SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN THI: SINH HỌC 10
(Thời gian làm bài: 50 phút, đề gồm 28 câu trắc nghiệm và 3
câu tự luận)
Mã đề thi 401
Họ, tên thí sinh:.............................................................Số báo danh:.........................................
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm )
Câu 1: Ở người (2n = 46), số NST trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là:
A. 23 NST đơn.
B. 46 NST đơn.
C. 46 NST kép.
D. 23 NST kép.
Câu 2: Trong hô hấp tế bào, giai đoạn đường phân xảy ra ở :
A. Chất nền ti thể
B. Màng trong ti thể
C. Bào tương
D. Màng ngoài ti thể
Câu 3: Pha sáng quang hợp xảy ra ở đâu?
A. Màng ngoài ti thể
B. Màng tilacoit
C. Chất nền ti thể
D. Màng trong ti thể
Câu 4: Thực phẩm nào sau đây là sản phẩm của q trình phân giải Prơtêin?
A. sữa chua.
B. Tương.
C. Dưa muối.
D. Rượu, bia.
Câu 5: Kết quả của nguyên phân là từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu sau một lần nguyên phân tạo ra
A. 2 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội 2n giống TB mẹ.
B. 2 tế bào con mang bộ NST đơn bội n khác TB mẹ.
C. 4 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội n.
D. Nhiều cơ thể đơn bào
Câu 6: Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kì trung gian là:
A. NST tự nhân đôi.
B. ADN tự nhân đôi.
C. Trung thể tự nhân đôi.
D. Tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng.
Câu 7: Trong quá trình phân bào của tế bào người, người ta đếm thấy trong mộttế bào có 46 NST kép tập
trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của tế bào. Tế bào này đang ở:
A. Kỳ giữa giảm phân II.
B. Kỳ giữa giảm phân I.
C. Kỳ đầu nguyên phân.
D. Kỳ giữa nguyên phân
Câu 8: Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào:
A. Kỳ giữa.
B. Kỳ cuối.
C. Kỳ sau.
D. Kỳ đầu
Câu 9: Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của pha sáng quang hợp?
A. Cacbohidrat
B. O2
C. ATP
D. NADPH
Câu 10: Sản phẩm của chu trình creps gồm:
A. CO2, NADPH, FADH2 , ATP
B. axit piruvic, NADPH, ATP
C. axit piruvic, NADH, ATP
D. CO2, NADH, FADH2 , ATP
Câu 11: Loài vi sinh vật tham gia vào quá trình lên men lactic là:
A. Vi khuẩn lactic
B. Nấm mốc
C. Vi khuẩn ãetic
D. Nấm men
Câu 12: Trong giảm phân, NST đơn tồn tại ở các kì :
A. Từ kì đầu I đến hết kì giữa II
B. Kì đầu I, kì giữaI , kì cuối I
C. Kì sau II và kì cuối II
D. Kì đầuI, kì giữa I, kì sau I và kì cuối I
Câu 13: Trong cơ thể người, loại tế bào nào sau đây khơng có kì trung gian ?
A. Tế bào gan
B. Tế bào hồng cầu
C. Tế bào ung thư
D. Tế bào thần kinh của người trưởng thành
Câu 14: Lồi vi sinh vật tham gia vào q trình làm tương là:
A. Vi khuẩn lactic
B. Vi khuẩn ãetic
C. Nấm mốc
D. Nấm men
Câu 15: Cho các sự kiện sau:
(1) NST kép bắt đầu co xoắn
(2) màng nhân và nhân con tiêu biến
Trang 1/3 - Mã đề thi 401
(3) màng nhân và nhân con hình thành
(4) NST co xoắn cự đại và xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào
(5) NST kép tách thành 2 NST đơn và di chuyển về 2 cực của tế bào
(6) thoi phân bào hình thành
(7) thoi phân bào tiêu biến
(8) NST dãn xoắn trở về dạng sợi mảnh
Những sự kiện diễn ra ở kì cuối nguyên phân là:
A. (1) , (2), (6)
B. (3), (7), (8)
C. (1) , (2)
D. (4), (5)
Câu 16: Trong quang hợp , O2 được tạo ra có nguồn gốc từ :
A. Nước, ở pha sáng
B. CO2 , ở pha tối
C. Nước, ở pha tối
D. CO2 , ở pha sáng
Câu 17: Trong gia đình, có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện quá trình nào sau
đây?
A. Làm nước mắm.
B. Muối dưa.
C. Làm giấm.
D. Làm tương.
Câu 18: Ý nghĩa của sự trao đổi chéo nhiễm sắc thể trong giảm phân về mặt ditruyền là
A. Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen ở loài.
B. Tạo ra sự ổn định về thơng tin di truyền.
C. Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể.
D. Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.
Câu 19: Gà có 2n =78. Vào kỳ trung gian, sau khi xảy ra tự nhân đôi, số nhiễmsắc thể trong mỗi tế bào
là:
A. 78 NST kép.
B. 78 NST đơn.
C. 156 NST đơn.
D. 156 NST kép.
Câu 20: Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ
A. Ánh sáng mặt trời
B. ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp
C. phân giải cacbohidrat
D. ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp
Câu 21: Ở ruồi giấm, có bộ NST 2n = 8 vào kỳ sau của nguyên phân trong một tế bào có:
A. 8 NST đơn.
B. 16 NST đơn.
C. 8 NST kép.
D. 16 NST kép.
Câu 22: Loài vi sinh vật tham gia vào quá trình lên men etilic là:
A. Vi khuẩn ãetic
B. Vi khuẩn lactic
C. Nấm men
D. Nấm mốc
Câu 23: Hoạt động nào không phải là ứng dụng của quá trình phân giải chất ở vi sinh vật?
A. Làm sữa chua.
B. Ủ phân xanh.
C. Lên men rượu.
D. Tạo sinh khối vitamin lớn.
Câu 24: Căn cứ vào đâu người ta chia VSV thành các nhóm khác nhau về kiểu dinh dưỡng?
A. Nguồn năng lượng và nguồn N.
B. Nguồn năng lượng và nguồn H.
C. Nguồn năng lượng và nguồn cung cấp C hay H.
D. Nguồn năng lượng và nguồn C.
Câu 25: Mỗi tế bào sinh trứng sau giảm phân tạo nên:
A. 4 trứng (n).
B. 2 trứng (n) và 2 thể định hướng (n).
C. 1 trứng (n) và 3 thể định hướng (n).
D. 3 trứng (n) và 1 thể định hướng (n).
Câu 26: Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng.Số tế bào sinh tinh là
A. 16.
B. 32.
C. 64.
D. 128
Câu 27: Kết quả của quá trình giảm phân là:
A. 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n.
B. 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n.
C. 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n kép.
D. 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n
Câu 28: Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự:
A. G1– G2 – S – nguyên phân.
B. G2 – G1 – S – nguyên phân.
C. G1 – S – G2 – nguyên phân.
D. S – G1 – G2– nguyên phân
B. PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Trả lời ngắn gọn các câu sau
Trang 2/3 - Mã đề thi 401
a. Bào quan nào là nơi diễn ra quá trình hơ hấp tế bào?
b. Trong q trình hơ hấp tế bào, giai đoạn nào tạo ra nhiều ATP nhất?
c. Pha tối của quang hợp xảy ra ở đâu?
d. Loài vi sinh vật tham gia vào quá trình làm nước mắm ?
Câu 2 (1,0 điểm): Một tế bào có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 16. Hãy xác định số crômatit, số
tâm động trong tế bào khi tế bào đang ở kì giữa, kì sau của nguyên phân.
Câu 3 (1,0 điểm): Một nhóm tế bào sinh trứng tham gia giảm phân đã tạo ra 32 trứng. Hãy xác
định:
a. Số tế bào sinh trứng.
b. Số thể định hướng bị tiêu biến
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 401