Tải bản đầy đủ (.docx) (53 trang)

tuçn 7 thø hai ngµy 15 th¸ng 10 n¨m 2007 to¸n kióm tra i môc tiªu nhën biõt sè l­îng trong ph¹m vi 10 viõt c¸c sè tõ 0 ®õn 10 nhën biõt thø tù mçi sè trong d y c¸c sè tõ 0 ®õn 10 nhën biõt h×nh vu«ng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (206.86 KB, 53 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TuÇn 7</b>


Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2007
Toán


<b> Kiểm tra</b>
I- Mục tiêu:


- Nhn bit s lng trong phạm vi 10, viết các số từ 0 đến 10.
- Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy các s t 0 n 10.


- Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn.
II- Đề kiểm tra:


(V bi tập)
III- Cách đánh giá:
Bài 1: 2 điểm


Mỗi lần viết đúng số ở ô trống cho 0,5 điểm.
Bài 2: 3 điểm


Mỗi lần viết đúng số ở ô trống cho 0,25 điểm.
Bài 3: 3 điểm


Viết đúng các số theo yêu cầu cho 3 điểm.
Bài 4: 2 điểm


- Viết 2 vào chỗ chấm hàng trên đợc 1 điểm.
- Viết 5 vào chỗ chấm hàng dới đợc 1 điểm.
(Nếu viết 4 vào chỗ chấm hng di cho 0,5 im)
Hc vn



<b>Bài 27: Ôn tËp</b>
A. Mơc tiªu:


- Hs biết đọc, viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: p- ph, nh, g, gh, q-
qu, gi, ng, ngh, y, tr.


- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng.


- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể tre ngà.
B. Đồ dùng dạy học:


- Bảng ôn nh sgk.


- Tranh minh hoạ bài học.
C. Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
I- Kiểm tra bài cũ: (5)


- Cho hs viÕt: y tá, tre ngà.


- Gi hs c: + y t, chú ý, cá trê, trí nhớ.
+ bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã.
- Gv nhận xét, cho điểm.


II- Bµi míi:
1. Giíi thiƯu bµi:


- Cho hs nêu các âm đã hc trong tun.


- Gv ghi bng ụn.


2. Ôn tập:(20)


a, Các chữ và âm vừa học:


- Cho hs ch v c các chữ trong bảng ôn.
- Gv đọc chữ cho hs ch bng.


b, Ghép chữ thành tiếng:


- Cho hs c cỏc chữ đợc ghép trong bảng ôn.


- Cho hs đọc các các tiếng ở cột dọc kết hợp với các dấu
thanh dũng ngang.


c, Đọc từ ngữ ứng dụng:


Hot ng ca hs
- 2 hs viết bảng.


- 2 hs đọc.


- NhiÒu hs nêu.


- Hs thực hiện.
- Vài hs chỉ bảng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Cho hs tự đọc các từ ngữ ứng dụng: nhà ga, quả nho,
tre già, ý nghĩ.



- Gv söa cho hs và giải thích 1 số từ.
d, Tập viết:(10)


- Cho hs viết bảng: tre già, quả nho
- Gv nhËn xÐt, sưa sai cho hs.


TiÕt 2
3. Lun tËp:


a. Luyện đọc:(15)


- Gọi hs đọc lại bài tiết 1


- Quan sát tranh nêu nội dung tranh.
- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng:
quê bé hà có nghề xẻ gỗ,
phố bé nga có nghề giã giị.
b. Kể chuyện: Tre ngà(8).


- Gv giíi thiƯu: C©u chun tre ngµ cã nguån gèc tõ
trun Th¸nh Giãng.


- Gv kĨ chun cã tranh minh ho¹.
- Gv tỉ chøc cho hs thi kĨ theo tranh.


- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Tuyền thống
đánh giặc cứu nớc của trẻ nớc Nam.


c. Lun viÕt:(10)



- Cho hs lun viÕt bµi trong vë tập viết.
- Gv quan sát, nhận xét.


- Hs lắng nghe.
- Hs viết bảng con.


- Vi hs c.


- Hs quan sát và nêu.


- Hs c nhóm, cá nhân, cả
lớp.


- Hs lắng nghe.
- Hs theo dõi.


- Đại diện nhóm kể thi kể.
- Hs lắng nghe.


- Hs viết bài


III- Cng c, dặn dị:(5)
- Gv chỉ bảng ơn cho hs đọc.
- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ơn.
- Dặn hs về nhà đọc lại bài.
Đạo đức


<b>Bài 4: Gia đình em (Tiết 1)</b>
I- Mục tiêu:



1. Hs hiĨu:


- Trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, đợc cha mẹ yêu thơng, chăm sóc.
- Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị.
2. Hs biết:


- Yêu quý gia đình của mỡnh.


- Yêu thơng, kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mĐ.
II- Chn bÞ:


- Đồ dùng để hố trang đơn giản khi đóng vai.
- Bộ tranh minh hoạ bài học.


- Bài hát: Cả nhà thơng nhau.
III- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv


* Khởi động: Cho hs hát bài: Cả nhà thơng nhau.
* Gv giới thiệu và ghi đầu bài.


1. Hoạt động 1: Hs kể về gia đình mình.


- Yc hs kể theo cặp và hớng dẫn cách kể về gia đình.
+ Gia đình em có mấy ngời?


+ Bè mẹ em tên là gì?



+ Anh (chị) em bao nhiêu ti? Häc líp mÊy?
- Gäi hs kĨ tríc líp.


- Kết luận: Chúng ta ai cũng có một gia đình.


Hoạt động của hs
- Hs hts tập thể.


- 3 hs đọc đầu bài.


- Hs kể theo cặp, có thể sử
dụng tranh, ảnh về gia
đình mình để kể.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

2. Hoạt động 2: Hs xem tranh bài tập và kể lại nội dung
tranh.


- Gv chia nhóm 4 và tổ chức cho hs kể theo nhóm.
- Gọi hs đại diện thi kể.


- Gv hái:


+ Bạn nhỏ trong tranh nào đợc sống hạnh phúc vi gia
ỡnh?


+ Bạn nào phải sống xa cha mĐ? Vµi sao?


- Kết luận: Các em thật hạnh phúc, sung sớng khi đợc sống
cùng với gia đình. Chúng ta cần cảm thơng, chia sẻ với các
bạn thiệt thịi, ko đợc sống cùng gia đình.



3. Hoạt động 3: Hs đóng vai theo các tình huống trong bài
tập 3.


- Gv chia lớp thành 4 nhóm và giao mỗi nhóm 1 tình huống.
- Yêu cầu hs các nhóm thảo luận và phân vai diễn.


- Gọi hs các nhóm lên thể hiện tình huống.


- Kết luận: Các em phải có bổn phận kính trọng, lễ phép,
vâng lời ông bà, cha mẹ.


- Hs kể theo nhóm.


- Đại diện các nhóm thi
kể.


- 1 vài hs nêu.
- 1 vài hs nêu.


- Các nhãm nhËn nhiƯm
vơ.


- Hs th¶o ln nhóm.


- Các nhóm lên thể hiện
tình huống.


IV- Củng cố, dặn dò:



- Gv nhận xét giờ học.- Dặn hs thực hiện theo bài học


Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2007
Toán


<b>Bài 25: Phép cộng trong phạm vi 3</b>
A. Mục tiêu: Giúp hs:


- Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng.
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3.
- Biết làm tính cộng trong ph¹m vi 3.


B. Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học toán.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ: (5)


- Gv kiểm tra bộ đồ dùng mơn tốn của hs.
- Gv nhận xét.


II. Bµi míi: (10)


1. Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3.
a. Híng dÉn hs häc phÐp céng 1 + 1 = 2


- Hớng dẫn hs quan sát hình vẽ trong bài học và nêu bài
toán: Có một con gà, thêm một con gà nữa. Hỏi có tất cả
mấy con gà?



- Cho hs nêu lại bài toán.
- Gọi hs nêu câu trả lêi.


- Gv hái: 1 thªm 1 b»ng mÊy?
- Gv viÕt 1 + 1 = 2


- Gv hái: 1 céng 1 b»ng mÊy?


b. Híng dÉn thùc hiƯnphÐp céng 2+ 1= 3(thùc hiện tơng
tự nh trên)


-gv hớng dẫn hs nêu bài toán: Có 2 ô tô, thêm 1 ô tô nữa.
Hỏi có tất cả mấy ô tô?


Hot ng ca hs


- Học sinh quan sát
- Vài hs đọc.


- Vµi hs nêu.
- Vài hs nêu.
- Hs nêu.


- Nhiu hs c.
- Hs nờu.


-hs nêu tơng tự nh trên


- Gv viết phép cộng: 2 + 1 = 3



c. Hớng dẫn hs học phép cộng 1 + 2 = 3 theo các bớc tơng
tự nh đối với 2 + 1 = 3.


d. Gv gi÷ lại 3 công thức trên và nêu: 3 công thức trên là
các phép cộng trong phạm vi 3.


- Gi hs đọc lại bảng cộng


- Gv hái: 3 b»ng mÊy céng mÊy?


d. Cho hs quan s¸t hình vẽ cuối cùng trong bài học và hỏi:
Nhận xÐt vỊ hai phÐp tÝnh 2 + 1 vµ 1 + 2?


- Cho hs điền kết quả các phép công trong bài học.
2. Thực hành:(15)


a. Bài 1: Số?


- Yêu cầu hs tự điền số thích hợp vào ô trèng.
- Gäi hs nhËn xÐt.


b. Bµi 2: ViÕt sè thÝch hợp vào chỗ chấm.
- Hớng dẫn hs viết số quả theo cét däc.
- Gäi hs nhËn xÐt.


c. Bài 3: Trò chơi: Nối phép cộng với số thích hợp.
- Gv tổ chức cho hs thi nối nhanh và đúng.


- Gv nhận xét đánh giá.



- Hs đọc cá nhân, đồng
thanh.


- Vµi hs nêu.
- Vài hs nêu.
- Hs tự điền.


- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs tự làm bài.
- 3 hs lên bảng làm.
- Hs nêu.


- Hs tự làm bài.
- 4 hs lên bảng làm.
- Hs nêu.


- Hs 3 tổ thi đua.
- Hs 3 tổ thi đua.
III.Củng cố, dặn dò:(5)


- Gv nhận xét giờ học.


- Dặn hs về học thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
Học vần


<b>Bài: Ôn tập âm và chữ ghi âm</b>
A- Mục tiêu:


- Hs đọc và viết đợc các âm, chữ ghi âm đã học trong 6 tuần qua.
- Đọc đợc chắc chắn các từ và câu ứng dụng trong các bài đã học.


B- Đồ dùng dạy học:


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ:(5)


- Kể lại câu chuyện: Tre ngà
- Gv nhận xét, đánh giá.
II. Bài mới: (25)


1. Ôn các âm đã học:


- Yêu cầu hs viết các âm đã học từ tuần 1 đến tuần 6.
- Gọi hs trình bày trớc lớp.


- Gv đa bảng ơn đã chuẩn bị.


- u cầu hs tự so sánh với nhóm mình.
- Gọi hs đọc các âm trên bảng ơn.
2. Ơn chữ ghi âm:


- Cho hs đọc nhẩm bảng chữ mẫu.
- Cho hs vit ch ghi õm.


3. Trò chơi: Ghép chữ(5)


- Gv đọc các tiếng cho hs ghép.
- Gv nhận xét sau mỗi lần thi.


Hoạt động của hs
- 3 hs kể chuyện.



- Hs viết theo nhóm 5.
- Hs đại diện nhóm trình
bày.


- Hs tự đối chiếu.
- Nhiều hs đọc.
- Cả lớp đọc nhẩm.
- Hs viết vở.


- Hs thi ®ua theo tỉ.
III. Cđng cố, dặn dò:(3)


- Gv nhận xét giờ học.


- Dn hs về nhà ôn lại các âm đã học.
Thể dục


<b>Bài 7: Đội hình đội ngũ - Trị chơi</b>
I- Mục tiêu:


- Ơn một số kĩ năng đội hình đội ngũ đã học. Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng,
nhanh, trật tự.


- Học đi thờng theo nhịp 4 hàng dọc. Yêu cầu biết và thực hiện đợc ở mức cơ bản đúng.
- Ơn trị chơi: Qua đờng lội”. Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi ở mức tơng đối chủ
động.


II- ChuÈn bÞ:



Sân trờng vệ sinh sạch sẽ
III- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
1. Hoạt động 1: Phần mở đầu


- Gv tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học.
- Cho hs đứng vỗ tay và hát: 1- 2 phút


- Cho hs chạy nhẹ nhàng trên sân trờng.


- Cho hs đi theo vòng tròn và hít thở sâu: 1 phút.
- Ôn trò chơi: Diệt các con vật có hại.


2. Hot ng 2:Phần cơ bản


- Cho hs ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng
nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái: 2- 3 lần.
+ Gv điều khiển cho hs tập 1 lần.


+ Yêu cầu cán bộ lớp điều khiển.
+ Gv quan sát, sửa sai cho hs.


- Cho hs ôn dàn hàng, dồn hàng: 8- 10 phút.
+ Gv điều khiển cho hs tËp 2 lÇn.


+ Gv nhËn xÐt, sưa sai cho hs.


- Tổ chức cho hs thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, dàn


hàng, dồn hàng: 1 lần


- Ơn trị chơi: Qua đờng lội”: (5 phút)
+ Gv tổ chức cho hs chơi.


Hoạt động của hs
- Hs tập hợp 3 hàng dọc.
- Cả lớp thực hiện.
- Hs tập đồng loạt.
- Cả lớp thực hiện
- Cả lớp chơi.


- Hs tập theo 3 hàng ngang.
- Hs tập đồng loạt.


- C¶ líp tËp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

+ Gv nhËn xÐt, tổng kết trò chơi.


- C lp chi.
3. Hot ng 3: Phần két thúc


- Cho hs đứng vỗ tay và hát: 1- 2 phút.
- Gv cùng hs hệ thống bài.


- Gv nhËn xÐt giê häc vµ giao bµi vỊ nhµ.


Thứ t ngày 17 tháng 10 năm 2007
Toán



<b>Bài 26: Luyện tập</b>
A- Mục tiêu: Giúp hs:


- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3.
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính cộng.
B- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ: (5) Số?


- Gäi hs lµm bµi.


1 + 2 = ... 3 = +
2 + 1 = ... 3 = +
- Gv nhận xét, đánh giá.


II. Bµi lun tËp:(25)
1. Bµi 1: Số?


- Hớng dẫn hs nhìn hình vẽ nêu bài råi viÕt 2 phÐp tÝnh
céng thÝch hỵp.


2 + 1 = 3; 1 + 2 = 3
- Gọi hs đọc bài v nhn xột.


2. Bài 2: Tính:


- Yêu cầu hs tự lµm bµi.


- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét.


3. Bài 3: Số?


- Yêu cầu hs tự điền số cho phù hợp.
- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét.
4. Bi 4: Tớnh:


- Yêu cầu hs quan sát tranh, nêu bài toán rồi viết kết
quả phép tính tơng ứng với bài toán.


- Đọc kết quả và nhận xét: 1 + 1 = 2; 1 + 2 = 3...
5. Bµi 5: ViÕt phÐp tÝnh thÝch hợp:


- Cho hs quan sát hình trong bài, nêu bài toán rồi viết
phép tính thích hợp vào ô trống.


- §äc phÐp tÝnh trong bµi vµ nhËn xÐt.


Hoạt động của hs
- 2 hs lên bảng làm.


- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs tự làm bài.
- 1 hs lên bảng làm.
- 2 hs đọc và nhận xét.
- Hs tự làm bài.


- 1 hs lên bảng làm.
- 1 hs thực hiện.
- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs làm bài.



- 3 hs làm bảng phụ.
- 3 hs thực hiện.


- Yêu cÇu hs thùc hiƯn theo
cỈp.


- Hs đổi chéo kiểm tra.
- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs làm bài theo cặp.
- 2 hs thực hiện.
III- Củng cố, dặn dò:(5)


- Gv nhËn xÐt giờ học.
- Dặn hs về nhà làm bài tập.
Học vần


<b>Bài 28: Ch÷ thêng - ch÷ hoa</b>
A- Mơc tiªu:


- Hs biết đợc chữ in hoa và bớc đầu làm quen với chữ viết hoa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Đọc đợc câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ba Vì


B- §å dïng d¹y häc:


- Bảng chữ thờng - chữ hoa.
- Tranh minh hoạ bài học.
C- Các hoạt động dạy học:



Hoạt động của gv
I- Kiểm tra bài cũ: (5)


- Gọi hs đọc và viết: nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ.
- Đọc câu: quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có
nghề giã giị.


II- Bµi míi: (30)


1. Giíi thiƯu bài: Gv giới thiệu và ghi đầu bài.
2. Nhận diện chữ hoa:


- Cho hs quan sát bảng chữ in hoa và hỏi: Chữ in hoa
nào gần giống chữ in thờng?


- Gv nhận xét và bổ sung thêm cho đủ.


- Gv chỉ vào chữ in hoa, hs dựa vào chữ in thờng để
nhận diện và đọc âm của chữ.


- Gv chỉ vào chữ in hoa và gọi hs đọc.
Tiết 2


3. Luyện tập:
a. Luyện đọc:(25)


- Gọi hs đọc lại bài tiết 1.


- Cho hs đọc câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé và chị Kha


đi nghỉ hè ở Sa Pa.


- Cho hs chỉ những chữ in hoa có trong câu: Bố, Kha,
Sa Pa.


- Gv giải thích vì sao viết hoa.
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng.
- Gọi hs đọc câu ứng dụng.


- Gv giải thích về địa danh: Sa Pa là một thị trấn nghỉ
mát đẹp thuộc tỉnh Lào Cai.Vì ở cao hơn mặt biển
1.600 m nên khí hậu ở đây mát m quanh nm...


b. Luyện nói:(5)


- Cho hs nêu tên bài lun nãi: Ba V×


- Gv giải thích: Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà
Tây. Tơng truyền, cuộc chiến giữa Sơn Tinh và Thuỷ
Tinh đã xảy ra ở đây....


- Gv gợi ý cho hs nói về: Sự tích Sơn Tinh, Thuỷ Tinh;
về nơi nghỉ mát; về bò sữa...


- Hng dẫn hs có thể nói về cảnh đẹp của địa phơng
mình hoặc của dất nớc.


Hoạt động của hs
- 2 hs thực hiện



- 2 hs đọc.


- 2 hs đọc đầu bi.


- Hs thảo luận nhóm 4 và ghi ra
giấy.


- Hs nhận iện và đọc.
- Nhiều hs đọc.


- 5 hs đọc.
- Vài hs đọc.
- Vài hs thực hiện.
- Hs theo dõi.
- Vi hs c.
- Hs lng nghe.


- Vài hs nêu.
- Hs lắng nghe.
- Nhiều hs luyện nói.
- Vài hs nói.


III- Cng cố, dặn dò:(5)
- Gọi hs đọc bài trong sgk.
- Thi tìm chữ vừa học.


- Gv nhËn xÐt giê häc vµ giao bài về nhà.
.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Toán



<b>Bài 27: Phép cộng trong phạm vi 4</b>
A. Mục tiêu: Giúp hs:


- Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng.
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 4.
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 4.


B. Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học tốn.


- Mơ hình phù hợp với bài học.
C. Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ:(5)


- Gäi hs lµm bµi tËp: TÝnh:


1 + 2 =.... 2 + 1 =....
- Gọi hs đọc bảng cộng trong phạm vị 3.
- Gv nhận xét.


II. Bµi mới: (10)


1. Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 4.
- Cách giới thiệu mỗi phép cộng: 3 + 1 = 4;


2 + 2 = 4; 1 + 3 = 4 gv đều hớng dẫn tơng tự nh với phép
cộng trong phạm vi 3.



- Cho hs viết và đọc các phép cộng trong phạm vi 4.
- Gv khuyn khớch hs t nờu bi toỏn.


- Yêu cầu hs tự ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 4.
2. Thực hành:(15)


a. Bài 1: Tính:


- Yêu cầu hs tự làm bµi.
- Gäi hs nhËn xÐt.
b. Bµi 2: TÝnh:


- Híng dÉn hs tÝnh theo cét däc.
- Gäi hs nhËn xÐt.


c. Bµi 3: (>, <, =)?
- Cho hs nêu cách làm.
- Yêu cầu hs làm bài.
- Gọi hs nhận xét.


d. Bài 4: Viết phép tính thích hợp:


- Cho hs quan sát hình, nêu bài toán rồi viết phép tính
thích hợp.


- Gọi hs nªu tríc líp.
- Cho hs nhËn xÐt.


Hoạt động của hs


- 2 hs làm bài trên bảng.
- 2 hs đọc.


- Học sinh quan sát
- Hs nêu bài toán.
- Vài hs đọc.


- Hs đọc cá nhân, đồng thanh.
- 1 hs nờu yờu cu.


- Hs tự làm bài.


- 3 hs lên bảng làm bài.
- Vài hs nêu.


- Hs tự làm bài.
- 1 hs làm trên bảng.
- 1 hs nêu.


- 1 vài hs nêu.
- Hs làm bài.
- 1 vài hs nêu.
- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs tự làm bài theo cặp.
- Hs nêu.


- 1 hs nêu.
III.Củng cố, dặn dò:(5)


- Gv nhận xét giờ học.



- Dặn hs về học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4.
Học vần


<b>Bài 29: ia</b>
A- Mục tiªu:


- Hs đọc và viết đợc: ia, lá tía tơ.
- Đọc đợc câu ứng dụng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

B- Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bài học.
C- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
I - Kiểm tra bài cũ:(5)


- Hs đọc câu: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở
Sa Pa.


- Gv nhận xét
II- Bài mới:


1- Giới thiệu bài: Gv nêu
2- Dạy vần: (23)


a. Nhận diện vần:
<b>ia</b>


- Gv giới thiệu vần ia và ghi bảng


- Đánh vần và c vn ia


- Phân tích vần ia
- So sánh vần ia với i
b. Đánh vần:


- Hng dn hs ỏnh vần vần i- a- ia
- Viết tiếng tía


- Đánh vần và đọc tiếng tía.
- Phân tích tiếng tía.


- Hớng dẫn hs đánh vần tiếng tờ- ia- tia- sắc- tía.
- Gv cho hs quan sát lá tía tơ.


+ Đây là lá gì?


+ Lá tía tơ dùng để làm gì?
- Gv viết bảng lá tía tơ.


- Gọi hs đọc: ia, tía, lá tía tơ.


* Cho hs đọc từ ứng dụng: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá.
- u cầu hs tỡm ting mi: bỡa, mớa, va, ta.


- Đọc lại các tõ øng dơng.
c. Lun viÕt: (8)
- Gv viết mẫu: ia, lá tía tô
- Cho hs viết bảng con.
- Gv quan sát, nhận xét.



Tiết 2
3-Luyện tËp:


a- Luyện đọc:(18)


- Gọi hs đọc lại bài tit 1.


- Quan sát tranh câu d và nhận xét.


- Cho hs đọc câu d: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới chứa vần ia.


- Gv đọc mẫu.


- Gọi hs đọc lại câu ứng dụng.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.
b- Luyện vit:(10)


- Gv hớng dẫn lại cách viết: ia, lá tía tô.
- Luyện viết vở tập viết


- Gv chấm bài vµ nhËn xÐt
c. Lun nãi:(5)


- Nêu chủ đề luyện nói: Chia quà
- Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ gì?


Hoạt động của hs


- 3 hs


- 5 hs


- 1 vài hs nêu
- 1 hs nêu
- Hs theo dõi.
- Vài hs đọc.
- 1 vài hs nêu
- 1 vài hs nêu
- 1 vài hs nêu
- 10 hs


- Nhiều hs đọc.
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc.
- Hs quan sát.
- Hs viết bảng.


- 5hs


- Hs quan sát và nhận xét.
- Vài hs đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

+ Ai đang chia quà cho các em nhỏ trong tranh?
+ Bà chia những gì?


+ C¸c em nhá trong tranh vui hay bn? Chóng cã
tranh nhau ko?



+ Bµ vui hay buån?


+ ë nhµ em, ai hay chia quµ cho em?


+ Khi em đợc chia quà, em tự nhận lấy phần ít hơn.
Vậy em l ngi nh th no?


+ 1vài hs nêu
+ Vài hs nêu
+ Vài hs nêu.
+ Vài hs nêu.
+ Vài hs nêu.
+ Vài hs nêu.
III- Củng cố- dặn dò:(5)


- Đọc lại bµi trong sgk
- Gv nhËn xÐt giê häc


- Dặn hs về nhà đọc bài và làm bài tập.


Thứ sáu ngày 19 tháng 10 năm 2009
Tự nhiên và xà hội


<b>Bài 7: Thực hành: Đánh răng và rửa mặt</b>


I- Mc tiờu: Giỳp hs biết: Đánh răng và rửa mặt đúng cách, áp dụng chúng vào việc làm
vệ sinh cá nhân hằng ngy.


II- Đồ dùng dạy học:



- Mi hs mang: 1 bàn chải, kem đánh răng.


- Gv chuẩn bị: mơ hình hàm răng, bàn chải, kem đánh răng, chậu, xà phòng thơm, xô,
cốc.


III- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv


* Khởi động: Tổ chức cho hs chơi trị chơi: Cơ bảo
- Hớng dẫn hs chỉ làm theo những điều Cô bảo.
- Gv nhận xét cuộc chơi.


1. Hoạt động 1: Thực hành đánh răng
* Gv đa mơ hình răng và u cu:
- Ch v núi:


+ Mặt trong của răng;
+ Mặt ngoài của răng;
+ Mặt nhai của răng?


- Hng ngy em quen chải răng nh thế nào?
* Gọi hs nêu cách chải răng và làm thử động tác.
* Gọi hs khác nhn xột.


* Gv làm mẫu lại với mô hình răng, vừa làm vừa nói các
b-ớc.


2. Thực hành rửa mặt



- Gọi hs nói cách rửa mặt đúng và hợp vệ sinh nhất.
- Gọi hs làm động tác rửa mặt.


- Gv hớng dẫn lại cách rửa mặt đúng cách.
* Gv cho hs thực hành đánh răng, rửa mặt.


* Kết luận: Gv nhắc hs thực hiện đánh răng, rửa mặt đúng
cách và hợp vệ sinh.


Hoạt động của hs
- Cả lớp chơi.


- Vµi hs nêu.
- Vài hs nêu.


- 1 vài hs thực hiện.
- Hs nêu,


- Hs theo dõi.
- Vài hs nêu


- 1 vài hs thực hiện.
- Hs nêu.


- Hs quan sát.


- Hs thực hành theo nhóm.
3. Củng cố, dặn dò:


- Gv nhận xét giê häc.



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

TËp viÕt


<b>TiÕt 5: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô</b>
I. .Mục tiêu:


- Hs viết đúng độ cao, độ rộng của từng chữ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rơ
- Trình bày sạch sẽ, thẳng hàng.


- Hs ngồi viết đúng t thế.
II. Đồ dùng:


- Chữ viết mẫu- bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
1. Kiểm tra bài cũ: (5)


- Hs viết bài : mơ, do, thơ
- Cả lớp quan sát và nhận xét
- Gv đánh giá.


2.Bµi míi:


a. Giới thiệu: (Gv nêu và ghi đầu bài).
b.H ớng dẫn cách viết :(10)


- Gv giới thiệu chữ viết mẫu.
- Giáo viên viết mẫu lần 1.
- Giáo viên viết mẫu lần 2



- Giáo viên viết mẫu vừa hớng dẫn viết các từ:


+ cử tạ: Gồm tiếng cử viết trớc, tiếng cử có dấu hỏi trên
chữ cái . Tiếng tạ viết sau, có dấu nặng dới a, kết thúc
nét cuối của chữ a nằm trên dòng kẻ thø 2.


<b>+ thợ xẻ: Viết tiếng thợ trớc, tiếng thợ có chữ t cao 3 ơ li,</b>
chữ h cao 5 ô li, lia bút lên để viết chữ cái ơ và dấu nặng
dới ơ. Tiếng xẻ viết chữ x trớc, chữ e nối liền, dấu hỏi
trên e.


+ chữ số: Viết tiếng chữ trứớc sau đó viết tiếng số sau,
tiếng chữ có chữ cái h cao 5 ơ li.


<b>+ cá rô: giáo viên hớng dẫn tơng tự nh các từ trên.</b>
- Cho hs viết vào bảng con.


- Giáo viên quan sát.
c. Thực hành:(15)


- Hớng dẫn viết vào vë tËp viÕt.
- Gv quan s¸t sưa sai.


Hoạt động của hs
- 3 hs vit bng.


- Học sinh quan sát và nhËn
xÐt.



- Hs quan s¸t.


+ Hs theo dâi.


+ Hs quan s¸t.


+ Hs quan s¸t.
+ Hs quan s¸t.


- Häc sinh viÕt vào bảng con.
- Hs viết bài.


3. Củng cố, dặn dò:(5)


- Gv chấm bài và nhận xét giờ học.


- Dặn hs về nhà luyện thêm vào bảng con.
Tập viết


<b>Tiết 5: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trª</b>
I. .Mơc tiªu:


- Hs viết đúng độ cao, độ rộng của từng chữ: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê.
- Trình bày sạch sẽ, thẳng hàng.


- Hs ngồi viết đúng t thế.
II. Đồ dùng:


Chữ viết mẫu- bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy học:



Hoạt động của gv
1. Kiểm tra bi c: (5)


- Hs viết bài : thợ xẻ, chữ số, cá rô
- Cả lớp quan sát và nhËn xÐt


Hoạt động của hs
- 3 hs viết bảng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Gv đánh giá.
2. Bài mới:


a. Giíi thiƯu: (Gv nêu và ghi đầu bài).
b. H ớng dẫn cách viết :(10)


- Gv giới thiệu chữ viết mẫu.
- Giáo viên viết mẫu lần 1.
- Giáo viên viết mẫu lần 2


- Giáo viên viết mẫu vừa hớng dẫn viết các từ:


+ nho khô: Gồm tiếng nho viết trớc, tiếng nho có chữ h
cao 5 li. Tiếng khô viÕt sau.


+ nghé ọ: Viết tiếng nghé trớc, tiếng nghé có chữ ngh
ghép, chữ h cao 5 ơ li, lia bút lên để viết chữ cái e và dấu
sắc trên e.


+ chú ý: Viết tiếng chú trứớc sau đó viết tiếng ý sau,


tiếng ý có chữ cái y cao 5 ụ li.


<b>+ cá trê: giáo viên hớng dẫn tơng tự nh các từ trên.</b>
- Cho hs viết vào bảng con.


- Giáo viên quan sát.
c. Thực hành:(15)


- Hớng dẫn viết vào vở tập viết.
- Gv quan sát sưa sai.


xÐt.


- Hs quan s¸t.


- Hs quan s¸t.
- Hs quan s¸t.
- Hs quan s¸t.
- Hs quan s¸t.


- Häc sinh viÕt vào bảng con.
- Hs viết bài.


3. Củng cố, dặn dò:(5)


- Gv chấm bài và nhận xét giờ học.


- Dặn hs về nhà luyện thêm vào bảng con.
Thủ công



<b>Bài 4: Xé, dán hình quả cam (Tiết 2)</b>
I- Mơc tiªu: (Nh tiÕt 1)


II- Đồ dùng dạy học: (Nh tiết 1)
III- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
1- Kiểm tra bài cũ:(5)


- Kiểm tra đồ dùng của hs.
- Nhận xét sự chuẩn bị của hs.
2- Học sinh thc hnh:(25)


- Gv nhắc lại cách xé, dán hình quả cam.
- Gọi hs nhắc lại cách xé, dán hình qu¶ cam.


Hoạt động của hs


- Hs theo dâi.
- 2 hs nêu.
- Cho hs thực hành xé, dán hình quả cam.


- Yêu cầu hs dán phẳng, đẹp.


- Tổ chức cho hs trng bày sản phẩm.
- Cho hs nhận xét, đánh giá bài của bạn.


- Hs tù lµm


- Hs xé và dán hỡnh cho phng


p.


- Hs bày theo tổ.
- Hs nêu.


IV- Nhận xét, dặn dò:(5)
- Gv nhận xét giờ học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>


TuÇn 8


Thø hai ngµy ... tháng năm 2009
<b> Bµi 28: Lun tËp</b>


A- Mơc tiªu: Gióp hs:


- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4.
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp.
B- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ:(5) (>, <, =)?
- Gọi hs làm bài.


1 + 3 ... 3 4 ... 1 + 2
3 + 1 ... 3 4 ... 2 + 2
- Gv nhận xét, đánh giá.


II. Bài luyện tập:(25)
1. Bài 1: Tính:



- Yêu cầu hs tự tÝnh theo cét däc:


3 2 2 1 1


+ + +
+ +


1 1 2 2 3
4 3 4 3 4
- Gọi hs đọc bài và nhận xét.


2. Bµi 2: Sè?


- Yêu cầu hs tự điền số cho phù hợp.
- Gv hỏi: Vì sao điền số đó?


- Gọi hs đọc kết quả và nhn xột.
3. Bi 3: Tớnh:


- Cho hs quan sát hình råi tÝnh.


2 + 1 + 1 = 4 ; 1 + 2 + 1 = 4


Hoạt động của hs
- 2 hs lên bảng làm.


- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs tự làm bài.
- 1 hs lên bảng làm.


- Vài hs đọc và nhận xét.
- Hs tự làm bài.


- 2 hs lên bảng làm.
- Vài hs nêu.


- 1 hs thực hiện.
- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs làm bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét.
4. Bài 4: Viết phép tính thích hợp:


- Cho hs quan sát hình trong bài, nêu bài toán rồi viết
phép tính thích hợp vào ô trống.


- Đọc phép tính trong bài và nhận xét.


- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs làm bài theo cặp.
- 1 hs thực hiện.
III- Củng cố, dặn dò:(5)


- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà làm bài tập.
Học vần


<b>Bài 30: ua a</b>
A- Mơc tiªu:



- Hs đọc và viết đợc: ua, a, cua bể, ngựa gỗ.


- Đọc đợc câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, dừa, thị cho bé.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Giữa tra.


B- Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bài học.
C- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
I - Kiểm tra bài cũ:(5)


- Gọi hs đọc: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá.
- Hs đọc câu: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.
- Gv nhận xét, đánh giỏ.


II- Bài mới:


1- Giới thiệu bài: Gv nêu
2- Dạy vần: (20)


a. NhËn diƯn vÇn:
<b>ua</b>


- Gv giới thiệu vần ua và ghi bảng
- Đánh vần và đọc vần ua


- Phân tích vần ua
- So sánh vần ua với ia
b. Đánh vần:



- Hng dn hs ỏnh vn: u- a- ua
- Viết tiếng cua


- Đánh vần và đọc tiếng cua.
- Phân tích tiếng cua.


- Hớng dẫn hs đánh vần tiếng cờ- ua- cua.
- Gv cho hs quan sát cua bể


- Gv viÕt b¶ng cua bĨ.


- Gọi hs đọc: ua- cua- cua bể
<b>a</b>


(Thực hiện tơng tự nh vần ua).
- Cho hs so sánh vần a với vần ua.
- Gọi hs đọc: a- ngựa- ngựa gỗ.


c. Cho hs đọc từ ứng dụng: cà chua, nô đùa, tre nứa, xa
kia.


- Yêu cầu hs tìm tiếng mới: chua, đùa, nứa, xa.
- Đọc lại các từ ứng dụng.


c. LuyÖn viÕt: (10)


- Gv viÕt mÉu: ua, a, cua bể, ngựa gỗ.
- Cho hs viết bảng con.



Hot ng ca hs
- 4 hs thực hiện


- 2 hs đọc.


- 5 hs


- 1 vài hs nêu
- 1 hs nêu
- Hs theo dõi.
- Vài hs đọc.
- 1 vài hs nêu
- Hs quan sát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Gv quan s¸t, nhËn xÐt.


TiÕt 2
3-LuyÖn tËp:


a- Luyện đọc:(15)


- Gọi hs c li bi tit 1.


- Quan sát tranh câu d vµ nhËn xÐt.


- Cho hs đọc câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, dừa,
thị cho bé.


- Yêu cầu hs tìm tiếng mới chứa vần ua, a.
- Gv đọc mẫu.



- Gọi hs đọc lại câu ứng dụng.
- Cho hs đọc tồn bài trong sgk.
b- Luyện viết:(10)


- Gv híng dÉn lại cách viết: ua, a, cua bể, ngựa gỗ.
- Luyện viÕt vë tËp viÕt


- Gv chÊm bµi vµ nhËn xÐt
c. Lun nãi: (5)


- Nêu chủ đề luyện nói: Giữa tra
- Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Tranh v gỡ?


+ Tại sao em biết đây là bøc tranh vÏ gi÷a tra mïa hÌ?
+ Gi÷a tra lµ lóc mÊy giê?


+ Buổi tra, mọi ngời thờng ở đâu và làm gì?
+ Buổi tra, em thờng làm gì?


+ Buổi tra, các bạn em thờng làm gì?


+ Ti sao tr em ko nên chơi đùa vào buổi tra?


- 5hs


- Hs quan sát và nhận xét.
- Vài hs đọc.



- 1vài hs nêu
- Hs theo dõi.
- Vài hs đọc.
- Vài hs đọc.
- Hs theo dõi.
-hs viết bài
- 1hs nêu
+ 1vài hs nêu
+ 1vài hs nêu
+ Vài hs nêu
+ Vài hs nêu.
+ Vài hs nêu.
+ Vài hs nêu.
+ Vài hs nêu.
III- Củng cố- dặn dò:(5)


- Đọc lại bài trong sgk
- Gv nhận xét giờ học


- Dặn hs về nhà đọc bài và làm bài tập.
Đạo đức


<b>Bài 4: Gia đình em (Tiết 2)</b>
I- Mc tiờu:


(Nh tiết 1)
II- Đồ dùng dạy học:


(Nh tiÕt 1)



III- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
* Khởi động: Cho hs chơi trò chơi: Đổi nhà
- Gv nêu cách chơi và luật chơi.


- Gv tæ chøc cho hs chơi.
- Chơi xong gv hỏi:


+ Em cảm thấy thế nào khi luôn có một mái nhà?
+ Em sẽ ra sao khi ko có một mái nhà?


- Kt lun: Gia đình là nơi em đợc cha mẹ và những ngời
trong gia đình che chở, u thơng, chăm sóc, ni dỡng,
dạy bảo.


1. Hoạt động 1: Tiểu phẩm: “Chuyện của bạn Long”
- Gv chọn một số hs đóng tiểu phẩm.


- Tỉ chøc cho hs th¶o ln sau khi xem tiĨu phÈm:


Hoạt động của hs
- Hs theo dõi.


- C¶ lớp chơi.
- Vài hs nêu.
- Vài hs nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

+ Em có nhận xét gì về việc làm của bạn Long?
+ Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long ko vâng lời mẹ?


- Kết luận: Các em nên vâng lêi bè, mÑ.


2. Hoạt động 2: - Cho hs tự liên hệ theo cặp:


+ Sống trong gia đình, em đợc cha mẹ quan tâm nh thế
nào?


+ Em đã làm những gì để cha mẹ vui lịng?
- Gọi hs trình bày trớc lớp.


- KÕt luËn chung:


+ Trẻ em có quyền có gia đình, đợc sống cùng cha mẹ,
đợc cha mẹ u thơng, che chở, chăm sóc, ni dỡng,
dạy bảo.


+ Cần cảm thông, chia sẻ với những bạn thiệt thịi ko
đ-ợc sống cùng gia đình.


+ TrỴ em cã bổn phận phải yêu quý, kính trọng, lễ phép,
vâng lời ông bà, cha mẹ.


- 1 vài hs nêu.
- 1 vài hs nêu.


- Hs liờn h theo cp.
- Vi hs i din trỡnh by.


IV- Củng cố, dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học.



- Dặn hs thực hiện theo bài học.


Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2007
Toán


<b>Bài 29: Phép cộng trong phạm vi 5</b>
A. Mục tiêu: Giúp hs:


- Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng.
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5.
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5.


B. Đồ dùng dạy học:
- Bộ đồ dùng học tốn.


- Mơ hình phù hợp với bài học.
C. Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ: (5)


- Gäi hs lµm bµi tËp: TÝnh:


2 + 1 + 1 =.... 1 + 2 + 1 =....
- Gọi hs đọc bảng cộng trong phạm vị 4.
- Gv nhận xét.


II. Bµi míi: (10)



1. Giíi thiƯu phÐp céng, bảng cộng trong phạm vi 5.
- Cách giới thiệu mỗi phÐp céng: 4 + 1 = 5;


1 + 4 = 5; 3 + 2 = 5; 2 + 3 = 5 gv đều hớng dẫn tơng tự
nh với phép cộng trong phạm vi 3.


- Cho hs viết và đọc các phép cộng trong phạm vi 5.
- Gv khuyn khớch hs t nờu bi toỏn.


- Yêu cầu hs tự ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5.
2. Thực hành:(15)


a. Bài 1: Tính:


- Yêu cầu hs tự làm bµi: 4 + 1 = 2 + 3 =
3 + 2 = 1 + 4 = ....
- Gäi hs nhËn xÐt.


b. Bµi 2: TÝnh:


- Híng dÉn hs tÝnh theo cét däc.


Hoạt động của hs
- 2 hs làm bài trên bảng.
- 2 hs đọc.


- Học sinh quan sát
- Hs nêu bài toán.
- Vài hs đọc.



- Hs đọc cá nhân, đồng thanh.
- 1 hs nêu.


- Hs tù lµm bµi.


- 2 hs lên bảng làm bài.
- Vài hs nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Gọi hs nhận xét.
c. Bài 3: Số?


- Cho hs nêu cách làm.
- Yêu cầu hs làm bài.


- Gv hi: Vớ sao điền số đó?
- Gọi hs nhận xét.


d. Bµi 4: Viết phép tính thích hợp:


- Cho hs quan sát hình, nêu bài toán rồi viết phép tính
thích hợp.


- Gọi hs nêu trớc lớp.


- 1 hs nêu.
- 1 vài hs nêu.
- Hs làm bài.
- Vài hs nêu.
- 1 vài hs nêu.
- 1 hs nêu yêu cầu.


- Hs tự làm bài theo cặp.
- Hs nêu.


III.Củng cố, dặn dò:(5)
- Gv nhận xét giờ học.


- Dặn hs về học thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
Học vần


<b>Bài 31: Ôn tập</b>
A. Mơc tiªu:


- Hs đọc, viết một cách chắc chắn các vần vừa học: ia, ua, a.
- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng.


- Nghe, hiĨu vµ kĨ lại theo tranh truyện kể Khỉ và Rùa.
B. Đồ dùng dạy học:


- Bảng ôn nh sgk.


- Tranh minh ho bi học.
C. Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
I- Kiểm tra bài cũ: (5)


- Cho hs viÕt: ua, a, cua bể, ngựa gỗ


- Gi hs c: + c chua, nụ đùa, tre nứa, xa kia.
+ Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.


- Gv nhận xét, cho điểm.


II- Bµi míi:
1. Giíi thiƯu bµi:


- Cho hs nêu các âm đã học trong tun.
- Gv ghi bng ụn.


2. Ôn tập:(25)


a, Các chữ và âm vừa học:


- Cho hs ch v c cỏc chữ trong bảng ôn.
- Gv đọc chữ cho hs chỉ bng.


b, Ghép chữ thành tiếng:


- Cho hs c cỏc ch đợc ghép trong bảng ôn.


- Cho hs đọc các các tiếng ở cột dọc kết hợp với các dấu
thanh ở dũng ngang.


c, Đọc từ ngữ ứng dụng:


- Cho hs t đọc các từ ngữ ứng dụng: mua mía, mùa da,
ngựa tớa, tra .


- Gv sửa cho hs và giải thích 1 sè tõ.
d, TËp viÕt:(7)



- Cho hs viÕt b¶ng: mïa da
- Gv nhËn xÐt, söa sai cho hs.


TiÕt 2
3. LuyÖn tËp:


a. Luyện đọc:(15)


Hoạt động của hs
- 2 hs viết bảng.


- 2 hs đọc.


- NhiỊu hs nªu.


- Hs thùc hiƯn.
- Vài hs chỉ bảng.


- Hs c cỏ nhõn, ng thanh.
- Hs c cỏ nhõn.


- Hs lắng nghe.
- Hs viết bảng con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Gọi hs đọc lại bài tiết 1


- Quan sát tranh nêu nội dung tranh.
- Cho hs luyện đọc câu ứng dụng:


Giã lïa kÏ l¸


L¸ khÏ ®u ®a
Giã qua cưa sỉ
BÐ võa ngđ tra.
b. KĨ chun: KhØ vµ Rïa(10))


- Gv kĨ chun cã tranh minh ho¹.
- Gv tỉ chøc cho hs thi kể theo tranh.


- Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa: Ba hoa và cẩu
thả là tính xấu, rất có hại. Truyện còn giải thích sự tích
cái mai rïa.


c. Lun viÕt:(10)


- Cho hs lun viÕt bµi trong vë tËp viÕt.
- Gv quan s¸t, nhËn xÐt.


- Hs quan sát và nêu.


- Hs c nhóm, cá nhân, c
lp.


- Hs theo dõi.


- Đại diện nhóm kể thi kể.
- Hs lắng nghe.


- Hs viết bài


III- Cng c, dn dũ:(3)


- Gv chỉ bảng ơn cho hs đọc.
- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn.
- Dặn hs về nhà đọc lại bài.
Thể dục


<b>Bài 8: Đội hình đội ngũ - Trị chơi</b>
I- Mục tiêu:


- Ơn một số kĩ năng đội hình đội ngũ. Yêu cầu thực hiện ở mức tơng đối chính xác.
- Làm quen với t thế đứng cơ bản và đứng đa hai tay về phía trớc. Yêu cầu thực hiện ở
mức cơ bản đúng.


- Ôn trò chơi: Qua đờng lội. Yêu cầu biết tham gia vào trị chơi ở mức tơng đối chủ
động.


II- Chn bÞ:


Sân trờng vệ sinh sạch sẽ
III- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
1. Hoạt động 1:Phần mở u(5)


- Gv tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học:
1- 2 phút


- Cho hs ng v tay và hát: 1- 2 phút


- Cho hs giậm chân đếm theo nhịp 1- 2, 1- 2...: 1- 2
phút



- Trò chơi: Diệt các con vật có hại.
2. Hoạt động 2:Phần cơ bản(25)


- Tổ chức cho hs thi tập hợp hàng dọc, dóng hng,
ng nghiờm, ng ngh, quay phi, quay trỏi:


mỗi tổ tập 1 lần.


- Cho hs ôn dàn hàng, dồn hàng: 8- 10 phút.
+ Gv điều khiển cho hs tËp 2 lÇn.


+ Gv nhËn xÐt, sưa sai cho hs.


- Cho hs ôn các động tác Thể dục rèn luyện t thế cơ
bản: 2 lần.


- Cho hs tËp T thế cơ bản: 2- 3 lần.
+ Gv làm mẫu.


+ Gv ®iỊu khiĨn cho hs tËp.


- Cho hs tập t thế đứng đa hai tay ra trớc.


Hoạt động của hs
- Hs tập hợp 3 hàng dọc.
- Cả lớp thực hiện.
- Hs tập đồng loạt
- Cả lớp thực hiện
- Cả lớp chơi.



- Hs 4 tỉ thi ®ua.


- Hs tập theo 3 hàng ngang.
- Hs tập đồng loạt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

(Thùc hiƯn t¬ng tù nh trªn)


- Ơn trị chơi: Qua đờng lội”: (5 phút)
+ Gv tổ chức cho hs chơi.


+ Gv nhận xét, tổng kết trò chơi. - Cả lớp chơi.
3. Hoạt động 3: Phần kết thúc (5)


- Cho hs đứng vỗ tay và hát: 1- 2 phút.
- Gv cùng hs hệ thống bài.


- Gv nhËn xÐt giê häc vµ giao bµi vỊ nhµ.


Thø t ngµy 24 tháng10 năm 2007
Toán


<b>Bài 30: Lun tËp</b>
A- Mơc tiªu: Gióp hs:


- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5.
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép cộng.
B- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv


I. Kiểm tra bài cũ(5) :(>, <, =)?
- Gọi hs làm bài.


1 + 4 ... 5 4 ... 3 + 2
3 + 2 ... 5 5 ... 2 + 2
- Gv nhận xét, đánh giá.


II. Bµi lun tËp:(25)
1. Bµi 1: TÝnh:


- u cầu hs dựa vào bảng cộng đã học để làm:
- Gọi hs đọc bài và nhận xét.


2. Bµi 2: Tính:


- Yêu cầu hs tự tính theo cột dọc.


2 1 3 2 4 2


+ + + +
+ +




2 4 2 3 1 1
4 5 5 5 5 3
- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét.


3. Bµi 3: TÝnh:
- Cho hs tù tÝnh.



2 + 1 + 1 = 4 ; 3 + 1 + 1 = 4; 1 + 2 + 2 = 5
1 + 2 + 1 = 4; 1 + 3 + 1 = 5; 2 + 2 + 1 = 5
- Gọi hs đọc kết quả và nhận xét.


4. Bµi 4: (>, <, =)?


- Yêu cầu hs so sánh rồi điền dấu thích hợp.
- Đọc lại bài và nhận xét.


5. Bài 5: Viết phép tính thích hợp:


- Cho hs quan sát hình trong bài, nêu bài toán rồi viết
phép tính thích hợp vào ô trống.


- Đọc phép tính trong bài và nhận xÐt.


Hoạt động của hs
- 2 hs lên bảng làm.


- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs tự làm bài.
- 1 hs lên bảng làm.
- Vài hs đọc và nhận xét.
- Hs t lm bi.


- 2 hs lên bảng làm.
- Vài hs nêu.


- 1 hs nêu yêu cầu.


- Hs làm bài.


- 3 hs làm bảng phụ.
- 3 hs thực hiện.
- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs tự làm bài.
- Hs thực hiện.


- Hs làm bài theo cặp.
- 1 hs thực hiện.
III- Củng cố, dặn dò:(5)


- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà làm bài tập.
Học vần


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

A- Mục tiªu:


- Hs đọc và viết đợc: oi, ai, nhà ngói, bé gái.
- Đọc đợc câu ứng dụng: Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa tra.


- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Sẻ, ri, bói cá, le le.
B- Đồ dùng dạy học:


- Tranh minh họa bài học.
C- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
I - Kiểm tra bài cũ:(5)



- Gọi hs đọc, viết: mua mía, mùa da, ngựa tía, trỉa đỗ.
- Hs đọc đoạn thơ ứng dụng:


- Gv nhận xét, đánh giá.
II- Bài mới:


1- Giíi thiƯu bµi: Gv nêu
2- Dạy vần: (20)


a. Nhận diện vần:
<b>oi</b>


- Gv giới thiệu vần oi và ghi bảng
- Đánh vần v c vn oi


- Phân tích vần oi
- So sánh vần oi với o
b. Đánh vần:


- Hng dn hs đánh vần: o- i- oi
- Viết tiếng ngói


- Đánh vần và đọc tiếng ngói.
- Phân tích tiếng ngói.


- Cho hs đánh vần tiếng: ngờ- oi- ngoi- sắc- ngói.
- Gv cho hs quan sỏt nh ngúi.


- Gv viết bảng nhà ngói.



- Gọi hs đọc: oi- ngói- nhà ngói
<b>ai</b>


(Thực hiện tơng tự nh vần oi).
- Cho hs so sánh vần ai với vần oi.
- Gọi hs đọc: ai- gái- bé gái.


c. Cho hs đọc từ ứng dụng: ngà voi, cái còi, gà mỏi, bi
v.


- Yêu cầu hs tìm tiếng mới: voi, cái, còi, mái, bài.
- Đọc lại các từ ứng dụng.


c. LuyÖn viÕt: (10)


- Gv viết mẫu: oi, ai, nhà ngói, bé gái.
- Cho hs viết bảng con.


- Gv quan sát, nhận xét.


Tiết 2
3-LuyÖn tËp:


a- Luyện đọc:(15)


- Gọi hs đọc lại bi tit 1.


- Quan sát tranh câu d và nhận xÐt.



- Cho hs đọc câu ứng dụng: Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa tra.
- Yêu cầu hs tìm tiếng mới chứa vần oi, ai.


- Gv đọc mẫu.


- Gọi hs đọc lại câu ứng dụng.


Hoạt động của hs
- 4 hs thực hiện


- 2 hs đọc.


- 5 hs


- 1 vài hs nêu
- 1 hs nêu
- Hs theo dõi.
- Vài hs đọc.
- 1 vài hs nêu
- Vài hs đọc.
- Hs quan sát.


- Hs đọc cá nhân, tập thể.
- 1 vài hs nêu


- Vài hs đọc.
- Vài hs đọc.
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc.


- Hs quan sát.
- Hs viết bảng.


- 5hs


- Hs quan sát và nhận xét.
- Vài hs đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.
b-- Luyn vit:(10)


- Gv hớng dẫn lại cách viết: oi, ai, nhà ngói, bé gái.
- Luyện viết vở tập viết


- Gv chÊm bµi vµ nhËn xÐt
c. Lun nãi:(5)


- Nêu chủ đề luyện nói: Sẻ, ri, bói cá, le le.
- Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:


+ Tranh vẽ những con gì?


+ Em biết con vật nào trong số các con vật này?


+ Chim bói cá và le le sống ở đâu và thích ăn gì?
+ Chim sẻ và chim ri thích ăn gì? Chúng sống ở đâu?
+ Trong sè nµy cã con chim nµo hãt hay ko? TiÕng hãt
cđa chóng thÕ nµo?


- Hs theo dâi.


- Hs viết bài
- 1hs nêu
+ 1vài hs nêu
+ 1vài hs nêu
+ Vài hs nêu
+ Vài hs nêu.
+ Vài hs nêu.
+ Vài hs nêu
III- Củng cố- dặn dò:(5)


- Đọc lại bài trong sgk
- Gv nhËn xÐt giê häc


- Dặn hs về nhà đọc bài và xem trớc bài 33.


Thứ năm ngày 25 tháng 10 năm 2007
Toán


<b>Tiết 31: Sè 0 trong phÐp céng</b>
A- Mơc tiªu: Gióp hs:


- Bớc đầu nắm đợc: phép cộng một số với 0 cho kết quả là chính số đó; và biết thực hành
tính trong trờng hợp này.


- TËp biĨu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp.
B- Đồ dùng dạy học:


- B dựng Toỏn 1.


- Các mơ hình vật thật phù hợp với các hình vẽ trong bài học.


C- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
I- Kiểm tra bài cũ:(5)


- Gäi hs lên bảng làm bài: Tính:


2 + 1 + 1 = 3 + 1 + 1 = 1 + 2 + 2 =
1 + 2 + 1 = 1 + 3 + 1 = 2 + 2 + 1 =
- Gv nhận xét đánh giá.


II- Bµi míi:(10)


1. Giíi thiƯu phÐp céng mét sè víi 0:


a, Giíi thiƯu c¸c phÐp céng 3 + 0 = 3; 0 + 3 = 3


- Cho hs quan sát hình vẽ và nêu bài toán: Lồng thứ nhất
cã 3 con chim, lång thø hai cã 0 con chim. Hái c¶ hai
lång cã mÊy con chim?


- Gọi hs nêu phép tính và đọc: 3 + 0 = 3


- Giíi thiƯu phÐp céng 3 + 0 = 3 (Tiến hành tơng tự nh
phép cộng 3 + 0 = 3).


- Cho hs xem h×nh vÏ cuèi cïng trong bài học, nêu các
phép tính phù hợp và nhận xÐt: 3 + 0 = 0 + 3 = 3.


b, Gv nªu thªm mét sè phÐp céng víi 0:


2 + 0 = 0 + 2 = 4 + 0 = 0 + 4 =
- Cho hs tÝnh vµ nêu kết quả.


- Gi hs nờu nhn xột: Mt s cộng với 0 bằng chính số
đó”; “0 cộng với một số bằng chính số đó”.


Hoạt động của hs
- 3 hs lên bảng làm bài.


- 1 vài hs nêu.
- Vài hs đọc.
- Vài hs nêu.
- Hs nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

2. Thùc hµnh:(15)
a. Bµi 1: TÝnh:
- Cho hs tù lµm bµi.


- Gọi hs chữa bài và nhận xét
b. Bài 2: Tính:


- Cho hs tÝnh theo cét däc.
- Cho hs nhËn xÐt.


c. Bài 3: Số?


- Yêu cầu hs tự làm bài rồi chữa bài.
- Cho hs nhận xét bài.


d. Bài 4: Viết phép tính thích hợp:



- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ, nêu bài toán rồi viết phép
tính thích hợp. 3 + 2 = 5 vµ 3 + 0 = 3


- Cho hs lên bảng nêu bài toán và phép tính thích hợp.


- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs làm bài.


- 2 hs lên bảng làm bài.
- Hs nêu


- Hs làm bài.


- 5 hs lên bảng làm.
- Hs nêu.


- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs làm bài.


- 3 hs lên bảng làm.
- Hs nêu nhận xét.
- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs làm theo cặp.
- Vài cặp hs thực hiện.
III- Củng cố- dặn dò:(5)


- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà làm bài.
Học vần



<b>Bi 33: ơi ơi</b>
A- Mục đích, u cầu:


- Hs đọc và viết đợc: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội.


- Đọc đợc câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Lễ hội.


B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài học.
C- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
I - Kiểm tra bài cũ:(5)


- Gọi hs đọc, viết: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở.
- Hs đọc đoạn thơ ứng dụng: Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa tra.
- Gv nhận xét, đánh giá.


II- Bµi míi:


1- Giới thiệu bài: Gv nêu
2- Dạy vần:(20)


a. Nhận diện vần:
<b>ôi</b>


- Gv gii thiu vn ụi v ghi bảng


- Đánh vần và đọc vần ơi


- Ph©n tÝch vần ôi
- So sánh vần ôi với oi
b. Đánh vÇn:


- Hớng dẫn hs đánh vần: ơ- i- ơi
- Viết tiếng ổi


- Đánh vần và đọc tiếng ổi.
- Phân tích tiếng ổi


- Cho hs đánh vần tiếng: ôi- hỏi- ổi.
- Gv cho hs quan sát trái ổi.


Hoạt động của hs
- 4 hs thực hiện


- 2 hs đọc.


- 5 hs


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Gv viết bảng trái ổi.
- Gọi hs đọc: ôi- ổi- trái ổi
<b>ơi</b>


(Thực hiện tơng tự nh vần ôi).
- Cho hs so sánh vần ơi với vần ôi.
- Gọi hs đọc: ơi- bơi- bơi lội.



c. Cho hs đọc từ ứng dụng: cái chổi, thổi cịi, ngói mới,
chi.


- Yêu cầu hs tìm tiếng mới: chổi, thổi, mới, chơi.
- Đọc lại các từ ứng dụng.


c. Luyện viết: (10)


- Gv viết mẫu: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội.
- Cho hs viết bảng con.


- Gv quan sát, nhận xét.


Tiết 2
3-LuyÖn tËp:


a- Luyện đọc:(15)


- Gọi hs đọc lại bi tit 1.


- Quan sát tranh câu ứng dụng và nhËn xÐt.


- Cho hs đọc câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi phố
với bố mẹ.


- Yêu cầu hs tìm tiếng mới chứa vần oi, ai.
- Gv đọc mẫu.


- Gọi hs đọc lại câu ứng dụng.
- Cho hs đọc tồn bài trong sgk.


b- Luyện viết:(10)


- Gv híng dÉn lại cách viết: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội.
- Luyện viÕt vë tËp viÕt


- Gv chÊm bµi vµ nhËn xÐt
c. LuyÖn nãi: (5)


- Nêu chủ đề luyện nói: Lễ hội.
- Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ gì?


+ T¹i sao em biÕt tranh vẽ về lễ hội?


+ Quê em có những lễ hội gì? Vào mùa nào?
+ Trong lễ hội thờng có những gì?


+ Ai đa em đi dự lễ hội?
+ Em thích lễ hội nào nhÊt?


- Hs đọc cá nhân, tập thể.
- 1 vài hs nêu


- Vài hs đọc.
- Vài hs đọc.
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc.
- Hs quan sát.
- Hs viết bảng.



- 5hs


- Hs quan sát và nhận xét.
- Vài hs đọc.


- 1vài hs nêu
- Hs theo dõi.
- Vài hs đọc.
- Vài hs đọc.
- Hs theo dõi.
- Hs viết bài
- 1hs nêu
+ 1vài hs nêu
+ 1vài hs nêu
+ Vài hs nêu
+ Vài hs nêu.
+ Vài hs nêu.
+ Vài hs nêu.
III- Củng cố- dn dũ:(5)


- Đọc lại bài trong sgk
- Gv nhận xét giê häc


- Dặn hs về nhà đọc bài và xem trớc bài 34.


Thø sáu ngày 26 tháng 10 năm 2007
Tự nhiên và xà hội


<b>Bài 8: Ăn uống hằng ngày</b>
I- Mục tiêu: Giúp hs biết:



- K tờn nhng thc ăn cần ăn trong ngày để mau lớn và khoẻ mạnh.
- Nói đợc cần phải ăn uống nh thế nào để có đợc sức khoẻ tốt.


- Có ý thức tự giác trong việc ăn, uống của bản thân: ăn đủ no, uống đủ nớc.
II- Đồ dùng dạy học:


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

III- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
* Khởi ng:


- Cho hs chơi trò chơi: Con thỏ ăn cỏ, ng níc, vµo hang.
- Gv híng dÉn vµ tỉ chøc cho hs ch¬i.


- Gv giới thiệu bài mới và ghi đầu bài.
1. Hoạt động 1: Động não


- Gọi hs kể tên những thức ăn, đồ uống mà các em thờng
xuyên dùng hằng ngày.


- Gv viÕt b¶ng.


- Cho hs quan sát hình trang 18 sgk, chỉ và nói tên từng
loại thức ăn trong mỗi hình.


- Gv hỏi:


+ Cỏc em thích ăn loại thức ăn nào trong số đó?
+ Loại thức ăn nào em cha đợc ăn hoặc ko bit n?



- Kết luận: (Gv khích lệ hs ăn nhiều loại thức ăn sẽ có lợi
cho sức khoẻ).


2. Hot động 2: Làm việc với sgk


- Cho hs quan s¸t hình trang 19 sgk và trả lời các câu hỏi
theo cặp:


+ Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?
+ Các hình nào cho biết các bạn học tập tốt?
+ Các hình nào thể hiện các bạn có sức khoẻ tốt?
+ Tại sao chúng ta phải ăn, uống hằng ngày?
- Gọi hs trình bày trớc lớp.


- Kt luận: Chúng ta cần phải ăn, uống hằng ngày để cơ
thể mau lớn, có sức khoẻ và học tập tốt.


3. Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp
- Gv hỏi c lp:


+ Khi nào chúng ta cần phải ăn và uống?


+ Hằng ngày, em ăn mấy bữa, vào những lúc nào?


+ Tại sao chúng ta ko nên ăn bánh, kẹo trớc bữa ăn chính?
- Kết luận:


+ Chỳng ta cn n khi úi, ung khi khỏt.



+ Hằng ngày cần ăn ít nhất là ba bữa vào buổi sáng, buổi
tra, bi chiỊu tèi….


Hoạt động của hs


- Hs cả lớp rham gia chơi.
- Vài hs đọc đầu bài.
- Nhiều hs k.


- Vài hs thực hiện.
- Vài hs nêu,
- Vài hs nêu,


- Hs thảo luận cặp.


- Đại diện trình bày trớc lớp.


- Vài hs nêu.
- Vài hs nêu.
- Vài hs nêu.


IV- Củng cố, dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học.


- Dặn hs thực hiện theo bài học.
Học vần


<b>Tiết 34: ui i</b>
A- Mơc tiªu:



- Hs đọc và viết đợc: ui, i, đồi núi, gửi th.


- Đọc đợc câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi th về. Cả nhà vui quá.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Đồi núi.


B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài học.
C- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
I - Kiểm tra bài cũ:(5)


- Gọi hs đọc, viết: cái chổi, thổi cịi, ngói mới, đồ chơi.
- Hs đọc đoạn thơ ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi phố
với bố mẹ.


Hoạt động của hs
- 4 hs thực hiện


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

- Gv nhận xét, đánh giỏ.
II- Bi mi:


1- Giới thiệu bài: Gv nêu
2- Dạy vần: (20)


a. NhËn diƯn vÇn:
<b>ui</b>


- Gv giới thiệu vần ui và ghi bảng
- Đánh vần và đọc vần ui



- Phân tích vần ui
- So sánh vần ui với oi
b. Đánh vần:


- Hng dn hs ỏnh vn: u- i- ui
- Viết tiếng núi


- Đánh vần và đọc tiếng núi.
- Phân tích tiếng núi


- Cho hs đánh vần tiếng: nờ- ui- nui- sắc- núi.
- Gv cho hs quan sát tranh đồi núi.


- Gv viết bảng đồi núi.


- Gọi hs đọc: ui- núi- đồi núi
<b>i</b>


(Thực hiện tơng tự nh vần ui).
- Cho hs so sánh vần i với vần ui.
- Gọi hs đọc: i- gửi- gửi th.


c. Cho hs đọc từ ứng dụng: cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi
mựi.


- Yêu cầu hs tìm tiếng mới: túi, vui, gửi, ngửi, mùi.
- Đọc lại các từ ứng dụng.


c. Luyện viết: (10)



- Gv viết mẫu: ui, i, đồi núi, gửi th
- Cho hs viết bảng con.


- Gv quan s¸t, nhËn xÐt.


TiÕt 2
3-Lun tËp:


a- Luyện đọc:(15)


- Gọi hs đọc lại bài tiết 1.


- Quan sát tranh câu ứng dụng và nhận xét.


- Cho hs đọc câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi th về. Cả nhà
vui quá.


- Yêu cầu hs tìm tiếng mới chứa vần ui, i.
- Gv đọc mẫu.


- Gọi hs đọc lại câu ứng dụng.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.
b- Luyện viết:(10)


- Gv hớng dẫn lại cách viết: ui, i, đồi núi, gửi th
- Luyện viết vở tập viết


- gv chÊm 1 sè bµi vµ nhËn xÐt
c. Lun nãi:(5)



- Nêu chủ đề luyện nói: Đồi núi.
- Gv cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ gì?


+ Đồi núi thờng có ở đâu? Em biết tên vùng nào có đồi
núi?


+ Trên đồi núi thờng có những gì?


- 5 hs


- 1 vài hs nêu
- 1 hs nêu
- Hs theo dõi.
- Vài hs đọc.
- 1 vài hs nêu
- Vài hs đọc.
- Hs quan sát.


- Hs đọc cá nhân, tập thể.
- 1 vài hs nêu


- Vài hs đọc.
- Vài hs đọc.
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc.
- Hs quan sát.
- Hs viết bảng.



- 5hs


- Hs quan sát và nhận xét.
- Vài hs đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

+ Quê em có đồi núi ko? Đồi khác núi nh th no?
III- Cng c- dn dũ:(5)


- Đọc lại bài trong sgk
- Gv nhËn xÐt giê häc


- Dặn hs về nhà đọc bài và xem trớc bài 35.
Thủ công


<b>Bài 6: Xé, dán hình cây đơn giản (Tiết 1)</b>
I. Mục tiêu:


- Biết cách xé, dán hình cây đơn giản.


- Xé đợc hình tán cây, thân cây và dán cân đối, phẳng.
II. Đồ dùng dạy học:


- Bài mẫu về xé, dán hình cây đơn giản.
- Giấy màu khác nhau, giấy trắng, hồ dán...
III. Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
1. Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét:


- Gv cho hs quan sát bài mẫu và nhận xét về đặc điểm, hình


dáng, màu sắc của cây.


- Gv hỏi: + Cây có những bộ phận nào?
+ Nêu màu sắc của thân cây, tán lá.
2. Hoạt động 2: Hớng dẫn hs xé, dỏn:
a. Xộ hỡnh tỏn lỏ cõy:


* Xé tán lá cây trßn:


- Gv đánh dấu và vẽ hình vng rồi xé theo nét vẽ.
- Từ hình vng xé 4 góc theo nột v.


- Xé chỉnh sửa cho giống hình tán lá cây.
* Xé tán lá cây dài:


- Gv ỏnh du v vẽ hình chữ nhật rồi xé theo nét vẽ.
- Từ hình chữ nhật xé 4 góc theo nét vẽ.


- XÐ chỉnh sửa cho giống hình tán lá cây.
b. Xé hình thân cây:


- Lấy mảnh giấy màu nâu, vẽ 1 hình chữ nhật cạnh dài 6 ô,
cạnh ngắn 1 ô.


- Xé 1 hình chữ nhật nữa cạnh dài 4 ô, cạnh ngắn 1 ô.
c. Dán hình:


- Hng dn hs ln lợt dán tán lá và thân cây.
3. Hoạt động 3: Thực hành:



- Cho hs vẽ hình vng; hình chữ nhật và từ hình vng;
hình chữ nhật đó xé hình tán lá cho giống.


- Cho hs thực hành từng thao tác bằng giấy nháp.
- Gv quan sát giúp đỡ hs yếu.


Hoạt động của hs
- Hs quan sát và nêu.
- Vài hs k.


- Vài hs nêu.
- Hs quan sát.


- Hs quan sát.


- Hs quan sát.


- Hs quan sát.


- Hs làm nháp.
4. Củng cố, dặn dò:


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

Tuần 9


Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2007
Toán


<b>Tiết 32: Lun tËp</b>
A- Mơc tiªu: Gióp hs cđng cè vỊ:



- PhÐp céng mét sè víi 0.


- Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học.


- Tính chất của phép + (hki đổi chỗ các số trong phép cộng, kết quả ko thay đổi).
B- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv


1. KiĨm tra bµi cị:(5) Gv kiĨm tra häc sinh lµm ë nhµ
2. Bµi lun tËp:(25)


a. Bµi 1: TÝnh:


- Cho hs tù lµm bµi råi chữa.
- Gọi hs nhận xét.


b. Bài 2: Tính:


(Thực hiện tơng tự bài 1).
c. Bài 3: (>, <, =)?


- Nêu cách làm bài.
- Yêu cầu hs làm bài.


2 < 2 + 3 5 = 5 + 0 2 + 3 > 4 + 0
5 > 2 + 1 0 + 3 < 4 1 + 0 = 0 + 1
- Cho hs nhËn xÐt.


d. Bài 4: Viết kết quả phép cộng:



- Cho hs quan sát mẫu và nêu cách làm.


+ 1 2


1 2 3


2 3 4


- Tơng tự cho hs làm bài.
- Cho hs nhËn xÐt.


Hoạt động của hs
- Hs nêu yêu cầu.
- Hs tự làm bài.
- Hs đọc kết quả.
- Hs nêu.


- 2 hs lên bảng làm.
- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs nêu.


- Hs làm bài.


- 3 hs lên bảng làm.
- Hs nêu.


- 1 hs nêu yêu cầu.
- 1 hs nêu cách làm.



- Hs làm bài theo nhóm.
- Hs gắn bài lên bảng.
- Hs so sánh kết quả.
3- Củng cố- dặn dò:(5)


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

Học vần


<b>Bài 35: uôi ơi</b>
A. Mục tiêu:


- Hc sinh c v viết đợc: uôi, ơi, nải chuối, múi bởi.


- Đọc đợc câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trị đố chữ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, bởi, vú sữa.
B. Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa bài học.


C. Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ:(5)


- Học sinh đọc và viết: ui, i, cái túi, gửi quà.


- Đọc câu ứng dụng: Dì Na gửi th về. Cả nhà vui quá
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.


II. Bài mới :


1. Giới thiệu bài: Gv nêu.
2. Dạy vần:(20)



<b>Vần uôi:</b>


a. Nhận diện vần:


- Gv gii thiu tranh v, rỳt ra vần mới: uôi
- Gv giới thiệu: Vần uôi đợc tạo nên từ uô và i.
- So sánh vần uôi với ôi.


- Cho hs ghép vần uôi vào bảng gài.
b. Đánh vần và đọc trơn:


- Gv phát âm mẫu: uôi
- Gọi hs đọc: uôi


- Gv viết bảng chuối và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng chuối.
(Âm ch trớc vần uôi sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: chuối


- Cho hs đánh vần và đọc: chờ- uôi- chuôi- sắc- chuối.
- Gọi hs đọc ton phn: uụi- chui- ni chui.


<b>Vần ơi:</b>


(Gv hớng dẫn tơng tự vần uôi.)
- So sánh ơi với ơi.


( Giống nhau: Kết thúc bằng i. Khác nhau: ơi bắt đầu
bằng ).



c. Đọc từ ứng dụng:


- Cho hs c các từ ứng dụng: tuổi thơ túi lới
buổi tối tơi cời
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.


d. Lun viÕt b¶ng con:(10)


- Gv giới thiệu cách viết: uôi, ơi, nải chuối múi bởi.
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs.
- NhËn xÐt bµi viÕt cđa hs.


TiÕt 2:
3. LuyÖn tËp:


a. Luyện đọc:(15)


- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá.


- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.


- Gv đọc mẫu: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
- Cho hs đọc câu ứng dụng


Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết.



- 2 hs đọc.


- Hs qs tranh- nhËn xÐt.
- 1 vµi hs nªu.


- Hs ghép vần i.
- Nhiều hs đọc.
- Hs theo dõi.
- 1 vài hs nêu.
- Hs tự ghép.


- Nhiều hs đánh vần và đọc.
- Hs đọc cá nhân, t.


- Hs thực hành nh vần uôi
- 1 vài hs nêu.


- 5 hs c.


- Hs quan sát.


- Hs luyện viÕt b¶ng con.


- 3 hs đọc.
- Vài hs đọc.


- Hs qs tranh- nhËn xÐt.
- Hs theo dâi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

- Hs xác định tiếng có vần mới: buổi


- Cho hs đọc tồn bài trong sgk.
b. Luyện viết:(10)


- Gv nªu lại cách viết: uôi, ơi, nải chuối, múi bởi.


- Gv hớng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút vit
bi.


- Gv quan sát hs viết bài vào vë tËp viÕt.
- Gv chÊm mét sè bµi- NhËn xÐt.


c. Lun nãi:(5)


- Gv giíi thiƯu tranh vÏ.


- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Chuối, bởi, vú sữa.
+ Trong tranh v gỡ?


+ Trong 3 thứ quả này em thích loại quả nào nhất?
+ Nhà em có vờn ko? Vờn nhà em trồng cây gì?
+ Chuối chín có màu gì?


+ Vú sữa chín có màu gì?


+ Bởi thờng có nhiỊu vµo mïa nµo?


- Hs đọc cá nhân, đồng
thanh.


- Hs quan sát.


- Hs thực hiện.
- Hs viết bài.


- Hs qs tranh- nhận xét.
- Vài hs đọc.


+ 1 vµi hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ Vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.


III. Củng cố, dặn dò:(5)


- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới. Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi.
- Gv tỉng kÕt cc ch¬i.


- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng.
- Gv nhận xét giờ học.


- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trớc bài 36.
Đạo đức


<b>Bµi 5: LƠ phÐp víi anh chÞ, nhêng nhÞn em nhá (TiÕt 1)</b>
I- Mơc tiªu:


1. Hs hiểu: Đối với anh chị cần lê phép, đối với em nhỏ cần nhờng nhịn. Có nh vậy anh
chị em mới hòa thuận, cha mẹ mới vui lòng.


2. Hs biết c xử lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ trong gia đình.
II- Đồ dùng dạy học:



- Tranh minh họa các bài tập 1, 2.
- Đồ dùng đơn giản để đóng vai.
III- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv


1. Hoạt động 1: Cho hs xem tranh và nhận xột.


- Yêu cầu hs quan sát tranh trong bài tập 1 và nhận xét
việc làm của các bạn trong tranh.


- Gọi hs trình bày trớc lớp.
- Cho hs nhận xÐt, bæ sung.


- Kết luận: Anh, chị em trong gia đình phải thơng u và
hịa thuận với nhau.


2. Hoạt động 2: Thảo luận, phân tích tình huống


- u cầu hs xem tranh bài tập 2 và cho biết tranh vẽ gì?
* Gv hỏi: Theo em bạn Lan ở tranh 1 có thể có những
cách giải quyết nào trong tỡnh hung ú?


- Gv chốt lại một số cách giải quyết chính của Lan:
+ Lan nhận quà và giữ tất cả cho mình.


+ Lan chia quả bé cho em và giữ lại cho mình quả to.
+ Lan chia quả to cho em, còn quả bé phần mình.
+ Mỗi ngời 1 nửa quả bé và 1 nửa quả to.



Hot ng ca hs
- Hs thực hiện theo cặp.
- Vài hs trình bày.
- Vài hs nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

+ Nhêng cho em bÐ chän tríc.


- Gv hái: NÕu em lµ Lan em sÏ chọn cách giải quyết nào?
Vì sao?


- Cho hs tho luận xem vì sao lựa chọn cách giải quyết đó.
- Gọi hs trình bày trớc lớp.


- Cho hs c¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt, bỉ sung.


- Gv kÕt ln: C¸ch øng xử 5 là thể hiện yêu quý và nhờng
nhịn em nhá nhÊt.


*Tranh 2: Gv thùc hiƯn t¬ng tù tranh 1.


- Hs nªu.


- Hs thảo luận nhóm 4.
- Hs đại diện trỡnh by.
- Hs nờu.


III- Củng cố- dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học.



- Dặn hs thực hiện theo bài học.


Thứ ba ngày 30 tháng 10 năm 2007
Toán


<b>Tiết 33: Lun tËp chung</b>
I- Mơc tiªu: Gióp hs cđng cè vỊ:


- Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học.
- Phép cộng một số với 0.


II- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
1.KTBC:(5) KT2 hs làm bài tập 1 (sgk)
-gv nhận xét ghi điểm


2. Lun tËp:(25)
a. Bµi 1: TÝnh:


- Cho hs tÝnh theo cét däc.
- Gäi hs nhËn xÐt.


b. Bµi 2: TÝnh:


- Cho hs nêu cách tính.
- Yêu cầu hs tự làm bài.
- Cho hs nhận xét.
c. Bài 3: (>, <, =)?
- Cho hs nêu cách làm.


- Yêu cầu hs làm bài.
- Cho hs đổi bài kiểm tra.


d. Bµi 4: ViÕt phÐp tÝnh thÝch hợp:


- Yêu cầu hs quan sát tranh nêu bài toán råi viÕt phÐp tÝnh
thÝch hỵp.


- Gäi hs thùc hiƯn tríc líp.


- Cho hs nhËn xÐt vµ kiĨm tra bµi.


Hoạt động của hs
Hs làm bảng lớp, bảng con
- Hs nêu yờu cu.


- Hs làm bài.


- 2 hs lên bảng làm.
- Hs nêu


- Hs nêu.
- Hs làm bài.


- 3 hs lên bảng làm.
- Hs nêu.


- 1 hs nêu.
- Hs tự làm bài.
3 hs lên bảng làm.


- Hs kiểm tra chéo.
- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs thực hiện theo cặp.
- Vài hs nêu.


- Hs nêu.
III- Củng cố- dặn dò:(5)


- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà làm bài tập.
Học vần


<b>Bài 36: ay- â ây</b>
A. Mục tiêu:


- Học sinh biết đọc, biết viết các vần: Ay- ây, máy bay, nhảy dây.


- Đọc đúng từ, câu ứng dụng: “Giờ ra chơi bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây”. - Phát
triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Chạy, bay, đi bộ, đi xe”.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Hoạt động của gv:
I- Kiểm tra bài cũ:(5)


- Cho häc sinh viÕt: n¶i chi, mói bëi


- Gọi hs đọc câu ứng dụng: “Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi
trò đố chữ”.


- Giáo viên nhận xét, đánh giỏ.
II- Bi mi:



1. Giới thiệu: Gv nêu
2. Dạy vần mới:(20)
a. NhËn diƯn vÇn:
* VÇn ay:


- GV giíi thiƯu tranh vÏ, rút ra vần mới.
- Gọi hs nêu cấu tạo vần?


- Cho hs ghép vần ay vào bảng gài
- Gọi hs đánh vần và đọc: a-y- ay- ay.
- GV dẫn vào từ để hs ghép tiếng: bay.
- Gọi hs nêu cách ghép tiếng bay?


- Cho hs đánh vần và đọc: Bờ- ay- bay- bay
- Yêu cầu hs ghép từ: máy bay.


- Gọi hs nêu cách ghép từ: máy bay.
- Đọc từ: m¸y bay.


- Gọi hs đọc tồn phần: ay- bay- máy bay.
*Vn õy:


(Gv hớng dẫn tơng tự vần ay).
- So sánh vần ay với vần ây.


(Giống nhau âm cuối vần là y. Khác nhau âm đầu vần là
a-â).


b. Đọc từ øng dông:



- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ: cối xay, ngày hội, vây
cá, cây cối.


- Cho hs đọc.


c. Luyện viết bảng con:(10)


- GV giới thiệu cách viết vần: ay, ây, nhảy dây, máy bay.
- Cho hs viết bảng con- giáo viên quan sát sửa sai cho hs
yếu.


- NhËn xÐt bµi viÕt cđa hs.


TiÕt 2:
3. Lun tËp:


a. Luyện đọc:(15)


- Cho hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá.


- Cho hs luyện đọc bài trên bng lp.


- Gv kết hợp kiểm tra xác xuất tiếng có vần mới.
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dông.


- Gv đọc mẫu kết hợp cách đọc câu: Giờ ra chơi, bé trai thi
chạy, bé gái thi nhảy dây.



- Gv hớng dẫn đọc cách ngắt nghỉ của câu.
- Cho hs đọc câu ứng dụng


- Hs xác định tiếng có vần mới: nhảy, dây.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.


b. . Luyện viết:(10)


- Gv nêu lại cách viết vần ay- ©y


- Hớng dẫn hs cách ngồi viết và cầm bút để viết bài.


Hoạt động của hs
- 3 hs đọc v vit.
- 2 hs c.


- Hs quan sát và nêu.
- 1 hs nêu.


- Hs ghép vần: ay


- Vi hs đánh vần và đọc.
- Hs ghép tiếng: bay.
- Hs nêu.


- Hs đánh vần và đọc.
- Hs ghép từ: máy bay
- 1 vài hs nêu.


- Hs đọc: máy bay.


- Nhiều hs c.


- Hs thực hành tơng tự vần
ay


- 1 vài hs nªu.


<b>- Nhiều hs đọc. </b>
- Hs quan sát.


- Hs lun viÕt b¶ng con.


- 5 học sinh đọc bài.
- 5 học sinh đọc.
- Vài hs nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viÕt.
- Gv chÊm mét sè bµi- nhËn xÐt.


c. Lun nãi:(5)


- Gv giíi thiƯu tranh vÏ.


- Gọi hs nêu tên chủ đề: Chạy, bay, đi bộ.
- Gv hỏi:


+ Con hãy nêu tên từng hoạt động?
+ Khi nào phải đi máy bay?


+ Hằng ngày con đi xe hay đi bộ đến lớp?


+ Bố mẹ đi làm bằng gì?


+ Ngồi cách trên cịn cách nào để đi từ chỗ này sang chỗ
khác?


- Hs thùc hiÖn.
- Hs viết bài.


- Hs quan sát tranh.
- 1 hs nêu.


- Vài hs nêu.
- 1 vài hs nêu.
- 1 vài hs nêu.
- 1 vài hs nêu.
- Vài hs nêu.
.


III. Củng cố, dặn dß:(5)


- Trị chơi “Thi tìm tiếng có vần mới”.Gv nêu cách chơi, luật chơi. Gọi hs đọc lại bài trên
bảng.


- Gv nhËn xÐt giê häc.


- Về nhà luyện đọc, và viết bài. Xem trớc bài 37: Ơn tập


ThĨ dơc


<b>Bài 9: Đội hình đội ngũ- Thể dục rèn luyện t thế cơ bản.</b>


I. Mục tiêu:


- Ôn một số kỹ năng đội hình đội ngũ. Yêu cầu thực hiện ở mức tơng đối chính xác,
nhanh, trật tự.


- Ơn t thế cơ bản, đứng đa hai tay ra trớc. Học đứng đa hai tay dang ngang, đứng đa hai
tay lên cao chếch chữ v. Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng.


II. ChuÈn bÞ:


- Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ.
III, Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
1. Hoạt động 1:Phần mở đầu


- Gv phổ biến yêu cầu, nội dung bài học.
- Cho hs đứng tại chỗ, vỗ tay hát: 1- 2 phút.


- Cho hs giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp: 1- 2 phút
- Cho hs chạy nh nhng trờn sõn trng.


- Yêu cầu hs đi thờng thành vòng tròn và hít thở sâu: 1
phút.


- Cho hs chơi trò chơi: Diệt các con vật có hại: 1- 2
phót.


2. Hoạt động 2:Phần cơ bản



- Cho hs ôn t thế cơ bản đa hai tay ra trớc: 2 lần.
- Gv hớng dẫn hs học đa hai tay dang ngang: 2- 3 lÇn.
- Cho hs tËp phối hợp: 2- 3 lần.


- Cho hs tập đa hai tay chÕch ch÷ v.


- Cho hs tập phối hợp cả hai động tác: 2 lần


- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng
nghỉ, quay phải, quay trái: 1- 2 lần.


3. Hoạt động 3:Phần kêt thúc


- Cho hs đi thờng theo nhịp và hát: 2- 3 phút.
- Cho hs chơi trò chơi. “đi qua đờng lội”.


Hoạt động của hs
- Hs đứng 3 hàng ngang.
- Hs hát tập thể.


- Hs tập đồng loạt.
- Hs chạy 1 hàng dọc.
- Cả lớp đi thờng.
- Cả lớp chơi.
- Cả lớp tập.


- Học sinh quan sát gv làm
mẫu và tập theo.


- C¶ líp tËp.



- Hs tập đồng loạt.
- Cán bộ lớp điều khiển.
- Hs tập theo tổ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

- Gv hƯ thèng toµn bµi.


- NhËn xÐt giê häc vµ giao bài về nhà. - Cả lớp chơi.
Thứ t ngày 31 tháng 10 năm 2007


To¸n


<b>Kiểm tra định kì (giữa học kì I)</b>
(Đề do Phịng Giỏo dc ra)


Học vần


<b>Bài 37: Ôn tập</b>
A. Mơc tiªu:


- Học sinh đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng -i và -y.
- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng trong bài.


- Nghe, hiểu và kể lại câu chuyện: Cây khế.
B- Đồ dïng d¹y häc:


Bảng ơn tập- tranh vẽ minh họa đoạn thơ.
C. Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv


I. Kiểm tra bài cũ:(5)


- Cho hs viết vần ay, ây, máy bay, nhảy dây.
- Gọi hs đọc:


+ Cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối.


+ Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
- Gv nhận xét, đánh giá.


II. Bµi míi:


1. Giíi thiệu: Gv nêu
2. Ôn tập:(23)


a. Các vần vừa học:


- Cho hs nhớ và nêu lại những chữ vừa học trong tuần.
- Gv ghi lên bảng.


- Yờu cu hs c tng âm trên bảng lớp.
- Giới thiệu tiếng, từ: ai- ay.


- Gọi hs phân tích cấu tạo của tiếng: ai, ay.
- Yêu cầu đọc đánh vần vần ai, ay.


- Yêu cầu hs ghép âm thành vần.
- Cho hs đọc các vần vừa ghép đợc.
b. Đọc từ ứng dụng:



- Gọi hs đọc các từ: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay.
- Gv đọc mẫu và giải nghĩa từ: tuổi thơ.


c. LuyÖn viÕt:(7)


- Gv viết mẫu và nêu cách viết của các từ: tuổi thơ, mây
bay.


- Quan sát hs viết bài.


- Gv nhËn xÐt bµi viÕt cđa hs.
TiÕt 2:
3. Lun tËp:


a. Luyện đọc:(15)


- Gọi hs đọc lại bài- kết hợp kiểm tra xác xuất.
- Gv giới thiệu tranh về câu ứng dụng:


Hoạt động của hs
- Hs viết bảng con.
- 2 hs đọc.


- Nhiều hs nêu.
- Hs theo dõi.
- Vài hs đọc.
- Hs quan sát.
- 1 vài hs nêu.
- Vài hs đọc.
- Nhiều hs nêu.



- Hs đọc cá nhân, tập thể.
- Vài hs đọc.


- Hs theo dâi.
- Hs quan s¸t.


- Hs viÕt bài vào bảng con.


- 5 hs c.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

Gió tõ tay mĐ
Ru bÐ ngđ say
Thay cho giã trời
Giữa tra oi ả.


- Hớng dẫn hs đọc câu ứng dụng.
- Gọi hs đọc câu ứng dụng.


b. KĨ chun:(10)


- Gv giíi thiƯu tªn trun: Cây khế.
- Gv kể lần 1, kể từng đoạn theo tranh.
- Yêu cầu học sinh kể theo tranh.
- Gọi hs kể toàn bộ câu chuyện.
- Nêu ý nghĩa: Không nên tham lam.
c. Lun viÕt:(7)


- Híng dÉn hs viÕt bµi vào vở tập viết.
- Gv nêu lại cách viết từ: tuổi thơ, mây bay


- Chấm một số bài- nhận xét bµi viÕt.


- Hs theo dõi.
- Vài hs đọc.
- Hs theo dừi.


- Vài hs kể từng đoạn.
- 3 hs kể.


- Hs ngồi đúng t thế.
- Mở vở viết bài.
C- Củng cố- dặn dị:(4)


- Gv tỉ chøc cho hs thi ghÐp tiÕng có vần ôn tập. Hs nêu lại các vần vừa «n.
- Gv nhËn xÐt giê häc.


- VỊ nhµ lun tËp thêm. Xem trớc bài 38.


Thứ năm ngày 01 tháng 11 năm 2007
Toán


<b>Tiết 34: Phép trừ trong phạm vi 3</b>
A- Mục tiêu: Giúp học sinh:


- Có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3.


B- Đồ dùng:



B dùng dạy tốn và các mơ hình phù hợp.
C- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài c: (5)


- Gọi hs lên bảng làm bài:


1+ 3= 3+ 2=
4+ 0= 1+ 1=
- Gv nhận xột, ỏnh giỏ.


II. Bài mới: (10)


1. Giới thiệu khái niệm ban đầu về phép trừ:
a. H ớng dẫn hs häc phÐp trõ 2- 1= 1:


- Hớng dẫn hs xem tranh, tự nêu bài tốn: Lúc đầu
có 2 con ong đậu trên bơng hoa, sau đó 1 con ong
bay đi. Hỏi còn lại mấy con ong?


- Hớng dẫn hs trả lời câu hỏi của bài toán: Có 2 con
ong, bay đi một con ong. Còn lại một con ong.
- Gv nêu lại: 2 bớt 1 cßn 1 ta viÕt: 2 - 1 = 1
- Giíi thiÖu dÊu trõ. (mét nÐt ngang)


b, Hớng dẫn hs làm phép trừ 3- 1= 3; 3- 2= 1
(Thực hiện tơng tự nh đối với 2- 1= 1).


c, Híng dÉn hs nhận biết về mối quan hệ giữa cộng


và trừ:


- Cho hs xem sơ đồ và nêu các phép tính phù hợp.
- Từ phép cộng: 2+ 1= 3. Hớng dẫn hs nhận xét, lấy


Hoạt động của hs
- 2 hs làm bi.


- Hs nêu bài toán.
- Hs trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

3 trừ 1 đợc 2: 3- 1= 2; Lấy 3 trừ 2 đợc 1: 3- 2= 1.
T-ơng tự với 1+ 2= 3.


2. Thùc hµnh:(15)
a. Bµi 1: TÝnh:


- Cho hs nêu cách làm và làm bài.
- Gọi hs đọc bài và nhận xét.
b. Bài 2: Tính:


- Cho hs nêu yêu cầu bài tập.


- Gv hng dn hs t số, viết kết quả thẳng cột.
- Cho hs làm bài ri cha.


c. Bài 3: Viết phép tính thích hợp:


- Gv yêu cầu hs quan sát tranh rồi nêu bài toán và
viết phép tính thích hợp.



- Gọi hs lên chữa bµi.


- Hs nhËn xÐt: 3- 1= 2
3- 2= 1


- 1 hs nêu và làm bài.
- 4 hs lên bảng làm bài.
- 1 vài hs thực hiện.
- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs tự làm bài.
- 3 hs lên bảng làm.
- Hs làm theo cặp.
- Vài hs lên bảng làm.
- Hs đổi chéo bài kiểm tra.
III- Củng cố- dặn dị:(5)


- Trß chơi: hớng dẫn học sinh chơi Thi tìm kết quả nhanh”
- Häc sinh ch¬i, gv nhËn xÐt giê häc.


- Về làm bài tập vào vở ô ly.
Học vần


<b>Bài 38: eo ao</b>
A. Mơc tiªu:


- Học sinh đọc và viết các vần: eo, ao, chú mèo, ngôi sao.
- Đọc đợc đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào.


Giã reo lao xao


BÐ ngåi thỉi s¸o.


- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gió, mây, ma, bão, lũ.


B. Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
C. Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
I- Kiểm tra bài cũ: (5)


- Cho hs viết: máy bay, tuổi thơ.
- Gọi hs đọc: + máy bay, tuổi thơ.


+ Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gío trời.
Giữa tra oi ả.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
II. Bài mới:


1. Giới thiệu bài: Gv nêu
2. Dạy vần mới:(20)
a. Nhận diện vÇn:eo


<i>-</i> Gv giới thiệu vần eo và ghi bảng.
<i>-</i> Cho hs đánh vần và đọc vần eo
<i>-</i> Cho hs phân tớh vn eo


b. Đánh vần:



- hng dn hs ỏnh vn: e-o –eo
-gv đa tiếng mèo , yc hs phân tích
-yc đánh vần và đọctiếng mèo


-hớng dẫn hs đánh vần :mờ –eo-meo-huyền –mèo


Hoạt động của hs
- Hs viết bảng con.
- 2 hs đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

-gv cho hs quan s¸t con mèo


-gv đa từ chú mèo, yc phân tích tõ: chó mÌo
Yc däc tõ cn- ®t


-gọi hs đọc : eo-mèo- chú mèo
Ao:


(thùc hiƯn t¬ng tù nh eo)


-Cho học sinh so sánh eo với ao
- gọi hs đọc ao – sao – ngôi sao
c.Đọc ứng dụng :


-Gv đa từ :cái kéo , leo trèo , trái đào, chào cờ
- yc hs tìm tiếng chứa vần mới


-đọc các từ ứng dụng
d. luyện viết :(10)



- gv viÕt mÉu:eo, ao, chó mèo, ngôi sao
- cho hs viết bảng con


-Gv quan sát vµ nhËn xÐt
TiÕt 2
3. LuyÖn tËp


a-Luyện đọc:(15)
-gọi hs đọc bài tiết 1


- Quan sát tranh câu ứng dụng và nhận xét
-Cho hs đọc câu ứng dụng: Suối chảy rì rào.
Gió reo lao xao


Bé ngồi thổi sáo.
<i>-</i> Yêu cầu hs tìm tiếng có vần eo, ao
<i>-</i> Gv đọc mẫu.


<i>-</i> Gọi hs đọc lại câu ứng dụng
<i>-</i> Cho hs đọc lại toàn bi sgk
b-Luyn vit: (10)


- Gv hớng dẫn lại cách viết lại :eo ,ao , chú mèo
,ngôi sao


-Yc hs luyện viÕt vë tËp viÕt
-gv chÊm bµi nhËn xÐt
c. Lun nãi: (5)


-Nêu chủ đề luyện nói: Gió ,mây, ma , bão , lũ.


-Gv cho hs quan sát tranh ứng dụng và hỏi:
+ tranh vẽ gì?


+ Trên đờng đi học về gặp ma em làm thế


<i>-</i> Hs đọc cá nhân, đồng
thanh.


- 1 vài hs nêu
- Vài hs đọc.
- Vài hs đọc.
- 1 vài hs nêu
- 5 hs đọc.
- Hs quan sát.
- Hs viết bảng.


<i>-</i> 5 hs đọc


Hs quan sát tranhvà nhận xét
<i>-</i> Vài hs đọc


<i>-</i> vài hs nêu
<i>-</i> hs theo dõi
<i>-</i> vài hs đọc
<i>-</i> vài hs đọc
<i>-</i> hs theo dõi


-hs lun viÕt vë tËp viÕt


<i>-</i> hs nªu


<i>-</i> hs nêu
<i>-</i> hs trả lời
nào?


+ Khi nào em thÝch cã giã?


+ Tríc khi ma to, em thờng thấy những gì trên bầu trời?
+ Em biết gì về bÃo và lũ?


+ 1vài hs nêu
+ 1vài hs nêu
+ Vài hs nêu
III- Củng cố- dặn dò:(5)


- Đọc lại bài trong sgk


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>Bi 9: Hoạt động và nghỉ ngơi</b>
I. Mục tiêu: Giúp hs biết:


- Kể về những hoạt động mà em thích.
- Nói về sự cần thiết phải nghỉ ngơi, giải trí.
- Biết đi, đứng và ngồi học đúng t thế.


- Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hằng ngày.
II. Đồ dùng dạy học:


- Tranh minh họa trong sgk.
III. Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv



*Khởi động: - Trò chơi “Chi chi chành chành”.
- Khi chơi xong em cảm thấy nh thế nào?
1. Hoạt đông 1: Thảo luận lớp :


- Cho hs hoạt động theo cặp: Hãy nói các hoạt động vui
chi hng ngy.


- Mời hs lên trình bày trớc lớp.


- Gv hỏi: Những hoạt động vừa nêu có lợi gì (hoặc có hại
gì) cho sức khỏe?


- Gv kÕt ln vµ nêu một số trò chơi có lợi cho sức khỏe
và nhắc các em giữ an toàn trong khi chơi.


2. Hoạt động 2: Làm việc với sgk.


- Gv híng dÉn quan sát hình trang 20, 21 sgk.
- Cho hs nêu l¹i néi dung tranh.


- Yêu cầu hs nêu tác dụng của từng hoạt động.


Kết luận: Khi làm việc nhiều hoặc hoạt động quá sức, cơ
thể sẽ mệt mỏi, lúc đó cần phải nghỉ ngơi cho lại sức.
Nếu ko nghỉ ngơi, th giãn đúng lúc sẽ có hại cho sức
khỏe...


3. Hoạt động 3: Quan sát theo nhóm nhỏ



- Yêu cầu hs quan sát tranh về t thế đi, đứng, ngồi của
các bạn trong bài theo nhóm.


- Cho hs chỉ và nói bạn nào đi, đứng, ngồi đúng t thế?
- Gv mời đại diện trình bày trớc lớp.


- Gv nhắc nhở nên chú ý thực hiện đúng t thế.
- Cho hs thực hiện đúng t thế.


Hoạt động của hs
- Cả lớp chơi.


- Vµi hs neu.
- Hs nãi theo cặp.
- Vài hs nói trớc lớp.
- Vài hs nêu.


- Hs quan sát.
- Vài hs nêu.
- Vài hs nêu.


- Hs quan sát và thảo luận
theo cặp.


- Hs i din lên trình bày.
- Vài hs thực hiện.


III- Cđng cè- dỈn dß:(5)


- GV nêu lại sự cần thiết của việc nghỉ ngơi để đảm bảo sức khỏe.


- Nhận xét giờ học.


- Về nhà thờng xuyên thực hiện chế độ nghỉ ngơi phù hợp.
Tập viết


<b>TiÕt 7: xa kia, mùa da, ngà voi, gà mái</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Hc sinh viết đúng các từ: xa kia, mùa da, ngà voi, gà mái.
- Trình bày sạch đẹp, thẳng hàng.


II, §å dïng:
- Ch÷ viÕt mÉu


- Bảng con, vở tập viết.
III. Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
<b>1. Kiểm tra bài cũ:(5) </b>
- Cho hs viết: nho khô, cá trê


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
2. Bài mới:


a. Giíi thiƯu: Gv nªu
b. H íng dÉn viÕt :(10)
- Giíi thiƯu chữ viết mẫu
+ Giáo viên viết mẫu lần 1.
+ Giáo viên viết mẫu lần 2



- Giáo viên viết mẫu vừa híng dÉn


<b>+ Xa kia: Gåm tiÕng xa viÕt tríc, kia viÕt sau.</b>


<b>+ Mïa da: TiÕng mïa cã dÊu hun trªn u, viÕt tiÕng da </b>
sau.


<b>+ Ngµ voi: ViÕt ngµ tríc, tiếng voi sau.</b>


<b>+ Gà mái: Viết tiếng gà có dấu huyền trên a, tiếng mái </b>
có dấu sắc trên a.


c. Thùc hµnh:(15)


- Hớng dẫn hs ngồi viết và cầm bút đúng t thế.
- Hớng dẫn viết vào vở tập viết


- Giáo viên chấm một số bài và nhận xét bài viÕt


- Hs quan s¸t nhËn xÐt
- Hs theo dâi.


- Hs thực hiện.
- Học sinh viết bài
<b>IV- Củng cố- dặn dò(5):</b>


- Giáo viên nhận xét giờ học
- Dặn hs về luyện viết


Tập viết



<b>Tiết 8: Đồ chơi, tơi cời, ngày hội, vui vẻ</b>
I- Mục tiêu:


- Hc sinh vit đúng các từ ngữ: đồ chơi, tơi cời, ngày hội, vui vẻ.
- Trình bày sạch đẹp, thẳng hàng.


II. §å dïng:


Chữ viết mẫu- bảng phụ
III. Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
1. Kiểm tra bài cũ: (5)


- Häc sinh viÕt: xa kia, ngà voi
- Cả lớp quan sát nhận xét
2. Bài míi:


a. Giíi thiƯu: Gv nªu
b. H íng dÉn c¸ch viÕt :(10)


- Giới thiệu chữ viết mẫu, gọi hs đọc các từ: đồ chơi, tơi cời,
ngày hi, vui v.


- Giáo viên viết mẫu lần 1
- Giáo viên viết mẫu lần 2
- Vừa viết vừa hớng dẫn


<b>+ Đồ chơi: Viết tiếng đồ trớc, tiếng chơi sau, dấu huyền đặt </b>


trên chữ ô.


<b>+ Tơi cời: Gồm 2 tiếng viết tiếng tơi trớc, tiếng cời sau, dấu </b>
huyền đặt trên chữ ơ.


<b>+ Ngày hội: Viết tiếng ngày trớc, tiếng hội sau. Tiếng ngày </b>
có dấu huyền đặt trên chữ a, tiếng hội có dấu nặng đặt dới
chữ ơ.


- Cho học sinh viết vào bảng con


- Giáo viên quan s¸t sưa sai cho häc sinh u
c. H íng dÉn viÕt vµo vë :(15)


Hoạt động của hs
- Hs vit bng.


- Học sinh quan sát
- Nêu nhận xét
- Hs theo dõi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

- Uốn nắn cách ngồi viÕt cho häc sinh
- Cho hs viÕt bµi vµo vë.


- Chấm một số bài nhận xét chữ viết và cách trình bày của
học sinh.


- Hs viết vào vở tập viết.
IV. Củng cố- dặn dò:(5)



- Gọi học sinh nêu lại c¸c tõ võa viÕt
- NhËn xÐt giê häc- VỊ lun viết vào vở
Thủ công


<b>Bi 7: Xộ, dỏn hình cây đơn giản (Tiết 2)</b>
A Mục tiêu:


- Biết xé dán hình cây đơn giản.
- Xé, dán hình cây cân đối, phẳng.
B Đồ dùng dạy học:


Giấy màu để xé dán.
C. Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ:


- KiÓm tra sù chuÈn bÞ cđa hs.
- NhËn xÐt sù chn bÞ cđa hs.
II. Bµi míi:


1. Hoạt động 1: Cho hs quan sát, nhn xột
- Cho hc sinh xem bi mu.


- Giáo viên hỏi:


+ Một cây gồm mấy bộ phận?
+ Lá cây có màu gì?


+ Thõn cõy cú mu gỡ?


2. Hot động 2: Thực hành:


- Híng dÉn hs khi xÐ cã thể chọn giấy màu theo ý thích
phù hợp với thùc tÕ.


- Cho hs thực hành xé, dán hình cây n gin:
+ Xộ thõn cõy.


+ Xé tán lá.
+Dán thân cây.
+ D¸n t¸n l¸.


3. Hoạt động 3: Nhận xét, đánh giá:
- Tổ chức cho hs trng bày sản phẩm.
- Cho hs nhận xét bài của bạn.
- Gv nhận xét, đánh giá.


Hoạt ng ca hs


- Học sinh quan sát
- Hs nêu.


- Vài hs nêu.
- Hs trả lời.


- Học sinh thực hành.


- Hs trng bµy theo tỉ.
- Hs nhËn xÐt



III- Cđng cố- dặn dò
Nhận xét giờ học


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

Tuần 10


Thø hai ngµy 05 tháng 11 năm 2007
Toán


<b>Tiết 35: Luyện tập </b>
A- Mục tiêu: Giúp học sinh:


- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3.
- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép trừ.
B- Đồ dùng dạy học:


Bng ph, b hc toỏn.
C- Cỏc hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ:(5)


- Gäi häc sinh lµm bµi:


+ Sè? 6- 3+ 0= ... 6= 0+ ...
6- 4+ 0= ... 6= 4+ ...
6- 5+ 0= ... 5= 6- ...
+ (>, <, =)?


2+ 0.... 6 6- 2.... 2+ 3


3+ 3.... 1+ 3 4+ 1.... 6- 0
- Giáo viên nhận xét đánh giá.


II. Bµi míi:
1. Giíi thiƯu bµi:
2. Lun tập:(25)
a. Bài 1: Tính:


- Yêu cầu hs tự làm bài rồi chữa.
- Đọc kết quả và nhận xét.


b. Bài 2: Sè?


- Mn diỊn sè ta lµm thÕ nµo?
- Cho hs làm bài.


- Cho hs chữa bài.
c. Bài 3: ?


- Cho hs nêu cách làm.


- Yêu cầu hs tự điền dÊu cho phï hỵp víi phÐp tÝnh.


Hoạt động của hs
- 2 hs làm bài.


- 2 hs lµm bµi.


- Hs lµm bài.



- 4 hs lên bảng làm.
- Vài hs thực hiện.
- 1 hs nêu.


- Hs tự làm bài.
- 2 hs lên bảng làm.
- Hs nhận xét.
- 1 hs nêu yêu cầu.
- 1 hs nªu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

- Cho hs nhËn xÐt bài.


d. Bài 4: Viết phép tính thích hợp:


- Yêu cầu hs xem tranh, nêu bài toán rồi viết phép
tính thÝch hỵp: 2- 1= 1; 3- 2= 1.


- Gäi hs chữa bài.


- Cho hs i bi kim tra.


- Hs nhận xét.
- Hs làm theo cặp.
- Vài hs thực hiện.
- Hs kiểm tra chéo.
III. Củng cố- dặn dò:(5)


- Trò trơi Đoán kết quả nhanh
- Gv nhận xét giờ học.



-Dặn hs về nhà làm bài tập
Học vần


<b>Bài 39: au âu</b>
A. Mục tiêu:


- Hc sinh c v viết đợc: au, âu, cây cau, cái cầu.
- Đọc đợc câu ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu


Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu.


B. Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bài học.
C. Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ:(5)


- Học sinh đọc và viết: eo, ao, chú mèo, ngôi sao.
- Đọc câu ứng dụng: Suối chảy rì rào.


Giã reo lao xao


Bé ngồi thổi sáo.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.


II. Bµi míi :


1. Giới thiệu bài: Gv nêu.


2. Dạy vần:(20)


<b>Vần au</b>


a. Nhận diƯn vÇn:


- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: au
- Gv giới thiệu: Vần au đợc tạo nên từ a và u.
- So sánh vần au với ao.


- Cho hs ghép vần au vào bảng gài.
b. Đánh vần và đọc trơn:


- Gv phát âm mẫu: au
- Gọi hs đọc: au


- Gv viết bảng cau và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng cau.
(Âm c trớc vần au sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: cau


- Cho hs đánh vần và đọc: cờ- au- cau.
- Gọi hs đọc toàn phần: au- cau- cõy cau.
<b>Vn õu:</b>


(Gv hớng dẫn tơng tự vần au.)
- So sánh au với âu.


( Giống nhau: Kết thúc bằng u. Khác nhau: âu bắt
đầu bằng â).



Hot ng của hs
- 3 hs đọc và viết.


- 2 hs đọc.


- Hs qs tranh- nhận xét.
- 1 vài hs nêu.


- Hs ghÐp vÇn au.


- Nhiều hs đọc.
- Hs theo dõi.
- 1 vài hs nêu.
- Hs tự ghép.


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

c. §äc tõ øng dông:


- Cho hs đọc các từ ứng dụng: rau cải, lau sậy, châu
chấu, sáo sậu.


- Gv nhËn xÐt, sưa sai cho hs.
d. Lun viÕt b¶ng con:(10)


- Gv giới thiệu cách viết: au, âu, cây cau, cái cầu.
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sưa sai cho hs.
- NhËn xÐt bµi viÕt cđa hs.


TiÕt 2:
3. LuyÖn tËp:



a. Luyện đọc:(15)


- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá.


- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.
- Gv đọc mẫu: Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
- Cho hs đọc câu ứng dụng


- Hs xác định tiếng có vần mới: màu, nâu, đâu.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.


b. . LuyÖn viÕt:(10)


- Gv nêu lại cách viết: au, âu, cây cau, cái cầu.
- Gv hớng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để
viết bài.


- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết.
- Gv chÊm mét sè bµi- NhËn xÐt.


c. Lun nãi:(5)


- Gv giíi thiƯu tranh vÏ.


- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Bà cháu.
+ Ngời bà đang làm gì?



+ Hai cháu đang làm gì? Trong nhà ai là ngời nhiều
tuổi nhất?


+ Bà thờng dạy các cháu điều gì?
+ Bà thờng dẫn đi chơi ở đâu?


+ Con cú thớch chi cùng bà khơng?
+ Con đã giúp bà điều gì cha?


- 5 hs đọc.


- Hs quan s¸t.


- Hs lun viÕt b¶ng con.


- 5 hs đọc.
- Vài hs đọc.


- Hs qs tranh- nhËn xÐt.
- Hs theo dâi.


- 5 hs đọc.
- 1 vài hs nêu.


- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Hs quan sát.


- Hs thùc hiƯn.
- Hs viÕt bµi.



- Hs qs tranh- nhận xét.
- Vài hs đọc.


+ 1 vµi hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ Vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
III. Củng cố, dặn dò:(5)


- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới. Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi.
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhËn xÐt giê häc.


- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trớc bài 40.
Đạo đức


<b>Bµi 5: LƠ phÐp víi anh chÞ. nhêng nhÞn em nhá (TiÕt 2)</b>
A. Mơc tiªu:


1. Học sinh hiểu: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhờng nhịn, anh em
phải hòa thuận.


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<b>C. Các hoạt động dạy học</b>:


Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ:


II. Bµi míi:



1. Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3:


- Cho hs nhËn xÐt viƯc lµm của các bạn trong tranh.
- Giáo viên giải thích bài tập, yêu cầu hs tự làm.
- Gọi học sinh lên bảng làm.


- Giáo viên kết luận:


+ Tranh 1, 4: Nối với chữ không nên.
+ Tranh 2, 3, 5: Nối với chữ nên.
- Cho hs nhận xét.


2. Hot ng 2: Hc sinh chi sm vai:


- Gv chia nhóm, yêu cầu học sinh sắm vai theo các tình
huống của bài tập 2.


- Cho các nhóm thảo luận và phân vai.
- Cho các nhóm lên đóng vai trớc lớp.
- Hớng dẫn hs nhận xét.


- KÕt luËn:


+ Là anh chị, cần phải nhờng nhịn em nhỏ.
+ Là em, cần phải lễ phép, vâng lời anh chị.
3. Hoạt động 3: Liên hệ:


- Cho hs liên hệ hoặc kể về các tấm gơng lễ phÐp víi
anh chÞ, nhêng nhÞn em nhá.



- Gv khen hs đã thực hiện tốt và nhắc nhở hs còn cha
thực hiện.


- Kết luận chung: Anh, chị, em trong gia đình là những
ngời ruột thịt. Vì vậy, em cần phải thơng yêu, quan
tâm, chăm sóc anh, chị, em...


- Cho học sinh đọc câu thơ trong bài.
Chị em trên kính dới nhờng
Là nhà có phúc, mọi đờng n vui.


Hoạt ng ca hs


- Vài hs nêu.


- Cả lớp làm bài tập.


- 5 hs lên bảng làm và nêu lí
do v× sao.


- Hs nhận xét, bổ sung.
- Hs quan sát tranh sgk.
- Hs thảo luận nhóm 4.
- Hs đại diện đóng vai.
- Hs khác nhận xét.


- Vµi hs kĨ.


- Hs c cỏ nhõn, ng


thanh.


<b>III. Củng cố- dặn dò:</b>


- Gv nêu lại những ý chính trong bài: Đối với anh chị cần phải lễ phép, kính trọng. Đối
với em nhỏ cần phải nhờng nhịn, thơng yêu


- Nhận xét giờ học.


- Luôn nhớ và thực hiện theo bài học trong cuộc sống hàng ngày.


Thứ ba ngày 06 tháng 11 năm 2007
Toán


<b>Tiết 36: Phép trừ trong phạm vi 4</b>
A- Mơc tiªu:<b> Gióp häc sinh: </b>


- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ.


- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4.
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4.


B- Đồ dïng d¹y häc:


Bộ đồ dùng dạy tốn, các mơ hình phù hợp
<b>C- Các hoạt động dạy học</b>:


Hoạt động của gv



</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

- Gäi häc sinh lµm bµi


1+ 3= 3- 2=


4- 0= 4+ 1=


- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
II. Bi mi:(10)


1. Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạmvi 4:
- GV giới thiệu lần lợt các phép trừ: 4- 1= 3, 4- 2=
2, 4- 3= 1.


- Tơng tự phép trừ trong phạm 3: Gv giíi thiƯu phÐp
trõ 4- 1= 3 nh sau :


* B1:


- Cho hs quan s¸t tranh trong s¸ch gi¸o khoa và gợi ý
cho học sinh nêu bài toán.


- Cho học sinh nêu phép tính: 4- 1= 3 và đọc.
- Các phép tính khác nêu tơng tự.


- Gv ghi lại phép tính ở trên bảng và cho học sinh
đọc.


* B2: Gv cho học sinh ghi nhớ bảng trừ bằng cách
cho hs đọc một vài lợt rồi xóa dần bảng



* B3: - Gv híng dÉn häc sinh nhËn biết mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ.


- Tiến hành tơng tự Phép trừ trong phạm vi 3.
2. Thùc hµnh:(15)


a. Bµi 1: TÝnh:


- Yêu cầu hs tự làm bài; Gv quan sát.
- Cho hs đọc và nhận xét.


- Nhận xét về mối quan hệ giữa phép cộng và phÐp
trõ: 3+ 1= 4 1+ 2= 3


4- 3= 1 3- 1= 2
4- 1= 3 3- 2= 1
b. Bµi 2: Tính:


- Cho hs nêu yêu cầu bài tập:
- Yêu cầu tính theo cột dọc.
- Cho hs nhận xét.


c. Bài 3: Viết phép tính thích hợp:


- Yêu cầu học sinh quan sát tranh nêu thành bài toán
rồi viết phép tính thích hợp: 4- 1= 3


- Gọi hs lên bảng lµm.
- Cho hs nhËn xÐt.



- Cho hs đổi bài kiểm tra.


- 2 hs làm bài trên bảng.


- Hs nêu bài toán tơng tự phép
trừ trong phạm vi 3.


- Hc sinh đọc phép tính.


- Hs đọc lại các phép tính:
4- 1= 3; 4- 2= 2; 4- 3= 1


1+ 3= 4 2+ 2= 4
4- 1= 3 4- 2= 2
4- 3= 1
- Hs lµm bµi :
- Vµi hs thùc hiƯn.
- Hs nhận xét.


- 1 hs nêu yêu cầu.
- Học sinh làm bài tập.
- Hs nêu.


- Hs làm việc theo cặp.
- Vài hs lên bảng làm.
- Hs nhận xét.


- Hs kiểm tra chéo.
III. Củng cố- dặn dò:(5)



<b>- Trò chơi: Thi tìm kết quả nhanh</b>
- Học sinh chơi, gv nhận xét giờ học


- Về làm bài tập vào vở ô ly. Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 5.


Học vần


<b>Bài 40: iu ªu</b>
<b>A. Mơc tiªu:</b>


- Học sinh biết đọc và viết đợc: iu, êu, lỡi rìu, cái phễu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Ai chịu khó?”


B- Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
C- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ:(5)


- Gọi hs đọc và viết: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu.
- Gọi hs đọc: Chào mào có áo màu nâu


Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.


II. Bµi mới:


1. Giới thiệu bài: Gv nêu
2. Dạy vần mới:



2. Dạy vÇn:(20)
<b>VÇn iu</b>


a. NhËn diƯn vÇn:


- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: iu
- Gv giới thiệu: Vần iu đợc tạo nên từ i và u.
- So sánh vần iu với au


- Cho hs ghép vần iu vào bảng gài.
b. Đánh vần và đọc trơn:


- Gv phát âm mẫu: iu
- Gọi hs đọc: iu


- Gv viết bảng rìu và c.
- Nờu cỏch ghộp ting rỡu.


(Âm r trớc vần iu sau, thanh huyền trên i.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: r×u


- Cho hs đánh vần và đọc: rờ- iu- riu- huyền- rìu.
- Gọi hs đọc tồn phần: iu- rìu- lỡi rỡu.


<b>Vần êu:</b>


(Gv hớng dẫn tơng tự vần iu.)
- So sánh êu với iu.



( Giống nhau: Kết thúc bằng u. Khác nhau: êu bắt đầu
bằng ê, còn iu bắt đầu bằng i).


c. Đọc từ ứng dụng:


- Cho hs đọc các từ ứng dụng: líu lo, chịu khó, cây nêu,
kêu gọi.


- Gv nhËn xÐt, söa sai cho hs.
d. Luyện viết bảng con:(10)


- Gv giới thiệu cách viết: iu, êu, lỡi rìu, cái phễu.
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs.
- Nhận xét bài viÕt cđa hs.


TiÕt 2:
3. Lun tËp:


a. Luyện đọc:(15)


- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá.


- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.


- Gv đọc mẫu: Cây bởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
- Cho hs đọc câu ứng dụng


- Hs xác định tiếng có vần mới: đều, trĩu.


- Cho hs đọc tồn bài trong sgk.


b. Lun nãi:(5)


Hoạt động của hs
- 3 hs đọc và viết.
- 2 hs đọc.


- Hs qs tranh- nhận xét.
- 1 vài hs nêu.


- Hs ghộp vn iu.
- Nhiều hs đọc.
- Hs theo dõi.
- 1 vài hs nêu.
- Hs tự ghép.


- Hs đánh vần và đọc.
- Hs đọc cá nhân, đt.
- Thực hành nh vần iu
- 1 vài hs nêu.


- 5 hs đọc.


- Hs quan s¸t.


- Hs lun viÕt b¶ng con.


- 5 hs đọc.
- Vài hs đọc.



</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

- Gv giíi thiƯu tranh vÏ.


- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Ai chịu khó?
- Gv giới thiệu tranh vẽ.


- Gợi ý để hs trả lời:


+ Trong tranh vẽ những gì?


+ Theo em cỏc vt trong tranh đang làm gì?
+ Trong số các vật đó con nào chịu khó?
+ Em đã chịu khó học bài và làm bài cha?
+ Chịu khó thì phải làm những gì?


+ Các nhân vật trong tranh có đáng u khơng?
+ Em thích con vật nào nhất? Vì sao?


c. Luyện viết:(10)


- Gv nêu lại cách viết: iu, êu, lỡi rìu, cái phễu.


- Gv hng dn hs cỏch ngi vit và cách cầm bút để viết
bài.


- Gv quan s¸t hs viÕt bµi vµo vë tËp viÕt.
- Gv chÊm mét sè bµi- NhËn xÐt.


- 5 hs đọc.
- 1 vài hs nêu.



- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Hs qs tranh- nhn xột.
- Vi hs c.


+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ Vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
- Hs quan sát.
- Hs thực hiện.
- Hs viết bài.
III. Củng cố, dặn dò:(5)


- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới. Gv nêu cách chơi và tỉ chøc cho hs ch¬i. - Gv tỉng
kÕt cc chơi và nhận xét giờ học.


- V nh luyn c và viết bài; Xem trớc bài 41.Thể dục


<b>Bµi 10: Thể dục rèn luyện t thế cơ bản.</b>
I. Mơc tiªu:


- Ơn một số động tác thể dục rèn luyện t thế cơ bản. Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản,
chính xác, nhanh.


- Học kiễng gót, hai tay chống hông. Thực hiện ở mức cơ bản đúng
II. Chuẩn bị:



Sân bãi bằng phẳng, sạch sẽ.
III. Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
1. Hoạt động 1:Phần mở đầu


- Phổ biến yêu cầu, nội dung bài học.


- Cho hs xếp hàng, đứng vỗ tay hát: 1- 2 phút.
- Yêu cầu hs chạy nhẹ nhàng trên sân trờng.
- Cho hs đi thờng và hít thở sâu.


- Cho hs chơi trị chơi: “Diệt các con vật có hại”
2. Hoạt động 2:Phn c bn


- Ôn phối hợp: Đứng đa hai tay ra tríc, ®a hai tay
dang ngang: 1- 2 lần


- Ôn phối hợp: Đứng đa hai tay ra trớc, đa hai tay lên
cao chếch chữ v: 2 lần


- Ôn phối hợp: Đứng đa hai tay dang ngang, đa hai
tay lên cao chếch chữ v: 2 lần


- Đứng kiễng gót hai tay chống hơng: 4- 5 lần
+ Làm mẫu và giải thích động tác.


+ Cho hs tËp và uốn nắn cho hs.



- Cho hs chi trũ chi: “Qua đờng lội”
3. Hoạt động 3:Phần kết thúc


- Gv hệ thống toàn bài, nhắc học sinh đi theo hàng
dọc không đùa nghịch trong hàng.


Hoạt động của hs
- Hs theo dừi.


- Đứng tại chỗ vỗ tay hát.
- Chạy theo 1 hàng dọc. - - -
Hs đi theo vòng tròn.


- Cả lớp chơi.


- Hs tp tng ng tỏc
- Hs tập theo tổ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

- Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học.


Thứ t ngày 07 tháng 11 năm 2007
Toán


<b>Bài 37: Lun tËp</b>
A- Mơc tiªu: Gióp hs:


- Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 và phạm vi 4.
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp.
B- Các hoạt động dạy học:



Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ (5): Tính:


4 3 4 3


– – –


2 2 3 1
- Gäi hs lµm bµi.


- Gv nhận xét, ỏnh giỏ.
II. Bi mi:


1. Giới thiệu bài: Gv nêu
2. Luyện tËp:(25)


a. Bµi 1: TÝnh:


- Cho hs tù tÝnh theo cét däc.
- Cho hs nhËn xÐt bµi.


b. Bµi 2: Sè?


- Muèn điền số ta làm nh thế nào?
- Yêu cầu hs làm bài.


c. Bài 3: Tính:


- Cho hs nêu cách tính: 4- 1- 1=


- Tơng tự cho hs làm hết bài.
- Cho hs nhËn xÐt bµi.


d. Bµi 4: (>, <, =)?
- Cho hs nêu cách làm.


- Yêu cầu hs tính rồi so sánh kết quả và điền dấu
thích hợp.


- Cho hs nhận xét.


e. Bài 5: Viết phép tính thích hợp.


- Cho hs quan sát tranh, nêu bài toán rồi viết phép
tính thích hợp: 3+ 1= 4 và 4- 1= 3


- Gọi hs lên bảng làm bài.


Hot ng ca hs


- 2 hs lên bảng làm.


- Hs làm bài.


- 3 hs lên bảng làm bài.
- Hs nhận xét.


- 1 hs nêu.
- Hs làm bài.



- Hs nối tiếp lên bảng làm.
- 1 hs nêu.


- Hs tự làm bài.
- 3 hs làm trên bảng.
- Hs nêu nhận xét.
- 1 hs nêu.


- Hs làm bài.


- 2 hs làm trên bảng.
- Hs nhận xét.


- Hs làm theo cặp.
- Vài hs thực hiện.
III. Củng cố- dặn dò:(5)


- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà làm bài.
Học vần


<b>Bài: Ôn tập giữa học kì I</b>
A- Mục tiêu : Giúp hs:


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

B- Đồ dùng dạy học:
Các bảng ôn trong sgk.
C- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ:(5)



- Gọi hs đọc và viết: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu
gọi.


- Gọi hs đọc: Cây bởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.


II. Bµi míi:


1. Giíi thiƯu bµi: Gv nêu
2. Ôn tập:(20)


a. ễn cỏc vn v ting ó hc:
- Yêu cầu hs ôn các bài 31, 37.


- Cho hs đọc các vần trong bảng ơn theo nhóm.
- Tổ chức cho hs thi c bi trc lp.


b. Đọc các từ, c©u øng dơng:


- Ghi bảng các từ ứng dụng và cho hs đọc.
- Cho hs đọc các câu ứng dụng.


c. Luyện viết:(10)


- Hớng dẫn hs viết lại các chữ trong bµi 31, 37.
- Cho hs viÕt bµi.


Hoạt động của hs
- 4 hs dọc và viết.



- 2 hs đọc.


- Hs đọc theo nhóm 4.
- Hs đại diện nhóm thi đọc.
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh.
- Hs viết bài.


III. Cñng cè- dặn dò:(5)
- Gv nhận xét giờ học.
- Về nhà ôn lại bài.


Thứ năm ngày 08 tháng 11 năm 2007
Toán


<b>Tiết 38: Phép trừ trong phạm vi 5</b>
A- Mục tiêu: Giúp häc sinh:


- TiÕp tơc cđng cè kh¸i niƯm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ.


- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5.
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 5.


B- Đồ dùng dạy học:


B dựng dy toỏn, các mơ hình phù hợp.
C- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv


<b>I- Kiểm tra bài cũ: (5) </b>


- Gäi häc sinh lµm bµi: TÝnh:


1+3= 3-2=


4-0= 4+1=


- Giáo viên nhận xét đánh giá.
II. Bài mới:(10)


1. Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 5:
a, Gv giới thiệu các phép trừ 5- 1= 4; 5- 2= 3; 5- 3=
2; 5- 4= 1: (Mỗi phép trừ đều theo 3 bớc, tơng tự
phép trừ trong phạm vi 3).


b, Gv cho học sinh ghi nhớ bảng trừ bằng cách cho
các em đọc một vài lợt rồi xóa dần trên bảng


<b>c, Gv híng dÉn häc sinh nhËn biÕt mèi quan hệ giữa </b>
phép cộng và phép trừ.


Tiến hành tơng tù “PhÐp trõ trong ph¹m vi 3”.


Hoạt động của hs
- 2 hs lên bảng làm bài.


- Hs thùc hiƯn t¬ng tù nh phÐp
trõ trong ph¹m vi 3.



- Hs đọc cá nhân, tập thể.
5- 1= 4; 5- 2= 3;


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

2. Thùc hµnh:(15)
a. Bµi 1: TÝnh:
- Cho hs tù lµm bµi.


- Gọi hs đọc bài và nhận xét.
b. Bài 2: Tớnh:


- Yêu cầu hs thực hiện các phép tÝnh céng, trõ.
1+4=5 5-1=4


4+1=5 5-4=1


- Híng dÉn hs nhận xét về mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ; tính chất giao hoán của phép cộng.
c. Bài 3: Tính:


- Yêu cầu học sinh viết phép tính phải thẳng cột.
- Cho hs làm bài.


5 5 5 5 4 4

3 2 1 4 2 1


- Gọi hs nhận xét; cho hs đổi bài kiểm tra.
d. Bài 4: Viết phép tớnh thớch hp:



- Yêu cầu học sinh quan sát tranh nêu thành bài toán
rồi viết phép tính thích hợp:


5- 2= 3 5- 1= 4
- Gọi hs thực hiện trớc lớp.


- Giáo viên nhận xét.


- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs làm bµi.


- Hs đọc và nhận xét.
- Hs làm bài cá nhân.
- Hs nêu.


- Häc sinh lµm bµi tËp.
- 3 hs lên bảng làm.


- Hs kiểm tra chéo.
- Hs làm theo cỈp.


- Hs đọc kết quả bài làm.
<b>III. Củng cố- dặn dị: (5)</b>


- Tỉ chøc cho hs chơi trò chơi: Thi tìm kết quả nhanh
- Học sinh chơi, Gv nhận xét giờ học.


- Dặn hs về làm bài tập vào vở ô ly. Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 5.


Học vần



<b>Kim tra nh kỡ giữa kì I</b>
(Đề do Phòng Giáo dục ra)


Thứ sáu ngày 09 tháng 11 năm 2007
Tự nhiên và xà hội


<b>Bài 10: Ôn tập: Con ngời và sức khỏe</b>
I. Mục tiêu: Giúp học sinh:


- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan con ngời.
- Khắc sâu kiến thức hiểu biết về hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày.


- Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi có hại cho sức khỏe.
II. Đồ dùng dạy học:


Tranh ảnh trong sgk.


III. Cỏc hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv


* Khởi động: Trò chơi “Chi chi chành chành”.
- Gv hớng dẫn hs cách chi.


- Tổ chức cho hs chơi.
- Tổng kết trò chơi.


1. Hoạt đông 1: Thảo luận lớp.



- Giáo viên nêu câu hỏi để cả lớp trả lời.


Hoạt động của hs
- Hs theo dừi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

+ HÃy kể tên các bộ phận bên ngoài cơ thể.
+ Cơ thể ngời gồm mấy phÇn?


+ Chóng ta nhËn biÕt thÕ giíi xung quanh b»ng những
bộ phận nào?


+ Nếu bạn chơi súng cao su em khuyên bạn nh thế nào?
- Gọi hs nhận xét, bæ sung.


2. Hoạt động 2: Nhớ và kể lại việc làm vệ sinh cá nhân
trong một ngày.


- Yêu cầu hs nhớ và kể lại những việc mà mình đã làm
vệ sinh cá nhân trong ngày.


- Dành 2 phút để học sinh nhớ lại.
- Goị học sinh trả lời.


- Kết luận: Nhắc lại các việc vệ sinh cá nhân nên làm
hàng ngày để học sinh khắc sâu và cú ý thc thc hin.


- Vài hs nêu.
- Hs nêu.
- Vài hs nêu.



- Vài hs nêu ý kiến.
- Hs nhận xÐt.


- Hs kĨ theo nhãm 4.
- Vµi hs kĨ tríc lớp.
3. Củng cố- dặn dò:


<b>- Gv nêu lại sự cần thiết của việc giữ gìn vệ sinh thân thể. </b>
- Gv nhËn xÐt giê häc.


- Về nhà thờng xuyên thực hiện vệ sinh cá nhân để đảm bảo sức khỏe cho hc tp v vui
chi.


Học vần


<b>Bài 41: iªu yªu</b>
A- Mơc tiªu:


- Học sinh đọc và viết đợc: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý.


- Đọc đợc câu ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo ch : Bộ t gii thiu.


B- Đồ dùng dạy học:


Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.
C- Các hoạt động dạy học:


Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ: (5)



- Cho hs đọc và viết: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi.
- Gọi hs đọc câu ứng dụng: Cây bởi cây táo nhà bà đều
sai trĩu quả.


- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
II. Bài mi:


1. Giới thiệu bài: Gv nêu
2. Dạy vần mới:(20)
<b>Vần iêu</b>


a. NhËn diƯn vÇn:


- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: iêu
- Gv giới thiệu: Vần iêu đợc tạo nên từ iê và u.
- So sánh vần iêu với iu


- Cho hs ghép vần iêu vào bảng gài.
b. Đánh vần và đọc trơn:


- Gv phát âm mẫu: iêu
- Gọi hs đọc: iêu


- Gv viết bảng diều và đọc.
- Nêu cỏch ghộp ting diu.


(Âm d trớc vần iêu sau, thanh huyền trên ê.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: diều



Hot ng của hs
- 3 hs đọc và viết.
- 2 hs đọc.


- Hs qs tranh- nhận xét.
- 1 vài hs nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

- Cho hs đánh vần và đọc: dờ- iêu- diêu- huyền- diều.
- Gọi hs đọc toàn phần: iêu- diều- diu sỏo.


Vần yêu:


(Gv hớng dẫn tơng tự vần iêu.)
- So sánh iêu với yêu.


( Giống nhau: Kết thúc bằng êu. Khác nhau: iêu bắt đầu
bằng i, còn yêu bắt đầu bằng y).


c. Đọc từ ứng dụng:


- Cho hs đọc các từ ứng dụng: Buổi chiều, hiểu bài, yêu
cầu, già yếu.


- Gv nhËn xÐt, söa sai cho hs.
d. Luyện viết bảng con:(10)


- Gv giới thiệu cách viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý.
- Cho hs viết bảng con- Gv quan s¸t sưa sai cho hs.
- NhËn xÐt bµi viÕt cđa hs.



TiÕt 2:
3. Lun tËp:


a. Luyện đọc:(15)


- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.
- Gv nhận xét đánh giá.


- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.


- Gv đọc mẫu: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.
- Cho hs đọc câu ứng dụng


- Hs xác định tiếng có vần mới: hiệu, thiều.
- Cho hs đọc tồn bi trong sgk.


b. . Luyện viết:(10)


- Gv nêu lại cách viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý.


- Gv hng dn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để viết
bi.


- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viÕt.
- Gv chÊm mét sè bµi- NhËn xÐt.


c. Lun nãi:(5)


- Gv giíi thiƯu tranh vÏ.



- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Bé tự giới thiệu.
- Gv giới thiệu tranh vẽ.


- Gợi ý để hs trả lời:


+ Em tên là gì? Năm nay em bao nhiêu tuổi?
+ Em đang học lớp mấy?


+ Cô giáo nào đang dạy em? Nhà em ở đâu? Nhà em có
mấy anh chị em?


+ Bố mẹ em làm gì?


+ Em thích học môn nào nhất?


+ Em có năng khiếu (hoặc sở thích) g×?


- Hs tù ghÐp.


- Hs đánh vần và đọc.
- Hs đọc cá nhân, đt.
- Thực hành nh vần iêu
- 1 vài hs nêu.


- 5 hs đọc.


- Hs quan s¸t.


- Hs lun viÕt b¶ng con.



- 5 hs đọc.
- Vài hs đọc.


- Hs qs tranh- nhËn xÐt.
- Hs theo dâi.


- 5 hs đọc.
- 1 vài hs nêu.


- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Hs quan sát.


- Hs thùc hiÖn.
- Hs viÕt bµi.


- Hs qs tranh- nhận xét.
- Vài hs đọc.


+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ Vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
III. Củng cố, dặn dò:(5)


- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới. Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi.
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học.



</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

Thủ công


<b>Bài 7: Xé, dán hình con gà con (TiÕt 1)</b>
A- Mơc tiªu: Gióp hs:


- Biết cách xé gián hình con gà con đơn giản.
- Xé đợc hình con gà con, dán cân đối, phẳng.
B- Đồ dùng dạy học:


Bài mẫu, giấy thủ công các màu, vở thủ công.
<b>C- Các hoạt động dạy học:</b>


Hoạt động của gv
<b>I. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
- Nhận xét đánh giá.


II. Bµi míi :


1. Hoạt động 1: Hớng dẫn quan sát:


- Gv giới thiệu bài mẫu, cho hs quan sát và đặt câu hỏi:
+ Con gà con cú my b phn?


+ Các bộ phận có hình gì?
+ Con gà con có lông màu gì?


(Con gà con có thân, đầu hơi tròn, có các bộ phận mắt,
mỏ, cánh, chân, đuôi, toàn thân có màu vàng).



2. Hot động 2: Giáo viên hớng dẫn mẫu:
* Xé hình thân gà:


-Lấy tờ giấy màu vàng, đếm ô đánh dấu, vẽ và xé một
hình chữ nhật có cạnh dài 10 ô, cạnh ngắn 8 ô.


- XÐ 4 gãc của hình chữ nhật


- Xé chỉnh, sửa cho giống hình thân gà.


* Xộ hỡnh u g: - m ụ, ỏnh dấu, vẽ và xé một hình
vng cạnh 5ơ, (Giấy cùng màu với thân gà)


- VÏ vµ xÐ 4 góc của hình vuông.


- Xé chỉnh, sửa sửa cho giống hình đầu gà.
* Xé hình đuôi gà:


- m ụ, đánh dấu, vẽ và xé hình vng mỗi cạnh là 4 ơ,
(dùng giấy cùng màu với đầu gà.)


- VÏ h×nh tam giác, xé thành hình tam giác.
- Xé mỏ, chân và mắt gà.


* Dựng giy mu khỏc xộ m, mắt, chân gà.


* Dán hình: Sau khi xé đủ các bộ phận của hình con gà
con thao tác lần lợt dán theo thứ tự.



3. Hoạt động 3: Thực hành


- Cho hs thực hành xé các bộ phận của con gà.
- Gv quan sát, giúp đỡ hs.


Hoạt động của hs


- Học sinh quan sát mẫu.
- 1 vài hs nêu.


- Vài hs nêu.
- 1 vài hs nêu.


- Hs quan sát.


- Hs theo dõi.


- Hs quan sát.


- Học sinh thực hành
III. Củng cố- dặn dò:


- Gv nhận xét giờ học.


- Gv ỏnh giá sản phẩm của hs: Xé đợc hình con gà, phng.


- Dặn hs chuẩn bị giấy màu, giấy nháp có kẻ ô, bút chì, bút màu, hồ dán cho bài sau Xé
dán hình ngôi nhà.


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

I. ỏnh giá mọi hoạt động của lớp trong tuần:



<i>-</i> Duy trì tốt đợc ơn bài 15 phút đầu giờ có hiệu quả cao
<i>-</i> Học bài dành nhiều hoa điểm 10 chúc mừng thầy cơ.
<i>-</i> ơn tập tốt thi blàm bài có kết quả cao


<i>-</i> ThĨ dơc vƯ sinh tèt


<i>-</i> ThĨ dơc nhanh nhẹn , hoạt bát


-o c : Các em ngoan , biết vâng lời thầy cô, đoàn kêt thơng yêu giúp đỡ bạn bè
trong giờ học.


</div>

<!--links-->

×