Tải bản đầy đủ (.docx) (104 trang)

ngµy gi¸o ¸n vët lý 9 gv hµ v¨n chung so¹n ngµy 14 th¸ng 08 n¨m 2009 ch­¬ng i §iön häc tiõt 1 sù phô thuéc cña c­êng ®é dßng ®iön vµo hiöu ®iön thõ gi÷a hai ®çu d©y dén i môc tiªu nªu ®­îc c¸ch bè t

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (645.43 KB, 104 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Soạn ngày 14 tháng 08 năm 2009</i>

<b>Ch</b>



<b> ¬ng I</b>

<b> : </b>

<b>§iƯn häc</b>



<i><b>Tiết 1 :</b><b> </b></i><b>Sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào </b>
<b> hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn</b>


<b>I. Mơc tiªu :</b>


+ Nêu đợc cách bố trí và tiến hành TN khảo sát sự phụ thuộc của cờng độ dòng
điện vào hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn.


+ Phát biểu đợc sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa 2
đầu dây dẫn.


+ Vẽ và sử dụng đợc đồ thị biểu diễn mối quan hệ I, U từ số liệu thực nghiệm.


<b>II. Ph ơng tiện dạy học: </b><i><b>(4 nhóm)</b></i>


+ 1 dây điện trở mẫu (mỗi nhóm 1 dây khác nhau)
+ 1 ampe kÕ cã GH§ 1,5 - 3A và ĐCNN 0,1A.
+ 1 vôn kế có GHĐ 12V và ĐCNN 0,2V


+ 1biến áp nguồn


+ 7 đoạn dây nối + bảng thực hành


<b>III. T chức hoạt động học tập của học sinh :</b>


<b>Hoạt động của HS</b> <b>Hoạt động của GV</b>


<b>Hoạt động 1</b> : <i><b>Ôn lại những kiến</b></i>


<i><b>thức liên quan đến bài học </b></i>


+ HS trả lời câu hỏi của GV.
+ Nhận xét câu trả lời của bạn


<b>H?</b> o I chạy qua bóng đèn và U


giữa 2 đầu bóng đèn, cần dùng những
dụng cụ gì ?


<b>H?</b> Nêu nguyên tắc sử dụng những
dụng cụ đó ?


<b>Hoạt động 2</b> : <i><b>Tìm hiểu sự phụ</b></i>
<i><b>thuộc của cờng độ dòng điện vào</b></i>
<i><b>hiệu điện thế giữa 2 đầu dây dẫn.</b></i>
<b>1. Thí nghiệm : </b>


<i><b>a. Sơ đồ mạch điện</b></i>


- GV tạo tình huống học tập (Sgk)
GV yêu cầu HS tìm hiểu sơ đồ mạch
điện H1.1 Sgk.





HS hoạt động cá nhân tìm hiểu sơ đồ


mạch điện H1.1 nh yêu cầu trong
Sgk.


<b>H?</b> Kể tên, nêu công dụng và cách mắc


ca từng bộ phận trong sơ đồ?


<b>H?</b> Chèt (+) cña các dụng cụ đo điện


cú trong sơ đồ phải đợc mắc về phía
điểm A hay điểm B ?


<i><b>b. TiÕn hµnh thÝ nghiƯm</b></i>


+ Các nhóm HS mắc mạch điện
theo sơ đồ H1.1.


+ Các nhóm tiến hành đo, ghi các
kết quả đo đợc vào bảng 1 trong vở.


- GV hớng dẫn các nhóm mắc mạch
điện theo sơ đồ theo quy tắc: <b>Bắt đầu</b>
<b>từ cc dng ca ngun in i ra</b>


- thông báo hiệu điện thế ở các lần đo
là:


0V; 3V; 4,5V; 6V; 9V


+ HS thảo luận nhóm để trả lời C1.



- GV thơng báo : Dịng điện chạy qua
vơn kế có cờng độ rất nhỏ nên có thể
bỏ qua, vì thế ampe kế đo đợc cờng độ
dòng điện qua đoạn dây dẫn đang xét.


<b>H?</b> C1?


<b>Hoạt động 3:</b> <i><b>Vẽ và sử dụng đồ thị</b></i>
V


K A B


o
o
A


Kết quả đo
Lần đo


Hiệu
điện thế


(V)


Cng độ dòng
điện (A)


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>để rút ra kết luận </b></i>



<b>2. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc</b>
<b>của cờng độ dòng điện vào hiệu</b>
<b>điện thế :</b>


<i><b>a. Dạng đồ thị : </b></i>


+ Từng HS đọc thông báo về dạng đồ
thị trong SGK để trả lời cõu hi ca
GV a ra.


+ Cá nhân HS làm C2


<b>H?</b> Đồ thị biểu diễn sự phụ huộc của
c-ờng độ dịng điện vào hiệu điện thế có
đặc điểm gì ?


- HS làm C2 nếu có khó khăn thì GV
h-ớng dẫn HS cách vẽ. Nếu có điểm nào
quá xa đờng biểu diễn thì phải vẽ lại.
ơ


<i><b>b. KÕt luËn:</b></i>


+ HS thảo luận nhóm, nhận xét dạng
đồ thị, rút ra kết luận.


<i>U giữa 2 đầu dây dẫn tăng (hoặc</i>
<i>giảm) bao nhiêu lần thì I chạy qua</i>
<i>dây dẫn đó cũng tăng (hoặc giảm)</i>
<i>bấy nhiêu lần.</i>



<b>Hoạt động 4 :</b><i><b> Củng cố và vận dụng</b></i>
<i><b>(10 phút).</b></i>


<b>3. VËn dông : </b>


- HS trả lời C5.


<b>H?</b> Nêu kết luận về mèi quan hƯ gi÷a I


và U. Đồ thị biểu diễn mối quan hệ này
có đặc điểm gì ? (HS yếu có thể đọc
phần ghi nhớ rồi trả lời câu hỏi)


<b>H?</b> C5?


(NÕu cßn thời gian thì làm tiếp C3; C4)


<b>IV. H ớng dẫn HS học ở nhà :</b>


- Học thuộc phần ghi nhớ


- Về làm C3, C4 và các BT trong SBT
- Đọc phần có thể em cha biÕt.


<b>V. Rót kinh nghiƯm :</b>


<i>Soạn ngày 14 tháng 08 năm 2009</i>
<b>Tiết 2</b> : <i><b> </b></i> <b>Điện trở của dây dẫn. định luật ơm</b>



<b>I. Mơc tiªu : </b>


<b> </b>+ Nhận biết đợc đơn vị điện trở và vận dụng đợc cơng thức tính điện trở để giải
bài tập.


+ Phát biểu và viết đợc hệ thức của định luật ôm.


+ Vận dụng đợc định luật ôm để giải 1 số dạng bài tp n gin.


<b>II. Ph ơng tiện dạy học :</b>


Bảng ghi giá trị thơng số


<i>U</i>


<i>I</i> <sub> i vi mi dõy dẫn dựa vào số liệu trong( bảng 1 </sub>


vµ bµng 2 ở bài trớc)


<b>Thơng số </b> <i>U</i>


<i>I</i> i vi mi dõy dn :


Lần đo Dây dẫn 1 Dây dẫn 2


1
2
3
4



Trung b×nh céng


<b>III. Tổ chức hoạt động học tập của HS :</b>


<b>Hoạt động của HS</b> <b>Hoạt động của GV</b>
<b>Hoạt động 1 </b>: <i><b>Ơn lại kiến thức có </b></i>


<i><b>liên quan đến bài mi </b></i>


+ HS chuẩn bị trả lời câu hỏi của GV.
+ HS nhận xét câu trả lời của bạn


<b>H?</b> Nêu kết luận mối quan hệ giữa


c-ờng độ dòng điện và hiệu điện thế ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Hoạt động 2</b> : <i><b>Xác định thơng số</b></i>
<i>U</i>


<i>I</i> <i><b> đối với mỗi dây dẫn. </b></i>
<b>1. Điện trở của dây dẫn :</b>
<i>a. Xác định thơng số </i> <i>U</i>


<i>I</i> đ<i>ối với</i>
<i>mỗi dây dẫn:</i>


+ Cá nhân HS làm câu C1


+ Cá nhân HS làm C2 và thảo luận
với cả lớp.



<i> + Vi mt dõy dn, thơng số </i> <i>U</i>
<i>I</i> <i> là</i>
<i>khơng đổi</i>


<i> + Víi c¸c dây dẫn khác nhau thì </i>
<i>th-ơng số </i> <i>U</i>


<i>I</i> <i>cũng kh¸c nhau</i>


có đặc điểm gì

?



GV đặt vấn đề nh SGK.


GV theo dõi, kiểm tra giúp đỡ HS
yếu tính tốn chính xỏc.


1 vài HS trả lời C2 và cả lớp thảo luận
:


<b>H?</b> Nhận xét giá trị của thơng số


<i>U</i>


<i>I</i> đối với mỗi dây dẫn và 2 dây dẫn


kh¸c nhau?


<b>Hoạt động 3:</b><i><b> Tìm hiểu khái niệm</b></i>
<i><b>điện trở</b></i>



<i>b. §iƯn trë : </i>


 Từng HS đọc phần thơng báo khái


niƯm ®iÖn trë trong Sgk.


<i>- Điện trở đợc xác định bằng CT :</i>


R = <i>U</i>


<i>I</i>


<i>- Kí hiệu của điện trở trên sơ đồ l:</i>
<i> hoc</i>


<i>- Đơn vị điện trở là ôm ()</i>
<i>1 kilôôm (k) = 1000</i>


<i>1 mụgaụm (M) = 1.000.000 </i>
<i>- Điện trở biểu thị mức độ cản trở </i>
<i>dịng điện nhiều hay ít của dây dẫn.</i>


<b>H?</b> Tính điện trở của 1 dây dẫn bằng


công thức nào ?


<b>H?</b> Đơn vị điện trở là gì ?


<b>H?</b> Khi tng U t vo 2 u dõy dn



lên 2 lần thì điện trở của nó tăng bao
nhiêu lần ? Vì sao ?


<b>H?</b> U giữa 2 đầu dây dẫn là 3V, dßng


điện chạy qua nó có cờng độ là
250mA. Tính điện trở của dây ?


<b>H?</b> §ỉi : 0,5M = ...k = ... 
<b>H?</b> Nªu ý nghÜa cđa ®iÖn trë.


<b>Hoạt động 4 :</b><i><b> Phát biểu và viết h</b></i>
<i><b>thc ca nh lut ụm </b></i>


<b>2. Định luật Ôm :</b>


<i>a. Hệ thức của định luật :</i>


Từng HS viết hệ thức của định luật
Ôm vào vở.


<i> I = </i> <i>U</i>


<i>I</i> <i> U đo bằng vôn (V)</i>
<i> I đo bằng ampe (A)</i>
<i> R đo bằng ()</i>
<i>b. Phát biểu định luật :(SGK)</i>


<b>Hoạt động 5 </b>: <i><b>Củng cố bài học và</b></i>


<i><b>vận dụng.</b></i>


+ HS đọc phn ghi nh


+ Từng HS trả lời câu hỏi GV ®a ra


GV yêu cầu 1 vài HS phát biểu nh
lut.


<b>H?</b> Đọc phần ghi nhớ


<b>H?</b> Từ CT : R = <i>U</i>


<i>I</i> cã thÕ nãi r»ng


U tăng bao nhiêu lần thì R tăng bấy
nhiêu lần đợc khơng ? Vì sao ?


<b>3. VËn dơng : </b>


HS hoạt động cá nhân giải câu C3, C4 Gọi HS lên bảng giải C3, C4 và trao
đổi với cả lớp, GV điều chỉnh lại các
câu trả lời của HS.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Học thuộc phần ghi nhớ, đọc phần có thể em cha biết
- Lm BT trong SBT


- Chuẩn bị bài TH (bài 3) và mẫu báo cáo.


<b>V. Rút kinh nghiệm :</b>



<i>Son ngày 23 tháng 08 năm 2009</i>
<b>Tiết 3</b> : <i><b>Thực hành</b></i><b> : <sub>Xác định điện trở của một dây dẫn</sub></b>


<b> bằng ampekế và vôn kế</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>


+ Nêu đợc cách xác định điện trở từ công thức điện trở


+ Mô tả đợc cách bố trí và tiến hành đợc TN xác định điện trở của 1 dây dẫn
bằng ampekế và vôn kế.


+ Cã ý thức chấp hành nghiêm túc quy tắc sử dụng các thiết bị điện trong TN.


<b>II. Ph ơng tiện dạy học :</b> <i><b>Mỗi nhóm HS : </b></i>


- 1 dõy điện trở mẫu. 1 biến áp nguồn. 1 ampekế có GHĐ 3Avà ĐCNN
0,1A. 1 vơnkế có GHĐ 12V và ĐCNN 0,2V. 7 đoạn dây nối + bảng nhựa thực
hành. Mỗi HS chuẩn bị sẵn 1báo cáo thực hành nh mẫu đã trả lời câu hỏi


<i><b>GV</b></i> chuẩn bị 1 đồng hồ đo điện đa năng


<b>III. Tổ chức hoạt động học tập của HS :</b>


<b>Hoạt động của HS</b> <b>Hoạt động của GV</b>
<b>Hoạt động 1 :</b> <i><b>Trình bày phần trả</b></i>


<i><b>lêi c©u hái trong báo cáo thực hành</b></i>


* Từng HS chuẩn bị trả lêi c©u hái


cđa GV.


* Từng HS vẽ sơ đồ mạch điện (có
thể trao đổi nhóm)




GV kiểm tra việc chuẩn bị báo cáo
của HS.


<b>H?</b> Nêu CT tính điện trở.


GV yêu cầu 1 vài HS trả lời câu b. c


<b>H?</b> Nờu mc ớch ca bi TH ?


<b>H?</b> Cần những dụng cơ g× ?


<b>H?</b> Vẽ sơ đồ mạch điện TH ?


<b>Hoạt động 2</b> : <i><b>Mắc mạch điện theo</b></i>
<i><b>sơ đồ và tiến hành đo </b></i>


+ Các nhóm HS mắc mạch điện theo
s ó v.


+ Tiến hành đo và ghi kết quả vào
bảng


+ Tớnh toỏn cá nhân khi đã có số


liệu


<b>Hoạt động 3:</b> <i><b>Hồn thành báo cáo</b></i>
<i><b>TN, GV nhận xét buổi TH</b></i>


+ Cá nhân HS hoàn thành báo cáo để
nộp.


+ HS nghe GV nhận xét để rút kinh
nghiệm cho bài sau.


GV theo dõi, hớng dẫn, KT các nhóm
mắc mạch điện, đặc biệt là cách mc
GV nhc HS hot ng tớch cc


Yêu cầu HS hoàn thành và nộp báo cáo
TH


GV nhn xột kt quả, tinh thần thái độ
thực hành của các nhóm.


<b>IV. H íng dÉn HS häc ë nhµ : </b>


- Xem lại kiến thức lớp 7 về đoạn mạch mắc nèi tiÕp


<b>V. Rót kinh nghiƯm :</b>
V


K A B



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i>Soạn ngày 23 tháng 08 năm 2009</i>
<b>Tiết 4</b> : <b>Đoạn mạch nối tiếp</b>


<b>I. Mục tiªu :</b>


+ Suy luận để xây dựng đợc cơng thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch
gồm 2 điện trở mắc nối tiếp RTđ = R1+ R2 và hệ thức


<i>U</i><sub>1</sub>
<i>U</i>2


=<i>R</i>1


<i>R</i>2


từ các kiến thức
đã học.


+ Mơ tả đợc cách bố trí và tiến hành thí nghiệm kiểm tra lại các hệ thức suy ra
từ lý thuyết.


+ Vận dụng đợc những kiến thức đã học để giải thích 1 số hiện tợng và giải bài
tập về đoạn mạch nh trên.


<b>II. Ph ¬ng tiệndạy học :</b>


+ 3 điện trở mẫu 6, 10; 16


+ ampekế có GHĐ 3A và ĐCNN 0,1A



+ Vôn kế có GHĐ 12V và ĐCNN 0,2V


+ Biến áp nguồn + 7 đoạn dây nối + bảng nhựa thực hành.


<b>III. T chc hot động học tập của học sinh :</b>


<b>Hoạt động của HS</b> <b>Hoạt động của GV</b>
<b>Hoạt động 1</b> : <i><b>Ôn lại những kiến</b></i>


<i><b>thức có liên quan đến bài mới </b></i>
<b>1. Cờng độ dịng điện và hiệu điện</b>
<b>thế trong đoạn mạch nối tiếp : </b>
<i>a. Nhớ lại kiến thức lớp 7:</i>


+ Tõng HS chuẩn bị, trả lời các câu
hỏi của GV.


+ Nhận xét câu trả lời của bạn


Trong đoạn mạch gồm 2 bóng đèn
mắc nối tiếp :


<i><b>I = I</b><b>1</b><b> = I</b><b>2</b><b> (1)</b></i>
<i><b> U = U</b><b>1</b><b> + U</b><b>2</b><b> (2)</b></i>


GV cho HS nhí l¹i kiÕn thøc líp 7
bằng cách yêu cầu các em trả lời các
câu hỏi :


<b>H?</b> Trong đoạn mạch gồm 2 bóng đèn



mắc nối tiếp, CĐDĐ chạy qua mỗi đèn
có mối liên hệ nh thế nào với CĐDĐ
mạch chính ?


<b>H?</b> Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn
mạch gồm 2 bóng đèn mắc nối tiếp có
mối liên hệ nh thế nào với hiệu điện thế
giữa 2 đầu mỗi đèn ?


<b>Hoạt động 2</b><i><b> : Nhận biết đợc đoạn</b></i>
<i><b>mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp</b></i>
<i>b. Đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc</i>
<i>nối tiếp.</i>







Tõng HS lµm C2


I = <i>U</i>1


<i>R</i>1
=<i>U</i>2


<i>R</i>2
=><i>U</i>1



<i>U</i>2
=<i>R</i>1


<i>R</i>2


(3)


<b>H?</b> C1? vµ cho biÕt 2 ®iƯn trë cã mÊy


®iĨm chung?


GV thơng báo các hệ thức (1) và (2)
vẫn đúng với đoạn mạch gồm 2 điện trở
mắc nối tiếp.


GV hớng dẫn HS vận dụng kiến thức
vừa ôn tập và hệ thức của định luật Ôm
để làm C2.


<b>H?</b> C2?


<b>Hoạt động 3</b> : <i><b>Xây dựng cơng thức</b></i>
<i><b>tính điện trở tơng đơng của đoạn</b></i>
<i><b>mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp </b></i>
<b>2. Điện trở tơng đơng của đoạn</b>
<b>mạch nối tiếp.</b>


<i>a. Điện trở tơng đơng :</i>


+ Từng HS đọc phần khái niệm điện


trở tơng đơng trong sgk.


<i>b. Cơng thức tính điện trở tơng đơng</i>
<i>của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc</i>
<i>nối tiếp:</i>


<b>H?</b> Thế nào là điện trở tơng đơng của 1
on mch ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

+Cá nhân HS lµm C3


C3 :


Ta cã : U = U1 + U2


Mà : U = IRtđ


U1 = IR1


U2 = IR2


Nên IRtđ = IR1 + IR2


=> Rt® = R1 + R2 (4)


<b>H?</b> Kí hiệu HĐT giữa 2 đầu đoạn mạch


là U, giữa 2 đầu mỗi điện trở là U1, U2.


Viết hệ thức liên hệ giữa U; U1 và U2?



<b>H?</b> Cờng độ dịng điện qua mạch là I,


viÕt biĨu thøc tính U; U1; U2 theo I và


điện trở tơng øng?


<i>Hoạt động 4</i> : <i><b>Tiến hành thí nghiệm</b></i>
<i><b>kiểm tra và rút ra kết luận </b></i>


<i>c. ThÝ nghiƯm kiĨm tra : </i> GV híng dÉn HS lµm TN, theo dâi
Các nhóm mắc mạch điện và làm


TN theo híng dÉn Sgk.


<i>d. KÕt luËn</i> : <i><b>R = R</b><b>1</b><b> + R</b><b>2</b></i>


và kiểm tra các nhóm HS mắc mạch
điện theo sơ đồ.


<b>H?</b> Rót ra kÕt ln g× ?


GV thông báo cho HS về cờng độ
dòng điện định mức.


<b>Hoạt động 5 :</b> <i><b>Củng cố bài học và</b></i>
<i><b>vận dụng </b></i>


<b>3. VËn dông : </b>



+ Cá nhân HS chuẩn bị trả lời câu
hỏi của GV.


+ Từng HS làm C4; C5


Mở rộng đoạn mạch có 3 điện trë
m¾c nèi tiÕp.


<i><b>R = R</b><b>1</b><b> + R</b><b>2</b><b> + R</b><b>3</b></i>


<b>H?</b> Đối với đoạn mạch gồm 2 điện trở


mắc nối tiếp ta cần ghi nhớ những gì?


<b>H?</b> Cn mấy công tắc để điều khiển
đoạn mạch nối tiếp ?


<b>IV. H íng dÉn HS häc ë nhµ :</b>


- Häc vµ lµm BT trong SBT


- VỊ xem lại kiến thức lớp 7 về đoạn mạch song song.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i>Soạn ngày 30 tháng 08 năm 2009</i>
<b>Tiết 5</b> : <b>Đoạn mạch song song</b>


<b>I. Mục tiêu :</b>


+ Suy lun để xây dựng cơng thức tính điện trở tơng đơng ca on mch gm



2 điện trở mắc song song


1


<i>R</i><sub>td</sub>=


1


<i>R</i><sub>1</sub>+


1


<i>R</i><sub>2</sub> <sub> vµ hƯ thøc </sub>


1 2


2 1


<i>I</i> <i>R</i>


<i>I</i> <i>R</i> <sub> tõ nh÷ng kiÕn thøc</sub>


đã học.


+ Mơ tả đợc cách bố trí và tiến hành TN kiểm tra lại hệ thức suy ra từ lý thuyết
đối với đoạn mạch song song.


+ Vận dụng đợc kiến thức đã học để giải thích 1 số hiện tợng thực tế và giải bài
tập về đoạn mạch song song.



<b>II. Ph ¬ng tiƯn d¹y häc: </b>


<b> +</b> 3 điện trở mẫu, trong đó 1 điện trở là điện trở tơng đơng của 2 điện trở kia khi
mắc song song.


+ ampekế có GHĐ 3A và ĐCNN 0,1A


+ Vôn kế có GHĐ 12V và ĐCNN 0,2V


+ Biến áp nguồn + 7 đoạn dây nối + bảng nhùa thùc hµnh.


<b>III. Tổ chức hoạt động học tập cho HS :</b>


<b>Hoạt động của HS</b> <b>Hoạt động của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i> : Kiểm tra, ơn lại kiến


thøc cị (8 phút)


+ Từng HS chuẩn bị trả lời câu hỏi
của GV


+ Nhận xét câu trả lêi cđa b¹n


<b>1. Cờng độ dịng điện và hiệu điện</b>
<b>thế trong đoạn mạch song song :</b>
<i>a. Nhớ lại kiến thức lp 7 </i>:


Từng HS chuẩn bị trả lời các câu hỏi
của GV.



Trong on mạch gồm 2 bóng đèn
mắc song song.


<b>H?</b> ViÕt c¸c hÖ thøc cho đoạn mạch
gồm 2 điện trở mắc nối tiếp ?


<b>H?</b> Đối với đoạn mạch song song, điện


tr tng đơng của đoạn mạch có bằng
tổng các điện trở thành phần khơng ?


<b>H?</b> Trong đoạn mạch gồm 2 bóng đèn


mắc song song, HĐT và cờng độ dòng
điện của mạch chính có quan hệ thế
nào với HĐT và CĐDĐ của các mạch
rẽ ?


<i><b>Hoạt động 2</b></i> : Nhận biết đợc đoạn
mạch gồm 2 điện trở mc song song
(7 phỳt)


<i>b. Đoạn mạch gồm hai điện trở mắc</i>
<i>song song : </i>


+ Từng HS trả lời C1


+ Từng HS làm C2, nếu khó khăn cã


thĨ th¶o ln nhãm.


C2 : U1 = I1R1; U2 = I2R2


Mµ U1 = U2 => I1R1 = I2R2


=> <i>I</i>1


<i>I</i>2
=<i>R</i>2


<i>R</i>1


(3)


<b>H?</b> C1? vµ cho biÕt 2 ®iƯn trë cã mÊy


®iĨm chung ?


<b>H?</b> Cờng độ dòng điện và HĐT của
đoạn mạch này có đặc điểm gì ?


GV híng dÉn HS làm C2 dựa vào các


kin thc va ụn tp v hệ thức định
luật Ôm.


<i><b>Hoạt động 3</b></i> : Xây dựng cơng thức
tính điện trở tơng đơng của đoạn
mạch gồm 2 điện trở mắc song song
(10 phút).



<b>2. Điện trở tơng đơng của đoạn</b>
<b>mạch song song : </b>


<i>a. Cơng thức tính điện trở tơng đơng</i>
<i>của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc</i>
<i>song song : </i>


Tõng HS lµm :


GV híng dÉn HS lµm C3 :


<b>H?</b> Viết CT của định lut ễm cho tng


mạch rẽ và cả đoạn mạch?


<b>H?</b> Vn dụng hệ thức (1) để suy ra (4)


R
1
R
2


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

C3 : I = <i><sub>R</sub>U</i>


td


<i>; I</i><sub>1</sub>=<i>U</i>


<i>R</i><sub>1</sub><i>;UI</i>2=



<i>U</i>
<i>R</i><sub>2</sub>


Mµ : I = I1 + I2


=> <i><sub>R</sub>U</i>


td
=<i>U</i>


<i>R</i><sub>1</sub>+
<i>U</i>
<i>R</i><sub>2</sub>=>


1


<i>R</i><sub>td</sub>=


1


<i>R</i><sub>1</sub>+


1


<i>R</i><sub>2</sub>


=> Rt® =


<i>R</i><sub>1</sub><i>R</i><sub>2</sub>
<i>R</i>1+<i>R</i>2



<i><b>Hoạt động 4 : </b></i>Tiến hành TN kiểm tra
và rút ra kết luận (10 phút)


<i>b. ThÝ nghiƯm kiĨm tra : </i>


Các nhóm mắc mạch điện vµ tiÕn
hµnh TN theo híng dÉn cđa SGK


GV híng dÉn, theo dâi kiĨm tra các
nhóm HS mắc mạch điện và tiến hành
TN theo Sgk


<i>c. KÕt luËn</i> : (SGK)


HS thảo luận nhóm để rút ra kết
luận.


<b>H?</b> Rót ra kết luận gì ?


GV thông báo về cách mắc song song
các dụng cụ điện trong thực tế.


<i><b>Hot ng 5</b></i> : Củng cố bài học và vận
dụng (10 phút)


<b>3. VËn dơng : </b>


Tõng HS lµm C4, củng cố lại kiến



thức của bài học.


Mở rộng : Đoạn mạch có 3 điện trở
mắc song song :


1


<i>R</i><sub>td</sub>=


1


<i>R</i><sub>1</sub>+


1


<i>R</i><sub>2</sub>+


1


<i>R</i><sub>3</sub>


GV yêu cầu HS làm C4
Đọc phần ghi nhớ


Còn thời gian thì yêu cầu hS làm C5


GV hớng dÉn HS phÇn 2 cđa C5


<b>IV. H íng dÉn HS häc ë nhµ :</b>



- Häc vµ lµm BT trong SBT


- Đọc và nghiên cứu bài tập vận dụng định luật Ơm


<b>V. Rót kinh nghiƯm :</b>


<i>Soạn ngày 30 tháng 08 năm 2009</i>
<b>Tiết 6</b><i><b> : </b></i><b>Bài tập vận dụng định luật ôm</b>


<b>I. Môc tiªu :</b>


Vận dụng các kiến thức đã học để giải đợc các bài tập đơn giản về đoạn mạch
gồm nhiều nhất là 3 điện trở.


<b>II. Ph ơng tiện dạy học:</b>


Phiếu học tập


<b>III. T chc hot động học tập cho học sinh :</b>


<b>Hoạt động của HS</b> <b>Hoạt động của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1 :</b></i> Ôn lại kiến thức cũ


(5 phót)


+ Tõng HS chuÈn bị trả lời các câu
hỏi của GV.


+ Nhận xét câu trả lời của bạn



<i><b>Hot ng 2</b></i> : Gii bài 1 (10 phút)


<b>Bµi 1</b> :




+ HS hoạt động cá nhân trả lời câu
hỏi của GV.


<b>H?</b> ViÕt c¸c hƯ thức cho đoạn mạch
gồm 2 điện trở mắc nối tiếp ?


<b>H?</b> Viết c¸c hƯ thøc cho đoạn mạch
gồm 2 điện trở m¾c song song?


<b>H?</b> Viết hệ thức của định luật Ơm ?


<b>H?</b> R1 và R2 đợc mắc với nhau nh thế


nµo ?


<b>H?</b> Ampek v vụn k o nhng i


l-ợng nào trong m¹ch ?


<b>H?</b> Khi biết U và I, vận dụng cơng
thức nào để tính Rtđ?


<b>H?</b> Vận dụng CT nào để tính R2khi hết



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Rt® =


¿


<i>U</i>
<i>I</i> =


6


0,5=12¿ )


Rt® = R1 + R2 => R2 = Rt® - R1


= 12 - 5 =7()
+ HS thảo luận nhóm để tìm ra cách
giải khác đối với câu b.


GV hớng dẫn HS tìm cách giải khác.


<i><b>Hot ng 3 : </b></i>Giải bài 2 (10 phút)


<b>Bài 2:</b> <b>H?</b>nào ? R1 và R2 đợc mắc với nhau nh thế


<b>H?</b> Các ampe kế đo những đại lợng
nào trong mạch ?


+ HS hoạt động cá nhân, trả lời câu
hỏi của GV.



UAB = U1 = I1R1 = 1,2 x 10 = 12 (V)


I2 = I - I1 = 1,8 - 1,2 = 0,6 (A)


R2 =


<i>U</i><sub>2</sub>
<i>I</i>2


=<i>U</i>AB


<i>I</i>2
=12


0,6=20 ()


+ HS thảo luận nhóm để tìm ra cách
giải khác đối với câu b.


<b>H?</b> Dùng CT nào để tính UAB theo


m¹ch rÏ R1?


<b>H?</b> Vận dụng CT nào để tính I2 khi biết


I vµ I1?


<b>H?</b> TÝnh R2 nh thÕ nµo khi biÕ UAB vµ


I2 ?



GV hớng dẫn HS tìm cách giải khác :


<i><b>Hoạt động 4</b></i> : Giải bài 3 (15 phút)


<b>Bµi 3 : </b>







R23 =


<i>R</i><sub>2</sub><i>R</i><sub>3</sub>
<i>R</i>2+<i>R</i>3


=15 ()


Rt® = R1 + R23 = 15 +15 = 30 ()


I1 =


<i>U</i><sub>AB</sub>
<i>R</i>td


=12


30=0,4(<i>A</i>)



UMB = I1R23 = 0,4 x 15 = 6(V)


I2 =


<i>U</i><sub>MB</sub>
<i>R</i>2


= 6


30=0,2(<i>A</i>)


+ HS thảo luận nhóm để tìm ra cách
giải khác đối với câu b.


<b>H?</b> R2 và R3 đợc mắc với nhau nh thế


nµo ?


<b>H?</b> R1 đợc mắc nh thế nào với đoạn


m¹ch MB ?


<b>H?</b> Ampekế đo đại lợng nào trong
mạch ?


<b>H?</b> TÝnh RMB ?


<b>H?</b> TÝnh Rtđ theo R1 và RMB ?
<b>H?</b> Viết CT và tính I1 ?



<b>H?</b> ViÕt CT vµ tÝnh UMB ? vµ R2, R3


b»ng công thức nào ?


GV hớng dẫn HS tìm cách giải khác.
Dùng hệ thức :


<i>I</i><sub>2</sub>
<i>I</i>3


=<i>R</i>3


<i>R</i>2


và I1 = I2 + I3


<i><b>Hoạt động 4 : </b></i>Củng cố (5 phút)


HS thảo luận nhóm. trả lời câu hỏi
của GV, cđng cè bµi häc.


<b>H?</b> Muốn giải BT về vận dụng định
luật Ôm cho các loại đoạn mạch cần
tiến hành theo các bớc nh thế nào ?


<b>IV. H íng dÉn HS häc ë nhµ :</b>


+ Lµm BT 6.1 -> 6.5 (SBT)



+ Ôn lại phần điện trở tơng đơng của đoạn mạch nối tiếp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i>Soạn ngày 08 tháng 09 năm 2009</i>
<i><b>Tiết 7</b></i> :<b> <sub>Sù phơ thc cđa ®iƯn trë vµo </sub></b>


<b> chiỊu dµi dây dẫn</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


+ Nờu c in trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài, tiết diện và vật liệu
làm dây dẫn.


+ Biết cách xác định sự phụ thuộc của điện trở vào 1 trong các yếu tố (chiều
dài, tiết diện, vật liệu làm dây dẫn).


+ Suy luận và tiến hành đợc TN kiểm tra sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào
chiều dài.


+ Nêu đợc điện trở của các dây dẫn có cùng tiết diện và đợc làm từ cùng 1 vật
liệu thì tỉ lệ thuận với chiu di ca dõy.


<b>II. Ph ơng tiện dạy học :</b>


+ 3 dây điện trở có cùng tiết diện và đợc làm bằng cùng một loại vật liệu; có
chiều dài khác nhau là 900mm; 1800mm; 2700mm


+ ampekế có GHĐ 3A và ĐCNN 0,1A


+ Vôn kế có GHĐ 12V và ĐCNN 0,2V


+ Biến áp nguồn + 7 đoạn dây nối + bảng nhùa thùc hµnh.



+ 1 cn dây dẫn bằng đồng có vỏ bọc cách điện, dài 80cm, tiết din 1mm2<sub>.</sub>


+ 1 cuộn dây thép dài 50cm, tiÕt diÖn 3mm2<sub>.</sub>


+ 1 cuộn dây hợp kim dài 10m, tiết diện 0,1mm2<sub>.</sub>
<b>III. Tổ chức hoạt động học tập của HS :</b>


<b>Hoạt động của HS</b> <b>Hoạt động của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i> : Ơn lại kiến thức cũ,


tìm hiểu công dụng của dây dẫn và
các loại dây dẫn thờng đợc sử dụng
(8 phút).


+ Tõng HS chuẩn bị trả lời các câu
hỏi của GV


+ Nhận xét câu trả lời của bạn


<i><b>Hot ng 2</b></i> : Tìm hiểu điện trở của
dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố
nào (10 phút).


<b>H?</b> ViÕt c«ng thøc tÝnh Rt® cđa đoạn


mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp ?


<b>H?</b> ViÕt CT tÝnh Rtđ của đoạn mạch



gồm 2 điện trở mắc song song ?
GV dẫn dắt HS vào bài mới


<b>H?</b> Dõy dn c dựng để làm gì ?


<b>H?</b> Kể tên các vật liệu có th c dựng
lm dõy dn ?


<b>H?</b> Các dây dẫn có điện trở không ? Vì


sao ?


<b>1. Xỏc nh s ph thuộc của điện</b>
<b>trở dây dẫn vào một trong những</b>
<b>yếu tố khác nhau : </b>


+ HS thảo luận nhóm để trả lời các
câu hỏi của GV.


+ Dự đoán : Điện trở của dây dẫn
phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện
dây và vật liệu làm dây dẫn.


GV cho HS quan sát các cuộn dây dẫn
khác nhau và yêu cầu HS trả lời câu hỏi
: Các đoạn dây dẫn này khác nhau ở
những yếu tố nào ?


<b>H?</b> R các dây dẫn này liệu có nh nhau



hay không ?


<b>H?</b> Những yếu tố nào của dây dẫn có


thể ảnh hởng tới ®iƯn trë cđa d©y ?


<b>H?</b> Để xác định sự phụ thuộc của R
vào một trong các yếu tố thì phải làm
nh thế nào ?


<i><b>Hoạt động 3</b></i> : Xác định sự phụ thuộc
của điện trở vào chiều dài dây dẫn
(20 phút).


<b>2. Sù phơ thc cđa điện trở vào</b>
<b>chiều dài dây dẫn :</b>


<i>a. Dự kiến cách lµm : </i>


+ HS đọc hiểu mục 1 phần 2 trong
Sgk và nêu lại đợc.


<b>H?</b> Muốn xác định sự phụ thuộc của
điện trở vào chiều dài dây dẫn ta làm
thế nào ?


GV yêu cầu các nhóm làm C1.


<b>H?</b> Tiến hành TNKT nh thế nào ?



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

+ Các nhóm thảo luận và nêu dự
đoán nh yêu cầu C1.


<i>b. ThÝ nghiƯm kiĨm tra vµ ghi kết</i>
<i>quả vào bảng 1 nh SGK, hoàn thành</i>
<i>bảng 1. </i>


+ Các nhóm đối chiếu kết quả thu
đợc với dự đoán ở C1 và rút ra nhận
xét.


thu đợc với dự đốn đã nêu.


<b>H?</b> Tõ kÕt qu¶ TN hÃy cho biết dự đoán


C1 cú ỳng khụng ?


<i><b>c. Kết luận :</b></i> Điện trở dây dẫn tỉ lệ
thuận với chiều dài dây.


<i><b>Hot ng 4</b></i> : Vn dụng và củng cố
(7 phút).


<b>3. VËn dông : </b>


+ Cá nhân HS làm C2, C3


+ Cá nhân HS ghi nhớ phần đóng
khung ở cuối bài, đọc phần có thể
em cha biết.



<b>H?</b> Rót ra kÕt ln g× vỊ sù phơ thc
cđa R dây dẫn vào l ?


GV yêu cầu HS làm C2, C3


<b>H?</b> Qua bài học này cần ghi nhớ điều




GV yờu cu HS c phn cú th em cha
biết.


<b>IV. H íng dÉn HS häc ë nhµ :</b>


+ Làm câu C4 và các BT trong SBT


+ Ôn tập phần Rtđ của đoạn mạch song song và xem kỹ lại phần 1 của bài 7


(sgk), học thuộc phần ghi nhớ.


+ Đọc bài sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện.


<b>V. Rút kinh nghiệm :</b>


<i>Soạn ngày 08 tháng 09 năm 2009</i>
<i><b>Tiết 8 : </b></i><b>Sù phơ thc cđa ®iÖn trë </b>


<b> vào tiết diện dây dẫn</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>



+ Suy luận đợc rằng các dây dẫn có cùng chiều dài và làm từ cùng 1 loại vật
liệu thì điện trở của chúng tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây (trên cơ sở vận dụng
hiểu biết về điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song).


+ Bố trí và tiến hành đợc TN kiểm tra mối quan hệ giữa điện trở và tiết diện của
dây dẫn.


+ Nêu đợc điện trở của các dây dẫn có cùng chiều dài và làm từ cùng một vật
liệu thì tỉ lệ nghịch với tiết diện của dõy.


<b>II. Ph ơng tiện dạy học: </b>


+ 2 đoạn dây dẫn bằng hợp kim cùng loại, cùng chiều dài nhng có tiết diện S1


v S2 (tơng ứng có đờng kính tiết diện là d1 = 0,3mm và d2 = 0,6mm).


+ ampekÕ cã GHĐ 3A và ĐCNN 0,1A


+ Vôn kế có GHĐ 12V và ĐCNN 0,2V


+ Biến áp nguồn + 7 đoạn dây nối + bảng nhựa thực hµnh.


<b>III. Tổ chức các hoạt động học tập của HS :</b>


<b>Hoạt động của HS</b> <b>Hoạt động của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i> : Tr li cõu hi KT bi


cũ và trình bày lời giải BT ở nhà (8
phút)



+ HS chuẩn bị trả lời các câu hỏi của


<b>H?</b> Điện trë cđa d©y dẫn phụ thuộc
vào những yếu tố nào ?


<b>H?</b> Phải tiến hành với các dây dẫn nh


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

GV.


+ Nhận xét câu trả lời cđa b¹n


1 HS trình bày lời giải trong số các bài
tập đã ra cho HS làm ở nhà, các HS
khác theo dõi, nhận xét.


®iƯn trë dây dẫn vào chiều dài của
chúng?


<b>H?</b> Các dây dẫn cã cïng tiÕt diƯn vµ


lµm tõ cïng 1 vËt liƯu phụ thuộc vào l
nh thế nào ?


GV yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài 7,2
(SBT).


<i><b>Hot ng 2</b></i> : Nờu dự đoán về sự phụ
thuộc của điện trở dây dẫn vo tit
din (12 phỳt).



<b>1. Dự đoán sự phụ thuộc của điện</b>
<b>trở vào tiết diện d©y dÉn :</b>


+ HS trả lời câu hỏi của GV.
+ HS đọc thông tin SGK.
+ HS hoạt động cá nhân C1


<i><b>C</b><b>1</b><b> :</b></i> R2 = <i>R</i>


2


R3 = <i>R</i>


3


+ HS hoạt động nhóm để nêu dự
đoán theo yêu cầu của C2.


+ Dù đoán : R của các dây dẫn có
cùng chiều dài và làm từ cùng một vật
liệu thì tỉ lệ nghịch víi tiÕt diƯn cđa nã
:


<i>R</i>1


<i>R</i>2
=<i>S</i>2


<i>S</i>1



<i><b>Hoạt động 3 :</b></i> Tiến hành TN kiểm tra
dự đốn và rút ra kết luận (18ph)


<b>2. ThÝ nghiƯm kiĨm tra :</b>


+ Các nhóm mắc mạch điện theo sơ
đồ H8.3 , tiến hành TN và ghi các giá
trị đo vào bảng 1


<b>H?</b> §Ĩ xÐt sù phơ thuộc của điện trở


dây dẫn vào tiết diện thì cần phải chọn
các dây dẫn nh thế nào ?


GV yờu cu HS c thụng tin Sgk.


<b>H?</b> Tìm hiểu các dây dẫn và cách mắc


chúng ở H81. Sgk ?
GV yêu cầu HS làm C1


GV giới thiệu các điện trở R1, R2và


R3 trong các mạch ®iƯn H8.2 Sgk vµ


đề nghị HS thực hiện C2.


GV đề nghị các nhóm HS nêu d
oỏn theo yờu cu C2 ?



<b>H?</b> Nêu cách lµm TN kiĨm tra ?


GV theo dõi, kiểm tra và giúp đỡ các
nhóm làm TN.


Kết quả đo


Ln thớ nghim Hiu in th(V) dịng điện (A)Cờng độ Điện trở dâydẫn ()


Víi d©y dÉn tiÕt diÖn S1 U1 = I1 = R1 =


Víi d©y dÉn tiÕt diƯn S2 U2 = I2 = R2 =


+ C¸c nhãm tÝnh tØ sè <i>S</i>2


<i>S</i><sub>1</sub>=
<i>d</i>22


<i>d</i>1


2 và so


sánh với tỉ số <i>R</i>1


<i>R</i>2


* GV yêu cầu các nhóm đối chiếu kết
quả thu đợc với dự đốn.



<b>H?</b> VËy ta rót ra kÕt ln g× ?


+ HS rót ra kÕt ln ghi vµo vë
+ Kết luận : <i>Điện trở của dây dẫn tỉ</i>
<i>lệ nghịch víi tiÕt diƯn cđa d©y.</i>


<i><b>Hoạt động 3</b></i> : Vận dụng và củng cố
(7 phút).


<b>3. VËn dông : </b>


HS hoạt động cá nhân C3, C4 <b>H?</b> Qua bài hc ny cn ghi nh iu


gì?


Đọc phần có thể em cha biÕt


<b>IV. H íng dÉn HS häc ë nhµ :</b>


+ Học bài, làm các câu C5, C6 và BT 81. -> 8.5 (SBT)


+ Đọc bài Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn


<b>V. Rút kinh nghiệm :</b>


A


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i>Soạn ngày 13 tháng 09 năm 2009</i>
<i><b>Tiết 9 : </b></i><b>Sù phơ thc cđa ®iƯn trë vµo vËt liƯu </b>



<b> làm dây dẫn</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>


+ B trớ và tiến hành đợc TN để chứng tỏ rằng điện trở của các dây dẫn có cùng
chiều dài, tiết diện và đợc làm từ các vật liệu khác nhau thì khác nhau.


+ So sánh đợc mức độ dẫn điện của các chất hay các vật liệu căn cứ vào bảng
giá trị điện trở suất của chúng.


+ VËn dơng c«ng thøc : R =


1


<i>S</i>


để tính đợc một đại lợng khi biết các đại lợng
kia


<b>II. Ph ơng tiện dạy học: </b>


+ 3 cuộn d©y b»ng inox, nikelin, nicrom cã cïng tiÕt diƯn S = 0,1mm2<sub> cïng</sub>


chiỊu dµi l = 2cm.


+ ampekế có GHĐ 3A và ĐCNN 0,1A


+ Vôn kế có GHĐ 12V và ĐCNN 0,2V


+ Biến áp nguồn + 7 đoạn dây nối + bảng nhựa thực hành.



<b>III. T chc cỏc hot ng của HS :</b>


<b>Hoạt động của HS</b> <b>Hoạt động của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1:</b></i> Trả lời câu hỏi KT bài


cị vµ trình bày lời giải BT ở nhà (8
phút)


+ HS chuẩn bị trả lời các câu hỏi
+ Các HS khác theo dõi và nhận xét.


<i><b>Hot ng 2:</b></i>Tỡm hiểu sự phụ thuộc
của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn


<b>H?</b> Phải tiến hành TN với các dây dẫn
có đặc điểm gì để xác định sự phụ
thuộc của điện trở dây dẫn vào tiết diện
của chỳng ?


<b>H?</b> Các dây dẫn có cùng chiều dài và


lµm tõ cïng mét vËt liƯu phơ thc vµo
tiÕt diện dày nh thế nào ?


GV yêu cầu 1 HS khác trình bày lời
giải bài tập ở nhà


<b>1. Sự phụ thuộc của điện trở</b>
<b>vào vật liệu làm dây dẫn.</b>



* Cá nhân HS trả lời C1


<i>a. Thí nghiệm:</i>


* Các nhóm HS thảo luận và vẽ sơ đồ
mạch điện xác định điện trở của dây
dẫn, lập bảng ghi kết qu TN v tin
hnh TN.


<i><b>Kết quả:</b></i> Điện trở các dây dẫn này
khác nhau.


<i>b. Kết luận:</i> Điện trở của dây dẫn phụ
thuộc vào vật liệu làm dây dẫn.


<i><b>Hot động 3:</b></i>Tìm hiểu về điện trở
suất


<b>2. §iƯn trở suất - công thức điện trở</b>
<i>a. Điện trở suất:</i>


* HS đọc thông tin trong SGK


+ <i>Điện trở suất của 1 vật liệu (hay 1</i>
<i>chất) có trị số bằng điện trở của 1</i>
<i>đoạn dây dẫn hình trụ làm bằng vật</i>
<i>liệu đó có chiều dài 1m và tiết diện là</i>


<b>H?</b> §iƯn trë cđa dây phụ thuộc vào



những yếu tố nào ?


<b>H?</b> Trả lêi C1?


GV theo dõi giúp đỡ các nhóm


<b>H?</b> C¸c nhóm nêu nhận xét từ kết quả


thí nghiệm.


<b>H?</b> Từ TN em rót ra kÕt ln g× ?


<b>H?</b> Sự phụ thuộc của điện trở vào vật
liệu làm dây dẫn đợc đặc trng bằng đại
lợng nào ?


<b>H?</b> Điện trở suất của 1 chất có trị số
đ-ợc xác định nh thế nào ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i>1m2.</i>


<i> + Ký hiệu là </i>


+ <i> Đơn vị là ôm mét (m)</i>


+ Từng HS tìm hiểu bảng  cđa 1
sè chÊt.


+ Tõng HS lµm C2 (ĐS : 0,5 )



<b>H?</b> Nêu nhận xét vềkim loại và hợp
kim ở bảng 1 ?


<b>H?</b> ng = 1,7.10-8<sub></sub><sub>m có ý nghĩa </sub>


g×?


<b>H?</b> Trong bảng 1, chất nào dẫn điện tốt
nhất ? Tại sao đồng thờng đợc dùng làm
lõi dây nối các mạch điện ?


<b>H?</b> C2?


<i><b>Hoạt động 4</b></i>: Xây dựng cơng thức
tính điện trở (7 phỳt)


<i>b. Công thức điện trở : </i>


* HS hoàn thành C3 GV yêu cầu HS làm C3


Các bớc
tính


Dõy dn (c làm từ vật liệu
có điện trở suất )


§iƯn trở của
dây dẫn ()



1 Chiều dài 1m Tiết diện 1m2 <sub>R</sub>


1 =


2 ChiỊu dµi l (m) TiÕt diƯn 1m2 <sub>R</sub>


2 =


3 ChiỊu dµi l (m) TiÕt diƯn Sm2 <sub>R</sub>


3 =


<i>c. KÕt luËn :</i> <b>.</b>


<i>l</i>
<i>R</i>


<i>S</i>



<i>R: §iƯn trë ()</i>


<i><sub> : §iƯn trë st (m)</sub></i>


<i>l : ChiỊu dµi (m). S : TiÕt diƯn (m2<sub>)</sub></i>


<b>H?</b> Rót ra công thức tính điện trở ?


<b>H?</b> Nờu n v cỏc đại lợng có trong



c«ng thøc ?


<i><b>Hoạt động 5 :</b></i> Vận dụng, rèn luyện kỹ
năng tính tốn (5 phút)


<b>3. VËn dơng : </b>


+ Tõng HS lµm C4


+ Trả kởi câu hỏi củng cố


<b>H?</b> C4? (có thể gợi ý)


+ Diện tích hình tròn


2
2


4


<b>.</b> <b>.</b><i>d</i>


<i>S</i> <i>r</i> 


+ Đổi đơn vị 1mm2<sub>= 10</sub>-6<sub>m</sub>2


<b>H?</b>Căn cứ vào đâu để nói chất này
dẫn điện tốt hơn hay kém chất kia ?



<b>H?</b> Điện trở của dây dẫn đợc tính
bằng cơng thức nào?


§äc phÇn cã thĨ em cha biÕt.


<b>IV. H íng dÉn HS học ở nhà :</b>


+ Làm câu C5, C6; BT trong SBT
+ Häc thc phÇn ghi nhí


+ Đọc bài : Biến trở - Điện trở dïng trong kÜ tht


<b>V. Rót kinh nghiƯm : </b>


<i>So¹n ngày 13 tháng 09 năm 2009</i>
<i><b>Tiết 10 </b></i>: <i><b> </b></i> <b>BiÕn trë - §iƯn trë dïng trong kÜ tht</b>


<b>I. Mơc tiªu :</b>


+ Nêu đợc biến trở là gì và nêu đợc nguyên tắc hoạt động của biến trở


+ Mắc đợc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh đợc cờng độ dòng điện chạy
qua mạch.


+ Nhận ra đợc các điện trở dùng trong kỹ thuật (không yêu cầu xác định trị số
của điện trở theo các vòng màu).


<b>II. Ph ơng tiện dạy học : </b>


+ Bin trở con chạy có điện trở lớn nhất 20  và chịu đợc dịng điện có cờng độ


lớn nhất là 2A.


+ 1 biÕn trë than (chiÕt ¸p) cã các trị số kỹ thuật nh biến trở con chạy trên.
+ Biến áp nguồn + 7 đoạn d©y nèi + Ampe kÕ


+ Bóng đèn 2,5V - 1W


+ 3 điện trở kỹ thuật loại có ghi trị số
+ 3 điện trở kỹ thuật loại có các vòng màu


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>III. T chức các hoạt động học của học sinh:</b>
<b> </b><i><b>Hoạt động của HS</b></i>


<i><b>Hoạt động 1</b></i> : Trả lời câu hỏi kiểm tra
bài cũ.


+ HS chuẩn bị trả lời các câu hỏi


+ Nhận xét câu trả lời của bạn


<i><b>Hot động 2</b></i> : Tìm hiểu cấu tạo và
hoạt động của biến trở.


<b>1. BiÕn trë : </b>


<i>a. Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của</i>
<i>biến trở.</i>


<i><b>Hoạt động ca GV</b></i>



<b>H?</b> Viết công thức điện trở ? Nêu tên


cỏc đại lợng trong công thức và đơn
vị của chúng.


<b>H?</b> Điện trở của dây dẫn phụ thuộc


vào những yếu tố nµo ?


GV u cầu HS trong mỗi nhóm quan
sát H10.1 SGK và đối chiếu với


các biến trở thật để chỉ rõ từng loại
biến trở.


+ Tõng HS thùc hiÖn C1.


+ Từng HS tìm hiểu cấu tạo và hoạt
động của biến trở bằng cách thực hiện
C2, C3.


+ Bộ phận chính của biến trở gồm
con chạy (hoặc tay quay) và cuộn dây
dẫn bằng hợp kim có điện trở suất lớn,
đợc quấn đều đặn theo 1 lõi bằng sứ.
+ Khi dịch chuyển con chạy (hoặc tay
quay) thì điện trở của biến trở thay đổi.
+ Kí hiệu sơ đồ của biến trở.



+ Tõng HS lµm C4


<i><b>Hoạt động 3 </b></i>: Sử dụng biến trở để
điều chỉnh cờng độ dòng điện.


<i>b. Sử dụng biến trở để điều chỉnh cờng</i>
<i>độ dòng điện.</i>


+ Từng HS vẽ s mch in.


+ Các nhóm làm C6 và rót ra kÕt luËn


.


GV theo dõi HS vẽ sơ đồ hình 10.3
Sgk và hớng dẫn các HS có khó khn.


<b>H?</b> Nêu ý nghĩa các số liệu ghi trên
biến trở?


GV lu ý HS các bớc làm TN


- Đẩy con chạy sát điểm N để Rb trớc


khi đóng khoá.


- Dịch chuyển con chạy để đèn sáng
hơn.


- Con chạy ở vị trí nào thì đèn sáng


mạnh nhất ? Tại sao ?


<b>H?</b> Tr¶ lêi C6?


<b>H?</b> Biến trở là gì và có thể dùng để
làm gì ?


<i>c. Kết luận : Biến trở có thể dùng để</i>
<i>điều chỉnh cờng độ dòng điện trong</i>
<i>mạch khi thay đổi trị số điện trở của</i>
<i>nó.</i>


<i><b>Hoạt động 4 : </b></i>Nhận dạng 2 loại điện
trở dùng trong kĩ thuật.


<b>2. C¸c ®iÖn trë dïng trong kÜ thuËt</b>


<i>+ Cã kÝch thíc nhá với các trị số</i>
<i>khác nhau.</i>


+ HS lµm C7, C8.


+ Có 2 cách ghi trị số các điện trở


GV gỵi ý C7 :


- Nếu lớp than hay lớp kim loại dùng
để chế tạo các điện trở kĩ thuật mà rất
mỏng thì các lớp này có tiết diện lớn
hay nhỏ ?



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i>- Trị số đợc ghi trên điện trở</i>


<i> - Trị số đợc thể hiện bằng các</i> <i>vịng</i>
<i>mầu.</i>


<b>3. VËn dơng :</b>


* Tõng HS thùc hiƯn C10


C8.


<b>H?</b> §äc trị số điện trở H10.4a


GV có thể gợi ý :


- Tính lõi dây biến trở này.


- Tính chiều dài 1 vòng dây quấn
quanh lõi sứ tròn.


- Tính số vòng d©y cđa biÕn trë.


<b>IV. H íng dÉn HS häc ë nhµ :</b>


- Häc bµi vµ lµm BT 10.1 -> 10.6 (SBT)
- Đọc và nghiên cứu bài Bài tập vận dơng....


<b>V. Rót kinh nghiƯm :</b>



<i>Soạn ngày 27 tháng 09 năm 2009</i>
<i><b>Tiết 11 </b></i>: <i><b> </b></i><b>bài tập vận dụng định luật ôm </b>


<b> và công thức tính điện trở của dây dÉn</b>
<b>I. Mơc tiªu :</b>


Vận dụng định luật Ơm và cơng thức tính điện trở của dây dẫn để tính đ ợc các
đại lợng có liên quan đối với đoạn mạch gồm nhiều nhất là 3 điện trở mắc nối
tiếp, song song hoặc hỗn hợp.


<b>II. Ph ¬ng tiƯn d¹y häc :</b>


+ Ơn tập định luật Ơm đối với các loại đoạn mạch nối tiếp, song song hoc hn
hp.


+ Ôn lại công thức : <b>.</b>


<i>l</i>
<i>R</i>


<i>S</i>



<b>III. Tổ chức các hoạt động day và học:</b>


<i><b>Hoạt động của HS</b></i>
<i><b>Hoạt động 1 : </b></i>Giải bài 1
* Từng HS tự giải BT này
l = 30m



S = 0,3mm2<sub> = 0,3.10</sub>-6<sub>m</sub>2
<sub> = 1,10 . 10</sub>-6<sub></sub><sub>m</sub>


u = 220V
I = ?


<b>.</b><i>l</i>


<i>R</i>
<i>S</i>



= 1,10 . 10-6


30


0,3. 10<i>−</i>6=110(<i>Ω</i>)


I = <i>U</i>


<i>R</i>=


220


110=2(<i>A</i>)


<i><b>Hot</b></i> <i><b>ng</b></i> <i><b>2</b></i> <i><b>:</b></i>



Giải bài 2


Từng HS làm BT nµy.


<i><b>Hoạt động của GV</b></i>
<b>H?</b> Bài tốn cho biết gì ?


<b>H?</b> Để tìm I qua dây dẫn thì trớc hÕt


phải tìm đại lợng nào ?


<b>H?</b> Vận dụng CT nào để tính R ?


<b>H?</b>áp dụng CT nào để tính I ?


GV ngh HS c bi.


<b>H?</b> Bài toán cho biết gì ? Bắt tìm gì ?


<b>H?</b> Suy nghĩ tìm ra cách giải câu a ?
GV cã thĨ gỵi ý :


- Bóng đèn và biến trở mắc với nhau
nh thế nào ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

a. Rt® =


¿


<i>U</i>


<i>I</i> =


12


0,6=20¿ )


Rt® = R1 + R2


=> R2 = Rt® - R1 = 20 - 7,5 = 12,5 ()


+ Từng HS tìm cách giải khác.


+ HS lắng nghe phơng án giải khác
của các bạn nhn xột.


<i>Cách 2</i> : UĐ= IR1 = 0,6 x 7,5 = 4,5(V)


U2 = U - U§ = 12 - 4,5 = 7,5(V)


=> R2 =


¿


<i>U</i>2


<i>I</i> =


7,5


0,6=12<i>,</i>5¿



)


<i>b. </i>Ta cã :  = 0,40 x 10-6 <sub></sub><sub>m</sub>


S = 1mm2<sub> = 10</sub>-6 <sub>m</sub>2


Tõ CT Rb = 


<i>b</i>


<i>R S</i>
<i>l</i>


<i>l</i>
<i>S</i>   


= 30 .10
<i>−</i>6


0<i>,</i>40. 10<i>−</i>6=75(<i>m</i>)


<i><b>Hoạt động 3</b></i> : Giải bài 3
R1 = 600 ; R2 = 900 


UMN = 220V


l = 200m; = 1,7 . 10-8<sub></sub><sub>m</sub>


S = 0,2mm2<sub> = 0,2 . 10</sub>-6 <sub>m</sub>2



a. RMN = ?


b. U1 = ? U2 = ?


* C¸ nhân HS giải câu a :
a. R12 =


<i>R</i><sub>1</sub><i>R</i><sub>2</sub>
<i>R</i>1<i>R</i>2


=


¿


600 .900


600+900=360¿


)


Rd = 


¿


<i>l</i>


<i>S</i>=1,7 . 10


<i>−</i>8


.200


0,2. 10<i>−</i>6=17¿


)


RMN = R12 + Rd = 360 + 17 = 377 ()


+ Từng HS làm câu b, nếu khó khăn
thì xem gợi ý trong Sgk.


I = <i>U</i>MN


<i>R</i>MN


=220<i>V</i>


377<i>Ω≈</i>0<i>,</i>584(<i>A</i>)


= U2 = IR12  210(V)


- TÝnh Rt® nh thÕ nµo ?


- Tính R2 của biến trở sau khi đã điều


chØnh ?


GV đề nghị HS tìm cách giải khác.


<b>H?</b> Để tính đợc câu b cần vận dụng


cơng thức nào ?


<b>H?</b> Tríc khi vận dụng CT, ta cần làm


gì ?


GV theo dâi viƯc tÝnh to¸n cđa HS.


GV yêu cầu HS đọc kỹ đề bài, tự lực
suy nghĩ tỡm ra cỏch gii cõu a.


<b>H?</b> Nêu cách tính RMN ?


GV đề nghị một số HS nêu cách giải.
Nếu khơng HS nào nêu đợc thì cá nhân
HS tự giải theo gợi ý SGK.


GV cho c¶ líp th¶o ln vỊ 1 sè sai
sãt phỉ biÕn của HS.


GV theo dõi
HS giải câu b, gợi ý HS tự phát hiện ra
sai sót nếu có.


GV đề nghị HS tìm cách giải khác
cho câu b.


<b>IV. H íng dÉn HS häc ë nhµ :</b>


- Xem lại các BT đã làm và làm BT 10.1 -> 11.4


- Đọc bài cơng suất điện


<b>V. Rót kinh nghiÖm:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>TiÕt 12:</b> <b> Công suất điện</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


+ Nêu đợc ý nghĩa của một số oat ghi trên dụng cụ điện.


+ Vận dụng đợc cơng thức: P = U.I để tính đợc một đại lợng khi biết các đại
l-ợng cịn lại.


<b>II. ph ¬ng tiƯn d¹y häc:</b>


+ Bóng đèn 6V - 3W; bóng đèn 6V - 6W; bóng đèn 12V -1 0W; 1 bóng đèn
220V - 100 W; bóng đèn 220V - 25W


+ ampekÕ cã GH§ 3A và ĐCNN 0,1A


+ Vôn kế có GHĐ 12V và ĐCNN 0,2V


+ Biến áp nguồn + 7 đoạn dây nối + bảng nhựa thực hành.


<b>III. Tổ chức các hoạt động day và học HS:</b>


<i><b>Hoạt động của HS</b></i>


<i><b>Hoạt động 1:</b></i> Tìm hiểu công suất
định mức của các dụng cụ điện.



<b>1. Công suất định mức của cỏc</b>
<b>dng c in:</b>


<i>a. Số vôn và số qoat trên các dụng cụ</i>
<i>điện.</i>


+ HS quan sỏt, c s vơn và số ốt
trên 1 số dụng cụ điện hoặc tranh
ảnh.


+ HS quan s¸t TN H12.1


+ Thùc hiƯn C1


Tr¶ lêi C2 :


<i> Với cùng 1 HĐT, đèn nào có số ốt</i>
<i>lớn hơn thì hoạt động mạnh hơn (oat</i>
<i>là đơn vị cơng suất)</i>


<i><b>Hoạt động của GV</b></i>


<b>H?</b> §äc sè vôn và số oát trªn 1 sè
dơng cơ ®iƯn ?


GV tiến hành TN đợc bố trí nh H12.1


để HS quan sát và nhận xét.


<b>H?</b> Nhận xét số oat ghi trên mỗi đèn



với độ sáng mạnh, yếu của chúng.


<b>H?</b> Oat là đơn vị của đại lợng vật lí
nào ?


<i>b. ý nghÜa của số oát trên mỗi dụng</i>
<i>cụ đo điện:</i>


* HS thc hiện theo đề nghị của GV
<i>+ Số oát ghi trên mỗi dụng cụ điện</i>
<i>cho biết công suất định mức của dụng</i>
<i>cụ đó, nghĩa là công suất điện của</i>
<i>dụng cụ này khi nó hoạt động bình</i>
<i>thờng.</i>


+<i> 1 dụng cụ hoạt động càng mạnh thì</i>
<i>cơng suất của nó càng lớn.</i>


VD: Cùng 1 bóng đèn, khi sáng mạnh
thì có cơng suất lớn hơn.


<i><b>Hoạt động 2:</b></i> Tìm cơng tác tính cơng
suất điện.


<b>2. C«ng thøc tÝnh c«ng st ®iƯn:</b>
<i>a. ThÝ nghiƯm:</i>


+ Từng HS đọc phần 2 để nắm đợc
mục tiêu và cách làm TN.



+ Thùc hiƯn C4.


<i>b. C«ng thøc tÝnh c«ng st :</i>


P = U . I
Víi <i>P : c«ng st (W)</i>
<i> U : hiƯu ®iƯn thÕ (V)</i>
<i> I : cđdđ (A)</i>


* HS thực hiện C5


<b>H?</b> Nêu ý nghÜa cña số vôn trên 1
dụng cụ điện.


<b>H?</b> Theo con số oát ghi trên mỗi dụng


cụ ®iƯn cho biÕt g×?


Nếu HS khơng trả lời đợc thì đề nghị
các em đọc phần đầu của mục này
trong SGK. Sau đó cho 1 vài em nhắc
lại ý nghĩa của số oát.


GV: 1 dụng cụ điện hoạt động càng
mạnh thì cơng suất của nó càng lớn.


<b>H?</b> 1 bóng đèn có thể lỳc sỏng mnh


lúc sáng yếu thì trong trờng hợp nào


bóng có công suất lớn hơn.


<b>H?</b> 1 bp in c iu chnh lỳc núng


nhiều, lúc nóng ít hơn thì trong trờng
hợp nào bóng có công suất nhỏ hơn ?


<b>H?</b> Mc ớch ca TN ny l gỡ ?


<b>H?</b> Nêu cách bớc tiến hành TN ?


<b>H?</b> GV yêu cÇu HS xư lý hiệu của
bảng2.


* GV thông báo công thức tính công
suất điện


<b>H?</b> C5?


<i><b>Hot ng 3 : </b></i>Vn dụng : <b>H?</b> Theo dõi HS làm C6, C7.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

+ Từng HS làm C6, C7


+ Từng HS trả lêi c©u hái cđa GV.


cho biÕt ý nghÜa sè ghi 5W


<b>H?</b> Bằng cách nào có thể xác định
công suất của 1 đoạn mạch khi có
dịng điện chạy qua?



<b>IV. H íng dÉn HS häc ë nhµ :</b>


+ Häc vµ lµm C8, lµm BT 12.1 -> 12.7 (SBT)


+ Đọc bài Điện năng công của dòng điện


<b>V. Rút kinh nghiệm :</b>


<i>Soạn ngày 04 tháng 10 năm 2009</i>
<b>Tiết 13:</b> <b> điện năng - công của dòng điện</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


+ Nờu c vớ d chứng tỏ dịng điện có năng lợng.


+ Nêu đợc dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là công tơ điện và mỗi số đếm của
công tơ điện là 1kWh


+ Chỉ ra đợc sự chuyển hoá các dạng năng lợng trong hoạt động của các dụng
cụ điện nh các loại đèn điện, bàn là điện, nồi cơm điện, quạt điện, máy bơm nớc.
+ Vận dụng công thức : A = P. t = UIt để tính đợc một đại lợng khi biết các đại
l-ợng còn li.


<b>II. Ph ơng tiện dạy và học :</b>


1 công tơ điện.


<b>III. T chc cỏc hot ng dạy và học:</b>



<i><b>Hoạt động của HS</b></i> <i><b>Hoạt động của GV</b></i>
<i><b>Hoạt động 1 : </b></i>Kiểm tra kiến thức cũ :


Tõng HS chuẩn bị trả lời các câu hỏi
của GV :


p = UI => I = <i>P</i>


<i>U</i>=


100


220 <i>≈</i>0<i>,</i>45(<i>A</i>)


<i><b>Hoạt động 2 : </b></i>Tìm hiểu năng lợng của
dịng điện.


<b>1. §iƯn năng :</b>


<i>a. Dòng điện có mang năng lợng :</i>


* Từng HS thực hiện C1


<i> + Dòng điện có năng lợng vì nó có </i>
<i>khả năng thực hiện công, cũng nh lµm</i>


<b>H?</b> Trên 1 bóng đèn có ghi 220V -


100W, nêu ý nghĩa các con số đó ?



<b>H?</b> Tính cờng độ dịng điện qua bóng


đèn này khi nó sáng bình thờng ?


<b>H?</b> C1? Sau khi HS trả lời đợc C1 GV


đặt thêm các câu hỏi :


<b>H?</b> Điều gì chứng tỏ cơng cơ học đợc


thực hiện trong hoạt động của các
dụng cụ hay thiết bị này ?


<b>H?</b> Điều gì chứng tỏ dòng điện cung


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i>thay đổi nhiệt năng của các vật. Năng</i>


<i>lỵng cđa dòng điện gọi là điện năng.</i> * Kết luận : Dòng điện có năng lợng và thông báo khái niệm điện năng.


<i><b>Hot ng 3: </b></i>Tỡm hiu s chuyn hoỏ
in nng thnh cỏc dng nng lng
khỏc.


<i>b. Sự chuyển hoá điện năng thành các</i>
<i>dạng năng lợng khác :</i>


+ Thảo luận nhóm C2.


* Đại diện các nhóm trình bày C2 để



th¶o ln chung c¶ líp.


<i>Dụng cụ điện</i> <i>Điện năng đợc biến i thnh dng </i>


<i>năng lợng nào</i>


Búng ốn dõy túc
ốn LED


Nồi cơm điện, bàn là
Quạt điện, máy bơm


+ Từng HS làm C3


<i>+ Hiệu suất sử dụng điện năng : </i>
<i> H = </i> <i>A</i>1


<i>A</i>tp


<i>.100%</i>


c. KÕt ln : (SGK)


<i><b>Hoạt động 4 : </b></i>Tìm hiểu cơng của
dịng điện, cơng thức tính và dụng cụ
đo cơng ca dũng in :


<b>2. Công của dòng điện :</b>
<i>a. Công của dòng điện :</i>



- Cụng ca dũng in sn ra trong một
đoạn mạch là số đo lợng điện năng mà
đoạn mạch đó tiêu thụ để chuyển hố
thành các dạng nng lng khỏc.


<i>b. Công thức tính công của dòng điện:</i>


* Tõng HS lµm C4 vµ C5


Ta cã : P = <i>A</i>


<i>t</i> =><i>A</i>=<i>P</i>.<i>t</i>


Mµ P = UI => A = UIt
U : hiƯu ®iƯn thÕ (V)


I : c®d® (A). t : thêi gian (s)


<b>H?</b> Phần năng lợng nào đợc bin i


từ điện năng là có ích ? Vô Ých ?


GV cho HS ôn lại khái niệm hiệu suất
đã học và vận dụng cho trờng hợp này.


<b>H?</b> §iƯn năng là gì ? Nêu kết luận ?


GV thông báo công của dòng điện


<b>H?</b> viết CT về mối quan hệ giữa công



A và công suất P ?


<b>H?</b> hÃy c/m : A = P.t = UIt ?


<b>H?</b> Nêu tên và đơn vị đo từng đại lợng
trong cụng thc trờn ?


A : Công của dòng điện (J)
1J = 1Ws = 1Vas


<i>c. Đo công của dòng điện bằng công </i>
<i>tơ điện :</i>


* HS c thụng tin SGK, lm C6.


- Mỗi số đếm của công tơ ứng với
l-ợng điện năng đã sử dụng là 1kWh.


<i><b>Hoạt động 5 : </b></i>Vận dụng và củng cố


<b>3. VËn dông :</b>


* Tõng HS lµm C7, C8


C7 : A = 0,3kWh øng víi 0,3 sè


C8 : A = 1,5kWh = 5,4 .106J


P = 750 W. I  3,41 A



<b>H?</b> 1 kWh = ? J


<b>H?</b> Số đếm của cơng t trong mỗi trờng


hỵp ứng với lợng điện năng tiêu thụ là
bao nhiêu ?


* Theo dõi HS làm C7, C8, gợi ý cho


HS gặp khó khăn.
Đọc phần ghi nhớ.


<b>IV. H ớng dÉn HS häc ë nhµ :</b>


+ Häc vµ làm BT 131. -> 13.6 (SBT)
+ Đọc phần "Có thể em cha biết".


+ Nghiên cứu bài Bài tập về công suất....


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i>Soạn ngày 04 tháng 10 năm 2009</i>
<b>Tiết 14:</b> <b> bài tập về công suất điện </b>


<b> và điện năng sử dụng</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Giải đợc các bài tập tính cơng suất điện và điện năng tiêu thụ đối với các dụng
cụ điện mắc nối tiếp và mắc song song.


<b>II. Ph ¬ng tiƯn dạy và học:</b>



- ễn tp nh lut ễm i với các loại đoạn mạch và các kiến thức về công suất
và điện năng tiêu thụ.


<b>III. Tổ chức các hoạt động dạy và học:</b>


<i><b>Hoạt động của HS</b></i> <i><b>Hoạt động của Giáo viên</b></i>
<i><b>Hoạt động 1 : </b></i>Ôn lại kiến thức cũ.


* Tõng HS chuÈn bị trả lời câu hái
cña GV


P = UI


A = P . t = UIt


<i><b>Hoạt động 2 : </b></i>Giải bài 1
* Từng HS giải bài 1


u = 220V ; I = 340mA = 0,34A


t = 30 . 4h = 120h
a. R = ? P = ?
b. A = ? N = ?


a. R = <i>U</i>


<i>I</i> =


220



0<i>,</i>341<i>≈</i>645(<i>Ω</i>)


P = UI = 220 . 0,341  75 (W)
b. t = 120h = 432.000s


A = P. t = 75.432000
= 32400000 (J)


Số đếm tơng ứng của công tơ điện là:


N = 32400000


3600000 =¿ 9 sè


<i><b>Hoạt động 3 :</b></i> Giải bài 2
* Từng HS làm bài 2


<b>H?</b> ViÕt CT tính công suất điện và
công thức tính điện năng ?


<b>H?</b> c bài ?


<b>H?</b> Tóm tắt đề ?


GV theo dõi HS làm bài tập. Nếu
nhiều HS không làm đợc, GV gợi ý.


<b>H?</b>ViÕt c«ng thøc tÝnh R theo U và I ?



<b>H?</b> Viết CT tính công suất P của bóng


ốn?


<b>H?</b> Viết CT tính điện năng tiêu thụ A


ca bóng đèn theo P và t?


<b>H?</b> Để tính A theo J thì các đại lợng


khác trong CT đợc tính bằng đơn vị
gì ?


<b>H?</b> Một số đếm của công tơ ứng với


bao nhiêu Jun ? Trong trờng hợp này
số đếm tơng ứng của công tơ điện là
bao nhiêu.


<b>H?</b> Tóm tắt đề ?


<b>H?</b> Giải thích ý nghĩa các con số
6V - 4,5W trên đèn ?


U®m = 6V ; P®m = 4,5W ; U = 9V


t = 10ph = 600s
a. IA = ?


b. Rb = ? Pb = ?



c. Ab = ? A = ?


a. P® = U®.I®


=> I® =


4 5


0 75
6


<b>,</b>


<b>, ( )</b><i>A</i>
 


<b>d</b>
<b>d</b>


<b>P</b>
<b>U</b>


=> IA = I® = 0,75A


b. Ub = U – U® = 9 = 6 = 3 (V)


<b>H?</b> Khi đèn sáng BT thì Iđ = ?


<b>H?</b> C¸c dơng cụ trong mạch mắc với



nhau nh thế nào ?


<b>H?</b> IA = ?


<b>H?</b> Khi đèn sáng bình thờng thì Ub=?


vµ Ib =?


<b>H?</b> Biết Ub và Ib thì tính Rb bằng công


thức nào ?


<b>H?</b> Dựng cụng thc no tớnh Pb
<b>H?</b> Tính Ab = ? A = ?


TÝnh Rt® = ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Ib = I® = 0,75A


=> Rb =


3
4


0 75<b>,</b> <b>( )</b>


<i>b</i>
<i>b</i>



<i>U</i>


<i>I</i>   


Pb = Ub . Ib = 3 . 0,75 = 2,25 (W)


c. Ab = Pb . t = 2,25 . 600 = 1350 (J)


A = UIt = 9 . 0,75 . 600 = 4050 (J)
+ Thảo luận nhóm để tìm cách giải
khác cho câu b và câu c.


<i><b>Hoạt động 4 : </b></i>Giải bài 3


* Cá nhân HS trả lời câu hỏi của GV
và vẽ sơ đồ mạch điện, giải bài 3.


a. P1 =


<i>U</i><sub>1</sub>2


<i>R</i><sub>1</sub> <i>⇒R</i>1=


<i>U</i><sub>1</sub>2


<i>P</i><sub>1</sub>=


2202


100 =484(<i>Ω</i>)



P2 =


<i>U</i><sub>2</sub>2


<i>R</i><sub>2</sub> <i>⇒R</i>2=


<i>U</i><sub>2</sub>2


<i>P</i><sub>2</sub> =


2202


1000=48<i>,</i>4(<i>Ω</i>)


TÝnh Rb = ?


<b>H?</b> Hãy dùng cơng thức khác để tính


Pb , Ab và A ?
<b>H?</b> Đọc đề bài ?


<b>H?</b> Hiệu điện thế định mức của đèn,


bàn là và của ổ lấy điện là bao nhiêu ?
Để chúng hoạt động bình thờng thì
phải mắc nh thế nào vào ổ lấy điện ?


<b>H?</b> Vẽ sơ đồ mạch điện.



<b>H?</b> Dùng Ccơng thứcnào để tính R1,


R2 ?


<b>H?</b> Dùng CT nào để tính Rtđ ca on


mạch này ?


b. A = UIt =


<i>U</i>2


<i>R</i>td


<i>t</i>=220
2


44 . 3600
3960000(<i>J</i>)=1,1 kWh


<b>H?</b> tìm cách giải khác cho bài toán ?


<b>H?</b> Tính I1, I2 qua đèn và bàn là ?


<b>H?</b> TÝnh cđdđ trong mạch chính ?


<b>H?</b> Tính Rtđ = ?


<b>H?</b> Tính A bằng công thức khác ?



<b>IV. H ớng dẫn học sinh häc ë nhµ :</b>


- Xem lại các BT đã làm, lu ý đơn vị của các đại lợng trong các công thức.
- Làm BT 14.1. -> 14.6 (SBT)


- Nghiên cứu bài thực hành, trả lời câu hỏi vào báo cáo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<i>Son ngy 11 tháng 10 năm 2009</i>
<i><b>Tiết 15:</b></i> <b> Thực hành: xác định công suất </b>


<b> cđa c¸c dơng cơ ®iƯn</b>
<b>I. Mơc tiªu : </b>


Xác định đợc cơng suất của các dụng cụ bằng vôn kế và ampe kế.


<b>II. Ph ơng tiện dạy và học:</b>


- Biến áp nguồn
- 9 đoạn dây nối


- ampek cú GH 1A và ĐCNN 0,1A
- vơn kế có GHĐ 12 V và ĐCNN 0,2V
- bóng đèn pin 2,5V - 1W


- quạt điện nhỏ dùng dịng điện khơng i loi 2,5V
- 1 bin tr.


Từng HS chuẩn bị báo c¸o theo mÉu SGK.


<b>III. Tổ chức Hoạt động dạy và học:</b>



<i><b>Hoạt động của HS</b></i> <i><b>Hoạt động của GV</b></i>
<i><b>Hoạt động 1 : </b></i>Trình bày việc chuẩn


bị báo cáo thực hành trả lời các câu
hỏi về cơ sở lí thuyết của bài TH.
HS : Trả lời câu hỏi chuẩn bị và đánh
giá phần trả lời của bạn.


<i><b>Hoạt</b></i> <i><b>động</b></i> <i><b>2</b></i> <i><b>:</b></i>


Thực
hành xác định công suất của bóng
đèn.


* Thảo luận nhóm để nêu đợc cách
tiến hành TN xác định cơng suất của
bóng đèn.


- GV kiĨm tra viƯc chn bÞ báo cáo
thực hành của HS.


- Yêu cầu 1 số HS trả lời các câu hỏi
trong mẫu báo cáo TH.


<b>H?</b> Mc ớch ca bi TH ?


<b>H?</b> Cần những dụng cụ gì cho bµi thùc


hµnh nµy ?



<b>H?</b> Vẽ sơ đồ mạch điện cho bài thực


hành để xác định công suất của đèn
pin.


<b>H?</b> Để xác định P của quạt điện ra
mắc mạch điện theo sơ đồ nh thế nào ?


<b>H?</b> Nêu cách tiến hành TN để xác định


cơng suất của bóng đèn.


* GV theo dõi, hớng dẫn và giúp đỡ
HS làm thí nghiệm.


 Mc mch in theo s v tin


hành đo, ghi vào bảng 1 .
Giá trị đo


Ln o Hiu in th (v) Cờng độ dịngđiện (A) Cơng suất củabóng đèn (W)


1 U1 = 1,0 I1 = P1 =


2 U2 = 2,5 I2 = P2 =


3 U3 = 2,5 I3 = P3 =


* HS tính và ghi giá trị P1 , P2, P3 vào



bảng.


<i><b>Hot ng 3:</b></i> Thực hành xác định
cơng suất của quạt điện


* TÝnh c«ng st TB cđa quạt điện P1


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<i><b>Hot ng 4 : </b></i>Hoàn chỉnh toàn bộ


báo cáo TH để nộp cho GV. * GV nhận xét ý thức, thái độ và tácphong làm việc của các nhóm. Tuyên
dơng các nhóm làm tốt và nhắc nhở
các nhóm làm cha tốt.


<b>IV. H íng dÉn HS häc ë nhµ :</b>


- Về ôn lại CT tính công của dòng điện và công thức tính nhiệt lợng.
- Đọc bài: Định luật Jun-lenxơ.


<b>V. Rút kinh nghiệm :</b>


<i>Son ngy 11 tháng 10 năm 2009</i>
<b>Tiết 16:</b> <b>định luật jun - lenxơ</b>


<b>I. Mơc tiªu : </b>


+ Nêu đợc tác dụng nhiệt của dòng điện : Khi có dịng điện chạy qua vật dẫn
thơng thờng thì 1 phần hay tồn bộ điện năng đợc biến đổi thành nhiệt năng.
+ Phát biểu đợc định luật Jun - Lenxơ.



+ Vận dụng đợc CT : Q = I2<sub>Rt để giải BT về tác dụng nhiệt của dòng điện.</sub>
<b>II. Tổ chức các hoạt động Dạy và học:</b>


<i><b>Hoạt động của HS</b></i> <i><b>Hoạt động của GV</b></i>
<i><b>Hoạt ng 1 : </b></i>Tỡm hiu s bin i


điện năng thành nhiệt năng.


<b>1. Trng hp điện năng biến đổi</b>
<b>thành nhiệt năng :</b>


<i>a. Một phần điện năng biến đổi</i>
<i>thành nhiệt năng :</i>


* C¸ nh©n HS suy nghÜ trả lời các
câu hỏi của GV.


<b>H?</b> Tại sao với cùng 1 dòng điện chạy


qua thì dây tóc bóng đèn nóng tới nhiệt
độ cao, cịn dây nối bóng đèn thì hầu
nh khơng nóng lên ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<i>b. Toàn bộ điện năng đợc biến đổi</i>
<i>thành nhiệt năng.</i>


* HS trả lời câu hỏi của GV


<b>H?</b> Trong s k trên, dụng cụ hay thiết
bị nào biến đổi điện năng đồng thời


thành nhiệt năng và năng lợc as <b>H?</b>


§ång thêi thành nhiệt năng và cơ
năng?


<b>H?</b> Trong số thiết bị kể trªn dơng cơ


hay thiết bị nào biến đổi tồn bộ in
nng thnh nhit nng.


GV thông báo bộ phận chính của các
dụng cụ này là 1 đoạn dây dẫn bằng
hợp kim nihêlin hoặc constantan.


<b>H?</b> So sánh  của các dây hợp kim
này với  của đồng ?


<i><b>Hoạt động 2 : </b></i>Tìm hiểu hệ thức biểu
thị của định luật Jun - Lenxơ :


<b>2. Định luật Jun - Lenxơ :</b>
<i>a. Hệ thức của định luật :</i>


Q = I2<sub>Rt</sub>


I : cờng độ dòng điện (A)
R : điện trở ()


t : thêi gian (s)



Q : nhiệt lợng toả ra (J)


<i><b>Hot ng 3 : </b></i>Xử lí kết quả TNKT
hệ thức biểu thị định luật Jun
-Lenxơ.


<i>b. Xö lÝ kÕt qu¶ cđa thÝ nghiƯm</i>


* HS đọc phần mô tả TN H16.1
SGK và kết quả thu đợc từ TN.


* HS lµm C1, C2, C3


C1 : A = I2Rt = (2,4)2 . 5. 300 = 8640J


C2 : Q1 : C1m1 st = 4200 . 0,2 . 9,5


= 7980 (J)
Q2 = c2m2 st = 880 . 0,078 . 9,5


=
652,08(J)


Q = Q1 + Q2 = 8632,08 (J)


C3 : So s¸nh : A B


NÕu tÝnh cả phần nhỏ nhiệt lợng
truyền ra môi trờng xung quanh th× A
= Q.



<i><b>Hoạt động 4 : </b></i>Phát biểu định luật
Jun - Lenxơ


<i>c. Phát biểu định luật :</i> (SGK)


Lu ý : Nếu đo Q bằng calo thì hệ
thức của định luật Jun - Lenxơ


Q = 0,24 I2<sub>Rt</sub>


<i><b>Hoạt động 5 : </b></i>Vận dụng


* HS hoạt động cá nhân: C4, C5, C4


Xét trờng hợp điện năng biến đổi hoàn
toàn thành nhiệt năng thì nhiệt lợng toả
ra ở dây dẫn R khi có dịng điện I chạy
qua trong thời gian t đợc tính bằng
cơng thức nào ?


GV đề nghị HS nghiên cứu SGK


<b>H?</b> TÝnh ®iƯn năng A của dòng điện
chạy qua dây điện trở trong thời gian
trên.


<b>H?</b> Tính nhiệt lợng Q mà nớc và bình


nhõn c trong thi gian ú ?



<b>H?</b> So sánh Q và A ?


GV thông báo mối quan hệ giữa Q, I, R
và t và đề nghị HS phát biểu định luật
này.


<b>H?</b> từ hệ thức của định luật Jun
-Lenxơ hãy suy luận xem Q toả ra. ở
dây tóc bóng đèn và ở dây nối khác
nhau do yếu tố nào ?


C5 : U = 220V ; P = 1000W


m = 2kg ; t1 = 200C


t2 = 1000C ; c = 4200 J/kgk


t = ?


A = Q hay Pt = mc (t2 - t1) =>


t =


mc(<i>t</i>2<i>− t</i>1)


<i>P</i> =


2. 4200.(100<i>−</i>20)



1000 =672(<i>s</i>)


<b>H?</b> Tr¶ lêi C4 ?


<b>H?</b> Nhiệt lợng nớc thu vào đợc tính
bằng CT nào ?


<b>H?</b> Điện năng tiêu thụ đợc tính bằng
cơng thức nào ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>III. H íng dÉn HS häc ë nhµ :</b>


+ Häc vµ lµm BT 16 - 17.1 -> 16 - 17.4 (SBT)
+ Đọc phần cã thĨ em cha biÕt.


<b>IV. Rót kinh nghiƯm :</b>


<i>Soạn ngày 18 tháng 10 năm 2009</i>
<b>Tiết 17</b> : <b>Bài tập vận dụng định luật Jun - Lenxơ</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


+ Vận dụng định luật Jun - Lenxơ để gải đợc các bài tập về tác dụng nhiệt của
dịng điện.


+ RÌn tÝnh tù lùc, cÈn thËn trong khi lµm bµi tËp.


<b>II. Tổ chức các hoạt động dạy và học: </b>


<i><b>Hoạt động của HS</b></i> <i><b>Hoạt động của GV</b></i>


<i><b>Hoạt động 1</b></i> : Ôn lại kin thc c


HS chuẩn bị trả lời các câu hỏi cđa
GV


Q = I2 <sub>Rt</sub>


Q = mc.t


<b>H?</b> Viết cơng thức của định luật Jun
-Lenxơ?


<b>H?</b> ViÕt c«ng thøc tÝnh nhiƯt lỵng ?


<i><b>Hoạt động 2</b></i> : Giải bài 1
* Mỗi HS tự lực làm bài 1


a. Q = I2<sub>Rt = (2,5)</sub>2<sub>.80.1 = 500(J)</sub>


b. Qtp = I2Rt' = (2,5)2.80.1200 =


600.000(J)


Qi = m.c.t = 1,5 x 4.200 x (100-25)


= 472.500 (J)


H = <i>Q</i>1


<i>Q</i>tp



.100%


= 472500


600000 <i>x</i>100 %=78<i>,</i>75 %


c. P = 500W


A = P.t = 500W . 30 . 3h
= 45.000wh = 45kwh
=> T = 45 x 700 = 31.500 đồng.


NÕu HS vÉn gỈp khã khăn,
GV gợi ý cụ thể :


<b>H?</b> Viết công thức tính nhiệt lợng mà


bếp toả ra trong thời gian 1s?


<b>H?</b> Tính nhiệt lợng Qtp mà bếp toả ra


trong thêi gian t = 20 phót?


<b>H?</b> TÝnh nhiệt lợng Q1cần phải cung


cấp để đun sôi lợng nớc đã cho?


<b>H?</b> Từ đó tính hiệu suất của bếp?
H = <i>Qi</i>



<i>Q</i>tp


<b>H?</b> Viết công thức và tính điện năng
mà bếp tiêu thụ trong 30 ngày theo đơn
vị kwh?


<b>H?</b> TÝnh tiỊn ®iƯn phải trả cho lợng
điện năng tiêu thụ trên?


<i><b>Hot ng 3 : </b></i>Gii bi 2


* Cá nhân HS làm bài 2 GV có thể gợi ý nÕu cÇn


a. Qi = mc .st = 2.4200.(100-20)


= 672.000®(J)
b. H = <i>Qi</i>


<i>Q</i>tp


<i>x</i>100 %=><i>Q</i><sub>tp</sub>=<i>Qi</i>


<i>H</i> <i>x</i>100 %


=


¿


672000<i>J</i>



90 % <i>x</i>100 %<i>≈</i>746667(<i>J</i>)


¿


c. Qtp = P.t


=> t = <i>Q</i>tp


<i>P</i> =


746667


1000 <i>≈</i>747(<i>s</i>)


<b>H?</b> ViÕt CT vµ tính nhiệt lợng Qi cần


cung cp un sụi lợng nớc đã cho?


<b>H?</b> ViÕt CT vµ tÝnh nhiƯt lợng Qtp mà


ấm điện toả ra theo hiệu suất H và Qi?
<b>H?</b> Viết CT và tính thời gian đun sôi
n-ớc theo Qtp và công suất P của ấm?


<i><b>Hot động 4</b></i> : Giải bài 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

a.R = 


<i>l</i>



<i>S</i>=1,7<i>x</i>10


<i>−</i>8


<i>x</i>40


0,5 .10<i>−</i>6=1<i>,</i>36<i>Ω</i>


b. P = U.I => I = <i>P</i>


<i>U</i>=


165


220=0<i>,</i>75(<i>A</i>)


c. Q = P.t = 165 . 30 . 3


Q = I2<sub>Rt = (0,75)</sub>2<sub>.1,36.30.3.3600</sub>


= 247860 (J)  0,07 kwh


<b>H?</b> ViÕt CT vµ tÝnh I theo P vµ U?


<b>H?</b> Viết CT và tính nhiệt lợng toả ra ở
dây dẫn trong thời gian đã cho ra kwh?


<b>IV. H íng dÉn HS häc ë nhµ :</b>



+ Xem lại các bài tập đã làm


+ Lµm BT 16 - 17.5; 16 - 17.6 (SBT)
+ Về nhà ôn tập từ đầu năm tới bài 17.


<b>V. Rút kinh nghiệm :</b>


<i>Soạn ngày 18 tháng 10 năm 2009</i>
<b>Tiết 18</b> : <b>Ôn tËp</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


+ Nhắc lại các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 16


+ Vận dụng đợc các công thức của định luật ôm, công thức điện trở, các công
thức áp dụng cho đoạn mạch nối tiếp, đoạn mạch song song, công thức tính cơng
suất điện, cơng của dịng điện và cơng thức của định luật Jun - Lenxơ để giải các
bài tập có liên quan.


+ Nhận thức đợc mức độ nắm vững kiến thức của mình thơng qua ơn tập để có
kế hoạch học tập phù hợp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<i><b>Hoạt động 1</b></i> : Nhớ lại các kiến thức
đã học.


<b>1. Lý thuyÕt : </b>


* Tõng HS chuẩn bị trả lời các câu


hỏi của GV.


- Định luật Ôm : I = <i>U</i>


<i>R</i>


- §o¹n m¹ch nèi tiÕp "
I = I1 = I2 = I3


U = U1 + U2 + U3


Rt® = R1 + R2 + R3


- Đoạn mạch song song
I = I1 + I2 + I3


U = U1 = U2 = U3


1


<i>R</i><sub>td</sub>=


1


<i>R</i><sub>1</sub>+


1


<i>R</i><sub>2</sub>+



1


<i>R</i><sub>3</sub>


- C«ng thøc ®iƯn trë : R =  <i><sub>S</sub>l</i>
- BiÕn trë


- Công suất điện : P = U.I


<i><b>Hot ng ca GV</b></i>


<b>H?</b> Phát biểu định luật ôm ? Viết công


thức của định luật ôm?


<b>H?</b> Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của I
vào U có đặc điểm gì ?


<b>H?</b> ViÕt các công thức cho đoạn mạch


gồm 3 điện trở mắc nối tiếp?


<b>H?</b> Viết các công thức cho đoạn mạch


gồm 3 điện trở mắc song son?


<b>H?</b> Điện trở cđa d©y dÉn phụ thuộc
những yếu tố nào? Viết công thức điện
trở?



<b>H?</b> Biến trở là gì ?


<b>H?</b> Viết c«ng thøc tÝnh công suất
điện?


<b>H?</b> Điện năng là gì ? Đo điện năng
bằng dụng cụ nào ?


- Công của dòng điện : A = P.t=U.I.t
- Định luËt Jun - Lenx¬ :


Q = I2<sub>Rt</sub>


<b>H?</b> Viết CT tính công của dòng điện?


<b>H?</b> Phát biểu định luật Jun - Lenxơ.
Viết công thức biểu diễn định luật?


<i><b>Hoạt động 2</b></i> : Vận dng


<b>2. Vận dụng : </b>


* Cá nhân HS trả lời các câu hỏi của
GV.


<b>H?</b> Nu t hiu in th U giữa 2 đầu


1 dây dẫn và I là cờng độ dịng điện


chạy qua dây dẫn đó thì thơng số <i>U</i>



<i>I</i>


là giá trị của đại lợng nào đặc trng cho
dây dẫn ? Khi thay đổi hiệu điện thế U
thì giá trị này có thay đổi khơng ? Vì
sao ?


<b>H?</b> R của dây dẫn thay đổi nh thế nào
khi chiều dài của nó tăng lên 3 lần? Khi
tiết diện của nó tăng lên 4 lần ?


<i>Bài 1</i> : Cho sơ đồ mạch điện nh hình vẽ. Biết R1 = 100


R2 = 150; R3 = 40; U = 90V


a. Tính điện trở mạch tơng đơng của đoạn mạch
b. Tính cờng độ dịng điện qua mỗi điện trở
c. Tính cơng suất tiêu thụ của điện trở R2


* Tõng HS lµm bµi 1
a. R12 =


<i>R</i>1<i>R</i>2


<i>R</i>1+<i>R</i>2


=100 . 150


100+150=60(<i>Ω</i>)



R = R12 + R3 = 60 + 40 = 100


b. I3 = I = <i>U</i>


<i>R</i>=


90


100=0,9(<i>A</i>)


U12 = IR12 = 0,9 x 60 = 54 (V)


I1 =


<i>U</i><sub>12</sub>
<i>R</i>1


=54


150=0<i>,</i>36(<i>A</i>)


c. P2=U2I2=U12.I2=54x0,36= 19,44(W)


<b>H?</b> Các điện trở mắc với nhau nh thÕ


nµo ?


<b>H?</b> Vận dụng công thức nào để tính
R12?



<b>H?</b> Tính điện trở tơng ng ca on


mạch?


<b>H?</b> Tính U12 bằng công thức nào ?


<i>Bi 2</i> : Trên bóng đèn có ghi 6V - 5W. Mắc đèn này vào hiệu điện thế đúng
bằng hiệu điện thế định mức của nó trong 2 giờ.


a. Tính điện trở của đèn khi đó


b. Tính điện năng mà đèn này tiêu thụ trong khoảng thời gian đã cho trờn õy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

* Cá nhân HS làm bµi 2


a. P = <i>U</i>


2


<i>R</i> =><i>R</i>=
<i>U</i>2


<i>P</i>=


62


5=7,2(<i>Ω</i>)


b. A = P.t = 5.2.3600 = 36.000 (J)



<b>H?</b> Có thể tính điện tr ca ốn bng


CT nào ?


<b>H?</b> Viết công thức tính điện năng mà


ốn tiờu th.


<b>IV. H ớng dẫn HS học ở nhà:</b>


+ Về ôn tập, làm lại các bài tập trong SBT
+ Giờ sau kiểm tra 1 tiết.


<b>V. Rút kinh nghiệm:</b>


<i>Soạn ngày 25 tháng 10 năm 2009</i>
<b>Tiết 19</b>: <b> KiÓm tra</b>


<b>I. Phạm vi kiểm tra: </b>Kiến thức từ bài 1 đến bài 17


<b>II. Môc tiªu:</b>


+Vận dụng đợc định luật Ơm cho các đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở.


+ Vận dụng đợc công thức : R = <i><sub>S</sub>l</i>


+ Nêu đợc cơng suất điện là gì và vận dụng đợc cơng thức :
P = U.I = I2<sub>R = </sub> <i>U</i>2



<i>R</i> để làm bài tập


+ Phát biểu đợc định luật Jun - Lenxơ và viết đợc CT của định luật.
+ Biết cách tính cơng của dịng điện.


<b>III. §Ị bµi:</b>


<b>I. Khoanh trịn chữ cái tr ớc câu trả lời đúng:</b>
<i><b>Câu 1</b></i><b>:</b> Cờng độ dòng điện chạy qua một dây dẫn
A. Giảm khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây tăng
B. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn


C. Có khi tăng, có khi giảm khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây tăng
D. Không thay đổi khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu đây dẫn thay đổi


<i><b>Câu 2</b></i>: Biểu thức nào sau đây là của định luật Ôm
A. R = <i>U</i>


<i>I</i> B. U = I.R C. I =


<i>U</i>


<i>R</i> D. I = U.R


<i><b>Câu 3</b></i>: Đơn vị của điện năng là:


A. kilôoátgiờ (kWh) B. kilôjun (kj)


C. kilôôm (k <i></i> ) D. kilôvôn (kV)



<i><b>Câu 4</b></i>: Công suất điện là:


A. Khả năng thực hiện công của dòng điện. B. Năng lợng của dòng ®iÖn


C. Mức độ mạnh yếu của dòng điện D. Điện năng tiêu thụ trong một


đơn vị thời gian


<i><b>C©u 5</b></i>: Hệ thức nào dới đây biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với
chiều dài l, tiết diện S của dây dẫn và điện trở suất <i></i> của vật liệu làm dây dẫn


A. R = <i>ρ</i> <i>S</i>


<i>l</i> B. R = <i>ρ</i>


<i>l</i>


<i>S</i> C. R =


lS


<i>ρ</i> D. R


= <i>l</i>


<i>S</i>


<i><b>Câu 6</b></i>: Cho dòng điện chạy qua hai điện trở R1 và R2= 1,5R1 mắc nối tiếp nhau.


Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là 3V thì hiệu điện thế giữa hai đầu R2 là



</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<i><b>Câu 7</b></i>: có hai điện trở R1 và R2 mắc song song, biết R2 > R1 > 0. Gọi Rtđ là ®iƯn


trở tơng đơng của hai điện trở thì ta có


A. Rt® > R2 B. Rt® = R1 C. R1 < Rt® < R2 D. 0 < Rt® < R1


<i><b>Câu 8</b></i>: Hệ thức nào sau đây là của định luật Jun- lenxơ


A. Q = I2<sub>Rt</sub> <sub>B. Q = IRt</sub> <sub>C. Q = IRt</sub>2 <sub>D. Q = IR</sub>2<sub>t</sub>


<i><b>Câu 9</b></i>: Trên bóng đèn có ghi 6V – 3W. Khi đèn sáng bình thờng thì dịng điện
chạy qua đèn có cờng độ là


A. 0,5A B. 2A C. 18A D.


1,5A


<i><b>Câu 10</b></i>: Điện trở tơng đơng của hai điện trở R1= 4 <i>Ω</i> và R2 = 12 <i>Ω</i> mắc song


song lµ


A. 16 <i>Ω</i> B. 48 <i>Ω</i> C. 0,33 <i>Ω</i> D. 3 <i></i>


<b>II. Giải các bài tập sau:</b>


<i><b>Cõu11</b></i><b>:</b> ( 1đ): Một cuộn dây điện trở có trị số là 10 <i>Ω</i> , đợc quấn bằng dây
nikêlin có tiết diện 0,1mm2<sub> và có điện trở suất là 0,4.10</sub>-6 <i><sub>Ω</sub></i> <sub>m. Tính chiều dài </sub>


của dây nikêlin dùng để quấn cun dõy in tr ny.



<b>Câu 12:</b> ( 1đ): Một mạch ®iƯn gåm hai ®iƯn trë R1= 2 <i>Ω</i> vµ R2 = 3 <i>Ω</i> m¾c


nối tiếp vào một hiệu điện thế 6V. Tính điện trở tơng đơng của mạch điện và hiệu
điện thế ở hai đầu mỗi điện trở


<i><b>Câu13</b></i><b>:</b> (3đ): Một bếp điện có ghi 220V - 1000W đợc sử dụng với hiệu điện thế


220V để đun sôi 2,5l nớc từ nhiệt độ ban đầu 200<sub>C thì mất một thời gian là 14</sub>


phót 35 gi©y.


a. Tính điện trở của bếp điện khi đó.


b. TÝnh hiƯu st cđa bÕp. BiÕt nhiƯt dung riªng cđa níc là 4200J/kg.K


<b>IV. Đáp án và Biểu chấm:</b>


<i><b>Câu 1</b></i><b>: B </b>- 0.5 điểm


<i><b>Câu 1</b></i><b>: C </b>- 0.5 điểm


<i><b>Câu 3</b></i><b>: A </b>- 0.5 điểm


<i><b>Câu 4</b></i><b>: A </b>- 0.5 điểm


<i><b>Câu 5</b></i><b>: B </b>- 0.5 điểm


<i><b>Câu 6</b></i><b>: B </b>- 0.5 ®iĨm



<i><b>C©u 7</b></i><b>: D </b>- 0.5 ®iĨm


<i><b>C©u 8</b></i><b>: A </b>- 0.5 điểm


<i><b>Câu 9</b></i><b>: A </b>- 0.5 điểm


<i><b>Câu10</b></i><b>: D </b>- 0.5 điểm


<i><b>Câu11</b></i><b>: </b>l = <i>S</i>.<i>R</i>


<i></i> =


10<i>×</i>0 .1<i>×</i>10<i>−</i>6


0 . 4<i>×</i>10<i>−</i>6 = 2.5 m ( 1,0 điểm )


<i><b>Câu12</b></i><b>: </b>(1 điểm)<b> </b>R = 2 + 3 = 5 <i>Ω</i>
I = 6


5 = 1.2 (A) <i>→</i> U1 = 1.2 x 2 = 2.4 (V) <i>→</i> U2 = 1.2 x 3 =


3.6 (V)


<i><b>C©u13</b></i><b>: </b> R =


220¿2
¿
¿
¿



= 48.4 <i>Ω</i> (1,0 ®iĨm)


QNíc = 2.5x 4200 x ( 100 - 20) = 840000 (J) (0.5 ®iĨm)


Q = 1000 x ( 14 x 60 + 35) = 875000 (J) (0.5 ®iĨm)
H = 840000


875000 <i>x</i>100 % = 96 % (1,0 ®iĨm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>Tiết 20</b>: <i><b>Thực hành</b></i><b> : Kiểm nghiệm mối quan hệ</b>
<b> Q ~ I2<sub> trong định luật Jun - Lenxơ</sub></b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


+ Vẽ đợc sơ đồ mạch điện của TN kiểm nghiệm định luật Jun - Lenxơ


+ Lắp ráp và tiến hành đợc TN kiểm nghiệm mối quan hệ Q ~ I2<sub> trong định</sub>


luËt Jun - Lenxơ.


+ Có tác phong cẩn thận, kiên trì, chính xác và trung thực trong quá trình thực
hiện các phép đo và ghi lại kết quả đo của TN.


<b>II. Ph ơng tiện dạy học: </b>


+ Biến áp nguồn


+ ampe kế có GHĐ 3A và ĐCNN 0,1A
+ Biến trở loại 20 - 2A



+ Nhiệt lợng kế dung tích 250ml, dây đốt 6 bằng nicrom, que khuấy
+ Nhiệt kế có GHĐ 1000<sub>C và ĐCNN 0,5</sub>0<sub>C.</sub>


+170ml níc sạch


+ Đồng hồ bấm giây có GHĐ 20 phút và ĐCNN 1 giây
+5 đoạn dây nối


+ Từng học sinh chuẩn bị sẵn báo cáo thực hành.


<b>III. T chc cỏc hot ng hc tp của học sinh: </b>


<i><b>Hoạt động 1</b></i> : Trình bày việc chuẩn bị
báo cáo thực hành, bao gồm phần trả
lời câu hỏi về cơ sở lý thuyết của bài
TH.


* GV làm việc với cả lớp để kiểm tra
phần chuẩn bị lý thuyết của HS cho bài
TH.


Yêu cầu 1 số HS trả lời câu hỏi của bài
TH và hoàn chỉnh câu tr li ú.


* GV kiểm tra việc chuẩn bị báo c¸o
TH cđa HS.


<i><b>Hoạt động 2</b></i> : Tìm hiểu u cầu và
nội dung TH.



* Từng HS đọc kỹ các mục từ 1 -> 5
của phần II trong sgk về nội dung
thực hành và trình bày các nội dung
mà GV yêu cầu.


* Chia nhóm và chỉ định nhóm trởng
* Đại diện các nhóm trình bày về :
- Mục tiêu của TN


- T/d của thiết bị đợc sử dụng và cách lắp
ráp các thiết bị đó theo sơ TN


- Công việc phải làm trong 1 lần đo và
kết quả cần có.


<i><b>Hot ng 3</b></i> : Lp rỏp cỏc thiết bị thí
nghiệm.


* C¸c nhãm thùc hiƯn c¸c mơc 1, 2, 3
vµ 4 cđa néi dung thùc hµnh sgk.


* GV theo dõi các nhóm thực hành và
chú ý kiểm tra.


- Dây đốt ngập hoàn toàn trong nớc.
- Bầu của nhiệt kế ngập trong nớc nhng
không chạm dây đốt.


- Chèt + của ampe kế mắc về phía cực
dơng của nguồn điện.



- Biến trở đợc mắc đúng.


<i><b>Hoạt động 4</b></i> : Tiến hành TN, thực
hiện đo và ghi kết quả.


* Nhóm trởng mỗi nhóm phân công:
- 1 ngời điều chỉnh biÕn trë


- 1 ngêi dïng que, khy níc thêng
xuyªn.


- 1 ngời đọc nhiệt độ ti ngay sau khi


bấm đồng hồ đo thời gian và đọc
nhiệt độ t ❑20 sau 7 phút đun nớc,


sau đó ngt khoỏ.


- 1 ngời ghi lại kết quả vào bảng 1 của
báo cáo thực hành.


* Thực hiện đo 3 lần.


* GV theo dõi, kiểm tra sự phân công
của các nhãm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<i><b>Hoạt động 5</b></i>: Hoàn thành báo cỏo
TH.



* Từng HS tính các giá trị t0 <sub>và hoàn</sub>


thành các yêu cầu còn lại của báo cáo
TH.


* GV nhận xét tinh thần, thái độ, tác
phong và kĩ năng của các HS và các
nhóm trong q trình làm bài TH.


<b>IV. H íng dẫn HS học ở nhà :</b>


Về ôn lại các quy tắc an toàn khi sử dụng điện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<i>Soạn ngày 01 tháng 11 năm 2009</i>
<i><b>Tiết 21</b></i> : <b>Sư dơng an toµn và tiết kiệm điện năng</b>


<b>I. Mục tiêu : </b>


+ Nêu đợc các quy tắc an toàn khi sử dụng điện.


+ Giải thích đợc cơ sở vật lí của các quy tắc an tồn khi sử dụng điện.
+ Nêu và thực hiện đợc các biện pháp sử dụng tiết kiệm điện năng.


+ Có ý thức thực hiện các quy tắc an toàn và sử dụng tiết kiệm điện năng


<b>II. T chc cỏc hoạt động dạy và học: </b>


<i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<i><b>Hoạt động 1</b></i> : Tìm hiểu và thực hiện


các quy tắc an tồn khi sử dụng điện.


<b>1. An toµn khi sư dơng ®iƯn : </b>


<i>a. Nhớ lại các quy tắc an toàn khi sử</i>
<i>dụng điện đã học ở lớp 7 :</i>


* Tõng HS lµm C1, C2, C3, C4


<b> </b><i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i>


<b>H?</b> ChØ lµm TN với các nguồn điện có


hiệu điện thế dới bao nhiêu vôn ?


<b>H?</b> Phải sử dụng các dây dẫn có vỏ bọc


nh thế nào ?


<b>H?</b> Cần mắc thiết bị gì cho mỗi dụng


c in ngt mch t ng khi đoản
mạch ?


<b>H?</b> Khi tiếp xúc với mạch điện gia đình
thì cần lu ý gì ? Vì sao ?


<i>b. Mét sè quy tắc an toàn khác khi sử</i>
<i>dụng điện :</i>



* Cá nhân HS làm C5 và phần thø
nhÊt cđa C6.


* Thảo luận nhóm để giải thích theo
yêu cầu ở phần 2 của C6.


Khi sửa chữa, thay thế các thiết bị
điện thì trớc hết phải :


+Rút phích cắm hoặc tháo cầu chì,
ngắt công tắc.


+Đảm bảo cách điện giữa ngêi vµ
nỊn nhµ.


<b>H?</b> Khi đã dùng biện pháp nối đất thì


ngêi sư dơng nÕu ch¹m tay vào vỏ dụng
cụ kết luận cũng không nguy hiểm kể
cả có hiện tợng dò điện ra vỏ ? Vì sao ?


- Nối đất vỏ kim loại của các dụng cụ
trên.


<i><b>Hoạt động 2</b></i> : ý nghĩa của biện pháp
sử dụng tit kim in nng.


<b>2. Sử dụng tiết kiệm điện năng : </b>
<i>a. Cần phải sử dụng tiết kiệm điện năng </i>



* HS đọc thông tin và trả lời C7.
- Giảm chi tiêu cho gia đình.
- Các dụng cụ và thiết bị bền hơn
- Giảm sự cố do quá tải.


- Tiết kiệm điện năng cho sản xuất
- Ngắt điện khi đi vắng sẽ loại bỏ đợc
hoả hoạn do điện.


- Tiết kiệm điện năng để xuất khẩu
- Giảm XD máy điện => giảm ơ
nhiễm mơi trờng.


ë c©u C7, GV có thể gợi ý :


<b>H?</b> Việc ngắt điện khi vắng nhà ngoài


tỏc dng tit kim in nng cũn giúp
tránh đợc hiểm hoạ gì?


<b>H?</b> Phần điện năng đợc tiết kiệm có ý


nghĩa nh thế nào đối với quốc gia ?


<b>H?</b> Nếu sử dụng tiết kiệm điện năng thì
bớt đợc 1 số nhà máy điện cần phải xây
dựng, điều này có ích gì đối với mơi
tr-ờng ?


<i>b. C¸c biƯn ph¸p tiết kiệm điện</i>


<i>năng :</i>


* Cá nhân HS làm C8, C9


<b>H?</b> Viết công thøc tÝnh ®iƯn năng sử
dụng ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

- Chọn thiết bị điện có công suất hợp lý.
- Chỉ sử dụng điện những lúc cần thiết


<i><b>Hot ng 3</b></i> : Vn dng


<b>3. VËn dông : </b>


* Cá nhân HS làm C10, C11, C12
C12 : Điện năng sử dụng của mỗi loại
bóng đèn trong 8000h là :


A1 = P1t = 0,075 . 8000 = 6000 kwh


A2 = P2t = 0,015 . 8000 = 120 kwh


Toàn bộ chi phí cho mỗi loại bóng là :
T1 = 8 . 3500 + 600 . 700 = 448000®


T2 = 60000 + 120 . 700 = 144000®


Dùng đèn compact có lợi hơn.


biƯn ph¸p sư dơng tiÕt kiƯm điện năng?



<b>H?</b> 1 bn hay quờn tt in khi ri khỏi
nhà. Em hãy nghĩ cách giúp bạn để
tránh lãng phí điện và đảm bảo an
tồn?


<b>H?</b> Dùng đèn nào có lợi hơn?Vì sao ?


<b>IV. H íng dÉn HS häc ë nhµ :</b>


+ Häc bµi vµ lµm BT 19.1 - 19.5 (SBT)


+ Đọc phần có thể em cha biết, chuẩn bị phần 1 của bài 20.


<b>V. Rút kinh nghiệm :</b>




<i>---Soạn ngày 01 tháng 11 năm 2009</i>
<i><b>Tiết 22 </b></i><b>Tổng kết chơng 1 : ĐIện häc </b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


+ Tự ơn tập và tự kiểm tra đợc những yêu cầu về kiến thức và kĩ năng của toàn
bộ chơng I.


+ Vận dụng đợc những kiến thức và kĩ năng để giải các bài tập trong chơng I.


<b>II. Tổ chức các hoạt động học tập của HS:</b>



<i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>


<i><b>Hoạt động 1</b></i> : Trình bày và trao đổi
kết quả đã chuẩn bị.


<b>1. Tù kiĨm tra : </b>


* Từng HS trình bày câu trả lời đã
chuẩn bị đối với mỗi câu của phần tự
KT.


<i><b>Hoạt động 2 :</b></i> Làm các câu ca phn
vn dng.


<b>2. Vận dụng : </b>


*HS làm từng câu theo yêu cầu của GV.
Câu 12 : C C©u 13 : B


C©u 14 : D Câu 15 : A
Câu 18 : a. Để đoạn dây dẫn này có
điện trở lớn.


b. P =


<i>U</i>2


<i>R</i> =><i>R</i>=
<i>U</i>2



<i>P</i> =


2202


1000=48<i>,</i>4(<i>Ω</i>)


c. R =

<i><sub>S</sub>l</i>=4

<sub>∫</sub>

<i>l</i>


<i>d</i>2 => d=2


<i>l</i>


.<i>R</i>=2



1<i>,</i>10 .10<i>−</i>6. 2


3<i>,</i>14 . 48<i>,</i>4 <i>≈</i>0<i>,</i>24 . 10


<i>−</i>3


<i>m</i>


= 0,24mm


<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i>


GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS để
phát hiện những kiến thức và kỹ năng
mà HS cha vững.



* Đề nghị HS trình bày trớc cả lớp cõu
tr li ó chun b.


<b>H? </b>Làm nhanh các câu 12; 13; 14; 15


và giải thích ?


S=


<i>l</i>
<i>R</i> =


1<i>,</i>10 . 10<i></i>6.2


48<i>,</i>4 <i>≈</i>0<i>,</i>045. 10


<i>−</i>6<i><sub>m</sub></i>2<sub>=0</sub><i><sub>,</sub></i><sub>045 mm</sub>


=> d  0,24mm


<i>C©u 19 </i>:


a. Nhiệt lợng cần cung cấp để đun


s«i nớc là " <b>H?</b> Tính nhiệt lợng nớc thu vào ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

75


= 630.000 (J)
Nhiệt lợng mà bếp toả ra :


Q = <i>Qi</i>


<i>H</i>=


630000


0<i>,</i>85 <i>≈</i>741176<i>,</i>5(<i>J</i>)


Thêi gian ®un níc :


t = <i>Q</i>


<i>P</i>=


741176<i>,</i>5


1000 <i></i>741<i>s</i>=12 ph 21<i>s</i>


<i>b. Lợng điện năng tiêu thụ cho việc</i>
<i>đun sôi 4l nớc trong 1 tháng là : </i>


A= Q .2.3= 44470590(J) = 12,35kwh
Tiền điện phải trả là :


T = 12,35 . 700 = 8645®


c. Khi đó điện trở của bếp giảm 3 lần
nên công suất của bếp tăng 4 lần =>
thời gian đun sôi nớc giảm 4 lần :
t = 741



4 <i>≈</i>185<i>s</i>=3 ph 5<i>s</i>


<b>H?</b> Nhiệt lợng mà bếp toả ra đợc tính


b»ng CT nµo ?


<b>H?</b> TÝnh thêi gian ®un níc ?


<b>H?</b> Tính lợng điện năng ó tiờu th ?


<b>H?</b>Vậy tiền điện phải trả là bao nhiêu ?


<b>H?</b> R giảm 4 lần thì P nh thế nào ?
H? P tăng 4 lần thì t nh thế nµo ?


<b>H?</b> Thời gian để đun sôi nớc là bao
nhiêu ?


<b>III. Híng dÉn HS häc ë nhµ :</b>


+ Lµm BT 16; 17; 20 trong phần vận dụng


+ Đáp số bài 16 : D, Bµi 17 : 30; 10, Bµi 20 : U0 = 229V, A =


891kwh => T = 623700đ, Ahp = 36,35kwh


<b>IV. Rút kinh nghiệm : </b>


<i>Soạn ngày 08 tháng 11 năm 2009</i>


<b> Ch¬ng II</b> : <b> §iƯn tõ häc</b>


<i><b>TiÕt 23 :</b></i> <b>Nam châm vĩnh cửu</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Mơ tả đợc từ tính của nam châm.


- Biết đợc các từ cực loại nào thì hút nhau, loại nào thì đẩy nhau.
- Mơ tả đợc cấu tạo và giải thích đợc hoạt động của la bàn.
- Xác định đợc các từ cực Bắc, Nam của nam châm vĩnh cửu.
- Có ý thức tuân thủ các quy định của giỏo viờn, rốn tớnh cn thn.


<b>II. Ph ơng tiện dạy hoc: </b>


- 2 thanh nam châm thẳng, trong đó 1 thanh đợc bọc kín để che phần sơn
màu và tên các cực.


- 1 ít vụn sắt trộn lẫn vụn gỗ, nhơm, đồng, nhựa xốp.
- 1 nam châm hình chữ u.


- 1 kim nam châm đặt trên 1 mũi nhọn thẳng đứng.
- 1 la bàn.


- 1 giá TN và 1 sợi dây để treo thanh nam châm.


<b>III. Tổ chức các hoạt động dạy và học:</b>


<i><b>Hoạt động của HS</b></i> <i><b>Hoạt động của GV</b></i>
<i><b>Hoạt động 1 : </b></i>Nhớ lại kiến thức lớp



5, líp 7 vỊ tõ tÝnh cđa nam ch©m.


<b>1. Tõ tÝnh cđa nam ch©m :</b>
<i>a. ThÝ nghiƯm :</i>


* Trao đổi nhóm để cùng nhau nhớ lại
từ tính của nam châm thể hiện nh thế
nào.


* Thảo luận nhóm đề xuất 1 TN phát
hiện ra nam châm


* Thảo luận cả lớp về vấn đề trên.
* Các nhóm thực hiện TN.


<i><b>Hoạt động 2 : </b></i>Phát hiện thêm tính
chất từ của nam châm.


* C¸c nhãm thùc hiƯn tõng néi dung


Tỉ chøc t×nh hng häc tËp nh SGK.


* Tổ chức cho HS trao đổi nhóm


* Yêu cầu các nhóm cử đại diện phát
biểu, GV giúp HS chọn phơng án đúng.
* Giao dụng cụ các nhóm làm TN.


* GV yêu cầu HS đọc C2 và cho 1 HS



đứng lên nhắc lại nhiệm vụ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

cđa C2. Ghi kÕt qu¶ TN vµo vë.


<i>b. Kết luận : </i>Nam châm nào cũng có
2 cực. Khi để tự do, cực ln chỉ hớng
bắc gọi là cực Bắc (N) cịn cực ln
chỉ về hớng Nam gọi là cực Nam (S).
* HS nghiên cứu SGK và ghi nhớ quy
ớc cách đặt tên, đánh dấu các cực của
nam châm và tên các vật liệu từ.


* HS quan sát để nhận biết các nam
châm thờng gặp.


<i><b>Hoạt động 3 : </b></i>Tìm hiểu sự tơng tác
giữa hai nam chõm.


<b>2. Tơng tác giữa hai nam châm :</b>
<i>a. Thí nghiệm :</i>


* Các nhóm làm TN H21.3 và các yêu
cầu ghi trong C3, C4.


<i>b. Kết luận : </i>Khi đặc 2 nam châm gần
nhau, các cực cùng tên đẩy nhau, các
cực khác tên hút nhau.


<i><b>Hoạt động 4 :</b></i> Củng cố và vn dng
kin thc.



<b>3. Vận dụng :</b>


* Cá nhân HS làm C5, C6, C7, C8


<b>H?</b> Khi đã đứng cân bằng, kim nam
châm nằm dọc theo hớng nào ?


<b>H?</b> Ta có kết luận gì về từ tính của nam
châm ?


* Cho 1 HS đọc thông tin trong SGK


* Cho HS làm quen với các nam châm
trong phòng thí nghiệm.


<b>H?</b> ë c©u C3, C4 yêu cầu làm những


việc gì ?


* GV theo dõi hớng dẫn các nhóm làm
TN.


<b>H?</b> Đại diện nhóm báo cáo kết quả
TN?


<b>H?</b> tõ TN rót ra kÕt ln g× ?


<b>H?</b> Sau khi học bài này, em biết những



gì về từ tính của nam châm ?


* Yêu cầu HS làm C5 -> C8 và tổ chức


trao i trờn lp.


<b>H?</b> Đọc phần có thể em cha biÕt.


<b>IV. H íng dÉn HS häc ë nhµ:</b>


- Häc bµi vµ lµm BT 21.1 -> 21.6


<b>V. Rót kinh nghiệm:</b>




<i>---Soạn ngày 08 tháng 11 năm 2009</i>
<i><b>Tiết 24 : </b></i> <b>tác dụng từ của dòng ®iƯn - tõ trêng</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


1. Mơ tả đợc TN về tác dụng từ của dòng điện.
2. Trả lời đợc câu hỏi từ trờng tồn tại ở đâu.
3. Biết cách nhận biết từ trờng.


4. RÌn tÝnh cÈn thËn.


<b>II. Ph ¬ng tiện dạy hoc :</b>


- Bộ thí nghiệm Ơcktét. - 1 khoá


- 1 nguồn 3V


- 1 kim nam châm
- 1 ampe kế


- 1 biến trở
- Các dây nối.


<b>III. t chc cỏc hoạt động và học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<i><b>Hoạt động 1 : </b></i>Phát hiện tính chất từ
của dịng điện.


<b>1. Lùc tõ :</b>
<i>a. Thí nghiệm :</i>


* Cá nhân HS nghiên cứu cách bè trÝ
TN trong H22.1


* HS trao đổi về mục đích TN


* Làm TN theo nhóm, trao đổi về yêu
cầu của C1.


* Cử đại diện nhóm báo cáo kết quả
TN và nhận xét.


<i>b. Kết luận : </i>Dòng điện gây ra tác
dụng lực (gọi là lực từ) lên kim nam
châm đặt gần nó. Ta nói dịng điện có


tác dụng từ.


<i><b>Hoạt động 2 : </b></i>Tìm hiểu từ trờng


<b>2. Tõ trêng :</b>
<i>a. ThÝ nghiƯm :</i>


Tỉ chøc t×nh hng häc tập nh SGK.


<b>H?</b> Cần những dụng cụ gì ?


<b>H?</b> Mc đích của TN này là gì ?


GV lu ý lúc đầu đặt dây dẫn AB song
song với kim nam châm đứng thăng
bằng.


* GV theo dâi, híng dÉn HS làm TN.


<b>H?</b> Trong TN trên, hiện tợng xảy ra với
kim nam châm chứng tỏ điều gì ?


GV thông báo và kªu kÕt luËn.


GV : Trong TN trên, kim nam châm đặt
dới dây dẫn điện thì chịu tác dụng của
lực từ.


* HS trao đổi vấn đề mà GV đặc ra,
đề xuất phng ỏn TN kim tra.



* Các nhóm làm TN và thùc hiƯn C2, C3


* HS rót ra kÕt luËn vỊ kh«ng gian
xung quanh dòng điện, xung quanh
nam ch©m.


<i>b. KÕt ln :</i>


- Khơng gian xung quanh nam châm,
xung quanh dòng điện có khả năng
tác dụng lực từ lên kim nam châm đặt
trong nó. Ta nói trong khơng gian đó
có từ trờng.


- Tại mỗi vị trí xác định trong từ
tr-ờng, kim nam châm đều chỉ 1 hớng
xác định.


<i><b>Hoạt động 3 : </b></i>Tìm hiểu cách nhận
biết từ trờng.


<i>c. C¸ch nhËn biÕt từ trờng : </i>


* HS chuẩn bị trả lời các c©u hái cđa
GV.


* HS mơ tả đợc cách dùng kim nam
châm để phát hiện lực từ và nhờ đó
phát hiện ra từ trờng.



- Dùng kim nam châm (gọi là nam
châm thử) để phát hiện ra từ trờng.


<i><b>Hoạt động 4 : </b></i>Củng cố và vận dụng


<b>3. VËn dụng : </b>HS làm C4, C5, C6 và


thảo luận vả lớp về câu trả lời.


Cú phi ch cú vị trí đó mới có lực từ
tác dụng lên kim nam châm không ?
Làm thế nào để trả lời đợc câu hỏi
này ?


* Bổ sung cho mỗi nhóm 1 thanh nam
châm, yêu cầu HS làm TN theo phơng
án đã đề xuất.


* GV theo dâi, híng dÉn HS


GV : hiện tợng xảy ra với kim nam
châm trong TN trên chứng tỏ không
gian xung quanh dòng điện, xung
quanh nam châm có gì đặc biệt ?


<b>H?</b> Từ trờng ở đâu ?


<b>H?</b> Cn c vào đặc tính nào của từ
tr-ờng để phát hiện ra từ trtr-ờng ?



<b>H?</b> Có thể dùng dụng cụ đơn giản nào


để phát hiện ra từ trờng ?


<b>H?</b> Hãy chỉ ra cách dùng kim nam
châm để phát hiện ra từ trờng ?


<b>H?</b> Qua bµi häc nµy em biết thêm điều


gì ?


<b>H?</b> Đọc phần có thể em cha biÕt.


<b>IV. H íng dÉn HS häc ë nhµ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<b>V. Rót kinh nghiƯm:</b>




<i>---Soạn ngày 08 tháng 11 năm 2009</i>
<i><b>Tiết 25 : </b></i> <b>từ phổ - đờng sức từ</b>


<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Biết cách dùng mạt sắt tạo ra từ phổ của thanh nam châm.
- Nêu đợc các tính chất của đờng sức từ.


- Vẽ đợc các đờng sức từ và xác định đợc chiều các đờng sc t ca thanh
nam chõm.



- Yêu thích môn học, rèn tính khéo léo, cẩn thận.


<b>II. Ph ơng tiện dạy hoc:</b>


- 1 thanh nam châm thẳng. - 1 bút dạ
- 1 tấm nhựa trong, cứng, có mạt sắt


- 1 s kim nam châm nhỏ có trục quay thẳng đứng.


<b>III. Tổ chức các hoạt động dạy và học:</b>


<i><b>Hoạt động của HS</b></i> <i><b>Hoạt động của GV</b></i>
<i><b>Hoạt động 1 : </b></i>Kiểm tra lại kiến thức


cũ và nhận thức vấn đề của bài học.
* HS chuẩn bị trả lời câu hỏi của GV.


<i><b>Hoạt động 2 : </b></i>TN tạo ra từ phổ của
thanh nam châm


<b>1. Tõ phỉ :</b>
<i>a. ThÝ nghiƯm :</i>


* Các nhóm làm TN, quan sát hình
ảnh mặt sát vừa đợc tạo thành và trả
lời C1.


<i>b. Kết luận : </i>Trong từ trờng của thanh
nam châm, mạt sắt đợc sắp xếp thành


những đờng cong nối từ cực này sang
cực kia của nam châm. Càng xa nam
châm, những đờng này càng tha.


- Hình ảnh các đờng mạt sắt xung
quanh nam chõm TN trờn gi l t


<b>H?</b>ở đâu cã tõ trêng ?


Làm thế nào để phát hiện ra từ trờng?
GV tổ chức tình huống học tập nh
SGK.


GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, giao
dụng cụ TN để HS tiến hành TN


* GV hớng dẫn HS làm TN và yêu cầu
HS quan sát hình ảnh mạt sắt đợc tạo
thành kết hợp với quan sát H23.1 để
làm C1.


<b>H?</b> Các mạt sắt xung quanh nam
châm đợc sắp xếp nh thế nào? Rút ra
kết luận gì ? GV có thể gợi ý, các
đ-ờng cong do mạt sắt tạo thành đi từ
đâu đến đâu ? Mật độ các đờng mạt
sắt ở xa nam châm thì sao ?


GV : Hình ảnh các đờng mạt sắt trên
H23.1 gọi là từ phổ. Từ phổ cho ta


phổ, nó cho ta hình ảnh trực quan về


tõ trêng


<i><b>Hoạt động 3 : </b></i>Vẽ và xác định chiều
đờng sức từ


<b>2. §êng søc tõ :</b>


1. Vẽ và xác định chiều đờng sức từ:
* Nhóm HS dùng bút tô dọc theo đờng
mạt sắt nối từ cực nọ sang cực kia của
nam châm, sau đó dùng các kim nam
châm nhỏ đặt trên 1 đờng sức từ, quan
sát v nhn xột.


* Từng HS làm C2


hình ảnh trùc quan vÒ từ trờng. Nơi
nào mạt sắt dày thì từ trờng mạnh, nơi
nào mạt sắt tha thì tõ trêng yÕu.


* Yêu cầu HS nghiên cứu hớng dẫn
của SGK và thực hiện theo nhóm.
* GV gọi đại diện 1 nhóm trình bày các
thao tác để vẽ đợc 1 đờng sức từ.


* GV lu ý HS tù làm, không xem SGK
* GV hớng dẫn HS dùng các kim nam
châm nhỏ trong TN.



* GV gọi 1 vài HS tr¶ lêi C2


8 GV thơng báo về quy ớc chiều dờng
sức từ và yêu cầu HS đánh dấu chiều
các đờng sức từ vừa vẽ đợc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

* HS vận dụng quy ớc về chiều đờng
sức từ để đánh dấu chiều đờng sức từ
mới vẽ đợc và thực hiện C3.


<i><b>Hoạt động 4 :</b></i> Rút ra kết luận về các
đờng sức từ của thanh Nhà nớc


<i>b. KÕt luËn :</i>


- Mỗi đờng sức từ có 1 chiều XĐ. Bên
ngồi nam châm, các đờng sức từ có
chiều đi ra từ cực Bắc, đi vào vực Nam
của nam châm.


- Nơi nào từ trờng mạnh thì đờng sức
dày, nơi nào từ trờng yếu thì đờng sức
tha.


<i><b>Hoạt động 5 : </b></i>Củng cố và vận dụng


<b>3. Vận dụng </b>


* Cá nhân HS làm C4, C5, C6 vào vở.



nào và đi ra từ cực nào của thanh nam
ch©m ?


<b>H?</b> Qua TN h·y rót ra kÕt ln vÒ sù


định hớng của kim nam châm trên 1
đờng sức từ và chiều các đờng sức từ ở
2 đầu nam châm.


* GV thông báo cho HS biết quy ớc
về độ mau, tha của các đờng sức từ
biểu thị cho độ mạnh, yếu của t
tr-ng ti mi im.


<b>H?</b> Đọc phần ghi nhớ ?


* GV yêu cầu HS làm C4, C5, C6 và tổ


chức cho HS thảo luận.


<b>H?</b> Đọc phần có thể em cha biết.


<b>IV. H ớng dẫn HS học ở nhà:</b>


- Học phần ghi nhí, lµm BT 23.1 -> 23.5 (SBT)


<b>V. Rót kinh nghiệm:</b>


<i>Soạn ngày 15 tháng 11 năm 2009</i>


<i><b>Tiết 26: </b></i> <b>tõ trêng cña èng dây </b>


<b> có dòng điện chạy qua</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- So sỏnh c tr ph ca ống dây có dịng điện chạy qua với từ phổ của
thanh nam châm thẳng.


- Vẽ đợc đờng sức từ biểu diễn từ trờng của ống dây.


- Vận dụng đợc quy tắc nắm tay phải để xác định chiều đờng sức từ của
ống dây có dịng điện chạy qua khi biết chiều dịng điện.


- Có tháy độ nghiêm túc, chăm chỉ, có tinh thần hợp tác trong học tập.


<b>II. Ph ¬ng tiện dạy và học:</b>


- ống dây, mạt sắt, nguồn điện 6V,1 công tắc, 3 đoạn dây dẫn, 1 bút dạ.


<b>III. Tổ chức các hoạt động dạyvà học:</b>


<i><b>Hoạt động học của HS</b></i> <i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i>
<i><b>Hoạt động 1 : </b></i>Kiểm tra kiến thức cũ


và nhận thức vấn đề của bài học.
* Từng HS chuẩn bị trả lời các câu hỏi
của GV.


* Từng HS vẽ đờng sức từ biểu diễn từ
trờng của nam châm thẳng.



<i><b>Hoạt động 2 : </b></i>Tạo ra và quan sát từ
phổ của ống dây có dịng điện chạy
qua.


<b>1. Từ phổ, đờng sức từ của ống dây </b>
<b>có dịng điện chạy qua :</b>


<i>a. ThÝ nghiƯm :</i>


* Các nhóm làm TN, quan sát từ phổ
của ống dây có dòng điện chạy qua và
trả lời C1.


* V một số đờng sức từ trên tấm
nhựa và làm C2.


* Đặt các kim nam châm trên một
đ-ờng sức từ, vẽ mũi tên chỉ chiều các


<b>H?</b> Lm th nào để tạo ra từ phổ của
nam châm chẳng ?


<b>H?</b> Biểu diễn từ trờng của thanh nam
châm thẳng trên vở nháp.


<b>H?</b> Từ trờng của ống dây có dòng


điện chạy qua có gì khác từ trờng của
thanh nam châm thẳng không.



* Giao dng c TN cho HS, yêu cầu
các nhóm tiến hành TN, quan sát từ
phổ đợc tạo thành, GV lu ý HS quan
sát từ phổ trong ống dây.


<b>H?</b> §êng søc tõ cđa èng dây có dòng


điện chạy qua có gì khác với nam
châm thẳng ?


GV lu ý 2 phn ng sc từ ở ngồi
và trong lịng ống dây tạo thành 1
đ-ờng cong khép kín.


<b>H?</b> Nhận xét về chiều của đờng sức từ


đờng sức từ ở trong và ngoài ống dây.


* Th¶o luËn nhãm C3


<i><b>Hoạt động 3 : </b></i>Rút ra kết luận về từ


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

êng cña èng d©y.


<i>b. KÕt luËn : </i>


- Phần từ phổ ở bên ngồi ống dây có
dịng điện chạy qua và bên ngoài
thanh nam châm giống nhau. Trong


lòng ống dây cũng có các đờng sức từ,
đợc sắp xếp gần nh song song với
nhau.


- §êng søc tõ cđa èng dây là những
đ-ờng cong khép kín.


- Ging nh thanh nam châm, các đờng
sức từ có chiều cùng đi vào 1 đầu ống
dây (s) và cùng đi ra ở đầu kia (n).


<i><b>Hoạt động 4 : </b></i>Tìm hiểu quy tắc năm
tay phi.


<b>2. Quy tắc nắm tay phải :</b>


<i>a. Chiu ng sc từ của ống dây có</i>
<i>dịng điện chạy qua phụ thuộc vào</i>
<i>yếu tố nào ?</i>


* HS dự đoán chiều đờng sức từ trong
ống dây có đổi khơng nếu đổi chiều
dịng điện.


* Nhãm HS lµm TN kiĨm tra.


- Chiều đờng sức từ của ống dây phụ
thuộc vào chiều dòng điện chy qua
cỏc vũng dõy.



<i>b. Quy tắc nắm tay phải :</i>


* HS nghiên cứu H24.3 SGK để hiểu
rõ quy tắc nắm tay phải, phát biểu


<b>H?</b> Từ các TN đã làm, ta rút ra đợc


kết luận gì về từ phổ, đờng sức từ và
chiều của đờng sức từ ở 2 đầu ống dây
?


* GV tổ chức cho HS trao đổi để rút
ra kết luận.


<b>H?</b> Từ sự tơng tự nhau giữa 2 đầu
thanh nam châm và 2 đầu ống dây, ta
có thể coi 2 đầu ống dây có dịng điện
là 2 từ cực khơng ? Khi đó đầu nào
của ống dây là cực Bắc ?


<b>H?</b> Tõ trờng do dòng điện sinh ra vậy


chiu ng sc t có phụ thuộc chiều
dịng điện hay khơng ?


* Khi các nhóm làm TN, kiểm tra
xem HS làm thế nào để biết đợc chiều
đờng sức từ có thay đổi hay không ?


<b>H?</b> Từ TN em rút ra kết luận gì ?


* Yêu cầu và hớng dẫn HS cả lớp đều
nắm tay phải theo H24.3 SGK, từ đó
tự rút ra quy tắc xác định chiều


quy t¾c.


- Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho 4
ngón tay hớng theo chiều dòng điện
chạy qua các vòng dây thì ngón tay
cái chỗi ra chỉ chiều của đờng sức từ
trong lòng ống dây.


<i><b>Hoạt động 5 : </b></i>Vận dụng :


<b>3. Vận dụng :</b>


* Cá nhân HS làm C4 , C5 , C6


* Đọc phần có thể em cha biết


ng sc từ trong lòng ống dây.


<b>H?</b> Biết chiều đờng sức từ ở trong
lòng ống dây, suy ra chiều đờng sức từ
ở ngoài ống dây nh thế nào ?


<b>H?</b> áp dụng quy tắc nắm tay phải để


xác định chiều đờng sức từ trong lòng
ống dây khi đổi chiều dòng điện chạy


qua các dòng dây ở H24.3.


* GV tổ chức cho HS trao đổi kết quả
trên lớp.


<b>IV. H íng dÉn HS học ở nhà:</b>


- Học thuộc phần ghi nhớ
- Làm BT 24.1 -> 24.5 (SBT)


<b>V. Rút kinh nghiệm:</b>


<i>Soạn ngày 15 tháng 11 năm 2009</i>
<i><b>Tiết 27: </b></i> <b>sự nhiễm từ của sắt, thép - nam châm điện</b>


<b>I. Mơc tiªu: </b>


- Mơ tả đợc TN về sự nhiễm từ của sắc, thép.


- Nêu đợc 2 cách làm tăng lực từ của nam châm điện tác dụng lên 1 vật.
- Giải thích đợc vì sao ngời ta dùng lõi sắt non để chế tạo nam châm điện.
- Học cách suy luận từ việc quan sát các hiện tợng của TN.


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

- 1 ống dây có khoảng 500 vòng.
- 1 la bàn hoặc kim nam châm
- 1 giá TN


- 1 biÕn trë


- 1 nguồn điện 3 đến 6V



- 1 ampe kế có GHĐ 1,5A và ĐCNN 0,1A
- 1 công tắc điện.


- 1 lõi sắt non, 1 lõi thép, 1 ít đinh sắt


<b>III. T chc cỏc hot ng dy và học:</b>


<i><b>Hoạt động học của HS</b></i> <i><b>Hoạt động của GV</b></i>
<i><b>Hoạt động 1 : </b></i>Nhớ lại kiến thức đã


häc vÒ nam ch©m


<i><b>Hoạt động 2 : </b></i>Làm TN về sự nhiễm
từ của sắt và thép.


<b>1. Sù nhiƠm tõ cđa s¾t, thÐp :</b>
<i>a. ThÝ nghiÖm :</i>


* Cá nhân HS quan sát H25.1 để nhận
dạng các dụng cụ TN và cách bố trí
TN.


<b>H?</b> Tác dụng từ của dịng điện đợc thể


hiƯn nh thÕ nµo ?


<b>H?</b> Trong thực tế, nam châm điện đợc


dïng làm gì ?



GV nờu vn : Ti sao 1 cuộn dây
có dịng điện chạy qua quấn quanh 1
lõi sắt non lại tạo thành nam châm
điện ? Nam châm điện có lợi gì so với
nam châm vĩnh cửu ?


<b>H?</b> Mục đích của TN này là gì ?


GV hớng dẫn HS bố trí TN : để kim
nam châm đứng thăng bằng rồi mới
đặt cuộn dây, sau đó mới đóng mạch.
* Nhóm HS tiến hành TN v nhn xột


theo yêu cầu của SGK.


- Khi cã lâi s¾t (thÐp) th× kim nam
châm bị lệch nhiều hơn.


<i><b>Hot ng 3 : </b></i>Lm TN H25.2 : Khi
ngắt dịng điện qua ống dây có lõi sắt
non và ống dây có lõi thép. Rút ra kết
luận về sự nhiễm từ của sắt và thép.
* Cá nhân HS tìm hiểu TN H25.2.
* Nhóm HS làm TN, quan sát và trả
lời C1.


<i>b. KÕt luËn :</i>


- Lõi sắt hoặc lõi thép làm tăng tác


dụng từ của ống dây có dịng điện.
- Khi ngắt điện, lõi sắt non mất hết từ
tính, cịn lõi thép vẫn giữ đợc từ tính.


<i><b>Hoạt động 4 : </b></i>Tìm hiểu nam chõm
in


<b>2. Nam châm điện :</b>


* Cỏ nhân HS đọc SGK, quan sát
H25.3 để làm C2


* Cá nhân đọc thông tin về sách làm
tăng lực từ của nam châm điện.


* Từng HS quan sát H25.4 và trả lời
C3, trao đổi nhóm và cử đại diện tr


lời.


- Cấu tạo : gồm 1 ống dây dẫn trong
có lõi sắt non.


- Cách làm tăng lực từ của nam châm
điện là tăng số vòng của ống dây hoặc
tăng I qua các vòng dây.


<i><b>Hot ng 5 : </b></i>Cng c v vận dụng


<b>H?</b> NhËn xÐt vỊ gãc lƯch cđa kim nam



ch©m khi cuộn dây có lõi sắt (thép) so
với khi không cã lâi s¾t (thÐp) ?


<b>H?</b> Nêu mục đích của TN


<b>H?</b> Đại diện nhóm trả lời C1


<b>H?</b> Nguyễn nhân nào làm tăng tác
dụng của ống dây có dòng điện chạy
qua.


<b>H?</b> Sự nhiễm từ của sắt non và thép có
gì khác nhau.


* GV thông báo thêm về sự nhiễm từ
của sắt, thép khi đợc đặt trong từ
tr-ờng.


<b>H?</b> ChØ ra c¸c bộ phận của nam châm


điện ở H25.3 ?


<b>H?</b> Nêu ý nghĩa của dòng chữ 4A


-22


<b>H?</b> Có những cách nào làm tăng lực


từ của nam châm điện ?



* Yêu cầu HS nhận xét kết quả của
các nhóm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<b>3. Vận dụng :</b>


* Cá nhân HS làm C4 , C5 , C6


C6.


* Phát biĨu tríc líp câu trả lời của
mình.


* §äc phÇn cã thĨ em cha biÕt


<b>H?</b> Ngồi 2 cách đã học, còn cách
nào làm tăng lực từ của nam châm
điện nữa không ?


<b>IV. H íng dÉn HS häc ë nhµ :</b>


- Häc thuộc phần ghi nhớ và làm BT 25.1 -> 25.4


<b>V. Rút kinh nghiệm :</b>


<i>Soạn ngày 22 tháng 11 năm 2009</i>
<i><b>TiÕt 28 : </b></i> <b>ứng dụng của nam châm</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>



- Nêu đợc nguyên tắc hoạt động của loa điện, tác dụng của nam châm
trong rơle điện từ, chuông báo động.


- Kể tên đợc một số ứng dụng của nam châm trong đời sống và kĩ thuật.
- Yêu môn học hơn khi thấy ợc những ứng dụng của nó trong cuộc sng.


<b>II. Ph ơng tiện dạy và học:</b>


- 1 ng dõy điện khoảng 300 vịng, đờng kính của cuộn dây cỡ 3cm.
- 1 giá TN.


- 1 biÕn trë.


- 1 ngn ®iƯn 6V


- 1 ampe kế có GHĐ 1,5A và ĐCNN 0,1A
- 1 nam châm chữ U


- 1 công tắc


- Dây mối (5 đoạn)


- 1 loa điện có thể tháo gỡ.


<b>III. T chức các hoạt động dạy và học:</b>


<i><b>Hoạt động học của HS</b></i> <i><b>Hoạt động học của GV</b></i>
<i><b>Hoạt động 1 : </b></i>Kiểm tra kiến thức cũ


và nhận thức vấn đề của bài học.


* Từng HS chuẩn bị trả lời các câu hỏi
của GV.


* HS nhận thức về vấn đề của bài học:
Nam châm có rất nhiều ứng dụng
quan trọng.


<i><b>Hoạt động 2 :</b></i> Tìm hiểu nguyên tắc
cấu tạo và hoạt động của loa điện.


<b>1. Loa ®iƯn :</b>


<i>a. Ngun tắc hoạt động của loa điện :</i>


* Các nhóm làm TN, cử đại diện phát
biểu về kết quả TN để rút ra kết luận.
- Loa điện hoạt động dựa vào tác dụng


<b>H?</b> So s¸nh sù nhiƠm tõ cđa sắt và
thép?


<b>H?</b> Nam châm điện có cấu tạo nh thế


nào ? Có thể làm tăng lực từ của nam
châm điện tác dụng lªn 1 vËt bằng
những cách nào ?


<b>H?</b> Kể tên một số ứng dụng của nam


châm trong thực tế và kĩ thuật.



</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

- Công việc phải làm trong 1 lần đo và
kết quả cần có.


<i><b>Hot ng 3</b></i> : Lp rỏp cỏc thiết bị thí
nghiệm.


* C¸c nhãm thùc hiƯn c¸c mơc 1, 2, 3
vµ 4 cđa néi dung thùc hµnh sgk.


* GV theo dõi các nhóm thực hành và
chú ý kiểm tra.


- Dây đốt ngập hoàn toàn trong nớc.
- Bầu của nhiệt kế ngập trong nớc
nh-ng khônh-ng chạm dây đốt.


- Chèt + của ampe kế mắc về phía cực
dơng của nguồn ®iÖn.


- Biến trở đợc mắc đúng.


<i><b>Hoạt động 4</b></i> : Tiến hành TN, thực
hiện đo và ghi kết qu.


* Nhóm trởng mỗi nhóm phân công:
- 1 ngời điều chØnh biÕn trë


- 1 ngêi dïng que, khy níc thêng
xuyªn.



- 1 ngời đọc nhiệt độ ti ngay sau khi


bấm đồng hồ đo thời gian và đọc
nhiệt độ t ❑20 sau 7 phút đun nớc,


sau ú ngt khoỏ.


- 1 ngời ghi lại kết quả vào bảng 1 của
báo cáo thực hành.


* Thực hiện đo 3 lÇn.


<i><b>Hoạt động 5</b></i>: Hồn thành báo cáo
TH.


* Tõng HS tính các giá trị t0 <sub>và hoàn</sub>


thành các yêu cầu còn lại của báo cáo
TH.


* GV theo dõi, kiểm tra sự phân công
của các nhóm.


* GV theo dõi các nhóm tiến hành lần
đo thứ nhất, thứ 2 và lần đo thứ 3.


* GV nhn xột tinh thn, thái độ, tác
phong và kĩ năng của các HS và các
nhóm trong q trình làm bài TH.



<b>IV. H íng dÉn HS học ở nhà :</b>


- Về ôn lại các quy tắc an toàn khi sử dụng điện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

<b>Tuần 15:</b> <i>Thø hai ngµy 24 tháng 11. năm 2008</i>
<i><b>Tiết 29 : </b></i> <b>lực điện từ</b>


<b>I. Mục tiêu :</b>


- Mô tả đợc TN chứng tỏ tác dụng của lực điện từ lên đoạn dây dẫn thẳng
có dịng điện chạy qua đặt trong từ trờng.


- Vận dụng đợc quy tắc bàn tay trái biểu diễn lực điện từ tác dụng lên
dịng điện thẳng đặt vng góc với đờng sức từ, khi biết chiều đờng sức từ và
chiều dịng điện.


- Yªu thích môn học.


<b>II. Chuẩn bị :</b>


- 1 nam châm chữ U
- 1 ngn ®iƯn 6V


- 1 đoạn dây dẫn AB bằng đồng.
- 1 biến trở loại 20  - 2A
- 1 cơng tắc.


- 1 gi¸ TN cã 2 thanh kim lo¹i.



1 ampe kế có GHĐ 1,5A và ĐCNN 0,1A
III. Tổ chức các hoạt động cho HS :


<b>Hoạt động học của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1 : </b></i>Kiểm tra lại kiến thức


cũ và nhận thức vấn đề của bài học.
* HS mơ tả TN Ơ-xtét để nhớ lại dịng
điện tác dụng lực lên nam châm.
* HS dự đoán : Nam châm tác dụng
lực lên dòng điện đặt trong từ trờng
của nó.


<i><b>Hoạt động 2 : </b></i>TN về tác dụng của từ
trờng lên dây dẫn có dịng điện.


<b>1. T¸c dơng cđa từ trờng lên dẫn có</b>
<b>dòng điện :</b>


<i>a. Thí nghiệm :</i>


* Nhóm HS mắc mạch điện theo sơ
đồ H27.1 SGK, tiến hành TN, quan
sát hiện tợng trả lời C1.


<b>H?</b> Mơ tả TN ơ-xtét, từ TN đó rút ra


kÕt luận gì ?


GV : Dòng điện tác dụng lực lên nam


châm, ngợc lại nam châm có tác dụng
lực lên dòng điện hay không ? Các em
dự đoán thế nào ?


* GV híng dÉn HS mắc mạch điện
theo H27.1


<b>H?</b> Hiện tợng gì xảy ra với đoạn dây


dẫn AB.


<b>H?</b> Hiện tợng đó chứng tỏ điều gì ?


<b>H?</b> Dự đoán của chúng ta đúng hay


sai


* Tõng HS
rót ra kÕt luËn


b. Từ trờng tác dụng lên đoạn dây dẫn
AB có dịng điện chạy qua đặt trong
từ trờng. Lực đó gọi là lực điện từ.


<i><b>Hoạt động 3 : </b></i>Tìm hiểu chiều của lực
điện từ.


<b>2. ChiỊu cđa lùc điện từ. Quy tắc</b>
<b>bàn tay trái :</b>



a. Chiều của lực điện từ phụ thuộc vào
những yếu tố nào ?


* HS nêu dự đoán :
- ThÝ nghiƯm :


* Các nhóm làm lại TN H27.1 để
quan sát chiều chuyển động của AB


<b>H?</b>Tõ TN chóng ta rót ra kÕt ln g× ?
GV thông báo : Lực tác dụng lên đoạn
dây AB trong TN này gọi là lực điện
từ.


<b>H?</b> Chiều của lực điện từ phụ thuộc


vào những yếu tố nào ?


* GV theo dâi, hớng dẫn các nhóm
làm TN.


<b>H?</b> Khi đổi chiều I hoặc chiều đờng


sức từ thì chiều chuyển động của dây
dẫn AB nh thế nào ?


<b>H?</b> Dự đoán của chúng ta đúng hay


sai?



</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

khi đổi chiều dòng điện hoặc đổi
chiều đờng sức từ.


* Trao đổi và rút ra kết luận.


- Kết luận : Chiều của lực điện từ tác
dụng lên dây dẫn AB phụ thuộc vào
chiều dòng điện chạy qua dây dẫn và
chiều của đờng sắt từ.


<i><b>Hoạt động 4 : </b></i>Tìm hiểu quy tắc bàn
tay trái


<i>b. Quy t¾c bàn tay trái :</i>


* Cỏ nhõn HS nghiờn cu SGK để tìm
hiểu quy tắc bàn tay trái.


- Đặt bàn tay trái sao cho các đờng
sức từ hớng vào lòng bàn tay, chiều từ
cổ tay đến ngón tay giữa hớng theo
chiều dòng điện thì ngón tay cái chỗi
ra 900<sub> chỉ chiều của lực in t.</sub>


* HS luyện các sử dụng quy tắc bàn
tay trái vào TN.


<i><b>Hot ng 5 : </b></i>Cng c v vn dụng


<b>H?</b> Làm thế nào để xác định đợc


chiều của lực điện từ khi biết chiều
dòng điện chạy qua dây dẫn và chiều
đờng sức từ ?


GV híng dÉn HS vËn dơng g.t BTT


<b>H?</b> Kiểm tra lại chiều chuyển động
của dây dẫn AB ở TN H27.1 xem có
phù hợp với quy tắc bàn tay trái
không


3. VËn dông :


* Cá nhân làm C2, C3 và trao đổi trên


lớp để thống nhất câu trả lời.
* Hoạt động nhóm C4.


* GV tổ chức cho HS trao i kt qu
trờn lp.


<b>H?</b> Đại diện nhóm trả lời C4


<b>H?</b> Đọc phần có thể em cha biết


<b>IV. Híng dÉn HS häc ë nhµ :</b>


- Häc bµi vµ làm BT 27.1 -> 27.5 (SBT)
- Đọc trớc bài 28.



<b>V. Rót kinh nghiƯm :</b>


<i><b>Tiết 30 : </b></i> <b>động cơ điện một chiều</b>


<b>I. Mơc tiªu :</b>


- Mơ tả đợc các bộ phận chính, giải thích đợc hoạt động của động cơ điện 1
chiều.


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

- Phát hiện đợc sự biến đổi điện năng thành cơ năng trong khi động cơ điện hoạt
động.


- Kích thích lịng say mê khoa học, học tập, tính sáng tạo để vận dụng từ lí
thuyết đến thực tiễn.


<b>II. Chn bÞ :</b>


- Mơ hình động cơ điện 1 chiều, nguồn điện.
III. Tổ chức các hoạt động của HS :


<b>Hoạt động học c ủa HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1 : </b></i>Kim tra bi c :


HS chuẩn bị trả lời c©u hái cđa GV


<i><b>Hoạt động 2 : </b></i>Tìm hiểu nguyên tắc
cấu tạo của động cơ điện một chiều.


<b>1. Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động</b>
<b>của động cơ điện một chiều :</b>



<i>a. Các bộ phận chính của động cơ</i>
<i>điện một chiều :</i>


* HS tìm hiểu trên hình 28.1 để nhận
biết và chỉ ra các bộ phận chớnh ca
ng c in.


Gồm : Nam châm và khung dây dẫn.
Ngoài ra còn bộ góp điện.


<i><b>Hot ng 3 : </b></i>Nghiờn cứu nguyên tắc
hoạt động của động cơ điện một chiều.


<i>b.Hoạt ng ca ng c in 1 chiu</i>


* Cá nhân HS làm C1 và dự đoán theo


yêu cầu C2.


<b>H?</b> Khi nào có lực điện từ tác dụng


lên dây dẫn có dòng điện ?


<b>H?</b> Phát biểu quy tắc bàn tay trái ?
Trả lời C4.


* Tổ chức cho HS nghiên cứu SGK


<b>H?</b> Tìm hiểu cấu tạo của động cơ điện



1 chiỊu vµ cho biết các bộ phận chính
của nó ?


<b>H?</b> Ngoài ra còn có thêm bộ phận nào


na trong ng c in 1 chiều?
GV thông báo.


* Yêu cầu HS vận dụng quy tắc bàn
tay trái để xác định chiều của lực điện
từ tác dụng lên đoạn AB và CD của
khung dày.


<b>H?</b> Cặp lực từ vừa vẽ đợc có tác dụng
* Nhóm làm TN kiểm tra và nêu kết


qu¶ TN.


- Dựa trên tác dụng của từ trờng lên
khung dây dẫn có dịng điện chạy qua
đặt trong từ trờng: khung dây sẽ quay.
Trao đổi nhóm để rút ra kết luận.


<i>c. KÕt luËn : </i>(SGK)


<i><b>Hoạt động 4 : </b></i>Tìm hiểu động cơ điện
1 chiu trong k thut.


<b>2. Động cơ điện một chiều trong kÜ</b>


<b>thuËt :</b>


<i>a. Cấu tạo của động cơ điện một</i>
<i>chiều trong kĩ thuật :</i>


* Cá nhân quan sát H28.2 để chỉ ra bộ
phận chính của động cơ điện 1 chiều
trong kĩ thuật, từ đó thực hiện C4.


- Gồm 2 bộ phận chính là nam châm
điện (stato) vàcuộn dây (rôto)


<i>b. Kết luận : </i>(SGK)


<i><b>Hot ng 4 :</b></i> Phát hiện sự biến đổi
năng lợng trong động cơ điện.


<b>3. Sự biến đổi năng lợng trong động</b>
<b>cơ :</b>


* HS nêu nhận xét : Khi động cơ điện
1 chiều hoạt động, điện năng đợc
chuyển hoá thành cơ năng.


<i><b>Hoạt động 5 : </b></i>Vận dụng củng cố


gì đối với khung dày ?


<b>H?</b> Nêu kết quả TN và cho biết dự
đốn đúng hay sai ?



<b>H?</b> §éng cơ điện 1 chiều có các bộ


phn chớnh l gỡ ? Nó hoạt động theo
nguyên tắc nào ?


<b>H?</b> Hãy kể tên và chỉ trên hình vẽ các
bộ phận chính của động cơ điện 1
chiều trong kĩ thuật ?


<b>H?</b> Em có nhận xét gì về sự khác
nhau của 2 bộ phận chính của động cơ
điện 1 chiều trong kĩ thuật với động
cơ in m em va tỡm hiu ?


Động cơ điện một chiều trong kĩ thuật
có cấu tạo nh thế nào ?


GV giới thiệu : Ngoài động cơ điện 1
chiều cịn có động cơ điện xoay
chiều, là loại động cơ thờng dùng
trong đời sống và kĩ thuật.


<b>H?</b> Khi hoạt động, động cơ điện
chuyển hoá năng lợng từ dạng nào
sang dạng nào ?


<b>4. VËn dông :</b>


* Cá nhân HS làm C5 , C6, C7



* Đọc phần cã thĨ em cha biÕt


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

<b>IV. Híng dÉn HS học ở nhà</b>


- Học thuộc phần ghi nhớ.
- Làm BT L8.1 -> 28.4 (SBT)
- Chuẩn bị bài thực hành : bài 29


<b>V. Rút kinh nghiệm :</b>


Tuần 16 <i>Thứ hai ngày 1 tháng 12 năm 2008</i>
<i><b>TiÕt 31 : </b></i> <i><b>Thùc hµnh :</b></i><b> chế tạo nam châm vĩnh cửu, </b>


<b>nghiệm lại từ tính của ống dây có dòng điện</b>


<b>I. Mơc tiªu :</b>


- Chế tạo đợc 1 đoạn dây thép thành nam châm biết cách nhận biết 1 vật
có phải lầnm châm hay không.


- Biết dùng kim nam châm để xác định tên từ cực của ống dây có dịng
điện chạy qua và chiều dòng điện chạy trong ống dây.


- Biết làm việc tự lực để tiến hành có kết quả cơng việc thực hành, biết xử
lí và báo cáo kết quả thực hành theo mẫu, có tinh thần hợp tỏc vi cỏc bn trong
nhúm.


<b>II. Chuẩn bị :</b>



- Nguồn điện


- 2 đoạn dây dẫn, 1 bằng thép, 1 bằng ng di 3,5cm, = 0,4mm


- ống dây A khoảng 200 vòng, dây dẫn có = 0,2mm, quấn sẵn trên ống


nha cú ng kớnh c 1cm.


- ống dây B khoảng 300 vòng, dây dẫn có 0,2mm, quấn sẵn trªn 1 èng


bằng nhựa trong, đờng kính cỡ 5cm. Trên mt ng cú khoột rng.
- Dõy ch


- Công tắc
- 1 giá TN
- 1 bút dạ


- Tng HS chun b sn mẫu báo cáo thực hành.
III. Tổ chức các hoạt động của HS :


<b>Hoạt động học của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1 : </b></i>Chuẩn bị thực hành


* HS tr¶ lêi các câu hỏi trong mÉu
bao c¸o


HS nhËn dơng cơ


GV kiểm tra mẫu báo cáo HS đã
chuẩn bị.



<b>H?</b> Làm thế nào để 1 thanh thép nhiễm


tõ?


<b>H?</b> Có những cách nào để nhận biết


chiếc kim bằng thép đã bị nhiễm từ
hay cha ?


<b>H?</b> Nêu cách xác định tên từ cc ca


1 ống dây có dòng điện chạy qua và


<i><b>Hoạt động 2 : </b></i>Thực hành chế tạo nam
châm vĩnh cửu.


* Từng HS nghiên cứu SGK để nắm
đợc nội dung TH.


* Các nhóm mắc mạch điện vào ống
dây A tiến hành chế tạo nam châm.
* Thử từ tính để xem đoạn kim loại
nào đã trở thành nam châm.


* Xác định tên từ cực nam châm mới.
* Ghi chép kết quả vào bảng báo cáo
TH.


<i><b>Hoạt động 3 : </b></i>Nghiệm lại từ tính của


ống dây có dịng điện.


* HS nghiên cứu SGK để nắm đợc nội
dung thực hành phần 2.


* Nhãm HS làm thực hành


chiều dòng điện trong các vòng dây
bằng 1 kim nam châm.


<b>H?</b> Nêu tóm tắt nhiệm vụ thực hành


phần 1 ?


* GV theo dâi, híng dÉn HS lµm TN


<b>H?</b> Nêu tóm tắt nội dung thực hành


phần 2 ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

h-* Từng HS ghi lại kết quả thực hành
vào báo cáo.


<i><b>Hot ng 4</b></i> : Tng kt thc hnh HS
thu dọn dụng cụ, hồn chỉnh và nộp
báo cáo TH.


íng dÉn HS treo kim nam ch©m


* GV kiĨm tra HS tù lùc viÕt b¸o c¸o


TH.


* GV kiểm tra dụng cụ, nhận xét,
đánh giá sơ bộ kết quả và thái độ học
tập của HS


<b>IV. Híng dÉn HS học ở nhà </b>


- Về ôn lại quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn tay trái.


<b>V. Rút kinh nghiÖm :</b>


<i><b>TiÕt 32 : </b></i> <b>bài tập vận dụng quy tắc nắm tay phải </b>


<i> </i><b>và quy tắc bàn tay trái</b>


<b>I. mục tiêu : </b>


- Vn dng c quy tắc nắm tay phải xác định chiều đờng sức từ của ống
dây khi biết chiều dòng điện và ngợc lại.


- Vận dụng đợc quy tắc bàn tay trái xác định chiều lực điện từ tác dụng lên
dây dẫn thẳng có dịng điện chạy qua đặt vng góc với đờng sức từ hoặc chiều
đ-ờng sức từ (hoặc chiều dòng điện) khi biết hai trong 3 yếu tố trên.


- Biết cách thực hiện các bớc giải BT định tính phần điện từ, cách suy luận
lôgic và biết vận dụng kiến thc vo thc t.


<b>II. Chuẩn bị :</b>



- ống dây dẫn
- Thanh nam châm
- Sợi dây mảnh
- Giá TN


- Nguồn điện
- Công tắc


III. T chc cỏc hot ng ca HS :


<b>Hot động học của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1 :</b></i> ễn li kin thc c


* HS chuẩn bị trả lêi c©u hái cđa GV


<i><b>Hoạt động 2 : </b></i>Giải bài 1
Bài 1 :


* HS đọc và nghiên cứu đầu bài trong
SGK


* Cá nhân làm bài 1, sau đó mới trao
đổi trên lớp câu a, b


* C¸c nhãm lµm TN kiểm tra, ghi
chép lại hiện tợng xảy ra và rút ra kết
luận.


a. Nam châm bị hút vào ống dây.
b. Lúc đầu nam châm bị đẩy ra xa,



<b>H?</b> Phát biểu quy tắc nắm tay phải ?


<b>H?</b> Phát biểu quy tắc bàn tay trái ?


<b>H?</b> Bi ny cập tới những gì ?
* GV nhắc HS tự lực làm BT nếu thực
sự khó khăn mới đọc gợi ý cách giải
SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

sau đó nó xoay
đi và khi cực bắc của nam châm hớng
về phía đầu B của ống dây thì nam
châm bị hút vào ống dây.


<i><b>Hoạt động 3 : </b></i>Giải bài 2 :


* Từng HS đọc đề, vẽ hình vào vở,
vận dụng quy tắc bàn tay trái để giải
BT, biểu diễn kết quả trên hình vẽ.
* Trao đổi kết quả trớc lớp


<i><b>Hoạt động 4 : </b></i>Giải bi 3


* Từng HS thực hiện lần lợt các yêu
cầu cđa bµi


<i><b>Hoạt động 5 : </b></i>Rút ra các bớc giải BT
* HS trao đổi, rút ra các bớc giải BT
vận dng quy tc bn tay trỏi.



* GV yêu cầu HS vẽ lại hình vào vở
và nhắc lại các kí hiệu vµ 


H? BiĨu diƠn kết quả trên hình vẽ và
giải thích cách làm ?


* GV hớng dẫn HS trao đổi kết quả
trên lớp.


<b>H?</b> VÏ lực F1 tác dụng lên AB và lực


F2 tác dụng lê CD ?


<b>H?</b> Cặp lực F1 , F2 làm cho khung dây


quay theo chiều nào ?


<b>H?</b> Để khung dây quay theo chiều


ng-ợc lại phải làm thế nào ?


<b>H?</b> ViƯc gi¶i BT vËn dơng quy t¾c
n¾m tay phải và quy tắc bàn tay trái
gồm những bớc nào ?


* GV tổ chức cho HS trao đổi và rút
ra kết luận.


<b>IV. Híng dÉn HS häc ë nhµ :</b>



- Về làm lại các BT, về tìm hiểu đinamơ ở xe đạp.
- Làm BT 30.1 -> 30.5 (SBT)


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

TuÇn 17 <i>Thø hai ngµy 8 tháng 12 năm 2008</i>
<i><b>Tiết 33 : </b></i> <b>HiÖn tợng cảm ứng điện từ</b>


<b>I. Mục tiêu : </b>


- Lm đợc TN dùng nam châm vĩnh cửu hoặc nam châm điện để tạo ra
dịng điện cảm ứng.


- Mơ tả đợc cách làm xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín
bằng nam châm vĩnh cửu hoặc nam châm điện.


- Sử dụng đúng 2 thuật ngữ mới, đó là dòng điện cảm ứng và hiện tợng
cảm ứng điện từ.


- Hứng thú tìm hiểu khoa học.


<b>II. Chuẩn bị : </b>


- Đinamơ xe đạp.


- Cuộn dây có gắn bóng đèn LED


- Thanh nam châm có trục quay vuông góc với thanh
- Nam châm điện và 2 pin 1,5V


<b>III. T chc cỏc hoạt động của HS :</b>



<i><b>Hoạt động 1 : </b></i>Phát hiện ra cách khác để tạo ra dịng điện ngồi cách dùng pin
hay acquy.


GV : Ta đã biết muốn tạo ra dòng điện, phải dùng nguồn điện là pin hay
acquy. Em cho biết trờng hợp nào không dùng pin hoặc acquy mà vẫn tạo ra
dòng điện đợc ?


? Bộ phận nào làm cho đèn xe đạp phát sáng ?


GV : Trong bình điện xe đạp (gọi là đinamơ xe đạp) có những bộ phận
nào, chúng hoạt động nh thế nào ra dịng điện >?


<i><b>Hoạt động 2 : </b></i>Tìm hiểu cấu tạo của
đinamơ xe đạp và dự đốn xem hoạt
động của bộ phận nào trong đinamô
là nguyên nhân chính gây ra dòng
điện.


<b>1. Cấu tạo và hoạt động của</b>
<b>đinamô ở xe đạp :</b>


* HS quan sát H31.1 và đinamô thật
để chỉ ra các bộ phận chính của
đinamô.


? Đinamô xe đạp có cấu tạo nh thế
nào ?


? Chỉ rabộ phận chính của đinamơ ?


? Khi nào đèn sáng


? Hãy dự đoán xem hoạt động của bộ
- Cấu tạo gồm 2 b phn chớnh l 1


nam châm và cuộn dây.


- Khi núm quay thì nam châm quay
theo và đèn sáng.


<i><b>Hoạt động 3 : </b></i>Tìm hiểu cách dùng
nam châm vĩnh cửu để tạo ra dòng
điện. Xác định trong trờng hợp nào thì
nam châm vĩnh cửu có thể tạo ra dịng
điện.


<b>2. Dùng nam châm để tạo ra dũng</b>
<b>in :</b>


<i>a. Dùng nam châm vĩnh cửu </i>


* Các nhóm là TN 1, trả lời C1, C2


* Nhóm cử đại diện phát biểu, thảo
luận chung ở lớp để rút ra nhận xét,
chỉ ra trong trờng hợp nào xuất hiện
dòng điện trong cuộc dây.


- Dòng điện xuất hiện trong cuộc dây
kín khi ta đa 1 cực nam châm lại gần


hay ra xa 1 đầu cuộc dây đó hoặc
ng-ợc lại.


<i><b>Hoạt động 4 : </b></i>Tìm hiểu cách tạo ra
dịng điện khi dùng nam châm điện,
trong trờng hợp nào thì nam châm


phËn chÝnh nµo của đinamô gây ra
dòng điện ?


* GV gii thiệu dụng cụ TN, hớng
dẫn HS làm từng động tác dt khoỏt
v nhanh :


? Dòng điện xuất hiện trơng cuộn dây
dẫn kín ở trờng hợp nào ?


? Dự đoán theo yêu cầu C2 ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

điện có thể tạo ra dòng điện.


<i>b. Dùng nam châm điện :</i>


* Các nhóm làm TN, trả lời C3.


* Cỏ nhúm lm rừ khi đóng hay ngắt
mạch điện đợc mắc với nam châm
điện thì từ trờng nam châm thay đổi
nh thế nào ?



* Thảo luận cả lớp để rút ra nhận xét
những trờng hợp xuất hiện dòng điện
- Dòng điện xuất hiện ở cuộn dây dẫn
kín trong thời gian đóng và ngắt mạch


* GV giới thiệu dụng cụ TN, cách đặt
nam châm điện.


* GV gợi ý các nhóm thảo luận để
làm rõ khi đóng hay ngắt mạch điện
thì từ trờng của nam châm điện thay
đổi thế nào ?


? Trong trờng hợp nào thì xuất hiện
dòng điện ở cuộn dây có mắc đèn
LED ?


cña nam châm điện, nghĩa là trong
thêi gian dßng ®iƯn cđa nam châm
điện biến thiện.


<i><b>Hot ng 5 : </b></i>Tìm hiểu thuật ng
mi


<b>3. Hiện tợng cảm ứng điện từ :</b>


* Cỏ nhõn c SGK


- Dòng điện xuất hiện trong các TN
trên gọi là dòng điện cảm ứng. Hiện


t-ợng xuất hiện dòng điện cảm ứng gọi
là hiện tợng cảm ứng ®iÖn tõ.'


<i><b>Hoạt động 6 : </b></i>Vận dụng - củng cố


* Cá nhân HS làm C4, nêu dự đoán và


xem GV biểu diễn TN kiểm tra.
* Cá nhân suy nghĩ trả lêi C5


* HS trả lời câu hỏi của GV, đọc phần
ghi nhớ


? Qua nh÷ng TN trªn, h·y cho biết
khi nào xuất hiện dòng điện cảm ứng.


* GV giới thiệu TN H31.4 và yêu cầu
HS dự đoán.


? Tr lời câu hỏi phần 1 : Có phải nhờ
nam châm mà tạo ra đợc dịng điện
khơng ?


? Có những cách nào có thể dùng nam
châm để tạo ra dịng điện ?


? Dịng điện đó gọi là gì ?


<b>IV. híng dÉn HS häc ë nhµ :</b>



- Xem lại bài, học thuộc phần ghi nhớ
- Làm BT 31.1 -> 31.4


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

<i><b>TiÕt 34 : </b></i> <b>®iỊu kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng</b>


<b>I. Mục tiêu :</b>


- Xác định đợc có sự biến đổi (tăng hay giảm) của số đờng sức từ xuyên qua tiết
diện S của cuộn dây dẫn kín khi làm TN với nam châm vĩnh cửu hoặc nam châm
điện.


- Dựa trên quan sát TN, xác lập đợc mối quan hệ giữa sự xuất hiện dòng điện
cảm ứng và sự biến đổi của số đờng sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
dẫn kín.


- Phát biểu đợc điều kiện xuất hiện dịng điện cảm ứng.


- Vận dụng đợc điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng để giải thích và dự đốn
những trờng hợp cụ thể, trong đó xuất hiện hay khơng xuất hiện dịng điện cảm
ứng.


<b>II. Chn bÞ :</b>


- Mơ hình cuộn dây dẫn và đờng sức từ của 1 nam châm
III. Tổ chức các hoạt động của HS :


<b>Hoạt động học của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1 : </b></i>Nhận biết đợc vai trị


cđa tõ trêng trong hiƯn tỵng cảm ứng


điện từ.


* HS trả lời các câu hỏi của GV.


* Phát hiện các nam châm khác nhau
đều có thể gây ra dịng điện cảm ứng.
Vậy khơng phải chính nam châm mà
là 1 cái gì chung của các nam châm
đã gây ra dòng điện cảm ứng.


<i><b>Hoạt động 2 : </b></i>K. sát sự biến đổi của
số đờng sức từ xuyên qua tiết diện S


<b>H?</b> Có những cách nào dùng nam
châm để tạo ra dòng điện cảm ứng ?


<b>H?</b> Vậy việc tạo ra dòng điện cảm
ứng có phụ thuộc vào chính nam
châm hay trạng thái chuyển động của
nam châm khơng ?


<b>H?</b> Cã u tè nµo chung trong các


tr-ờng hợp xuất hiện dòng điện c¶m
øng ?


* GV : Các nhà khoa học cho rằng
chính từ trờng gây ra dịng điện cảm
ứng trong cuộn dây dẫn kín, mà từ
tr-ờng đợc biểu diễn bằng đtr-ờng sức từ.


Ta hãy xét xem trong các TN trên, số
đờng sức từ xuyên qua tiết điện S của
cuộn dây có biến đổi khơng ?


của cuộn dây dẫn khi 1 cực của nam
châm lại gần hay ra xa cuộn dây dẫn
trong TN tạo ra dòng điện cảm ứng
bằng nam châm vĩnh cửu.


<b>1. S bin đổi số đờng sức từ xuyên</b>
<b>qua tiết diện của cuộn dây :</b>


* HS đọc mục quan sát, thao tác để
trả lời C1.


* Thảo luận chung của cả lớp để rút ra
nhn xột.


- Khi đa 1 cực của nam châm lại gần
hay ra xa dần 1 cuộn dây dẫn thì số
đ-ờng sức từ xuyên qua tiết diện S của
cuộn dây dẫn tăng hoặc giảm (biến
thiên).


<i><b>Hot ng 3 : </b></i>Tìm mối quan hệ giữa
sự tăng hay giảm của số đờng sức từ
qua tiết diện S của cuộn dây với sự
xuất hiện dòng điện cảm ứng.


<b>2. §iỊu kiƯn xt hiện dòng điện</b>


<b>cảm ứng :</b>


* Cá nhân HS làm C2, C3


* Thảo luận chung cả lớp rút ra nhận
xét về điều kiện xuất hiện dòng điện
cảm ứng.


* GV hng dn HS s dng mụ hình
để đếm số đờng sức từ xuyên qua tiết
diện S của cuộn dây khi nam châm ở
xa và khi nam châm lại gần cuộn dây.


<b>H?</b> Tõ quan sát mô hình, em rót ra
nhËn xÐt g× ?


* Dựa vào TN dùng nam châm vĩnh
cửu để tạo ra dòng điện cảm ứng và
kết quả khảo sát sự biến đổi của số
đ-ờng sức từ qua tiết diện S khi di
chuyển nam châm, hãy hon thnh
cõu C2.


<b>H?</b> Trong điều kiện nào thì xuất hiện


dòng điện cảm øng trong cuén d©y
dÉn kín ?


GV gợi ý thêm :



</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<i><b>Hot ng 4 : </b></i>Vận dụng nhận xét 2
để giải thích nguyên nhân xuất hiện
dòng điện cảm ứng trong TN với nam
châm điện ở bài trớc.


* Tõng HS tr¶ lêi C4 hoặc gợi ý của GV.


* Thảo luận chung cả lớp.


<i><b>Hot động 5 : </b></i>Rút ra kết luận chung
về điềukiện xuất hiện dòng điện


* HS tự đọc kết luận trong SGK
- Trong mọi trờng hợp,khi số đờng


đổi thế nào khi cờng độ dòng điện qua
nam châm điện tăng, giảm ?


H? Số đờng sức từ xuyên qua tiết diện
của cuộn dây sẽ thay đổi nh thế nào ?


<b>H?</b> Sau khi giải thích đợc TN H31.3


em rót ra kÕt ln g× về kiều kiện xuất
hiện dòng điện cảm ứng ?


H? KL này có gì khác so với nhận xét
2


sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn


dây dẫn kín biến thiên thì trong cuộn
dây dẫn xuất hiện dòng điện cảm ứng.


<i><b>Hot động 6 : </b></i>Vận dụng và củng cố


<b>3. VËn dông :</b>


* Tõng HS lµm C5, C6


* Tự đọc phần ghi nhớ


* GV yêu cầu HS chỉ rõ, khi nam
châm chuyển từ vị trí nào sang vị trí
nào thì số đờng sức từ qua cuộn dõy
tng, gim.


<b>H?</b> Ta không nhìn thấy từ trờng, vậy


lm thế nào để khảo sát đực sự biến
đổi của từ trờng ở chỗ có cuộn dây ?
Làm thế nào để nhận biết đợc mối
quan hệ giữa số đờng sức từ và dòng
điện cảm ứng ?


<b>H?</b> Khi nào xuất hiện dòng điện trong


cuộn dây dẫn kín.


<b>IV. Hớng dÉn HS häc ë nhµ :</b>



- Học và làm BT 32.1 -> 32.4
- Về nhà ôn ập để thi HS 1


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

<b>TuÇn 18:</b> <i>Thứ hai ngày 22 tháng 12 năm 2008</i>
<b>Tiết 35: ôn tập</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


Ôn tập các kiến thức đã học ở học kỳ 1 để kiểm tra HK


<b>II. bµi míi:</b>
<i><b>A. Lý thuyÕt:</b></i>


1. Sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vao hiệu điện thế - ĐL ôm
2. Công thức về đoạn mạch nối tiếp; đoạn mạch song song


3. Sù phô thc cđa R vµo kÝch thíc vµ vËt liƯu lµm dây dẫn CT điện trở
4. Biến trở - điện trë dïng trong kÜ tht


5. C«ng – c«ng st cđa dòng điện


6. L Jun Lenx - s dng an toàn và tiết kiệm điện
7. Từ trờng - đờng sức t


8. Từ trờng của dòng điện trong ống dây QT nắm tay phải
9. Lực điện từ QT bàn tay trái


<i><b>B. Bài tập:</b></i>


<b>Bài 1: </b>Cho mạch ®iƯn nh h×nh vÏ



R1 = 12  ; R2=8


§ (6V - 6W) ; Ra = 0


a. Tính điện trở của đèn


b. TÝnh ®iƯn trở của mạch điện


c. Đèn sáng bình thờng, Tính CĐDĐ qua mỗi
điện trở và chỉ số ampekế


d. Tính công suất tiêu thụ của mạch điện.


e. Biết R1 làm bằng nh«m cã  = 2,8. 10-8 m, tiÕt diƯn S = 2,8mm2. Tính chiều


dài của dây R1
<b>Giải :</b>


a. in trở của đèn là: Rđ = <i>U</i>
2


dm


Pdm =


62
6=6<i>Ω</i>


b. Ta cã (R1/1 §) nt R2



Nên: R1,đ =


<i>R</i><sub>1</sub><i>R<sub>d</sub></i>
<i>R</i>1+<i>Rd</i>


=12. 6


12+6=4(<i></i>)


Điện trở của mạch là : R = R1, đ = R2 = 12 ()


c. Đèn sáng BT nên :U1= Uđ = U®m= 6V => I1 =


<i>U</i><sub>1</sub>
<i>R</i>1


= 6


12=0,5(<i>A</i>)


I® =


<i>U<sub>d</sub></i>
<i>Rd</i>


=6


6=1(<i>A</i>)



IA= I2= I = I1 + I® = 0,5 + 1 = 1,5 (A) =>Am pe kế chỉ 1,5A


d. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch điện là:
P = I2<sub> . R= 1,5</sub>2<sub>. 12 = 27 (W)</sub>


e. §ỉi S = 2,8mm2 <sub>= 2,8.10</sub>-6<sub> m</sub>2


Chiều dài của dây R1là: R1= 


<i>l</i>


<i>S</i> => l =


1<b>.</b>
<i>R S</i>


 <sub> = </sub> 12. 2,8 .10


<i>−</i>6


2,8 .10<i>−</i>8 = 1200 (m)


<b>Bµi 2 :</b>Cho đoạn mạch nh hình vẽ
R1 = 10 ; R2 = 15


hiệu điện thế của đoạn mạch điện
U=12V và khơng đổi; am pe kế và các


dây nối có điện trở không đáng kể. Hãy xác định:
a. Điện trở tơng đơng của đoạn mạch.



b. Cờng độ dòng điện trong các mạch rẽ và số chỉ của Apekế
c. Nhiệt lợng toả ra trên mạch trong thời gian 2 phút.


2. Để số chỉ của Ampekế thay đổi 2 lần so với giá trị cũ, phải mắc thêm 1 điện
trở R3 vào mạch điện trên nh thế nào (vẽ hình) và R3 phải bằng bao nhiêu ? Biết


R1vẫn đợc mắc song song với R2 nh cũ.


§


<b>A</b>


o o

_


+



R1



R2


R1
R2
+


M



-N



</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

<i>(Cá nhân HS làm BT 2, GV theo dõi, gợi ý cho HS yếu), GV có thể gợi ý thêm để</i>
<i>cả lớp có thể làm ý 2 ở nhà).</i>


<b>Bài 3:</b> Làm các bài tập về phần điện từ sau:
a)Xác định chiều dịng điện:


b) Xác địng cực từ:


<b>Tn 19:</b> <i> Thứ hai ngày 12 tháng 1 năm 2009</i>
<b>Tiết 37: Dòng điện xoay chiều</b>


<b>I. Mục tiªu:</b>


- Nêu đợc sự phụ thuộc của chiều dịng điện cảm ứng vào sự biến đổi số đờng
sức từ qua tiết diện S của cuộn dây.


- Phát biểu đợc đặc điểm của dòng điện xoay chiều là dòng diện cảm ứng có
chiều ln phiên thay đổi.


- Bố trí đợc TN tạo ra dòng điện xoay chiều trong cuộn dây dấn kín theo 2 cách,
cho NC quay hoặc cho cuộn dây quay. Dùng đèn LED để phát hiện sự đổi chiều
của dòng điện.


- Dựa vào quan sát TN để rút điều kiện chung làm xuất hiện dòng điện cảm ứng
xoay chiều.


- Có tính hợp tác trong khi làm TN và bày tỏ quan điểm của mình trong nhóm.


<b>II. Chuẩn bị:</b>



- 1 cuộn dây dẫn kín có 2 bóng đèn LED mắc song song, ngợc chiều vào
cuộn dây.


- 1 NC vĩnh cửu có thể quay quanh trục thẳng đứng.


- 1 bộ TN phát hiện dòng điện xoay chiều gồm 1 cuộn dây dẫn kín có mắc
2 bóng đèn LED song song, ngợc chiều có thể quay trong từ trờng của 1NC.
III. Tổ chức các hoạt động của HS:


<b>Hoạt động học của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1: </b></i>Phát hiện vấn mi


cần nghiên cứu.


HS quan sát GV làm TN, trả lời các
câu hỏi của GV. Ph¸t hiƯn ra dòng
điện ở 2 trờng hợp trên là kh¸c nhau.


GV làm TN thắp sáng bóng đèn ở các
chốt có ghi DC và chốt ghi AC trên
biến thế nguồn.


<b>H?</b> C 2 cht ốn u sỏng chng t


điều gì ?


GV làm TN dùng vôn kế mắc vào các
ổ lấy điện trên.


<b>H?</b> Có hiện tợng gì ?



<b>H?</b> 2 dòng điện trên cã gièng nhau
kh«ng?


<i><b>Hoạt động 2:</b></i> Phát hiện dịng điện
cảm ứng có thể đổi chiều và tìm hiểu
trong trờng hợp nào thì dịng điện
cảm ng i chiu.


<b>1. Chiều của dòng điện cảm ứng:</b>
<i>a. Thí nghiệm:</i>


* Các nhóm làm TN hình 33.1, thảo
luận nhóm, rút ra kÕt luËn, chØ râ khi


GV giíi thiệu dòng điện mới phát
hiện có tên gọi là dòng ®iƯn xoay
chiỊu.


* GV hớng dẫn HS làm TN, động tác
đa NC vào ống dây, rút NC ra nhanh
và dứt khoát.


<b>H?</b> Tõ kÕt qu¶ TN cho biÕt chiều
dòng điện cảm ứng trong 2 trờng hợp
trên có gì khác nhau ?


(GV có thể gợi ý):


- ốn LED có đặc điểm gì ?



- Vì sao lại dùng 2 đèn LED mắc


N


S <sub>S</sub>


N


Ha N


S


<i>F</i>







+


Hb <sub>Hc</sub>


§ST


<i>F</i>





<b>.</b>



o


o


+ _


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

nào dịng điện cảm ứng đổi chiều.


<i>b. KÕt ln:</i>


* Cử đại diện nhóm trình bày ở lớp,
lập luận để rút ra kết luận. Các nhóm
khác bổ sung.


- Dịng điện cảm ứng trong cuộn dây
dẫn kín đổi chiều khi số đờng sức từ
xuyên qua đang tăng mà chuyển sang
giảm hoặc ngợc lại.


<i><b>Hoạt động 3:</b></i>Tìm hiểu khái nim
mi.


c. Dòng điện xoay chiều:


* Tng HS c mc 3 trong SGK.
- Dòng điện luân phiên đổi chiều gọi
là dịng điện xoay chiều.


<i><b>Hoạt động 4:</b></i> Tìm hiểu 2 cách to ra
dũng in xoay chiu.


<b>2. Cách tạo ra dòng điện xoay chiỊu</b>


<i>a. Cho NC quay tríc cn d©y dÉn</i>
<i>kÝn:</i>


song song ngỵc chiỊu ?


<b>H?</b> Khi nào dịng điện cảm ứng đổi


chiÒu ?


<b>H?</b> Khi đa NC từ ngoài vào trong
cuộn dây thì số đờng sức từ xuyên
qua tiết diện S của cuộn dây nh thế
nào ?


GV đặt câu hỏi tơng tự với trờng hợp
kéo NC từ trong ra ngoi cun dõy.


<b>H?</b> Vậy khi nào dòng điện cảm ứng


i chiu ?


H? Thế nào là dòng điện xoay chiều ?


<b>H?</b> Có những cách mào có thể tạo ra


dòng ®iƯn xoay chiỊu ?


<b>H?</b> NÕu bè trÝ TN nh H33.2 SGK, khi


cho NC quay thì số đờng sức từ


* Nhóm HS thảo luận và nêu dự đốn


xem khi NC quay thì dịng điện cảm
ứng trong cuộn dây có chiều biến đổi
nh thế nào ? Vì sao ?


* Nhãm HS làm TN kiểm tra dự đoán
b. Cho cuộn dây dẫn quay trong từ
tr-ờng.


* Thảo luận nhóm C3, nêu dự đoán về


chiều dòng điện cảm ứng trong cuộn
dây.


* Quan sát TNGV biểu diễn và phân
tích xem cã phï hỵp với dự đoán
không ?.


<i>c. Kết luận:</i> Trong cuộn dây dẫn kín,
dòng điện cảm øng xoay chiỊu xt
kiƯn khi cho NC quay tríc cn d©y
hay cho cn d©y quay trong tõ trêng.


<i><b>Hoạt động 5:</b></i> Vận dụng và củng cố


<b>3. Vận dụng:</b>


* Cá nhân HS trả lời C4



* HS tr lời câu hỏi của GV và đọc
phần ghi nhớ.


xuyên qua tiết diện S biến đổi nh thế
nào ?


<b>H?</b> Suy ra chiều của dòng điện cảm


ng cú c im gỡ ?


* GV lµm TN biĨu diƠn


H? Em quan sát thấy hiện tợng gì ?
Hiện tợng đó chứng tỏ điều gì ?


<b>H?</b> TN có phù hợp với dự đoán không


?


<b>H?</b> Cú nhng cỏch no to ra dũng


điện cảm ứng xoay chiỊu ?


<b>H?</b> V× sao khi NC (hay cuén dây)
quay thì số trong cuộn dây lại xuất
hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều.


<b>H?</b> Trờng hợp nào thì trong cuộn dây


dẫn kín xt hiƯn dßng ®iƯn xoay


chiỊu ?


<b>H?</b> V× sao khi cho cuén dây quay
trong từ trờng thì trong cuộn dây xuất
hiện dòng điện xoay chiều ?


<b>IV. Hớng dẫn Hs häc ë nhµ:</b>


- Học thuộc phần ghi nhớ, đọc phần "có thể em cha biết"
- Làm BT 33.1 - 33.4.


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

<b>TiÕt 38:</b> <b> Máy phát điện xoay chiỊu</b>
<b>I. Mơc tiªu :</b>


- Nhận biết đợc 2 bộ phận chính của máy phát điện xoay chiều, chỉ ra đợc rơto
và stato của mỗi loại máy.


- Trình bày đợc ngun tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều.
- Nêu đợc cách làm cho máy phát điện có thể phát điện liên tục.


- Thấy đợc ứng dụng kĩ thuật của vật lí học để xác định mục tiêu học tập ỳng
n.


<b>II. Chuẩn bị : </b>Mô hình máy phát điện xoay chiÒu


III. Tổ chức các hoạt động của HS :


<b>Hoạt động học của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1 : </b></i>Kiểm tra và xác định



vấn đề cần nghiên cứu.


* HS chuẩn bị trả lời câu hỏi kiểm tra
của GV.


- HS ph¸t biĨu ý kiÕn dù đoán của
mình (không cần thảo luận).


<i><b>Hot ng 2 :</b></i> Tìm hiểu các bộ phận
chính của các máy phát điện xoay
chiều và hoạt động của chúng khi
phát điện.


<b>1. Cấu tạo và hoạt động của máy</b>
<b>phát điện xoay chiều :</b>


<i>a. Quan s¸t :</i>


* Từng HS quan sát H34.1 ; H34.2
SGK để nhận biết bộ phận chính của
máy phát điện.


* Thảo luận nhóm C1, C2


* Thảo luận chung trên lớp


<b>H?</b> Dòng điện xoay chiều là gì ?


<b>H?</b> Cú nhng cỏch nào để tạo ra dịng



®iƯn xoay chiỊu ?


<b>H?</b> Các đinamơ ở xe đạp và nhà máy


thuỷ điện Hồ Bình đều cho dòng
điện xoay chiều. Vậy cấu tạo và
chuyển vận của chúng có gì giống
nhau và khác nhau ?


* Yêu cầu HS quan sát H34.1 và 34.2
* Gọi 1 số HS lên bàn GV quan sát
máy phát điện thật, nêu các bộ phận
chính và hoạt động của máy.


* Tỉ chøc cho HS th¶o ln C1, C2


<b>H?</b> Vì sao các cuộn dây của máy phát


in c qun quanh lừi st ?


<b>H?</b> 2 máy phát điện xoay chiỊu kh¸c


nhau nhng ngun tắc hoạt động có
* Rút ra kết luận về cấu tạo và hoạt


động của máy phát điện.


b. Kết luận : Các máy phát điện xoay
chiều đều có hai bộ phận chính là
nam châm và cuộn dây dẫn. Một


trong 2 bộ phận đó đứng n gọi là
stato, bộ phận cịn lại có thể quay đợc
gọi là rơto.


<i><b>Hoạt động 3 : </b></i>Tìm hiểu một số đặc
điểm của máy phát điện xoay chiu
trong k thut.


<b>2. Máy phát điện xoay chiều trong</b>
<b>kĩ thuật :</b>


<i>a. Đặc tính kĩ thuật :</i>


* Tng HS tự nghiên cứu mục II về
máy phát điện xoay chiều trong kĩ
thuật để tìm hiểu một số c im k
thut.


* Trả lời câu hỏi của GV.


b. Cỏc cách làm quay máy phát điện :
- Dùng động cơ nổ, tua bin nớc, cánh
quạt gió.


<i><b>Hoạt động 4 : </b></i>Củng cố và vận dụng


<b>3. VËn dông :</b>


* Từng HS làm C3 sau ú tho lun



chung cả lớp.


khác nhau không ?


<b>H?</b> Máy phát điện xoay chiều có cấu


tạo nh thế nµo ?


<b>H?</b> Nguyên tắc hoạt động của máy
phát điện xoay chiu l gỡ ?


H? Trong máy phát điện loại nào cần
có bộ góp điện ?


<b>H?</b> Bộ góp điện có tác dụng gì ?


<b>H?</b> Máy phát điện xoay chiều trong
công nghiệp có thể cho dòng điện và
hiệu điện thế xoay chiều là bao nhiêu


<b>H?</b> Kthớc, công suất nh thế nào ?


<b>H?</b> Các máy cung cấp điện ë ViƯt
Nam cã tÇn sè bao nhiêu ?


<b>H?</b> Nêu các cách làm quay rôto của


máy phát điện ?


* Yêu cầu HS làm C3



</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

là bộ phận nào ?


<b>H?</b> Vì sao bắt buộc phải có một bộ


phận quay thì máy mới phát điện ?


<b>H?</b> Tại sao máy lại phát ra dòng điện


xoay chiều ?


<b>IV. Híng dÉn HS häc ë nhµ :</b>


- Học thuộc phần ghi nhớ, đọc phần có thể em cha biết
- Làm BT 34.1 -> 34.4


<b>V. Rót kinh nghiƯm :</b>


<b>Tn 20</b><i> Thø hai ngµy 19 tháng 1 năm 2009</i>
<i><b>Tiết 39 : </b></i> <b>Các tác dụng của dòng điện xoay chiều</b>


<b> Đo cờng độ và hiệu điện thế xoay chiều</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>


- Nhận biết đợc các tác dụng nhiệt, quang, từ của dòng điện xoay chiều.
- Bố trí đợc TN chứng tỏ lực từ đổi chiều khi dòng điện đổi chiều.


- Nhận biết đợc kí hiệu của ampe kế và vơn kế xoay chiều, sử dụng đợc chúng để
đo cờng độ và hiệu điện thế hiệu dụng của dịng điện xoay chiều.



- RÌn tính cẩn thận, tác phong công nghiệp.


<b>II. Chuẩn bị :</b>


- Nam châm điện. - Nam châm vĩnh cửu.
- Nguồn điện 1 chiều - Nguồn điện xoay chiều
- Ampe kế xoay chiều - Vôn kế xoay chiều
- 1 bóng đèn 3V - Công tắc - Dây nối.
III. Tổ chức các hoạt động cho HS :


<b>Hoạt động học của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1 :</b></i> Kiểm tra lại kiến thức


cũ và nhận thức về vấn đề mới của bài
học.


* Tõng HS chuÈn bị trả lời các câu
hỏi của GV.


<i><b>Hot ng 2 : </b></i>Tìm hiểu những tác
dụng của dòng điện xoay chiu


<b>H?</b> Máy phát điện xoay chiều có cấu


tạo nh thế nµo ?


<b>H?</b> Làm thế nào để máy phát điện
xoay chiều có thể tạo ra dòng in
xoay chiu ?



<b>H?</b> Dòng điện xoay chiều cã thĨ g©y


ra những tác dụng gì ? Đo cờng độ
dòng điện và hiệu điện thế của dòng
điện xoay chiều nh thế nào ?


<b>1. Tác</b>
<b>dụng của dòng điện xoay chiều :</b>


* HS quan sát GV làm TN hình 35.1
* HS trả lời câu hỏi của GV và C1


- Tác dụng nhiệt
- Tác dơng quang
- T¸c dơng tõ


<i><b>Hoạt động 3 : </b></i>Tìm hiểu tác dụng từ
của dịng điện xoay chiều


* GV lµm TN H35.1 và yêu cầu HS
cho biết tác dụng của dòng điện trong
mỗi TN.


<b>H? </b>Dòng điện 1 chiỊu cßn cã t¸c
dơng sinh lÝ, vậy dòng điện xoay
chiều có tác dụng sinh lí không ? Tại
sao em biết ?


* GV thông báo thêm về dòng điện
xoay chiỊu thêng dïng cã hiƯu ®iƯn


thÕ 220V nên tác dông sinh lÝ rất
mạnh và nguy hiểm


* GV cho HS xem nhí l¹i TN hình
24.4


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

<b>2. Tác dụng từ của dòng điện xoay</b>
<b>chiều :</b>


a. Thí nghiệm :


* Nhóm HS dự đoán hiện tợng xảy ra
và làm TN kiểm tra theo H35.2


* Nhóm HS dự đoán hiện tợng xảy ra
với thanh nam châm có gì khác so với
trờng hợp dùng nguồn điện 1 chiều.
* Làm TN kiểm tra dự đoán (mô tả
nghe, nhìn thấy gì và giải thích)


<i>b. Kt lun : </i>Khi dòng điện đổi chiều
thi lực từ của dòng điện tác dụng lên
nam châm cũng đổi chiều.


<i><b>Hoạt động 3 : </b></i>Tìm hiểu cách đo cờng
độ dịng điện và hiệu điện thế của
dòng điện xoay chiều.


<b>3. Đo cờng độ dòng điện và hiệu</b>
<b>điện thế của mạch điện xoay chiều :</b>


<i>a. Quan sát GV lm TN : </i>


* Từng HS dự đoán, trả lời c©u hái


<b>H?</b> Ta vừa thấy khi dòng điện đổi
chiều thì lực từ tác dụng lên 1 cực của
nam châm cũng đổi chiều. Vậy hiện
t-ợng gì xảy ra với nam châm khi ta cho
dòng điện xoay chiều chạy vào cuộn
dây nh H.35.3 SGK ?


<b>H?</b> Vậy khi dịng điện đổi chiều thì


lực từ tác dụng lên nam châm có đổi
chiều khơng ?


* GV mắc mạch điện H35.4 dùng V
và A để đo hiệu điện thế ở 2 cực


cña GV.


* Xem GV biĨu diƠn TN, rót ra nhËn
xÐt xem có phìù hợp với dự đoán
không


* Xem GV gii thiệu về đặc điểm của
vôn kế và ampe kế xoay chiều


<i>b. Kết luận : </i>Dùng A hoặc V xoay
chiều có kí hiệu AC (hay~) để đo các


giá trị hiệu dụng của cờng độ và hiệu
điện thế xoay chiều. Khi mắc A và V
xoay chiều vào mạch điện xoay chiều
không cần phân biệt chất của chúng.
* Rút ra kết luận và ghi nhận thông
báo của GV.


Hoạt động 4 : Vận dụng và củng cố.


<b>4. VËn dông :</b>


* Từng HS trả lời C3, C4 và theo luận


cả líp.


nguồn điện và cờng độ dòng điện
trong mạch.


<b>H?</b> Nếu đổi chiều dịng điện thì chiều


quay của kim trên dụng cụ đo thay
đổi nh thế nào ?


<b>H?</b> NÕu thay ngn ®iƯn 1 chiỊu b»ng


ngn ®iƯn xoay chiều thì V và A
chỉ bao nhiêu ?


* GV thay các ampe kế và vôn kế



<b>H?</b> Kim của V và A chØ bao nhiªu ?


<b>H?</b> Nếu đổi 2 đầu phớch cm vo


lấy điện thì kim của A và V có quay
không ?


<b>H?</b> Cách mắc A và V xoay chiều vào


mạch điện có gì khác với cách mắc A
và V một chiều ?


<b>H?</b> Cỏc dng c ú cho ta bit giỏ tr
no?


* GV thông báo về ý nghĩa của giá trị
hiệu dụng


<b>H?</b> Dũng in xoay chiều có những
tác dụng nào ? Trong các tác dụng đó
thì tác dụng nào phụ thuộc vào chiều
dịng điện ?


<b>H?</b> V vµ A xoay chiỊu có kí hiệu thế


nào ? Mắc vào mạch nh thế nµo ?


<b>IV. Híng dÉn HS häc ë nhµ :</b>


- Học SGK, học thuộc phần ghi nhớ, đọc phần có thể em cha biết.


- Làm BT 35.1 -> 35.5


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

<b>TiÕt 40:</b> <b>Trun t¶i điện năng đi xa</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Lp c cụng thc tính năng lợng hao phí do toả nhiệt trên đờng dây tải điện.
- Nêu đợc 2 cách làm giảm hao phí điện năng trên đờng dây tải điện và lý do vì
sao chọn cách làm tăng hiệu điện thế ở 2 đầu đờng dây.


- Cã ý thøc tiÕt kiÖm điện năng.


<b>II. chuẩn bị:</b>


- Ôn lại công thức về công suất của dòng điện và công suất toả nhiệt của
dòng ®iÖn.


<b>III. Tổ chức các hoạt động của HS:</b>


<b>Hoạt động của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1:</b></i> Kiểm tra lại kiến thức cũ


và nhận thức về vấn đề mới của bi hc


Từng HS chuẩn bị trả lời các câu hỏi
của GV.


<i><b>Hoạt động 2:</b></i> Phát hiện sự hao phí điện
năng vì toả nhiệt trên đờng dây tải
điện. Lp cụng thc tớnh Php trờn ng



dây tải điện<b>.</b>


<i><b>1. Sự hao phí điện năng trên đờng</b></i>
<i><b>dây truyền tải điện:</b></i>


<i>a. Tính điện năng hao phí trên đờng</i>
<i>dây tải điện:</i>


* HS làm việc cá nhân kết hợp với thảo
luận nhóm để tìm CT liên hệ giữa cơng
suất hao phí và P, U, R.


* Thảo luận chung về quá trình bin
i trờn lp.


- Xét truyền tải 1 công suất điện P, ta


<b>H?</b> Dòng điện xoay chiều có thể gây ra


những tác dụng gì ?


<b>H?</b> o hiệu điện thế và cờng độ
dòng điện xoay chiều ta dùng dụng cụ
gì ? Sử dụng chúng có gì đặc biệt ?
GV đặt vấn đề nh SGK.


<b>H?</b> Truyền tải điện năng đi xa bằng
dây dẫn có thuận tiện gì hơn so với vận
chuyển các nhiên liệu dự trữ năng lợng


khác nh than đá, dầu lửa.


<b>H?</b> Liệu tải điện bằng đờng dây dẫn
nh thế có hao hụt, mất mát gì trên đờng
dây không ?


* Yêu cầu HS tự đọc mục 1.


* Cho 1 HS lên bảng trình bày q
trình lập luận để tìm ra cơng thức.
* Thảo luận toàn lớp.


cã : P=U.I -> I= <i>P</i>


<i>U</i> thay vào CT tính


công suất toả nhiệt Php = I2 R ta cã:


Php = <i>P</i>
2


<i>R</i>
<i>U</i>2 (*)


<i><b>Hoạt động 3:</b></i> Từ CT (*) đề xuất các
biện pháp làm giảm Phpvà lựa chn


cách nào lớn nhất.


<i>b. Cách làm giảm hao phí:</i>



Các nhóm làm C1, C2, C3


Đại diện nhóm trình bày tríc líp kÕt


qu¶ th¶o ln.


Th¶o ln chung ë líp.
 Rót ra kÕt luËn.


- Để giảm hao phí trên đờng dây tải
điện thì tốt nhất là tăng U đặt vào 2 đầu
đờng dây.


<i><b>Hoạt động 4: </b></i>Vận dụng và củng cố


<i><b>2. VËn dông:</b></i>


 Từng HS làm C4, C5.
Thảo luận chung cả líp


<b>H?</b> ViÕt CT tÝnh R ?


<b>H?</b> Mn gi¶m R của dây dẫn thì phải


làm gì ? Có khó khăn gì ?


<b>H?</b> So sỏnh 2 cỏch lm gim Php để tìm


ra c¸ch tèt nhÊt ?



<b>H?</b> Muốn tăng U 2 u ng dõy ti


điện phải làm gì ?


<b>H?</b> Vì sao có sự hao phí điện năng trên
đờng dây tải điện ?


<b>H?</b> Nªu CT tÝnh Php ?


<b>H?</b> Chọn cách nào có lợi nhất để làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

<b>IV. Híng dÊn HS häc ë nhµ</b>


- Häc bµi vµ lµm BT 36.1 -> 36.4


<b>V. Rót kinh nghiƯm:</b>


<b>Tn 21</b><i> Thứ hai ngày 2 tháng 2 năm 2009</i>
<b>Tiết 41:</b> <b> máy biến thế </b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Nêu đợc các bộ phận chính của máy biến thế.


- Nêu đợc cơng dụng chính của máy biến thế là làm tăng hay giảm hiệu điện thế,
hiệu điện thế hiệu dụng theo CT: <i>U</i>1


<i>U</i>2



= <i>n</i>1


<i>n</i>2


- Giải thích đợc vì sao máy biến thế lại hoạt động đợc với dịng diện xoay chiều
mà khơng hoạt động đợc với dịng điện 1 chiều không đổi.


- Vẽ đợc sơ đồ lắp đặt máy biến thế ở 2 đầu đờng dây tải điện.
- Ln có ý thức tiết kiệm điện năng.


<b>II. chn bị:</b>


- Máy biến thế nhỏ: cuộn sơ cấp có vòng 750 vòng, cuộn thứ cấp 1500 vòng.
- Nguồn điện xoay chiỊu 0-12V


- V«n kÕ xoay chiỊu 0-15V.


<b>III. Tổ chức các hoạt động của HS:</b>


<b>Hoạt động của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1:</b></i> Kiểm tra lại kiến thức


cũ và phát hiện vai trò của máy biến
thế trờn ng dõy ti in.


HS trả lời câu hái cña GV.


 HS phát hiện ra vấn đề cần phi cú 1


loại máy làm tăng hiệu điện thế và


giảm hiệu điện thế.


<i><b>Hot ng 2:</b></i> Tìm hiểu cấu tạo của
máy biến thế.


<i><b>1. Cấu tạo và hoạt động của MBT:</b></i>
<i>a. Cấu tạo:</i>


 Cá nhân HS đọc sách giáo khoa, đối


chiếu với H37.1 và máy biến thế nhỏ.
- Gồm lõi sắt (hay thép) có pha silic và
cuộn dây dẫn có số vịng dây khác
nhau, đặt cách điện với nhau.


<i><b>Hoạt động 3:</b></i> Tìm hiểu hoạt động của
máy biến thế.


<i>b. Nguyên tắc hoạt động:</i>


 Học sinh hoạt động nhóm câu C1
 Từng HS suy nghĩ trả lời C2từ đó rút


ra kết luận về nguyên tắc hoạt động
của máy biến thế.


<i>c. KÕt luËn:</i> (SGK)


<b>H?</b> Muốn giảm hao phí điện năng trên



ng dõy tải điện, ta làm thế nào thì có
lợi nhất ? Vì sao ?


 GV đặt vấn đề nh SGK.


Yêu cầu Hs tìm hiểu cấu tạo của máy


biến thế.


Số vòng của 2 cuộn dây có bằng nhau
không ?


<b>H?</b> Dòng điện có thể chạy từ cuộn dây


ny sang cuộn dây kia đợc khơng ? Vì
sao ?


<b>H?</b> Cn d©y nào gọi là cuộn sơ cấp ?


Cuộn dây nào gọi lµ cn thø cÊp ?


<b>H?</b> Rót ra kÕt ln vỊ nguyên tắc hoạt


ng ca mỏy bin th ?


<i><b>Hot ng 4:</b></i> Tìm hiểu tác dụng làm
biến đổi hiệu điện thế của biến thế:


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

<i><b>thÕ cđa m¸y biÕn thÕ.</b></i>
<i>a. Quan sát:</i>



HS quan sát GV làm TN, ghi kết quả


vào bảng 1.


Tho lun để thiết lập cơng thức
<i>U</i><sub>1</sub>


<i>U</i>2


= <i>n</i>1


<i>n</i>2


.


 HS lµm C3


<i>b.Kết luận:</i> Hiệu điện thế ở 2 đầu mỗi
cuộn dây của MBT tỷ lệ với số vòng


dây của mỗi cuén: <i>U</i>1


<i>U</i>2


= <i>n</i>1


<i>n</i>2


.



<i><b>Hoạt động 5:</b></i>Tìm hiểu cách lắp đặt
MBT ở 2 đầu đờng dây tải điện.


<i><b>3. Lắp đặt máy biến thế ở 2 đầu đờng</b></i>
<i><b>dây tải điện.</b></i>


 HS tìm hiểu H37.2 để chỉ ra đợc mỏy


tăng thế, hạ thế trên hình và giải thích.


<i><b>Hot ng 6 :</b></i>Củng cố và vận dụng


<i><b>4. VËn dơng:</b></i>


Tõng HS lµm C4.


n2 = 1500 vòng


và yêu cầu HS quan sát TN ghi số liệu
vào bảng.


GV yêu cầu HS dự đoán trờng hỵp


ng-ợc lại dùng cuộn dây 1500 vòng làm
cuộn sơ cấp thì HĐT thu đợc tăng lên
hay giảm đi ?


<b>H?</b> Rót ra kÕt ln g× ?



<b>H?</b> Khi nào máy có tác dụng làm tăng U


<b>H?</b> Khi nào làm giảm U ?


<b>H?</b> Lm th no vừa giảm đợc hao


phí trên đờng dây tải điện, vừa đảm bảo
phù hợp với dụng cụ tiêu thụ điện ?


<b>H?</b> Vỡ sao t 1 HT xoay chiu vo 2


đầu cuộn sơ cấp thì ở 2 đầu cuộn thứ cấp
cũng xuất hiện 1 HĐT xoay chiều?


<b>H?</b> Hiệu điện thế ở 2 đầu các cuộn dây


của máy biến thế có liên hệ với số vòng
dây của mỗi cuộn nh thế nào ?


<b>IV.híng dÉn häc sinh ë nhµ:</b>


+ Häc bµi vµ lµm bài cũ


+ Đọc và trả lời câu hỏi bài thực hµnh


<b>TiÕt 42:</b> <b> </b><i>Thùc hµnh:</i><b> VËn hµnh máy phát điện </b>
<b> và máy biến thế</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>



- Luyn tp vn hnh máy phát điện xoay chiều: nhận biết loại máy, cho máy
hoạt động để nhận biết hiệu quả tác dụng của dịng điện do máy phát ra.


- Lun tËp vËn hµnh máy biến thế: Nghiệm lại công thức <i>U</i>1


<i>U</i>2


= <i>n</i>1


<i>n</i>2
<b>II. chuÈn bÞ:</b>


- 1 máy phát điện xoay chiều loại nhỏ. - 1 bóng đèn 3V


- 1 máy biến thế nhỏ thực hành - 1 nguồn điện xoáy chiều
- Dây dẫn - 1 vôn kế xoay chiều 0 -1 5V.
III. Tổ chức các hoạt động học tập của HS:


<b>Hoạt động của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1:</b></i> ôn lại cấu tạo và hoạt


động của máy phát điện xoay chiều và
máy biến thế.


 HS tr¶ lời câu hỏi của GV


<b>H?</b> Máy phát điện xoay chiều có cấu tạo
nh thế nào?


<b>H?</b> Máy phát điện xoay chiỊu vËn hµnh



nh thÕ nµo ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

<b>H?</b> Nêu nguyên tắc hoạt động của máy
biến thế ?


<b>H?</b> Mục đích của bài thực hành này là


g×?


<i><b>Hoạt động 2 : </b></i>Vận hành máy phát điện
xoay chiều


* Từng HS tìm hiểu cấu
tạo của máy phát điện xe, cách bố trí
TN, thảo luận để vẽ đợc sơ đồ TN hình
38.1


*Các nhóm vận hànhmáy thu thập
thông tin để trả lời C1, C2.


<i><b>Hoạt động 3 : </b></i>Vận hành máy biến thế
* Từng HS vẽ sơ TN H38.2


* Các nhóm làm TN trong 3 lần
- LÇn 1 : n1 = 500 ; n2 = 1000


- LÇn 2 : n1 = 1000 ; n2 = 500


- LÇn 3 : n1 = 1500 ; n2 = 500



vµ ghi lại kết quả vào b¶ng 1, rót ra
nhËn xÐt.


<i><b>Hoạt động 4 :</b></i> Cá nhân HS hoàn thành
báo cáo và nộp bài cho giáo viên.


* GV theo dõi, hớng dẫn và giúp đỡ các
nhóm gặp khó khăn.


* Lu ý HS kí hiệu sơ đồ của máy phát
điện xoay chiều là ~


* GV thơng báo kí hiệu sơ đồ của máy
biến thế là


<b>H?</b> Vẽ sơ đồ TN hình 38.2


* GV hớng dẫn HS làm TN, lấy hoạt
động xoay chiều 3V và 6V


<b>IV. Híng dÉn häc sinh học ở nhà</b>


- Chuẩn bị bài 39, trả lời các câu hỏi phần tự kiểm tra vào vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

<b>TuÇn 22</b><i> Thø hai ngày 16 tháng 2 năm 2009</i>
<b>Tiết 43:</b> <b> Tỉng kÕt ch¬ng II : Điện từ học</b>


<b>I. Mục tiêu :</b>



- ễn tp v hệ thống hoá những kiến thức về nam châm, từ trờng, lực từ, động cơ
điện, dòng điện cảm ứng, dòng điện xoay chiều, máy phát điện xoay chiều, máy
biến thế.


- Luyện tập thêm về vận dụng các kiến thức vào một số trờng hợp cụ thể.


<b>II. Chuẩn bị :</b>


- HS trả lời các câu hỏi ở mục "tự kiểm tra" trong SGK
III. Tổ chức các hoạt động của HS :


<b>Hoạt động học của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>


<i><b>Hoạt động</b></i>
<i><b>1 : </b></i>Báo cáo trớc lớp và trao đổi kết qu
t kim tra.


* Một số HS trả lời câu hỏi tù kiĨm tra
tõ 1 -> 9, c¸c HS kh¸c bỉ sung khi cÇn
thiÕt.


<i><b>Hoạt động 2 : </b></i>Luyện tập, vận dụng
một số kiến thức cơ bản


* Tõng HS làm các câu 10 -> 13


* Để giảm hao phí do toả nhiệt trên
đ-ờng dây...


* Php giảm đi 10.000 lần.



* áp dụng CT :


<i>u</i><sub>1</sub>
<i>u</i>2


=<i>n</i>1


<i>n</i>2


<i>u</i><sub>2</sub>=<i>u</i>1.<i>u</i>2


<i>n</i>1


=220 .120


4400 =6(<i>v</i>)


* GV tổ chức cho HS trình bày câu trả
lời và thảo luận cả líp.


<b>H?</b> Để xác định chiều của lực điện từ


t¸c dụng lên điểm N của dây dẫn vận
dụng quy tắc nào ?


<b>H?</b> Cn xỏc nh chiu ca nhng i


lợng nào ?



<b>H?</b> HÃy thực hiện câu 10 theo sự phân


tích trên ?


<b>H?</b> Để truyền tải điện năng đi xa vì sao
phải dùng máy biến thế ?


<b>H?</b> Trờn cựng ng dõy ti in nu u


tăng 100 lần thì Php do toả nhiệt giảm


bao nhiêu lần.


<b>H?</b> ở máy biến thế, nếu n1=4400 vßng,


n2 = 120 vịng; u1 = 220V thì u2 = ?
<b>H?</b> Vì sao khơng dùng dịng điện
khơng đổi để chạy máy BT ?


HS th¶o luận trả lời các c©u hái cđa
GV.


<b>H?</b> Khi khung quay quanh trơc P! th×


trong khung d©y cã xuÊt hiện dòng
điện cung ứng không ? Vì sao ?


<b>H?</b> Nêu cách xác định hớng của lực tác


dông lªn cùc N cña kim NC và tác


dụng lên một dòng điện thẳng ?


<b>H?</b> So s¸nh lùc tõ do 1 NC vÜnh cưu


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

kim NC?


<b>H?</b> Nêu quy tắc tìm chiều đ.s.t cđa NC


vÜnh cưa vµ cđa NC ®iƯn dïng dòng
điện 1 chiều.


<b>IV. Hớng dẫn HS học ở nhµ :</b>


- Về nhà ơn lại các bài tập đã.


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

<b>Ch¬ng II : </b> <b> Quang Häc </b>


<b>TiÕt 44 </b>: <b>HiƯn tỵng khóc xạ ánh sáng</b>


<b>I. Mục tiêu :</b>


- Nhn bit c hin tợng khúc xạ ánh sáng


- Mô tả đợc TN quan sát đờng truyền của tia sáng từ khơng khí sang nớc và ngợc
lại.


- Phân biệt đợc hiện tợng khúc xạ với hiện tợng phản xạ ánh sáng.


- Vận dụng đợc kiến thức đã học để giải thích một số hiện tợng đơn giản do sự
đổi hớng của tia sáng khi qua mặt phân cách giữa 2 môi trờng gây nên và áp


dụng các kiến thức đó vào cuộc sống hàng ngy.


<b>II. Chuẩn bị :</b>


- Bình chứa nớc, ca múc nớc - B×nh nhùa


- Miếng nhựa để làm màn hứng tia sáng - 3 chiếc đinh ghim
- Nguồn sáng.


III. Tổ chức các hoạt động của HS :


<i><b>Hoạt động học của HS</b></i> <i><b>Trợ giúp của GV</b></i>
<i><b>Hoạt động 1 </b></i>: ễn li kin thc c, tỡm


hiểu H40.1


Trả lơi câu hái cđa GV


 Tìm hiểu hình 40.1 để trả lời câu
hỏi ở phần mở bài


<b>H?</b> Phát biểu định luật truyền thẳng
của ánh sáng ?


<b>H?</b> Có thể nhận biết đợc đờng truyền


cđa tia s¸ng bằng những cách nào ?


<i><b>Hot ng 2</b></i> :
Tìm hiểu sự khúc xạ ánh sáng từ khụng


khớ sang nc.


<b>1. Hiện tợng khúc xạ ánh sáng :</b>
<i>a. Quan s¸t: </i>


 Từng HS quan sát H40.2 để rút ra


nhận xét về đờng truyền của tia
sáng.


<b>H?</b> ánh sáng truyền trong không khí và


trong nc tuõn theo định luật nào ?


<b>H?</b> Hiện tợng ánh sáng truyền từ
khơng khí sang nớc có tn theo định
luật


<i>b. KÕt luËn : </i>HiÖn tợng khúc xạ ánh
sáng là hiện tợng tia sáng truyền từ môi
trờng trong suèt nµy sang m«i trêng
song trêng trong suốt khác thì bị gÃy
khúc tại mặt phân cách giữa 2 môi
tr-ờng.


<i>c. Một vài khái niệm : </i>


Từng HS tự nghiên cứu mục 3 phần I


- I là ®iĨm tíi


- SI lµ tia tíi
- IK lµ tia khóc xạ


NN' là giáp tuyến tại điểm tới
- SIN = i là góc tới


- KIN = i là góc khúc xạ


- Mặt phẳng chứa tia tới và giáp tuyến tại
điểm tới là mặt phẳng tới.


<i>d. Thí nghiệm : </i>


Quan sát GV tiến hành TN, thảo
luận nhóm để trả lời các câu C1, C2


<i>e. KÕt luËn : </i>Tia s¸ng truyền từ không


truyền thẳng của ánh sáng không ?
(GV giảng).


<b>H?</b> Hiện tợng khúc xạ ánh sáng là gì ?


GV tiến hành TN nh H40.2 yêu cầu HS
quan sát để trả lời C1 và C2.


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

khÝ sang nớc thì :


- Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới
- Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.



phẳng nào? So sánh góc tới và góc
khúc xạ ?


<b>H?</b> H·y thĨ hiƯn kÕt luËn trªn b»ng
h×nh vÏ ?


<i><b>Hoạt động 3</b></i> : Tìm hiệ khúc xạ của tia
sáng khi truyền từ nớc sang khơng khí.


<b>2. Sù khúc xạ của tia sáng khi truyền</b>
<b>từ nớc sang không khí :</b>


<i>a. Dự đoán : </i>


Từng HS trả lời C4


<i>b. Thí nghiệm kiểm tra :</i>


Các nhóm làm TN


Cá nhân HS trả lời C5, C6


GV yêu cầu HS trả lời C4, gợi ý HS


phân tích tính khả thi của từng
ph-ơng án.


GV hớng dẫn HS làm TN, nhắc HS



nhấc miếng gỗ ra khỏi nớc.


Cho 1 vài HS trả lời C5, C6 và cả


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

<i>c. KÕt ln : </i>Khi tia s¸ng trun tõ níc
sang không khí thì :


- Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới
- Góc khúc xạ lớn hơn góc tới.


<b>H?</b> Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng


no ? So sánh độ lớn góc khúc xạ với
góc tới ?


<i><b>Hoạt động 4</b></i> : Vận dụng <b>H?</b> Đọc phần ghi nhớ ?


<b>3. VËn dơng : </b>


 Tõng HS tr¶ lêi C7, C8


<b>H?</b> Tr¶ lêi C7, C8 ?


<b>H?</b> NhËn xÐt


<b>IV. Híng dÉn HS häc ë nhµ :</b>


- Häc bµi, lµm BT 40, 41.1 (SBT)


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

<b>TuÇn 23</b> <i>Thứ hai ngày 23 tháng 2 năm 2009</i>


<b>Tiết 45 :</b> <b>Quan hƯ gi÷a góc tới và góc khúc xạ</b>


<b>I. Mục tiêu :</b>


- Mụ tả đợc sự thay đổi của góc khúc xạ khi góc tới tăng hoặc giảm.
- Mơ tả đợc TN thể hiện mối quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ.
- Rèn tính cẩn thận.


<b>II. Chn bÞ :</b>


- 1 miếng thuỷ tinh hoặc nhựa trong suốt hình bán nguyệt.
- Đế có vịng trịn chia độ


- 3 chiÕc ®inh ghim


III. Tổ chức các hoạt động cho HS :


<i><b>Hoạt động của HS</b></i> <i><b>Trợ giúp của GV</b></i>
<i><b>Hoạt động 1</b></i> : Kiểm tra lại kiến thức


cũ, nhận thức vấn đề mới.


 Tõng HS chuÈn bÞ trả lời các câu
hỏi của GV.


<b>H?</b> Hiện tợng khxạ ánh sáng là gì ?
Nêu kết luận về sự khúc xạ ánh sáng
truyền từ không khí sang nớc và ngợc
lại ?



<b>H?</b> Khi góc tới tăng góc khúc xạ có
thay đổi khơng ? Trình bày 1 phơng án
TN để quan sát hiện tợng đó.


<i><b>Hoạt động 2</b></i> : Nhận biết sự thay đổi
góc khúc xạ theo góc tới.


<b>1. Sự thay đổi góc khúc xạ theo góc</b>
<b>tới :</b>


<i>a. ThÝ nghiƯm : </i>


 <sub>C¸c nhãm bè trÝ thÝ nghiƯm nh</sub>
H41.1 vµ tiÕn hµnh TN víi i = 600<sub>.</sub>


 <sub>Tõng HS tr¶ lêi C1, C2</sub>


 <sub>Các nhóm tiến hành đo r ứng với i =</sub>


450<sub>, i = 30</sub>0<sub>; i = 0</sub>o.


<i>b. KÕt luËn : </i>khi ¸nh sáng truyền từ
không khí sang thuỷ tinh :


- Góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.


- Góc tới tăng (giảm) góc khúc xạ cũng
tăng (giảm).


Cá nhân HS đọc phần mở rộng.



<i>c. Mở rộng </i>: Kết luận trên vẫn đúng
khi tia sáng truyền từ khơng khí sang
mơi trờng trong suất rắn, lỏng khác
nhau.


<i><b>Hoạt động 3</b></i> : Vận dụng


<b>2. VËn dông </b>:


 Tõng HS tr¶ lêi C3, C4


 Từng HS đọc phần ghi nhớ và phần


cã thÓ em cha biÕt?


- GV hớng dẫn HS tiến hành TN theo
các bớc đã nêu.


GV yêu cầu đại diện 1 vài nhóm trả lời
C1, C2.


<b>H?</b> Khi ánh sáng truyền từ không khí


sang thuỷ tinh, góc khúc xạ và góc tới
quan hệ với nhau nh thế nào ?


<b>H?</b> Đọc phần mở rộng


<b>H?</b> Kt lun trờn cũn ỳng cho nhng



trờng hợp nào ?


GV gợi ý câu C3 :


<b>H?</b> mắt nhìn thấy A hay B ë H41.2 ?


Từ đó vẽ đờng truyềncủa tia sáng trong
khơng khí đến mắt và vẽ tia sáng từ A
ti mt phõn cỏch.


<b>H?</b> Đọc phần ghi nhớ ?


<b>H?</b> Đọc phÇn cã thĨ em cha biÕt?


<b>IV. Híng dÉn HS häc ë nhµ :</b>


- Häc bµi, lµm BT 40-41.2; 40 - 41.3


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

<b>TiÕt 46</b> : <b>ThÊu kÝnh héi tơ</b>


<b>I. Mơc tiªu :</b>


- Nhận dạng đợc thấu kính hội tụ


- Mơ tả đợc sự khúc xạ của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính.


- Vận dụng đợc kiến thức đã học để giải BT đơn giản về TK hội tụ và giải thích
một vài hiện tợng thờng gặp trong thực tế.



<b>II. ChuÈn bÞ :</b>


- 1 TK héi tô cã f = 12cm


- 1 giá quang học, bộ TN quan sát đờng truyền của tia sáng
- 1 nguồn phát ra chùm 3 tia sáng.


<b>III. Tổ chức các hoạt động của HS :</b>


<i><b>Hoạt động của HS</b></i> <i><b>Trợ giúp của GV</b></i>
<i><b>Hoạt động 1</b></i> : Kiểm tra kiến thức cũ và


nhận thức vấn đề của bài mới.


 Tõng HS thực hiện yêu cầu của GV.


Nghe GV k chuyện để nhận thức


vấn đề của bài học.


 GV vÏ tia khúc xạ, yêu cầu HS vẽ


tiếp tia tới trong 2 trờng hợp :


- Tia sáng trun tõ kh«ng khÝ sang
thuû tinh.


- Tia s¸ng trun tõ níc sang kh«ng
khÝ.



 GV kể 1 câu chuyện có liên quan
đến thấu kính hội tụ.


<i><b>Hoạt động 2</b></i> : Nhn bit c im ca
TK hi t.


<b>1. Đặc điểm của TK héi tơ :</b>
<i>a. ThÝ nghiƯm : </i>


 Tõng HS quan s¸t giáo viên làm
TN, suy nghĩ và trả lời C1.


HS ghi nhớ thông tin mới và trả lời


C2.


GV làm TN H42.2 Sgk


<b>H?</b> Trả lời C1


GV thông báo về tia tới và tia ló.


<b>H?</b> Trả lời C2 ?


<i><b>Hoạt động 3</b></i> : Nhận biết hình dạng của
TK ca hi t.


<i>b. Hình dạng của TK hội tụ : </i>


 Tõng HS tr¶ lêi C3



 Tõng HS nhËn biÕt hình dạng và kí


GV thông báo về chất liệu lµm TK


héi tơ thêng dïng trong thùc tÕ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

hiƯu cđa TKHT.


-ThÊu kÝnh héi tơ cã phÇn rìa mỏng
hơn phần giữa.


- Kí hiệu thấu kính HT :


<i><b>Hoạt động 4</b></i> : Tìm hiểu các khái niệm
trục chính, quang tâm, tiêu điểm, tiêu
cự của thấu kính hội t.


<b>2. Trục chính, quang tâm, tiêu điểm,</b>
<b>tiêu cự của thấu kÝnh héi tơ :</b>


<i>a. Trơc chÝnh ()</i>


 Nhóm HS thảo luận để trả lời C4.


 Ghi nhí th«ng tin vỊ trục chính


<i>b. Quang tâm (O)</i>


Từng HS tìm hiểu khái niƯm quang



t©m;


- Mọi tia sáng đia qua quang tâm đến
truyền thng.


<i>c. Tiêu điểm (</i>F, F')


Từng HS trả lời C5



F O 


 Tõng HS tr¶ lêi C6


 Từng HS đọc phần thông báo SGK


để trả lời câu hỏi của GV.


- Kõi TK có 2 tiêu điểm F và F' nằm về
2 phía của TK và cách đều quang tâm.
- Tia sáng song song với trục chính của
TK hội tụ cho tia ló đi qua tiêu im


và kí hiệu của TK hội tụ.


GV yêu cầu HS tìm hiểu hình dạng


và kí hiệu của TK hội tụ.



GV làm lại TN H42.2 yêu cầu HS


quan sát và đa ra dự đoán và tìm
cách kiểm tra dự đoán.


GV thông báo về kh¸i niƯm trơc
chÝnh cđa TK.


<b>H?</b> H·y chØ ra trôc chÝnh cña TKHT
trong TN ?


 GV làm TN chiếu tia tới bất kì qua


quang tâm.


GV yêu cầu HS dự đoán C6


GV yêu cầu HS quan sát GV làm
TN của cõu C6 tr li C6.


<b>H?</b> Tiêu điểm của TK hội tụ là gì ?


<b>H?</b> Mỗi TK có mấy tiêu ®iĨm ?


Vị trí của chúng có đặc điểm gì ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

cđa thÊu kÝnh.


<i>d. Tiªu cù (f)</i>



 Từng HS đọc phần thông báo


- Tiêu cự là khoảng cách từ quang tâm
đến mỗi tiêu điểm.


<i><b>Hoạt động 5 : </b></i>Vận dụng và củng cố


<b>3. VËn dông : </b>


 Tõng HS trả lời câu hỏi của GV


Từng HS làm C7, C8


F O


GV thông báo về tia tới đi qua quang
tâm và làm TN.


<b>H?</b> Nêu các c¸ch nhËn biÕt TK héi tơ?


<b>H?</b> Cho biết đặc điểm đờng truyền của


mét sè tia s¸ng qua TK héi tơ.


<b>IV. Hớng dẫn HS học ở nhà :</b>


- Học thuộc phần ghi nhí, lµm BT C7, C8 vµo vë ghi.


<b>V. Rót kinh nghiÖm :</b>



<i><b>TiÕt 47</b></i> : <b> ¶nh cđa 1 vËt tạo bởi thấu kính hội tụ</b>


<b>I. mục tiêu :</b>


- Nờu đợc trờng hợp nào TK hội tụ cho ảnh thật và cho ảnh ảo của 1 vật và chỉ ra
đợc đặc điểm của các ảnh này.


- Dùng các tia sáng đặc biệt dựng đợc ảnh thật và ảnh ảo của 1 vật qua thấu kính
hội tụ.


<b>II. Chn bÞ : </b>


- Thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng 12cm
- Gi¸ quang häc


- Vật sáng
- Màn để hứng ảnh


III. Tổ chức các hoạt động của HS :


<i><b>Hoạt động</b></i>


<i><b>häc cđa HS</b></i> <i><b>Trỵ gióp cđa GV</b></i>


<i><b>Hoạt động 1 </b></i>:
Kiẻm tra lại
kiến thức cũ
và nhận thức
vấn đề mới.



 Tõng HS


tr¶ lêi các
câu hỏi của
GV.


<b>H?</b> Nêu cách nhận biết thấu kính hội tơ ?


<b>H?</b> Kể tên và biểu diễn trên hình vẽ đờng truyền của 3 tia sáng đi
qua thấu kính hội tụ mà em đã học ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

<i><b>Hoạt động 3</b></i> :
Tìm hiểu đặc
điểm đối với
ảnh của 1 vật
tạo bởi thấu
kính hi t.


<b>1. Đặc điểm</b>
<b>của ¶nh cđa</b>
<b>mét vËt t¹o</b>
<b>bëi thÊu kÝnh</b>
<b>héi tơ :</b>


<i>a.</i> <i>ThÝ</i>


<i>nghiƯm :</i>


 Lµm TN



H43.2 Sgk,


t vt


ngoài


khoảng tiêu
cự, thực
hiện các
yêu cầu của
C1, C2 và


ghi c


điểm cđa


 GV giíi thiƯu dơng cơ TN, híng dÉn HS lµm TN.


- Trờng hợp vật đặt rất xa thấu kính.


 GV : Đó là ảnh thật, ảnh này cùng chiều hay ngợc chiều so với


vật ? Lớn hơn hay nhỏ h¬n vËt?


* Bố trí thí
nghiệm nh
H43.2 đặt vật
trong khoảng
tiêu cự.



 HS thùc


hiÖn C3 và


điền vào
bảng 1.


-Khi d < f hãy chứng tỏ ảnh không hứng đợc trên màn ? Đó là ảnh
gì ? Quan sát ảnh của vật qua TK và cho biết ảnh cùng chiều hay
ngợc chiều, lớn hn hay nh hn vt?


<b>b. Nhận xét :</b>
Kết quả QS


Lần TN Khoảng cách từ vật


n thu kớnh (d)


Đặc điểm của ¶nh


ThËt hay ¶o <sub>ngỵc chiỊu so víi vËt</sub>Cïng chiỊu hay Lín h¬n hay<sub> nhá h¬n vËt</sub>


1 VËt ë rÊt xa thÊu


kÝnh


2 d > 2f


3 f < d < 2f



4 d < f


- Vật đặt
vuông góc với
trục chính của
TK cho ảnh
cũng vng
góc vi trc
chớnh


GV thông báo về ảnh của 1 điểm sáng nằm trên trục chính,


ở rất xa thÊu kÝnh.


<i><b>Hoạt động 3 :</b></i>


Dùng ¶nh cña


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

tÊu kÝnh hội
tụ.


2. Cách dựng
ảnh :


a. Dựng ảnh
của điểm sáng
S tạo bëi thÊu
kÝnh héi tô :
S
O



A F


F'


S'


b. <i>Dựng ảnh</i>
<i>của vật sáng</i>
<i>AB t¹o bëi</i>
<i>thÊu kÝnh héi</i>
<i>tô:</i>


 Tõng HS


thùc hiÖn
C5


B
I


A'


A
F 0


B'


đồng quy ở S'. S' là vì của S ?



<b>H?</b> Cần sử dụng mấy tia sáng xuất phát từ S để xác định S' ?


<b>H?</b> H·y thùc hiÖn C4


 Híng dÉn Hs thùc hiƯn C5


- Dùng ¶nh B' cđa điểm B


- Hạ B' A' vuông góc với trục chính, A' là ảnh của A và A'B là ảnh
của AB.


B'


B I
A' F
A 0
F'


<i><b>Hoạt động 4:</b></i>


Cđng cè vµ
vËn dơng


<b>3. VËn dơng:</b>


 Từng HS


trả lời câu


hỏi cđa



GV.


 Tõng HS


lµm C6, C7.


<b>H?</b> Nêu đặc điểm của ảnh của vật tạo bởi thấu kinh hội tụ


<b>H?</b> Nêu cách dựng ảnh của một vật qua TK hội tô.


 Hớng dẫn HS trả lời C6: xét 2 cặp tam giỏc ng dng.


Đề nghị HS trả lời C7


<b>IV. Híng dÉn HS häc ë nhµ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

<b>V. Rót kinh nghiƯm:</b>


<b>Tn 24: </b><i>Thø hai ngày 2 tháng 3 năm 2009.</i>
<b>Tiết 48: Thấu kinh phân kỳ</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Nhn dng đợc thấu kính phân kỳ.


- Vẽ đợc đờng truyền của 2 tia sáng đặc biệt qua thấu kính phân kỳ.


- Vận dụng đợc các kiến thức đã học để giải thích 1 vài hiện tợng thờng gặp
trong thực tế.



<b>II. CHuÈn bị:</b>


- 1 thấu kính phân kỳ tiêu cự khoảng 12cm.


-1 giá quang học, bộ quang học quan sát đờng truyền các tia sáng.
- Nguồn phát ra 3 tia sáng song song.


II. Tổ chức các hoạt động của HS:


<b>Hoạt động học của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1:</b></i> Kim tra li kin thc


cũ.


Từng HS trả lời câu hái cña GV.


 <i><b>Hoạt động 2:</b></i> Tìm hiểu đặc im
ca thu kớnh phõn k.


<b>1. Đặc điểm của thấu kính phân kỳ</b>
<i>a. Quan sát và tìm cách nhận xét:</i>


Từng HS thùc hiƯn C1


 Tõng HS tr¶ lêi C2


- ThÊu kính phân kỳ có phần rìa dày
hơn phần giữa.



<i>b, Thí nghiệm:</i>


Làm TN H44.1 SGK, từng Hs quan


s¸t TN.


 Thảo luận nhóm để trả lời C3.


- Ký hiƯu thÊu kÝnh ph©n kú:


<i><b>Hoạt động 3: </b></i>Tìm hiểu trục chính,
quang tâm, tiêu điểm, tiêu cự của thấu
kính phân kỳ.


<b>H?</b> Nêu đặc điểm ảnh của 1 vật tạo bởi


thÊu kÝnh ph©n kú.


<b>H?</b> Hãy nhận xét về độ dy phn rỡa so


với phần giữa của TKPK có gì khác với
TK hội tụ ?


<b>2. Trục chính, quang tâm tiêu điểm,</b>
<b>tiêu cự của thấu kính phần kỳ:</b>


<i>a. Trục chính:</i>


Từng HS quan s¸t TN , th¶o ln
c©u C4.



 Từng HS đọc thơng tin về trục chính


trong SGK.


<i>b. Quang t©m:</i>


 Từng HS đọc thơng báo SGK


 u cầu HS quan sát lại TN hình
44.1 và dự đốn xem tia nào qua TK
khơng bị đổi hng ?


<b>H?</b> Tìm cách kiểm tra dự đoán ?


<b>H?</b> Trục chính của TK có đặc điểm gì ?


<b>H?</b> Quang tâm của TK có đặc điểm gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

- Mọi tia sáng đi qua quang tâm của
TK phân kỳ thì tiếp tục truyền thẳng.


<i>c. Tiêu điểm:</i>


Từng HS quan s¸t TN, đa ra dự
đoán và tìm cách kiểm tra.


Từng HS làm C6







F 0 F'




- Mỗi TK phân kỳ có 2 tiêu điểm F và
F' nằm về 2 phía của TK, cách đều
quang tâm.


- Tia s¸ng tíi song song víi trơc chÝnh
cđa TKPK thì tia ló kéo dài đi qua tiêu
điểm.


<i>d. Tiêu cự:</i>


Đọc thông báo và trả lời câu hỏi cña
GV.


- K/c từ quang tâm đến mỗi tiêu điểm
gọi là tiêu cự của TK: 0F = 0F' = f.


<i><b>Hoạt động 4: </b></i>Củng cố và vận dụng


1 tia s¸ng bÊt kú qua quang t©m).


 Hớng dẫn HS làm TN và dự đoán
xem nếu kéo dài các tia ló thì chúng
có gặp nhau tại 1 điểm khơng? Tìm


cách kiểm tra dự đốn đó ?


GV thông báo về tiêu điểm của thấu


kính ph©n kú.


<b>H?</b> Tiêu điểm của TK phân kỳ đợc xác


định nh thế nào ? Nó có đặc điểm gì
khác với tiêu điểm của TKHT ?


<b>H?</b> Tiªu cù cđa TK là gì ?


- Theo dõi HS làm C7
<b>3. Vận dơng:</b>


 Tõng HS tr¶ lêi C7, C8, C9


(1)


S I


F 0 F'


 Th¶o ln c¶ líp C8


 Đề nghị 1 vài HS phát biểu, trả lời C9


<b>IV. Hớng dẫn HS học ở nhà:</b>



- Học thuộc phần ghi nhớ và trả lời C7, C8, C9 vào vở


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

<i><b>TiÕt 49</b></i> : <b> ảnh của một vật tạo bởi thấu kính phân kì</b>


<b>I. Mục tiêu :</b>


- Nờu c c im nh của một vật sáng tạo bởi thấu kính phân kì.
- Phân biệt đợc ảnh ảo đợc tạo bởi TKHT và phân kì.


- Dùng 2 tia sáng đặc biệt dựng đợc ảnh của 1 vật tạo bởi TKPK.
- Rèn tính cẩn thn cho HS.


<b>II. Chuẩn bị :</b>


- 1 thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng 12cm.
- Giá quang học


- 1 màn để hứng ảnh
- Vật sáng.


III. Tổ chức các hoạt động của học sinh :


<b>Hoạt động học của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1 : </b></i>Kiểm tra lại kiến thức


cũ, nhận thức vấn đề của bài học.


 Từng HS trả lời các câu hỏi của GV



<i><b>Hot ng 2:</b></i> Tìm hiểu đặc điểm của ảnh
của một vật tạo bởi thấu kính phân kì.
1. Đặc điểm của ảnh của 1 vật tạo bởi
thấu kính phân kì :


 Tõng HS trả lời câu hỏi của GV


Cỏc nhúm b trớ làm TN để trả lời


C1, C2...


- ¶nh cña mét vËt tạo bởi thấu kinh
phân kì là ảnh ảo, cùng chiều với vật.


<i><b>Hot ng 3 : </b></i>Dựng ảnh của một vật
sáng AB tạo bởi thu kớnh phõn kỡ.


<b>H?</b> Nêu cách nhận biết thấu kính phân


kì?


<b>H?</b> Thu kớnh phõn kỡ cú c im gỡ


trái ngỵc víi thÊu kÝnh héi tơ ?


<b>H?</b> Vẽ đờng truyền của 2 tia sáng đã


häc qua thÊu kÝnh ph©n k×?


(Tỉ chøc t×nh hng häc tËp nh SGK)



<b>H?</b> Mn quan sát ảnh của một vật tạo


bởi thấu kính phân kì cần có những
dụng cụ gì ? Nêu cách bố trÝ vµ tiÕn
hµnh TN ? (HS tiÕn hành TN).


<b>H?</b> Quan sát trên màn xem có ảnh của


vật hay kh«ng ?


GV u cầu HS tiếp tục cơng việc khi
thay đổi vị trí của vật trên trục chính.


<b>H?</b> Làm thế nào để quan sát đợc ảnh


cđa vËt t¹o bởi thấu kính phân kì ?


<b>H?</b> nh ú l ảnh thật hay ảo ? Cùng


chiỊu hay ngỵc chiỊu víi vật ?


<b>H?</b> HÃy nêu cách dựng ảnh của vật AB


qua thấu kính phân kì, biết AB vuông
2. Cách dựng ảnh :


 Tõng HS tr¶ lêi C3 , C4


K



B I


B'


A F A' 0 F'


- ảnh ảo của vật tạo bởi thấu kính phân
kìluôn n»m trong kho¶ng tiªu cù cđa
thÊu kÝnh.


<i><b>Hoạt động 4 : </b></i>So sánh độ lớn ảnh ảo
tạo bởi thấukinh phân kỳ và thấu kính
hội tụ bằng hình vẽ.


3. Độ lớn của ảnh ảo tạo bởi các thấu
kính :


Từng HS dựng ảnh theo yêu cầu


C5 v so sánh độ lớn của 2 ảnh vừa


dùng.
B'


B


gãc víi trơc chÝnh, A n»m trªn trục
chính.



(dựa vào câu trả lời trên, GV yêu cầu
HS dựng ảnh A'B' cña AB qua thÊu
kinh ë H45.2)


<b>H?</b> Em có nhận xét gì về vị trí ảnh A'B'
nếu di chuyên vật AB lại gần hoặc ra
xa thấu kính ? Hãy lập luận để khẳng
định nhận xét đó. (GV gợi ý :Khi dịch
vật lại gần hoặc ra xa thấu kính thì
h-ớng của tia khúc xạ của tia tới BI có
thay đổi khơng ?)


(GV cho 2 HSlªn bảng dựng ảnh A'B;
của câu C5)


<b>H?</b> Nhận xÐt vỊ c¸ch dùng ảnh A'B'
của 2 bạn ?


<b>H?</b> Da vo hình vẽ nêu nhận xét về độ


lín cđa ¶nh so víi vËt trong 2 trờng
hợp trên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

A' F A 0 F'


- ảnh ảo tạo bởi TKHT lớn hơn vật.


<i><b>Hot ng 5 : </b></i>Củng cố và vận dụng - <sub>Yêu cầu HS trả lời C</sub>ảnh ảo tạo bởiTKPT nhỏ hơn vật<sub>6</sub>
4. Vận dụng :



 Tõng HS suy nghÜ tr¶ lêi C6, C7, C8


 Híng dÉn HS lµm C7 : XÐt các


cp tam giỏc ng dng :


<b>H?</b> HÃy trả lời câu hỏi nêu ra ở đầu bài
?


<b>IV. Hớng dẫn HS học ë nhµ :</b>


- VỊ lµm C7 vµo vë. - Häc thc phÇn ghi nhí.


- Đọc phần có thể em cha biết và giải thích. - Lµm BT 44 - 45.1 -> 44 - 45.2


<b>V. Rót kinh nghiƯm :</b>


<b>Tn 25: </b><i>Thứ hai ngày 9 tháng 3 năm 2009</i>
<b>Tiết 50 </b>: <i><b>Thùc hµnh:</b></i><b> đo tiêu cự của thấu kính hội tụ</b>


<b>I. Mục tiªu:</b>


- Trình bày đợc phơng pháp đo tiêu cự của thấu kính hội tụ.
- Đo đợc tiêu cự của thấu kính hội tụ theo phơng pháp nêu trên.


<b>II. chn bÞ:</b>


- Thấu kính hội tụ có tiêu cự cần đo (f vào khoảng 15cm)
- 1 vật sáng



- 1 màn ảnh
- Gi¸ quang häc


- Từng HS chuẩn bị báo cáo theo mẫu, trả lời trớc các câu hỏi phần 1 đã nêu
trong mẫu báo cáo.


III. Tổ chức các hoạt động của học sinh:


<b>Hoạt động học của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1:</b></i>Trình bày việc chuẩn bị


b¸o c¸o thùc hµnh


 HS chuẩn bị trình bày trớc lớp, các
HS khá theo dõi để nhận xét.


<i><b>Hoạt động 2:</b></i> Thực hành đo tiêu cự của
thấu kính.


Tõng nhãm Hs thùc hiƯn các công việc
sau:


- Tìm hiểu các dụng cụ có trong bé TN.
- §o chiỊu cao h cđa vËt.


- Điều chỉnh để vật và màn cách TK
những khoảng cách bằng nhau và cho
ảnh cao bằng vật.



- Đo các khoảng cách (d, d') tơng ứng
từ vật và từ màn đến TK khi h=h'


<i><b>Hoạt động 3:</b></i>Hoàn thành báo cáo TH


 Tõng HS hoàn thành báo cáo thực
hành.


GV kiểm tra viÖc chuÈn bị lý thuyết
của HS cho bài TH.


GV yêu cầu HS trình bày câu trả lời đối
với từng câu hỏi nêu ra ở phần 1 của
mẫu báo cáo.


GV đề nghị các nhóm nhận biết dụng
cụ TN, cách tiến hành TN nh thế nào?
GV lu ý các nhóm:


- Đặt TK ở giữa giá quang học.


- Di chuyn vt và màn để luôn đảm
bảo d = d'


- Khi ảnh hiện trên màn rõ nét thì kiểm
tra bằng cách đo h' để so sánh xem h'
có bằng h khơng ?


 GV nhận xét ý thức, thái độ và tác



phong làm việc của các nhóm. Tuyên
dơng các nhóm làm tốt và nhắc nhở các
nhóm làm cha tốt.


Thu báo cáo TH của HS


<b>IV. Hớng dẫn Hs học ở nhà:</b>


- Đọc trớc bài: "Sự tạo thành ảnh trên phim và máy ¶nh.


<b>V. Rót kinh nghiƯm:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

<b>TiÕt 51:</b> <b>Sự tạo ảnh trên phim trong máy ¶nh</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Nêu và chỉ ra đợc 2 bộ phận chính của máy ảnh và vật kính và buồng tối.
- Nêu và giải thích đợc các đặc điểm của ảnh hiện trên phim của máy ảnh.
- Dựng đợc ảnh của 1 vật đợc tạo ra trong máy ảnh.


- Cã hứng thú tìm hiểu khoa học kỹ thuật


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- Mô hình máy ảnh


- Máy ảnh thực hoặc tranh


III. T chức các hoạt động của học sinh:


<b>Hoạt động học của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>


<i><b>Hoạt động 1:</b></i> Kiểm tra lại kiến thức


cũ, nhận thức vấn đề mới của bi hc


Từng HS chuẩn bị trả lời câu hái cđa
GV.


<i><b>Hoạt động 2:</b></i> Tìm hiểu máy ảnh


<b>1. CÊu t¹o của máy ảnh:</b>


Tng HS đọc mục 1 (SGK) để tìm
hiểu 1 máy ảnh qua mụ hỡnh.


<b>H?</b> Thấu kính nào có thể cho ảnh thật


<b>H?</b>nh ú cú c im gỡ ?


<b>H?</b> Muốn ghi lại hình ảnh của mình ta


cần dụng cụ gì?


GV: Vậy máy ảnh có cấu tạo nh thế
nào ?


<b>H?</b>ảnh đó có đặc điểm gì ?


<b>H?</b> Mn ghi l¹i hình ảnh của mình ra


cần dụng cụ gì.



GV: Vậy máy ảnh có cÊu t¹o nh thế
nào ?


<b>H?</b> Máy ảnh có những bộ phận quan


trong nµo ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

 Từng HS chỉ ra đâu là vật kính,
buồng tối và chỗ đặt phim của máy
ảnh.


- Mỗi máy ảnh đều có vật kính (thấu
kính hội tụ) buồng tơi và chỗ đặt phim.


<b>H?</b> Bng tèi ë m¸y ảnh có tác dụng gì


?


<b>H?</b> Máy ảnh có tác dụng lu ảnh của


vật lên đâu ?


<b>H?</b> Vị trí của ảnh nằm ở đâu


<b>H?</b> Chỉ ta các bộ phận chính của máy


ảnh trên mô hình ?


GV yêu cÇu HS híng vËt kÝnh cđa



<i><b>Hoạt động 3:</b></i> Tìm hiểu cách tạo ảnh
của 1 vật trên phim của mỏy nh.


<b>2. ảnh của 1 vật trên phim </b>
<i>a. Trả lời các câu hỏi:</i>


Thảo luận nhóm C1, C2


<i>b. V ảnh của 1 vật đặt trớc máy ảnh:</i>
B P
A'
A 0 B'


 Tõng HS thùc hiÖn C3, C4.


C4: 0A = d = 2cm = 200cm


0A' = d' = 5cm
<i>A ' B '</i>


AB = ?


XÐt  AB0 ~A'B0 ta cã :


<i>A ' B '</i>


AB =


0<i>A '</i>



0<i>A</i> =


5
200=


1
40


<i>c. Kết luận:</i> ảnh trên phim là ảnh thật,
ngợc chiều và nhỏ hơn vật


<i><b>Hot ng 4:</b></i> Vn dng


<b>3. Vận dụng:</b>
Từng HS làm C6


C6: áp dụng kÕt qu¶ cđa C4 ta cã:


<i>A ' B '</i>


AB =


0<i>A '</i>


0<i>A</i> =><i>A ' B '</i>=AB .


0<i>A '</i>


0<i>A</i>



= 160 6


300=3,2(cm)


máy ảnh về phía 1 vật ngồi sân trờng
hoặc cửa kính phịng học, đặt mắt phía
sau tấm kính mờ hoặc tấm nhựa trong
đợc đặt ở vị trí của phim để quan sát
ảnh của vật này.


 GV đề nghị đại diện của 1 vi nhúm


HS trả lời C1 và C2.


GV đề nghị HS vẽ lại H47.4 vào vở


để làm C3 và C4.


<b>H?</b>ở H47.4 đã cho biết những gì ?


<b>H?</b> Nªu cách dựng ảnh A'B' ?


GV yêu cầu từng HS dựng ảnh A'B' và
tìm thêm tiêu điểm F


<b>H?</b> Đọc C4 ?


<b>H?</b> Ta ó bit nhng s liu no



<b>H?</b> Cần tính gì ?


 GV đề nghị HS xét 2 tam giác đồng


dạng 0AB và 0A'B' để tính tỉ số


<i>A ' B '</i>


AB


<b>H?</b> ảnh trên phim trong máy ảnh có
đặc điểm gì ?


 GV gỵi ý HS vËn dơng kÕt quả vừa


thu c C4 gii.


<b>H?</b> Đọc phần ghi nhớ


<b>H?</b> §äc phÇn cã thĨ em cha biÕt.


<b>IV. Híng dÉn HS học ở nhà:</b>


- Học thuộc phần ghi nhớ
- Làm BT 47.1 - 47.5 (SBT)
- Đọc trớc bài mới


<b>V. Rút kinh nghiƯm:</b>


<b>Tn 26:</b> Thø hai ngày 16 tháng 3 năm 2009



<b>Tiết 52:</b> <b> ôn tập</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Nhc li các kiến thức đã học từ bài 33 đến bài 47


- Luyện cho HS cách dựng ảnh của 1 vật sáng qua TK và giải các bài toán có liên
quan.


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

<b>II. Chn bÞ:</b>


- Hs ơn tập các kiến thức đã học từ bài 33 - bài 47.
III. ôn tập:


<i><b>Hoạt động 1:</b></i>Nhớ lại các kiến thức đã
học.


<b>1. Lý thuyÕt:</b>


 Từng Hs trả lời các câu hỏi của GV.
- Dòng điện xoay chiều


- Tác dụng của dòng điện xoay chiều
- Máy phát điện xoay chiều


- Máy biến thÕ


- Vấn đề truyền tải điện năng đi xa.
- Hiện tợng khúc xạ ánh sáng.



S


i
I
K


- ThÊu kÝnh héi tơ cã thĨ cho ¶nh thật,
có thể cho ảnh ảo.


- Thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo
nhỏ hơn vật.


<b>H?</b> Thế nào là dòng điện xoay chiều


<b>H?</b> Để đo CĐDĐ và HĐT xoay chiều ta


cần dùng dụng cụ gì, sử dụng nh thế nào
?


<b>H?</b> Dòng điện xoay chiều có thể gây ra


những tác dụng gì ?


<b>H?</b> Mỏy phát điện xoay chiều có cấu tạo
nh thế nào ? Nêu ngun tắc hoạt động
của nó ?


<b>H?</b> M¸y BT cã cấu tạo nh thế nào ? nêu


nguyờn tc hot ng của nó ?



<b>H?</b> Làm thế nào để giảm hao phí trên
đ-ờng dây tải điện.


<b>H?</b> ThÕ nµo lµ hiƯn tợng khúc xạ ánh


sáng ?


<b>H?</b> Nêu mối quan hệ giữa góc tới và góc
khúc xạ ?


<b>H?</b> Cú những cách nào để nhận biết
TKHT hat TKPK ?


<b>H?</b> Nêu đặc điểm của vật tạo bởi TKHT.


<b>H?</b> Nêu đặc điểm ảnh của vật tạo bởi


TKHT ?


<b>H?</b> Vẽ các tia sáng đặc biệt qua TKHT


vµ TKPK.


<b>H?</b> ảnh trên phim của mỏy nh cú c


điểm gì.


<i><b>Hot ng 2:</b></i>Vn dng



<b>2. Vận dụng:</b>


<i>Bi 1:</i>Một vật sáng AB có dạng mũi tên đợc đặt vng góc với trục chính của 1
thấu kính hội tụ, cách thấu kính 30cm, A nằm trên trục chính. Thấu kính có tiêu cự
10cm.


<i>a. H·y vÏ ¶nh cđa vËt AB.</i>


b. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính


 Từng HS vẽ ảnh của vật AB và suy


nghĩ làm câu b.


B I


A'


A F 0


B'
Ta cã : BI = 0A = 30cm


0F'= f = 10cm
Mµ  0B'F' ~  BB'I
Nªn <i>B ' F '</i>


<i>B ' I</i> =


0<i>F '</i>



BI =


10
30=


1
3


= > <i>B ' F '</i>


IF<i>'</i> =


1
2


Mà 0IF' ~ A'B'F'
Nên <i>F ' A '</i>


0<i>F '</i> =
<i>B ' F '</i>


IF<i>'</i> =


1
2


=> F'A' = 0<i>F '</i>


2 =



10


2 =5 cm


VËy 0A' = 0F' + F'A' = 15cm


<b>H?</b> HÃy nêu cách vẽ ảnh của vật áng AB


qua TKHT ?


(GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện)
H? Bài toán tính gì ?


(0A = 30cm; = 10cm; 0A' = ? )


<b>H?</b> Cã nhËn xÐt g× vỊ  0B'F' vµ 


BB'I ?


<b>H?</b> Từ đó tính tỷ số : <i>B ' F '</i>


IF<i>'</i>


GV gợi ý xét 2 tam giác đồng dạng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

Bài 2: Đặt vật AB trớc một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = 8cm, vật AB cách thấu
kính d = 24cm, A nằm trên trục chính. Hãy dựng ảnh A'B' của AB và tính khoảng
cách từ ảnh đến thấu kính.



 Tõng HS dùng ¶nh A'B' Gäi 1 HS lên bảng vẽ ảnh


GV cho Hs thảo luËn nhãm t×m ra


B


B'


A F A' 0 F'


híng tÝnh 0A'.


GV yêu cầu HS tính toán và nêu kết quả,
thảo luận c¶ líp (0A' = 6cm)


<b>IV. Híng dÉn HS häc ë nhà:</b>


- Về ôn tập, làm bài tập 2 vào vở.


- Về làm lại C7(trang 123 SGK) vào vở BT và làm lại các BT từ bài 33 -> bài 47.


- Ơn tập tốt để giờ sau KT.


<b>V. Rót kinh nghiƯm:</b>


<b>TiÕt 53:</b> <b> KiĨm tra</b>


<b>I. Ph¹m vi kiĨm tra:</b> KiÕn thức từ bài 33 -> bài 47.



<b>II. Mục tiêu:</b>


- Kiểm tra 1 số kiến thức trong phần điện từ học.


- Nếu đợc một số vấn đề cơ bản liên quan tới hiện tợng khúc xạ ánh sáng.
- Vẽ đợc ảnh của 1 vật qua TK hội tụ và TKPK.


- Nêu đợc đặc điểm ảnh của vật qua TKHT và qua TKPK.
- Vận dụng đợc các kiến thức đã học để làm BT quay hình.


<b>III. Néi dung kiĨm tra:</b>


<b>Phần 1</b>: <b>Khoanh trũn ch cỏi ng trc cõu la chn</b>


1. Trên mặt dơng cơ ®o cã ghi ký hiƯu <i>V</i>


~ thì dùng dụng cụ này để đo đại lợng


nµo ?


A. Đo hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.
B. Đo hiệu điện thế của dòng điện 1 chiều.


C. o cờng độ dòng điện của dòng điện xoay chiều
D. Do cờng độ dòng điện của dòng điện 1 chiều.


<b>2. Tại sao trong động cơ điện phải có bộ góp điện ? (chọn câu đúng nhất).</b>


A. V× nh vËy khi khung dây quay, dây dẫn điện khỏi bị rối.



B. Vỡ nh vậy thì khi khung quay qua mặt phẳng trung hồ, dòng điện trong
khung đổi chiều.


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

<b>3. XÐt 1 tia sáng truyền từ không khí vào nớc, gọi i và r là góc tới và góc</b>
<b>khúc xạ. Điều nào sau đây là sai ?</b>


A. i>r


B. Khi i tăng thì r cũng tăng
C. Khi i tăng thì r giảm
D. Khi i = 0 th× r = 0


<b>4. Một vật sáng đặt vng góc với trục chính của TKHT và cách TK đó một</b>
<b>khoảng d= 2f thì cho ảnh có độ cao nh thế nào ?</b>


A. Lín h¬n vËt
B. Bằng vật
C. Nhỏ hơn vật
D. Gấp 2 lần vật


<b>5. Một ngời đợc chụp ảnh đứng cách máy ảnh d=2m. Hỏi ảnh h' của ngời ấy</b>
<b>trên phim cao bao nhiêu cm ? Biết ngời ấy cao h=1,5m và phim cáh vật</b>
<b>kính d' = 5cm.</b>


A. h' = 0,6cm


B. h'= 3,75 cm


C. h' = 60cm



D. Một kết quả khác.


<b>Phần II: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:</b>


6. Tia tới đến quang tâm của TKPK thì có tia ló ...


7. Tia tíi song song víi trơc chÝnh cđa TKPK thì tia ló ...


<b>Phần III:</b> Tự luận


8. Hình bên vẽ : () là : S


trục chính của 1 TK


S là 1 điểm sáng, S' là ()


nh ca điểm sáng S. S'
Bằng cách vẽ, hãy xác định vị trí quang tâm, các tiêu điểm của TK.


9. Đặt vật sáng AB vng góc với trục chính của TK phân kỳ có f = 30cm. Điểm
A nằm trên trục chính, cách TK một khoảng d=60cm. Nêu đặc điểm của ảnh và
tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính.


<b>IV. BiĨu chÊm:</b>
<b>PhÇn I</b>: (5 ®iĨm)


Mỗi câu làm đúng cho 1 điểm


<b>PhÇn II</b>: (1 ®iĨm)



Mỗi cõu ỳng cho 0,5 im


<b>Phần III:</b> (4 điểm)
Câu 8: 1 ®iĨm


Câu 9: - Vẽ hình đúng (1 điểm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

<b>TuÇn 27</b> <i>Thø hai ngày 23 tháng 3 năm 2009</i>
<b>Tiết 54:</b> <b>Mắt</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Nờu v ch ra đợc trên hình vẽ hai bộ phận quan trọng nhất của mắt là thế thuỷ
tinh và màng lới.


- Nêu đợc chức năng của thể thuỷ tinh và màng lới, so sánh đợc chúng với các bộ
phận tơng ứng của máy ảnh.


- Trình bày đợc khái niệm sơ lợc về sự điều tiết, điểm tiêu cực cận và điểm cực
viễn.


- Biết cách thử mắt


- Cú ý thc bo v ụi mt ca mỡnh.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- Tranh vẽ con mắt bổ däc



<b>III. Tổ chức các hoạt động cho HS:</b>


<b>Hoạt động học của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1:</b></i>Kiểm tra kiến thức cũ và


nhận thức vấn đề mới.


 Tõng HS chuÈn bị trả lời các câu hỏi
của GV.


<i><b>Hot ng 2:</b></i>Tỡm hiu cu to ca mt


<b>1. Câu tạo của mắt:</b>


Từng Hs đọc mục 1 phần I SGK về


cÊu tạo của mắt và trả lời các câu hỏi
của GV.


<i>a. CÊu t¹o:</i>


- Thể thuỷ tinh là một thấu kính hội t
cú tiờu c cú th thay i.


- Màng lới (nơi ảnh của vật mà ta nhìn
thấy hiện rõ nét)


<i>b. So sánh mắt và máy ảnh:</i>
Từng Hs trả lời C1



<b>H?</b> Kể tên các bộ phận quan trọng của


máy ảnh ?


<b>H?</b> ở máy ảnh thông thờng còn có
thêm bộ phận nào nữa ?


GV tổ chức tình huống học tập nh SGK


<b>H?</b> H·y chØ trªn tranh 2 bé phËn quan


träng nhÊt của mắt ?


<b>H?</b> Bộ phận nào của mắt là 1 TKHT ?


<b>H?</b> TKHT đó có đặc điểm gì ?


<b>H?</b> ¶nh của vật mà mắt nhìn thất hiện


ở đâu ?


GV yêu cầu từng HS làm C1


<b>H?</b> Th thu tinh úng vai trị nh bộ
- Thể thuỷ tinh đóng vai trị nh vt kớnh


trong máy ảnh.


- Phim trong máy ảnh dóng vai trò nh
màng lới trong con mắt.



<i><b>Hot ng 3:</b></i>Tỡm hiu về sự điều tiết
của mắt


<b>2. Sù ®iỊu tiÕt </b>


 Từng HS đọc phần I trong SGK và trả


lêi c©u hái cđa GV.


- Sự điều tiết là qúa trình thể thuỷ tinh
phồng lên hoặc dẹt xuống để cho ảnh
hiện rõ nột trờn mng li.


Từng HS làm C2: dựng ảnh cđa cïng


1 vËt t¹o bëi thĨ thủ tinh khi vËt ở xa
và khi vật ở gần.


- Nhìn các vật ở càng gần thì tiêu cự
của thể thuỷ tinh càng nhỏ.


phận nào trong máy ảnh ?


<b>H?</b> Phim trong mỏy nh úng vai trũ


nh bộ phận nào trong con mắt ?


<b>H?</b> Mắt phải thực hiện quá trình gì mới
nhìn rõ các vËt ?



<b>H?</b> Trong q trình này, có sự thay đổi
gì th thu tinh.


GV yêu cầu HS làm C2 và hớng dẫn


HS dựng ảnh.


B


F1 A1


A 0 B1


B


F2


A2


A 0 B2


<b>H?</b> NhËn xÐt kÝch thíc ¶nh trên màng


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

<i><b>Hot ng 4:</b></i> Tìm hiểu về điểm cực
cận và điểm cực viễn.


3. §iĨm cực cận và điểm cực viễn:


Tng HS c thụng tin v im cc



viễn, trả lời các câu hỏi cđa GV vµ lµm
C3.


- Điểm xa mắt nhất mà khi có 1 vật ở
đó mắt khơng điều tiết có thể nhìn rõ
đợc gọi là điểm cực viễn (CV)


<b>H?</b> §iĨm cùc viễn là điểm nào ?


<b>H?</b> Điểm cực viễn của mắt tốt nằm ở


đâu?


<b>H?</b> Mắt có trạng thái nh thế nào khi
nhìn 1 vật ở ®iĨm cùc viƠn ?


<b>H?</b> Khoảng cách từ mắt đến điểm cực


viễn đợc gọi là gì ?


- Khoảng cách từ mắt đến điểm cực
viễn gọi là khoảng cực viễn.


 HS đọc thông tin vê điểm cựu cận,
trả lời câu hỏi của GV và thực hiện C4.


- Điẻm gần mắt nhất mà khi có 1 vật ở
dó mắt có thể nhìn rõ đợc gọi là điểm
cực cận (Cc).



- Khoảng cách từ mắt đến điểm cực
cận gọi là khoảng cực cận.


<i><b>Hoạt động 5:</b></i>Vận dụng


<b>4.VËn dơng:</b>
 Tõng HS lµm C5


C5: d = 20m = 2000cm


h = 8m = 800 cm
d' = 2cm


h' = ?


XÐt  AB0 ~  A'B'0 cã :


<i>d</i>
<i>d '</i>=


<i>h</i>
<i>h '</i>=><i>h</i>


<i>d '</i>


<i>d</i> =0,8 cm


GV thông báo và hớng dẫn HS cách



thử thị lực


<b>H?</b> Điểm cực cận là điểm nào ?


<b>H?</b> Khoảng cách từ mắt đến điểm cực


cËn gäi là gì ?


<b>H?</b> Mắt có trạng thái nh thế nào khi
nhìn 1 vật ở điểm cực cận.


GV: Khi nhìn 1 vật ở điểm cực cận rất
chóng mái m¾t.


GV cho HS xác định khoảng thấy rõ
ngắn nhất của mắt mình.


 Híng dÉn Hs gi¶i C5
<b> </b>B


h d A'
A d 0 h'
B


<b>H?</b> Tr¶ lêi C5 ?


(NÕu không còn thời gian thì giao C5và


C6 cho Hs làm ë nhµ)



<b>IV. Híng dÉn HS häc ë nhµ:</b>


- Häc vµ làm BT 48 .1 -> 48.4 (SBT)


- Ôn lại cách dựng ảnh của 1 vật tạo bởi TKPK và dựng ảnh ảo của 1 vật tạo bởi
TKHT.


- Đọc trớc bài 49: "Mắt cận và mắt lÃo"


<b>V. Rút kinh nghiệm:</b>


<b>Tiết 55: </b> <b>Mắt cận và mắt l·o</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Nêu đợc đặc điểm chính của mắt cận là khơng nhìn đợc các vật ở xa mắt và
cách khắc phục tật cận thị là đeo kính phân kỳ.


- Nêu đợc đặc điểm chính của mắt lão là khơng nhìn đợc các vật ở gần mắt và
cách khắc phục tật mắt lão là phải đeo kính hội tụ.


- Giải thích đợc cách khắc phục tật cận thị và tật mắt lão.
- Biết cách thử mắt bằng bảng thử th lc.


- Có ý thức bảo vệ mắt.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- HS ôn lại cách dựng ảnh của 1 vật tạo bởi TKPK và cách dựng ảnh ảo của 1 vật
tạo bëi TKHT.



III. Tổ chức các hoạt động của HS:


<b>Hoạt động học của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

nhận thc v vn mi .


HS trả lời câu hái cđa GV.


<i><b>Hoạt động 2:</b></i> Tìm hiểu tật cận th v
cỏch khc phc.


<b>1. Mắt cận:</b>


<i>a. Những biểu hiện của tật cận thị:</i>
Từng HS làm C1, C2 và thảo luận trên


lớp.


Từng HS thực hiện các yêu cầu GV.


1 vËt qua TKHT vµ TKPK.


 Đặt vấn đề nh SGK.


 GV yêu cầu HS làm C1, C2


<b>H?</b> Những biểu hiện của tật cận thị là
gì?


<b>H?</b> Mắt cận không nhìn rõ các vật ở xa



hay ở gần mắt ?


<b>H?</b> Điểm cực viễn Cv của mắt cận ở xa


hay gần hơn mắt bình thờng.


<b>H?</b> Những biểu hiện của tật cận thị là
gì?


<b>H?</b> Nu cú 1 kớnh cn, lm th nào để


biết đó là TKPK ? (GV vẽ H.49.1 khi
cha cú TKPK)


<b>H?</b> Mắt có nhìn râ AB kh«ng ? V×
sao ?


(GV vẽ thêm TKPK, đề nghị Hs vẽ ảnh
A/B/ của AB qua TKPK)


<b>H?</b> M¾t cã nh×n râ ảnh A'B' của AB
không ? Vì sao ?


<b>H?</b>ảnh này lớn hơn hay nhỏ hơn vật


B 
B'


A F, Cv A'



Mắt




K.cận


<b>H?</b>ảnh này lớn hơn hay nhỏ hơn vật


- Kính cận là TKPK


- Ngi cận thị phải đeo kính để có thể
nhìn rõ các vt xa mt.


- Kính cận thích hợp có tiêu ®iĨm trïng
víi ®iĨm cùc viƠn cđa m¾t.


<i><b>Hoạt động 3:</b></i> Tìm hiểu về tật mắt lão
và cách khắc phục.


<b>2. M¾t l·o :</b>


<i>a. Những đặc điểm của mắt lão:</i>


 HS đọc mc 1 phn II SGK


- Mắt lÃo là mắt của ngời già: nhìn rõ
những vật ở xa nhng không nhìn rõ các
vật ở gần.



- Điểm cực cận của mắt lÃo xa hơn so
với mÃi bình thờng.


<i>b. Cách khắc phục tật mắt lÃo:</i>
Từng HS làm C5


Từng HS làm theo yêu cầu của GV.


+ Vẽ hình


+ Trả lời câu hỏi


<b>H?</b> Kính cận là TK loại gì ?


<b>H?</b> Mt cn phải đeo kính để nhìn rõ


c¸c vËt ë xa hay gần.


<b>H?</b> Kính cận thích hợp có tiêu điểm F


nằm ở điểm nào của mắt.


GV yờu cu HS c mc 1 ca phn 2


<b>H?</b> Mắt lÃo nhìn rõ các vật ở xa hay


gần?


<b>H?</b> So với mắt bình thờng thì điểm cực



cận của mắt lÃo ở xa hơn hay gần hơn ?


<b>H?</b> Nếu có 1 kính lão, làm thế nào


bit ú l TKHT ?


GV yêu cầu HS vẽ H.49.2 khi cha có


kính.


<b>H?</b> Mắt có nhìn rõ vật AB không ? tại


sao ?


V thờm TKHT và đề nghị HS vẽ
ảnh A'B' của AB qua TKHT


<b>H?</b> Mắt có nhìn râ ¶nh A'B' của AB
không ? Vì sao ?


<b>H?</b>ảnh này lớn hơn hay nhá h¬n AB ?


B'


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

A' Cc F A 0


- KÝnh l·o lµ TKHT


- Mắt lão phải đeo kính HT để nhìn rõ
các vật ở gần.



<i><b>Hoạt động 3 :</b></i> Củng cố và vận dụng


<b>3. Vận dụng:</b>


Hs trả lời C7


<b>H?</b> Kính lÃo là TK loại g× ?


<b>H?</b> Mắt lão phải đeo kính HT để nhỡn


rõ các vật ở gần hay xa.


<b>H?</b> Nêu biểu hiện của mắt cận mắt lÃo


và cách khắc phục tật cận thị, tật mắt
lÃo?


<b>IV. Hớng dẫn HS học ở nhà:</b>


- Học bµi, vỊ nhµ C7, C8, lµm BT 49.1 -? 49.4 (SBT)


- Đọc phần có thể em cha biết va đọc bài "kính lúp"


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

<b>Tuần 28: </b><i> Thứ hai ngày 30 tháng 3 năm 2009</i>
<i><b>Tiết 56</b></i> : <b> KÝnh lóp</b>


<b>I. Mơc tiªu :</b>


- Trả lời đợc câu hỏi : Kính lúp dùng để làm gì ?



- Nêu đợc hai đặc điểm của kính lúp (là TKHT có tiêu cự ngắn)
- Nêu đợc ý nghĩa của số bội giác của kính lúp


- Sử dụng đợc kính lúp để quan sát 1 vật nhỏ


<b>II. Chn bÞ : </b>


- Các loại kính lúp có số bội giác đã biết
- 3 vật nhỏ để quan sát


- Cái thớc có GHĐ 300mm và ĐCNN 1mm
III. Tổ chức các hoạt động cho HS :


<b>Hoạt động của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i> : Kiểm tra kiến thức cũ


và nhận thức vấn đề mới.


Từng HS chuẩn bị trả lời các câu hỏi
của GV.


<b>H?</b> Nªu biĨu hiƯn cña tËt cËn thị và
cách khắc phục ?


<b>H?</b> Đặc điểm của mắt lÃo là gì ? Nêu


cỏch khc phc ?
* Đặt vấn đề nh sgk.



<i><b>Hoạt động 2</b></i>: Tìm hiểu cấu to v c
im ca kớnh lỳp.


<b>1. Kính lúp là gì ? </b>


* HS quan sát các kính lúp để nhận ra
đó là TKHT.


* Từng HS đọc thơng tin Sgk để trả lời
các câu hỏi của GV.


- Kính lúp là 1 TKHT có tiêu cự ngắn.
-Kính lúp dùng để quan sát các vật nhỏ
* HS hoạt độngnhóm để tìm hiểu về số
bội giác của kính lúp.


- Mỗi kính lúp có 1 số bội giác (G) đợc
ghi nh 2x, 3x, 5x ...


- Dùng kính lúp có G càng lớn để quan
sát thì ta thấy ảnh càng lớn.


* Cho 1 vµi HS nêu cách nhận ra kính
lúp là TKHT.


<b>H?</b> Kính lúp là TKHT có tiêu cự nh thế


nào ?


<b>H?</b> Dựng kớnh lỳp để làm gì ?



<b>H?</b> Số bội giác của kính lúp đợc kí
hiệu nh thế nào và liên hệ với tiêu cự
bằng công thức nào ?


* Cho các nhóm HS dùng các loại kính
lúp khác nhau để quan sát cùng 1 vật
nhỏ, sau đó sắp xếp các kính lúp theo
thứ tự cho ảnh từ nhỏ đến lớn và đối
chiếu với số bội giác của các kớnh ny.


<b>H?</b> Tính tiêu cự của các kính lúp này ?


<b>H?</b> Kính lúp có G càng lớn thì có tiêu


G = 25


<i>f</i>


* Tõng HS lµm C1, C2
C2 : fmax = 25


1,5<i>≈</i>16<i>,</i>7(cm)


* HS đọc KL trong Sgk
* Kết luận : (Sgk)


<i><b>Hoạt động 3</b></i> : Tìm hiểu cách quan sát
1 vật qua 1 kính lúp và sự tạo ảnh qua
kính lúp.



<b>2. C¸ch quan s¸t 1 vËt nhá qua kÝnh</b>
<b>lóp.</b>


* Các nhóm quan sát ảnh 1 vật nhỏ qua
kính lúp đã biết tiêu cự, đo d và so sánh
d với f.


* Tõng HS vÏ ¶nh cđa vËt qua kÝnh lóp.
* Tõng HS lµm C3, C4


* Vật cần quan sát phải đặt trong
khoảng tiêu cự của kính để cho 1 ảnh
ảo lớn hơn vật. Mắt nhìn thấy nh o
ú.


c càng dài hay càng ngắn ?


<b>H?</b> Kính lóp cã Gmin = 1,5


<b>H?</b> Sè béi gi¸c nhá nhất của kính lúp


là 1,5x thì f dµi nhÊt cđa kÝnh lúp là
bao nhiêu ?


* Yờu cu HS c kt luận sgk


* C¸c nhãm quan s¸t 1 vËt nhá qua
kÝnh lóp, ¸ng chõng d và so sánh với f
* GV yêu cầu HS vẽ ảnh trong trờng


hợp trên.


B


B


F A' A O


<b>H?</b> Rót ra kÕt ln g× vỊ c¸ch quan s¸t
1 vËt nhá qua kÝnh lóp ?


<i><b>Hoạt động 4</b></i> : Củng cố và vận dụng


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

C5 :


C6 : kính lúp.HS thảo luận làm C6.


<b>H?</b> Kớnh lỳp là gì ? Dùng để làm gì ?


<b>H?</b> §Ĩ quan sát vật qua kính lúp phải


t vt nh th nào ?


<b>H?</b> Nêu đặc điểm của ảnh quan sát đợc


qua kÝnh lóp ?


<b>H?</b> Sè béi gi¸c cđa kÝnh lóp cã ý nghĩa
gì?



<b>IV. Hớng dẫn HS học ở nhà :</b>


- Hc bài, đọc phần "có thể em cha biết"
- Làm BT 50.1 -> 50.6 (SBT)


- Ôn lại các bài tập từ bµi 40 - 50.


<b>V. Rót kinh nghiƯm :</b>


<i><b>TiÕt 57 </b></i> : <b>Bài tập quang hình</b>


<b>I. Mơc tiªu : </b>


- Vận dụng kiến thức để giải đợc các BT định tính và định lợng về hiện tợng
khúc xạ ánh sáng, về các thấu kính và về các dụng cụ quang học đơn giản (máy
ảnh, con mắt, kính cận, kính lão, kính lúp)


- Thực hiện đúng các phép vẽ hình quang học.


- Giải thích đợc 1 số hiện tợng và 1 số ứng dụng về quang hình hc.


<b>II. Chuẩn bị :</b>


- Mỗi HS ôn lại từ bài 40 - 50.


- Cả lớp có dụng cụ minh hoạ cho BT 1
III. Tổ chức các hoạt động cho HS :


<b>Hoạt động của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i> : Giải bài 1



* Từng HS đọc kĩ đề bài


* HS thảo luận cả lớp để nắm vững đề
bài.


* Từng HS tiến hành vẽ H51.1 và mực
nớc theo tỉ lệ của đề bài.


M
A D


P Q


B O C
*Tõng HS làm bài 1 theo gợi ý của GV


* Giỳp HS nắm vững đề bài, GV cho 1
hoặc 2 HS trả lời và cả lớp trao đổi.
- Trớc khi đổ nớc, mắt có nhìn thấy tâm
O của đáy bình khơng ?


- Vì sao sau khi đổ nớc thì mắt lại nhìn
thấy 0 ?


* GV theo dõi HS vẽ đúng tỉ lệ


* GV gợi ý : Dựa vào dữ kiện sau khi
đổ nớc vào bình, mắt vừa vặn nhìn thấy
tâm 0 của đáy bình để vẽ tia xuất phát


từ 0 đến mắt.


<i><b>Hoạt động 2 </b></i>: Giải bài 2


* Từng HS đọc kĩ đề bài, ghi nhớ dữ kiện
đã cho và yêu cầu mà đề bài đòi hỏi.
d 16cm; f = 12cm.


* GV híng dÉn HS chän tû lƯ xÝch thÝch
hỵp (VD : OF = 3cm; OA = 4cm;' chiÒu
cao AB là 1 số nguyên lần milimét)


*Tng HS v nh ca vt theo ỳng t l.


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

hình vẽ và tÝnh tØ sè <i>h'</i>


<i>h</i>=3 =><i>h '</i>=3<i>h</i> * Híng dÉn HS tÝnh tØ sè
<i>h'</i>


<i>h</i>
<i><b>Hoạt động 3 </b></i>: Giải bài 3


* Từng HS đọc đềbài để ghi nhớ các dữ
kiện và yêu cầu cần thực hiện.


* Tõng HS tr¶ lêi các câu hỏi gợi ý của GV
* HS trả lời phần a của bài và giải thích
tại sao ?


a. Bạn Hoà cận thị nặng hơn bạn Bình.


* Từng HS trả lời câu b


b. Kính Hoà và Bình đeo là thấu kính
phân kì. Kính của Hoà có tiêu cự ngắn
hơn.


* GV gỵi ý :


- Biểu hiện cơ bản của mắt cận là gì ?
- Mắt khơng cận và mắt cận thì mắt
nào nhìn đợc xa hn ?


- Mắt cận nặng hơn thì nhìn rõ các vật
ở xa hơn hay gần hơn ? Vậy Hoà và
Bình thì ai cận nặng hơn ?


* GV yờu cầu HS làm câu b của bài 3
* GV giải đáp thắc mắc của HS.


<b>IV. Híng dÉn HS häc ë nhà :</b>


- Làm lại bài tập ở lớp và làm BT 51.1 - 51.6 (SBT)
- Đọc trớc bài 52.


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

<b>TuÇn 29:</b><i> Thø hai ngày 6 tháng 4 năm 2009</i>
<i><b>Tiết 58</b></i>: <b>ánh sáng trắng và ánh sáng màu</b>


<b>I. Mục tiêu :</b>


- Nờu c vớ d v ngun phát ánh sáng trắng và nguồn phát ánh sáng màu.


- Nêu đợc VD về việc tạo ra ánh sáng màu bằng các tấm lọc màu.


- Giải thích đợc sự tạo ra ánh sáng màu bằng tấm lọc màu trong 1 số ứng dụng
thực tế.


- u thích mơn học, có thái độ nghiêm túc trong học tập.


<b>II. ChuÈn bÞ :</b>


- 1 số nguồn phát ánh sáng trắng và ánh sáng màu
- 1 bộ các tấm lọc màu


- Dng c minh ho cho C4 : bể nớc màu
III. Tổ chức các hoạt động của HS :


<b>Hoạt động của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>: Kiểm tra kiến thức cũ


* Tõng HS chuẩn bị trả lời câu hỏi của
GV.


<i><b>Hot ng 2</b></i> : Tìm hiểu về các nguồn
phát ánh sáng trắng và các nguồn phát
ánh sáng màu.


<b>1. Nguån phát ánh sáng trắng và</b>
<b>nguồn phát ánh sáng màu :</b>


* HS đọc tài liệu để có KN về các
nguồn phát ánh sáng trắng và các


nguồn phát ánh sáng màu.


* HS xem các TN minh hoạ để tự tạo ra
đợc biểu tợng cần thiết về ánh sáng
trắng và ánh sáng màu.


a. Các nguồn phát ra ánh sáng trắng :
Mặt trời, các đèn có dây tóc nóng sáng
(đèn fa ơtơ, xe máy, bóng đèn pin ...)
b. Các nguồn phát ra ánh sáng màu :
đèn LED, bút laze, đèn ống phát ra ỏnh
sỏng mu , vng ...


<b>2. Nghiên cứu việc tạo ra ánh sáng</b>


* Yêu cầu HS1 làm BT 51.1 và 51.2.
* HS 2 lµm BT 51.3


* GV hớng dẫn HS c ti liu v quan
sỏt thớ nghim.


<b>H?</b> Kể tên các nguồn phát ra ánh sáng


trắng ?


(HS nêu ví dụ khác)


<b>H?</b> Kể tên các nguồn phát ra ánh sáng


màu ?



</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

<b>mµu b»ng tÊm läc mµu.</b>
<i>a. ThÝ nghiƯm : </i>


* HS làm TN nh H52.1 và các TN tơng
tự, trả lời C1.


<i>b. Các TN tơng tự : </i>
<i>c. Kết luận : </i>


* Từng HS trả lời câu hỏi của GV vµ
rót ra kÕt ln :


- Nếu chiếu ánh sáng trắng hay ánh
sáng màu qua tấm lọc cùng màu, ta sẽ
đợc ánh sáng có màu đó. ánh sáng
màu này khó truyền qua tấm lọc màu
khác.


* GV giới thiệu thế nào đợc gọi là tấm
lọc màu,


* GV tổ chức cho HS làm TN và đánh
giá các câu trả lời của HS.


* Tæ chøc cho HS rút ra kết luận


<b>H?</b> Chiếu ánh sáng trắng qua 1 tÊm läc


màu ta đợc ánh sáng có màu gì ?



<b>H?</b> Chiếu ánh sáng màu qua tấm lọc
cùng màu ta đợc ánh sáng có màu gì?


<b>H?</b> Chiếu ánh sáng màu qua tấm lọc
khác màu có đợc ánh sáng màu đó nữa
khơng ?


<b>H?</b> Từ đó rút ra kết luận gì ?


GV : Tấm lọc màu nào thì hấp thụ ít
ánh sáng màu đó, nhng hấp thụ nhiều
ánh sáng màu khác.


<b>H?</b> H·y gi¶i thÝch kÕt cđa cđa TN trªn.


<i><b>Hoạt động 4</b></i> : Củng cố và vận dụng


<b>3. VËn dơng : </b>


* Tõng HS tr¶ lời câu C3 và thảo luận
cả lớp.


* Từng HS làm C4 vµ theo dâi TN.


<b>H?</b> ánh sáng đỏ, vàng ở các đèn sau và


đèn báo rẽ của xe máy đợc tạo ra nh
thế nào ?



* Tỉ chøc cho HS th¶o luận C3 và C4.


<b>H?</b> Nhắc lại néi dung chÝnh cđa bµi
häc.


1 HS đọc phần "có thể em cha biết"


<b>IV. Híng dÉn HS häc ë nhµ :</b>


- Häc và làm BT 52.1 -> 52.6 (SBT)


- Về làm thêm các TN khác tơng tự nh TN 1.
- Đọc trớc bµi 53.


<b>V. Rót kinh nghiƯm : </b>


<i><b>TiÕt 59</b></i> : <b>Phân tích ánh sáng trắng</b>


<b>I. Mơc tiªu :</b>


- Phát biểu đợc khẳng định: Trong chùm sáng trắng có chứa nhiều chùm sáng
màu khác nhau.


- Trình bày và phân tích đợc TN phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính để rút
ra kết luận : Trong chùm sáng trắng có chứa nhiều chùm sáng màu.


- Trình bày và phân tích đợc TN phân tích ánh sáng trắng bằng đĩa CD và rút ra
đợc kết luận nh trờn.


<b>II. CHuẩn bị :</b>



- Lng kớnh tam giỏc u


- Màn chắn trên có khoét 1 khe hẹp


- 1 b lc màu xanh, đỏ, nửa đỏ nửa xanh
- 1 đĩa CD


- Đèn phát ánh sáng trắng


<b>III. T chc hot ng cho HS :</b>


<b>Hoạt động của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>: Kiểm tra kiến thức cũ,


nhận thức vấn đề mới.


* Từng HS trả lời câu hỏi của GV và
nhận thức vấn đề mới.


<i><b>Hoạt động 2</b></i>: Tìm hiểu việc phân tích 1


<b>H?</b> KĨ tªn 1 số nguồn phát ra ánh sáng


trắng và một số nguồn phát ra ánh sáng
màu ?


<b>H?</b> Có thể tạo ra ánh sáng màu bằng


cách nào ?



</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

chùm sáng trắng bằng lăng kính.


<b>1. Phân tÝch mét chïm s¸ng trắng</b>
<b>bằng lăng kính :</b>


<i>a. Thí nghiệm 1</i> :


Từng HS làm TN1 và làm C1


C1: Dải mµu cã nhiỊu màu nằm sát


nhau. b này là màu đỏ, rồi đến da
cam, ở bờ kia là màu tím.


<i>b. ThÝ nghiƯm 2 :</i>


* GV hớng dẫn HS đọc tài liệu và làm
TN1 (Sgk)


<b>H?</b> ánh sáng chiếu đến lăng kính là
ánh sáng gì ?


<b>H?</b> ánh sỏng m ta thy c sau lng


lính là những ánh sáng gì ?


* Tng HS tỡm hiu mc ớch ca TN.
* Nhóm Hs sự đốn kết quả thu đợc.
* HS quan sát hiện tợng là kiểm tra dự


đốn.


* HS lµm C2 vào vở.


C2: Khi chắn khe hÑp b»ng tÊm läc


màu đỏ thì ta thấy có vạch đỏ, bằng
tấm lọc màu xanh có vạch xanh, 2 vạch
mày khơng nằm cùng 1 chỗ.


- Khi chắn khe hẹp bằng tấm lọc nửa
trên màu đỉ, nửa dới màu xanh thì ta
thấy đồng thời cả 2 vạc đỏ và xanh
nằm lệch nhau.


* Tõng HS lµm C3, C4 vµ thảo luận cả


lớp về câu trả lời.


<i>c. Kt lun</i>: (SGK)
* HS đọc kết luận SGK


<i><b>Hoạt động 3:</b></i> Tìm hiểu việc phân tích
ánh sáng trắng bằng đĩa CD.


<b>2. Phân tích một chùm ánh sáng</b>
<b>trắng bằng sự phản xạ trên đĩa CD.</b>
<i>a. Thí nghiệm 3:</i>


* Hs lµm TN, quan sát và trả lời C5, C6



<i>b. Kết luận:</i> (SGK)


<b>3. KÕt luËn chung:</b> (SGK)


<i><b>Hoạt động 4:</b></i>Củng cố và vận dụng.


<b>4. VËn dơng:</b>


* HS đọc phần ghi nhớ.


* Hs th¶o ln trªn líp C7, C9.


* GV hớng dẫn HS làm TN2: trong mỗi
TN a và b yêu cầu HS nêu mục đích
TN, nêu dự đốn, làm TN và mơ tả
hình ảnh quan sát đợc.


* GV tổ chức cho HS thảo luận C2.


* GV yêu cầu HS làm C3, C4


<b>H?</b> Tạo sao có thể nói TN1 là TN phân


tích ánh sáng trắng ?


* GV hớng dẫn HS làm TN3


* GV giới thiệu tác dụng phân tích.



ỏnh sáng của mặt đĩa CD và cách quan


sáy ánh sáng ó c phõn tớch.


* Yêu cầu HS quan sát và trả lời C5, C6.


* Tổ chức hợp thức hoá kết ln.


<b>H?</b> Rót ra kÕt ln g× ?


<b>H? </b>Cã thĨ phân tích, chùm sáng trắng


thành các chùm sáng màu bằng cách
nào ?


* GV yờu cu HS c phn ghi nh v
tho lun C7, C9.


<b>H?</b> Nêu thêm 1 vài hiện tợng thực tế về
sự phân tích áng sáng trắng.


<b>IV. Hớng dẫn HS học ở nhà:</b>


- Học thuộc phần ghi nhớ, làm C8(SGK)


- Đọc phần "có thể em cha biết"
- Làm BT 53-54.1; 53-54.4 (SBT)


<b>V. Rút kinh nghiệm:</b>



<b>Tuần 30:</b><i> Thứ hai ngày 13 tháng 4 năm 2009</i>
<b>Tiết 60:</b> <b>Sự trộn ánh sáng màu</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Tr li c caua hỏi: Thế nài là sự trộn 2 hay nhiều ánh sáng màu với nhau.
- Trình bày và giải thích đợc TN trộn các ánh sáng màu.


- Dựa vào sự quan sát, có thể mơ tả đợc màu của ánh sáng mà ta thu đợc khi trộn
2 hay nhiều ánh sáng màu với nhau.


- Trả lời đợc các câu hỏi: Có thể trộn đợc ánh sáng trắng hay khơng, có thể trộn
đợc "ánh sáng đen" hay khơng.


<b>II. CHn bÞ:</b>


- 1 đèn chiều có 3 cửa sổ và 2 gơng phẳng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

III. Tổ chức các hoạt động cho HS:


<b>Hoạt động học của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<b>Hoạt động 1: </b>Kiểm tra kiến thức cũ và


nhận thức vấn đề mới.


* tõng HS chuẩn bị trả lời câu hỏi của
GV.


<i><b>Hot ng 2:</b></i>Tỡm hiểu khái niệm về sự
trộn các ánh sáng màu.



<b>1. ThÕ nào là sự trộn các ánh sáng</b>
<b>màu với nhau.</b>


* Tng HS đọc tài liệu tìm hiểu khái
niệm về sự trộn sỏng sỏng mu.


* Quan sát thiết bị TN.


<i><b>Hot ng 3:</b></i> Tìm hiểu kết quả của sự
trộn hai ánh sáng màu.


<b>2. Trộn hai sáng sáng màu với nhau.</b>
<i>a. Thí nghiệm 1:</i>


* Các nhóm lần lợt làm TN1.


<b>H?</b> Cú những cách nào để phân tích
ánh sáng trắng.


<b>H?</b> Trong chïm ánh sán trắng có chứa


những chùm sáng nào ?


* GV tæ chøc t×nh huèng häc tËp nh
SGK.


* GV hớng dẫn HS đọc tài liệu và quan
sát thiết bị TN.



<b>H?</b> ThÕ nµo lµ trén các ánh sáng màu


với nhau ?


* GV hớng dẫn HS làm TN1 trộn 2 ánh
sáng màu với nhau.


<b>H?</b> Em đã trộn 2 ánh sáng màu nào với


nhau ?
* Tõng HS tr¶ lêi C1


<i>b. KÕt luËn: </i>Khi trén 2 ánh sáng màu
với nhau ta dợc ánh sáng màu kh¸c.


<i><b>Hoạt động 4:</b></i> Tìm hiểu sự trộn 3 ánh
sáng màu với nhau để đợc ánh sáng
trắng.


<b>3. Trộn 3 sáng màu với nhau để đợc</b>
<b>ánh sáng trắng.</b>


<i>a. ThÝ nghiƯm 2:</i>


* HS quan s¸t TN2 theo sù hớng dẫn
của GV và trả lời C2.


<i>b.Kt lun:</i>Khi trn 3 chùm sáng đỏ,
lục và lam với nhau một cách thích hợp
ta đợc ánh sáng màu trắng.



<i><b>Hoạt động 5:</b></i> Củng cố và vận dụng


<b>4. VËn dơng:</b>


<b>H?</b> KÕt qu¶ em thu dợc ánh sáng màu


nào ?


<b>H?</b> Cú khi no em thu đợc "ánh sáng
màu đen" sau khi trộn hay khơng ?


<b>H?</b> Từ TN1 em rút ra kết luận gì ?
GV gọi 1 HS đọc kết luận (SGK)


GV: ta cã thÓ trén 3 hc nhiỊu ánh
sáng màu với nhau


<b>H?</b> ở TN2 ta sẽ trộn 3 ánh sáng màu


nào với nhau ?


<b>H?</b> Em hÃy nhËn xÐt vỊ mµu mµ ta thu


đợc khi trộn các ánh sáng đỏ, lục và
lam với nhau ?


(nếu có thời gian thì cho HS vẽ đờng đi
của từng chùm riêng rẽ trên giấy)



GV thơng báo có thể trộn ánh sáng
màu đỏ cánh sen với ánh sáng màu
vàng và ánh sáng màu lam ta cũng đợc
ánh sáng màu trắng.


* GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ,
phần có thể em cha biết.


* GV híng dÉn HS vỊ nhµ lµm C3.


<b>IV. Híng dÉn HS häc ë nhµ:</b>


- Häc bµi, lµm C3, lµm BT 53-54.2; 53-54.3; 53-54.5


- Đọc trớc bài mới.


<b>V. Rút kinh nghiệm</b>


<b>Tiết 61:</b> <b>Màu sắc các vật dới ánh sáng trắng </b>
<b> và dới ánh sáng màu.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

- Tr li cỏc câu hỏi: có ánh sáng màu vào vào mắt khi ta nhìn thấy 1 vật màu
đỏ, màu xanh, màu đen ...


- Giải thích đợc hiện tợng khi đặt các vật dới ánh sáng trắng ta thấy có vật màu
đỏ, vật màu xanh, vật màu trắng, vật màu đen.


- Giải thích đợc hiện tợng: Khi đặt vật dới ánh sáng đỏ thì các vật màu đỏ mới
giữ ngun đợc màu cịn các vật có màu khác thì màu sắc sẽ bị thay đổi.



<b>II. chn bÞ:</b>


- 1 hộp kín có 1 cửa sổ có thể chắn bằng tấm lọc màu đỏ hoặc lục (hoặc trong có
các đèn phát ánh sáng trắng, đỏ, lục).


- Các vật có màu trắng, đỏ, lục và đen đặt trong hộp.
- 1 tấm lọc màu đỏ và 1 tấm lọc màu lục.


<b>III. Tổ chức các hoạt động cho HS</b>:


<b>Hoạt động học của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1:</b></i> Kiểm tra kiến thức cũ và


nhận thức vấn đề mi.


* Từng HS chuẩn bị trả lời các câu hỏi
của GV.


<i><b>Hoạt động 2:</b></i>Tìm hiểu về màu sắc ánh
sáng truyền từ các vật có màu, dới ánh
sáng trắng đến mắt.


<b>1.Vật màu trắng, vật màu đỏ, vật</b>
<b>màu xanh và vật màu đen d ới ánh</b>
<b>sáng trắng.</b>


* HS tìm hiểu nội dung mục I.
* Từng Hs làm C1


<i>- Dới ánh sáng trắng vật có màu nào</i>


<i>thì có ánh sáng màu đó truyền vào mắt</i>
<i>ta (trừ vật màu en). Ta gi ú l mu</i>
<i>ca vt.</i>


<b>H? </b>Nêu các cách tạo ra sự trộn ánh sáng


mu m em ó học ?
* Làm BT 53-54.3
* Đặt vấn đề nh SGK.


* GV yêu cầu HS đọc mục 1 và trả lời C1.
* GV nhận xét các câu trả lời.


* GV th«ng báo về vật màu đen.


<b>H? </b>Từ C1 em rút ra nhËn xÐt g× ?


<i><b>Hoạt động 2:</b></i> Tìm hiểu khả năng tán
xạ ánh sáng màu của các vật bằng thc
nghim.


<b>2. Khả năng tán xạ ánh sáng màu</b>
<b>của các vật.</b>


<i>a. Thí nghiệm và quan sát:</i>


* Tng HS tìm hiểu mục đích của TN.
* HS làm TN và quan sát các vật màu
trắng, đỏ, lục và đen dới ánh sáng
trắng, đỏ và ánh sáng lc.



<i>b. Nhận xét:</i>


* Từng HS rút ra nhân xét trả lêi C2, C3


* Nhóm thảo luận để thống nhất câu
trả lời.


<i><b>Hoạt động 3:</b></i> Rút ra kết luận chung về
khả năng tán xạ ánh sáng màu của cỏc
vt.


<b>3. Kết luận về khả năng tán xạ ánh</b>
<b>sáng màu của các vật :(</b>SGK)


* Tng HS tr li cõu hỏi của GV để đi
đến kết luận chung.


<i><b>Hoạt động 4: </b></i>Củng cố và vận dụng


<b>4. VËn dông:</b>


* HS đọc SGK theo yêu cầu của GV
thực hiện các yêu cầu của GV.


* GV: Các vật màu mà ta n/c là các vật
không tự phát sáng. Tuy nhiên chúng có
khả năng tán xạ (hắt lại theo mọi phơng)
ánh sáng chiếu đến chúng.



<b>H?</b> Mục đích của TN là gỡ ?


* Hớng dẫn HS làm TN, quan sát và nhËn
xÐt.


* GV tỉ chøc cho HS ph¸t biĨu nhËn xÐt và
thảo luận nhóm.


<b>H?</b> Có nhận xét về khả năng tán xạ ánh
sáng màu của các vật màu ?


<b>H?</b> Có nhận xét gì về khả năng tán xạ ánh


sáng màu của vật màu trắng ?


<b>H?</b> Có nhận xét gì về khả năng tán xạ của


ánh sáng màu của vật màu đen ?


GV: yờu cu Hs c phn ghi nh.


* GV yêu cầu các nhóm thùc hiƯn C4; C5;


C6.


<b>IV. H íng dÉn HS häc ë nhµ :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

- Đọc phần "có thể em cha biết và đọc trớc bài mới"


<b>V. Rót kinh nghiƯm: </b>



<b>Tn 31</b> Thứ hai ngày 20 tháng 4 năm 2009


<b>TiÕt 62: «n tËp học kì II </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


Ôn tập tổng hợp để kiểm tra học kì II


<b>II. Tổ chức các hoạt động cho HS:</b>
<b>1. Lí thuyt ụn tp hc kỡ II:</b>


+ Dòng điện xoay chiều: Cách tạo ra dòng điện xoay chiều; Đo U, I cđa
dßng xoay chiỊu


+ Máy biến thế truyền tải điện năng ®i xa
+ KÕt ln vỊ sù khóc x¹


+ ThÊu kÝnh héi tô :


+ vËn dụng của thấu kính hội tụ: Máy ảnh, mắt, kính lúp, kính lÃo
+ Thấu kính phân kì và ứng dụng của nó


+ Sự phân tích ánh sáng và sự trộn màu ánh sáng
+ Sự tán xạ ánh sáng


<b>2. Bài tập:</b>


Mt vt AB cao 6 Chào mừng các vị đại biểu đợc đặt vng góc với trục chính
của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12cm (A nằm trên trục chính). Dựng ảnh a/<sub>B</sub>/



của AB cho bởi thấu kính, tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao
của ảnh khiChào mừng các vị đại biểu


a) OA = 16cm
b) OA = 8 cm


<b>IV. H íng dÉn HS häc ë nhµ:</b>


- Trả lời các câu hỏi trong SBT vầ các vấn đề ôn thi
- Về ơn tập để chuẩn bị thi HK2.


<b>V. Rót kinh nghiƯm:</b>


<b>TiÕt 63:</b> <b>C¸c t¸c dơng cđa ¸nh s¸ng</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Trả lời đợc câu hỏi tác dụng nhiệt của ánh sáng là gì ?


- Vận dụng đợc kiến thức về tác dụng nhiệt của ánh sáng trên vật màu trắng và
trên vật màu đen để giải thích 1 số ứng dụng thực tế.


- Trả lời đợc các câu hỏi: Tác dụng sinh học của ánh sáng là gì, tác dụng quang
điện của ánh sáng là gì ?


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


- Bộ TN nghiên cứu tác dụng nhiệt của ánh sáng.
- Bóng đèn khoảng 25W.


- 1 đồng hồ.



- 1 dơng cơ sư dơng pin mỈt trêi.


<b>III. Tổ chức các hoạt động của HS</b>:


<b>Hoạt động học của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

nhận thức vấn đề mới.


* Từng HS trả lời các câu hỏi của GV.


<i><b>Hot động 2:</b></i>Tìm hiểu về tác dụng
nhiệt của ánh sáng.


<b>1. T¸c dơng nhiƯt cđa ¸nh s¸ng:</b>
<i>a. T¸c dơng nhiƯt của ánh sáng là gì ?</i>


* Từng HS trả lời C1, C2.


- ánh sáng chiếu vào các vật sẽ làm
chúng nóng lên. Khi đó năng lng ỏnh
sỏng ó bin thnh nhit nng.


<i>b. Nghiên cứu tác dụng nhiệt của ánh</i>
<i>sáng trên vật màu trắng và vật màu</i>
<i>đen:</i>


* Cỏc nhúm nờu mc ớch ca TN, tin
hnh TN ghi vo bng kt qu.



sáng màu của các vật.


<b>H?</b> Làm BT 55.1 và 55.2


* Tổ chức tình huống học tập nh SGK.
* GV yêu cầu HS trả lời C1, C2.


* Nhận xét các VD mà HS nêu về tác
dụng nhiệt của ¸nh s¸ng.


* Híng dÉn HS x©y dùng kh¸i niƯm vỊ
t¸c dơng nhiƯt cđa ¸nh s¸ng.


<b>H?</b> Mục đích của TN là gì ?


* GV híng dÉn HS t×m hiĨu dơng cơ TN.
* Theo dõi, hớng dẫn các nhóm làm TN.


* Trao i nhúm tr li C3.


- Trong cùng điều kiện thì vật màu đen
hấp thụ năng lợng ánh sáng nhiều hơn
vật màu trắng.


<i><b>Hot ng 3:</b></i> Tỡm hiểu về tác dụng
sinh học của ánh sáng.


<b>2. T¸c dơng sinh häc cđa ¸nh s¸ng: </b>


* Từng HS đọc tài liệu, phát biểu về tác


dụng sinh học của ánh sáng và ghi vo
v.


- ánh sáng có thể gâyra một số biến


i nhất định ở các sinh vật = > tác
dụng sinh học của ỏnh sỏng.


* Từng Hs trả lời C4, C5và trình bày


tr-íc líp.


<i><b>Hoạt động 4:</b></i> Tìm hiểu về tác dụng
quang điện của ánh sáng


<b>3. T¸c dơng quang ®iƯn cđa ánh</b>
<b>sáng:</b>


<i>a. Pin mặt trời:</i>


* Tng HS c SGK v tr li cõu hi
ca GV.


- Pin mặt trời là nguồn điện có thể phát
điện khi có ánh sáng chiếu vào nó.
* HS làm C6, C7 và phát biểu câu trả


lời.


<i>b. Tác dụng quang điện của ánh sáng:</i>



* HS nắm bắt các thông tin.


- Tác dụng của ánh sáng lên pin quang
gọi là tác dụng quang điện.


<i><b>Hot ng 5:</b></i> Củng cố và vận dụng


<b>4. VËn dông:</b>


* Tổ chức các nhóm trao đổi kết quả TN
và câu C3.


<b>H? </b>Rót ra kÕt ln g× ?


* GV thơng báo về tác dụng nhiệt của
ánh sáng đối với vật màu tối và vật màu
sáng.


* GV yêu cầu HS đọc mục II trong SGK.


<b>H? </b>Thế nào là tác dụng sinh học của ánh


sáng.


<b>H?</b> Nêu 1 VD về tác dụng của ánh sáng


i vi cõy ci.


<b>H?</b> Nêu 1 VD về tác dụng của ánh s¸ng



đối với cơ thể ngời.


* u cầu Hs đọc thơng tin trong SGK.
* Pin mặt trời là gì ?


<b>H?</b> KĨ mét sè dơng cơ ch¹y b»ng pin
mặt trời?


<b>H?</b> Mô tả hình dạng bên ngoài cđa pin


mặt trời và cách làm cho nó hoạt động?


<b>H?</b> Muốn cho pin mặt trời phát điện cần


có điều kiện g× ?


<b>H?</b> Khi hoạt động nó có nóng lên
không?


<b>H?</b> Pin hoạt động có phải do tác dụng
nhiệt của ánh sáng không ?


GV thông báo về pin quang điện.


* GV yờu cu HS c phn ghi nh v
lm C8, C9, C10.


HS làm các c©u C8, C9, C10.



<b>IV. H íng dÉn Hs häc ë nhµ :</b>


- Lµm BT 56.1 - 56.4 (SBT)


- Học thuộc phần ghi nhớ và đọc phần có thể em cha biết.
- Đọc trớc bài thực hành (bài 57)


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

<b>Tuần 33 -> 35: </b><i>Thứ hai ngày 4 tháng 5 năm 2009</i>
<b>Tiết 65</b>: <i><b>Thực hành</b></i> :<b> Nhận biết ánh sáng đơn sắc và ánh sáng </b>


<b> không đơn sắc bằng đĩa CD</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Trả lời đợc câu hỏi, thế nào là áng sáng đơn sắc và thế nào là ánh sáng không
đơn sắc.


- Biết cách dùng đĩa CD để nhận biết ánh sáng đơn sắc và ánh sắc khơng đơn
sắc.


<b>II. Chn bÞ:</b>


- Đèn phát ánh sáng trắng, các tấm lọc màu.
- Nguồn sáng đơn sắc.


- §Üa CD.


- Thùng các tông.


<b>III. T chc cỏc hot ng ca HS</b>:



<b>Hot động của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1:</b></i> Tìm hiểu các khái niệm


ánh sáng đơn sắc, ánh sáng không đơn
sắc, các dụng cụ TN và cách tiến hành
TN.


* Từng HS đọc tài liệu để lĩnh hội các
khái niệm mới và trả lời các câu hỏi
của GV.


* HS tìm hiểu mục đích TN.
* Tìm hiểu các dụng cụ TN.
* Tìm hiểu cách làm TN.


<i><b>Hoạt động 2:</b></i> Làm TN phân tích ánh
sáng màu do một số nguồn sáng màu
phát ra.


* HS dùng đĩa CD để phân tích ánh
sáng màu do những nguồn sáng khác
nhau phát ra.


* Quan sát màu sắc của ánh sáng thu


* Yờu cầu HS đọc phần I và II SGK


<b>H?</b>ánh sáng đơn sắc là gì ?


<b>H?</b>ánh sáng khơng đơn sắc là gì ?



<b>H?</b> Mc ớch ca TN l gỡ ?


<b>H?</b> Cần những dơng cơ g× ?


<b>H?</b> Trình bày cách nhận biết ánh sáng
đơn sắc và ánh sáng khơng đơn sắc bằng
đĩa CD.


* Híng dÉn HS quan s¸t


* Hớng dẫn HS nhận xét và ghi lại


c và ghi lại chính xác những nhận
xét của mình.


<i><b>Hoạt động 3:</b></i> Làm báo cáo thực hành
* Từng HS hoàn thành báo cáo thực
hành theo mẫu SGK


nhËn xÐt.


* GV nhận xét ý thức, thái độ và tác
phong làm việc của các nhóm. Tuyên
d-ơng các nhóm làm tốt và nhắc nhở các
nhóm làm cha tốt.


* Thu b¸o c¸o TH cđa HS.


<b>IV. H íng dÉn HS häc ë nhµ :</b>



- Ôn tập chơng 3


- Về trả lời phần I của bµi 58 vµo vë.


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

<b>TiÕt 66: tỉng kÕt ch¬ng III quang häc</b>–


<b>I. Mơc tiªu:</b>


- Trả lời đợc những câu hỏi trong phần: Tự kiểm tra


- Vận dụng kiến thức và kỹ năng đã có để giải thích và giải các BT phần vn
dng.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


- Trả lời các câu hỏi phần 1: Tù kiÓm tra


<b>III. Tổ chức các hoạt động cho HS:</b>


<b>Hoạt động của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1:</b></i> Trả lời các câu hỏi tự


kiÓm tra.


* Trình bày câu hỏi trả lời cho các câu
hỏi tự kiểm tra (HS đã chuẩn bị ở nhà)


<i><b>Hoạt động 2: </b></i>Làm một số bài vận
dụng (20 phút)



* Từng HS làm các câu vận dụng theo
chỉ nh ca GV.


* Trình bày kết quả theo yêu cầu cđa
GV.


<b>1. Tù kiĨm tra:</b>


* GV u cầu HS trả lời câu hỏi tự kiểm
trả và chỉ định ngời phát biểu.


* Chỉ định HS khác phát biểu, đánh giá
câu trả lời của bạn.


* GV phát biểu nhận xét của mình và hợp
thức hoá các kết luận cuối cùng (GV
chọn một số câu để HS trả lời)


<b>2. VËn dông:</b>


* GV chỉ định một số câu VD cho HS
làm.


* Híng dÉn HS tr¶ lêi.


* HS trình bày đáp án và HS khác phát
biểu, đánh giá câu tr li.


* GV phát biểu nhận xét và hợp thức ho¸


kÕt ln ci cïng.


<b>IV. H íng dÉn HS häc ë nhµ:</b>


- Trả lời các câu hỏi trong SBT vầ các vấn đề ôn thi
- Về ôn tập để chuẩn bị thi HK2.


<b>V. Rót kinh nghiƯm:</b>
<b>Ch</b>


<b> ¬ng IV</b>: <b>Sự bảo toàn và chuyển hoá năng lợng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

- Nhn bit đợc cơ năng và nhiệt năng dựa trên những dấu hiệu quan sát trực tiếp
đợc.


- Nhận biết đợc quang năng, hố năng, điện năng nhờ chúng đã chuyển hố
thành có năng hay nhiệt năng.


- Nhận biết đợc khả năng chuyển hoá qua lại giữa các dạng năng lợng, mọi sự
biến đổi trong tự nhiên đều kèm theo sự biến đổi năng lợng từ dạng này sang
dạng khác.


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


- Tranh vẽ phóng to hình 59.1 (SGK)
III. Tổ chức các hoạt động của HS:


<b>Hoạt động của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>
<i><b>Hoạt động 1:</b></i> Ôn lại các dấu hiệu để



nhËn biết cơ năng và nhiệt năng.


<b>1. Năng lợng:</b>


* Từng HS tr¶ lêi C1, C2, rót ra kÕt ln


về những dấu hiệu để nhận biết đợc 1
vật có cơ năng hay nhit nng.


- Kết luận 1: (SGK)
* Cá nhân HS trả lêi C3


* Th¶o ln c¶ líp C4


* Tõng HS rót ra kÕt luËn
- KÕt luËn 2: (SGK)


<i><b>Hoạt động 3:</b></i> Vận dụng và củng cố


* GV gäi 1 vµi HS lần lợt trả lời C và
C2 trớc lớp


<b>H?</b> Da vo du hiu no nhn bit


vật có cơ năng, có nhiệt năng ?


<b>H?</b> HÃy nêu tên các dạng năng lợng
khác ngoài cơ năng và nhiệt năng ?


<b>H?</b> Da vo õu ta nhn bit c in



năng ?


<b>H?</b> Nêu VD chứng tỏ mỗi quá trình
biến đổi trong tự nhiên đều kèm theo 1
sự biến đổi tronmg tự nhiên đều kèm
theo 1 sự biến đổi năng lợng tự dạng
này sang dạng khác.


<b>3. VËn dơng:</b>


* Th¶o ln c¶ lớp làm C5


C5: Nhiệt lợng nớc thu vào :


Q = m.c. t=2.4200 (80-20)
= 504.000 (J)


=> điện năng mà dòng điện trun cho
níc lµ 504000J


<b>H?</b> Trong C5, điều gì chứng tỏ nớc


nhận thêm nhiệt năng.


<b>H?</b> Túm tt ?


<b>H?</b> TÝnh Qthu cđa níc?


<b>H?</b> TÝnh ®iƯn năng dòng điện truyền



cho nớc ?


<b>H?</b> Dựa vào đâu nhận biết cơ năng và


nhiệt năng ?


<b>H?</b> Có những dạng năng lợng nào phải


chuyn hoỏ thnh cơ năng và nhiệt
năng mới nhận biết đợc ?


<b>IV. Híng dÉn HS häc ë nhµ:</b>


- Häc vµ lµm BT 59.1 - 59.4 (SBT)


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

<b>TiÕt 68:</b> <b>Định luật bảo toàn năng lợng</b>


<b>I. Mục tiêu :</b>


- Qua TN nhận biết đợc trong các biết bị làm biến đổi năng lợng, phần năng lợng
cuối cùng bao giờ cũng nhỏ hơn phần năng lợng cung cấp cho thiết bị lúc ban
đầu, năng lợng không tự sinh ra.


- Phát hiện đợc sự xuất hiện 1 dạng năng lợng nào đó bị giảm đi. Thừa nhận phần
năng lợng bị giảm đi bằng phần năng lợng mới xuất hiện.


- Phát biểu đợc định luật bảo toàn năng lợng và vận dụng đợc định luật để giải
thích hoặc dự đồn sự biến đổi của một số hiện tợng.



<b>II. ChuÈn bÞ : </b>


Thiết bị biến đổi thế năng thành động năng và ngợc lại


<b>III. Tổ chức các hoạt động cho HS :</b>


<i><b>Hoạt động 1</b></i> : Kiểm tra biến thức cũ và
phát hiện vn mi.


* Từng HS chuẩn bị trả lời các c©u hái
cđa GV.


<i><b>Hoạt động 2</b></i> : Tìm hiểu sự biến đổi thế
năng thành động năng và phát hiện
luôn có sự hao hụt cơ năng và sự kiện
nhiệt năng.


<b>1. Sù chun ho¸ năng lợng trong</b>
<b>các hiện tợng cơ, nhiệt, điện :</b>


<i>a. Bin i th nng thnh ng năng</i>
<i>và ngợc lại</i>. <i>Hao hụt cơ năng : </i>


* C¸c nhóm làm thí nghiệm và trả lời
C1, C2, C3.


* Cá nhân tìm hiểu thông báo trong sgk
và rút ra kết luận.


- Kết luận 1 : (sgk)



<b>H?</b> Đọc thuộc phần ghi nhớ


* GV c vn nhSGK


* Yêu cầu HS làm TN H60.1 và trả lời
C1, C2, C3


* Gi 1 s HS trình bày những quan sát
và lập luận chứng tỏ cú s bin i Wt


-> Wđ và ngợc lại, có sù hao hôt cơ


năng, có sự xuất hiện nhiệt năng.


<b>H?</b> Điều gì chứng tỏ năng lợng không


th t sinh ra m do 1 dạng năng lợng
khác biến đổi thành ?


<b>H?</b> Khi thÊy 1 phần năng lợng bị hao


<i><b>Hot ng 3 : </b></i>Tìm hiểu sự biến đổi cơ
năng thành điện năng và ngợc lại. Phát
hiện sự hao hụt cơnăng và sự xuất hiện
dạng năng lợng khác ngoài điện năng.


<i>b. Biến đổi cơ năngthành điện năng và</i>
<i>ngợc lại. Hao hụt cơ năng :</i>



* Các nhóm tìm hiểu TN H 60.2 trả lời
C4, C5


* Tõng HS rót ra kÕt luËn.
- KÕt luËn 2 (SGK)


<i><b>Hoạt động 4 </b></i>: Tiếp thu thông báo của
GV về nh lut bo ton nng lng.


<b>2. Định luật bảo toàn năng lợng :</b>


* Cỏ nhõn nghe thụng bỏo ca GV, tự
đọc mục II (SGK).


* Trả lời câu hỏi phần mở bài.
Hoạt động 5 : Vận dụng


<b>3. VËn dơng :</b>


* C¸ nhân trả lời C6, C7.


ht i thì có phải nó đã biến đi mất
khơng ?


* Hớng dẫn HS tiến hành thí nghiệm.
* Gi i din cỏc nhúm tr li C4, C5


và thảo luËn chung ë líp.


<b>H?</b> Trong TN trên,ngoài cơ năng và


điện năng còn xuất hiện thêm dạng
năng lợng nào nữa ?


<b>H?</b> Phần nănglợng này xuất hiện do
đâu mµ cã ?


* GV giảng và thông báo cho HS về
định luật bảo toàn nng lng.


* Yêu cầu HS trả lời câu hỏi phần më
bµi.


<b>H?</b> ý định chế tạo động cơ vĩnh cửu


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

<b>IV. Híng dÉn HS häc ë nhµ :</b>


- Häc vµ lµm BT 60.1 -> 60.4


<b>V. rót kinh nghiƯm:</b>


<b>TiÕt 69: sản xuất điện năng nhiệt điện và thuỷ điện</b>


<b>I. mục tiêu:</b>


+ Nờu c vai trò của điện năng trong đời sống và sản xuất


+ Chỉ ra đợc các bộ phận chính trong máy nhiệt điện và thuỷ điện


+ Chỉ ra đợc quá trình biến đổi năng lợng trong máy nhiệt điện và thuỷ điện



<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


Tranh vẽ sơ đồ nhà máy nhiệt điện và thuỷ điện
III. T chc gi dy:


<b>HĐ của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>


<i>1. Vai trò của điện năng trong i</i>
<i>sng v sn xut:</i>


<i>2. Nhiệt điện:</i>


* Các bé phËn chÝnh của nhà máy
nhiệt điện là:


+ Lũ t v ni hi


+ Tua bin và máy phát điện


* Trong nhà máy nhiệt điện, nhiệt
năng do đốt cháy nhiên liệu đã
chuyển hoá thành cơ năng của hơi nớc
và chuyển thành điện năng


<i>3. Thủ ®iƯn:</i>


* C¸c bé phËn chính của nhà máy
thuỷ điện là:


+ Đập nớc và ống dẫn nớc


+ Tua bin và máy phát điện


* Trong nh mỏy thu in, th năng
của nớc ngăn trên đập cao đã chuyển
thành động năng và chuyển thnh
in nng


<i>4. Vận dụng:</i>


+ Cá nhân làm việc câu 7


+ Thảo luận câu hỏi nêu ra ở đầu bài
+ Đọc lại toàn bộ nội dung bài học


<b>H?</b> Hãy nêu một số ứng dụng của
điện năng trong đời sống và sản xuất
để từ đó nêu vai trò của điện năng
trong i sng v sn xut?


GV bổ sung thêm


+ ĐN là nguồn năng lợng sạch không
gây ô nhiễm môi trờng


+ ĐN làm cho đời sống văn minh
thờm


<b>H?</b> Điện năng có sẵn trong tự nhiên


khụng? Lm thế nào để có đợc điện


năng?


<b>H?</b> H·y nêu các bộ phận chính của
nhà máy nhiệt điện?


<b>H?</b> Lũ t v ni hi ó chuyn hoỏ


năng lợng nh thÕ nµo?


<b>H?</b> Tua bin và MPĐ đã chuyển hoá
năng lợng nh thế nào?


<b>H?</b> Trong nhà máy nhiệt điện có sự
biến đổi năng lợng nh t no?


<b>H?</b> HÃy nêu các bé phËn chÝnh của
nhà máy thuỷ điện?


<b>H?</b> p nc và ống dẫn nớc đã
chuyển hoá năng lợng nh thế nào?


<b>H?</b> Tua bin và MPĐ đã chuyển hoá
năng lợng nh thế nào?


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

<b>IV. híng dÉn HS ë nhµ:</b>


Học bài cũ và tìm hiểu xem ở địa phơng Thanh Hố có những nhà máy nhiệt
điện, thuỷ điện nào?


<b>V. Rót kinh nghiÖm:</b>



<b>TiÕt 70: điện gió - điện mặt trời - điện hạt nhân</b>
<b>I. mơc tiªu:</b>


+ Nêu đợc các bộ phận chính của MPĐ gió, pin mặt trời, nhà máy điện hạt nhân
nguyên tử


+ Chỉ ra đợc sự biến đổi năng lợng trong các bộ phận chính của các máy đó
+ Nêu đợc u, nhợc điểm của từng việc sản xuất và sử dụng điện năng


<b>II. Chn bÞ:</b>


+ Sơ đồ MPĐ gió, nhà máy điện hạt nhân
+ Pin mặt trời có quạt gió


III. Tỉ chức giờ học:


<b>HĐ của HS</b> <b>Trợ giúp của GV</b>


<i>1. Điện gió:</i>


* Các bộ phận chính:
+ Cánh quạt


+ Máy phát điện


* Trong MPĐ gió, động năng của gió
đợc chuyển thành động nng ca cỏnh
qut ri thnh in nng



<i>2. Điện mặt trời:</i>


* MPĐ mặt trời là pin mặt trời (pin
quang điện


* Quang năng chuyển hoá thành điện
năng


<i>3. Điện hạt nhân:</i>


* Các bộ phận chính:


+ Lò phản ứng hạt nhân và nồi hơi
+ Tua bin và MPĐ


* Trong MP ht nhõn, nng lng hạt
nhân đợc chuyển thành cơ năng của
hơi nớc rồi thành điện năng


<i>4. Sư dơng tiÕt kiƯm điện năng:</i>


(SGK)


<b>H?</b> Nêu các bộ phận chính của MPĐ


gió?


<b>H?</b> Trong MPĐ gió có sự chuyển hoá


năng lợng nh thế nào?



GV thông báo cho HS


<b>H?</b> Nêu các bộ phận chính của MPĐ


hạt nhân?


<b>H?</b> Trong MPĐ hạt nhân có sự
chuyển hoá năng lợng nh thÕ nµo?


<b>H? C3? </b>
<b>H? C4?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

<b>IV híng dÉn HS ë nhµ:</b>


Tìm hiểu và liệt kê các đồ điện trong gia đình đã chuyển điện năng thành các
dạng năng lợng khác


</div>

<!--links-->

×