Tải bản đầy đủ (.docx) (1 trang)

Bai kiem tra 45 phut so 2 Dai so 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (85.98 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

PHỊNG GD&ĐT HƯỚNG HĨA <b>BÀI KIỂM TRA SỐ 3 – MÔN ĐẠI SỐ LỚP 8</b>
<b>TRƯỜNG THCS TÂN THÀNH</b> <i>Thời gian 45 phút ( kể cả thời gian giao đề)</i>


<b>Đề ra:</b>
<b>Bài 1:</b> (2điểm):


Nêu quy tắc rút gọn một phân thức đại số.
Áp dụng: Rút gọn phân thức 10<i>x −</i>15


4<i>x</i>2<i>−</i>9
<b>Bài 2:</b> (2điểm)


Thực hiện các phép tính: a) <i><sub>x −</sub>x</i><sub>3</sub>+ 9<i>−6x</i>


<i>x</i>2<i>−</i>3<i>x</i> b)


6<i>x −</i>3
<i>x</i> :


4<i>x</i>2<i><sub>−1</sub></i>
3<i>x</i>2
<b>Bài 3:</b> (2điểm)


Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức: 1


<i>x</i>2<i><sub>− x</sub></i>+
1
<i>x</i>2


+<i>x</i>+1+
2<i>x</i>



1<i>− x</i>3 với x = 10.
<b>Bài 4:</b> (3điểm)


Cho biểu thức A = <i>x</i>


2<i>x −</i>2+
<i>x</i>2<sub>+1</sub>
2<i>−2x</i>2


a) Giá trị nào của ích thì giá trị của biểu thức A có nghĩa.
b) Rút gọn biểu thức A.


c) Tìm giá trị của x để A = <i>−</i>1
2
<b>Bài 5:</b> (1điểm)


Chứng minh rằng 1<i><sub>x</sub>−</i> 1
<i>x</i>+1=


1
<i>x</i>(<i>x</i>+1)


<b>ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM CHẤM </b>
<b>Bài 1:</b> (2điểm)


- Nêu đúng qui tắc: 1điểm.


- Áp dụng: Rút gọn được kết quả <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>5<sub>+3</sub> 1điểm.



<b>Bài 2:</b> (2điểm)


- Thực hiện các phép tính để có kết quả:


a) <i>x −<sub>x</sub></i>3 1điểm.


b) <sub>2</sub>9<i><sub>x</sub></i><sub>+1</sub><i>x</i> 1điểm.


Bài 3: (2điểm)


- Thực hiện rút gọn được 1


<i>x</i>(<i>x</i>3<i>−</i>1) 1,5điểm.


- Tính được kết quả <sub>9990</sub>1 0,5điểm.


<b>Bài 4:</b> (3điểm)


a) Với x <i>±1</i> thì giá trị của biểu thức A được xác định. 1điểm.


b) Rút gọn được kết quả: <sub>2(</sub><i><sub>x+1)</sub></i>1 1điểm


c) Thay A = <i>−</i>1


2 . Tính được x = - 2 1điểm.


<b>Bài 5:</b> (1điểm)


</div>

<!--links-->

×