Tải bản đầy đủ (.docx) (62 trang)

tiet 18 de kiem tra 1 T sinh 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (486.92 KB, 62 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b> TuÇn 1 Ngày soạn: 25.8.07</b></i>
<i><b> Tiết 1 Ngày dạy : 27.8.07</b></i>


<b>Bài 1: bài mởi đầu</b>
A, Mục tiêu:


Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.


- HS nờu rỏ mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của mơn học
- Xác định đợc vị trí của con ngời trong tự nhiên.


- Nêu đợc các phơng pháp học tập đặc thù của bộ môn
B, Ph ơng pháp :


Quan sát tìm tịi, hoạt động nhóm
C, Chuẩn bị:


GV: Tranh hình 1.1-3 SGK, bảng phụ
HS: Tìm hiểu trớc bài, phiếu học tập
D, Tiến trình lên lớp:


I, ổn định: (1 phút)
II, Bài cũ: (5 phút)


? Em hãy kể những phân môn sinh học đã đợc học ở các lớp trớc.
III, Bài mới:


1, Đặt vấn đề:


ở những lớp trớc các em đã đợc học về thực vật, động vật, hôm nay
chúng ta cùng tìm hiểu về cơ thể chúng ta, xác định vị trí con ngời trong tự


nhiên, nhiệm vụ của mơn cơ thể và vệ sinh ngời.


2, TriĨn trai bài:


<b>Hot ng thy trũ</b>
<b>H 1: (14 phỳt)</b>


- GV phân chia lớp thành các nhóm,
cử nhóm trởng, th kí.


- HS c¸c nhãm th¶o luËn tr¶ lêi các
câu hỏi lệnh 1 mục 1 GSK.


- HS đại diện các nhóm trả lời, bổ sung
- HS tìm hiểu thơng tin SGK, từng hs
hồn thiện bài tập phn lnh 2 mc 1
SGK.


- GV yêu cầu một vài hs báo cáo kết
quả, hs khác nhận xét, bổ sung.


- GV chốt lại kiến thức.


<b>HĐ 2: (12 phút)</b>


- GVY/C học sinh tìm hiểu thông tin
và quan sát hình 1.1-3 SGK.


- HS trả lời câu hỏi phần lệnh mục 2
SGK.



- HS đại diện nhóm trả lời, bổ sung
- GV nhận xét, kết luận.


- Dựa vào kiến thức đã học và hiểu
biết của mình hãy cho biết:


? NhiƯm vơ m«n sinh học 8.


? Kiến thức cơ thể ngời liên quan với
những nghành khao học noà.


HS trả lời, bổ sung
- GV kÕt ln.


<b>Néi dung</b>


<b>I. VÞ trÝ cđa con ng êi trong tù nhiªn .</b>


- Ngời là động vật thuộc lớp thú, đặc
điểm phân biệt ngời với động vật là:
+ Sự phân hoá bộ xơng phù hợp với
chức năng lao động.


+ Lao động có mục đích.


+ Có t duy, tiếng nói và chữ viết.
+ Biết dùng lửa.


+ NÃo phát triển, sọ lớn hơn mặt.



<b>II. Nhiệm vụ của môn cơ thể ng ời và</b>
<b>vệ sinh.</b>


- Sinh hc 8 cung cấp những kiến thức
về đặc điểm cấu tạo và chức năng của
cơ thể ngời trong mối quan hệ với mơi
trờng, những hiểu biết về phịng chống
bệnh tật và rèn luyện thân thể.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>H§ 3: (8 phót)</b>


- GVY/C học sinh tìm hiểu thông tin
mục 3 SGK và dựa vào hiểu biết của
mình hÃy cho biết:


? Để học tốt môn sinh học 8 chúng ta
phải vận dụng phơng pháp nào.


- HS trả lời, bổ sung
- GV nhận xét, kÕt luËn


* GV Y/C học sinh đọc phần ghi nhớ
cuối bi.


<b>III. Ph ơng pháp học môn học cơ thể</b>
<b>ng</b>


<b> ời và vệ sinh .</b>



- Phơng pháp học tập phù hợp với môn
học là kết hợp nhiều phơng pháp nh:
quan sát, thí nghiệm, thảo luận nhóm
và vận dụng kiến thøc vµo thùc tÕ cuéc
sèng.


IV, Kiểm tra, đánh giá: (5 phút)


? Đặc điểm cơ bản để phân biệt ngời vi ng vt l gỡ.


? Để học tốt môn sinh 8 em cần thực hiện những phơng pháp nào.
V, Dặn dò: (1 phút)


Học bài củ, trả lời các câu hỏi cuối bài
Xem trớc bài mới: Kẻ bảng 2 SGK.


   



<i><b>Tuần 1 Ngày </b></i>
<i><b>soạn:28.8.07</b></i>


<i><b>Tiết 2 Ngày dạy : </b></i>
<i><b>30.8.07 </b></i>


<b> Chơng I</b>

<b>: khái quát về cơ thĨ ngêi</b>


<b> Bµi 2: cấu tạo cơ thể ngời</b>


A, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.


- HS k tờn và xác định đợc vị trí các cơ quan trong cơ thể ngời



- HS giải thích đợc vai trị của hệ thần kinh và hệ nội tiết trong sự
điều hồ hoạt động các cơ quan.


- Gi¸o dơc cho học sinh ý thức tự chăm sóc sức khoẻ cho bản thân
B, Ph ơng pháp :


Quan sỏt tỡm tũi, hot động nhóm
C, Chuẩn bị:


GV: - M¸y chiÕu(nÕu cã), tranh vÏ phãng to


- Mô hình tháo lắp các cơ quan trong cơ thể ngời
HS: Tìm hiểu trớc bài, chuẩn bị phiếu học tập.


D, Tiến trình lên lớp:


I, n nh: (1 phỳt)
II, Bi cũ: (5 phút)
? Nhiệm vụ của môn học cơ thể và vệ sinh ngời là gì.


III, Bài mới:
1, Đặt vấn đề:


Cơ thể ngời là một thể thống nhất giữa các hệ cơ quan nh: Tiêu hố, hơ
hấp, tuần hồn, bài tiết và thần kinh... Vậy các hệ cơ quan trong cơ thể ngời đợc
cấu tạo nh thế nào, để biết đợc hôm nay chúng ta tìm hiểu vấn đề này.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Hoạt động thầy trò</b>
<b>HĐ 1: (23 phút)</b>



- GVY/C học sinh quan sát H 2.1-2
SGK và mô hình cấu tạo cơ thể ngời.
- GV gọi HS lên nhận biết và tháo lắp
mơ hình cơ thể ngời, khi tháo lắp yêu
cầu HS gọi tên và chỉ vị trí các cơ quan
đó.


- HS các nhóm thực hiệu lệnh mục I
SGK, - GV yêu cầu HS đại diện các
nhóm báo cáo kết quả, nhận xét, b
sung


- GV nhận xét, kết luận.


- HS tìm hiểu thông tin SGK và quan
sát lại tranh, mô hình 2.2 SGK.


- C¸c nhãm häc sinh thùc hiÖn lƯnh
mơc 2 SGK.


- GV gọi đại diện HS các nhóm lên
hồn thiện bảng phụ ở bảng, nhận xét,
bổ sung.


? Qua bảng trên hÃy cho biÕt c¬ thĨ
ngêi cã những hệ cơ quan nào.


- HS trả lời, GV chốt lại kiến thức.
? Ngoài các hệ cơ quan trên cơ thể


ng-ời còn có những hệ cơ quan nào nữa.
- HS tr¶ lêi, GV chèt l¹i néi dung
chÝnh.


<b>H§ 2: (10 phót)</b>


- GVY/C häc sinh tìm hiểu nội dunh
thông tin SGK.


- Cỏc nhúm tho lun hồn thiện lệnh
mục II SGK.(giải thích mũi tên sơ đồ h
2.3 SGK)


- HS đại diện các nhóm trả lời, bổ sung
- GV tổng hợp lại ý kiến và giải thích.
* GVY/C HS đọc mục ghi nhớ cui
bi.


<b>Nội dung</b>
<b>I. Cấu tạo:</b>


1, Các phần cơ thể.


- Cơ thể ngời chia làm 3 phần: Đầu,
thân và chân tay.


- Thân gồm 2 phần khoang ngực và
khoang bụng đợc ngăn cách bởi cơ
hoành.



+ Khoang ngùc: Chøa tim, phæi


+ Khoang bụng: Chứa dạ dày, ruột,
gan, tuỵ, thận, bóng đái và cơ quan
sinh sản.


2, Các hệ cơ quan.
(Bảng phụ)
- Gồm 9 hệ cơ quan:
+ Hệ vận động
+ Hệ tiêu hoá
+ Hệ tuần hoàn
+ Hệ hô hấp
+ Hệ bài tiết
+ Hệ thần kinh
+ Hệ nội tiết
+ Hệ sinh dục
+ Các giác quan.


<b>II. Sự phối hợp hoạt động của các cơ</b>
<b>quan.</b>


- Các cơ quan trong cơ thể là một khối
thống nhất, có sự phối hợp với nhau
cùng thực hiện chức năng sống. Sự
phối hợp đó đợc thực hiện nhờ cơ chế
thần kinh và thể dịch.


IV, Kiểm tra, đánh giá: (5 phút)



? Cơ thể ngời gồm mấy phần, đó là những phần nào.


? Bằng ví dụ hãy phân tích vai trị của hệ thần kinh trong sự điều hoà hoạt
động của cỏc h c quan trong c th.


V, Dặn dò: (1 phút)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>Tuần 2:</b></i> <i><b>Ngày </b></i>
<i><b>soạn: ...9.07</b></i>


<i><b>Tiết 3:</b></i> <i><b> Ngày </b></i>
<i><b>dạy : ...9.07 </b></i>


<b>Bµi 3: tÕ bào</b>
A, Mục tiêu:


Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.


- HS nm c cu trỳc cơ bản của tế bào gồm: màng sinh chất, chất tế
bào( lới nội chất, riboxôm, ti thể, bộ máy gôngi, trung thể...) và nhân( NST, nhân
con). Phân biệt đợc chức năng từng cấu trúc của TB và chứng minh đợc TB là
đơn vị chức năng của cơ thể.


- Rèn luyện cho HS kỉ năng quan sát, hoạt động nhóm
- Giáo dục cho HS ý bảo vệ cơ thể.


B, Ph ¬ng ph¸p :


Quan sát tìm tịi, hoạt động nhóm
C, Chuẩn bị:



GV: Tranh (mơ hình) cấu tạo TB động vật, bảng phụ
HS: Tìm hiểu trớc bài, phiếu hc tp


D, Tiến trình lên lớp:


I, n nh: (1 phút)
II, Bài cũ: (5 phút)


? C¬ thĨ ngời gồm mấy phần, là những phần nào? Phần thân gồm những cơ
quan nào.


III, Bi mi :
1, Đặt vấn đề:


-Cơ thể dù đơn giản hay phức tạp đều đợc cấu tạo từ đơn vị nhỏ nhất là tế
bào. Vậy tế bào có cấu tạo nh thế nào? Để biết đợc hôm nay chúng ta tìm hiểu
qua bài này.


2, TriĨn trai bµi:


<b>Hoạt động thầy trị</b>
<b>HĐ 1: (7 phút)</b>


- GVY/C häc sinh quan s¸t hình 3.1 SGK.
- GV treo tranh câm hình 3.1, yêu cầu học
sinh các nhóm lên bảng gắn lên các phần
của tÕ bµo.


- HS các nhóm thảo luận, đại diện lên các


thành phần cấu tạo TB động vật, nhúm
khỏc b sung.


- GV chốt lại kiến thức.
<b>HĐ 2: (10 phót)</b>


- GVY/C häc sinh nghiên cứu bảng 3.1
SGK.


- HS các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi:
? Màng sinh chất có vai trò gì.


? Li nội chất có vai trị gì trong hoạt động
sống của tế bào.


? Năng lợng cần cho hoạt động sống đợc
lấy từ đâu.


? Tại sao nói nhân là trung tâm của tế bào.
- HS đại diện các nhóm trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức.


- GVY/C häc sinh thùc hiƯn lƯnh mơc II
SGK.


- HS tr¶ lêi, bỉ sung, GV gi¶i thÝch:


- MSC thực hiện TĐC để tổng hợp nên
những chất riêng của TB. S phõn gii vt



<b>Nội dung</b>
<b>I. Cấu tạo tế bào.</b>


- Tế bào cấu tạo gồm 3 phần:
+ Màng tế bào.


+ TBC: Líi néi chÊt, riboxôm, ti
thể, bộ máy gôngi, trung thể....
+ Nhân: NST, nhân con.


<b>II. Chức năng các bộ phận trong</b>
<b>tÕ bµo.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

chất để tạo năng lợng cần cho mọi hoạt
động sống của TB đợc thực hiện nhờ ti thể,
NST trong nhân quy định đặc điểm cấu
trúc P đợc tổng hợp trong TB ở riboxôm.
Nh vậy các bào quan trong TB có sự phói
hợp hoạt động để TB thực hiện chức năng
sống.


? Tại sao nói TB là đơn vị chức năng của
cơ thể.


- GV giải thích: Cơ thể có 4 dặc trng cơ
bản: TĐC, sinh trởng, sinh sản và di
truyền đợc tiến hành ở TB.


<b>H§ 3: (8 phót)</b>



- GVY/C häc sinh nghiªn cøu th«ng tin
SGK.


- Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi:
? TB gồm những thành phần hố học nào.
- HS đại diện các nhóm trả lời, bổ sung
- GV nhận xét, kết luận.


? C¸c chất hoá học cấu tạo nên TB có ở
đâu.


? Ti sao trong khẩu phần thức ăn của mỗi
ngời cần có đủ P, L, G, vitamin và muối
khống.


- HS tr¶ lêi, GV kÕt ln.
<b>H§ 4: (8 phót) </b>


- GVY/C học sinh nghiờn cu s 3.2
SGK


- Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi:
? Cơ thể lấy thức ăn từ ®©u.


? Thức ăn đợc biến đổi và chuyển hố nh
thế nào trong cơ thể.


? Cơ thể lớn lên đợc do õu.


? Giữa TB và cơ thể có mối quan hệ nh thế


nào.


? Câu hỏi lệnh mục 4 SGK


- HS i diện các nhóm trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kin thc.


<b>III. Thành phần hoá học của tế</b>
<b>bào.</b>


- TB gồm hỗn hợp nhiều chất vo cơ
và hữu cơ:


+ Chất vô cơ: Muối khoáng chứa:
Ca, K, Na, Cu, Fe...


+ Chất hữu cơ:


* Prôtêin: C, H, O, S, P
* Gluxit: C, H, O
* Lipit: C, H, O


* Axit nuclêic: ADN, ARN
<b>IV. Hoạt động sống của tế bào.</b>
Hoạt động sống của TB gm:
+ Trao i cht


+ Lớn lên
+ Phân chia
+ Cảm ứng



IV, Kiểm tra, đánh giá: (5 phút)


HS lµm bµi tËp 1 SGK ( Đáp án: 1c, 2a, 3b, 4e, 5d )


V, Dặn dò: (1 phút) Học bài củ, trả lời câu hỏi cuối bài, , xem trớc bài míi.


    



<i><b>TuÇn 2: Ngày soạn: ....9/07</b></i>
<i><b>Tiết 4: Ngày dạy :...9/07 </b></i>


<b>Bài 4: mô</b>


A, Mục tiêu:


Sau khi học xong bài này học sinh cần n¾m.


- HS trình bày đợc khái niệm về mơ, phân biệt các loại mơ chính và chức
năng từng loại mơ.


- Rèn luyện cho HS kỉ năng quan sát, phân tích, so sánh và hoạt động
nhóm.


- Gi¸o dơc cho HS ý thức bảo vệ và giữ gìn sức khẻo
B, Ph ¬ng ph¸p :


Quan sát tìm tịi và hoạt động nhóm
C, Chuẩn bị:


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

D, TiÕn trình lên lớp:



I, n nh: (1 phỳt)


II, Bi cũ: (5 phút) ? HS làm bài tập 1 SGK
? Hãy chứng minh TB là đơn vị chức năng của cơ thể.


III, Bài mới:
1, Đặt vấn đề:


Sự tiến hoá của cấu tạo và chức năng của tập đồn vơnvóc, so với động
vật đơn bào(Tập đồn vơnvoc có sự phân hố về cấu tạo và chun hố về chức
năng, đó là cơ sở hình thành mơ ở động vật đa bào)


2, TriĨn trai bµi:


<b>Hoạt động thầy trị</b>
<b>HĐ 1: (6 phút)</b>


- GVY/C häc sinh nghiên cứu
thông tin môc I SGK, kết hợp
quan sát tranh hình 4.1-4 SGK
- Các nhóm thảo luận trả lời câu
hỏi:


? Thế nào là mô.


- HS đại diện nhóm trả lời, bổ
sung


- GV chèt l¹i kiến thức.(Trong


mô ngoài các TB còn có yêu tố
không có cấu trúc TB gọi là chất
phi bào)


<b>HĐ 2: (28 phút)</b>


- GVY/C học sinh quan sát hình
4.1,2 và t×m hiĨu néi dung mơc
1 SGK.


- HS các nhóm trao đổi trả lời
câu hỏi:


? Em cã nhËn xét gì về cách sắp
xếp của TB ở mô biểu b×.


? Mơ biểu bì có vị trí, đặc điểm
cấu tạo và chức năng nh thế nào.
- HS các nhóm trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức.


- GV Y/C học sinh quan sát hình
4.2 SGK


- Các nhóm thảo luận trả lời câu
hỏi:


? Mỏu thuc loi mơ nào ? Vì
sao máu đợc xếp vào loại mơ đó.
? Vị trí, cấu tạo và chức năng


của mô liên kết.


- HS tr¶ lêi, gv kÕt luËn.


- GV Y/C häc sinh quan sát hình
4.3 và tìm hiểu thông tin SGK
- Các nhóm thảo luận trả lời các
câu hỏi lệnh mục 3 SGK.


- HS đại diện các nhóm trả lời,
bổ sung


- GV chốt lại kiến thức


<b>Nội dung</b>
<b>I. Khái niệm mô.</b>


- Mô là một tập hợp các yếu tố
chun hố, có cấu trúc giống nhau
cùng thực hiện một chức năng nhất
định.


Chất tế bào
- Mô gồm:


Chất phi bào


<b>II. Các loại mô:</b>
1, Mô biểu b×:



* Vị trí: Phủ ngồi da, lót trong các
cơ quan rng(Rut, búng ỏi, mch
mỏu)


* Cấu tạo:


+ Chủ yếu là TB, không có chất phi
bào


+ TB có hình dạng khác nhau: dẹt,
đa giác, trụ, khối...


+ Các TB xÕp s¸t nhau thành lớp
dày.


+ Mô biểu bì gồm: BB da, BB tuyến
* Chức năng:


+ Bảo vệ, che chở
+ HÊp thơ, tiÕt c¸c chÊt


+ TiÕp nhËn kÝch thÝch tõ môi trờng.
2, Mô liên kết:


* Vị trí: Có khắp cơ thể, rải rác trong
chất nền


* Cấu tạo:


+ Gồm TB và chất phi bào(sợ đàn


hồi, chất nn)


+ Có thêm chất canxi và sụn


+ Mụ liờn kt: Nõng , liờn kt cỏc
c quan v m.


+ Chức năng dinh dỡng.
3, Mô cơ:


* Vị trí: Gắn vào xơng, thành ống
tiêu hoá, mạch máu, tim...


* Cấu tạo:


+ Chủ yếu là TB, chất phi bào ít
+ TB có vân ngang hay không có vân
ngang


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- GV Y/C học sinh quan sát hình
4.4 và tìm hiểu thông tin mục 4
SGK cho biết:


? Vị trÝ, cÊu t¹o và chức năng
của mô thần kinh.


- HS trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thøc.


động các cơ quan và vận động c


th.


4, Mô thần kinh:


* Vị trí: ở nÃo, tuỹ sống và dây thần
kinh.


* Cấu tạo:


+ Cỏc TB thần kinh(nơron), TBTK
m.


+ Nơron nối các sợi trục và sợ
nhánh.


* Chức năng:


+ Tiếp nhận kích thích


+ Dẫn truyền xung thần kinh
+ Xử lí thông tin


+ iu ho hot động các cơ quan.
IV, Kiểm tra, đánh giá: (4 phỳt)


GV sử dụng bài tập 3 SGK lập bảng so sánh 4 loại mô.
V, Dặn dò: (1 phút)


Học bài củ theo câu hỏi cuối bài



Chuẩn bị cho bài thực hành: Mỗi tổ chuẩn bị 1 con ếch, thịt lợn tơi


<i><b>Tuần 3 Ngày </b></i>
<i><b>soạn:....9.07 Ngày </b></i>
<i><b>dạy :...9.07</b></i>


<b>Bài 5: </b>

<i><b>Thực hành</b></i>



<b>quan sát tế bào và mô</b>


A, Mục tiêu:


Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.


- HS làm đợc tiêu bản tạm thời TB mô cơ vân, quan sát và vễ hình TB
trong tiêu bản đã làm: TB niên mạc miệng, mô sụn, mô xơng, mô cơ vân... phân
biệt đợc bộ phận chính của TB và mng t bo.


- Rèn luyện cho HS kỉ năng sử dơng kÝnh hiĨn vi, mỉ t¸ch TB


- Gi¸o dơc cho HS ý thøc nghiªm tóc trong giê häc, vƯ sinh phòng học
B, Ph ơng pháp :


Thực hành
C, Chuẩn bị:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

D, Tiến trình lên lớp:


I, n nh: (1 phút)
II, Bài cũ : (5 phút)
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS


Phát dụng cụ cho nhóm trởng


III, Bài mới:
1, Đặt vấn đề:


Chúng ta đã nghiên cứu TB và mô. Vậy chúng ta có những thực nghiệm
về cấu tạo và chức năng nh thế nào ? Hơm nay chúng ta tìm hiểu vấn đề này.
2, Triển trai bài:


<b>Hoạt động thầy trò</b>
<b>HĐ 1: (20 phút) </b>


- GV chiÕu phim trong (b¶ng phơ) nội
dung các bớc làm tiêu bản.


- Yờu cầu một vài HS làm tiêu bản
mẫu nh đã hớng dẫn, HS theo dõi các
thao tác.


- GV yêu cầu các nhóm làm tiêu bản,
GV theo dõi, để giúp học sinh hồn
thành tiêu bản của mình.


- GV yªu cầu các nhóm HS tiến hành
điều chỉnh kính và quan s¸t


- GV kiểm tra và điều chỉnh các nhóm
cha đạt yêu cầu


- Cho học sinh cả nhóm quan sát rồi


vẽ hỡnh quan sỏt c.


<b>HĐ 2: (13 phút)</b>


- GV Y/C các nhóm quan sát các mô
rồi vẽ hình.


- HS cỏc nhúm thảo luận thống nhất ý
kiến chung để trả lời.


? Mô tả các loại mơ mà em quan sát
đợc.


- HS tr¶ lêi, bỉ sung
- GV chèt l¹i kiÕn thøc.


<b>Néi dung</b>


<b>I. Làm tiêu bản và quan sát tế bào</b>
<b>mô cơ vân.</b>


1, Cỏch lm tiờu bn mụ c vân:
- Rạch da đùi ếch lấy một bắp cơ


- Dïng kim mũi nhọn rạch dọc bắp cơ
(thấm sạch)


- Dùng ngón tay trỏ và ngón tay cái ấn
hai bên mép rạch



- Lấy kim mũi mác gạt nhẹ và tách một
sợi cơ mảnh.


- Đặt sợi cơ lên lam kính, nhỏ 1 giọt
dung dịch sinh lí 0,65% NaCl vào.
- Đậy lamen, nhỏ 1 giọt CH3COOH 1%


cạnh la men.


2, Quán sát tiêu b¶n:


- Thấy đợc các phần chính của TB:
Màng, TB chất, nhân và vân ngang.


<b>II. Quan sát tiêu bản các loại mô</b>
<b>khác.</b>


* Mô biểu bì: TB xếp sát nhau


* Mô sôn: chØ cã 2-3 TB tạo thành
nhóm


* Mô xơng: TB nhiều
* Mô cơ: TB nhiều, dài


IV, Kiểm tra, đánh giá: (5 phút)


- Yêu cầu các nhóm làm bài thu hoạch theo yêu cầu SGK.
- Biểu dơng các nhóm làm việc nghiêm túc, đạt kết quả cao



- Phê bình các nhóm học tập cha nghiêm tác, đạt kt qu cha cao.
V, Dn dũ: (1 phỳt)


- Ôn lại kiến thức về mô
- Xem trớc bài mới: phản x¹


   



<i><b> Ngày dạy :...</b></i>


<b>Tiết6: phản xạ</b>


<b>I.Mục tiêu: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- HS nắm đợc cấu tạo và chức năng của nơron, chỉ rõ 5 thành phần của
một cung phản xạ và đờng dẫn truyền của xung thần kinh trong cung phản
xạ.


<i>2.K ỹ năng : Rèn luyện cho HS kỉ năng quan sát và hoạt động nhóm</i>
<i> 3. Thái độ: Giáo dục cho HS ý thức bảo vệ cơ thể.</i>


<b>II. Chn bÞ:</b>


GV: Tranh hình 6.1-3 SGK, băng hình và đờng dẫn truyền xung thần kinh
và phản xạ.


HS: Tìm hiểu trớc bài.
<b>III. Các hoạt động dạy & học:</b>
<b> 1. ổ n định : (1 phút)</b>


8A:...


8B:...
<b> 2.KiĨm tra bµi cị: (5 phót)</b>


Thu bài thu hoạch giờ trớc.
<b> 3. Bài míi :</b>


*Đặt vấn đề:


Khi tay chúng ta sờ vào vật nóng thì tay rụt lui hoặc nhìn thấy quả khế thì
tiết nớc bọt, những hiện tợng đó là phản xạ. Vậy phản xạ đợc thực hiện nhờ cơ
chế nào ? Cơ sở vật chất hoạt động của phản xạ là gì ?


<b>Hoạt động thầy trị</b>


<b>H§ 1: CÊu tạo và chức năng của </b>
nơron.


- GV Y/C học sinh quan sát hình
6.1 và tìm hiểu thông tin SGK hÃy
cho biết:


? Mô tả cấu tạo một nơron điển
hình.


- HS trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức.


* Lu ý: Bao miêlin tạo nên những
eo chứ không phải nối liền.



- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông
tin mục I SGK cho biết:


? Nơron có chức năng gì.
- HS trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiÕn thøc.


- Dựa vào thơng tin SGK cho biết:
? Có mấy loại nơron, vị trí từng
loại, chức năng của từng loại.
? Em có nhận xét gì vè hớng dẫn
truyền của xung TK cảm giác và
vận động.


- HS trả lời, bổ sung
- GV kết luận.


<b>HĐ 2:Cấu tạo và chức năng của </b>
nơron. (17 phút)


- Y/C học sinh tìm hiĨu th«ng tin
SGK mơc II.


- HS các nhóm trao i tr li cõu
hi:


? Phản xạ là gì ? cho ví dụ ?
? Nêu điểm khác nhau giữa phản
xạ ở ngời và tính cảm ứng ở thực



<b>T</b>
<b>17</b>


<b>17</b>


<b>Nội dung</b>


<b>I. Cấu tạo và chức năng của nơron.</b>
1.Cấu tạo của nơron:


* Nơron cấu tạo gồm:


- Thân chứa nhân, xung quanh là tua
ngắn gọi là sợi nhánh


- Tua dài gọi là sợi trục: Có bao
miêlin, eo Rangviê và tận cùng là
xináp.


2.Chức năng của nơron:


- Cảm ứng: là khả năng tiếp nhân các
kích thích và phản ứng lại các kích
thích bằng hình thức phát xung thần
kinh.


- Dẫn truyền: xung thần kinh có khă
năng lan truyn theo mt chiu nht
nh.



3.Các loại nơron:
* Nơron gồm 3 loại:


- Nơron hớng tâm (cảm giác), có thân
nằm ngoài trung ơng thần kinh, dẫn
truyền xung thần kinh từ các cơ quan
về trung ơng TK.


- Nron trung gian (liên lạc), có thân
nằm trong trung ơng TK, có chức
năng liên lạc giữa các cơ quan.
- Nơron li tâm (vận động) , có thân
nằm trong trung ơng TK, có chức
năng dẫn truyền xung TK tới các c
quan cm giỏc.


<b>II. Cung phản xạ:</b>
1, Phản xạ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

vËt.


? Một phản xạ thực hiện đợc nhờ
sự chỉ huy của bộ phận nào


- HS tr¶ lêi, bỉ sung
- GV chốt lại kiến thức


- Y/C học sinh tìm hiểu thông tin
mục 2 và quan sát hình 6.2 SGK
cho biết:



? Có những loại nơron nào tham
gia vào cung phản xạ.


? Các thành phần của 1 cung phản
xạ.


? Cung phản xạ là gì ? Vai trò của
nó ?


- HS các nhóm trình bày, bổ sung
- GV chèt l¹i kiÕn thøc.


- GV Y/C học sinh tìm hiểu thơng
tin và sơ đồ hình 6.3 SGK rồi trả
lời câu hỏi:


? Thế nào là vòng phản xạ ? Vịng
phản xạ có ý nghĩa thế nào trong
đời sống.


? Giải thích sơ đồ 6.3 SGK
- HS trả li, GV gii thớch.


2.Cung phản xạ:


* Một cung phản xạ gồm 5 khâu:
- Cơ quan thụ cảm


- Nơron hớng tâm



- Trung ơng TK (Nơron trung
gian)


- Nơron li tâm
- Cơ quan cảm ứng.
3.Vòng phản xạ:


- Trong phn x luụn cú thông tin
ng-ợc báo cáo về TWTK để điều chỉnh
phản ứng cho thích hợp.


- Luồng TK bao gồm cung phản xạ
và đờng phản hồi gọi là vòng phản
xạ.


<b> 4. Cđng cè (3 phót)</b>


GV treo tranh câm về cung phản xạ, yêu cầu HS chú thích các khâu và nêu
chức năng của từng khâu.


<b> 5.H íng dÉn häc : (2 phót)</b>


Häc bµi cđ, trả lời câu hỏi cuối bài.Đọc mục em có biết, xem trớc bài mới
Quan sát kỹ các hình7.1-> 7.3 và rút ra nhận xét


<i><b>Ngày dạy :...9.07</b></i>


<b>Ch</b>



<b> ng II:</b>

<b> vận động</b>



<b>Ti</b>



<b> ết 7</b>

<b> : bộ xơng</b>



<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Ki n thc :</b>


- HS trình bày đợc các thành phần chính của bộ xơng và xác định đợc vị
trí các xơng chính ngay trên cơ thể mình. Phân biệt đợc các loại xơng về
hình thái cấu tạo và các loại khớp, nắm vững cấu tạo khớp động..


<b>2. K ỹ năng: Rèn luyện cho HS kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh, tổng</b>
hợp và hoạt động nhóm.


<b> 3.Thái độ: Gi¸o dơc cho HS ý thức giữ gìn sức khoẻ</b>
<b>II. Chuẩn bị</b>


GV: Mụ hỡnh xơng ngời, xơng thỏ, tranh cấu tạo đốt sống điển hình
HS: Tìm hiểu trớc bài


<b>1 . ổ n định</b><i><b> : (1 phút)</b></i>


<b> 2. Kiểm tra bài cò</b><i><b> : (5 phót)</b></i>


? Hãy cho ví dụ một phản xạ và phân tích phản xạ đó.
<b>3. Bài mới:</b>



* Đặt vấn đề:


Trong quá trình tiến hố sự vận động của cơ thể có đợc là nhờ sự phối hợp, hoạt
động của hệ cơ và bộ xơng. ở ngời đặc điểm của cơ và xơng phù hợp với t thế
đứng thẳng và lao động. Giữa xơng ngời và bộ xơng thỏ có những phần tơng
đồng, để biết đợc hơm nay chúng ta tìm hiểu vấn đề này.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Hoạt động của thầy và trũ</b> <b>T</b> <b>Ni dung</b>
<b>HĐ 1: (Tìm hiểu về bộ xơng)</b>


- GV: Y/C học sinh nghiên cứu thông
tin SGK và quan sát hình 7.1, rồi trả
lời câu hỏi:


GV: Bộ xơng có vai trò gì.
- HS trả lời, bổ sung


- GV kết luận.


- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin
và quan sát hình 7.1-3 SGK và mô
hình bộ xơng ngời và xơng thỏ


<b>- HS các nhóm thảo luận trả lời câu </b>
<b>hỏi:( bng ph)</b>


? B xng gm mấy phần. Nêu đặc
điểm của mỗi phần.


- HS đại diện các nhóm trình bày kết


quả, bổ sung


- GV chèt l¹i kiÕn thøc


GV: Bộ xơng ngời thích nghi với dáng
đứng thẳng đợc thể hiện nh thế nào.
? Xơng tay và xơng chân có đặc điểm
gì ? ý nghĩa của nó.


- HS tr¶ lêi, bỉ sung


- GV gi¶i thích và chốt lại kiến thức.
- GV Y/C học sình tìm hiểu thông tin
và quan sát mô hình vầ bộ xơng ngời
và cho biết:


GV:Da vo õu phõn biệt các loại
xơng. Xác định các loại xơng trên mụ
hỡnh.


- HS trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiÕn thøc.


<b>H§ 2: (Các khớp xương)</b>


- GV Y/C häc sinh nghiên cứu thông
tin và quan sát hình 7.4 SGK


- Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi
lệnh mục II SGK.



- GV gọi HS lên chỉ các loại khớp ở
mô hình, nhóm khác nhận xét và bổ
sung


- GV chốt lại kiến thức.


? Trong c thể ngời loại khớp nào
chiếm nhiều nhất, điều đó có ý nghĩa
nh thế nào đối với hoạt động sng ca
con ngi.


<b>20</b>


<b>13</b>


<b>I.Tìm hiểu về bộ x ơng :</b>


<i>1. Vai trò của bộ x ơng :</i>


- To khung giỳp cơ thể có hình dáng
nhất định.(Dáng đứng thẳng)


- Chổ bám cho c giỳp c th vn
ng


- Bảo vệ các nội quan


<i>2. Thành phần của bộ x ơng :</i>



Bộ xơng ngêi gåm 3 phÇn:


* Xơng đầu:


- Xơng sọ: phát triển
- Xơng mặt: có lồi cằm
* Xơng thân:


- Ct sng: nhiều đốt khớp lại, có 4
chỗ cong.


- Lång ngùc: Cã x¬ng sên, x¬ng øc
* X¬ng chi:


- Chi trên: Có xơng đai vai, cánh tay,
cẳng tay, bàn tay và xơng các đốt
ngón tay


- Chi dới: Đai hơng, xơng đùi, cẳng
chân, bàn chân và các đốt ngón chân.


<i>3. Các loại x ơng :</i>


* Dựa vào hình dáng và cấu tạo chia
xơng làm 3 loại:


- Xng di: hỡnh ống giữa rỗng chứa
tuỷ: xơng cánh tay, xơng đùi...



- Xơng ngắn: ngắn và nhỏ: xơng đốt
sống, xơng bàn v ngún tay...


- Xơng dẹt: hình bản dẹt, mỏng: xơng
so...


<b>II. Các khớp x ơng :</b>


- Khớp xơng là nơi tiếp giáp các đầu
xơng


- Có 3 loại khớp xơng:


+ Khớp động: Cử động dể dàng, nhờ
hai đầu xơng có lớp sụn, giữa là dich
khớp ( hoạt dich), ngồi có dây chằng
+ Khớp bán động: Giữa hai đầu xơng
là đĩa sụn, hạn chế cử động


+ Khớp bất động: các xơng gắn chặt
bằng khớp răng ca, không cử động
đ-ợc.


<b>4. C ủng cố : (5 phót)</b>


GV gọi một vài HS lên bảng xác định xơng ở các bộ phận trên mơ hình bộ xơng
ngời


<b> 5.H ướng dẫn học : (1 phót)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i><b>Dạy : </b></i>


<b>Tit 8 : cấu tạo và tính chất của xơng</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Ki n thc : - HS nắm đợc cấu tạo chung của một xơng dài, từ đó giải</b>
thích sự lớn lên của xơng và chức năng chịu lực của xơng. Xác định đợc
thành phần hoá học của xơng để chứng minh đợc tính chất đàn hồi và rắn
chắc của xơng


<b>2. K ỹ năng: - Rèn luyện cho học sinh kỉ năng quan sát, thí nghiệm và</b>
hoạt động nhóm


<b>3.Thái độ: Gi¸o dơc cho HS ý thức giữ gìn sức khoẻ. Giáo dục cho học</b>
sinh ý thức bảo vệ xơng và bảo vệ sức khẻo.


<b>II. Chuẩn bị</b>


GV: Tranh hỡnh 8.1, 8.2 SGK, xng ựi ếch, đèn cồn, dung dịch sinh lí
10%...


HS: Chuẩn bị xơng đùi ếch
<b>1 . ổ n định</b><i><b> : (1 phút)</b></i>


8A: ...
8B:...
<b> 2. Kiểm tra bài cò</b><i><b> : (5 phút)</b></i>


? Bộ xơng ngời gồm mấy phần ? Cho biết xơng ở mỗi phần ?
<b>3. Bài mới:</b>



*t vấn đề:


Yêu cầu học sinh đọc mục em có biết sau bài. Thơng tin đó cho các em
biết xơng có sự chịu đựng rất lớn. Vậy do đâu mà xơng có khả năng đó ?


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>T</b> <b>Nội dung</b>


<b>H§ 1: (Cấu tạo của xương)</b>


- GV: Y/C học sinh tìm hiểu thơng tin
mục I và quan sát hình 8.1-2 SGK.
<b>- HS : Thảo.L.nhúm:(B.phụ)</b>
? Xơng dài có cấu tạo nh thế nào.
? HS thực hiện lệnh mục I SGK.
- HS đại diện các nhóm trả lời, bổ
sung


- GV chèt l¹i kiÕn thøc


- GV: Y/C học sinh tìm hiểu thông tin
mục 3 và quan sát hình 8.3 SGK, cho
biết:


? HÃy kể các loại xơng dẹt và xơng
ngắn trong bộ xơng ngời.


? Xơng dẹt và xơng ngắn có cấu tạo và
chức năng nh thế nào.



- HS trả lời, bổ sung


<b>10 I. Cấu tạo của x ơng :</b>


<i>1.Cấu tạo và chức năng cđa x ơng </i>
<i>dµi:</i>


B¶ng 8.1 SGK (T 29)


<i>2.CÊu tạo và chức năng của x ơng </i>
<i>ngắn và x ơng dẹt :</i>


- Cấu tạo: ngoài là mô xơng cứng,
trong là mô xơng xốp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- GV chốt lại kiÕn thøc.


- GV giải thích: Với cấu tạo hình trụ
rỗng, phần đầu xơng có nan hình vịng
cung tạo ra các ô giúp các em liên
t-ởng tới kiến trúc nào trong đời sống.?
<b>HĐ 2: (Sự to ra và dài ra của xơng8 </b>
phút)


- GV Y/C häc sinh t×m hiĨu thông tin
mục II và quan sát hình 8.4-5 SGK,
cho biết:


? Xơng to và dài ra là do đâu.



? Em cã nhËn xÐt g× vỊ h×nh 8.5 SGK
- HS trả lời, bổ sung ( khoảng cách BC
không tăng, AB và CD tăng)


- GV chốt lại kiến thức.


<b>HĐ 3: (Thành phần hoá học và tính </b>
chất của x ơng 13 phót)


- GV ngâm xơng đùi ếch vào dung
dịch HCl 10% trớc, đốt xơng ở đèn
cồn


- Y/C c¸c nhãm làm TN, quan sát,
nhận xét, rồi cho biết:


? Phần nào của xơng bị cháy, có mùi
gì.


? Bọt khí sủi lên khi ngâm xơng là khí
gì.


? Tại sao khi ngâm xờng lại bị mềm,
có thể kéo dài, thắt nót.


- HS đại diện các nhóm trả lời, bổ
sung


- GV chót lại kiến thức.



? Qua TN trên cho biết xơng có những
thành phần hoá học và tính chất nào.


<b>7</b>


<b>16</b>


<b>II. Sự to ra và dài ra của x ơng :</b>
- Xơng dài ra: do sự phân chia các tế
bào ở lớp sụn tăng trởng.


- Xơng to ra: nhờ sự phan chia các tế
bào ở màng xơng.


<b>III. Thành phần hoá học và tính </b>
<b>chất của x ơng .</b>


<i>1.Thành phần hoá học của x ơng:</i>


- Gồm:


+ Chất hữu c¬ ( cèt giao)


+ Chất vô cơ ( các loại muối
khoáng)


<i>2.Tính chất hoá học của x ơng :</i>


+ Rắn chắc
+ Đàn hồi



<b>4. C ng c :</b><i><b> (5 phót)</b></i>


GV : Y/C häc sinh lµm bµi tËp 1 SGK
<b> 5.H ướng dẫn học</b><i><b> : (1 phút)</b></i>


Học bài c, trả lời câu hỏi cuối bài
Đọc mục em có biết


Xem trớc bài mới.+Quan sỏt hỡnh 8.1 (SGK trang28 và nêu nhận xét)
+Đọc và tiến hành thí nghiệm theo hướng dẫn mục III ( SGK trang 30) và
rút ra kết luận


<i><b>Dạy : </b></i>


<b>Tit 9 : cấu tạo và tính chất của cơ</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Ki n thc : - HS trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và của</b>
bắp cơ. Giải thích đợc tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ và ý nghĩa của
sự co cơ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>3.Thỏi : Giáo dục cho HS ý thức giữ gìn và bảo vệ hệ cơ.</b>
<b>II. Chuẩn bị</b>


GV: Tranh hỡnh 9.1 SGK
HS: Tìm hiểu trớc bài
<b>1 . ổ n định</b><i><b> : (1 phút)</b></i>


8A: ...


...


8B:...
<b> 2. Kiểm tra bài cò</b><i><b> : (5 phút)</b></i>


? Nêu cấu tạo và tính chất của xơng dài.
? Xơng có thành phần hoá học và tính chất gì.
<b>3. Bài mới:</b>


GV dùng tranh hệ cơ ở ngời giới thiệu một cách tổng quát các nhóm cơ
chính của cơ thể: cơ đầu, cơ thân, cơ ngực và cơ bụng... liên hệ vào bài.


<b>Hot ng ca thy v trũ</b> <b>T</b> <b>Ni dung</b>


<b>HĐ 1: (Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ)</b>
- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin
và quan sát hình 9.1 SGK.


- HS các nhóm thảo luận trả lời câu
hỏi:


? Bp cơ có cấu tạo nh thế nào.
? Tế bào cơ có cấu tạo ra sao
- HS đại diện trả lời, b sung


- GV chốt lại ( cơ có vân ngang do sự
sắp xếp của tơ cơ dày và tơ cơ mảnh)


<b>HĐ 2: (Tính chất của cơ:10 phút)</b>
- GV Y/C häc sinh t×m hiĨu thÝ


nghiƯm SGK( GV cho HS xem băng
nến có), giải thích hiện tợng.


- GV cho HS quan sát hình 9.3, yêu
cầu HS trình bày phản xạ đầu gối, rồi
cho biết:


? Vỡ sao c co c.


- GV yêu cầu HS liện hệ từ cơ chế của
phản xạ đầu gối, giải thích cơ chế co
cơ ở TN trên.


? Ti sao khi co c bắp cơ ngắn lại.
- GV cho HS quan sát sơ đồ đơn vị
cấu trúc của TB cơ để giải thích.
- HS đại diện các nhóm trả lời, bổ
sung


- GV chèt l¹i kiÕn thøc cho häc sinh.
* GV lu ý:


? Tại sao ngời bị liệt cơ không co đợc
? khi bị chuột rút ở chân thì bắp cơ co
cứng lại, đó có phải là co cơ khơng.
- HS trả lời, GV giải thích.


<b>HĐ 3: (ý nghĩa của hoạt động co cơ </b>
GV Y/C học sinh quan sỏt hỡnh 9.4 v



<b>16</b>


<b>10</b>


<b>I. Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ</b>
* Cấu tạo của bắp cơ:


- Ngoài: là màng liên kết, hai đầu
thon có gân, phần bụng phình to.
- Trong: có nhiều sợi cơ tập trung
thành bó


* Cấu tạo TB cơ (sợi cơ): Có nhiều
tơ cơ, gồm hai loại


- Tơ cơ dày: Có các mấu lồi sinh
chất, tạo nên vân tối.


- Tơ cơ mảnh: Trơn tạo nên vân sáng
- Tơ cơ dày và tơ cơ mảnh xếp xen
kẻ theo chiều dọc, tạo nên vân sáng
tối xen kẻ.


* n v cu trỳc: l giới hạn giữa tơ
cơ mảnh và tơ cơ dày ( có đĩa tối ở
giữa, hai nữa đĩa sáng ở hai đầu)
<b>II. Tính chất của cơ:</b>


- TÝnh chÊt cđa c¬ là co và dÃn
- Cơ co theo nhịp gồm 3 pha.


+ Pha tiềm tàng: chiếm 1/10 thời
gian nhịp


+ Pha co: chiếm 4/10 thời gian nhịp
(cơ ngắn lại và sinh công)


+ Pha dÃn: chiếm 1/2 thời gian nhịp
(trở lại trạng thái ban đầu, cơ phục
hồi)


- Cơ co chịu ảnh hởng của hệ TK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

tìm hiểu thông tin SGK cho biết:
? Sự co cơ có ý nghÜa g×.


- GV gợi ý: Phân tích sự phối hợp hoạt
động co dãn giữa cơ 2 đầu (cơ gấp) và
cơ 3 đầu (cơ duổi) ở cánh tay nh thế
no ?


- HS trả lời, GV chốt lại kiến thức <b><sub>7</sub></b>


vận động, lao động và di chuyển
- Trong cơ thể ln có sự phối hợp
hoạt động của các nhóm cơ.


<b>4. C ủng cố :</b><i><b> (5 phót)</b></i>


GV dùng câu hỏi sau bài để củng cố:



+Đặc điểm nào của tế bòa cơ phù hợp với chức năng co cơ?


+ Khi các em đi hoặc đứng, hãy để ý tìm hiểu xem có luc nào cả cơ gấp và duỗi
cẳng chân cũng co? Giải pthích hiện tượng đó?


<b> 5. H ướng dẫn học</b><i><b> : (1 phót)</b></i>
Häc bµi vµ lµm bµi tËp


Xem tríc bµi míi:Nghiên cứu kỹ mục I ( SGK trang 34), điền từ vào chỗ
trống để tạo các phương án đúng


+Tìm hiểu kĩ về các nguyên nhân của sự mỏi cơ
+ Đọc mục : Em có bit (SGKtrang36)


<i><b>Ngày soạn:27/9/06</b></i>
<i><b>Dy : </b></i>


<b>Tiết 10 : hoạt động của cơ</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kiến thức: Sau khi häc xong bµi nµy häc sinh cần nắm.</b>


- HS chng minh c c co sinh ra công, công của cơ đợc sử dụng vào lao
động và di chuyển. Trình bày đợc nguyên tắc của sự mỏi cơ và nêu các
biện pháp chóng mỏi cơ. Nêu đợc lợi ích của việc luyện tập để vận dụng
vào đời sống.


<b>2. Kỹ năng: - Rèn luyện cho HS kỉ năng quan sát, phân tích, khái qt</b>
hố và hoạt động nhóm.



<b>3.Thái độ: Gi¸o dơc cho HS ý thức giữ gìn và bảo vệ hệ cơ, rốn luyn c</b>
<b>II. Chuẩn bị</b>


GV: SGK, SGV


HS: Tìm hiểu trớc bµi
<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>


<b>1 . ổ n định</b><i><b> : (1 phút)</b></i>


8A: ...
8B:...
<b> 2. Kiểm tra bài cò</b><i><b> : (5 phót)</b></i>


? Nêu đặc điểm cấu tạo của TB cơ phù hợp với chức năng của cơ ? ý
nghĩa của hoạt động co cơ ?


<b>3. Bµi míi:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>T</b> <b>Nội dung</b>
<b>H§ 1: (Cơng của cơ)</b>


- GV: Y/C häc sinh lµm bµi tËp lƯnh
mơc 1 SGK, tõ bµi tËp trên em có nhận
xét gì về sự liên quan giữa cơ - lc và co
cơ.


GV: Vậy thế nào là công của cơ.


HS: học sinh tìm hiểu thông tin SGK, råi


cho biÕt:


- Khi cơ co tạo ra một lực tác động vào
vật làm vật di chuyễn tức là đã sinh ra
cơng


GV: Làm thế nào phân tích đợc công
của cơ?


HS: A = F.S
A: công của cơ
F: lực tác động
S: qung ng


GV: Cơ co phụ thuộc vào yếu tố nào.
HÃy phân tích một yếu tố trong các yếu
tố nêu trên?


- HS trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiÕn thøc.
<b>H§ 2: (Sự mỏi cơ13 phót)</b>


- GV Y/C häc sinh tìm hiểu thí nghiệm
và quan sát bảng 10 SGK.


- HS các nhóm thảo luận trả lời các câu
hái mơc 2 SGK.


- HS tr¶ lêi, bỉ sung



GV: Ngun nhân nào dẫn đến mỏi cơ?


GV: Làm thế nào để cơ không bị mỏi
để lao động và học tập có hiệu quả.
- HS trả lời, bổ sung


- GV chèt l¹i kiÕn thøc.


<b>HĐ 3: (Thờng xuyên luyện tập để rèn </b>
luyện cơ.6 phút)


- GV: Y/C häc sinh dùa vµo kiÕn thøc
mơc 1 vµ hiĨu biÕt thùc tÕ.


- HS :các nhóm thảo luận trả lời các câu
hỏi mục III SGK


- HS đại diện trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức.


? Em đã chọn cho mình hình thức rèn
luyện nào cha ? Nếu có thì hiệu quả nh
thế nào


* HS đọc mục ghi nhớ cui bi.


<b>14</b>


<b>13</b>



<b>6</b>


<b>I. Công của cơ.</b>


- Khi c co to ra một lực tác động
vào vật làm vật di chuyễn tức là đã
sinh ra cơng


- C«ng cđa cơ phụ thuộc vào các
yếu tố:


+ Trạng thái thần kinh
+ Nhịp độ lao động
+ Khối lợng của vật
<b>II. Sự mỏi cơ:</b>


Mỏi cơ là hiện tợng cơ làm việc
nặng và lâu biên độ co cơ giảm
ngừng.


1. Nguyên nhân của sự mỏi cơ:
- Lợng O2 cung cÊp cho cơ thể


thiếu


- Năng lợng cung cấp Ýt


- Sản phẩm tạo ra là axít lắctíc tích
tụ, làm đầu độc cơ dẫn đến mỏi cơ.
2. Biện pháp chống mỏi cơ:



- HÝt thë s©u


- Xoa bóp cơ, uống nớc đờng.
- Cần có thời gian lao động, học tập
và nghĩ ngiơi hợp lí.


<b>III. Th ờng xuyên luyện tập để</b>
<b>rèn luyện cơ.</b>


- Thêng xuyªn lun tËp TDTT võa
søc dÉn tíi:


+ Tăng thể tích c¬ thĨ (c¬ ph¸t
triĨn)


+ Tăng lực co cơ, làm cho hoạt
động tuần hồn, tiêu hố, hơ hấp,
có hiệu quả, làm cho tinh thần sảng


khối lao động có năng suất.


<b>4. C ủng cố :</b><i><b> (5 phút)</b></i>
? Công của cơ là gì.


? Nguyờn nhõn ca sự mỏi cơ ? Biện pháp chống mỏi cơ ?
? Giải thích hiện tợng bị chuột rút trong đời sống ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Học bài c, trả lời các câu hỏi cuối bài.
Đọc mục em có biết



Xem trớc bài mới :


-Quan sát tranh, tìm hiểu ,chỉ rõ sự tiến hóa của bộ xương người
với bộ xương thú


-Quan sát tranh, tìm hiểu ,chỉ rõ sự tiến hóa của hệ cơ người với hệ
cơ của thú


<i><b>Dạy ngày: </b></i>


<b>TiÕt 11:</b>


<b>tiến hoá của hệ vận động.</b>


<b> Vệ sinh hệ vận động</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kiến thức: Sau khi häc xong bài này học sinh cần nắm.</b>


- HS chng minh đợc sự tiến hoá của ngời so với động vật, thể hiện ở hệ
cơ xơng. Vận dụng kiến thức của hệ vận động để giử gìn vệ sinh.


<b>2. Kỹ năng: - Rèn luyện cho HS kỉ năng quan sát, phân tích, khái qt</b>
hố và hoạt động nhóm.


<b>3.Thái : Giáo dục cho HS ý thức giữ gìn và bảo vệ hệ cơ, rốn luyn h</b>
vn ng


<b>II. Chuẩn bị</b>



GV: SGK, SGV, bng ph( bảng 11 SGK)
HS: Tìm hiĨu tríc bµi


<b>III. Cỏc hoạt động dạy và học:</b>
<b>1 . ổ n định</b><i><b> : (1 phút)</b></i>


8A: ...
8B:...
<b> 2. Kiểm tra bài cị</b><i><b> : (5 phót)</b></i>


? Hãy phân tích cơng của cơ khi xách một túi gạo nặng 5 kg lên cao 1m,
công của cơ đợc sử dụng vào mục đích nào ?


<b>3. Bµi míi:</b>


Chúng ta đã biết con ngời có nguồn gốc từ động vật, đặc biệt là lớp thú,
trong q trình tiến hố đã thốt khỏi giới động vật. Cơ thể ngời có nhiều
biến đổi, trong đó đặc biệt là sự biến đổi của hệ cơ xơng.


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>T</b> <b>Nội dung</b>


<b>HĐ 1: Sự tiến hoá của bộ xơng ngời so</b>
<b>với bé x¬ng thó.</b>


- GV: Y/C häc sinh nghiên cứu thông
tin và quan sát hình 11.1-3 SGK,


HS :các nhóm thảo luận hoàn thiện lệnh
SGK (Bảng)



- GV treo bng ph: ( bảng 11 SGK)
HS đại diện các nhóm lên điền vo


- GV chốt lại kiến thức


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Các phần </b>


<b>so sánh</b> <b>Bộ xơng ngời</b> <b>Bộ xơng thú</b>


<i>Tỉ lệ sọ/ mặt</i>
<i>Lồi cằm ở xg </i>
<i>mặt</i>


<i>Lớn</i>


<i>Phát triển</i> <i>NhỏKhông có</i>


<i>Cột sống</i>


<i>Lồng ngực</i> <i>Cong 4 chỗMở rộng sang 2 bên</i> <i>Cong hình cungPhát triển theo hg lng </i>
<i>bụng</i>


<i>Xng chu</i>
<i>Xng ựi</i>


<i>Xơng bàn chân</i>
<i>Xơng gót</i>


<i>Mở rộng</i>



<i>Phát triển, khoẻ</i>


<i>Xơng ngón ngắn, bàn chân </i>
<i>hình vòm</i>


<i>Lớn, phát triển về phía sau</i>


<i>Hẹp</i>


<i>Bình thờng</i>


<i>Xơng ngón dài, bàn chân</i>
<i>phẳng</i>


<i>Nhỏ</i>


<b>HĐ 2: Sự tiến hoá của hệ cơ ngời so </b>
<b>với hệ cơ thú:</b>


- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin và
quan sát hình 11.4 SGK, HS thảo luận
trả lời câu hỏi:


? Sự tiến hoá ở hệ cơ ngời so với hệ cơ
thú nh thÕ nµo.


- HS đại diện các nhóm trình bày, bổ
sung


- GV chèt l¹i kiÕn thøc



- GV mở rộng thêm: trong quá trình
phát do thức ăn đợc nấu chính, sử dụng
cơng cụ ngày càng tinh xảo, đi xa tìm
kiếm thức ăn...kết hợp tiếng nói và t duy
dẫn đến con ngời khác xa với động vật.
<b>HĐ 3: Vệ sinh hệ vận ng.</b>


- GV Y/C học sinh quan sát hình 11.5,
HS các nhóm hoàn thiƯn lƯnh mơc III
SGK.


- HS đại diện nhóm trả lời, bổ sung
- GV chốt li kin thc.


? Em thử nghĩ xem mình có bị vẹo cột
sống không, nếu bị thì vì sao.


? Hiện nay nhiều em bị vẹo cột sống
theo em đó là do nguyên nhân nào.


? Sau khi học xong bài này em sẽ làm gì
để khơng bị vẹo cột sống.


<b>13</b>


<b>6</b>


<b>II. Sù tiÕn ho¸ cđa hƯ c¬ ng êi so </b>
<b>víi hƯ c¬ thó:</b>



- Cơ nét mặt biểu thị trạng thái
khác nhau,


- Cơ vận động lỡi phát triễn


- Cơ tay: phân hoá thành các nhóm
cơ nhỏ (cơ gập duỗi tay, cơ co dũi
các ngón, đặc biệt là cơ ngón cái)
- Cơ chân ln, kho


- Cơ gập ngữa thân.


<b>III. V sinh h vn động.</b>


- Để cơ xơng chắc khoẻ và hệ cơ
phát triển cân đối cần:


+ Chế độ dinh dỡng hợp lí


+ Thêng xuyªn tiÕp xúc với ánh
sáng


- Để chống cong vĐo cét sèng cÇn
chó ý:


+ Mang vác đều cả 2 vai


+ T thế ngồi học, làm việc ngay
ngắn không nghiêng vẹo.



<i><b>4. Cng c :(5 phút)</b></i>


? Bộ xơng ngời tiến hoá hơn bộ xơng thú ở điểm nào.


? Chỳng ta phải làm gì để cơ thể phát triển cân đối và khoẻ mạnh.
<b> 5. H ướng dẫn học ở nhà </b><i><b> : (1 phỳt)</b></i>


Học bài c, trả lời các câu hỏi cuối bài.
Đọc mục em có biết


Xem trớc bài mới : Chuẩn bị cho bài thực hành theo nhóm nh
mục 2 SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b>Dạy ngày: </b></i>


<b>TiÕt12 : </b>

<b>Thực hành</b>



<b>Tập sơ cứu và băng bó cho ngời gÃy xơng</b>



<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kin thc: - HS bit cố định xơng cẳng tay và xơng đùi khi bị gãy </b>
x-ơng.


<b>2. Kỹ năng: - RÌn lun cho HS kỉ năng quan sát, thao tác sơ cứu khi gÃy</b>
xơng


<b>3.Thỏi : Giáo dục cho HS ý thức giữ gìn và bảo vệ, rốn luyn h vn</b>
ng



<b>II. Chuẩn bị</b>


GV: Nẹp, băng y tế, dây vải, băng hình tai nạn giao thông, băng hình giới
thiệu cách sơ cứu.


HS: Chun b theo nhóm đã phân cơng của GV :


Mỗi nhóm: 2 cuộn băng ytế, một mảnh vải sạch kích thước
40-40cm, 1m dây vải rộng 2cm, 2 nẹp tre dài 40cm


<b> III. Cỏc hoạt động dạy và học:</b>
<b>1 . ổ n định</b><i><b> : (1 phút)</b></i>


8A: ...
8B:...
<b>`2. Kiểm tra bài cò</b><i><b> : (5 phót</b></i>


<b>3. Bµi míi:</b>


Giáo viên giới thiệu tranh ảnh về gãy xơng tay, chân ở tuổi học sinh. Vì vậy
mỗi em cần biết cách sơ cứu và băng bó cố định chỗ gãy.


<b>Hoạt ng ca thy v trũ</b> <b>T</b> <b>Ni dung</b>


<b>HĐ 1: (Nguyên nhân gÃy xơng)</b>


- GV Y/C học sinh nghiên cứu và trả lời
câu hỏi mục III SGK.



- HS i din các nhóm trả lời, bổ sung
? Khi gặp ngời gãy tay chúng ta phải
làm gỡ.


- HS trả lời, GV chốt lại kiến thức
<b>HĐ 2: (Tập sơ cứu và băng bó.)</b>


- GV cho học sinh xem băng hình các
thao tác về băng bó khi bị gÃy xơng (nếu
có)


- GV y/c học sinh tìm hiểu SGK và thực
hiện các bớc sơ cứu và băng bó.


- Cỏc nhóm tiến hành thực hiện, đại diện
nhóm thực hiện để kim tra.


- GV nhận xét kết quả của các nhóm.


<b>I. Nguyên nhân gÃy x ơng .</b>


- GÃy xơng do nhiều nguyên nhân:
tai nạn, trèo cây, chạy ngÃ...


- Khi bị gÃy xơng phải sơ cứu tại
chỗ


- Khụng c nn búp ba bói.
<b>II. Tp s cu v bng bú.</b>
1. S cu:



- Đặt 2 nẹp gỗ vào 2 bên chỗ xơng
gÃy.


- Lót băng hoặc vải sạch ở các đầu
xơng gÃy.


- Buc nh v
2. Bng bú:


- Dùng băng y tế hoặc vải sạch
băng bó cho ngời bị thơng.


- Xem cỏc bớc ở hình SGK.
<i><b>4. Củng cố : (5phỳt) : Kiểm tra, đánh giá: </b></i>


GV đánh giá chung giờ thực hành về u và nhợc điểm cho các nhóm.
Nhắc học sinh làm bản thu hoạch


Y/C häc sinh dän vÖ sinh
<b>5. </b>


<b> H ướng dẫn học ở nh </b><i><b> : (2 phút)</b></i>


Học bài c, trả lời các câu hỏi cuối bài.
Đọc mục em có biết


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

-Thành phần cấu tạo về máu


-Chức năng của huyết tơng và hồng cầu.


-Môi trờng trong cơ thể


v tranh : tế bào máu, hình 13.2 SGK


********************************************


<i><b>Dy ngy: </b></i>


<b>Ch</b>


<b> ơng III: </b>

<b>tuần hoàn</b>


<b>Ti</b>


<b> t 13 : máu và môi trờng trong cơ thể</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kin thc: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.</b>


- HS phân biệt đợc các thành phần của máu, trình bày đợc chức năng của
huyết tơng và hồng cầu, phân biệt đợc máu, nớc mơ và bạch huyết, trình
bày đợc vai trị của mơi trờng trong cơ thể.


<b>2. Kỹ năng: - Rèn luyện cho HS kỉ năng quan sát, phân tích, khái qt</b>
hố và hoạt động nhúm.


<b>3.Thỏi : Giáo dục ý thức giữ gìn, bảo vệ cơ thể tránh mất máu.</b>
<b>II. Chuẩn bị</b>


GV: SGK, SGV, tranh v : tế bào máu, hình 13.2 SGK
HS: Tìm hiểu trớc bài



<b>III. Cc hot ng dy v hc:</b>
<b>1 . ổ n định</b><i><b> : (1 phút)</b></i>


8A: ...
8B:...
<b>`2. Kiểm tra bài cò</b><i><b> : (kiểm tra chuẩn bị của hS)</b></i>


<b> 3. Bµi míi :</b>


Em thấy máu chảy trong trờng hợp nào ? Theo em máu chảy ra từ đâu ? Máu có
đặc điểm gì ? Để hiểu rõ hơm nay chúng ta cùng tìm hiểu.


<b>Hoạt ng ca thy v trũ</b> <b>T</b> <b>Ni dung</b>


<b>HĐ 1: (Tìm hiĨu vỊ m¸u)</b>


- GV Y/C häc sinh quan s¸t mÉu máu
gà, -- HS các nhóm thảo luận trả lời câu
hỏi:


? Máu gồm những thành phần nào.


- HS tỡm hiu thụng tin SGK, đối chiếu
với kết quả nhóm.


- GV cho học sinh quan sát thí nghiệm
dùng chất chống đơng máu đợc kết quả
tơng tự.



- GV Y/C häc sinh lµm bµi tËp phÇn lƯnh
SGK


- HS đại diện các nhóm trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức


- GV Y/C häc sinh t×m hiĨu thông tin
mục 2 và bảng 13 SGK, HS các nhóm
thảo luận hoàn thiện lệnh mục 2 SGK
- HS:


+ Cơ thể mất nớc máu khó lu thông.
+ Máu qua phổi kết hợp với khí O2, máu


từ TB về phổi kết hợp với CO2


<b>I. Tìm hiểu về máu.</b>


1. Thành phần cấu tạo về máu.
* Máu gồm: Huyết tơng và tế bào
máu


- Huyết tơng: lỏng, trong suốt, màu
vàng nh¹t, chiÕm 55% thĨ tÝch
m¸u.


- Tế bào máu: Đặc, đỏ thẩm gồm:
Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu,
chiếm 45% th tớch mỏu.



2.Chức năng của huyết t ơng và
hồng cÇu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

+ HuyÕt t¬ng cã thĨ vËn chun c¸c
chÊt


- HS đại diện các nhóm trả lời, nổ sung
- GV chốt lại kiến thc.


<b>HĐ 2: (Môi trờng trong cơ thể)</b>


- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin và
quan sát hình 13.2 SGK, HS các nhóm
thảo luận hoàn thiện lệnh mục II SGK
- HS trả lời: Chỉ có TB biểu bì da mới
tiếp xóc trùc tiÕp víi môi trờng ngoài,
còn TB trong tiếp xúc gián tiếp.


- GV chốt lại kiến thức.


+ O2 và chất dinh dỡng lấy từ cơ quan hô


hấp và tiêu hoá, theo máu, nớc mô, TB
+ CO2 và chất thải từ TB theo nớc mô,


máu, hệ bài tiết, hệ hô hấp rồi ra ngoài.
? Môi trờng trong gåm nh÷ng thành
phần nào. Nó có vai trò gì ?


- HS rút ra kÕt luËn, GV chèt l¹i



? Khi bị ngã xớc da rớm máu có nớc
chảy ra, có mùi tanh đó là nớc gì.


- Hång cÇu: Có Hêmôglubin(Hb)
có khả nằg kết hợp với O2 vµ CO2


để vận chuyển từ phổi đến tim v t
t bo v phi.


<b>II. Môi tr ờng trong cơ thể .</b>


* Môi trờng trong bao gồm:
+ Máu


+ Nớc mô
+ B¹ch huyÕt


Giúp TB trao đổi chất với
mơi trờng ngồi.


<i><b>4. Củng cố : (4 phút)</b></i>


Hãy đánh dấu vào đầu câu đúng, máu gồm các thành phần nào ?
a, TB máu, hồng cầu, bạch cầu và tiu cu


b, Nguyên sinh chất, huyết tơng
c, Protein, lipit, gluxit


d, Huyết tơng


e, Cả a,b,c,d
f, Chỉ a và d


<b> 5. H ướng dẫn học ở nhà </b><i><b> : (2 phót)</b></i>


Häc bµi cũ, trả lời các câu hỏi cuối bài.
Đọc mục em có biÕt


Chuẩn bị bài mới : đọc, tỡm hiểu về :
-Các hot ng ca bch cu:


-Miễn dịch:


************************************


<i><b>Dy ngy:</b></i>


<b>Tiết 14:</b>


<b>Bài 14: bạch cầu - miễn dịch</b>



<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kin thc: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.</b>


- HS nắm vững 3 hàng rào phòng thủ bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân gây
nhiễm, nêu đợc khái niệm miễn dịch, phân biệt đợc miễn dịch tự nhiên và
miễn dịch nhân tạo.


<b>2. Kỹ năng: - Rèn luyện cho HS kỉ năng quan sát, phân tích, khái qt</b>


hố và hoạt động nhóm.


<b>3.Thái độ: Gi¸o dơc ý thức giữ gìn bảo vệ cơ thể, tăng khả năng miễn </b>
dịch


<b>II. Chuẩn bị</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

HS: Tìm hiểu trớc bài
<b>III. Cỏc hot ng dy v hc:</b>


<b>1 . ổ n định</b><i><b> : (1 phút)</b></i>


8A: ...
8B:...
<b>`2. Kiểm tra bài cũ</b><i><b> : (5)</b></i>


? HÃy nêu các thành phần của máu ? Chức năng của huyết tơng và hồng
cầu ?


<b> 3. Bài mới :</b>


<b>Hot ng của thầy và trò</b> <b>T</b> <b>Nội dung</b>


<b>HĐ 1: (Các hoạt động của bạch cầu:)</b>
- GV Y/C học sinh tìm hiểu thơng tin và
quan sát hình 14.2 SGK.


- HS các nhóm thảo luận, trả lời câu hỏi:
? Thế nào là kháng nguyên, khấng thể.
? Sự tơng tác giữa kháng nguyên và


kháng thể theo cơ chế nào.


- HS i diện các nhóm trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kin thc


- GV Y/C học sinh nghiên cứu tiếp
thông tin và quan sát hình 14.1, 14.3,
14.4 SGK


- HS các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi:
? Vi khuẩn, vi rút khi xâm nhập vào cơ
thể sẽ gặp nhng hot ng no ca
bch cu.


? Câu hỏi phần lƯnh SGK.


- HS đại diện các nhóm trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức.


- GV Y/C học sinh giải quyết vấn đề ở
phần mở bài: Mụt ở tay sng tấy tự khỏi
và hạch ở nách là do đâu ?


- HS: Do hoạt động của bạch cầu diệt vi
khuẩn ở mụt, hạch do bạch cầu đợc huy
ng n ln.


- GV liên hệ với bạch cầu AIDS và giải
thích.



<b>HĐ 2: (Miễn dịch)</b>


- GV: Y/C hc sinh tìm hiểu thơng tin
SGK, HS thảo luận và giải thích ví dụ ?
- Dich đau mắt đỏ có một số ngời mắc
bệnh và nhiều ngời không mắc. Những
ngời khơng mắc đó có khả năng miễn
dịch vi dich bnh ny. Võy:


? Miễn dịch là gì.


? Có những loại miễn dịch nào.


? S khỏc nhau gia cỏc loại miễn dịch
đó là gì.


- HS tr¶ lêi, bỉ sung


- GV giải thích về vắc xin


HS: Miễn dịch là khả năng không mắc
một số bệnh của ngời dù sống ở môi
tr-ờng có vi khuẩn gây bệnh.


- Có hai loại miễn dịch:


+ Miễn dich tự nhiên: Là khả năng tự
chống của cơ thể (do kháng thể)


+ Miễn dịch nhân tạo: tạo cho cơ thể khả



<b>I. Cỏc hot ng ca bch cu:</b>


* Kháng nguyên: là những phân tử
ngoại lai có khả năng kích thích cơ
thể tiết kháng thể.


* Kháng thể: là những phân tử
protein do cơ thể tiết ra chống lại
kháng nguyên.


* Cơ chế: Chìa khoá - ổ khoá


* Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể
bằng cách:


- Thực bào: Bạch cầu hình thành
chân già bắt và nuốt vi khuẩn, rồi
tiêu hoá.


- Limphô B: Tiết kháng thể vô hiệu
hoá vi khuÈn


- Limphô T: Phá huỹ TB đã bị
nhiễm vi khuẩn, bằng cách nhận
diện và tiếp xúc trực tip.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

năng miễn dịch bằng vắc xin


GV: kt lun : - Miễn dịch là khả năng không mắc



một sè bƯnh cđa ngêi dï sèng ë
m«i trêng cã vi khuẩn gây bệnh.
- Có hai loại miễn dịch:


+ Miễn dich tự nhiên: Là khả năng
tự chống của cơ thể (do kháng thể)
+ Miễn dịch nhân tạo: tạo cho cơ
thể khả năng miễn dịch bằng vắc
xin


<i><b>4. Cng cố : (3 phút)</b></i>


Hãy đánh dấu x vào câu trả lời đúng trong các câu sau:


1, H·y chän 2 loại bạch cầu tham gia vào quá trình thực bào:
a, Bạch cầu trung tính


b, Bch cu a axớt
c, Bch cầu a kiềm
d, Bạch cầu đơn nhân
e, Limphơ B


i, Limph« T


<b> 5. H ướng dẫn học ở nhà </b><i><b> : (2 phút)</b></i>


Học bài c, trả lời các câu hỏi cuối bài.
Đọc mục em có biết



- Chun b bi : ông máu và nguyên tắc truyền máu


*************************************************


<i><b>Dy ngy:</b></i>


<b>Tiết 15:</b>


<b>Bi 15: ụng mỏu và nguyên tắc truyền máu</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kiến thức: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.</b>


- HS trình bày đợc cơ chế đơng máu và vai trị của nó trong bảo vệ cơ
thể, các nguyên tắc truyền máu và cơ sở khoa học của nó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>3.Thỏi độ: Giáo dục cho học sinh ý thức giữ gìn, bảo vệ cơ thể, biết xử lí</b>
khi bị chảy máu và giúp đỡ ngời khác.


<b>II. Chn bÞ</b>


GV: Tranh hình 15 SGK, sơ đồ sự đơng máu và phiếu học tập
HS: Tìm hiểu trớc bài


<b>III. Cỏc hoạt động dạy và học:</b>
<b>1 . ổ n định</b><i><b> : (1 phút)</b></i>


8A: ...
8B:...
<b>`2. Kiểm tra bài cò</b><i><b> : (5)</b></i>



? Trình bày cơ chế bảo vệ cơ thể của bạch cầu ? Em hiểu gì về vai trò của
vắc xin ?


<b> 3. Bµi míi :</b>


Trong lịch sử phát triển của y học, con ngời đã biết truyền máu, song rất nhiều trờng
hợp gây tử vong. Sau này chính con ngời đã tìm ra ngun nhân, đó là khi truyền máu thì
máu bị đông lại. Vậy yếu tố nào gây nên và theo cơ chế nào ?


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>T</b> <b>Nội dung</b>


<b>HĐ 1: (Cơ chế đơng máu và vai trị của </b>
nó)


- GV Y/C học sinh tìm hiểu thơng tin và
quan sát sơ đồ đơng máu SGK.


- HS c¸c nhãm thảo luận trả lời câu hỏi
mục lệnh SGK


- HS i diện các nhóm trả lời:


<b>Đơng máu là hiện tợng hình thành khối </b>
máu đơng hàn kín vết thơng.


Vai trị: gióp bảo vệ cơ chống mất máu
khi bị thơng


- GV chốt lại kiến thức.



<b>HĐ 2: (. Các nguyên tắc truyền máu)</b>
- GV Y/C học tìm hiểu thí nghiệm
Canlan Staynơ và quan sát hình 15.2
SGK


- HS các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi:
? Trong hồng cầu máu ngời có loại
kháng nguyên nào.


? Huyết tơng máu ngời nhận có loại
kháng thể nào. Chúng có gây kết dính
hồng cầu máu ngời cho hay không ?
- Y/C học sinh hoàn thiện bµi tËp lƯnh
mơc II SGK


- HS đại diện các nhóm trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức.


I.


<b> Cơ chế đơng máu và vai trị </b>
<b>của nó.</b>


<b>- Đơng máu là hiện tợng hình </b>
thành khối máu đơng hàn kín vết
thơng.


- Cơ chế : SGK Trang 48)



- Vai trò: giúp bảo vệ cơ chống mất
máu khi bị thơng.


<b>II. Các nguyên tắc truyền máu.</b>
1. Các nhóm máu ở ng ời .


- ë ngêi cã 4 nhãm m¸u: A, B, AB,
O


- Sơ đồ: Mối quan hệ cho và nhận
giữa các nhóm máu.



(SGK : trang 49)


A

A


O O AB AB
B


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<i><b>4. Củng cố : (3 phút)</b></i>


Hãy đánh dấu x vào câu trả lời đúng trong các câu sau:
1. TB máu nào tham gia vào q trình đơng máu:


a, Hång cầu
b, Bạch cầu


c, Tiểu cầu


2. Ngi cú nhúm máu AB khơng truyền đợc cho nhóm máu O, A, B vì:
a, Nhóm máu AB, hồng cầu có cả A v B


b, Nhóm máu AB huyết tơng không có
c, Nhóm m¸u AB Ýt ngêi cã.


<b> 5. H ướng dẫn học ở nhà </b><i><b> : (2 phút)</b></i>


-Học bài c, trả lời các câu hỏi cuối bài.
-Đọc mục em có biết


- Chun b bi :Bài 16: tuấn hoàn máu và lu thông bạch huyết
+Cấu tạo hệ tuần hoàn.


+ Vai trò của hệ tuần hoàn:
<b> </b> +Lu thông bạch huyết.


<i><b>Ging :</b></i>
<i><b> </b></i>


<i><b> Tiết 16: </b><b> tU</b></i>

<b>N hoàn máu và lu thông bạch huyết</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kin thc: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.</b>


- HS trình bày đợc các thành phần cấu tạo của tuần hồn máu và vai trị
của chúng trong lu thơng bạch huyết.



<b>2. Kỹ năng: - Rèn luyện cho HS kỉ năng quan sát, phân tích, khái qt</b>
hố và hoạt động nhóm.


<b>3.Thỏi độ: Giáo dục cho học sinh ý thức giữ gìn, bảo vệ cơ thể, biết xử lí</b>
khi bị chảy máu và giúp đỡ ngời khác.


<b>II. ChuÈn bÞ</b>


GV: Tranh hình 16.1-2 SGK
HS: Tìm hiểu trớc bài
<b>III. Các hoạt động dạy và học:</b>


<b>1 . ổ n định</b><i><b> : (1 phút)</b></i>


8A: ...
8B:...
<b>`2. Kiểm tra bài cò</b><i><b> : (5)</b></i>


? Hãy nêu nguyên tắc truyền máu?
<b> 3. Bµi míi :</b>


Đặt vấn đề:


Giáo viên cho học sinh lên bảng chỉ tranh các thành phần của hệ tuần hoàn.
Vậy máu lu thông trong cơ thể nh thế nào và tim có vai trò gì ?


<b>Hot ng ca thy v trũ</b> <b>T</b> <b>Ni dung</b>


<b>HĐ 1: (Tuần hồn máu)</b>



- GV Y/C häc sinh quan s¸t hình 16.1 và


<b>17 I. Tuần hoàn máu.</b>
1, Cấu tạo hệ tuần hoàn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

tìm hiểu nội dung SGK


- HS các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi:
? Hệ tuần hoàn gồm những thành phần
nào.


? Cu to ca mi phần đó nh thế nào.
- HS đại diện nhóm trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức và lu ý cho học
sinh:


+ Với tim: Nữa phải chứa máu đỏ thẩm
(màu xanh), nữa trái chứa máu đỏ tơi
+ Hệ mạch: không phải màu xanh là
tĩnh mach, màu đỏ là động mạch.


- Y/C học sinh quan sát lại hình 16.1, lu
ý đờng đi của mũi tên và màu máu trong
động mạch và tĩnh mạch, HS thảo luận
trả lời câu hỏi mục lệnh SGK


- HS đại diện nhóm trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức


GV:* Cã 2 vòng tuần hoàn.



+ Vòng tuần hoàn lớn: Máu từ tâm thất
trái Cơ quan (theo ĐMC) trở về tâm
nhỉ phải.


+ Vòng tuần hoàn nhỏ: Máu từ tâm thất
phải phổi (theo ĐMP) trở về tâm nhỉ
trái.


<b>HĐ 2: ( Lưu thơng bạch huyết)</b>


- GV Y/C häc sinh quan s¸t hình 16.2 và
tìm hiểu nội dung SGK, rồi trả lời câu
hỏi:


? Hệ bạch huyết gồm những thành phần
nào.


- HS i diện các nhóm trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức.


+ Hạch bạch huyết nh 1 máy lọc, khi
bạch huyết chảy qua các vật lạ lọt vào
cơ thể đợc giữ lại. Hạch thờng tập trung
ở cửa vào của tạng, các vùng khớp.
- GV Y/C học sinh tìm hiểu SGK, các
nhóm thảo luận trả lời câu hỏi phần lệnh
SGK


- HS đại diện nhóm trả lời, bổ sung


- GV giải thích thêm:


- Phân hệ bạch huyết nhỏ: Thu bạch
huyết ở nữa trên bên phải c th vo
tnh mch mỏu.


- Phân hệ bạch huyết lớn: thu bạc huyết
ở phần còn lại cơ thể.


+ Bạch huyết có thành phần tơng tự nh
huyết tơng, không chứa hồng cầu và
bạch cầu (chủ yếu là dạng limphô), bạch
huyết liên hệ mật thiết với hệ mạch của
vòng tuần hoàn máu và bổ sung cho nó.


<b>17</b>


máu
- Tim:


+ Có 4 ngăn, 2 tâm nhỉ và 2 t©m
thÊt


+ Nữa phải chứa máu đỏ thẩm, nữa
trái chứa máu đỏ tơi.


- HƯ m¹ch:


+ Động mạch: xuất phát từ tâm thất
+ Tĩnh mach: Cơ quan trở về tim


+ Mao mạch: Nối động mạch và
tĩnh mạch


2, Vai trß của hệ tuần hoàn:


- Tim lm nhim v co búp và tạo
lực đẩy để đẩy máu.


- Hệ mạch: Dẫn máu từ tim đến tế
bào và từ tế bào trở về tim


- Máu lu thông trong toàn bộ cơ thể
là nhờ hệ tuần hoàn.


<b>II. L u thông bạch huyết .</b>
1, CÊu t¹o hƯ b¹ch hut.
- HƯ bach hut gåm:
+ Mao mạch bạch huyết
+ Mạch bạch huyết
+ Tỉnh mạch máu
+ Hạch bạch huyết


+ ống mao mạch tạo thành 2 phân
hệ: Phân hệ lớn và phân hệ nhỏ.


2, Vai trò của hệ bạch huyết.
- Vai trò: Hệ bạch huyết cùng với
hệ tuần hoàn máu, thực hiện chu
trình luân chuyển môi trờng trong
cơ thể và tham gia bảo vệ c¬ thĨ.



<b> 4. C ủng cố : (5 phót)</b>


GV treo tranh sơ đồ tuần hồn máu và bạch huyết, yêu cầu HS trình bày
cấu tạo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b> 5. H ướng dẫn học : (1 phút)</b>


Học bài c, trả lời câu hỏi SGK
Xem trớc bài mới.


Ging :


<b>Tiết 17: tim và mạch máu</b>



<b>I. Mục tiêu: </b>


<b>1. Kin thc: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.</b>


- HS ch ra đợc các ngăn tim (ngoài và trong), van tim, phân biệt đợc các
loại mạch máu. Trình bày rõ đặc điểm các pha trong 1 chu kì co dãn tim
<b>2. Kỹ năng: - Rèn luyện cho HS kỉ năng quan sát, phân tích, khái qt</b>
hố và hoạt động nhóm.


<b>3.Thỏi độ: Giáo dục cho học sinh bảo vệ tim và mạch máu trong các hoạt</b>
động, tránh làm tổn thơng tim, mch mỏu.


<b>II. Chuẩn bị</b>


GV: Mô hình tim, tim lợn (nếu có)


HS: Kẻ bảng 17.1 SGK và tìm hiĨu bµi
<b> III. Các hoạt động dạy và học:</b>


<b>1 . ổ n định</b><i><b> : (1 phút)</b></i>


8A: ...
8B:...
<b>`2. Kiểm tra bài cị</b><i><b> : (5)</b></i>


? Nªu vai trò của tim trong tuần hoàn máu và hệ bạch hut.
<b> 3. Bµi míi :</b>


Đặt vấn đề:Chúng ta đã biết tim có vai trị quan trọng, đó là co bóp và đẩy máu.
Vậy tim có cấu tạo nh thế nào để đản bảo chức năng đó ?




<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>T</b> <b>Nội dung</b>


<b>H§ 1: (13 phót)</b>


- GV y/c häc sinh quan s¸t hình 17.1,
mô hình và cho biết:


? Trình bày cấu tạo ngoài của tim.
- Một vài HS trả lời, bổ sung
- GV chèt l¹i kiÕn thøc


- Y/C học sinh hồn thiện hình 17.1, các
nhóm tìm hiểu thơng tin, thảo luận để


hoàn thiện bảng 17.1 và dự đoán ở SGK.
- HS đại diện các nhóm trình bày kết
quả, bổ sung.


- GV chốt lại kiến thức.(Các ngăn tim,
giữa tim với động mạch đều có van đảm
bảo cho máu lu thơng 1 chiều).


? VËy cÊu tạo tim phù hợp với chức
năng nh thế nào ? (Đẩy máu khắp cơ
thể)


<b>HĐ 2: (13 phút)</b>


- GV y/c học sinh nghiên cứu hình 17.2
SGK vµ hoµn thiƯn phiÕu häc tËp


? ChØ ra sù kh¸c nhau giữa các loại
mạch


? Sự khác nhau đó đợc giải thích nh thế
nào.


I. CÊu tạo của tim.
1. Cấu tạo ngoài.


- Mng tim boa bc bên ngoài tim
- Tâm thất lớn nằm ở đỉnh tim
- Đỉnh tim quay xuống dới
2. Cấu tạo trong.



- Tim gåm 4 ngăn:


- Thành cơ tâm thất dày hơn thành
cơ tâm nhỉ (TTT có thành cơ dày
nhất)


- Gia tõm nh vi tâm thất và giữa
tâm nhỉ với động mạch có van tim
để máu lu thông 1 chiều.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

- Các nhóm thảo luận đại diện nhóm trả
lời, nhận xét, bổ sung


- GV chốt lại kiến thức


<b>Nội dung</b> <b>Động mạch</b> <b>Tỉnh mạch</b> <b>Mao mạch</b>


1, Cấu tạo
Thành mạch
Lòng trong
Đ2<sub> khác</sub>


2, Chức
năng


Mô liên kết
3 lớp Mô cơ trơn
Dµy



BiĨu b×
HĐp


ĐMC có nhiều động
mạch nhỏ


Đẩy máu từ tim đến các
cơ quan với vận tốc và
áp lực ln


Mô liên
kết


3 lớp Mô cơ
trơn


Biểu bì
Rộng


Có van 1 chiều
Dẫn máu từ khắp
cơ quan trở về
tim với vận tốc
và áp lực nhỏ


Một lớp biểu bì mng
Hẹp nhất


Nhỏ phân nhiều
nhánh



TMC với TB


<b>HĐ 3: (8 phót)</b>


- GV y/c học sinh quan sát sơ đồ hình
17.3, các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi
phần lệnh và câu hỏi:


? Chu k× tim gåm mÊy pha.


? Sự hoạt động co dãn của tim liên quan
đến sự vận chuyển máu nh thế nào.
- HS đại diện nhóm trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức và giải thích:
(Trung bình 75 nhịp tim/phút (chỉ số
nhịp tim phụ thuộc vào nhiều yếu tố)


? Tại sao tim hoạt động suốt đời khơng
biết mỏi.


III. Chu k× co d·n cđa tim.
- Chu k× tim gåm 3 pha:


+ Pha co tâm nhỉ (0,1s): máu từ
tâm nhỉ đến tâm thất.


+ Pha co tâm thất (o,3s): máu từ
tâm thất đến ĐMC.



+ Pha giãn chung (0,4s): máu đợc
hút từ tâm nhỉ trở về tim


<b>4. C ủng cố : (5 phót)</b>


<b>5. H ướng dẫn học : (1 phót)</b>


Häc bµi c, ôn lại toàn bộ kiến thức
Tiết sau kiểm tra 1 tiÕt.


<i><b>Giảng :</b></i>


<i><b> TiÕt 18:kiĨm tra viÕt 1 tiÕt</b></i>


<b>I. Mơc tiªu: (Giúp)</b>


<b> 1. Ki ến thức : HS củng cố, bổ sung, chính xác hố kiến thức đã học</b>
- HS chỉnh lí phơng pháp học tập, xây dựng ý thức học tập đúng đắn.


- GV đánh giá trình độ, kết quả học tập chung của lớp cũng nh từng cá nhân,
đồng thời điều chỉnh phơng pháp dạy học cho phù hợp hơn.


<b>2. Kỹ năng: RL kỹ năng tư duy độc lâph, kỹ năng làm bài kiểm tra kết hợp</b>
TNKQ với tự luận


<b>3. Thái độ : Tự giác trong học tập, có ý thức giữ gìn, bảo vệ cơ thể, hạn chế</b>
bênh tật


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

GV: Đề kiểm tra, đỏp ỏn
HS: Học lại những bài đã học


<b>III. Cỏc hoạt động day & học</b>
1. ổn định:


<b> 2. Kiểm tra bài cũ: ( không)</b>


3. Bµi míi: ( HS làm bài kiêm tra tại lớp)


<b>A. Ma tr</b>

<b> ận hai chiều:</b>



<b>Mức độ</b>
<b>Nội dung</b>


<b>Nhận biết</b> <b>Thông hiểu</b> <b>Vận dụng</b> <b><sub>Tổng</sub></b>


KQ TL KQ TL KQ TL


<i>Chương I: Khái quát</i>


<i> cơ thể người</i> <b>1</b>


<i><b> </b></i>
<i><b>0,25 </b></i>


<b>1</b>
<i><b> </b></i>


<i><b> 0,25</b></i>


<i>Chương II: Vận động</i> <b><sub>2</sub></b>



<i><b> </b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b>1,5</b></i>


<b>1</b>
<i><b> </b></i>
<i><b> 4,0</b></i>


<b>3</b>
<i><b> </b></i>


<i><b> 5 ,5</b></i>


<i>Chương III: Tuần hoàn</i> <b><sub>2</sub></b>


<i><b> </b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b>1,25</b></i>


<b>1</b>
<i><b> </b></i>
<i><b> 3,0</b></i>


<b>3</b>
<i><b> </b></i>


<i><b> 4,25</b></i>


<b>Tổng</b> <b>5</b>



<i><b> </b></i>


<i><b> 3,0</b></i>


<b>1</b>
<i><b> </b></i>


<i><b> 3,0</b></i>


<b>1</b>
<i><b> </b></i>


<i><b> 4,0</b></i>


<b>7</b>
<i><b> </b></i>


<i><b> 10</b></i>


B. Đề bài, đáp án



</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>I.PhÇn tr¾c nghiƯm:( 3 điêm)</b>


Hãy khoanh trịn chữ cái đứng đầu câu trả lời mà
em cho là đúng nhất trong các câu sau


<b>Câu1: Cơ thể người được chia thành 3 phần là </b>


A.Đầu, thân, các chi. B. Máu, xương, da.



C. Đầu, các chi,mắt, mũi. D.Da, xương, tuyến nội tiết.


<i><b>Câu 2 : Bộ xương người được chia thành 3 phần::</b></i>


A. Xương đầu, xương thân, xương các chi
B. Xương thân, xương mặt ,các khớp.
C. Cốt giao và muối khoáng.


D. Xương dài, xương ngắn, xương dẹt


<i><b>Câu 3:Thành phần cấu tạo của máu gồm :</b></i>


A. Huyết tương, nước mô
B. Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.
C. Chất sinh tơ, nước mô.
D. Huyết tương, các tế bào máu.


<b>C©u 4: H·y i n v o ch ch ng đ ề</b> <b>à</b> <b>ỗ</b> <b>ố</b> <b>để ạ t o các phương</b>
<b>án úng v ho t đ</b> <b>ề</b> <b>ạ động c a tim ủ</b>


a,Tâm nhĩ trái co, Máu được bơm tới ...
b,Tâm nhĩ phải co, Máu được bơm tới...
c,Tâm thất trái co, Máu được bơm tới...
d,Tâm thất phải


co,


Mỏu c bm ti...


Câu 5: HÃy lựa chọn và n i các thơngố tin ë cét B phï hỵp với


cột A trong bảng dới đây:


<b>Các phần của </b>


<b>x-ơng</b> <b>Chức năng</b> <b>Ni</b>


1, Sụn đầu xơng
2, Sụn tăng trởng
3, Mô xơng xốp
4, Mô xờng cứng
5, Tuỷ xơng


a, Sinh hồng cầu(trẻ) và
chứa mở (già)


b, Giảm ma sát trong khớp
c, Xơng lớn lên về bề
ngang


d, phân tán lực tạo ô chứa
tuỷ


e, Chịu lực
g, Xơng dài ra


<b>II. Phần tự luận: ( 7 im)</b>


Câu 6:(4 im)


Nêu sự khác nhau giữa xơng đầu và xơng


thân ngời và thú.


<b>0,25</b>


<b>0,25</b>


<b>0,25</b>


<b>1,0</b>


<b>1,25</b>


<b>4</b>


<b>I.Phần trắc nghiệm:</b>
<b>Cõu 1: A</b>


<b>Câu 2: A</b>


<b>Câu 3: D</b>


<b>Câu 4 : </b>


a, Tâm thất trái
b, Tâm thất phải


c, Vịng tuần hồn lớn
d,Vịng tuần hồn nhỏ


<b>Câu 5:</b>



1b; 2g; 3 d; 4 e; 5a;


<b>II.PhÇn tù luËn: </b>


<b>Câu 6: </b>
<b>1. Ở người</b>
* Xương đầu:


Xơng sọ não lớn hơn xg
mặt, xg trán rộng và
đứng


- Xơng mặt có lồi cằm
- Thể tích hộp sọ lớn
* Xương thõn:
-Cột sống đứng và có
dạng chữ S, có 4 ch
cong


- Lòng rộng theo 2 bên,
hẹp theo lng bụng
<b>2. thỳ:</b>


- Xơng u:


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Câu 7:( 3 điểm)


Trình bày đặc điểm cấu tạo và chức năng ca hng
cu, bch cu v tiu cu.



<b>3</b>


- Xơng mặt khơng cã låi
c»m


- ThĨ tÝch hép sä nhá
<b>* Xương thân:</b>


- Cét sèng cã h×nh cung,
n»m ngang


- Lång ngùc hĐp theo 2
bên, rộng theo lng bụng.


<b>Cõu 7:</b>
Câu 7: (3 điểm)


-Hng cầu có những TB
khơng nhân, hình đĩa,
lõm 2 mặt, chứa huyết
sắc tố (Hb) tạo màu đỏ,
Hb có khả năng kết hợp
với O2 & CO2 mang O2


cung cÊp cho TB &
mang CO2 rêi khái TB.


-Bạch cầu là những TB
trong suốt, có nhân,


nhân nhiều dạng, có
khả năng thai đổi hình
dạng để bảo vệ cơ thể.
-Tiểu cầu là những TB
có kích thớc nhỏ nhất,
giúp máu đơng lại khi ra
khỏi mạch.


4.Thu b i, đánh giá già ờ học : (1 phút)


...
...
5. H ướng dẫn học : (1 phót)


-Ơn tập lại chương 1,2,3
-Xem tríc bµi míi.


<i><b>Giảng :</b></i>


<i><b> TiÕt 18: kiĨm tra viÕt 1 tiÕt</b></i>

<b> Mơn : sinh 8</b>



<b>I.Phần trắc nghiệm:( 3 iờm)</b>


Hóy khoanh trũn chữ cái đứng đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất
trong các câu sau


<b>Câu1: Cơ thể người được chia thành 3 phần là : </b>


A.Đầu, thân, các chi. B. Máu, xương, da.



C. Đầu, các chi,mắt, mũi, D.Da, xương, tuyến nội tiết.


<i><b>Câu 2 : Bộ xương người được chia thành 3 phần::</b></i>


A. Xương đầu, xương thân, xương các chi
B. Xương thân, xương mặt ,các khớp.
C. Cốt giao và muối khoáng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<i><b>Câu 3:Thành phần cấu tạo của máu gồm :</b></i>


A. Huyết tương, nước mô B. Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.
C. Chất sinh tơ, nước mô. D. Huyết tương, các tế bào máu.


<b>C©u 4: H·y điền vào chỗ chống để tạo các phương án đúng về hoạt động</b>
<b>của tim </b>


a,Tâm nhĩ trái co, Máu được bơm tới ...
b,Tâm nhĩ phải co, Máu được bơm tới...
c,Tâm thất trái co, Máu được bơm tới...
d,Tâm thất phải co, Máu được bơm tới...
C©u 5: H·y lùa chän vµ n i các thơng tin ë cột B phù hợp với cột A trong bảng
dới đây:


<b>Các phần của xơng</b> <b>Chức năng</b> <b><sub>Ni</sub></b>


1, Sụn đầu xơng
2, Sụn tăng trởng
3, Mô xơng xốp
4, Mô xờng cứng


5, Tuỷ xơng


a, Sinh hồng cầu(trẻ) và chứa mở
(già)


b, Giảm ma sát trong khớp
c, Xơng lớn lên về bề ngang
d, phân tán lực tạo ô chứa tuỷ
e, Chịu lực


g, Xơng dài ra


1:...
2:...
3:...
4:...
5:...


<b>II. Phần tự luận: ( 7 im)</b>
Câu 6:(4 im)


Nêu sự khác nhau giữa xơng đầu và xơng thân ngời và thó:
C©u 7:( 3 điểm)


Trình bày đặc điểm cấu tạo và chc nng ca hng cu, bch cu v tiu
cu.


<b>B.Đáp án thang điểm:</b>



Câu 1: (0,25 im) : A


C©u 2: ( 0,25 điểm) : A
<b>Câu 3: (0,25 điểm) : D</b>
C©u 4: (1 ®iĨm)


a, Tâm thất trái b, Tâm thất phải
c, Vịng tuần hồn lớn d,Vịng tuần hồn nh
Câu 5 : (1,25 điểm) : 1b; 2g; 3 d; 4 e; 5a;


<b>Cõu 6: ( 4 im)</b>


<b>Ngời</b> <b>Thú</b>


Xơng đầu


- Xơng sọ não lớn hơn xg mặt, xg
trán rộng và ng


- Xơng mặt có lồi cằm
- Thể tích hộp sọ lín


- X¬ng sä n·o nhỏ hơn xơng
mặt, trán nhỏ, nằm nghiêng
- Xơng mặt khong có lồi cằm
- Thể tích hộp sọ nhỏ


Xơng thân


- Ct sng ng v cú dng ch
S, cú 4 ch cong



- Lòng rộng theo 2 bên, hĐp theo
lng bơng


- Cét sèng cã h×nh cung, n»m
ngang


- Lång ngùc hÑp theo 2 bªn,
réng theo lng bơng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

- Hồng cầu có những TB khơng nhân, hình đĩa, lõm 2 mặt, chứa huyết sắc
tố (Hb) tạo màu đỏ, Hb có khả năng kết hợp với O2 & CO2 mang O2 cung


cÊp cho TB & mang CO2 rêi khái TB.


- Bạch cầu là những TB trong suốt, có nhân, nhân nhiều dạng, có khả năng
thai đổi hình dạng để bảo vệ cơ thể.


- Tiểu cầu là những TB có kích thớc nhỏ nhất, giúp máu đông lại khi ra
khỏi mạch.


Họ và tên:...

<b>KIỂM TRA 1 TIẾT</b>


<b>Lớp 8... Môn sinh 8</b>


<i><b>Điểm</b></i> <i><b>Lời phờ ca cụ giỏo</b></i>


<b>I.Phần trắc nghiệm:(</b><i><b> 3 im)</b></i>


Hóy khoanh trũn chữ cái đứng đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất
trong các câu sau



<b>Câu1: Cơ thể người được chia thành 3 phần là : </b>


A.Đầu, thân, các chi. B. Máu, xương, da.


C. Đầu, các chi,mắt, mũi, D.Da, xương, tuyến nội tiết.
<i><b>Câu 2 : Bộ xương người được chia thành 3 phần::</b></i>


A. Xương đầu, xương thân, xương các chi
B. Xương thân, xương mặt ,các khớp.
C. Cốt giao và muối khoáng.


D. Xương dài, xương ngắn, xương dẹt
<i><b>Câu 3:Thành phần cấu tạo của máu gồm :</b></i>


A. Huyết tương, nước mô B. Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.
C. Chất sinh tơ, nước mô. D. Huyết tương, các tế bào máu.


<b>C©u 4: H·y i n v o ch ch ng đ ề</b> <b>à</b> <b>ỗ</b> <b>ố</b> <b>để ạ t o các phương án úng vđ</b> <b>ề</b>
<b>ho t ạ động c a tim ủ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

b,Tâm nhĩ phải co, Máu được bơm tới...
c,Tâm thất trái co, Máu được bơm tới...
d,Tâm thất phải co, Máu được bơm tới...
C©u 5: H·y lùa chän vµ n i các thơngố tin ë cét B phù hợp với cột A trong bảng dới đây:


<b>Các phần của xơng</b> <b>Chức năng</b> <b><sub>Ni</sub></b>


1, Sụn đầu xơng
2, Sụn tăng trởng
3, Mô xơng xốp


4, Mô xờn cứng
5, Tuỷ xơng


a, Sinh hồng cầu(trẻ) và chứa mở
(già)


b, Giảm ma sát trong khớp
c, Xơng lớn lên về bề ngang
d, phân tán lực tạo ô chứa tuỷ
e, Chịu lực


g, Xơng dài ra


1:...
2:...
3:...
4:...
5:...


<i><b>II. Phần tự luận: ( 7 im)</b></i>


Câu 6: Nêu sự khác nhau giữa xơng đầu và xơng thân ngời và thú:


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

<i><b>Tiết 19:</b></i>


<b>Bài 18: vận chuyển máu qua hệ mạch.</b>


<b> Vệ sinh hệ tuần hoàn</b>



<b>I. Mục tiêu: </b>



<b>1. Kin thc: </b>Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.


- HS trình bày đợc cơ chế vận chuyển máu và chỉ ra đợc các tác
nhân gây hại cũng nh các biện pháp phòng tránh và rèn luyện hệ tim
mạch.


<b>2. Kỹ năng: - Rèn luyện cho HS kỉ năng quan sát, phân tích, khái qt</b>
hố và hoạt động nhóm.


<b>3.Thỏi độ: Giáo dục cho học sinh bảo vệ tim và mạch máu trong các hoạt</b>
động, tránh làm tn thng tim, mch mỏu.


<b>II. Chuẩn bị</b>


GV: Tranh hình 18 SGK


HS: tìm hiểu trc bài


<b> III. Cỏc hoạt động dạy và học:</b>
<b>1 . ổ n định</b><i><b> : (1 phút)</b></i>


8A: ...
8B:...
<b>`2. Kiểm tra bài cò</b><i><b> : (5)</b></i>


? Tim có cấu tạo phù hợp với chức năng nh thế nào.


<b> 3. Bài mới :</b>



<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>T</b> <b>Nội dung</b>


<b>HĐ 1: (17)</b>


- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin
và quan sát hình 18.1-2 SGK


- HS các nhóm thảo luận thực hiện
lệnh mục I SGK & câu hỏi:


? Huyết áp là gì ? Tại sao huyết áp là
chỉ số biểu thi sức kheo.


* Huyết áp: là áp lực của máu lên
thành mạch (Do tâm thất co huyết áp
tối đa và tâm thất dÃn huyết ¸p tèi
thiĨu)


? VËn tèc m¸u ë §M, TM kh¸c nhau
là do đâu.


- HS i din nhúm tr li, nhận xét,
bổ sung.+ ở động mạch: Vận tốc máu
lớn nhờ sự co dãn của thành mạch.
+ ở tỉnh mạch: Máu vận chuyển nhờ
- Co bóp của các cơ quanh thành


<b>17</b> <b>I. Sù vËn chun m¸u qua hƯ </b>
<b>m¹ch . </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

m¹ch


- Søc hót cđa lång ngùc khi hÝt vµo
- Søc hót cđa t©m nhØ khi d·n ra
- Van 1 chiỊu


- GV chèt l¹i kiÕn thøc:


- GV giải thích: Chính sự vận chuyển
máu qua hệ mạch là do cơ sở để rèn
luyện và bảo vệ tim mạch  chúng ta
tìm hiểu ở hoạt động 2


<b>H§ 2: </b>


- GV y/c häc sinh tìm hiểu thông tin
SGK, các nhóm thảo luận trả lời câu
hỏi


? HÃy chỉ ra các tác nhân gây hại cho
hệ tim mạch.


? Trong thc t em đã gặp ngời bị
bệnh tim mạch cha và nh thế nào.
- HS đại diện nhóm trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức


- Y/C häc sinh tìm hiểu tiếp thông tin
và bảng 18.2 SGK, rồi cho biết:



? Cần bảo vệ tim mạch nh thế nào.
? Có những biện pháp nào rèn luyện
tim mạch


? Bản thân em đã làm đợc cha và đã
rèn luyện nh thế nào.


- HS đại diện nhóm trả lời, b sung
- GV cht li kin thc.


<b>17</b>


của mạch và vận tốc máu.


<b>II. Vệ sinh hệ tim mạch.</b>


1. Các tác nhân gây hại cho hệ
tim mạch.


+ Khuyết tật tim, phổi xơ
+ Mất máu hay mất nhiều, sốt
cao..


+ Chất kích thích mạnh, thức ăn
nhiều mở động vật.


+ Lun tËp thĨ thao qu¸ søc
+ Mét số vi khuẩn, vi rút


2. Biện pháp bảo vệ và vệ sinh hệ


tim mạch.


- Tránh các tác nhân gây hại
- Tạo cuộc sống tinh thần thoải
mái, vui vẻ


- Lựa chọn cho mình một hình
thức rèn luyện phù hợp


- Rèn luyện thờng xuyên để nâng
dần sức chịu đựng của hệ tim
mạch và cơ thể.


4


<b> . C ủng cố: (5’)</b>


1.Khoang tròn chữ cái đứng đầu câu trả trả lời đúng trong câu sau:
* Sự vận chuyển máu qua hệ mạch là nhờ:


a. Søc ®Èy cđa tim, áp lực của thành mạnh và vận tốc của máu.
b. Sức đẩy của tim, co dÃn của cơ hoành


c. áp lực của thành mạch, vận tốc máu
d. Cả a, b, và c


2. GV sử dụng câu hỏi 2 cuối bµi.


<b>5. H ướng dân học: (1’)</b>



Häc bµi cđ, trả lời câu hỏi cuối bài


Xem trớc bài mới: Chuẩn bị thực hành theo nhóm (Băng, gạc,
bông, dây cao su..)


<i><b>TiÕt 20:</b></i>


<i><b>Bài 19: </b></i>

<i><b>Thực hành</b></i>


<b> sơ cứu cầm máu</b>


A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.
- HS phân biệt đợc các vết thơng làm tổ thơng ĐM, TM, MM


- Rèn luyện cho HS kỉ năng băng bó vết thơng, biết cách garơ và nắm đợc
những quy định khi đặt garơ


- Gi¸o dục cho HS ý thức giữ gìn sức khoẻ.
B. Ph ơng pháp :


Thực hành
C. Chuẩn bị:


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

HS: Xem SGK, chuẩn bị theo dặn dò
D. Tiến trình lªn líp:


I. ổn định: (1 phút)
II. Bài củ: (5 phút)


GV y/c líp trëng kiĨm tra sự chuẩn bị của các tổ
III. Bài mới:



1. Đặt vấn đề:


Chúng ta đã biết vận tốc máu ở các loại mạch là khác nhau. Vậy khi bị tổn
th-ơng chúng ta phải xử lí nh thế nào ?


2. TriĨn trai bµi:


<b>Hoạt động thầy trũ</b>
<b>H 1: (15 phỳt)</b>


- GV thông báo về các dạng máu chảy
là:


- Chy mỏu mao mch, ng mch
v tnh mạch


? Em h·y cho biÕt cña 3 dạng chảy
máu trên.


- HS các nhóm vận dụng kiến thức
thảo luận trả lời câu hỏi trên, đại diện
các nhóm trả lời, bổ sung


- GV chốt lại kiến thức
<b>HĐ 2: (15 phút)</b>


- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin
SGK cho biết:


? Khi bị chảy máu ở lòng bàn tay thì


chúng ta phải làm gì.


- GV quan sỏt cỏc nhúm lm vic theo
cỏc bớc, giúp đở các nhóm yếu.


- GV cho các nhóm đánh giá kết quả
lẩn nhau


- GV nhËn xÐt, chèt l¹i kiÕn thøc


Lu ý: Sau khi băng bó nếu vết thơng
vẫn chảy máu, phải đa nạn nhân đến
bệnh viện ngay


- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin
SGK, thảo luận trả lời câu hỏi:


? Nêu các bớc băng bó vết thơng ở cổ
tay.


- HS trả lời, bổ sung


- Cỏc nhóm tiến hành băng bó theo các
bớc đã nói trên


- GV nhận xét, đánh giá(lu ý SGK)
<b>HĐ 3: (6 phút)</b>


- GV Y/C häc sinh viÕt thu ho¹ch theo
mÉu SGK.



<b>Néi dung</b>


I. Tìm hiểu các dạng máu chảy.
- Có 3 dạng chảy máu:


+ Cháy máu mao mạch: máu chảy ít,
chậm


+ Chảy máu tỉnh mạch: máu chảy
nhiều hơn, nhanh hơn


+ Chảy máu động mạch: mau chảy
nhiều mạnh thành tia.


II. Tập băng bó vết th ơng .


1. Băng bó vết th ơng ở lòng bàn tay
(máu chảy ở mao mạch, tỉnh mạch)
* TiÕn hµnh theo 3 bíc:


- Bớc 1: Dùng ngón tay cái bịt chặt
miệng vết thơng vài phút, đến lúc máu
ngừng chảy


- Bíc 2: S¸t trùng bằng cồn iôt
- Bớc 3: Băng bó lại


2. Băng bó vết th ơng ở cổ tay : ( chy
mỏu ng mch)



* Các bớc tiến hành:


- Bc 1: Tìm vị trí động mạch


- Bíc 2: Bc gar« ( 15 phút phải nới
dây một lần)


- Bc 3: Sỏt trựng vết thơng, đặt gạc và
băng bó


- Bớc 4: Đa nạn nhân đến bệnh viện
III. Viết thu hoạch:


IV. Kiểm tra, đánh giá: (5 phút)


GV đánh giá: + Chuẩn bị của học sinh
+ ý thức học tp


+ Kết quả thực hành
V. Dặn dò : (1 phút)


Về nhà hoàn thành báo cáo thu hoạch
Ôn tập cấu tạo hệ hô hấp lớp thú
Xem trớc bài mới


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

<i><b>Ngày soạn:7/11/06</b></i>


<i><b>Tiết 21: Chơng IV: hô hấp</b></i>



<b>Bài 20: hô hấp và các cơ quan hô hấp</b>
A, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.


- HS trình bày đợc khái niệm ho hấp và vai trị của hơ hấp với cơ trể sống, xác
định đợc các cơ quan hô hấp ở ngời và nêu đợc chức năng cua nó.


- Rèn luyện cho học sinh lỉ năng quan sát, hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức bảo vệ cơ thể và cơ quan hô hp.


B, Ph ơng pháp :


Quan sỏt, hot ng nhúm
C, Chun b:


GV: Mô hình cấu tạo hệ hô hấp, tranh hình 20.1-3 SGK
HS: Tìm hiểu trớc bài


D, Tiến trình lên lớp:
I, ổn định: (1 phút)
II, Bài củ: Không
III, Bài mới:
1, Đặt vấn đề:


O2 CO2


M¸u nớc mô Tế bào
CO2 O2


Nhờ đâu múa lấy đợc O2 để cung cấp cho TB và thải đợc CO2 ra khỏi cơ thể.



Vậy hơ hấp là gì ? Hơ hấp có vai trị nh thế nào đối với cơ tfể sống ? Hơm nay
chúng ta tìm hiểu vấn đề này.


2, TriĨn trai bµi:


<b>Hoạt động thầy trị</b>
<b>HĐ 1: (16 phỳt)</b>


- GV Y/C học sinh nghiên cứu thông
tin mục I và quan sát hình 20 .1 SGK.
- HS các nhóm thảo luËn tr¶ lêi câu
hỏi:


? Hô hấp là gì.


? Các câu hỏi lệnh mục I SGK.


- GV bao qu¸t líp, híng dÉn c¸c nhãm
u


- HS đại diện các nhóm trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức: Hô hấp liên
quan đến các hoạt động sống của TB
Enzim


GluxÝt + O2 ATP + CO2 +


H2O


<b>HĐ 2: (22 phút)</b>



<b>Nội dung</b>
I. Tìm hiểu về hô hấp.


* Hô hấp là quá trình cung cấp O2 cho


các TB cơ thể và thải khí CO2 ra ngoµi.


* Vai trị: Nhờ hơ hấp mà O2 đợc lấy


vào để O2 hoá các hợp chất hữu cơ tạo


ra năng lợng cần cho mọi hoạt động
sống của c th.


* Hô hấp gồm 3 giai đoạn:
- Sù thë


- Trao đổi khí ở phổi
- Trao đổi khí ở TB


II. C¸c cơ quan trong hệ hô hÊp cña
ng


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

- GV Y/C cá nhân tìm hiểu thơng tin
bảng 20, đồng thời quan sát hình 20.2
SGK, rồi cho biết:


? Xác định các cơ quan cảu hệ hơ hấp.
- Y/C một vài HS trình bày, chỉ ở tranh


hoặc mơ hình


- GV Y/C các nhóm dựa vào nội dung
và hình vẽ để hồn thiện lệnh mục II
SGK (câu hỏi ở bảng phụ)


- HS đại diện các nhóm trình bày, bổ
sung


- GV chèt l¹i kiÕn thøc


- GV hỏi thêm: ? Đờng dẫn khí có
chức năng làm ẩm, sởi ấm khơng khí.
Vậy mùa đông đối với chúng ta bị
nhiễm lạnh vào phổi ?


? Chúng ta cần có những bin phỏp gỡ
bo v.


* Cơ quan hô hấp gồm:
- §êng dÉn khÝ Néi dung


- Hai l¸ phỉi b¶ng 20 SGK
* Chức năng:


- Đờng dẫn khí: Dẫn khhí vào và ra,
ngăn bụi, làm ẩm, sởi ấm và läc kh«ng
khÝ


- Phổi: Thực hiện trao đổi khí giac cơ


thể với mơi thờng ngồi.


IV, Kiểm tra, đánh giá: (5 phỳt)


? So sánh hệ hô hấp của ngời so với thó.


? Hãy giải thích câu nói: chỉ cần ngừng thơ 3-5 phút thì máu qua phổi sẽ
chẳng có O2 m nhn.


V, Dặn dò: (1 phót)


Häc bµi cđ vµ lµm bµi tËp
Xem tríc bµi míi.


    



<i><b>Ngày soạn: 8/11/06</b></i>
<i><b>Tiết 22:</b></i>


<b>Bi 21: hot ng hụ hp</b>


A, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.


- HS trình bày đợc các đặc điểm chủ yếu trong cơ chế thơng khí ở phổi và trình
bày đợc cơ chế trao đổi khí ở phổi và ở TB.


- Rèn luyện cho HS kỉ năng quan sát, phát hiện kiến thức và giải thích các hiện
tợng trong thực tế, hoạt động nhóm


- Giáo dục cho HS ý thức bảo vệ, rèn luyện cơ quan ho hấp để có sức khoẻ tốt.
B, Ph ơng pháp :



</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

C, ChuÈn bÞ:


GV: Tranh hình 21.1-4 , bảng 21 SGK


Sơ đồ vận chuyển máu trong hệ tuần hoàn
HS: Tìm hiểu trớc bài


D, Tiến trình lên lớp:
I, ổn định : (1 phút)
II, Bài c: (5 phỳt)


? Cơ quan hô hấp có cấu tạo phù hợp với chức năng nh thế nào ?
III, Bµi míi:


1, Đặt vấn đề:


Sự thơng khí và trao đổi khí ở phổi diển ra nh thế nào ? Bài hôm nay sẽ giúp
chúng ta tìm hiểu vấn đề này.


2, TriĨn trai bµi:


<b>Hoạt động thầy trị</b>
<b>HĐ 1: (13 phút)</b>


- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin
và hình 21.1 SGK


- HS c¸c nhãm th¶o luËn tr¶ lêi c©u
hái:



? Vì sao khi các xơng sờn đợc nâng lên
thì V lồng ngực lại tăng.


? Thực chất sự thơng khí ở phổi là gì.
- HS đại diện nhóm trình bày, bỏ sung
- GV chốt lại kiến thức.


- GV giảng them bằng hình vẽ


- GV Y/C học sinh quan sát hình 21.2
và nội dung SGK mục em có biết cuối
bài


- HS các nhóm th¶o luËn thùc hiƯn
lƯnh mơc I SGK.


- HS tr¶ lêi, bá sung
- GV chốt lại kiến thức


- GV hỏi thêm vì sao ta nên t ập hít thở
sâu?


<b>HĐ 2: (20 phút)</b>


- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin
SGK cho biết:


? Sự TĐK ở phổi và TB thực hioện theo
cơ chế nào.



- GV gỵi ý:


- NhËn xÐt TP khÝ (CO2, O2) khi hÝt vµo


vµ thë ra ?


- Do đâu có sự chênh lệch nịng độ các
chất khí ?


- HS các nhóm thảo luận, đại diện
nhóm trả lời, bổ sung


- GV chốt lại kiến thức.


GV phân tÝch h×nh 21.4 SGK, phân
tích sự vận chuyển máu.


- S TK ở phổi thực chất là sự TĐ
giữa mao mạch phế nang với phế nang,
nồng độ O2 trong mao mạch thp, cũn


CO2 cao và ngợc lại


- Sự T§K ë TB: là sự TĐ với mao
mạch mà ở TB tiêu dùng O2 nhiều nªn


nồng độ O2 bao giờ cũng thấp, cũn


CO2 cao. Máu ở vòng tuần hoàn lớn đi



tới TB giµu O2


Có sự khuếch tỏn(chờnh lch nng )


<b>Nội dung</b>


I. Tìm hiểu sự thông khí ë phỉi.


- Sự thơng khí ở phổi nhờ cử đọng hơ
hấp(hít vào và thở ra)


- Các cơ liên sờn, cơ hoành, cơ bụng
phối hợp với xơng ức, xơng sờn trong
cử động hơ hấp.


- Dung tÝch phỉi phơ thc vµo: giới
tính, tầm vóc, tình trạng sức khẻo và
luyện tập...


II. Trao đổi khí ở phổi và tế bào.


*Sự trao đổi khkhí phi:


- O2 khuếch tán từ phế nang vào máu


- CO2 khuếch tán từ máu vào phế nang


* Trao i khớ t bo:



- CO2 khuếch tán từ tế bào vào máu


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

- GV hỏi thêm: Giữa TĐK ở phổi và
TB đâu là quan trọng ?


(Chớnh s tiờu tn O2 TB ó thỳc y


TĐK ở phổi tạo ®iỊu kiƯn cho T§K ë
TB)


* GV Y/C học sinh đọc phần ghi nhớ
cuối bài.


IV, Kiểm tra, đánh giá: (5 phút)
1, Sự thơng khí ở phổi do:


a, Lồng ngực nâng lên và hạ xuống b, Cử động hơ hấp hít vào và thở ra
c, Thay đổi V lồng ngực d, C a,b,c


2, Thực chất sự TĐK ở phổi và TB là:
a, Sự tiêu dung O2 ở TB cơ thể


b, S thay đổi nồng độ các chất khí


c, Chênh lệch nồng độ các chất khí dẫn đến khuếch tán
d, Cả a,b,c


V, Dặn dò: (1 phút)


Học bài củ, trả lời câu hái ci bµi


Xem tríc bµi míi.


  



<i><b>Ngày soạn: 14/11/06</b></i>
<i><b>Tiết 23:</b></i>


<b>Bài 22: vệ sinh hô hấp</b>


A, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.


-HS trỡnh bày đợc các tác hại của các tác nhân ô nhiễm khơng khí đối với hopạt
động hơ hấp, giải thích đợc cơ sở khoa học của việc luyện tập TDTT, từ đó đè ra
biện pháp luyện tập để có một hệ hơ hấp khoẻ mạnh và tích cực hoạt động ngăn
ngừa các tác nhân gây ơ nhiễm khơng khí


- Rèn luyện cho HS kỉ năng vận dụng kiến thức vào thực tế


- Giáo dục cho HS ý thức bảo vệ và giữ gìn cơ quan hô hấp, bảo vệ môi trờng
B, Ph ơng pháp :


Thu thp , x lí thơng và hoạt động nhóm
C, Chuẩn bị:


GV: Một số hình ảnh về ơ nhiễm khơng khí và tác hại của nó.
Tu liệu về thành tích và rèn luyện thân thể, đặc biệt hệ hô hấp
HS: Tìm hiểu trớc bài


D, Tiến trình lên lớp:
I, ổn định: (1 phút)



? Thùc chÊt sù T§K ë phổi và TB là gì .


? Dung tớch sống là gì, làm thế nào để tăng dung tích sống.
II, Bài củ: (4 phút)


III, Bài mới:
1, Đặt vấn đề:


Em hayc ví dụ cụ thể về những trờng hợp có bệnh hay tổn thơng hệ hô hấp mà
em biết ? Vậy nguyên nhân nào gây ra, cần khắc phục nh thế nào. Hơm nay
chúng ta tìm hiểu vấn đề này.


2, TriĨn trai bµi:


<b>Hoạt động thầy trị</b>
<b>HĐ 1: (17 phỳt)</b>


- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin
bảng 22 SGK .


- Các nhóm thảo luận theo câu hỏi:
? Những tác nhân nào gây hại đến hệ
hô hấp.


? Hãy đề ra các biện pháp bảo vệ hệ hô
hấp tránh các tác nhân có hại.


- HS đại diện các nhóm trỡnh by, b


<b>Nội dung</b>



I. Cần bảo vƯ h« hấp khỏi các tác
nhân cã h¹i.


- Các tác nhân có hại cho đờng hơ hấp
là: Bụi, chất khí độc, VSV... gây nên
các bệnh nh lao phổi, viêm phổi, ngộ
độc, ung th phổi.


- BiÖn pháp bảo vệ hệ hô hấp tránh các
tác nhân gây h¹i.


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

sung


- GV chèt l¹i kiÕn thøc
- BiƯn pháp:


+ Bảo vệ môi trờng chung
+ Môi trờng làm việc
+ Bảo vệ chính bản thân


? Vy em ó lm gỡ để bảo vệ môi
tr-ờng trong sạch ở trtr-ờng lớp, gia đình và
địa phơng.


- HS nêu các việc đã làm, GV giáo
dục, hớng dẫn thêm cho cá nhân


<b>H§ 2: (17 phót)</b>



- GV Y/C häc sinh tòm hiểu thông tin
SGK kết hợp với thực tế rèn luyện của
bản thân hÃy cho biết:


- HS cỏc nhúm hoạt động theo câu hỏi
lệnh mục II SGK.


- HS đại diện các nhóm trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức


- Dung tÝch sèng phơ thc vµo dung
tÝch phỉi và dung tích cặn


- Dung tích phổi phụ thuộc vào dung
tÝch lång ngùc


- Dung tÝch lång ngùc phơ thc vµo
sù phát triển khung xơng sờn


- độ tuổi phát triển tập luyện thì
khung xơng sờn mở rộng  ngừng
- GV đa ra một số ví dụ:


* Mét ngêi thë ra 18 nhịp/ phút, mỗi
nhịp hít vào 400ml không khí.


+ KhÝ lu th«ng/phót : 400 x 18 =
7200ml


+ Khí vơ ích ở khoảng chết:


150ml x 18 = 2700ml
+ Khí hữu ích: 7200 - 2700 = 4500ml
* Nếu ngời đó hô hấp sâu: 12
nhịp/phút, mỗi nhịp 600ml


+ KhÝ lu th«ng: 600 x 12= 7200ml
+ Khí vô ích ở khoảng chết:


150 x 12 = 1800ml


+ KhÝ h÷u Ých; 7200 - 1800 = 5400ml
* Nh vËy : Khi thở sâu và giảm nhịp
thở trong mỗi phút sẽ tăng hiệu quả hô
hấp.


? Hóy ra bin phỏp gì tập luyện để
có hiệu quả hơ hấp khoẻ mnh.


+ Không hút thuốc lá


+ eo khu trang trong khi lao động,
đi lại nơi nhiều bụi


II.Cần tập luyện để có một hệ hơ hấp
khoẻ mạnh


-CÇn lun tËp thĨ dơc thĨ thao, phối
hợp với tập thở sâu và nhịp thở thờng
xuyên tõ bÐ, sÏ cã hƯ h« hấp khẻo
mạnh



- Luyện tập thể thao phải vừa søc, rÌn
lun tõ tõ


IV, Kiểm tra, đánh giá: (5 phút)


? Trong môi trờng có nhiều tác hại gây bệnh cho hô hấp mỗi chúng ta cần phải
làm gì.


V, Dặn dò: (1 phút)


Học bài củ, trả lời câu hỏi cuối bài
Đọc mục em có biết


Xem trớc bài mới(thực hành về hô hấp nhân tạo)
<i><b>Ngày soạn: 15/11/06</b></i>


<i><b>Tiết 24:</b></i>


<i><b>Bài 23: thực hành</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

A, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.


- HS hiu cơ chế khoa học của hô hấp nhân tạo và nắm đợc tình tự các bớc tiến
hành hơ hấp nhân tạo, biết phơng pháp hà hơi thổi ngạt và phơng pháp ấn lồng
ngực


- RÌn lun cho häc sinh kỉ năng thực hành


- Giỏo dc cho hc sinh ý thức bảo vệ sức khoẻ của bản thân và cng ng


B, Ph ng phỏp :


Thực hành
C, Chuẩn bị:


GV: Đĩa CD về các thao tác trong 2 phơng pháp hô hấp nhân tạo, mô hình ngời
cao su (nếu có)


HS: Mỗi nhóm( gối bông cá nhân, gạc...)
D, Tiến trình lên lớp:


I, n nh: (1 phỳt)
II, Bài củ: (2 phút)


Líp trëng kiĨm tra sù chn bÞ của các nhóm
III, Bài mới:


1, t vấn đề:


Có em nào đã từng thấy nạn nhân bị ngừng hô hấp đột ngột cha ? Cơ thể ngừng
hơ hấp đột ngột có thể dẫn đến hậu quả nh thế nào tới sức khẻo và mạng sống ?
Vậy có thể cấp cứu nạn nhân ngừng hơ hấp đột ngột nh thế nào? Bài hơm nay
chúng ta tìm hiểu vấn đề này.


2, TriĨn trai bµi:


<b>Hoạt động thầy trị</b>
<b>HĐ 1: (10 phút)</b>


- GV Y/C häc sinh t×m hiểu SGK cho


biết:


? Những nguyên nhân nào làm hô hấp
của ngời bị gián đoạn.


- HS trả lời, bổ sung
- GV nhËn xÐt, lÕt ln.
<b>H§ 2:(28 phót)</b>


- GV Y/C häc sinh nghiªn cøu SGK
cho biÕt:


? Phơng pháp hà hơi thổi ngạt đợc tiến
hành nh thế nào.


- GV có thể cho HS xem đĩa CD (nếu
có) hoặc GV làm mẫu


- GV Y/C c¸c nhãm tiÕn hµnh theo
SGK.


- GV tiÕp tơc Y/C học sinh tìm hiểu
thông tin SGK và quan sát hình 23.2
SGK cho biÕt.


? Phơng pháp ấn lồng ngực đợc tiến
hành nh thế nào.


- GV cã thÓ làm trình tự các bớc cho
HS theo dõi



- HS cỏc nhóm thực hành theo các bớc
- GV nhận xét, đánh giỏ quỏ trỡnh thc
hnh ca cỏc nhúm


<b>Nội dung</b>


1, Các nguyên nhân gây gián đoạn hô
hấp.


- Khi bị chết đuối
- Khi nị điện giật


- Khi b thiu khớ hay nhiu khớ c


2, Tiến hành hô hấp.


a, Ph ơng pháp hà hơi thổi ngạt .
* Các bớc tiến hành theo SGK.


b, Ph ơng pháp ấn lồng ngực .
* Các bớc tiến hành theo SGK.


IV, Kiểm tra, đánh giá: (3 phút)


GV nhận xét chung của buổi thực hành(về ý thức cũng nh kết quả đạt đợc)
Nhắc nhở HS vệ sinh


V, Dặn dò: (1 phút)



Viết baod cáo thu hoạch theo mẫu
Ôn tập kiến thức về tiêu hoá.


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

<i><b>Ngày soạn: 21/11/06</b></i>


<i><b>Tiết 25: Chơng V</b></i>

<b>: tiêu hoá</b>



<b>Bài 24: tiêu hoá và các cơ quan tiêu hoá</b>
A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.


- HS trỡnh by c cỏc nhóm trong thức ăn, các hoạt động trong quá trình tiêu
hố, vai trị q trình tiêu hố với cơ thể ngời, từ đó xác định đợc trên hình vẽ,
mơ hình xá cơ quan của hệ tiêu hố ở ngời.


- Rèn luyện cho HS kĩ năng quan sát, t duy tổng hợp kiến thức và hoạt ng
nhúm


- Giáo dục cho HS ý thức bảo vệ hệ tiêu hoá
B. Ph ơng pháp :


Quan sỏt tỡm tũi, hoạt động nhóm
C. Chuẩn bị:


GV: Hình 24.1-3 SGK
HS: Tìm hiểu trớc bài
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định: (1 phút)
II. Bài cũ: (5 phút)


GV thu báo cáo thực hành


III. Bài mới:


1. Đặt vấn đề:


Hằng ngày chúng ta đã ăn những loại thức ăn nào và những thức ăn đó đợc biên
đổi ra sao. Để biết đợc điều đó hơm nay chúng ta tìm hiểu vấn đề này.




2. TriĨn trai bµi:


<b>Hoạt động thầy trò</b>
<b>HĐ 1: (16 phút)</b>


- GV hỏi hằng ngày chúng ta ăn nhiều
loại thức ăn. Vậy thức ăn đó thuộc
những loại nào, GV ghi lại những loại
thức ăn mà HS kể ra (gồm 2 nhóm vơ
cơ và hu c)


- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

SGK và quan sát hình 24.1-2 SGK
- HS các nhóm thảo luận theo câu hỏi
lệnh mục 1 SGK và câu hỏi:


? Vai trò của quá trình tiêu hoá.


- HS đại diện các nhóm báo cáo kết
quả



+ Chất khơng bị biến đổi: Hình 24.1
+ Chất bị biếu đổi: Hình 24.1


- GV chèt l¹i kiÕn thức(giải thích
thêm)


+ Thc n dự bin i bằng cách nào
thì cuối cùng phải thành chất hấp thụ
đợc thì mới có tác dụng cho cơ thể.
<b>HĐ 2: (17 phỳt)</b>


- GV Y/C học sinh quan sát hình 24.3
SGK, rồi cho biÕt.


? Xác định các cơ quan tiêu hoá ở
ng-ời.


? Việc xá định các cơ quan tiêu hố có
ý nghĩa nh thế nào.


- GV Y/C häc sinh hoµn thành bảng
24, Y/C một vài HS trình bày trên
tranh hình 24.3 SGK.


- HS i diện nhóm báo cáo kết quả rồi
điền vào bảng 24.


- GV chèt l¹i kiÕn thøc



* Y/C HS đọc kết luận chung cui bi.


- Thức ăn gồm những chất vô cơ và
hữu cơ


- Hot động tiêu hoá gồm: Ăn, đẩy
thức ăn, tiêu hoá thức ăn, hấp thụ dinh
dỡng và thải phân.


- Nhờ qua trình tiêu hố, thức ăn biến
đổi thành chất dinh dỡng v thi cn
bó.


II. Các cơ quan tiêu hoá.


- Cơ quan tiêu háo gồm: ống tiêu hoá
và tuýên tiêu hoá


+ ống tiêu hoá: Miệng, hầu, thực quản,
dạ dày, ruột (ruột non và ruột già) và
hậu môn


+ Tuyên tiêu hoá: Tuyến nớc bọt,
tuyến gan, tuyến tuỵ, tuyến vị, tuyến
ruột...


- HS đọc mục ghi nhớ SGK
IV. Kiểm tra, đánh giá: (5 phút)


GV cho HS làm bài tập trắc nghiệm.


* Đánh dấu vào câu đúng trong những câu sau:
1. Các chất trong thc n gm:


a, Chất hữu cơ, chất vô cơ, muối khoáng
b, Chất hữu cơ, vitamin, protein


c, Chất hữu cơ, chất vô cơ
2. Vai trò của tiêu hoá là:


a, Bin đổi thức ăn thành chất dinh dỡng cơ thể hấp thụ đợc
b, Biến đổi về mặt vật lí và hố hc


c, Thải các chất bà ra khỏi cơ thể
d, Hấp thụ chất dinh dỡng cho cơ thể
e, Cả a,b,c,d


g, Chỉ a và c
V. Dặn dò: (1 phút)


Học bài củ theo câu hỏi SGK
Đọc mục em có biết cuối bài
Xem trớc bài mới.


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

<i><b>Ngày soạn: 22/11/06</b></i>
<i><b>Tiết 26:</b></i>


<b>Bài 25: tiêu hoá ở khoang miệng</b>
A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.


- HS trình bày đợc các hoạt động tiêu hố diễn ra trong khoang miệng, hoạt


động nuốt và đẩy thức ăn từ khoang miệng qua thực quản đến dạ dày.


- Rén luyện cho HS kĩ năng quan sát, khái qt hố và hoạt động nhóm


- Giáo dục cho HS ý thức giữ gìn, bảo vệ răng miệng và trong khi n khụng ci
ựa.


B. Ph ơng pháp :


Quan sỏt, phân tích và hoạt động nhóm
C. Chuẩn bị:


GV: Tranh hình 25.1-3 SGK
HS: Kẻ bảng 25 vào vở bài tập
D. Tiến trình lên lớp:


I. ổn định : (1 phút)
II. Bài cũ : (5 phút)


? Vai trị của tiêu hố trong đời sống con ngời ? Câu hỏi 3 SGK ?
III, Bài mới :


1. Đặt vấn đề:


Hệ tiêu hoá của cơ thể ngời bắt đầu từ cơ quan nào ? Q trình tiêu hố bắt đàu
từ cơ quan nào ? Bài hôm nay chúng ta tìm hiểu vấn đề này.




2. TriĨn trai bµi:



<b>Hoạt động thầy trị</b>
<b>HĐ 1: (18’)</b>


- GV Y/C häc sinh t×m hiĨu néi dung
SGK råi cho biÕt:


? Khi thức ăn vào miệng sẽ có những
hoạt động nào xảy ra.


- HS tr¶ lêi, bỉ sung


- Y/C häc sinh hoµn thµnh lƯnh mơc I
SGK


- HS đại diện nhóm trình bày, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức


<b>H§ 2: (15)</b>


- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin
mục II và quan sát hình 25 .3 SGK
- HS các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi
lệnh mục II SGK


- HS đại diện nhóm trình bày, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức, giải thích
thêm:


- Hoạt động của lởi là chủ yếu có tác


dụng đẩy viên thýc ăn từ miệng xuống
thực quản.


- Nhê sù co dÃn nhịp nhàng của thực
quản


? Khi uống nớc qúa trình nuốt có giống
nuốt thức ăn không.


? Ti sao ngời ta khuyên khi ăn không
nên cời đùa.


- Hs trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức


? Trớc khi đi ngủ không nên ăn kẹo,
đ-ờng.


* GV gọi Hs đọc phần ghi nhớ SGK


<b>Néi dung</b>
I. Tiªu hãa ở khoang miệng.
- Tiêu hoá ở khoang miệng gồm:


+ Biến đổi lí học: Tiết nớc bọt, nhai,
đảo, trộn thức ăn, tạo viên thức ăn
làm mềm nhuyễn thức ăn, giúp thức ăn
thấm nớc bọt, tạo viên vừa để nuốt
+ Biến đỏi hoá học: Hoạt động của
enzim trong nớc bọt  Biến đổi một


phần tinh bột (chín) trong thức ăn
thành đờng mantôzơ.


II. Nuèt và đẩy thức ăn qua thực quản.


- Nh hoạt động của lởi thức ăn đợc
đẩy xuống thực quản.


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

IV. Kiểm tra, đánh giá: (5 phút)


Đánh dấu vào đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:
1. Q trình tiêu hố ở khoang miệng gồm:


a, Biến đổi lí học
b, Nhai, đảo thức ăn
c, Biến đổi hoá học
d, Tiết nớc bọt
e, Cả a,b,d,e
g, Chỉ a và c


2. Loại thức ăn đợc biến đổi về mặt hoá học ở khoang miệng là:
a, Protein, tinh bột, lipit


b, Tinh bét chÝn


c, Protein, tinh bét, hoa quả
d, Bánh mì, mở thực vật.
V. Dặn dò: (1 phút)


Học bài củ trả lời câu hỏi cuối bài


Đọc m,ục em cã biÕt


Xem tríc bµi míi: Thùc hµnh


    



<i><b>Ngµy soạn: 27/11/06</b></i>
<i><b>Tiết 27:</b></i>


<b>Bài 26: </b>

<i><b>Thực hành</b></i>



<b>Tỡm hiu hot ng ca enzim trong nớc bọt</b>
A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.


- HS biết đợc các thí nghiệng để tìm hiểu những điều kiện bảo quản cho emzim
hoạt động, từ đó rút ra kết luận từ kết quả so sánh giữa thí nghiệm và đối chứng.
- Rèn luyện cho HS những thao tác tiến hành thí nghiệm khoa học đong, đo,
To<sub> ...thời gian.</sub>


- Giáo dục ý thức học tập nghiêm túc
B. Ph ơng pháp :


Thực hành
C. Chuẩn bị:


GV: Dụng cụ và thiết bị nh SGK
HS: Hồ tinh bột, nớc bọt, xem trớc bài
D. Tiến trình lên lớp:


I. ổn định: (1 phút)


II. Bài cũ: (2 phút)


GV kiĨm tra sù chn bÞ cđa häc sinh
III. Bµi míi:


1. Đặt vấn đề:


Khi chúng ta nhai cơm trong miệng thấy ngọt, để chứng minh điều này hơm
nay chúng ta tìm hiểu vấn đề này


- §iỊu kiƯn: + Hå tinh bét + Ièt mµu xanh


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

2. TriĨn trai bµi:


<b>Hoạt động thầy trị</b>
<b>HĐ 1: (7 phút)</b>


- GV Y/C c¸c tỉ b¸o c¸o kÕt quả chuẩn
bị của mình.


- Tổ trởng phân công và báo cáo.
+ 2 HS nhận dụng cụ và vật mẫn
+ 1 HS chn bÞ nhËn èng nghiƯm
+ 2 HS chn bÞ nớc bọt, hoà loảng, lọc
và đun sôi


+ 2 HS chuẩn bị bình thuỷ tinh nớc 37o


- GV kiểm tra 1-2 nhóm
<b>HĐ 2: (15 phút)</b>



- GV Y/C học sinh tiến hành bíc 1 vµ 2
SGK


- GV lu ý khi rót hồ tinh bột khơng để
rớt lên thành ống nghiệm.


- Bíc 1:


+ Dùng ống đong hồ tinh bột rót vào
các ống A, B, C, D ( mỗi ống 2ml) rồi
đặt vào giá.


+ Dùng ống đo khác lấy các vật liệu,
rồi đổ vào các ống A, B, C, D


-Bíc 2:


+ Dùng giấy đo độ PH rồi ghi vào vở
+ Đặt thí nghiệm nh hình 26 SGK
+ Các tổ quan sát ghi kết qu vo bng
26.1


+ Đại diện nhóm trình bày kết quả, bổ
sung


- GV chốt lại kiến thức.


<b>Nội dung</b>



I. Tìm hiểu việc chuẩn bị thí nghiệm.


II. Tiến hành b íc 1 vµ b íc 2 thÝ
nghiƯm.


- Bíc 1:


+ Dùng ống đong hồ tinh bột rót
Vào các ống A, B, C, D (2ml) rồi đặt
vào giỏ.


+ Dùng ống đo khác lấy các vật liệu
rồi cho vào các ống A, B, C, D


- Bớc 2:


+ Dựng giấy đo độ PH ròi ghi vào vở
+ Đặt ống nghiệm nh hình 26 SGK,
rồi các nhóm tiến hành quan sỏt


Các ống


nghiệm Hiện tợng (Độ trong) Giải thích


A Khơng đổi Nớc lả khơng có enzim biến đổi tinh bột
B Tăng thêm Nớc bọt có enzim biến đổi tinh bột


C Không đổi Nớc bọt đun sôi làm mất hoạt tính của enzim làm biến
đổi tinh bột



D Khơng đổi Do HCl đã hạ thấp PH nên enzim trong nớc bọt khơng
hoạt động, khong biến đổi tinh bột


<b>H§ 3: (15 phót)</b>


- GV thực hiện theo yêu cầu SGK,
h-ớng dÉn c¸c nhãm thùc hiện và kẻ
bảng 26.2 lên bảng


- GV Y/C học sinh so sánh màu sắc
các ống nghiệm lô 1 và lô 2.


? Màu sắc của ống nghiệm lô 2 cho em
suy nghÜ g×.


Y/C học sinh các nhóm thảo luận và
giúp - HS hồn thiện phần giải thích
- HS đại diện cỏc nhúm trỡnh by, b
sung


- GV nhận xét và giải thích kết quả thí
nghiệm.


III. Kiểm tra và giải thích kết quả thí
nghiệm.


- Thực hiện chia mỗi ống nghiệm ra 2
phần:


+ Lô 1: 3 ống có màu xanh: Iốt + tinh


bột và không có enzim tham gia


* B 1: Khụng cú màu xanh, chứng tỏ
tinh bột đã bị biến đổi


+ Lô 2: 3 ống có màu nâu đỏ(A2,, C2,


D2 chứng tỏ khơng có đờng tạo thành)


* B2 Có màu nâu đỏ chng t cú ng


tạo thành.


<b>Các ống nghiệm</b> <b>Hiện tợng <sub>(màu sắc)</sub></b> <b>Giải thích</b>


ng A1 Cú mu xanh Nc l khụng có enzim biến đổi tinh


bột thành đờng
ống A2 Khơng có màu nâu


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

ống B1 Khơng có màu xanh Nớc bọt có enzim làm biến đổi tinh


bột thành đờng
ống B2 Có màu nâu đỏ


èng C1 Cã mµu xanh Enzim trong níc bät bị đun sôi


khụng còn khả năng biến đổi tinh
bột thành đờng



èng C2 Không có màu nâu




ống D1 Có màu xanh Enzim trong níc bät nkhông hoạt


ng PH axít dẫn đến tinh bột
không bị biến đỏi thành ng


ống D2 Không có màu nâu




? Qua kết quả thí nghiệm trên em rút
ra kết luận gì.


<b>Kết luận:</b>


-Enzim trong nớc bọt biến đổi tinh bột
thành đờng.


- Enzim hoạt động trong điều kiện
nhiệt độ cơ thể và môi trờng kiềm.
IV. Kiểm tra, đánh giá: (5 phút)


GV nhận xét giờ thực hành, khen những nhóm làm tốt và nhắc nhở những
nhóm làm cha tốt.


V. Dặn dò: (1 phút)



Về nhà viết bản thu hoạch theo mẫu SGK
HS don dĐp vƯ sinh


Xem tríc bµi míi


    



<i><b>Ngµy soạn: 29/11/06</b></i>
<i><b>Tiết 28:</b></i>


<b>Bài 27: tiêu hoá ở dạ dày</b>
A. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần n¾m.


- HS trình bày dợc q tình tiêu hố ở dạ dày gồm: các hoạt động, cơ quan hay
TB thực hiện hoạt động, tác dụng của hoạt động


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

B. Ph ơng pháp :


Quan sỏt tỡm tũi, phõn tích và vhoạt động nhóm
C. Chuẩn bị:


GV: Tranh hình 27.1, đĩa CD hoạt động quá trình hoạt động tiêu hố ở dạ
dày(nếu có)


HS: Kẻ bảng 27 vào vở
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định: (1 phút)
II. Bài cũ: (4 phút)


Thu bµi thu hoạch thực hành


III. Bài mới:


1. t vấn đề:


Chúng ta đã biết thức ăn đã đợc tiêu hoá một phần ở khoang miệng. Vậy ở dạ
dày thức ăn đợc tiếp tục biến đổi nh thế nào ?




2. TriĨn trai bµi:


<b>Hoạt động thầy trị</b>
<b>HĐ 1: (15 phút)</b>


- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin
mục I và quan sát hình 27.1 SGK


- Cỏc nhúm trao i tho luận trả lời
câu hỏi lệnh mục I SGK.


- HS đại diện các nhóm trình bày trên
tranh để cảc lớp theo dỏi, các nhóm
khác bổ sung.


- GV ghi điều các nhóm dự đoán kết
quả lên bảng.


- GV lu ý: Không đánh giá dự đoán
của HS đúng hay sai mà HS giải quyt
mc sau.



<b>HĐ 2: (20 phút)</b>


- GV Y/C các nhóm tìm hiểu thông tin
mục II SGK, thảo luận hoàn thiện b¶ng
27 SGK.


- GV gọi HS lên bảng điền vào bảng
phụ, các nhóm khác nhận xét bổ sung.
- GV đánh giá kết quả chung của từng
nhóm và hồn thiện kiến thức bảng 27.
- GV cho HS đánh giá dự đoán kết quả
ở mục I, giúp HS khắc sâu kiến thc.


<b>Nội dung</b>
I. Cấu tạo dạ dày.


- Dạ dày hình túi dung tích 3 lít
- Thành dạ dày có 4 lớp:


+ Lớp màng ngoài
+ Lớp cơ


+ Lớp dới niên mạc


+ Lớp niên mac trong cùng


- Lớp cơ dày khẻo gồm 3 lớp: cơ
vòng, cơ dọc, cơ chéo



- Lớp niên m¹c: cã nhiỊu tun tiết
dịch vị.


II. Tiêu hoá ở dạ dày.


Bin i
thc ăn ở dạ


dµy


Các hoạt động tham


gia Cơ quan hay TBthực hiện Tác dụng của hoạtđộng
Biến đổi lí


häc - Sù tiết dịch vị- Sự co bóp của dạ dày


- Tuyến vị


- Các lớp cơ của
dạ dày


- Ho loóng thc n
- Đảo trộn thức ăn
cho thấm đều dịch vị
Biến đổi hoá


học Hoạt động của enzim pepsin Enzim pepsin


Phân cắt protein


chuổi dài thành các
chuổi ngắn 3- 10 aa
- GV Y/C học sinh hoạt động nhóm


trả lời các câu hỏi sau mục II SGK
- HS đại diện các nhóm trả lời, bổ
sung


- GV chốt lại kiến thức, yêu cầu Hs
liên hệ thực tế về cách ăn uống để bảo


- Các loại thức ăn khác nh: Lipit,
gluxít..chỉ biến i v mt lớ hc


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

vệ dạ dày.


* GV gọi HS đọc mục ghi nhớ cuối
bài.


IV. Kiểm tra, đánh giá: (5 phút)


Đánh dấu vào đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:
1. Loại thức ăn nào đợc biến đổi về cả hố học và lí học ở dạ dày.


a, Protein b, GluxÝt c, LipÝt d, Kho¸ng


2. Biến đổi lí họpc ở dạ dày gồm:
a, Sự tiết dịch vị


b, Sự co bóp của dạ dày


c, Sự nhào trội thức ăn
d, Cả a, b, c


e, Chỉ a và b
V. Dặn dò: (1 phút)


Học bài củ, trả lời câu hỏi sau bài
Đọc mục em có biết


Xem trớc bài mới.


   



<i><b>Ngày soạn: 5/12/06</b></i>
<i><b>Tiết 29:</b></i>


<b>Bài 28: tiêu hoá ở ruột non</b>


A, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.


- HS trỡnh by c quỏ trỡnh tiờu hoá diễn ra ở ruột non gồm: các hoạt động,
các cơ quan hay TB thực hiện hoạt động và kết quả của hoạt động.


- Rèn luyện cho HS kỉ năng t duy, phán đốn và hoạt động nhóm.
- Giáo duc cho HS ý thức bảo vệ cơ quan tiờu hoỏ


B, Ph ơng pháp :


Quan sỏt tỡm tũi, hoạt động nhóm
C, Chuẩn bị:



GV: Tranh hình 28.1-2 SGK, đĩa CD diễn tả q trình tiêu hố ở ruột non (nếu
có)


HS: Kẻ bảng phụ vào vở
D, Tiến trình lên lớp:
I, ổn định: (1 phút)
II, Bi c: (5 phỳt)


? Dạ dày có cấu tạo nh thế nào ? Thức ăn ở dạ dày tiêu hoá dới hình thức
nào.


III, Bi mi:
1, t vn đề:


Khi chúng ta ănchỉ có tinh bột và protein là đợc tiêu hoá ở miệng và dạ dày.
Cịn ở ruột non tiêu hố thức ăn nh thế nào ? Để biết đợc hơm nay chgúng ta tìm
hiểu vấn đề này.


2, TriĨn trai bµi:


<b>Hoạt động thầy trị</b>
<b>HĐ 1: (13 phút)</b>


- GV Y/C häc sinh t×m hiĨu thông tinvà
quan sát hình 28.1-2 SGK


- Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi:
? Ruột non có cáu tạo nh thÕ nµo.


? Dự đốn xem ở ruột non có những


hoạt động tiêu hố nào.


<b>Néi dung</b>
I. CÊu t¹o ruét non.


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

- HS đại diện nhóm trả lời, bổ sung
- GV ghi dự đốn lên bng


? Tại sao dự đoán nh vậy


- GV khụng ỏnh giá đúng sai của HS,
mà - HS tự tìm hiểu ở mục sau


<b>H§ 2: (20 phót)</b>


- GV Y/C học sinh tìm hiểu thơng tin
và sơ đồ hình 28.3 SGK


- Các nhóm thảo luận hồn thành bảng
“ các hoạt động biến đổi ở ruột non”
- Nếu có đĩa CD GV cho HS quan sát
để làm bài.


- HS đại diện nhóm trả lời, bổ sung, so
sánh với dự đoán ban đầu của HS


hơn thành dạ dày.


+ Lớp cơ chỉ có cơ dọc và cơ vòng
+ Tiếp lớp niên mạc (sau tá tràng) có


nhiều tuyến ruột tiết dịch ruột và chất
nhầy.


II. Tiêu hoá thức ăn ở ruột non.


<b>Bin i</b>
<b>thc n </b>


<b>rut non</b> <b>Hot động tham gia</b>


<b>C¬ quan TB</b>
<b>thùc hiƯn</b>


<b>Tác dụng hoạt</b>
<b>động</b>
<b>1, Biến đổi lớ</b>


<b>học</b>


- Tiết dịch


- Muối mật tách L thành
giọt nhỏ biệt lập tạo nhủ
tơng hoá


- Tuyến gan
- Tuyến tuỵ
- Tuyến ruột


- thức ăn nhoà


loảng trộn đều
dịch


- Ph©n nhỏp thức
ăn


<b>2, Bin i</b>
<b>hoỏ hc</b>


- Tinh bét, P chÞu tác
dụng của men


- L chịu tác dụng của
dịch mật và enzim


- TuyÕn níc bät
(Enzim amilaza)
- Enzim pepsin,
tripsin, Erepsin
- Muèi mËt
lipaza


- Biến đổi tinh bột
thành đờng đơn
có thể hấp thụ đợc
- P: a.a


- L: Glixerin vµ
axit bÐo



- GV Y/C häc sinh th¶o luËn hoàn
thiện lệnh 2 SGK


- HS trả lời, GV giải thích


- Sự biến đổi lí học ở ruột non khơng
đáng kể


- Ruột non có đủ enzim để tiêu hố hết
các loại thức ăn.


? Làm thế nào để thức ăn khi lấy vào
đ-ợc biến đổi hoàn toàn thành chất dể
hấp thụ (đờng đơn, glixêrin...)


IV, Kiểm tra, đánh giá: (5 phút)


Đánh dấu vào đầu câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau:
1, Các chất trong thức ăn đợc biến đổi hoàn toàn ở ruột non là:


a, Prôtêin b, Lipít c, Glixêrin
d, Cả a và b e, Cả a, b và c


2, rut non s bin đổi thức ăn chủ yếu là:
a, Biến đổi lí học


b, Biến đổi hố học
c, Cả a và b


V, DỈn dò: (1 phút)



Học bài củ, trả lời câu hỏi sau bài
Đọc mục em có biết


Xem trớc bài mới (Kẻ bảng 29 SGK)


    



</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<i><b>TiÕt 30: Bµi 29: hÊp thơ chÊt dinh dỡng và thải phân</b></i>
A, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.


- HS tỡnh bày đợc những đặc diểm cấu tạo của ruột non phù hợp với chuác năng
hấp thụ các chất dinh dỡng, các con đờng vận chuyển các chất dinh dỡng từ ruột
non tới các cơ quan, TB và vai trò của gan trtên con đờng vận chuyển các chất
dinh dỡng, ruột già trong q trình tiêu hố cơ thể


- Rèn luyện cho HS kỉ năng thu thập kiến thức từ kênh hình, thơng tin, khái
qt, t duy, tổng hợp và hoạt động nhóm


- Giáo dục cho HS ý thức vệ sinh ăn uống chống các tác hịa cho hệ tiêu hoá.
B, Ph ơng pháp : Quan sát tìm tịi, tổng hợp và hoạt động nhóm


C, Chn bÞ:


GV: Tranh 29.1-3 SGK, t liƯu vỊ vai trß cđa gan trong hÊp thơ chÊt dinh dỡng
HS: Kẻ bảng 29 SGK, tì hiểu trớc bµi


D, Tiến trình lên lớp:
I, ổn định : (1 phút)
II, Bài củ: (5 phút)



? Ruột non có những hình thức tiêu hố nào ? Nêu các hoạt động tiêu hố
đó ?


III, Bµi míi:


1, Đặt vấn đề:


Thức ăn sau khi biến đổi thành chất dinh dỡng đơc cơ thể hấp thụ nh thế nào ?
Để biết đợc hôm nay chúng ta tìm hiểu vấn đề này.


2, TriĨn trai bµi:


<b>Hoạt động thầy trị</b>
<b>HĐ 1: (13 phút)</b>


- GV Y/C häc sinh tìm hiểu thông tin và
quan sát hình 29.2 SGK


- HS các nhóm rthảo luận trả lời câu hỏi
lệnh mục I SGK.


-HS đại diện nhóm trình bày, bổ sung
- GV nhận xét và phân tích trên đồ thị
(ngay đoạn đầu của ruột non sau khi qua
tá tràng sự hấp thụ các chất dinh dỡng
đều tăng dần), tỉ lệ phần trăm hấp thụ
phản ánh trong đồ thị tơng ứng với khẩu
phần bữa ăn đơn giản, nếu với khẩu phần


bữa ăn đầy đủ các chất hơn chắc đờng
biểu diễn phần trăm hấp thụ sẽ khác, đạt
100% ở kghoảng cách xa hơn (tính từ
miệng)


- GV Y/C häc sinh quan s¸t hình 29.1
SGK cho biết:


? Diện tích bề mặt hấp thụ có liên quan
tới hiệu quả hấp thụ nh thế nµo.


? Ruột non có đặc điểm cấu tạo nào làm
tăng diện tích bề mặt hấp thụ và khả
năng hấp thụ.


- HS đại diệnn nhóm thình bày


- GV đánh giá kết quả và giúp HS hoàn
thiện kiến thức, giới thiệu cấu tạo đặc
biệt của niên mạc.


<b>H§ 2: (10 phót)</b>


- GV Y/C häc sinh tìm hiểu thông tin
trên hình 29.3 SGK


- HS các nhãm th¶o luËn hoàn thiện
bảng 29 và cho biết:


? Gan đóng vai trị gì trên con đờng vận


chuuyển các chất dinh dỡng về tim.
- HS đại diện các nhóm lên trình bày, bổ


<b>Néi dung</b>
I. HÊp thơ chÊt dinh d ìng.


- Ruột non là nơi hấp thụ chất dinh
dỡng


- Cấu tạo của ruột non phù hợp với
việc hấp thụ:


+ Niên mạc ruét cã nhiÒu nÕp gÊp
+ Cã nhiều lông ruột và lßng ruét
cùc nhá


+ Mạc lới mao mạch máu và bạch
huyết dày đặc cả ở lòng ruột


+ Ruét dài khoảng 3 m, tổng diện
tích bề mặt khoảng 500m2


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

sung.


- GV đánh giá kết quả của các nhóm,
giúp HS hồn thiện kiến thức, khái quát
hoá trên tranh.


Các chất dinh dỡng đựoc hấp thụ và



vận chuyển theo đờng máu Các chất dinh dỡng đợc hấp thụ và vậnchuyển theo đờng bạch huyt
- ng


- Axít béo bà Glixêrin
- Các vitamin tan trong níc
- C¸c mi kho¸ng


- Níc


- Lipít (các gọit nhỏ đã c nh tng
hoỏ)


- Các vitamin tan trong dầu(A,D,E,K)


- GV giảng thêm: Chức năng dự trữ của
gan đặc biệt là các vitamin, có liên quan
đến chế độ dinh dỡng và khả năng khử
độc.


<b>H§ 3: ( 10 phót)</b>


- GV Y/C häc sinh tìm hiểu thông tin
SGK


- C¸c nhãm thùc hiƯn lƯnh mơc III SGK
- HS trả lời, bổ sung


- GV chốt lại kiến thức


- GV nói thêm: Ruột già khơng phải là


nơi chứa phân (vì ruột dài 1,5m) có hệ
VSV, hoạt động cơ học của ruột già: Dồn
chất chứa trong ruột xuống ruột thẳng


- Vai trß cđa gan:


+ Điều hồ nồng độ các chất dự trữ
trong máu luôn ổn định, dự trữ


+ Khử độc


III. Vai trß cđa ruột già trong quá
trình tiêu hoá.


- Hấp thụ nớc cần thiết cho cơ
thể


- Thải phân ra khỏi cơ thể


IV, Kim tra, ỏnh giỏ: (5 phỳt)


GV sử dụng câu hỏi 1 và 3 SGK


V, Dặn dò: (1 phút) Học bài củ, trả lời câu hỏi cuối bài
§äc mơc em cã biÕt


Xem tríc bµi míi: Kẻ bảng 30 SGK.
<i><b>Ngày soạn: 12/12/06</b></i>


<i><b>Tiết 31:</b></i>



<b>Bài 30: vệ sinh hệ tiêu hoá</b>


A, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.


- HS trỡnh by c các tác nhân gây hại cho hệ tiêu hoá và mức độ tác hại của
nó. Chỉ ra đợc các biện pháp bảo vệ hệ tiêu hoá và bảo đảm sự tiêu hố có hiệu
quả


- Rèn luyện cho học sinh kỉ năng liên hệ thực tế, giải thích bằng cơ sở khoa học,
hoạt động nhóm


- Giáo dục cho HS ý thức bảo vệ và giữ gìn hệ tiêu hố thơng qua chế độ ăn
uống và luỵện tập


B, Ph ơng pháp:


Nghiờn cu tỡm tũi v hot ng nhúm
C, Chun b:


GV: Tranh ảnh các bệnh về răng, dạ dày, ruột, các loại giun sán kí sinh ở ruột
HS: Tìm hiểu trớc bài


D, Tin trỡnh lờn lớp:
I, ổn định : (1 phút)
II, Bi c: (5 phỳt)


? Nêu cấu tạo và vai trò cđa rt non.
III, Bµi míi:


1, Đặt vấn đề:



Em đã bao giờ bị sâu răng hay rối loại tiêu hoá cha ? Nguyên nhân nào dẫn đến
bệnh đó ? Để biết đợc hơm nay chúng ta tìm hiểu vấn đề này.


2, TriĨn trai bµi:


<b>Hoạt động thầy trị</b>
<b>HĐ 1: (18 phút)</b>


<b>Néi dung</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin
SGK kết hợp với tranh ảnh.


- HS các nhóm thảo luận hoàn thiện
bảng 30.1 SGK


- HS i din nhúm trỡnh bày, bổ sung
- GV nhận xét, kết luận bằng bảng kiến
thức chuẩn.


ho¸.


<b>Tác nhân</b> <b>Các cơ quan hoặchoạt động bị ảnh</b>


<b>hởng</b> <b>Mc nh hng</b>


Vi khuẩn - Răng- Dạ dày, ruột


- Các tuyến tiêu hoá



- Tạo môi trờng axít làm hỏng men răng.
- Bị viêm loét


- Bị viêm, tăng tiết dịch
Giun, sán


- Ruột


- Các tuyến tiêu hoá
- Các cơ quan tiêu
hoá


- Gây tắc ruột


- Gây tắc ống dẫn mật
- Có thể bị viêm


n ung
khụng ỳng


cách


- Hot ng tiêu
hố


- Hoạt động hấp thụ


- KÐm hiƯu qu¶
- Giảm



Khẩu phần ăn
không hợp lí


- C quan tiờu hoỏ
- Hoạt động tiêu
hoá


- Hoạt động hp th


- Dạ dày và ruột bị mệt mỏi, gan có thể
bị xơ


- Bị rối loạn
- Kém hiệu quả
? Cho biết các tác nhân gây hại cho hệ


tiêu hoá


? Mc độ ảnh hởng tới các cơ quan do
các tác nhân gây ra nh thế nào.


? Ngoµi các tác nhân trên còn có
những tác nhân nào nữa gây hại cho hệ
tiêu hoá


mà em biết


- HS trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức


<b>HĐ 2: (15 phút)</b>


- GV Y/C học sinh ntìm hiểu thông tin
SGK và hiểu biết của mình.


- Các nhóm thảo luận trả lời c©u hái
lƯnh mơc 2 SGK.


- HS đại diện các nhóm trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức


? Tríc các tác nhân có hại em bảo vệ
hệ tiêu hoá nh thế nào.


- HS trả lời, bổ sung


? Tại sao nkhông nên ăn vặt


? Ti sao nhng ngi lỏi xe đờng dài
hay bị đau dạ dày.


? T¹i sao không nên ăn quá no vào
buổi tối.


- HS trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thøc.


II. Các biện pháp bảo vệ hệ tiêu hoá
khỏi các tác nhân có hại và đảm bảo
cho sự tiêu hố cú hiu qu.



- Các biện pháp bảo vệ hệ tiêu hoá:
+ Ăn uống hợp vệ sinh


+ Khu phn n hp lớ
+ n ung ỳng cỏch


+ Vệ sinh răng miệng sau khi ăn.


IV, Kim tra, ỏnh giỏ: (5 phỳt)
GV s dung câu hỏi 1 SGK
V, Dặn dò : (1 phút)


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

   



<i><b>Ngày soạn: 13/12/06</b></i>


<i><b>Tit 32: Chơng VI: </b></i>

<b>trao đổi chất và năng lợng</b>


<b>Bài 31: trao đổi chất</b>


A, Mơc tiªu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.


- HS phân biệt đợc sự TĐC giũa cơ thể với mơi trờng với sự TĐC ở TB và trình
bày đợc mối liên quan giũa TĐC của cơ thể với TĐC ở TB.


- Rèn luyện cho học sinh kỉ năng quan sát, phân tích và hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức giữ gìn bảo vệ sức kho


B, Ph ơng pháp :



Quan sỏt tỡm ti, hot ng nhóm
C, Chuẩn bị:


GV: Tranh h×nh 31.1-2 SGK, phiÕu nhọc tập
HS: Tìm hiểu trớc bài


D, Tin trỡnh lên lớp:
I, ổn định: (1 phút)
II, Bi c: (5 phỳt)


? Nêu tác nhân gây hại cho hệ tiêu hoá ? cách bảo vƯ.
III, Bµi míi:


1, Đặt vấn :


Em hiểu thế nào là TĐC ? Vật không sống có TĐC không ? TĐC ở ngời diễn ra
nh thÕ nµo ?


2, TriĨn trai bµi:


<b>Hoạt động thầy trò</b>
<b>HĐ 1: (10 phút)</b>


- GV Y/C học sinh quan sát hình 31.1
SGK và dựa vào kiến thức đã học lp
7.


- Các nhóm thảo luận hoàn thành lệnh
(phiếu học tËp)



- HS đại diện nhóm lên bảng điền vào
bảng phụ, bổ sung.


- GV ph©n tÝch, SV tån t¹i và phát
triển


TĐC là đặc trng cơ bản của sự sống.


<b>H§ 2: (14 phót)</b>


- GV Y/C häc sinh tìm hiểu thông tin
và quan sát hình 31.2 SGK.


- Các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi
phần lệnh SGK.


- HS đại diện các nhóm trả li, b
sung


- GV chốt lại kiến thức.


<b>HĐ 3: (10 phót)</b>


- GV Y/C học sinh quan sát hình 31.1
SGK và hiểu biết của mình cho biết:
? TĐC ở cấp độ cơ thể thể hiện nh thế


<b>Néi dung</b>


I. Trao đổi chất gi ũa cơ thể và môi tr -


ờng ngồi.


(B¶ng phơ)


- TĐC ở cấp độ cơ thể: Môi trờng
ngoài cung cấp thức ăn, nớc, muối
khoáng và ôxi qua hệ tiêu hoá, hô hấp,
đồng thời tiếp nhận chất bã, sản phẩm
phân nhuỹ và khí CO2 từ cơ thể thải


ra.


II. Trao đổi chất giữa tế bào và môi tr -
ờng trong.


- Sù TĐC giữa TB và môi trờng bên
trong cơ thÓ:


+ Chất dinh dỡng và O2 đợc TB sử


dụng cho các hoạt động sống, đồng
thời các sản phẩm phân huỹ đa đến cỏc
c quan thi ra ngoi.


+ Sự TĐC ở TB thông qua m«i trêng
trong.


III. Mối quan hệ giữa trao đổi chất ở
cấp độ cơ thể với trao đổi chất ở cấp
độ tế bào.



</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

nµo.


? TĐC ở cấp độ TB đợc thực hiện nh
thế nào.


? Nừu TĐC ở mỗi cấp độ ngừng lại sẽ
dẫn đến hậu quả gì.


- HS trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức.


* GV gọi HS đọc mục ghi nh cui
bi.


tại và phát triển.


IV, Kiểm tra, đánh giá: (5 phút)


? ở cấp độ cơ thể sự TĐC diễn ra nh thế nào.


? TĐC ở TB có ý nghĩa gì đối với TĐC ở cấp độ cơ thể.
V, Dặn dò: (1 phỳt)


Học bài củ, trả lời câu hỏi cuối bài.
Xem tríc bµi míi.


   



<i><b>Ngày soạn: 19/12/06</b></i>


<i><b>Tiết 33:</b></i>


<b>Bài 32: chuyển hoá</b>


A, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.


- HS xỏc nh c s chuyn hoá vật chất và năng lợng trong TB gồm 2 q trình
đồng hố và dị hố, hoạt động cơ bản của sự sống. Phân tích đợc mối quan hệ
giữa TĐC với chuyển nhoá vật chất và năng lợng.


- Rèn luyện cho HS kỉ năng phân tích, so sánh và hoạt động nhóm
- Giáo dục cho HS ý thc gi gỡn sc kho


B, Ph ơng pháp :


Phõn tớch, so sánh và hoạt động nhóm.
C, Chuẩn bị:


GV: Tranh hình 32.1 SGK
HS : Tìm hiểu trớc bài
D, Tiến trình lên lớp:
I, ổn định: (1 phút)
II, Bài củ: (5 phút)


? Nêu mối quan hệ giữa TĐC ở cấp độ cơ thể và TB.
III, Bài mới:


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

Tế bào thờng xun trao đổi với mơi trờng bên ngồi. Vậy chất đợc TB sử dụng
nh thế nào.


2, Triển trai bài:


<b>Hoạt động thầy trò</b>
<b>HĐ 1: (15 phút)</b>


GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin
và quan sát nhình 32.1 SGK


HS các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi
lệnh 1 mơc I SGK.


Hs đại diện nhóm trả lời, bổ sung
GV chốt lại kiến thức.


GV Y/C häc sinh t×m hiĨu tiếp thông
tin 2 SGK


Các nhóm thảo luËn tr¶ lêi c©u hái
lƯnh 2 mơc I SGK.


Hs đại diện nhóm trả lời, bổ sung
GV chốt lại kiến thức


- Tỉ lệ giũa đồng hoá và dị hoá:
+ Trẻ em: H > DH


+ ngời già: ĐH < DH


+ Ngi lao động nặng: ĐH > DH
+ Ngời nghĩ ngơi: ĐH < DH


<b>HĐ 2: (9 phút) </b>



GV Y/C học sinh tìm hiểu th«ng tin
SGK, HS thùc hin lƯnh sau mơc.
? Em hiĨu chuuyển hoá cơ bản
Là gì.


? ý nghĩa của chuyển hoá cơ bản là gì
HS trả nlời, bổ sung


GV nhận xét, kết luận
<b>HĐ 3: (9 phút)</b>


HS tìm hiểu tiếp thông tin SGK cho
biết:


? Có những hình thức nào điều hoà sự
chuyển hoá vật chất và năng lợng.
HS trả lời: Sự điều khiển cảu hệ TK
Hooc môn của các tuyÕn
néi tiÕt


GV chèt l¹i kiÕn thøc


* GV gọi HS đọc phn ghi nh cui
bi.


<b>Nội dung</b>


I. Chuyển hoá vật chất và năng l ợng.



- TĐC là biĨu hiƯn bªn ngoài của
chuuyên hoá bên trong TB


- Mi nhot động sống của cơ thể đều
bắt nguồpn từ sự chuyển hoá trong TB


- Chuyển hoá vật chất và năng lng gm 2
quỏ trỡnh: ng hoỏ v d hoỏ.


Đồng hoá
- Tổng hợp chất
- Tích luỹ năng
l-ợng


Di hoá


- Phân giải chất
- Giải phóng
năng lợng


- Mi quan hệ : Đồng hố và dị hố là
2 qua strình đói lập nhau, mâu thuẩn
với nhau, nhng thống nhất và gắn bó
chăt chẽ với nhau.


II. Chuyển hoá cơ bản.


- Chuyển háo cơ bản là năng lợng tiêu
dùng khi cơ thể hoàn toàn nghĩ ngơi.
- Đơn vị: KJ/h/Kg



- ý ngha: Cn c vo chuyn hoá cơ
bản để xác định tình trạnh sức kho,
trng thỏi bnh lớ.


III. Điều hoà sự chuuyên hoá vật chất
vá năng l ợng.


- Cơ chế thần kinh:


+ ở nÃo cps các trung khu điều khiển
TĐC


+ Thông qua hƯ tim m¹ch


- Cơ chế thể dịch do các hooc môn đổ
vào máu.


IV, Kiểm tra, đánh giá: (5 phút)


GV sử dụng câu hỏi cuối bài để cũng cố
V, Dn dũ: (1 phỳt)


Học bài củ, trả lời câu nhỏi cuối bài
Đọc mục em có biết


Xem trớc bài mới.


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

<i><b>Ngày soạn: 19/12/06</b></i>
<i><b>Tiết 34:</b></i>



<b>Bi : ụn tp hc kỡ i</b>
A, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.
- HS hệ thống hoá kiến thức đã học trong học kì I


- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức, khái quát hoá theo chủ đề và hoạt động
nhóm


- Gi¸o dơc cho HS ý thức rèn luyện thân thể và nghiêm túc trong học tập
B, Ph ơng pháp:


Vn ỏp tỏi hin
C, Chun b:


GV: HƯ thèng c©u hái


HS: Xem lại những bài đã học
D, Tiến trình lên lớp:


I, ổn định : (1 phút)
8A:


8B:


II, Bµi cđ: (5 phót)
III, Bµi míi :




1, Đặt vấn đề :



Yêu cầu một HS nhắc lại những chơng đã học. Hôm nay chúng ta hệ thống hoá
lại những kiến thức đã học


2, TriĨn trai bµi:


<b>Hoạt động thầy trị</b>
<b>HĐ 1: (30 phút)</b>


Nh đã phân công của GV: chia lớp
thành 6 nhóm và yêu cầu các nhóm
hồn thành bảng kiến thức của nhóm
mình từ 35.1-6 SGK


HS đại diện các nhóm trình bày bng
thuyt trỡnh, b sung


GV giúp học sinh hoàn thiện bảng
<b>HĐ 2: (11 phút)</b>


GV Y/C học sinh các nhóm trả lời câu
hỏi 1-3 SGK.


Các nhóm thảo luận hoàn thành 3 câu
hỏi


GV gọi đại diện các nhóm trả lời, bổ
sung


GV chèt l¹i kiÕn thøc.



<b>Néi dung</b>
I. HƯ thèng ho¸ kiÕn thøc.
Néi dung ở bảng 35.1-6 SGK


II. Thảo luận câu hỏi.
Nội dung SGV (168 - 169)


IV, Kiểm tra, đánh giá: (5 phút)


GV nhận xét thái độ học tập của học sinh các nhóm.
V, Dặn dị: (1 phút)


Học lại những bài đã học, hơm sau kiểm tra học kì I.
<i><b>Ngày soạn: 25/12/06</b></i>


<i><b>TiÕt 35:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

A, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.
- HS tự đánh giá lại những kiến thc đã học


- HS chỉnh lí phơng pháp học tập, xây dựng ý thức trách nhiệm trong học tập
- GV đánh giá thái độ, kết quả học tập chung của hoch lớp, cũng nh từng cá
nhân, đồng thời chnh lớ phng phỏp dy hc.


B, Ph ơng pháp:
Kiểm tra
C, ChuÈn bÞ:


GV: Đề kiểm tra trên giấy A4


HS: Xem lại những bài đã học
D, Tiến trình lên lớp:


I, ổn định : (1 phút)
8A:


8B:


II, Bµi cđ: (5 phót)
III, Bài mới:


<b> * Đề kiểm tra:</b>


A. Trắc nghiƯm: (4 ®iĨm)


Câu 1: Khoanh trịn những câu trả lời đúng trong những câu sau:
1, Hoạt động bảo vệ cơ thể của bạch cầu:


a, Thùc bµo, tiÕt kháng thể tiêu diệt.
b, Tế bào Limphô T, tế bào Limphô B.


c, Thực bào, tế bào Limphô B, tế bào Limphô T.
d, Cả a và b.


2, Trong h tiờu hoá thức ăn đợc tiêu hoá ở đâu là quan trọng nhất:
a, Dạ dày


b, Khoang miƯng
c, Rt non
d, C¶ a, b và c



<i><b>Câu 2: Chọn các cụm từ: Tâm nhỉ phải, tâm nhỉ trái, tâm thất phải, tâm thất</b></i>
<i><b>trái điền vào chỗ trống trong các câu sau:</b></i>


a, Mỏu t phổi đợc chuyển về……….tâm thất trái


b, Máu từ………..đợc tim co bóp chuyển đi khắp cơ thể để
cung cấp oxi và các chất dinh dỡng cho các cơ quan.


c, Máu từ………..đợc chuyển lên phổi để thực hiện sự trao
đổi khớ.


d, Máu từ khắp cơ thể trở về..qua các tỉnh
mạch chđ.


B. Tù ln: (6 ®iĨm)


Câu1: Xơng có những đặc tính nào ? Các yếu tố chủ yếu nào giúp xơng có đợc
đặc tính đó ?


Câu 2: Những đặc điểm cấu tạo nào của cơ quan trong đờng dẫn khí có tác dụng
tham gia bảo vệ phổi tránh các tác nhân có hại ?


Câu 3: Phân biệt đồng hố và dị hoá ? Nêu rõ mối quan hệ giữa hai quá trỡnh ny
?


<b> * Đáp án và thang điểm:</b>
A. Trắc nghiệm:


Câu 1: 1c; 2c (0,5 x2 =1 điểm)


Câu 2: a, Tâm nhỉ trái


b, Tâm thất trái ( 0,5 x 4 = 2 ®iĨm)
c, Tâm thất phải


d, Tâm nhỉ phải
B. Tự luận:


Câu 1:


- Xơng có đặc tính dàn hồi và rắn chắc do có sự kết hơpk giữa chất hữu cơ v vụ
c.


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

Câu 2:


- Đồng hoá: + Tổng hợp chất


+ Tích luỹ năng lợng (0,5 điểm)
- Dị hoá: + Phân giải chất


+ Giải phóng năng lợng (0,5 điểm)


ng hoỏ v dị hố là 2 q trình đối lập nhau, ngợc chiều nhau, nhng thống
nhất và gắn bó chặt chẽ với nhau. (1 điểm)


C©u 3:


Mặt trong của đờng dẫn khí đợc lót 1 lớp biểu bì, có lơng rung động, có tuyến
nhờn và mao mạch dày đặc để bảo vệ (2 điểm)



IV, Kiểm tra, đánh giá: (5 phút)
GV thu bài, nhận xét
V, Dặn dị: (1 phút)


Xem tríc bµi 34 SGK.


   



<i><b>Ngày soạn: 27/12/06</b></i>
<i><b>Tiết 36:</b></i>


<b>Bài 33: thân nhiệt</b>


A, Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm.


- HS trỡnh by c khỏi nim thân nhiệt và các cơ chế điều hoà thân nhiệt, giải
thích đợc cơ sở khoa học và vận dụng cvào đời sống các biện npháp chống nóng,
chống lạnh, để phịng cảm nóng lạnh.


- Rèn luyện cho HS kỉ năng hoạt động nhóm, vận dụng ,lí thuyết vào thực tiễn,
t duy tổng hợp, khái quát hoá.


- Giáo dục cho HS ý thức tự bảo vệ cơ thể, đặc biệt khi môi trờng thai đổi
B, Ph ơng pháp :


Vấn đáp gợi mở, hoạt động nhóm
C, Chuẩn bị:


GV: T liệu về sự TĐC, thân nhiệt , tranh môi trờng.
HS: tìm hiểu trớc bài



D, Tin trỡnh lờn lp:
I, ổn định : (1 phút)
II, Bài củ : (5 phút)


? §ång hoá và dị hoá ? Nêu mối quan hệ giữa chóng.
III, Bµi míi :




1, Đặt vấn đề :


Em đã cặp nhiệt độ bằng nhiệt kế cha và đợc bao nhiêu độ, Đó chính là thân
nhiệt. Vậy thân nhiệt là gì ?


2, TriĨn trai bµi:


<b>Hoạt động thầy trị</b>
<b>HĐ 1:(8 phút)</b>


- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin
SGK cho biết:


? Thân nhiệt là gì.


? Thực hiện lệnh mục I SGK


<b>Nội dung</b>
I. Th©n nhiƯt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

Các nhóm thảo luận, đại diện nhóm trả


lời, bổ sung


- GV giảng thêm: ở ngời khoẻ mạnh
thân nhiệt không phụ thuộc vào nhiệt
độ môi trờng do cơ chế điều hoà.


? Tại sao khi sốt nhiệt độ tăng và
không tăng quá 420<sub> c(thông tin bổ</sub>


sung t liƯu bµi 14 gi¶i thÝch)


- GV chun ý: cân bằng giữa sinh
nhiệt và tảo nhiệt là cơ chết tự điều
hoà thân nhiệt.


<b>HĐ 2:(15 phút)</b>


- Dựa vào hiểu biết cho biết:


? Bộ phận nào của cơ thể tham gia vào
sự điều hoà thân nhiệt.


? Sự điều hoà thân nhiƯt dùa vµo cơ
chế nào.


- HS: Da và thần kinh


- GV Y/C thực hiện lệnh mục 1 SGK.
- HS các nhóm thảo luận, đại diện
nhóm trả lời, bổ sung



- GV chốt lại kiến thức và liên hệ thực
tế:


- Trời rét vận động ngời nóng lên


- Mùa nóng (nhiệt độ cao) mạch máu
dãn, máu qua đó nhiều nên mặt hng
ho


- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin
mục 2 SGK cho biÕt:


? Tại sao khi tức giận mặt đỏ nóng lên
- HS trả lời, GV kết luận.


<b>H§ 3: (10 phút)</b>


- GV Y/C học sinh tìm hiểu thông tin
SGK và kết hợp với thực tế


- Các nhóm thảo luạn trả lời câu hỏi
phần lệnh mục III SGK.


- HS đại diện nhóm trả lời, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức


? Em đã có hình thức rèn luyện nào để
tăng sức chịu đựng của cơ thể.



- HS tr¶ lêi, GV nhËn xÐt.


* GV gọi HS đọc kết luận cuối bi.


cân băng giữa sinh nhiệt và toả nhiệt.


II. Sự điều hoà thân nhiệt.


1, Vai trò của da trong điều hoà thân
nhiệt.


- Da có vai trò quan trọng nhất trong
điều hoà thân nhiệt.


- Cơ chế:


+ Khi tri nóng lao động nặng: mao
mạch ở da dãn toả nhiệt, tăng
tiết mồ hôi


+ Khi trêi rÐt: mao mạch co lại
cơ chân lông co, giảm sự toả nhiệt.
2, Vai trò của hệ thần kinh trong điều
hoà thân nhiệt.


Mi hot ng iu ho thõn nhit đều
là phản xạ dới sự điều khiển của h
thn kinh.


III. Các ph ơng pháp phòng chống


nóng, lạnh.


- Rốn luyện thân thể(da) tăng khả năng
chịu đựng của cơ thể.


- Nơi ở và nơi làm việc phải phù hợp
với mùa nóng và lạnh


+ Mựa hố: i m, nún khi i đờng và
làm việc.


+ Mùa đông: Giữ ấm chân, cổ, ngực,
thức ăn nóng và cần nhiều mở.


+ Trång nhiỊu c©y xanh quanh nhà,
nơi công cộng.


IV, Kiểm tra, đánh giá: (5 phút)


? Thân nhiệt là gì ? Tại sao thân nhiệt ln ổn định


? Tr×nh bày cơ chế điều hào thân nhiệt khi trời nóng và lạnh
V, Dặn dò : (1 phút)


Học bài củ, trả lời câu hỏi cuối bài
Đọc mục em cã biÕt


Xem lại những bài đã học(ơn tập học kì I)


</div>


<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×