Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

ĐỊA lý 11 mã 702

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (67.06 KB, 3 trang )

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN III
NĂM HỌC 2020-2021
MƠN: ĐỊA LÍ 11

Thời gian làm bài: 50 phút;Không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 702

Họ, tên thí sinh:................................................................Số báo danh:....................................
I.Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.
B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh tốn ngày càng tăng cường.
C. Các nước có chính sách thương mại chung bn bán với bên ngồi khối.
D. Sản phẩm của mỗi nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng về xã hội ở Trung Á?
A. Khu vực đa dân tộc.
B. Dân trí cịn thấp.
C. Đạo Hồi là chủ yếu.
D. Mật độ dân số thấp.
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây khơng đúng với vùng phía Tây Hoa Kì?
A. các dãy núi trẻ chạy theo hướng Bắc- Nam. B. nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.
C. tài nguyên năng lượng hết sức phong phú. D. các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.
Câu 4: Phần lớn lãnh thổ châu Phi là cảnh quan
A. hoang mạc, bán hoang mạc và xavan.
B. bán hoang mạc , xavan và cây bụi gai.
C. xavan, cây bụi gai và rừng nhiệt đới.
D. rừng nhiệt đới ẩm và bán hoang mạc.
Câu 5: Dựa vào bảng số liệu


Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của thế giới và các nhóm nước
Đơn vị: %
Giai đoạn
1960-1965
1975-1980
1985-1990 1995-2000
2001-2005
Phát triển
1.2
0.8
0.6
0.2
0.1
Đang phát triển
2.3
1.9
1.9
1.7
1.5
Thế giới
1.9
1.6
1.6
1.4
1.2
Nhận xét nào đúng
A. Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước phát triển thấp và giảm nhanh.
B. Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước đang phát triển cao và tăng nhanh.
C. Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước phát triển cao và giảm chậm.
D. Tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm của nhóm nước phát triển cao hơn nhóm nước đang phát

triển.
Câu 6: Biểu hiện nào sau đây khơng thuộc tồn cầu hóa kinh tế?
A. Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời
B. Thương mại quốc tế phát triển mạnh
C. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh
D. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng
Câu 7: Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ gồm có những thành viên nào sau đây?
A. Hoa Kì; Ca-na-da; Mê-hi-cơ
B. Bra-xin; Hoa Kì; Cu Ba
C. Mê-hi-cơ; Chi-lê; Pa-ra-goay
D. Ca-na-da; Ác-hen-ti-na; Chi-lê
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây không đặc trưng cho kinh tế Hoa Kì?
A. Nền kinh tế thị trường điển hình.
B. Nền kinh tế có tính chun mơn hóa cao.
C. Nền kinh tế phụ thuộc vào thương mại.
D. Nền kinh tế có quy mơ lớn.
Câu 9: Thời gian diễn ra cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại
A. cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX.
B. cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX.
C. cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI.
D. cuối thế kỉ XVII đầu thế kỉ XVIII.
Câu 10: Vào thập niên 90 của thế kỷ XX, dân số Liên bang Nga giảm đi chủ yếu là do
A. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm và nhập cư ít.
B. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, nhập cư ít.
C. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm và xuất cư nhiều.
D. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, nhập cư nhiều.
Trang 1/3 - Mã đề thi 702


Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không phải của các công ty xuyên quốc gia

A. chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
B. phạm vi hoạt động rộng.
C. số lượng có xu hướng giảm đi.
D. nắm trong tay những của cải vật chất lớn.
Câu 12: Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra
A. chủ yếu ở các nước phát triển
B. ở hầu hết các quốc gia
C. chủ yếu ở châu Phi và châu Mỹ- la- tinh
D. chủ yếu ở các nước đang phát triển
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì hiện nay?
A. Quy mơ số dân đứng thứ ba thế giới.
B. Dân nhập cư đa số là người Châu Á
C. Dân số tăng nhanh nhờ vào nhập cư.
D. người Mĩ Latinh nhập cư nhiều
Câu 14: Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do
A. con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ.
B. các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu.
C. các thảm họa như núi lửa, cháy rừng…
D. con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển.
Câu 15: EU khơng phải là
A. là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển.
B. có sự phát triển kinh tế chênh lêch giữa các nước.
C. trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.
D. có tất cả các nước ở châu Âu tham gia.
Câu 16: Hiện tượng gia tăng nhanh dân số thành thị ở châu Mĩ Latinh gắn với
A. Cơ cấu xã hội phong kiến được duy trì trong thời gian dài.
B. Dân nghèo khơng có ruộng kéo ra thành phố tìm việc làm.
C. Quá trình cơng nghiệp hóa phát triển mạnh mẽ ở các nước .
D. Các thế lực của tôn giáo cản trở sự phát triển của xã hội.
Câu 17: Liên kết vùng EU là thuật ngữ để chỉ một khu vực

A. biên giới giữa các nước của EU.
B. nằm ngoài EU.
C. nằm giữa mỗi nước của EU.
D. không thuộc EU.
Câu 18: Đặc điểm nào là của các nước đang phát triển?
A. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngồi nhiều.
B. GDP bình qn đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.
C. năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngồi nhiều.
D. GDP bình qn đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.
Câu 19: Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp hàng không E-bớt gồm:
A. Đức, Pháp, Tây Ban Nha.
B. Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Đức.
C. Đức, Anh, Pháp.
D. Anh, Pháp, Tây Ban Nha.
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây
không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Dung Quất
B. Chu Lai
C. Chân Mây
D. Vân Phong
Câu 21: Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của Liên bang Nga?
A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
B. Phần lớn là núi và cao ngun.
C. Có nguồn khống sản và lâm sản lớn.
D. Có trữ năng thủy điện lớn.
Câu 22: Vị trí địa lí của Hoa Kì nằm ở
A. tiếp giáp với Cu-ba.
B. bán cầu Tây.
C. tiếp giáp Ấn Độ Dương.
D. bán cầu Nam.

Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết ở nước ta hệ thống sơng nào có diện
tích lưu vực lớn nhất?
A. Sông Cả
B. Sông Hồng
C. Sông Cửu Long
D. Sông Ba (Đà Rằng)
Câu 24: Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là
A. Xanh Pê-téc-bua, Nô-vô-xi-bi-êc.
B. Mát-xcơ-va, Xanh Pê-téc-bua.
C. Nô-vô-xi-bi-êc, Vla-đi-vô-xtốc.
D. Vla-đi-vô-xtốc, Ác-khan-ghen.
Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?
Trang 2/3 - Mã đề thi 702


A. Kon Tum
B. Đồng Tháp
C. Hịa Bình
D. Ninh Bình
Câu 26: Các ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là
A. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, hàng không.
B. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, điện tử-tin học.
C. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, luyện kim màu.
D. Năng lượng, chế tạo máy, luyện kim đen, vũ trụ.
Câu 27: EU đã thiết lập thị trường chung từ ngày 1 tháng 1 năm
A. 1993.
B. 1995.
C. 1996.
D. 1994.
Câu 28: Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2000 – 2008
(Đơn vị:%)
Năm
2000
2002
2004
2006
2008
Nhập khẩu
61,7
63,4
65,1
61,7
58,1
Xuất khẩu
38,3
36,6
34,9
38,3
41,9
Dựa vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của
Hoa Kì giai đoạn 2000 - 2008?
A. Chênh lệch tỉ trọng giá trị nhập khẩu và xuất khẩu năm 2008 là thấp nhất.
B. Tỉ trọng giá trị xuất khẩu có sự biến động.
C. Hoa Kì là nước nhập siêu.
D. Tỉ trọng giá trị nhập khẩu liên tục tăng.
II. Phần tự luận (3 điểm)
Câu 1: Chứng minh EU là trung tâm kinh tế lớn của thế giới?
Câu 2:Cho bảng số liệu sau:
Chỉ số HDI của Thế giới và các nhóm nước

Nhóm nước
2000
2002
2003
Phát triển
0,814
0,831
0,855
Đang phát triển
0,654
0,663
0,694
Thế giới
0,722
0,729
0,741
Chọn biểu đồ so sánh chỉ số HDI của thế giới, các nước phát triển và đang phát triển giai đoạn 2000 –
2003.
Câu 3: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, kể tên các nhà máy nhiệt điện có cơng suất trên 1000
MW.
-------------- HẾT ---------( Thí sinh được sử dụng Atlat địa lí Việt Nam, cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm)
------------------------------------------------------------------------------------------

Trang 3/3 - Mã đề thi 702



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×