Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (197.9 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngµy soạn:10/9/2009
<i> Ngày giảng:12/9/2009</i>
1. KiÕn thøc:
- Hiểu tỉ số lợng giác của góc đặc biệt 300<sub>; 45</sub>0<sub> 60</sub>0
- Hiểu các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
2. Kĩ năng:
- Biết dựng c¸c gãc khi biÕt 1 trong c¸c TSLG cđa nã
- Biết vận dụng các công thức vào giải bài tập
3. Thái độ:
Cẩn thận, chính xỏc khi vn dng
B. dựng
GV: Bảng số, máy tính
HS: Bảng số, máy tính
C. Phơng pháp
Vn ỏp gi m
D. tin trình bài dạy
I.ổn định: (1’)
II.KiĨm tra bµi cị: (6’)
? Vẽ tam giác ABC vng tại A. Xác định cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền đối với
góc B = <i>α</i> . Viết các tỉ số lợng giác của góc <i>α</i> ?
III.Bài mới:
HĐ1: các ví dụ (14)
<b>Mục tiêu:</b>
HS vận dụng đợc định nghĩa để tính tỉ số lợng giác của góc nhọn
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
GV hớn dẫn HS ví dụ 3
Giả sử đã dựng đợc góc
<i>α</i> sao cho tg <i></i> = 2
3
? Vậy phải tiến hành dựng
ntn ?
? Tại sao với cách dựng trên
tg <i></i> = 2
3 ?
GV vÏ h×nh 18
? Từ hình 18 nêu cách dựng
góc nhọn <i></i> biết Sin <i></i>
= 0,5 ?
GV yêu cầu HS thùc hiƯn
dùng gãc <i>β</i> vµ c/m sin
<i>β</i> = 0,5
GV giíi thiƯu chó ý
HS nghe
HS quan sát H17
HS nêu các bớc dựng
HS quan sỏt hình 18
HS dựa vào định nghĩa sin
của góc nhọn để tìm cách
dựng góc <i>β</i>
1. VD3: sgk /73
2. VD4: sgk /74
<b>?3</b>
1 2
x
O <sub>y</sub>
M
N
Ta cã sin <i>β</i> = 0<i>M</i>
MN=
1
2=0,5
* Chó ý: sgk /74
<i>β</i>
( hai góc tơng ứng của 2 tam
giác vng đồng dng)
HĐ2: tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau (15’)
<b>Mơc tiªu:</b>
HS vận dụng đợc định nghĩa để tính tỉ số lợng giác của góc nhọn
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
GV cho HS lµm <b>?4</b>
? Bài tập cho biết gì ? y/ cầu
tìm gì ?
? Tỉng sè ®o <i>α</i> + <i>β</i>
= ?
GV yêu cầu HS thảo luận
lập tỉ số lợng giác của góc
<i></i> , <i></i> ?
? Từ các tỉ số trên cho biết tỉ
số nào bằng nhau ?
? Khi 2 gãc phơ nhau c¸c tØ
sè lợng giác của chúng có
mối liên hệ gì ?
GV giới thiệu định lý
? ở VD1 sin 450<sub> = </sub> √2
2
cos 450<sub> = ? </sub>
? Tg 450<sub> = 1 </sub><sub></sub><sub> cotg 45</sub>0<sub> = ? </sub>
? Quan hÖ cđa hai gãc 300
vµ 600<sub> ? </sub>
sin300<sub> = ? cos 60</sub>0<sub> = ? v× </sub>
sao ?
GV khái quát và hình thành
bảng tỉ số lợng giác của một
số góc đặc biệt
HS đọc nội dung <b>?4</b>
HS trả lời các câu hỏi của
GV
HS hot ng theo nhóm
nhỏ nêu các tỉ số lợng
giác
HS nªu nhận xét về mối
liên hệ giữa các tỉ số
l-ợng giác của hai góc
phụ nhau
HS trả lời câu hỏicủa
GV
HS quan sát bảng nhận
biết góc đặc biệt
<b>3. ?4</b>
A
B <sub>C</sub>
Sin <i>α</i> = Cos <i>β</i>
Tg <i></i> = Cotg <i></i>
* Định lý : sgk / 74
* Bảng TSLG của các góc đặc
biệt
Sgk /75
H§3: cđng cè – lun tËp (8’)
<b>Mơc tiªu:</b>
HS vận dụng đợc định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn vo bi tp
<b>Đồ dùng:</b> Máy tính, bảng số
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b> <b> Ni dung</b>
GV giới thiệu VD7 sgk
? Để tính cạnh y vËn dơng
kiÕn thøc nµo ?
GV giíi thiƯu chú ý
HS tìm hiểu VD 7
HS tỉ số lợng gi¸c cđa gãc
nhän 300
HS đọc chú ý
VÝ dơ 7:
Sin300<sub>=</sub> 17
<i>y</i>
<i>⇒y</i>=sin300. 17
<i>y</i>=1
IV.Híng dÉn vỊ nhµ : (1’)
Học định nghĩa của góc góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa 2 góc phụ nhau. Ghi
nhớ bảng lợng giác của góc đặc biệt
Lµm bài tập 12; 13; 14 (sgk /76 -77 ) Đọc phÇn cã thĨ em cha biÕt
______________________________________________________
Ngày soạn:10/9/2009
<i> Ngày giảng:12/9/2009</i>
A. Mục tiêu
1. KiÕn thøc:
- Hiểu cách dùng máy tính tìm tỉ số lợng giác của một góc, tìm một góc khi
biết tỉ số lợng giác của góc đó
2. Kĩ năng:
- Bit s dng thnh tho bng số và máy tính vào giải bài tập
3. Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác khi vn dng
B. dựng
GV: Bảng số, máy tính
HS: Bảng số, máy tính
C.Phơng pháp
Vn ỏp gi m
D.tin trỡnh bi dy
I.ổn định: (1’)
II.KiĨm tra bµi cị: (6’)
?? Dùng bảng lượng giác làm bài tập 18a, b?
III.Bài mới:
HĐ1: tìm tỉ số lợng giác bằng máy tính bỏ túi (23)
<b>Mục tiêu:</b>
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
- Hướng dẫn cho các em
học sinh biết cách sử
dụng máy tính bỏ túi để
tìm các tỉ số lượng giác
T×m sin340<sub> Ên sin </sub>
34 .,,, = KQ:
Nếu cần làm trßn Ên
MODE MODE
MODE MODE 1
Ên tiÕp số chữ số thập
phân cần giữ lại (4)
Tìm cos560<sub>15 Ên cos </sub>
56 .,,, 15 .,,,
= KQ:
Tg750<sub>32’ Ên tan </sub>
75 .,,, 32 .,,, =
KQ:
Cotg470<sub>38’ Ên 1</sub>
Tan 47 .,,,
38 .,,, = KQ:
Cho sin <i>α</i> =0,7538 t×m
<i>α</i>
Ên Shift sin-1<sub> 0,7538</sub>
Cho cos <i>α</i> =0,5614 t×m
<i>α</i>
Ên Shift cos-1<sub> </sub>
0,5614 = .,,, KQ:
Cho tg <i>α</i> =2,1378 t×m
<i>α</i>
Ên Shift tan-1<sub> 2,1378 </sub>
= .,,, KQ:
Cho cotg <i>α</i> =3,2172 t×m
<i>α</i>
Ên Shift tan-1<sub> ( </sub>
1 3,2172
= .,,, KQ:
- Thc hiờn ấn trên
máy tính theo hướng
dẫn của GV.
3. Tìm tỉ số lượng giác bằng
máy tính điện tử (Xem SGK)
Chú ý: SGK
sin340<sub> =</sub>
cos560<sub>15’=</sub>
Tg750<sub>32’=</sub>
Cotg470<sub>38’=</sub>
sin <i>α</i> =0,7538 <i>⇒</i> <i>α</i> =
cos <i>α</i> =0,5614 <i>⇒</i> <i>α</i> =
tg <i>α</i> =2,1378 <i>⇒</i> <i>α</i> =
cotg <i>α</i> =3,2172 <i>⇒</i> <i>α</i> =
HĐ2: củng cố vận dụng (14)
<b>Mục tiêu:</b>
HS biÕt vËn dơng c¸ch sư dụng máy tính vào bài tập
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
? Dùng máy tính bỏ túi
hồn thành bài tập 18 và
19 trang 84 SGK
Thực hiện tính trên
máy tính Bài 18/tr83sin 400<sub>12' = 0.6454</sub>
cos 520<sub>54’ = 0.6032</sub>
cotg 250<sub>18' = 0.5051</sub>
Baøi 19/tr84
a. sinx = 0.2368 => x =
130<sub>42’</sub>
b. cos x = 0.6224 => x =
510<sub>30</sub>
c. tgx = 2.154 => x = 650<sub>6</sub>
d. cotgx = 3.251 => x = 170<sub>6'</sub>
<b>IV.Híng dÉn vỊ nhµ : (1 )</b>’
Bài tập về nhà: 20; 21; 22; 23; 24 trang 84 SGK
Chuẩn bị bài mới luyện tập
______________________________________________________
Ngày soạn:24/9/2009
<i> Ngày giảng:26/9/2009</i>
1. KiÕn thøc:
<i><b>- Biết sử dụng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi tính tỉ số lương giác </b></i>
của một góc khi biết số đo của một góc và ngược lại.
2. Kĩ năng:
- Bit s dng thnh tho bng s và máy tính vào giải bài tập
3. Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác khi vận dụng
B.đồ dùng
GV: Bảng số, máy tính
HS: Bảng số, máy tính
C.Phơng pháp
Vấn đáp gợi mở
D.tiến trình bài dạy
<b>I.ổn định:</b> (1’)
<b>II.KiĨm tra bµi cị: (6 )</b>’
?? Dùng bảng lượng giác làm bài tập 18a, b?
<b>III.Bài mới:</b>
HĐ1: tìm tỉ số lợng giác bằng máy tính bỏ túi (23)
<b>Mục tiêu:</b>
HS biết sử dụng máy tính tìm tỉ số lợng giác của một góc, tìm một góc
khi biết tỉ số lợng giác của góc đó
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
Gv gọi hai học sinh
lên bảng làm bài 20
Học sinh 1 làm theo
cách sử dụng bảng
Học sinh 2 sử dụng
máy tính.
Giáo viện nhận xét…
Giáo viên hương dẫn
học sinh thực hiện tính
bằng máy tớnh.
HS sử dụng bảng số
làm bài 20 trang 84
HS nhận xét bài làm
của bạn và sửa sai
HS sử dụng máy tính
làm bài 21tìm tỉ số lợng
giác của c¸c gãc
Bài 20/84/GSK.
a.Sin700<sub>13</sub>’<sub></sub><sub> 0.9410</sub>
b.Cos250<sub>32</sub>’<sub></sub><sub> 0.9023</sub>
c.Tg430<sub>10</sub>’<sub></sub><sub> 0.9380</sub>
d.Cota320<sub>15</sub>’<sub></sub><sub> 1.5849</sub>
Baøi 21/84/SGK
GV gäi 1 HS sử dụng
máy tính để tính bài
21? .
Gọi học sinh lên bảng
thực hiện.
b. cosx=0.5427 x 570
c. tax=1.5142 x 570
d. cotgx=3.163 x 180
HĐ2: bàI tập dạng so sánh (20)
<b>Mục tiêu:</b>
HS bit sử dụng sự thay đổi của tỉ số lợng giác của các góc , tỉ số lợng
giác của hai góc phụ nhau để sơ sánh tỉ số lợng giác của các góc
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
Để so sánh tỉ số của
một góc ta làm như thế
nào?
Gọi học sinh lên
cos650<sub>=sin bao</sub>
nhiêu độ.
Giáo viện nhận xét…
HS suy nghÜ vµ trả lời
câu hỏi của GV
HS a t s lợng giác
của các góc về cùng tỉ
số lợng giác của các
góc để so sánh
HS đa tỉ số lợng giác
của các góc về cùng tỉ
số lợng giác của các
góc để tính
Bài 22/84/SGK.
So sánh:
a. sin200<sin700 (vì
200<sub><70</sub>0<sub>)</sub>
b. cos250>cos63015’
vì 250<sub><63</sub>0<sub>15</sub>’<sub> (góc nhọn</sub>
tăng thì cos giảm)
Bài 23/84/SGK.
Tính:
a)
0 0 0
0 0 0 0
sin 25 sin 25 sin 25
1
cos 65 sin(90 65 ) sin 25
b) tg580<sub>-cotg32</sub>0<sub>=tg58</sub>0<sub></sub>
-tg(900<sub>-32</sub>0<sub>)</sub>
= tg 580<sub>-tg58</sub>0<sub>=0</sub>
<b> </b>
<b>IV.Híng dÉn vỊ nhµ : (1 )</b>’
Lµm bµI tËp 24,25
Ngày soạn:27/9/2009
A. Mơc tiªu
1. KiÕn thøc: :
- HS hiểu được thuật ngữ “ giải tam giác vuông”
-HS hiểu được hệ thức trong định lý 1.
2. Kĩ năng: :
- Cẩn thận, chính xác khi vận dụng
B.đồ dùng:
GV: Bảng phụ
HS:Không
C.Phơng pháp
Vấn đáp gợi mở
D.tiến trình bài dạy
<b>I.ổn định:</b> (1’)
<b>II.KiĨm tra bµi cị: (6 )</b>’
Viết tỉ số lượng giác của một góc theo định nghĩa
?? <b>III.Bài mới:</b>
HĐ1: các hệ thức <b>(30 )</b>’
<b>Mơc tiªu:P</b>
HS hiểu được hệ thức trong định lý 1.
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
GV vào bài như SGK
GV vẽ hình,yêu cầu
HS viết các tỉ số lượng
giác của góc B và góc
C
?Hãy tính các cạnh b,c
từ các hệ thức
Dựa vào những hệ
thức trên em hãy diễn
đạt lại bằng lời?
Gv chỉ vào hình vẽ và
chốt lại các hệ thức.
Gv tiếp tục cho HS
phát biểu định lý theo
SGK?
Gv nêu ví dụ 1 và 2 :
Gv treo bảng phụ vẽ
sẵn hình trực quan:Giả
HS viết các tỉ số lượng
giác của góc B và góc
C
HS tính các cạnh b,c từ
các hệ thức
HS dựa vào những hệ
thức trên phát biểu nội
dung định lí
HS phát biểu nội dung
định lí
HS quan sát hình vẽ
tìm cách tính AB
<b>1. Các hệ thức </b>
b = a.sinB = a. cosC
c = a.sinC = a.cosB
b = c.tgB = c.cotgC
c = b.tgC = b.cotgB
Định lí: SGK Tr86
Giaûi:
Giả sử đoạn đường AB trong
hình vẽ là đoạn đường bay
trong 1,2phút. Khi đó BH là
độ cao máy bay đạt được sau
1,2phút.
phút đó
Hãy nêu cách tính
AB?
?Vận dụng hệ thức để
tính BH
Gv nêu tiếp ví dụ 2.
Gv yêu cầu một hs
đọc to phần đóng
khung ở đầu đề bài?
Gv: ? với bài toán đặt
ra ở phần đầu bài học
chúng ta thực hiện như
thế nào.
HS vận dụng hệ thức
để tính BH
HS đọc đầu bài
HS vận dụng vào hệ
thức vừa học để làm
bài
là:AB = 500. <sub>50</sub>1 = 10 (km).
Khi đó, BH = AB.sinA
= 10.sin300<sub> = 10. </sub> 1
2 = 5
(km) Ví dụ 2:
Chân chiếc cầu thang phải
dặt cách chân tường một
khoảng là:
3.cos650<sub> 1,27 (m)</sub>
H®2: cđng cè – vËn dơng <b>(7 )</b>’
<b>Mơc tiªu:</b>
HS biết vận dụng các hệ thức trong định lý 1vào bài tập.
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
Gv treo bảng phụ bài
tập cho các em thảo
luận nhóm trong 5 phút
Gv cho các nhóm nhận
xét bài làm của nhau.
HS quan sát hình vẽ,
vận dụng các hệ thức
đã học suy nghĩ cách
làm bài
HS thảo luận nhóm
thực hiện giải
Các nhóm nhận xét bài
làm của nhóm bạn .
Bài tập:
Tính AC, BC trong hình vẽ
B
21cm
A C
AC = AB.cotgC = 21.cotg 400
<sub>= 25,01 (cm)</sub>
Ta coù sinC = AB/BC.
BC = AB/sinC = 21/0,6428 =
32,67 ( cm ).
<b> IV.Híng dÉn vỊ nhµ : (1 )</b>’
Làm bài 26,28 SGK Tr89
Học thuộc định lí
Ngày soạn:1/10/2009
<i> Ngày giảng:3/10/2009</i>
A. Mơc tiªu
1. KiÕn thøc: :
- HS hiểu được thuật ngữ “ giải tam giác vuông”
-HS hiểu được cách giải tam giác vuông.
2. Kĩ năng: :
-Van duựng he thc vao giaỷi tam giaực vuõng.
- Cẩn thận, chính xác khi vận dụng
B.đồ dùng:
GV: Bảng phụ
HS:Không
C.Phơng pháp
Vấn đáp gợi mở
<b>I.ổn định:</b> (1’)
<b>II.KiĨm tra bµi cị: (6 )</b>’
Viết các hệ thức của định lí
?? <b>III.Bài mới:</b>
HĐ1: áp dụng giảI tam giác vuông <b>(30 )</b>
<b>Mục tiªu:</b>
HS hiểu được cách giải tam giác vuông.
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
GV giới thiệu cho HS
thuật ngữ “Giải tam
giác vuông”
Yêu cầu một học sinh
đọc trong SGK
Gọi một hoc sinh đọc
phần lưu ý
GV hướng dẫn HS làm
ví dụ 3 trang 87 SGK
Vận dụng định lí
PiTaGo tính BC?
Tính tgC?
Tính góc <sub>B</sub> <sub>?</sub>
GV hướng dẫn HS ví
Học sinh đọc trong
SGK
Hoc sinh đọc phần lưu
ý
HS làm ví dụ 3 trang
87 SGK theo hướng
dẫn của GV
HS vận dụng định lí
PiTaGo tính BC?
HS tính tgC?
HS làm ví dụ 4 theo
<b>1. Áp dụng giải tam giác </b>
<b>vuông</b>
Ví dụ 3:
Giải
--Theo định lí Pitago, ta có:
2 2
2 2
BC AB AC
5 8 9,434
Mặt khác:
AB 5
tgC 0,625
AC 8
Dùng máy tính ta tìm được:
0
C 32
Do đó: B 90 0 320 580
Ví duï 4: SGK
0
OP PQ.cosin36 5.663
0
duï 4
GV cho học sinh tự đọc
ví dụ 5
GV đưa ra nhận xét
hướng dẫn của GV
HS đọc ví dụ 5
Ví dụ 5: SGK
Nhận xét: SGK
H§1: cđng cè – vËn dơng <b>(30 )</b>’
<b>Mơc tiªu:</b>
HS biết vận dụng cách giải tam giác vuôngvào bài tập.
<b> Hoạt động của thầy</b> <b> Hoạt động của trò</b> <b> Nội dung</b>
Phát biểu lại nội dung
định lí về quan hệ giữa
cạnh và góc trong tam
giác vng?
Thế nào là bài tốn
giải tam giác vng?
Vận dụng cách giải
tam giác vuông làm
bài tập 27a?
HS trả lời câu hỏi của
GV
HS vận dụng cách giải
tam giác vuông làm
bài tập 27a?
<b>2. Bài 27a/tr88 SGK</b>
Cho b = 10cm; C 30 0=>
0
B 60
Ta coù: c = b.tgC = 10.
3
3
5,773
2 2
a 10 5.773 <sub></sub><sub>11.5467</sub>
<b> IV.Híng dÉn vỊ nhµ : (1 )</b>’
Bài tập về nhà 28; 29; 30 trang 10 SGK
Chuaån bị luyện tập
Ngày soạn:1/10/2009
<i> Ngày giảng:3/10/2009</i>
1. KiÕn thøc: :
- HS hiểu được thuật ngữ “ giải tam giác vuông”
-HS hiểu được cách giải tam giác vuông.
2. Kĩ năng: :
-Vaọn dúng heọ thửực vaứo giaỷi tam giaực vuõng.
-Hieồu ủửùục ửựng duùng thửùc teỏ qua baứi toaựn.
3. Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác khi vận dụng
B.đồ dùng:
GV: Bảng phụ
HS:Không
C.Phơng pháp
Vấn đáp gợi mở
D.tiến trình bài dạy
<b>I.ổn định:</b> (1’)
<b>II.KiĨm tra bµi cị: (6 )</b>’
Viết các hệ thức của định lí
?? <b>III.Bài mới:</b>
HĐ1: áp dụng giảI tam giác vuông <b>(30 )</b>
<b>Mục tiêu:</b>
HS hiểu được cách giải tam giác vuông.
Ngày dạy: 7/10/2008
Kiến thức: HS biết vận dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam
giác vào bài tập.
Kỹ năng: Vận dụng được các hệ thức trong việc “giải tam giác
vuông”.Thực hành và thấy được các tỉ số lượng giác để giải các bài toán
thực tế.
Thái độ: HS có ý thức trong việc tính tốn lấy số gần đúng.
II. CHUẦN BỊ:
Gv: Thước kẻ, bảng phụ, bảng căn bậc hai, máy tính casio.
Hs: Thước kẻ, bảng căn bậc hai, máy tính casio.
HOẠT ĐỘNG CỦA
GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Ổn định lớp – kiểm tra bài cũ (10 phút)
Gv cho hs báo cáo
sỉ số.
Gv nêu yêu cầu
kieåm tra:
+ Hs1: - Phát
biểu định lý hệ thức
giữa cạnh và góc
trong tam giác
vng?
- Áp
dụng: Lập hệ thức
trong tam giác sau?
+Hs2: Giải
bài tập 28 trang 89
SGK?
(Gv nêu bài tập lên
bảng phu)
Gv nhận xét và
cho điểm.
Lớp trưởng báo cáo sỉ
số.
Hs1: phaùt biểu:……….
Hs2: Lên vẽ hình và
giải:
0 '
7
t 1,75.
* Lập hệ thức trong tam
giác sau?
A
B
C
* Giải bài tập 28 trang
89 SGK?
0 '
7
t 1,75.
4
60 15
<i>AB</i>
<i>g</i>
<i>AC</i>
Hoạt động 2: Bài mới ( tổ chức luyện tập 30 phút)
Hđ 2.1: Bài tập 29 trang 89 SGK
Gv cho 1 em đọc
đề bài.
Gv yêu cầu một hs
lên bảng vẽ hình
theo đề bài.
Hoc sinh đọc đề bài ,
cả lớp
Hs lên bảng vẽ:
A C
? Muốn vẽ góc
<i>α</i> em làm thế
nào?
Gv: Em hãy thực
hiện điều đó!
B
Hs: Dùng tỉ số lượng
giác cos <i>α</i> .
Hs: Thực hiện:
250
cos
320
cos 0, 78125.
<i>AB</i>
<i>BC</i>
<i>α</i> = 38037’
GIAÛI
250
cos
320
cos 0, 78125.
<i>AB</i>
<i>BC</i>
<sub></sub> <i>α</i> = 38037’
Hđ 2.2: Bài tập 30 trang 89 SGK.
* Gv gợi ý:
Trong bài này ABC
là tam giác thường
ta moue biết 2 góc
nhọn và độ dài BC.
Muốn tính đường
cao AN ta phải tính
AB ( hay AC ) .
Muốn làm được
điều đó ta phải tạo
tam giác gì có chứa
Gv: Em hãy kẻ
BK vuông góc AC
và nêu cách tính
BK.
Một hs đọc to đề bài ,
cả lớp nghe .
Một hs lên bảng vẽ
hình.
Hs : Từ B kẻ đường
vng góc với AC ( hay
từ C kẻ đường vng
góc với AB ).
Hs lên bảng trình bày
cách tính:
Kẻ BK AC.
Xét tam gíc vuông
BCK có:
Góc C = 300
góc KBC = 600.
BK = BC.sinC.
=11.sin300<sub> = </sub>
5,5(cm)
* Bài tập 30 trang 89
SGK
K
A
B
C
N
Keû BK AC.
Xét tam gíc vuông
BCK coù:
Goùc C = 300 <sub></sub> <sub>goùc </sub>
KBC = 600<sub>.</sub>
BK = BC.sinC.
=11.sin300<sub> = </sub>
5,5(cm)
Coù goùc BKA = 600<sub>- 38</sub>0
= 220<sub>.</sub>
Gv hướng dẫn hs
làm tiếp.
( hs trả lời miệng ,
gv ghi lại)
- Tính góc
KBA.
- Tính AB.
- Tính AN.
- Tính AC.
cos
<i>BK</i>
<i>AB</i>
<i>KBA</i>
0
5,5
5,932( )
cos 22 <i>cm</i>
AN = ABsin 380
5,932.sin 380
3,652( cm).
Trong tam giác vuông
ANC.
sin
<i>AN</i>
<i>AC</i>
<i>C</i>
0
3,652
7,304( )
sin 30 <i>cm</i>
BKA.
cos
<i>BK</i>
<i>AB</i>
<i>KBA</i>
0
5,5
5,932( )
cos 22 <i>cm</i>
AN = ABsin 380
5,932.sin 380
3,652( cm).
Trong tam giác vuông
ANC.
sin
<i>AN</i>
<i>AC</i>
<i>C</i>
0
3,652
7,304( )
sin 30 <i>cm</i>
Hđ 2.3: Bài tập 31 trang 89 SGK.
Gv nêu đề bài cho
hs thảo luận nhóm
giải.
Gv treo0 bảng phụ
đề bài và hình vẽ.
* Kẻ thêm AH
CD.
Gv kiểm tra cộng
việc của từng nhóm.
Gv yêu cầu đại
diên nhóm lên trình
bày .
Gv kiểm tra thêm
bài của vài nhóm
khác.
Gv cho hai nhóm
lên bảng trình bày.
* Hs thảo luận nhóm
giải.
Hs chia làm 4 nhóm.
Hs lên nhận bảng
nhóm .
Nhóm 1 trình bày:
a)AB = ?
Xét tam giác ABC
có AB = AC. sinC
= 8.sin 540
= 6,472 (cm)
Nhóm 2 trình bày:
b) Góc ACD = ?
Từ A kẻ AH CD.
Xét tam giác ACH.
AH = AC. sinC
Bài tập 31 trang 89
SGK.
GIẢI
a)AB = ?
Xét tam giác ABC
có AB = AC. sinC
= 8.sin 540
= 6,472 (cm)
b) Goùc ACD = ?
GV chốt lại
vấn đề qua
một số bài tập
vừa giải:
Qua bài 30, 31
= 8. sin 740
= 7,690 (cm)
Xét tam giác AHD.
Có
7,690
9,6
<i>AH</i>
<i>SinD</i>
<i>AD</i>
= 0,8010.
Góc D = 53013”
Hs: Ta cần kẻ thêm
đường vng góc để
đưa về giải tam giác
Xét tam giác ACH.
AH = AC. sinC
= 8. sin 740
= 7,690 (cm)
Xét tam giác AHD.
Có
7,690
9,6
<i>AH</i>
<i>SinD</i>
<i>AD</i>
= 0,8010.
Góc D = 53013”
Hoạt động 3: Củng cố ( 3 phút)
Gv nêu một vài
câu hỏi:
+ Hãy phát biểu
định lý về cạnh và
góc trong tam giác
vuông.
+ Để giải một
tam giác vuông cần
biết số cạnh và góc
vng như thế nào?
Hs phát biểu định lý
theo SGK và vở ghi.
Hs suy nghĩ trả lời.
Hoạt động 4: Dặn dò ( 2 phút)
Gv treo bảng phụ
nêu yêu cầu công
việc về nhà.
Hs ghi nhận theo yêu
cầu.
Hướng dẫn về nhà:
+ Làm bài tập 59, 60, 68
trang 98, 99.SBT.
Gv nhận xét tiết
học: Nêu ưu điển và