Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Dang toan lien phan so Quang Hieu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (174.68 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Ngày soạn </i>

<i><b>: 12/09/09</b></i>

<i>Ngày dạy </i>

<i><b>: 17/09/09</b></i>


Ch đề 2


<b>A/Mơc tiªu</b>


 <i>Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :</i>


<i><b>KiÕn thøc </b></i>


<i>- Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tớnh di </i>
<i>dng liờn phõn s</i>


<i>- Tìm các số cha biết trong liên phân số</i>


<i>- Bit lp quy trỡnh bm phím liên tục để tính giá trị của liên phân s</i>


<i><b>Kĩ năng </b></i>


<i> Rốn k nng s dng mỏy tớnh bỏ túi, kĩ năng phân tích đề bài tìm h </i>
<i>-ớng giải quyết bài toán, kĩ năng kiểm tra kết qu khi thc hin xong</i>


<i>- Rèn kĩ năng trình bày, tính giá trị một biểu thức theo nhiều cách</i>


<i><b>Thỏi </b></i>


<i>- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng tạo của HS</i>
<b>B/Chuẩn bị của thầy và trò</b>


<i>- GV: Máy tính sách tay, máy tính bá tói</i>



<i>- HS: Máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, vở ghi </i>
<b>C/Tiến trình bài dạy</b>


<b>I. </b>

Tỉ chøc



<i><b>II. KiĨm tra bµi cị </b></i>
<i>- HS1: KiĨm tra viƯc lµm bµi tËp vỊ nhµ </i>
<i>- HS2: KiĨm tra viƯc lµm bµi tËp vỊ nhµ </i>
<i>- HS3: KiĨm tra viƯc lµm bµi tËp vỊ nhµ </i>


<i><b>III. </b></i>

Bµi míi



<b>Bài 1</b>: Tính:


a)


1+ 1


1+ 1
1+ 1


1+ 1
1+ 1


1+ 1
1+1


b)



3+ 1


3<i>−</i> 1
3+ 1


3<i>−</i> 1
3+ 1


3<i>−</i>1
3





c) d)




1+ 1


2+ 1


3+ 1


4+ 1
5+ 1


6+ 1
7+ 1



8+1
9




2+ 1


2+ 1


2+ 1


2+ 1
2+ 1


2+ 1
2+ 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

*) Hướng dẫn:


Cách 1: Nhập toàn bộ liên phân số hoặc gán một phần của liên phân số nếu liên
phân số ấy q dài mà máy tính khơng nhập được hết


Cách 2: Sử dụng nút nghịch đảo của một số x1 và tính từ dưới lên
Cách 3: sử dụng nút ANS


- Các bài tập khác hoàn tồn tương tự


<b>Bài 2</b>: Tính:





9+ 1


8+ 2


7+ 3


6+ 4
5+ 5


4+ 6
3+ 7


2+8
9


<b>Bài 3</b>: Lập quy trình bấm phím tính giá trị liên phân số sau:
M =


3+ 1
7+ 1


15+ 1
1+ 1


292


- GV hướng dẫn chi tiết HS cách trình bày bài làm


<b>Bài 4</b>: Tính giá trị của biểu thức và viết dưới dạng phân số:


a) A =


20
2+ 1


3+ 1


4+1


5


b) B =


2
5+ 1


6+ 1


7+1


8


c) C =


2003
2+ 3


4+ 5


6+7



8


<b>Bài 5</b>: Tìm các số tự nhiên a và b biết:


329
1051=


1
3+ 1


5+ 1


<i>a</i>+1


<i>b</i>


*) Hướng dẫn: Sử dụng nút nghịch đảo của một số x1


<b>Bài 6</b>: Tính giá trị của biểu thức và viết kết quả dưới dạng phân số:


a) A =


3+ 5
2+ 4


2+ 5
2+ 4


2+5


3


b) B =


7+ 1
3+ 1


3+ 1
3+1


4


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

M =


1+ 1


1+ 1


2+ 1
1+ 1


2+ 1
1+ 2


2+1
1


- GV hướng dẫn chi tiết HS cách trình bày bài làm


<b>*) Kết quả các bài toán liên phân số</b>



1a) 113
21 =


34


21 1b) 3


246
665=


2241


665 1c) 1


223884


516901 1d) 2
408
985


2) 9 4753


39300 <sub>3) </sub>3 218023087 4a) A = 8


104


157 4b) B =


700


1807


4c) C = 760 36


137 5a) a = 7 ; b = 9 6a) A = 4


233


382 6b) B = 7


43
142


7) M = 1 49


67


<b>IV. </b>

Hớng dẫn về nhà

<b> </b>
<i>- Giải các bài tập sau:</i>


<b>Bi 8</b>: Tớnh cỏc tng sau v cho kết quả dưới dạng phân số:
a) M =


1
5+ 1


4+ 1
3+1


2



+ 1


2+ 1
3+ 1


4+1
5


b) N =


1
9+ 7


8+ 6
5+3


4


+ 1


7+ 1
5+ 1


3+1
2


<b>Bài 9</b>: Thời gian mà quả đất quay một vòng quanh mặt trời được viêt dưới dạng:


365+ 1


4+ 1


7+ 1
3+ 1


5+ 1
20


Dựa vào liên phân số này, người ta có thể tìm số năm nhuận. Thí dụ, dùng phân số
365 + 1<sub>4</sub> thí cứ 4 năm lại có một năm nhuận, cịn nếu chính xác hơn, dùng liên phân
số 365+


1
4+1


7


=365 7


29 thì cứ 29 năm sẽ có 7 năm nhuận.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

a)


365+ 1
4+ 1


7+1
3


; b) 365 +



1
4+ 1


7+ 1
3+1


5


; c)


365+ 1
4+ 1


7+ 1
3+ 1


5+ 1
20


2) Kết luận (ngày càng chính xác hơn về số năm nhuận dựa theo các phân số
nhận được) và so sánh với cách tính cứ 4 năm lại có một năm nhuận.


</div>

<!--links-->

×