Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

ĐỊA 10 KS 3 mã 701

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (84.75 KB, 3 trang )

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: ĐIẠ LÝ 10

Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 701

Họ, tên thí sinh:................................................................Số báo danh:....................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Nhân tố làm thay đổi sự phân bố sản xuất công nghiệp là nhân tố nào sau đây?
A. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
B. Trình độ người lao động.
C. Sự phát triển của đô thị.
D. Trữ lượng khống sản.
Câu 2: Quốc gia nào sau đây có ngành dệt – may phát triển mạnh?
A. Mianma.
B. Trung Quốc.
C. Cam-pu-chia
D. Angiêri.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành cơng nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Chi phí vận tải thấp.
B. Có khả năng xuất khẩu
C. Thu hồi vốn nhanh.
D. Quy trình sản xuất phức tạp.
Câu 4: Các mối liên hệ kinh tế- xã hội giữa các địa phương được thực hiện nhờ
A. mạng lưới điện
B. mạng lưới viễn thông.
C. mạng lưới giao thông vận tải.
D. dịch vụ truyền thanh.


Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành cơng nghiệp?
A. Có tính tập trung cao độ.
B. Đất là tư liệu sản xuất.
C. Gồm nhiều ngành phức tạp.
D. Bao gồm hai giai đoạn.
Câu 6: Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là “quả tim” của công nghiệp nặng?
A. Năng lượng.
B. Cơ khí.
C. Dệt may.
D. Thực phẩm.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân bố của ngành công nghiệp khai thác than?
A. Gắn với thị trường tiêu thụ.
B. Gần với vùng nguyên liệu.
C. Gần với các đô thị lớn lớn.
D. Gần đầu mối giao thơng.
Câu 8: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐIỆN CỦA IN-ĐƠ-NÊ-XI-A NĂM 2010 VÀ NĂM 2016 (Đơn vị: tỉ kwh)
Năm
2010
2015
2016
Sản lượng điện
17,5
23,9
25,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, sản lượng điện của In-đô-nê-xi-a năm 2016 so với năm 2010 tăng
A. 5,6 tỉ kwh.
B. 6,5 tỉ kwh.
C. 7,2 tỉ kwh.

D. 7,5 tỉ kwh.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm của ngành cơng nghiệp?
A. Sản xuất mang tính mùa vụ.
B. Tính tập trung cao độ.
C. Gồm 2 giai đoạn sản xuất.
D. Tính chun mơn hóa cao.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của khu công nghiệp?
A. Có các ngành bổ trợ.
B. Khơng có dân cư sinh sống.
C. Có ranh giới rõ ràng.
D. Gồm 1 đến 2 xí nghiệp.
Câu 11: Ngành cơng nghiệp nào sau đây là tiền đề của tiến bộ khoa học - kĩ thuật?
A. Thực phẩm.
B. Dệt - may.
C. Điện lực.
D. Cơ khí.
Câu 12: Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí tiêu dùng?
A. Da giày.
B. Dầu thơ.
C. Tủ lạnh.
D. Cá hộp.
Câu 13: Sản phẩm của ngành nào sau đây là nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm?
A. Cơ khí.
B. Chăn ni.
C. Chế tạo.
D. Hóa dầu.
Câu 14: Cơng nghiệp nào sau đây cần nguồn lao động có trình độ cao?
A. Điện tử - tin học.
B. Sành - sứ.
C. Da giày.

D. Dệt - may.
Câu 15: Ngành nào sau đây cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến thực phẩm?
A. Giao thông.
B. Du lịch.
C. Thủy sản.
D. Thương mại.
Trang 1/3 - Mã đề thi 701


Câu 16: Phương tiện vận tải đặc trưng vùng hoang mạc là:
A. lạc đà, bị
B. trực thăng, bị
C. ơ tơ, bị.
D. lạc đà, trực thăng, ơ tơ.
Câu 17: Sự phân bố của ngành công nghiệp dệt may phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?
A. Khoáng sản và lao động.
B. Nguồn nước và sinh vật.
C. Lao động và thị trường.
D. Nguồn lao động và vị trí.
Câu 18: Hoạt động bán bn, bán lẻ, du lịch… thuộc nhóm dịch vụ
A. dịch vụ kinh doanh .
B. dịch vụ tiêu dùng.
C. dịch vụ sản xuất.
D. dịch vụ công.
Câu 19: Nhân tố mức sống và thu nhập thực tế ảnh hưởng đến
A. nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ
B. sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch
C. sức mua, nhu cầu dịch vụ
D. hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ
Câu 20: Cho biểu đồ

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA BRU-NÂY NĂM 2010 VÀ 2018
(Đơn vị: %)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Căn cứ biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng GDP phân theo ngành kinh tế
của Bru-nây năm 2010 và năm 2018?
A. Công nghiệp - xây dựng tăng, dịch vụ tăng.
B. Công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ giảm.
C. Nông - lâm - thủy sản giảm, dịch vụ tăng.
D. Nông - lâm - thủy sản tăng, dịch vụ tăng.
Câu 21: Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển, cũng như sự phân bố ngành giao thông vận
tải là
A. địa hình.
B. khí hậu thuỷ văn.
C. sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế. D. sự phân bố dân cư.
Câu 22: Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp thực phẩm?
A. Tơ tằm.
B. Da giày.
C. Sành sứ.
D. Rượu bia.
Câu 23: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG DẦU THÔ KHAI THÁC CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2016 – 2019
Năm
Sản lượng dầu thô

2016
17

2017
15


2018
14

2019
13

(Đơn vị: triệu tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng dầu thô khai thác của Việt Nam giai
đoạn 2016 – 2019?
Trang 2/3 - Mã đề thi 701


A. Tăng mạnh.
B. Đều tăng.
C. Ổn định.
D. Đều giảm.
Câu 24: Hình thức tổ chức lãnh thổ cơng nghiệp nào sau đây có quy mơ nhỏ nhất?
A. Vùng cơng nghiệp.
B. Khu công nghiệp.
C. Trung tâm công nghiệp.
D. Điểm công nghiệp.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của vùng cơng nghiệp?
A. Khơng có mối liên hệ giữa các ngành.
B. Có lãnh thổ rộng lớn.
C. Có ngành chuyên mơn hóa.
D. Có nhiều điểm cơng nghiệp.
Câu 26: Khu cơng nghiệp tập trung có đặc điểm nào sau đây?
A. Gồm 1 đến 2 xí nghiệp.

B. Có ranh giới rõ ràng.
C. Có dân cư sinh sống.
D. Xa trục đường giao thơng.
Câu 27: Dầu là nhiên liệu của ngành nào sau đây?
A. Thủy điện.
B. Thực phẩm.
C. Nhiệt điện.
D. Điện tử.
Câu 28: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2019
Năm
2010
2013
2015
7489,4
Diện tích (nghìn ha)
7902,5
7828,0
Sản lượng (nghìn tấn )

40005,6

44039,1

45091,1

2019
7470,1
43448,2


(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Căn cứ bảng số liệu, năng suất lúa năm 2019 của nước ta là bao nhiêu tấn/ha?
A. 5,81
B. 58,61
C. 56,81
D. 58,16
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
-------

Câu 1(2 điểm). Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG ĐIỆN CỦA IN-ĐÔ-NÊ- XI-A GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
(Đơn vị: tỉ kwh)

Năm

2010

2015

2016

Sản lượng điện

176
240
251
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016
a. Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của In-đô-nê-xia qua các năm
b. Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của In-đô-nê-xia giai đoạn 2010 –
2016.

Câu 2 (1 điểm)
Kể tên các hình thức tổ chức lãnh thổ cơng nghiệp ở nước ta? Vì sao trong phát triển công
nghiệp ở nước ta, điện lực phải đi trước một bước?
--- Hết --(Thí sinh khơng sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm.)
---------------------------------------

Trang 3/3 - Mã đề thi 701



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×