Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

De kiem tra sinh hoc 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.71 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Điểm Lời phê của giáo viên


I.Trắc nghiệm


<i>Câu 1. Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau.</i>
<b>1. Chức năng nội tiết của tuyến tụy là?</b>


A.Tiết glucagôn, biến glicôgen và dịch tụy đổ vào tá tràng.
B. Nếu đờng huyết cao tiết Insulin, biến glucô thành glicôgen.


C. Nếu đờng huyết thấp tiết glucagôn biến glicôgen thành glucô, nếu đờng huyết cao
sẽ tiết Insulin biến glucô thành glicụgen.


D.Tiết Insulin biến glucô thành glicôgen, tiết glucagôn biến glicôgen thành glucô.
<b>2. Cơ quan nào sản xuất ra tinh trùng</b>?


A. Tinh hoàn


B. Bìu


C. Túi tinh


D. Mào tinh hoàn
<b>3.Tuyến yên có vai trò quan trọng nhất vì?</b>


A. Cú vai trũ trong trao đổi chất của cơ thể.


B. Điều hòa hoạt động của các tuyến nội tiết khác.
C. Tiết hoóc môn ảnh hởng tới sự tăng trởng của cơ thể.


D. Tiết hc mơn ảnh hởng tới trao đổi đờng, chất khống của cơ thể.


<b>4. Nếu thiếu Iơt sẽ:</b>


A. Bíu cổ


B. Bệnh Bazơdô C. Béo phìD. Cả A,B
<b>5.Túi tinh có vai trò:</b>


A. Sản xuất tinh trùng


B. Cha, nuụi dng tinh C. Dẫn tinh trùng từ mào tinh đến túi tinhD. Nơi nớc tiểu và tinh dịch đi qua


6. Hoãcmon sinh dơc nam lµ:


A. FSH B. Prôgestêron C. Testosteron D. ơstrogen
<b>7. Muốn tránh thai cần:</b>


A. Ngn khụng cho tinh trựng gặp trứng C. Ngăn trứng chín và rụng
B. Ngăn sự làm tổ của trứng đã thụ tinh D. Cả A,B,


<b>8. Sù thơ tinh x¶y ra ®©u?</b>


A. ë phƠu dÉn trøng C. ë 1/3 phÝa ngoµi èng dÉn trøng
B. ë 1/3 phÝa trong èng dÉn trøng D. Cả A,B, C


<i>Câu 2 .Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau.</i>


- Hooc mụn sinh dục nam đợc tiết ra từ………
- Đặc tính của hc mơn là: Đặc hiệu, hoạt tính sinh học và …………...
- Tử cung là nơi trứng đã thụ tinh đến ………....
- Tinh trùng từ mào tinh sẽ theo ống dẫn tinh n cha ti



<b>II. Tự luận</b>


<b>Câu 1.Trình bày cấu tạo, chức năng của tuyến trên thận?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>







<b>Cõu 2. Giải thích và lấy ví dụ về các đặc tính ca hoúc mụn</b>














<b>Câu 3. Nêu chức năng của tinh hoàn?</b>













<b>Câu 4. Kể tên các tuyến nội tiết chính trong cơ thể?</b>










Họ và tên:


Lớp: 8.. <b>BàI kiểm tra 1 tiếtMôn: Sinh học</b>
Điểm Lời phê của giáo viên


I.Trắc nghiệm


<i>Cõu 1.Khoanh trũn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau.</i>
<b>1. Tuyến n có vai trị quan trọng nhất vì?</b>


A. Điều hịa hoạt động của các tuyến nội tiết khác.
B. Có vai trị trong trao đổi chất của cơ thể.



C. TiÕt hỗc môn ảnh hởng tới sự tăng trởng của cơ thể.


D.Tit hc mơn ảnh hởng tới trao đổi đờng, chất khống của cơ thể.
<b>2. Nếu thiếu Iơt sẽ:</b>


A. Bíu cỉ


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>4</b>. Hỗcmon sinh dơc nam lµ:


A. Testosteron. B. Prôgestêron C. ơ<sub>strogen D. FSH </sub>
<b>5. Muèn tr¸nh thai cÇn:</b>


A. Ngăn khơng cho tinh trùng gặp trứng. B. Ngăn trứng chín và rụng.
C. Ngăn sự làm tổ của trứng đã thụ tinh . D. Cả A,B,


<b>6. Sự thụ tinh xảy ra đâu?</b>


A. ở phễu dẫn trøng. B. ë 1/3 phÝa ngoµi èng dÉn trøng
C. ë 1/3 phÝa trong èng dÉn trøng . D. Cả A,B, C.


<b>7. Chức năng nội tiết của tuyến tụy lµ?</b>


A. Tiết glucagơn, biến glicơgen và dịch tụy đổ vào tá tràng.
B. Nếu đờng huyết cao tiết Insulin, biến glucô thành glicôgen.


C. Nếu đờng huyết thấp tiết glucagôn biến glicôgen thành glucô, nếu đờng huyết cao
sẽ tiết Insulin biến glucô thnh glicụgen.


D. Tiết Insulin biến glucô thành glicôgen, tiết glucagôn biến glicôgen thành glucô.
<b>8. Cơ quan nào sản xuất ra tinh trùng</b>?



A. Tinh hoàn


C. Bìu


B. Túi tinh


D. Mào tinh hoàn
<i>Câu 2. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các c©u sau.</i>


- Hooc mơn sinh dục nữ đợc tiết ra từ………
- Đặc tính của hc mơn là: Đặc hiệu, hoạt tính sinh học và ...………….
- Cơ quan sản xuất trứng là……….
- Bìu đảm bảo ………..cho q trình sinh tinh


<b>II.Tù ln</b>


<b>C©u 1. Trình bày cấu tạo, chức năng của tuyến tụy?</b>















<b>Câu 2. Giải thích cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>











<b>Câu 4. Kể tên các tuyến nội tiết chính trong cơ thể?</b>












Họ và tên:


Lớp: 8.. <b>BàI kiểm tra học kìMôn: Sinh học</b>
Điểm Lời phê của giáo viên



I. Trc nghim (Khoanh trũn vo ỏp ỏn ỳng nhất trong các câu sau)
<b>1. Trong các loại thức ăn sau loại nào chứa nhiều vitamin E nhất?</b>


A. Gan, h¹t nảy mầm, dầu thực vật


B. Bơ, trứng, dầu cá C. Gan, thịt bò, trứng D. Rau xanh, cà chua, quả tơi
<b>2. Cấu tạo của da gồm</b>:


A. Lớp biểu bì, lớp bì, lớp cơ


B. Lớp biểu bì, lớp mỡ dới da, lớp cơ C. Lớp bì, lớp mỡ dới da, lớp cơ D. Lớp biểu bì, lớp bì lớp mì díi da
<b>3. HƯ bµi tiÕt níc tiĨu gåm:</b>


A. Thận, cầu thận, nang cầu thận, bóng đái.
B. Thận, ống đái, nang cầu thận, bóng đái.
C. Thận, cầu thận, ống dẫn nớc tiểu, bóng đái.
D. Thận, ống đái, ống dẫn nớc tiểu, bóng đái.


<b>4. </b>Cơ thể khơng tự tổng hợp đợc loại vitamin nào sau đây?


A.Vitamin A B. Vitamin B C. Vitamin C D. Vitamin D
<b>5. </b>TuyÕn néi tiÕt lín nhÊt của cơ thể là?


A. Tuyến yên B. Tuyến giáp C. Tuyến trên thận D. Tuyến tụy
<b>6. Loại thực phẩm nào giàu chất béo nhất?</b>


A. Đậu tơng B. Lạc C. Gấc D. Gan
<b>7. Nhịn đi tiểu lâu sẽ có hại vì?</b>


A. Dễ tạo sỏi thận và hạn chế hình thành nớc tiểu liên tục.


B. Dễ tạo sỏi thận và có thể viêm bóng đái.


C. Hạn chế hình thành nớc tiểu liên tục và viêm bóng đái.


D. Dễ tạo sỏi thận, hạn chế hình thành nớc tiểu liên tục, có thể viêm bóng đái.
<b>8. </b>Cơ quan điều hịa phối hợp các hoạt động phức tạp của cơ thể là?


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

B. N·o,tđy sèng, d©y th©n kinh D. NÃo, tủy,dây thần kinh, hạch thần kinh
<b>11. </b>Tuyến nội tiết nào quan trọng nhất của cơ thể là?


A. Tuyến yên B. Tuyến giáp C. Tuyến trên thận D. Tuyến tụy
<b>12. </b>Chức năng của da là?


A. Bo v, cm giỏc, vn động


B. Bảo vệ, điều hòa thân nhiệt, vận
động


C. Bảo vệ,bài tiết, điều hòa thân nhiệt,cảm giác
D. Bảo vệ vận động, bài tiết


<b>II. Tù luËn</b>


<b>C©u 1. So sánh tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết? Trình bày vai trò của hoóc môn?</b>










.

<b>Câu 2. Giải thích các biện pháp vệ sinh hệ bài tiết nớc tiểu?</b>















<b>Câu 3. Nêu nguyên tắc và các biện pháp tránh thai? </b>



















</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>


...


..


Họ và tên:


Lớp: 8.. <b>BàI kiểm tra học kìMôn: Sinh học</b>
Điểm Lời phê của giáo viên


I. Trc nghim (Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau)
<b>1. Trong các loại thức ăn sau loại nào chứa nhiều vitamin D</b> nht?


A. Gan, hạt nảy mầm, dầu thực vật


B. Bơ, trứng, dầu cá C. Gan, thịt bò, trứng D. Rau xanh, cà chua, quả tơi
<b>2. Cấu tạo của da gồm:</b>


A. Lớp biểu bì, lớp bì, lớp cơ


B. Lớp biểu bì, lớp mỡ dới da, lớp cơ C. Lớp bì, lớp mỡ dới da, lớp cơ D. Líp biĨu b×, líp b× líp mì díi da


<b>3. HƯ bµi tiÕt níc tiĨu gåm:</b>


A. Thận, cầu thận, nang cầu thận, bóng đái.
B. Thận, ống đái, nang cầu thận, bóng đái.
C. Thận, cầu thận, ống dẫn nớc tiểu, bóng đái.
D. Thận, ống đái, ống dẫn nớc tiểu, bóng đái.


<b>4. </b>Cơ thể không tự tổng hợp đợc loại vitamin nào sau đây?


A. Vitamin A B. Vitamin B C. Vitamin C D. Vitamin D
<b>5. </b>Tun néi tiÕt lín nhÊt cđa c¬ thĨ là?


A. Tuyến yên B. Tuyến giáp C. Tuyến trên thận D. Tuyến tụy
<b>6. </b>Loại thực phẩm nào giàu chất béo nhất?


A. Đậu tơng B. Lạc C. Gấc D. Gan
<b>7. Nhịn đi tiểu lâu sẽ có hại vì?</b>


A. D to si thận và hạn chế hình thành nớc tiểu liên tục.
B Dễ tạo sỏi thận và có thể viêm bóng đái.


C. Hạn chế hình thành nớc tiểu liên tục và viêm bóng đái.


D. Dễ tạo sỏi thận, hạn chế hình thành nớc tiểu liên tục, có thể viêm bóng đái.
<b>8. </b>Cơ quan điều hòa phối hợp các hoạt động phức tạp của cơ thể là?


A. Trơ n·o B. TiĨu n·o C. NÃo trung gian D. Đại nÃo


9. Loại thực phẩm nào nhiều prôtêin nhất?



A. Gạo B. Đậu tơng C. Rau D. Lạc


10.Trung ơng thần kinh gồm?


A. NÃo, tủy sống


B. NÃo,tủy sống, dây thân kinh C. NÃo, tủy sống, hạch thần kinhD. NÃo, tủy,dây thần kinh, hạch thần kinh
<b>11. </b>Tuyến nội tiết nào quan trọng nhất của cơ thể là?


A. Tuyến yên B. Tuyến giáp C. Tuyến trên thận D. Tuyến tụy
<b>12. </b>Chức năng của da là?


A. Bo v, cm giác, vận động


B. Bảo vệ, điều hòa thân nhiệt, vận động C. Bảo vệ,bài tiết, điều hòa thân nhiệt,cảm giácD. Bảo vệ, vận động, bài tiết
<b>II. Tự luận</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>




<b>Câu 2. Giải thích các biện pháp vệ sinh hệ thần kinh?</b>
















<b>Câu 3. Nêu nguyên tắc và các biện pháp tránh thai? </b>




















...


Họ và tên:



Lớp: 9.. <b>BàI kiểm tra học kìMôn: Sinh học</b>
Điểm Lời phê của giáo viên


I. Trc nghim (Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau)
<b>1. Tập hợp những cá thể nào sau đây là qun th sinh vt:</b>


A. Tập hợp các cá chép ở trong một hồ nớc.
B. Tập hợp các cây lúa trong hai ruộng lúa.
C. Tập hợp cá chép, cá mè, cá trắm ở trong ao.
D. Tập hợp voi, hổ, báo s tử trong rừng.


2. Dấu hiệu nào không phải là dấu hiệu của quần thể?


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

B. Độ nhiều D. Tỷ lệ giới tính


3. Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên tái sinh?


A. Khớ t thiờn nhiờn


B. Nc C. Than đáD. Bức xạ mặt trời


4. Nhân tố sinh thái nào quyết định các nhân tố còn lại?


A. ánh sáng B. Nhiệt độ C. Độ ẩm D. Khơng khí


5. Cây xanh sử dụng năng lợng ánh sáng mặt trời :


A. Quang hợp


B. Hô hấp C. Cả A, BD. Không phải A, B



<b>6. Trong tự nhiên sinh vật hoang dà thuộc nhóm nhân tố sinh thái nào?</b>
A. Vô sinh B. Hữu sinh C. Con ngời D. Cả A, C


7. Hiện tợng tỉa cành tự nhiên là đặc điểm thích nghi của thực vật với nhân tố
sinh thái nào?


A. Không khí B. Nhiệt độ C. ánh sáng D. Độ ẩm


8. Rừng ma nhiệt đới là:


A. Mét qn thĨ sinh vËt


C. Một loài B. Một quần xã sinh vậtD. Một giới
<b>9. Mật độ cá thể của từng loài</b> trong quần xã thể hiện ở chỉ số nào?
A. Độ đa dạng


B. Độ nhiều C. Độ thờng gặpD. Cả A, C
<b>10. Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi</b> trờng là:


A. Do hoạt động của con ngời


B. Do hoạt động của sinh vật C. Do cháy rừng, hoạt động của núi lửaD. C B, C


11. Rừng thuộc loại tài nguyên nào?


A. Tỏi sinh B. Không tái sinh C. Năng lợng vĩnh cửu D. Cả A, B, C
<b>12. Khi khơng có thực vật bao phủ thì tình trạng của đất nh thế nào?</b>


A. Đất bị khô hạn



B. Đất bị xói mòn C. Đất bị thoái hóaD. Cả A, B, C
<b>II. Tự luận</b>


<b>Cõu 1: Cho các sinh vật sau: Nai, S tử, Cỏ, vi khuẩn.</b>
<b>Lập sơ đồ chuỗi thức ăn gồm đủ các lồi trên.</b>


………
………
………
<b>Câu 2: Ơ nhiễm mơi trờng là gì? Kể tên các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi</b>
<b>trờng? Liên hệ thực tế địa phơng?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………


………
Hä vµ tên:


Lớp: 9.. <b>BàI kiểm tra học kìMôn: Sinh học</b>
Điểm Lời phê của giáo viên


I. Trc nghim (Khoanh trũn vo ỏp án đúng nhất trong các câu sau)
<b>1</b>. Trong quang hợp cây xanh sử dụng năng lợng ánh áng mặt trời ?
A. Phõn gii lipớt


B. Phân giải glucôzơ


C. Phân giải prôtêin
D. Tổng hợp glucôzơ
<b>2</b>. Trong tự nhiên sinh vật hoang dà thuộc nhóm nhân tố sinh thái nào?


A. Con ngời B. Hữu sinh C. Vô sinh D. Cả A, C


<b>3</b>. Hin tợng tỉa cành tự nhiên là đặc điểm thích nghi ca thc vt vi nhõn t


sinh thái nào?


A. Khụng khớ B. ánh sáng C. Nhiệt độ D. Độ ẩm
<b>4</b>. Rừng ma nhiệt đới là:


A. Mét quÇn x· sinh vËt


C. Một loài B. Một giớiD. Một quần thể sinh vật
<b>5. Mật độ cá thể của từng loài</b> trong quần xã th hin ch s no?
A. nhiu



B. Độ đa dạng C. Độ thờng gặpD. Cả A, C
<b>6. Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi</b> trờng là:


A. Do hot động của sinh vật


B. Do hoạt động của con ngời C. Do cháy rừng, hoạt động của núi lửaD. Cả B, C
<b>7</b>. Rừng thuộc loại tài nguyên nào?


A. Không tái sinh B. Tái sinh C. Năng lợng vĩnh cửu D. Cả A, B, C
<b>8. Khi khơng có thực vật bao phủ thì tình trạng của đất nh thế nào?</b>


A. Đất bị thoái hóa


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

B. Tập hợp các cây lúa trong hai ruộng lúa.
C. Tập hợp cá chép, cá mè, cá trắm ở trong ao.
D. Tập hợp các c¸ chÐp ë trong mét hå níc.


<b>10.</b> Dấu hiệu nào không phải là dấu hiệu của quần thể?
A. Mật độ


B. CÊu tróc ti C. §é nhiỊuD. Tû lƯ giíi tÝnh
<b>11</b>. Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên tái sinh?


A. Khí đốt thiên nhiên


B. Than đá C. NớcD. Bức xạ mặt trời
<b>12</b>. Nhân tố sinh thái nào quyết định các nhân tố còn lại?


A. Nhiệt độ B. ánh sáng C. Độ ẩm D. Khơng khí


<b>II. Tự luận</b>


<b>Câu 1: Cho các sinh vật sau: Nai, S tử, Cỏ, vi khuẩn.</b>
<b>Lập sơ đồ chuỗi thức ăn gồm đủ các loài trên.</b>


………
………
………
<b>Câu 2: Ơ nhiễm mơi trờng là gì? Kể tên các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi</b>
<b>trờng? Liên hệ thực tế địa phơng?</b>


………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
<b>Câu 3: Tại sao phải bảo vệ tài nguyên sinh vật? Hãy giải thích các biện pháp bảo</b>
<b>vệ đó? </b>


</div>


<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×