Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

họ tên họ tên lớp trường kiểm tra định kì giữa hki năm học 2009 2010 môn toán lớp 2 bài 1 khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 2điểm a số liền sau số 99 là a 98 b 100 c 101 b 75 4 a 79

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.18 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Họ tên :. ………...
Lớp :…….Trường :…...


KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKI
<i>Năm học :2009-2010</i>


MƠN : TỐN- LỚP 2


<b>Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: ( 2điểm)</b>
<i><b>a, Số liền sau số 99 là: </b></i>


A. 98 B. 100 C. 101


<i><b>b. 75 + 4 = ?</b></i>


A. 79 B. 78 C. 80


<i><b>c, 3 dm = ….cm</b></i>


A. 300 B. 3 C. 30


<i><b>d, 85 – 40 = ?</b></i>


A. 45 B. 40 C. 44


<i><b>e, 47 kg + 22 kg = ? kg</b></i>


A. 59 B. 69 C. 79


<i><b>g, > 70. Số điền vào ô trống là:</b></i>



A. 60 B. 70 C. 80


<b>Bài 2: Tính: (2 điểm):</b>


2 7 6 3 7 9 6 5


+ <sub>7 2</sub> <sub> </sub>+<sub> 2 8</sub> <sub> </sub>+ <sub>1 8</sub> <sub> </sub>+ <sub>2 7</sub>
<b> . . ... ... ...</b>
<b>Bài 3: ( 1 điểm):</b>




8 + 9 + 7 …… 11 34 + 10…………. 8 + 36
18 + 9 … .… ..19 + 9 57 – 7 + 15 … …..56 + 15
<b>Bài 4: (1điểm):</b>


<i><b> a. Điền đúng hoặc sai vào ô trống: (2 điểm)</b></i>
Hình bên có mấy hình chữ nhật:


2 hình
3 hình


b. Nối các điểm đã cho để tạo thành hình chữ nhật.


<b>. .</b>


<b>. .</b>



<i><b>Bài 5:: Bao gạo to cân nặng 25 kg, bao gạo bé cân nặng ít hơn bao gạo to 5 kg. Hỏi bao</b></i>
gạo bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? (2 điểm)



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

………
………
………
………


<b> Bài 6: Can nhỏ đựng được 15 l dầu, can nhỏ đựng ít hơn can to 7 l dầu. Hỏi can to </b>
đựng được bao nhiêu l dầu.(1 điểm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I- NĂM HỌC 2009-2010</b>


<b>HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN TỐN LỚP 2</b>



<i><b>Bài 1: (2 điểm)</b></i>


Khoanh đúng mỗi câu được 0,4 điểm


a- B b- A c- C d- A e- B g- C


<i><b>Bài 2: (2 điểm)</b></i>


Mỗi phép tính đúng, ghi kết quả, đúng hàng được 0,5 điểm


<i><b>Bài 3: (1 điểm)</b></i>


Điền dấu đúng mỗi chỗ chấm được 0,25 điểm


<i><b>Bài 4: (1điểm)</b></i>


Tìm đúng 3 hình chữ nhật cho 0,5 điểm.
- Nối đúng hình chữ nhật cho 0,5 điểm.



<i><b>Bài 5: (2 điểm)</b></i>


- Trình bày lời giải và phép tính đúng cho 1,5 điểm.
- Ghi đúng đáp số cho 0,5 điểm.


<i><b>Bài 6: (1điểm)</b></i>


</div>

<!--links-->

×