Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.3 KB, 25 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009</b>
Mơn: TẬP ĐỌC. (2 tiết)
Bài:Hai anh em
I.Mục đích, u cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới :
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm, dấu 2 chấm, chấm than, chấm hỏi.
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật.
2 2. Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
- Hiểu nội dung câu chuyện: không nên nghịch ác với các bạn
- Ruẩn bài học: cần đói xử tốt với bạn gái.
II.Đồ dùng dạy- học.
<b>-</b> Tranh minh hoạ bài tập đọc.
<b>-</b> Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc.
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
ND – TL Giáo viên Hoïc sinh
1 Kiểm tra
-Gọi HS đọc bài:Tiếng võng kêu
-Nhận xét đánh giá
-Yêu cầu HS quan sát tranh-Nêu
tranh vẽ gì?
-Đọc mẫu hướng dẫn cách đọc
-Hướng dẫn học sinh luyện đọc
-Hướng dẫn HS đọc câu văn dài
-Chia lớp thành các nhóm
-Yêu cầu đọc thầm
-3-4HS đọc trả lời câu hỏi
-Quan sát nêu nội dung tranh
-Theo dõi
-Nối tiếp nhau đọc từng câu
-Phát âm lại từ đọc sai
-Luyện đọc cá nhân
-Nối tiếp nhau đọc từng câu
-Nêu nghĩa của một số từ SGK
-Luyện đọc trongnhóm
-Thi đua đọc
-Cử 4-5 đại diện thi đọc nối tiếp
theo đoạn
HĐ2 :Tìm hiểu
bài
HĐ3: luyệân đọc
lại
3)Củng cố dặn
dò
-Người em nghĩ gì và làm gì?
-Người anh cũng nghĩ gì và làm gì?
-Mỗi người cho thế nào là cơng
bằng?
--Giải thích thêm cho HS hiểu
-Hãy nói 1 câu về tình cảm của 2 anh
em?
-Truyện ca ngợi điều gì?
-Qua bài học em học được gì?
-Ở nhà em đối xử vối anh chị em như
thế nào?
-Gọi HS đọc
-Tìm câu ca dao,tục ngữ ca ngợi về
tình anh em?
-Nhận xét giờ học
--HS đọc
-Anh cịn phải ni vợ con
-Lấy lúa bỏ thêm vào đống cho
anh
-Em sống một mình vất vả
-Lấy lúa bỏ vào đống cho em
-Anh hiểu phải cho em nhiều hơn vì
em sống một mình vất vả
-Em hiểu phải cho anh nhiều vì anh
phải ni vợ con
-Hai anh em rất yêu thương nhau
+Sống vì nhau
-Tình anh em ,anh em biết thương
yêu nhường nhịn nhau
-Anh em phải biết thương yêu đùm
Tự liên hệ -nêu ví dụ cụ thể
-4HS nối tiếp đọc 4 đoạn
-3-4 HS thi đọc cả bài
-Chọn HS đọc hay
-Neâu: Anh em như thể tay chân
…….
Mơn: TỐN
Bài:.
I:Mục tiêu:
Giúp HS:
Vận dụng các kiến thức kỹ năng thực hiện phép trừ có nhớ để tự tìm được cách thực hiện
phép trừ dạng 100 trừ đi số có một chữ số hoặc số có 2 chữ số
-Thực hành tính trừ dáng:100Trừ đi mt sô, giaứ toán
II:Các hốt đng dáy hóc chụ yêu:
Giáo viên Học sinh
-Nhận xét dấnh giá
-Giới thiệu bài
-Nêu: 100-36
-Nêu 100-5
-Bài1
-Bài2, Hướng dẫn HS nhẩm theo
mẫu
Bài3-Gọi HS đọc
-Bài tốn thuộc dạng tốn gì?
-Làm bảng con
60.17 ; 80-28
-3-4HS đọc bảng trừ10
-Nêu nhận xét về sốBT; Số trừ
-Cách đặt tính
-Nêu cách trừ
-Nêu cách dặt tính cách tính
-Nêu nhận xét về2 phép tính100-36;100-5
-Làm bảng con
-Nêu miệng
100-20=80 100-40=60
100-70=30 100-10=90
-2 HS đọc
-Bài tốn về it hơn
-Nêu câu hoỉ để tìm hiểu đề
-Giải vào vở
Buổi chiều cửa hàng bán được
10-24=76(Hộp sữa)
Đáp số:76Hộp sữa
-Đổi vở và chấm
Bài: Giữ trật tự vệ sinh nơi cơng cộng
I.MỤC TIÊU:
-Hiểu:- Vì sao cần giữ gìn vệ sinh trật tự nơi cơng cộng
-Cần làm gì và cần tránh những gì để giữ trật tự vệ sinh, trật tự vệ sinh nơi công cộng
2.-Hiểu biết giữ trật tự vệ sinh những nơi cơng cộng
3-HS có thái độ tơn trọng những quy định vệ trật tự vệ sinh nơi công cộng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Giáo viên Học sinh
-u cầu HS tự nhận xét xem trong
tổ có những bạn nầoch thực hiện tốt
vệ sinh trường lớp
-Nhận xét chung
-Giới thiệu bài
-Bài tập 1:-Yêu cầu HS mở SGK
-Tranh vẽ gì?
-Việc xen lấn xơ đẩy như thế gây ra
hậu quả gì?
-Qua sự việc này em rút ra điều gì?
Kết luận :Khơng nên làm mất trật tự
nơi công cộng đông người
-Bài2:Giới thiệu tình huống qua
tranh:Trên ô tô có một bạn nhỏ ăn
bánh,tay kia cầm vỏ bánh và nghĩ
(không biết bỏ rác vào đâu)
-Yêu cầu HS thảo luận và đóng vai
-Lớp phân tích tình huống
+Cách ứng xử như vậy có lợi có hại
gì?
-Nếu là em, em sẽ làm gì?
KL:Vứt rác lên xe ra đường làm bẩn
và gây ra nguy hiểm
-Phát phiếu học tập cho các nhóm
-Các em biết nơi nào là cơng cộng?
-Mỗi nơi đó có ích lợi gì
-Nêu nhận xét đánh giá lẫn nhau
-Qsát tranh
-HS xô đẩy nhau trên sân khấu
-Gây ồn ào, te,ù nga
-Không nên làm mất trật tự
-Quan saùt nghe
-Thảo luận theo cặp
-Đóng vai
-Có lợi
<b>Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2009</b>
Mơn: TỐN
I.Mục tiêu.
Giúp HS củng cố về:
-Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu
-Củng cố cách tìm một thành phần của phép trừ khi biết 2 thành phần còn lại
- Vận dụng cách tìm số trừ vào bài tốn
II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
ND – TL Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra
2) Bài mới
HĐ1:Hướng dẫn HS
cách tìm số trừ
HĐ2:Thực hành
-Yêu câu HS làm bảng con
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bai
-Yêu cầu HS quan sát trên
bảng
-Có tất cả bao nhiêu ô vuông?
-Sau khi lấy đi còn lại 6ô vậy
làm thế nào?
-NẾu gọi số ô vuông lấy đi là x
-10 Trừ bao nhiêu bằng 6
-Làm thế nào để ra 4
-Muốn tìm số trừ ta làm thế
nào?
-Bài 1
-Bài2:-Nêu u cầu bài tập
Bài 3.Gọi HS đọc
-Bài tập cho biết gì?
_
100-6; 100-29; 100-33
-Nêu cách trừ
-Quan sát
-10 Ô vuông
-Làm phép trừ10- =6
-10-x=6
-Nêu tên gọi các thành phần của
phèp trừ
-Bằng trừ đi 4
-Lấy 10-6=4
-Lấy số bị trừ,trừ đi hiệu
-Nhắc lại nhiều lần
-Làm bảng con
15-x=10 15-x=8
x=15-10=8 x=15-8
x=5 x=7
-Nêu cách tìm số trừ
-Nêu cách tìn số trừ số bị trừ
-Tự làm vào vở
3)Củng cố
-Bài tốn hỏi gì?
-Dặn HS về làm bai tập
-Bến xe có 35 ôtô sau khi một số ô
tô rời bến cịn lại10 ơ tơ
-Có….ơ tơ rời bến
-Giải vào vở
Số ô tô đã rời bến
35-10=25(ô tô)
Đáp số:25(ơ tơ)
-Nhắc lại cách tìm số trừ
Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết)
Bài..
I.Mục đích – yêu cầu.
1. Rèn kĩ năng viết chính tả.Chép chính xác, trình bày đúng đoạn 2 của truyện : Hai anh em
2. –Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm, vần dễ lẫn:ai/ay;a/s
II.Đồ dùng dạy – học.
<b>-</b> Chép sẵn bài chép.
<b>-</b> Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
III.Các hoạt động dạy – học.
ND - TL Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra
2.Bài mới.
HĐ 1:HD tập
chép.
-Đọc: lặng lẽ, vóc nặng, chắc chắn,
nhặt nhạnh
-Nhận xét, đánh gia
-Giới thiệu bài
-Hướng dẫn chuẩn bị:CN chép bài
lên bảng
-Tìm câu nói lên suy nghó của ngưòi
em?
-Câu suy nghĩ của người em ghi với
dấu câu ghì?
-Theo dõi uốn nắn nhắc nhở HS
-Đọc lại bài
-Chấm vở HS
Bài 2: -Gọi HS đọc
-Viết bảng con
-2HS đọc bài tập chép
-Anh mình cịn phải ni vợ
con…..cơng bằng
-Trong dấu ngoặc kép,sau dấu 2
chấm
-Tím tiếng HS hay viết sai phân
tích viết bảng em
HĐ 2: Luyện tập.
3.Củng cố –dặn
dò.
-Bài 3a-Gọi HS đọc
-Bài tập u cầu gì?
Bài3b:u cầu HS nêu miệng
-Nhận xét giờ học
-Nhắc HS về nhà viết bài
-2 HS
-Làm vào bảng con
-i; lái xe;ngày mai
-Ay;máy bay, nhảy dây
-2 HS đọc
-Tìm tiếng bắt đầu s;x
+Chỉ thầy thuốc ;bác sỹ
+Chỉ tiêu loài chim sẻ
+Trái nghĩa với đẹp; xấu
-Mật , gât , bậc
Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI.
Bài: Trường học.
I.Mục tiêu:
Giúp HS:
<b>-</b> Trường học gồm có lớp học, phịng thư viện, phòng hội họp
<b>-</b> Biết tên trường, địa điểm của trường, biết mô tả lại cảnh quan của trường
<b>-</b> Giáo dục hs tự hào, u q trường của mình, có ý thức giữa gìn và làm đẹp cho ngơi
trường của mình.
II.Đồ dùng dạy – học.
<b>-</b> Các hình trong SGK.
III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.
ND – TL Giáo viên Học sinh
1.Kieåm tra
2.Bài mới.
HĐ 1: Tham
quan trường
-Gọi Hs trả lời câu hỏi
+Kể tên các thức ăn gây ra ngộ độc
ở nhà?
+Đề phòng ngộ độc ở nhà cần phải
làm gì?
-Nhận xét chung.
-Giới thiệu bài.
-Cho HS ra sân quan sát trường và
các phòng học.
-1 –2 HS trả lời.
-Nêu.
học.
HĐ 2: Làm việc
với SGK.
3,Củng cố dặn
dò.
-Trường em tên gì? Thuộc xã, huyện
nào?
-Trường mình được tách ra từ trường
tiểu học Lán Tranh 1. Có 3 điểm phân
trường: Thơn Sình cơng – dốc thác –
bản di linh
-Trường có mấy khối lớp?
-Tổng số lớp? TS học sinh?
-Ở khu vực các em học có bao nhiêu
lớp? Gồm có phịng học nào?
-Tả vài đặc điểm về trường, sân
-KL: Trường học có các phịng học,
sân trường, các phịng làm việc …
-Yêu cầu Hs quan sát SGK
-Nêu gợi ý cho HS tự hỏi nhau
+Cảnh ở bức tranh 1 diễn ra ở đâu?
-Các bạn học sinh đang l àm gì?
-Phịng học ở SGK có khác với
chúng ta khơng?
-Em thích phòng nào nhất? Tại sao?
- Các em đến thư viện làm gì?
-Nếu có phịng y tế thì để làm gì?
-Gọi Vài hs lên giới thiệu về trường
của mình và các loại phịng (thư viện,
văn phịng …)
-Em cần làm gì để trường ln sạch
đẹp?
-Nhận xét dặn dò.
-Nêu: Trường Tiểu học Lán Tranh II xã
Liên Hà – Lâm Hà – Lâm Đồng.
-Trường có 5 khối – kể tên mỗi khối
có bao nhiêu lớp.
-Có 19 lớp – 526 HS
-Quan sát và nêu.
-3 – 4 HS tả lại.
-Mở sách quan sát.
-Ở trong phòng học.
-Nêu.
-Nêu hết theo từng tranh
-Khơng – có …
-Hs nêu.
-Đọc sách, báo.
-Khám bệnh, lấy thuốc.
-Vài HS nêu.
Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2009
Mơn: TỐN
Bài:.
I. Mục tiêu:
Giúp HS:
-Có biểu tượng về đường thẳng, nhận biết được 3 đường thẳng hàng
-Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua 2 điểm( bằng thước , bút), biết ghi tên các đường
thẳng
II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
ND – TL Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra
2. Bài mới
HĐ1:Đường
thẳng ,ba điểm
thẳng hàng
-Yêu cầu HS làm bảng con
-Nhận xét đánh giá
-Gới thiệu bài
-giới thiệu về đường thẳng AB
-Hướng dẫn HS cách vẽ đoạn
thẳng A B
+Chấm 2 điểm A,b nối liền với
nhau ta được đoạn thẳng A,B
-Từ đoạn thẳng AB ta dùng bút
thước kéo dài về 2 phía ta đựợc
đường thẳng AB
+Làm mẫu trên bảng
-Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng
+Chấm sẵn 3 điểmA,B,C CN vẽ
16-x=9 ;35-x=20
-Nêu cách tìm số trừ chưa biết
-Vẽ vào bảng con
A B
-Đọc: đoạn thẳng A B
HĐ2: Thực hành
3)Củng cố dặn
dò
-CN chấm 3 điểm và vẽ đường
thẳng-1 Điểm ở ngoài-CN nêu 3
điểm khơng cùng nằm trên 1
đường thẳng
-Bài1 nêu yêu cầu
-Bài2 CN chuẩn bị bảng
-u cầu HS vẽ đoạn thẳngCD
-Nhận xét dặn dò
-Đọc: đường thẳng A B
-HS quan sát
-Tự chấm 3 điểm thẳng hàng và vẽ 1
đường thẳng
-Nêu 3 điểm A,B,C cùng nằm trên 1
đường thẳng
-Làm trên bảng lớp (1 HS)
-Làm bài vào vở bài tập
. N
. O
. M . .
P Q
-3 Điểm thẳng hàng M, N, O
C
B
A
D
-3Điểm thẳng hàng AOC, BOD
-Vẽ bảng con.
Vẽ đưởng thẳng CD.
Mơn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
BÀi:Từ chỉ dặc điểm-Ai thế nào
I. Mục đích u cầu:
-Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vât, sự vật
-Rèn kỹ năng đặt câu kiểu,Ai làm thế nào?
II. Đồ dùng dạy – học.
<b>-</b> Bảng phụ viết bài tập 2.
<b>-</b> Vở bài tập.
<b>-</b> -Tranh phóng to bài tập 1
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu .
ND – TL Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra
3. Bài mới
HĐ1: Từ chỉ dặc
điểm, tính chất
của người sự vật
-Yêu cầu HS đọc câu theo mẫu,Ai
làm gì?
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài
BÀi1: gọi HS đọc bài
-Các em cần quan sát tranh thật
kỹ
-Đặt câu vào bảng con
HĐ2: Kiểu câu ai
thế nào?
3)Củng cố dặn
dò
-Em bé thế nào?
-Câu b.c.d
Bài 2: Gọi HS đọc
-Hướng dẫn HS làm câu mẫu
-Chia lớp thành các nhóm mỗi
nhóm làm theo 3 nhiệm vu a,b,c
-Nhận xét chung
-Bài3- gọi HS đọc
-Hướng dẫn HS phân tích câu mẫu
+Mái tóc của ai bạc trắng?
-Mái tocù của ơng em thế nào?
-Chấm bài của học sinh
-Hôm nay em học nội dung gì
-Nhận xét giờ học
-Nói thành câu: Em bé rất xinh
+Em bé rất dễ thương
-Hoạt động trong nhóm
-Các nhóm báo cáo kết quả
-2 HS đọc bài
-Nối tiếp nhau nêu
-Các nhóm nhận nhiệm vụ
-Báo cao kết quả
+Nhận xét bổ sung
+2-3 HS đọc
-Mái tóc của ông em
-Bạc trăng( đen nháy, hoa râm)
-Nối tiếp nhau nói câu 1
-u cầu HS nói theo nhóm các câu
-Làm bài vào vở bài tập
--Vài HS nêu
-Về nhà làm bài tập
Môn: Kể Chuyện
Bài:
I.Mục tiêu:
1. Rèn kó năng nói:
<b>-</b> Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với
nội dung.
2. Rèn kó năng nghe:
<b>-</b> Có khả năng theo dõi bạn kể.
<b>-</b> Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn.
II. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
ND – TL Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra
2 Bài mới
HĐ1:Kể lại từng phần
theo gợi ý
HĐ2:Kể theo tưởng
tượng
HĐ3:Kể toàn bộ nội
dung câu chuyện
3)Củng cố
-Nhận xét đánh giá nội dung
-Giới thiệu bài
-Gọi HS đọc bài
-Gọi HS kể lị từng gợi ý
-Chia lớp thành 4 nhóm
-Nhận xét đánh giá
-Nêu yêu cầu : truyện chỉ có 2
anh em, các em phải tự đốn xem
2 anh em nghĩ gì khi gặp nhau
trên đồng
-Người anh sẽ nghĩ gì?
-Người em nghĩ gì?
-Yêu cầu HS kể toàn bộ nội
dung câu chuyện thêm đoạn kết
bằng lời của 2 anh em
-Câu chuyện giúp em hiểu điều
-Em đã làm gì để anh em sống
hồ thuận?
-Nhận xét đánh giá
-HS kể chuyện bó đũa
-Vài HS đọc
-4 HS nối tiếp nhau kể
-Kể trong nhóm
-Mỗi nhóm cử 4 HS kể lại theo 4
gợi ý
-Nhận xét chọn HS kể hay
-1-2 HS kể lại toàn bộ nội dung
-1-2HS đọc lại đoạn 4 của câu
chuyện
-thảo luận theo bàn
-Phát biểu ý kiến
-Em tốt q em chỉ lo lắng……
-Anh thật tốt với em…….
-Chọn HS có lời nói hay
-Kể theo yêu cầu
-Nhận xét
-2HS kể theo lời của em
-Nhận xét
-Anh em trong gia đình phải biết
yêu thương nhau, đùm bọc , đoàn
kết với nhau
Thứ 5 ngày 17 tháng 12 năm 2009
Mơn: TỐN
Bài: Luyện tập.
I. Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
<b>-</b> Củng cố về bảng trừ có nhớ, cách thực hiện phép trừ số có hai chữ số có nhớ.
<b>-</b> Cách tìm số trừ và số bị trừ chưa biết.
<b>-</b> Vẽ đườngthẳng qua các điểm cho trước.
II. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
ND – TL Giáo viên Học sinh
1.Kiểm tra.
2.Bài mới.
HĐ 1: Củng cố
cách trừ có
nhớ.
-Gọi HS lên vẽ đoạn thẳng.
- 3 điểm nằm trên một đường thẳng ta
gọi là gì?
-Nhận xét.
-Giới thiệu bài.
Bài 1: Yêu cầu HS nhẩm.
Bài 2:yêu cầu HS neâu.
-Thực hành.
-Vẽ đường thẳng.
-Vẽ đường thẳng đi qua 3 điểm.
-3 Điểm thẳng hàng.
-Thảo luận theo cặp.
-Lớp chia làm 2 nhóm thi đua lên
điền kết quả bài tập.
-Nhóm nào xong trước thì thắng.
-Nhận xét bổ xung.
HĐ 2: Củng cố
lại cách tìm số
bị trừ, số trừ.
HĐ 3: Vẽ
đường thẳng
đi qua các
điểm.
3.Củng cố dò.
-Nêu: 32 – x = 18
-Muốn tìm số trừ ta làm gì?
-Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
-Treo bảng, HD HS cách vẽ.
-Chấm vở HS.
-Nhận xét giờ học.
-Nhắc HS.
-Nêu tên gọi các thành phần
-Nêu cách tìm x: Số trừ.
-Lấy số bị trừ trừ đi số trừ.
-Lấy hiệu cộng với số trừ.
-Làm vào vở.
32 – x = 18 x – 17 = 25
x= 32 – 18 x = 25 + 17
x = 14 x = 42
-1HS làm trên bảng.
-Làm vào vở bài tập toán.
O .
B
A C
Mơn: TẬP ĐỌC
Bài: Bán chói
I.Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
<i><b>-</b></i> Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.
2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
<b>-</b> Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài, các câu thơ.Nuôi sao cho xuể
<b>-</b> Hiểu nội dung bài:
<b>-</b> Hiểu tính hài hước của câu truyện:bé giang muốn bán bớt chó con nhưng cách bán chó của
Giang lại làm cho số vật ni tăng lên
3. Học thuộc lịng bài thơ.
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài trong SGK.
- Bảng phụ.
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
ND – TL Giaùo viên Học sinh
1 Kiểm tra
2.Bài mới.
HĐ 1: Luyện
đọc.
HĐ 2: Tìm hiểu
bài.
-Gọi HS đọc bài bé hoa
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài
-Đọc mẫu
-Hướng dẫn HS đọc mẫu
-Hướng dẫn đọc một số câu
-Giúp HS hiểu một số từ mới
-Chia lớp thành các nhóm
-u cầu HS đọc thầm.
-Vì sao bố muốn cho bớt chó đi?
-Hai chị em Liên và Giang bàn nhau
thế nào?
-Giang đã bán chó thế nào?
-Sau khi Giang bán chó số vật nuôi
trong nhà có giảm ñi khoâng?
-2 –3 HS đọc – trả lời câu hỏi SGK.
-Nghe – theo dõi.
-Nối tiếp nhau đọc từng câu.
-Phát âm từ khó.
-Nối tiếp nhau đọc đoạn.
-Nêu nghĩa một số từ.
-Luyện đọc trong nhóm
-Cử đại diện các nhóm thi đọc.
-Bình xét bạn đọc hay.
-Thực hiện.
-Vì nhà có nhiều chó quá nuôi
không xuể.
-Bé Giang nói bán chó để lấy tiền.
Chị Liên khơng tin có người mua
chó, chị muốn đem cho bớt.
-Khơng bán màđổi 1 chó lấy 2con
mèo.
+Mỗi con mèo giá 10 000 đồng.
-Số vật ni khơng giảm mà cịn
-Vài HS nêu.
HĐ 3: Luyện
đọc lại.
3.Củng cố dặn
dò.
-Em hãy tưởng tượng chị Liên làm gì
và nói gì sau khi nghe Giang kể
chuyện bán chó?
-HD cách đọc.
-Chia nhóm nêu yêu cầu luyện đọc.
-Quan câu chuyện em thấy bé giang
như thế nào?
-Nhaéc HS.
cười quá.
-Luyện đọc theo vai.
-2 – 3 Nhóm lên đọc
-Nhận xét cách đọc
-u thích vật ni.
-Về luyện đọc và trả lời câu hỏi
SGK.
Mơn: TẬP VIẾT
Bài: Chữ hoa N.
I.Mục đích – yêu cầu:
<b>-</b> Biết viết chữ hoa N (theo cỡ chữ vừa và nhỏ).
<b>-</b> Biết viết câu ứngdụng “ Nghĩ trước, nghĩ sau” theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ, đều nét
và nối đúng quy định.
II. Đồ dùng dạy – học.
<b>-</b> Mẫu chữ N, bảng phụ.
<b>-</b> Vở tập viết, bút.
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
ND – TL Giáo viên Học sinh
1.Kiểm tra.
2.Bàimới.
HĐ 1: Hd viết
chữ hoa.
-Chấm vở HS.
-Nhận xét đánh giá.
-Đưa mẫu chữ và giới thiệu.
-Chữ N có độ cao mấy li? Viết bởi
mấy nét?
-Viết mẫu và HD cách viết?
-Viết bảng con chữ M, Miệng
-Quan sát và nhận xét.
- 5 li, gồm 3 nét: nét móc ngược
trái từ dưới lên, lượn sang phải,
móc xi phải.
Hđ 2: Viết cụm
từ ứng dụng.
-HÑ 3: Tập viết.
3.Củng cố dặn
dò.
-Nhận xét – uốn nắn.
-Giới thiệu cụm từ ứng dụng.
+Nghĩ trước, nghĩ sau.
-Hiểu nghĩa: Muốn khuyên các em hiểu
-yêu cầu HS quan sát và nêu nhận
xét về độ cao các con chữ.
-HD HS cách viết tiếng Nghó.
-Nhận xét uốn nắn.
-HD và nhắc nhở HS viết. Viết theo
vở tập viết. Theo dõi.
-Chấm một số vở HS.
-Nhận xét giờ học, bài viết.
-Nhắc HS.
-Viết bảng con 3 –4 lần.
-2 –3 HS đọc .
-Đọc đồng thanh.
-Nêu.
-Phân tích và theo dõi.
-Viết bảng con 2- 3 lần.
-Viết bài theo yêu cầu.
-Viết hồn thành bài tập ở nhà.
Thứ sáu ngày 18 tháng 12 năm 2009
I. Mục tiêu.
Giúp HS củng cố lại:
<b>-</b> Kĩ năng tính nhẩm, thực hiện phép trừ có nhớ, thực hiện phép cộng trừ liên tiếp.
<b>-</b> Cách tìm thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ, giải bài toán bằng phép trừ
liên quan đến quan hệ ngắn hơn.
II. Chuẩn bị.
III. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
ND – TL Giáo viên Học sinh
1.Kiểm tra.
2.Bài mới.
HĐ 1: Tính
nhẩm cách
thực hiện trừ
có nhớ.
HĐ 2: Thực
hiện biểu
thức.
HĐ 3: Tìm
-Chấm vở bài tập của HS nhận
xét.
-Giới thiệu bài.
Bài 1:
Bài 2: Yêu cầu HS đặt tính và
bảng con.
-Bài 3: Nêu: 42 – 12 – 8
-Ta cần thực hiện như thế nào?
Baøi 4: Tìm x.
-Lần lượt nêu 3 phép tính và
u cầu HS nêu.
-Nhẩm đọc theo cặp.
-Vài Hs đọc lại bài.
-Nêu cách trừ.
-Có mấy phép tính. 2 phép trừ
-Thực hiện từ trái sang phải
42 – 12 – 8 36 +14 - 28
-Tên gọi các thành phần trong phép tính.
-Nêu cách tìm thành phần chưa biết trong
phép tính.
HĐ 4: Giải
tốn.
3.Củng cố dặn
dò.
Bài 5: Gọi Hs đọc.
-Bài tốn thuộc dạng tốn gì?
-HD HS tìm hiểu bài.
-Thu vở HS chấm.
-Nhận xét đánh giá.
-Nhắc HS.
x= 26 x = 60
52 – x = 17
x = 52 – 17
x = 35.
-2HS đọc.
-Bài tốn về ít hơn.
-Nêu câu hỏi và gọi bạn trả lời.
-Giải vào vở.
Băng giấy màu xanh dài
65 – 17 = 48 (cm)
Đáp số : 48 cm
-Hoàn thành bài tập ở nhà.
Môn: TẬP LÀM VĂN
Bài: Chia vui – kể về anh chị em.
I.Mục đích - yêu cầu.
1.Rèn kĩ năng nghe và nói: biết nói lời chia vui, chúc mừng hợp với tình huống giao tiếp.
2.Rèn kĩ năng nói – viết:
- Biết viết đoạn vặn ngắn kể về anh (chị, em) của mình.
II.Đồ dùng dạy – học.
-Bảng phụ
-Tranh minh hoạ.
-Vở bài tập tiếng việt
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
ND – TL Giáo viên Học sinh
1.Kiểm tra -Gọi HS đọc bài nhắn tin
-Đánh giá chung.
2.Bài mới.
HĐ 1: Nói lời chúc
mừng chia vui.
HĐ 2: Viết về
ngừơi thân gia
đình em.
3.Củng cố dặn dò.
-Giới thiệu bài.
Bài tập 1:Treo tranh nêu yêu
cầu.
-Khi nói lời chúc mừng em cần
nói với thái độ như thế nào?
-Khen HS nói lời chia vui đúng.
Bài 2: Gọi HS đọc.
-Em cần nói lời chúc mừng của
em đối vớichị
-Nhận xét lời nói của HS.
-yêu cầu thảo luận đóng vai
-Nhận xét đánh giá.
-Bài 3: Gọi HS đọc.
-Bài tập u cầu gì?
-Bạn nào có anh, chị, em?
-Bài làm u cầu cácem kể về
mấy người?
-Để viết về anh, chị, em mình
em cần làm gì?
-Yêu cầu vài Hs làm miệng
-Nhắc nhở HS cách viết.
-nhận xét giờ học
-Nhắc Hs phải biết nói l ời chia
vui khi cần thiết.
-Quan sát tranh
-Đọc yêu cầu của bài.
-Nối tiếp nhau nói lời của Nam
-Tự nhiên thái độ vui mừng
-2HS đọc.
-Nối tiếp nhau nói lời chúc mừng
-Thảo luận cặp đơi tập đóng vai.
-Nhận xét bổ xung.
-2HS đọc u cầu bài tập.
-Viết 3 – 4 câu kể về người thân.
Anh, chị, em ruột (họ) của em.
-Vài HS kể.
-1 người đó là anh, chị, em.
-Giới thiệu tên anh, chị
-Tả vài nét về hình dáng.
-tính tình.
-Tình cảm của em với người …
-Vài Hs nói.
-Nhận xét.
-Viết bài vào vở.
- 6 – 8 HS đọc bài
-Nhận xét chọn HS viết hay.
-Thực hiện theo bài học.
Moân : CHÍNH TẢ (Nghe – viết).
Bài
- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài bé Hoa.
-Tiếp tục luyện tập phân biệt các tiếng có âm đầu, vần dễ lẫn ai/ay; s/x (ất/ấc)
II. Chuẩn bị:
-Vở bài tập tiếng việt.
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
ND – TL Giáo viên Học sinh
1.Kiểm tra
2.Bài 2.
HĐ 1: HD chính
tả.
HĐ 2: Luyện
tập.
3.Dặn dò.
-u cầu HS tìm tiếng viết s/x
-Nhận xét đánh giá.
-Giới thiệubài.
-Đọc cả bài.
-Giúp HS hiểu nội dung bài chính tả.
+Em Nụ đáng yêu thế nào?
-Yêu cầu HS tìm các tiếng hay viết sai.
-Đọc bài
-Đọc lại bài.
-Chấm một số vở HS.
Bài 2: Gọi HS đọc.
-Bài tập yêu cầu gì?
Bài 3: Gọi HS đọc.
-Chấm vở bài tập của HS.
-Nhận xét bài viết.
-Daën HS.
-Viết vào bảng con 2 từ.
-Nghe và theo dõi.
-2HS đọc lại bài viết.
-Môi đỏ hồng, mắt mở to, trịn và
đen láy.
-Tìm , phân tích và viết bảng con.
-Nghe.
-Viết vào vở.
-Đổi vở và sốt lỗi.
-2HS đọc u cầu đề.
-Tìm từ có chứa ai/ ay
-Làm vào bảng con: bay, chảy, sai.
-2HS đọc yêu cầu đề.
-Làm vào vở bài tập.
-Sắp xếp, xếp hàng, sáng sủa, xôn
xao.
-Giấc ngủ, thật thà, chủ nhật, nhấc
lên.
Môn: THỦ CÔNG.
Bài:.Cắt dán biển báo giao thông cấm xe đi
I Mục tiêu.Giup HS biêt được.
-Biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều
-Gấp, cắt dán được biển báo cấm xe đi ngược chiều
-Có ý thức chấp hành luật lệ giâo thơng
-Vệ sinh an tồn khi làm việc
II Chuẩn bị.
<b>-</b> Quy trình gấp , vật mẫu, giấu màu.
<b>-</b> Giấy nháp, giấy thủ công, kéo, bút …
hoạt động d
ND – TL Giáo viên Học sinh
1 Kiểm tra
2. Bài mới
HĐ1: Quan sát,nhận
xét
HĐ2: Hướng dẫn
thao tác mẫu
-Gọi HS lên thực hành gấp,
cắt , dán biển báo giao thông
chỉ lối đi
-Nhận xét đánh giá chung
-Giới thiệu bài
-Đưa biển báøo giao thông cấm
xe đi cho HS so sánh với biển
báo chỉ lối đi
-Giới thiệu: Biển báo có nền
màu đỏ là biển báo cấm xe đi
-Vậy quy trình gấp, cắt, dán có
giống nhau khơng?
-Vậy có mấy bước gấp, cắt,
dán biển báo cấm xe đi?
-Hướng dẫn HS từng thao tác
+Hình trịn đỏ:6ơ vng
+Hình chữ nhật nhỏ 1ơ- dài 4ơ
+Chân hình chữ nhật 1ô – dài
10ô
-Yêu cầu HS thực hành cá nhân
-2 HS thực hành
-HS tự kiểm tra đồ dùng lẫn nhau
-Giống nhau
-Màu sắc khác nhau
-Có giống nhau
-2 bước
HĐ3:Thực hành
HĐ4 : Đánh giá
-Dặn dò
-Nhắc HS làm đúng mẫu
-Yêu cầu HS thuyết trình khi đi
xe gặp biển báo này cần làm
gì?
-Nhắc HS thực hiện an tồn giao
thơng
-Thực hành
--Trình bày sản phẩm
-Tự chọn sản phẩm đẹp
-Vài HS nêu
HOẠT ĐỘNG NGOAØI GIỜ
Kể về bộ đợi anh hùng
I. Mục tiêu.
<b>-</b> Kể một số câu chuyện về bộ đội.
<b>-</b> Thấy được tinh thần đồn kết, góp sửa đánh giặc của nhân dân ta.
II. Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
ND – TL Giáo viên Học sinh
1. Ổn định.
2.Kể chuyện về bộ
đội đã học.
Bắt nhịp:
- Nêu yêucầu tiết học
- Tìm những câu chuyện về bộ
đội tập kể trong nhóm.
- Đồng thanh hát bài “Lớp chúng ta
đoàn kết”
3. Tổng kết.
- Nhận xét tun dương.
- Trong những bài tập đọc bài
nào nói về bộ đội?
Hãy kể lại.
- Ngồi ra câu chuyện nào nói
về bộ đội khác mà em biết. GV
kể.
- Nhận xét tuyên dương và giới
thiệu thêm một số câu chuyện
khác cho HS tham khảo.
- Tổ chức thi hát.
-Nêu u cầu cuộc thi.
- Nhận xét tuyên dương
- Nhận xét tiết học.
- Các nhóm thi kể.
- Nối tiếp kể lại
- Người con của Tây Ngun, Người
liên lạc nhỏ. ...
- Nối tiếp nêu.
- Hai dãy thi đua hát những bài hát
nói về chủ đề anhbộ đội.
- Ví dụ: Chi Võ Thi Sáu, anh Lê Văn
Tám...
- Nối tiếp hai dãy hát.