Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (174.68 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ch đề 2
<b>A/Mơc tiªu</b>
<i>Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :</i>
<i><b>KiÕn thøc </b></i>
<i>- Học sinh biết sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tớnh di </i>
<i>dng liờn phõn s</i>
<i>- Tìm các số cha biết trong liên phân số</i>
<i>- Bit lp quy trỡnh bm phím liên tục để tính giá trị của liên phân s</i>
<i><b>Kĩ năng </b></i>
<i> Rốn k nng s dng mỏy tớnh bỏ túi, kĩ năng phân tích đề bài tìm h </i>
<i>-ớng giải quyết bài toán, kĩ năng kiểm tra kết qu khi thc hin xong</i>
<i>- Rèn kĩ năng trình bày, tính giá trị một biểu thức theo nhiều cách</i>
<i><b>Thỏi </b></i>
<i>- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng tạo của HS</i>
<b>B/Chuẩn bị của thầy và trò</b>
<i>- GV: Máy tính sách tay, máy tính bá tói</i>
<i>- HS: Máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, vở ghi </i>
<b>C/Tiến trình bài dạy</b>
<b>I. </b>
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị </b></i>
<i>- HS1: KiĨm tra viƯc lµm bµi tËp vỊ nhµ </i>
<i>- HS2: KiĨm tra viƯc lµm bµi tËp vỊ nhµ </i>
<i>- HS3: KiĨm tra viƯc lµm bµi tËp vỊ nhµ </i>
<i><b>III. </b></i>
<b>Bài 1</b>: Tính:
a)
1+ 1
1+ 1
1+ 1
1+ 1
1+ 1
1+ 1
1+1
b)
3+ 1
3<i>−</i> 1
3+ 1
3<i>−</i> 1
3+ 1
3<i>−</i>1
3
c) d)
1+ 1
2+ 1
3+ 1
4+ 1
5+ 1
6+ 1
7+ 1
8+1
9
2+ 1
2+ 1
2+ 1
2+ 1
2+ 1
2+ 1
2+ 1
*) Hướng dẫn:
Cách 1: Nhập toàn bộ liên phân số hoặc gán một phần của liên phân số nếu liên
phân số ấy q dài mà máy tính khơng nhập được hết
Cách 2: Sử dụng nút nghịch đảo của một số x1 và tính từ dưới lên
Cách 3: sử dụng nút ANS
- Các bài tập khác hoàn tồn tương tự
<b>Bài 2</b>: Tính:
9+ 1
8+ 2
7+ 3
6+ 4
5+ 5
4+ 6
3+ 7
2+8
9
<b>Bài 3</b>: Lập quy trình bấm phím tính giá trị liên phân số sau:
M =
3+ 1
7+ 1
15+ 1
1+ 1
292
- GV hướng dẫn chi tiết HS cách trình bày bài làm
<b>Bài 4</b>: Tính giá trị của biểu thức và viết dưới dạng phân số:
20
2+ 1
3+ 1
4+1
5
b) B =
2
5+ 1
6+ 1
7+1
8
c) C =
2003
2+ 3
4+ 5
6+7
8
<b>Bài 5</b>: Tìm các số tự nhiên a và b biết:
329
1051=
1
3+ 1
5+ 1
<i>a</i>+1
<i>b</i>
*) Hướng dẫn: Sử dụng nút nghịch đảo của một số x1
<b>Bài 6</b>: Tính giá trị của biểu thức và viết kết quả dưới dạng phân số:
a) A =
3+ 5
2+ 4
2+ 5
2+ 4
2+5
b) B =
7+ 1
3+ 1
3+ 1
3+1
4
M =
1+ 1
1+ 1
2+ 1
1+ 1
2+ 1
1+ 2
2+1
1
- GV hướng dẫn chi tiết HS cách trình bày bài làm
<b>*) Kết quả các bài toán liên phân số</b>
1a) 113
21 =
34
21 1b) 3
246
665=
2241
665 1c) 1
223884
516901 1d) 2
408
985
2) 9 4753
39300 <sub>3) </sub>3 218023087 4a) A = 8
104
157 4b) B =
700
4c) C = 760 36
137 5a) a = 7 ; b = 9 6a) A = 4
233
382 6b) B = 7
43
142
7) M = 1 49
67
<b>IV. </b>
<b>Bi 8</b>: Tớnh cỏc tng sau v cho kết quả dưới dạng phân số:
a) M =
1
5+ 1
4+ 1
3+1
2
+ 1
2+ 1
3+ 1
4+1
5
b) N =
1
9+ 7
8+ 6
5+3
4
+ 1
7+ 1
5+ 1
3+1
2
<b>Bài 9</b>: Thời gian mà quả đất quay một vòng quanh mặt trời được viêt dưới dạng:
365+ 1
7+ 1
3+ 1
5+ 1
20
Dựa vào liên phân số này, người ta có thể tìm số năm nhuận. Thí dụ, dùng phân số
365 + 1<sub>4</sub> thí cứ 4 năm lại có một năm nhuận, cịn nếu chính xác hơn, dùng liên phân
số 365+
1
4+1
7
=365 7
29 thì cứ 29 năm sẽ có 7 năm nhuận.
a)
365+ 1
4+ 1
7+1
3
; b) 365 +
1
4+ 1
7+ 1
3+1
5
; c)
365+ 1
4+ 1
7+ 1
3+ 1
5+ 1
20
2) Kết luận (ngày càng chính xác hơn về số năm nhuận dựa theo các phân số
nhận được) và so sánh với cách tính cứ 4 năm lại có một năm nhuận.