Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

ĐỊA 10 KS 3 mã 702

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (84.66 KB, 3 trang )

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: ĐỊA LÝ 10

Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 702

Họ, tên thí sinh:................................................................Số báo danh:....................................
Câu 1: Nhân tố phân bố dân cư và mạng lưới quần cư ảnh hưởng đến
A. sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch
B. đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ
C. mạng lưới ngành dịch vụ
D. hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ
Câu 2: Công nghiệp nào sau đây cần ít ngun nhiên liệu, khơng tốn diện tích rộng?
A. Điện tử - tin học. B. Dệt - may.
C. Sành - sứ.
D. Da giày.
Câu 3: Đối với hoạt động xã hội, ngành giao thơng vận tải có vai trị gì?
A. Củng cố tính thống nhất nền kinh tế.
B. Đưa sản phẩm tới thị trường tiêu thụ.
C. Cung cấp nguyên liệu, năng lượng cho các cơ sở sản xuất.
D. Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân, các hoạt động sinh hoạt được thuận tiện.
Câu 4: Trong q trình cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa ngành nào ln phải “đi truớc một

bước”?
A. Điện lực.
B. Cơ khí.
C. Dệt - may.
D. Thực phẩm.


Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của trung tâm cơng nghiệp?
A. Có ranh giới rõ ràng.
B. Gồm 1 đến 2 xí nghiệp.
C. Có các ngành bổ trợ.
D. Gắn với các đơ thị lớn.
Câu 6: Ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn nhờ nhân tố nào sau đây?
A. Sự phát triển của đơ thị.
B. Trữ lượng khống sản.
C. Trình độ người lao động.
D. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
Câu 7: Cho bảng số liệu dưới đây:
Các nước dẫn đầu về du lịch trên thế giới năm 2004
Nước
Khách du lịch đến(triệu lượt người)
Doanh thu (Tỉ USD)
Pháp
75,1
40,8
Tây Ban Nha
53,6
45,2
Hoa Kỳ
46,1
74,5
Trung Quốc
41,8
25,7
Anh
27,7
27,3

Mê – Hi –Cơ
20,6
10,7
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện lượng khách du lịch và doanh thu du lịch của các nước trên
là biểu đồ nào?
A. Tròn
B. Cột ghép
C. Miền
D. Đường
Câu 8: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐIỆN CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A NĂM 2010 VÀ NĂM 2016 (Đơn vị: tỉ kwh)
Năm
2010
2015
2016
Sản lượng điện
17,5
23,9
25,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, sản lượng điện của In-đô-nê-xi-a năm 2016 so với năm 2010 tăng
A. 1,43 lần.
B. 1,34 lần.
C. 1,2 lần
D. 134% .
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A. Chi phí vận tải thấp.
B. Có khả năng xuất khẩu
Trang 1/3 - Mã đề thi 702



C. Thu hồi vốn nhanh.
D. Yêu cầu lao động trình độ cao.
Câu 10: Một số loại phương tiện vận tải đặc trưng của vùng băng giá gần cận cực là
A. cáp treo, xe chó kéo.
B. tàu hỏa, ơtơ
C. xe quệt, tàu phá băng nguyên tử, trực thăng
D. trực thăng, tàu hỏa
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp?
A. Cơ cấu ngành đơn giản.
B. Gồm nhiều ngành phức tạp.
C. Có tính tập trung cao độ.
D. Bao gồm hai giai đoạn.
Câu 12: Sản phẩm của ngành nào sau đây là nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực

phẩm?
A. Cơ khí.
B. Trồng trọt.
C. Chế tạo.
D. Hóa dầu.
Câu 13: Ngành nào sau đây cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến thực
phẩm?
A. Giao thông.
B. Thương mại.
C. Du lịch.
D. Trồng trọt.
Câu 14: Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là ngành kinh tế “mũi nhọn” của nhiều
nước?
A. Thực phẩm.
B. Cơ khí.

C. Điện tử - tin học. D. Năng lượng.
Câu 15: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2019
Năm
2010
2013
2015
2019
7489,4
7470,1
Diện tích (nghìn ha)
7902,5
7828,0
Sản lượng (nghìn tấn )

40005,6

44039,1

45091,1

43448,2

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Căn cứ bảng số liệu, năng suất lúa năm 2019 của nước ta là bao nhiêu tạ/ha?
A. 58,16
B. 5,81
C. 56,81
D. 58,61
Câu 16: Quốc gia nào sau đây có ngành dệt – may phát triển mạnh?

A. Mianma.
B. Trung Quốc.
C. Cam-pu-chia
D. Angiêri.
Câu 17: Sản phẩm của ngành giao thơng vận tải chính là
A. chun chở người
B. chuyên chở hàng hóa và người
C. quãng đường đi được.
D. chun chở hàng hóa
Câu 18: Khu cơng nghiệp tập trung có đặc điểm nào sau đây?
A. Gồm 1 đến 2 xí nghiệp.
B. Có dân cư sinh sống.
C. Vị trí địa lí thuận lợi.
D. Xa trục đường giao thơng.
Câu 19: Nhân tố nào sau đây là cơ sở để xây dựng cơ cấu ngành cơng nghiệp đa dạng?
A. Địa hình và khống sản
B. Khí hậu và nguồn nước.
C. Khống sản và thị trường.
D. Vị trí địa lí và sinh vật.
Câu 20: Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp thực phẩm?
A. Da giày.
B. Bánh kẹo.
C. Sành sứ.
D. Tơ tằm.
Câu 21: Nhân tố ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển, cũng như sự phân bố ngành giao
thông vận tải là
A. địa hình.
B. khí hậu thuỷ văn.
C. sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế.
D. sự phân bố dân cư.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân bố của ngành công nghiệp khai thác dầu?
A. Gắn với thị trường tiêu thụ.
B. Gần với vùng nguyên liệu.
C. Gần đầu mối giao thông.
D. Gần với các đô thị lớn lớn.
Trang 2/3 - Mã đề thi 702


Câu 23: Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng?
A. Tủ lạnh.
B. Dầu thô.
C. Da giày.
D. Cá hộp.
Câu 24: Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ
A. dịch vụ cơng.
B. dịch vụ tiêu dùng.
C. dịch vụ sản xuất.
D. dịch vụ kinh doanh.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của vùng cơng nghiệp?
A. Khơng có mối liên hệ giữa các ngành.
B. Có lãnh thổ rộng lớn.
C. Có ngành chun mơn hóa.
D. Có nhiều điểm cơng nghiệp.
Câu 26: Các nước dẫn đầu về du lịch trên thế giới năm 2004

Nước

Khách du lịch đến(triệu
Doanh thu (Tỉ USD)
lượt người)

Pháp
75,1
40,8
Tây Ban Nha
53,6
45,2
Hoa Kỳ
46,1
74,5
Trung Quốc
41,8
25,7
Anh
27,7
27,3
Mê – Hi –Cô
20,6
10,7
Nhận xét nào sau đây không đúng
A. Pháp dẫn đầu thế giới về số lượng khách du lịch
B. Hoa Kỳ dẫn đầu thế giới về doanh thu từ ngành du lịch
C. Anh là quốc gia có doanh thu và số lượng khách du lịch ít nhất trong các quốc gia trên
D. Trung quốc đứng thứ tư về số lượng khách du lịch và thứ 5 về doanh thu du lịch.
Câu 27: Hình thức tổ chức lãnh thổ cơng nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?
A. Vùng công nghiệp.
B. Khu công nghiệp.
C. Trung tâm công nghiệp.
D. Điểm công nghiệp.
Câu 28: Than là nhiên liệu của ngành nào sau đây?
A. Thủy điện.

B. Điện tử.
C. Thực phẩm.
D. Nhiệt điện.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1(2 điểm). Cho bảng số liệu sau: Sản xuất lương thực của Thế giới, thời kì 1980 – 2003
(Đơn vị: triệu tấn)
Năm
1980
2003
Lúa mì
444,6
557,3
Lúa gạo
397,6
585,0
Ngô
394,1
635,7
Các cây lương thực khác
324,7
243,0
Tổng số
1561,0
2021,0
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu lương thực của Thế giới các năm 1980 và 2003.
b. Dựa vào biểu đồ đã vẽ, nhận xét cơ cấu lương thực Thế giới các năm trên.
Câu 2 (1 điểm)
Kể tên các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta? Đặc điểm ngành công nghiệp
điện tử - tin học.
--- Hết --(Thí sinh khơng sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm.)


Trang 3/3 - Mã đề thi 702



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×