Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

De thi de nghi cac truong THCS Quan 3 Tp HCM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (377.18 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ 1 – THCS THĂNG LONG </b>


<b>1) Thực hiện phép tính: ( 2 điểm) </b>


a) (4x+3)(x2-2x+3)
b) 3x(x2+2x-1)


c) (x4+3x3-5x2-9x+6):(x2+3x-2)
<b>2) Phân tích thành nhân tử : (2 điểm) </b>
a) x2+xy-5x-5y


b) 1+2xy+x2<sub>-y</sub>2
c) 3x2-5x+2


<b>3) Tính : (1 điểm) </b> 4 3 <sub>2</sub>12


2 2 4


<i>x</i>+ + −<i>x</i>+<i>x</i> −
<b>4) Tìm x :(1 điểm) </b>


25-x2-1+2x = 0


<b>5) Cho ∆ ABC cân tại A. Gọi E, F, D lần lượt là trung điểm AB, BC, AC. </b>
a) Chứng minh EDCB là hình thang cân


b) Chứng minh EDCF là hình bình hành
c) Chứng minh AEFD là hình thoi
d) Chứng minh S∆FED=1/4 S∆ABC


<b>ĐỀ 2 – THCS VIỆT ÚC </b>




<b>Bài 1: Làm tính nhân (1đ) (3x</b>2<sub> + 2x)(x</sub>2<sub> – 2x+3) </sub>
<b>Bài 2: Phân tích đa thức (2đ) </b>


a) x2<sub> – 3x – y</sub>2<sub> + 3y </sub> <sub>b) x</sub>2<sub> – 5x – 14 </sub>
<b>Bài 3: Thực hiện phép tính (2đ) </b>


a) 2 2


2 1
3


<i>x</i> <i>x</i>


9


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


+ <sub>−</sub> +


+ − <sub>b) </sub> <i>x</i>2 <i>y</i>2 1 2
<i>x</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


⎛ <sub>−</sub> + ⎞⎛ <sub>+</sub> ⎞
⎜ <sub>+</sub> ⎟⎜ <sub>−</sub> ⎟


⎝ ⎠


⎝ ⎠



<b>Bài 4: Cho biểu thức: (1đ) A = </b> 3 2 1 1


1 1 1


<i>x</i> <i>x</i>


1


<i>x</i>− −<i>x</i>+ −<i>x</i>− +<i>x</i>+


a) Rút gọn A


b) Chứng minh A > 0; ∀<sub>x</sub>∈<sub>R </sub>


<b>Bài 5: Cho hình bình bình hành ABCD, trên đường chéo BD đặt BE =EF = FD. </b>
a) Cm tứ giác AECF là hình bình hành (1.5đ)


b) Kéo dài AE, AF cắt BC, CD tại M, N. Cm điểm M, N là trung điểm BC, CD (1.5đ)
c) Tính độ dài MN theo EF (1đ)


Đề 3



<b>Bài 1: ( 1 đ ) Phân tích đa thức thành nhân tử </b>
a) <sub>5</sub> 2 <sub>5</sub>


<i>x</i> + <i>xy</i>− −<i>x</i> <i>y</i>


b)

(

)

2

(

2 2

)




<i>x</i>+<i>y</i> − <i>x</i> −<i>y</i>


<b>Bài 2: Tìm x ( 2đ ) </b>
a) 2

(

2

)



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

b)

(

) (

2

)(

)



2 2 2


<i>x</i>+ − <i>x</i>− <i>x</i>+ = 0
c) 3 <sub>0, 25</sub> <sub>0</sub>


<i>x</i> − <i>x</i>=


<b>Bài 3: (2 đ ) </b>


a) Tìm a để đa thức 3 2


2<i>x</i> −3<i>x</i> <i>+ + ax</i> chia hết cho đa thức x + 2
b) Chứng minh 2 <sub>1</sub> < 0 với mọi số thực x


<i>x</i>−<i>x</i> −


<b>Bài 4: (1 đ )Thực hiện phép tính </b>

(

)(

)



2 3 18 5
2 2 2


<i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



+ −


− + − + 2 ( với <i>x</i>≠2;<i>x</i>≠ −2)


<b>Bài 5: (4 đ ) Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi E,F và D lần lượt là trung điểm của AB, BC, </b>
AC. Chứng minh:


a) Tứ giác BCDE là hình thang cân.
b) Tứ giác BEDF là hình bình hành
c) Tứ giác ADFE là híinh2 thoi


d)

1



4



<i>DEF</i> <i>ABC</i>


<i>S</i>

=

<i>S</i>



<b>ĐỀ 4 </b>



<b>I)CAÂU 1</b>


<i><b>Bài 1 ( 1,5đ) Phân tích đa thức thành nhân tử </b></i>


a) a3<sub> + 10a</sub>2<sub>øb + 25ab</sub>2 <sub>b) x - y + xy - 1 </sub> <sub>b) x</sub>2<sub> –3x – 40 </sub>



<i><b>Bài 2 ( 2, 5đ) Thực hiện phép tính </b></i>


a)
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
2
2 <sub>3</sub>
1
7
3
1


4 − <sub>−</sub> − <sub> b)</sub>


<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
2
5
3
2
5
2
8


4


+


− <sub> c) </sub><sub>(2x</sub>3<sub> – 7x</sub>2<sub> +10x – 6) : (2x – 3) </sub>


<i><b>Bài 3 (2đ) Cho biểu thức </b></i>


A = <sub>⎟⎟</sub>




⎜⎜


+


⎟⎟


⎜⎜


+




+
2
2
:
2
4
2
4
2
2
2
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


a) Ruùt gọn A


b) Tính giá trị của A tại x = -2


<i><b>Bài 4 (4đ) Cho tam giác ABC vuông tại A,trung tuyến AM.Từ M kẻ các đường thẳng ME và MF </b></i>


lần lượt song song với AC và AB ( E ∈AB, F∈ AC)


a) Tứ giác AEMF là hình gì? Vì sao?


<i><b>b) CMR : tứ giác BEFM là hình bình hành </b></i>


c) Vẽ đường cao AH của ABC. Δ <i><b>CMR: tứ giác HEFM là hình thang cân. </b></i>


<b>ĐỀ 5 – THCS LÊ QUÝ ĐÔN </b>



BÀI 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a/ 2xy - x2<sub> - y</sub>2<sub> + 4 (1đ) </sub>
b/ (x – 3).(x – 2) + (x – 3) + 1 (1đ)
BÀI 2 : Rút gọn:


a/ 15 2 3<sub>4 6</sub>


35


<i>x y</i>


<i>x y</i> (1đ) b/


2
2


<i>x</i> <i>xy</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>xy</i> <i>x</i> <i>y</i>


+ − −



− − + (1đ)


BÀI 3 : Thực hiện phép tính: 1 1 4 <sub>2</sub>


1 1 1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


− <sub>−</sub> + <sub>+</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

BÀI 4 : Tìm a để đa thức <sub>2</sub> 3 2 <sub>2</sub>


<i>x</i> +<i>x</i> − <i>x+ a</i>chia hết cho đa thức x + 2. (1đ)
BÀI 5 : Cho

+

ABC cân tại A.


Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, AC.


Cho điểm M là điểm đối xứng của điểm B qua điểm F và N là điểm đối xứng của điểm E
qua điểm D.


Chứng minh:


a/ Tứ giác BCFD là hình thang cân. (0đ75)
b/ Tứ giác ADEF là hình thang thoi. (0đ75)
c/ Tứ giác ABCM là hình bình hành. (0đ75)
d/ Tứ giác ANBE là hình chữ nhật. (0đ75)
e/ Ba điểm N, A, M thẳng hàng. (0đ5)



(Hình vẽ: 0đ5)


<b>ĐỀ 6 – THCS ĐOÀN THỊ ĐIỂM </b>



<b>Câu 1 : (1.5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: </b>
a) 4 (<i>x</i> <i>x</i>− − +3) <i>x</i> 3 b) <i>x</i>2− −<i>x</i> <i>y</i>2−<i>y</i> c) <i>x</i>2−5<i>x</i>+6


<b>Câu 2 : (2 điểm) Thực hiện phép tính: </b>


a) 2<i>x x</i>

(

+ −3

) (

<i>x</i> 2<i>x</i>−1

)

b) 3 <sub>2</sub>24 : 3


3<i>x</i> 4 9<i>x</i> 16 4 3<i>x</i>


⎛ <sub>+</sub> ⎞
⎜ <sub>+</sub> <sub>−</sub> ⎟ <sub>−</sub>


⎝ ⎠


<b>Câu 3 : (1 điểm) Tìm x: </b>

(

) (

2

)

2


3x 2− − x 5+ =0


<b>Câu 4 : (1.5 điểm) Cho biểu thức </b>A = x x2 <sub>2</sub>
2x - 2 2 2x


1
+
+





a) Tìm giá trị của x để biểu thức A có nghĩa.
b) Rút gọn biểu thức A


<b>Câu 5 : (3 điểm) </b>


Cho ΔABC có <sub>A 90 ;B 45</sub>l <sub>=</sub> 0 l <sub>=</sub> 0<sub>. Gọi D, E ,F lần lượt là trung điểm của AB; CB; CA. </sub>
a) Chứng minh tứ giác ADEF là hình vng.


b) Gọi I là điểm đối xứng của E qua D. Chứng minh ACEI là hình bình hành.
c) Tứ giác ACBI là hình gì ? Vì sao ?


<b>ĐỀ 7 – THCS HAI BÀ TRƯNG </b>


<b>Bài 1. (2 điểm) Phân tích các đa thưc sau thành nhân tử: </b>


<b> a/ (3x – 2)2 + 6x – 4 </b>
<b>b/ x3<sub> – 4x</sub>2<sub>y + 4xy</sub>2<sub> – 25x </sub></b>


<b>Bài 2. (2 điểm) Tìm x, biết. </b>


<b>a/ ( 2x – 1 )( 2x + 1) – ( 2x + 3 )2 = 18 </b>
<b>b/ 5x ( x – 7 ) – 2x + 14 = 0 </b>


<b>Bài 3. (2 điểm) Thực hiện các phép tính: </b>
<b>a/ </b>


<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>y</i>
<i>x</i>


<i>y</i>
<i>y</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


3
3


3 <sub>6</sub>


4
2
6


2
3
6


2


1− <sub>+</sub> + <sub>+</sub> −


<b>b/ </b>


<i>x</i>
<i>x</i>



<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


2
4


2
3
1
2


2
3
2


3
1


2<sub>−</sub>







+


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>a/ Các tứ giác AEFD , AECF là hình gì ? vì sao ? </b>


<b>b/ Gọi M là giao điểm của AF và DE, gọi N là giao điểm vủa BF và CE. </b>
<b>Chứng minh tứ giác EMFN là hình chữ nhật. </b>


<b>c/ Hình bình hành ABCD có thêm điều kiện gì thì EMFN là hình vng ? </b>


ĐỀ 8


<i><b>Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (2đ) </b></i>


2 2


2


/ 5 10 5
/ 3 3 5 5


<i>a</i> <i>x</i> <i>xy</i> <i>y</i>


<i>b</i> <i>x</i> <i>xy</i> <i>x</i> <i>y</i>


+ +
− − +


<i><b>Bài 2: Rút gọn biểu thức ( 2 đ) </b></i>
<b> </b> <sub>/</sub> 2<sub>(</sub> <sub>4)</sub>

(

<sub>2</sub>

)

(

2 <sub>2</sub> <sub>4</sub>

)




<i>a x x</i>+ − <i>x</i>+ <i>x</i> − <i>x</i>+


<b> </b> / 3 6 <sub>2</sub>


3 9 3


<i>x</i> <i>x</i>


<i>b</i>


<i>x</i>− − −<i>x</i> + <i>x</i>+


<i><b>Baøi 3: Tìm x biết </b></i>

(

) (

2

)

2 <i><b> (1đ) </b></i>


2<i>x</i>−1 − <i>x</i>+3 = 0


<i><b>Bài 4: Tìm số a để đa thức </b></i>

(

<sub>6</sub> 3 <sub>7</sub> 2

)

(

<sub>2</sub> <sub>1</sub>

)



<i>x</i> − <i>x</i> − +<i>x</i> <i>a</i> # <i>x</i>+ <i><b> (1ñ) </b></i>
<i><b>Bài 5: ( 4đ)Cho </b></i>Δ<i>ABC<b> vuông tại A có AM là trung tuyến. </b></i>
<i><b>a/ Tính AM nếu biết AB = 3cm, AC= 4cm </b></i>


<i><b>b/ Lấy điểm D trên cạnh AC ( AD < DC ) . Gọi N và K lần lượt là trung điểm BD;DC. Tứ giác </b></i>
<i><b>BMKN hình gì? Chứng minh? </b></i>


<i><b>c/ Chứng minh tứ giác AKMN là hình thang cân </b></i>


<b>ĐỀ 9 – THCS BÀN CỜ </b>



<b>Bài 1 : (4 điểm) : </b>



a) x2<sub> – 5xy + x – 5y </sub> <sub>b) x</sub>2<sub> + 4x + 4 – z</sub>2<sub> </sub>
c) x2<sub> + 3x – 3y – y</sub>2<sub> </sub> <sub>d) x</sub>3<sub> + y</sub>3<sub> + z</sub>3<sub> – 3xyz </sub>
<b>Bài 2 : (2 điểm) Thực hiện phép tính: </b>


a) (3x + 1)2<sub> – 2(3x +1)(3x + 5) + (3x + 5)</sub>2 <sub> b) </sub>


2


x 5x 6x
x 3 x 3 x+ + − + −9


<b>Bài 3: (4điểm) Cho hình vng ABCD. Gọi P là một điểm nằm giữa B và C. Tia AP và tia DC </b>
cắt nhau ở Q. Kẻ đường thẳng qua A, vng góc với AP. Đường thẳng này cắt CD tại S.


a) Chứng minh UQPS vuông cân.


b) SA cắt CB tại R; SP cắt QR tại H. Chứng minh SH⊥QR.


</div>

<!--links-->

×