Tải bản đầy đủ (.docx) (63 trang)

Dia li 7 HK I 20092010

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (438.93 KB, 63 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn:

<i></i>



Ngày giảng:

<i> </i>

<i>. </i>



<b>Phần I: Thành phần nhân văn của môi trờng</b>
<b>Tiết 1 Bài 1: Dân số</b>


<b>I. Mục tiêu bài học</b>


Sau bài học học sinh cần:


- Cú nhng hiểu biết căn bản về: dân số và tháp tuổi; dân số là nguồn lao động của
một địa phơng; tình hình nguyên nhân của sự gia tăng dân số, hậu quả của bùng nổ dân số
đối với các nớc đang phát triển.


- Hiểu và nhận xét đợc sự gia tăng dân số và bùng nổ dân số qua các biểu đồ dân số.
Mặt khác rèn luyện kĩ năng đọc và khai thác thông tin từ các biểu đồ dân số và tháp tuổi
<b>II. Các ph ơng tiện dạy học</b>


- Biểu đồ gia tăng dân số thế giới từ công nguyên đến năm 2050 (phóng to từ SGK)
- Biểu đồ gia tăng dân số địa phơng nếu có.


- Tranh vẽ 3 dạng tháp tuổi
<b>III. Tiến trình d¹y häc</b>


<i><b> 1. </b><b> ổ</b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2. B i cò</b><b>à</b></i> <i><b> : </b></i>
<i><b> 3. Bµi míi</b></i>



Số ngời trên Trái Đất không ngừng tăng lên và tăng nhanh trong thế kỉ XX, trong khi
đó diện tích của Trái Đất thì khơng ngừng bị thu hẹp. Vì thế đây là một trong những vấn đề
toàn cầu của xã hội loài ngời. Vậy ngay bây giờ chúng ta phải làm gì? để hiểu rõ hơn về
hiện trạng và thách thức của dân số đối với xã hội lồi ngời chúng ta sẽ tìm hiểu ở tiết 1,
bài 1: Dân số


<i>Hoạt động 1: HS đọc nội dung mc 1 sgk, </i>


phần thuật ngữ dân số cho biết:


? DS là gì? Bằng cách nào để biết dân số
của một địa phơng?


? Các cuộc điều tra dân số cho biết đợc
điều gì ?


? Em hiểu thế nào về tuổi lao động ?
( Có k/n lao động do nhà nớc quy định)
HS trả lời- HS khác bổ sung- GV chuẩn
sác kiến thức


? Các em có trơng thấy "tháp tuổi" nh
trong bài này bao giờ cha?ở đâu vậy? Tháp
tuổi này dùng để làm gì?


<i> Hoạt động 2 : Tìm hiểu tháp ds (10 phút </i>
nhóm hoặc cặp)


GV cho hs nhËn biÕt th¸p ti



( Bên trái thể hiện số nam, bên phải là nữ.
Mỗi băng hình chữ nhật thể hiện một độ
tuổi, độ dài của mỗi băng cho bit s ngi
mi tui)


- Trên tháp tuổi ngời ta tô ba màu cho ba
nhóm tuổi.


? Vởy tháp tuổi là gì?
Dựa vào H1.1 cho biết:


? Quan sát 2 hình tháp tuổi ở h×nh 1.1
cho biÕt:


<i><b> Nhóm 1: + Trong tổng số trẻ em từ khi </b></i>
mới sinh ra cho đến 4 tuổi ở mỗi tháp, ớc
tính có bao nhiêu bé trai, bao nhiêu bé gái?
Số bé trai(bên trái) và bé gái(bên phải)
của tháp tuổi thứ nhất đều khoảng 5,5
triệu.ở tháp tuổi thứ 2, có khoảng 4,5 triệu


<b>1. Dân số, nguồn lao động</b>


<i> a, Dân số và nguồn lao động .</i>


- DS là tổng số dân sinh sống trên một lãnh
thổ ở một thời điểm nào đó


- Điều tra dân số -> tổng số dân, số ngời ở
từng độ tuổi, số nam, số nữ, số ngời trong độ


tuổi lao động....


- DS là nguồn lao động quý báu và là thị
tr-ờng tiêu thụ


<i>b, Th¸p ti </i>


- Qua tháp tuổi chúng ta có thể biết đợc:
<b>. Là biểu hiện cụ thể về dân số của một địa </b>
phơng


<b>. Tháp tuổi cho biết các độ tuổi của dân số, </b>
số nam - nữ, số ngời trong độ tuổi dới tuổi
lao động(màu xanh lá cây), trong độ tuổi lao
động(màu xanh biển) và số ngời trên tuổi
lao động(màu cam).


<b>. Cho biết nguồn lao động hiện tại và tơng </b>
lai của địa phơng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

bé trai và gần 5 triệu bé gái.


<i><b> Nhóm 2: + Hình dạng của 2 tháp tuổi </b></i>


khác nhau nh thÕ nµo?


(Tháp tuổi thứ nhất có đáy tháp rộng, thân
tháp thon dần, đỉnh tháp nhọn.Tháp tuổi
thứ hai có đáy tháp thu hẹp lại, thân tháp
phình rộng ra => số ngời trong độ tuổi lao


động(tô màu xanh biển) ở tháp tuổi thứ 2
nhiều hơn ở tháp tuổi thứ nhất.)


<i><b>Nhãm 3: th¸p ti cã hình dạng nh thế </b></i>


no thỡ t l ngi trong độ tuổi lao động
cao?


<i><b> Kết luận: Tháp tuổi có hình dáng </b></i>
thân rộng đáy hẹp nh tháp tuổi thứ 2 có số
ngời trong độ tuổi lao động nhiều hơn tháp
tuổi có hình dạng đáy rộng thân hẹp nh
tháp tuổi thứ nhất.


<i><b>Nhãm 4: Từ 2 tháp tuổi cho ta biết những </b></i>


thông tin gì?


HS trả lời hs khác bổ sung giáo viên chuẩn
xác kiến thức


Chuyn ý: chung sta ó bit đợc khái niệm
ds vậy diễn biến tình hình ds thế giới ntn
chúng ta sang phần 2


<i>Hoạt động 3: Tìm hiểu tình hình gia tăng </i>


ds thÕ giíi


- GV cho hs đọc các thuật ngữ về tỉ lệ


sinh, tỉ lệ tử, gia tăng dân số trang 187-188
? Trong gia tăng ds có gia tăng DSTN và
GTDSCG vậy nguyên nhân của hiện tợng
GTDS là gì?


( GTTN là gia tăng do sự chênh lệch giữa
số ngời sinh ra và số ngời chết đi, GTCG là
gia tăng do sự chênh lệch giữa số ngời
chuyển đi và số ngời chuyển đến


? QS h1.2 em có nhận xét gì về tình hình
gia tăng ds thế giới giai đoạn trớc TK XIX
và từ đầu TK XX đến cuối TK XX?


Hs trả lời giáo viên chuẩn xác kiến thức
? Nguyên nhân của tình hình ds tăng
nhanh là gì?


Chuyển ý: khi ds tăng nhanh thì xảy ra
hiện tợng g×? Chóng ta t×m hiĨu mơc 3


<i>Hoạt động 4 : Tìm hiểu sự bùng nổ ds</i>


HS đọc mục 3 cho bit :


? Bùng nổ ds xảy ra khi nào? Hậu quả của
bùng nổ ds là gì?


HS trả lời gv chuẩn xác
Quan sát H1.3 và H1.4 hÃy:



? Nhận xét về tình hình tăng dân số ở
nhóm nớc phát triển và đang phát triển?
( Nhóm phát triển có 2 giai đoạn: ds tăng
nhanh vào năm 1870 và 1950 còn nay tăng
ds giảm. Nhóm đang phát triển lại có tỉ lệ
tăng ds cao nhất từ sau 1950)


? Trong gđ từ 1950-2000 nhóm nớc nào có
tỉ lệ gia tăng ds cao hơn? Vì sao?


Hs trả lời gv chuẩn xác kiến thức


<b> 2. Dân số thế giới tăng nhanh trong thÕ kØ</b>
<b>XIX vµ thÕ kØ XX</b>


- Trớc TK XIX ds tăng chậm chạp do dịch
bệnh, đói kém, chiến tranh


- DS tăng vọt trong TK XIX và TK XX
+ DS tăng từ 2 đến 3 tỉ ngời trong 33 năm
+ DS tăng từ 3 đến 4 tỉ ngời chỉ trong 14
năm


+ Trong gần 200 năm từ 1804 đến 1999 DS
TG tăng 6 lần


Do những tiến bộ về KHKT, kinh tế phát
triển, y học phat triển, đời sống đợc nâng
cao , tỉ lệ tử giảm



<b>3. Sù bïng nỉ d©n sè</b>


- bùng nổ dân số xảy ra khi tỉ lệ gai tăng
dân số hàng năm của thế giới là 2,1%
- Hởu quả: khó đáp ứng về nhu cầu ăn, ở,
mặc, học hành, việc làm và chất lợng cs thấp
- Khắc phục: kiểm soát sự gai tăng ds băng
cách thực hiện KHHGĐ đảy mạnh phát triển
kt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

góp phần quyết định sự bùng nổ ds trên tg


<i><b>4. Cñng cè</b></i>


? Tháp tuổi cho ta biết những đặc điểm gì của dõn s.


? Bùng nổ dân số xảy ra khi nào? nêu nguyên nhân hậu quả và phơng hớng giải quyết.


<i><b>5. Dặn dò</b></i>


Về nhà HS: - Häc bµi cị + lµm bµi tËp 2


- Nghiªn cøu tríc bµi míi. TiÕt 2, bµi 2:
+ Sự phân bố các dân c


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Ngày soạn:

<i></i>



Ngày giảng:

<i> </i>

<i>. </i>

<i> </i>



<b>TiÕt 2 - Bài 2: </b>


<b>Sự phân bố dân c, Các chủng tộc trên thê giới</b>



<b>I. Mục tiêu của bài học</b>
Sau bài học, HS cần:


- Biết đợc sự phân bố dân c không đồng đều và những vùng đông dân trên thế giới.
Đồng thời nhận biết sự khác nhau và sự phân bố của 3 chủng tộc chính trên thế giới.


- Rèn luyện kĩ năng đọc bản đồ phân bố dân c, rèn luyện kĩ năng nhận biết đợc 3 chủng
tộc chính trên thế giới qua ảnh và trên thực tế.


<b>II. Ph ¬ng tiƯn d¹y häc</b>


- Bản đồ phân bố dân c thế giới
- Bản đồ tự nhiên th gii


- Tranh ảnh về các chủng tộc trên thế giới
<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2. Bµi cị</b></i>


? Tháp tuổi cho ta biết những đặc điểm gì của dân số.



? Bïng nỉ d©n sè thÕ giới xảy ra khi nào? Nêu nguyên nhân, hậu quả, phơng hớng
giải quyết.


<i><b>3. Bài mới</b></i>


Loài ngời xuất hiện trên Trái Đất cách đây hàng triệu năm. Ngày nay con ngời đã
sinh sống ở hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất với 3 chủng tộc chính. Có nơi dân c tập trung
đơng, nhng cũng nhiều nơi rất tha vắng ngời. Điều đó phụ thuộc vào điều kiện sống và khả
năng cải tạo tự nhiên của con ngời. Bài học hôm nay của chúng ta là: Tiết 2. bài 2: Sự phân
bố dân c. các chủng tộc trên thế giới


<b> </b>


<i><b>Hoạt động 1: Tìm hiểu mật độ dõn s, s </b></i>


phân bố dân c trên thế giới


GV gọi một HS đọc thuật ngữ " Mật độ
dân số" trang 187


? MĐDS là gì? làm thế nào để tính đợc
MĐDS ( Tổng số dân chia cho tổng lãnh
thổ)


Bài tập: DT đất nổi trên thế giới là 149 tr
km2<sub>( nếu không kể lc a Nam ccj thỡ din </sub>


tích còn lại là 15,1 tr km2<sub>) DS thế giói năm </sub>


2002 là 6 294 tr ngời, Hỹ tính mđds trung


bình của thế giíi?


? Quan sát hình 2.1, cho biết:
- Những khu vực tập trung đông dân?
(Những khu vực đông dân: Đông á, Đông
Nam á, Nam á, Trung Đông, Tây Phi, Tây
Âu và Trung Âu, Đơng Bắc Hoa kì, Đơng
nam Braxin)


- Hai khu vực có mật độ dân số cao nht?
(ụng ỏ v Nam ỏ)


? Những Nơi dân c tha thớt? (Bắc Mĩ, Bắc
Châu á, Xahara, Amadôn, Oxtrâylia)


=> Từ nhận xét trên em rút ra kêt luận gì về
sự phân bó dân c trên thế giới?


Gi 1 hs lên bảng XĐ trên bản đồ nơi dân
c đơng và nơi dân c tha?


? Vì sao dân c phân bố không đều?


GV mở rộng: Ngày nay với phơng tiện
giao thông và kỉ thuật hiện đại, con ngời có


<b>1. Sù ph©n bè d©n c</b>


<i><b>a, Mật độ dân số: </b></i>



Số dân trung bình sinh sống trên một đơn
vị diện tích lãnh thổ (đơn vị ngời/ km2<sub>)</sub>


- M§ DS thÕ giíi là >46 ngời/km2<sub> không </sub>


k lc a nam cc


<i><b>b, Sù Ph©n bè d©n c</b><b> : </b><b> </b></i>


- Dân c trên trái đất phân bố không ng
u


- Nguyên nhân:


+ Nhng khu vc ụng dõn l nơi có điều
kiện tự nhiên thuận lợi, kinh tế phát triển
nh:


<b> . Những thung lũng và đồng bằng của các</b>
con sơng lớn nh Hồng Hà, Sơng ấn -
Hằng, sơng Nin…


<b> . Nh÷ng khu vùc có nền kinh tế phát triển </b>
của các châu lục: Tây Âu va Trung Âu,
Đông Bắc Hoa Kì, Đông Nam Braxin, T©y
Phi


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

thể sinh sống ở bất kì nơi nào trên Trái Đất.
* Chuyển ý: Dựa vào đặc điểm sinh thái của
các nhóm dân c các nhà khoa học chia nhân


loại làm 3 nhóm chủng tộc khác nhau. Vậy
mỗi nhóm có đặc điểm gì phân bố ntn?...
Hoạt động 2: tìm hiểu đặc điểm của các
chủng tộc trên trái đất


GV yêu cầu HS đọc thuật ngữ: "chủng
tộc" trang 186


? Chñng tộc là gì?


Giáo viên chia lớp thành 3 nhóm:


Dựa vào sgk và sự hiểu biết của mình cho
biết:


? Dân c trên thế giới chia ra làm các chủng
tộc nµo?


? Các đặc điểm chính và sự phân bố của
mỗi chủng tộc ntn?


( N1: Da trắng, N2: Da vàng, N3: Da đen)
Các nhỏm thảo luận cử đại diện trình bày
GV sử dụng bảng phụ: Đặc điểm hình
thái bên ngồi và sự phân bố dân c của 3
chủng tộc trên thế giới.


cực, vùng núi cao, hi o.
<b> 2. Cỏc chng tc</b>



<i><b>a, Định nghÜa</b></i>


- Chủng tộc là tập hợp những ngời có
những đặc điểm hình thái bên ngồi giống
nhau, di truyền từ thế hệ này sang các thế
hệ khác nh: màu da, tóc, mắt mũi…


<i><b>b, C¸c chđng téc</b></i>


- Dựa vào đặc điểm hình thái ngời ta chia
dân c tg làm 3 chủng tộc chính:


+ M«n g« l« Ýt: Da vàng chủ yếu ở Châu á
+ Ơ rô pê ô ít : Da trắng chủ yếu ở Châu
Âu


+ Nê grô ít: Da đen chủ yếu ở Châu Phi


Chủng tộc Đặc điểm ngoại hình Nơi phân bố


Mụn gụ lụ ớt Da vàng đến nâu nhạt, mắt đen, tóc đen thẳng cứng, ít lơng và râu, mũi thấp, mắt
nhỏ, trán dô thấp chiếm gần 40% dstg


Chủ yếu ở Châu á, bắc Ca na
đa, trung tâm lục địa Nam Mĩ,
o Maagatxca


Ơ rô pê ô ít Chiến gần 1/2 ds thế giới, da trắng, tóc đen,vàng nhạt, mắt to màu đen tro, xanh; mũi
cao dô, môi mỏng tầm vóc từ thấp -> Cao



Chủ yếu ở châu Âu , Bắc Phi,
Nam Phi, Bắc Mĩ


Nê grô ít Chiếm 1/2 ds TG da đen, mắt to đen, tóc xoăn, mũi rộng, môi dày, trán dô tầm vóc
từ thấp -> Cao


Chủ yếu ở châu Phi và châu
Đại Dơng


<b> </b>


<i><b> 4. Củng cố:</b></i>


? Dân c trên thÕ giíi thêng sinh sèng chđ u nh÷ng khu vùc nào? tại sao?


? Căn cứ vào đâu mà ngời ta chia dân c thế giới ra thành các chủng tộc? Các chủng
tộc này sinh sống chủ yếu ở đâu.


<i><b> 5. Dặn dò</b></i>


HS vỊ nhµ: - Häc bµi cị + lµm bµi tËp sè 2


- Nghiên cứu trớc bài mới: Tiết 3, bài 3 - Quần c. Đô thị hoá


Ngày soạn:

<i></i>



Ngày giảng:

<i> </i>

<i>. </i>



<b>TiÕt 3 - Bµi 3: </b>



<b>Quần c. Đô thị hoá</b>



<b>I. Mục tiêu của bài học</b>
Sau bài học, HS cần:


- Nắm đợc những đặc điểm cơ bản của quần c nông thôn và quần c đô thị.
- Biết đợc vài nét về sự lịch sử phát triển đô thị và sự hình thành các siêu đơ thị.
- Nhận biết đợc quần c đô thị hay quần c nông thôn qua ảnh chụp hoặc trên thực tế.
- Nhận biết đợc sự phân bố của các siêu đô thị đông dân nhất trên thế gii.


<b>II. Ph ơng tiện dạy học</b>


- Bản đồ phân bố dân c thế giới có thể hiện các đơ thị
- Tranh ảnh về các đô thị ở Việt nam hoặc thế giới
<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<i><b>1. </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

7B:……….


<i><b>2. Bµi cị</b></i>


? Nêu đặc điểm sự phân bố dân c trên trái đất và xác định trên bản đồ các khu vực
tập trung dân c ụng v tha?


? Căn cứ vào đâu ngời ta chia dân c trên thé giói thành các chủng tộc? Đặc điểm nổi
bật của mỗi chủng tộc và nơi phân bè?


<i><b>3. Bµi míi</b></i>



<i> Trớc đây con ngời sống hoàn toàn lệ thuộc vào thiên nhiên. Sau đó, con ngời đã</i>


biết sống tụ tập, quây quần bên nhau để tạo nên sức mạnh và chế ngự thiên nhiên. Trải qua
một lịch sử phát triển lâu dài các làng mạc và các đơ thị dần hình thành trên bề mặt Trái
Đất và hiện nay hình thành các quần c khác nhau, một phần là do sự ảnh hởng của q
<b>trình đơ thị hố. Cụ thể các vấn đề này nh thế nào Tiết 3 bài 3: Quần c. Đơ thị hố sẽ giới</b>
thiệu cho chúng ta.


<i><b> * Hoạt động 1: tìm hiểu quần c nơng thơn và</b></i>
quần c thành thị(hoạt động cá nhân hoặc nhóm)
GV yêu cầu một HS đọc thuật ngữ " quần c "
trang 188.


? Quan sát h3.1 và 3.2 kết hợp sự hiểu biết của
mình, em hãy so sánh đặc điểm của 2 loại hình
quần c (về mật độ dân số, nhà cửa, lối sống,
hoạt động kinh tế, đờng xá)


HS trả lời, GV mô tả lại sự khác nhau đó:
+ Sự khác nhau giữa quang cảnh nông thôn
và quang cảnh đô thị


* Nông thôn: Nhà cửa nằm giữa ruộng đồng
phân tán => mật độ dân số thấp


* H3.2: Nhà cửa tập trung gồm các kiểu nhà
ống, nhà cao tầng…san sát nhau tạo thành phố
xá => mật độ dân số cao, làm việc có giờ giấc
? Em hãy cho biết sự khác nhau về hoạt động
kinh tế giữa hai kiểu quần c trên?



HS tr¶ lêi


GV cùng HS tổng hợp so sánh sự khác nhau
và rút ra đặc điểm của hai kiểu quần c.


GV sư dơng b¶ng phơ


- GV liên hệ với các kiểu quần c ở Việt Nam.
? hiện nay cùng với sự phát triển kinh tế xã hội
quần c ngông thôn có sự thay đổi ntn?


* Chuyển ý: Đơ thị hố là xu hớng tất yếy của
xã hội. Vậy đô thị hố là gì? Đơ thị hố nhanh
gây nên hậu quả gì?


<i><b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu quá trình hình thành</b></i>
các đơ thị và siêu đơ thị(h/đ cá nhân)


Dùa vµo néi dung sgk mơc 2 cho biÕt:


? Q trình đơ thị hố trên thế giới diễn ra ntn?
? tại sao nói q trình đơ thị hố tren thế giới
gắn với q trình phát triển cơng nghiệp, thủ
cơng nghiệp và thơng nghiệp


- Các đơ thị đầu tiên trên thế giới chính là các
trung tâm thơng mại buôn bán ở các quốc gia
cổ đại: Trung Quốc, ấn Độ, Ai Cập, Hi Lạp, La
Mã…



- Đô thị phát triển mạnh vào thế kỉ XIX, khi
công nghiƯp trªn thÕ giíi ph¸t triĨn nhanh
chóng


HS trả lời, GV chuẩn xác.


- GV khái qt: Q trình phát triển đơ thị gắn


<b>1. Quần c nông thôn và quần c đô thị.</b>
<i><b> a, Quần c</b><b> nông thôn</b></i>


- mật độ dân số thờng thấp, sống thnàh
làng, bản, xóm, thơn, địa bàn phân tán
- Lối sống: Dựa vào mối quan hệ dòng
họ, làng xóm, tập tục


- hoạt động kinh tế chủ yếu là sản xuất
nông nghiệp, lâm nghiệp, ng nghiệp.


<i><b>b, Quần c</b><b> đô thị</b></i>


+ mật độ dân số rất cao, nhà cửa san sát,
sống thành phố phờng


+ Lối sống: theo cộng đồng, có tổ chức
theo pháp luật, làm việc đúng giờ giấc.
+ hoạt động kinh tế chủ yếu là công
nghiệp và dịch vụ.



=> Quần c nơng thơn đang có sự thay
đổi gần với quần c thành thị: Số ngời
làm nông nghiệp giảm tỉ lệ dân nông
thôn giảm, lối sống gần giống thành thị
=> đơ thị hố


<b>2. Đơ thị hố, Các siêu đơ thị</b>


<i><b>a, Q trình phát trin ụ th hoỏ</b></i>


- Đô thị xuất hiện trên Trái Đất từ thời
Cổ Đại.


- Phát triển rất nhanh cùng với quá trình
phát triển công nghiệp, thủ CN va thơng
nghiệp


+ T lệ dân đô thị tăng nhanh(từ 5% ở
TK 18 ->46% năm 2002)


+ Xuất hiện nhiều siêu đơ thị(năm 1950
có 2 siêu đơ thị-> năm 2000 có 23 siêu
đơ thị


GV: Đơ thị hoá là xu hớng tất yếu và
tiến bộ gm 3 c im:


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

liền với quá trình phát triển thơng nghiệp, thủ
công nghiệp và công nghiệp



<i><b>* hot động 3: Tìm hiểu siêu đơ thị(cá nhân)</b></i>


Dùa vµo sgk mơc 3 cho biÕt:


? Siêu độ thị là gì? ( Đơ thị có 8tr dân trở lên)
HS trả lời, GV chuẩn xác.


? Quan s¸t H3.3, cho biÕt:


+ Có bao nhiêu siêu đơ thị trên thế giới? (23)
+ Châu lục nào có nhiều siêu đơ thị ?


+ Đọc tên các siêu đô thị ở châu á?(12 SĐT)
? Siêu đô thị tập trung chủ yếu ở các loại nớc
nào? (Đang phát triển chiếm 16/23 SĐT)


<i><b>- GV cho HS đọc phần "Năm 1950</b><b>…</b><b> đang</b></i>
<i><b>phát triển " để kết lại ý này.</b></i>


- GV cho HS biết sự tăng nhanh tự phát của dân
số đô thị và các siêu đô thị đã để lại nhiều hậu
quả cho môi trờng, cho sức khoẻ con ngời?
- GV sơ kết bài học.


<i><b>b, Siêu đô thị </b></i>


- Là các đô thị có từ 8tr dân trở lên
- Tập trung chủ yếu ở các nớc đang phát
triển nhất là Châu á.



- Siêu đô thị phát triển không gắn vớia
phát triển kinh tế gâu ra hậu quả lớn:
+ Nông thôn thiếu việc làm, sản xuất bị
ngng trệ


+ Thành thị thiếu việc làm-> Dân nghèo
ở thành thị tăng nhanh, thiếu nhà ở, nớ
sạch, giao thông tắc nghẽn, môi trờng ô
nhiễm => mất mĩ quan đơ thị


<i><b>4. Cđng cè:</b></i>


? Nêu sự khác nhau cơ bản giữa quần c đô thị v qun c nụng thụn.


<i><b>5. Dặn dò</b></i>


- Học bài cị + lµm bµi tËp sè 2


- Nghiên cứu trớc bài mới: Tiết 4, bài 4 - Thực hành Phân tích lợc đồ dân số và tháp tuổi

Ngày son:



Ngày giảng:

<i> </i>

<i>. </i>



<b>TiÕt 4 - Bµi 4: </b>

<b>Thùc hµnh</b>



<b>Phân tích lợc đồ dân số và tháp tuổi</b>



<b>I. Mục tiêu của bài học</b>


<i>Qua tiết thực hành, củng cố cho HS:</i>



- Khái niệm mật độ dân số và sự phân bố dân số không đồng đều trên thế giới.
- Các khái niệm đô thị, siêu đô thị và sự phân bố các siêu đô thị ở châu á.
- Củng cố và nâng cao thêm một bớc các kỉ năng sau:


+ Nhận biết một số cách thể hiện mật độ dân số, phân bố dân c và các đô thị trên lợc
đồ dân số.


+ Đọc và khai thác các thông tin trên lợc đồ dân số.


+ Đọc sự biến đổi kết cấu dân số theo độ tuổi một địa phơng qua tháp tuổi, nhận
dạng tháp tuổi.


Qua các bài tập thực hành, HS đợc củng cố kiến thức, kĩ năng đã học của toàn chơng
và biết vận dụng vào việc tìm hiểu thực tế dân số châu á, dân số một số địa phơng.


<b>II. Ph ơng tiện dạy học</b>
- Lợc đồ dân số


- Bản đồ t nhiờn chõu ỏ


- Tranh vẽ tháp DS thời kì 1989 và 1999
<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2. Bµi cị</b></i>



? Phân biệt quần c nông thôn và quần c đô thị?


? Đặc điểm q trình đơ thị hố trên thế giới và hậu quả?


<i><b>3. Bµi míi</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

gia đơng dân và có sự phân bố dân c cũng khơng đều. Bài thực hành hôm nay chúng ta sẽ
<b>xem xét các vấn đề trên : Bài 4, Thực hành : Phân tích lợc đồ dân số và tháp tuổi </b>


GV yêu cầu một HS xác định yêu cầu
bài thực hành


<i><b>* Hoạt động 1: Đọc lc phõn b dõn</b></i>


c của tỉnh thái Bình


- HS hoạt động cá nhân. Dựa vào H4.1
đọc kĩ bảng chú giải cho biết


+ Tìm nơi có mật độ dân số cao nhất
trong bản chú giải. Đọc tên những huyện
hay thị xã có mật độ dân số cao nhất.
+ Tìm nới có mật độ dân số thấp nhất
trong bản chú giải. Đọc tên những huyện
có mật độ dân số thấp nhất.


? Tõ nx trªn rót ra kl gì về sự phân bó
dân c của tỉnh Thái Bình?



Hs trả lời gv chốt kiến thức


- gi 1 vi hs lên bảng xác định trên bản
đồ những nơi đó


? Địa phơng em có nơi nào có MĐDS
cao? Nơi nào có MĐDS thấp? Và sao?


<i><b>* Hoạt động 2: Phân tích tháp tuổi của</b></i>


thành phố Hồ Chí Minh(1989-1999)
( hoạt đọng nhóm, cặp)


+ N1: So sánh nhóm dới tuổi lao động ở
tháp tuổi năm 1989 và 1999. nhóm tuổi
này ở mỗi tháp chiếm bao nhiêu %? Sau
10 năm tăng hay giảm? Từ phân tích trên
cho biết hình dáng táhp tuổi 1999 có
thay đổi gì?


+N2: Phân tích và So sánh nhóm tuổi lao
động ở H 4.2 và 4.3 . sau 10 năm tăng
hay giảm? Hình dáng tháp tuổi có thay
đổi ntn? Từ nx trên cho biết dân số của
thành phố Hồ chí Minh sau 10 năm thay
đổi theo hớng nào? Vì sao


Hs trả lời hs khác bæ sung , giáo viên
chốt kt



<i><b>* Hot ng 3: c lc phõn b dõn</b></i>


c của Châu á (Nhóm, cặp )


- GV yêu cầu HS nghiên cứu và trả lời
các câu hỏi ở bài tập 3.


GV hng dẫn HS làm bài tập 3: Lặp lại
đúng tiến trình nh ở bài tập 1 và GV dẫn
dắt HS từng bớc:


+ Đọc tên lợc đồ


+ Đọc các kí hiệu trong bản chú giải để
hiểu ý nghĩa và giá trị của chấm trên lợc
đồ.


+ Tìm trên lợc những nơi tập trung các
chấm nhỏ (500.000 ngời dày đặc), đặc


<b>I. Yªu cầu bài thực hành</b>


- c lc mt dõn s ca tnh Thỏi
Bỡnh (nm 2000)


- Phân tích và so sánh tháp tuổi của TP
Hồ Chí Minh năm 1989 và 1999.


- Đọc và phân tích lợc đồ phân bố dân c
châu á.



<b>II</b>


<b> . C¸ch thøc tiÕn hành</b>


<i><b>Bi tp 1: Mt dõn s ca tnh Thỏi</b></i>


<i><b>Bình (năm 2000)</b></i>


- Ni cú mt dõn s cao nht là TX
Thái Bình trên 3000 ngời/ km2


- Nơi có mật độ dân số thấp nhất là huyện
Tiền Hải dới 1000 ngời/ km2


=> Phân bố dân c khơng đều.


<i><b>Bµi tËp 2: Tháp tuổi thành phố Hồ Chí</b></i>


<i><b>Minh năm 1989 và 1999</b></i>


- Hình dạng tháp có sự thay đổi:


+Đáy tháp có xu hớng thu hẹp do nhóm
tuổi dới lao động giảm


+ Đáy tháp phình to do nhóm tuổi lao
động tăng


=> Sau 10 năm, dân số TP HCM đã "già


đi"


=> d©n sè TP HCM cã sù gi¶m vỊ tØ lƯ
sinh.


<i><b>Bài tập 3: Phân bố dân c v cỏc ụ th</b></i>


<i><b>lớn ở châu á.</b></i>


Dõn c Chõu ỏ phân bố không đều


- Khu vực tập trung đông dân ở châu á:
Đông á, Nam á, Đông Nam á


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

điểm này nói lên điều gì về MĐDS? Các
chấm nhỏ này phân bố ở khu vực nào?
+ Tìm trên lợc đồ những nơi có chấm
trịn (các siêu đơ thị) từ đây xác định nơi
phân bố


- Dựa vào H.4.4 kết hợp bản đồ dân c
Châu á cho biết:


N1: Những khu vực tập trung đông dân
của Châu á?


N2: Những đơ thị lớn thờng phân bố ở
đâu?


đại diện các nhóm trả lời gv tổ chức cho


hs khác bổ sung, gv chốt kiến thức


- Hs lên bảng xác định những nơi đông
dân và tha dân, những đô thị lớn và phân
bố chúng


<i><b>4. Củng cố, đánh giá:</b></i>


- GV kết luận đánh giá kết quả làm việc của HS


<i><b>5. Dặn dò</b></i>


- Hoàn thành bài thực hành vào vở


<i> - Nghiên cứu trớc bài mới: Tiết 5 Bài 5: Đới nóng. Mơi trờng xích o m</i>

Ngy son:



Ngày giảng:

<i> </i>

<i>. </i>



<b>Phần hai: Các mơi trờng địa lí</b>


<b>Chơng I: Mơi trờng đới nóng. Hoạt động</b>
<b> kinh tế của con ngời đới nóng.</b>


<b>Tiết 5 - Bài 5: Đới nóng. Mơi trờng xích đạo ẩm</b>
<b>I. Mục tiêu của bài học</b>


<i> Sau bài học, HS cần:</i>


- Xỏc định đợc vị trí đới nóng trên thế giới và các kiểu mơi trờng trong đới nóng.



- Trình bày đợc đặc điểm của mơi trờng xích đạo ẩm( nhiệt độ và lợng ma cao quanh
năm, có rừng rậm thờng xanh quanh năm).


- Đọc đợc biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của mơi trờng xích đạo ẩm và sơ đồ lát cắt rừng
rậm xích đạo xanh quanh năm.


- Nhận biết đợc mơi trờng xích đạo ẩm qua một số đoạn văn miêu tả và một số ảnh chụp.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học</b>


- Bản đồ khí hậu thế giới hay bản đồ các miền tự nhiên thế giới.
- Tranh ảnh rừng rậm xanh quanh năm và rừng sác (rừng ngập mặn)


- Phóng to các biểu đồ, lợc đồ trong SGK.
<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2. Bµi cị</b></i>


GV chÊm vë bµi tËp thùc hµnh cđa 5 HS


<i><b>3. Bµi míi</b></i>


GV giới thiệu: Trên thế giới có 3 mơi trờng địa lí đợc phân bố thành 5 vành đai bao quanh
Trái Đất: 1 đai mơi trờng đới nóng, 2 đai mơi trờng đới ơn hồ và 2 đai mơi trờng đới lạnh.
GV hớng dẫn HS đọc lợc đồ 5.1 để nhận biết một cách dễ dàng hơn.



GV giới thiệu tổng quát về đới nóng nhằm khêu gợi sự chú ý của HS vào bài học : Tiết 5
-Bài 5: Đới nóng. Mơi trờng xích đạo ẩm


<i><b> * Hoạt động 1:Tìm hiểu chung về mơi trờng đới</b></i>
nóng


? Quan sát lợc đồ H.5.1, em hãy xác định vị trí
đới nóng.


<b>I . §íi nãng</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

GV hớng dẫn HS dựa vào 2 đờng vĩ tuyến
300<sub>B và 30</sub>0<sub>N hay 2 đờng chí tuyến để xác định </sub>


? Với vị trí trên đới nóng có nhiệt độ nh thế nào?
Có loại gió gì?


? So sánh diện tích đới nóng với diện tích đất nổi
trên thế giới, em có nhận xét gì?


? Giới thực, động vật đới nóng có đặc điểm nh
thế nào?


? Dựa vào H.5.1, nêu tên các kiểu môi trờng của
đới nóng?


- GV cho HS biết: mơi trờng hoang mạc có cả ở
đới nóng và đới ơn hồ nên sẽ học riêng.



* Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm khí hậu của
mơi trờng xích đạo ẩm


? Xác định vị trí của mơi trờng xích đạo ẩm trên
hình 5.1.


? xác định vị trí của ga-po trên lợc đồ?
Xin-ga-po thuộc MT nào?`


? Quan sát biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của
Xin-ga-po (vĩ độ 10<sub>B) và nhận xét:</sub>


+ NĐ tháng cao nhất?
+ NĐ tháng thấp nhất?
+ Biên độ nhit?


+ Lợng ma cả năm khoảng bao nhiêu? Sự phân
bố lợng ma trong năm TB khoảng bao nhiêu? Sự
chênh lệch giữa lợng ma th¸ng thÊp nhÊt và
tháng cao nhất khoảng bao nhiêu milimét?


GV dẫn dắt cho HS rút ra nhận xét về đặc
điểm cơ bản khí hậu xích đạo ẩm qua biểu đồ
nhiệt độ và lợng ma của Xin-ga-po.


<i>=> Kết quả cần đạt của H.5.2</i>


<b> Đờng nhiệt độ ít dao động và ở mức cao trên</b>
250<sub>C -> Nóng quang năm</sub>



<b> Cét ma tháng nào cũng cã vµ ë mức trên</b>
170mm -> ma nhiều và tháng nào cũng có ma
(Sự chênh lệch giữa lợng ma tháng thấp nhất và
tháng cao nhất là 80mm).


? Da vo sự phân tích biểu đồ khí hậu của
Xin-ga-po và SGK nêu tính chất khí hậu mơi trờng
xích đạo ẩm.


<i><b>* Hoạt động 3: Phân tích tranh ảnh tìm hiểu c</b></i>


điểm của rừng rậm xanh quanh năm


HS quan sát H5.3 và 5.4 trong sgk kết hợp tranh
vẽ cho biết:


? Đặc điểm của rừng rậm xanh quanh năm?
? Cây cối mọc ntn? Số lồi cây nhiều hay ít?
? Gồm mấy tầng? đọc tên các tầng


? Vì sao thực vật trong MT xích đạo ẩm phát
triển mạnh (khí hậu ẩm ớt, đất tt, T0<sub> cao quanh</sub>


năm....


Hs trả lời giáo viên chuẩn xác kiÕn thøc


? Rng ngập mặn phát triển ở khu vực địa hình ntn
trong MT xích đạo ẩm? đặc điểm của rừng ngập
mặn ( H5.2) liên hệ ở VN



- Nhiệt độ cao


- Gió: Tín phong Đơng Bắc
Tín phong Đơng Nam
- Đới nóng chiếm một phần khá lớn diện
tích đất nổi trên thế giới


- Giới thực, động vật đa dạng và phong
phú


- Các kiểu mơi trờng đới nóng:
+ Mơi trờng xích đạo ẩm
+ Mơi trờng nhiệt đới


+ Mơi trờng nhiệt đới gió mùa
+ Mơi trờng hoang mạc


<b>II.</b>


<b> Mơi tr ờng xích đạo ẩm</b>
1.


<i><b> KhÝ hËu</b></i>


- N»m trong kho¶ng tõ 30<sub>B-5</sub>0<sub>N</sub>


- Về nhiệt độ:


+ Nhiệt độ cao quanh năm >250<sub>C</sub>



+ Nhiệt độ trung bình từ 250<sub> C - 28</sub>0<sub> C</sub>


+ T0<sub> chªnh lệch gữa tháng cao nhất và</sub>


tháng thấp nhất gần bằng 30<sub>c</sub>


+ Nóng nhiều quanh năm
- Về lợng ma:


+ Ma nhiều quanh năm


+ Lợng ma trung bình từ 1500 - 2500
mm ma quanh năm


=>Nóng ẩm quanh năm


2.


<i><b> Rừng rậm xanh quanh năm</b></i>


- Rõng rËm r¹p xanh quanh năm có
nhiều tầng tán


- Nhiu loi cây, nhiều dây leo chằng
chịt, động vật phong phú: chim và động
vật leo chốo


- Gồm 4 tầng(H5.1)



Tầng cây vợt tán, tầng cây gỗ cao, tầng
cây gỗ cao trung bình, tầng cây bụi,
tầng cỏ quyết


- Vùng của sông- ven biĨn cã rõng ngËp
mỈn


<i><b>4. Cđng cè</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>5. Dặn dò</b></i>


HS về nhµ: - Häc bµi cị


- Nghiên cứu trớc bài mới: Tiết 6, bi 6. Mụi trng nhit i

Ngy son:



Ngày giảng:

<i> </i>

<i>. </i>



<b>Tiết 6 - Bài 6: </b>

<b>Mơi trờng nhiệt đới</b>



<b>I. Mơc tiªu của bài học</b>
<i> Sau bài học, HS cần:</i>


- Nắm đợc đặc điểm của môi trờng nhiệt đới (nóng quanh năm và có thời kì khô hạn)
và lợng ma thay đổi : càng về gần chí tuyến càng giảm dần và thời kì khơ hạn càng kéo
dài).


- Nhận biết đợc cảnh quan đặc trng của môi trờng nhiệt đới là xa van hay đồng cỏ cao
nhiệt đới



- Củng cố và rèn luyện kĩ năng đọc biểu đồ nhiệt độ và lợng ma cho HS
- Củng cố kĩ năng nhận biết mơi trờng địa lí cho HS qua ảnh chụp.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học</b>


- Bản đồ khí hậu thế giới.


- Biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của môi trờng nhiệt đới


- ảnh Xa van hay trảng cỏ nhiệt đới và các động vật trên Xa van Châu Phi, Ơ-
xtrây-li-a.


<b>III. TiÕn tr×nh d¹y häc</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2. Bµi cị Trả lời câu 4 trong SGK</b></i>
<i><b>3. Bài mới</b></i>


Khớ hu môi trờng nhiệt đới so với môi trờng xích đạo ẩm có gì khác nhau? Các
đặc điểm tự nhiên khác ở đây nh thế nào? Để trả lời câu hỏi đó ta vào bài mới tìm hiểu:
Tiết 6 - Bài 6 : Môi trờng nhiệt đới


<i><b> * Hoạt động 1: Tìm hiểu về đặc điểm vị</b></i>


trí, khí hậu của môi trờng nhiệt đới


HS quan sát bản đồ các mơi trờng địa lí và


H5.1 kết hợ sgk mục 1 cho biết:


? Vị trí của mơi trờng nhiệt đới?


- GV yêu cầu HS xác định vị trí của các
điểm Ma-la-can(Xu - đăng) và
Gia-mê-na(Sát)


< Ma-la-can(Xu - đăng) : 90<sub>B</sub>


Gia-mê-na(Sát) : 120<sub>B ></sub>


? MT nhiệt đới phân bố ở các châu lục nào?
HS trả lời gv chuẩn xác kiến thức chỉ vị trí
của MT trên bản đồ


- GV giíi thiƯu H6.2


- HS xác định vị trí của 2 địa điểm đó trên
bản dồ va H5.1 nó thuộc mơi trờng nào?
? Hai địa điểm này có gì giống và khác
nhau?


GV chỉ vị trí của hai địa điểm đó trên bản
đồ


Dựa vào H6.1 và 6.2 nêu diễn biến nhiệt độ
bvà lợng ma của Ma la can và Gia mê na
? Nhiệt độ tháng cao nhất là bao nhiêu,
tháng mấy?



? Nhiệt độ tháng thấp nhất là bao nhiờu?
Thỏng my?


<b>1. Khí hậu</b>


<i><b>a, Vị trí</b></i>


- Nằm trong khoảng tõ 50<sub>B -> 5</sub>0<sub>N vỊ c¶ 2 chÝ</sub>


tun ë hai nửa bán cầu


- Ch yu ở Châu Phi, Châu Mỹ và lục địa
Oxtrâylia


<i><b>b, k</b><b> hÝ hËu</b><b> </b></i>


<i>- Về nhiệt độ: </i>


+ Nhiệt độ trung bình năm đều trên 200<sub>C </sub>


+ Biên độ nhiệt năm càng về 2 chí tuyến càng
cao: từ 5->120<sub>c</sub>


+ Có hai lần nhiệt độ tăng cao lúc Mặt Trời đi
qua thiên đỉnh


<i> - VÒ lợng ma:</i>


+ Lợng ma trung bình năm từ 500->1500mm,


giảm dần vỊ phÝa 2 chÝ tun.


+ Có 2 mùa rõ rệt: một mùa ma và một mùa
khô hạn, càng về 2 chí tuyến thời kì khơ hạn
càng kéo dài (từ 3 đến 8-9 tháng )


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

? Biên độ nhiệt:


- Ma nhiều từ tháng đến tháng?
- Mùa khô từ tháng đến tháng?
( Nhóm chẵn H6.1, nhóm lẻ H6.2)


HS thoả luận thống nhất đại diện các nhóm
trình bày nhóm khác bổ sung gv chuẩn xác
? Chế độ nhiệt và ma của Ma la can khác
Gia mê na ở chỗ nào? Vì sao?


? Từ kết quả phân tích trên kêt hợp sgk hãy
nêu đặc điểm của môi trờng nhiệt đới?


<i>*Chuyển ý: Với đặc điểm khí hậu nh vậy</i>


thực động vật, sơng ngịi, đất đai của mơi
trờng nhiệt đới ntn? ...


<i><b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu các đặc điểm khác</b></i>


của mơi trờng nhiệt đới


Dùa vµo nôi dung sgk và hiĨu biÕt cđa


m×nh cho biết:


? Sự phân hoá khí hậu theo mùa có ảnh
h-ởng ntn tới cảnh quan thiên nhiên của môi
trờng?


? ma tËp trung theo mùa gây tác hại gì?
Liên hệ


Hs quan sát H6.3 và H6.4
? Đọc tên 2 bức ảnh:


? xỏc nh v trí 2 bức ảnh ở hai địa điểm
trên bản đồ?


? Miêu tả nội dung 2 bøc ¶nh? chØ ra sù
gièng và khacs nhau và giải thích nguyên
nhân?


? Vy s thay đổi lợng ma có ảnh hởng ntn
tới sự phát triển phân bố thực vật?


? Víi khÝ hËu ma tËp trung theo mùa và sự
khai thác rừng bừa bÃi mùa khô hạn kéo dài
sẽ gây hậu quả gì?


? Mụi trng nhit đới có thuận lợi và khó
khăn gì cho phát triển sản xuất nông
nghiệp?



HS trả lời giáo viên chuẩn xác kiến thức
? Tại sao diện tích xa van đang ngày càng
đợc mở rộng?


(do lợng ma ít và do xa van, cây bụi bị phá
đi để làm nơng rẫy, lấy củi….)


<b>2. Các đặc điểm khác của môi tr ờng</b>


<i><b>a, Cảnh quan thay đổi theo mùa:</b></i>


- Mïa ma: C©y cối tốt tơi, chim thú linh hoạt,
sông ngòi nhiều nớc


- Mùa khô; Cây cối úa vàng chim thú đi tìm
n-ớc, lợng nớc sông ngòi giảm, lòng s«ng thu
hĐp


- Đất có màu đỏ vàng do sự tích tụ ơxít Sắt và
Nhơm


- Cảnh quan tiêu biêu là đồng cỏ nhiệt đới xa
van


<i><b>b, Thực vật thay đổi theo lợng ma</b></i>


- Càng về gần 2 chí tuyến cây cối càng nghèo
nàn khô cằn: Rừng tha -> đồng cỏ cao nhiệt
đới (xa van)->vùng cỏ mọc tha thớt, vài đám
bụi gai.



- DiÖn tÝch xa van vµ nưa hoang mạc ngày
càng mở rộng.


<i><b>4</b></i>


<i><b> . Củng cố</b></i>


HS làm bài tập trắc nghiƯm


Câu 1: Hãy điền vào chỗ trống từ thích hợp: Môi trờng nhiệt đới nằm ở khoảng từ vĩ tuyến
.


… đến .. ở cả 2 bán cầu.…


Câu 2: Điền Đ vào ô trống ý em cho là đúng. Đặc điểm của môi trờng nhiệt đới là:
 Thiên nhiên thay đổi theo mùa rõ rệt (có một mùa ma và một mùa khơ.
 Trong năm có đủ 4 mùa


 Mïa ma c©y cối tơi tốt, sông đầy nớc
Thời kì khô hạn nớc sông giảm.


Hình thành đất Fe ra lít do chất Ơ xít sắt, nhơm tích tụ gần mặt t


<i><b>5. Dặn dò</b></i>


HS vỊ nhµ: - Häc bµi cị + lµm bµi tập 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Ngày soạn:




Ngày giảng:

<i> </i>

<i>. </i>



<b>Tiết 7 - Bài 7: </b>

<b>Môi trờng nhiệt đới giú mựa</b>



<b>I. Mục tiêu của bài học</b>
<i> Sau bài học, HS cÇn:</i>


- Nắm đợc sơ bộ ngun nhân hình thành gió mùa đới nóng và đặc điểm của gió
mùa mùa hạ, gió mùa mùa đông.


- Nắm đợc 2 đặc điểm cơ bản của môi trờng nhiệt đới gió mùa ( nhiệt độ, lợng ma
thay đổi theo mùa gió, thời tiết diễn biến thất thờng). Đặc điểm này chi phối đến thiên
nhiên và hoạt động của con ngời theo nhịp điệu của gió mùa.


- Hiểu đợc môi trờng nhiệt đới gió mùa là mơi trờng đặc sắc và đa dạng ở đới nóng.
- Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc bản đồ, ảnh địa lí, biểu đồ nhiệt độ và lợng ma,
nhận biết khí hậu nhiệt đới gió mùa qua biu .


<b>II. Ph ơng tiện dạy học</b>


- Bản đồ khí hậu Việt Nam.


- Biểu đồ khí hậu châu á hoặc thế giới


- Các tranh ảnh về các loại cảnh quan nhiệt đới gió mùa ở nớc ta(nếu có).
<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….


7B:……….


<i><b>2. Bµi cị</b><b> </b></i>


? Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới.


? Từ sự thay đổi lợng ma trong năm theo mùa ở môi trờng nhiệt đới theo em thiên
nhiên ở đây có sự thay đổi nh thế nà


<i><b>3. Bµi míi</b></i>


Trong đới nóng, có một khu vực tuy cùng vĩ độ với các môi trờng nhiệt đới và hoang
mạc nhng thiên nhiên có nhiều nét đặc sắc đó là vùng nhiệt đới gió mùa. Bài học hơm nay
chúng ta sẽ tìm hiểu nét đặc sắc của mơi trờng nhiệt đới gió mùa qua bài: Tiết 7- Bài 7:
Mơi trờng nhiệt đới gió mùa.


<i><b>* Hoạt động 1: Tìm hiểu vị trí của mơi </b></i>


tr-ờng nhiệt đới gió mùa


? Xác định vị trí của mơi trờng nhiệt đới
gió mùa trên hình 5.1.


- GV: nét đặc sắc của mơi trờng nhiệt đới
gió mùa đợc thể hiện ở khí hậu, điển hình ở
Nam á, Đơng Nam á.


<i><b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu khí hậu của mơi</b></i>


trờng nhiệt đới gió mùa



? Quan sát các H7.1 và H7.2, nhận xét về
h-ớng gió thổi vào mùa hạ và mùa đông ở khu
vực Nam á và Đông Nam á. Giải thích tại
sao các khu vực này lại có sự chênh lệch
lớn về lợng ma giữa mùa đông và mùa hạ?
GV hớng dẫn HS đọc kí hiệu và hiểu kí
hiệu trong 2 lợc đồ.


HS nhËn xÐt vµ bỉ sung; GV chn kiÕn
thøc.


+ Vào mùa hạ: gió ĐN-TN thổi từ ấn Độ
Dơng, Thái Bình Dơng tới đem theo khơng
khí mát mẻ của biển và gây ma lớn cho đất
liền.


+ Vào mùa đơng: Gió có hớng ĐB thổi từ
lục địa châu á ra, đem theo khơng khí khơ


<b>1.VÞ trÝ khÝ hậu</b>


<i><b>a, vị trí</b></i>


- Gồm khu vực Đông Nam á và Nam á là khu
vục khí hậu gió mùa điển hình


<i><b>b, KhÝ hËu</b></i>


- Có hai đặc điểm nổi bật



+ Nhiệt độ và lợng ma thay đổi theo mùa gió
- Về nhiệt độ:


<b>  Nhiệt độ trung bình năm > 20</b>0<sub>C</sub>


<b>  Biên độ nhiệt độ năm khoảng 8</b>0<sub>C</sub>


<b>  Nãng nhiỊu</b>
- VỊ lỵng ma:


<b>  Lợng ma lớn > 1000mm thay đổi theo</b>
vị trí gần biển hay xa biển, đón gió hay khut
giú


( Vùng Sêrapanđi ë sên nam cña d·y
Hymalaya cã lỵng ma lín nhÊt thế giới
>12000mm/năm


- Ma phân bố theo mùa:


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

và lạnh, ít gây ma.


<i><b>* Thảo luận nhóm</b></i>


? Quan sát H7.3 và H7.4 hãy nêu diễn biến
nhiệt độ và lợng ma trong năm ở Hà Nội có
gì khác ở Mum-bai?


( Nhóm chẵn Hà Nội, nhóm lẻ Mum Bai)


GV kẻ bảng tổng hợp diễn biến nhiệt độ ,
l-ng ma ca hai a im


Các nhóm điền kết quả - bổ sung giáo
viên chuẩn xác


=> H Ni v Mum Bai đều thuộc mơi
tr-ờng nhiệt đới gió mùa.


?Dựa vào kết quả phân tích kết hợp sgk hãy
nêu đặc im khỏi quỏt ca mtngm?


Hs trả lời gv chuẩn xác


?Quan sát H6.1, 6.2 và 7.3, 7.4 cho biết khí
hậu gió mùa có gì khác khí hậu nhiệt đới?
Hs trả lời gv chuẩn xác


( Khí hậu nhiệt đới: có thời kì khơ hạn kéo
dài khơng có ma, lợng ma trung bình ít hơn
1500mm cịn khí hậu nhiệt đới gió mùa có
lợng ma trung bình nhiều hơn 1500mm và
khơng có thời kì khơ hạn kéo dài )


? Liên hệ với khí hậu Việt Nam em hãy lấy
ví dụ chứng minh sự diễn biến thất thờng
của khí hậu nhiệt đới gió mùa?


* Chuyển ý: Với đặc điểm khí hậu nh vậy
MTNĐGM có đặc điểm gì?...



<i><b>* Hoạt động 3: Tìm hiểu đặc điểm khác</b></i>


cđa mtn®gm


? Nhận xét về sự thay đổi của cảnh sắc
thiên nhiên qua 2 ảnh H.7.5 và H.7.6.


( vào mùa ma: rừng cây cao su lá xanh tơi
mợt mà còn vào mùa khô: lá rụng đầy, cây
khô lá vàng)


GV cựng HS khng định: Qua H.7.5 và
H.7.6. cho thấy sự thay đổi của thiên nhiên
mơi trờng nhiệt đới gió mùa theo thời gian
(theo mùa)


? Với đặc điểm khí hậu nh vậy MTNĐGM
có các loại cảnh quan nào? Vì sao? Kể tên
các loại cây trồng vật nuôi tiêu biểu của
vùng


? Về thời gian, cảnh sắc thiên nhiên thay
đổi theo mùa, cịn về khơng gian thì theo
các em cảnh sắc thiên nhiên có thay đổi từ
nơi này n ni khỏc khụng?


? Có sự khác nhau về thiên nhiên giữa nơi
ma nhiều và nơi ma ít không? Giữa miền
Bắc và miền Nam nớc ta không?



? Vi c điểm về khí hậu nh vậy, theo em
mơi trờng nhit i giú mựa cú thun li gỡ
?


cả năm


mïa kh«: T11 - 4 -> chiếm 5-30% lợng ma cả
năm


+ Thời tiết diễn bíên thất thờng phức tạp năm
ma nhiều năm ma ít, năm
ma sớm, năm ma muộn,
năm rét nhiều, năm rét ít(do
sự tác động của gió mùa)
=> Khí hậu nhiệt đới gió mùa có nhiệt độ,
l-ợng ma thay đổi theo mùa gió. Thời tit din
bin tht thng.


- Khí hậu NĐ có thời kì khô hạn kéo dài
- Khí hậu NĐGM không có thời kì khô hạn


<b>2. Cỏc c im ca mụi tr ng</b>


- Nhịp điệu mùa cã ¶nh hëng tới cảnh sắc
thiên nhiên và cuộc sống của con ngời (h/đ sản
xuất nông nghiệp phải thâm canh theo tõng
thêi vơ chỈt chÏ)


- Tuỳ theo lợng ma và sự phân bố ma mà cã


nhiỊu kiĨu thùc vËt kh¸c nhau:


+ Nơi ma nhiều là rừng nhiệt đới nhiều tầng,
một số cây rụng lá


+ Nơi ma ít là đồng cỏ cao nhiệt đới


+ Vùng cửa sông ven biển là rừng ngập mặn
- Giới động vật phong phú đa dạng


- Thuận lợi phát triển nông nghiệp với các loại
cây lơng thực(đặc biệt là lúa nớc), cây công
nghiệp, ăn quả


- Là nơi tập trung dân c đơng nhất thế giới


<i><b>4. Cđng cè </b></i>


? Nêu đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa.


? Nhịp điệu mùa đã ảnh hởng tới thiên nhiên của mơi trờng nhiệt đới gió mùa nh thế no?


<i><b>5. Dặn dò</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Nghiờn cu trc bi mới: Tiết 8, bài 8. Các hình thức canh tỏc trong nụng nghip i
núng.


Ngày soạn:



Ngày giảng:

<i> </i>

<i>. </i>




<b>TiÕt 8 - Bµi 8:</b>


<b>Các hình thức canh tác trong nơng nghiệp ở i núng.</b>



<b>I. Mục tiêu của bài học</b>


<i>Sau bài học, HS cÇn:</i>


- Nắm đợc các hình thức canh tác trong nông nghiệp: làm nơng rẫy, thâm canh lúa nớc,
sản xuất theo quy mô lớn.


- Nắm đợc mối quan hệ giữa canh tác lúa nớc và dân c.
- Nâng cao kĩ năng phân tích ảnh địa lí và lợc đồ địa lí.
- Rèn luyện cho HS kĩ năng lập sơ đồ các mối quan hệ.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học</b>


- Bản đồ dân c và bản đồ nông nghiệp châu á hoặc Đông Nam á.
- ảnh 3 hình thức canh tác trong nơng nghip i núng.


- ảnh về thâm canh lúa nớc.
<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> </b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2. Bµi cị</b><b> </b></i>



KiĨm tra 15 phó


<i><b>3. Bµi míi</b></i>


Đới nóng là khu vực phát triển nông nghiệp sớm nhất của nhân loại. ở đây có nhiều
hình thức canh tác khác nhau, mỗi hình thức phù hợp với đặc điểm địa hình, khí hậu và tập
quán sản xuất của mỗi địa phơng. Bài học hôm nay chúng ta tìm hiểu về vấn đề đó: Tiết 8
-Bài 8:Các hình thức canh tác trong nơng nghiệp ở đới nóng.


<i><b>* Hoạt động 1: Tìm hiểu hình thức sx nụng nghip lm </b></i>


n-ơng rẫy


? Quan sát H.8.1, H.8.2 kÕt hỵp néi dung sgk cho biÕt:


? Đặc điểm của hình thức làm nơng rẫy?nêu một số biểu
hiện cho thấy sự lạc hậu của hình thức sản xuất nơng rẫy?
(H.8.1: Đốt rừng làm rẫy- Phá một vạt rừng hay xa van có
giá trị cao hơn để làm nơng rẫy trồng cây lơng thực(khoai) ít
có giá trị hơn


H.8.2: RÉy khoai sọ trên xa van châu Phi. Dụng cụ sản xuất
cầm tay thô sơ)


? Với hình thức canh tác này, theo em năng suất cây trồng
nh thế nào? Tài nguyên, môi trờng sẽ ra sao?


HS tr¶ lêi, GV chn kiÕn thøc.


? Theo em hình thức làm nơng rẫy phát triển ở địa hình nào?


- Liên hệ với Việt Nam


- GV nhấn mạnh: Làm nơng rẫy là một hình thức canh tác
lạc hậu; tác động tiêu cực đến tài ngun, mơi trờng nhất là
ở địa hình vùng núi.


<i><b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu hình thức làm ruộng thâm canh lúa</b></i>


níc


- GV gọi một HS đọc đoạn đầu của mục 2:
"Trong khu vực ….thâm canh lúa nớc"


? Dựa vào H8.3; 8.4 và thông tin SGK mục 2, hÃy:
? Kể tên các khu vực thâm canh lúa nớc ở Châu á?


? Cho bit phỏt trin lúa nớc cần những điều kiện gì?
HS trả lời => kt qu cn t


<b>1. Làm n ơng rẫy.</b>


- Lm nơng rẫy là hình thức
canh tác nơng nghiệp lâu đời
nhất ca xó hi loi ngi.


- Hình thức canh tác lạc hậu,
năng suất thấp, công cụ sx
thô sơ


* Hậu quả:



- Gây ra hậu quả xấu cho đất
trồng.


- ¶nh hëng tíi tµi nguyên,
môi trờng : diện tích rừng, xa
van bị thu hĐp nhanh chãng.
<b>2. Lµm rng, th©m canh</b>
<b>lóa n íc .</b>


- Làm ruộng thâm canh lúa
nớc là hình thức phổ biến ở
khu vực nhiệt đới gió mùa ở
Châu á, ĐNA, Nam á, v
ụng ỏ


<i>* điều kiện thuận lợi </i>
- Điều kiƯn tù nhiªn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

? Tại sao nói ruộng bậc thang (H.8.6) và đồng ruộng có bờ
vùng, bờ thửa là cách khai thác nơng nghiệp có hiệu quả và
góp phần bảo vệ mơi trờng.


( Có tác dụng giữ nớc để đáp ứng nhu cầu tăng trởng của cây
lúa nớc, chống xói mịn, rửa trơi đất màu).


- GV giải thích thêm tại sao khu vực nhiệt đới gió mùa Nam
á và Đông Nam á lại thuận lợi cho canh tác lúa nớc( diện
tích đất phù sa, hệ thống các con sụng ln, khớ hu).



? Quan sát H 8.4 và so sánh H 4.4, em có nhận xét gì?


( Nhng vùng trồng lúa nớc ở châu á cũng là những vùng
đông dân nhất châu á , thâm canh lúa nớc cần nhiều lao
động nhng cây lúa nớc lại đợc trồng nhiều vụ, có thể ni
sống nhiều ngời).


? Em hãy cho biết tác dụng của việc thâm canh lúa nớc.
? Việc áp dụng khoa học kĩ thuật và chính sách nơng nghiệp
đúng đắn ở đới nóng đã đem lại hiệu quả nh thế nào?


- GV lÊy vÝ dơ:


+ Trớc năm 1950 ấn độ có thời kì trở thành “trung tâm chết
đói” của thời đại, sau đó ấn độ đã thực hiện cuộc cách
mạng xanh trong nông nghiệp và đã giải quyết đợc vấn đề
l-ơng thực.


+ Nạn đói năm 1945 ở Việt Nam đã làm chết 2 triệu ngời,
nhng hiện nay Việt Nam trở thành nớc xuất khẩu gạo đứng
thứ 2 thế giới.


+ Trớc đây Thái Lan cũng là nớc thiếu lơng thực, nay Thái
Lan trở thành nớc xuất khẩu gạo đứng thứ 1 thế giới.


GV gọi 1 vài hs lên bảng xđ trên bản đồ vùng thâm canh lúa
nớc


<i><b>*Hoạt động 3: Tìm hiểu hình thức sx hàng hố theo quy mơ</b></i>



lín


- Quan sát H8.5 mô tả nội dung bức ảnh? Từ bức ảnh nhận
xét về quy mô, cách thức sx, năng suất, sản lợng lng thc
trong n in?


HS trả lờ hs khác bổ sung gv chuÈn kiÕn thøc


- Quan s¸t H8.1, 8.2, 8.3 và 8.5 nêu khái quát chiều hớng
phát triển của sản xuất nông nghiệp?


( T thụ s, lc hu n hin i, kho hc)


- H/Đ sx ngày càng thoát khỏi sự phụ thuọoc vào tự nhiên
kinh tế ngày càng hiệu quả bền vững


? Ti sao ngi ta khụng tin hành sx đại trà hình thức sx theo
quy mơ lớn?


Hs trả lời hs khác bổ sung gv chuẩn kiến thức


GV chốt lại phần u điểm của hình thức sản xuất trên.


mựa: nng nhiều, ma nhiều
=> nguồn nhiệt ẩm dồi dào
cho nên chủ động tới tiêu.
+ Sông ngịi dày đặc


+ §Êt phï sa réng lín mµu



- Điều kiện xã hội: nguồn lao
động dồi dào


- Thâm canh lúa nớc toạ điều
kiện để tham canh tăng vụ,
tăng năng xuất, tăng sản
l-ợng=> nuôi sống số đông
dân c


- ViƯc th©m canh lóa nớc
đem lại hiệu quả cao.


- Vic ỏp dng khoa học kĩ
thuật và chính sách nông
nghiệp đúng đắn đã giúp cho
nhiều nớc thốt khỏi nạn đói.
trở thành nớc xuất khẩu gạo.
Nhng do ds đông, thời tiết
thất thờng nên một số nớc
vẫn thiộu lng thc


<b>3. Sản xuất nông sản hàng</b>
<b>hoá theo quy m« lín</b>


- Hình thức: trang tri, n
in


- Ưu điểm:



+Chuyên môn hoá trồng trọt,
chăn nuôi theo quy mô lớn.
+ Tæ chøc sx khoa häc, kÜ
thuËt tiªn tiÕn tËo khèi lợng
nông sản hàng hoá lớn có giá
trị cao. Đáp ứng nhu cầu thị
trờng trong và ngoài nớc.
- Nhợc điểm


Đòi hỏi diện tích rộng lớn,
nhiều vèn, nhiỊu m¸y mãc,
kÜ thuËt canh t¸c khoa học,
phụ thuộc vào thị trờng tiêu
thụ.


<i><b>4. Củng cố</b></i>


GV sơ kết bài học


<i><b>5. Dặn dò</b></i>


HS vỊ nhµ:


- Häc bµi cị + lµm bµi tËp


- Nghiên cứu trớc bài mới: Tiết 9, bài 9 - Hoạt động sản xuất nơng nghiệp ở đới nóng.
<b>* Phụ lục</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b> </b>



<i> Thø ….. ngày tháng ..năm .. </i> <i></i>
<i>2008</i>


Họ tên: KiĨm tra 15 phót
Líp:……… ………7 <b>Môn: Địa lí</b>


Điểm Lời nhận xét của giáo viên


<b>Phần trắc nghiệm</b>


Cõu 1. Khoanh tròn chữ cái đứng đầu ý em cho là đúng.
1. Sự bùng nổ dân số sẽ xẩy ra khi:


a. Tỉ lệ gia tăng dân số hàng năm trên 2,1% b. Dân số đông
c. Dân số tăng đột ngột d. Cả a và c


2. Nắng nóng và ma nhiều quanh năm là đặc điểm khí hậu của mơi trờng:
a. Nhiệt đới b. Nhiệt đới gió mùa
c. Xích đạo ẩm d. Hoang mạc


3. Hai khu vực có mật độ dân số cao nhất của thế giới :


a. Nam á , Đông Nam á b. Đông á , Đông Nam á
c. Đông á , Nam á d. Tây nam á, Đông Nam á
4. Châu lục có nhiều siêu đô thị từ 8 triệu dân trở lên nht:


a. Châu Âu b. Châu á
c. Ch©u Phi d. Ch©u MÜ
5. Níc ta n»m trong khu vùc cã khÝ hËu:



a. Nhiệt đới b. Nhiệt đới gió mùa
c. Xích đạo ẩm d. Hoang mạc
6. Rừng rậm xanh quanh năm thuộc môi trờng :


a. Xích đạo ẩm b. Nhiệt đới gió mùa
c. Nhiệt đới d. Hoang mạc


<i><b> PhÇn tù ln </b></i>


Câu 2. Trình bày đặc điểm khí hậu của môi trờng nhiệt đới.


………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………


<i>Câu 3. Tại sao rừng ở mơi trờng xích đạo ẩm lại có nhiu tng?</i>






<b> Tăng vụ</b> Tăng năng suất



<b> Thâm canh lóa n íc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Biểu điểm và đáp án</b>
<b>Phần trắc nghiệm </b>


Câu 1. Khoanh tròn chữ cái đứng đầu ý em cho là đúng ( 3 điểm).


a b c d


1 x


2 x


3 x


4 x


5 x


6 x


<b>PhÇn tù ln</b>


Câu 2. Khí hậu môi trờng nhiệt đới :(5 điểm)
<i>- Về nhiệt độ: </i>


+ Nhiệt độ trung bình năm đều trên 220<sub>C </sub>


+ Biên độ nhiệt năm càng gần chí tuyến càng cao: đến hơn 100<sub>C => lớn</sub>



+ Có hai lần nhiệt độ tăng cao lúc Mặt Trời đi qua thiên đỉnh
<i>- Về lợng ma:</i>


+ Lợng ma trung bình năm từ 500->1500mm.


+ Cú 2 mùa rõ rệt: một mùa ma và một mùa khô hạn, càng về 2 chí tuyến thời kì khơ hạn
càng kéo dài (từ 3 đến 8-9 tháng )


=>Khí hậu nhiệt đới có đặc điểm là nhiệt độ cao quanh năm và lợng ma tập trung vào một
mùa. Càng gần 2 chí tuyến thời kì khơ hạn càng kéo dài và biên độ nhiệt trong năm càng
lớn.


Câu 3. Tại vì: Mơi trờng xích đạo ẩm có nhiệt độ và độ ẩm cao nên tạo điều kiện cho rừng
cây phát triển rậm rạp, cây rừng xanh tốt quanh năm (2 điểm)




<b>Biểu điểm và đáp án</b>
<b>Phần trắc nghiệm </b>


Câu 1. Khoanh tròn chữ cái đứng đầu ý em cho là đúng( 2 điểm).


a b c d


1 x


2 x


3 x



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Câu 2. Điền chữ cái Đ (đúng) v S (sai) vo ụ trng (1):


a. S b. Đ


<b>Phần tù ln</b>


Câu 3. Khí hậu mơi trờng xích đạo ẩm (5 điểm):
- Về nhiệt độ:


+ Nhiệt độ trung bình từ 250<sub> C - 28</sub>0<sub> C</sub>


+ Chênh lệch nhiệt độ giữa mùa hạ và mùa ụng (BNN) thp: 30<sub>C</sub>


+ Nóng nhiều quanh năm
- Về lợng ma:


+ Ma nhiều quanh năm


+ Lợng ma trung bình từ 1500 - 2500 mm
=>Nóng ẩm quanh năm


Câu 4. Tại vì (2 điểm) :
- Lỵng ma Ýt


- Do con ngời phá rừng và cây bụi để lấy gỗ, củi hoặc làm nơng rẫy


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Ngày soạn:...


Ngày giảng

:...




<b>Tiết 9 - Bài 9: </b>


<b>Hoạt động sản xuất nông nghiệp ở đới nóng</b>

<b>.</b>
<b>I. Mục tiêu của bài học</b>


<i> Sau bài học, HS cần:</i>


- Nắm đợc các mối quan hệ giữa khí hậu vơí nơng nghiệp, đất trồng; giữa khai thác
đất với bảo vệ đất. Đồng thời biết đợc sự phân bố của các cây trồng và vật ni ở đới nóng.


- Luyện tập cách mơ tả hiện tợng địa lí qua tranh ảnh liên hoàn và củng cố thêm kĩ
năng đọc ảnh địa lí. Mặt khác rèn luyện kĩ năng phán đốn các mối quan hệ địa lí.


<b>II. Ph ¬ng tiƯn d¹y häc</b>


- ảnh về xói mịn đất đai trên các sờn núi, về cây cao lơng.
<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2. Bµi cị</b><b> </b></i>


? Hãy nêu sự khác nhau của các hình thức canh tác nơng nghiệp ở đới nóng. Vì sao
các nớc ĐNA và Nam á thuận lợi cho thâm canh lúa nớc


<i><b>3. Bµi míi</b></i>



Khí hậu có vai trị rất quan trọng đến hoạt động sản xuất nơng nghiệp ở đới nóng.
Đặc điểm khí hậu ở đới nóng là nắng nóng quanh năm và ma nhiều, m tập trung vào chiều
tối hay theo mùa.Những điều kiện này tạo thuận lợi cho cây trồng tăng trởng quanh năm
nhng đất dễ xói mịn, cuốn trơi hết lớp đất màu trên mặt đất và sinh ra nhiều dịch bệnh,
cơn trùng có hại cây trồng, vật ni. Bài học hôm nay chúng ta là : Tiết 9 - Bài 9: Hoạt
động sản xuất nơng nghiệp ở đới nóng


<i><b>* HĐ1: Tìm hiểu mối quan hệ giữa khí hậu với sx</b></i>


nơng nghiệp và đất trồng


? Khí hậu mơi trờng xích đạo ẩm coa đặc điểm gì?
đặc điểm đó cóp thuận lợi và khó khăn gì cho sản
xuất nơng nghiệp?


Hs tr¶ lời hs khác bổ sung gioá viên chuẩn kiến
thức


? Da vào kiến thức đã học cho biết khí hậu mt
nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa có đặc điểm gì? đặc
điểm đó có a/h gì tới sx nơng nghiệp ở đới nóng?
Hs trình bày gv bổ sung chuẩn kiến thức


- Đặc điểm chung của hai kiểu khí hậu:
+ Nhiệt độ cao


+ Ma nhiều theo mùa


+ Lợng ma phân bố khác nhau gữa cá nơi



? Vi lng ma tp trung theo mùa và ma nhiều sẽ
a/h gì tới đất trịng


? Quan sát H9.1 và H9.2, nêu nguyên nhân dẫn
đến sự xói mịn đất ở đới núng?


GV sử dụng các câu hái nhá gỵi më:


+ Lớp mùn ở đới nóng thờng khơng dày, nếu đất
có độ dốc cao và ma nhiu quanh nm thỡ iu gỡ


<b>1. Đặc điểm sản xuất n«ng nghiƯp</b>


<i><b>a, Khí hậu và sản xuất nơng nghiệp,</b></i>
<i><b>đất trồng ở đới nóng </b></i>


- Mơi trờng đới nóng khí hậu phân
hố đa dạng làm cho hoạt động nơng
nghiệp ở đây có sự khác nhau giữa các
mơi trờng.


- Mơi trờng xích đạo m


+ Cây trồng vật nuôi phát triển tốtcó
thể gối vụ, xen canh nhiều loại cây. Cơ
cấu cây trồng quanh năm


+ Khó khăn: Sâu bƯnh, nÊm... ph¸t
triĨn ph¸ hoại cây trồng vật nuôi



- Mụi trng nhit i v nhiệt đới gió
mùa


+ Do nhiệt độ và lợng ma thay đổi
theo mùa=> Phải lựa chọn cây trồng,
vật nuôi phù hợp với chế độ ma và chế
độ nhiệt của từng thời kì và từng vùng
đảm bảo tính mùa vụ chặt chẽ


đất dễ bị rửa trơi, xói mịn, cần phải có
biện pháp bảo vệ rừng, trồng cây che
phủ đất và làm thuỷ lợi.


<i><b>b, </b></i>


<i><b> ả</b><b> nh h</b><b> ởng của khí hậu tới đất</b></i>
<i><b>trồng</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

xÈy ra víi líp mïn nµy?


+ Nếu rừng cây trên vùng đồi núi ở đới nóng bị
chặt phá hết và ma nhiều nh thế thì điều gì xẩy ra?
=> GV sơ kết


? Để khắc phục những bất lợi do khí hậu gây ra
cho môi trờng nhiệt đới và môi trờng nhiệt đới gió
mùa, theo em cần có những giải pháp nào?


Lªn hƯ víi viƯt Nam
GV chn kiÕn thøc.



<i><b>* H§3: tìm hiểu các sản phẩm nông nghiệp chủ</b></i>


yu đới nóng


Dựa vào bản đồ kinh tế thế giới cho bit:


? Đới nóng có những sản phẩm nông nghiệp nào?
Phân bố ở những đâu?


? Kể tên các cây lơng thùc quan träng và vùng
phân bố


? Ti sao cỏc vựng trng lúa nớc lại thờng trùng
với những vùng đông dân bậc nhất trên thế giới?
? Bên cạnh cây lơng thực đới nóng cịn có những
loại cây CN nào phân bố ở những đâu?


- GV yêu cầu HS nêu tên các loại cây công nghiệp
đợc trồng nhiều ở nớc ta.


Khi HS trả lời GV ghi lên bảng.


? Dựa vào SGK và hiểu biết của mình cho biết tình
hình phát triển của ngành chăn nuôi so với ngành
trồng trọt ntn?


? Những sản phẩm chăn nuôi nào quan trọng nhất
GV kết luận: Các cây trồng chủ yếu là lúa nớc,
các loại ngũ cốc khác và nhiều cây công nghiệp


nhiệt đới có giá trị xuất khẩu cao. Chăn nuôi cha
phát triển bằng trồng trọt.


<i><b>b, Biện pháp đẻ phát triển nơng</b></i>
<i><b>nghiệp và bảo vệ đất</b></i>


- CÇn trång và bảo vệ rừng
- Tăng cờng công tác thuỷ lợi


- Có kế hoạch phòng chống thiên tai
nh: lũ lụt, hạn hán, phong trừ dịch
bệnh hại cây trồng, vật nuôi


- Lựa chọn cây trồng vật nuôi phù hợp
chú ý tính chặt chẽ của thời vụ


<b> 2. Các sản phẩm nông nghiệp chủ</b>
<b>yếu.</b>


<i><b>a, Trồng trọt </b></i>


* Cây lơng thực


- Lỳa trng nhiu vùng đồng bằng
châu thổ nơi có khí hậu nđgm đông
dân.


- Ngô khoai, sắn ở vùng đồi núi và
đất bãi ven sông



- Cao lơng: Vùng nhiệt đới khơ hạn
* Cây cơng nghiệp


- Cµ phê ở nam Mĩ, Tây Phi, ĐNA
- Cao su: ĐNA


- Dừa: ĐNA và vùng ven biển
- Bông: Nam á


- Mía: Nam Mĩ


- Lạc: Nam Mĩ, Tây Phi, ĐNA


<i><b>b, Ngành chăn nu«i</b></i>


- Chăn ni cha phát triển bằng trồng
trọt. Chủ yếu là hình thức chăn thả
- Trâu bị: ở đồn bằng và vùng núi
- Dê, cừu: Vùng đồi núi và các vùng
kho hạn


- Lợn- gia cầm ở nơi trồng nhiu ng
cc ụng dõn


<i><b>4. Củng cố </b></i>


GV yêu cầu HS làm bài tập 3 SGK


<i><b>5. Dặn dò</b></i>



- Häc bµi cị + lµm bµi tËp


- Nghiªn cøu trớc bài mới: Tiết 10, bài 10


Dân số và sức ép của dân số tới tài nguyên và môi trờng

Ngày soạn:...



Ngày giảng:...



<b>Tiết 10 - Bài 10.</b>


<b>Dõn s và sức ép dân số tới tài nguyên, </b>


<b>môi trờng i núng</b>

<b>.</b>


<b>I. Mục tiêu của bài học</b>
Sau bài häc, HS cÇn:


- Biết đợc đới nóng vừa đơng dân vừa có sự bùng nổ dân số trong khi nền kinh tế cịn
đang trong q trình phát triển. Vì thế tạo sức ép đến chất lợng cuộc sống, tài nguyên, môi
trờng và các biện pháp dân số kế hoạch hố gia đình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Nhận thức đợc vai trị của cơng tác dân số - kế hoạch hố gia đình và ý thức đợc sự
cần thiết phải có quy mơ gia ỡnh hp lớ.


<b>II. Ph ơng tiện dạy học</b>


- Biểu đồ về mối quan hệ giữa dân số và lơng thực ở châu Phi từ năm 1975 đến 1990.
- Bảng số liệu tơng quan dân số và diện tích rừng ở khu vực Đông Nam á.


- Sơ đồ mối quan hệ giữa dân số với tài nguyên và môi trờng.


<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2. Bµi cị</b><b> </b></i>


? Hãy trình bày những thuận lợi, khó khăn và biện pháp khắc phục đối với sản xuất
nông nghiệp của mơi trờng xích đạo ẩm.


<i><b>3. Bµi míi</b></i>


Đới nóng tập trung gần một nửa dân số thế giới nhng kinh tế còn chậm phát triển.
Dân c tăng nhanh và tập trung quá đông vào một số khu vực đã dẫn tới những vấn đề lớn
về tài nguyên và môi trờng ở đới nóng. Việc giải quyết mối quan hệ giữa dân c và môi
tr-ờng ở đây phải gắn chặt với sự phát triển kinh tế-xã hội. Tại sao lại thế, chúng ta vào bài
mới tìm hiểu: Tiết 10 - Bài 10: Dân số và sức ép dân số tới tài ngun mơi trờng đới nóng.


<i><b>Hoạt động 1: Tìm hiểu về đặc điểm dân số ở đới</b></i>
<i><b>nóng.</b></i>


- GV yêu cầu HS quan sát H 2.1 và nội dung SGK
hÃy cho biết:


? Đới nóng chiếm bao nhiêu phần trăm dân số thế
giới?


? Nhng khu vc no ở đới nóng có dân c tập trung


đơng?


Hs tr¶ lêi gv chn x¸c
Quan s¸t H1.4 h·y cho biÕt


? Tình trạng gia tăng ds ở đới nóng hiện nay ntn có
ảnh hởng gì tới kinh tế và đời sống?


? Tại sao việc kiểm soát tỉ lệ gia tăng ds đang là một
trong những mối quan tâm hàng đầu của các nớc
i núng?


HS trả lời hs khác bổ sung gv chuẩn x¸c


? Dân số ở đới nóng chiếm gần 50% nhân loại nhng
lại chỉ tập trung sinh sống trong 4 khu vực ấy, thì sẽ
có tác động đến tài ngun, mơi trờng nh thế nào?
( Tài ngun, mơi trờng nhanh chóng bị cạn kiệt. mơi
trờng rừng biển bị suy thối tác động xấu đến nhiều
mặt)


<i>- GV nhÊn m¹nh: HiƯn nay viƯc kiĨm so¸t tØ lƯ gia</i>


tăng dân số đang là một trong những mối quan tâm
hàng đầu của các quốc gia ở đới nóng.


<i><b>Hoạt động 2: Thảo luận về sức ép của dan số lên</b></i>
<i><b>tài ngun, mơi trờng.</b></i>


Quan s¸t H10.1 cho nhật xét về mối quan hệ gia gia


tăng ds với sản lợng lơng thực theo đầu ngời ở Ch©u
Phi


+ Qua biểu đồ sản lợng lơng thực ta thấy điều gì?
(sản lợng lơng thực tăng từ 100% lên trên 110%)
+ Qua biểu đồ gia tăng dân số tự nhiờn, tỡnh hỡnh gia
tng dõn s ra sao?


(gia tăng dân số tự nhiên tăng từ 100% lên 160%)
+ So sánh sự gia tăng của lơng thực với gia tăng dân
số tự nhiên nói lên điều gì?


( C 2 u tng nhng sản lợng lơng thực khơng tăng


<b>1. D©n sè </b>


- Dân số đông chiếm gần 50% dân số
thế giới.


- Dân tập trung đông ở 4 khu vực:
Đông Nam á, Nam á, Tây Phi,
Đông Nam Braxin.


- Dân số ở đới nóng tăng nhanh từ
năm 1950( bùng nổ dân số)


- DS đông phát triển nhanh o tơng
đ-ơng với trình độ phát triển kinh tế
gây nhiều khó khăn (nhất là ở Châu


Phi)


- Hiện nay việc kiểm soát tỉ lệ gia
tăng dân số đang là một trong những
mối quan tâm hàng đầu của các quốc
gia ở đới nóng.




<b>2</b>


<b> . Søc ép của dân số tới tài nguyên,</b>
<b>môi tr ờng và chÊt l ỵng cc sèng</b>


<i><b>a, Dân số đơng và tăng nhanh gây</b></i>
<i><b>khó khăn trong việc nâng cao chất</b></i>
<i><b>l ợng cuộc sống</b></i>


- Bình quân lơng thực giảm-> đói
nghèo


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

kịp với đà gia tăng dân số )


+ Bình quân lơng thực đầu ngời thay đổi nh thế nào?
(Bình quân lơng thực đầu ngời giảm từ 100% xuống
80% )


+ Nguyên nhân làm cho bình quân lơng thực sụt
giảm?



(Do dân số tăng nhanh hơn tăng lơng thực )
? Vậy ds tăng nhanh gây hậu quả gì?


Dn chng: 700 tr ngời khơng đợc dùng nớc sạch,
80% só ngời mắc bệnh do thiếu nớc sạch


? Vậy cần có biện pháp gì để năng bình quân lơng
thực theo đầu ngời lên?


(Giảm tốc độ tăng dân số, nâng mức tăng lơng thực
lên )


§äc bảng số liệu trang 34 kết hợp với nội dung sgk
mơc cho biÕt


+ Dân số có đặc điểm nh thế nào?
( Dân số tăng từ 360 lên 442 triệu ngời)
+ Diện tích rừng có xu hớng nh thế nào?


( Diện tích rừng giảm từ 240.2 xuống còn 208.6 triệu
ha)


+ Mối tơng quan giữa dân số và diện tích rừng ?
( Dân số càng tăng thì diện tích rừng càng giảm)
+ Nguyên nhân làm giảm diện tích rừng?


(Dõn s tng thì việc khai thác tài ngun rừng cũng
tăng mục đích là phá rừng lấy đất canh tác hoặc xây
nhà máy, ly ci, than g)



? Việc khai thác các nguồn tài nguyên quá mức a/h gì
tới môi trờng?


? Để giảm sức ép ds lên tài nguyên mt chúng ta cần
phải làm gì? liên hệ với VN


- GV cht li (s dng bảng phụ: sơ đồ )


<i><b>b, Dân số tăng nhanh gây sức ép</b></i>
<i><b>đến tài nguyên môi tr</b><b> ờng</b></i>


<b>- Đất trống đồi núi trọc gia tăng</b>
- Đất bị sói mịn, rửa trơi, bạc màu
do sử dụng q mức


- Nguồn nớc, khoán sản ngày càng
cạn kiện do khai thác quá mức để
xuất khẩu đổi lấy lơng thc, hng
tieu ding


- Môi trờng ngày càng bị ô nhiễm
+ Biện pháp khắc phục:


- kim oỏt vic sinh , giảm tỉ lệ gia
tăng ds


- Tăng cờng phát triển kinh tế nâng
cao đời sống


- DÈy m¹nh cuéc CM xanh, lai tạo


giống mới=> nâng cao năng suất
chất lợng


- Phát triển ngành nghề tạo việc làm
cho ngời dân


<i><b>4. Cđng cè </b></i>


? Trình bày đặc điểm dân số của đới nóng.


? Nêu những hậu quả của dân số đơng, gia tăng dân số nhanh tới tài nguyên, môi
tr-ờng v bin phỏp gii quyt.


<i><b>5. Dặn dò</b></i>


- Häc bµi cị + lµm bµi tËp 1,2


- Nghiên cứu trớc bài mới: Tiết 11, bài 11: Di dân và sự bùng nổ đơ thị ở đới nóng.
<b>* Ph lc</b>


<i><b>Bảng 1: Sức ép của dân số tới tài nguyên, môi trờng</b></i>


<b>Dõn s ụng v tng nhanh</b>


<b>Tài nguyên</b> <b>Môi trờng</b>


- Diện tích rừng ngày càng thu
hẹp


- Đất bạc màu



- Khoáng sản nhanh chóng bị
cạn kiệt


=> Tài nguyên bị khai th¸c kiƯt
q


- Mơi trờng bị ô nhiễm, đặc
biệt nớc sạch và nguồn nớc
ngầm bị cạn kiệt


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<i><b> BiƯn ph¸p</b></i>


- Gi¶m tỉ lệ gia tăng dân số
- Ph¸t triĨn kinh tÕ


- Nâng cao i sng

Ngy son:...



Ngày giảng

:...



<b>Tiết 11 - Bài 11. </b>


<b>Di dân và sự bùng nổ đơ thị ở đới nóng.</b>



<b>I. Mơc tiªu cđa bài học</b>
<i> Sau bài học, HS cần: </i>


- Nắm đợc nguyên nhân của di dân và đơ thị hố ở đới nóng.



- Biết đợc nguyên nhân hình thành và những vấn đề đang đợc đặt ra cho các đô thị,
siêu đô thị ở đới nóng.


- Bớc đầu luyện tập cách phân tích các sự vật hiện tợng địa lí(nguyên nhân di dân).
- Củng cố đợc kĩ năng đọc và phân tích ảnh địa lí, lợc đồ địa lí và biểu đồ hình cột.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học</b>


- Bản đồ phân bố dân c và đô thị thế giới.


- Các ảnh su tập về hậu quả của đơ thị hố ở đới nóng.


- Các ảnh về các đô thị hiện đại ở Đông Nam á đã đợc đơ thị hố có kế hoạch.
<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2. Bµi cị</b></i>


? Trình bày đặc điểm tình hình dân số ở đới nóng.


? Nêu những hậu quả của dân số đông, gia tăng nhanh tới tài ngun, mơi trờng ở
đới nóng. Biện pháp khắc phục


<i><b>3. Bµi míi</b></i>


Đời sống khó khăn làm xuất hiện các luồng di dân. Sự di dân đã thúc đẩy q trình
đơ thị hố diễn ra rất nhanh. Đơ thị hố tự phát đang đặt ra nhiều vấn đề về KT-XH và mơi


trờng ở đới nóng. Bài học hôm nay của chúng ta là: Tiết 11 - Bài 11: Di dân và sự bùng nổ
đô thị ở đới nóng.


- HS đọc thuật ngữ "di dân" (trang 186 ) cho biết di
dân là gì?


<i><b>Hoạt động 1: Tìm hiểu nguyên nhân và ảnh hởng</b></i>
<i><b>của sự di dân ở đới nóng.</b></i>


Gv yêu cầu hs trình bày lại tình hình tăng ds ở đới
nóng


GV do đs đông, tăng nhanh=> thiếu đất canh tác,
thiếu việc làm, đời sống khó khăn=> xuất hiện q
trình di dân


? Bằng hiểu biết của mình và nội dung sgk mục 1 cho
biết ở đới nóng sự di dân diễn ra từ đâu đến đâu?
? Theo em nguyên nhân gây nên hiện thực trạng di
dân ở đới nóng là gì?


HS trả lời hs khác bổ sung gv chuẩn xác kiến thức
? Em hãy lấy ví dụ về chiều hớng di dân tích cực
- Di dân từ thành phố về nơng thơn=> giảm sức ép
dân số đô thị


- Từ Đb lên miền núi để khai thác tài nguyên thiên
nhiên ở miền núi


- Di dân để XD khu công nghiệp, đô thị



GV: Chỉ băng biện pháp di dân tích cực có kế hoach
thì mới giải quyết đợc bài toán về sức ép ds với phát
triển kt – xh


<b>1. Sù di d©n </b>


- là 1 thực trạng phổ biến ở đới
nóng với nhiều chiều hớng di c
khỏc nhau:


+ ĐB lên núi


+ T ni a-> ven bin
+ T nụng thụn-> thnh th
+ Ra nc ngoi....


Nguyên nhân đa dạng phức tạp
* Nguyên nhân tiêu cực:


- Do ds ụng, tăng nhanh kinh tế
chậm phát triển, nông thôn thiếu
việc làm-> /s khú khn


- Do thiên tai, hạn hán


- Do chin tranh, xung t gia cỏc
tc ngi


* Nguyên nhân tích cực:



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

? Tại sao nói bức tranh di dân i núng li rt a
dng v phc tp?


Đa dạng: nhiều nguyên nhân


Phức tạp: những tích cực, tiêu cực TN-XH


<i><b> Chun sù di d©n bao giê cịng cã xu híng ®Èy</b></i>


<i><b>nhanh tốc độ đơ thị hố vậy đo thị hố ở đới nống</b></i>
<i><b>diễn ra ntn?</b></i>


<i><b>Hoạt động 2: Tìm hiểu nguyên nhân hình thành và</b></i>
<i><b>những vấn đề đang đợc đặt ra cho các đơ thị, siêu</b></i>
<i><b>đơ thị ở đới nóng.</b></i>


- HS đọc thuật ngữ "Đơ thị hố" cho biết đơ th hoỏ l
gỡ?


Đọc nội dung sgk kết hợp H3.3 cho biÕt:


? Tình hình đơ thị hố ở đới nóng diễn ra ntn?
Ngun nhân của tình trạng đó.


HS trả lời gv chuẩn kiến thức
- Năm 1950 cha có đơ thị 4tr dân


- Năm 2000 có 11/23 siêu đô thị > 8tr dân đô thi tăng
2 lần năm 1989



- HS đọc tên và xác định trên BĐ các siêu đô thị
GV giới thiệu H11,1 & 11.2 SGK


? Em hÃy mô tả 2 bức tranh ở H 11.1 vµ H 11.2
- GV giíi thiƯu néi dung trong các H11.1, H11.2


<i>+ ảnh 11.1: Thành phố Xin-ga-po ph¸t triĨn cã kÕ</i>


hoạch nay trở thành một trong những thành phố hiện
đại và sạch nhất thế giới.


<i>+ ¶nh 11.2: Mét khu ỉ cht ë mét thµnh phè cđa Ên</i>


độ, đợc hình thành tự phát trong quá trình ĐTH do di
dân tự do.


? Qua 2 bức ảnh đó em hãy cho biết sự khác nhau
giữa đơ thị hố tự phát và đơ thị hố có kế hoạch. Đơ
thị hố tự phát gây hậu quả gì?


? Để giải quyết vấn đề trên chúng ta cần phải có
những giải phỏp thớch hp no?


công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ
- Để giảm bớt tình trạng bất hợp lí
do tình trạng phân bố dân c vô tổ
chức trớc đây


- Di dõn tìm việc làm ở nớc ngồi


qua xk lao động


( Liªn hệ VN)
<b>2. Đô thị hoá</b>


- i núng l ni cú tốc độ đơ thị
hố cao


+ Các siêu đơ thị ngày càn nhiều
11/23 siêu đô thị trên thế giới


+ DS đô thị tăng nhanh do quá
trình di dân tự do=> đơ thị hố tự
phát


<i>* HËu qu¶:</i>


- Đời sống đơ thị khó cải thiện dân
nghèo thành thị tăng nhanh


- ThiÕu viedcj lµm, tƯ n¹n x· hội
tăng


- Tiếu nhà ở, công trình công cộng,
tiện nghi sinh ho¹t


- Mất mĩ quan đơ thị, ùn tắc giao
thơng, mơi trng ụ nhim


<i>* Biện pháp khắc phục</i>



- Gn quỏ trỡnh đơ thị hố với phát
triển kinh tế


- Phân bố dân c hợp lí=> đơ thị hố
có kế hoạch


<i><b>4. Cđng cè</b></i>


? Nêu những nguyên nhân dẫn đến các làn sóng di dân ở đới nóng.
? Đánh dấu X vào ơ trống mà ý em cho là đúng nhất.


Châu lục có tốc độ tăng tỉ lệ dân đô thị cao nhất thế gii.


Châu á Ch©u ©u  Ch©u Phi  Ch©u MÜ Nam Mĩ .


<i><b>5. Dặn dò</b></i>


- Häc bµi cị


- Nghiên cứu trớc bài mới:T iết 12, bài 12: Thc hnh- Nhn xột c im mụi trng i
núng.


Ngày soạn:...


Ngày giảng:...



<b>Tiết 12 - Bài 12. Thực hành</b>


<b>Nhn biết đặc điểm mơi trờng đới nóng</b>

<b>.</b>
<b>I. Mục tiêu của bi hc</b>


<i>Qua các bài tập, HS cần có các kiến thøc: </i>


- Về các kiểu khí hậu xích đạo ẩm, nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa.
- Về đặc điểm của các kiểu mơi trờng ở đới nóng


- Rèn luyện các kĩ năng đã học, củng cố và nâng cao thêm 1 bớc các kĩ năng sau:
+ Kĩ năng nhận biết các kiểu mơi trờng của đới nóng qua ảnh địa lí, qua biểu đồ
nhiệt độ và lợng ma.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>II. Ph ơng tiện dạy học</b>


- Các tranh ảnh trong SGK
<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> </b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2. Bµi cị</b></i>


? Nêu ngun nhân gây nên các làn sóng di c ở đới nóng?


? Tình hình đơ thị hố ở đới nóng, hậu quả, biện pháp khắc phục?


<i><b>3. Bµi míi</b></i>


GV xác định u cầu bài thực hành



<i><b>* H§1: Phân tích tranh ảnh nhận biết môi</b></i>
<i><b>trờng: HĐ nhóm 3 nhãm</b></i>


? Có 3 ảnh về các kiểu mơi trờng đới nóng,
xác định từng ảnh thuộc kiểu mơi trờng nào?
<i> GV hớng dẫn HS xác nh theo cỏc bc</i>


<i>sau: </i>


+ ảnh chụp gì?


+ Ch của ảnh phù hợp với đặc điểm của
môi trờng nào ở đới nóng?


+ Xác định tên của mơi trờng trong ảnh?
Các nhóm thảo luận thống nhất ý kiến cử
đại diện trình bày các nhóm khác bổ sung,
giáo viên chuẩn kiến thức


? Xác định vị trí của mỗi bức ảnh trên bản đồ


<i><b>* HĐ 2: Nhận biết môi trờng qua phõn tớch</b></i>
<i><b>biu khớ hu</b></i>


- GV yêu cầu HS xem ¶nh chơp trang 40sgk
cho biÕt:


+ ¶nh chơp g×?


(Xa van đồng cỏ cao có cây và đàn trâu rừng )


+ Xác định tên của môi trờng trong ảnh?
( Môi trờng nhiệt đới )


- GV gọi HS nhắc lại đặc điểm của môi trờng
nhiệt đới


- Đối chiếu với 3 biểu đồ nhiệt độ và lợng ma
A, B, C để chọn biểu đồ phù hợp với ảnh Xa
van theo phng phỏp loi tr.


HS trả lời hs khác bổ sung giáo viên chuẩn
kiến thức


<i><b>* HĐ3: Tìm hiểu mối quan hệ giữa lợng ma</b></i>
<i><b>và chế độ nớc sơng ngịi ( h/đ nhóm 10 phút)</b></i>
<i><b>chia lớp thành 4 nhóm</b></i>


- GV u cầu HS ơn lại mối quan hệ giữa lợng
ma và chế độ nớc trên các con sông.


(+ Ma quanh năm nên sông đầy nớc quanh
năm


+ Khớ hu cú mùa ma thì sơng có mùa lũ
+ Khí hậu có mùa khơ thì sơng có mùa cạn)
? Quan sát 3 biểu đồ A, B, C; cho nhận xét về
chế độ ma trong năm.


? Quan sát 2 biểu đồ sông X và Y, cho nhận
xét về chế độ nớc đợc biểu hiện nh thế nào?


? Quan sát 3 biểu đồ ma với 2 biểu đồ nớc
sơng:


+ T×m mèi quan hệ giữa chúng.


<b>1. Bài tập 1 : Phân tích ảnh nhận biết môi </b>
tr-ờng


<i><b>- ảnh A: Hoang mạc Xahara</b></i>


- Hình thành trong điều kiện khí hậu khô,
nóng, khắc nghiệt


=> Mụi trng hoang mc nhit i .


<i><b>- ảnh B: Công viên quèc gia </b></i>


Sê-nê-gát(Tan-da-ni-a) đồng cỏ xen cây thân gỗ


- Phát triển trong đk khí hậu nhiệt đới, khơ ,
nóng ma theo mùa


=> Xa van hay đồng cỏ cao nhit i


<i><b>- ảnh C: Bắc Công Gô.</b></i>


Rừng rậm nhiều tầng của khu vực khí hậu
xích đạo nóng ẩm ma nhiều quanh năm
=> mơi trờng xích đạo ẩm.



<b>2. Bµi tËp 2 : </b>


<i><b>- Biểu đồ A: nóng đều quanh năm và tháng</b></i>


nào cũng có ma -> mơi trờng xích đạo ẩm
=> khơng đúng


<i><b>- Biểu đồ B: nóng quanh năm và có 2 lần</b></i>


nhiệt độ tăng cao, ma theo mùa và có 1 thời
kì khô hạn tới 6 tháng -> môi trờng nhiệt
đới.


<i><b>- Biểu đồ C: nóng quanh năm và có 2 lần</b></i>


nhiệt độ tăng cao, ma theo mùa và có 1 thời
kì khơ hạn tới 7 tháng -> môi trờng nhiệt
đới.


=> Vậy xác định biểu đồ B hay C? Tại sao?
Biểu đồ B là phù hợp nhất vì B ma nhiều,
phù hợp với Xa van có nhiều cây hơn biểu
đồ C.


<b>3. Bµi tËp 3 : </b>


<i><b>- Chế độ ma trong năm:</b></i>
<i><b>Biểu đồ A: ma quanh năm.</b></i>


<i><b>Biểu đồ B: có thời kì khơ hạn kéo dài.</b></i>


<i><b>Biểu đồ C: ma tập trung theo mùa.</b></i>
<i><b>- Chế độ nớc sông: </b></i>


<i><b>Biểu đồ sông X: có nớc quanh năm.</b></i>


<i><b>Biểu đồ sơng Y: sơng có nớc quanh năm</b></i>


xong cã 2 mùa nớc cạn và mùa lũ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

+ Sắp xếp hình thành từng đơi một và loại bỏ
biểu đồ ma không phù hợp.


<i><b> * HĐ4: Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lợng</b></i>


<i><b>ma nhËn biÕt m«i trờng</b></i>


-HS c ni dung bi tp 4


-Giáo viên hớng dẫn häc sinh ph©n tÝch


? Căn cứ vào nhiệt độ để loại trừ biểu đồ
khơng thuộc đới nóng?


? Xét chế độ ma kết hợp với chế độ
nhiệt( T0<sub>TB> 20</sub>0<sub>c) ở các biểu đồ cịn lại để</sub>


tìm ra biểu đồ thích hợp


HS th¶o luận phát biểu ý kiến, giáo viên chuẩn
kiến thức



<b>4. Bài tËp 4 : </b>


-Các mơi trờng đới nóng có nhiệt độ TB năm
> 200<sub>c do vậy biểu đồ A,C,D khơng thuộc</sub>


đới nóng


- Biểu đồ E có T0<sub> mùa hạ > 25</sub>0<sub>C mùa đơng</sub>


< 150<sub>C, ma ít vào thu đơng=> Khơng thuộc</sub>


đới nóng


<i><b>-Biểu đồ B: thuộc đới nóng vì có:</b></i>


+ nhiệt độ tb năm > 200<sub>C</sub>


+ Có hai lần nhiệt độ lên cao, ma theo mùa
+ Ma nhiều vào mùa hạ, ma ít vào đơng
=> Khí hậu nhiệt đới bán cầu bắc


<i><b>4. Cñng cè</b></i>


- GV nhận xét đánh giá giờ học.


- GV cho điểm thởng hoặc điểm phạt đối vi tng i tng HS.


<i><b>5. Dặn dò</b></i>



- Häc bµi cị


- Ôn tập từ tiết 1 đến 11 => Tiết 13. Ôn tập (GV phát đề cơng ôn tập cho HS)
đề cơng ơn tập


C©u 1: Em h·y cho biÕt d©n sè thÕ giíi hiƯn nay nh thÕ nµo?


Câu 2: Quan sát lợc đồ 2.1, hãy cho biết những khu vực tập trung đông dân. Tại sao?


Câu 3: Hãy điền những thông tin cần thiết vào bảng sau để thấy rõ sự khác nhau cơ bản
giữa 2 loại hình quần c chính trên thế giới.


<b>Loại hình</b> <b>Mật độ dân số</b> <b>Hoạt động kinh tế chủ yếu</b>
Quần c nông thôn


Quần c đô thị


Câu 4: Quan sát lợc đồ H 3.3 hoặc bản đồ sự phân bố dân c và các đô thị lớn trên thế giới
em hãy nêu tên các siêu đô thị > 8 triệu ngời ở châu Mĩ, châu Phi, châu Âu, châu á?


Câu 5: Quan sát lợc đồ H.4.2 hãy nhận xét về sự phân bố dân c và các đô thị lớn ở châu á?
<b>Câu 6: Dựa vào các kiến thức đã học hãy điền vào các thông tin cần thiết vào bảng</b>
<b>sau:</b>


<b>Các kiểu môi trờng ở i</b>


<b>nóng</b> <b>Đặc điểm khí hậu</b> <b>Đặc điểm khác</b>


Mụi trng xớch đạo ẩm
Mơi trờng nhiệt đới



Mơi trờng nhiệt đới gió mùa
<b>Câu 7: Hồn thành bảng sau.</b>


<b>Hình thức canh tác</b> <b>Đặc điểm</b> <b>Tác động đến tài nguyên môi<sub>trờng, kinh tế </sub></b><sub>–</sub><b><sub> xã hi</sub></b>
Lm nng ry


Thâm canh lúa nớc
Sản xuất hàng hoá
theo quy mô lớn


<b>Câu 8: HÃy hoàn thành bảng sau.</b>


<b>Môi trờng</b> <b>Đặc điểm tự<sub>nhiên</sub></b> <b>Thuận lợi</b> <b>Khó khăn</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

Nhit đới và nhiệt đới gió mùa


Câu 9: Cho biết đặc điểm của dân số ở đới nóng?


Xác lập sơ đồ mối quan hệ giữa dân số đông và tăng nhanh tới tài nguyên, môi trờng
và biện pháp khắc phục.


Câu 10: Vì sao lại nói: Bức tranh di dân ở đới nóng đa dạng và phức tạp? Q trình đơ thị
hố ở đới nóng diễn ra nh thế nào? cho biết tác động của q trình đơ thị hố tự phát ở đới
nóng đối với mơi trờng ở đây?


Câu 11: Trình bày mối liên hệ giữa khí hậu với giới thực vt, sụng ngũi i núng.


Ngày soạn:...


Ngày giảng

:...




<b>Tiết 13 </b>

<b>: Ôn tập kiểm tra</b>



<b>I. Mục tiêu của bài học</b>


<i> Sau bài ôn tập, HS cần:</i>


- H thống các kiến thức và kĩ năng đã học.


+ Hiểu và trình bày đợc đặc điểm dân số, sự phân bố dân c và các chủng tộc trên thế giới.
+ Hiểu và trình bày đợc các kiểu quần c và các siêu đô thị lớn trên thế giới.


+ Hiểu và trình bày đợc các đặc điểm tự nhiên, đặc điểm kinh tế(nông nghiệp), đặc điểm
dân c - xã hội ở đới nóng.


+ Củng cố các kĩ năng phân tích lợc đồ bản đồ, biểu đồ.


+ Phát triển kĩ năng xác lập mối liên hệ địa lí giữa các yếu tố dân s vi ti nguyờn mụi
tr-ng.


<b>II. Ph ơng tiện dạy häc</b>


- Bản đồ các kiểu mơi trờng địa lí.


- Bản đồ phân bố dân c, mật độ dân số và đô thị lớn trên thế giới.
- Một số tranh ảnh của các mơi trờng thuộc đới nóng.


<b>III. TiÕn tr×nh d¹y häc</b>


<i><b>1. </b></i>



<i><b> ổ</b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2. Bài cũ: Lồng vào giờ ôn tập</b></i>
<i><b>3. Bài mới</b></i>


GV giíi thiƯu néi dung «n tËp.
H§1 : Nhãm


? Khi nói đến thành phần nhân văn của
môi trờng các em cần nắm những nội
dung gì ?


N1 : Hồn thành sơ đồ DS
N2 : Chng tc


N3 : Các loại hình quần c


I. Thành phần nhân văn của môi trờng
1, Dân số : sự gia tăng ds, sự phân bố dân c
2, Các chủng tộc trên thế giới


3, Các kiểu quần c


Dõn s :- Đợc biểu hiện bằng tháp dân số, tháp ds cho ta biết kết
cấu ds theo tuổi, giới, tình trạng ds ở địa phơng


- Là nguồn lđ quý báu của quốc gia
Gia tăng dan số



Ds tăng nhanh vào TK 19 và
TK 20. Do tỉ lệ gia tăng tự
nhiên cao


Bựng n dõn số
Khi tỉ lệ tăng tự nhiên đạt
2,1%. Xảy ra ở nhng nc


đang phát triển


S phõn b dõn c
- Khụng u : nơi có mật độ
cao, nơi có mật độ thp
Bin phỏp khc phc


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

Các chủng tộc trên thế giới
Môn gô lô ít


Da vàng, mũi thấp mắt nâu,
đen chủ yếu ở Châu á


ơ rô pê ô ít


Da trắng mũi cao, mắt xanh,
tro chủ yếu ở châu âu


Nê g lô ít
Da đen, mắt to, trắng, mũi
rộng to, môi dày ở Châu Phi


Ngời lai : Hoà huyết giữa 2 chủng tộc


Các loại hình quần c
Nông thôn


- MĐ DS thấp sống thành làng bản, xóm thôn
- H/đ kinh tế nông lâm, ng nghiệp lối sống
dựa vào quan hệ dòng họ, tập tục


Thành thị


- M DS cao, nh ở tập trung, nhà ống cao
tầng độ sộ(đơn vị hành chính : phó, phờng,
thị) sống theo cộng đồng, có tổ chức có kỉ
luật, chủ yếu sxcn, dịch vụ, nghiên cứu khoa
học


Hs xác định trên bản đồ các khu vực đông
dân và các khu vực tha dân


<i><b>* HĐ2 : Các mơi trờng địa lí- mơi trờng đới </b></i>
<i><b>nóng</b></i>


? Dựa vào kiến thức đã học nêu đặc điểm vị
trí, khí hậu và cảnh quan của mơi trờng
HS trình bày theo nội dung bảng


<b>II. Các mơi tr ờng địa lí</b>


<i><b>1, Mơi tr</b><b> ờng đới nóng</b></i>



- MT xích đạo ẩm
- MT nhiệt đới


- MT nhiệt đới gió mùa


M«i trêng


Đặc điểm Xích đạo ẩm Mơi trờng Nhiệt đới MT nhiệt đới gió mùa
Vị trí 50<sub>B -> 5</sub>0<sub>N</sub> <sub>Từ 5</sub>0<sub>B&N về 2 chí tuyến</sub> <sub>Nam á & ĐNA</sub>


KhÝ hËu T0<sub> cao quanh năm > 25</sub>0


C, biờn nhit nh
3-50<sub>C., ma nhiều, ma </sub>


quanh năm TB :
1500-2000mm/năm, độ ẩm
cao > 80%


T0<sub> cao > 20</sub>0<sub>C 2 lÇn T</sub>0


lên cao/ ăm, biên độ
nhiệt từ 7-120<sub>C. Ma TB </sub>


500-1000mm càng về chí
tuyến biên độ nhiệt càng
cao, mùa khơ hn cng
di



T0<sub> > 20</sub>0<sub>C, T</sub>0<sub> và lợng </sub>


ma thay đổi theo mùa,
ma nhiều vào mùa hạ, ít
vào mùa đông. Diễn
biến thời tiết thất
th-ờng, phức tạp ma TB
1000-1500mm


Cảnh quan


thiên nhiên TV tiêu biểu là rừng XĐ ẩm xanh quanh
năm và rừng ngập mặn


Rng ma nhiệt đới, rừng
tha rụng lá theo mùa, xa
van, hoang mạc bán
hoang mạc


Cảnh sắc thiên nhiên
thay đổi theo mùa và
theo vùng, nhiều cây
Cn, Lt, cây ăn quả
? Thien nhiên vùng đới nóng có thuận lợi và


khó khăn gì cho sản xuất nơng nghiệp ?
? Nêu các hình thức sx nơng nghiệp kể tên
các sản phẩm nơng nghiệp ở đới nóng
Hs trả lời hs khác bổ sung giáo viên chuẩn
xác



Xác định trên bản đồ vùng phân bố nông
nghiệp va các sản phẩm cây CN


<i><b>2, Hoạt động sản xuất nơngnghiệp </b></i>


<b>* H×nh thøc</b>


<b>+ Làm rẫy : lạc hậu, công cụ thô sơ, năng </b>
suất thấp, diện tích rừng thun giảm, đất
xói mịn rửa trơi=> cần xố bỏ


+ Thâm canh lua nớc : vung khí hậu gió
mùa, nơi có địa hình bẳng phẳng đất màu
mỡ, nguồn nớc lớn


+ S¶n xuÊt theo quy mô lớn
- Khó áp dụng rông rÃi


- Cỏc sn phm : cây LT(lúa nớc, ngô, khoai
sắn) cây công nghiệp nhiệt đới và cây ăn
quả, chăn nuôi gia súc gia cầm


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

? Nêu đặc điểm ds ở đới nóng ?


? Ds đơng, tăng nhanh gây hậu quả gì ? biện
pháp khắc phục ?


- Ds đông, tăng nhanh->bùng nổ ds
- Hậu quả :



+ gây khó khăn về vấn đề nõng cao cht
l-ngk cuc sng


+ Gây sức ép lên TN-MT


- Tạo những luồng di dân tự do=> đô thị hố
mạnh


<i><b>4. Cđng cè</b><b> </b></i>


- GV nhận xét đánh giá giờ học.


- Sử dụng điểm thởng hoặc điểm phạt i vi tng i tng HS.


<i><b>5. Dặn dò</b></i>


- Về nhà ôn tập tốt và nắm vững các kiến thức, kĩ năng
- Chuẩn bị tiết tới kiểm tra 1 tiết.


Ngày soạn:...


Ngày giảng:...





<b>Tiết 14: Kiểm tra 1 tiết</b>



<b>I. </b>


<b> Mục tiêu bài học </b>


Sau bài học hs cần:


- Bit vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để trình bày một số vấn đề về dân số, sự
phân bố dân c trên thế giới, đặc điểm của môi trờng , hoạt động kinh tế của con ngời
ở môi trng i núng


- Có kĩ năng t duy sáng tạo, kĩ năng trình bày


- ónh giỏ kt qu hc tập và khả nang nhận thức của học sinh từ đó có biện pháp
điều chỉnh


- Gi¸o dơc ý thức tự học, tự giác sáng tạo cho học sinh, tinh thần say mê học tập của
học sinh


<b>II. </b>


<b> ChuÈn bÞ </b>


<b>1. Giáo viên: Đề kiểm tra, đáp ns biểu điểm</b>
<b>2. Học sinh: </b> Ôn tập tốt, bút viết


<b>III. Hoạt động trên lớp</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2. Bài cũ</b></i><b>: Kiểm tra sự chuẩn bị của hs</b>



<i><b>3. Bài míi</b></i><b>:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Chủ đề Nhận biết Thơng hiểu Vận dng Tng


TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL


Các thành phần nhân


văn của môi trờng 2 1 2 1 4 2


Mụi trờng đới nóng 1


3 1 4 1 1 3 8


Tỉng 3


4 3 5 1 1 7 10


Đề bài
I, Phần trắc nghiƯm(3 ®iĨm)


Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau


Câu 1: Đặc điểm nổi bật của sự phân bố dân c trên trái đất là
A. Hoang mạc và Nam Cực rất ít ngời sing sống


B. Dân c thơng ftập trung đông ở vùng đồng bằng
C. Vùng núi dân c tha thớt


D. Dân c phân bố không đều trên trái đất



Câu2: Dân số tăng nhanh làm cho đời sống chậm cải thiện , gây khó khăn về
A. Thiếu nhà ở


B. Y tế giáo dục chậm phát triển
C. Vấn đề lơng thc, thc phm
D. V sinh mụi trng


E. Tất cả các ý trên


Câu 3: Vào năm 2001 Châu á có tỷ lƯ sinh lµ 20,9 0<sub>/</sub><sub>00</sub><sub> , tØ lƯ tư lµ 7,6</sub>0<sub>/</sub><sub>00 </sub><sub>vậy tỉ lệ gia tăng tự </sub>


nhiên là bao nhiªu?


A. 20,9 0<sub>/</sub><sub>00</sub> <sub>B. 13,3 </sub>0<sub>/</sub><sub>00</sub>


C. 1,33 0<sub>/</sub><sub>00</sub> <sub>D. 12,3 </sub>0<sub>/</sub><sub>00</sub>


Câu 4: Dân số tăng nhanh gây sức ép lớn tới tài nguyên và môi trờng vì?
A. Diện tích rừng bị thu hẹp B. Nhiều k/s bị cạn kiệt
C. Đất bị rửa trôi xói mòn D. MT sống bị ô nhiễm


Câu 5: Qua bảng số liệu về T0<sub> và lợng ma TB ở các tháng trong năm dới đây hÃy cho biÕt </sub>


địa điểm này thuộc mơi trờng địa lí nào? tại sao?


Th¸ng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12


Nhiệt độ(0<sub>C)</sub> <sub>27</sub> <sub>28</sub> <sub>28</sub> <sub>28</sub> <sub>27</sub> <sub>26</sub> <sub>25</sub> <sub>25</sub> <sub>26</sub> <sub>26</sub> <sub>27</sub> <sub>27</sub>



Lỵng ma 40 55 100 125 360 495 215 55 70 170 200 80


A. MT nhiệt đới B, MT nhiệt đới gió mùa


C, MT xích đạo ẩm D, MT hoang mạc


<b>II. PhÇn tù ln (7 ®iĨm)</b>


Câu 1 (3đ): Mơi trờng đới nóng nằm trog giới hạn của các vĩ tuyến nào? kể tên các mơi
tr-ờng của đới nóng? Nêu đặc điểm của mơi trtr-ờng xích đạo ẩm?


Câu2 (4đ): Mơi trờng nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa có thuận lợi và khó khă gì cho sản
xt nơng nghiệp ở đới nóng? Chúng ta đã làm gì để khắc phục? Kể tên các sản phẩm
nơng nghiệp chủ yếu ở đới nóng?


<b>B, Đáp án biểu điểm</b>
<b>I Phần trắc nghiệm (3đ)</b>


Câu 1 (0,5đ) : D ;Câu2 (0,5đ): E ; Câu3 (0,5đ): C ; Câu4 (0,5đ): D


Cõu 5(1): C vì có nhiệt độ cao quanh năm, biên độ nhit nh (30<sub>C) lng ma ln ma quanh </sub>


năm


<b>II. Phần tù luËn</b>


Câu 1 (3đ): Y/c hs nêu đợc đới nóng nằm giữa 2 chí tuyến 230<sub>27’B và 23</sub>0<sub>27’N</sub>


- KĨ 4 kiêu môi trờng (1đ)



<b>-</b> Nờu c im MTX m (T0<sub>, ma, m, cnh quan tiờu biu) (2)</sub>


Câu 2 (4đ):


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

- Biện pháp khắc phục (1đ)


- Kể tên các sản phẩm và sự phân bố (1,5đ)


<i><b>4. Củng cố</b></i>


Giáo viên thu bài, nhiận xét giờ làm bài


<i><b>5. Về nhà</b></i>


Chuẩn bị bài 13


<i>Thứ .. ngày.. tháng..năm 2008</i>


Họ tên: KiĨm tra 45 phót
Líp:…… 7B <b> Môn: Địa lí</b>


Điểm Lời nhận xét của giáo viên


<b>Phần tr¾c nghiƯm</b>


Câu 1. Khoanh trịn chữ cái đứng trớc câu ý em cho là đúng.


1. Năm 2001, Việt Nam có số dân 78,7 triệu ngời, diện tích 330 991 km 2<sub>. Vậy, mật độ dân</sub>


sè níc ta lµ:



A. 200 ngêi / km 2 <sub>B. 225 ngêi / km </sub>2


C. 238 ngêi / km 2 <sub>D. 245 ngêi / km </sub>2


2. Châu lục có tốc độ tăng tỉ lệ dân đô thị cao nhất thế giới (thời kì 1950 – 2001).
A. Châu á B. Châu âu


C. Châu Phi D. Châu Mĩ
3. Ngun nhân dẫn đến xói mịn đất ở môi trờng nhiệt đới.


a. Nhiệt độ cao quanh năm b. Nhiệt độ và độ ẩm đều cao
c. Có một thời kỳ khô hạn kéo dài d. Lợng ma tập trung vào 1 mùa
Câu 2. Hãy điền vào chỗ trống (...) các từ phù hợp.


Khí hậu nhiệt đới gió mùa có 2 đặc điểm nổi bật là...
thay đổi theo... và ...diễn biến thất thờng.
Câu 3. Hon thnh s thõm canh lỳa nc.


Tăng sản lợng


Tăng vụ Tăng năng suất


Thâm canh lúa
nớc


Ch ng ti tiêu Nguồn lao động dồi<sub>dào</sub>


<b>PhÇn tù luËn</b>



Câu 4. Nêu đặc điểm của dân số ở đới nóng?


Câu 5. Mơi trờng xích đạo ẩm có thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuất nông nghiệp?
………
………
………
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………


………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………


Đáp án và biểu điểm
Phần trắc nghiệm


Cõu 1. Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu ý em cho là đúng (1,5 điểm)


A B C D


1 x


2 x


3 x


C©u 2. HÃy điền vào chỗ trống (... ) các từ thích hợp (1điểm)


1. Nhit 3. Mựa giú


2. Lợng ma 4. Thêi tiÕt



Câu 3. Hoàn thành sơ đồ thâm canh lỳa nc (1 im)


<b> </b>


Tăng sản l ợng


<b> Tăng vụ</b> Tăng năng suất


<b> Thâm canh lúa n ớc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<b>PhÇn tù luËn</b>


Câu 4. Đặc điểm của dân số ở đới nóng.(4 điểm)
- Dân số đơng chiếm gần 50% dân số thế giới.


- Dân tập trung đông ở 4 khu vực: Đông Nam á, Nam á, Tây Phi, Đơng Nam
Braxin.


- Dân số ở đới nóng tăng nhanh dẫn đến bùng nổ dân số gây ra những hậu quả
nghiêm trọng đối với việc phát triển kinh tế xã hội của nhiều nớc.


- Hiện nay việc kiểm soát tỉ lệ gia tăng dân số đang là một trong những mối quan
tâm hàng đầu của các quốc gia ở đới nóng


Câu 5. Mơi trờng xích đạo ẩm có thuận lợi và khó khăn đối với sản xuất nơng nghiệp (2,5
điểm)


- Thn lỵi:



Mơi trờng xích đạo ẩm có nhiệt độ và độ ẩm cao thuận lợi cho cây trồng sinh trởng
quanh năm, có thể gối vụ, xen canh nhiu loi cõy.


- Khó khăn:


+ Cỏc sinh vt cú hại đối với cây trồng vật nuôi dễ phát triển.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<i>Thứ .. ngày.. tháng..năm 2008</i>


Họ tên: KiĨm tra 45 phót
Líp:…… 7 <b> Môn: Địa lí</b>


Điểm Lêi nhËn xÐt cđa gi¸o viên


<b>Phần trắc nghiệm</b>


Cõu 1. Khoanh trũn ch cỏi ng trc câu ý em cho là đúng.


1. Năm 2001, Việt Nam có số dân 78,7 triệu ngời, diện tích 330 991 km 2<sub>. Vậy, mật độ dân</sub>


sè níc ta lµ:


A. 200 ngêi / km 2 <sub>B. 225 ngêi / km </sub>2


C. 238 ngêi / km 2 <sub>D. 245 ngêi / km </sub>2


2. Châu lục có tốc độ tăng tỉ lệ dân đô thị cao nhất thế giới (thời kì 1950 – 2001).
A. Châu á B. Châu âu


C. Châu Phi D. Châu Mĩ


3. Mơi trờng đới nóng phân bố chủ yếu trong dới hạn của các vĩ tuyến:


a. 5 0<sub> B đến 5 </sub>0<sub> N</sub> <sub> </sub> <sub>b. 5 </sub>0<sub> B đến chí tuyến ở cả hai bán cầu</sub>


c. 30 0<sub> B đến 30 </sub>0<sub> N </sub> <sub>d. 23</sub>0 <sub>27</sub>’<sub> B đến 23</sub>0 <sub>27</sub>’<sub> N</sub>


<b>Câu 2. Hãy nối các ý ở cột A với cột B cho đúng.</b>


<b>A. M«i trêng</b> <b>B. KhÝ hËu</b>


1. Xích đạo ẩm a. Khí hậu có hai đặc điểm nổi bật là nhiệtđộ và lợng ma thay đổi theo mùa gió và thời
tiết diễn biến thất thờng.


2. Nhiệt đới b. Khí hậu nắng nóng ma nhiều quanh năm,<sub>sự chênh lệch nhiệt độ trong năm nhỏ.</sub>
3. Nhiệt đới gió mùa c. Khí hậu nóng và lợng ma tập vào mộtmùa. Càng về chí tuyến thời kì khơ hạn càng


kéo dài và biên độ nhiệt năm càng lớn.
<b>Phần tự luận</b>


Câu 3. Vẽ sơ đồ hậu quả của dân số đông và tăng nhanh đối với tài nguyên và môi tr ờng.
Để giảm bớt sức ép của dân số tới tài ngun và mơi trờng ở đới nóng cần có những biện
pháp nào?


Câu 4. Sản xuất nông nghiệp ở đới nóng có đặc điểm gì?


………
………
………
………
………



………


………
………
………


………
Đáp án và biểu điểm


Phần trắc nghiệm


Cõu 1. Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu ý em cho là đúng (1,5 điểm)


A B C D


1 x


2 x


3 x


<b>Câu 2. Hãy nối các ý ở cột A với cột B cho đúng.</b>


<b>A. M«i trêng</b> <b>B. KhÝ hËu</b>


1. Xích đạo ẩm a. Khí hậu có hai đặc điểm nổi bật là nhiệtđộ và lợng ma thay đổi theo mùa gió và thời
tiết diễn biến thất thờng.


2. Nhiệt đới b. Khí hậu nắng nóng ma nhiều quanh năm,



</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

3. Nhiệt đới gió mùa c. Khí hậu nóng và lợng ma tập vào mộtmùa. Càng về chí tuyến thời kì khơ hạn càng
kéo dài và biên độ nhiệt năm càng lớn.


<b>PhÇn tù luËn</b>


Câu 3. Hậu quả của dân số đông và tăng nhanh đối với tài nguyên và môi trờng. Để giảm
bớt sức ép của dân số tới tài nguyên và mơi trờng ở đới nóng cần có những biện pháp.


<b>Dân s ụng v tng nhanh</b>


<b>Tài nguyên</b> <b>Môi trờng</b>


- Diện tích rừng ngày càng thu
hẹp


- Đất bạc màu


- Khoáng s¶n nhanh chãng bị
cạn kiệt


- Mụi trng bị ô nhiễm, đặc
biệt nớc sạch và nguồn nớc
ngầm bị cạn kiệt


- M«i trờng bị tàn phá


<i><b> BiƯn ph¸p</b></i>



- Giảm tỉ lệ gia tăng dân sè
- Ph¸t triĨn kinh tÕ


- Nâng cao đời sống
Câu 4. Sản xuất nơng nghiệp ở đới nóng có đặc điểm:


- Mơi trờng đới nóng khí hậu phân hố đa dạng làm cho hoạt động nơng nghiệp ở
đây có sự khác nhau giữa các môi trờng.


- Mơi trờng xích đạo ẩm việc trồng trọt đợc tiến hành quanh năm, có thể gối vụ, xen
canh nhiều loại cây.


- Đới nóng có nhiệt độ và độ ẩm cao, ma nhiều hoặc ma tập trung theo mùa, đất dễ
bị rửa trơi, xói mịn, cần phải có biện pháp bảo vệ rừng, trồng cây che phủ đất và làm thu
li.


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<i>Thứ .. ngày.. tháng..năm 2008</i>


Họ tên: KiĨm tra 45 phót
Líp:…… 7C <b> Môn: Địa lÝ</b>


§iĨm Lêi nhËn xÐt cđa giáo viên


<b>Phần trắc nghiệm</b>


Cõu 1. Khoanh trũn ch cỏi ng trớc câu ý em cho là đúng.


1. Năm 2001, Việt Nam có số dân 78,7 triệu ngời, diện tích 330 991 km 2<sub>. Vậy, mật độ dân</sub>


sè níc ta lµ:



A. 200 ngêi / km 2 <sub>B. 225 ngêi / km </sub>2


C. 238 ngêi / km 2 <sub>D. 245 ngêi / km </sub>2


2. Châu lục có tốc độ tăng tỉ lệ dân đô thị cao nhất thế giới (thời kì 1950 – 2001).
A. Châu á B. Châu âu


C. Châu Phi D. Châu Mĩ
3. Mơi trờng đới nóng phân bố chủ yếu trong dới hạn của các vĩ tuyến:


a. 5 0<sub> B đến 5 </sub>0<sub> N</sub> <sub> </sub> <sub>b. 5 </sub>0<sub> B đến chí tuyến ở cả hai bán cầu</sub>


c. 30 0<sub> B đến 30 </sub>0<sub> N </sub> <sub>d. 23</sub>0 <sub>27</sub>’<sub> B đến 23</sub>0 <sub>27</sub>’<sub> N</sub>


<b>Câu 2. Hãy nối các ý ở cột A với cột B cho đúng.</b>


<i><b>A. M«i trêng</b></i> <i><b>B. KhÝ hËu</b></i>


1. Xích đạo ẩm a. Khí hậu có hai đặc điểm nổi bật là nhiệtđộ và lợng ma thay đổi theo mùa gió và thời
tiết diễn biến thất thờng.


2. Nhiệt đới b. Khí hậu nắng nóng ma nhiều quanh năm,<sub>sự chênh lệch nhiệt độ trong năm nhỏ.</sub>
3. Nhiệt đới gió mùa c. Khí hậu nóng và lợng ma tập vào mộtmùa. Càng về chí tuyến thời kì khơ hạn càng


kéo dài và biên độ nhiệt năm càng lớn.
<b>Phần tự luận</b>


<b>Câu 3. Em hãy nhận xét biểu đồ nhiệt độ và lợng ma ở đới nóng cho biết biểu đồ đó thuộc </b>
kiểu mơi trờng nào?



Câu 4. Cho biết hậu quả của dân số đông và tăng nhanh đối với tài nguyên và môi trờng.
Để giảm bớt sức ép của dân số tới tài nguyên và môi trờng ở đới núng cn cú nhng bin
phỏp no?




Đáp án và biểu điểm
Phần trắc nghiệm


Cõu 1. Khoanh trũn chữ cái đứng trớc câu ý em cho là đúng (1,5 điểm)


A B C D


1 x


2 x


3 x


<b>Câu 2. Hãy nối các ý ở cột A với cột B cho đúng. (1,5 điểm)</b>


<b>A. M«i trêng</b> <b>B. KhÝ hËu</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

2. Nhiệt đới b. Khí hậu nắng nóng ma nhiều quanh năm,<sub>sự chênh lệch nhiệt độ trong năm nhỏ.</sub>
3. Nhiệt đới gió mùa c. Khí hậu nóng và lợng ma tập vào mộtmùa. Càng về chí tuyến thời kì khơ hạn càng


kéo dài và biên độ nhiệt năm càng lớn.
<b>Phần tự luận</b>



Câu 3. Hậu quả của dân số đông và tăng nhanh đối với tài nguyên và môi trờng. Để giảm
bớt sức ép của dân số tới tài nguyên và môi trờng ở đới nóng cần có những biện pháp. (4
điểm- mỗi ý đúng 0,5 điểm)


+ Hậu quả của dân số đông và tăng nhanh đối với tài nguyên và môi trờng
<b>* Sức ép đối với tài ngun</b>


- DiƯn tÝch rõng ngµy càng thu hẹp
- Đất bạc màu


- Khoỏng sn nhanh chúng bị cạn kiệt
<b>* Sức ép đối với môi trờng</b>


- Môi trờng bị ô nhiễm, đặc biệt nớc sạch và nguồn nớc ngầm ngày càng bị cạn kiệt
- Môi trờng bị tàn phá


+ BiƯn ph¸p


- Giảm tỉ lệ gia tăng dân số
- Ph¸t triĨn kinh tÕ


<b> - Nâng cao đời sống </b>
Câu 4. (3,0 điểm)


- Nhiệt độ(1,0 điểm):


+ Nhiệt độ tháng cao nhất là tháng 3 khoảng 290<sub> C</sub>


+ Nhiệt độ tháng thấp nhất là 12 khoảng 250<sub>C </sub>



+ Biên độ nhiệt năm lớn: 100<sub> C </sub>


+ Có 2 lần nhiệt độ tăng cao
- Lợng ma(1 điểm):


+ Sè th¸ng ma nhiỊu: Th¸ng 5 – Th¸ng 10 -> mïa ma
+ Sè th¸ng ma Ýt : Th¸ng 11 Ttháng 4 năm sau -> mùa khô


<i>Nhận xét: nóng và lợng ma tập trung vào 1 mùa, thời kì khô hạn kéo dài 6 tháng, </i>


biờn nhiệt năm lớn.(0,5 điểm)


=> Kiểu khí hậu của mơi trờng nhiệt đới(0,5 điểm)

Ngày soạn:...



Ngµy giảng:...



<b>Chơng II: </b>


<b>Mụi trng i ụn hũa, hot ng kinh tế </b>
<b>của con ngời ở đới ơn hịa</b>


<b>Tiết 15: Mơi trờng đới ơn hịa</b>
<b>I. Mc tiờu ca bi hc</b>


<i>Sau bài học, HS cần:</i>


- Nm đợc 2 đặc điểm cơ bản của môi trờng đới ơn hịa.
+ Tính chất trung gian của khí hậu với thời tiết thất thờng
+ Tính đa dạng của thiên nhiên theo thời gian và không gian



- Hiểu và phân biệt đợc sự khác biệt giữa các kiểu khí hậu của đới on hoà qua biểu
đồ nhiệt độ và lợng ma.


- Thấy đợc sự thay đổi của nhiệt độ lợng ma có ảnh hởng đến sự phân bố các biểu
rừng ở đới ơn hịa.


- Tiếp tục củng cố thêm về kĩ năng đọc, phân tích ảnh và bản đồ địa lí, bồi dỡng kĩ
năng nhận biết các biểu khí hậu ơn đới qua các biểu đồ và qua ảnh.


<b>II. </b>


<b> Ph ơng tiện dạy học</b>


- Bn cảnh quan thế giới hoặc bản đồ địa lí tự nhiên thế giới (nếu có)
- Bản đồ thế giới có các dịng biển (nếu có)


- ảnh 4 mùa ở đới ơn hịa


- Lợc đồ các loại gió trên thế giới.
<b>III</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:.


<i><b>2. Bài cũ: Không</b></i>
<i><b>3. Bài mới</b></i>



i ụn hũa chim mt nửa diện tích nổi trên Trái Đất. Với vị trí trung gian mơi
tr-ờng đới ơn hịa có những nét khác biệt với các môi trtr-ờng khác và hết sức đa dạng. Cụ thể
ra sao chúng ta sẽ tìm hiểu ở: chơng II. Mơi trờng đới ơn hịa. Hoạt động kinh tế của con
ngời ở đới ơn hịa. Tiết 15- Mơi trờng đới ơn hịa.


- GV u cầu HS xác định vị trí đới ơn
hịa trong H13.1 dựa vào đới nóng và đới
lạnh, dựa vào vĩ độ ( giữa chí tuyến và
vòng cực Bắc ở cả 2 bán cầu) và so sánh
phần đất đai đới ơn hịa ở BBC và NBC.
Hs trả lời hs khác bổ sung giáo viên chuẩn
xác


? Xác định vị trí của đới ơn hồ trên bản
đồ? vị trí đó khí hậu của mơi trờng đới ơn
hồ có đặc điểm gì?


? Phân tích bảng số liệu em có nhận xét gì
về nhiệt độ lợng ma của đới ơn hồ so với
đới khác.


? Từ đó rút ra kết luận gì về đặc điểm của
khí hậu đới ơn hồ?


? Thời tiết đới ơn hồ thát thờng, phức tạp
thể hiện ở chỗ nào? vì sao?


? Quan sát lợc đồ hình 13.1, cho biết
nguyên nhân gây ra tính thất thờng của
thời tiết đới ơn hịa?



-> HS tr¶ lêi, GV giải thích các kí hiệu
mũi tên (gió Tây, dòng biển nóng và khối
không khí nóng, khối khí lạnh) và nguyên
nhân gây ra tÝnh thÊt thêng cđa thêi tiÕt.
- GV chèt l¹i


Chia líp thµnh 3 nhãm:


Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lợng ma T44
rút ra đặc điểm khí hậu của mỗi biểu đồ=>
Đó là kiểu khí hậu gì?


- Ghép các kiểu khí hậu đố với các kiểu
rừng 23.2; 13.3; 13.4 cho phù hợp


- N1: Biểu đồ 1
- N2: Biểu đồ 2
- N3: Biểu đồ 3


Các nhóm thảo luận thống nhất ý kiến cử
đại diện báo cáo kết quả


<i><b>*ChuyÓn ý : trong ®iỊu kiƯn khÝ hËu cã sù</b></i>


phan hố nh vậy các mt ở đới ơn hồ phát
triển nh thế nào ta sang phần 2


? Dựa vào nôi dung sgk mục 2 cho biết
thiên nhiên đới ôn hoà thay đổi ntn? GV


giới thiệu ảnh 4 mùa v mụ t


- Mùa xuân T3-T6 ấm áp tuyết tan, cây cối
đâm trồi nảy lộc, ra hoa kết trái


- Mùa hạ T6-T9 nắng nóng ma nhiều, quả
chín


- Mùa thu T9-T12 mát lạnh và khô, cây lá
vàng rụng lá


- Mựa ụng T12-T3 lạnh giá tuyết rơi cây
chậm phát triển trơ cành ( Trừ cây lá kim)


<b>1. VÞ trÝ</b>


- Về vị trí: Nằm trong khoảngtừ chí tuyến
đến vòng cực ở hai bán cầu ở giữa đới nóng
và đới lạnh.


- Phần lớn diện tích đất nơie của đới ơn hồ
thuộc BCB


<b>2, KhÝ hËu</b>


- Khí hậu có tính chất trung gian giua đới
nóng và đới lạnh, có nhiệt độ và lợng ma vừa
phải


- thêi tiÕt diƠn biÕn thÊt thêng phøc t¹p



+ Nhiệt độ: lên cao hoặc xuống thấp đột
ngột


+ Lợng ma: không đồng đều trong năm và
giữa năm này với năm khác


Do sự tranh chấp giữa khối khí cực lục địa và
khối khí chí tuyến khơ, nóng


- Gió tây ơn đới t/đ khi mạnh khi yếu và chịu
ảnh hởgn của các dịng biển nóng


=> ¶nh hëng tới sản xuất và sinh hoạt của
con ngời


- Khớ hậu thay đổi tuỳ từng vị trí của mỗi địa
phơng => Tạo nên khí hậu lục địa, hải dơng
và ĐTH


<b>2. Sự phân hóa của môi tr ờng</b>


<i><b>a, Theo thời gian</b></i>


- Toạ ra các mùa xuân hạ thu đông


- ở Việt Nam những vùng núi cao mùa đơng
có tuyết rơi nhng không nhiều và dày nh
vựng ụn i



<i><b>b, Phân hoá theo không gian</b></i>


*Từ Tây-> Đông


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

? Dựa vào nội dung sgk kết hợp H13.1 hãy
nêu tên và xác định vị trí các kiểu mơi
tr-ờng đới ơn hồ?


? Các mơi trờng thay đổi ntn? (T->Đ) vì
sao? Nêu vai trị của dịng biển nóng và
gió Tây đối với khí hậu đới ơn hồ hs trả
lời hs khác bổ sung gv chuẩn xác


? Dựa vào sgk và kiến thức đã học hãy cho
biết đặc điểm nổi bật của môi trờng về khí
hậu và thảm thực vật


N1: MT ơn đới hải dơng
N2: MT ôn đới lục địa
N3: MT ôn đới lạnh
N4: MT a trung Hi


Các nhóm thảo luậ báo cáo kết qu¶


? Dựa vào H13.2, 13.3, 13.4 cho biết rừng
đới ơn hồ có gì khác đới nóng


Hs xác định vị trí của các kiểu rừng trên
bản đồ



Mùa đông ấm nhiệt độ tb tháng 1 là 60<sub>C</sub>


Mùa hạ mát nhiệt độ tb tháng 7 là -100<sub>C</sub>


Ma quanh năm ma nhiều vào mùa đông
- Cảnh quan tiêu biểu là rừng lá rộng


+ Môi trờng ôn đới lục địa nằm sát trong đất
liền


- Mùa đơng lạnh T0<sub> T1 -10</sub>0<sub>C</sub>


- Mïa h¹ nãng T0<sub> T7 10</sub>0<sub>C</sub>


- Ma Ýt, ma vµo mïa h¹


- Rừng hỗn giao-> rừng lá kim
* Thay đổi từ B-N


+ Môi trờng ôn đới lạnh vĩ độ thấp
- Lạnh giá ít ma chủ yếu dạng tuyết
- Rừng lá kim-> thảo nguyên


+ M«i trêng Địa Trung hải nằm ven biĨn
§TH


- Mùa đông ấm, hạ nóng khơ, ma vào thu
đông (T0<sub>T1: 10</sub>0<sub>C; T7: 28</sub>0<sub>C)</sub>


- Thùc vËt rõng cây bụi lá cứng



<i><b>4. Củng cố</b></i>


BTTN . Khoanh trũn ỏp án ý em cho là đúng:


<i>1. Đặc điểm khí hậu đới ơn hịa là:</i>


a. Mang tính chất trung gian giữa khí hậu đới nóng và đới lạnh.
b. Thiên nhiên thay đổi theo 4 mùa: xuân, hạ, thu , đông


c. Thời tiết thay đổi thất thờng.
d. Cả 3 đều đúng


<i>2. Kiểu khí hậu chiếm phần lớn diện tích ở đới ơn hịa là:</i>


a. ơn đới hải dơng b. Địa Trung Hải


c. ôn đới lục địa d. Hàn đới


<i><b>5. </b></i>


<i><b> Dặn dò</b></i>


- HS về nhà học bài cũ


- Nghiên cứu trớc bài mới: Tiết 16 - Hoạt động nơng nghiệp ở đới ơn hịa.
<b>*. Phụ lục</b>


<b>* Bảng phụ: Các mùa trong năm ở đới ơn hịa</b>



<b>Th¸ng</b> 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12


<b>Các mùa</b> Đông Xuân Hạ Thu


<b>Thời tiết</b> Trời lạnh, tuyết<sub>rơi</sub> Nắng Êm, tuyÕt<sub>tan</sub> N¾ng nãng, ma<sub>nhiều</sub> Trời mát lạnh và<sub>khô</sub>


<b>Cây cỏ</b>


Cây trồng tăng
tr-ởng chậm, trơ
cành (trừ cây lá
kim)


Cây n¶y léc ra


hoa Qu¶ chín Lá khô vàng,rụng lá


Ngày soạn:...


Ngày gi¶ng

:...



<b>Tiết 16: Bài 14: </b>

<b>Hoạt động Nơng nghiệp ở đới ơn hịa</b>

<b>.</b>
<b>I. </b>


<b> Mục tiêu bài học</b>


<i>Sau bài học HS cần:</i>


- Bit hai hình thức tổ chức sản xuất nơng nghiệp chính: hộ gia đình và trang trại ở
đới ơn hịa.



- Giải thích đợc vì sao đới ơn hồ có nền nơng nghiệp tiên tiến.


- Trình bày đợc sự phân bố của các loại cây trồng và vật nuôi chủ yếu ở đới ôn hoà.
- Xác định đợc sự phân bố của một số nông sản chủ yếu thuộc các kiểu môi trờng
của đới ơn hồ trên bản đồ.


- Khai thác một ssó kiến thức từ tranh ảnh địa lí.
<b>II. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

- Bản đồ các mơi trờng địa lí.


- Tranh ảnh về sản xuất chun mơn hóa cao (trồng trọt, chăn ni) ở đới ơn hịa:
Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Ơ - xtrây - li -a, Bắc Âu, Đông Âu.


- Bản đồ nơng nghiệp của Hoa Kì.


- Tranh ảnh về sản xuất nơng nghiệp ở đới ơn hịa.
<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2. Bµi cị</b></i>


? Tính chất trung gian và thất thờng của khí hậu thời tiết đới ơn hồ thể hiện ntn?
? Trình bày sự phân hóa của mơi trờng đới ơn hịa.


<i><b>3. Bµi míi</b></i>



Nhìn chung đới ơn hồ có nền nơng nghiệp tiến. Những khó khăn do thời tiết, khí
hậu đã và đang đợc khắc phục nhờ sự tiến bộ của KH- KT, giúp cho nông nghiệp ở đây
phát triển hơn ở đới nóng.


<i><b>Hoạt động 1: Tìm hiểu về nền nơng nghiệp đới ơn</b></i>
<i><b>hồ (15phút)</b></i>


- GV u cầu HS làm việc theo cặp, đọc mục 1 trong
SGK và quan sát các H 14.1, H 14.2, , H 14.6 để cho
biết


? Đới ôn hoà có những hình thức tổ chức sản xuất nông
nghiệp phổ biến nào?


? Cỏc hỡnh thc ú có sự giống và khác nhau về quy
mơ sản xuất, trình độ chun mơn hố nh thế nào?
GV: ảnh 14.1: Cánh đông ruộng ở Italia (quy mô nhỏ)
với các mảnh ruộng to nhỏ khác nhau xen kẽ là nhà của
của tng hộ gia đình


¶nh 14.2: Trang tr¹i ë Hoa Kì các thửa rng réng
200ha, nhµ ë, nhµ kho cịng réng hơn (quy mô lớn hơn)
ảnh 14.6 Trang trại chăn nuôi bò ở Hoa Kì với các nhà
máy chế biến thức ¨n


Quan s¸t H 14.3, H 14.4, H 14.5 kÕt hợp hiểu biết của
mình hÃy


? Nờu mt s bin phỏp khoa học kĩ thuật đã đợc áp


dụng trong nông nghiệp ở đới ơn hồ? í nghĩa của mơi
biện pháp?


? Kể tên cá giống cây trồng , vật nuôi cho năng suất
cao ở đới ơn hồ? ( Bị sa, hoa hồng đen(Hà lan), lợn
nhiều nạc ít mỡ ở Tây Âu, ngơ cho năng suất cao, cam
nho không hạt ở Bắc Mĩ...)


? Với việc áp dụng tiến bộ KHKT nh vậy nề nơng
nghiệp ở đới ơng hồ đạt hiệu quả ntn?


Hs trả lời hs khác bổ sung giáo viên chuẩn xác


? Dựa vào kiến thức đã học cho biết nề sx nơng nghiệp
ở đới ơn hồ có gì khác với đới nóng? (Về quy mơ,
trình độ năng suất)


- GV chỉ định một vài HS đại diện trình bày kết quả và
nêu những ví dụ minh hoạ về các biện pháp khoa học
kĩ thuật đã đợc áp dụng qua các hình ở trang 46, 47,
48.


- Yêu cầu các HS khác góp ý, bæ sung.


- GV chốt lại: Nền nơng nghiệp đới ơn hồ là một nền
nơng nghiệp tiên tiến, cách thức tổ chức sản xuất nông
nghiệp theo quy mô lớn, áp dụng những tiến bộ khoa
học kĩ thuật để khắc phục khó khăn, bất lợi do thời tiết
gây ra ( Thuỷ lợi hồn chỉnh, máy móc hiện đại, hệ
thống nhà kính... )



<i><b> Hoạt động 2: tìm hiểu các sản phẩm nơng nghiẹp</b></i>


<b>1. NỊn n«ng nghiệp tiên tiến.</b>


<i><b>a, Hình thức: </b></i>


Sn xut h gia ỡnh và trang trại
*Giốngnhau: Đèu có trình độ sx tiên
tiến, sử dụng nhiều KHKT trong
nơng nghiệp


* Kh¸c nhau


- Trang trại quy mơ lớn hơn, trình độ
cơ giới hố cao hơn


-Hộ gia ỡnh quy mụ nh hn


<i><b>b, Biện pháp</b></i>


- Thuỷ lợi: có hệ thống thuỷ lợi kênh
mơng hoàn chỉnh đa nớc vào tõng
thöa ruéng


- Các biện pháp tới tiêu hiện đại chủ
động, khoa học. Hệ thống tới tự
động xoay tròn, tới phun sơng rất
tiết kiệm nớc khắc phục tình trạng
ma ít nhiều sng



- Phát triển rừng phòng hộ


- Trồng cây trong nhà kính, tấm lợp..
- Lai tạo giống cây trồng, vật nuôi
có năng suất cao, thich snghi víi
m«i trêng


- Tỉ chøc s¶n xt theo kiĨu công
nghiệp sx chuyên môn hoá quy mô
lớn


<i><b>c, Kết quả</b></i>


- Sản xuất ra khối lợng nông sản lớn,
chất lợng cao phôc vô cho c«ng
nghiƯp chÕ biÕn và xuất khẩu, tiêu
dùng trong nớc


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<i><b>chủ yếu ở đới ơn hồ(nhóm)</b></i>


- Dựa vào sgk kết hợp bản đồ nông nghiệp Bắc Mĩ, Bắc
Âu và kiến thức của mình cho biết:


? Các sản phẩm nơng nghiệp ở đới ơn hồ thể hiện ntn?
Vì sao


? kể tên các sản phẩm chính ở mỗi kiểu môi trờng
N1: Đới lạnh



N2: MT ụn i Hi Dng
N3: MT ụn đới lục địa


N4: MT ôn đới Địa Trung Hải


N4: MT ôn đới hoang mạc và cận nhiệt
Các nhóm thảo luận cử đại diện trình bày


- RÊt ®a d¹ng, nhiỊu lo¹i tuú theo
tõng moi trêng


- S¶n phÈm nổi tiếng là lúa mì, ngô,
thịt bò, sữa, lông cừu


GV treo b¶ng phơ


<b>Các kiểu mơi trờng</b> <b>Đặc điểm nhiệt độ và ma</b> <b>Tên sản phẩm chính</b>
Ơn đới lạnh Khí hậu lạnh, ít ma Chăn ni hơu Bắc cực,


Ktây, lúa mạnh
MT ôn đới Hải Dơng


( Tây Âu, TB Mĩ, NMĩ) Hạ mát, đông ấm, ma nhiềuvào thu đơng ĐB: lúa mì, củ cải đờng, rau,hoa quả
MN: Chăn ni bà thịt, sữa
Ơn đới lục địa nằm sâu trong


nội địa Đơng lạnh, hạ nóng, ma ít, m-a vào mùa hạ Lúa mì, đại mạch, tho nguyờn: khoai tõy, ngụ,
bũ ln, nga


Vùng khí hậu Địa Trung H¶i



(Nam Âu, Bắc Phi) Hạ nóng, đơng ấm, ma vị thuđơng Các loại hoa, quả nho


Vïng hoang m¹c Nãng khô, ma rất ít Chăn nuôi cừu


Cn nhit i giú mùa


(Đơng TQ, ĐN Hoa Kì) Đơng ấm, hạ mát, ma nhiều,độ ẩm cao Lúa nớc, đậu tơgn, bơng, hoaquả


<i><b>4. Cđng cè </b></i>


<b>Yêu cầu HS hoàn thành bảng sau để thể hiện đợc nền nơng nghiệp tiên tiến ở</b>
<b>đới ơn hồ (mi tờn v in khuyt)</b>


<b>Nền nông nghiệp tiên</b>
<b>tiến</b>


<b>Sản phẩm</b>


<i><b>5. Dặn dò</b></i>


- Học bài cũ.


- Nghiờn cu trc bi mi: Tiết 17 Bài 15: Hoạt động công nghiệp ở đới ơn hồ
<b>*. Phụ lục</b>


<b>Phiếu hoạt động</b>
<b>Nhóm:</b>


<b>Thêi gian hoµn thµnh : 5 phót</b>



<b>Nhiệm vụ: Dựa vào bản đồ Các mơi trờng địa lí, lợc đồ hình 13.1, đọc mục 2 SGK và kết</b>
hợp với kiến thức đã học, hãy điền vào phiếu phiếu học tập sau đây:


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

2. Địa Trung Hải


3. ễn i hi dng


4. ễn i lc a


5. Hoang mc ụn i


Ngày soạn:...


Ngày giảng:...



<b>Tit 17 Bài 15: </b>

<b>Hoạt động cụng nghip i ụn ho</b>



<b>I. Mục tiêu bài học </b>


<i>Sau bài học, HS cần: </i>


- Nm c nn cụng nghiệp của các nớc đới ơn hồ là nền cơng nghiệp hiện đại thể
hiện trong công nghiệp chế biến.


- Biết và phân biệt đợc các cảnh quan công nghiệp phổ biến ở đới ơn hồ: khu cơng
nghiệp, trung tâm cơng nghiệp và vùng công nghiệp.


- HS luyện tập kĩ năng phân tích bố cục một ảnh địa lí.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học </b>



- Bản đồ tự nhiên thế giới
- Bản đồ công nghiệp thế giới
- Bản đồ cơng nghiệp Hoa Kỳ
<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2.Bµi cị</b></i>


? Để tạo ra khối lợng sản phẩm lớn nền nông nghiệp ở đới ơng hồ đã có những biện
pháp gì?


? Trình bày sự phân bó các sản phẩm NN ở đới ơn hồ?


<i><b>3. Bµi míi</b></i>


Cơng nghiệp là ngành kinh tế bậc nhất ở đới ơn hồ. ậ đây, những dấu hiệu của một
xã hội công nghiệp nh các nhà máy, khu cơng nghiệp và đơ thị hóa ln hiện ra trớc mắt
chúng ta. Hệ thống giao thông các loại đan xen nhau ….


HĐ1: Tìm hiểu nền cơng nghiệp ở đới ơn
hồ


QS bản sđồ công nghirpj châu Mĩ, Châu Âu
và nôi dung sgk


? Em có nhận xét gì về mức độ phất triển


CN ở đới ơn hồ?


? Cơ cấu Cn đới ơn hồ có đặc điểm gì?
HS trả lời hs khác bổ sung giáo viên chuẩn
xác kiến thức


( Xác định trên bản đồ những nơi có nhành


<b>1. Nền nơng nghiệp hiện đại, có cơ cấu đa</b>
<b>dạng</b>


<i><b> a, Nền cơng nghiệp hiện đại phát triển cao</b></i>
- Chiếm 3/4 tổng sản phẩm công nghiệp TG
- Có nhiều nớc cơng nghiệp hàng đầu Tg nh:
Hoa Kì, Nhật, Đức, Liên Bang Nga, Pháp, Ca
Na Đa


- Đợc trang bị nhiều máy móc hiện đại


<i><b>b, C¬ cÊu vỊ ngành đa dạng</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

khai thác phát triển)


? Thế nào là cn chế biến? Cn chế biến gồm
những ngành nào? phân bố ở đâu? có vai trò
gì?


HS trả lời hs khác bổ sung giáo viên chuẩn
xác kiến thức



<i><b>* Chuyn ý : Công nghệip phát triển lâu đời</b></i>


ở đới ôn hồ tạo nên cảnh quan cn rất đặc
thù để tìm hiểu vấn đề này ….


<i><b>* HĐ2: Tìm hiểu cảnh quan cn ở đới ơn</b></i>
<i><b>hồ</b></i>


? Thế nào là cảnh quan cn (Đọc sgk 186)?
Quan sát bản đồ cn thế giới em có nhận xét
gì? (kết hợp H15.2; 15.2)


? Về tình hình phân bố cn ở đới ơn hồ ntn?
? Khu cn ở Tâu Âu có t/d gì? ( Khu cn
xanh, giảm khả năng ơ nhiễm mt)


HS tr¶ lêi hs khác bổ sung giáo viên chuẩn
xác kiến thức


? hậu quả của viẹc tập trung cn khá cao?
HS trả lời hs khác bổ sung giáo viên chuẩn
xác kiến thức


? Xu th phát triển cn hiện nay nhằm đảm
bảo kinh tế bề vng l gỡ?


HS trả lời hs khác bổ sung giáo viên chuẩn
xác kiến thức mở rộng


+ Công nghiệp chế biến



- Ngành truyền thống: luyện kim, cơ khí hoá
chất, sx hàng tiªu ding


- Ngành hiện đại công nghệ cao: điện tử,
hàng không vũ trụ, viễn thụng


* Phần lớn nguyên liƯu ph¶i nhËp từ nớc
ngoài


<b>2. Cảnh quan công nghiệp</b>


<i><b>a, phân bố công nghiệp tập trung cao rất</b></i>
<i><b>sầm uất</b></i>


- Gm nhiều nhà máy, công xởng hầm mỏ
nối đuôi nhau bằng các tuyến đờng giao
thông chằng chịt


- Bên cạnh vùng CN cũ xuất hin cỏc trung
tõm cụng nghip nng ng


<i><b>b, Các cảnh quan công nghiệp phổ biến</b></i>


*T thp n cao gm


- nhà máy-> khu Cn-> trung tâm Cn-> vùng
CN


VD: Vung cn Đông Bắc Hoa Kì, TB Italia,


Trung tâm liên bang Nga


*Hậu quả: Tăng nguy cơ gay « nhiƠm MT
xong dƠ quy hoach


- Khai thác cơ sở hạ tầng có hiệu quả


- Tạo ĐK hợp tác giữa các cơ sở cn-> giảm
bớt chi phí-> hạ giá thành sản phẩm


<i><b> 4. Củng cố</b></i>


HS làm bài tập 3 SGK


<i><b>5. Dặn dò</b></i>


Học bài cũ + nghiên cứu bài mới.

Ngày soạn:...



Ngày giảng

:...



<b>Tiết 18 Bµi 16</b>


<b> Đơ thị hóa ở đới ụn hũa</b>



<b>I. Mục tiêu bài học</b>


<i><b>Sau bài học, HS cÇn:</b></i>


- Hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của đơ thị hố ở đới ơn hịa (phát triển về số lợng,


về chiều rộng, chiều cao và chiều sâu, liên kết với nhau thành chùm đô thị hoặc siêu đô thị,
phát triển đơ thị có quy hoạch)


- Nắm đợc những vấn đề nảy sinh trong q trình đơ thị hóa ở các nớc phát triển
(nạn thất nghiệp, thiếu chỗ ở và cơng trình cơng cộng, ơ nhiễm, ùn tắc giao thơng) và cách
giải quyết


- HS nhận biết đô thị cổ và đô thị mới qua ảnh
<b>II. Ph ơng tiện dạy học</b>


- ảnh 1 vài đô thị lớn của các nớc phát triển.
- Bản đồ dân số thế giới.


- ¶nh vỊ ngời thất nghiệp, về các khu dân nghèo ở các nớc phát triển.
<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2. Bµi cị</b></i>


? tại sao nói nền sx cn ở đới on hoà rất phát triển và có cơ cấu đa dạng


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<i><b>3. Bµi míi</b></i>


Đại bộ phận dân số đới ơn hịa sống trong các đơ thị lớn, nhỏ. Đơ thị hóa ở đới ơn
hịa có những nét khác biệt với đơ thị ở đới nóng. Cụ thể nh thế nào ta vào bài học tìm
hiểu: Tiết 18 - bài 16 : Đơ th húa i ụn hũa.



- GV nêu câu hỏi lín:


? Nét đặc trng của đơ thị hóa ở mơi trờng
đới ơn hịa là gì?


GV sử dụng nhiều câu hỏi nhỏ gợi mở:
? Sự phát triển về số lợng của q trình đơ
thị hoá đợc biểu hiện nh thế nào?


? Sự phát triển về chiều rộng đợc biểu
hiện ra sao?


? Chøng minh sù ph¸t triĨn vỊ chiỊu cao,
chiỊu s©u.


( Hình 16.2: Đơ thị hiện đại Niu - Ióoc)
? Sự phát triển theo quy hoạch đợc biểu
hiện nh thế nào?


(Có các khu riêng, hệ thống đờng xá toả
khắp, Hình 15.1 và hình 16.1)


? ở vùng nơng thơn đới ơn hịa có lối
sống nh thế nào?


? Q trình đơ thị hố ở đới ơn hồ có gì
khác với đới nóng? Liên hệ với VN


<i><b>Chuyển ý : đơ thị hố phát triển mức đọ cao</b></i>



gây những hậu quả gì? Biện pháp khắc phục
ntn?


<i><b>H2: Tìm hiểu các vấn đề của đô th</b></i>
<i><b>hoỏ(nhúm 20 )</b></i>


- HS quan sát H16.3 và 16.4 hÃy nêu rõ nội
dung hai bức ảnh


-Nhúm 1: Việc tập trung qua đông dân c
vào đo thị làm nảy sinh những vấn đề gì về
ds mt?( ảnh 16.3)


-Nhóm 2: Mật độ đô thi cao, xe cộ q
đơng ảnh hởng đến mt ntn?


-Nhóm 3: DS đơng tăng nhanh thì vấn đề
nhà ở việc làm cho ngời dân đơ thị ntn?
Các nhóm thảo luận thống nhất ý kin c
i di trỡnh by


Giáo viên tổng hợp chuẩn kiến thøc


?Đứng trớc tình hình đó các đơ thị ở đới ơn
hồ đã đề ra hớng giải quyết nh thế nào
hs trả lời hs khác bổ sung giáo viên chuẩn
xác


GV giới thiệu bản đồ sự chuyển dịch h/đ cn


dich vụ


VD: Từ B->N ở tây Hoa Kì
Tõ §->T ë TQ


<b>1. Đơ thị hóa ở mức độ cao</b>


- Nét đặc trng của đô thị hóa ở mơi trờng đới
ơn hịa.


- Hình thành nhiều đơ thị đông dân chiếm tị lệ
lớn số dân đo thị ở các nớc


+ Tỉ lệ dân đô thi cao chiếm tới 75% dân số.


<i>VÝ dơ: </i>


Niu Iooc: 21 triƯu ngêi chiếm 10% dân số
TôKiô: 27 triệu ngời chiếm 27% dân sè
Pari: 9,5 triƯu ngêi chiÕm 21% d©n sè


+ Các đô thị nối kết với nhau liên tục -> siêu
đô thị -> chuỗi đô thị <=> chùm đô thị và có
mạng lới giao thơng rất phát triển.


<i>VÝ dơ:</i>


NhËt Bản:Tôkiô -> Iô côhama -> Nagô ra->
ôxa- ca -> Côbê -> Hirosima-> Phucuoca
Hoa Kì: Bô-xtơn-> Oa-sing-tơn



Hoa Kì, Ca na da: Si-ca-go -> Mơn-trê-an
+ Phát triển về bề rộng chiều cao và chiều sâu.
+ Phát triển theo quy hoạch, bảo tồn đợc các
cơng trình kiến thức cũ.


+ Lối sống đô thị phổ biến trong công đồng
dân c ( Tác phong cn, ý thức tuân thủ pháp
luật)


=> Quá trình phát triển đô thị gắn với quá
trình phát triển kinh tế


<b>2. Các vấn đề của đô thị</b>


<i><b>a, Các đô thị phát triển quá nhanh làm nảy</b></i>
<i><b>sinh những vấn đề:</b></i>


+ M«i trờng: ô nhiễm môi trờng, ùn tắc giao
thông...


+ Xó hi: dân nghèo đô thị, nạn thất nghiệp,
ngời vô gia c...


+ Đô thị: thiếu nhµ ë, thiÕu các công trình
công cộng...


<i><b>b, H</b><b> ớng giải quyết </b></i>


Đô thị hoá "phi tËp trung"


+ Thµnh phè vƯ tinh


+ Chuyển dịch cơng nghiệp và dịch vụ đến các
vùng mới.


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<i><b> 4. Cđng cè</b></i>


? Nét đặc trng của đơ thị hố ở đới ơn hồ là gì?


? Việc tập trung dân quá đông vào các đô thị, các siêu đơ thị sẽ làm nảy sinh những
vấn đề gì? hớng gii quyt ?


<i><b>5. Dặn dò</b></i>


Học bài cũ


Nghiờn cu trc bi mới: Tiết 19 - Bài 17: Ơ nhiễm mơi trờng i ụn ho.

Ngy son:...



Ngày giảng

:...



<b>Tit 19 Bài 17: Ơ nhiễm mơi trờng ở đới ơn hồ</b>
<b>I. Mục tiêu bài học</b>


<i><b>Sau khi häc, HS cÇn:</b></i>


- Biết đợc những nguyên nhân gây ra ô nhiễm không khí và ơ nhiễm nớc ở các nớc
phát triển.


- Biết đợc các hậu quả do ơ nhiễm khơng khí và nớc gây ra cho thiên nhiên và con


ngời không chỉ ở đới ơn hồ mà cho tồn thế giới.


- Luyện tập kĩ năng vẽ biểu đồ hình cột và kĩ năng phân tích ảnh địa lí.
<b>II. Ph ơng tiện dạy hc</b>


- Các ảnh về ô nhiễm không khí và nớc (su tầm)
- ảnh chụp Trái Đất với lỗ thủng tầng ôzôn.
<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> </b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2. Bµi cị</b></i>


? Nét đặc trng của đơ thị hố ở đới ơn hồ là gì?


? Dân c tập trung quá đông vào các đô thị ở đới ơn hồ làm nảy sinh các vấn đề xã
hội gì?


<i><b>3. Bµi míi</b></i>


ở bài 15- Hoạt động sản xuất cơng nghiệp ở đới ơn hồ và bài 16- Đơ thị hố ở đới
ơn hồ các em đã biết sự phát triển công nghiệp và sự phát triển các đô thị quá nhanh là
những nguồn gây ô nhiễm môi trờng ở đới ơn hồ. Ơ nhiễm mơi trờng ở đới ơn hồ, đặc
biệt là ơ nhiễm khơng khí và ơ nhiễm nớc đã đến mức báo động. Tiết 19 – bài 17. Ơ
nhiễm mơi trờng ở đới ơn hồ, sẽ giúp các em hiểu rõ hơn.


<i><b> H§1: Tìm hiểu nguyên nhân hậu quả của ô</b></i>


nhiễm không khí


Quan sát H17.1 và dựa vào hiểu biết của mình
kết hợp sgk cho biÕt:


? Những nguyên nhân gây ô nhiễm không khớ
i ụn ho?


HS trả lời hs khác bổ sung giáo viên chuẩn xác
Quan sát H17.2 và dựa vào hiểu biết của mình
kết hợp sgk cho biết:


? S ụ nhim khơng khí gây nên những hậu
quả gì ở đới ơn hồ?


HS đọc thuật ngữ ”hiệu ứng nhà kính” SGK
trang 187


? Hiệu ứng nhà kính gây nên hậu quả gì?
Hs trả lời gv chuẩn xác


? Theo các em hiểu thì ma a xít là ma nh thế
nào?


( ma axít là trong nớc ma có lợng axít tạo nên
chủ yếu từ khói bụi và khí thải)


- Hiu ng nh kớnh: là hiện tợng lớp vỏ khơng
khí gần mặt đất bị nóng lên do các khí thải tạo
ra một lớp màn chn trờn cao, ngn cn nhit



<b>1. Ô nhiễm không khí</b>


<i><b>a, Nguyên nhân</b></i>


+ Do khí thải, khói bụi từ:


- các nhà máy, khu công nghiệp và các
ph-ơng tiện giao th«ng.


- Chất đốt sinh hoạt


+ Do sự bất cẩn khi sử dụng năng lợng
nguyên tử dẫn đến rò rĩ các chất phúng x
vo khụng khớ.


<i><b>b, Hậu quả</b></i>


+ Ma axit làm:


<b> Cht cõy ci, ng vt.</b>


<b> Ăn mòn các công trình xây dựng, điêu</b>
khắc băng kim loại.


<b> Gõy ra cỏc bệnh về đờng hô hấp của con</b>
ngời, vật nuôi...


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

mặt trời bức xạ từ mặt đất khơng thốt c vo
khụng gian.



- Lỗ thủng tầng ô zôn ở nam cùc 25,48 tr km2


do c¬ quan hàng không Hoa Kì phát hiện
tháng 4 / 1999


? Để giảm các khí thải gây ơ nhiễm khơng khí
ở đới ơn hồ nói riêng và tồn cầu nói chung
thì các quốc gia đã làm gì?


? Nghị định th Ki-ơ-tơ có vai trị nh thế nào
trong việc bảo vệ mơi trờng khơng khí toàn
cầu?


GV nhấn mạnh: Hoa kì là nớc có lợng khí
thải độc hại bình quân đầu ngời cao nhất thế
giới và chiếm 1/4 lợng khí thải độc hại tồn
cầu. Thế nhng Hoa Kì không phê chuẩn Nghị
định th Ki-ô-tô. D luận cho rằng nghị định th
Ki-ô-tô một dự án đang đứng trớc nguy cơ bị
phá sản vào năm 2012-năm tổng kết tình hình.


<i><b>L¬ng tri của thế giới mong muốn điều ngợc</b></i>
<i><b>lại</b></i>


<i><b>* HĐ2: Tìm hiêu nguyên nhân , hậu quả gây</b></i>
<i><b>ô nhiễm nguồn nớc</b></i>


? Quan sát ảnh 17.3 và 17.4 nêu một số
nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm nớc ở đới ôn


hoà.


HS trả lời, GV chuẩn xác kiến thức


? Với tình trạng ô nhiễm nh vậy gây những
hậu quả gì?


? Quan sỏt cỏc bc ảnh đợc trình chiếu kết hợp
với kiến thức SGK, em hãy cho biết hiện tợng
gì xẩy ra? Tác hại của hiện tợng đó đối với
sinh vật sống trong nớc và ven bờ nh thế nào?
? Theo em “Thuỷ triều đỏ”, “Thuỷ triều đen”
là gì? (nếu cịn thời gian)


- GV nêu rõ 2 thuật ngữ:


+ Thu triu : do nớc có quá thừa đạm từ
nớc thải sinh hoạt, từ phân hố học và thuốc
trừ sâu cho đồng ruộng trơi xuống sông rạch....
+ "Thuỷ triều đen": váng dầu ở các vùng ven
biển do chất thải của các nhà máy lọc dầu trên
biển, chất thải rửa tàu, các vụ tai nạn đờng
biển...


? §Ĩ khắc phục tình trạng trên cần có những
biện pháp gì? Liên hệ VN




dâng cao và còn làm thủng tầng ôzôn,


+ Sơng mù đen -> tai nạn giao thông.


+ Ô nhiễm phóng xạ hậu quả vô cùng
nghiêm trọng.


<i><b>c,</b></i>


<i><b> </b><b> BiƯn ph¸p</b></i>


- Trồng cây gây rừng, bảo vệ cây xanh
-Kí nghị định th Ki-ô-tô (cắt giảm lợng
khí thải và bảo vệ sự trong lành của khơng
khí)


<b>2. Ô nhiễm n ớc </b>


<i><b>a, Nguyên nhân</b></i>


<i> + Sự tập trung của các siêu đơ thị ven</i>


biĨn


+ Chất thải của các nhà máy, sinh hoạt
của các đô thị, lợng phân bón và thuốc trừ
sâu d thừa trên đồng ruộng...


+ Váng dầu ở các vùng ven biển do chất
thải của các nhà máy lọc dầu trên biển,
chất thải rửa tàu, các vụ tai nạn đờng
biển...



<i><b>b, HËu qu¶</b></i>


+ Thiếu nớc sạch để dùng


+ Nớc sông xẩy ra hiện tợng "thu triu
"


-> chết ngạt các sinh vËt sèng trong níc
+ Níc biĨn xÈy ra hiÖn tợng "thuỷ triều
đen"-> chết các sinh vËt ven bê.


+ Gây bệnh đờng ruột, bệnh ngoài da


<i><b>4. Củng cố </b></i>


<i><b>HS làm bài tập trắc nghiệm</b></i>


Cõu 1: Ngun nhân chính gây ơ nhiễm mơi trờng, đặc biệt là mơi trờng nớc và mơi
trờng khơng khí ở đới ơn hồ là gì?


Câu 2: Ngun nhân gây ơ nhiễm khơng khí ở đới ơn hồ:


a. Do khí thải của các nhà máy công nghiệp và các phơng tiện giao thông vận
tải


b. Chất thải của các nhà máy công nghiệp
<b>c. Sự rò rĩ chất phóng xạ</b>


d. C a, b, c u ỳng



Câu 3: Ô nhiễm không khí gây nên những hậu quả:
a. Ma a - xít và sơng mù đen


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

d. C a, b, c ỳng


<i><b>5. Dặn dò </b></i>


<b>- Häc bµi cị + Lµm bµi tËp</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

Ngày soạn:...


Ngày giảng

:...



<b>Tit 20 Bài 18: Thực hành</b>
<b>Nhận biết đặc điểm mơi trờng đới ơn hồ</b>
<b>I. Mục tiêu bài hc </b>


<i>Qua các bài tập thực hành, HS củng cố các kiến thức cơ bản và một số kĩ năng vỊ:</i>


- Các kiểu khí hậu của đới ơn hồ và nhận biết đợc qua biểu đồ nhiệt độ và lợng
m-a.


- Các kiểu rừng ở đới ơn hồ và nhận biết đợc qua ảnh địa lí.


- Ơ nhiễm khơng khí ở đới ơn hồ và biết vẽ, đọc, phân tích biểu đồ gia tăng l ợng
khí thải độc hại.


- Cách tìm các tháng khơ hạn trên biểu đồ khí hậu vẽ theo T = 2P.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học</b>



- Biểu đồ các kiểu khí hậu của đới nóng và đới ơn hồ (tự vẽ).


- ảnh 3 kiểu rừng ôn đới (rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao) (su tầm)
<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2. Bµi cò</b></i>


? Nêu nguyên nhân, tác hại của tình trạng ơ nhiễm khơng khí ở đới ơn hồ?
? Nêu nguyên nhân, tác hại của tình trạng ơ nhiễm nguồn nớc ở đới ơn hồ?


<i><b>3. Bµi mới</b></i>


GV nêu yêu cầu bài thực hµnh:


- Nhận biết đặc điểm mơi trờng đới ơn hồ thông qua:
+ Các biểu đồ tơng quan nhiệt ẩm -> kiểu khí hậu.
+ ảnh các kiểu rừng ở đới ơn hồ -> tên kiểu rừng.


- Vẽ biểu đồ và giải thích nguyên nhõn v s tng lng CO2 trong khụng khớ


từ năm 1840 – 1947


<i><b>HĐ1: Phân tích biểu đồ tơng qu nhiệt độ</b></i>
<i><b>và lợng ma nhận biết môi trờng( Hoạt</b></i>
<i><b>động nhóm)</b></i>



Nhóm 1: Biểu đồ A Nhóm 2: Biểu đồ B
Nhóm 3: Biểu đồ C


? Quan sát biểu đồ A, B, C có gì khác mơi
trờng đới nóng?


? Phân tích biểu đồ cho biết diễn biến nhiệt
độ và lợng ma?


? Đối chiếu với các môi trờn đã học, xđ
chúng thuộc kiêu mơi trờng nào?


Các nhóm thảo luận đại diện các nhóm báo
cáo kết quả thảo luận


<b>1. Bài tập 1: xác định các biểu đồ tơng</b>
<b>quan nhiệt độ và ma ở các biểu đồ A, B, C</b>
<b>thuộc kiểu khí hậu nào của đới ơn hồ</b>
GV: biểu đồ c vẽ theo cơng thức T=2p đờng
biểu diễn lợng ma T5,6,7,8 nằm dới đờng
biểu diễn nhiệt độ=> đó là các tháng khô
hạn


<i><b>Biểu đồ A</b></i>


<b>(550<sub>45</sub></b>’<b><sub>B)</sub></b> <i><b>Biểu đồ B</b></i>


<b>(360<sub>43</sub></b>’<b><sub>B)</sub></b>



<i><b>Biểu đồ C</b></i>


<b>(510<sub>41</sub></b>’<b><sub>B)</sub></b>


Nhiệt độ TB năm -100<sub>C</sub> <sub>> 15</sub>0<sub>C</sub> <sub>10</sub>0<sub>C</sub>


Nhiệt độ T1, 12 - 290<sub>C</sub> <sub>Gần 10</sub>0<sub>C</sub> <sub>Gần 5</sub>0<sub>C</sub>


Nhiệt độ T 7,8 100<sub>C</sub> <sub>25</sub>0<sub>C</sub> <sub>13</sub>0<sub>C</sub>


Mùa ma Ma vào mùa hạ Ma vào thu đông Ma nhiều quanh năm
nhiều nhất là thu đông
Mùa khô 8 tháng ma rạng tuyết T5,6,7,8 khơ hạn


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

Đặc điểm khí hậu Mùa đông lạnh kéo
dài, hạ ngắn T0<sub>TB năm</sub>


<00<sub>C, ma Ýt d¹ng tuyÕt</sub>


Mùa đông ấm hạ khơ


nóng ma vào thu đơng Khí hậu mùa đơng ấm,hạ mát, ma thu đơng
Kết luận Khí hậu thuộc đới lạnh Khí hậu Địa trung hải Ơn đới hải dơng


- GV lu ý cho HS: cách thể hiện mới
trong các biểu đồ nhiệt độ và lợng ma ở
bài tập 1(cả nhiệt độ và lợng ma đều đợc
thể hiện bằng đờng và vị trí ghi trên các
tháng trong năm ở trục hoành cũng khác)



<i><b>* HĐ2: Phân tich sảnh nhận biết môi</b></i>
<i><b>trờng</b></i>


? Da vo kin thức đã học cho biết mỗi
kiểu rừng (lá kim, lá rộng, hỗn giao)
thuọc kiểu môi trờng no?


Hs trả lời hs khác bổ sung giáo việ chuẩn
xác


- Rừng lá rộng thuộc môi trờng ôn
đới hải dơng


- Rừng hỗn giao thuộc chuyển tiếp
gia hai môi trờng ôn đới hải dơng
và ôn đới lục địa


- Rừng lá kim thuộc mt ôn đới lục
địa


HS lên bảng xác định vị trí của ba nớc
trên bản đồ


Đối chiếu với H13.1 xm 3 nớc thuộc
những kiêu môi trờng nào của đới ơn hồ
Hs trả lời hs khác bổ sung giáo việ chuẩn
xác


GV phong đỏ đợc coi là biểu tợng của
Canađa. Trên quốc kì của Canađa có hình


lá phong đỏ trên nền tuyết trắng


- GV nêu bật 2 yêu cầu của bài tập này.
+ Vẽ biểu đồ


+ Gi¶i thÝch


- GV cùng HS xác định dạng biểu đồ cần
vẽ


-> Chọn 1 trong 2 dạng biểu đồ: biểu đồ
đờng, biểu đồ cột.


- GV nêu rõ khái niệm biểu đồ (biểu đồ
đờng, biểu đồ cột)


- GV híng dÉn HS c¸ch vÏ


- GV dẫn dắt HS giải thích nguyên nhân


<b>2. Bài tập 2: phân tich ảnh nhận biết môi tr - </b>
<b>ờng</b>


a, Rừng ở Thụy Điển vào mùa xuân


- Thu in thuọc MT ôn đới lục địa lạnh ở vĩ đọ
cao


Rừng thuần nhất có lá nhọn thẳng đứn=> Là kiểu
rừng lá kim



b, Rõng l¸ réng ë Ph¸p


- Pháp thuọc mt ơn đới hải dơng – rừng thân gỗ
khá to lá rộng


c,: Rừng hỗn giao ở Canada


- Canaa ch yu nm trong mt ơn đơi slục địa,
phần phía Bắc thuộc đới lạnh


=> ảnh rừng cây hỗn hợp phía trân là rừng thơng,
phía dới là cây phong đỏ (lá rộng) đợc coi là biểu
tợng của Canađa


<b>3. Bài tập 3</b>
- Vẽ biểu đồ:


Chọn 1 trong 2 biểu đồ: biểu đồ đờng
biểu đồ cột


- Nguyên nhân của sự gia tăng lợng khí thải
trong khí quyển Trái đất từ năm 1840 – 1997 do
sản xuất công nghiệp và do tiêu dùng chất đốt
ngày càng gia tăng.


<b>* NhËn xÐt:</b>


- Lỵng khí thải từ năm 1840->1997 trong không
khí ngày càng tăng do sx công nghiệp ngày cảng



<b>Lợng co2</b>


<b>Lợng co2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

ph¸t triĨn


- Tiêu dùng chất đốt ngày càng tăng


<i><b>4. Cñng cè</b></i>


- GV nhận xét, đánh giá (cho điểm) với các HS trả lời đúng.
- GV nhận xét, đánh giá thái độ học tập, chuẩn bị bài của HS.


<i><b>5. </b></i>


<i><b> Dặn dò </b></i>


- Hoµn thµnh bµi thùc hµnh


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

Ngµy soạn:...

Ngày giảng

:...



<b>Chơng III: Môi trrờng hoang mạc</b>


<b>Hot ng kinh tế của con ngời ở hoang mạc</b>
<b>Tiết 21 Bài 19: Môi trờng hoang mạc</b>
<b>I. Mục tiêu bài học</b>


<i><b>Sau khi học bài, HS cần:</b></i>



- Nm c c im c bản của mơi trờng hoang mạc (khí hậu cực kì khô hạnh và
khắc nghiệt) và phân biết đợc sự khác nhau giữa hoang mạc nóng và hoang mạc lạnh.


- Biết đợc cách thích nghi của động vật và thực vật với môi trờng hoang mạc.
- HS rèn luyện các kĩ năng: + Đọc và so sánh 2 biểu đồ nhiệt độ và lợng ma.
+ Đọc và phân tích ảnh địa lí, lợc đồ địa lí.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học </b>


- Bản đồ khí hậu hay bản đồ cảnh quan thế giới.
- Lợc đồ các đai khí áp trên thế giới.


- ¶nh chụp các hoang mạc ở châu á, châu Phi, châu Mĩ, châu Đại Dơng.
<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2. Bµi cị</b></i>


ChÊm vë thùc hµnh cđa 5 HS.


<i><b>3. Bµi míi</b></i>


Hoang mạc là nơi có khí hậu hết sức khắc nghiệt và khơ hạn. Hoang mạc có ở hầu
hết các châu lục và chiếm gần 1/3 diện tích đất nổi của Trái Đất. Diện tích hoang mạc ngày
càng mở rộng.



<i><b>HĐ1</b><b> : Tìm hiểu đặc điểm của mơi tr</b><b> ờng</b></i>


? Quan sát lợc đồ hình 19.1, cho biết các hoang
mạc trên thế giới thờng phân bố ở đâu? Vì sao ?
GV lu ý với HS:


+ Vận dụng các kiến thức đã học ở lớp 6 (ảnh
hởng của dòng hải lu đối với khí hậu, ảnh hởng
của vị trí gần hay xa biển)


+ Phần khí hậu bài "Mơi trờng nhiệt đới" (lớp
7) (càng về gần chí tuyến thời kì khơ hạn càng
kéo dài, lợng ma càng ít)


-> GV bổ sung: 2 bên đờng chí tuyến, nằm
sâu trong nội địa, ven biển có dòng biển lạnh
chạy qua.


HS trả lời; GV giải thích, chuẩn xác kiÕn
thøc


- GV xác định vị trí 2 địa điểm trên lc 19.1
cho ton HS thy.


<i><b>* HĐ2: Tìm hiểu khí hËu(nhãm)</b></i>


Phân tích biểu đồ khí hậu (nhóm 1 hoang mạc
Xahara, nhóm 2 hoang mạc Gơbi) về:


? Đặc điểm nhiệt độ và lợng ma?



? Sự khác nhau về nhiệt độ và lợng ma ở hai
hoang mạc? Giải thích


? Nêu đặc điểm của khí hậu hoang mạc ở đới
ơn hồ?


->Hs tr¶ lêi GV bỉ sung, chn x¸c kiÕn
thøc


+ Hoang mạc nóng: Biên độ nhiệt năm cao,
nh-ng có mùa đônh-ng ấm áp (> 100<sub>C) mùa hạ rất</sub>


nãng (>360<sub>C)</sub>


+ Hoang mạc lạnh: Biờn nhit nm rt cao,


<b>1. Đặc điểm của môi tr êng</b>


<i><b>a, Ph©m bè</b></i>


- Chiếm 1/3 DT đất nổi của thế giới
thuộc Châu á, Châu Phi, Châu Mĩ, đại
lục Ôxtrâylia thờng nằm ở:


+ Dọc 2 bên đờng chí tuyến (nơi có cao
áp chí tuyến tồn tại quanh năm)


+ Nằm trong vịng nơi địa (ít nh hng
ca bin)



+ Gần hải lu lạnh (ngăn cản sự bốc hơi
nớc)


<i><b>b, Khí hậu</b></i>


- Đặc điểm chung
+ Lỵng ma Ýt.


+ Biên độ nhiệt năm rất lớn tới 400<sub>C.</sub>


+ Biên độ nhiệt ngày đêm cũng rất
lớn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

nhng cã mùa hạ không quá nóng (= 200<sub>C) mùa</sub>


ụng rt lnh (- 240<sub>C)</sub>


=> mét bªn là hoang mạc nóng, một bên là
hoang mạc lạnh.


? Em hÃy quan sát H19.4, H19.5 kết hợp ảnh
cảnh quan hoang mạc cho biết:


? Cnh quan hoang mạc có đặ điểm gì? ẩc đảo
là gì?


(+ H19.4: Hoang mạc Xa-ha-ra ở châu Phi
nhìn nh 1 biển cát mênh mơng (từ Đơng -> Tây
4500km, Bắc xuống Nam: 1800km) với những


đụn cát di động.


ốc đảo: với các cây chà là có hình dáng
nh cây dừa.


+ H19.5: Hoang mạc A-ri-đô-na ở Bắc Mĩ
là vùng đất sỏi đá với các cây bụi gai, với các
cây xơng rồng nến khổng lồ cao đến 5m, mọc
rải rác)


<i><b>* Chuyển ý: Với điều kiện khí hậu, đất đai nh</b></i>


vậy ĐTV trong hoang mạc có đặc điểm gì


<i><b>*HĐ3: Tìm hiểu sự thích nghi của động thực</b></i>
<i><b>vật với mơi trờng</b></i>


- Th¶o ln líp.


? Giới thực, động vật trong hoang mạc có đặc
điểm gì? thích nghi với môi trờng bằng cách
nào? Cho ví dụ.


GV hớng dẫn HS nêu đợc 2 cách thích nghi.
HS thảo luận, trình bày; GV chuẩn xác
<i>( Ví dụ: Cách 1:</i>


+ Thân lá bọc sát hay biến thµnh gai


+ Bị sát và cơn trùng vùi xuống cát, chỉ ra


ngồi kiếm ăn vào ban đêm.


+ Lạc đà ít đổ mồ hơi khi hoạt động


+ Ngời mặc áo choàng nhiều lớp trùm kín
đều để tránh mất nớc vào ban ngày và chống rét
vào ban đêm.


Cách 2:


+ Cây có bộ rễ sâu và toả rộng.


+ Cây xơng rồng khổng lồ và cây có thân
hình chai để dữ trữ túi nớc trong thân cây.


+ Lạc đà ăn và uống nhiều để dự trữ mỡ ở
trên bớu...)


<i><b>c, C¶nh quan</b></i>


- Bề mặt cát hay sỏi đá bao phủ
- Thực vật cằn cõi, tha thớt.
- Động vật rất hiếm


- Dân c tập trung ở các ốc đảo.


<b>2. Sự thích nghi của thực, động vật</b>
<b>với môi tr ờng.</b>


Víi khÝ hËu khô hạn và khắc


nghiệt ở môi trờng hoang mạc các giới
sinh vật thích nghi theo 2 cách:


- Tự hạn chế sự mất nớc.


- Tăng cờng dự trữ nớc và chất dinh
d-ỡng trong c¬ thĨ.


+ Thùc vËt


- Rút ngắn thời kì sinh trởng
- Thay đổi hình thái


+ §éng vËt


- Vùi mình trong cát, đi liếm ăn ban
đêm


- Khả năng nhịn đói, nhịn khát , dự trữ
nớc và mỡ...


<i><b>4. Cñng cè</b></i>


? Thế nào là hoang mạc? Hoang mạc có những đặc điểm gì?
Chỉ trên bản đồ cỏc hoang mc


<i><b>5. Dặn dò </b></i>


- Học bài cũ



- Nghiờn cứu trớc bài mới: Tiết 22 - Bài 20: Hoạt ng kinh t ca con ngi hoang
mc.


Ngày soạn<i>:</i>
Ngày giảng:<i></i>


<b>Tiết 22 Bµi 20: </b>


<b>Hoạt động kinh tế của con ngời ở hoang mạc</b>
<b>I. Mục tiờu bi hc</b>


<i><b>Sau bài học, HS cần: </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

- Biết đợc nguyên nhân hoang mạc hoá đang mở rộng trên thế giới những biện pháp
cải tạo hoang mạc hiện nay để ứng dụng vào cuộc sống, vào cải tạo mơi trờng sống.


- Rèn luyện kỹ năng phân tích ảnh địa lí và t duy tổng hợp địa lí.
<b>II. Ph ơng pháp dạy học</b>


- ảnh về các hoạt động kinh tế cổ truyền và kinh tế hiện đại hoang mạc.


- ảnh về các thành phố hiện đại trong hoang mạc ở các nớc A-rập hay Bắc Mĩ.
- ảnh về cách phịng chống hoang mạc hố trên thế giới.


<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> </b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….



<i><b>2. Bµi cị </b></i>


? Trình bày đặc điểm khí hậu của mơi trờng hoang mạc


<i><b>3. Bµi míi</b></i>


Vì sao con ngời vẫn có thể sống từ hàng ngàn năm nay ở một mơi trờng hồn tồn
cát, sỏi đá mênh mông và khô hạn nh hoang mạc? Con ngời khai thác và chinh phục hoang
mạc bằng cách nào? Bài học hơm nay sẽ đa chúng ta đi tìm đáp án cho các câu hỏi đó.


<i><b>* HĐ1 : Tìm hiểu hoạt động kinh tế của </b></i>
<i><b>con ngời ở hoang mạc</b></i>


Quan s¸t H20.1, H20.2 kÕt hỵp sgk cho
biết 2 bức ảnh nói lên điều gì ?


? Con ngời có các hoạt động kinh tế cổ
truyền ở môi trờng hoang mạc ?


( H20.1: Trồng trọt trong các ốc đảo


H20.2: Chuyên chở hàng hoá qua hoang
mạc


-> thơng nghiƯp ph¸t triĨn).


? Tại sao lại trồng trọt cổ truyền chỉ đợc
tiến hành trong các ốc đảo?



- GV : đủ nớc, độ ẩm để cây trồng phát
triển


- HS đọc khái niệm ốc đảo phần thuật ngữ
T188


? Các cây trồng, vật nuôi trong hoang mạc
có khả năng đặc biệt gì?


HS quan s¸t H20.3 vµ 20.4
Dùa vµo H20.3 vµ 20.4 cho biÕt:


? Trong môi trờng hoang mạc có những
hoạt động kinh tế nào?


? Các ngành kinhtế đó phát triển dựa vào
các điều kiện gì? (khoan sâu)


- GV mô tả H20.3, H20.4


<i><b>+ H 20.3: là cảnh trồng trọt ở những nơi có</b></i>


dn ti t ng xoay trũn ca Li- Bi, cây cối
chỉ mọc ở những nơi có nớc tới, hình thành
nên những vịng trịn xanh, bên ngồi vịng
tồn là hoang mạc. Để có đợc nớc tới nh
vậy phải khoan đến các mạch nớc ngầm rất
sâu nên rất tốn kộm.


<i><b>+ H 20.4: Là các dàn khoan dầu mỏ víi c¸c</b></i>



cột khói của khí đơng hành đang bốc cháy.
Các guồng dầu này thờng nằm rất sâu. Các
nguồn lợi từ dầu mỏ, khí đốt... đã giúp cho
con ngời có đủ khả năng chi trả rất đắt cho
việc khoan sâu.


? Quan s¸t c¸c H20.3, H20.4 cho biÕt vai


<b>1.Hoạt động kinh tế</b>


<i><b>a, Hoạt động kinh tế cổ truyền </b></i>


+ Chăn nuôi du mục: dê, cừu, lạc đà, ngựa,
lừa....


+ Trồng trọt trong các ốc đảo: chà là, cam,
chanh, lúa mạch...


+ Chuyªn trë hàng hoá buôn bán trên hoang
mạc (cung cấp thịt sữa, da cho ngêi d©n
hoang m¹c)


<i><b>Các cây trồng có khả năng chịu đói chịu</b></i>
<i><b>khát</b></i>


<i><b>b, Hoạt động kinh tế hiện đại</b></i>


+ Trồng trọt theo quy mô khá lớn vợt xa
phạm vi ốc đảo



+ Khai thác dầu khí, quạng kim loại quý
hiếm nhờ kĩ thuật khoan sâu lấy nớc ngầm,
dầu khí trong lịng đất


+ Nhờ đk kinh tế xã hôi phát triển để xây
dựng các cơng trình thuỷ lợi, kênh mơng
+ Du lịch hành trình qua hoang mạc đang
phát triển


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

trị của con ngời trong việc làm biến đổi bộ
mặt của hoang mạc.


? Những nơi co ngời làm biến đổi bộ mặt
theo hớng tích cực?


(Với các kĩ thuật khoan sâu, ngời ta có thể
khoan đến các túi nớc ngầm hay các túi dầu
nằm sâu bên dới các hoang mạc.


khai thác -> Làm biến đổi bộ mặt của
hoang mạc).


GV chốt lại


- GV bổ sung thêm một ngành kinh tế mới


<i><b>*Chuyển ý: Ranh giới hoang mạc trên thế</b></i>


gii ln thay đổi theo hớng ngày càng mở


rộng vì sao nh vậy chúng ta phải làm gì để
ngăn chặn tình trạng đó


<i><b>* HĐ2: Tìm hiểu tốc độ phát triển hoang</b></i>
<i><b>mạc ngun nhân</b></i>


Dùa vµo néi dung sgk vµ sù hiĨu biÕt của
mình cho biết


? Tình hình phát triển hoang mạc trên thế
giới hiện nay ntn?


HS trả lời gv chuẩn xác


? Quan sát H 20.5 kết hợp hiểu biết của
mình


? Mo tả nội dung bức ảnh


? Nguyên nhân vì sao dt hoang mạc ngày
càng mở rộng ?


HS trả lời hs khác bổ sung gv chuẩn xác
? Với 2 nguyên nhân này thì nơi nào thờng
bị hoang mạc hoá trớc nhất?


? Cho biết hậu quả của quá trình hoang mạc
hóa ngày càng mở rộng.


GV liên hƯ víi thùc tÕ



- GV ph©n tÝch néi dung H20.5vµ H20.6


<i><b>+ H 20.5: cảnh cải tạo hoang mạc ở Libi để</b></i>


trång trät.


<i><b>+ H 20.6: c¶nh mét khu rõng chèng c¸t hay</b></i>


từ hoang mạc Gơ-Bi lấn vào vùng Tây Bắc
Trung Quốc. Phía xa là khu rừng lá kim,
rừng lá rộng chen lẫn những đồng cỏ đang
chăn thả ngựa ở cận cảnh.


? Nªu mét sè biện pháp nhằm hạn chế phát
triển của hoang mạc.


GV nhấn mạnh: Diện tích hoang mạc trên
thế giới vẫn đang tiếp tục mở rộng


<b>2. Hoang mạc đang ngày càng mở rộng</b>


<i><b>a, Tốc độ phát triển</b></i>


- Diện tích haong mạc ngày càng tăng với
tốc độ khá nhanh gần 10tr ha/năm


- Nhanh nhất là hoang mạc ở đới nóng có
mùa khơ kéo dài



<i><b>b, Nguyên nhân</b></i>


+ Mt phn do cỏt ln hoc do bin đổi của
khí hậu tồn cầu.


+ Do hạot động kinh tế của con ngời làm
tăng lợng khí thải-> hiệu ứng nhà kính =>
khí hậu nóng lên -> tăng khả năng sa mạc
hoá


+ Do con ngêi khai th¸c rõng, canh tác
không hợp lí, thiếu khoa học-> làm tăng rửa
trôi xói mòn


<i><b>c, Biện pháp</b></i>


+ Đa nớc vào hoang mạc bằng giếng
khoan hay bằng kênh đào.


+ Trồng cây gây rừng chống cát bay, cải
tạo khí hậu.


+ Cii tạo hoang mạc thành đơng ruộng
trên quy mơ lớn


<i>4. Cđng cè . </i>


? Nêu các hoạt động kinh tế cổ truyền và kinh tế hiện đại trong các hoang mạc ngày nay.
? Vì sao diện tích hoang mạc ngy cng c m rng.



<i><b>5. Dặn dò </b></i>


- Học bµi cị.


- Nghiên cứu trớc bài mới: Chơng IV: Môi trờng đới lạnh
Hoạt động kinh tế của con ngi i lnh
Ngy son:..


Ngày giảng:


<b> Chơng IV: Môi trờng đới lạnh</b>


<b>Hoạt động kinh tế của con ngời ở đới lạnh</b>
<b>Tiết 23 Bài 21: Môi trờng đới lạnh</b>
<b>I. </b>


<b> Mục tiêu bài học </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

- Nm c những đặc điểm cơ bản của đới lạnh (lạnh lẻo, có ngày và đêm dài từ 24
giờ đến tận 6 tháng, lợng ma rất ít, chủ yếu là tuyết) .


- Biết đợc cách thích nghi của động vật và thực vật để tồn tại trong môi trờng đới lạnh.
- Rèn luyện kĩ năng, phân tích lợc đồ, đọc biểu đồ nhiệt độ, lơng ma của đới lạnh.
<b>II.Ph ơng tiện dạy học </b>


- Bản đồ tự nhiên Bắc Cực và Nam Cực


- Bản đồ khí hậu thế giới hay cảnh quan thế giới
- ảnh các động vật, thc vt i lnh



<b>III. Tiến hành dạy học </b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2. Bµi cị. </b></i>


? Trình bày các hoạt động kinh tế của con ngi mụi trng hoang mc


? Nguyên nhân làm cho diện tích hoang mạc ngày càng mở rộng trên thế giíi


<i><b>3. Bµi míi</b></i><b>. </b>


Đới lạnh là xứ sở của băng tuyết, khí hậu rất khắc nghiệt. Cho đến nay cịn nhiều
điều chúng ta cha biết về môi trờng đới lạnh. Bài học hôm nay là: Tiết 23 - bài 21. Mơi
tr-ờng đới lạnh


* HĐ1: Tìm hiểu đặc diểm của môi trờng
đới lạnh


? Quan sát các H 21.1 và 22.2 và bản đồ
các miền cực kết hợp sgk mục 1


+ Tìm ranh giới của mơi trờng đới lạnh ở 2
bán cầu?


+ Nhận xét sự khác nhau giữa môi trờng
đới lạnh ở Bán cầu Bắc và môi trờng đới


lạnh ở bán cầu Nam?


? Dựa vào H21.3 nêu diễn biến nhiệt độ
và lợng ma Hon – man(Canađa) trên bản
đồ vích to ria ? và tìm ra những đặc điểm
cơ bản về khí hậu của môi trờng đới lạnh.
HS trả lời, GV chuẩn xác kiến thức
<i><b>( * Phân tích biểu đồ</b></i>


<i><b>+ Nhiệt độ</b></i>


<b> Nhiệt độ tháng cao nhất (tháng 7</b>
là>100<sub>C)</sub>


<b> Nhiệt độ tháng thấp nhất tháng 2 là</b>
-300<sub>C</sub>


<b> Số tháng cú nhit > 0</b>0<sub>C t thỏng 6 -></sub>


giữa tháng 9


<b> Số tháng dới 0</b>0<sub>C giữa tháng 9 -> tháng</sub>


5 = 8,5 th¸ng.


<b> Biên độ nhiệt năm cao  40</b>0<sub>C</sub>


<i><b>+ Lỵng ma</b></i>


<b> Lỵng ma trung bình năm 133mm -></b>


thÊp.


<b> Th¸ng ma nhiỊu nhÊt th¸ng 7- 8, không</b>
quá 20 mm/ tháng


<b> Tháng ma ít: các tháng còn lại ( 20mm/</b>
tháng, chủ yếu dới dạng tuyết))


? Quan sát các H 21.4 và 21.5 so sánh sự
khác nhau giữa núi băng và băng trôi. ? Vì
sao bắc cực ít lạnh hơn nam cực?


GV lu ý cho HS:


+ Trong 2 ảnh đều có xuồng cao su (nh
21.4 cú 1 xung, nh 21.5 cú 2 xung)


<b>1. Đặc điểm của môi tr ờng</b>


<i><b>a, Vị trí, giới hạn</b></i>


+ Mụi trờng đới lạnh nằm từ đờng vòng cực
đến 2 cực


-BBC lµ BBD


- NBC là lục địa Nam cực


<i><b>b, KhÝ hậu</b></i>



+ Quanh năm lạnh lẽo:


- Mựa đông rất lạnh, kéo dài 8 thỏng T0


xuống thấp từ -100<sub>C->-50</sub>0<sub>C</sub>


- Mùa hạ ngắn ngủi chỉ có 2->3 tháng nhng
cũng không bao giờ nóng quá 100<sub>C.</sub>


+ Lợng ma ít chủ yếu dới dạng tuyết rơi TB
<500mm


GV: T vũng cc-> 2 cc cú hiện tợng ngày
hoặc đêm dài 24 giờ -> 6 tháng


- Mùa đông hầu nh không thấy mặt trời mùa
hè mặt trời ở thấp dới đờng chân trời


- Đất đóng băng gần quanh năm


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

+ Trong 2 ảnh đều có cả núi băng và băng
trơi (kích thớc núi băng cao lớn, băng trôi
thấp bé)


GV nhấn mạnh: Đó là quang cảnh mà ta
thờng gặp trên các vùng biển đới lạnh vào
mùa hạ.


GV liên hệ với chơng trình "chân dung
cuộc sống" trên kênh VTV3 lúc 11h 30' và


Phim Titanic


<i><b>*H2: Tỡm hiu s thích nghi của động</b></i>
<i><b>thực vật với mt(nhóm )</b></i>


- HS quan sát H 21.6 và 21.7;


+ Nhúm 1 : Mụ tả đài nguyên ở Bắc Âu và
Bắc Mĩ vào mùa hạ


+ Nhóm 2 : Dựa vào H21.8, 21.9, 21.10
cho biết ở đới lạnh có những loại ĐV
nào ? ĐV có đặc điểm gì để thích nghi với
mt khắc nghiệt lạnh lo ?


? Vì sao ĐV lại phong phú hơn thực vËt ?


<b>2. Sự thích nghi của thực vật và động vt</b>
<b>vi mụi trng</b>


<i><b>a,Thực vật </b></i>


- Nghèo nàn gồm các tv có khả năng phát
triển nhanh trong mùa hạ ngắn ngủi


- Cây thấp lùn => tránh gió bÃo


gm cú thụng lùn, liễu lùn, chủ yếu rêu, địa
y, cây cỏ.



<i><b>b, §éng vật: </b></i>


- Động vật phong phú hơn thực vật ( Do có
nguồn thức ăn dớibiển phong phú


- Cỏch thớch nghi của thực, động vật
+ Động vật có 2 cách thích nghi:


Chống lạnh chủ động: có lớp lịng dày hoặc
lớp mỡ dày dới da, sống thành bầy đàn đông
đúc sởi ấm cho nhau


Chống lạnh thụ động: ngủ đông để giảm
tiêu hao năng lợng hoặc di c đến nơi ấm áp
hơn để mùa đông


+ Thùc vËt: chØ ph¸t triĨn trong thời gian
ngắn ngủi mùa hạ, cây thấp lïn, cßi cäc ....


<i><b>4. Cđng cè</b></i>


Xác định vị trí giới hạn của đới lạnh trên bản đồ?


Vì sao đới lạnh đợc coi là hoang mạc lạnh của trái đất (kho hạn, ít ma, khí hậu rất
khắc nghịêt, tđv nghèo nn, ớt ngi sinh sng)


GV yêu cầu HS làm bài tập 4


<i><b>5. Dặn dò </b><b> </b><b> </b></i>



- Häc bµi cị


- Nghiên cứu trớc bài mới.
Ngày soạn:.
Ngày giảng:.


<b>Tiết 24 Bµi 22: </b>


<b>Hoạt động kinh tế của con ngời ở đới lạnh</b>
<b>I. Mục tiêu bài học</b>


<i><b>*Sau bµi häc, HS cÇn</b></i>


- Thấy đợc các hoạt động kinh tế cổ truyền ở đới lạnh chủ yếu dựa vào chăn nuôi
hay săn bắt động vật.


- Thấy đợc các hoạt động kinh tế hiện đại dựa vào khai thác tài nguyên thiên nhiên
của đới lạnh (săn bắn cá voi, săn bắn và ni các loại thú có lơng q và da q, thăm dị
và khai thác dầu mỏ, khí đốt ...) và những khó khăn trong hoạt động kinh tế ở đới lạnh.


- Rèn luyện kĩ năng đọc, phân tích lợc đồ và ảnh địa lí, kĩ năng vẽ sơ đồ v cỏc mi
quan h.


<b>II. Ph ơng pháp dạy học</b>


- Bn đồ kinh tế thế giới hay bản đồ khoáng sản th gii


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<i><b>1. </b></i>



<i><b> ổ</b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2. Bµi cị</b></i>


? Trình bày đặc điểm khí hậu của mơi trờng đới lạnh.


? Thực, động vật thích nghi với mơi trờng bằng cách nào? Cho ví dụ.


<i><b>3. Bµi míi</b></i>


GV giíi thiƯu bµi míi


<i><b>*HĐ1: Tìm hiểu hoạt động kinh té của</b></i>
<i><b>các dân tọc phơng Bắc</b></i>


? Quan sát H 22.1 kết hợp bản đồ dân c thế
giới và sgk cho biết:


? Tình hình phân bố dân c ở đới lạnh ntn?
? Đới lạnh phơng Bắc có những dân tộc nào
sinh sống?


? Điak bàn c trú của các dân tộc sống bằng
nghề chăn nuôi? địa bàn c trú của các dt
sông sbằng nghề săn bt?


? Vì sao con ngứời không sống ở vùng gần
cự mµ chØ ë ven biĨn?



? Vậy đặc trng của hoạt động kinh tế của
các dt phơng Bắc là gì?


HS tr¶ lời hs khác bổ sung giao viên chuẩn
xác


GV: Dân c tha thớt là do khí hậu quá lạnh,
băng tuyết phủ quanh năm, nghèo nàn


? Quan sỏt H 22.2 và 22.3, hãy mơ tả 2
bức ảnh đó.


( H22.2: Cảnh 1 ngời La-pông đang chăn
nuôi đàn Tuần lộc trên đài nguyên tuyết
trắng.


H22.3: Cảnh 1 ngời dân I-núc đang ngồi
trên xe trợt tuyết (do chó kéo) câu cá ở 1 lỗ
đợc khoét trong lớp băng đóng trên mặt
sông. Vài con cá dới để bên cạnh. Trang
phục của ơng ta tồn bằng da, chiếc áo
khoác đen trùm đầu, gang tay, đôi dày
ống,... Đặc biệt đáng chú ý là ơng ta đeo
kính mát đen sẫm)


<b>Chun ý: Víi khÝ hậu khắc nghiệt nh vậy</b>
việc nghiên cứ và khai thác tài nguyên
ntn? ...



<i><b>*HĐ2: Tìm hiểu việc nghiên cứu và khai</b></i>
<i><b>thác môi trờng</b></i>


? Nghiờn cứu SGK, em hãy kể tên các
nguồn tài nguyên ở đới lạnh.


? Những ngành kinh tế nào ở đới lạnh?
? Tại sao cho đến nay nhiều tài nguyên
thiên nhiên ở đới lạnh vẫn cha đợc khai
thác?


( Do: Khí hậu quá lạnh


Mặt đất đóng băng quanh năm
Có mùa đơng lạnh giá kéo dài
Thiếu nhân công


Thiếu phơng tiện vận chuyển k thut
hin i)


? Quan sát 2 ảnh 22.4 và 22.5 hÃy mô tả .
( H.22.4: Một dàn khoan dầu mỏ trên Biển
Bắc, giữa các tảng băng trôi.


<b>1. Hoạt động kinh tế của các dân tộc ở Ph - </b>
<b>ơng Bắc</b>


- Rêt Ýt dan c sinh sèng (ít nhất trên TĐ do khí
hậu khắc nghiệt)



- Ch cú 1 số ít dt sống trong các đài nguyên ở
ven biển Bắc Mĩ, B Âu, B á, và ven biển phía
Đ và phía N đảo Grơnlen


- Hoạt động kinh tế chủ yếu là chăn ni (Tuần
lộc), săn bắt thú có lông quý, cá voi, gấu trắng
để lấy da, mỡ


<b>2. Việc nghiên cứu và khai thác môi tr ờng</b>
- Đng đợc y mnh


- Có nhiều tài nguyên phong hú (Đồng, kim
c-ơng, vàng kim, đầu mỏ)


- Hứa sản (Cá voi, hải cÈu)
- Thó cã l«ng q


-> Dân c vùng cực ngày cng tng -> Xh nhiu
ụ th


- Chăn nu«i thó cã l«ng q ph¸t triĨn theo
quy mô lớn trong các trang trại


- H/ khai thác dầu mỏ đợc đẩy mạnh


- Vấn đề lớn cần giải quyết ở môi đới lạnh
+ Bảo vệ động vật q hiếm (cá voi và thú có
lơng q) có nguy cơ bị tuyệt chủng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

H22.5: Cảnh các nhà khoa học đang khoan


thăm dò địa chất ở Nam Cực).


? Cho biết các hoạt động kinh tế chủ yếu
hiện nay ở đới lạnh.


- GV nhắc lại cho HS các vấn đề quan tâm
về môi trờng đới nóng (xói mịn đất, suy
giảm diện tích rừng) và đới ơn hồ (ơ nhiễm
khơng khí, ô nhiễm nớc).


? Vậy theo các em vấn đề cần quan tâm đối
với mơi trờng ở đới lạnh là gì?


? Có gì khác với đới nóng ?


- GV nªu râ vai trò của Tổ chức Hoà Bình


+ Giải quyết sù thiÕu nh©n lùc


<i><b>4. Cđng cè</b></i>


- Nêu các hoạt động kinh tế của các dt phơng Bắc?


- Đới lạnh có những tài nguyên quan trọng nào? Vì sao cho tới nay nhiều tài nguyên của
đới lạnh cha đợc khai thỏc?


HS làm bài tập 3 SGK


<i><b>5. Dặn dò</b></i>



- Học bài cũ


- Nghiên cứu bài mới: Chơng V: Môi trêng vïng nói.


Hoạt động kinh tế của con ngời ở vùng núi
Tiết 25: Mụi trng vựng nỳi


Ngày soạn:...


Ngày giảng:...



<b>Chơng V: Môi trờng vïng nói.</b>


<b> Hoạt động kinh tế của con ngời ở vùng núi</b>
<b>Tiết 25 Bài 23: Môi trờng vùng núi</b>


<b>I. Môc tiêu bài học</b>


<i><b>Sau bài học, HS cần:</b></i>


- Nm c nhng đặc điểm cơ bản của môi trờng vùng núi (càng lên cao khơng khí
càng lạnh và càng lỗng, thực vật phân tầng theo độ cao)


- Biết đợc cách c trú khác nhau của con ngời ở các vùng núi trên thế giới.


- HS rèn luyện kĩ năng đọc, phân tích ảnh địa lí và cách đọc lát cắt một ngọn núi.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học</b>


- ảnh chụp phong cảnh các vùng núi ở nớc ta (Sa -pa, Đà lạt, Tam đảo) và các nớc
khác... do GV su tầm từ tạp chí hay lịch.



- Bản đồ địa hình thế giới
<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2. Bµi cị</b></i>


? Nêu các hoạt động kinh tế cổ truyền của các dân tộc Phơng Bắc ở đới lạnh.


? Đới lạnh có những tài nguyên chủ yếu nào? Tại sao đến nay đới lạnh vẫn cha đợc
khai thác nhiều?


<i><b>3. Bµi míi</b></i>


Mơi trờng vùng núi có khí hậu và thực vật thay đổi theo độ cao và theo hớng của sờn
núi. Càng lên cao, khơng khí càng lỗng và càng lạnh làm cho quang cảnh tự nhiên và cuộc
sống của con ngời ở các vùng núi có nhiều điểm khác biệt so với ở đồng bằng. Bài học
hôm nay của chúng ta là: Chơng V: Môi trờng vùng núi. Hoạt động kinh tế của con ngời
ở vùng núi. Tiết 25 Bài 23: Môi trờng Vùng núi


<i><b>*HĐ1: Tìm hiểu đặc điểm của mơi trờng vùng</b></i>
<i><b>núi</b></i>


? Quan sát ảnh vùng núi cho biết địa hình vùng
núi có gì khác vùng đồng bắng?


? Với độ cao lớn có ảnh hởng ntn tới tự nhiên và


phát triển kinh t vựng nỳi? Bin phỏp khc phc?


<b>1. Đặc điểm cđa m«i tr êng .</b>


a, Miền núi có độ cao và độ dốc hơn
đồng bằng


b, KhÝ hËu vµ thùc vËt


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

- GV vùng HS ôn lại các nhân tố ảnh hởng đến khí
hậu đã học ở địa lí 6 (nhiệt độ khơng khí thay đổi
theo vĩ độ, độ cao, vị trí gần hay xa biển) nhấn
mạnh đến nhân tố độ cao.


- GV nêu rõ sự thay đổi nhiệt độ của khí hậu theo
độ cao:


+ Cứ lên cao 100m -> nhiệt độ giảm 0.60<sub>C</sub>


+ Giới hạn của băng tuyết vĩnh viễn:
Đới ơn hịa 3000m
Đới nóng 5500m
- GV hớng dẫn HS cách đọc lát cắt


? qHọc sinh đọc sgk và quan sát H 23.2, cho
biết:


+ Khí hậu và tự nhiên vùng núi thay đổi ntn từ
chân núi n nh nỳi nh th no?



Hs trả lời giáo viên chn x¸c kt


-Thực vật có sự phân tàng từ chân núi lên đỉnh
núi nh từ xích đạo về cc


(Càng lên cao càng lạnh)


? Quan sát H 23.2, em có nhận xét gì về sự phân
tầng tv ở hai sờn của dãy và giải thích vì sao có sự
thay đổi khác nhau đó Anpơ, từ chân núi đến đỉnh
núi có mấy vành đai thực vật?


(Do tơng quan nhiệt ẩm thay đổi từ thấp lên cao
nên thực vật 2 bên sờn đều thay đổi tạo thành cỏc
vnh ai khac snhau( tờ mi vnh ai)


- Vành đai tv ở phía N luôn cao hơn phía B (giải
thích)


-VD: ảnh cảnh quan tv của sờn Đông và Tây dÃy
Trờng sơn Ôtxtrâylia


=> Em cú nh xột gỡ v s thay i tv theo hng
s-n nỳi?


Hs trả lời gáo viên chuÈn x¸c kiÕn thøc


? Hãy phân tích ảnh hởng của độ dốc n t
nhiờn, kinh t vựng nỳi



HS trình bày, GV chuẩn xác kiến thức
- GV liên hệ với vùng nói ë níc ta.


<b>Chuyển: độ cao, địa hình, khí hậu và tv có ảnh </b>
h-ởng ntn tới sự c trú của con ngời ở vùng núi


<i><b>*HĐ2: Tìm hiểu đặc điểm c trú của con ngời ở</b></i>
<i><b>vùng núi</b></i>


Dựa vào bản đồ phân bố dân c trên thế giới cho
bit:


? MĐ ds của vùng núi ntn?


? Địa bàn vùng núi là nơi c trú của các dt nào? Có
vai trò gì? Liên hẹ với VN


Hs trả lời hs khác bổ sung giáo viên chuẩn xác
kiến thức


(Cỏc dt ớt sngi có vị trí quan trọng, địa bàn c trú
của họ thờng là các vùng biên giới có nguồn tài
nguyên và k/s phong phú)


? Em hãy đọc một đoạn thơ trong bài thơ Trơng
Sơn đông trơng sơn tây thể hiện sự khác nhau giữa
2 sờn núi ở Việt Nam


+ KhÝ hËu: Cµng lên cao không khí
càng giảm, cứ lên cao100m thì giảm


0,6o<sub>C</sub>


- ẩm khơng khí cũng thay đổi theo
độ cao và hớng núi


- Sờn núi đón gió đón năng ấm áp ma
nhiều độ ẩm cao


- Sên nói kht giã kht n¾ng ma ít
khô hạn hoặc lạnh hơn


+ Thực vật


Cng thay i theo độ cao và hớng núi
Sờn núi đón gió đón nắng khí hậu ấm
áp -> các vành đai tv nằm cao hơn và
phát triển mạnh hơn sờn khuất giói
khuất nng(H23.2)


- Khó khăn:


+ Thiờn tai: l quột, st l đất...


+ Gây trở ngại đối với giao thông đi
lại, hoạt động kinh tế


<b>2. C tró cđa con ng êi. </b>


- Vùng núi là địa bàn c trú của các dân
tộc ít ngời



- MDDS thÊp


- Địa bàn c trú của các dt vùng núi
khác nhau tuỳ từng nơi trên trái đất.
Nó thuộc vào địa hình và khí hậu


GV: các hổ dân Châu á, Châu Phi vùng
nhiệt đới trồng lúa nớc sinh sống ở
chân núi hay thung lũng mát mẻ, đủ
n-ớc


Các dt ở Nam Mĩ sống ở độ cao gần
3000m là nơi có mặt bằng rộng lớn,
khí hậu mát mẻ thuận lợi cho trồng trọt
và chăn nuôi


Các dt ở Châu Âu sống ở chân núi đón
nắng vừa trồng lúa vừa chăn ni


<i><b>4. Cđng cè </b></i>


Trả lời câu hỏi 1- SGK
Làm bài tập


<i><b>5. </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

Häc bài cũ + nghiên cứu trớc bài mới.
Ngày soạn:



Ngày giảng:..


<b>Tiết 26 Bµi: 24 </b>


<b> Hoạt động kinh tế của con ngời ở vùng nỳi</b>
<b>I. Mc tiờu bi hc</b>


Sau bài học, HS cần:


- Bit đợc hoạt động kinh tế cổ truyền ở các vùng núi trên thế giới (chăn nuôi, trồng
trọt, khai thác lâm sản, nghề thủ công)


- Biết đợc những điều kiện phát triển kinh tế vùng núi do các hoạt động tình hình
kinh tế của con ngời gây ra.


- Rèn luyện kĩ năng đọc và phân tích ảnh địa lí.
<b>II. Ph ơng tiện dạy học</b>


- ảnh về các hoạt động kinh tế ở các vùng núi trên thế giới(su tầm)
- ảnh về các dân tộc và các lễ hội ở vùng núi trên thế giới ( su tầm)
- ảnh về các thành phố lớn trong các vùng núi trên thế giới (su tầm)
<b>III. Tiến trình dạy học</b>


<i><b>1. </b></i>


<i><b> ổ</b><b> n định lớp</b><b> : 7A:</b></i>……….
7B:……….


<i><b>2. Bµi cị</b></i>



Nêu đặc điểm của mơi trờng vùng núi? Vì sao vấn đề trồng và bảo vệ rừng là
rất quan trọng


<i><b>3. Bµi míi</b></i>


Ngày nay, nhờ sự phát triển lới điện và đờng giao thông ... vùng núi đã giảm dần sự
cách biệt với vùng đồng bằng và vùng ven biển. Bộ mặt nhiều vùng núi đang thay đổi
nhanh chóng.


<i><b>*HĐ1: Tìm hiểu hoạt động kinh t vựng vựng</b></i>
<i><b>nỳi</b></i>


? Quan sát hình 24.1 và 24.2 kết hợp hiểu biết của
mình cho biết:


+ Cỏc hot ng kinh tế cổ truyền ở vùng núi?
+ Kể tên các cây trồng vật nuôi ở vùng núi?


? ở vùng núi tỉnh ta có những hoạt động kinh tế
nào?


- Th¶o ln líp:


? Tại sao các hoạt động kinh tế cổ truyền của các
dân tộc vùng núi lại đa dạng và khơng giống nhau?
HS trình bày, GV gii thớch li:


+ Tài nguyên và môi trờng các vùng núi khác nhau.
+ Do tập quán canh tác và truyền thống của các dân
tộc khác nhau.



+ Do giao lu khó khăn ....


- GV ly thờm mt s vớ d để minh họa


<i>VÝ dơ 1: MiỊn nói níc ta</i>


TDMNBB T©y nguyªn


Chè Cà phê, cao su ....
+ đất feralit + Đất ban dan
+ khí hậu nhiệt đới gió + khí hậu cận xích
đạo


mùa m, cú mựa ụng lnh


<i>ví dụ 2: Chăn nu«i ë vïng nói níc ta</i>


TDMNBB Miền núi DH NTB
Trâu đứng đầu cả nớc Bò dẫn đầu cả nớc
Chịu lạnh tốt chịu nóng tốt


<b>1. Hoạt động tế cổ truyền</b>


- Những hoạt động kinh tế cổ truyền
của các dân tộc ít ngời ở vùng núi:
+ Trồng trọt và chăn nuôi với quy mô
nhỏ



+ Sản xuất hàng thủ công: Dửt, đồ mĩ
nghệ: khăn piêu, thổ cẩm, sáo


+ Khai th¸c chế biến lâm sản


- Hình thức sản xuất hết sức đa dạng và
phù hợp với hoàn cảnh cụ thể của từng
nơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

- GV chốt lại


<i><b>*H2: Tỡm hiu s đổi thay kinh tế xh ở vùng núi</b></i>


? Dùa vµo H 24.3 và sự hiểu biết của mình em hÃy
cho biÕt.


? Vì sao kinh tế vùng núi lại chậm phát triển (giao
thơng khó khăn, trình độ văn hố xh chậm phát
triển đ/s thp)


Dựa vào sgk và hiểu biết của mình cho biết


? Về mặt kinh tế xh hiện nay miền núi có nhng
thay i gỡ?


Hs trả lời giáo viên chuẩn xác


Quan sát H24.3, 24.4 kêt hợp sgk và hiểu biết của
mình cho biết:



? Để phát triển kinh tế miền núi thì việc cấp thiết là
phải làm gì?


? Điện lực và giao thông cã ý nghÜa quan träng ntn?
-> GV nhÊn mạnh: phát triển giao thông và phát
triển điện là 2 điều kiện đầu tiên cần thiết cho sù
ph¸t triĨn kinh tÕ vïng nói.


? Tại sao phát triển giao thông và điện lực lại là
những việc cần làm trớc để biến đổi bộ mặt của các
vùng nỳi?


<i> Ví dụ: công nghiệp khai khoáng </i>
Du lÞch nghÜ dìng, sinh thái


Thể thao (trợt tuyết, leo núi, nhảy dù...)
- GV chốt lại.


Chuyn ý: Việc phát triển kt-xh miền núi có ý
nghĩa vơ cùng to lớn song cũng có nhiều vấn đề
bức xúc xảy ra


? Đó là những vấn đề gì? Việc ơ nhiễm mơi trờng
có ảnh hởng ntn tớiđời sống của con ngời?


Liªn hƯ Việt Nam


? Để khắc phục những tồn tại trên ngời ta phải làm
gì?



HS trả lời giáo viên chuẩn xác


<b>2. S thay đổi kinh tế - xã hội</b>


<i><b>a, Sự thay đổi</b></i>


- Hình thành các ngành kinh tế hiện đại
+ Khai thác khống sản


+Cơng nghiệp chế biến đợc đẩy mạnh
- Hình thành cỏc khu du lch, n dng,
th thao


- Hình thành các khu kinh tÕ míi


<i><b>b, Các điều kiện để thay đổi</b></i>


- Giao thơng phát triển giúp cho việc
trao đổi hàng hố, giảm bớt sự cách trở
giữa vùng núi với vùng đồng bng v
vựng ven bin.


- Điện lực phát triển cung cấp năng
l-ợng.


=> bin i b mt ca cỏc vựng núi,
nhiều ngành kinh tế mới đã xuất hiện.


<i><b>c, Những vn ny sinh</b></i>



- Dt rừng ngày càng bị thu hẹp=> làm
tăng khả năng sói mòn


- nguồn k/s có nguy cơ cạn kiệt


- Rác thải, chất thải nhiều tăng « nhiÔm
mt


- Làm thay đổi mt thiên nhiên, mất đi
sự a dng sinh hc


- Mai một các ngành kt cổ truyền và
bản sắc văn hoá dt


<i><b>4. Củng cố </b></i>


GV sơ kết bài học (ghi nhớ SGK)


<i><b>5. Dặn dò</b></i>


+ Học bµi cị.


+ Ơn tập chơng II, III, IV, V (GV phát đề cơng ơn tập)
Ơn tập chơng II, III, IV, V


Câu 1: Xác định vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ của các môi tr ờng: đới ôn hòa, đới
lạnh, hoang mạc và vùng núi.


Câu 2: Nêu đặc điểm khí hậu của mơi trờng trên.



Câu 3: Trình bày các đặc điểm tự nhiên khác của môi trờng: đới ơn hịa, đới lạnh,
mơi trờng hoang mạc và vùng núi.


+ Sự phân hóa của mơi trờng đới ơn hịa?


+ Sự thích nghi của thực, động vật với mơi trờng ở hoang mạc?
+ Sự thích nghi của thực, động vật với mơi trờng ở đới lạnh
Câu 4: Trình bày hoạt động kinh tế của con ngời ở đới ôn hồ.


+ Hoạt động nơng nghiệp?
+ Hoạt động cơng nghiệp?


Câu 5: Nét đặc trng của đơ thị hố ở đới ơn hồ là gì?


Câu 6: Nêu những vấn đề xã hội nảy sinh ở đới ơn hồ khi các đơ thị phát triển quá
nhanh và hớng giải quyết.


Câu 7: Cho biết hoạt động kinh tế của con ngời ở các môi trờng đới lạnh, kiểu môi
trờng hoang mạc và vùng núi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

+ Đặc điểm của các hoạt động kinh tế đó?


Câu 8: Các vấn đề đặt ra về môi trờng và kinh tế - xã hội ở các mơi trờng: đới ơn
hồ, đới lạnh và kiểu mơi trờng hoang mc v vựng nỳi l gỡ?


<i>Ngày 30 tháng 11 năm 2008</i>


<b>Tiết 27 Ôn tập chơng II, III, IV, V</b>
<b>I. Mục tiêu bài học</b>



Sau bài học, HS cÇn:


- Hệ thống và nắm vững các đặc điểm tự nhiên (vị trí giới hạn, khí hậu, cảnh quan và
sự thích nghi của giới thực động vật...) và hoạt động kinh tế của con ngời ở các môi trờng
địa lí và kiểu mơi trờng địa lí: đới ơn hồ, hoang mạc, đới lạnh và vùng núi.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×