Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (96.92 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày soạn:08/3/2010
Ngày giảng:12/3/2010
Tiết 47
A- Mục tiêu
Củng cố các định lí về ba trờng hợp đồng dạng của tam giác.
Vận dụng các định lí đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính
các đoạn thẳng hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thc trong cỏc bi
tp.
B- Chuẩn bị của GV và HS
Bảng phụ, thớc thẳng, phấn màu.
c- Phơng pháp :
Vn đáp, hoạt động nhóm, luyện tập.
D- Tiến trình dạy- học
<b>I.</b> ổn định : (1)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1
Kiểm tra<sub> (5') </sub>
`GV nêu yêu cầu kiểm tra.
-Phát biểu định lí về trờng hợp đồng dạng
thứ ba của hai tam giác?
-Chữa bài tập:38 Tr.79 SGK.( đề bài vàhình
vẽghi bảng phụ)
GV: Lu ý có thể không chứng minh hai tam
giác đồng dạng màcó <i><sub>B</sub></i>^<sub>=^</sub><i><sub>D</sub></i> <sub>(gt) </sub> <i><sub>⇒</sub></i>
AB//DE ( vì hai góc so le trong bằng nhau).
Sau đó áp dụng hệ quả của định lí ta let tính
x,y.
Một Hs lên bảng kiểm tra.
-Phát biểu định lí.
-Ch÷a bµi tËp.
- <i>Δ</i> ABC vµ <i>Δ</i> EDC cã:
^
<i>B</i>=^<i>D</i> (gt)
ACB=ECD(® ®)
<i>⇒</i> <i>Δ</i> ABC ∾ <i>Δ</i> EDC(g.g)
<i>⇒</i> CA
CE =
CB
CD=
AB
ED
<i>⇒</i> 2
<i>y</i>=
<i>x</i>
3,5=
3
6=
1
2
<i>⇒</i> 2
<i>y</i>=
1
2<i>⇒y</i>=4
<i>x</i>
3,5=
3,5
2 =1<i>,</i>75
HS nhËn xÐt bµi lµm cđa bạn,
chữa bài.
Hot ng 2
Luyn tp<sub> (38)</sub>
Bi 37 SGK Tr 79.
Đề bài ghi bảng phụ)
GV:a) Trong h×nh cã bao nhiêu tam
giác vuông?
HS:
a) Có ^<i><sub>D</sub></i>
1+ ^<i>B</i>3 =900(do <i>C</i>^ =900)
Mà D1=B1(gt)
<i></i> <i><sub>B</sub></i>^
1+ ^<i>B</i>3=90
0<i><sub></sub></i><sub>^</sub>
<i>B</i>2=90
0
Vậy trong hình có ba tam giác
vuông là
<i></i> AEB; <i></i> EBD và <i>Δ</i> BCD
b)<i><b>XÐt </b></i> <i>Δ</i> <i><b>AEB vµ</b></i> <i>Δ</i> <i><b>BCD cã</b></i>:
A B
6
2
3,5
◠
C x
y
D <sub>E</sub>
D
E
◡
1
╭
1 2 3
C
b)TÝnh CD?
GV: TÝnh BE? BD?ED?
c)So s¸nh SBEDvíi ( SAEB+SBCD)?
Bài 39 Tr 79 SGK.
( Đề bài ghi bảng phụ)
Yêu cầu HS vẽ hình vào vở. Một HS
lên bảng vÏ h×nh.
a) Chøng minh r»ng:
OA.OD=OB.OC
Gv: Hãy phân tích để tìm ra hớng
chứng minh?
b)Chøng minh OH
OK=
AB
CD
Bµi 40 Tr 80 SGK.
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm.
GV: Hai tam giác ABC và AED có
đồng dạng khơng?Vì sao?
¿
^
<i>A</i>=^<i>C</i>=900
^
<i>B</i><sub>1</sub>=^<i>D</i><sub>1</sub>(gt)
}
¿
<i>⇒</i> <i>Δ</i> AEB∾ <i>Δ</i> BCD (g.g)
EA
BC=
AB
CD<i>⇒</i>
10
15
CD<i>⇒</i>
CD=12. 15
10 =18(cm)
Theo định lí Pitago.
BE=
2 BE.BD=
1
2 √325 . √468 =195(cm2)
SAEB+SBCD= 1
2 (AE.AB+BC.CD)=
1
2 (10.15+12.18)=183( cm2)
VËy SBED> SAEB+SBCD
<i><b>Bài 39 : HS vẽ hình</b></i>
a)
HS phát biểu:
Do AB//CD (gt)
OABOCD(g.g)
<i></i> OA
OB =
OC
OD
<i>⇒</i> OA.OD=OC.OB
b) Cã △OAH∾△OCK(g.g)
<i>⇒</i> OH<sub>OK</sub>=OA
OC
Mµ OA
OC=
AB
CD <i>⇒</i>
OH
OK=
AB
CD
XÐt △ABC vµ △ADE cã:
A H B
╰
╯
╯
o
╮ <sub>╭</sub>╭
C
D K
A
6
E
8 20
15
D
Gv:kiểm tra bài làm của các nhóm và
nhấn mạnh tính tơng ứng của đỉnh.
GV bổ sung thêm câu hỏi:
Gäi giao ®iĨm cđa BE vµ CD lµ I
+ △ABE có đồng dạng với △ACD
khơng?
+△IBD có đồng dạng với △ICE
khơng? Giải thích?
AB
AD=
15
8
AC
AE =
20
6 =
10
}
AB
AD <i>≠</i>
AC
AE
<i>⇒</i>
△ABC và △ADE không đồng dạng với
nhau
XÐt △ABC vµ △AED cã:
AB
AE=
15
6 =
5
2
AC
AD=
20
8 =
5
2
}
AB
AE =
AC
AD=
5
2
 chung. <i>⇒</i> △ABC AED (c.g.c)
HS: Trả lời
+ABE và ACD có
AB
AC=
15
20=
3
4
AE
AD=
6
8=
3
4
}
AB
AC=
AE
AD=
3
4
chung. <i>⇒</i> △ABE ∾ △ACD (c.g.c)
<i>⇒</i> <i><sub>B</sub></i>^
1=^<i>C</i>1 ( hai gãc tơng ứng)
+IBD và ICE có:
^
<i>I</i><sub>1</sub>=^<i>I</i><sub>2</sub>(<i>d</i>.<i>d</i>)
^
<i>B</i>1=^<i>C</i>1(<i>c</i>/mtr<i>ên</i>)
}
<i></i> IBD ICE (g.g)
<i><b>T s đồng dạng là:</b></i> BD
DE =
15<i>−</i>8
20<i>−</i>6=
7
4=
1
2
Hoạt động 3
<b>híng dÉn vỊ nhµ (1 phót</b>)
Bµi tËp vỊ nhµ 41, 42, 43 Tr 80 SGK’
Ôn tập các trờng hợp đồng dạng ca hai tam giỏc.
Xem lại các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông SGK lớp 7
E. rút kinh nghiÖm:
A
B C
E
6
8 20
15 D 2