Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (43.72 KB, 1 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>a) Tìm tập xác định của hàm số: </b> <i>y=</i>
<i>cos x</i>
<i>2 sin(x+π</i>
3)+1
<b>b) Tìm GTLN và GTNN của hàm số: </b> <i>y=</i>
<b>a) </b> 2 sin2<i>x −5 sin x+3=0</i>
<b>b) </b> 3 sin2<i>x −sin x cos x − 4 cos</i>2<i>x=2</i>
<b>Bài 3: (2 điểm) Giải phương trình: </b> sin3<i>x −</i>
<b>a) Tìm tập xác định của hàm số: </b> <i>y=</i>
<i>sin x</i>
<i>2 cos(x +π</i>
3)+
<b>a) </b> cos2<i>x+cos x − 2=0</i>
<b>b) </b> 2 sin2<i><sub>x −5 sin x cos x −cos</sub></i>2<i><sub>x=− 2</sub></i>
<b>Bài 3: (2 điểm) Giải phương trình: </b> cos3<i>x −</i>
<b>a) Tìm tập xác định của hàm số: </b> <i>y=</i>
<i>cos x</i>
<i>2 sin(x+π</i>
3)+1
<b>b) Tìm GTLN và GTNN của hàm số: </b> <i>y=</i>
<b>a) </b> 2 sin2<i>x −5 sin x+3=0</i>
<b>b) </b> 3 sin2<i>x −sin x cos x − 4 cos</i>2<i>x=2</i>
<b>Bài 3: (2 điểm) Giải phương trình: </b> sin3<i>x −</i>
<b>a) Tìm tập xác định của hàm số: </b> <i>y=</i>
<i>sin x</i>
<i>2 cos(x +π</i>
3)+
<b>a) </b> cos2<i><sub>x+cos x − 2=0</sub></i>
<b>b) </b> 2 sin2<i>x −5 sin x cos x −cos</i>2<i>x=− 2</i>
<b>Bài 3: (2 điểm) Giải phương trình: </b> cos3<i><sub>x −</sub></i>
<b>ĐỀ 2</b>
<b>ĐỀ 1</b>