Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HK1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (130.22 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÒNG GD&ĐT TP HỘI AN </b>


<b>TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU</b>


<b>KIỂM TRA HỌC KỲ I</b>
<b>Năm học:2019-2020</b>


<b>Môn: Tin học 7</b>
<b>Thời gian: 45 phút</b>


Họ tên : ... Lớp:... Ngày kiểm tra...


Điểm Lời nhận xét của thầy ( cô) giáo


<b>A. LÝ THUYẾT(5điểm)</b>


<i>* Khoanh tròn vào một câu trả lời mà em cho là đúng nhất:</i>


<b>Câu 1: Trong các phần mềm có tên sau, phần mềm nào là phần mềm bảng tính?</b>


<b>A. Microsoft Word.</b> <b>B. Microsoft Excel.</b>


<b>C. Microsoft Access.</b> <b>D. Microsoft Power Point.</b>


<b>Câu 2: Thanh công thức dùng để: </b>


<b>A.Hiển thị nội dung ơ tính được chọn. </b>
<b>B. Nhập dữ liệu cho ơ tính được chọn.</b>


<b>C. Hiển thị cơng thức trong ơ tính được chọn. </b>
<b>D. Cả 3 ý trên.</b>



<b>Câu 3: Trang tính có thể chứa dữ liệu thuộc kiểu nào sau đây?</b>


<b>A. Kí tự.</b> <b>B. Số. </b>


<b>C. Số và kí tự.</b> <b>D. Số nguyên và kí tự.</b>


<b>Câu 4: Khi chữ số của dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ơ thì Excel sẽ hiển</b>
thị trong ô các kí tự?


<b>A. &.</b> <b>B. #.</b>


<b>C. $.</b> <b>D. @.</b>


<b>Câu 5: Cho hàm =sum(E3:E8) để thực hiện?</b>
<b>A. Tính tổng các ô trong khối E3:E8.</b>
<b>B. Tính tổng của ô E3 và E8.</b>


<b>C. Tính trung bình cộng các ơ từ E3 đến E8.</b>
<b>D. Tính trung bình cộng các ơ E3 và E8.</b>
<b>Câu 6: Công thức được định nghĩa từ trước gọi là:</b>


<b>A.</b> Định dạng. <b>B. Hàm.</b>


<b>C. Phương trình.</b> <b>D. Cơng thức.</b>


<b>Câu 7: Phần mềm Typing Master dùng để:</b>
<b>A. Học địa lí thế giới.</b>


<b>B. Học đại số.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 8: Khi gõ bàn phím, các ngón tay được đặt trên những phím nào?</b>
<b>A. Các phím số.</b>


<b>B. Các phím xuất phát nằm trên hàng phím trên.</b>
<b>C. Các phím xuất phát nằm trên hàng cơ sở.</b>
<b>D. Các phím trên hàng cơ sở tính từ trái sang.</b>


<b>Câu 9: Các trị chơi trong phần mềm Typing Master gồm:</b>
<b>A. ABC, Bubbles, Clouds, Wordtris. </b>
<b>B. ABC, Mario, Clouds, Bubbles. </b>


<b>C. ABC, Mario, Clouds, Wordtris. </b>
<b>D. Bubbles, Mario, Clouds, Wordtris. </b>


<b>Câu 10: Hãy chỉ ra khẳng định sai: </b>


<b>A.Miền làm việc chính của bảng tính gồm các cột và các dòng. </b>
<b>B. Miền giao nhau giữa cột và dịng là ơ tính dùng để chứa dữ liệu.</b>


<b>C. Địa chỉ ơ tính là cặp địa chỉ tên cột và tên hàng. </b>
<b>D. Trên trang tính chỉ được chọn một khối duy nhất.</b>


<b>B.THỰC HÀNH(5điểm)</b>


<b>Câu 11/Khởi động Excel , nhập dữ liệu ở bảng dưới đây: </b>


<b>Câu 12: Điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng phù hợp với dữ liệu trong bảng</b>
tính.



<b>Câu 13: Sử dụng hàm tính điểm trung bình mơn của mỗi học sinh.</b>


<b>Câu 14: Sử dụng hàm tìm điểm trung bình cao nhất và điểm trung bình thấp </b>
nhất.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM</b>
<b>A/LÝ THUYẾT</b>


<b>Hãy chọn câu trả lời đúng (5đ)</b>
<b>Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm</b>


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


Chọn B D C B A B C C A D


<b>B.THỰC HÀNH: (5 điểm)</b>


<b>Câu 11: Mở Excel và nhập đúng dữ liệu. (1đ)</b>


<b>Câu 12: Thực hiện được điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng phù hợp với dữ </b>
liệu (1đ)


<b>Câu 13: Tính điểm trung bình các mơn của mỗi học sinh.</b>
G3= average(B3:F3) (0.2đ)


G4= average(B4:F4) (0.2đ)
G5= average(B5:F5) (0.2đ)
G6= average(B6:F6) (0.2đ)
G7= average(B7:F7) (0.2đ)
<b>Câu 14: </b>



Tìm điểm trung bình cao nhất:
= MAX(G3:G7) (0.5đ)


Tìm điểm trung bình cao nhất:
=MIN(G3:G7) (0.5đ)


<b>Câu 15: </b>


- Chèn cột trống trước cột toán. (0.25đ)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>BẢNG MƠ TẢ</b>
<b>Câu 1: Nhận biết tên chương trình bảng tính Excel.</b>
<b>Câu 2: Chỉ ra được ý nghĩa của thanh công thức.</b>


<b>Câu 3: Nhận biết được các kiểu dữ liệu trong chương trình bảng tính.</b>
<b>Câu 4: Xác định được lỗi khi nhập dữ liệu quá dài so với độ rộng ô tính.</b>
<b>Câu 5: Chỉ ra được tác dụng của hàm sum.</b>


<b>Câu 6: Nhận biết được hàm.</b>


<b>Câu 7: Hiểu được ý nghĩa của phần mềm Typing Master.</b>
<b>Câu 8: Biết cách đặt tay lên bàn phím.</b>


<b>Câu 9: Liệt kê được các trị chơi trong Typing Master.</b>
<b>Câu 10: Biết được các thành phần trong trang tính.</b>


<b>Câu 11: Khởi động và nhập dữ liệu được trong chương trình bảng tính Excel.</b>
<b>Câu 12: Thực hiện được thao tác điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng.</b>



<b>Câu 13: Biết cách sử dụng hàm average.</b>
<b>Câu 14: Biết cách sử dụng hàm MIN, MAX.</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×