Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

on tap chuong 34lop 12 CB

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (114.76 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

A/- KIẾN THỨC CƠ BẢN:


1/. amin: khái niệm, danh pháp, tính chất lý hóa học? Khái niệm bậc amin, so sánh với bậc ancol? Quan hệ giữa
cấu tạo amin và tính bazơ của amin, lấy VD minh họa?


2/. aminoaxit: khái niệm, danh pháp, tính chất lý hóa học, Quan hệ giữa thành phần cấu tạo và tính chất
aminoaxit?


3/. peptit: khái niệm, tính chất lý hóa học. Khái niệm về liên kết peptit. Đồng phân peptit?
4/. protein: khái niệm, tính chất lý hóa học, vai trị của protein đối với sự sống.


5/. enzim và axit nucleic: khái niệm, vai trò của ADN, ARN đối với sự sống. Tác dụng xúc tác của enzim đối với
phản ứng hóa học.


6/. polime: khái niệm, tính chất lý hóa học. Khái niệm về hệ số polime hóa; Khái niệm, điều kiện phản ứng của
phản ứng trùng hợp, trùng ngưng?


7/. Vật liệu polime. Các khái niệm, phân loại và một số polime thông dụng làm tơ sợi, cao su, chất dẻo, keo dán.
B/- BÀI TẬP: <i>Học sinh ôn bài theo nội dung bài tập SGK và SBT.</i>


I/- MỘT SỐ BÀI TẬP TỰ LUẬN:


1/. Viết công thức cấu tạo và gọi tên:


a. Các amin béo có cơng thức phân tử C4H11N. Xác định bậc amin.
b. Các amin thơm có cơng thức phân tử C7H8N. Xác định bậc amin.
c. Các aminoaxit có cơng thức phân tử C4H9O2N


d. Các tripeptit có chứa đồng thời alanin, glyxin, valin.


e. Các hợp chất hữu cơ có cơng thức C4H9O2N vừa tác dụng được với HCl, vừa tác dụng được với NaOH.


2/. Từ các monome (ghi rõ tên monome) tương ứng, viết phản ứng tạo polime sau:


a. tơ capron (còn gọi là nilon-6)
b. tơ enan (còn gọi là nilon-7)


c. poli(hexametylen ađipamit) (còn gọi là nilon-6.6)
d. poli(etylen terephtalat) (còn gọi là tơ lapsan)
e. tơ olon (nitron)


f. poli(phenol fomanđehit) (nhựa novolac)
g. Cao su Buna-N


h. cao su clopren
i. Poli(ure fomanđehit)


j. Poli(metyl metacrylat) (Thủy tinh hữu cơ)
3/. Hãy lập sơ đồ và viết phản ứng điều chế:


a. Cao su Buna, cao su Buna-S từ đá vôi, than đá và các chất vô cơ cần thiết.
b. Nhựa novolac, PVC từ nhôm cacbua và các chất vô cơ cần thiết.


c. Poli(vinyl axetat), Poli(vinyl ancol) từ natri axetat và các chất vô cơ cần thiết.


4/. Đốt cháy hoàn toàn 1,18 g amin đơn chức A bằng một lượng oxi vừa đủ. Dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng
nước vơi trong dư thu được 6 gam kết tủa. CTPT của A ?


5/. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 50 ml hh gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẵng kế tiếp thu được 70
ml CO2 và 125 ml nước (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). CTPT của hai hiđrocacbon?


6/. Hỗn hợp khí A gồm propan và một amin đơn chức. Lấy 24 lít A trộn với 120 lít oxi rồi đốt. Sau phản ứng thu


được 172 lít hh X gồm hơi nước, khí cacbonic, nitơ và oxi dư. Dẫn X qua bình đựng H2SO4 đặc thì cịn lại 84 lít, sau đó
cho qua dd NaOH thì cịn lại 28 lít. CTCT, tên của amin ?


7/. Hỗn hợp A gồm metyl amin và hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong một dãy đồng đẵng. Lấy 25 ml A trộn với
117,5 ml oxi (lấy dư) rồi đốt . Thể tích hh khí và hơi sau phản ứng là 153,75 ml; loại bỏ hơi nước thì cịn lại 86,25 ml;
dẩn qua dd NaOH thì cịn lại 6,25 ml. CTPT và % V các chất trong A. Biết các khí đo ở cùng điều kiện.


8/. Đốt cháy hồn toàn 4,45 gam este A được điều chế từ aminoaxit X và rượu metylic ta được 3,25 gam nước,
3,36 lit CO2 và 0,56 lít N2(đktc). Tỉ khối của A so với khơng khí bằng 3,069.


a. Tìm CTPT viết CTCT của A và X


b. Để điều chế 133,5 gam A cần dùng bao nhiêu gam rượu metylic và bao nhiêu gam X biết hiệu suất phản
ứng là 76%.


c. Viết phản ứng trùng ngưng của X thành polime.


d. Cho 1,5 gam X phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 0,3M rồi đem cơ cạn thì thu được bao nhiêu gam sản
phẩm.


8/. Có hai amin bậc I: A (đồng đẳng của anilin) và B (đồng đẳng của metylamin). Đốt cháy hoàn toàn 3,21g amin A
sinh ra khí cacbonic, hơi nước và 336cm3<sub> khí nitơ (đktc). Khi đốt cháy hồn tồn amin B thấy VCO2 : VH2O = 2:3.</sub>


Viết các phương trình phản ứng. Xác định CTCT của A và B, biết rằng tên của A có tiếp đầu ngữ para, cịn tên
của B có tiếp đầu ngữ n. So sánh tính bazơ của A và B.


9/. Cho 1,52 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl, thu được 2,98 gam
muối.


a. Tính tổng số mol 2 amin trong hỗn hợp và nồng độ mol trong dung dịch HCl.



b. Tính thể tích khí nitơ và cacbonic thu được (đktc) nếu đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam hỗn hợp 2 amin trên.
c. Xác định CTCT của 2 amin, biết rằng hỗn hợp 2 amin được trộn theo số mol bằng nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

II/- MỘT SỐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:


1: Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại polime với cao su Buna?


A. Poli (vinyl clorua) B. Tơ lapsan C. Poli (vinyl ancol) D. Nhựa novolac
2: Nhận xét về tính chất chung của polime nào dưới đây là khơng chính xác?


A. Hầu hết là những chất rắn, khơng bay hơi


B. Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc khơng nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng


C. Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung mơi thích hợp tạo thành dd nhớt
D. Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền


3: Khi clo hóa PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,18% clo. Hỏi trung bình 1 phân tử clo tác dụng với bao nhiêu
mác xích PVC?


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4


4: Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?


A. Cao su Buna B. Cao su Buna-N C. Cao su isopren D. cao su clopren
5: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng đồng trùng ngưng giữa các cặp chất nào dưới đây?


A. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)4-NH2 B. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
C. HOOC-(CH2)6-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)4-COOH


6: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế theo sơ đồ: X Y Z PVC. X là chất nào?


A. Etan B. Butan C. Metan D. Propan


7: trong số các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len, tơ enan, tơ visco, nilon-6,6, tơ axetat. Loại nào có nguồn gốc từ
xenlulozơ?


A. Tơ tằm, sợi bông, len B. Sợi bông, tơ axetat, nilon-6,6
C. Sợi bông, len, nilon-6,6 D. Tơ visco, sợi bông, tơ axetat
8: Chất nào sau đây tạo phản ứng trùng ngưng?


A. Ancol etylic và hexametylenđiamin B. Axit aminoenantoic
C. Axit stearic và etilenglicol D. Axit oleic và glixerol
9: Trong các phản ứng giữa các chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polime?


A. poli (vinyl clorua) + Cl2


0
t


  <sub>B. cao su thiên nhiên + HCl </sub> t0
C. poli (vinyl axetat) + H2O OH , t0




   <sub>D. amilozơ + H2O </sub>  H ,t 0
10: Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là <i>không</i> đúng?


A. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp phức, phân tử chức đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
B. Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất.



C. Aminoaxit ngồi dạng phân tử (H2NRCOOH) cịn có dạng ion lưỡng cực (H3N+<sub>RCOO</sub>-<sub>) </sub>
D. Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit.


11: Tên gọi của aminoaxit nào dưới đây là đúng?


A. H2N-CH2-COOH (glixerol) B. CH3-CH(NH2)-COOH (anilin)


C. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH (valin) D. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH (axit glutaric)
12: Cho 0,1 mol A (-aminoaxit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15g muối. A là?


A. Glixin B. Alanin C. Phenylalanin D. Valin


13: Cho -aminoaxit mạch thẳng A có cơng thức dạng H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 g muối.


A là chất nào sau đây?


A. Axit 2-aminopropanđionic B. Axit 2-aminobutanđioic
C. Axit 2-aminopentađioic D. Axit 2- aminohexanđioic


14: Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2; (X2)CH3NH2 ; (X3) H2NCH2COOH; (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
(X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?


A. X1, X2, X5 B. X2, X3,X4 C. X2, X5 D. X1, X5, X4


15: Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím hóa đỏ?


(1) H2CH2COOH (2) Cl-NH3+<sub>-CH2COOH</sub> <sub>(3) H2NCH2COO</sub>


-(4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH (5) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH



A. (3) B. (2) C. (2), (5) D. (1), (4)


16: Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dd: gly-val, lòng trắng trứng, tinh bột, xà phịng. Thứ tự hóa
chất dùng làm thuốc thử để nhận ra ngay mỗi dd là?


A. Quỳ tím, dd iốt, Cu(OH)2, HNO3 đặc. B. Cu(OH)2, dd iốt, Quỳ tím, HNO3 đặc.
C. dd iốt, HNO3 đặc, Cu(OH)2, quỳ tím. D. Cu(OH)2, quỳ tím, HNO3 đặc, dd iốt.
17: Câu nào sau đây <i>không</i> đúng?


A. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
B. Phân tử các protein gồm các mạch dài polipeptit tạo nên.


C. Protein rất ít tan trong nước và dễ tan hơn khi đun nóng.


D. Khi cho Cu(OH)2 và lịng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.


18: X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm NH2- và một nhóm -COOH. Cho 9,167 gam X tác dụng với dd HCl vừa
đủ tạo ra 12,6175 gam muối. CTCT của X là?


A. H2N-CH2-COOH B. CH3 - CHNH2-COOH C. CH3 -CHNH2 -CH2-COOH D. C3H7-CHNH2-COOH
19: X là - aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 26,878 gam X tác dụng với dd HCl dư


thu được 33,375 gam muối của X. CTCT thu gọn của X là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

20: X là - aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 23,4 gam X tác dụng với dd HCl dư thu


được 30,7g muối của X. CTCT thu gọn của X là:
A. CH3CH(NH2)COOH B. H2NCH2COOH



C. H2NCH2CH2COOH D. CH2=C(CH3)CH(NH2)COOH


21: Hợp chất X (C3H7O2N) tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dd brom. X là:


A. -amino axit B. -amino axit


C. muối amoni của axit hữu cơ D. muối của metylamin và axit hữu cơ
22: Axit -aminopropionic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy


A. HCl, NaOH, C2H5OH có mặt HCl, K2SO4, Cu(OH)2
B. HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2NCH2COOH, Cu
C. HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2NCH2COOH, Na
D. HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2NCH2COOH, NaCl
23: Phát biểu nào sau đây <i>khơng</i> đúng:


A. Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ nước từ hai hay nhiều -aminoaxit được gọi là peptit.


B. Phân tử có 2 nhóm -CO-NH- được gọi là đi peptit, 3 nhóm -CO-NH- được gọi là tri peptit
C. Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị aminoaxit cấu thành được gọi là polipeptit.


D. Trong mỗi phân tử peptit, các -aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định.


24: Công thức của amin chứa 15,05% khối lượng nitơ là công thức nào sau?


A. C2H5NH2 B. (CH3)2NH C. C6H5NH2 D. (CH3)3N


25: Công thức phân tử C3H9N ứng với bao nhiêu đồng phân amin bậc 1?


A. 5 B. 4 C. 3 D. 2



26: Cho amin có cấu tạo: CH3-CH(CH3)-NH2 . Chọn tên gọi <i>không</i> đúng?


A. Prop-1-ylamin B. Propan-2-amin C. isoproylamin D. Prop-2-ylamin
27: Tên gọi đúng C6H5NH2 đúng?


A. Benzyl amoni B. Phenyl amoni C. Benzylamin D. Anilin


28: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó có 23,72% khối lượng N. X tác dụng với HCl
theo tỷ lệ mol 1:1. Chọn câu phát biểu <i>sai</i>?


A. X là hợp chất amin. B. Cấu tạo của X là amin no, đơn chức


C. Nếu cơng thức X là CxHyNz thì z = 1 D. Nếu cơng thức X là CxHyNz thì : y = 45 + 12x
29: Phát biểu nào sau đây <i>không</i> đúng?


A. Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc hiđrocacbon.
B. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.


C. Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm.
D. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân.


30: Amin nào dưới đây là amin bậc 2?


A. CH3-CH2NH2 B. CH3-CHNH2-CH3 C. CH3-NH-CH3 D. CH3-N(CH3)-CH2-CH3


31: Công thức nào dưới đây là công thức chung của dãy đồng đẳng amin thơm (chứa 1 vòng bezen) đơn chức bậc
nhất?


A. CnH2n-7NH2 B. CnH2n+1NH2 C. C6H5NHCnH2n+1 D. CnH2n-3NHCnH2n-4
32: Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?



A. CH3-NH-CH3 đimetylamin B. CH3-CH2-CH2NH2 n-propanamin
C. CH3CH(CH3)-NH2 isopropylamin D. C6H5NH2 anilin


33: Amin nào dưới đây có 4 đồng phân cấu tạo?


A. C2H7N B. C3H9N C. C4H11N D. C5H13N


34: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là <i>khơng</i> đúng?


A. Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước.
B. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.


C. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.


D. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.
35: Các giải thích về quan hệ cấu trúc, tính chất nào sau đây <i>khơng</i> hợp lí?


A. Do có cặp electron tự do trên ngun tử N mà amin có tính bazơ.


B. Do nhóm NH2- đẩy e nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm hơn và ưu tiên ở vị trí o- và p-.
C. Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn.


D. Với amin R-NH2, gốc R hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại.
36: Nhận xét nào dưới đây <i>khơng</i> đúng?


A. Phenol là axit cịn anilin là bazơ.


B. dd phenol làm q tím hóa đỏ cịn dd anilin làm q tím hóa xanh.



C. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom.


D. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hiđro.
37: Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do yếu tố nào?


A. Nhóm NH2- cịn 1 cặp electron tự do chưa tham gia liên kết.


B. Nhóm NH2- có tác dụng đẩy electron về phía vịng benzen làm giảm mật độ electron của N.
C. Gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N.


D. Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3
38: Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

C. Amin tác dụng với axit cho ra muối D. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính
39: dd etylamin tác dụng được với dd nước của chất nào sau đây?


A. NaOH B. NH3 C. NaCl D. FeCl3 và H2SO4


40: Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?


A. Anilin B. Metylamin C. Amoniac D. Đimetylamin


41: Chất nào dưới đây có tính bazơ mạnh nhất?


A. NH3 B. CH3CONH2 C. CH3CH2CH2OH D. CH3CH2NH2


42: Sắp xếp các chất sau đây theo tính bazơ giảm dần?


(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3
A. 1>3>5>4>2>6 B. 6>4>3>5>1>2 C. 5>4>2>1>3>6 D. 5>4>2>6>1>3


43: Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin?


A. CH3NH2 + H2O  CH3NH3+ + OH- B. C6H5NH2 + HCl  C6H5NH3Cl


C. Fe3+<sub> + 3CH3NH2 + 3H2O </sub><sub></sub><sub> Fe(OH)3 + 3CH3NH3</sub>+ <sub>D. CH3NH2 + HNO2 </sub><sub></sub><sub> CH3OH + N2 + H2O</sub>
44: dd nào dưới đây khơng làm quỳ tím đổi màu?


A. C6H5NH2 B. NH3 C. CH3CH2NH2 D. CH3NHCH2CH3


45: Phương trình hóa học nào sau đây <i>không</i> đúng?


A. 2CH3NH2 + H2SO4  (CH3NH3)2SO4 B. FeCl3 + 3CH3NH2 + 3H2O  Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl


C. C6H5NH2 + 2Br2  3,5-Br2-C6H3NH2 + 2HBr D. C6H5NO2 + 3Fe +7HCl  C6H5NH3Cl + 3FeCl2 + 2H2O


46: Phương trình hóa học nào sau đây <i>không</i> đúng?


A. 2CH3NH2 + H2SO4  (CH3NH3)2SO4 B. 2CH3NH2 + 3O2  2CO2 + N2 + 2H2O


C. C6H5NH2 + 3Br2  2,4,6-Br3C6H2NH3Br + 2HBr D. C6H5NO2 + 3Fe +6HCl  C6H5NH2 + 3FeCl2 + 2H2O


47: dd etylamin <i>không</i> tác dụng với chất nào sau đây?


A. axit HCl B. dd CuCl2 C. dd HNO3 D. Ca(OH)2


48: dd anilin tác dụng được với chất nào sau đây?


A. Giấy quỳ B. dd AgNO3 C. CO2 D. dd HNO3 đặc


49: Phát biểu nào sai?



A. Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm NH2- bằng hiệu ứng liên hợp.
B. Anilin không làm đổi màu giấy q tím.


C. Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5- kị nước.
D. Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng với dd Brom.


50: Dùng nước brôm <i>không</i> phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây?


A. dd anilin và dd NH3 B. Anilin và xiclohexylamin C. Anilin và phenol D. Anilin và benzen.
51: Các hiện tượng nào sau đây mô tả <i>khơng</i> chính xác?


A. Nhúng q tím vào dd etylamin thấy q tím chuyển sang xanh.


B. Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđroclorua làm xuất hiện khói trắng.
C. Nhỏ vài giọt nước brôm vào ống nghiệm đựng dd anilin thấy có kểt tủa trắng.
D. Thêm vài giọt phenolphtalein vào dd đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh.


52: Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt chất lỏng: phenol, anilin, benzen?


A. dd Brơm, quỳ tím B. dd HCl và dd NaOH C. dd HCl và dd brôm D. dd NaOH và dd brôm
53: Để tinh chế anilin từ hỗn hợp: phenol, anilin, benzen cách thực hiện nào sau đây là đúng?


A. Hòa tan dd HCl dư, chiết lấy phần tan. Thêm NaOH dư và chiết lấy anilin tinh khiết.
B. Hịa tan dd Brơm dư, lọc lấy kết tủa, dehalogen hóa thu được anilin.


C. Hịa tan NaOH dư và chiết lấy phần tan và thổi CO2 vào sau đó đến dư thu được anilin tinh khiết.
D. Dùng NaOH để tách phenol, sau đó dùng brơm để tách anilin ra khỏi benzen.


54: cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n; (-CH2-CH=CH-CH2-)n và (-NH-[CH2]5-CO-)n. công thức các monome dùng để


trùng hợp các polime trên là


A. CH2=CH2; CH2=CH-CH=CH2 và NH2-[CH2]5-COOH.
B. CH2=CH2; CH3- CH=C=CH2 và NH2-[CH2]4-COOH
C. CH2=CH2; CH2=CH-CH=CH2 và NH2-[CH2]6-COOH
D. CH2=CHCl; CH3-CH=CH-CH3 và NH2-[CH2]5-COOH


55: khi trùng hợp 3,75 gam vinyl clorua với hiệu suất 80% thì lượng polime thu được là


A. 3,75 g B. 3 g C. 0,75 g D. 0,57 g


56: Có bao nhiêu amin bậc 3 có cơng thức C5H13N?


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4


57: Cho ancol thơm X có CTPT C8H10O. Ancol nào sau đây thỏa mãn điều kiên: X




  H O2  
1


X polime


A. C6H5CH2CH2OH B. CH3C6H4CH2OH C. C6H5CHOHCH3 D. A hoặc C


58: khi đốt cháy hoàn toàn một polime chỉ thu được CO2 và hơi nước với tỉ lệ nCO2 : nH O2 1: 1. Polime là


A. PE B. PVC C. Tinh bột D. Cao su buna



59: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ và hiệu suất:


CH4

  

<i>h</i>15% CH

<sub>CH </sub>

  

<i>h</i>95% <sub>CH2=CHCl</sub>

  

<i>h</i>90% <sub>PVC.</sub>


Để điều chế được 1 tấn PVC cần bao nhiêu m3<sub> khí thiên nhiên ở đktc (biết trong khí thiên nhiên, CH4 chiếm 95%).</sub>


A. 5589 m3 <sub>B. 419,181 m</sub>3 <sub>C. 5883 m</sub>3 <sub>D. 588,3 m</sub>3


60: Tơ nilon-6 chính là


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

C. poli(hexametylen ađipamit) D. polienantoamit
61: monome dùng để điều chế poli(vinyl axetat) là


A. C2H5COOCH=CH2 B. CH2=CHCOOC2H5 C. CH3COOCH=CH2 D. CH2=CHCOOCH3.
62: cặp monome có thể điều chế trực tiếp cao su buna-S là


A. CH2=C(CH3)-CH=CH2 và C6H5CH=CH2. B. CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2.
C. CH2=CH-CH=CH2 và CH3CH=CH2. D. CH2=CH-CH=CH2 và lưu huỳnh
63: cặp tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?


A. tơ visco và tơ axetat B. tơ nilon-6,6 và tơ capron


C. tơ tằm và tơ enang D. tơ visco và tơ nilon-6,6


64: monome nào dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ (plexiglas) bằng phản ứng trùng hợp?


A. CH3COOCH=CH2 B. CH2=CHCOOCH3 C. CH2=C(CH3)COOCH3 D. C6H5CH=CH2
65: Nilon-6,6 là một loại


A. tơ nhân tạo B. tơ poliamit C. polieste D. tơ thiên nhiên



66: poli(vinyl ancol) có cơng thức (-CH2-CH(OH)-)n được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?


A. CH2=CH-OH B. ( -CH2-CH(CH3OO)-)n C. CH3-CH2-OH D. CH2= CH-OCOCH3


67: cho các polime sau: (1) nhựa phenolfomanđehit; (2) tơ visco; (3) thủy tinh hữu cơ; (4) nilon-6,6; polime nào được
tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng ?


A. 1,2 B. 1,4 C. 2,3 D. 2,4


68: từ amino axit có cơng thức phân tử C3H7NO2 có thể tạo được bao nhiêu loại polime khác nhau (cho rằng mỗi
polime chỉ do một loại amino axit tạo thành)?


A. 2 B. 3 C. 4 D. 5


69: Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime tổng hợp?


A. nilon-6,6; nilon-6; tinh bột; polistiren B. polietilen; xenlulozơ; polibutadien; nilon-6,6
C. polietilen; tinh bột; polistiren; nilon-6 D. nilon-6; polistiren; polibutadien; nilon-6,6
70: cặp polime được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là


A. poli(etilen terephtalat); nilon-6,6 B. poli(vinyl clorua); nolon-6)
C. tinh bột; polistiren D. polisaccarit; polibutadien


71: Cho các polime: sợi bông; cao su buna; protein; tinh bột; nhựa bakelit (rezit, rezol); PE; tơ visco; PVC; tơ axetat;
len. số polime thuộc loại tơ hóa học là


A. 3 B. 4 C. 5 D. 2


72: Cho các monome sau: striren; toluen; etilen; metyl axetat; vinyl axetat; metyl metarylat; metyl acrylat; propen;


benzen; axit axetic; axit -aminocaproic; caprolactam; etilenoxit. Số monome có thể tham gia phản ứng trùng hợp là


A. 8 B. 5 C. 6 D. 7


73: cho các monome: axit terephtalic; etylen glicol; axit -aminoenantonic; axit adipic; diamin hexametylen; vinyl


clorua; axit axetic; stiren; ure. Số monome có khả năng tham giam phản ứng trùng ngưng là


A. 4 B. 5 C. 6 D. 7


74: khi trùng hợp buta-1,3-dien có thể thu được bao nhiêu loại polibuatadien khác nhau?


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4


75: khi thực hiện phản ứng trùng ngưng hỗn hợp axit adipic và glixerol có thể thu được bao nhiêu polime chứa cả 2
mắt xích monome trên


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4


76: Đốt cháy hồn tồn 1lít hiđrocacbon X cần 6 lít O2 tạo ra 4 lít CO2. Nếu đem trùng hợp tất cả các đồng phân mạch
hở của X thì số loại polime thu được là


A. 1 B. 2 C. 3 D. 4


77: Cho sơ đồ: X Y Z <sub>cao su buna. X,Y lần lượt không phải là</sub>


A. C2H2, CH2=CHCl B. C2H2, CH3CHO C. C6H12O6, CH3CH2OH D. CH2=CH2, CH3CH2OH
78: cho sơ đồ: CH4


0 0 0



1500 C xt,t HCl,xt xt,t ,p


A B D policlopren


           <sub>. Các chất A, B, D lần lượt là</sub>


A. C2H2, C2H4, C2H3Cl B. HCHO, CH3OH, CH3OH C. C2H2, C4H4, C4H5Cl D. C2H2, C6H6, C6H5Cl
79: Sơ đồ nào sau đây <i>khơng</i> hợp lí:


A. metan  axetilen vinyl axetilen  buta-1,3-đien  cao su buna


B. metan  axetilen etilen  ancol etylic buta-1,3-đien  cao su buna


C. metan  axetilen vinyl clorua  vinyl ancol  poli(vinyl ancol)


D. metan  axetilen vinyl clorua  poli(vinyl clorua)  poli(vinyl ancol)


80: dãy polime nào có cấu tạo giống nhau


A. xelulozơ, amilozơ B. xenlulozơ, nhựa bakelit C. nhựa PVC, nhựa rezol D. amilozơ, amilopectin
81: phát biểu <i>không</i> đúng là


A. polime là hợp chất có khối lượng phân tử lớn, do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.
B. hầu hết các polime là chất rắn, không bay hơi, khơng có nhiệt độ nóng chảy xác định
C. xelulozơ, tinh bột, polisaccarit, tơ lapsan, nilon-6,6 là các polime thiên nhiên


D. polietilen, poli(vinyl clorua), thủy tinh hữu cơ, nhựa bakelit là chất dẻo
82: Từ tinh bột có thể điều chế cao su buna theo sơ đồ và hiệu xuất như sau:



Tinh bột

 

90%

Glucozơ

 

75%

Ancol etylic

 

75%

buta-1,3-đien

 

80%

cao su buna.
Khi sử dụng 24,3 tấn tinh bột thì có thể điều chế được bao nhiêu Kg cao su?


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

83: Từ khí thiên nhiên (chứa 94% thể tích CH4), người ta có thể điều chế nhựa cupren (-CH=CH-)n theo sơ đồ và hiệu
xuất như sau: CH4  25% axetilen 80% cupren.Tính thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần dùng để điều chế được 1,3 tấn
cupren?


A. 2240 m3 <sub>B. 2383 m</sub>3 <sub>C. 448 m</sub>3 <sub>D. 11915 m</sub>3


84: polietilen được trùng hợp từ etilen. Hỏi 280 gam polietilen đã trùng hợp từ bao nhiêu phân tử etilen?


A. 3,01.1024 <sub>B. 6,02.10</sub>24 <sub>C. 10</sub> <sub>D. 5</sub>


85: dãy polime nào dưới đây có cấu trúc mạng không gian?


A. amilozơ, PE, PVC B. nhựa bakelit, cao su lưu hóa


C. amilozơ, amilopectin, nhựa rezol C. nhựa novolac, nhựa rezol, nhựa rezit.
86: Trong các phản ứng sau: phản ứng nào làm giữ nguyên mạch polime ?


A. polistiren


0
t


  <sub>B. Cao su thiên nhiên + S </sub> t0


C. poli(vinyl axetat) + H2O


0



,


<i>OH t</i>


  

<sub>D. amilozơ + H2O </sub>

  

<i>H t</i>,0


87: trong các phản ứng dưới đây phản ứng nào tăng mạch polime?
A. nilon-6,6 + H2O


0
t


  <sub>B. cao su buna + HCl </sub> t0


C. polistiren  t0 <sub>D. rezol </sub> t0


88: cứ 5,668 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam brom trong CCl4. hỏi tỉ lệ mắt xích butađien và
stiren trong cao su buna-S là


A. 1/3 B. ½ C. 2/3 D. 3/5


89: loại polime nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng ngưng ?


A. tơ clorin B. cao su buna-N C. tơ capron D. tơ lapsan


90: một đoạn cao su buna-S và tơ nilon-6,6 có phân tử khối là 23700 và 56500. Số mắt xích có trong đoạn cao su
buna-S và tơ nilon-6,6 lần lượt là


</div>


<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×