Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

GA day boi duong chuong 4 bai 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (42.47 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Halogen</b>



<b>Bài 1: Hoà tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp Al, Zn bằng dung dịch HCl 0,8M, sau phản ứng</b>
thu đợc 8,96 lit H2 (<i>đktc</i>)


a) TÝnh thµnh phần % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ®Çu.


b) Tính thể tích dung dịch HCl tối thiểu cần dùng để hoà tan hết hỗn hợp 2 kim loại trên.
<b>Bài 2: Để hoà tan 4 gam sắt oxit cần 52,14ml dung dịch HCl 10% (</b><i>d =1,05g/ml</i>).


Xác định công thức sắt ơxit.


<b>Bài 3: Có 16ml dung dịch HCl nồng độ x (</b><i>mol/l</i>) - dung dịch A, ngời ta thêm nớc vào dung
dịch axit trên cho đến khi đợc 200ml thì thu đợc dung dịch mới có nồng độ 0,1M


a) TÝnh x.


b) Lấy 10ml dung dịch A cho tác dụng với 15ml dung dịch KOH 0,85M thì đợc dung dịch
B. Tính nồng độ mol/l các chất có trong dung dịch B.


<b>Bài 4: Cho 200ml dung dịch HCl tác dụng vừa đủ với 28,4 gam hỗn hợp 2 muối Cácbonát</b>
của 2 kim loại hoá trị II ngời ta thu đợc 6,72 lit khí (<i>đktc</i>).


a) Tính khối lợng các muốn thu đợc sau phản ứng .
b) Tính CM của dung dịch HCl.


<b>Bài 5: Cho 3,16 gam KMnO</b>4 tác dụng hết với axit clohidric đặc. Khí thu đợc sau phản ứng


đợc dẫn vào 200ml dung dịch NaOH 1M.


Tính nồng độ mol/l của các chất thu đợc sau phản ứng (<i>biết các phản ứng xảy ra hồn</i>


<i>tồn, thể tích dung dịch thay đổi khơng đáng kể</i>).


<b>Bài 6: Cho 5,4 gam kim loại M (</b><i>hoá trị không đổi</i> ) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20%,
sau phản ứng thu đợc 6,72 lit H2 (<i>đktc</i>) và dung dịch A.


a) Xác định kim loại M.


b) Tính C% các chất có trong dung dịch A


<b>Bi 7: Có 26,6 gam hỗn hợp KCl và NaCl. Hồ tan hỗn hợp vào nớc thành 400 gam dung</b>
dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với AgNO3 d thì thu c 57,4 g kt ta.


Tính C% mỗi muối trong dung dÞch A.


<b>Bài 8: Hồ tan 2,08 gam một muối halogen của kim loại hố trị II vào nớc, sau đó chia</b>
thành hai phần bằng nhau.


- Phần thứ nhất cho tác dụng với AgNO3 d thu đợc 1,435 gam kết tủa.


- Phần thứ hai cho tác dụng với Na2CO3 d thu đợc 0,985 gam kết tủa. Xác định cơng thức


cđa muèi.


<b>Bài 9: Cho 8 gam hỗn hợp Mg và Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 14,6%thu đợc 4,48</b>
lít H2 (<i>đktc</i>).


a) Tính thành phần phần trăm khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b) Tính khối lợng dung dịch HCl đã dùng.


c) TÝnh C% c¸c muèi trong dung dịch sau phản ứng.



<b>Bài 10: Hoà tan hoàn toàn 15 gam hỗn hợp Mg, Al</b>2O3 bằng dung dịch HCl loÃng. Sau ph¶n


ứng thu đợc 4,48 lít khí (<i>đktc</i>).


a) TÝnh khèi lợng mỗi chất trong hỗn hợp.


b) Cn dựng 500ml dung dịch HCl có nồng độ mol/l bằng bao nhiêu để hồ tan vừa hết
hỗn hợp 2 kim loại. Tính CM các muối trong dung dịch sau phản ứng (<i>Biết thể tích</i>


<i>dung dịch thay đổi khơng đáng kể</i>).


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

a) Xác định kim loại.


b) Cần bao nhiêu gam MnO2 và bao nhiêu ml dung dịch HCl 30% (<i>d = 1,15 g/ml</i>) để điều


chế lợng Cl2 đã dùng ở trên.


<b>Bài 12: Cho m gam KMnO</b>4 tác dụng hết với HCl đặc, làm thốt ra V lít khí clo (<i>đo đktc</i>).


Đổ thêm nớc vào dung dịch tạo thành sau phản ứng thu đợc 400ml dung dịch A. Chia A
thành 2 phần u nhau.


- Để trung hoà phần I cần sử dụng 150ml dung dịch NaOH 0,2 M.
- Cho lợng d dung dịch AgNO3 vào phần II tạo thành 8,61 gam kết tđa.


a) TÝnh m vµ V


b) Tính nồng độ mol/l các chất có trong dung dịch A.



<i>(TrÝch §Ị thi häc sinh giỏi thành phố Hà Nội - Vòng 1 - năm 1999/2000)</i>


<b>Bi 13: Hn hp NaI v NaBr ho tan vào nớc đợc dung dịch A cho thêm Brom vừa đủ vào</b>
dung dịch A đợc muối X có khối lợng nhỏ hơn khối lợng của hỗn hợp muối ban đầu là a
gam. Hoà tan X vào nớc đợc dung dịch B, sục khí clo vừa đủ vào dung dịch B, thu đợc
muối Y có khối lợng nhỏ hơn khối lợng của muối X là a gam.


H·y tÝnh % vÒ khèi lợng của các chất trong hỗn hợp muối ban đầu (<i>Coi Cl2, Br2 , I2</i>


<i>không phản ứng với nớc</i>).


<i>(Trích §TTS vµo trêng §H LuËt Hµ Néi 1999/2000)</i>


<b>Bài 14: Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX, NaY (</b><i>X, Y là hai Halogen ở 2 chu kỳ liên tiếp</i>) vào
dung dịch AgNO3 d thu c 57,34 gam kt ta.


Tìm công thức của NaX, NaY và tính khối lợng mỗi muối.


<i>(Trích ĐTTS vào trờng ĐHSP TPHCM 2000/2001)</i>


<b>Bi 15: Mt hn hp 3 muối NaF, NaCl, NaBr nặng 4,82 gam hoà tan hoàn tồn vào nớc đợc</b>
dung dịch A. Sục khí Clo d vào dung dịch A rồi cơ cạn hồn tồn dung dịch sau phản ứng
thu đợc 3,93 gam muối khan. Lấy một nửa lợng muối khan này hoà tan vào nớc rồi cho
phản ứng với dung dịch AgNO3 d thì thu đợc 4,305 gam kết tủa. Viết các phơng trỡnh


phản ứng xảy ra và tính thành phần % khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×