Tải bản đầy đủ (.docx) (9 trang)

bai thi luat GTthuy noi dia

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (374.28 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Phòng ĐT&GD Thị xà Thái Hoà</b>
<b>Trờng THCS Nghĩa Thuận</b>


tìm hiểu pháp luật



v trt t an ton giao thông đờng thuỷ nội địa


Năm 2009


<i><b>Câu 1</b></i><b>: Luật giao thông đờng thuỷ nội địa quy định nh thế nào về việc chấp</b>
<b>hành quy tắc giao thông đờng thuỷ nội địa? Hãy kể tên các quy tắc giao</b>
<b>thông đờng thuỷ nội địa?</b>


<i><b>Tr¶ lêi:</b></i>


<b>Luật giao thơng đờng thuỷ nội địa quy định về việc chấp hành quy tắc</b>
<b>giao thông đờng thuỷ nội địa nh sau:</b>


<b>1. Thuyền trởng, ngời lái phơng tiện khi điều khiển phơng tiện hoạt động</b>
<b>trên đờng thuỷ nội địa phải tuân theo quy tắc giao thông và báo hiệu đờng</b>
<b>thuỷ nội địa quy định tại Luật này.</b>


<b>2. Thuyền trởng tàu biển khi điều khiển tàu biển hoạt động trên đờng thuỷ</b>
<b>nội địa phải tuân theo báo hiệu đờng thuỷ nội địa và quy tắc giao thông quy</b>
<b>định đối với phơng tiện có động cơ.</b>


<b>3. Thuyền trởng, ngời lái phơng tiện khi hành trình phải điều khiển phơng</b>
<b>tiện với tốc độ an tồn để có thể xử lí các tình huống tránh va chạm, khơng</b>
<b>gây mất an tồn đối với phơng tiện khác hoặc tổn hại đến cơng trình; giữ</b>
<b>khoảng cách an tồngiữa phơng tiện mình đang điều khiển với các phơng</b>
<b>tiện khác; phải giảm tốc độ phơng tiện trong cỏc trng hp sau õy:</b>



<b>a. Đi gần phơng tiện đang thực hiên nghiệp vụ lên luồng, phơng tiện bị</b>
<b>nạn, phơng tiƯn chë hµng nguy hiĨm;</b>


<b>b.</b> <b>Đi trong phạm vi cảng, bến thuỷ nội địa;</b>
<b>c.</b> <b>Đi gần đê, kè khi có nớc lớn;</b>


<b>4. Thuyền trởng, ngời lái phơng tiện khi hành trình khơng đợc bám, buộc</b>
<b>phơng tiện của mình vào phơng tiện chở khách, phơng tiện chở hàng nguy</b>
<b>hiểm đang hành trình hoặc để phơng tiện chở khách, phơng tiện chở hàng</b>
<b>nguy hiểm bám, buộc vào phơng tiện của mình, trừ trờng hợp cứu hộ, cứu</b>
<b>nạn hoặc trờng hợp bất khả kháng.</b>


 <b>Tên các quy tắc giao thông đờng thuỷ nội địa là:</b>


 <b>Điều 36 - Chấp hành quy tắc giao thơng đờng thuỷ nội địa;</b>


 <b>§iỊu 37 - Hành trình trong điều kiện tầm nhìn bị hạn chế và nơi</b>
<b>luồng giao nhau, luồng cong gấp;</b>


<b>iu 38 - Quyền u tiên của phơng tiện làm nhiệm vụ đặc biệt;</b>
 <b>Điều 39 - Phơng tiện tránh nhau khi đổi hng nhau;</b>


<b>Điều 40 - Phơng tiện tránh nhau khi cắt hớng nhau;</b>
<b>Điều 41 - Thuyền buồm tránh nhau;</b>


<b>Điều 42 - Phơng tiện vợt nhau;</b>


<b>Điều 43 - Phơng tiện đi qua khoang thông thuyền của cầu cống;</b>
<b>Điều 44 - Neo đậu phơng tiện.</b>



<i><b>Cõu 2</b></i><b>: Khi tham gia hoạt động giao thông đờng thuỷ nội địa các hành vi</b>
<b>nào bị cấm? Những hành vi nào vi phạm quy định về vận chuyển ngời,</b>
<b>hành khách và bị xử lý nh thế nào?</b>


<i><b>Tr¶ lêi:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>1. Phá hoại cơng trình giao thơng đường thuỷ nội địa; tạo vật</b>
<b>chướng ngại gây cản trở giao thông đường thuỷ nội địa.</b>


<b>2. Mở cảng, bến thuỷ nội địa trái phép; đón, trả người hoặc</b>
<b>xếp, dỡ hàng hố khơng đúng nơi quy định.</b>


<b>3. Xây dựng trái phép nhà, lều quán hoặc các công trình khác</b>
<b>trên đường thuỷ nội địa và phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao</b>
<b>thông đường thuỷ nội địa.</b>


<b>4. Đổ đất, đá, cát, sỏi hoặc chất thải khác, khai thác trái phép</b>
<b>khoáng sản trong phạm vi luồng và hành lang bảo vệ luồng; đặt</b>
<b>cố định ngư cụ, phương tiện khai thác, nuôi trồng thuỷ sản trên</b>
<b>luồng.</b>


<b>5. Đưa phương tiện không đủ điều kiện hoạt động theo quy</b>
<b>định tại Điều 24 của Luật này tham gia giao thông đường thuỷ </b>
<b>nội địa; sử dụng phương tiện không đúng công dụng hoặc không</b>
<b>đúng vùng hoạt động theo giấy chứng nhận an tồn kỹ thuật và</b>
<b>bảo vệ mơi trường của cơ quan đăng kiểm.</b>


<b>6. Bố trí thuyền viên khơng đủ định biên theo quy định khi đưa</b>
<b>phương tiện vào hoạt động; thuyền viên, người lái phương tiện</b>
<b>làm việc trên phương tiện không có bằng, chứng chỉ chun mơn</b>


<b>hoặc bằng, chứng chỉ chun mơn khơng phù hợp.</b>


<b>7. Chở hàng hố độc hại, dễ cháy, dễ nổ, động vật lớn chung</b>
<b>với hành khách; chở quá sức chở người của phương tiện hoặc</b>
<b>quá vạch dấu mớn nước an toàn. </b>


<b>8. Làm việc trên phương tiện khi trong máu có nồng độ cồn</b>
<b>vượt q 80 miligam/100 mililít máu hoặc 40 miligam/1lít khí thở</b>
<b>hoặc có các chất kích thích khác mà pháp luật cấm sử dụng.</b>


<b>9. Bỏ trốn sau khi gây tai nạn để trốn tránh trách nhiệm; xâm</b>
<b>phạm tính mạng, tài sản khi phương tiện bị nạn; lợi dụng việc xảy</b>
<b>ra tai nạn làm mất trật tự, cản trở việc xử lý tai nạn.</b>


<b>10. Vi phạm báo hiệu hạn chế tạo sóng hoặc các báo hiệu cấm</b>
<b>khác. </b>


<b>11. Tổ chức đua hoặc tham gia đua trái phép phương tiện</b>
<b>trên đường thuỷ nội địa; lạng lách gây nguy hiểm cho phương</b>
<b>tiện khác.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>13. Các hành vi khác vi phạm pháp luật về giao thông đường</b>
<b>thuỷ nội địa. </b>


<b>3. Thuyền trưởng, người lái phương tiện chở khách hoặc phương tiện chở</b>
<b>chung hành khách, hàng hoá phải thực hiện các quy định sau đây:</b>


<b>a) Trước khi khởi hành phải kiểm tra điều kiện an toàn đối với người và phương</b>
<b>tiện; phổ biến nội quy an toàn và cách sử dụng các trang thiết bị an tồn cho hành</b>
<b>khách; khơng để hành khách đứng, ngồi ở các vị trí khơng an tồn; </b>



<b>b) Xếp hàng hoá, hành lý của hành khách gọn gàng, không cản lối đi; yêu cầu</b>
<b>hành khách mang theo động vật nhỏ phải nhốt trong lồng, cũi;</b>


<b>c) Không chở hàng hoá dễ cháy, dễ nổ, hàng độc hại, động vật lớn chung với</b>
<b>hành khách; không để hành khách mang theo súc vật đang bị dịch bệnh lên phương</b>
<b>tiện;</b>


<b>d) Khi có giơng, bão khơng được cho phương tiện rời cảng, bến, nếu phương</b>
<b>tiện đang hành trình thì phải tìm nơi trú ẩn an toàn. </b>


<b>Những hành vi nào vi phạm quy định về vận chuyển ngời, hành khách</b>
<b>và bị xử lý nh sau:</b>


<b>Phương tiện thủy khi hoạt động trong phạm vi cảng, bến thủy nội </b>
<b>địa nếu vi phạm các điều kiện hoạt động của phương tiện theo qui định</b>
<b>tại Điều 24 Luật Giao thông ĐTNĐ sẽ bị xử phạt theo từng hành vi cụ </b>
<b>thể nêu tại các Điều 13, 14, 15, 16 Nghị định 09/2005/NĐ-CP, ngày </b>
<b>27/01/2005 của Chính phủ qui định xử phạt vi phạm hành chính trong </b>
<b>lĩnh vực giao thơng ĐTNĐ; ngồi ra, nếu có các hành vi vi phạm qui </b>
<b>định về hoạt động tại cảng, bến thủy nội địa nêu tại Điều 25 Nghị định </b>
<b>09/2005/NĐ-CP nói trên, cịn bị xử phạt như sau: </b>


<b>1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đến 100.000đ đối với </b>


<b>phương tiện khơng có động cơ trọng tải tồn phần đến 15 tấn, phương </b>
<b>tiện có động cơ tổng cơng suất máy chính đến 15 mã lực, phương tiện </b>
<b>có sức chở đến 12 người có một trong các hành vi vi phạm sau đây:</b>
<b>- Vi phạm nội quy cảng, bến thủy nội địa hoặc gây mất trật tự tại cảng, </b>
<b>bến thủy nội địa;</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>- Không thực hiện sự điều động của người có thẩm quyền huy động </b>
<b>phương tiện để cứu người, phương tiện bị nạn;</b>


<b>- Tự ý di chuyển phương tiện hoặc neo đậu phương tiện không đúng nơi</b>
<b>quy định trong phạm vi vùng nước cảng, bến thủy nội địa.</b>


<b>2. Phạt tiền từ 100.000đ đến 300.000đ đối với phương tiện không có </b>
<b>động cơ trọng tải tồn phần trên 15 tấn đến 150 tấn, phương tiện có </b>
<b>động cơ tổng cơng suất máy chính trên 15 mã lực đến 150 mã lực, </b>
<b>phương tiện có sức chở từ 12 người đến 50 người có một trong các </b>
<b>hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 nói trên;</b>


<b>3. Phạt tiền từ 300.000đ đến 500.000đ đối với phương tiện khơng có </b>
<b>động cơ trọng tải toàn phần trên 150 tấn, phương tiện có động cơ tổng</b>
<b>cơng suất máy chính trên 150 mã lực, đồn lai, phương tiện có sức chở </b>
<b>trên 50 người có một trong các hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 </b>
<b>nói trên;</b>


<b>4. Phạt tiền từ 500.000đ đến 1.000.000đ đối với hành vi đưa phương </b>
<b>tiện vào xếp, dỡ hàng hóa, đón trả khách tại cảng, bến thủy nội địa </b>
<b>chưa được công bố, cấp phép hoạt động.</b>


<i><b>Câu 3</b></i><b>: Luật thuỷ sản có quy định những hành vi bị cấm trong hoạt động thuỷ</b>
<b>sản, bạn hãy cho biết cụ thể những hành vi đó?</b>


<i><b>Tr¶ lêi:</b></i>


<b>Luật thuỷ sản có quy định những hành vi bị cấm trong hoạt động thuỷ sản,</b>
<b>đó là:</b>



<b>1. Khai thác, hủy hoại trái phép các rạn đá ngầm, rạn san hô,</b>


<b>các bãi thực vật ngầm, rừng ngập mặn và hệ sinh cảnh khác;</b>
<b>phá huỷ, cản trở trái phép đường di chuyển tự nhiên của các lồi</b>
<b>thủy sản ở sơng, hồ, đầm, phá, eo, vịnh.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b> 4. Vi phạm các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường</b>
<b>đối với môi trường sống của các loài thủy sản.</b>


<b> 5. Khai thác thủy sản ở khu vực cấm, khu vực đang trong thời</b>
<b>gian cấm; khai thác quá sản lượng cho phép.</b>


<b> 6. Sản xuất, lưu hành, sử dụng ngư cụ bị cấm; sử dụng loại</b>
<b>nghề bị cấm để khai thác thủy sản; sử dụng các loại chất nổ, chất</b>
<b>độc, xung điện và các phương pháp có tính huỷ diệt khác.</b>


<b> 7. Sử dụng các ngư cụ làm cản trở hoặc gây thiệt hại cho</b>
<b>tổ chức, cá nhân khác đang khai thác; thả neo, đậu tàu tại nơi</b>
<b>có ngư cụ của tổ chức, cá nhân khác ra dấu hiệu đang khai thác,</b>
<b>trừ trường hợp bất khả kháng.</b>


<b> 8. Vứt bỏ ngư cụ xuống vùng nước tự nhiên, trừ trường hợp</b>
<b>bất khả kháng.</b>


<b> 9. Vi phạm các quy định về an tồn giao thơng, an tồn của</b>
<b>các cơng trình theo quy định của pháp luật về hàng hải, về giao</b>
<b>thông đường thủy nội địa và các quy định khác của pháp luật có</b>
<b>liên quan.</b>



<b> 10. Vi phạm các quy định về quy hoạch phát triển nuôi trồng</b>
<b>thủy sản.</b>


<b> 11. Chuyển mục đích sử dụng đất, mặt nước biển để nuôi</b>
<b>trồng thủy sản đã được giao, cho thuê mà khơng được phép của</b>
<b>cơ quan nhà nước có thẩm quyền.</b>


<b> 12. Nuôi trồng giống thủy sản mới khi chưa được Bộ Thủy sản</b>
<b>cho phép và các loài thủy sản thuộc danh mục cấm nuôi trồng.</b>
<b> 13. Nuôi trồng thủy sản khơng theo quy hoạch làm cản trở </b>
<b>dịng chảy, cản trở hoạt động khai thác thủy sản, ảnh hưởng</b>
<b>xấu đến hoạt động của các ngành, nghề khác.</b>


<b> 14. Sử dụng thuốc, phụ gia, hoá chất thuộc danh mục cấm</b>
<b>sử dụng để nuôi trồng thủy sản, sản xuất thức ăn nuôi trồng thủy</b>
<b>sản, chế biến, bảo quản thủy sản; đưa tạp chất vào nguyên liệu,</b>
<b>sản phẩm thủy sản.</b>


<b> 15. Thả thuỷ sản nuôi trồng bị nhiễm bệnh vào nơi nuôi trồng</b>
<b>hoặc vào các vùng nước tự nhiên.</b>


<b> 16. Xả thải nước, chất thải từ cơ sở sản xuất giống thủy sản,</b>
<b>cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở bảo quản, chế biến thủy sản</b>
<b>mà chưa qua xử lý hoặc xử lý chưa đạt tiêu chuẩn quy định vào</b>
<b>môi trường xung quanh.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>nuôi trồng trong thời gian bị cấm thu hoạch; thủy sản</b>
<b>có dư lượng các chất độc hại vượt quá giới hạn cho phép; thủy</b>
<b>sản có độc tố tự nhiên gây nguy hiểm đến tính mạng con người,</b>
<b>trừ trường hợp được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.</b>


<b> 18. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thủy sản thuộc danh mục</b>
<b>cấm xuất khẩu, nhập khẩu.</b>


<i><b>C©u 4</b></i><b>: Để đảm bảo an toàn cho tàu cá, bạn hãy cho biết: Tàu cá</b>


<b>khi hoạt động phải thực hiên các quy định nào? Tàu cá thuộc diện</b>
<b>đăng kiểm chỉ được hoạt động khi đã hồn thành các thủ tục gì?</b>
<b>Tàu cá khơng thuộc diện bắt buộc phải đăng kiểm thì ai sẽ chịu</b>
<b>trách nhiệm về an tồn kỹ thuật?</b>


<i><b>Tr¶ lêi:</b></i>


<b>+ Để đảm bảo an tồn khi hoạt động, tục¸ phải thực hiện các</b>
<b>quy định sau tại</b><i><b> Ðiều 39 -</b></i><b> Ðăng kiểm tàu cá:</b>


<b> 1. Tàu cá phải được đăng kiểm, trừ các tàu cá có chiều dài</b>
<b>đường nước thiết kế dưới 15 mét mà khơng lắp máy hoặc có lắp</b>
<b>máy mà tổng công suất dưới 20 sức ngựa.</b>


<b> 2. Bộ Thủy sản tổ chức thống nhất thực hiện việc đăng kiểm</b>
<b>tàu cá trong phạm vi cả nước; thực hiện việc đăng kiểm đối với</b>
<b>tàu cá có chiều dài đường nước thiết kế từ 20 mét trở lên. Uỷ ban</b>
<b>nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện việc đăng kiểm theo sự</b>
<b>hướng dẫn thống nhất của Bộ Thủy sản đối với tàu cá có chiều dài</b>
<b>đường nước thiết kế dưới 20 mét.</b>


<b> 3. Cơ quan đăng kiểm tàu cá khi kiểm tra an toàn kỹ thuật</b>
<b>tàu cá phải tuân theo hệ thống tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn Việt</b>
<b>Nam.</b>



<b>+ Tàu cá thuộc diện đăng kiểm chỉ được hoạt động khi đã hoàn thành các thủ</b>


<b>tục tại Ðiều 40 - Ðăng ký tàu cá và đăng ký thuyền viên tàu cá: </b>


<b> 1. Tàu cá phải được đăng ký; tên tàu, số đăng ký tàu</b>
<b>phải được ghi trên thân tàu theo quy định của Bộ Thủy sản.</b>


<b> 2. Chủ tàu cá phải đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu,</b>
<b>có sổ danh bạ thuyền viên và sổ thuyền viên theo quy định của</b>
<b>Bộ Thủy sản.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>4. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện việc đăng ký tàu</b>
<b>cá, thuyền viên tàu cá của địa phương theo hướng dẫn của</b>
<b>Bộ Thủy sản, trừ tàu cá, thuyền viên tàu cá quy định tại khoản 3</b>
<b>Ðiều này. </b>


<b>+ Tàu cá khơng thuộc diện bắt buộc phải đăng kiểm thì các cấp</b>
<b>sau đây sẽ chịu trách nhiệm về an toàn kỹ thuật:</b>


<b>1. Tổ chức, cá nhân đóng mới, cải hoán tàu cá thuộc diện </b>
<b>đăng kiểm phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép</b>
<b>và phê duyệt hồ sơ thiết kế tàu; tàu cá được đóng mới, cải hốn</b>
<b>phải bảo đảm các tiêu chuẩn chất lượng, an toàn kỹ thuật; tiêu</b>
<b>chuẩn về bảo vệ môi trường.</b>


<b>Bộ Thuỷ sản cho phép và phê duyệt hồ sơ thiết kế đóng mới,</b>
<b>cải hốn tàu cá có chiều dài đường nước thiết kế từ 20 mét</b>
<b>trở lên; cơ quan quản lý nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh cho phép</b>
<b>và phê duyệt hồ sơ thiết kế đóng mới, cải hốn tàu cá có chiều</b>
<b>dài đường nước thiết kế dưới 20 mét.</b>



<b>2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh đóng mới, cải hốn tàu cá phải</b>
<b>có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của Chính phủ.</b>


<b>3. Bộ Thuỷ sản ban hành tiêu chuẩn chất lượng, an toàn</b>
<b>kỹ thuật; tiêu chuẩn về bảo vệ môi trường của tàu cá.</b>


<i><b>C©u 5</b></i><b>: Ký chân dung về một số hoạt động không chấp hành</b>


<b>giao thông đường thủy nội a.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Đò dọc cao tầng quá khổ



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Søc kÐo cña ngêi



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×