Tải bản đầy đủ (.pdf) (232 trang)

Nghiên cứu ảnh hưởng của các nhân tố chính đến ổn định bờ sông sài gòn khu vực bán đảo thanh đa tp hồ chí minh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (14.72 MB, 232 trang )

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
**************************

LÊ VĂN TUẤN

ĐỀ TÀI:
NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ CHÍNH ĐẾN ỔN
ĐỊNH BỜ SÔNG SÀI GÒN – KHU VỰC BÁN ĐẢO THANH ĐA –
TP.HỒ CHÍ MINH.

CHUYÊN NGÀNH

: CẢNG & CÔNG TRÌNH THỀM LỤC ĐỊA

MÃ SỐ NGÀNH

: 2.14.15

LUẬN VĂN THẠC SĨ

TP. Hồ Chí Minh, tháng 09/2005


CÔNG TRÌNH ĐƯC HOÀN THÀNH TẠI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH

Cán bộ hướng dẫn khoa học thứ nhất: Tiến só TRẦN THU TÂM

Cán bộ hướng dẫn khoa học thứ hai: PGS.TS HOÀNG VĂN HUÂN



Cán bộ chấm nhận xét 1: .....................................................................

Cán bộ chấm nhận xét 2: .....................................................................

Luận văn thạc só được bảo vệ tại HỘI ĐỒNG CHẤM BẢO VỆ LUẬN VĂN
THẠC SĨ TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA, ngày.........tháng..........năm 2005


ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập -Tự Do - Hạnh Phúc

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
…………………
.......................

NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ
Họ và tên học viên: LÊ VĂN TUẤN
Ngày tháng năm sinh: 10-10-1977
Chuyên ngành: CẢNG & CÔNG TRÌNH THỀM LỤC ĐỊA

Phái : Nam
Nơi sinh: Thanh Hoá
MSHV: 002.03.048

I/- TÊN ĐỀ TÀI:
NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ CHÍNH ĐẾN ỔN ĐỊNH BỜ

SÔNG SÀI GÒN, KHU VỰC BÁN ĐẢO THANH ĐA – TP.HỒ CHÍ MINH.
II/- NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG:
1. NHIỆM VỤ:

Nghiên cứu một số nguyên nhân chính ảnh hưởng đến ổn định bờ sông Sài Gòn –
khu vực bán đảo Thanh Đa.
2. NỘI DUNG:

Luận văn bao gồm 3 phần chính: Tổng quan, Nghiên cứu đi sâu phát triển; Kết luận
và kiến nghị.
— Tổng hợp số liệu xói lở khu vực Thanh Đa và các công trình khoa học đã
nghiên cứu trước đó.
— Đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố hình thái lòng dẫn, thuỷ lực, thuỷ văn,
địa chất đến ổn định bờ sông.
— Đánh giá các nguyên nhân chủ quan do con người.
— Tổng hợp nguyên nhân và cơ chế sạt lở, nêu các kiến nghị khắc phục.
III. NGÀY GIAO NHIỆM VỤ

:

......./....../2005

IV. NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ: ......./....../2005
V.

CÁN BỘ HƯỚNG DẪN 1: TS. TRẦN THU TÂM
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN 2: PGS.TS. HOÀNG VĂN HUÂN

CÁN BỘ HƯỚNG DẪN 1


Ts. Trần Thu Tâm

CHỦ NHIỆM NGÀNH

Ts. Trương Ngọc Tường

CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

Ts. Ngô Nhật Hưng


CÁN BỘ HƯỚNG DẪN 2

PGS.TS Hoàng Văn Huân
Nội dung và đề cương Luận Văn Thạc Só đã được Hội đồng chuyên ngành thông
qua.
PHÒNG ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

Ngày.... tháng ...... năm 2005
KHOA QUẢN LÝ NGÀNH


LỜI CẢM ƠN
Để có được thành quả như ngày hôm nay, để hoàn thành tốt đẹp luận
văn này đã có sự giúp đỡ rất to lớn của nhiều tổ chức và cá nhân. Cho phép tôi
được bày tỏ lòng chân thành cảm ơn tới:
Xin chân thành cảm ơn các phòng ban cùng tập thể quý thầy cô của mái
trường Đại Học Thuỷ Lợi Hà Nội. Nơi đã trang bị cho tôi những kiến thức cơ
bản về kỹ thuật và chuyên môn thuỷ lợi. Đặc biệt hơn nơi đây là mái ấm giúp
tôi hình thành nhân cách sống, nhân cách của một người làm khoa học – kỹ

thuật.
Xin chân thành cảm ơn các phòng ban cùng tập thể quý thầy cô của
trường Đại Học Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh, đặc biệt các thầy cô ngành Cảng
& Công trình thềm lục địa– nơi đã rèn luyện và trang bị cho tôi những kiến
thức mới nhất và tiên tiến nhất về khoa học kỹ thuật Cảng và công trình biển.
Nơi đã giúp tôi hiểu và tự tin hơn khi bước vào con đường nghiên cứu khoa
học. Những kiến thức cùng những lời răn dạy về cuộc sống của quý thầy cô sẽ
còn mãi theo em trong cuộc sống.
Xin chân thành cảm ơn tới Ban Giám Đốc, các phòng ban chức năng
cùng toàn thể CBNV đặc biệt là các cô, chú anh chị phòng Nghiên cứu động
lực sông ven biển và Công trình bảo vệ bờ – Viện Khoa học Thuỷ lợi Miền
Nam đã tạo điều kiện về tinh thần và vật chất cũng như cho tôi một nơi làm
việc thật lý tưởng để một nghiên cứu viên như tôi được tiếp cận với công tác
nghiên cứu khoa học trong thời gian 5 năm qua. Đây sẽ mãi là nơi tôi muốn
gắn bó lâu dài trong sự nghiệp.
Đặc biệt, cho tôi gửi lời cảm ơn chân thành tới thầy TS.Trần Thu Tâm
–ĐH.Bách Khoa Tp.Hồ Chí Minh và thầy PGS.TS Hoàng Văn Huân – Viện
Khoa học Thuỷ lợi Miền Nam những người đã trực tiếp chỉ bảo tận tình cho tôi
những kiến thức khoa học và những lời khuyên chân tình trong cuộc sống trong
suốt thời gian làm luận văn. Những lời răn dạy của các thầy em sẽ mãi không
bao giờ quên.
Chắc chắn luận văn sẽ không thể hoàn thành tốt đẹp như hôm nay nếu
không có sự giúp đỡ chân tình của bạn bè tôi, đặc biệt những thành viên thân
yêu trong gia đình tôi. Những người luôn gần gũi động viên tôi trong suốt thời
gian làm luận văn, là động lực và chỗ dựa tinh thần để tôi phấn đấu. Cho tôi
được gửi lời tri ân tới mọi người.
Một lần nữa cho tôi gửi lời cảm ơn chân thành và lời chúc sức khoẻ ,
hạnh phúc, may mắn trong cuộc sống tới tất cả mọi người.
Tp.Hồ Chí Minh 25/11/2005



TÓM TẮT LUẬN VĂN
Tên đề tài:
“ Nghiên cứu ảnh hưởng của các nguyên nhân chính đến ổn định bờ sông
Sài Gòn – khu vực bán đảo Thanh Đa – Tp.Hồ Chí Minh”
Tóm tắt:
Luận văn bao gồm 3 phần chính bao gồm:
• Phần I: Tổng quan
Tổng quan về hiện tượng xói lở trong hệ thống sông Sài Gòn – Đồng Nai và
xác định các khu vực sạt lở trọng điểm trên hệ thống. Tình hình sạt lở tại khu vực
Thanh Đa. Từ đó nêu lên tầm quan trọng của đề tài và xác định phạm vi và mục
tiêu nghiên cứu.
Xác định cụ thể hơn tình hình khu vực nghiên cứu về vị trí địa lý, đặc điểm
địa hình địa mạo, phân đoạn nghiên cứu và thống kê các tài liệu cơ bản thực đo
phục vụ cho công tác nghiên cứu của luận văn.
Khái lược các công trình nghiên cứu tiêu biểu về khu dự án đã thực hiện và
đánh giá mức độ đóng góp đối với luận văn. Một số nhận xét chủ quan của tác giả
về các công trình nghiên cứu đã thực hiện.
• Phần II: Nghiên cứu đi sâu phát triển.
Phân tích, tính toán và nhận xét các yếu tố chính có ảnh hưởng đến ổn định
bờ sông Sài Gòn khu vực bán đảo Thanh Đa bao gồm: Yếu tố do đặc điểm hình thái
lòng dẫn trên mặt bằng và mặt cắt ngang, yếu tố do các thông số dòng chảy, yếu tố
do tình hình địa chất khu vực nghiên cứu, yếu tố do con người tạo nên tác động đến
ổn định bờ sông. Trên cơ sở đó tổng hợp và xác định nguyên nhân và cơ chế gây sạt
lở bờ sông Sài Gòn trong khu vực nghiên cứu. Đánh giá tổng thể ổn định bờ sông và
xác định đặc điểm cung trượt phổ biến của bờ sông Sài Gòn khu vực Thanh Đa. p
dụng phần mềm PLAXIS, xây dựng bức tranh diễn biến nội tại ứng suất đất bờ sông
qua các giai đoạn tác động.
• Phần III: Kết luận và kiến nghị.
Kết luận về các nguyên nhân chính gây sạt lở cho đoạn sông Sài Gòn khu

vực Thanh Đa, kiến nghị hành lang an toàn và biện pháp công trình hợp lý bảo vệ
bờ sông khắc phục sạt lở và đề xuất các hướng nghiên cứu tiếp theo của đề tài.
Phần phụ lục trình diễn cơ sở lý thuyết các phần mềm áp dụng, tài liệu cơ
bản thực đo và phụ lục kết quả tính toán.


MỤC LỤC







Mục lục
Các danh mục hình vẽ, bảng biểu.
Nhiệm vụ luận văn
Lời cảm ơn
Tóm tắt luận văn

Phần I

TỔNG QUAN

Chương I

TỔNG QUAN HIỆN TƯNG XÓI LỞ BỜ HỆ THỐNG SÔNG
SÀI GÒN – ĐỒNG NAI
I.1
Hệ thống sông Sài Gòn – Đồng Nai.

1
I.2
Tình hình sạt lở trên hệ thống sông Sài Gòn – Đồng 1
Nai
I.3
Tình hình sạt lở tại khu vực bán đảo Thanh Đa
2
I.4
Giới hạn nội dung nghiên cứu của luận văn
6
ĐẶC ĐIỂM KHU VỰC THANH ĐA & CÁC NGHIÊN CỨU ĐÃ
THỰC HIỆN
II.1
Vị trí địa lý khu vực nghiên cứu
9
II.2
Đặc điểm địa hình, địa mạo
9
II.3
Phân đoạn khu vực bờ sông bán đảo Thanh Đa
9
II.4
Tài liệu cơ bản thực đo phục vụ nghiên cứu
10
II.4.1 Tài liệu địa hình
10
II.4.2 Tài liệu thuỷ văn – khí tượng
10
II.4.3 Tài liệu địa chất
11

II.4.4 Tài liệu bùn cát
11
II.4.5 Tài liệu xả lũ hồ Dầu Tiếng
11
II.5
Khái lược các nghiên cứu đã thực hiện và các đóng 12
góp đối với đề tài

Chương II

PHẦN II

NGHIÊN CỨU ĐI SÂU PHÁT TRIỂN

Chương III

ẢNH HƯỞNG CỦA YẾU TỐ HÌNH THÁI LÒNG DẪN ĐỐI VỚI
SỰ XÓI LỞ BỜ SÔNG BÁN ĐẢO THANH ĐA
III.1
Dòng chảy vòng và các thông số hình thái đoạn sông 15
cong – Cơ sở lý thuyết
III.1.1 Dòng chảy vòng ở đoạn sông cong
15
III.1.2 Các thông số hình thái lòng dẫn
16
III.1.3 Các chỉ tiêu ổn định lòng dẫn
17
III.2
Các thông số hình thái lòng dẫn đoạn sông Sài Gòn 18
khu vực bán đảo Thanh Đa

III.2.1 Xác định các thông số hình thái & Chỉ tiêu ổn định
18
III.2.2 Phân tích các thông số hình thái & Chỉ tiêu ổn định tại 20
các phân đoạn nghiên cứu
III.2.3 Quá trình diễn biến lòng dẫn đoạn sông bán ñaûo 22


Chương IV

Chương V

Thanh Đa
III.2.4 nh hưởng của các vị trí sông phân và hợp lưu
25
III.3
Kết luận về ảnh hưởng của các thông số hình thái lòng 26
dẫn đến ổn định bờ sông
ẢNH HƯỞNG CỦA NHÂN TỐ DÒNG CHẢY ĐẾN ỔN ĐỊNH
BỜ SÔNG SÀI GÒN – KV THANH ĐA
IV.1
Đặc điểm khí tượng - thuỷ văn khu vực nghiên cứu.
27
IV.1.1 Đặc điểm khí tượng.
27
IV.1.2 Lưu lượng dòng chảy
30
IV.2
Ảnh hưởng của thông số mực nước đến ổn định bờ 31
sông.
IV.2.1 Đặc điểm mực nước khu vực Thanh Đa

31
IV.2.2 nh hưởng do thay đổi mực nước đến ổn định bờ sông 34
IV.3
Ảnh hưởng của lưu tốc dòng chảy đến ổn định bờ sông 37
IV.3.1 Lưu tốc thực đo dòng chảy khu vực Thanh Đa
37
IV.3.2 Mô phỏng trường lưu tốc kv Thanh Đa bằng Mike 21C 40
IV.3.3 nh hưởng của lưu tốc dòng chảy đến sạt lở bờ sông
51
IV.4
nh hưởng của đặc trưng hạt bùn cát đáy đến ổn định 51
bờ sông và lòng dẫn.
IV.4.1 Bùn cát thực đo
51
IV.4.2 Đặc điểm bùn cát đáy và ảnh hưởng của nó đến ổn 52
định bờ sông và lòng dẫn
IV.5
Ảnh hưởng của dòng chảy thượng và hạ lưu đến ổn 57
định bờ sông.
IV.5.1 nh hưởng của dòng chảy thượng nguồn
57
IV.5.2 nh hưởng của dòng triều biển Đông
58
IV.6
Nhận xét – Kết luận
59
ẢNH HƯỞNG CỦA YẾU TỐ ĐỊA CHẤT ĐẾN ỔN ĐỊNH BỜ
SÔNG SÀI GÒN – KHU VỰC BÁN ĐẢO THANH ĐA
V.1
Đặc điểm quá trình thành tạo địa chất và địa chất khu 60

vực nghiên cứu.
V.1.1 Đặc điểm quá trình thành tạo địa chất khu vực nghiên cứu. 60
V.1.2 Đặc điểm địa chất khu vực nghiên cứu
61
V.2
Ảnh hưởng của khối bùn sét rất giàu hữu cơ
63
V.3
Ảnh hưởng của lớp cát trung hạt thô
63
V.4
Bề mặt phân cách giữa 2 lớp Holoxen và Pleitoxen
64
V.5
Lớp đất đắp
65
V.6
Đánh giá ảnh hưởng của chiều dày và thứ tự sắp xếp 65
các lớp đất bờ sông bằng phần mềm Geo –Slope.
V.7
Kết luận
69


Chương VI

ẢNH HƯỞNG CỦA YẾU TỐ CHỦ QUAN CỦA CON NGƯỜI
ĐẾN ỔN ĐỊNH BỜ SÔNG SÀI GÒN – KV THANH ĐA
VI.1
Đánh giá chung.

71
VI.2
Khảo sát ảnh hưởng của tải trọng đỉnh bờ
71
VI.3
Khảo sát ảnh hưởng của sự khai thác vật liệu lòng dẫn 75
VI.4
Ảnh hưởng của sóng tàu thuyền hoạt động.
78
VI.5
nh hưởng do sự lấn chiếm lòng dẫn và các công trình 79
bên sông.
VI.6
Các yếu tố khác
81
VI.7
Nhận xét – Kết luận
81

Chương VII

TỔNG HP NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ SẠT LỞ

VII.1
VII.1.1
VII.1.2

VII.2
VII.3
VII.3.1

VII.3.2
VII.3.3
VII.3.4
VII.3.5

Nguyên nhân sạt lở bờ sông Sài Gòn khu vực Thanh
Đa
Xác định nguyên nhân sạt lở từng phân đoạn nghiên
cứu
Nguyên nhân sạt lở bờ sông Sài Gòn khu vực Thanh
Đa
Cơ chế sạt lở bờ sông Sài Gòn khu vực Thanh Đa
Giải pháp kỹ thuật ổn định lòng dẫn sông Sài Gòn –
khu vực Thanh Đa
Khảo sát đỉnh bờ sông hiện trạng với phần mềm GeoSlope
Đặc điểm cung sạt lở bờ sông Sài Gòn – khu vực
Thanh Đa.
Diễn biến ứng suất đất nền bờ sông
Xác định phạm vi hành lang an toàn bờ sông
Đề xuất giải pháp ổn định lòng dẫn sông Sài Gòn khu
vực Thanh Đa

PHẦN III

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Chương VIII

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ


TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Phụ lục tài liệu thực đo
Phụ lục cơ sở lý thuyết các phần mềm áp dụng
Phụ lục kết quả tính toán – mô phỏng.
Các bài báo

83
84
90
95
97

97
100
103
105
107


DANH MỤC HÌNH VẼ – BẢNG BIỂU
Tên

Nội dung hình - bảng

Phần I

TỔNG QUAN

Chương I


Hình II.1

TỔNG QUAN HIỆN TƯNG XÓI LỞ BỜ HỆ THỐNG SÔNG
SÀI GÒN – ĐỒNG NAI
Hệ thống sông Sài Gòn – Đồng Nai
Thực trạng sạt lở trên sông Sài Gòn – Nhà Bè
Khu vực nghiên cứu
Hình ảnh sat lở sông Sài Gòn – khu vực Thanh Đa.
ĐẶC ĐIỂM KHU VỰC THANH ĐA & CÁC NGHIÊN CỨU ĐÃ
THỰC HIỆN
Hình minh hoạ các phân đoạn nghiên cứu

PHẦN II

NGHIÊN CỨU ĐI SÂU PHÁT TRIỂN

Chương III

ẢNH HƯỞNG CỦA YẾU TỐ HÌNH THÁI LÒNG DẪN ĐỐI VỚI
SỰ XÓI LỞ BỜ SÔNG BÁN ĐẢO THANH ĐA
Xác định các thông số hình thái trên mặt bằng
Xác định các thông số hình thái trên mặt cắt ngang
Các chỉ tiêu ổn định lòng dẫn
Hình thái mặt bằng sông Sài Gòn khu vực bán đảo Thanh Đa
Hình thái địa hình lòng dẫn sông Sài Gòn – khu vực Thanh Đa
Diễn biến trên mặt cắt ngang
Diễn biến trên mặt cắt dọc sông.
ẢNH HƯỞNG CỦA NHÂN TỐ DÒNG CHẢY ĐẾN ỔN ĐỊNH
BỜ SÔNG SÀI GÒN – KV THANH ĐA

Nhiệt độ bình quân các trạm tiêu biểu vùng hạ lưu Đồng Nai –Sài
Gòn.
Lượng mưa bình quân năm phân bố theo tháng vùng nghiên cứu.
Mô hình mưa tiêu 1,3,5,7 ngày max tần suất 10% tại các trạm tiêu
biểu.
Mưa thời đoạn max theo tần suất tại trạm Tân Sơn Nhất
Lưu lượng đỉnh lũ lớn nhất với tần suất 0.5%
Lưu lượng xả lũ với một số cấp tần suất
Mực nước thấp nhất sông Sài Gòn – Trạm Phú An
Mực nước cao nhất sông Sài Gòn – Trạm Phú An
Bảng các thông số địa chất phục vụ khảo sát do ảnh hưởng mực
nước sông.
Cấp mực nước và kết quả tính toán
Đồ thị quan hệ giữa hệ số ổn định bờ và mực nước sông
Hình minh hoạ kết quả tính toán bằng Geo - Slope
Sơ đồ bố trí các trạm đo mực nước & các vị trí sạt lở trọng điểm khu
vực Thanh Đa

Hình I.1
Hình I.2
Hình I.3
Hình I.4
Chương II

Bảng III.1
Bảng III.2
Bảng III.3
Hình III.1
Hình III.2
Hình III.3

Hình III.4
Chương IV
Baûng IV.1
Baûng IV.2
Baûng IV.3
Baûng IV.4
Baûng IV.5
Baûng IV.6
Baûng IV.7
Baûng IV.8
Baûng IV.9
Baûng IV.10
Hình IV.1
Hình IV.2
Hình IV.3


Bảng IV.11
Bảng IV.12
Bảng IV.13
Bảng IV.14
Hình IV.4
Hình IV.5
Hình IV.6
Hình IV.7
Bảng IV.16
Bảng IV.17
Chương V
Bảng V.1
Bảng V.2

Hình V.1
Hình V.2
Hình V.3
Chương VI
Bảng VI.1
Hình VI.1
Hình VI.2
Bảng VI.2
Hình VI.3
Chương VII
Hình VII.1
Hình VII.2
Hình VII.3
Bảng VII.1a
Bảng VII.1b
Hình VII.4
Bảng VII.2
Bảng VII.3

Kết quả tổng hợp lưu tốc thực đo tại vị trí khách sạn Riverside
Kết quả lưu tốc thực đo tại vị trí quán Hoàng Ty 1
Bảng trị số lưu lượng và vận tốc thực đo lớn nhất khi triều xuống.
Bảng trị số lưu lượng và vận tốc thực đo lớn nhất khi triều lên.
Bảng kiểm định kết quả mô phỏng lưu tốc tại mc 01(Hoàng Ty)
Bảng kiểm định kết quả mô phỏng lưu tốc tại mc 01(Lý Hoàng)
Vị trí các mặt cắt lấy mẫu bùn cát đáy
Sơ đồ vị trí lấy mẫu tại mặt cắt 4 và 18
Bảng tính toán vận tốc không xói cho phép ứng với đường kính và
độ sâu hạt cát đáy
Bảng so sánh kết quả vận tốc cho phép không xói và vận tốc trung

bình mặt cắt tại 2 mặt cắt điển hình khu vực Thanh Đa.
ẢNH HƯỞNG CỦA YẾU TỐ ĐỊA CHẤT ĐẾN ỔN ĐỊNH BỜ
SÔNG SÀI GÒN – KHU VỰC BÁN ĐẢO THANH ĐA
Chỉ tiêu cơ lý đất nguyên dạng khu vực bán đảo Thanh Đa
Trường hợp và kết quả tính toán khi xét ảnh hưởng do chiều dày và
thứ tự sắp xếp các lớp đất.
Hình minh hoạ kết quả tính toán bằng phần mềm Geo- Slope
Kết quả khảo sát địa tầng bằng Georada tại k.vực Lý Hoàng
Kết quả thăm dò địa tầng bằng pp địa vật lý(Georada) tại khu vực
Bãi Than
ẢNH HƯỞNG CỦA YẾU TỐ CHỦ QUAN CỦA CON NGƯỜI
Trường hợp chất tải đỉnh bờ và kết quả tính toán.
Đồ thị quan hệ giữa cấp tải trọng đỉnh bờ sông và hệ số ổn định tổng
thể.
Hình minh hoạ cung trượt đại diện khi tính toán bằng Geo-Slope.
Trường hợp và kết quả tính toán ổn định bờ sông do ảnh hưởng khai
thác vật liệu lòng dẫn.
Hình minh hoạ kết quả tính toán bằng phần mềm Geo –Slope trường
hợp khai thác vật liệu lòng dẫn.
TỔNG HP NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ SẠT LỞ
Sơ đồ các yếu tố ảnh hưởng đến ổn định bờ sông Sài Gòn – khu vực
Thanh Đa
Sơ đồ quan hệ tổng hợp các nguyên nhân gây sạt lở
Vị trí các mặt cắt tính toán
Kết quả đánh giá ổn định bờ sông khu vực Thanh Đa theo chỉ tiêu
thí nghiệm cắt trực tiếp.
Kết quả đánh giá ổn định bờ sông khu vực Thanh Đa theo chỉ tiêu
thí nghiệm cắt cánh hiện trường.
Sơ đồ phác hoạ các đặc trưng cung sạt lở
Kết quả thống kê các thông số quy mô cung trượt đã xẩy ra

Kết quả tính toán xác định thông số quy mô cung trượt bằng phần
mềm Geo - Slope.


Bảng VII.4
Hình VII.5
Hình VII.6

Trường hợp tính và kết quả phân tích diễn biến ứng suất đất nền
Kết quả phân tích diễn biến ứng suất đất bờ sông qua các giai đoạn.
Công nghệ bảo vệ bờ sông Sài Gòn

PHẦN III

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Chương VIII KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

PHỤ LỤC
Phụ lục bảng biểu, hình vẽ tài liệu thực đo
Phụ lục bảng biểu, hình vẽ tính toán, mô phỏng


BẢN ĐỒ ĐỊA MẠO HẠ DU SÔNG SÀI GÒN- ĐỒNG NAI
221

244

56
195


275

134

94

96

134

112

56
187

124
112
133
172

162

Katum

Bồ Túc

243

191


152
169

144

121

118

95

155

59

73

179

111

47

Đồng xoài

71
47

Sa

øiG
òn

83

Núi Đất

ng

56

62

B
ng

114
131

S

53

Chơn Thanh

ch B
é

44


R ạ

Núi cửa Công

Da

94

Phước Vónh

Dầu Tiếng

117

Suo

64
16

121

ái M
a

Núi Chùa

16

108
117


Rạ

284

182

112

94

ch R
át

Núi Đất

Núi Tha La

193

131

ô

â
So

213

173


57

é

49
49

2

38
34

37

64

23

56

32

54

74

Chánh Lưu

78


Bến cát

38

72

53

28

Tân Uyên

ô
ng

12

ĐồngN

Trảng Bàng

50

58

S

Gò Dầu Hạ


a

i
53

44
57

Củ Chi

3

57

Phú Cường

53

2

Nhơn Hoá

6
3

57

Hóc Môn

Đông Hóa


1

Thủ Đức
6

Long Khánh
37

3

Đức Hòa

10

42

6

Long Thành

Sài Gòn

54

9
30
1
1


12

1
57

4

âxit
n 25km
cứu

1

Bến Lức



574000
1203000

575000

576000

577000

578000

579000


580000

581000

582000

584000

583000

585000

586000

587000

588000

589000
1203000

THUẬN AN

N
N

TỈNH BÌNH DƯƠNG

Hình I.2:


Vónh

Bình

Xã Vónh Phú

1202000


ng

1202000

BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG XÓI BỒI SÔNG SÀI GÒN - NHÀ BÈ

Ấp Bình Phước 1

Xã An Phú Đông

CẦU BÌNH PHƯỚC

TỪ CẦU SÀI GÒN ĐẾN NGÃ BA MŨI NHÀ BÈ

Nhà máy đay
Indira Gandli

1201000

1201000


Nhà máy mỳ

QUẬN 12

Ấp Bình Phước 2

ăn liền A.one

Khu du lịch

Rạch

An Phú Đông

Vàm

Villa

Sài Gòn Resort

QUẬN THỦ ĐỨC



Rạch Gia

1200000

1200000
Rạch Kinh


Rạch cầu

Phường Hiệp Bình Phước

Rạch Gò Dưa

Ấp Bình Phước 3
1199000

ua

Xã An Phú Đông
Va

øm

ät

Th

1199000

Sài Gòn

Water Park



Ấp Bình Chánh 1


So

âng
So

âng

Đư

ùc

Th

IN TL 1:1 (Màu] A3

Rạch Đào

1198000

1198000

Cơ khí công trình giao thông

rạc

h

cầ


u

cốn

g

Khu phố 2

Phường Hiệp Bình Chánh

Nhà thờ Fatima

Phường 13

Nhà máy Dong AH

Trụ cột điện cao thế

CẦU BÌNH LI
1197000

Phường 28

Rạch Ông Mô

rạch

TP. HỒ CHÍ MINH

CẦU BÌNH TRIỆU


Chùa

rạch cây Bàng

WHITE 0.12

ấp Thảo Điền

h

Than

1196000

Phường 28

ấp 2

h

Kên

Rạch Chiếc

Khu phố 1
rạch

Đa


QUẬN BÌNH THẠNH

1197000

Khu phố 3

Ngữ

Ông

Phường 27

cầu Kinh

1196000

Công ty Kho 7

rạch

Ông

Khoá

Phường An Phú

QUẬN 12

Ấp An Điền


1195000

Đi Biên

CẦU SÀI GÒN

1195000

Hòa

1194000

1194000

TÂN CẢNG

QUẬN 1

QUẬN 2

R.Mươ
ng

Hiệp

TP. HỒ CHÍ MINH

Nhà máy Ba Son
1193000


1193000

Trê

g

ng
Giồ



Trụ đèn

R.

Tố

Ôn

Rạch



báo

Rạch

Khánh

lớn


Bình

Trê

Rạch

nhỏ

R. Thị Nghè

1192000

R. Ông

cầu Khánh Hội

1191000

Rạch Ba Sang

Cảng EFGAS

Rạch Mương

1191000
Rạch






Được

CẢNG TÂN THUẬN

SA
ØI

CẢ
NG

SÔNG

Xí nghiệp chế biến
thủy sản

Kho C

I GÒ
N
Kho 2

CẢNG BẾN NGHÉ

1190000
Cát Lái

ØN


Cầu Tân Thuận

Kho 1

GO

QUẬN 4

QUẬN 2

Cai

Kè bê tông

Bến Nhà Rồng

1190000

1192000

A

N
Kho 3
Kho 2

N

Kho 1


1189000

Đ

QUẬN 7

1189000

Ô

S

Cảng Rau Quả

1188000



G

N
R. Tắc Rỗi

I

G

1188000




Cảng Lotus

TP. HỒ CHÍ MINH

MŨI ĐÈN ĐỎ
Ra
ïch

1187000
Rạch Tam Đề

Ô
ng

1187000

Ca
û

Rạch

Bồn chứa



Cảng Thực Vật
N.M sửa chữa tàu biển
Và Giàn Khoan


1186000

1186000

R. Cây Me

1185000

1185000

R. Cạn

Lớn
Rạch Bảy

R. Miễu

1184000

1184000

Sông Phú Xuân

S
Ô

Kho A

N


CHÚ THÍCH
1183000

H

B

R.

øng
Bo

Bo

Bãi vật liệu nhà máy giấy

S.

ng
Ô

Th

R. Đình

1181000



2km

Bến Phà Bình Khánh
SÔNG
SOÀI
RẠP MŨI NHÀ BÈ

577000

Ôn

Cầu cảng uộc

ng

È

1km

S.

À

576000

1183000

g Mai

1182000

HUYỆN NHÀ BÈ


NHÀ

575000

Sàn

Mie

N

Đoạn bờ bị sạt lở từ 1m - 2m/năm

1181000

1180000
574000

TỈNH ĐỒNG NAI

h
ång

h
Rạc

Kho C

Đoạn bờ bị sạt lở khẩn cấp > 10m


0

HUYỆN NHƠN TRẠCH

ãu
Mie

Kho B

Đoạn bờ bị sạt lở từ 2m - 4 m/năm

Thước tỷ lệ

ïch

G

1182000

Ra

TỔNG KHO XĂNG DẦU

Đoạn bờ bồi

Đoạn bờ bị sạt lở từ 0.5m - 1 m/năm

578000

579000


580000

581000

582000

583000

584000



NG



MŨI PHƯỚC KHÁNH
585000

NG


U

586000

587000

588000


1180000
589000

THE REST 0.16


H.I.3 VỊ TRÍ KHU VỰC NGHIÊN CỨU TRÊN BẢN ĐỒ


TỲ LỆ IN : 1:10
green : 0.25 yellow : 0.25 black : 0.2

ếc

Phường Hiệp Bình Chánh

QUẬN THỦ ĐỨC

PĐ 5

PĐ 5

ức

L = 2110 m

N

ûĐ


g

Thu

àn

ng

Ra
ïch
B



1.195.100

Chi
Rạch

Rạch Đào

1.201.600

red : 0.3 blue : 0.4

Phường 28

QUẬN BÌNH THẠNH
PĐ 6

PĐ 4

PĐ 6
PĐ 4

L = 2350 m

581.000

L = 2350 m

h
ạc
R

h
ạc
R

ập
Đ

R. Gò Dừa

ùa
ch

ng
Ô
ïch

Ra
ũ
Ng

KTX.ĐH Mỹ Thuật

QUẬN 2

CẦU SÀI GÒN

Phường An Phú
PĐ 7

L = 2330 m

Rạch Ôn
g Hóa

PĐ 7

Phường Hiệp Bình Chánh

PĐ 3

L = 2350 m

PĐ 10

PĐ 3


QUẬN THỦ ĐỨC

PĐ 8

PĐ 10

Phường 27

h

h

ân
Ke

an
Th

a
Đ
PĐ 9

PĐ 9

L = 1410 m

L = 1400 m

578.500


QUẬN BÌNH THẠNH

PĐ 2

Phường Hiệp Bình Phước

Cầu Bình Triệu

CẦU BÌNH LI

Hình II-1:

Nhà thờ FaTiMa

MINH HOẠ CÁC PHÂN ĐOẠN NGHIÊN CỨU
KHU VỰC BÁN ĐẢO THANH ĐA

PĐ 1

Rạ
ch
PĐ 1

L = 1300 m

CHÚ THÍCH:
PĐ 10

Phân đoạn nghiên cứu số 10


La

ên

g

TP. HỒ CHÍ MINH

Đoạn phân chia ranh giới

Phường 13

QUẬN BÌNH THẠNH

576.000


N

øn

g
Tỷ lệ

Đứng

Ba

MẶT CẮT 33/2002 - KHU VỰC BÁN ĐẢO THANH ĐA


Ca
àu

1/250

Ngang 1/1000

phía bờ tả

phía bờ hữu

Ra

-1

ïch

4

1.5

Co
áng

-3.5

-6

-8.5


-11

-9.1

-7.5

7

MẶT CẮT 41/2002 - KHU VỰC BÁN ĐẢO THANH ĐA

1.57

-0.23

-5.4

14

-3.07

-11.35

-12.08

-10.48

14

Tỷ lệ


13

7

262

13

phía bờ hữu

275

13

255

10

248

10

220

10

194

10


184

11

207

1.6

-6.9

-9.7

-10.8

-13.3

11

234

11

-12.3

-12.3

-13.3

-11.4


-12.7

-13.4

-14.42

11

-14.09

-14.25

10

-13.95

-14.08

-3.6

0

20

10

40

30


60

10

10
80

50

10
70

10

90

10

121

10

132

10

10

100


10

10

K.C.C.D (m)

110

CTMDTN (m)
Kh.cách (m)

-13.05

-13.5

-16

143

phía bờ hữu

1/250

154

Đứng

Ngang 1/1000

1


-4

174

Tỷ lệ

1.195.100

1.201.600

Ra
ïch

MẶT CẮT 21/2002 - KHU VỰC BÁN ĐẢO THANH ĐA

phía bờ tả
3.5

-1.5

164

Đư
ùc

Đứng

1/250


Ngang 1/1000

phía bờ tả2
5.0-

-6.5

3-

-9

PHƯỜNG 28

-11.5

-14

-16.5

-19

-5.6

-3.7

1.52

1.47

-7.52


-0.35

-5.86

-2.28

-8.18

-20.99

-13.19

-11.08

-19.96

-21.86

-23.26

-20.06

-22.38

-14.13

-18.63

-16.63


-16.83

-10.94

-2.51

0

22

59

89

15

4

4

4

81-

)m( NTDMTC
)m( hcùac.hK

01
0


74

82
05

181

82

81

192

01
87

139

01

22

402

198

01

88


811

170

01

01

801

224

01

89

841

204

01
831

18.5

01

821


39.6

71
851

891

30.8

71

41

6

571

99.3

31-

522

49.3

8-

5.51-

6


291

149.2

5.5-

12

01

20

40.01-

6

72.6-

6

4.61-

11

3.31-

11

84.1


10.4

56.2-

10.4

1.51-

10.2

46.31-

10.2

76.01-

9.6

45.9-

9.6

43.7-

10.3

46.4-

10.3


38.41-

15

3.11-

15

35.1

9.7

61.0-

9.7

56.2-

8.8

25.51-

3.53.5 8.8

27.21-

15

K.C.C.D (m)


12.61-

CTMDTN (m)
Kh.cách (m)

5.01-

QUẬN BÌNH THẠNH

-21.5

-24

119.2



128.8

Th

159.6

So
âng

109.6

1.202.600


1.202.100

QUẬN THỦ ĐỨC

Chiếc

PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC

Rạch

Rạch Đảo

HÌNH III.3:

HÌNH THÁI MẶT CẮT NGANG SÔNG SÀI GÒN
ĐOẠN TỪ CẦU BÌNH PHƯỚC ĐẾN CẦU SÀI GÒN
VÀ MẶT BẰNG BIẾN ĐỔI TUYẾN LẠCH SÂU, HỐ XÓI

)m( D.C.C.K

TỶ LỆ : 1/25.000

581.000

581.000

ch



R

p

Đ

QUẬN BÌNH THẠNH

Rạch Gò Dừa

CHÚ THÍCH :

R

PHƯỜNG 28

ch


ù

ch
a

Rạ
ch

Đường bờ sông năm 1998

gu

gN

Ôn
QUẬN 2

õ

Đường bờ sông năm 2000
Đường bờ sông năm 2001
Đường lạch sâu năm 1998

MC4-P.28

MẶT CẮT 16 - KHU VỰC BÁN ĐẢO THANH ĐA
Tỷ lệ

Đứng

BỜ TẢ

+2.00

BỜ HỮU

Tỷ lệ

0.00

1/250


Ngang 1/1000

Đứng

Tỷ lệ

0.00

Đứng

-6.00

BỜ TẢ

+2.00

-8.00

BỜ HỮU

Tỷ lệ

0.00

-10.00

Đứng

-2.00


-4.00

-6.00

-6.00

-8.00

-10.00

-12.00

-14.00

-16.00

-8.00

-18.00

BỜ TẢ

-4.00

QUẬN 2 - TP.HCM

1/250

Ngang 1/2500


-2.00

-12.00

-14.00

-16.00

1/250

Ngang 1/2500

BỜ HỮU

phía bờ hữu

-6

PHƯỜNG AN PHÚ

MC5-P.28

-4.00

phía bờ tả

-1

-3.5


-8.5

MC16

+2.00

1/250

Ngang 1/2500

-2.00

4

1.5

Đường lạch sâu năm 2000

-18.00

-11
-10.00

-20.00

12.3

10.1

10.1


10.3

10.3

5

-20.00

-18.00

20.0

28.0

20.0

22.0

-2.88

+0.54

-12.65

-14.69

-17.98

-19.26


20.0

-12.10

-18.40

20.0

-13.80

-10.30

-18.34

-18.04

34.0

-16.04

+1.09
0.0

38.0

20.0

82.0


24.0

58.0

20.0

196.0

38.0

224.0

K.C.C.D (m)

102.0

K.CÁCH (m)

18.0

30.0

314.0

-16.00

136.0

CTMDTN - N.2002 (m)


MC14

27.0

156.0

18.0

244.0

18.0

284.0

18.0

176.0

16.0

11

5

266.0

-5.01

-8.35


-5.36

-1.00

+2.00

+2.00

-13.69

-17.46

-10.80

-15.77

-19.14

-18.97

-15.34
58.0

20.0

76.0

38.0

96.0


18.0

142.0

24.0

118.0

22.0

176.0

20.0

160.0

18.0

194.0

20.0

212.0

18.0

230.0

20.0


0.0

0

8.3

12.3

206

66.5

26.9

54.5

78.5

17.6

40.7

89.4

143.9

13.7

216.1


13.7

132.1

11.8

195.9

11.8

157.6

10

183.6

10

120.3

10.9

171.3

10.9

100.3

12


110.3

12

246.7

13.8

257.7

13.8

226.4

9.3

236.7

9.3

241.7

8.3

257.0

1.48

K.CÁCH (m)


K.C.C.D (m)

K.C.C.D (m)

-12.00

-14.00

1.56

-14.1

-2.15

-8.09

-14.5

-0.35

-4.89

-8.93

-5.37

-14.4

-14.15


-13.49

-10.76

-13.46

-12.93

-14.63

-12.93

-13.77

-14.77

-14.64

-10.94

-14.07

-12.94

-12.44

CTMDTN - N.2002 (m)

CTMDTN (m)

Kh.cách (m)

-19.66

-13.5

-16

Đường lạch sâu năm 2002

+2.00
-20.00

Tỷ lệ

-9.42

-8.00

-1.50

-8.00

-3.47

+2.00

-18.31

-13.42


-17.95

-16.99

-18.26

-14.38

-12.34

-10.23

-15.45

0.00

CTMDTN - N.2002 (m)

BỜ HỮU
-2.00

K.CÁCH (m)

16.0

16.0

20.0


18.0

18.0

24.0

22.0

24.0

24.0

23.0

14.0

18.0

16.0

Đứng

1/250

Ngang 1/2500

CẦU SÀI GÒN

BỜ TẢ


22.0

0.0

32.0

16.0

88.0

70.0

52.0

223.0

205.0

275.0

237.0

112.0

158.0

134.0

253.0


182.0

-4.00

K.C.C.D (m)

-6.00

Hố xói năm 1998

-8.00

26.0

28.0

-1.62

-7.44

-6.05

26.0

18.0

+2.00

-14.51


20.0

10.0

BỜ HỮU

1/250

7

+2.00
-20.00

-2.00

7

-P.2
MC1

h

h

-4.17

+1.26

-11.42


-14.55

-16.95

-15.79

-16.30

-17.13

-13.50

-15.76

63.0

83.0

18.0

20.0

20.0

237.0

18.0

217.0


123.0

20.0

197.0

18.0

141.0

103.0

20.0

Ke

ân

Th

an

-3.10

+0.90

-8.07

-20.01


-19.61

-18.39

-23.35

-13.75

-12.16

-15.27

-19.47

-19.54

-8.17

+1.20

277.0

297.0

87.0

69.0

233.0


159.0

181.0

215.0

143.0

107.0

125.0

255.0

0.0

0.00

Tỷ lệ

BỜ HỮU

-2.00

Đứng

1/250

BỜ TẢ


Ngang 1/2500

-4.00

-6.00

-8.00

K.C.C.D (m)

16.0

22.0

20.0

22.0

18.0

18.0

18.0

22.0

-2.15

-3.13


-6.72

18.0

18.0

+0.46

-13.52

-17.45

30.0

-17.29

-15.61

20.0

-17.05

-12.83

-6.54

24.0

-16.17


+1.18

27.0

-16.54

CTMDTN - N.2002 (m)

K.CÁCH (m)

-17.24

Đa

10

MC13
+2.00

Tỷ lệ

0.00

BỜ HỮU
-2.00

Đứng

1/250


BỜ TẢ

Ngang 1/2500

-4.00

578.500

-6.00

-8.00

-10.00

-12.00

-16.00

-18.00

-20.00

20.0

18.0

-4.87

18.0


-1.14

-8.82

16.0

18.0

+1.20

-20.92

-19.99

-11.96

-19.57

-17.67

20.0

-14.77

-20.58
126.0

144.0

16.0


252.0

18.0

178.0

18.0

198.0

18.0

218.0

16.0

236.0

16.0

10

288.0

18.0

298.0

20.0


162.0

16.0

270.0

-4.00

-3.20

22.0

0.0

K.C.C.D (m)

-11.16

+1.29

K.CÁCH (m)

-17.56

CTMDTN - N.2002 (m)

23.0

h


22.0

257.0

13.0

+1.58

-2.42

-9.98

-6.66

-2.63

-6.44

-19.01

-17.12

-18.29

-15.09

-19.58

-10.28


-14.63

-13.07

+1.45
0.0

85.0

66.0

16.0

46.0

28.0

18.0

181.0

18.0

212.0

16.0

235.0


22.0

125.0

20.0

199.0

20.0

147.0

19.0

163.0

20.0

Tỷ lệ

+2.00

0.00

BỜ HỮU

Đứng

BỜ TẢ


-6.00

M

-4.00

-8.00
-6.00

-10.00
-8.00

-12.00

C0

9

-14.00
-12.00

-16.00

18.0

20.0

22.0

14.0


-9.16

-3.87

-4.87

-8.18

18.0

BỜ HỮU

1/250

QUẬN THỦ ĐỨC

BỜ TẢ

-10.00

-12.00

-14.00

-16.00

-18.00

á

Đ

0.00

Tỷ lệ

BỜ HỮU

-2.00

Đứng

+1.00

+1.00

+1.00

11

14.0

+1.00

+1.00

10

+1.00


+1.00
171.0

16.0

191.0

20.0

207.0

20.0

217.0

20.0

228.0

20.0

17.0

242.0

20.0

259.0

+1.00


+1.00

+1.00

+1.00

+1.00

+1.00

22.0

+1.00

+1.00

10.0

45.0

24.0

69.0

18.0

BỜ TẢ

TP. HỒ CHÍ MINH


-8.00

-14.00

22.0

20.0

-7.78

-7.23

-14.38

-17.26

-17.28

-17.39

20.0

-12.80

-11.44

-16.76

20.0


-16.87

+1.40
0.0

43.0

22.0

64.0

82.0

22.0

166.0

18.0

20.0

18.0

206.0

21.0

186.0


21.0

18.0

224.0

22.0

104.0

K.CÁCH (m)

K.C.C.D (m)

-15.80

-16.00

BỜ TẢ

91.0

17.0

27.0

0.0

1/250


Ngang 1/2500

-4.00

-6.00

-10.00

-12.00

CTMDTN - N.2002 (m)

1/250

124.0

Đứng

Ngang 1/2500

144.0

MC07

MC05

Tỷ lệ

BỜ HỮU


0.00

-2.00

111.0

ch

R

10

K.C.C.D (m)

MC09
+2.00

La

ên
CẦU BÌNH LI g
MC08

+2.00

MC06

+2.00

+1.00


-20.00

K.CÁCH (m)

QUẬN THỦ ĐỨC

Đứng

Ngang 1/2500

-6.00

-8.00

CTMDTN - N.2002 (m)

Phường Hiệp Bình Phước

Tỷ lệ

0.00

-2.00

-4.00

14.0

Ra

ïch

Xã Vónh Phú

Phường 13

MC10

+2.00

+1.48

-16.31

-16.11

-15.42

-15.82

20.0

-12.08

-14.97

-16.65

14.0


-16.37

+1.25
0.0

58.0

38.0

16.0

92.0

18.0

74.0

20.0

16.0

122.0

20.0

108.0

18.0

160.0


20.0

K.C.C.D (m)

Th

131.0

13.0

220.0

-7.71

-4.26

-2.41

28.0

+1.05

-18.62

-10.39

-13.88

-17.96


-18.48

-15.57

-11.94

+0.98
0.0

34.0

56.0

81.0

14.0

30.0

229.0

101.0

30.0

201.0

20.0


171.0

20.0

242.0

20.0

121.0

25.0

141.0

22.0

MC08

K.C.C.D (m)

20.0

MC06

TỈNH BÌNH DƯƠNG

K.CÁCH (m)

14.0


234.0

CTMDTN - N.2002 (m)

-18.00

-12.72

-14.00

-16.00

ân

Cầu Bình Triệu

-4.00

-10.00

K.CÁCH (m)

Ke

MC
10

1/250

Ngang 1/2500


-2.00

BỜ TẢ

151.0

1/250

-2.88

Đứng

Ngang 1/2500

+1.06

BỜ HỮU

20.0

242.0

Tỷ lệ

0.00

-2.00

an


262.0

Kin

h

K.C.C.D (m)

18.0

QUẬN BÌNH THẠNH

Đa

h

12.0

105.0

àu
Ca
ïch
Ra

20.0

161.0


20.0

179.0

-3.80

-10.12

+1.67
0.0

24.0

39.0

24.0

15.0

-5.62

-3.00

-4.40

-1.70

-9.30

15.0


-17.34

BỜ TẢ

-8.00

18.0

1/250

-19.78

Đứng

Ngang 1/2500

MC11

16.0

MC07

MC05

+2.00

CTMDTN - N.2002 (m)

Huyện Thuận An


53.0

+2.00

-14.00

-16.00

-18.00

1/250

-6.00

+2.00

-20.41

-19.39

-14.78

-20.30

-16.50

-20.04

-19.94


-12.07

+2.00
0.0

32.0

20.0

74.0

54.0

12.0

268.0

102.0

22.0

250.0

140.0

122.0

198.0


178.0

156.0

18.0

238.0

20.0

216.0

22.0

-14.00

180.0

HUYỆN HÓC MÔN

16.0

BỜ TẢ

Tỷ lệ

-4.00

-6.00


-8.00

248.0

1

18.0

BỜ HỮU
0.00

-2.00

-20.00

K.CÁCH (m)

ïch

XÃ AN PHÚ ĐÔNG

C0

20.0

MC11
+2.00

-10.00


-12.00

-14.00

-16.00

-18.00

CTMDTN - N.2002 (m)

Ra

-0.85

-9.98

-7.70

-6.14

+1.38

-12.11

-16.65

-16.55

-15.35


-11.48

-15.46

-13.43

-17.17

+1.54
0.0

65.0

35.0

47.0

87.0

17.0

197.0

177.0

229.0

02
MC


M

CẦU BÌNH PHƯỚC

28.0

0.0

Đứng

Ngang 1/2500

-4.00

20.0

51.0

Tỷ lệ

BỜ HỮU

0.00

-2.00

-10.00

K.CÁCH (m)


K.C.C.D (m)
22.0

-10.00

-12.00

MC12

+2.00

BỜ HỮU

CTMDTN - N.2002 (m)

12.0

27.0

21.0

1/250

MC12

20.0

K.C.C.D (m)

67.0


18.0

-20.00

CTMDTN - N.2002 (m)

K.CÁCH (m)

QUẬN THỦ ĐỨC

ia
G

87.0

16.0

Đứng

Ngang 1/2500

-8.00

-18.00

PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC
h
ïc
Ra


235.0

Tỷ lệ

BỜ TẢ

24.0

27.0

202.0

-5.29

22.0

142.0

16.0

+0.65

-14.11

-12.51

-17.89

-18.75


-11.09

-15.18

-10.10

-19.23

-16.73

-12.14

+1.43
0.0

86.0

76.0

56.0

36.0

118.0

156.0

102.0


136.0

20.0

192.0

20.0

214.0

18.0

241.0

16.0

176.0

16.0

-19.00

18.0

-10.00

10

76.0


-9.48

-8.94

+1.60

+0.47

-16.59

-17.66

-14.76

-12.44

-18.14

28.0

13.0

-12.00

20.0

92.0

21.0


-14.00

20.0

8

221.0

101.0

139.0

159.0

117.0

24.0

4

20.0

38.0

16.0

-16.00

36.0


03
MC

18.0

MC0

K.C.C.D (m)

20.0

58.0

83.0

20.0

227.0

121.0

139.0

18.0

177.0

18.0

214.0


105.0

16.0

157.0

22.0

193.0

0.0

45.0

63.0

20.0

-16.00

22.0

22.0

-8.79

-2.46

+0.91


0.0

-18.92

-18.25

94.0

40.0

66.0

126.0

-16.89

28.0

182.0

-13.90

32.0

200.0

-16.97

28.0


154.0

-19.47

26.0

224.0

+1.11

-14.76

-11.90

40.0

-4.00

K.C.C.D (m)

-6.00
18.0

-14.00

16.0

109.0


16.0

MC1-P.27

+2.00

-2.00

45.0

-12.00

14.0

MC15

129.0

0.0

40.0

92.0

74.0

58.0

20.0


18.0

210.0

130.0

26.0

244.0

20.0

194.0

20.0

176.0

18.0

226.0

18.0

265.0

16.0

110.0


18.0

150.0

20.0

0.00

CTMDTN - N.2002 (m)

K.CÁCH (m)

K.C.C.D (m)

14

20.0

-18.00

-20.00

K.CÁCH (m)

22.0

20.0

151.0


-9.11

-8.79

-4.89

-2.08

-6.14

+2.00

+2.00

-12.11

-17.75

-24.19

-24.00

-17.00

-22.03

-12.24

-21.67


CTMDTN - N.2002 (m)

K.CÁCH (m)

K.C.C.D (m)

-14.00

-16.00

BỜ TẢ

CTMDTN - N.2002 (m)

18.0

22.0

QUẬN BÌNH THẠNH

-24.00
-4.00

-6.00

-8.00

-10.00

-12.00


-12.00

-14.00

-16.00
-18.00

1/250

-8.00

12.0

22.0

MC

BỜ TẢ

BỜ HỮU

-22.00

BỜ TẢ

BỜ HỮU

Đứng


Ngang 1/2500

-6.00

-14.00

-18.00

K.C.C.D (m)

18.0

18.0

108.0

0.00

0.00

-2.00

-4.00

-6.00

-8.00

Tỷ lệ


BỜ HỮU

0.00

-2.00

-4.00

-12.00

-16.00

K.CÁCH (m)

BỜ TẢ

BỜ HỮU

17.0

34.0

257.0

+2.00

-10.00

MC02
+2.00


-10.00

CTMDTN - N.2002 (m)

0.00

-6.00

-14.00

22.0

Phường 27

-18.00

-2.00

-4.00

-8.00

-12.00

-16.00

K.CÁCH (m)

16.0


275.0

-14.00

-16.00

MC01

+2.00

-10.00

CTMDTN - N.2002 (m)

18.0

-P.2
MC2

-12.00

578.500

18.0

303.0

Đứng


Ngang 1/2500

-6.00

20.0

181.0

Tỷ lệ

-4.00

18.0

199.0

BỜ TẢ
0.00

-2.00

-8.00

16.0

13

+2.00

-10.00


MC04

MC03

35.0

Hóa
22.0

-11.41

-17.61

26.0

-15.99

-16.08

16.0

-18.23

-12.84

22.0

-18.27


+2.00
0.0

22.0

40.0

18.0

18.0

K.C.C.D (m)

62.0

MC
6-P
.28

-20.00

CTMDTN - N.2002 (m)

K.CÁCH (m)

20.0

18.0

217.0


18.0

MC2-P.27

35.0

293.0

-5.01

-5.81

-9.84

16.0

-20.00

+2.00

-16.11

-16.11

-15.71

-15.22

-15.09


-14.10

-14.33

-14.63

-15.44

+2.00
0.0

20.0

94.0

74.0

56.0

18.0

260.0

114.0

134.0

18.0


242.0

18.0

-18.00

K.CÁCH (m)

K.C.C.D (m)

MC16

152.0

20.0

208.0

18.0

-16.00

CTMDTN - N.2002 (m)

280.0

20.0

190.0


20.0

226.0

20.0

172.0

18.0

-14.00

1/250

MC

QUẬN THỦ ĐỨC

36.0

20.0

-12.68

-18.00

Đứng

Ngang 1/2500


-4.00

-8.00

78.0

-16.00

K.C.C.D (m)

-12.00

BỜ HỮU

Tỷ lệ

0.00

-2.00

-10.00

-12.00

-14.00

-16.00

-18.00


152.0

8

-14.00

CTMDTN - N.2002 (m)

K.CÁCH (m)

QUẬN THỦ ĐỨC - TP.HCM

BỜ TẢ

+2.00

-6.00

-P.2
MC3

-12.00

PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH

PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC

.2

-11.63


-P

254.0

C5

172.0

M

226.0

.28

244.0

4-P

104.0

MC

126.0

BỜ HỮU

-8.00

200.0


1/250

-6.00

Rạch Ông

Đứng

Ngang 1/2500

-4.00

15

BỜ TẢ
0.00

-2.00

MC

Tỷ lệ

+2.00

-10.00

-10.00


MC6-P.28

8

MC3-P.28

Hố xói năm 2000

-4.00

Tỷ lệ

0.00

BỜ HỮU
-2.00

Đứng

1/250

Ngang 1/2500

-6.00

BỜ TẢ

-8.00
-4.00
-10.00

-6.00
-12.00
-8.00
-14.00
-10.00
-16.00
-12.00
-18.00

20.0

18.0

20.0

+1.83

-6.88

14.0

22.0

232.0

+2.00

-17.31

-18.39


-18.71

16.0

210.0

20.0

-16.65

-18.86

-14.10

-19.07

-9.01
44.0

80.0

62.0

22.0

158.0

18.0


176.0

18.0

138.0

K.C.C.D (m)

122.0

44.0

0.0
-7.53

+0.88

-16.02

-17.38

-15.18

-17.34

-16.14

32.0

27.0


221.0

126.0

18.0

171.0

23.0

248.0

22.0

148.0

24.0

189.0

25.0

102.0

-9.93

-12.33

-13.84


+0.94
0.0

35.0

55.0

22.0

77.0

K.C.C.D (m)

20.0

196.0

K.CÁCH (m)

35.0

102.0

CTMDTN - N.2002 (m)

K.CÁCH (m)

-13.82


-14.00

-16.00

-18.00

CTMDTN - N.2002 (m)

Xã An Phú Đông

g

ân
So

Huyện Hóc Môn

øm
Va

PHƯỜNG 13

QUẬN BÌNH THẠNH

1.195.100

Xã An Phú Đông

HUYỆN HÓC MÔN


1.197.600

1.200.100

1.202.600

ät
ua

Th

576.000

576.000


K.C.C.D (m)

VỊ TRÍ
Thước tỷ lệ đứng
0.0m
2.0m

RẠCH CẦU CỐNG

4.0m
6.0m
8.0m 10.0m

C.TY HÓA MỸ PHẨM P/S


Thước tỷ lệ ngang
0.0m
500m
1000m
300

1500m
-17.21

-17.78

RẠCH ÔNG NGỮ
238

2000m
312
260
230
270
126

-19.66

230

9970.0

9710.0


10270.0

280
260

-18.60

330

-19.60

-19.33

9430.0

9100.0

8770.0

8480.0

8210.0

7930.0

7690.0

7460.0

7300.0


7170.0

7000.0

6700.0

6530.0

330

-18.92

-18.19

6122.0
6306.0

290

20552.0

260
270

20076.0

270
280


-21.03

5668.0

5902.0

240

20202.0

240

-17.53

CẦU BÌNH TRIỆU

20432.0

220
230

19316.0

260

-19.22

5068.0

5388.0


170 130 160

18766.0

374

-20.09

4262.0

4562.0

4842.0

300

-22.50

3432.0

3642.0

3962.0

170

19004.0

265


-26.05

2922.0

3162.0

224

-23.74

CẦU BÌNH LI

18466.0

290

-16.11

2502.0

2702.0

184

19806.0

350

-15.33


-17.07

-19.91

-21.43

-20.31

-18.76

-19.30

-20.59

1712.0

1964.0

2212.0

220

19576.0

290
234

17936.0


310
280

18206.0

240
320

17696.0

295
226

17476.0

300
280

17216.0

-16.45

-16.97

RẠCH GIA

16842.0

310
300


16577.0

274
300

15937.0

296
320

16287.0

320
210

15647.0

-17.45

-19.45

270

15097.0

324

-14.56


240

15337.0

284
220

14802.0

334
200

14192.0

260
290

13918.0

360
248

-15.36

252

14502.0

240


-17.38

792.0
942.0

320

-17.93

0.0
80.0
246.0
416.0

616.0

1132.0
260

13302.0

380

1392.0

190

12694.0

230

150

12360.0

-22.99

CẦU BÌNH PHƯỚC

13622.0

340
176

-19.76

200

12978.0

280
170

12100.0

KHOẢNG CÁCH (m)
-18.18

80 166

-21.40


K.C.C.D (m)

11740.0

CTMDTN - N.2002 (m)
-14.93

-14.93

-16.48

-17.61

-19.65

-17.77

-18.25

-18.27

-16.94

-16.91

-18.67

-16.90


-18.76

-20.44

-16.43

-19.98

-20.29

-18.87

-15.74

-17.17

-20.40

-18.87

-20.90

-19.76

-21.60

-18.63

-20.27


-16.04

-24.01

-29.00

-23.87

-16.91

-20.00

-18.60

-19.50

-21.02

-21.75

-21.80

-21.03

-20.76

-19.59

-17.05


-19.45

-19.52

-18.90

CTMDTN - N.2002 (m)

-20.54

-17.00

11500.0

KHOẢNG CÁCH (m)

10890.0

VỊ TRÍ

10270.0

-15.00

11120.0

-13.00

10550.0


-11.00

-19.00

-21.00

BIẾN ĐỔI TUYẾN LẠCH SÂU SÔNG SÀI GÒN ĐOẠN TỪ CẦU BÌNH PHƯỚC ĐẾN CẦU SÀI GÒN

Đường lạch sâu năm 2000
Đường lạch sâu năm 1998

Đường lạch sâu năm 2002

HÌNH III.4:

-23.00

-25.00

-27.00

-29.00

-31.00

-33.00

-11.00

-13.00


XÃ HIỆP BÌNH CHÁNH
300

-15.00

-17.00

-19.00

-21.00

-23.00

-27.00

-25.00

-29.00

-31.00

-33.00

CẦU SÀI GÒN
120


IN ĐEN TRẮNG A4


TỲ LỆ IN : 1:10 red : 0.2 blue : 0.35 cyan: 0.18 white : 0.2
1.195.100

1.201.600

N
Đư

g



ùc

Ba
øn

Th

77

°

Phường 28

m

O

QUẬN BÌNH THẠNH


163°

R =
810

Rạ

ch

âng

Chiếc

So

Rạch

Rạch Đảo

Phường Hiệp Bình Chánh

QUẬN THỦ ĐỨC

O

9

10
581.000


46
=

Rạ

ùa
ch

R

p

ch

m


R


Đ

2

8

ch

m


O


R

879
R =

78°

R. Gò Dừa

ch
õ
gu
gN

Ôn

QUẬN 2

°

O

82

12


90
°

O

m
R = 360

R

11

=
.0
1

CẦU SÀI GÒN

9

Phường An Phú

0

Hóa
Rạch Ông

R

=


1.
98

6

m

m

Phường Hiệp Bình Chánh

QUẬN THỦ ĐỨC
70°

Phường 27

O

h

7
h

ân

O

Phường Hiệp Bình Phước


Th

an

Ke

6

R =
735

578.500

a
Đ

QUẬN BÌNH THẠNH

m

°
92

Cầu Bình Triệu

Hình III-1:

CẦU BÌNH LI

HÌNH THÁI MẶT BẰNG SÔNG SÀI GÒN

Ra
ïch

KHU VỰC BÁN ĐẢO THANH ĐA

La
ên

g

CHÚ THÍCH:

27°

R = 1.034
m

Phường 13

QUẬN BÌNH THẠNH

TP. HỒ CHÍ MINH
27: Góc ở tâm khúc sông cong tính bằng độ.
1.034: Bán kính khúc sông cong tính bằng mét.

576.000


TỶ LỆ IN: 1:1
IN 1 BẢN A3

RED: 0.25

BLUE : 0.45 WHITE: 0.12 THE REST:0.18

-14.6

-11.1

-14.5

-3.8
3.8

-19.21

Ò

-13.2
4.1

3.8
-3.9
3.9

-16.1

4.1

CẦU BÌNH TRIỆU
4.0


-8.0

-19.2

-4.1
-3.2

-17.7

-15.0
-6.1

-14.4
-4.8
4.0

-16.4
-19.9

4.1

4.0

-3.9

3.9
-3.9

-12.0


-17.8

-17.5

-13.5

-20.6

-13.9
-3.0
0.0
HK1

-12.3

-11.6

-16.4

-6.4

-4.7

-6.4

3.8

-8.3


3.9

3.5
-8.6

3.6
-4.9
-16.2

-17.7
-13.6

-16.1

4.0

-6.0

-00.0

3.8

-15.6
-15.6
-2.0
3.9

-14.3

-15.2


-13.7

-18.4
-16.3

4.0

h

ên
h

an

Th
a

Đ

1196000

QUẬN BÌNH THẠNH

àu
ca

h
an
Th


4.1
-3.2

-13.0

-3.6
-4.0

-13.3
-3.2

HK3

CHÚ THÍCH :

Hố khoan địa chất số 06
578000

+3.8

4.0

QUẬN 2

-12.3

(-18)

ùc

3.2

-11.3

-2.9

3.6
3.7
-3.5

-13.4

3.9

-4.8

-18.8

-18.5

-11.2
4.1

3.7
-3.9

-21.8

-6.3
4.2


3.7
-3.6 -4.0
-3.6 -3.7

3.5

-4.2
4.0

3.6
-2.1

3.5
-2.1

-12.2

-21.3
-4.5

-16.4

-18.8
-3.4
3.9

3.7
3.4
-1.9


3.4
-1.3

3.6
-3.8

-12.6
4.0

PHƯỜNG AN PHÚ

-2.3

3.8
3.8
-2.2
-2.7

-3.6

4.1

-16.3

-16.2

-16.1

-12.5


-15.8

4.1

4.2

-12.8

4.0

-17.2

4.0

-13.9
4.0

3.9

-4.7 3.3

-16.2

-2.6

1196000
Rạch Chiếc

-14.8

3.4

HK13

-12.2
4.0

-11.8

4.0

-0.00

-16.6
-12.5

4.0
4.1

-12.0
-13.3

-10.4

-14.6

-8.8

-18.0


-14.6

-15.7

-12.2

-4.4 3.4

-17.6
-19.0

-17.6

-17.7
-17.8

-16.3
-15.9

-12.0

3.3
-2.6

3.6

-5.1

-16.2
3.6

-4.0
-7.1

3.8
-3.0

-15.3

3.8

-13.8

-14.6

-13.1

-11.0

3.5

-2.6 3.6

-12.4

-12.1

-11.9

1197000


3.4

-7.8

-12.7

-12.2

3.8-2.6

3.5
-3.0

rạch cây Bàng

Phường 28

3.7
3.6

-12.2

-16.2
-16.3

-9.6

4.0

HK12


3.9

HK11

-3.1
+4.0
-2.1

-14.7

-17.5

-5.8

3.4
-2.8

ấp 2

3.8
-12.6
-14.4

-14.5
-5.1

-9.5

579000


-12.1

3.7
-2.9 -8.2

-14.2

HK10

+3.7

-8.9

3.3-2.8

-14.6
-14.2

3.8

rạch Ông Khoá

-8.9

3.4

3.8

4.0


-18.2

-10.1

3.6-6.0

Công ty Kho 7

3.6

3.8

-14.0

3.7

-13.9

-15.5

3.5

3.7

-10.0

3.5 -4.1

Bãi chứa container


-5.2

-5.2

-8.7

Nhà máy Dong AH

3.5

3.6

-5.0

-15.5

3.5

-14.0

3.7

ấp Thảo Điền

-19.8
-10.8

+4.1


Đư

rạch Chùa

3.4

4.1

-19.4
-6.4
+4.1

hu
û

3.6

+3.7
-5..0

-18.4

+4.0

+0.4
PHÍA CẦU SÀI GÒN
+4.1

gT


3.5

-13.7
-16.5

+3.8
-2.6

-15.0

Đường bờ sông
HK6

Khu phố 1
-5.3

-14.2
-14.7

-5.6
3.9

PHƯỜNG AN PHÚ

3.9

-15.6

-14.0


4.0

+3.8

-9.5

-13.4

HK4

Tài liệu địa hình năm 1998
1195000

-8.9

-16.3

-13.0

3.6

-2.8+3.9

-12.8 -5.4

-18.8

-18.4
+4.0


-1.7
3.8

-5.0 +3.8

-16.2

-16.4

-3.0
+4.1

-15.6

3.9

-14.0
-17.1

-12.4

+4.0-3.1

-11.8
3.8

-3.4+3.9

-12.6


+3.9 +0.4

-16.8

-14.7

-2.6
-22.1

-12.1

3.9

3.8

3.7

3.8

-7.5

Khu phố 3

-12.6

-13.3
-14.8

ng


Ô

-23.6
-1.9

4.0

-5.0
4.1

-14.5

4.2

-13.1

-23.0

ïch

-4.2

-14.9

4.1
-8.6

+4.1

+4.0


-3.0
3.6

-15.6

-12.4

-4.9
3.8

3.8
3.9

3.9

3.7
-4.1

-14.3

-10.3
4.0

4.1

-16.5

-14.0


-13.8

-11.9

3.3

-7.5

-7.8

-18.1

3.7 -13.9

3.6

G Ò N

K

PHƯỜNG 13

-3.9

-26.0

3.8

-8.3


ra

3.8
-7.6

-21.9

-20.8

3.7

-9.4

4.0
-4.2

-13.0

3.7

-9.9

-14.5
-15.3

-12.0
-17.9

-17.3


-17.8

-18.2

-17.6

-21.0

-14.9

-5.6

-8.1

HK7
3.8
-5.3

3.9
-5.8
-15.0

HK9

3.9
-3.9

-20.7

-21.7


-15.0

-3.1
3.9

Phường 27
3.8
Lý Hoàng

4.0
-4.0
-17.6

-14.0

-5.0

4.0
-4.1

Đa

-9.9

QUẬN BÌNH THẠNH



Ng


-6.5

-16.6

-16.5

-14.2

-10.0

3.1

-12.8

-16.7

-14.3

3.9

3.7

Phường 28

4.1

4.0
-2.9


3.8
-4.3

Cơ khí

công trình giao thông

3.2

-11.8

-18.1

3.8 -7.9

4.0

3.8

3.9

HK6

3.8

HK8

3.9

HK2


-0.9

3.9

3.8

Hoàng Ty

3.7

-4.2
3.8

-8.4
-4.9

-5.0

4.0

-16.7

-2.8
-3.8

3.9

3.9


HK5

-5.0
4.0

-5.3

-16.3
-11.2

3.7

-3.6
4.1

Bãi chứa container
3.3

-6.2

3.8

-3.2
4.0

-17.0

-6.0

-6.0


-2.0

3.8

-1.1
3.9

-17.1

-16.2

-18.2

-16.7

-16.9

-5.0

-14.0

-7.1

-13.5

-14.5

-14.8


-16.8

-16.7

-18.3

-18.0

-14.7

-11.9

-16.6

-16.2

-16.7

-15.0

-15.0

-2.2

3.7
-5.6

3.9
-3.0


3.8
-3.0

-3.6

3.8
-2.2

3.7
-2.5

3.9
3.8
-5.0

3.6
3.9
3.4

-8.6

-14.3
-9.0

S À I

N

-10.3


-15.5
-12.5
4.2

3.4
-2.5

3.5
-3.0

4.0
-11.5
-18.1

-18.6
-9.5
4.0

1198000
3.4

-2.8
-16.4

-3.8
3.6

-3.0
4.0


-6.5

-18.0

-16.3

Phường 28

Rạch Đào

-14.7

-12.8

-16.3

-15.5

-19.3
-19.3

-16.2

-8.5

3.6

-14.9

-8.0


3.5
-00.0

Rạch Ông Mô

G

1197000

3.4

-3.8
-15.1

-3.2
3.6

-3.2
HK14

-3.9

-14.8

3.2

3.6

Phường Hiệp Bình Chánh


CẦU BÌNH LI

3.9
-3.1

-3.2

-15.5
-18.3

-13.5

3.7

Khu phố 2

-12.4

HK17

3.7

-18.3
-12.2

-17.1

-14.8


-3.3
KTX. ĐH.MỸ THUẬT

Trụ cột điện cao thế

-17.0
-19.3

3.6
-11.1
-18.8

3.8

-2.6

-15.2

3.7
-3.3

-6.8 3.8
3.9
-3.2

-18.2

-4.3
4.1


3.7

-6.13.7

-17.8

-9.5
4.0

3.8

3.5

-16.6

-12.2

-11.9

N

đường-17.3
vào nhà
3.2 máy điện Thủ Đức

-14.5
-5.1

S Ô N G


I
S À

-13.8

-16.4

-2.9
4.0

3.5
-3.0
-18.2
-18.2
-13.1
-3.3

-12.3

3.5

3.4
3.7

3.5

-18.5
-15.5
-13.0
-2.8

3.7

-4.5

-14.2

Nhà thờ Fatima
-11.5 3.6

-15.5

-4.6
3.9

3.3
-17.9
-18.4

-14.5
-5.9
3.6

-13.7
-14.7

3.4
-2.7

3.7


-10.3

3.6
-6.6

QUẬN THỦ ĐỨC

-2.8

3.3

-14.9
-14.6

3.7

-22.1
-15.9

3.8

Co

-3.5
3.9

3.4
-16.2

-20.5

-18.8
-9.6

-00.0

4.1
-6.5

-13.9

3.6

-9.9

-16.6

-23.8
-15.9
-2.8

3.7

3.9
-8.7

u

N G
S Ô


1198000

-14.5
-2.9

3.6

HK16

3.6

-4.8

-19.7
-15.1
-6.7

3.7

3.6
3.6

-14.6

-14.6

3.6
-6.4

-4.1


-8.9

-9.1

-20.6

-12.2
-10.1
-3.5

-13.1

-15.2

-7.5

Xí nghiệp nước mắm

3.3

-3.5

-20.0

-18.3

-18.0

-14.7


-6.9

-14.2

3.7
-4.4

-8.1 3.7

-17.4

-3.1
4.0

-11.9

-6.1

-13.6

3.5

-14.2

3.3

-9.5

3.4

-5.7

Ấp Bình Chánh 1
Phường Hiệp Bình Chánh

3.5

Phường Hiệp Bình Phước

-16.3

3.3

-4.9
-18.9

So
ân

3.6

-14.0

-14.9
-1.6
3.8

-1.5
3.9


3.3
-3.7
3.4



-10.0
-15.8
-13.9

-4.0
3.7

HK15

g

-16.1
-15.3
-3.9
3.8

582000

QUẬN THỦ ĐỨC
PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC

Water Park
3.4


án

-10.4

581000

Sài Gòn

R.
C

3.5

-18.8
-15.3
-5.1
3.9

580000

ĐẶC ĐIỂM ĐỊA HÌNH LÒNG DẪN SÔNG SÀI GÒN
KV. BÁN ĐẢO THANH ĐA & VỊ TRÍ HỐ KHOAN ĐỊA CHẤT

3.6
-11.8

-14.8
4.0

579000


HÌNH III.2:

3.7
-2.8
-18.2

-18.8

Rạch Gò Dưa

578000

-17.9

-15.2

+3.9

-3.1

+4.0
-7.5
-14.8

200

Thước tỷ lệ :

580000


100

0.0

200

400

600

800

581000

1000 m

1195000

582000


MỘT SỐ HÌNH ẢNH BỜ SÔNG SÀI GÒN – PHÂN ĐOẠN 1

Nhà thờ FaTiMa

Công trình lấn chiếm lòng dẫn


MỘT SỐ HÌNH ẢNH BỜ SÔNG SÀI GÒN KV THANH ÑA– PÑ 3



MỘT SỐ HÌNH ẢNH BỜ SÔNG SÀI GÒN KV THANH ÑA– PÑ 4


MỘT SỐ HÌNH ẢNH CHẤT TẢI BỜ SÔNG SÀI GÒN – PĐ 4

bờ sông bị phá hoại

dạng cung trượt phổ bieán


×