Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Ngan hang de HKI 20082009 MON TOAN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (64.65 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

PHÒNG GD&ĐT ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT


TRƯỜNG THCS ĐỨC TÍN MƠN: ĐẠI SỐ 8


ĐỀ SỐ 4 ( Tiết 21 Tuần 11 theo PPCT)


Họ và tên:……….
Lớp:………..


Điểm Lời phê của Thầy(Cô)


I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)


Bài 1: (2 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1. Kết quả phân tích đa thức 3x – 3y + ax – ay thành nhân tử là:


A. (x – y)(3 + a) B. (x + y)(3 - a) C. (3 + a)(x – y) D. Cả A và C đều đúng
2. Kết quả của phép chia (x2<sub> – y</sub>2<sub>) : (x + y) là:</sub>


A. x + y B. x – y C. -(x + y) D. y – x


3. Giá trị của biểu thức x2<sub> - 2x + 1 tại x = </sub>

1 là:



A. 4 B. 2 C. 0 D. - 4


4. Kết quả của phép chia 27x4<sub>y</sub>2<sub>z : 9x</sub>4<sub>y</sub>

là:



A.3xy B. 3xyz C.3yz D. 3x2<sub>y</sub>


Bài 2: (2 điểm) Hãy nối các biểu thức sau

sao cho chúng t o thành hai v c a m t h ng

ế ủ

ộ ằ




đ ng th c.



1/ (x – y)3 <sub>A/ x</sub>3<sub> + y</sub>3 <sub>1 </sub>


2/ (x + y)(x2<sub> – xy + y</sub>2<sub>)</sub> <sub>B/ x</sub>3<sub> – y</sub>3 <sub>2 </sub>


3/ x2<sub> – y</sub>2 <sub>C/ (x – y)</sub>2 <sub>3 </sub>


4/ x2<sub> – 2xy + y</sub>2 <sub>D/ x</sub>3<sub> – 3x</sub>2<sub>y + 3xy</sub>2<sub> – y</sub>3 <sub>4 </sub>


E/ (x + y)2


F/ (x + y)(x – y)
II/ TỰ LUẬN:(6 điểm)


Bài 1: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:


a/ xz + yz + 11x +11y ; b/ x2 <sub>+ 4x + 4 – y</sub>2 <sub> ;</sub> <sub>c/ x</sub>3<sub> + 2x</sub>2<sub>y + xy</sub>2<sub> – 16x </sub>


Bài 2: (2 điểm) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau:
A = a(a – b) + b(a – b) tại a = 76, b = 24


Bài 3: (1 điểm) Chứng minh biểu thức: y2 <sub>+ x</sub>2<sub>– 2y + 6x + 10 </sub><sub></sub><sub> 0 với mọi giá trị x, y.</sub>


BÀI LÀM:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

...
...
...
...


...
...
...
...
PHÒNG GD&ĐT ĐỨC LINH HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT


TRƯỜNG THCS ĐỨC TÍN MƠN: ĐẠI SỐ 8


ĐỀ SỐ 4 ( Tiết 21 Tuần 11 theo PPCT)
I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)


Bài 1

: M i câu đúng cho 0,5 đ



1 2 3 4


D B C C


Bài 2: Nối được 1 đẳng thức đúng cho 0,5 đ
1  D; 2  A; 3  F; 4  C


II/ TỰ LUẬN:(6 điểm)


Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử


a/ xz + yz + 11x + 11y b/ x2 <sub>+ 4x + 4 – y</sub>2<sub> </sub>


= (zx + yz) + (11x + 11y) (0,5đ) = (x2<sub> – 4x + 2</sub>2<sub>) – y</sub>2 <sub> (0,5đ)</sub>


= z(x + y) + 11(x + y) (0,25đ) = (x – 2)2<sub> – y</sub>2



(0,25đ)


= (x+ y)(z + 11) (0,25đ) = (x – 2 + y)(x – 2 – y) (025đ)


c/ x3<sub> + 2x</sub>2<sub>y + xy</sub>2<sub> – 16x </sub>


= x[(x2<sub> + 2xy + y</sub>2<sub>) – 16] (0,5đ)</sub>


= x[(x + y)2<sub> – 4</sub>2<sub>] (0,25đ)</sub>


= x(x + y- 4)(x + y +4) (0.25đ)


Bài 2: Rút gọn rồi tính giá trị của các biểu thức sau:
A = a(a – b) + b(a – b) tại a = 76, b = 24
ta có: A = (a – b)(a +b) (0.5đ)


thay a = 76, b = 24 vào A = (a – b)(a +b) ta được A = (76-24)(76+24)


= 52.100=5200 (0.5đ)
Bài 3: Chứng minh biểu thức: y2 <sub>+ x</sub>2<sub>– 2y + 6x + 10 </sub><sub></sub><sub> 0 với mọi giá trị x, y.</sub>


Ta có: y2 <sub>+ x</sub>2<sub>– 2y + 6x + 10 = (x</sub>2 <sub>+ 6x +9) + (y</sub>2<sub> – 2y + 1) </sub> <sub>(0.5đ)</sub>


</div>

<!--links-->

×