Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (132.58 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI LỚP 8</b>
<b>Nội dung kiểm tra</b> <sub>Nhận biết</sub> <b>Cấp độ nhận thức</b><sub>Thông hiểu</sub> <sub>Vận dụng</sub> <b>Tổng</b>
Động học và động
lực học (6t) 1 câu KQ: 0,25đ1 câu TL : 1đ 2 câu KQ: 0,5đ1 câu TL : 1,25đ 2 câu KQ: 0,5đ1 câu TL :0, 75đ 5 c KQ3 c TL
42,9%
(4,25đ)
1. Chuyển động cơ học là
gì?
14a.Tính vận tóc trung bình
2. Hai lực cân bằng là gì?
4.Lực ma sát.
14b. Tính quảng đường
3. Vận tốc
5. Quán tính.
14b. Tính vận tốc
trung bình trên cả
đoạn đường.
Tĩnh học chất lưu
(6t)
2 câu KQ: 0,5đ
1 câu TL :0, 75đ
2 câu KQ: 0,5đ
1 câu TL :1, 25đ
1 câu KQ: 0,25đ
1 câu TL: 1đ
5c KQ
3 câu tự
luận
42,9%
(4,25đ)
6. Áp suất
7. Áp suất khí quyển
15a. Tính áp suất lên đáy
bình
8.Áp suất trong lịng chất
lỏng
9. Sự nổi
15b.Tính áp suất trong
lịng chất lỏng.
10.Lực đẩy Asimét.
16a. Tính lực đẩy
Ácsimét
Cơng cơ học
(2t) 1 TL: 0,5đ 2 câu KQ: 0,5đ 1 câu TL: 0,5đ 2 c KQ14,2%
(1,5đ)
13. Công cơ học 11.Công cơ học.
12. Định luật về cơng 16b. Tính cơng cơ học
Tổng (14t) 3 KQ + 3TL
30%
3đ
6KQ + 2TL
40%
4đ
3 KQ
30%
3đ
12 câu
KQ
6 câu tự
luận
<b>B. Đáp án và biểu điểm.</b>
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
C D B D B C A B C A D C
<b>Phần II</b>
<b>13. - Có(0,25đ). Cơng của trọng lực(0,25đ) </b>
Vtb1 = 1
1
s
t <sub>= </sub> <i>1500 m<sub>300 s</sub></i> <sub> = 5m/s (1đ)</sub>
b. Độ dài đoạn đường bằng:
S2 = v2t2 = 4m/s . 30s = 120m. (1,25đ)
Vận tốc trung bình của người đó trên cả quảng đường :
Vtb =
s
t <sub>= </sub>
1 2
1 2
s + S
t + t <sub>= </sub> <i>1500 m+120 m<sub>300 s+30 s</sub></i> <sub>= 4,9m/s (0,75đ)</sub>
15. a. Áp suất của nước tác dụng lên đáy ống:
P1 = d. h1 = 10 000N/ m3<sub> . 0,6m = 6000Pa (0,75đ)</sub>
b. Áp suất của nước tác dụng lên điểm cách miệng ống 40cm.
P2 = d(h1 – h2) = 10000N/m3<sub> ( 0,6m – 0.2m)= 4000Pa (1,25đ)</sub>
16a. Vật chìm xuống dưới đáy. Vì trọng lượng riêng của vật lớn hơn trong lượng riêng của nước.(0,25đ)
Thể tích của vật:
V = <i>P<sub>d</sub></i>= <i>6 N</i>
<i>10500 N /m</i>3=<i>0 ,000057 m</i>
3
(0,25đ)
Lực đẩy Áimét tác dụng lên vật:
FA = V dn = 0,000057m3<sub> . 10000N/m</sub>3<sub> = 5,7N (0,25đ)</sub>
b. Lực kéo tối thiểu để kéo vật ra khỏi nước:
F = P - FA = 6N - 5,7N = 0,3N (0,25đ)
Công tối thiểu để kéo vật ra khỏi nước:
A= F.s = 0,3N. 0,2m = 0,06J
<b>PHÒNG GD & ĐT DUY XUYÊN ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2009 - 2010</b>
<b> TRƯỜNG THCS NGUYỄN THÀNH HÃN MƠN: VẬT LÍ. LỚP 8 </b>
<b> Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)</b>
<b>I. Phần I. Ghi vào giấy làm bài thi chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng:</b>
<b>I. Phần I. Ghi vào giấy làm bài thi chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng:</b>
<b> </b>
<b> </b>1.Câu nào sau đay đúng khi nói về chuyển động cơ học:1.Câu nào sau đay đúng khi nói về chuyển động cơ học:
A. Chuyển động cơ học là sự chuyển dời của vật.
A. Chuyển động cơ học là sự chuyển dời của vật.
B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật.B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật.
C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác.
C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác.
D.
D. Chuyển động cơ học là sự chuyển dời vị trí của vật.Chuyển động cơ học là sự chuyển dời vị trí của vật.
2. Hai lực nào sau đây là hai lực cân bằng:
2. Hai lực nào sau đây là hai lực cân bằng:
A. Hai lực làm vật chuyển động nhanh dần.
A. Hai lực làm vật chuyển động nhanh dần. B.Hai lực làm vật chuyển động chậm dần dần .B.Hai lực làm vật chuyển động chậm dần dần .
C. Hai lực làm vật đổi hướng chuyển động .
C. Hai lực làm vật đổi hướng chuyển động . D.Hai lực làm vật không thay đổi vận tốc.D.Hai lực làm vật không thay đổi vận tốc.
3. So sánh độ lớn của các vận tốc sau: v
3. So sánh độ lớn của các vận tốc sau: v11 = 36km/h; v = 36km/h; v22 = 9m/s; v = 9m/s; v3 = 0,9km/phút, cách nào là đúng? 3 = 0,9km/phút, cách nào là đúng?
A. v
A. v3> v3> v22 > v > v11 B. vB. v33> v> v11 > v > v22.. C.vC.v22> v> v11 > v > v3.3. D. vD. v1> v1> v22 > v > v3.3.
4. Cách nào sau đây làm giảm được lực ma sát?
4. Cách nào sau đây làm giảm được lực ma sát?
A. Tăng thêm diện tích mặt tiếp xúc.
C. Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc.
C. Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc. D. Biến ma sát trượt thành ma sát lăn.D. Biến ma sát trượt thành ma sát lăn.
5. Hành khách đang ngồi trên xe ơtơ chuyển động, bỗng thấy mình bị ngã về phía sau, chứng tỏ xe:
5. Hành khách đang ngồi trên xe ơtơ chuyển động, bỗng thấy mình bị ngã về phía sau, chứng tỏ xe:
A. đột ngột giảm vận tốc.
A. đột ngột giảm vận tốc. B. đột ngột tăng vận tốc.B. đột ngột tăng vận tốc.
C. đột ngột rẽ trái.
C. đột ngột rẽ trái. D.đột ngột rẽ phải.D.đột ngột rẽ phải.
6.Muốn tăng áp suất thì phải làm cách nào sau đây:
6.Muốn tăng áp suất thì phải làm cách nào sau đây:
A. Tăng diện tích bị ép, giảm áp lực.
A. Tăng diện tích bị ép, giảm áp lực. B. Tăng cả áp lực và diẹn tích bị ép.B. Tăng cả áp lực và diẹn tích bị ép.
C. Tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.
C. Tăng áp lực, giảm diện tích bị ép. D. Tăng áp suất, giảm áp lực.D. Tăng áp suất, giảm áp lực.
7. Hiện tượng nào sau đây
7. Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển?
A. Dùng ống nhựa nhỏ hút nước từ cốc vào miệng.
B. Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng bị nổ.
C. Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng phồng lên như cũ.Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng phồng lên như cũ.
D. Thổi hơi vào quả bóng bay phồng lên
8. Một vật nhúng trong chất chịu tác dụng của những lực nào?:
8. Một vật nhúng trong chất chịu tác dụng của những lực nào?:
A. Khơng có lực nào.
A. Khơng có lực nào. B. Trọng lực và lực đẩyÁcsimét B. Trọng lực và lực đẩyÁcsimét
C..Lực đẩy Ácsimét.
C..Lực đẩy Ácsimét. D. Trọng lực .D. Trọng lực .
9. Càng xuống sâu áp suất chất lỏng thay đổi như thế nào?
9. Càng xuống sâu áp suất chất lỏng thay đổi như thế nào?
A. bằng không.
A. bằng không. B. Càng giảm. B. Càng giảm.
C. Càng tăng.
C. Càng tăng. D. Không thay đổi.D. Không thay đổi.
10. Một vật có trọng lượng P1 = 1,8N trong khơng khí và P2 = 0,3N khi nhúng vào trong nước.Lực đẩy
Acsimets tác dụng lên vật là:
A. 1,5N. B. 0,3N.
C. 2,1N. D. 1,8N.
11. Bình và An nặng như nhau và cùng chạy lên cầu thang trường học. Nếu An chạy mất 40 giây, Bình chạy
mất 1 phút thì:
A. cơng của Bình lớn vì Bình chạy nhanh hơn.
B. cơng của An lớn hơn vì thời gian chạy của An lớn hơn.
C. công của hai người bằng nhau vì hai người nặng như nhau và lên cùng một độ cao.
D. công của hai người bằng nhau vì hai người có khối lượng bằng nhau.
12. Kéo đều hai thùng hàng, mỗi thùng nặng 500N lên sàn ôtô cách mặt đất 1m bằng tấm ván đặt nghiêng (ma
12. Kéo đều hai thùng hàng, mỗi thùng nặng 500N lên sàn ôtô cách mặt đất 1m bằng tấm ván đặt nghiêng (ma
sát không đáng kể. Kéo thùng thứ nhất, dùng tấm ván dài 4m. Kéo thùng thứ hai, dùng tấm ván dài 2m. So
sát không đáng kể. Kéo thùng thứ nhất, dùng tấm ván dài 4m. Kéo thùng thứ hai, dùng tấm ván dài 2m. So
sánh công thực hiện trong hai cách, câu trả lời nào sau đây là đúng?
sánh công thực hiện trong hai cách, câu trả lời nào sau đây là đúng?
A. Công thực hiện ở cách thứ hai lớn hơn. B.Công thực hiện ở cách thứ hai nhỏ hơn .
A. Công thực hiện ở cách thứ hai lớn hơn. B.Công thực hiện ở cách thứ hai nhỏ hơn .
C. Công thực hiện ở hai cách bằng nhau. D. Cả A, B, C đều có thể xảy ra .
C. Cơng thực hiện ở hai cách bằng nhau. D. Cả A, B, C đều có thể xảy ra .
<b>Phần II.Trả lời câu hỏi và giải các bài tập dưới đây:</b>
<b>Phần II.Trả lời câu hỏi và giải các bài tập dưới đây:</b>
13. Một quả dừa rơi từ trên cao xuống có thực hiện cơng khơng? Nếu có thì đó là cơng của lực nào?
13. Một quả dừa rơi từ trên cao xuống có thực hiện cơng khơng? Nếu có thì đó là cơng của lực nào?
a. Tính vận tốc trung bình của ngời đó trên đoạn đờng xuống dốc.
b. Tính vận tốc trung bình của ngời đó trên cả qng đờng.
15. Một bình hình trụ cao 80cm, ngời ta đổ vào bình một cột nớc cao 60cm. Biết trọng lợng riêng của nớc là
10000 N/m3<sub>. </sub>
a. Tính áp suất tác dụng lên đáy bình.
b.Tính áp suất tác dụng lên một điểm cách đáy 20cm.
16. Một vật có trọng lợng 6 N và trọng lợng riêng d = 10500 N/m3<sub> đợc thả vào chậu nớc. Trọng lợng riêng của</sub>
nớc là 10000N/m3<sub>.</sub>
a. Vật chìm xuống đáy hay nổi trên mặt nớc? Tại sao? Tính lực đẩy Acsimét tác dụng lên vật.
b. Tính cơng tối thiểu để kéo vật ra khỏi nớc. Biết độ cao cột nớc trong chậu là 20cm.