Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (224.73 KB, 27 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Ngày soạn: ngày 1 tháng 02 năm 2009</i>
<i> Ngy dy: Th ba ngày 3 tháng 02 năm 2009</i>
<b>Tiết 1:Tập đọc</b>
<b>LậP LNG GI BIN</b>
<b>I.Mc ớch, yờu cu: </b>
1. Đọc trôi chảy, diễn cảm toàn bài với giọng kể lúc trầm lắng, lúc hào hứng, sôi
nổi; biết phân biệt lời các nhân vËt.
2. Hiểu ý nghĩa bài đọc : Ca ngợi những ngời dân chài táo bạo, dám rời mảnh
đất quê hơng quen thuộc tới lập làng ở một hịn đảo ngồi biển khởi để xây dựng cuộc
sống mới, giữ một vùng bin tri ca T quc.
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>
<i><b>Tranh minh ho bài đọc trong SGK.</b></i>
<b>III.Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>A. KiÓm tra bµi cị:</b></i>
HS đọc bài Tiếng Rao Đêm, trả lời câu hỏi về nội dung bài.
<i><b>B. Dạy bài mới:</b></i>
<b>1.Giíi thiƯu bµi</b>
Lập làng giữ biển ca ngợi những ngời dân chài dũng cảm, dám rời mảnh đất quê
hơng đến lập làng ở một hịn đảo ngồi biển, xây dựng cuộc sống mới giữ gìn vùng
<b>2.Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài </b>
<i>a) luyện đọc</i>
HS tiếp nối nhau đọc toàn bài.
HS quan sát tranh minh hoạ bài đọc SGK.
HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn văn. Có thể chia bài thành 4 đoạn nh sau:
Đoạn 1: Từ đầu đến Ngời ông nh toả ra hơi muối
Đoạn 2: Từ Bố nhụ vẫn nói rất điềm tĩnh đến thì để cho ai ?.
Đoạn 3: Từ ơng Nhụ bớc ra võng đến quan trọng nhờng nào.
Đoạn 4: Phần còn lại
Khi HS đọc, GV kết hợp sửa lỗi cho HS ; giúp HS hiểu những từ ngữ khó: làng
biển, dân chài, vàng lới, lới đáy.
HS luyện đọc theo cặp
HS đọc lại cả bài
Bố Nhụ- giọng phải điềm tĩnh, dứt khoát sau giọng đọc hào hứng, sôi nổi khi
nghĩ về một ngôi làng mới nh mọi ngơi làng trên đất liền.
Ơng Nhụ đọc với giọng kiên quyết, gay gắt.
Bố nói với Nhụ đọc giọng: vui vẻ, thân mật
Giọng Nhụ: Nhẹ nhàng
Đoạn kết bài các em đọc chậm lại, giọng mơ tởng
*Gỵi ý trả lời các câu hỏi
Bài văn có những nhân vật nào ?
Bố và ông của Nhụ bàn với nhau viƯc g× ?
Bố Nhụ nói “con sẽ họp làng”chứng tỏ ông là ngời thế nào?
Theo lời bố Nhụ, việc lp lng mi ngoi o cú li gỡ?
Hình ảnh làng chài mới hiện ra nh thế nào qua những lời nãi cđa bè Nhơ?
Tìm những chi tiết cho thấy ơng Nhụ suy nghĩ rất kĩ và cuối cùng đã đồng tình
với kế hoạch lập làng giữ biển của bố Nhụ.
c. §äc diƠn c¶m.
HS đọc diễn cảm bài văn theo cách phân vai
GV chọn đoạn văn hay, hớng dẫn HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn.
GV đọc mẫu
HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo vai
HS thi đọc diễn cảm
<b>3. Cñng cố, dặn dò</b>
HS nhc li ý ngha ca bi c.
GV nhn xột tit hc.
<b>Tiết 2:Toán</b>
<b>LUYệN TậP</b>
<b>A- Mục tiêu: Giúp HS </b>
Củng cố công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình
hộp chữ nhật
Luyn tp vn dụng cơng thức tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần
của hình hộp chữ nhật trong một số tình huống đơn giản.
<b>B. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>2. Thùc hµnh.</b>
<b>Bµi 1:</b>
HS tự làm bài tập theo cơng thức tính diện tích.
GV u cầu 2 HS đọc kt qu
HS khác nhận xté, GV kết luận
<b>Bài 2:</b>
GV yờu cầu HS nêu cách tính rồi tự làm bài
GV đánh giá bài làm của HS
<b>Bµi 3:</b>
HS tù lµm
<i><b>3. Híng dÉn vỊ nhµ : </b></i>
VỊ nhµ lµm bµi tËp tiÕp theo.
<b>TiÕt 3:Chính tả</b>
<b>Hà Nội</b>
<b>I.Yêu cầu: </b>
Nghe - vit ỳng chớnh t đoạn bài thơ Hà Nội
Biết tìm và viết đúng danh từ riêng là tên ngời tên địa lý Việt Nam
<b>II. Đồ dùng dạy học: SGV</b>
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<i><b>1.Bài cũ HS lên bảng viết những tiếng có âm đầu r, d, gi.</b></i>
<i><b>2. Bài mới : </b></i>
a) Hớng dẫn HS nghe - viÕt :
GV đọc đoạn bài thơ Hà Nội
HS đọc thầm đoạn văn , chú ý từ ngữ có âm, vần, thanh dễ viết sai
GV cho HS viÕt bài chính tả ; chấm chữa 1 số bài ; nêu nhận xét chung .
b.)Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả :
Bài 2:
HS c yờu cu ni dung bài
HS làm bài độc lập
HS lên bảng thi đua làm bài
HS nối tiếp nhau đọc kết quả
Cả lớp và GV nhận xét, kết luận khi viết tên ngời, tên địa lý Việt Nam cần viết
hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành.
GV nªu yªu cầu bài tập
HS tip ni nhau lờn bng thi tip sc.
i din nhúm c kt qu
Cả lớp và GV nhận xét bổ sung và kết luận nhóm thắng cuộc
HS viết thêm vào vở tên 2 anh hùng nhỏ tuổi, 2 tên sông
<i><b>3. Củng cố , dặn dò : </b></i>
Nhận xét tiÕt häc
Nhắc HS ghi nhớ quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lý Việt Nam.
<b>TiÕt 4:Khoa häc</b>
Bài 41: Sử dụng năng lợng chất đốt <b>(Tiếp)</b>
<b>I.Mục tiêu: HS biết</b>
-Tác dụng của một số loại chất đốt.
-Nêu đợc một số cách sử dụng an toàn và tiết kiệm chất đốt.
- Có ý thức tiết kiệm các loại chất đốt.
<b>II.§å dïng dạy học:</b>
-Hình ảnh trang 88, 89, tranh su tầm.
-Thăm câu hỏi chơi hái hoa.
<b>III.Cỏc hot ng dy hc:</b>
1.Bi c: Nng lợng chất đốt đợc sử dụng nh thế nào?
2.Bài mới:
*Giíi thiƯu bµi:
*Hoạt động 1: Thảo luận về sử dụng an tồn và tiết kiệm chất đốt.
- HS thảo luận nhóm, đọc thông tin ở SGK trang 88, 89 và trả lời các câu hỏi
trong phần bài học trang 88.
- GV treo tranh minh hoạ hình 9, 10, 11, 12 trang 88, 89, yêu cầu đại diện các
nhóm chỉ vào và trả lời từng phần thảo luận.
- GV hỏi thêm: Vì sao tắc đờng gây lãng phí xăng dầu?
*Kết luận: Chặt cây bừa bãi, đốt than sẽ ảnh hởng đến tài nguyên rừng, môi
trờng. Hiện nay , các nguồn năng lợng này đang có nguy cơ cạn kiệt do sự
khai thác của con ngời.
*Hoạt động 2: Trò chơi: “ Hái hoa dân chủ “
- GV : Để biết cách tiết kiệm và sử dụng chất đốt an toàn, chúng ta chơi hái
hoa, các em sẽ hái hoa, trả lời các câu hỏi mà mình bắt đợc. các bạn khác
- C©u hái nh sau:
+Nêu ví dụ về sự lãng phí chất đốt?
+Tại sao phải sử dụng tiết kiệm chất đốt ?
+Gia đình bạn đang sử dụng những loại chất đốt gì ?
+Cần làm gì để phịng tránh tai nạn có thể xảy ra khi sử dụng chất đốt?
+Tác hại của việc sử dụng chất đốt với môi trờng khơng khí ?
*Kết luận: Chất đốt cung cấp nguồn năng lợng lớn nhng khơng phải là vơ
tận, vì vậy chúng ta phải tiết kiệm, đảm bảo sử dụng an tồn.
<b>IV.Cđng cố, dặn dò:</b>
- HS c mc bn cn bit SGK.
- GV: Chất đốt bị đốt cháy sẽ cung cấp năng lợng cho con ngời để : Đun nóng,
thắp sáng, chạy máy...Cần tránh lãng phí và sử dụng chất đốt an ton
-Dặn: Chuẩn bị bài 44, tìm tranh ảnh về sử dụng năng lợng nớc chảy.
<b>Tit 5:o c</b>
<b>Uỷ ban nhân dân x·, phêng em (TiÕt 2)</b>
<b>I.Mơc tiªu: Häc xong HS biÕt:</b>
-Cần tôn trọng UBND xà (phêng).
-Thực hiện các quy định của UBND ; tham gia các hoạt động do UBND xã tổ chức.
<b>II.Tài liệu và ph ơng tiện:</b>
- ảnh trong SGK phóng to.
<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>
A.Bài cũ:
-Uỷ ban nhân dân phờng làm các cơng việc gì?
- Hai HS đọc ghi nhớ SGK.
B.Bµi míi:
*Hoạt động 1: Xử lí tình huống ( Bài tập 2 SGK )
+Mơc tiªu: HS biết lựa chọn các hành vi phù hợp và tham gia các công tác
xà hội do UBND phờng tổ chức.
+Cách tiến hành:
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ xử lí tình huống cho từng nhóm.
- Các nhóm thảo luận.
-Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung ý kiÕn.
- GV kÕt luËn:
da cam.
+Tình huống b: Nên đăng kí tham gia sinh hoạt hè tại nhà văn hố của phờng
+Tình huống c: Nên bàn với gia đình chuẩn bị sách vở, đồ dùng học tập, quần
*Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến ( Bài tập 4 SGK )
+Mục tiêu: HS biết thực hiện quyền đợc bày tỏ ý kin ca mỡnh vi chớnh
quyn.
+Cách tiến hành:
- GV cho cỏc nhóm đóng vai góp ý kiến cho UBND phờng về các vấn đề có liên
quan đến quyền trẻ em nh : Xây dựng sân chơi, tổ chức ngày 1 tháng 6, rằm trung thu
cho trẻ em ở địa phơng... Mỗi nhóm chuẩn bị ý kiến về một
vấn đề.
- C¸c nhãm chn bÞ: 5 phót.
-Đại diện từng nhóm lên trình bày. Các nhóm khác thảo luận và bổ sung ý kiến.
- GV kết luận: UBND phờng ln quan tâm, chăm sóc, bảo vệ các quyền lợi của
ngời dân, đặc biệt là trẻ em. Trẻ em tham gia các hoạt động ở phờng
vµ tham gia gãp ý kiÕn lµ viƯc lµm tèt.
<b>IV.Cđng cố, dặn dò:</b>
-Thc hnh tt cỏc ni dung ó hc.
-Bi sau: Em yờu T quc Vit Nam.
<b>Thứ ba</b>
<i>Ngày soạn: ngày 1 tháng 02 năm 2009</i>
<b>DIệN TíCH XUNG QUANH Và </b>
<b>DIệN TíCH TOàN PHầN CủA HìNH LậP PHƯƠNG</b>
<b>A- Mục tiêu: Giúp HS </b>
HS nhận biết đợc hình lập phơng là hình hộp chữ nhật
Quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của hình lập phơng.
Rút ra đợc quy tắc tính diện tích tồn phần của hình hộp chữ nht.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>C. Cỏc hot ng dy hc:</b>
<b>1. Hình thành công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của</b>
<b>hình lập phơng.</b>
HS quan sát các mô hình trực quan
GV nờu cõu hi - HS rút ra kết luận hình lập phơng là hình hộp chữ nhật đặc
biệt có 3 kích thớc bằng nhau.
HS lµm mét sè bµi tËp cơ thĨ SGK
<b>2. Thực hành.</b>
<b>Bài 1:</b>
HS vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của
hình lập phơng.
GV yêu cầu tất cả HS tự làm bài tập theo công thức.
HS đọc kết quả, HS khác nhận xét
GV đánh giá bài làm của học sinh
<b>Bài 2:</b>
GV yêu cầu HS nêu hớng giải và tự giải bài toán
GV đánh giá bài làm của HS
<i><b>3. Híng dÉn vỊ nhµ : </b></i>
VỊ nhµ lµm bµi tËp tiÕp theo tiÕt sau lun tập.
<b>Tiết 2:Luyện từ và câu</b>
<b>NốI CáC Vế CÂU GHéP BằNG QUAN Hệ Từ</b>
<b>I .Yêu cầu: </b>
HS hiểu thế nào là câu ghép thể hiện quan hệ điều kiện-kết quả, giả thiÕt-kÕt
qu¶.
Biết tạo các câu ghép có quan hệ điều kiện- kết quả, giả thiết-kết quả.
<b>II. Hoạt động dạy học: </b>
1. Bài cũ: HS nhắc lại cách nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ để thể hiện quan hệ
HS lµm bµi tËp 3, vµ 4.
<i><b>2 Bµi míi : </b></i>
a) Giới thiệu bài :
b) Phần nhận xét
Bài 1
HS làm bài cá nhân hoặc trao đổi bạn bên cạnh
Đánh dấu phân cách các vế câu trong mi cõu ghộp.
Phát hiện cách nối các vế câu giữa câu ghép có gì khác nhau.
Phỏt hin cỏch sp xếp các vế câu trong hai cu ghép có gì khác nhau.
HS đọc thầm lại 2 câu văn, suy nhĩ, phát biểu ý kiến.
HS chỉ vào 2 câu văn đã viết trên bảng, nêu nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 2:
HS đọc nội dung yêu cầu bài
Cả lớp đọc thầm yêu cầu bài tập
HS làm bài cá nhân
Cả lớp và GV nhận xét, kết luận lời giải đúng.
<b>3. Phần ghi nhớ.</b>
HS đọc to, rõ ràng nội dung ghi nhớ
HS nhc li ni dung ghi nh
GV cần phân biệt rành mạch với HS hai thuật ngữ điều kiện và giả thiết
<b>4. Phần luyện tập.</b>
Bài 1:
HS c yờu cu bi tp, suy nghĩ, làm bài cá nhân
HS phân tích 2 câu văn, thơ đã viết trên bảng lớp; gạch dới các vế câu chỉ điều
kiện (giả thiết) vế câu chỉ kết quả; khoanh tròn các quan hệ từ nối các vế câu. Cả lớp
và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
<b>Nếu ông trả lời đúng ngựa của ông đi một ngày đợc mấy bớc</b>
<b>thì tơi sẽ nói cho ơng biết trâu của tôi cày một ngày đợc mấy đờng.</b>
Cặp quan hệ từ nếu ... thì ...
Bµi 2:
HS đọc u cầu bài tập
GV giải thích: các câu trên tự nó đã có nghĩa, song để thể hiện quan hệ điều
kiện-kết quả hay giả thiết-kết quả; các em phải biết điền các quan hệ từ thích hợp vào
chỗ trống trong câu
HS suy nghĩ làm bài
HS trình bày kết quả
C lp v GV nhận xét, chốt lại lơi giải đúng.
Bài 3:
Tơng tự bài 2: + Hễ em đợc điểm tốt thì cả nhà mừng vui
NhËn xét tiết học, khen ngợi những HS làm tốt
V nh ghi nhớ kiến thức vừa luyện tập về câu ghép có quan hệ điều kiện, giả
thiết-kết quả, biết dùng quan hệ từ, cặp quan hệ từ thể hiện đúng các quan h iu
kin, gi thit-kt qu.
<b>Tiết3:lịch sử</b>
<b> Bài 20: BếN TRE ĐồNG KHởI</b>
<b>I.Mục tiêu:Học xong </b>
-Vì sao nhân miền nam phải vùng đứng lên “đồng khởi”
-Đi đầu trong phong trào Đồng khởi ở miền nam là nhân dân xà biến tre.
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>
nh t liệu về phong trào " Đồng khởi".
Bản đồ hành chính Việt Nam.
PhiÕu häc tËp cđa HS.
<b>III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu:</b>
<b>A/Bài cũ:</b>
Vì sao đất nớc ta bị chia cắt?
Nhân ta phải làm gì để có thể xố bỏ nỗi đau chia cắt?
<b>B/ Bài mới</b>
<i><b>Hoạt động 1: Làm vic c lp</b></i>
+ HS nhắc lại những biểu hiện tội ¸c cđa MÜ - DiƯm
+ GV nhấn mạnh: Trớc tình hình đó, nhân dân miền Nam đã đồng loạt vùng lờn "
ng khi".
- GV nêu nhiệm vụ bài học.
+ Vì sao nhân dân miền Nam đã đồng loạt đứng lên khởi nghĩa?
+ Phòng trào " Đồng khởi" ở Bến tre diễn ra nh thế nào?
+ Phong trào " Đồng khởi" có ớ nghĩa gì?
<i><b>Hoạt động 2: làm việc theo nhúm</b></i>
- GV chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm thảo luận mỗi nội dung sau:
Nhóm 1: Tìm hiểu nguyên nhân bùng nổ phong trào " Đồng khởi".
( Do s đàn áp tàn bạo của chính quyền Mĩ- Diệm, nhân dân miền Nam buộc phải
vùng lên phá tan ách kìm kẹp).
Nhãm 2: Tãm t¾t diƠn biÕn cc "Đồng khởi" ở Bến Tre.
Nhóm 3: Nêu ớ nghĩa của phong trào "Đồng khởi".
Sau khi HS tho luận, GV mời đại diện nhóm lên trình bày. GV nhận xét, bổ sung.
<b>C.Củng cố, dặn dị</b>
- GV hƯ thèng bài.
- Chuẩn bị bài 21.
<b>Tiết 4:Kể chuyện </b>
<b>K CHUYN ễNG NGUYễN KHOA ĐĂNG</b>
<b>I.Mục đích , yêu cầu: </b>
+ Rèn kĩ năng nói
Da vo li kể của Gv và tranh minh hoạ, kể lại đợc từng đoạn và tồn bộ câu
chuyện.
HiĨu ý nghÜa c©u chun: ca ngợi ông Nguyễn Khoa Đăng thông minh, tài trí,
giỏi xét xử các vụ án, có công trừng trị bọn cớp, bảo vệ cuộc sống yên bình cho dân.
Bit trao đổi với các bạn về mu trí tài tinh của ông Nguyễn Khoa Đăng.
+Rèn kĩ năng nghe:
<b>II. §å dïng d¹y häc:</b>
Tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK
<b>III. Hoạt động dạy học: </b>
<i><b>1. Bµi cị.</b></i>
HS kể lại câu chuyện đã đợc chứng kiến hoặc đã làm thể hiện ý thức bảo vệ các
cơng trình cơng cộng, di tích lịch sử, văn hố, ý thức chấp hành Luật giao thơng đờng
bộ hoặc một việc làm thể hiện lòng biết ơn thơng binh liệt sĩ.
<i><b>2. Bµi míi : </b></i>
Giíi thiƯu bµi :
GV kể chuyện 2 hoặc 3 lần
<i><b>3. Hng dn HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện : </b></i>
Một HS đọc đề bài .
HS kĨ chun theo cỈp
GV gạch dới những từ ngữ quan trọng trong đề bài đã viết trên bảng lớp
HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng 3 gợi ý. Cả lớp theo dõi SGK
Hs nối tiếp nhau thi kể toàn bộ câu chuyện
HS trao đổi về biện pháp mà ông Nguyễn Khoa Đăng dùng để tìm kẻ ăn cắp và
trừng trị bọn cớp tài tình ở chổ nào.
<i><b>4. Cđng cè , dặn dò: </b></i>
GV nhận xét tiết học
HS nhắc lại ý nghĩa của câu chuyện.
<b>Thứ t</b>
<i>Ngày soạn: ngày 2 tháng 02 năm 2009</i>
<i> Ngy dy: Thứ năm ngày 5 tháng 02 năm 2009</i>
<b> CAO BằNG</b>
<b> I.Mục đích, u cầu: </b>
Đọc trơi chảy, diễn cảm bài thơ với giọng nhự nhàng, tình cảm, thể hiện lịng
u mến của tác giả với đất đai và những ngời dân Cao Bằng đôn hậu.
Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi Cao Bằng - mảnh đất có địa thế đặc biệt, có
những ngời dân mến khách, đơn hậu đang gìn gi biờn cng T Quc.
Học thuộc lòng bài thơ
<b>II. dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK</b>
Bản đồ Việt Nam để GV chỉ vị trí Cao Bằng cho HS
<b>III.Hoạt động dạy học: </b>
<b>1 Bài cũ : HS đọc bài Lập làng giữ biển và trả lời câu hỏi</b>
<i><b>2 Bài mới :</b></i>
a ) Giíi thiƯu bµi :
b) Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài :
* Luyện đọc :
Một, hai HS khá , giỏi tiếp nối nhau đọc bài thơ
GV đọc diễn cảm bài thơ, giọng nhẹ nhàng, tình cảm thể hiện lòng yêu mến
núi non, đất đai và con ngời Cao Bằng: nhấn giọng những từ ngữ nói về địa thế đặc
biệt, về lịng mến khách, sự đơn hậu, mộc mạc của ngời Cao Bằng: qua, lại vợt, rõ thật
cao, bằng xuống, mận ngọt, rất thơng, rất thảo, nh hạt gạo, nh suối trong
HS luyện đọc theo cặp
GV đọc diễn cảm toàn bài giọng kể chuyện chậm, trầm buồn ở đoạn đầu
* Tìm hiểu bài :
Đại diện nhóm trình bày kết quả. Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung, chốt lại ý
kiến đúng.
- Những từ ngữ và chi tiết nào ở khổ thơ 1 nói lên địa thế đặc biệt của Cao Bằng
?
- Tác giả sử dụng những từ ngữ và hình ảnh nào để nói lên lịng mến khách, sự
đơn hậu của ngời Cao Bằng ?
- Tìm những hình ảnh thiên nhiên đợc so sánh với lòng yêu nớc của ngời dân
cao bằng?
GV: Không thể đo hết chiều cao của núi non Cao Bằng cũng nh khơng thể đo
hết lịng yêu nớc đất nớc rất sâu sắc mà giản dị, thầm lặng của ngời Cao Bằng.
Qua khổ thơ cuối, tác giả muốn nói lên điều gì ?
c. Hớng dẫn HS đọc diễn cảm
2 HS tiếp nối nhau đọc diễn cảm đoạn văn tiêu biểu, chú ý những chỗ nhấn
giọng, ngắt giọng, nhấn giọng tự nhiên giữa các dòng thơ.
Sau khi qua Đèo gió
Ta lại vợt Đèo Giàng
<i><b>Lại vợt đèo Cao Bắc</b></i>
Thì ta tới Cao Bằng . . .
<i><b>3. Củng cố , dặn dò : </b></i>
HS nhắc ý nghĩa của bài thơ và học thuộc lòng bài thơ
GV nhận xét tiết học .
<b>Tiết 2:Toán</b>
<b>LUYệN TậP</b>
<b>A- Mục tiêu: Giúp HS </b>
Củng cố công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình
lập phơng.
Vn dng cụng thc tớnh din tớch xung quanh và diện tích tồn phần cua rhình
lập phơng để giải bài tập trong một số tình huống đơn giản.
<b>B. Các hot ng dy hc:</b>
Yêu cầu HS nhắc lại công thức tính diện tích xung quanh avf diện tích toàn
phần của hình lập phơng.
Vn dng cụng thc tớnh diện tích xung quanh, diện tích tồn phần của hình lp
phng cng c cỏc quy tc tớnh.
GV yêu cầu HS tù lµm bµi
2 em nêu cách làm và đọc kt qu
HS khác nhận xét Gv nhận xét bài làm.
Củng cố biểu tợng về hình lập phơng và diện tích xung quanh, diện tích toàn
phần của hình lập ph¬ng.
HS tạ làm và đọc kết quả
GV đánh giá bài làm của HS, nêu kết quả bài toán
<b>Bài 3:</b>
HS liên hệ cơng thức tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần của hình
lập phơng và dựa trên kết quả tính hoặc nhận xét về độ dài cạnh của hình lập phơng để
so sánh diện tích
HS rót ra kÕt ln
HS đọc kết quả và giải thích cách làm. GV nhận xét bài làm của HS
<i><b>3 Củng cố, dặn dò: </b></i>
Lu ý để HS nhận ra rằng:
- Diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của hình lập phơng khơng phụ
thuộc vào vị trí đặt hộp
- Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật phụ thuộc vào vị trí đặt hộp
- Diện tích tồn phần của hình hộp chữ nhật khơng phụ thuộc vào vị trí đặt hộp.
<b>Tiết 3:Tập làm văn</b>
<b>ƠN TậP VĂN Kể CHUYệN</b>
<b>I.Mục đích, u cầu:</b>
Cđng cè kiến thức về văn kể chuyện.
Lm ỳng bi tp thc hành, thể hiện khả năng hiểu một truyện kể.
<b>II. Đồ dựng dy hc:</b>
Bảng phụ viết sẵn nội dung tổng kết bµi tËp 1
Giấy khổ to viết các câu hỏi trắc nghiệm của bài tập 2
<b>III. Hoạt động dạy học: </b>
* Híng dÉn HS lun tËp
Bµi 1:
HS đọc yờu cu ca bi
HS cỏc nhúm lm bi.
Đại diện nhóm trìnhbày kết quả
Cả lớp và GV nhận xét, góp ý
GV mở bảng phụ ghi sẵn nội dung tổng kết.
Thế nào lµ kĨ chun ?
Kể chuyện là kể một chuỗi sự việc có đầu, cuối; liên quan
đến một hay một số nhân vật. Mỗi câu chuyện nói một điều
có ý nghĩa.
Tính cách của nhân vật đợc
thể hiện qua những mặt
nµo?
Tính cách của nhân vật thể hiện qua:
- Hành động của nhân vật
- Lêi nãi, ý nghÜ cđa nh©n vËt
- Những đặc im ngoi hỡnh tiờu biu
Bài văn kể chuyện có cấu
tạo nh thế nào?
có cấu tạo 3 phần
+ Mở đầu: Trực tiếp hoặc gián tiếp
+ Thân bài: Diễn biến
+ Kết thúc: Không mở rộng haowjcmở rộng
Bài 2:
HS tip ni nhau c yêu cầu bài
HS đọc câu hỏi trắc nghiệm
Cả lớp đọc thầm nội dung, suy nghĩ làm bài vào vở hoặc VBT
GV dán 3-4 tờ phiếu đã viết các câu hỏi trắc nghiệm lên bảng.
HS lên làm xem ai nhanh, ai đúng
Cả lớp và Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
Hai Ba Bèn
<i>Tính cách của các nhân vật đợc thể hiện qua những mặt nào ?</i>
Lời nói Hành động Cả lời nói và hành động
<i>ý nghĩa của câu chuyện trên l gỡ ?</i>
<i>Khen ngợi Sóc thông minh và có tài trồng cây, gieo hạt</i>
<i>Khuyên ngời ta tiết kiệm</i>
GV nhận xét tiết học
Dặn HS ghi nhớ những kiến thức về văn kể chuyện vừa ôn luyện, chuẩn bị tiết
sau viết bài văn kể chuyện.
<b>Tiết 4:Mỹ thuật</b>
<b>V TRANG TR</b>
<b>TèM HIỂU KIỂU CHỮ IN HOA NÉT THANH NÉT ĐẬM</b>
<b>I.Mơc tiªu:</b>
-HS nhận biết đợc đặc điểm của kiểu chữ in hoa nét thanh nét đậm.
-HS xác định đợc vị trí của nét thanh nét đậm và nắm đợc cách kẻ chữ.
-HS cảm nhận đợc vẽ đẹp của kiểu chữ in hoa nét thanh nét đậm.
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng màu kiểu chữ in hoa nét thanh nét đậm.
- Một số kiểu chữ khác ở bìa sách, báo, tạp chí,...
<b>III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu</b>
<b>A/Bài cũ:</b>
- Chấm một số bài nặn con vật của HS.
<b>B/ Bµi míi</b>
<b>Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét</b>
- GV giới thiệu một số kiểu chữ khác nhau và gợi ý HS nhận xét:
+ Sự khác nhau và giống nhau ở các kiểu chữ.
+ Đặc điểm riêng của từng kiểu chữ.
+ Dòng chữ nào là kiểu in hoa nét thanh nét đậm?
- GV tóm tắt: trang 92
<i><b>Hoạt động 2:</b></i><b> Tìm hiểu các kẻ chữ</b>
- Những nét đưa lên, đưa ngang là nét thanh.
- Nét kéo xuống ( nét nhấn mạnh) là nét đậm.
GV có thể minh hoạ bằng phấn trên bảng những động tác đưa tay lên nhẹ nhàng để
có nét thanh hoặc ấn mạnh tay khi kéo nét xuống để có nét đậm
- GV kẻ vài chữ làm mẫu, vừa kẻ vừa phân tích để HS nắm vững bài.
<i><b>Hoạt động 3:</b></i><b> Thực hành</b>
- GV yêu cầu cảu bài tập:
+ Tập kẻ các chữ, <b>A, B, M,N.</b>
<b>+</b> Vẽ màu váo các con chữ và nền.
<b>+ </b>Vẽ màu gọn, đều ( màu và đậm nhạt của các con chữ và nền nên khác nhau).
- HS làm bài theo ý thích.
- GV gợi ý HS: SGV trang 94
<i><b>Hoạt động 4</b></i><b>: Nhận xét, đánh giá</b>
+ Hình dáng chữ ( cân đối, nét thanh, nét đậm đúng vị trí).
+ Màu sắc của chữ và nền( có đậm, có nhạt).
+ Cách vẽ màu ( gọn trong nét chữ).
+ Khen gợi những HS vẽ bài tốt, động viên nhắc nhở những HS chưa hoang thành
bài để các em cố gắng hơn trong các bài sau.
<b>C.Cñng cè, dặn dò:</b>
- Quan sỏt v su tm tranh nh v ni dung em yờu thớch.
<b>Tit 5: Th dc</b>
<b>Bài 43:. Nhảy dây-phối hợp mang vác</b>
<b>Trò chơi trồng nụ, trồng hoa</b>
<b> I.mơc tiªu:.</b>
-Ơn tung và bắt bóng theo nhóm 2-3 ngời, ơn nhảy dây kiểu chân trớc, chân
sau.Yêu cầu thực hiện đợc động tác tơng đối đúng.
-Tập bật cao, phối hợp chạy – mang vác.Yêu cầu thực hiệnđộng tác cơ bản đúng .
-Chơi trò chơi “Trồng nụ, trồng hoa”. Yêu cầu biết cỏch chi v tham gia chi c
<b>II.a im,phng tin:</b>
-Địa điểm:Trên sân trờng.
-Phơng tiện:Chuẩn bị 1em một dây nhảy, bóng.
<b>III.Nội dung và phơng pháp lên lớp:</b>
<b>1.Phn m u: 6-10 phỳt</b>
<b>-GV nhn lớp ,phổ biến yêu cầu nhiệm vụ bài học:1-2 phút.</b>
-Chạy chậm trên địa hình tự nhiên.
-Đứng thành đội hình vịng tròn khởi động và chơi một trò chơi.
-Chơi trò chơi Nhy lt súng.
<b>2.Phần cơ bản: 18-22 phút.</b>
<b>-Ôn tung bóng và bắt bóngtheo nhóm: 5-7 phút.</b>
-Ôn nhảy dây kiểu chân trớc, chân sau: 6-8 phút.
-Tập bật cao và tập chạy- mang vác: 6-8 phút.
Thi bật cao theo cách với tay lên cao chạm vật chuẩn : 1-2 lần
-Chơi trò chơiẩnTồng nụ, trång hoa”. 5-7 phót..
-GV cïng HS hƯ thèng bµi.
-GV nhËn xÐt tiÕt häc vµ giao bµi tËp về nhà: Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân
sau.
Thứ năm Ngày soạn: ngày 26 tháng 02 năm 2009
<i> Ngày dạy: Thứ sáu ngày 6 tháng 02 năm 2009</i>
<b>Tiết1:Toán</b>
<b>LUYệN TậP CHUNG</b>
<b>A- Mục tiêu: Giúp HS </b>
Hệ thống và củng cố lại các quy tắc tính diện tích xung quanh, diện tích toàn
phần của hình hộp chữ nhật và hình lập phơng.
Vn dng cỏc quy tc tớnh din tích để giải một số bài tập có u cầu tổng hợp liên
quan đến các hình lập phơng và hình hp ch nht.
<b>B. Cỏc hot ng dy hc:</b>
Yêu cầu HS nhắc lại công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần
của hình hộp chữ nhật và hình lập phơng.
HS làm bài tập
<b>Bài 1:</b>
Vận dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lập
phơng có các số đo không cùng. Đơn vị đo.
Yêu cầu HS tù lµm bµi
1 em lên nêu cách tính đọc kết quả
GV nhận xét, đánh giá bài làm
<b>Bài 2:</b>
Cñng cè công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phàn của hình
hộp chữ nhật và kĩ năng tính toán với phân số, số thập phân.
HS tự làm bài
<b>Bài 3:</b>
Phát huy kĩ năng phát hiện nhanh và tính nhanh diện tích xung quanh, diện tích
toàn phần của hình lập phơng.
HS tự làm bài
GV ỏnh giỏ bi lm ca HS
<i><b>3 Củng cố, dặn dị: </b></i>
<b>TiÕt 3:Lun tõ và câu</b>
<b>NốI CáC Vế CÂU GHéP BằNG QUAN Hệ Từ</b>
<b>I.Yêu cầu:</b>
Hiểu thế nào là một câu ghép thể hiện quan hệ tơng phản
Bit to ra cỏc cõu ghộp th hin quan hệ tơng phản bằng cách nối các vế câu
ghép bằng quan hệ từ, thêm vế câu thích hợp vào chỗ trống, thay đổi vị trí của các vế
câu.
<b>II.§å dïng d¹y häc</b>
Bút dạ và một vài băng giấy để HS làm bài tp 2.
<b>III.Hot ng dy hc: </b>
<i><b>1. Bài cũ :</b></i>
HS nhắc lại cách nối các vế câu ghép điều kiện (giả thiÕt) - kÕt qu¶ b»ng quan
hƯ tõ; GV nhËn xét, ghi điểm.
<i><b>2 Bài mới:</b></i>
* Gii thiu bi: GV nờu mục đích, u cầu
* Phần nhận xét.
Bµi 1
2 HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu
Cả lớp theo dõi SGK
+ Câu ghép: Tuy bốn mùa là vậy, nhng mỗi mùa Hạ Long lại có những nét riêng
biệt, hấp dẫn lòng ngêi.
+ Cách nối các vế câu ghép: Có hai vế câu đợc nối với nhau bằng cặp quan hệ từ
tuy ... nhng ...
Bµi 2:
HS đọc yêu cầu bài
HS suy nghĩ, làm bài
HS phát biểu ý kiến
Líp vµ Gv nhËn xét, chốt lại
HS có thể nêu ví dụ:
+ Dự trời ma rất to, chúng em vẫn đến trờng.
+ Mặc dù đêm đã rất khuya nhng Nga vẫn miệt mài làm bài tập
<b>3. Ghi nhớ:</b>
<b>4. PhÇn lun tËp</b>
Bµi 1:
HS tiếp nối nhau đọc nội dung bài
HS làm vic cỏ nhõn
GV phát bút dạ và Phiếu
HS lên bảng trình bày
C lp v GV nhn xột, cht li li giải đúng
Bài 2:
HS đọc yêu cầu bài tập
HS làm bài. HS viết nhanh ra nháp câu ghép mới tạo đợc
HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
GV nhËn xÐt nhanh
GV kiểm tra khen ngợi những HS làm bài đúng và tạo đợc nhiều câu ghép có
nghĩa tơng tự câu ghép đã cho.
Bµi 3
HS đọc yêu cầu của bài tập
HS tự làm bài
Cả lớp nhận xét, bổ sung chốt lại lời giải đúng.
<i><b>3. Củng cố, dặn dò:</b></i>
GV nhËn xÐt tiÕt häc
HS ghi nhí kiÕn thøc võa lun tËp
VỊ nhµ lµm tiÕp bµi 4.
<b>TiÕt 4:khoa häc</b>
<b>Bµi 44: Sử dụng năng lợng gió </b>
<b> và năng lợng nớc chảy</b>
<b>I.Mục tiêu: Sau bµi häc , HS :</b>
-Trình bày đợc tác dụng của năng lợng gió, năng lợng nớc chảy trong tự nhiên .
-Kể ra những thành tựu trong việc khai thác để sử dụng năng lợng gió, năng lợng nớc
chảy.
<b>II.§å dïng dạy học:</b>
- Hình ảnh trang 90, 91.
- Bảng phụ ghi các câu hỏi thảo luận.
<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>
1. Bài cũ: Chúng ta cần lu ý gì khi sử dụng chất đốt trong sinh hoạt ?
2. Bài mới:
*Giíi thiƯu bµi:
*Hoạt động 1: Thảo luận tìm hiểu về năng lợng gió
-HS hoạt động nhóm, các nhóm đọc sách và dựa trên kiến thức thực tế tìm câu
trả lời đúng nhất cho mỗi cõu hi.
-Hệ thống câu hỏi:
+ Vì sao có gió, nêu 1 số tác dụng của năng lợng gió trong tự nhiên?
+ Con ngời sử dụng năng lợng gió trong những việc gì ?
-Đại diện các nhóm trình bày, kết hợp chỉ vào hình minh hoạ SGK.
Ví dụ: Hình 1: Gió thỉi bm lµm thun di chun.
Hình 3: Bà con vùng cao tận dụng năng lợng gió trong sàng sẩy thóc.
*Kết luận: Năng lợng gió trong tự nhiên thật dồi dào. Từ xa, con ngời đã
biết sử dụng nguồn năng lợng này.
-Vậy năng lợng nớc chảy đợc dùng nh thế nào, ta sang HĐ 2.
*Hoạt động 2: Thảo luận tìm hiểu về năng lợng nc chy.
- HS thảo luận nhóm, tập hợp các tranh ảnh và thảo luận theo các câu hỏi:
+ Nêu 1 số ví dụ về tác dụng của năng lợng nớc chảy trong tự nhiên.
+ Con ngời sử dụng năng lợng nớc chảy vào những việc gì ? Liên hệ.
- Đại diện các nhóm trình bày, GV hỏi thêm 1 số em:
- Các hình minh hoạ nói lên đièu gì ?
-Vớ dụ: Hình 4: Đập nớc của nhà máy thuỷ điện Sông Đà: Nớc từ trên hồ
xả xuống từ một độ cao lớn sẽ làm quay tua bin dới chân đập và sinh ra dịng điện.
- KĨ tªn 1 sè nhà máy thuỷ điện mà em biết ?
*Kết luận: Năng lợng nớc trong tự nhiên cũng thật dồi dào, con ngời có thể sử dụng
năng lợng nớc chảy trong việc chở hàng hoá xuôi dòng, làm
quay tua bin máy phát ®iÖn...
*Hoạt động 3: Thực hành làm quay tua bin
- GV cho HS quan sát kĩ mơ hình tua bin, suy nghĩ xem làm thế nào để tua bin
quay đợc.
- GV: Muốn tua bin quay cần đổ nớc từ trên cao xuống.
<b>IV.Củng cố, dặn dị:</b>
-VỊ nhµ häc bµi, bài sau : Đọc trớc bài: Sử dụng năng lợng ®iƯn.
<b>TiÕt 5:KÜ tht</b>
<b>THỨC ĂN NI GÀ (T 2)</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>HS cần biết:
Liệt kê được tên một số thức ăn thường dùng để nuôi gà.
Nêu được tác dụng và sử dụng một số thức ăn thường dùng ni gà
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Tranh nh minh ho một số loại thức ăn nuôi gà
Phiếu học tập và phiếu đánh giá kết quả học tập
Một số mẫu thức ăn nuôi gà
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
Giới thiệu bài.GV giới thiệu và nêu mục đích bài học.
<i><b>Hoạt động 1:</b></i>Tìm hiểu tác dụng và sử dụng từng loại thức ăn nuôi gà<i>.</i>
HS đọc nội dung mục 2 SGK
Thức ăn của gà được chia làm mấy loại ? Hãy kể tên các loại thức ăn.
HS trả lời
GV nhận xét, bổ sung: Người ta chia thức ăn của gà thành 5 nhóm: nhóm thức ăn
cung cấp chất bột đường, chất đạm, chất khoáng, vitamin và thức ăn bột đường. Trong
các loại thức ăn trên thì nhóm thức ăn cung cấp chất bột đường cần cho ăn thường
xuyên và nhiều vì là thức ăn chính.
GV phát phiếu học tập
HS điền vào phiếu HS
Tác dụng Sử dụng
Nhóm thức ăn cung cấp chất đạm
Thức ăn tổng hợp
HS hoàn thành phiếu học tập về thức ăn nuụi gà.
*<b>Hoạt động 2:Nh</b>ận xột- dặn dũ.
Thái độ, ý thức xây dựng bài của HS
Nêu được tác dụng mt s thc n thng dựng nuụi g
<b>Thứ sáu</b>
<i>Ngày soạn: ngày 6 tháng 02 năm 2009</i>
<i> Ngày dạy: Thứ hai ngày 9 tháng 02 năm 2009</i>
<b>Tiết 1:Tập làm văn</b>
<b>k chuyn (Kim tra vit)</b>
<b>I.Mc đích, yêu cầu : </b>
- Dựa vào những hiểu biết và kĩ năng đã có, HS viết hồn chỉnh một bài văn
kểchuyện, lu ý các em viết câu ỳng v dựng t chớnh xỏc.
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>
-Bng lp ghi tên 1 số truyện đã đọc, vài truỵên cổ tích.
<b>III.Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1.Giíi thiƯu bµi:</b></i>
Tiết trớc các em đã ôn văn KC, tiết này sẽ kiểm tra viết về văn KC theo một
trong ba đề ở SGK.
<i><b>2. Híng dÉn HS lµm bµi:</b></i>
-Một HS đọc ba đề bài ở SGK.
- GV: Đề 3 yêu cầu các em KC theo lời một nhân vật trong truyện cổ tích,
cácem cần nhớ yêu cầu của kiểu bài này để thực hiện đúng.
-Một số HS tiếp nối nhau đọc , nói tên đề bài em chọn, chẳng hạn : Tôi rất thích
chuyện Thạch Sanh, tơi sẽ kể lại câu chuyện này theo li nhõn vt Thch
Sanh cho các bạn nghe nhÐ.
- GV giải đáp thêm những thắc mắc của HS.
<i><b>3. HS làm bài, GV quan sát, theo dõi chung.</b></i>
<i><b>4. Củng cố, dặn dò:</b></i>
- GV nhËn xÐt tiÕt häc.
<b>THể TíCH CủA MộT HìNH</b>
<b>A- Mục tiêu: Gióp HS </b>
Cã biĨu tỵng vỊ thĨ tÝch cđa mét h×nh
Biết so sánh thể tích của hai hình trong một số tình huống đơn giản
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
Bộ đồ dùng dạy học tốn
<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. H×nh thành biểu tợng về thể tích của một hình.</b>
HS quan sát và nhận xét trên các mơ hình trực quan theo hình vẽ SGK
Sau khi quan sát hình vẽ GV t cõu hi
GV chốt lại và kết luận
<b>2. Thực hành.</b>
<b>Bài 1:</b>
HS quan sát nhận xét các hình trong SGK
HS trả lêi
HS khác nhận xét – Gv đánh giá bài làm của HS
<b>Bài 2: Tơng tự bài 1</b>
<b>Bµi 3:</b>
GV chơi trị chơi thi xếp hình nhanh và đợc nhiều hình hộp chữ nhật bằng
cách chuẩn bị đủ số hình lập phơng nhỏ cạnh 1cm.
GV nêu yêu cầu
<i><b>3. Cñng cố, dặn dò: </b></i>
V nh chun b b dựng hc toỏn tit sau hc.
<b>Tiết 3:Địa lý</b>
Da vo lc nhận biết, mơ tả vị trí địa lý, giới hạn của Châu âu.
HS đọc tên một số dãy núi, đồng bằng, sơng lớn của Châu âu; đặc điểm địa hình
châu âu;
Nắm đợc đặc điểm thiên nhiên của Châu âu
Nhận biết đợc đặc điểm dân c và hoạt động kinh tế ch yu ca ngi dõn Chõu
õu
<b>II.Đồng dùng dạy học:</b>
Bn đồ tự nhiên Châu âu
Bản đồ các nớc Châu âu
Quả địa cầu
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>1. Bài cũ. HS đọc tên thủ đô của ba nớc Campuchia, Lào, Trung Quốc.</b></i>
<i><b>2. Bài mới; Giới thiệu bài</b></i>
<b>* Vị trí địa lý, giới hạn.</b>
<i><b>Hoạt động 1: làm việc cá nhõn</b></i>
HS quan sát hình 1 SGK và bảng số liệu về diện tích của các châu lục và trả lời
câu hái:
Vị trí địa lý, giới hạn, diện tích châu Châu Âu
So sánh diện tích của Châu Âu và Châu á.
HS báo cáo kết quả làm việc
GV bổ sung: Châu Âu và Châu á gắn với nhau tạo thành đại lục á-Âu chiến gần
hết phần đông của bán cầu Bắc
<b>Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm</b>
HS quan sát hình 1 SGK và đọc tên các dãy núi, đồng bằng lớn của Châu Âu.
HS trình bày kết quả
GV bổ sung: về mùa đông tuyết phỉ tạo nên nhiều nơi chơi thể thao mùa đông
trên các dãy núi của Châu Âu.
Châu âu chủ yếu nằm ở đới khí hậu ơn hồ, có rừng lá kim và rừng lá rộng.
Mùa đông, gần hết lãnh thổ Châu Âu phủ tuyết trắng
GV kết luận Châu Âu chủ yếu có địa hình là đồng bằng, khí hậu ơn hồ.
<b>* Dân c và hoạt động kinh tế ở Châu Âu.</b>
<i><b>Hoạt động 3: Làm vic c lp</b></i>
HS quan sát bảng số liệu về dân số châu âu
Nhận biết nét khác biệt của ngời dân châu âu với ngời dân châu á?
Chõu õu ng th 4 trong số các châu lục trên thế giới và gần bằng 1/5 dân số
châu á; dân c châu âu da trắng, mũi cao, tóc vàng hoặc nâu.
Châu Âu có những hoạt động sản xuất nh: sản xuất hoá chất, ụ tụ
GV kết luận: đa số dân châu âu là ngời da trắng, nhiều nớc có nền kinh tế phát triển.
<i><b>Củng cố-dặn dò:</b></i>
HS nắm rõ nội dung bài học
Nhỡn bn đồ biết đợc vị trí địa lý của Châu Âu.
Xem trớc bài: Một số nớc ở Châu Âu.
<b>Tiết 4: Thể dc</b>
<b>Bài 43:. Nhảy dây-Di chuyển tung bắt bóng</b>
<b> I.mơc tiªu:.</b>
-Ôn di chuyển tung và bắt bóng theo nhóm 2-3 ngời, ơn nhảy dây kiểu chân trớc,
chân sau.Yêu cầu thực hiện đợc động tác tơng đối đúng.
-Ôn bật cao, tập phối hợp chạy – nhảu - mang vác.Yêu cầu thực hiện động tác cơ
bản đúng .
-Chơi trò chơi “Trồng nụ, trồng hoa”. Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chi c
<b>II.a im,phng tin:</b>
-Địa điểm:Trên sân trờng.
-Phơng tiện:Chuẩn bị 1em một dây nhảy, bóng.
<b>III.Nội dung và phơng pháp lên líp:</b>
<b>-GV nhận lớp ,phổ biến yêu cầu nhiệm vụ bài học:1-2 phút.</b>
-Chạy chậm trên địa hình tự nhiên.
-Đứng thành đội hình vịng trịn khởi động và chơi một trị chơi.
-Chơi trị chơi “Con cóc là cậu ơng tri.
<b>2.Phần cơ bản: 18-22 phút.</b>
<b>-Ôn di chuyển tung bóng và bắt bóng theo nhóm: 5-7 phút.</b>
-Ôn nhảy dây kiểu chân trớc, chân sau: 6-8 phút.
-Tập bật cao và tập chạy- mang v¸c: 6-8 phót.
Thi bËt cao theo c¸ch víi tay lên cao chạm vật chuẩn : 2 lần
-Chơi trò chơi “Tång nơ, trång hoa”. 5-7 phót..
<b>3.PhÇn kÕt thóc: 4-6 phót.</b>
-GV cho HS th¶ láng: 2 phót.
-GV cïng HS hƯ thèng bµi.
-GV nhËn xÐt tiÕt häc vµ giao bµi tËp vỊ nhà: Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân
<b>Sinh hoạt Đội</b>
<b>I.Yêu cầu: </b>
i viờn trong chi i thy u, nhợc điểm của chi đội trong tuần, qua đó có hớng
phấn đấu cho tuần đến.
Giáo dục ý thức tốt cho mỗi đội viên.
<b>II.Tiến hành:</b>
-Bạn Ngọc Thanh, chi đội trởng nhận xét thi đua:
<i><b>a.Về học tập: </b></i>
Toàn chi đội dã tham gia học tốt , trong lớp dã chấm dứt nói chuyện, làm việc
riêng.
Đa số đội viên học bài cũ tốt, đạt điểm cao nh: Công Thành, Ngọc Thanh, Hải Anh…
<i><b>b.Các mặt khác:</b></i>
Chi đội đã tập lại chính xác các bài hát múa sân trờng, hoàn thành sổ sách chi
đội.
* Các phân đội đi vào sinh hoạt, bầu ra các đội viên tốt.
<b>3.</b>
<b> ý kiến chị phụ trách:</b>
Tip tc thi ua mng Đảng, mừng Xuân.
Học bài và làm bài tập đầy đủ trớc khi đến lớp.