Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

De thi hoc sinh gioi tinh vinh phuc nam hoc 20072008

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (52.15 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>sở Sở gd-đT VĩNH PHúC</b>
<b> </b>
<b> đề CHíNH THứC</b>


Kú THI CHäN HäC SINH GIáI CÊP THCS N¡M HọC 2004-2005
Đề THI MôN : TIN HọC LớP 9


<i><b>Thi gian làm bài 150 phút không kể thời gain giao đề</b></i>


<b></b>


<b>---Bài 1: Tứ giác đồng hồ cạnh K - Tên file chơng trình đặt là BL1.PAS</b>


Cho mảng vng A[I,j] (I,j = 1, 2, ..., N), chỉ số hàng của A đợc tính từ trên xuống dới, chỉ số cột
đợc tính từ trái qua phảI, các phần tử của nó là các số nguyên. Bốn ô: A[i,j]; A[i,j+K]; A[i+K,j+K];
<b>a[i+K,j] thuộc mảng đợc gọi là bốn đỉnh của một: ‘Tứ giác đồng hồ cạnh K’ nếu từ một đỉnh nào đó</b>
theo chiều kim đồng hồ giá trị của 4 ô trên tạo thành một dãy tăng.


<b>u cầu: Lập chơng trình tính số lợng các tứ giác đồng hồ cạnh K của mảng A.</b>
<b>Dữ liệu vào từ file văn bản: ‘BL1.INP’:</b>


Dßng 1: Cho hai sè N, K (2 N 100; 1 K N-1)


N dòng tiếp theo, mỗi dịng có N số ngun, mỗi số có trị tuyệt đối không vợt quá 106<sub> là giá trị các phần</sub>


tử tơng ứng của mảng đã cho.


Hai sè liªn tiÕp của file dữ liệu cách nhau ít nhất một kí tự trống.


<b>Dữ liệu ra ghi ra file văn bản: BL1.OUT</b>



S S là số các Tứ giác đồng hồ cạnh K.


VÝ dô:



<b>BL1.INP</b> <b>BL1.OUT</b>


4 3
4 3 2 5
4 4 5 5
2 3 5 3
3 5 6 7


1


<b>Bài 2: Số đảo ngợc - Tên file chơng trình đặt là BL2.PAS</b>


Cho sè nguyªn A biểu diễn trong hệ thập phân có dạng a1a2...aN-1aN. Ta gọi số nguyên A* mà biểu


din trong h thp phõn có dạnh aNaN-1...a2a1 (Có đúng N chữ số có nghĩa) là số đảo ngợc của A. Ta có thể


định nghĩa tơng tự nh trên đối với số đảo ngợc của một số trong hệ nhị phân.


<b>Yêu cầu: Cho trớc số nguyên dơng K. Hãy tìm số lợng các số nguyên không âm A thỏa mãn A </b> K và
biểu diễn trong hệ nhị phân của A và A* là hai s o ngc ca nhau.


<b>Dữ liệu vào từ file văn bản: BL2.INP</b>


Số K (K 1000)


<b>Dữ liệu ra ghi ra file văn bản: BL2.OUT</b>



S S l s lng cỏc số tìm đợc


VÝ dơ :



<b>BL2.INP</b> <b>BL2.OUT</b>


7 5


(Giải thích: Với K = 7 Ta tìm đợc 5 số, đó là các số 0, 1, 3, 5, 7)


<b>Bài 3: Dãy các hình chữ nhật - Tên file chơng trình đặt là BL3.PAS</b>


Giả sử ABCD là một hình chữ nhật trên mặt phẳng tọa độ có các đỉnh: A (0;0); B(0;1); C(K;1);
D(K;0). Ta xem hình này là hình có số hiệu 1 (Hình (H1) vẽ dới đây ứng với k = 2). Hình có số hiệu 2
<b>xây dựng trên cạnh Bắc của hình 1 và cạnh kia gấp K lần (chiều dài gấp K lần chiều rộng). Hình có số</b>
<b>hiệu 3 xây dựng trên cạnh Tây của hình chữ nhật hợp bởi các hình 1 và 2 và cạnh kia gấp K lần. Hình có</b>
<b>số hiệu 4 xây dựng trên cạnh Nam của hình chữ nhật hợp bởi các hình 1, 2, 3 và cạnh kia gấp K lần.</b>
<b>Hình có số hiệu 5 xây dựng trên cạnh Đơng của hình chữ nhật hợp bởi các hình 1, 2, 3, 4 và cạnh kia gấp</b>
K lần. Tơng tự quy luật đó với các hình mang thứ tự 6, 7, ...


<b>Yêu cầu: Cho trớc 3 số nguyên K, X, Y, h·y cho biÕt sè hiƯu nhá nhÊt cđa hình chữ nhật chứa điểm có</b>


ta (X;Y), im (X;Y) có thể nằm trong hoặc trên biên của hình chữ nht.


<b>Dữ liệu vào từ file văn bản: BL3.INP</b>


Ba số K, X, Y với ý nghĩa nêu trên, các số cách nhau Ýt nhÊt mét kÝ tù trèng.


<b>KÕt qu¶ ghi ra file văn bản: BL3.OUT</b>



Số S là số hiệu của hình chữ nhật nhỏ nhất chủa điểm (X;Y)



Chỳ ý: 1

K

100; X, Y có giá trị tuyệt đối không quá 10

6

<sub>.</sub>



VÝ dô:



<b>BL3.INP</b> <b>BL3.OUT</b>


2 7 -2 5


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>



<b>---Hết---(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)</b>
<b>Tây</b>


<b>2</b>


<b>1</b>


<b>3</b>



O

A 2


<b>Đông</b>


<b>Nam</b>


-10 D


</div>

<!--links-->

×