Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (109.49 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Câu 1. ngun tử X có phân lớp electron ngồi cùng là 3p4<sub>. hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau khi nói về X:</sub>
A. Lớp ngồi cùng của nguyên tử X có 6 electron. B. Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton.
C. Trong bảng tuần hoàn X ở chu kỳ 3. D. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở nhóm IVA.
Câu 2. Nguyên tố X có Z = 29, vị trí của nguyên tố X trong bảng HTTH là vị trí nào sau đây?
A. Chu kỳ 4, nhóm IB B. Chu kỳ 3, nhóm IA. C. Chu kỳ 4, nhóm IA D. Chu kỳ 3, nhóm IB.
Câu 3. Nguyên tố N có Z = 37, Vị trí của N trong bảng tuần hồn là vị trí nào sau đây?
A. Chu kỳ 4, nhóm IA B. Chu kỳ 4, nhóm IIA. C. Chu kỳ 3, nhóm IA D. Tất cả đều sai.
Câu 4. Biết nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA của bảng tuần hồn. Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A. 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3d</sub>4<sub>. B. 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>4<sub>.</sub> <sub>C.1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>4<sub>.</sub> <sub>D. 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>.</sub>
Câu 5. Nguyên tố M có cấu hình electron ngun tử là 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>1<sub>, vị trí của M trong bảng tuần hồn là:</sub>
A. Chu kỳ 4, nhóm IB B. Chu kỳ 3, nhóm IA. C. Chu kỳ 4, nhóm IA D. Kết quả khác.
Câu 6. Electron cuối cùng của nguyên tử X là 3p3<sub>, vị trí của nguyên tử X trong bảng HTTH là:</sub>
A. Chu kỳ 3, nhóm VA B. Chu kỳ 3, nhóm IIIB. C. Chu kỳ 3, nhóm IIIA D. Tất cả đều sai.
Câu 7. Nguyên tố X nằm ở ô thứ 26 của bảng HTTH, vị trí của nguyên tố X trong bảng HTTH là:
A. Chu kỳ 3, nhóm VIIIB. B. Chu kỳ 4, nhóm VIIIA. C. Chu kỳ 4, nhóm VIIIB D. Chu kỳ 3, nhóm VIIIA.
Câu 8. Điều khẳng định nào sau đây sai?
A. Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
B. Trong chu kỳ, các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử
C. Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có số lớp electron bằng nhau.
D. Chu kỳ bao giờ cũng bắt đầu là một kim loại kiềm và kết thúc là một halogen.
Câu 9.Nguyên tử hay ion nào sau đây có số proton nhiều hơn số electron:
A. Nguyên tử Na. B. Ion canxi Ca2+<sub>.</sub> <sub>C. Nguyên tử S.</sub> <sub>D. Ion clorua Cl</sub>-<sub>.</sub>
Câu 10. Anion M-<sub> và cation N</sub>+<sub> có cấu hình electron tương tự nhau. Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng?</sub>
A. Số proton trong hạt nhân nguyên tử M và N như nhau.
B. Số electron trong lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử M nhiều hơn lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử N là 2.
C. Số electron trong lớp vỏ nguyên tử M ít hơn trong lớp vỏ của nguyên tử N là 2.
D. Nguyên tử M và N phải nằm trên cùng một chu kỳ trong bảng HTTH.
Câu 11. Nguyên Tố M thuộc nhóm A. M tạo được ion M3+<sub> có tổng số hạt p, n, e là 37. Vị trí của M trong bảng HTTH là:</sub>
A. Chu kỳ 3, nhóm IVA. B. Chu kỳ 4, nhóm IIIA. C. Chu kỳ 3, nhóm IIIA D. Tất cả đều sai.
Câu 12. Trong một chu kỳ, hố trị cao nhất của các ngun tố nhóm A trong oxít biến đổi thế nào?
A. Tăng dần. B. Giảm dần. C. Mới đầu tăng sau đó giảm dần. D.Mới đầu giảm sau đó tăng dần.
Câu 13. Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình electron như sau:
X: 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>1<sub>. Y:1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>5<sub>. Z: 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>. T: 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>1<sub>. Các mệnh đề nào sau đây đúng?</sub>
A.Cả 4 nguyên tố đều thuộc chu kỳ 3. B. Các nguyên tố X, Y là kim loại, Z, T là phi kim.
C. Một trong 4 nguyên tố là khí hiếm. D. A và C đúng.
Câu 14.Nguyên tử X có cấu hình electron là: 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>. Ion X</sub>2+<sub> có cấu hình electron là:</sub>
A. 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>5<sub> B. 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>1<sub> C. 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6 <sub> D. 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>. </sub>
Câu 15. Cation M+<sub> Có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 3p</sub>6<sub>. </sub>
a, Nguyên tố M thuộc:
A. Chu kỳ 2, nhóm VIA. B. Chu kỳ 3, nhóm IA. C. Chu kỳ 4, nhóm IA D. Chu kỳ 4, nhóm VIA.
b, Nguyên tố M có STT là:
A. 16 B 17 C .18 D. 19.
Câu 16.Cơ cấu bền của khí trơ là:
A. Cơ cấu bền duy nhất mà mọi nguyên tư trong phân tử bắt buộc phải đạt được.
B. Cơ cấu có 8 electron ở lớp ngồi cùng.
C. Cơ cấu có một lớp electron duy nhất là 2e hoặc từ 2 lớp trở lên với 8e ở lớp ngoài cùng.
D. A và C đúng.
Câu 17. X là kim loại hoá trị II và Y là kim loại hoá trị III. Tổng số hạt p, n, e trong một nguyên tử X là 36, trong
nguyên tử Y là 40. X , Y là kim loại nào sau đay?
A.Ca và Al B. Mg và Cr C. Mg và Al D. Kết quả khác.
Câu 18. Cho cấu hình electron lớp ngồi cùng của các nguyên tố sau: X : 3s2<sub>3p</sub>1<sub>. Y : 3s</sub>2<sub>3p</sub>4<sub>. Z : 2s</sub>2<sub>2p</sub>2<sub>. Vị trí của các </sub>
nguyên tố X , Y , Z trong bảng HTTH là:
A. X có stt=13, chu kỳ 3, nhóm IIIA ; Y có stt=16, chu kỳ 3, nhóm VIA; Z có stt= 6, chu k ỳ 2, nhóm IVA.
B. X có stt=13, chu kỳ 3, nhóm IIIA ; Y có stt=15, chu kỳ 3, nhóm VIA; Z có stt= 6, chu k ỳ 3, nhóm VIA.
Câu 19. Anion X-<sub> có cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 2p</sub>6<sub>. Ngun tử X có cấu hình electron là:</sub>
A. 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>5<sub> </sub> <sub>B. 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6 <sub>C. 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>4 <sub>D. A và C đúng.</sub>
Câu 20. Nguyên tử R có 3 electron ở phân lớp 3d. Vị trí của R trong bảng HTTH là:
C. ơ24, chu kỳ 4, nhómVIB. D.Tất cả đều sai.
Câu 21. Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hồn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:
A. Khối lượng nguyên tử. B. Số lớp electron
C. Hoá trị cao nhất đối oxi. D. Số proton trong nguyên tử.
Câu 22. Xét các nguyên tố: Cl, Al , Na, P, F. Dãy thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử nào sau đây đúng?
A. F < Cl < P < Al < Na. B. F < Cl < P < Na < Al. C. F < Cl < Al < P < Na. D. Cl < F < P < Na < Al.
Câu 23. Kết luận nào sau đây khơng hồn tồn đúng? Trong một chu kỳ, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì:
A. Độ âm điện tăng dần. B. Nguyên tử khối tăng dần.
C. Tính kim loại của các nguyên tố yếu dần, cịn tính phi kim mạnh dần.
D. Tính bazơ của các oxít và hiđroxít tương ứng yếu dần, đồng thời tính axít tăng dần.
Câu 24. Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 15, 9, 17. Nếu sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tính
phi kim tăng dần thì dãy sắp xếp nào sau đây là đúng?
A. Z < X < Y B. X < Y < Z C. X < Z < Y. D. Kết quả khác.
Câu 25. Cho các nguyên tố K, Na, Mg, Al có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 3, 11, 12, 13.Sắp xếp theo chiều tăng dần
tính kim loại của các nguyên tố trên là:
A. Al < Na < K< Mg. B. Al < Mg < Na < K . C. K< Al < Mg < Na. D. Al < Mg < K< Na.
Câu 26. Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 9,17, 35. hãy cho biết các nguyên tố đó là kim loại, phi kim
hay khí hiếm.
A. Kim loại B. Phi kim C. Khí hiếm D. Vừa là kim loại, vừa là phi kim.
Câu 27.Cho các nguyên tố: A ( Z= 20) , B ( Z= 12) , C ( Z= 4) , D ( Z= 5) , E( Z= 6) , F( Z= 7).
1/ Nếu sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tăng dần tính kim loại thì thứ tự nào sau đây đúng.
A. F < E < D < B < C < A. B. E < F < D < C < B < A.
C. F < E < C < D < B < A. D. F < E < D < C < B < A.
2/ Oxít nào sau đây có tính axít mạnh nhất?
A. F2O5 B. EO2 C. FO2 D. F2O3.
3/ Oxít nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?
A. BO B. D2O3 C. AO D. A2O.
Câu 28. Nguyên tố M thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA của bảng tuần hồn. Cơng thức oxít cao nhất và cơng thức hợp chất
khí với hiđro của ngun tố M là công thức nào sau đây?
A. M2O3 và MH3. B. MO3 và MH2 C. M2O7 và MH. D. Tất cả đều sai.
Câu 29. Khi cho 0,6gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với nước tạo 0,336lít khí hiđro(ĐKTC). Kim loại đó là?
A. Mg B. Ca C. Na D. Sr.
Câu 30. Ion X-<sub> có tổng số các loại hạt là 115. Cơng thức oxít cao nhất và hiđroxít cao nhất của X là cơng thức:</sub>
A. Br2O7 và HBrO4 B. As2O5 và H3AsO4. C. Se2O7 và HSeO4 D. Kết quả khác.
Câu 31. Tính chất hố học của các ngun tố nhóm A giống nhau vì:
A. Chúng là các ngun tố s và p. B. Có hố trị giống nhau.
B. Ngun tử của các ngun tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng giống nhau. D. B và C đúng.
Câu 32. Ba nguyên tố X, Y, Z thuộc cùng nhóm A và ở 3 chu kỳ liên tiếp.Tổng số proton trong ba nguyên tử bằng 70. ba
nguyên tố đó là:
A. Be, Mg, Ca B. Sr, Cd, Ba C. Mg, Ca, Sr D.Tất cả đều sai.
Câu 33. Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hồn, có tổng điện tích dương của
hạt nhân bằng 25.
a,Vị trí của X, Y trong bảng hệ thống tuần hồn là?
A. X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA; Y thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA.
B. X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA; Y thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA.
C. X thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA; Y thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA.
D. Tất cả đều sai.
b, Tính kim loại của:
A. X mạnh hơn Y. B. Y mạnh hơn X C. không thể xác định được.
Câu 34. Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:
a, 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>. </sub> <sub> b, 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>3d</sub>5<sub>4s</sub>2<sub>. c, 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>5<sub>. d, 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>. </sub>
e, 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>3d</sub>8<sub>4s</sub>2<sub>. f, 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>1<sub>. g, 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>3<sub>. h, 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>3d</sub>10<sub>4s</sub>2<sub>4p</sub>5<sub>.</sub>
Các nguyên tố kim loại nằm trong các tập hợp nào sau đây?
A. a, c, d, e B. b, c, e C. a,b,e, f. D. a,b,d,e.
Các nguyên tố phi kim nằm trong các tập hợp nào sau đây?
A. b, c, h. B. c, d, g C. a, g, h. D. c, g, h.
Câu 35.Một nguyên tử có tổng cộng 7 electron ở phân lớp p. Số proton trong hạt nhân của nguyên tử đó là:
A. 10. B. 11. C. 12. D. 13.
Câu 36. Cho nguyên tố 1939X . X có đặc điểm:
A. Là nguyên tố thuộc chu kỳ 4, nhóm IA. B. Số notron trong nguyên tử X là 20.
C. X là nguyên tố kim loại và có tính khử mạnh, có cấu hình ion X+<sub> là 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>.</sub>
D. Tất cả đều đúng.
a, Các nguyên tử là đồng vị của nhau là:
A. X và Y; Y và T B. X và T; U và R C. Y và U; V và R. D. Tất cả đều sai.
b, Nguyên tử có số notron lớn nhất là?
A. X B. T C. V D. R.
Câu 38.Cho cấu hình electron của các nguyên tố A, B, C, D, E như sau:
A: 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>1<sub>. B: 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>1<sub>. C: 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>4
D: 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>4 <sub> E: 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>5<sub>.</sub> <sub> G: 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>1<sub>.</sub>
1/ Thứ tự giảm dần tính kim loại của các nguyên tố là:
A. A >C > B B. B > A > G C. G > B > A. D. A > B > G.
2/ Thứ tự giảm dần tính phi kim của các nguyên tố là:
A. D > E > C B. E > D > C C. C > E > D D. E > C > D.
Câu 39. Các ngun tố hố học ở nhóm IA của bảng tuần hồn <b>khơng</b> cóthuộc tính nào sau đây:
A. Được gọi là kim loại kiềm. B. Tác dụng với nước tạo thành kiềm và giải phóng khí hiđro.
C. Dễ dàng cho electron. D. Tác dụng với dung dịch muối giải phóng kim loại yếu hơn.
Câu 40. Hai nguyên tố X và M thuộc cùng một chu kỳ, đều thuộc nhóm A.Tổng số proton của M và X bằng 28. M và X
tạo được hợp chất với hiđro trong đó số nguyên tử hiđro bằng nhau và nguyên tử khối của M nhỏ hơn của X. Công
thức phân tử của MX là:
A. KF B. NaCl C. CaO D. MgS.
Câu 41. Cho hai nguyên tố X và Y ở hai chu kỳ kế tiếp nhau và thuộc cùng một phân nhóm chính trong bảng hệ thống
tuần hồn. Tổng số điện tích hạt nhân của hai nguyên tố này là 30. X và Y là :
A. Li và Na B. Na và K. C. Mg và Ca. D. Be và Mg.
Câu 42. Hiđroxít cao nhất của một nguyên tố R có dạng HRO4 . R tạo hợp chất khí với hiđro chứa 2,74% hiđro theo khối
lượng. R là nguyên tố nào sau đây?
A. Brôm B. Clo C. Iốt D. Flo.
Câu 43. Nguyên tố R có cơng thức oxit cao nhất là RO2, Trong hợp chất khí với H thì R chiếm 75% khối lượng . R là:
A. C B. S C. Cl D.Si
Câu 44. Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong bảng HTTH .Trong oxit cao nhất thì R chiếm 40% về khối lượng. Công
thức của oxit là:
A. SO3 B. SO2 C. SeO3 D. Kết quả khác
Câu 45. Nguyên tố M thuộc nhóm IIA. Cho 6gam M tác dụng với HCl thu được 5,6 lít khí hiđro (đktc).M là:
A. Be B. Mg C. Ca D. Ba.
Câu 46. Trong một chu kì của bảng HTTH khi đi từ trái sang phải thì:
A.Bán kính ngun tử tăng dần. B. Năng lượng ion hố I1 giảm dần.
C.Tính kim loại tăng dần D. Độ âm điện tăng dần
Câu 47. Dãy nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử ?
A. H, K, Li, Na, Cs. B. H, Li, K, Na, Cs C. H, Li, Na, K, Cs. D. H, Na, Li, K, Cs.
Câu 48 .Trong một chu kỳ, theo chiều tăng dần của các điện tích hạt nhân nguyên tử:
A. Bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại tăng dần. B. Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.
C. Bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần. D. Bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần.
A. Tính kim loại A > B. B. Bán kính nguyên tử A > B. C. Độ âm điện A < B D. Tất cả đều đúng
Câu 50. Nguyên tố R tạo được hợp chất khí với hiđro dạng RH3. Trong oxit cao nhất của R, Nguyên tố oxi chiếm 74,07%
về khối lượng. Nguyên tố R là?
A. Nitơ B. Phơtpho C. Cacbon D. Lưu hunh.
Câu 51. Số electron độc thân của Mn ( Z= 25) nhiều nhất là?
A. 1 B. 3 C. 5 D. 7
Câu 52. Nguyên tố nào sau đây ở trạng thái cơ bản có số electron độc thân lớn nhất ?
A. S ( Z= 16) B. P ( Z = 15) C. Ge( Z = 32) D. Al ( Z= 13).
Câu 53. Cho các nguyên tố: 4Be , 20Ca , 38Sr , 12Mg .
a, Tính kim loại tăng theo thứ tự:
A. Mg , Be , Ca , Sr B. Be , Mg , Ca, Sr. C. Ca , Mg, Sr, Be. D. Sr , Ca, Mg, Be.
b, Thứ tự giảm dần tính bazơ của các oxit là:
A. CaO , MgO , BeO , SrO. B. BeO , MgO , CaO, SrO. C. SrO , CaO , MgO , BeO. D. MgO , SrO , CaO , BeO.
c, Thứ tự tăng dần tính axit là:
A. Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Sr(OH)2. B. Be(OH)2,Sr(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2 .
C Sr(OH)2 ,Ca(OH)2, Mg(OH)2, Be(OH)2 . D. Ca(OH)2 ,Be(OH)2, Mg(OH)2, Sr(OH)2.
Câu 54. Cho các nguyên tố : 9F , 17Cl , 53I , 35Br.
a, Thứ tự tăng dần tính phi kim là:
A. F , Cl , Br , I B. I , Br , Cl , F. C. Cl , Br , I , F D. Br ,I , Cl , F.
b, Thứ tự giảm dần tính axit là:
A. I2O7 , Br2O7 , Cl2O7 , F2O7. B. F2O7 , I2O7 , Br2O7 , Cl2O7 .
Câu 55. Cho các nguyên tố: N, O, F ,Cl, S có giá trị độ âm điện lần lượt là: 3,04 ; 3,44 ; 3,98 ; 3,16; 2,58. Tính phi kim
của các nguyên tố tăng theo thứ tự là:
A. N, Cl, O, S, F B. Cl, S, F , N, O C. O, Cl, N, S, F D. S , N, Cl, O, F.
Câu 56. Cho kim loại nhóm IA tan hồn tồn vào nước. Khi thấy thốt ra 5,6 lít hiđro (đktc) thì thấy có 19,5 gam kim
loại bị hòa tan. Kim loại đã cho là:
A. Li B. Na C. K D.Mg.
Câu 57. Hoà tan hoàn tồn 4gam oxit của kim loại hố trị II vào dd HCl 0,5M thấy lượng axit cần dùng là 200ml. Kim
loại đã cho là:
A. Zn B. Cu C. Al D. K
Câu 58.Nguyên tử của nguyên tố <b>X</b> có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố <b>Y</b> có tổng số
hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của <b>X</b> là 8. <b>X</b> và <b>Y</b> là các nguyên tố:
A. Al và Br. B. Al và Cl. C. Mg và Cl. D. Si và Br.
Câu 59. Một nguyên tử <b>R</b> có tổng số hạt mang điện và khơng mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần
số hạt không mang điện. Nguyên tố <b>R</b> và vị trí của nó trong bảng tn hồn là:
A. Na ở ơ 11, chu kỳ 3, nhóm IA. B. Mg ở ơ 12, chu kỳ 3, nhóm IIA.
C. F ở ơ 9, chu kỳ 2, nhóm VIIA. D. Ne ở ơ 10, chu kỳ 2, nhóm VIIIA.
Câu 60. Ngun tử của ngun tố X có cấu hình electron lớp ngồi cùng là ns2<sub>np</sub>4<sub>. Trong hợp chất khí của nguyên tố X</sub>
với hiđrô, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là:
A. 27,27% B. 40,00% C. 60,00% D. 50,00%
Câu 61.Một hợp chất A được tạo nên bởi cation M2+<sub> và anion X</sub>-<sub>. Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong phân tử A</sub>
là 144. Số khối của X lớn hơn tổng số hạt trong M là 1. Trong X có số hạt mang điện gấp 1,7 lần số hạt không
mang điện. A là hợp chất nào sau đây:
A. CaCl2 B. CaF2 C. MgCl2 D. MgBr2.
Câu 62.
Câu 63.
Câu 64.
Câu 65.
<b>LIÊN KẾT HOÁ HỌC</b>
<b>Câu 1. </b>Hãy cho biết trong những câu sau đây, câu nào đúng(Đ), câu nào sai(S) và điền vào chỗ trống cho thích hợp.
Nội dung Đ S
A Trong đơn chất phi kim, các nguyên tử thường liên kết với nhau theo một số nguyên tử nhất định. +
B Kiểu lai hoá tứ diện làm cho phân tử NH3 có góc liên kết bằng 109028’ +
C Phân tử khí hiđro và khí oxi đều gồm hai nguyên tử cùng loại liên kết với nhau. +
D Phân tử khí hiđro và khí oxi đều gồm hai nguyên tố cùng loại liên kết với nhau. +
E Sự lai hoá sp2<sub> làm cho phân tử có góc liên kết bằng 120</sub>0 <sub>+</sub>
F Sự lai hố sp làm cho phân tử có góc liên kết bằng 1800<sub>.</sub> <sub>+</sub>
Câu 3. Cấu hình electron lớp ngồi cùng của các nguyên tố là ns1<sub> thì liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố clo </sub>
thuộc loại liên kết nào sau đây:
A. Liên kết cộng hoá trị. B. Liên kết ion. C. Liên kết cho nhận. D. Không xác định được.
Câu 4. Cation M-<sub> có cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng là 2p</sub>6<sub> . Liên kết giữa nguyên tử của nguyên tố R với </sub>
nguyên tử hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây?
A. Liên kết cộng hoá trị. B. Liên kết ion. C. Liên kết cho nhận. D. Không xác định được.
Câu 5. Cho các hợp chất hoặc ion sau: CaO (1), CuCl2 (2), Ca(OH)2 (3), NaClO3 (4), H2S(5), SO42- (6), Na2SO3(7).Trong
các phân tử hoặc ion đó thì phân tử hoặc ion có liên kết ion là:
Câu 6. Cho các hợp chất hoặc ion sau: NH3 (1), CO (2), OCl- (3), NO2+ (4), HCN(5), MgO (6), Al2O3(7), Cu(OH)2.
Trong các phân tử hoặc ion đó thì phân tử hoặc ion có liên kết cộng hoá trị là:
A. (1), (2), (5), (8). B.(1), (2), (3),(5), (8). C. (2), (3),(4), (5). D. (1), (2), (3),(4), (5).
Câu 7.Hai nguyên tố X và Y nằm ở cùng một hàng của bảng tuần hồn và có theo thứ tự 1 và 6 electron ở lớp ngoài
cùng.Nếu giữa X và Y hình thành hợp chất thì liên kết trong phânh tử XY thuộc loại liên kết nào sau đây?
A. Liên kết cộng hoá trị. B. Liên kết ion. C. Liên kết cho nhận. D. Không xác định được.
Câu 8. Cho 3 nguyên tố X (ns1<sub>), Y(ns</sub>2<sub>np</sub>3<sub>) , Z ( ns</sub>2<sub>np</sub>5<sub>) với n là lớp electron ngoài cùng của X,Y,Z. Câu trả lời nào sau </sub>
đây là sai?
A. Liên kết giữa Y và Z là liên kết cộng hoá trị. B. Liên kết giữa X và Y là liên kết cộng hoá trị
C. Liên kết giữa X và Z là liên kết ion. D. X và Y là kim loại, Z là phi kim.
Câu 9. Cho các phân tử sau: C2H2 (1), BF3(2) BeCl2 (3), C2H4(4), CH4(5), Cl2(6), H2(7), H2O(8), NH3(9), HCl(10).
Trong các phân tử trên sự hình thành liên kết trong các phân tử nhờ:
a, Sự lai hoá sp các AO hoá trị là:
A. (1), (3), (6). B.(1), (2),(3), (5). C.(1), (3),(4), (7). D.(1), (3).
b, Sự lai hoá sp2<sub> các AO hoá trị là:</sub>
A. (2),(4). B.(2),(6). C. (2), (3), (4). D. A,B,C sai.
c, Sự lai hoá sp3<sub> các AO hoá trị là:</sub>
A.(5), (6),(8), (10). B.(5), (8),(9). C.(3), (5),(8), (9). D.(5), (6),(8), (9).
Câu 10. Cặp chất nào sau đây mỗi chất trong cặp chứa cả 3 loại liên kết (ion, cộng hoá trị, cho nhận):
A. NaCl và H2O B. NH4Cl và Al2O3 C. K2SO4 và KNO3 D. Na2SO4 và Ba(OH)2.
Câu 11. Ngun tố X có 2 electron hố trị và ngun tố Y có 5 electron hố trị. Cơng thức tạo bởi X và Y có thể là:
A. X2Y2 B. X3Y2 C. X2Y5 D. Tất cả đều sai.
Câu 12. Trong phân tử Nitơ có:
A. 1 liên kết đơi. B. 1 liên kết
Câu 13. Cho các phân tử H2S (1), H2O (2), CaS (3), CsCl (4), BaF2 (5),NH3 (6). Độ phân cực của các liên kết trong các
phân tử trên tăng theo chiều nào sau đây (độ âm điện của Cs = 0,79, Ba = 0,89, Cl= 3,16, Ca = 1, Al = 1,61, F =
3,98, N = 3,04, O = 3,44, S = 2,58, H = 2,20) :
A. (1) < (2) < (6) < (3) < (4) < (5) B. (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (5)
Câu 14. Kết luận nào sau đây sai?
A. Liên kết trong phân tử NH3, H2O, H2S là liên kết cộng hoá trị phân cực.
B. Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion.
C. Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim.
D. Liên kết trong phân tử Cl2, H2, O2, N2, là liên kết cộng hố trị khơng cực.
Câu 15. X, Y, Z là những ngun tố có số điện tích hạt nhân là 9, 19, 16. Nếu các cặp X và Y, Y và Z, X và Z tạo thành
liên kết hố học thì các cặp nào sau đây có thể là liên kết cộng hố trị có cực:
A. Cặp X và Y, cặp Y và Z. B. Cặp Y và Z, cặp X và Z. C. Cặp X và Y, cặp X và Z. D. Cả 3 cặp.
Câu 16. Cho các dãy oxit sau: K2O, CaO, Al2O3, SiO2, SO3, Cl2O7, P2O5, trong các oxit trên, liên kết trong phân tử oxit
nào thuộc liên kết cộng hoá trị?
A. SiO2, SO3, P2O5, Cl2O7. B. SiO2, SO3, P2O5, K2O.
C. SiO2, SO3, P2O5, Al2O3. D. SO3, P2O5, SiO2, CaO.
Câu 17. Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt bằng 8, 16, 15. Chiều tăng dần độ phân cực liên kết
trong hợp chất với hiđro của các nguyên tố là dãy nào sau đây?
A. Y- H < Z – H < X – H B. Z – H < X – H < Y- H
C. X – H < Z – H < Y- H D. Không xác định được.
Câu 18. Cho các ion sau: NO3-, SO42-, CO32-, Br -, NH4+. Số electron trong mỗi ion trên lần lượt là:
A. 32, 50, 32, 36, 10. B. 32, 42, 32, 36, 9. C. 32, 50, 32, 35, 10. D. Kết quả khác.
Câu 19. Hai nguyên tố X và Y đều ở nhóm A, X tác dụng với dd HCl giải phóng khí H2. Số electron ngồi cùng của
ngun tử Y bằng số lớp electron của nguyên tử X.Số hiệu nguyên tử của X bằng 7 lần số hiệu nguyên tử của Y.
X và Y có thể tạo thành hợp chất M.Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử M thuộc:
A. Liên kết ion. B. Liên kết cộng hố trị. C. Liên kết cho nhận D. Khơng xác định được.
Câu 20. Z là một nguyên tố mà ngun tử có chứa 20 proton, cịn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton.
Cơng thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là:
A. Z2Y với liên kết ion B. ZY2 với liên kết ion
C. ZY với liên kết cho nhận D. Z2Y3 với liên kết cộng hoá trị.
Câu 21. Hợp chất M tạo bởi hai nguyên tố X và Y trong đó X, Y có số oxihóa cao nhất trong các oxít là +n0, +m0 và có
số oxihóa âm trong các hợp chất với hiđro là –nH, -mH và thoả mãn điều kiện: