Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (376.94 KB, 51 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2009 - 2010</b>
<b>MÔN TIN HỌC – KHỐI 12</b>
<i><b>Cấu trúc đề thi: 6 điểm trắc nghiệm – 24 câu & 4 điểm tự luận.</b></i>
<b>I./ Phần trắc nghiệm:</b>
<b>Câu 1: Khi tạo cấu trúc bảng, tên trường được nhập vào cột.</b>
A. Field name. B. Data type C. Field size D. Format
<b>Câu 2: Trong CSDL đang làm việc, để tạo một mẫu hỏi mới bằng cách tự thiết kế, thì thao tác thực hiện</b>
nào sau đây là đúng.
A. Table – Create Table in design view
B. Query – Create Query in design view
C. Form – Create Form in design view
D. Report – Create Report in design view
<b>Câu 3: Trong CSDL đang làm việc, để tạo một bảng mới bằng cách tự thiết kế, thì thao tác thực hiện nào</b>
sau đây là đúng.
A. Table – Create Table in design view
B. Query – Create Query in design view
C. Form – Create Form in design view
D. Report – Create Report in design view
<b>Câu 4: Trong CSDL đang làm việc, để tạo một biểu mẫu mới bằng cách làm theo trình thuật sĩ , thì thao</b>
tác thực hiện nào sau đây là đúng.
A. Table – Create Table by using wizard
B. Query – Create Query by using wizard
C. Form – Create Form by using wizard
D. Report – Create Report by using wizard
<b>Câu 5: Trong CSDL đang làm việc, để tạo một báo cáo mới bằng cách làm theo trình thuật sĩ , thì thao</b>
tác thực hiện nào sau đây là đúng.
A. Table – Create Table by using wizard
B. Query – Create Query by using wizard
C. Form – Create Form by using wizard
D. Report – Create Report by using wizard
<b>Câu 6: Dữ liệu của CSDL được lưu trữ ở</b>
A. Query B. Form C. Table D. Report
<b>Câu 7: Dữ liệu kiểu logic trong Microsoft Access được ký hiệu là:</b>
A. Autonumber B. Text C. Yes/No D. Number
<b>Câu 8: Khi làm việc với bảng. Ở chế độ Design, khi thực hiện thao tác lệnh Insert Row là ta đang thực </b>
hiện cơng việc nào sau đây?
A. Chèn thêm dịng
B. Chèn thêm cột
C. Chèn thêm bảng ghi
D. Chèn thêm trường
<b>Câu 9: Sau khi thiết kế bảng, nếu ta không chọn khóa cho bảng thì</b>
A. Access tự động tạo khóa chính cho bảng
B. Access không cho lưu
C. Access không cho nhập dữ liệu
D. Thoát khỏi Access.
<b>Câu 10: Phần mở rộng của các tệp được tạo bởi Microsoft Access là</b>
A. .XLS B. .DOC C. .MDB D. .PAS
<b>Câu 11: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là</b>
C. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu D. In dữ liệu.
<b>Câu 12: Một CSDL quán lý hồ sơ học sinh có một trường lưu Ngày tháng năm sinh và một trường lưu </b>
tuổi. CSDL trên vi phạm vào các qui tắc thiết kế nào?
A. Tính độc lập B. Tình nhất qn C. Tính khơng dư thừa D. Tính tồn vẹn dữ
liệu.
<b>Câu 13: Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn đặt khóa chính ta thực hiện thao tác</b>
A. Edit – Primary key
B. File – Primary key
C. Tools – Primary key
D. Windows – Primary key
<b>Câu 14: Để thực hiện liên kết dữ liệu ta chọn thao tác nào sau đây</b>
A. Tools – Relationships
C. Edit – Relationships
D. File – Relationships
<b>Câu 15: Trong các chức năng sau, chức năng nào không phải là chức năng của hệ quản trị CSDL.</b>
A. Cung cấp cách tạo lập CSDL
B. Cung cấp cách quản lý tệp
C. Cung cấp cách cập nhật, tìm kiếm và kết
xuất thông tin
D. Cung cấp công cụ kiểm soát việc truy cập vào
CSDL
<b>Câu 16: Khi làm việc với bảng. Ở chế độ Data sheet, khi thực hiện thao tác lệnh Insert Row là ta đang </b>
thực hiện cơng việc nào sau đây?
A. Chèn thêm
dịng
B. Chèn thêm cột C. Chèn thêm bảng ghi
D. Chèn thêm trường
<b>Câu 17: Một CSDL phải đảm bảo mấy yêu cầu cơ bản</b>
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
<b>Câu 18: Độ rộng của trường có thể được thay đổi ở đâu</b>
A. Trong chế độ thiết kế
B. Trong chế độ trang dữ liệu
C. Khơng thể thay đổi được
D. Có thể thay đổi bất cứ ở đâu.
<b>Câu 19: Các đối tượng cơ bản trong Access là:</b>
A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi.
B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo.
C. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
D. Bảng, Macro, Mơđun, Báo cáo.
<b>Câu 20: Thành phần chính của hệ QTCSDL:</b>
A. Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu B. Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn
C. Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin D. Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu
<b>Câu 21: Đối tượng nào không dùng để cập nhật dữ liệu:</b>
A. Báo cáo; B. Bảng; C. Biểu mẫu; D. Mẫu hỏi;
<b>Câu 22: Hệ quản trị CSDL là:</b>
A. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một
CSDL.
C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng
trong CSDL.
D. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
<b>Câu 23: Chức năng nào của hệ QTCSDL là quan trọng nhất?</b>
A. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác
CSDL.
B. Cung cấp công cụ kiểm sốt, điều kiểm truy
cập.
C. Cung cấp ngơn ngữ thao tác dữ liệu.
D. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
<b>Câu 24: Người nào có vai trị quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai</b>
thác thông tin
A. Người quản lý. B. Người lập trình. C. Người QTCSDL. D. Người dùng cuối
<b>Câu 27: Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :</b>
A. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ
liệu
B. Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
C. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ
liệu số
D. Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau
về kiểu dữ liệu
<b>Câu 28: Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :</b>
A. Nhập dữ liệu
B. Sửa cấu trúc bảng
C. Lập báo cáo
D. Tính tốn cho các trường tính tốn
<b>Câu 29: Trên Table ở chế độ Design, thao tác chọn Edit </b><sub></sub> Delete Rows ?
A. Hủy khố chính cho trường hiện tại.
B. Xố trường hiện tại
C. Tạo khố chính cho trường hiện tại
D. Thêm trường mới vào trên trường hiện tại
<b>Câu 30: Một Field trên Table thể hiện dữ liệu về?</b>
A. Các thuộc tính của một cá thể
B. Một thuộc tính của một cá thể
C. Các thuộc tính của nhiều cá thể
D. Một thuộc tính của nhiều cá thể
<b>Câu 31: Khi một Field trên Table được chọn làm khố chính thì?</b>
A. Giá trị dữ liệu trên Field đó được trùng nhau
B. Giá trị dữ liệu trên Field đó khơng được trùng
nhau
C. Giá trị dữ liệu trên Field đó bắt buộc là kiểu
Text
D. Khơng có khái niệm khố chính
A. Lọc theo ô dữ liệu đang chọn
B. Huỷ bỏ lọc
C. Lưu (Save) lại nội dung sau khi lọc
D. Lọc dữ liệu theo mẫu
<b>Câu 33: Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F ?</b>
A. Mở hộp thoại Font
B. Mở hộp thoại Relationships
C. Mở hộp thoại Edit Relationships
D. Mởû hộp thoại Find and Replace
<b>Câu 34: Trên Table ở chế độ Datasheet View, biểu tượng trên thanh công cụ?</b>
C. Lọc theo ô dữ liệu đang chọn D. Lưu (Save) lại nội dung sau khi lọc
<b>Câu 35: Trong bảng chọn objects. Ngăn Table, thao tác R-click </b><sub></sub> tên table, chọn <sub></sub> Delete ?
A. Đổi tên table B. Tạo cấu trúc mới cho
table
C. Xoá table D. Lưu cấu trúc của table
<b>Câu 36: Trên Table ở chế độ Datasheet View, chọn một ô, chọn </b><sub></sub> ?
A. Sắp xếp dl trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều
giảm
B. Sắp xếp dl trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều
C. Sắp xếp các trường của Table theo chiều tăng
D. Sắp xếp các trường của Table theo chiều
giảm
<b>Câu 37: Trên Table ở chế độ Design, thao tác chọn Edit </b><sub></sub> Delete Rows ?
A. Huỷ khố chính cho trường hiện tại
B. Xố trường hiện tại
C. Tạo khố chính cho trường hiện tại
D. Thêm trường mới vào trên trường hiện tại
<b>Câu 38: Trong bảng chọn objects. Ngăn Table, thao tác R-click </b><sub></sub> tên table, chọn <sub></sub> Rename ?
A. Đổi tên table vừa chọn
B. Nhập dữ liệu cho table
C. Xoá table D. Chỉnh sửa cấu trúc cho
table
<b>Câu 39: Trên Table ở chế độ Datasheet View, chọn Edit </b><sub></sub> Delete Record <sub></sub> Yes ?
A. Xố trường khố chính (Primary key)
B. Xoá Table đang xử lý
C. Xoá trường chứa con trỏ
D. Xoá bản ghi chứa con trỏ
<b>Câu 40: Thành phần chính của hệ QTCSDL:</b>
A. Bộ xử lý truy vấn và bộ quản lý dữ liệu
B. Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu
C. Bộ truy xuất dữ liệu và bộ quản lý tập tin
D. Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn
<b>Câu 1: </b> Muốn mở biểu mẫu để cập nhật dữ liệu, ta thực hiện:
A. Nháy chọn tên biểu mẫu, rồi nháy
nút B. Nháy đúp chuột lên tên biểu
mẫu.
C. Chọn tên biểu mẫu, rồi chọn View
Form View D. Nháy chuột phải vào
tên biểu mẫu.
<b>Câu 2: </b> Trong Access, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự, ta thực hiện
A. Tools B. Insert
<b>Câu 3: </b> Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta nháy đúp vào:
A. Create form by using Wizard
C. Create form for using Wizard D.
<b>Câu 4: </b> Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng
(1) Chọn nút Create (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu
(2) Chọn File – New (4) Chọn Blank Database
C. (2) (4) (3) (1) D.
<b>Câu 5: </b> Trong Access, đối tượng dùng để lưu trữ dữ liệu là :
A. Report B. Table
<b>Câu 6: </b> Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện:
A. Tools – Insert Rows
C. Edit – Insert Rows D.
<b>Câu 7: </b> Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện:
A. Nháy phải chuột lên tên bảng cần
nhập.
C. Nháy đúp phải chuột lên tên bảng cần
nhập.
<b>Câu 8: </b> Khi làm việc với cấu trúc bảng, để tạo một trường, ta gõ tên trường tại cột
A. Field Name B. Name Field
<b>Câu 9: </b> Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị
mới tại dòng :
A. Field Name B. Data Type
<b>Câu </b>
<b>10: </b>
Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện
<i>... Primary Key</i>
<b>A. Trình tự các hồ sơ trong tệp khơng </b>
thay đổi, nhưng những thơng tin tìm
thấy đã được lấy ra nên khơng cịn
trong những hồ sơ tương ứng.
<b>B. Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những </b>
hồ sơ mới.
<b>C. Những hồ sơ tìm được sẽ khơng </b>
cịn tệp vì người ta đã lấy thơng tin ra.
<b>D. Trình tự các hồ sơ trong tệp khơng </b>
thay đổi.
<b>04. Thành phần chính của hệ QTCSDL:</b>
<b>A. Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý</b>
tập tin <b>C. Bộ quản lý tập</b>
tin và bộ xử lí truy vấn
<b>B. Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ</b>
liệu <b>D. Bộ xử lý truy </b>
vấn và bộ truy xuất dữ liệu
<b>05. Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được </b>
tiến hành vào thời điểm nào?
<b>A. Trước khi thực hiện các phép tìm </b>
kiếm và tra cứu thông tin
<b>B. Sau khi đã nhập hồ sơ vào trong </b>
máy tính.
<b>C. Cùng lúc với việc nhập và cập nhật </b>
hồ sơ
<b>D. Trước khi nhập hồ sơ vào trong máy</b>
tính.
<b>06. Một CSDL quản lí hồ sơ lí lịch của nhân</b>
viên trong cơng ty có một trường lưu ngày
tháng năm sinh và một trường lưu tuổi. Quy
tắc nào bị vi phạm khi thiết kế CSDL.
<b>A. Tính nhất qn</b>
<b>B. Tính an tồn và bảo mật thơng tin.</b>
<b>C. Tính khơng dư thừa.</b>
<b>D. Tính toàn vẹn.</b>
<b>07. Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học </b>
sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các
mơn Văn , Tốn, Sinh, Sử, địa. Những việc
nào sau đây khơng thuộc loại tìm kiếm.
<b>A. Tìm học sinh có điểm trung bình sáu</b>
<b>B. Tìm học sinh có điểm tổng kết mơn </b>
Tốn thấp nhất.
<b>C. Tìm học sinh nữ có điểm mơn Tốn </b>
cao nhất và học sinh nam có điểm mơn
Văn thấp nhất.
<b>D. Tìm học sinh có điểm tổng kết môn </b>
Văn cao nhất
<b>08. Hệ quản trị CSDL là:</b>
<b>A. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một</b>
CSDL
<b>B. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và </b>
khai thác một CSDL
<b>D. Phần mềm để thao tác và xử lý các </b>
đối tượng trong CSDL
<b>09. Thành phần nào dưới đây thuộc CSDL.</b>
<b>A. Dữ liệu lưu trong các bản ghi.</b>
<b>B. Dữ liệu không được lưu trong các </b>
bản ghi.
<b>C. Các chương trình phục vụ tìm kiếm </b>
<b>10. Người nào đã tạo ra các phần mềm </b>
ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông
tin từ CSDL
<b>A. Cả ba người </b> <b>B. Người </b>
QTCSDL C. Người dùng cuối
<b>D. Người lập trình ứng dụng</b>
<b>11. Ngơn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các</b>
lệnh cho phép
<b>A. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng </b>
buộc trên dữ liệu của CSDL B. Hỏi
đáp CSDL.
<b>C. Phục hồi các lỗi dữ liệu từ các lỗi hệ</b>
thống. D.
Nhập, sửa, xóa dữ liệu,Cập nhật dữ liệu
<b>12. Các thành phần của hệ CSDL gồm:</b>
A. CSDL, hệ QTCSDL, con người
<b>B. CSDL, hệ QTCSDL</b>
<b>C. Con người, CSDL, phần mềm ứng </b>
dụng D. Con người, phần mềm ứng
dụng, hệ QTCSDL, CSDL
<b>13. Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp. Các </b>
hồ sơ được sắp xếp tăng dần theo điểm
trung bình của học sinh. Việc nào dưới đây
khơng cần phải duyệt tất cả các hồ sơ trong
tệp.
<b>A. Tìm học sinh có điểm trung bình cao</b>
nhất
<b>B. Tìm học sinh có điểm trung bình trên</b>
6.
<b>D. Tính và so sánh điểm trung bình của</b>
học sinh nam và học sinh nữ trong lớp.
<b>14. Hãy chọn câu mô tả sự tương tác giữa </b>
các thành phần trong một hệ CSDL:
Cho biết: Con người<sub></sub>1, Cơ sở dữ liệu <sub></sub>2, Hệ
QTCSDL <sub></sub>3, Phần mềm ứng dụng
<b>A. 1</b><sub></sub>4<sub></sub>3<sub></sub>2 <b>B. 1</b><sub></sub>3<sub></sub>4<sub></sub>2
<b>C. 2</b><sub></sub>1<sub></sub>3<sub></sub>4 <b>D. 1</b><sub></sub>3<sub></sub>2<sub></sub>4
<b>15. Trong một cơng ty có hệ thống mạng </b>
nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em
được giao quyền tổ chức nhân sự, em có
quyết định phân cơng một nhân viên đảm
trách cả 03 vai trị:là người QTCSDL, vừa là
nguời lập trình ứng dụng, vừa là người
dùng không?
<b>A. Không được</b> <b>B. Được</b>
<b>C. Khơng thể</b>
<b>D. Khơng nên</b>
<b>16. Người nào có vai trò quan trọng trong </b>
vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục
vụ nhu cầu khai thác thông tin
<b>A. Người dùng cuối</b> <b>B. Người lập </b>
trình C. Người
QTCSDL
<b>D. Cả ba người </b>
<b>17. Trong một CSDL, các bản ghi của một </b>
tệp có tính chất gì?
<b>A. Kích thước và cấu trúc giống nhau</b>
<b>C. Có thể khác nhau về kích thước lẫn </b>
cấu trúc.
<b>B. Có kích thước khác nhau nhưng cấu</b>
trúc giống nhau.D. Có kích thước giống
nhau nhưng cấu trúc khác nhau.
<b>18. Chọn câu sai trong các câu sau:</b>
<b>A. Cung cấp phần mềm ứng dụng để </b>
tạo lập CSDL
<b>B. Cung cấp cách tạo lập CSDL</b>
<b>C. Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm</b>
kiếm và kết xuất thơng tin
<b>D. Cung cấp cơng cụ kiểm sốt điều </b>
khiển việc truy cập vào CSDL
<b>19. Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:</b>
<b>A. Tập hợp dữ liệu có liên quan với </b>
nhau theo một chủ đề nào đó được lưu
trên máy tính điện tử.
<b>B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với </b>
nhau theo một chủ đề nào đó được ghi
lên giấy.
<b> C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với </b>
nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên
máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai
thác thông tin của nhiều người.
<b>D. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu</b>
dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh...
<b>20. Câu nào sau đây là sai khi nói về họat </b>
động của một hệ QTCSDL?
<b> A. Bộ quản lí dữ liệu nhận yêu cầu truy</b>
xuất dữ liệu từ bộ xử lí truy vấn và nó cũng
cấp dữ liệu cho bộ truy vấn theo yêu cầu.
<b>B. Trình ứng dụng tương tác với hệ </b>
QTCSDL thơng qua bộ xử lí truy vấn.
<b>C. Bộ quản lí dữ liệu của hệ QTCSDL </b>
quản lí trực tiếp các tệp CSDL.
<b>D. Có thể tạo các truy vấn dữ liệu </b>
thơng qua bộ xử lí truy vấn
<b>01. Người nào có vai trị quan trọng trong </b>
vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng
CSDL trên mạng máy tính.
<b>A. Người dùng cuối</b> <b>B. Nguời quản trị </b>
CSDL <b>C. Người lập </b>
trình <b>D. Cả ba người </b>
<b>02. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm </b>
các lệnh cho phép
A. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ
<b>C. Ngăn chận sự truy cập bất hợp </b>
pháp.
<b>D. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.</b>
<b>03. Sau khi thực hiện việc tìm kiếm thơng </b>
tin trong 1 tệp hồ sơ học sinh, khẳng định
nào sau đây là đúng?
<b>A. Trình tự các hồ sơ trong tệp khơng </b>
thay đổi, nhưng những thơng tin tìm
thấy đã được lấy ra nên khơng cịn
trong những hồ sơ tương ứng.
<b>B. Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những </b>
hồ sơ mới.
<b>D. Trình tự các hồ sơ trong tệp không </b>
thay đổi.
<b>04. Thành phần chính của hệ QTCSDL:</b>
<b>A. Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý</b>
tập tin <b>C. Bộ quản lý tập</b>
tin và bộ xử lí truy vấn
<b>B. Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ</b>
liệu <b>D. Bộ xử lý truy </b>
<b>05. Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được </b>
tiến hành vào thời điểm nào?
<b>A. Trước khi thực hiện các phép tìm </b>
kiếm và tra cứu thông tin
<b>B. Sau khi đã nhập hồ sơ vào trong </b>
máy tính.
<b>C. Cùng lúc với việc nhập và cập nhật </b>
hồ sơ
<b>D. Trước khi nhập hồ sơ vào trong máy</b>
tính.
<b>06. Một CSDL quản lí hồ sơ lí lịch của nhân</b>
viên trong cơng ty có một trường lưu ngày
tháng năm sinh và một trường lưu tuổi. Quy
tắc nào bị vi phạm khi thiết kế CSDL.
<b>A. Tính nhất quán</b>
<b>B. Tính an tồn và bảo mật thơng tin.</b>
<b>C. Tính khơng dư thừa.</b>
<b>D. Tính tồn vẹn.</b>
<b>07. Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học </b>
<b>A. Tìm học sinh có điểm trung bình sáu</b>
mơn cao nhất
<b>B. Tìm học sinh có điểm tổng kết mơn </b>
Tốn thấp nhất.
<b>C. Tìm học sinh nữ có điểm mơn Tốn </b>
cao nhất và học sinh nam có điểm mơn
Văn thấp nhất.
<b>D. Tìm học sinh có điểm tổng kết mơn </b>
Văn cao nhất
<b>08. Hệ quản trị CSDL là:</b>
<b>A. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một</b>
CSDL
<b>B. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và </b>
khai thác một CSDL
<b>D. Phần mềm để thao tác và xử lý các </b>
đối tượng trong CSDL
<b>09. Thành phần nào dưới đây thuộc CSDL.</b>
<b>A. Dữ liệu lưu trong các bản ghi.</b>
<b>B. Dữ liệu không được lưu trong các </b>
bản ghi.
<b>C. Các chương trình phục vụ tìm kiếm </b>
dữ liệu. <b>D. Các chương </b>
trình phục vụ cập nhật dữ liệu.
<b>10. Người nào đã tạo ra các phần mềm </b>
ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông
tin từ CSDL
<b>A. Cả ba người </b> <b>B. Người </b>
QTCSDL C. Người dùng cuối
<b>D. Người lập trình ứng dụng</b>
<b>11. Ngơn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các</b>
lệnh cho phép
<b>A. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng </b>
buộc trên dữ liệu của CSDL B. Hỏi
đáp CSDL.
<b>C. Phục hồi các lỗi dữ liệu từ các lỗi hệ</b>
thống. D.
Nhập, sửa, xóa dữ liệu,Cập nhật dữ liệu
<b>12. Các thành phần của hệ CSDL gồm:</b>
A. CSDL, hệ QTCSDL, con người
<b>B. CSDL, hệ QTCSDL</b>
<b>C. Con người, CSDL, phần mềm ứng </b>
dụng D. Con người, phần mềm ứng
dụng, hệ QTCSDL, CSDL
<b>13. Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp. Các </b>
hồ sơ được sắp xếp tăng dần theo điểm
trung bình của học sinh. Việc nào dưới đây
không cần phải duyệt tất cả các hồ sơ trong
tệp.
<b>A. Tìm học sinh có điểm trung bình cao</b>
nhất
<b>B. Tìm học sinh có điểm trung bình trên</b>
6.
<b>C. Tính điểm trung bình của tất cả học </b>
sinh trong lớp.
<b>D. Tính và so sánh điểm trung bình của</b>
học sinh nam và học sinh nữ trong lớp.
<b>14. Hãy chọn câu mô tả sự tương tác giữa </b>
các thành phần trong một hệ CSDL:
Cho biết: Con người<sub></sub>1, Cơ sở dữ liệu <sub></sub>2, Hệ
QTCSDL <sub></sub>3, Phần mềm ứng dụng
<b>15. Trong một công ty có hệ thống mạng </b>
nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em
<b>A. Không được</b> <b>B. Được</b>
<b>C. Không thể</b>
<b>D. Không nên</b>
<b>16. Người nào có vai trị quan trọng trong </b>
vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục
vụ nhu cầu khai thác thông tin
<b>A. Người dùng cuối</b> <b>B. Người lập </b>
trình C. Người
QTCSDL
<b>D. Cả ba người </b>
<b>17. Trong một CSDL, các bản ghi của một </b>
tệp có tính chất gì?
<b>A. Kích thước và cấu trúc giống nhau</b>
<b>C. Có thể khác nhau về kích thước lẫn </b>
cấu trúc.
<b>B. Có kích thước khác nhau nhưng cấu</b>
trúc giống nhau.D. Có kích thước giống
nhau nhưng cấu trúc khác nhau.
<b>18. Chọn câu sai trong các câu sau:</b>
Chức năng của hệ QTCSDL:
<b>A. Cung cấp phần mềm ứng dụng để </b>
tạo lập CSDL
<b>B. Cung cấp cách tạo lập CSDL</b>
<b>C. Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm</b>
kiếm và kết xuất thông tin
<b>D. Cung cấp công cụ kiểm soát điều </b>
khiển việc truy cập vào CSDL
<b>19. Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:</b>
<b>A. Tập hợp dữ liệu có liên quan với </b>
nhau theo một chủ đề nào đó được lưu
trên máy tính điện tử.
<b>B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với </b>
nhau theo một chủ đề nào đó được ghi
lên giấy.
<b> C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với </b>
nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên
<b>D. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu</b>
dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh...
của một chủ thể nào đó.
<b>20. Câu nào sau đây là sai khi nói về họat </b>
động của một hệ QTCSDL?
<b> A. Bộ quản lí dữ liệu nhận yêu cầu truy</b>
xuất dữ liệu từ bộ xử lí truy vấn và nó cũng
cấp dữ liệu cho bộ truy vấn theo yêu cầu.
<b>B. Trình ứng dụng tương tác với hệ </b>
QTCSDL thơng qua bộ xử lí truy vấn.
<b>C. Bộ quản lí dữ liệu của hệ QTCSDL </b>
quản lí trực tiếp các tệp CSDL.
<b>D. Có thể tạo các truy vấn dữ liệu </b>
thông qua bộ xử lí truy vấn
<b>1) Các thành phần của hệ CSDL gồm : </b>
A. Con người, phần mềm ứng dụng, hệ
QTCSDL, CSDL
B. CSDL, hệ QTCSDL, con người
C. CSDL, hệ QTCSDL
D. Con người, CSDL, phần mềm ứng
<b>2) Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng </b>
<b>CSDL trên máy tính điện tử:</b>
A. Gọn, nhanh chóng
B. Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp
thời...)
C. Gọn, thời sự, nhanh chóng
D. Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều
nguời có thể sử dụng chung CSDL.
<b>3) Việc xác định cấu trúc hồ sơ được </b>
<b>thực hiện vào thời điểm nào?</b>
A. Sau khi đã nhập các hồ sơ vào
máy tính
B. Cùng lúc với việc nhập và cập
nhật hồ sơ
C. Trước khi nhập hồ sơ vào máy
tính
D. Trước khi thực hiện các phéo tìm
kiếm, tra cứu thông tin
<b>4) Để thiết kế CSDL, cần phải tiếp cận </b>
A. Mức khung nhìn <sub></sub> Mức khái niệm <sub></sub>
Mức vật lý
B. Mức vật lý <sub></sub>Mức khái niệm <sub></sub> Mức
khung nhìn
D. Mức khung nhìn <sub></sub> Mức vật lý <sub></sub>Mức
khái niệm
<b>5) Hoạt động nào sau đây có sử dụng </b>
<b>CSDL :</b>
A. Bán hàng
B.Bán vé máy bay
C. Quản lý học sinh trong nhà trường
D. Tất cả đều đúng
<b>6) Một CSDL có bao nhiêu khung nhìn?</b>
A. 1 B. 2
C. 3 D. Nhiều hơn 3
<b>7) Một CSDL lưu trữ hồ sơ của học sinh </b>
<b>có một 1 trường lưu ngày tháng năm </b>
<b>sinh và 1 trường lưu tuổi. Qui tắc nào bị </b>
<b>vi phạm khi thiết kế CSDL?</b>
A. Tính tồn vẹn B. Tính nhất
qn C. Tính khơng dư thừa D.
Tính độc lập
<b>8) Hệ quản trị CSDL là: </b>
A. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một
CSDL
B. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và
khai thác một CSDL
C. Phần mềm dùng tạo lập CSDL
D. Phần mềm để thao tác và xử lý các
đối tượng trong CSDL
<b>9) Cơ sở dữ liệu (CSDL) là </b>
A. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ
liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một
chủ thể nào đó.
B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau
theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy
tính điện tử.
C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau
theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau
<b>10) Một học sinh ở lớp 12A được chuyển</b>
<b>sang lớp 12B sau khai giảng một tháng. </b>
<b>Nhưng sang HK2, học sinh này được </b>
<b>chuyển về lại lớp 12A. Tệp hồ sơ học bạ </b>
<b>của lớp 12A được cập nhật mấy lần?</b>
A. Cập nhật 1 lần
B. Cập nhật 3 lần
C. Cập nhật 2 lần
D. Không cập nhật lần nào hết
1) Thành phần chính của hệ QTCSDL
A. Bộ quản lý dữ liệu và bộ xử lí truy vấn
B. Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu
C. Bộ truy xuất dữ liệu và bộ quản lý dữ
liệu.
D. Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu
2) Công việc nào sau đây không phải là
công việc thường làm để cập nhật hồ sơ
A. Xác định cấu trúc hồ sơ
B. Sửa chữa hồ sơ
C. Bổ sung hồ sơ
D. Xóa hồ sơ
3) Hãy cho biết các loại thao tác trên CSDL
A. Thao tác trên cấu trúc dữ liệu
B. Thao tác trên nội dung dữ liệu
C. Thao tác tìm kiếm, tra cứu thơng
tin, kết xuất báo cáo
D. Cả ba câu trên
4) Để thực hiện các thao tác trên dữ liệu, ta
sử dụng:
A. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liêu
B. Ngôn ngữ khai báo dữ liệu
C. Ngôn ngữ ràng buộc dữ liệu
D. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
5) Hãy chọn câu mô tả sự tương tác giữa
các thành phần trong một hệ CSDL:
Cho biết: Con người<sub></sub>1, Cơ sở dữ liệu <sub></sub> 2, Hệ
QTCSDL <sub></sub>3, Phần mềm ứng dụng <sub></sub>4
A.2<sub></sub>1<sub></sub>3<sub></sub>4
B.1<sub></sub>3<sub></sub>4<sub></sub>2
C.1<sub></sub>3<sub></sub>2<sub></sub>4
6) Phát biểu nào về hệ quản trị CSDL quan
A. phần mềm dùng để xây dựng các
CSDL quan hệ.
B. phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật
và khai thác CSDL quan hệ.
C. phần mềm Microsoft Access
D. phần mềm để giải các bài toán quản lí
có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu.
7) Trong các phần mềm sau đây, phần mềm
nào không phải là hệ quản trị CSDL quan
hệ?
A. Microsoft Access
B. Microsoft Excel
C. Microsoft SQL server.
D. Foxpro
8) Nếu so sánh với một ngơn ngữ lập trình
như Pascal thì ngơn ngữ định nghĩa dữ liệu
tương đương với thành phần nào?
A. Các công cụ khai báo dữ liệu
B. Các chỉ thị nhập dữ liệu
C. Các chỉ thị đóng/mở file
D. Cả ba thành phần trên
9) Câu nào sai khi nói về họat động của hệ
QTCSDL?
A. Trình ứng dụng tương tác với hệ
QTCSDL thơng qua bộ xử lý truy vấn
B. Có thể tạo các truy vấn trên CSDL dựa
vào bộ xử lý truy vấn.
C. Bộ quản lý dữ liệu nhận các yêu cầu truy
xuất dữ liệu từ bộ xử lý truy vấn và nó cung
cấp dữ liệu cho bộ xử lý truy vấn theo yêu
cầu
D. Bộ quản lý dữ liệu của hệ QTCSDL quản
lý trực tiếp các file dữ liệu
10) Người nào có vai trị trực tiếp trong vấn
đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ
nhu cầu khai thác thông tin.
A. Người QTCSDL
B. Người lập trình
C. Người dùng cuối
D. Cả ba người.
1. Chọn câu sai trong các câu sau khi nói
về Chức năng của hệ QTCSDL:
A. Cung cấp phần mềm ứng dụng để
tạo lập CSDL
B. Cung cấp cách tạo lập CSDL
C. Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm
kiếm và kết xuất thơng tin
D. Cung cấp cơng cụ kiểm sốt điều
khiển việc truy cập vào CSDL
2- Khi làm việc với cấu trúc bảng, để tạo
một trường, ta gõ tên trường tại cột :
A. Field Name B. Name
Field C. File Name D. Name
3- Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay
đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị
mới tại dòng :
A. Field Name B. Data
Type C. Description D.
Field Size
4- Trong khi làm việc với cấu trúc bảng,
muốn xác định khóa chính, ta thực hiện :
<i>... ` Primary Key</i>
A. Tools B. Edit
C. File D. Insert
5- Tên của trường trong bảng có thể thay
đổi ở đâu?
A. Trong chế độ biểu mẫu.
B. Trong chế độ
trang dữ liệu.
C. Trong chế độ thiết kế.
D. Không thể
thay đổi được.
6- Khi đang xem dữ liệu trong bảng, muốn
sửa đổi thiết kế cấu trúc bảng, ta thực hiện:
A. Nháy nút Open
B. ViewDesign view
C. Edit Design view
D. ViewDatasheet view
7- Câu nào trong các câu dưới đây không
<i><b>thuộc công cụ kiểm soát, điều khiển truy</b></i>
cập vào CSDL?
A. Khơi phục CSDL khi có sự cố
B. Cập nhật (thêm, sửa,
xóa dữ liệu)
C. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập
không được phép D. Duy trì tính nhất
qn của CSDL
A. Trang dữ liệu B. Định
dạng hàng C. Định
dạng cột D. Biểu
mẫu
9- Dữ liệu của CSDL được lưu trữ ở đâu?
A. Các biểu mẫu B. Các
mẫu hỏi C. Các bảng
D. Các báo cáo
10- Giả sử trường Diachi trong bảng
NHANVIEN được khai báo là kiểu Text,
phần thuộc tính Field Size được nhập là 30.
Điều này có nghĩa là:
A. Phải nhập dữ liệu tối thiểu cho
B. Chỉ có thể nhập dữ liệu tối đa cho
trường là 30 kí tự
C. Phải nhập dữ liệu cho trường đủ 30
kí tự
D. Có thể nhập dữ liệu có trường 30 kí
tự khơng kể kí tự số
1. Trong Access, bảng là đối tượng dùng
để:
A. Định dạng, tính tốn dữ liệu
B. Tạo giao diện thuận tiện cho việc
nhập hoặc hiển thị thơng tinC. Lưu dữ liệu
D. Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ
liệu
2. Để đổi tên bảng ta chọn tên bảng, rồi
thực hiện:
A. → Edit → Rename
B. → View → Rename
C. → File → Rename
D. → Tools → Rename
3. Trong Access, dữ liệu kiểu đếm tăng tự
động cho bản ghi mới là:
A. AutoNumber B. Text
C. Currency D. Number
4. Một CSDL quản lý học sinh có một
trường lưu năm sinh và một trường lưu tuổi.
Cho biết quy tắc nào bị vi phạm khi thiết kế
CSDL trên?
A. Tính tồn vẹn. B. Tính nhất
qn. C. Tính khơng dư thừa.
D. Tính độc lập.
5. Trong Access, muốn tạo một cơ sở dữ
liệu mới, ta thực hiện:
A. → View → New… B. → File →
New… C. → Tools →
New… D. → Insert →
New…
6. Trong Access, kiểu dữ liệu số được khai
A. Text B. Curency
C. Number D. Memo
7. Trong Access, nút lệnh có chức
năng gì?
A. Tạo một CSDL mới
B. Mở một CSDL đã có
C. Chuyển sang chế độ thiết kế
D. Chuyển sang chế độ trang dữ liệu
8. Người có vai trị quan trọng nhất trong
việc phân cơng quyền truy cập và sử dụng
CSDL là ai?
A. Người lập trình ứng dụng. B.
Người quản trị CSDL và người lập trình ứng
dụng.
C. Người dùng. D.
Người quản trị CSDL.
9. Trong Access, mỗi bản ghi là:
A. một hàng của bảng, gồm dữ liệu về
các thuộc tính của chủ thể cần quản lí.
B. một đối tượng chính để lưu trữ dữ
liệu.
C. một cột của bảng, thể hiện một
thuộc tính của chủ thể cần quản lí.
D. một kiểu dữ liệu thường dùng trong
Access.
10. Một cơ sở dữ liệu là:
A. Một phần mềm cung cấp môi
trường làm việc để nhập dữ liệu.
B. Một phần mềm cung cấp môi
trường làm việc thuận tiện và hiệu quả
để tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ
liệu.
C. Một tập hợp các dữ liệu có liên
quan với nhau, lưu trữ trên các thiết bị nhớ.
D. Một tập hợp các phần mềm có liên
quan với nhau, lưu trữ trên các thiết bị nhớ.
11. Trong Access có mấy đối tượng chính?
A. 4 B. 2
C. 1 D. 3
12. Muốn thoát khỏi Access, ta thực hiện:
A. → Tools → Exit B. → File → Exit
C. → Windows → Exit D. → View →
Exit
13. Trong Access, nút lệnh này có ý
nghĩa gì?
A. Chỉ định khố chính
B. Khởi động Access
C. Mở tệp cơ sở dữ liệu
A. Người quản trị CSDL và hệ quản trị
CSDL B. CSDL và hệ
quản trị CSDL
C. CSDL và người lập trình ứng dụng
D. CSDL và người quản trị CSDL
15. Khi làm việc với đối tượng bảng, muốn
sửa đổi thiết kế cấu trúc bảng, ta chọn lệnh:
A. New B. Design
C. Preview D. Open
16. Trong Access, khi chỉ định khố chính
sai, muốn xóa bỏ khố chính đã chỉ định, ta
nháy chuột vào nút lệnh:
A. B.
C. D.
17. Hệ quản trị CSDL là gì?
A. Là tập hợp các phần mềm để tạo
lập, lưu trữ và khai thác thông tin.
B. Là phần mềm cung cấp môi trường
để tạo lập CSDL.
C. Là một tập hợp các dữ liệu có liên
quan với nhau, lưu trữ trên các thiết bị nhớ.
D. Là phần mềm cung cấp môi trường
làm việc thuận tiện và hiệu quả để tạo
lập, lưu trữ và khai thác thông tin của
CSDL.
18. Muốn xác định khóa chính cho bảng, ta
thực hiện chọn: .... ?.... Primary Key
A. Tools B. Insert
C. Edit D. File
19. Muốn chèn thêm một trường vào bên
trái trường hiện tại, ta chọn Insert ... ?
A. New Record B. Record
C. Rows D. New Rows
20. Các bước xây dựng CSDL:
A. Kiểm thử → Khảo sát → Thiết kế.
B. Khảo sát → Kiểm thử → Thiết kế.
C. Khảo sát → Thiết kế → Kiểm thử.
D. Thiết kế → Khảo sát → Kiểm thử.
21. Trong Access, nút lệnh có chức
năng gì?
A. Sắp xếp giảm dần.
B. Lọc theo ô dữ liệu đang chọn.
C. Lọc theo mẫu.
D. Sắp xếp tăng dần.
22. Để chọn chế độ trang dữ liệu, ta nháy
nút lệnh:
A. B.
C. D.
23. Trong Access, kiểu dữ liệu Yes/No là
kiểu gì?
A. Kiểu văn bản B. Kiểu lôgic
C. Kiểu số D. Kiểu ngày/giờ
24. Trong Access, muốn tạo cấu trúc bảng
ở chế độ thiết kế, ta chọn:
A. Create table by using wizard
B. Create table in Design view
C. Create table entering data
D. Create form by using wizard
25. Muốn mở một CSDL đã có, ta dùng
lệnh:
A. → File → New… B. → File →
Open… C. → File →
Save… D. → Edit →
Open…
26. Trong Access, nút lệnh có chức
năng gì?
A. Lọc theo mẫu.
C. Sắp xếp tăng dần.
D. Lọc theo ô dữ liệu đang chọn.
27. Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng
được khai báo bằng từ nào?
A. Date/Type B. Day/Type
C. Date/Time D. Day/Time
28. Trong Access, nút lệnh có chức
năng gì?
A. Chèn thêm trường mới. B. Xóa bản
ghi. C. Thêm bản ghi mới. D. Xóa
trường.
29. Để chỉ định khố chính cho bảng ta thực
hiện:
A. → Tools → Primary key
B. → View → Primary key
C. → Edit → Primary key
D. → File → Primary key
30. Trường Email có giá trị là:
<b> Hãy cho biết trường </b>
A. Currency B. Text
C. AutoNumber D. Number
31. Trong Access, nút lệnh có chức
năng gì?
A. Sắp xếp tăng dần.
B. Sắp xếp giảm dần.
C. Lọc theo mẫu.
D. Lọc theo ô dữ liệu đang chọn.
32. Trong Access, mẫu hỏi là đối tượng
dùng để:
A. Lưu dữ liệu. B. Tạo
giao diện thuận tiện để nhập và hiển thị
thông tin.
33. Trong Access, có mấy chế độ làm việc
với các đối tượng?
A. 2 B. 3
C. 1 D. 4
34. Tại mỗi thời điểm, Access cho phép làm
việc với bao nhiêu CSDL?
A. 2 B. 3
C. 4 D. 1
35. Trong Access, muốn làm việc với đối
tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta
chọn:
A. Tables B. Queries
C. Reports D. Forms
36. Access có những khả năng nào?
A. Cung cấp các công cụ cập nhật dữ
liệu.
B. Cung cấp các công cụ soạn thảo,
định dạng văn bản.
C. Cung cấp các công cụ tạo lập, lưu
trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu.
D. Cung cấp các công cụ lưu trữ và
quản lí dữ liệu.
37. Trong Access, nút lệnh có chức
năng gì?
A. Sắp xếp tăng dần. B. Lọc theo
mẫu. C. Sắp xếp giảm dần.D. Lọc theo ô dữ
liệu đang chọn.
38. Hãy sắp xếp các bước sau để được
thao tác tạo CSDL mới:
(1) Chọn nút Create (3) Nhập tên
cơ sở dữ liệu
(2) Chọn File → New... (4) Chọn
Blank Database
A. (2) (4) (3) (1)
B. (1) (2) (4) (3)
C. (1) (2) (3) (4)
D. (2) (3) (4) (1)
39. Muốn xóa một bảng trong Access, ta
chọn tên bảng cần xóa rồi thực hiện:
A. → File → Delete B. → Insert →
Rows C. → Edit → RenameD. → Edit →
Delete
40. Khi đang làm việc với cấu trúc bảng,
muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện:
A. → Format → Save B. → Tools →
<b>Câu 1: Đề tạo một CSDL trống, ta chọn mục</b>
nào trong khung tác vụ New File dưới đây?
<b>A. Blank Database.</b>
<b>B. Project (Existing Data)</b>
<b>C. Blank Data Access Page</b>
<b>D. Project (New Data)</b>
<b>Câu 2: File CSDL của Access có phần mở</b>
rộng là:
<b>A. .pas</b> <b>B. .mdb</b>
<b>C. .mbd</b>
<b>D. .doc</b>
<b>Câu 3: Trong các cách sau đây để khởi</b>
động Access, cách nào đúng?
<b>A. Double click biểu tượng chương trình </b>
trên màn hình nền.
<b>B. Chọn Microsoft Access từ bảng chọn </b>
Start.
<b>C. Double click biểu tượng file CSDL </b>
<b>D. .Tất cả các cách trên đều đúng.</b>
<b>Câu 4: Trong bảng của Access có thể có</b>
nhiều nhất bao nhiêu trường.
<b>A. Chỉ giới hạn bởi kích thước bộ nhớ</b>
<b>B. 100</b>
<b>C. 255</b>
<b>D. 10</b>
<b>Câu 5: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu giúp ta:</b>
<b>A. tạo lập CSDL.</b>
<b>B. tạo cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc </b>
trên dữ liệu.
<b>C. tạo lập và mô tả CSDL.</b>
<b>D. khai báo kiểu dữ liệu.</b>
<b>Câu 6: Chọn phương án SAI: “Cập nhật dữ</b>
liệu là …”
<b>A. thêm bảng ghi mới vào bảng dữ liệu.</b>
<b>B. chỉnh sửa các bản ghi đã có.</b>
<b>C. xố bảng ghi khơng cần lưu trữ.</b>
<b>D. chỉnh sửa các trường của bảng dữ liệu.</b>
<b>A. phải xây dựng các chương trình ứng </b>
dụng dựa trên hệ quản trị CSDL.
<b>B. chỉ cần sử dụng trực tiếp các lệnh, </b>
hàm và module có sẵn trong hệ quản trị
CSDL.
<b>C. có thể không dùng một hệ quản trị </b>
CSDL, chỉ cần lập trình trên một ngơn ngữ
lập trình nào đó.
<b>D. phải lưu CSDL và chương trình ứng </b>
dụng trên cùng một máy tính
<b>A. tạo lập hồ sơ và khai thác hồ sơ.</b>
<b>B. tạo lập, cập nhật và khai thác hồ sơ.</b>
<b>C. sử dụng máy tính điện tử.</b>
<b>D. tạo lập hồ sơ và cập nhật hồ sơ.</b>
<b>Câu 9: Phát biểu nào đúng trong các phát</b>
biểu sau?
<b>A. Các đối tượng của một CSDL Access </b>
được lưu trong một file.
<b>B. Các bảng và các mẫu hỏi được lưu </b>
<b>C. Các bảng dữ liệu của một CSDL </b>
Access được lưu trong một file.
<b>D. Mỗi bảng dữ liệu của một CSDL </b>
Access được lưu trong một file.
<b>Câu 10: Khẳng định nào đúng nhất trong</b>
các khẳng định sau?
<b>A. Đáp ứng yêu cầu của người dùng là </b>
chức năng của bộ xử lí truy vấn.
<b>B. Đáp ứng yêu cầu của người dùng là </b>
chức năng của bộ quản lí dữ liệu.
<b>C. Tuỳ thgeo yêu cầu người dùng, hệ </b>
quản trị CSDL sẽ gửi yêu cầu đó đến bộ xử
lí truy vấn hay bộ quản lí dữ liệu và từ đó
u cầu hệ điều hành tìm một số file chứa
dữ liệu cần thiết.
<b>D. Các khẳng định trên đều sai.</b>
<b>Câu 11: Biểu mẫu dùng để:</b>
<b>A. in dữ liệu một cách thích hợp</b>
<b>B. nhập dữ liệu một cách thuận tiện</b>
<b>C. hiển thị dữ liệu theo ý người dùng.</b>
<b>Câu 12: Access là phần mềm chuyên dùng</b>
để:
<b>A. Xử lí văn bản.</b>
<b>B. Xử lí bảng tính điện tử.</b>
<b>C. Quản trị CSDL.</b>
<b>D. Quản lí hệ thống.</b>
<b>Câu 13: Hệ quản trị CSDL phải có khả năng</b>
kiểm sốt và điều khiển truy cập CSDL vì:
<b>A. có những nhóm người dùng khác </b>
nhau.
<b>B. hệ quản trị CSDL phải đảm bảo các </b>
yêu cầu đặt ra của bài toán quản lí.
<b>C. hệ quản trị CSDL phải đảm bảo các </b>
yêu cầu cơ bản của CSDL.
<b>D. hệ quản trị CSDL là một phần mềm </b>
quản lí dữ liệu
<b>Câu 14: Tìm nhận định SAI về vai trị của</b>
người lập trình ứng dụng trong các nhận
định sau:
<b>A. Người lập trình ứng dụng phải là </b>
người quản trị CSDL.
<b>B. Người lập trình ứng dụng có thể là một</b>
nhóm người.
<b>C. Người lập trình ứng dụng viết chương </b>
trình khai thác CSDL theo yêu cầu của
người dùng và đơn vị quản lí CSDL.
<b>D. Người lập trình ứng dụng phải hiểu rõ </b>
CSDL khái niệm và nắm vững hệ quản trị
CSDL.
<b>Câu 15: Hệ quản trị CSDL là:</b>
<b>A. phần mềm cung cấp môi trường thuận</b>
lợi và hiệu quả để tạo lập CSDL.
<b>B. phần mềm cung cấp môi trường thuận</b>
lợi và hiệu quả để lưu trữ CSDL.
<b>C. phần mềm cung cấp môi trường thuận</b>
lợi và hiệu quả để khai thác thông tin của
CSDL.
<b>D. phần mềm có các chức năng nêu trên.</b>
<b>Câu 16: Tính chất nào dưới đây của trường</b>
cho phép dữ liệu nhập vào theo một khuôn
dạng cho trước?
<b>A. Validation Rule</b> <b>B. Caption</b>
<b>C. Input Mask</b>
<b>D. Defaula Rule</b>
<b>Câu 17: Để làm việc với biểu mẫu, ta cần</b>
click nút nào trên bảng chọn đối tượng?
<b>A. Reports</b> <b>B. Queries</b>
<b>C. Form</b>
<b>D. Table.</b>
<b>Câu 18: Trong các nhận định sau đây về ba</b>
mức hiểu CSDL, nhận định nào sai?
<b>A. tại một thời điểm, khai thác dữ liệu </b>
trên một CSDL chỉ có một khung nhìn.
<b>B. mức vật lí cho biết chi tiết cách thức </b>
lưu trữ dữ liệu trên thiết bị nhớ.
<b>C. mức khái niệm cho biết CSDL lưu trữ </b>
những dữ liệu nào và quan hệ giữa các dữ
liệu.
<b>D. mức khung nhìn cho biết một phần </b>
thông tin của CSDL mà người dùng đang
yêu cầu.
<b>Câu 19: Dùng chế độ nào dưới đây để thay</b>
đổi cấu trúc của bảng trong CSDL?
<b>A. Chế độ trang dữ liệu.</b>
<b>B. Chế độ thiết kế.</b>
<b>C. Chế độ biểu mẫu.</b>
<b>D. Chế độ thuật sĩ</b>
<b>A. Nhập dữ liệu </b><sub></sub> Tạo lập CSDL <sub></sub> Chỉnh
sửa dữ liệu <sub></sub> Khai thác và tìm kiếm dữ liệu.
<b>B. Tạo lập CSDL </b><sub></sub> Nhập dữ liệu <sub></sub> Chỉnh
sửa dữ liệu <sub></sub> Khai thác và tìm kiếm dữ liệu
<b>C. Nhập dữ liệu </b><sub></sub> Chỉnh sửa dữ liệu <sub></sub> Tạo
lập CSDL <sub></sub> Khai tác và tìm kiếm dữ liệu.
<b>D. Các thứ tự trên đều sai</b>
<b>Câu 21: Phát biểu nào SAI trong các phát</b>
biểu sau?
<b>A. Biểu mẫu được dùng để cập nhật dữ </b>
liệu
<b>B. Mẫu hỏi dùng để kết xuất dữ liệu từ </b>
nhiều bảng.
<b>C. Báo cáo dùng để kết xuất dữ liệu từ </b>
<b>D. Liên kết dùng để kết xuất dữ liệu từ </b>
nhiều bảng.
<b>Câu 22: Phát biểu nào đúng trong các phát</b>
biểu sau?
<b>A. Bảng dùng để lưu và chỉnh sửa dữ </b>
liệu.
<b>B. Mẫu hỏi, Biểu mẫu, bảng đều dùng để </b>
lưu và chỉnh sửa dữ liệu.
<b>C. Mẫu hỏi dùng để lưu và chỉnh sửa dữ </b>
liệu.
<b>D. Biểu mẫu dùng để lưu và chỉnh sửa </b>
dữ liệu.
<b>Câu 23: Thao tác nào dưới đây không thuộc</b>
loại khai thác dữ liệu?
<b>A. Tìm đọc và hiển thị dữ liệu.</b>
<b>B. Lưu dữ liệu trên thiết bị nhớ.</b>
<b>C. Lọc dữ liệu.</b>
<b>D. Kết xuất dữ liệu.</b>
<b>Câu 24: Trong các phát biều sau đây về</b>
<b>A. CSDL là nơi chứa các file dữ liệu có </b>
liên quan.
<b>B. CSDL là tập hợp các thông tin về một </b>
tổ chức nào đó được lưu trữ trên một máy
tính.
<b>C. CSDL là tập hợp các dữ liệu có liên </b>
quan với nhau, chứa thơng tin về một tổ
chức nào đó, được lưu trữ trên các thiết bị
nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin.
<b>D. Tất cả các phát biểu trên đều sai.</b>
<b>Câu 25: Trong các phát biểu về khai thác</b>
CSDL, phát biểu nào đúng?
<b>A. Khai thác CSDL chỉ là tra cứu thông tin</b>
trong hồ sơ.
<b>B. Khai thác CSDL gồm các việc chính là:</b>
tìm kiếm hồ sơ, sắp xếp hồ sơ, thống kê và
lập báo cáo.
<b>C. Lập báo cáo mới là nội dung chính của</b>
khai thác CSDL.
<b>D. Khai thác CSDL không bao gồm việc </b>
sắp xếp hồ sơ.
<b>Câu 26: Hãy chọn phát biểu SAI: “ Lí do cần</b>
cập nhật dữ liệu là: “
<b>A. Cập nhật để sửa chữa những hồ sơ </b>
còn sai.
<b>B. Cập nhật để xoá bỏ hồ sơ của đối </b>
tượng khơng cịn quản lí nữa.
<b>C. Cập nhật để bổ sung thêm hồ sơ cho </b>
đối tượng mới.
<b>D. Cập nhật để đảm bảo cấu trúc CSDL </b>
được ổn định.
<b>Câu 27: Hãy cho biết phát biểu SAI trong</b>
các phát biểu sau:
<b>A. Chỉnh sửa cấu trúc bảng là chỉnh sửa </b>
các trường.
<b>B. Chỉnh sửa cấu trúc bảng là chỉnh sửa </b>
các tính chất của trường.
<b>C. Cấu trúc bảng gồm các trường và các </b>
tính chất của nó.
<b>D. Cấu trúc bảng gồm các trường và các </b>
bảng ghi của bảng.
<b>Câu 28: Trong các phát biểu sau đây, phát</b>
biểu nào đúng?
<b>A. Dữ liệu trong một CSDL chỉ cần được </b>
lưu trữ trên thiết bị nhớ không cần phải theo
một cấu trúc nào.
<b>B. Dữ liệu trong một CSDL được lưu trữ </b>
theo nhiều cấu trúc khác nhau.
<b>C. Dữ liệu trong một CSDL đều như </b>
nhau.
<b>D. Dữ liệu trong CSDL được lưu trữ theo </b>
một cấu trúc nhất định.
<b>Câu 29: Khi tạo một trường mới, cần thực</b>
hiện:
1. Chọn kiểu dữ liệu lưu trong trường
2. Đặt tên trường.
3. Xác định các tính chất của trường.
4. Mơ tả các tính chất của trường.
Thứ tự thực hiện nào sau đây là thích
hợp nhất?
<b>A. 1 – 2 – 3 – 4.</b> <b>B. 2 – 1 – 3 – 4</b>
<b>Câu 30: Chỉnh sử cấu trúc là:</b>
<b>A. thêm trường, thêm bản ghi</b>
<b>B. thêm hoặc xoá trường, thêm hoặc xoá </b>
bản ghi.
<b>C. thêm hoặc xoá trường</b>
<b>D. thêm hoặc xố bản ghi</b>
<b>A. tìm kiếm và xuất ra các thông tin trong </b>
CSDL thoả mãn tập tiêu chí nào đó.
<b>B. một khung nhìn đáp ứng một yêu cầu </b>
nào đó của người dùng.
<b>C. lấy dữ liệu tách ra khỏi CSDL.</b>
<b>D. là bản báo cáo định kì gửi lên cấp </b>
quản lí
<b>Câu 32: Khi gõ một trường với dấu sổ chéo</b>
(/) hoặc dấu hai chấm (:) ở phía trước,
Access hiểu dữ liệu đó có kiểu:
<b>A. kí tự</b> <b>B. thời gian</b>
<b>C. logic</b>
<b>D. số</b>
<b>Câu 33: Tìm khẳng định SAI trong các</b>
khẳng định sau:
<b>A. CSDL có tính tồn vẹn vì các giá trị dữ</b>
liệu trong CSDL được ràng buộc bởi những
điều kiện nào đó.
<b>B. CSDL có tính cấu trúc vì dữ liệu được </b>
lưu trữ theo một cấu trúc nhất định.
<b>C. CSDL có tính tồn vẹn vì các giá trị dữ</b>
liệu được lưu trữ với đầy đủ các đặc điểm
cần có của dữ liệu trong bài tốn đang xét.
<b>D. CSDL có tính cấu trúc vì dữ liệu được </b>
lưu trữ trên các bảng có cấu trúc gồm các
hàng và các cột.
<b>Câu 34: Để tạo trường Maso là khoá chính</b>
của bảng là trường tự động điền số, ta thực
hiện:
<b>A. yêu cầu Access tự tạo.</b>
<b>B. tạo trường Maso cò kiểu dữ liệu là </b>
AutoNumber và chỉ định làm khố chính.
<b>C. tạo trường Maso cò kiểu dữ liệu là </b>
NumberAuto rồi chỉ định làm khố chính.
<b>D. khơng có cách nào tạo được</b>
<b>Câu 35: Chức năng của hệ quản trị CSDL</b>
là:
<b>A. Cung cấp môi trường cập nhật và khai</b>
thác dữ liệu là quan trọng nhất vì CSDL
được tạo ra nhằm khai thác dữ liệu và cập
nhật dữ liệu phản ánh đúng thực tế.
<b>B. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL là </b>
quan trọng nhất vì nếu khơng có chức năng
này thì khơng có CSDL.
<b>C. Chức năng nào phục vụ cho mục đích </b>
chính của việc tạo ra CSDL thì chức năng
đó là quan trọng nhất
<b>D. Cung cấp cơng cụ kiểm sốt, điều </b>
khiển truy cập vào CSDL là quan trọng nhất
vì CSDL nếu khơng được kiểm sốt và điều
khiển truy cập thì CSDL dễ bị phá hỏng.
<b>Câu 36: Tìm khẳng định SAI trong các</b>
khẳng định sau:
<b>A. Cần thường xuyên lưu trữ bản gốc tại </b>
các thời điểm định kì cho một CSDL.
<b>B. Một CSDL có thể được lưu trữ trên </b>
nhiều máy tính.
<b>C. CSDL được lưu trữ trên các thiết bị </b>
nhớ ngồi.
<b>D. CSDL bắt buộc phải lưu trữ riêng </b>
khơng cùng với phần mềm khai thác CSDL
đó.
<b>Câu 37: Câu nào đúng trong các câu sau?</b>
<b>A. Dữ liệu chỉnh sửa bằng biểu mẫu </b>
khơng ảnh hưởng dữ liệu có trong bảng.
<b>B. Chỉnh sửa dữ liệu bằng biểu mẫu </b>
chính là chỉnh sửa dữ liệu của bảng.
<b>C. Các dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu </b>
được lấy từ bảng trong CSDL.
<b>D. Biểu mẫu và bảng liên quan phải thuộc</b>
cùng một CSDL
<b>Câu 38: Thứ tụ các bước xây dựng CSDL</b>
nào sau đây là đúng?
<b>A. Khảo sát </b><sub></sub> Thiết kế <sub></sub> Kiểm thử.
<b>B. Thiết kế </b><sub></sub> Khảo sát <sub></sub> Kiểm thử.
<b>C. Tiến hành nhiều lần quy trình: Khảo </b>
sát <sub></sub> Thiết kế <sub></sub> Kiểm thử cho đến khi hệ thống
có khả năng ứng dụng
<b>D. Kiểm thử </b><sub></sub> Khảo sát <sub></sub> Thiết kế.
<b>Câu 39: Để đảm bảo tính nhất qn trong</b>
CSDL cần:
<b>A. có chương trình phát hiện và xử lí kịp </b>
thời các sự cố xảy ra ở phần cứng.
<b>B. có chương trình phát hiện và xử lí khi </b>
có nhiều truy cập cùng cập nhật một dữ liệu.
<b>C. có chương trình phát hiện và gỡ rối kịp</b>
thời các lỗi xảy ra về phần mềm.
<b>D. có cả A, B và C</b>
<b>Câu 40: Nhận định nào sau đây về vai trò</b>
của người quản trị CSDL là SAI?
<b>A. Người quản trị CSDL không cần cung </b>
cấp phần mềm và phần cứng cho người
dùng.
<b>B. Người quản trị CSDL chịu trách nhiệm </b>
quản lí các tài nguyên của hệ CSDL.
<b>C. Người quản trị CSDL cài đặt CSDL.</b>
<b>D. Người quản trị CSDL cấp phát các </b>
quyền truy cập CSDL, duy trì các hoạt động
C. Vào Records chọn Filter chọn Sort
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
<b> Câu 2. Thêm một bản ghi mới ta thao tác: </b>
A. Vào Insert chọn New Record
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
C. Tất cả đều đúng
D. Đưa con trỏ lên dòng trên cùng của bảng rồi
nhập
Câu 3. Đổi tên bảng, ta kích chuột vào tên
<b>bảng cần đổi, rồi : </b>
A. Nhấn phím F2, rồi gõ tên mới
B. Vào File chọn Rename, rồi gõ tên mới
C. Tất cả đều đúng
D. Vào View chọn Rename, rồi gõ tên mới
Câu 4. Khi nhập dữ liệu cho bảng trường
<b>nào không được để trống: </b>
A. Trường được quy định làm khóa chính trong
bảng B. Tất cả các trường trong bảng
C. A, B sai
D. A, B đúng
<b> Câu 5. Để lọc dữ liệu trong bảng theo mẫu </b>
<b>chọn ta mẫu cần lọc, rồi : </b>
A. vào Edit chọn Filter chọn Filter by Selection.
B. vào Records chọn Sort chọn Filter by
Selection.
C. tất cả đều đúng D. kích chuột vào
biểu tượng lọc (Filter by Selection) trên thanh
cơng cụ.
<b> Câu 6. Một trường có kiểu dữ liệu là kiểu </b>
<b>Text, thì độ dài tối đa của trường đó là: </b>
A. 125 ký tự B. 255 ký tự
C. 64 ký tự D. 225 ký tự
<b> Câu 7. Để thêm một trường vào bên trên </b>
<b>trường hiện tại (ở chế độ thiết kê), ta thực </b>
<b>hiện: </b>
A. Vào Insert chọn Column B. Vào Insert
chọn Rows C. Vào File chọn
New D. Vào Insert chọn New
Câu 8. Xoa bảng, chọn tên bảng cần xóa
<b>trong cửa sổ CSDL và: </b>
A. Vào Edit chọn Delete B. Tất cả đều
đúng C. Vào Edit chọn Delete Table D.
Nhấn Ctrl + Delete
<b> Câu 9. Để tim kiếm trong Access ta thao tác: </b>
A. Tất cả đều sai B. Nhấn Ctrl + H.
C. Vào View chọn Find D. Vào File chọn
Find
<b> Câu 10. Thay đổi khóa chính trong bảng, </b>
<b>chọn trường cần thay đổi, rồi: </b>
A. Vào File chọn Primary key
B. Vào View chọn Primary key
C. Kích chuột vào biểu tượng Primary key trên
thanh công cụ D. Tất cả đều sai.
Câu 11. Làm cách nào để giảm tối thiểu lỗi
<b>khi nhập dữ liệu ? </b>
A. Định nghĩa độ dài thích hợp cho các trường
(fiedl size) B. Quy định cách
C. Định nghĩa đúng kiểu dữ liệu thích hợp
D. Tất cả các cách trên
<b> Câu 12. Phát biểu nào sau đây là sai: </b>
A. Độ dài của một trường kiểu Text , hoặc
Number được quy định trong thuộc tính Fiedl
Size.
B. Muốn in ra danh sách những người là đoàn
viên trong bảng sử dụng phương pháp lọc
C. Để thay đổi cấu trúc bảng ta phải mở bảng ở
chế độ thiết kế. D. Để thay đổi tên trường ta
mở bảng ở chế độ hiển thị
Câu 13. Trong Access có mấy chế độ là việc
<b>với đối tượng. </b>
A. 2 B. 3
C. 4 D. 1
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Tên trường trong một bảng không được quá
64 ký tự. B. Trong một
CSDL không cho phép đặt tên bảng cùng tên. C.
Thuộc tính Defaut Value dùng để quy định giá
D. Trường khóa chính trong bảng, Access khơng
cho phép nhập trùng.
Câu 15. Để xóa một bản ghi trong bảng cần
<b>thực hiện: mở bảng, chọn bản ghi cần xóa và: </b>
A. Vào Edit chọn Delete Record
B. Tất cả đều đúng C. Nhất phím
Delete D. Vào Edit chọn
Delete
Câu 16. Thay đổi cấu trúc bảng là:
A. thay đổi trường (tên, kiểu dữ liệu, thuộc
tính, ...) B. xóa trường C. tất cả đều
đúng D. thêm trường
mới
Câu 17. Khi nào có thể nhập dữ liệu vào cho
<b>bảng: </b>
A. sau khi bảng đữ được tạo trong CSDL
B. ngay sau khi CSDL được tạo ra
C. bất cứ lúc nào cần nhập dữ liệu
D. bất cứ khi nào có dữ liệu
Câu 18. Để tìm kiếm mẫu tin trong bảng biểu
<b>ta thực hiện </b>
A. Tất cả đều đúng. B. Vào Edit chọn
Find C. Vào Edit chọn
Replace D. Vào Edit chọn
Ctrl + F
A. được thiết kế để định dạng, tính tốn, tổng
hợp các dữ liệu được chọn và in ra.
B. lưu dữ liệu
C. giúp việc nhập hoặc hiển thị thông tin một
cách thuận tiện D. tìm kiếm, sắp
xếp và kết xuất dữ liệu.
<b> Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng:</b>
A. Một bảng có thể có 2 trường cung kiểu
AutoNumber. B. Trong một bảng khơng có
thể có 2 trường cùng kiểu dữ liệu.
C. Trong một bảng chỉ được quy định một
trường có kiểu là AutoNumber
D. Trong một bảng mỗi trường phải có một kiểu
Câu 21. Dữ liệu của CSDL được lưu trữ dưới
<b>dạng: </b>
A. Bảng (Table) B. Tất cả dều
đúng C. Biểu mẫu (Form) D. mẫu hỏi
(Queries)
<b> Câu 22. Thuộc tính Field Size của trường </b>
<b>dùng để: </b>
A. Quy định kích thuớc tối thiếu cho trường
B. quy định kiểu dữ liệu cho trường
C. định dạng cách hiễn thị của trường
D. Tất cả đều sai
<b> Câu 23. Để tạo một đối tượng mới trong </b>
<b>Access ta có thể: </b>
A. Dùng các mẫu dựng sẵn (Wizard - thuật sĩ).
B. Tất cả đều đúng.
C. Người dùng tự thiết kê
D. Kết hợp cả hai cách trên
Câu 24. Tạo cấu trúc bảng bằng chế độ thiết
<b>kế, ta kích chuột vào mục Tables trên cữa sổ </b>
<b>CSDL rối: </b>
A. B, D đúng
B. Vào File chọn New chọn Design view chọn
OK
C. D, B sai D. Nháy đúp
chuột vào mục Create table in Design view bên
khung cửa sổ bên phải.
Câu 25. Thuộc tính Input Mask dùng để:
A. định dạng cách nhập dữ liệu cho trường
B. quy định giá trị ngầm định cho trường.
C. định dạng cách hiễn thị dữ liệu cho trường
D. quy định điều kiện nhập dữ liệu cho trờng
<b> Câu 26. Để mở đối tượng ở chế độ thiết kế ta</b>
<b>thao tác: </b>
A. Vào Edit chọn Design View
B. Vào File chọn Design View
C. Vào View chọn Datasheet View
D. Vào View chọn Design View
<b> Câu 27. Trong Access, một bản ghi được tạo </b>
<b>thành từ dãy các: </b>
A. bản ghi khác B. tệp
C. trường D. cơ sở dữ liệu
<b> Câu 28. Đề tạo cơ sở dữ liệu mới ta thao tác: </b>
A. Vào File chọn ŽNew B. Vào File chọn
ŽNew chọn ŽBlank Database chọn Ž Create
C. Vào File chọn Ž New chọn Ž Blank Database
chọn Ž OK
D. Vào File chọn Ž New chọn Ž Blank Database
chọn Ž New
Câu 29. Phát biểu nào dưới đây là sai:
A. Các thông tin trong một cột thể hiện một
thuộc tính của đối tượng cần quản lý.
B. Dữ liệu trong Access bao gồm các bảng và
mối liên kết giữa các bảng đó
C. Một cột là một bản ghi chứa thơng tin đầy đủ
về một chủ thể cần quản lý.
D. Thông tin trong một cột cùng chung một kiểu
dữ liệu
Câu 30. Mở cơ sở dữ liệu đã có:
A. Vào Edit chon Open sau đó tìm và nháy đúp
vào tên CSDL cần mở
B. Vào File chon New sau đó tìm và nháy đúp
vào tên CSDL cần mở
C. Nháy chuột lên tên của CSDL (nếu có) trong
khung New File
D. Tất cả đều đúng
<b>Câu 31: Để thêm bản ghi mới, ta nháy nút nào</b>
trong các nút sau:
<b>A. </b> <b>B. </b>
<b>C. </b>
<b>D. </b>
<b>Câu 32: Dữ liệu của cơ sở dữ liệu được lưu ở:</b>
<b>A. Mẫu hỏi.</b> <b>B. Biểu mẫu.</b>
<b>C. Bảng.</b>
<b>D. Báo cáo.</b>
<b>Câu 33: Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực</b>
hiện để tạo liên kết giữa hai bảng :
1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng
phụ tới bảng chính.
2. Chọn các tham số liên kết.
3. Hiển thị các bảng muốn tạo liên kết.
4. Mở cửa sổ Relationships.
<b>A. 2-4-3-1</b> <b>B. 4-3-1-2</b>
<b>C. 4-3-2-1</b>
<b>D. 2-3-4-1</b>
<b>Câu 34: Sau khi khởi động Access, thành phần</b>
Blank Access database dùng để:
<b>A. Cho phép thiết kế một Form mới.</b>
<b>B. Cho phép sử đổi tập tin cơ sở dữ liệu </b>
Access đã có.
<b>C. Mở một tập tin đã tồn tại.</b>
<b>Câu 35: Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta</b>
khơng chỉ định khóa chính thì:
<b>A. Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo </b>
trường khóa chính cho bảng.
<b>B. khơng cần thiết phải đặt khóa chính.</b>
<b>C. Access không cho phép lưu bảng.</b>
<b>D. Access không cho phép nhập dữ liệu.</b>
<b>Câu 36: Trong cơ sở dữ liệu Access chế độ</b>
Design View các đối tượng trong Access cho
phép.
<b>A. Hiển thị các đối tượng.</b>
<b>B. Tạo mới đối tượng</b>
<b>Câu 37: Đê xóa một trường, chọn trường đó rồi</b>
nhấn.
<b>A. Tổ hợp phím Ctrl + Y.</b>
<b>B. Tổ hợp phím Ctrl + D.</b>
<b>C. Tổ hợp phím Ctrl + Delete.</b>
<b>D. Phím Delete.</b>
<b>Câu 38: Trong Access, một bản ghi được tạo</b>
thành từ dãy các :
<b>A. Trường.</b> <b>B. Các Form.</b>
<b>C. các bảng biểu.</b>
<b>D. Cơ sở dữ liệu.</b>
<b>Câu 39: Để xóa một bảng ghi trong bảng cần</b>
thực hiện: mở bảng, chọn bản ghi và :
<b>A. Nháy nút lệnh cut Record.</b>
<b>B. nhấn phím delete.</b>
<b>C. Nháy nút Delete record.</b>
<b>D. Tổ hợp phím Ctrl + Delete.</b>
<b>Câu 40: Trong cơ sở dữ liệu Access chế độ</b>
Datasheet View các đối tượng trong Access cho
phép.