Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (176.09 KB, 28 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Từ ngày / 11/ 2007- / 11/ 2007
THỨ MƠN TIẾT TÊN BÀI DẠY
2
Tập đọc
Tốn
Mĩ thuật
Bơng hoa Niềm Vui
14 trừ đi một số :14 -8
3
Đạo đức
Chính tả
Tốn
Thủ cơng
Kể chuyện
Quan tâm giúp đỡ bạn (Tiết 2 )
(Tập chép ) Bông Hoa Niềm Vui
34 – 8
Gấp cắt dán hình tròn (Tiết 1 )
Bông hoa Niềm Vui
4
Tập đọc
Thể dục
Toán
Tập viết
Quàcủa bố
54 – 18
Chữ hoa L
5 Luyện từ vàcâu
Thể dục
Toán
Tự nhiên xã
hội
Từ ngữ về tình cảm gia đình –Câu kiểu Ai thế nào ?
Luyện tập
Giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở
6
Chính Tả
m nhạc
Tốn
Tập làm văn
(Nghe viết )Quà của bố
15,16,17,18 trừ đi một số
Kể về gia đình .
Thứ hai
Tập đọc :
<b>I/ Mục tiêu</b> : Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
Đọc trơn toàn bài :
Đọc đúng các từ khó : trường , bệnh viện , mặt trời , mê hồn.
Đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật .
_ Hiểu từ ngữ : lộng lẫy , chần chừ, hiếu thảo , nhân hậu , đẹp mê hồn .
Nội dung:Tấm lòng hiếu thảo của Chi đối với cha mẹ
GDHS hiếu thảo với bố mẹ .
<b>II/ Đồ dùng dạy học :</b>
GV : Tranh minh hoạ SGK
HS : SGK
<b> </b>
TG <i>Giáo viên</i> <i>Học sinh</i>
1’
4’
1’
34’
I)n định tổ chức: HS hát
<i>II/ Kiểm tra bài cũ :</i>
Gọi 3 HS đọc thuộc bài “ Mẹ ”ï và trả lời câu
hỏi .
Mẹ làm gì để con ngon giấc ?
Hình ảnh người Mẹ được so sánh với hình ảnh
nào ?
GV nhận xét ghi điểm
<i>II/ Dạy bài mới :</i>
<i>1 / Giới thiệu bài : Tuần trước các em học bài “</i>
Sự tích cây vú sữa ” ,Bài thơ “Mẹ ” nói về tình
thương mẹ đối với con .Vậy con cái cần có tình
cảm như thế nào đối với bố mẹ ! Câu chuyện
“Bơng hoa niềm vui”nói lên điều đó.
<i>2)Luyện đọc : GV đọc mẫu :</i>
Đọc từng câu .
Luyện đọc tiếng khó.
Đọc từng đoạn trước lớp
- Giải nghĩa từ khó :
- Lộng lẫy : đẹp rực rỡ- Chần chừ : khơng dứt
khốt nửa muốn , nửa khơng
- Nhân hậu : thương người .
-Hiếu thảo: có lòng kính yêu cha mẹ ,
3 đọc thuộc lịng bài Mẹ
-Mẹ vừa quạt cho con ngủ vừa hát ru .
-… Ngọn gió , ngơi sao .
HS lắng nghe.
HS nối tiếp nhau đọc từng câu .
HS phát hiện tiếng khó : bệnh viện , mặt trịi
đẹp mê hồn.
HS đọc chú thích
- đẹp mê hồn : rất đẹp ,
- Giải nghĩa thêm : Trái tim nhân hậu: tốt bụng ,
yêu thương mọi người .
GVtreo bảng phụ ,hướng dẫn HS đọc câu văn
dài
Đọc từng đoạn trong nhóm
Thi đọc giữa các nhóm
Cả lớp đọc đồng thanh .
Luyện đọc câu văn dài.
Những bông hoa màu xanh / lộng lẫy dưới
ánh mặt trời vào buổi sáng // .
- Em hãy hái thêm hai bơng nữa /Chi ạ// một
bơng hoa cho em vì trái tim nhân hậu của em//
-HS đọc từng đoạn trong nhóm
-HS thi đọc
Cả lớp đọc đồng thanh
<b> </b>
TG <i>Giáo viên</i> <i>Học sinh</i>
4’
20’
12
4’
I/ <b>Kiểm tra bài cũ </b>:
Gọi 4 HS mỗi em đọc 1 đoạn
GV nhận xét.
II/ <b>Tìm hiểu bài </b>:
Gọi 1 HS đọc đoạn 1 .
Câu 1: Mới sáng tinh mơ Chi vào vườn hoa để
làm gì ?
- Vì sao những bơng hoa cúc màu xanh được
gọi là bông hoa Niềm vui .
- Bông hoa niềm vui đẹp như thế nao?
* Gọi 1 HS đọc đoạn 2
Câu 2:Vì sao Chi khơng dám tự hái bông hoa
Niềm vui .
Gọi 1 HS đọc đoạn 3
Khi nhìn thấy cơ giáo Chi đã nói gì ?
Câu 3: Khi biết vì sao Chi cần bông hoa , cô
giáo nói thế nào ?
Câu nói của cơ giáo cho thấy thái độ của cơ như
thế nào ?
Bố của Chi làm gì khi khỏi bệnh ?.
-Theo em bạn Chi có đức tính gì đáng q ?
<b>4/ Luyện đọc lại : </b>
Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn .
Các nhóm tự phân vai thi đọc .
<b>5/ Củng cố dặn dò :</b>
Nội dung câu chuyện nói lên điều gì ?
GV chốt lại : Chi hiếu thảo tôn trọng nội qui
HS đọc bài mỗi em đọc 1 đoạn
1 HS đọc đoạn 1
-(HSTBY) Tìm bơng hoa Niềm vui để đem
vào bệnh viện cho bố làm dịu cơn đau của
bố.
- Vì màu xanh là niềm hy vọng vào những
-(HSTB)Đẹp lộng lẫy .
1 HS đọc đoạn 2
-(HSKG)Vì theo nội qui trong trường không ai
được ngắt hoa trong vườn .
1 HS đọc đoạn 3
-(HSTB)Xin coâ cho em… boá em đang
ốmnặng .
(HSTB)-Em hãy hái thêm hai bơng nưã.
-(HSKG) Cơ cảm động trước tấm lịng hiếu
thảo của Chi , cô rất khen ngợi em.
-(HSKG) Đến trường cảm ơn cơ giáo và tặng
nhà trường khóm hoa màu tím.
(HSKG)-….Thương bố, tôn trọng nội qui, thật
thà .
- HS đọc
-HS tự phân vai ( người dẫn chuyện Chi , Cô
giáo.)
HS thi đọc tồn câu chuyện
-Nội dung :Tấm lịng hiếu thảo của Chi đối
chung , thaät thà .
+Cơ giáo biết thơng cảm với HS biết khuyến
khích HS làm việc tốt , Bố rất chu đáo khi khỏi
bệnh đến cảm ơn cô giáo và nhà trường .
- Trong lớp em nào đã làm gì tốt để biết ơn cha
mẹ ?
- GV tuyên dương HS hiếu thảo với bố mẹ
Về nhà học bài trả lời câu hỏi- chuẩn bị bài q
cho bố
với cha mẹ .
HS phát biểu
Rút kinh nghiệm
………..
……….
<b>Tiết 61</b>
Giúp HS lập được bảng trừ 14 trừ đi một số
Vận dụng bàng trừ để làm tính giải tốn
GD HS làm tốn nhanh chính xác
II/Đồ dùng dạy học:
GV 1 que tính và 4 que tính rời
HS:vở bài tập, bảng con, que tính
III/Các hoạt động dạy hoc:
Tg
1’
3’
1’
10’
Giáo viên
I)n định tổ chức :KT dụng cụ học tập của HS
II/Kiểm tra bàicũ:
Gọi 2 HS lên bảng đọc thuộc bảng trừ 13 trừ đi một
số
GV nhận xét ghi điểm.
III/Dạy bài mới:
1/Giới thiệu bài:Hơm nay các em học tốn bài 14
trừ đi một số.
2’Giới thiệu phép trừ 14-8
GV nêu bài tốn :Có 14 que tính bót 8 que tính.Hỏi
cịn lại mấy que tính?
Muốn biết còn lại mấy que tính em làm thế nào?
Yêu cầu HS lấy que tính ,tính kết quả
Vậy 14-8 bằng bao nhiêu ?
Gọi 1HS lên bảng đặt tính hiện phép tính
Học sinh
-2HS đọc thuộc bảng trừ
Lấy 14-8
HS lấy que tính tìm kết quả
-Nêu cách tính
* Bớt 4 que tính rồi.Tháo bó que tính 1
chục bớt 4 que tính nữa cịn lại 6 que
tính que tính rời
1HS lên bảng
22’
3’
-u cầu HS sử dụng que tính 1 chục và 4 que tính
rời để tính kết quả.
-Tổ chức HS học thuộc bảng trừ
<i>3/Thực hành luyện tập:</i>
Bài 1:Gọi 1 HS đọc yêu cầu
GV ghi đề lên bảng gọi HS đọc nối tiếp nhau kết
quả
Baøi 2: Tính
GV ghi phép tính lên bảng.Gọi 3Hs lần
lượtlenâbảng
Bài 3: Đặt tính rồi thực hiện
Hỏi HS số nào là số bị trừ ?
Gọi 3 HS lên bảng chữa bài .Cả lớp làm bài vào
bảng con
Bài 4: Gọi Hs đọc đề
Hướng dẫn HS tóm tắt .
Yêu cầu HS làm vào vở
1 HS lên bảng chữa bài
4/ Củng cố dặn doø :
Gọi 3 HS lên bảng đọc thuộc bảng trừ
Dặn dò : về nhàhọc thuộc bảng trừ . Chuẩn bị tiết
sau 3 bó que tính chục và 4 que tính rời để học bài
34-8.
GV tuyên dương HS khá giỏi , nhắc nhở HS yếu
-14<sub> 8</sub>
6 <sub>4 trừ 8 không được .Lấy </sub>
14-8 bằng 6 ,viết 6 nhớ 1.1trừ 1 bằng 0
HS dùng que tính để tìm kết quảlập bảng
trừ
14-5=9 14-6= 8
14-8=6 14-9= 5
14-7=7
-HS thuộc bảng trừ
-Tính nhẩm
HS suy nghó nhẩm kết quả nối tiếp nhau
nêu kết quả
Cả lớp nhận xét chưã bài
(HS TB)
-HS tự làm bài
Cả lớp nhận xét và chữa bài
-HS đọc đề .
HS trả lời
HS làm vào bảng con .3 HS lên bảng .
HS nhận xét :
-HS đọc đề
1 HS lên bảng tóm tắt
Có :14 quạt điện
Bán : 6 quạt điện
Còn ? quạt điện
HS làm vào vở
1HSK lên bảng chữa bài
Bài giải :
Số quạt điện còn lại là
14 –6 = 8 (quạt điện )
Đáp số :8 quạt điện
HS nhận xét
3 HS hocị thuộc bảng trừ .
Rút kinh nghiệm
………..
………
-Thứ 3
Đạo đức:
Tiết 13
Như tiết 1
<i>II/ Đồ dùng dạy học:</i>
GV : 1 tranh vẽ cảnh trong giờ kiểm tra toán . Bạn Hà đề nghị bạn Nam cho chép bài
HS : vở bài tập đạo đức
<i>III/ Các hoạt động dạy học:</i>
TG Giáo viên Học sinh
4’
1’
9’
9’
I/ Kiểm tra bài cũ
-Vì sao em quan tâm giúp đỡ bạn ?
-Hãy kể những việc làm em quan tâm giúp đỡ
bạn
GV nhận xét
<i>II/ Dạy bài mới </i>
<i>1/Giới thiệu bài:Hôm nay các em học bài</i>
“Quan tâm giúp đỡ bạn
<i>2/ Hoạt động 1:Đón xem điều gì xảy ra</i>
GV cho HS xem tranh
Nội dung tranh :Cảnh tượng trong giờ kiểm tra
tốn .Bạn Hà khơng làm được bài đề nghị với
bạn Nam ngơì bên cạnh :”Nam ơi cho tớ chép
bài với”
GV chốt lại 3 cách ứng xử
+ Nam cho Hà xem bài
+ Nam không cho Hà xem bài
+Nam khuyên Hà tự làm
GV kết luận
Quan tâm giúp đỡ bạn phải đúng lúc đúng chỗ
và không vi phạm nội qui của nhà trường
<i>Hoạt động 2:Tự liên hệ</i>
GV nêu yêu cầu
Hãy nêu các việc em đã làm thể hiện sự quan
tâm giúp đỡ bạn bè hoặc những trường hợp em
-Vì em u mến các bạn ,bạn gặp hồn cảnh
khó khăn
-Chép bài cho bạn khi bạn bị ốm .Nhắc nhở
bạn không làm việc riêng khi kiểm tra
HS quan sát tranh
HS đốn xem cách ứng xử của Nam
HS thảo luận .Các nhóm đại diện báo kết quả
Nam khuyên Hà tự làm bài
Các nhóm đóng vai
HS nhắc lại
HS trả lời
Các em khác nhận xét
10’
2’
đã được quan tâm giúp đỡ
Gv kết luận
Cần quan tâm giúp đỡ bạn bè đặc biệt là những
bạn có hồn cảnh khó khăn
<i>Hoạt động 3: Trò chơi “Hái hoa dân chủ “</i>
GV ghi một số câu hỏi trong phiếu gọi HS lần
lượt lên hái hoa và trả lời câu hỏi
- Em sẽ làm gì khi em có 1 quyển truyện hay
mà bạn hỏi mượn ?
- Em sẽ làm gì khi bạn đau tay lại đang xách
nặng
-E sẽ làm gì khi trong giờ học vẽ, bạn ngồi cạnh em
quên mang hộp bút chì màu mà em lại có ?
GV kết luận :Cần phải cư xử tốt với bạn bè ,
không nên phân biệt đối xử với các bạn nghèo
bị khuyết tật , bạn khác giới .Đó chính là quyền
khơng bị phân biệt đối xử với trẻ em
GV kêt lun chung:Quan tađm giúp đỡ bán là
vic làm caăn thiêt cụa mi HS .Em caăn qủ
tróng các bán bieẫt quan tađm giúp đỡ bán .Khi
được bán bè quan tađm , nieăm vui sẽ tng leđn và
ni buoăn sẽ vơi đi
GV ghi bảng gọi HS nhắc lại bài
<i>4/ Củng cố – dặn dò </i>
Vì sao em cần quan tâm giúp đỡ các bạn?
GV nhận xét tiếthọc
Ví dụ :Giúp các bạn yếu trong học tập ,cho
bạn mượn bút ,…
Các tổ lập kế hoạch giúp đõ bạn gặp khó
khăn trong lớp trong trường
HS lên hái hoa và trả lời câu hỏi
Em xem xong rồi cho bạn mượn
Em xách hộ bạn
Em cho bạn mượn bút
HS nhắc lại kết luận và ghi vào vở
HS trả lời
Rút kinh nghiệm
……….
………
Chính tả ( Tập chép )
Tiết 25
- Chép chính xác , trình bày đúng một đoạn trong bài “Bơng hoa niềm vui ”
- Làm đúng các bài tập phân biệt iê, êy, r, d thanh hỏi , thanh.
- Kèn kĩ năng HS trình bày sạch sẽ, viết đúng chính tả .
II/ Đồ dùng dạy học :
GV : bảng lớp viết bài tập chép theo mẫu qui định .Bút dạ, 3 tờ giấy to để làm bài tập .
HS : Vở chíngh tả , bảng con , bút chì .
III/ Các hoạt động dạy học :
TG Giáo viên Học sinh
4’
1’
5’
3’
15’
3’
7’
2’
I/ Kiểm tra bài cũ :
Gọi 2 HS lên bảng – GV đọc tiếng khó
Lặng yên , đêm khuya, ngọn gió.
Nhận xét .
<i>II/ Dạy bài mới :</i>
<i>1 , Giới thiệu bài : Hôm nay các em chép một</i>
đoạn trong bài chính tả Bơng hoa niềm vui và
làm 1 số bài tập chính tả .
<i>2 / Hướng dẫn tập chép :</i>
GV đọc mẫu :
Gọi 2 HS đọc bài
Những chữ nào trong bài viết hoa ?
Đoạn văn có những dấu gì ?
GV Trước lời của cơ giáo ghi dấu gạch ngang.
Chữ cái đầu câu và tên riêng phải viết hoa.
<i>Viết tiếng khó</i>
<i>3)Chép bài :</i>
u cầu cả lớp nhìn lên bảng chép bài vào vở
Sốt lỗi ,
Chấm bài: Gv thu 5-7 bài chấm điểm và nhận
xét
4 / Hướng dẫn làm bài tập .
Bài 2: Gọi 1 Hs đọc yêu cầu
Cả lớp đọc thầm
Gọi 1 Hs lên bảng điền
Bài 3: lựa chọn 3 bài
Điền nửa hay nữa
4/ Củng cố dặn dò<i> :</i>
GV khen HS nhiều HS chép đúng.Về nhà làm
bài tập 2 vào vở .Chuẩn bị bài sau Quà của bố
2 HS viết bảng lớp , cả lớp viết vào bảng con .
viết vào bảng con.
HS lắng nghe
2 HS đọc bài
Lời cơ giáo, Chi
Em hãy hái thêm … hiếu thảo.
-3 câu
Em , Chi . Một
Dấu gạch ngang, dấu phẩy, dâu than dấu
chấm.
HS viết vào bảng con .
Trái tim , hiếu thảo , dạy dỗ , nhân hậu
- HS chép bài vào vở
HS đổi vở chấm lỗi
Tìm tiếng chứa iê, .
HS làm vào bảng con
1 HS lên bảng :yên , kiến, khuyên.
Điền mở hay mỡõ,nửa hay nữa
HS làm bài vào giấy khổ to
Nhận xét bài chữa
Bát canh nhiều mỡ
Bé mở cưả đón mẹ về
- Bé ăn thêm hai thìa bột nữa
- Mẹ chia cho em nửa cái bánh .
Rút kinh nghiệm
………
………..
Toán:
Tiết 62
I/ Mục tiêu : Giúp HS.
- Biết thực hiện phép trừ có dạng 34-8.
-Aùp dụng phép trừ có dạng 34-8 để giải các bài tốn có liên quan.
- Rèn kĩ năng thực hiện phép tínhtính nhanh chính xác .
II/ Đồ dùng dạy học :
HS : Vở bài tập , bảng con.
<i>III Các hoạt động dạy học : </i>
TG <i>Giáo viên</i> <i>Học sinh</i>
4’
1’
10’
30
<i>I/ Kiểm tra bài cuõ :</i>
Gọi 3 HS lên bảng đọc thuộc bảng trừ 14 trừ
đi 1 số .
<i>II/ Dạy bài mới :</i>
, 1 Giới thiệu bài :Hôm nay các em học bài
34-8
2, Giới thiệu phép trừ 34-8
Gv nêu bài toán : Có 34 que tính bớt 8 que
tính cịn mấy que tính?
-Muốn biết còn mấy que tính em làm thế
* u cầu HS lấy 3 bó que tính chục và 4 que
tính rời tính tìm kết quả .
34 bớt 8 cịn mấy ?
35 Gọi 1 HS lên bảng đặt tính
<i>3/ Luyện tập thực hành</i>
<i>Bài 1: GV viết phép tính lên bảng </i>
- HS đọc thuộc bảng trừ.
- Lấy 38-8
Hs thao tác trên que tính để tìm kết quả . HS
nêu cách tính
34-8 = 26
HS lên bảng đặt tính và nêu cách thực hiện
phép tính .
4 trừ 8 không được
lấy 14 trừ 8 bằng 6
viết 6 nhớ 1
3 trừ 1 bằng 2 viết 2
(Phương pháp luyện tập .)
4’
Yêu cầu HS thực hiện phép tính .
Gọi 3 Hs lần lượt lên chữa bài
<i>Bài 2 : Gọi 2 Hs đọc đề </i>
Gọi 3 HS lên bảng cả lớp làm vào bảng con .
<i>Bài 3 : Gọi HS đọc đề .</i>
Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt .
Gọi 1 HS lên bảng giải
Cả lớp làm vào vở
Bài 4: Tìm x
Gv ghi phép tính lên bảng
Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm thế nào?
Muốn tìm số bị trừ em làm thế nào?
III)Củng cố –dặn dò
Gọi HS nêu cách tính 34-8
GV nhận xét tiết học
Về nhà hồn thành bài tập.Chuẩn bị bài sau
54-18
Hs làm tiếp vào vở
Đặt tính rồi tính hiệu biết số bị trừ và số trừ lần
lượt là
64 và 6 ; 84 và 8 ; 94 à 9 .
HS nêu số bị trừ ,số trừ , hiệu
3 Hs lên bảng giải .
Hs nhận xét .
HS đọc đề
1 HS lên bảng tóm tắt bài tốn
Tóm tắt :
Hà nuôi 34 con
Ly ít hơn Hà 19 con
Ly …..con.
1 HS lên bảng
Cả lớp làm vào vở
Bài giải :
Số con gà nhà bạn Ly nuôi được là:
Đáp số : 25 con
- Lấy tổng trừ đi số hạng kia
- Lấy hiệu cộng với số trừ
2 HS lên bảng .Cả lớp làm vào vở
x+7=34 x-14=36
x=34-7 x=36-14
x=27 x=22
Rút kinh nghiệm
- -
-94 64 44
7 5 9
87 59 35
………
………
………
Thủ công:
Tiết 13
Hs biết gấp cắt dán hình trịn
Gấp , cắt dán được hình trịn
GD HS hứng thú vơí học thủ cơng
<i>II/ Đồ dùng dạy học:</i>
GV :Mẫu hình trịn được dán trên nền hình vng Qui trình gấp cắt dán hình trịn
HS gấp thủ cơng ,kéo
III/Các hoạt động dạy học :
TG <i>Giáo viên</i> <i>Học sinh</i>
1’
1’
5’
10’
<i>1/ Kiểm tra bài cũ</i>
Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
<i>2/ Dạy bài mới </i>
<i>a/Giơí thiệu bài :Hôm nay các em học sang</i>
chương cắt hình .Bài đầu tiên là cắt dán hình
trịn
<i>b/Hoạt động 1: Quan sát nhận xét </i>
-Gv cho HS quan sát mẫu hình tròn dán trên
nền hình vuông
-Gv nối điểm O với các điểm nằm trên hình
trịn
So sánh độ dài các đoạn OM,OP,ON
Khi vẽ hình trịn người ta dùng compa để vẽ
Khi khơng có dụng cụ ta cũng tạo ra hình trịn
bằng cách gấp cắt được hình trịn
<i>Hoạt động 2:Hướng dẫn mẫu</i>
<i>Bước 1:Gấp hình </i>
Cắt một hình vuông có cạnh 6 ô .Gấp hình
HS để dụng cụ lên bàn GV kiểm tra
Phương pháp quan sát , hỏi đáp
-HS quan sát hình trịn
-HS theo dõi GV gấp cắt dán hình tròn
15’
3’
vng theo đường chéo được hình 2avà điểm O
là điểm giữa cuả đường chéo .Gấp đơi hình 2a
để lấy đường dấu giữa và mở ra ta được hình 2b
Gấp hình 2b ta được h3
Bước 2: Cắt dán hình trịn
Lấy mặt sau hình 3 được hình 4.Cắt theo đường
CD và mở ra được hình 5a .Từ hình 5a cắt sửa
theo đường dấu cong mở ra ta được hình trịn
Bước 3:Dán hình trịn
Dán hình trịn vào vở vẽ
Chú ý khi bơi hồ mỏng miết nhẹ tay để hình
được phẳng
3/Thực hành :
Gv yêu cầu HS lấy giấy nháp tập gấp và cắt
hình .GV đến từng bàn gợi ý giúp đỡ
<i>4/ Củng cố,dặn dò:Gọi 2HS nhắc lại các bước</i>
-HS thực hành
Rút kinh nghiệm
………
………..
………..
KỂ CHUYỆN:
Tieát 13
I)/ Mục tiêu: rèn kó năng nói
Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện bơng hoa niềm vui theo 2 cách : cách trình tự tong câu chuyện và thay
đổi một phần trình tự dựa vào tranh và trí nhớ biết kể lại nội dung chính câu chuyện( đoạn 2,3) bằng lời
của mình
- Biết tưởng tượng thêm chi tiết trong đoạn cuối câu chuyện.
Rèn kĩ năng nghe: lắng nghe bạn kể chuyện biết nhận xét đánh giá bằng lời kể của bạn .
GD HS tính kính yêu Bố mẹ .
<i>II/ Đồ dùng dạy học :</i>
GV : Trạnh minh hoạ SGK.2 bông cúc màu xanh
HS: xem trước câu chuyện .
III/ Các hoạt động dạy học :
TG <i>Giáo viên</i> <i>Học sinh</i>
5’ <i> I/ Kiểm tra bài cũ :</i>
Gọi 2 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện “ Sự
tích cây vú sữa” Gv nhận xét ghi điểm .
<i>II/ Dạy bài mới :</i>
1’
30’
4’
<i>1/ Giới thiệu bài : Hôm nay các em tập kể lại câu</i>
chuyện Bông hoa niềm vui .
Câu chuyện kể về ai ?
Bạn Chi có đức tính gì ?
<i>2/ Hướng dẫn kể chuyện :</i>
* Bài 1 :kể đoạn mở bài theo 2 cách.
Em nào có cách kể khác .
bài2/ Dựa vào tranh kể lại .
Đoạn 2,3 bằng lời của mình .
Nêu ý chính được diễn tả trong tranh .
Gv nhắc HS kể bằng lời của mình khơng kể theo
cách đọc truyện .
- Gọi các nhóm đại diện kể chuyện .
Nhận xét HS kể .
3/ Kể lại đoạn cuối :
Tưởng tượng thêm lời cảm ơn của bố Chi.
- Nếu em là bố Chi em sẽ nói như thế nào để
cảm ơn cơ giáo ?
Gọi Hs kể lại đoạn cuối và nói lời cảm ơn của
mình .
4/ Củng cố dặn dò<i> : Em nào có thể đặt tên khác</i>
cho chuyện .
GV tuyên dương những HS kể tốt .Về nhà tập kể
câu chuyện cho cả nhà nghe.Chuẩn bị bài sau
Câu chuyện bó đũa
Kể về Chi .
- Hiếu thảo , trung thực tôn trọng nội qui.
HS kể .
- HS mới sáng tinh mơ . Chi vào vườn hoa
của trường tìm 1 bông hoa niềm vui để tặng
bố để làm dịu cơn đau.
- Nhận xét nội dung.
2,3 HS kể theo ý của mình .
VD: Bố của Chi bị ốm phải nằm viện . Chi
thương bố quá . Em muốn hái tặng bố 1
bông hoa Niềm vui để bố dịu cơn đau .
HS quan sát 2 tranh
HS tập kể theo nhóm.
Các nhóm thi kể chuyện .
- Cảm ơn cơ đã cho cháu Chi hái hoa . gia
đình tơi xin tặng nhà trường khóm hoa làm
kỉ niệm .
Đứa con hiếu thảo, bơng cúc màu xanh .
Rút kinh nghieäm :...
...
<i>I/Mục tiêu:</i>
1/Đọc trơn tồn bài. Biết ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu có dấu hai chấm và nhiều dấu phảy
-Đọc đúng : cà cuống, niềng niễng đực, toả, cá chuối quẫy, t nước, con muỗn, ngó ngốy
2/Kiến thức : Hiểu từ , thúng câu , cà cuống , mốc thếch
Nội dung :Tình cảm yêu thương của bố qua những món quà đơn sơ dành cho các con
3/GD HS yêu thương bố mẹ
<i>II/ Đồ dùng dạy học </i>
GV tranh minh hoạ SGK
Aûnh chụp một số con vật nhỏ trong bài
<i>III/ Các hoạt động dạy học : </i>
TG <i>Giáo viên</i> Học sinh
4’
1’
13’
10’
<i>1/ Kiểm tra bài cũ </i>
Gọi 1 HS đọc đoạn 1,2 bài:” Bông hoa Niêøm
vui” trả lời
Mới sáng tinh mơ Chi vào vườn hoa để làm gì?
Gọi 1 HS đọc đoạn 3,4
Bạn Chi có đức tính gì đáng q
Gọi 1 HS nêu nội dung
<i>II/ Dạy bài mới:</i>
1/ Giới thiệu bài:<i> Hôm nay các em sẽ đọc bài</i>
“Quà của bố” trích từ tuổi thơ im lặng của nhà
văn Duy Kháng
<i>2/ Luyện đọc :</i>
GV đọc mẫu
Đọc từng câu
Luyện đọc từ khó
Đọc từng đoạn trước lớp
Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Giải nghĩa từ khó : thơm lừng, hương thơm, toả
mạnh
Luyện đọc câu khó
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
<i>3/ Hướng dẫn tìm hiểu</i>
Quà cuả bố đi câu về có những gì ?
Vì sao có thể gọi đó là một thế giới dưới nước ?
Câu 2 : Q của bố đi cắt tóc có những gì?
Câu 3 : Những từ nào , câu nào cho thấy các
1 HS đọc đoạn 1, 2
Tìm bơng hoa Niềm vui để tặng bố
1 HS đọc đoạn 3,4
Thương bố , thật thà, tôn trọng nội quy
HS nối tiếp nhau đọc từng câu
HS phát hiện từ khó và đọc niềng niễng , toả ,
con muỗõng, ngó ngốy
HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Mở thúng câu ra / là cả một thế giới dưới nước
// cà cuống/ niềng niễng đực / niễng cái / bò
nhộn nhạo
Mở hòm dụng cụ ra / là cả một thế giới mặt
đất / con xập xành / con muỗn / to xù / mốc
thếch /ngó ngốy
-HS đọc từng đoạn nhóm
HS thi đọc
1 HS đọc đoạn 1
cà cuống , niềng niễng, hoa sen đỏ , nhị sen
xanh , cá sộp , cá chuối
Vì quà rất nhiều con vật sống dưới nước
Con xập xành , con muỗn , những con dế đực
cánh xạm
-Hấp dẫn nhất là……..quà của bố làm choanh
8’
4’
con rất thích món quà của bố?
-Vì sao quà của bốgiản dị đơn sơ mà các con lại
cảm thấy giàu quá?
<i>4)Luyện đọc lại </i>
Gọi HS thi đọc
<i>III) Củng cố ,dặn dị </i>
Nội dung bài văn nói lên điều gì ?
GDHS thương u bố ,trân trọng những món
quà bố tặng .
GV nhận xét tiết học ,về nhà đọc bài trả lời câu
hỏi .Chuẩn bị bài sau Câu chuyện bó đũa
em tôi giàu có quá .
…Vì bố mang những con vật mà các em rất
thích.
-HS thi đọc .Cả lớp lắng nghe bình chọn cá
nhân đọc hay
-Nội dung :Tình cảm u thương của bố qua
những món q đơn sơ dành cho chúng con.
Rút kinh nghiệm
……….
……….
<b> </b>
<b> Toán :</b>
<b>Tiết 63</b>
<i>I/ Mục tiêu :</i>
Giúp HS biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 54 – 18
Aùp dụng để giải các bài toán liên quan
Củng cố tên gọi , thành phần và kết quả trong phép tính trừ
Củng cố biểu tượng về hình tam giác
<i>II/ Đồ dùng dạy học : </i>
GV: Que tính , bảng gài
HS: Que tính , vở bài tập , bảng con
TG Giaùo viên Học sinh
4’
1’
10’
<i>1/ Kiểm tra bài cũ : </i>
Gọi 3 HS lên bảng đặt tính rồi tính
74 –6 44 – 5 84 –8
-GV kiểm tra vở bài tập của học sinh.
GV nhận xét ghi điểm
<i>II/ Dạy bài mới : </i>
1/ Giới thiệu bài: Hôm nay các em học 54 - 18
2/ Phép trừ 54 - 18
GV nêu bài tốn . Có 54 que tính, bớt 18 que tính .
Cịn bao nhiêu que tính?
Muốân biết còn bao nhiêu que tính ta làm thế nào?
-Yêu cầu HS lấy 5 bó que tính chục và 4 que tính
3 HS lên bảng
Laáy 54 – 18
HS thao tác trên que tính để tìm cách bớt
22’
3’
rồi tìm cách bớt để tính kết quả
-54 que tính bớt 18 que tính cịn mấy que tính
u cầu HS nêu cách bớt
Vậy 54 – 18 bằng bao nhiêu?
Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép tính
<i>3/ Luyện tập : </i>
<i>Bài 1: GV ghi phép tính lên bảng </i>
Gọi 3 HS lên bảng chữa bài
Bài 3: Gọi 2 HS đọc đề
Bài toán thuộc dạng tốn gì?
Gọi 1 HS lên bảng tóm tắt
Gọi 1 HS lên bảng giải
Bài 4: GV vẽ mẫu
u cầu HS tự vẽ vào vở
4)Củng cố – dặn dò
Gọi 2 HS nêu cách thực hiện phép trừ 54 – 18
GV nhận xét tiết học . Chuẩn bị tiết sau Luyện tập
Còn 36 que tính
HS nêu cách bớt bằng 36
HS nêu cách tính
54
- 18
36
4 trừ 8 không được lấy 14 trừ 8 bằng 6 viết
6 nhớ 1. 1 với 1 có nhớ là 2. 5 trừ 2 bằng 3
HS nhắc lại cách tính
HS tự làm vào vở
2 HS ngồi cạnh đổi chéo vở kiểm tra
-Đặt tính
3 HS lên bảng con
HS nhận xét chữa bài
2 HS đọc đề bài
Ít hơn
1 HS lên bảng ghi tóm tắt
Tóm tắt
Nhà Hà : 34 con gà
Nhà Ly ít hơn Hà 15 con
Nhà Ly …… con
Bài giải
Số con gà nhà bạn Ly nuôi được là:
34 – 15 = 19 (con gà)
Đáp số:19 con gà
HS theo dõi
HS vẽ vào vở
2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo kiểm tra
2 HS nêu
Rút kinh nghiệm……….
………
<b>Tập viết</b>: <i> CHỮ HOA L</i>
<i>I/ Mục tiêu : </i>
- Biết viết chữ cái , viết hoa l cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng câu: “ Lá lành đùm lá rách” theo cỡ nhỏ , chữ viết đúng mẫu , đều nét, đúng
qui định
- GD HS tính cẩn thận kiên trì
II/ Đồ dùng daỵ học
GV: Mẫu chữ hoa L
HS : Vở tập viết, bảng con
III/ Các hoạt động dạy học :
TG <i>Giáo viên</i> <i>Học sinh</i>
4’ <i>I/Kiểm tra bài cũ :</i>
Gọi 1 HS lên bảng viết chữ K, 1 HS viết chữ Kề .
cả lớp viết vào bảng con .
GV nhận xét ghi điểm.
<i>II/ Dạy bài mới </i>
1/ Giới thiệu bài : hôm nay các em viết chữ <i>L</i>
2/ Hướng dẫn viết chữ hoa
GV treo chữ mẫu :
Chữ L cao mấy li?
Chữ L gồm mấy nét ?
GV viết mẫu lên bảng và hướng dẫn cách viết .
ĐB: trên đường kẻ 6 viết 1 nét cong dưới như viết
phần đầu chữ G, C . Sau đó đổi chiều bút viết
nét lượn dọc đến đường kẻ dọc đổi chiều bút viết
nét lượn ngang tạo thành vòng xoắn nhỏ ở chân
chữ .
Yêu cầu HS viết vào bảng con .
Hướng dẫn viết từ ứng dụng
Treo mẫu chữ
Yêu cầu HS viết
bảng con .
Giới thiệu câu ứng dụng .
Giải nghĩa Lá lành dùm lá rách nghĩa là đùm bọc
cưu mang guíp đỡ lẫn nhau trong khi khó khăn
hoạn nạn .
- Chữ nào cao 2, 5 li ?
1 HS viết chữ K
1 HS viết chữ Kề .
5 li
1nét : kết hợp của 3 nét cơ bản cong dưới ,
lượn dọc và lượn ngang .
Hs viết bảng con 2 lượt .
HS quan sát
Chú ý viết nét nối cuối nét L nối với chữ a
- HS viết vào bảng con: Lá.
- HS đọc câu ứng dụng .
Lá lành đùm lá rách
HS quan sát
L,h, l.
A, n, m, u, c.
- Chữ nào cao 1 li ?
- Chữ naò cao 1,25 li ?
- Khoảng cánh giữa các chữ .
<i>3/ Thực hành : </i>
GV nêu yêu cầu bài viết .Yêu cầu HS viết vào vở
GV nhắc nhở HS ngồi , cách cầm bút .
<i>4/ Chấm và chữa bài : </i>
GV chấm bài ,nhận xét
<i>5/ Củng cố dặn dò :</i>
HS chơi trò chơi Thi viết chữ L giống mẫu .
Chữ L viết hoa trong trường hợp nào?
GV nhận xét GV nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau viết chữ hoa M
r
Bằng 1 chữ o.
HS chép vào vở .
-2 HS thi viết chữ đúng mẫu .
Chữ L hoa dùng để viết tên riêng của
người , tên sơng tên núi, tên địa danh….
Rút kinh nghieäm
……….
………..
Thứ năm Luyện từ và câu :
Tiết 13
I/ Mục tiêu :
- Mở rộng vốn từ chỉ hoạt động , công việc gia đình.
- Luyện tập về kiểu câu Ai làm gì ?
- GD HS biết giúp đỡ gia đình .
<i> II/ Đồ dùng dạy học :</i>
Gv : Bảng phụ viết 4 câu văn bài tập 2 . Bút dạ và giấy khổ to kẽ sơ đồ mẫu câu Ai làm gì ? để HS làm
bài tập 3.
HS : Vở bài tập .
III/ Các hoạt động dạy học :
TG <i>Giáo viên</i> <i>Học sinh</i>
4’
1’
31’
I/ Kiểm tra bài cũ :
GV kiểm tra 2 HS đọc bài 1,3
GV nhận xét ghi điểm
<i>II/ Dạy bài mới.</i>
<i>1 Giới thiệu bài :Tiết học hôm nay các em mở</i>
rộng vốn từ chỉ hoạt động về công việc gia đình
vfa đặ câu theo kiểu Ai làm gì ?
<i>2, Hướng dẫn làm bài tập </i>
HS đọc bài tập 1
HS đọc bài tập 3
HS chỉ nêu miệng.
4’
Bài 1 : ( miệng )Gọi 1 HS đọc u cầu bài
Bài 2 ( miệng )
Gọi 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu cả đề .
Gọi 1 HS lên bảng
Gạch 1 gạch dưới bộ phận trả lời Ai
GV chốt lại lời giải đúng
Bài 3: ( viết )Gọi 1 HS đọc yêu cầu .
GV hướng dẫn với các từ ở 3 nhóm trên các em
có thể xếp các từ 3 nhóm thành 1 câu
Cả lớp làm vào vở bài tập
Gọi 1 HS lên bảng chữa bài .
GV thu vở chấm điểm
Nhận xét .
<i>4/ Cuûng cố dặn dò :</i>
Gọi 1 số HS tìm những từ chỉ công việc nhà
GV giáo dục HS .
Em làm gì để giúp bố mẹ ?
Về nhà giúp bố mẹ làm cơng việc nhà và tìm
thêm 1 số từ chỉ cộng việc nhà .
GV tuyeân dương học sinh khá giỏi
Chuẩn bị tiết sau tìm từ nói về tình cảm gia đình
Kể những việc làm em đã làm ở nhà để giúp
đỡ cha mẹ .
… quét nhà , nấu cơm, cho gà ăn , trông em
- Tìm các bộ phận của câu trả lời cho
từng câu hỏiAi làm gì ?
- Cả lớp đọc thầm
1 HS lên bảng làm mẫu :
a/ Chi đến tìm bơng cúc màu xanh .
b/ Cây xồ cành ơm cậu bé
c/ Em học thuộc đoạn thơ.
d/ Em làm 3 bài tập toán .
HS nhận xét .
1 HS đọc đề : Chọn và xếp các câu từ ở 3
nhóm thành 1 câu .
HS làm bài tập vào vở .
1 HS lên bảng chữabài .
Ai làm gì ?
Em quét dọn nhà cữa
Chị em giặt quần áo
Linh rửa bát đĩa
HS nêu
-Quét nhà ,cho gà ăn…..
Rút kinh nghieäm
……….
……….
Toán :
Tiết 64
I/ Mục tiêu<i> : Giúp HS củng cố về .</i>
Kó năng : tính nhẩm rồi nêu kết quả tính.
Củng cố về các dạng toán toán 14-8, 34 -8, 54-18.
- Rèn kó năng đặt tính viết.
- GD HS tính cẩn thận chính xác .
II/ Đồ dùng dạy học :
GV : SGK.
HS : SGK , Vở bài tập , bảng con .
III/ Các hoạt động dạy và học :
TG <i>Giaùo viên</i> <i>Học sinh</i>
4’
1’
31’
<i>I/ Kiểm tra bài cũ :</i>
Gọi 1 HS đọc thuộc bảng trừ 14 trừ di 1 số .
Gọi 2 HS lên bảng tính
Gv nhận xét ghi điểm .
<i>II/ Dạy bài mới :</i>
1, Giới thiệu bài : Hơm nay các em học tốn
luyện tập .
<i>2/ Bài tập :</i>
Bài 1 : Tính nhẩm .
u cầu HS nhẩm rồi ghi kết quả vào vở
Bài 2: Gọi 1 HS nêu u cầu đề bài rồi đặt tính.
Bài 3: Tìm x
Gv viết phép tính lên bảng.
Hỏi : HS Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta làm thế
nào ?Muốn tìm số hạng ta làm thế nào?
Gọi 3 HS lên baûng .
Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề
GV hướng dẫn HS tóm tắt .
1 HS đọc thuộc bảng trừ
2 HS lên bảng .
HS tự làm vào vở
Mỗi HS nối tiếp nhau từng bài nêu kết quả
HS làm bài vào vở
Gọi 3 HS lần lượt chữa bài
84-47 ; 30-6; 74-49.
B/
62-28; 83-45; 60-12.
Hs nhận xét
HS đọc yêu cầu
- Lấy hiệu cộng với số trừ.
- Lấy tổng trừ đi số hạng kia.
x-24 =34 x+18 =60 25 +x = 84
x= 34-24 x=60-18 x = 84 - 25
x= 10 x= 42 x=59
- HS đọc đề
-1 HS lên bảng tóm tắt
Ô tô và máy bay :84cái
Ô tô : 45 chiếc
Máy bay : ….chieác ?
-74 64
-47 28
27 36
14-5 =9 14-7=7
14-6 =8 14-8=6
14-9 =5 14-9=4
-84 30 74<sub>-</sub>
-47 6 49
37 27 25
4’
Muốn biết Ô tô có bao nhiêu chiếc em làm thế
nào ?
Gọi 1 HS lên bảng giải .
<i>4/ Củng cố dặn dị : GV tổ chức HS chơi trò chơi “</i>
Kiến tha mồi ”.
GV tổng kết trị chơi , về nhà chuẩn bị que tính
tiết sau học bài 15,16,17,18 trừ đi 1 số .
Laáy 84-45
-- 1 HS lên bảng – cả lớp ghi vào vở .
- HS chơi trò chơi
Rút kinh nghiệm
……….
………..
<b>Tự nhiên xã hội </b>
<b>Tiết 13 GIỮ SẠCH MÔI TRƯỜNG CHUNG QUANH NHAØ Ở </b>
I/ Mục tiêu : Kể tên những công việc cần để giữ sạch sân vườn khu vệ sinh và chuồng gia súc .
Nêu ích lợi của việc giữ gìn mơi trường chung quanh nhà ở .
HS có ý thức .
Thực hiện giữ gìn vệ sinh sân trường , vườn khu vệ sinh.
Nói với c ác thành viên trong gia đình cùng thực hiện giữ gìn vệ sinh mơi trường xung quanh nhà ở.
<i>II/ Đồ dùng dạy học :</i>
- Hình vẽ sách giáo khoa trang 28,29.
- HS xem trước bài /
III/ Các hoạt động dạy học :
TG <i>Giáo viên</i> <i>Hoïc sinh</i>
5’
14’
<i>*Khởi động </i>
<i>- Kiểm tra bài cũ :</i>
Gọi 2 HS trả lời câu hỏi .
-Kể tên một số đồ dùng trong gia đình em ?
Chúng dùng để làm gì ?
Nêu cách bảo quản đồ dùng trong nhà .
- Trị chơi bắt muỗi .
GV hơ : Muỗi bay, muỗi bay.
GV muỗi đậu vào má .
GV đập cho nó 1 cái .
Vì thế các em làm thế nào ?để giữ gìn mơi trường
xung quanh nhà ở.
<i>Hoạt động 1: Làm việc SGK theo cặp .</i>
Yêu cầu HS thảo luận chỉ ra những bức tranh ,
mọi người đang làm gì ?nhằm mục điùch gì ?
- Quạt máy , ti vi, tủ bàn ghế …
HS : vo ve, vo ve.
HS làm động tác chụp tay vào má .
HS đập vào má và hơ
Muỗi chết , muỗi chết .
- Xung quanh nhà ở có nhiều muỗi.
HS quan sát hình vẽ SGK thaỏ luận theo
từng cặp .
14’
2’
Hình 1:
Hình 2
<i>Hoạt động 2: Đóng vai .</i>
Bước 1: làm việc cả lớp .
Yêu cầu HS liên hệ việc giữ gìn vệ sinh mơi
trtường xung quanh nhà em ở.
- Ở nhà em làm những gì để giữ gìn vệ sinh xung
quanh nhà em ở .
- Em hãy nói vệ sinh ở làng xóm em ở .
Bước 2: Làm việc theo nhóm.
Yêu cầu các nhóm nghĩa ra tình huống . Thảo
luận tìm ra cách giữ vệ sinh ở nhà ở.
Ví dụ : Bạn đã làm gì để mơi trường chung
quanh nhà ở của bạn sạch sẽ ?.
GV: Để giữ gìn mơi trường các em làm những
việc như quét dọn nhà cửa,phát quang bụi rậm
..Nhưng cần làm những việc vừa sức với mình và
phụ thuộc vào điều kiện sống của mình .
- Giữ gìn mơi trường xung quanh nhà ở có lợi gì ?
- 4/ Củng cố dặn dò : Mọi người trong gia đình
* Về nhà thực hành giữ gìn vệ sinh chung
quanh nhà ở . Chuẩn bị tiết sau “ Phòng tránh
ngộ độc khi ở nhà ”.
- HS các nhóm thảo luận , các nhóm trình
bày .
- Các bạn qt rác trên hè phố trước cửa
nhà.
- Mọi người chặt bưởi phát quan bụi rậm
- Chị phụ nữ dọn chuồng lợn .
- Anh thanh niên dọn rửa nhà vệ sinh .
- Anh thanh niên khơi thơng rãnh để thốt
nước, khơng cho nước đọng .
… qt rác khơi thơng cổng rãnh.
HS đóng vai
- HS thảo luận – lên đóng vai .
Các nhóm khác theo dõi .
Nhận xét .
… quét dọn, phát quang bụi rậm …
.. có sức khoẻ ít bệnh tật .
Rút kinh nghiệm :...
...
...
Thứ 6 Chính tả : (Nghe viết )
Tiết 25
<i>I/ Mục tiêu : Nghe viết chính xác , trình bày đúng một đoạn trong bài “ Quà của Bố ” .</i>
- Tiếp tục luyện tập viết đúng chiùnh tảcác chữ có iê, yê.
- Phân biệt cách viết phụ âm đầu hoặc thanh dễ lẫn.
- Rèn kĩ năng trình bày bài sạch đẹp .
<i>II/ Đồ dùng dạy học :</i>
Gv: Bảng phụ viết bài tập đọc
HS : Vở bài tập , bảng con.
III/ Các hoạt động dạy học :
TG <i>Giáo viên</i> <i>Học sinh</i>
1’
3’
1’
5’
3’
15’
3’
7’
I/ n định tổ chức.
- Kiểm tra dụng cụ học tập HS.
<i>II/ Kiểm tra bài cũ :</i>
Gọi 2 HS lên bảng viết tiêùng khó
<i>III, Dạy bài mới:</i>
a)Giới thiệu bài:Hơm nay các em viết chính tả
bài Quà của bố và làm bài tập phân biệt dấu
hỏi,dấu ngã,vần iê/yê
b)Hướng dẫn viết chính tả
GV đọc mẫu
Gọi 2 HS đọc lại bài
<i>Nắm nội dung.</i>
Quà của Bố đi câu về có những gì?
Hướng dẫn trình bày .
- Bài chính tả có mấy câu ?
- Những câu đầu viết như thế nào ?
-Viết chính tả
- GV nêu yêu cầu bài viết
- GV đọc cho HS chépvào vở .
GV đọc 1 lần cho HS rà soát lỗi .
Chấm và chữa lỗi:Thu 5 vở chấm và chữa lỗi
GV nhận xét .
3/ Hướng dẫn làm bài tập chính tả .
<i>Bài 2 : Gọi 1 Hs đọc yêu cầu .</i>
GV mở bảng phụ viết nội dung bài .
Gọi 2 HS lên bảng
Bài 3: Chọn 3 bài .Gọi HS đọc yêu cầu bài
GV treo bảng phụ . Gọi 1 Hs lên bảng làm bài
vào vở .
- 2 HS lên bảng vietá: yếu ớt , kiến đen,
khuyên bảo, nói dối.
-2 HS đọc bài
… cà cuống , quẩy toé nước, cá mập, cá
chuối.
4câu
HS viết từ khó vào bảng .
Con : niềng niễng, toả, quẫy, cá sộp, cá
chuối.
HS chép vào vở
HS soát lỗi .
HS đổi vở chấm và chữa lỗi.
Điền vào chỗ trống iê hay yê.
Cả lớp làm bài vào bảng con.
-Cả lớp nhận xét chữa bài .
Câu chuyện , yên lặng, viên gạch , luyện
tập.
HS nêu u cầu - Điền dấu hỏi hay ngã
HS tự làm vào vở .
- Làng tôi có luỹ tre xanh
Có sơng Tơ lịch chảy quanh xóm làng .
Trên bờ , vải nhãn,hai hàng.
Dưới sông cá lội từng đàn tung tăng .
2’ 4/ Củng cố dặn dò : Gv khen những HS viết chính
Rút kinh nghiệm...
...
...
Toán :
Tiết 65
Biết thực hiện các phép tính trừ để lập các bảng trừ 15,16,17,18 trừ đi một số .
II/ Đồ dùng dạy học :
- GV : 1 bó que tính chục và 8 que tính rời .
- HS : Que tính .
III/ Các hoạt động dạy học :
TG <i>Giáo viên</i> Học sinh
4’
1’
10’
22’
I / Kiểm tra bài cũ .
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện phép tính .
GV gọi 1 HS lên bảng đọc bảng trừ 14 trừ đi 1
số .
Nhận xét .
<i>II/ Dạy bài mới :</i>
1 Giới thiệu bài : Các em đã học 11,12,13, 14 trừ
đi một số , hôm nay các em học tiếp
Hướng dẫn HS lập bảng trừ .
Yêu cầu HS lấy que tính tiự lập bảng trừ .
Yêu cầu HS học thuộc bảng trừ .
Bài tập thực hành .
Bài 1: GV yêu cầu HS đọc đề
GV viết phép tính lên bảng .
Gọi lần lượt 3 HS lân bảng chữa bài
2 Hs lên bảng
HS tự lập bảng trừ thao tác trên que tính để
tìm kết quả .
15-6= 9; 15-8 = 7; 15-7= 8;15-9= 6.
-Tính -HS tự làm vào vở
Gọi lần lượt 3 HS lên bảng chữa bài .
Cả lớp nhận xét .
a,
b,
- - -
-15 -15 -15 -15
8 9 7 6
7 6 8 9
- - -
3’
Yêu cầu HS nêu cách tính.
Bài 2 : Gv viết bài tập vào khổ giấy to .
Phát cho 3 nhóm giấy to và bút dạ
Gv tổng kết tuyên dương nhóm làm bài đúng
nhanh
<i>4/Củng cố dặn dò:</i>
Gọi một số HS đọc thuộc bảng trừ
GV nhận xét tiết học
về nhà học thuộc bảng trừ. Chuẩnbị bài sau 55-8,
55-7, 37-8 ,68-9
c,
- các nhóm nhận giấy và làm bài tập
thi xem nhóm nào “nhanh mắt khéo
tay”
các nhóm làm xong lên bảng dán.Cả lớp
nhận xét
Rút kinh nghiệm...
...
...
TẬP LÀM VĂN
Tiết 13
<b>I/Mục tiêu</b>:
1/ Rèn kó năng nghe và nói
biết kể về gia đình của mình theo gợi ý
biết nghe bạn kể để nhận xét góp ý
2/ Rèn luyện kĩ năng viết: dựa vào những điều đã nói, viết được một đoạn(3 đến 5 câu)kể về gia đình
viết rõ ý, dùng từ đặt câu đúng
3/GD HS yêu thương những người trong gia đình
<b>II/ Đồ dùng dạy học</b>
GV bảng lớp chép sẵn bài tập 1
HS: vở tập làm văn
<b>III</b>/ Các hoạt động dạy và học
TG Giáo viên Học sinh
1’
4’
1’
15’
16’
3’
<i>1)Oån định tổ chức:Hát</i>
<i>II/ Kiểm tra bài cũ:</i>
Gọi 1 HS lên bảng nhắc lại thứ tự các việc làm khi
gọi điện thoại
- HS trả lời
- Ýù nghóa “ tút ngắn” liên tục
- “tút dài” ngắt quãng
- GV nhận xét
<i>II/ Dạy bài mới</i>
<i>1/ Giới thiệu bài: Hôm nay các em học kẻ về gia</i>
đình
<i>2/ Hướng dẫn làm bài tập</i>
Bài1 : (miệng)
Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài?
GV mở bảng phụ có ghi gợi ý
Bài tập yêu cầu kể về gia đình chứ khơng trả lời
Gọi 1 HS kể mẫu
Gọi 3,4 HS kể về gia đình em
<i>Bài2: (viết)</i>
GV nêu yêu cầu của bài
Nhắc HS viết lại những điều vừa nói.Khi làm bài
tập 1(3-5 câu) Dùng từ đặt câu đúng,dùng dấu câu
Gv chấm 1 số bài, nhận xét sửa sai
<b>4/ Củng cố – dặn dò:</b>
GV n hận xét tiết hoïc
Chuẩn bị tiết sau viết nhắn tin. Qsát tranh – trả lời
câu hỏi
(HSTB)
- tìm số máy
- nhấc máy
- nhấn máy
(HSK)…..máy bận
(HSK)…..không ai nhấc máy
- Kể về gia đình em
- HS đọc thầm câu hỏi để nhớ điều
cần kể
- 1HS khá kể mẩu về gia đình mình
dựa vào
- 3,4 HS kể về gia đình em. Cả lớp
nhận xét
ví dụ: Gia đình em gồm có bốn người.
Bố mẹ em đều làm ruộng. Chị emvà
em đang đi học ở trường tiểu học số 3
Phước Hiệp.Mọi người trong gia đình
em rất yêu thương nhau. Em rất tự hào
về gia đình em
HS làm bài vào vở
Rút kinh nghiệm………..
………
<b>HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ</b>
<b> I/ Mục tiêu</b><i><b> </b></i>: HS hoạt động theo chủ điểm “Tôn sư trọng đạo”
GV tổng kết tuần12 và đề ra phương hướng tuần 13
Hát 1 số bài hát em đã học
Chơi trò chơi mà em thích
<i> </i><b>II)Lên lớp</b>
<b> 1/ Phần mở đầu </b>:
HS vỗ tay và hát bài Bông hồng tặng mẹ
<i><b>2Phần cơ bản</b></i>
- HS nêu chủ điểm tháng 11
- GV tổng kết tuần lễ điểm 10 được bao nhiêu em điểm 9,10.
- Tuyên dương HS đạt điểm cao.
- <i>Tổng kết tuần qua:truy bài 15’ đầu buổi tương đối tốt.Một số em chưa thuộc bài Tài ,Uyên, Lĩnh </i>
chưa mang đầy đủ dụng cụ học tập.GV khen những Hs học tốt,phát biểu ý kiến xây dựng bài
- <i>Kế hoạch tuần đến:Trực nhật sạch sẽ,trang trí phịng học đẹp có hoa tươi.Thi đua giành nhiều </i>
điểm 9,10 để chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11.Học bài và làm bài đầy đủ trước khi
đến lớp.Ngày 20/11 các em nghỉ ,chủ nhật ngày 19/11 /2006 học bù ngày 20
- Vệ sinh sạch sẽ.
HS chơi trò chơi mà em thích
- Sinh hoạt văn nghệ:HS xung phong hát cá nhân, nhóm….
<b>3/ Phần kết thúc :</b>
HS vỗ tay hát.
GV nhận xét tiết học .