Tải bản đầy đủ (.ppt) (11 trang)

slide 1 kióm tra bµi cò tr×nh bµy ®þnh nghüa týnh chêt cña hµm sè bëc nhêt hµm sè y 3 2x ®ång biõn hay nghþch biõn ®¸p ¸n §þnh nghüa hµm sè bëc nhêt lµ hµm sè ®­îc cho bëi c«ng thøc y ax b

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (639.64 KB, 11 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>KiĨm tra bµi cị</b>



<b>? Trình bày định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất. </b>


<b>? Hàm số y = 3 - 2x đồng biến hay nghịch biến?</b>



<b>đáp án</b>


<b><sub>Định nghĩa:</sub></b>



<b>Hàm số bậc nhất </b>

<b>là</b>

<b> hàm số đ ợc cho bởi công thức y = ax + b</b>


<b>trong đó a,b là các số cho tr ớc và a </b>

<b>≠ 0</b>



•<b><sub>TÝnh chÊt:</sub></b>


<b>Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi giá trị của x thuộc R và:</b>
<b>a, Đồng biến trên R khi a > 0</b>


<b>b, Nghịch biến trên R khi a < 0</b>3


3


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Bài 1: </b>Cho hàm số y = (m-3)x + 2 . Tìm các giá trị của m để hàm số :
a, Đồng biến b, Nghịch biến


Giải: a, Hàm số y = (m-3) x + 2 đồng biến khi m - 3 > 0 .
m - 3 > 0 <=> m > 3


Vậy m > 3 thì Hàm số y = (m-3) x + 2 đồng biến


<b>TiÕt 22: Hµm sè bËc nhÊt -lun tËp (t2)</b>



b, Hµm sè y = (m-3) x + 2 nghÞch biÕn khi m - 3 < 0 .


m - 3 < 0 <=> m < 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Bài 1: </b>Cho hàm số y = (m-3)x + 2 . Tìm các giá trị của m để hàm số :


a, §ång biÕn b, NghÞch biÕn


Giải: a, Hàm số y = (m-3) x + 2 đồng biến khi m - 3 > 0 <=> m > 3
Vậy m > 3 thì Hàm số y = (m-3) x + 2 đồng biến




<b>TiÕt 22: Hµm sè bËc nhÊt -lun tËp (t2)</b>



b, Hµm sè y = (m-3) x + 2 nghÞch biÕn khi m - 3 < 0 <=> m < 3
VËy m < 3 thì Hàm số y = (m-3) x + 2 nghịch biến


<b>Bài 2: </b>Cho hàm số y = ax + 3. T×m hƯ sè a, biÕt r»ng khi x=1 th× x= 2,5.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

1

2



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Hàm số y=3x+2 đồng biến </b>


<b>hay nghịch biến ?</b>



<b>đáp án: </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Hàm số y = 6- 5x đồng </b>


<b>biến hay nghịch biến?</b>



<b>đáp án: </b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Hàm số nào trong các hàm số sau </b>


<b>không phải là hàm số bậc nhất?</b>



<b>Đáp án</b>



<b>Các hàm số ở </b>



<b>câu a</b>

2

<b> và </b>

<b>câu c</b>



1



,

4

,

2

2,7



,

2

3

,



<i>a</i>

<i>y</i>

<i>b y</i>

<i>x</i>



<i>x</i>



<i>c</i>

<i>y</i>

<i>x</i>

<i>d y x</i>



 



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Xác định các hệ số </b>


<b>a và b của hàm số</b>



<b>y = 2009-2010x</b>



<b> đáp ỏn: </b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>1</b>

<b>. </b>

<b>Ôn tập kiến thức ch ơng I, </b>



<b>-Các hệ thức trong tam giác vuông?</b>


<b>-Các tỉ số l ợng giác của góc nhọn?</b>


<b>-Giải tam giác vuông</b>



<b>2.Ôn tËp kiÕn thøc ch ¬ng II.</b>



<b>-Sự xác định đ ờng trịn,tính chất đối xứng của đ ờng trịn?</b>


<b>-Liên hệ giữa đ ờng kính và dây cung?</b>



<b>-Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây?</b>


<b>-Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng trịn?</b>



<b>-C¸c dÊu hiƯu nhận biết tiếp tuyến của đ ờng tròn?</b>


<b>-Tính chất hai iÕp tuyÕn c¾t nhau?</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11></div>

<!--links-->

×