Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (118.21 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG</b>
<b>TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN</b> <b>ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐẦU NĂM <sub>MƠN HĨA HỌC 12</sub></b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút</i>
<i>(48 câu trắc nghiệm)</i>
<b>Mã đề thi 130</b>
Họ, tên thí sinh:...
Số báo danh:...
<b>PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH</b>
<b>Câu 1: Axetanđehit thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?</b>
<b>A. CH</b>3CHO + 2Cu(OH)2 0
<i>OH</i>
<i>t</i>
CH3COOH + Cu2O + 2H2O
<b>B. CH</b>3CHO +
5
2<sub>O</sub><sub>2</sub> <i>t</i>0
2CO2 + 2H2O
<b>C. CH</b>3CHO + Ag2O
3
0
<i>ddNH</i>
<i>t</i>
CH3COOH + 2Ag.
<b>D. CH</b>3CHO + H2
0
Ni,t
<b>Câu 2: Trong công nghiệp người ta điều chế phenol từ benzen với hiệu suất của cả quá trình là 54%</b>
theo sơ đồ sau: <i>C H</i>6 6 <i>C H Cl</i>6 5 <i>C H ONa</i>6 5 <i>C H OH</i>6 5 <sub>. Khối lượng benzen cần dùng để điều chế</sub>
được 100 kg phenol là:
<b>A. 65,78 kg</b> <b>B. 153,66 kg</b> <b>C. 48,81 kg</b> <b>D. 82,98 kg</b>
<b>Câu 3: Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?</b>
<b>A. Mg, Ag</b>2O/ddNH3, dung dịch NaCl. <b>B. Mg, Cu, dung dịch NH</b>3, NaHCO3.
<b>Câu 4: Thuỷ phân este E có cơng thức phân tử C</b>4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu
cơ X và Y. Từ X điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất E là:
<b>A. etyl axetat</b> <b>B. axit fomic</b> <b>C. ancol etylic</b> <b>D. ancol metylic</b>
<b>Câu 5: Hàm lượng glucozơ có nhiều nhất trong thành phần của:</b>
<b>A. máu người</b> <b>B. quả chuối chín</b> <b>C. mật ong</b> <b>D. quả nho chín</b>
<i><b>Câu 6: Câu nào sau đây là câu không đúng:</b></i>
<b>A. Anđehit vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa.</b>
<b>B. CH</b>3CHO có nhiệt độ sơi nhỏ hơn C2H5OH.
<b>C. Trong phân tử anđehit, các nguyên tử chỉ liên kết với nhau bằng liên kết .</b>
<b>D. Hợp chất RCHO có thể điều chế được từ RCH</b>2OH.
<b>Câu 7: Phản ứng este hóa thuộc loại phản ứng gì?</b>
<b>A. thuận nghịch</b> <b>B. bất thuận nghịch</b> <b>C. trao đổi ion</b> <b>D. oxi hóa – khử</b>
<b>Câu 8: Phân tử saccarozơ có cấu tạo gồm:</b>
<b>A. một gốc α – Glucozơ và một gốc α – Frutozơ</b>
<b>B. một gốc α – Glucozơ và một gốc β – Fructozơ</b>
<b>C. hai gốc β – Glucozơ</b>
<b>D. hai gốc α – Glucozơ</b>
<b>Câu 9: Cho các chất sau, chất có tính axit mạnh nhất là :</b>
<b>A. CH</b>3COOH <b>B. CCl</b>3 – COOH. <b>C. CBr</b>3COOH <b>D. CF</b>3COOH
<b>Câu 10: Cho sơ đồ biến hóa sau: </b>
2
0 0
(1:1)
6 6 <sub>,</sub>
<i>Cl</i> <i>NaOHdu</i> <i>HCl</i>
<i>Fe t</i> <i>t</i>
<i>C H</i> <i>X</i> <i>Y</i> <i>Z</i>
. Công thức cấu tạo của
Z là:
<b>A. độ rượu là % khối lượng của etanol trong dung dịch với nước</b>
<b>B. đốt cháy rượu no thì thu được số mol CO</b>2 < số mol H2O
<b>C. bậc rượu là số nhóm chức –OH trong phân tử rượu</b>
<b>D. độ rượu là % thể tích của etanol trong dung dịch với nước</b>
<b>Câu 12: Xét chuỗi phản ứng: </b> 204 2
170
tan <i>H SO</i> <i>Cl</i> , :
<i>C</i>
<i>E</i> <i>ol</i> <i>X</i> <i>Y Y có tên là</i>
<b>A. MetylClorua.</b> <b>B. Etyl clorua.</b> <b>C. 1,2- Dicloetan.</b> <b>D. 1,1- Dicloetan.</b>
<b>Câu 13: Cho 18,8 gam hỗn hợp 2 rượu tác dụng với Na vừa đủ thu được 5,6 lít H</b>2 (đktc) và m gam
chất rắn. Giá trị của m là:
<b>A. 28,8 gam</b> <b>B. 29,8 gam</b>
<b>C. không xác định được</b> <b>D. 24,3gam</b>
<b>Câu 14: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH</b>3COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 10,6 gam hỗn hợp X
tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của
phản ứng este hoá đều bằng 80%). Giá trị của m là:
<b>A. 8,1</b> <b>B. 6,48</b> <b>C. 10,125</b> <b>D. 12,96</b>
<b>Câu 15: Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng C</b>nH2nO2) mạch hở và khí O2 (số mol O2
gấp đơi cần cho phản ứng cháy) ở 139,90<sub>C, áp suất trong bình là 0,8 atm. Đốt cháy hồn tồn X sau</sub>
đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm. X có cơng thức phân tử là:
<b>A. C</b>4H8O2 <b>B. C</b>3H6O2 <b>C. CH</b>2O2 <b>D. C</b>2H4O2
<b>Câu 16: Đốt cháy hồn tồn 1,32 gam hợp chất hữu cơ có cơng thức phân tử C</b>4H8O2 rồi cho tồn bộ
sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch chứa 3,7 gam Ca(OH)2 thu được m gam kết tủa. Giá trị của
m là:
<b>A. 4 gam</b> <b>B. 4,5 gam</b> <b>C. 6 gam</b> <b>D. 5 gam</b>
<b>Câu 17: Đốt cháy 2,0 gam một rượu no đơn chức cần có 3,36 lít O</b>2 (đktc). Cơng thức rượu đó là:
<b>A. _</b> <b>B. CH</b>3OH <b>C. C</b>3H7OH <b>D. C</b>2H5OH
<b>Câu 18: Số đồng phân có thể có của C</b>3H6Br2 là:
<b>A. 3</b> <b>B. 2</b> <b>C. 5</b> <b>D. 4</b>
<b>Câu 19: Fomon còn gọi là fomalin có được khi:</b>
<b>A. andehit fomic hồ tan vào rượu hoặc nước để được dung dịch có nồng độ từ 35%-40%</b>
<b>B. Cho andehit fomic hoà tan vào rượu để được dung dịch có nồng độ từ 35%-40%</b>
<b>C. Hố lỏng andehit fomic.</b>
<b>D. Cho andehit fomic hoà tan vào nước để được dung dịch có nồng độ từ 35%-40%</b>
<b>Câu 20: Cho các chất sau: etylclorua, etylaxetat, anđehit axetic, phenol, axit axetic. Chất nào tan</b>
trong nước tốt nhất?
<b>A. phenol</b> <b>B. etylclorua</b> <b>C. axit axetic</b> <b>D. anđehit axetic</b>
<b>Câu 21: Đun nóng một rượu M với H</b>2SO4 đặc ở 1700C thu được 1 anken duy nhất. Công thức tổng
quát đúng nhất của M là:
<b>A. C</b>nH2n+1CH2OH. <b>B. C</b>nH2n+1OH <b>C. R-CH</b>2OH. <b>D. C</b>nH2n-1CH2OH.
<b>Câu 22: Hỗn hợp Y gồm axit propionic và axit acrylic. 14,5 gam hỗn hợp Y phản ứng vừa hết với</b>
10,6 gam Na2CO3. Hỏi 0,58 gam hỗn hợp Y làm mất màu vừa hết bao nhiêu ml dung dịch Br2 0,2 M?
<b>A. 30 ml</b> <b>B. 300 ml</b> <b>C. 3 ml</b> <b>D. 10 ml</b>
<b>Câu 23: Đem khử nước 14,7 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng</b>
bằng H2SO4 đặc ở 1700C, thu được hỗn hợp hai olefin và 5,58 gam nước. Công thức 2 rượu là:
<b>A. C</b>4H9OH,C5H11<b>OH. B. C</b>2H5OH, C3H7<b>OH. C. CH</b>3OH, C2H5OH. <b>D. C</b>3H7OH, C4H9OH.
<b>Câu 24: Cho các chất sau: Glucozơ, rượu etylic, axit axetic, glixerol, etilenglicol, phenol. Có mấy</b>
chất hịa tan được Cu(OH)2?
<b>A. 3</b> <b>B. 2</b> <b>C. 5</b> <b>D. 4</b>
<b>Câu 25: Một rượu no, đơn chức bị tách một phân tử nước tạo ra một anken X duy nhất. Cứ 0,7 gam</b>
anken X tác dụng vừa đủ với 2 gam brôm. Rượu này là...
<b>A. axit 2-brom isobutiric</b> <b>B. axit 3-brom propanoic</b>
<b>C. axit 3-brom isobutiric</b> <b>D. axit 2-brom propanoic</b>
<b>Câu 27: Khi cho glixerol tác dụng với axit stearic và axit panmitic thì số este 3 chức tối đa có thể thu</b>
được là:
<b>A. 2</b> <b>B. 3</b> <b>C. 6</b> <b>D. 4</b>
<b>Câu 28: Có 4 dung dịch gồm glixerol, rượu etylic, axtetanđehit và glucozơ đựng trong 4 lọ mất nhãn</b>
riêng biệt. Chỉ dùng một thuốc thử để nhận biết 4 lọ trên thì ta dùng hóa chất nào?
<b>A. AgNO</b>3/NH3 <b>B. Cu(OH)</b>2/OH
<b>-C. khơng có chất nào nhận được cả 4 lọ</b> <b>D. Na kim loại</b>
<b>Câu 29: Xà phịng hố 8,8 gam etyl axetat bằng 200ml dung dịch KOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy</b>
ra hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
<b>A. 9,2 gam</b> <b>B. 8,84 gam</b> <b>C. 3,92 gam</b> <b>D. 10,4 gam</b>
<b>Câu 30: Số đồng phân của hợp chất hữu cơ có cơng thức C</b>4H10O là:
<b>A. 2 đồng phân</b> <b>B. 5 đồng phân</b> <b>C. 7 đồng phân</b> <b>D. 4 đồng phân</b>
<b>Câu 31: Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất sau: Rượu etylic (1), clorua etyl (2),</b>
đietyl ete (3) và axit axetic (4):
<b>A. (1) > (2) > (4) >(3)</b> <b>B. (4) > (1) > (3) > (2)</b>
<b>C. (4) > (3) > ( 2) > (1)</b> <b>D. (1) > (2) > (3) > (4)</b>
<b>Câu 32: Cho tất cả các đồng phân đơn chức mạch hở có cùng cơng thức phân tử C</b>3H6O2 lần lượt tác
dụng với các dung dịch NaOH, KHCO3. Số phản ứng xảy ra là:
<b>A. 6</b> <b>B. 7</b> <b>C. 4</b> <b>D. 5</b>
<b>PHẦN DÀNH RIÊNG CHO THÍ SINH CÁC LỚP A VÀ B</b>
<b>Câu 33: Hợp chất nào sau đây chỉ chứa liên kết β – 1, 4 - glucozit?</b>
<b>A. Xenlulozơ</b> <b>B. Saccarozơ</b> <b>C. Mantozơ</b> <b>D. Tinh bột</b>
<b>Câu 34: Người ta điều chế rượu etylic từ một loại mùn cưa chứa 75% xenlulozơ theo sơ đồ sau:</b>
1 75% 2 80%
6 10 5 6 12 6 2 5
( ) <i>H</i> <i>H</i>
<i>n</i>
<i>C H O</i> <i>C H O</i> <i>C H OH</i>
Tính khối lượng mùn cưa cần dùng để điều chế được 200 lít dung dịch rượu 460<sub>. Biết khối lượng</sub>
riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml
<b>A. 576kg.</b> <b>B. 288 kg</b> <b>C. 199 kg</b> <b>D. 216 kg.</b>
<b>Câu 35: Cho các chất sau: axit fomic, dung dịch NaOH, rượu etylic, dung dịch KHCO</b>3 tác dụng với
nhau từng đôi một. Số các phản ứng xảy ra là:
<b>A. 2</b> <b>B. 4</b> <b>C. 5</b> <b>D. 3</b>
<b>Câu 36: Để trung hoà lượng axit tự do có trong 32 gam một mẫu chất béo cần 40ml dung dịch NaOH</b>
0,1M. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là:
<b>A. 6,8</b> <b>B. 5,6</b> <b>C. 7,0</b> <b>D. 5,0</b>
<b>Câu 37: Tính độ điện li của dung dịch axit CH</b>3COOH 0,1M, biết hằng số phân li của CH3COOH là
Ka=1,8.10-5
<b>A. 4,3%</b> <b>B. 2,06%</b> <b>C. 1,32%</b> <b>D. 0,43%</b>
<b>Câu 38: Đun nóng hỗn hợp gồm 180 gam CH</b>3COOH với 184 gam C2H5OH có H2SO4đặc xúc tác , khi
phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì đã có 2/3 lượng axit chuyển hố thành este. Khối lượng este
tạo thành là:
<b>A. 234,67 gam</b> <b>B. 176 gam</b> <b>C. 264 gam</b> <b>D. 246 gam</b>
<b>Câu 39: Este X có cơng thức phân tử C</b>4H6O2 khi tác dụng với dung dịch NaOH, thu được 2 sản
phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Cơng thức cấu tạo của X là:
<b>A. CH</b>3COOCH=CH2 <b>B. HCOOCH</b>2CH=CH2
<b>C. CH</b>2=CHCOOCH3 <b>D. HCOOCH=CHCH</b>3
<b>Câu 40: X là hợp chất thơm có cơng thức phân tử là C</b>7H8O. Số đồng phân có thể có của X là:
<b>PHẦN DÀNH RIÊNG CHO THÍ SINH CÁC LỚP D</b>
<i><b>Câu 41: Chọn câu sai</b></i>
<b>A. Phản ứng tráng gương là phản ứng đặc trưng nhận ra anđehit</b>
<b>B. Anđêhit là sản phẩm của phản ứng oxi hóa khơng hồn tồn rượu bậc 1 bằng CuO</b>
<b>C. Anđêhit là sản phẩm của phản ứng oxi hóa khơng hồn tồn rượu bậc 2 bằng CuO</b>
<b>D. Oxi hóa khơng hồn toàn anđêhit ta thu được axit tương ứng</b>
<b>Câu 42: Chất X có cơng thức phân tử là C</b>2H4O2, chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và
nước. Chất X thuộc loại chất nào:
<b>A. Axit no đơn chức</b> <b>B. este no đơn chức</b>
<b>C. Rượu no đa chức</b> <b>D. Axit không no đơn chức</b>
<b>Câu 43: Cho các chất sau: phenol, etanol, etylclorua. Kết luận nào sau đây là đúng ?</b>
<b>A. Có hai chất tác dụng với NaOH</b> <b>B. Tất cả các chất đều tan tốt trong nước</b>
<i><b>Câu 44: Chỉ dùng một phản ứng hóa học thì hợp chất nào cho dưới đây không điều chế được</b></i>
CH3COOH?
<b>A. C</b>2H5OH <b>B. CH</b>3CHO <b>C. CH</b>3COOC2H5 <b>D. C</b>2H2
<b>Câu 45: Một este X có cơng thức phân tử C</b>4H8O2. Số đồng phân cấu tạo mạch hở của X là:
<b>A. 5</b> <b>B. 2</b> <b>C. 3</b> <b>D. 4</b>
<b>Câu 46: Công thức chung của este tạo bởi rượu no đơn chức và axit cacboxylic no đơn chức là:</b>
<b>A. C</b>nH2nO2 (n 2) <b>B. C</b>nH2n+1O2 (n 2 ) <b>C. C</b>nH2n-1O2 ( n 3) <b>D. C</b>nH2n-2O2 ( n 3)
<b>Câu 47: Đun nóng 130 gam hỗn hợp 3 rượu đơn chức với H</b>2SO4 đặc ở 1400C thu được 108,4 gam
hỗn hợp ete với số mol bằng nhau. Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là
<b>A. 0,15 mol</b> <b>B. 0,1 mol</b> <b>C. 0,25 mol</b> <b>D. 0,2 mol</b>
<b>Câu 48: Trong cùng một dãy đồng đẳng axit cacboxylic no đơn chức, khi khối lương phân tử tăng</b>
thì:
<b>A. tính axit tăng, nhệt độ sơi giảm</b> <b>B. tính axit và nhệt độ sơi giảm</b>
<b>C. tính axit và nhệt độ sơi tăng</b> <b>D. tính axit giảm, nhệt độ sôi tăng</b>