Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (173.15 KB, 25 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần thứ 13:</b>
<i>Thứ hai, ngày 27 tháng 11 năm 2005</i>
<i><b>Chào cờ</b></i>
<i><b>Tiết 13</b></i><b>:</b> <b>Tập trung toàn trờng </b>
<i><b>TiÕt :</b></i> <b>B«ng hoa niỊm vui</b>
<b>I. mục đích u cầu:</b>
<b>1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng</b>
- Đọc trơn toàn bài. Biết ngắt nghỉ hơi đúng.
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời các nhân vật ( Chi, cô giáo).
<b>2. Rèn kỹ năng đọc - hiểu:</b>
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn.
- Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu thảo đối với cha m ca bn hc sinh trong cõu
chuyn.
<b>II. Đồ dùng dạy häc:</b>
- Tranh ảnh bơng cúc đại đố hoặc hoa thật.
<b>III. các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>TiÕt 1</b></i>
<b>A. KIĨm tra bµi cị.</b>
- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ: Mẹ - 2 HS đọc
- Ngời mẹ đợc so sánh với hình ảnh
nào ? bầu trời đêm.- Gió và những ngơi sao "thức" trờn
- Bài thơ giúp em hiểu về ngời mẹ
nh thế nào ? ngời mẹ dành cho con.- Nỗi vất vả và tình thơng bao la của
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. Gii thiu bài: </b>
<b>2. Luyện đọc.</b>
2.1. GV đọc mẫu toàn bài.
2.2. Hớng dẫn luyện đọc kết hợp
gi¶i nghÜa tõ. - HS nghe.
a. Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau c tng cõu
trong bài.
- Đọc dúng các từ ngữ - Sáng tinh mơ, lộng lẫy, chần chừ,
hai bông nữa, dịu cơn đau.
b. c tng on trớc lớp - HS tiếp nối đọc từng đoạn trong bài,
- GV hớng dẫn HS đọc ngắt nghỉ hơi
mét sè câu.
- Giải nghĩa từ:
- Bảng phụ
+ Lng lẫy, chần chừ, nhân hậu,
hiếu thảo, đẹp mê hồn (SGK).
+ Cúc đại đoá: Loại cúc hoa to gần
bằng cái bát (chén) n cm.
+ Sáng tinh mơ: Sáng sớm, nhìn mọị
vật còn cha rõ hẳn.
+ Dịu cơn đau: Giảm cơn đau, thấy
dễ chịu hơn.
+ Trái tim nhân hậu: Tốt bụng, biết
yêu th¬ng con ngêi.
c. Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
d. Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá
e. Cả lớp đọc đồng thanh
<b>3. Tìm hiểu bài:</b>
Cõu 1: (1 HS c đoạn 1)
? Mới sáng tinh mơ, chị đã vào vờn
hoa để làm gì? vào bệnh viện cho bố, làm dụi cơn đau- Tìm bơng hoa Niềm Vui để đem
của bố.
Câu 2: 1 HS đọc - HS đọc đoạn 2
? Vì sao chị kh«ng tù ý hái bông
hoa nim vui. c ngt hoa trong vờn. - Theo nội quy của trờng, không ai
Câu 3: (1HS dc)
? Khi biết Chi cần bông hoa cô giáo
núi nh th no? tho ca Chi, rt khen ngợi em.- Cô cảm động trớc tấm lòng hiếu
Câu 4: (1HS đọc) - HS đọc thầm toàn bài.
? Theo em, bạn Chi có những đức
tính gì đáng q? thà.+ Thơng bố, tôn trọng nội quy, thật
<b>4. Luyện đọc lại:</b> - Đọc phân vai (Ngời dẫn chuyện,
chi, cô giáo)
- Thi đọc tồn chuyện.
<b> 5. Cđng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét về các nhân vật (Chi, cô
gáo, bố của Chi). chung, thật thà, cô giáo tình c¶m víi- Chi hiÕu thảo, tôn trọng nội quy
HS.
+ Biết khuyến khích HS làm việc tốt
+ Bố chu đáo, khi kghỏi ốm đã
không quyên đến cảm ơn cô giáo và
nhà trờng.
* Về nhà đọc chuyện chuẩn bị cho
giờ kể chuyện
<i><b>To¸n</b></i>
<i><b>TiÕt 59:</b></i>
<b>i. Mơc tiªu:</b>
Gióp häc sinh:
- Biết tự lập bảng trừ 14 trừ đi một số.
- Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và gii toỏn.
<b>ii. Đồ dùng dạy học</b>
- 1 bó, 1 chơc que tÝnh vµ 4 que tÝnh rêi
<b>iii. Các hoạt ng dy hc:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b> <sub>- Cả lớp làm bảng con</sub>
- Đặt tính rồi tính
- Nhận xét chữa bµi.
63 73 93
35 27 19
28 46 74
<b>2. Bµi míi:</b>
B
c 1 : Nờu vn
Đa ra bài toán: Có 14 que tính bớt đi 8
que tớnh. Hỏi cịn bao nhiêu que tính ? - HS thực hiện phân tích đề.
- Để biết cịn lại bao nhiêu que tớnh
ta phải làm gì ? - Thực hiện phép tÝnh trõ 14 – 8
- ViÕt 14 – 8
B
ớc 2 : Tìm kết quả
- Yêu cÇu HS lÊy 14 que tính suy
nghĩ và tìm cách bớt 8 que tính. - Thao tác trên que tính.
- Còn bao nhiêu que tính ? - Tìm 6 que tính.
- Yêu cầu HS nêu cách bớt cña
mÊy que tÝnh ?
- VËy 14 trõ 8 b»ng mÊy ? - 14 trõ 8 bằng 6
- Viết lên bảng: 14 8 = 6
B
ớc 3: Đặt tính và thực hiện tÝnh.
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính 14
8
6
- Cho nhiều HS nhắc lại cách trừ. - HS nêu cách trừ.
*Bảng công thức: 14 trừ đi một số
- Yờu cầu HS sử dụng que tính để
tìm kết quả các phộp tr trong phn bi
hc.
- Thao tác trên que tính, tìm kết quả
ghi kết quả vào bài học.
- Yêu cầu HS thông báo kết quả. 14 5 = 9 14 – 8 = 6
14 – 6 = 8 14 – 9 = 5
14 – 7 = 7
- Yêu cầu c lp c thuc bng cỏc
công thức 14 trừ đi mét sè.
<b>2. Thùc hµnh:</b>
Bài 1: - 1 HS đọc yêu cu
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay
kết quả c¸c phÐp tÝnh. a) 9 + 5 = 145 + 9 = 14 8 + 6 = 146 + 8 = 14
1 4- 9 = 5 14 – 8 = 6
14 – 5 = 9 14 – 6 = 8
b) 14 – 4 – 2 = 8
14 – 4 – 5 = 5 14 – 4 – 1 = 9
14 – 9 = 5 14 – 5 = 9
- Yêu cầu HS so sánh 4 + 2 và 6 + Ta cã: 4 + 2 = 6
- Yªu cầu HS so sánh 14 - 4 - 2 và
14 6 - Có cùng kết quả là 8
KL: Vì 4 + 2 = 6 nªn
14 - 4 - 2 b»ng 14 - 6
Bài 2: - 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài sau đó nờu
lên cách thực hiện. 146 149 147 145 148
8 5 7 9 6
Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu
- §Ỉt tÝnh råi tÝnh hiƯu
- Muốn tìm hiệu khi đã biết số bị trừ
và số trừ ta làm nh thế no ?
- Yêu cầu HS làm vào bảng con.
- Gọi 3 em lên bảng 14 14 12
5 7 9
- Nhận xét, chữa bài. 9 7 3
Bài 4:
- Bi toỏn cho biết gì ? - Cho biết có 14 quạt điện ó bỏn 6
quạt điện.
- Muốn biết cửa hàng còn bao nhiêu
quạt điện ta làm thế nào ? - Thực hiện phép tính trừ.
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải toán
vào vở Có : 14 quạt điệnTóm tắt
ĐÃ bán: 6 quạt điện
Còn lại: quạt điện?
Bài giải:
14 6 = 8 (quạt)
Đáp số: 8 quạt điện
- Nhận xét tiÕt häc.
<i><b>Đạo đức</b></i>
<i><b>Tiết 13:</b></i>
<b>I. Mơc </b>
<b>tiªu:-1. KiÕn thøc:</b>
- Quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ
khi bạn gặp khó khăn.
- Sự cần thiết của việc quan tâm giúp đỡ bạn.
- Quyền không bị phân bit i s ca tr em.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- HS cú hành vi quan tâm giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hàng ngày.
<b>3. Thái độ:</b>
- Yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn bè xung quanh.
- Đồng tình với những biểu hiện qun tâm, giúp đỡ bạn bè.
<b>II. tµi liƯu </b>–<b> ph¬n tiƯn:</b>
- 1 tranh khỉ lín.
<b>III. hoạt động dạy học:</b>
<i><b>TiÕt 2:</b></i>
<b>A. KiĨm tra b·i cị:</b>
Quan tâm giúp đỡ bạn là việc làm
nh thÕ nµo ? - Lµ viƯc lµm cần thiết của mỗi HS.
<b>b. Bài mới:</b>
*Hot ng 1: Đoán xem điều gì sẽ
xảy ra ?
1. GV cho HS quan s¸t tranh - HS quan s¸t tranh
2. Cho HS đoán các cách ứng xử của
bạn Nam - Nam không cho Hà xem bài.- Nam khuyên Hà tù lµm bµi.
- Nam cho Hµ xem bµi.
- Em có ý kiến gì về việc làm của
bạn Nam ? Nếu là Nam em sẽ làm gì
để giúp bạn ?
- Khuyªn bạn tự làm bài.
<i><b>*Kt lun:</b></i> Quan tâm giúp đỡ bạn
phải đúng lúc đúng chỗ không vi phạm
nội quy của nhà trờng.
*Hoạt động 2: Tự liên hệ
- Nêu các việc em đã làm thể hiện
sự quan tâm giúp đỡ bạn bè ? - Chép bài giúp bạn khi bạn bị ốm.
- Các tổ lập kế hoạch giúp đỡ các
bạn khó khăn trong lớp ? - Các tổ thực hiện - Đại diện các nhóm trình bày.
*<i><b>Kết luận</b></i>: Cần quan tâm giúp đỡ
bạn bè, đặc biệt là những bạn có hon
cnh khú khn.
*Hot ng 3:
- Trò chơi: Hái hoa dân chủ
- Cách chơi: GV ghi các câu hỏi trên
phiếu gài - HS hái hoa trả lời câu hỏi.
<i><b>*Kt lun</b></i>: Cn phải đối xử tốt với
bạn bè không nên phân biệt các bạn
nghèo.
<b> C. Củng cố - dặn dò:</b>
- Nhận xét đánh giá giờ học
<i>Thø ba, ngày 28 tháng 11 năm 2005</i>
<i><b>Thể dục</b></i>
<i><b>Tiết 23:</b></i>
<b>Bài 25:</b>
<b>ôn Trò chơi: bỏ khăn và nhóm ba, nhóm bảy" </b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức.</b>
- Ôn 2 trò chơi: Bỏ khăn và nhóm ba, nhóm bảy
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Bit cỏch chi và tham gia chơi chủ động.
<b>3. Thái độ:</b>
- Tù gi¸c tÝch cùc häc m«n thĨ dơc.
<b>II. địa điểm </b>–<b> phơng tin:</b>
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập.
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 1 - 2 khăn
<b>III. Nội dung - phơng pháp:</b>
<b>Nội dung</b> <b>Định lợng</b> Phơng pháp
<b>A. phần</b>
<b>Mở đầu:</b> 6-7' ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X
<b>1. NhËn</b>
<b>líp:</b>
- Líp trëng
tËp trung báo
cáo sĩ số.
- Giáo viên
nhận líp phỉ
biÕn néi dung
tiÕt häc.
<b>2. Khởi</b>
<b>động</b>:
- Xoay c¸c
khíp cỉ chân,
tay đầu gối,
hông
- Đứng tại
chỗ vỗ tay
hát.
X X X X X
- Đi thờng
theo vòng tròn
và hít thở sâu.
- Chạy nhĐ
nhµng thµnh
mét hµng däc.
60 – 80m
- Ơn bi th
dc phỏt trin
chung ó hc.
- Cán sự lớp hô
<b>B. Phần</b>
<b>cơ bản:</b> 23'
- Trò chơi:
"Bỏ khăn"
- Trò chơi:
"Nhóm ba,
* Đi đều và
hát trên a
hình tự nhiên
2 – 4 hµng
däc.
<b>C. củng</b>
<b>cố </b> <b> dặn</b>
<b>dò:</b>
5'
- Cúi ngời
thả lỏng 5 6 lần
- Nhảy thả
lòng 5 6 lần
- Giáo viên
nhận xét giê
häc vµ giao
bµi tËp vỊ nhµ.
1 - 2'
<i><b>Kể chuyện</b></i>
<i><b>Tiết 13:</b></i>
<b>I. Mục tiêu </b><b> yêu cầu:</b>
<b>1. Rèn kỹ năng nói:</b>
- Bit k on đầu câu chuyện Bông hoa Niềm Vui theo hai cách, theo trình tự
câu chuyện và thay đổi một phần trình tự.
- Dùa vµo tranh vµ trÝ nhí, biÕt kĨ lại nội dung chính của câu chuyện (đoạn 2,
3) bằng lời kể của mình.
- Biết tởng tợng thêm chi tiết trong đoạn cuối câu chuyện.
<b>2. Rèn kỹ năng nghe:</b>
- Lng nghe bạn kể. Biết nhận xét đánh giá đúng lời k ca bn.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh minh hoạ SGK
- 3 bông hoa cúc bằng giấy màu xanh.
<b>iII. hot động dạy học:</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: </b>
- KĨ l¹i chuyện: Sự tích cây vú sữa - 2 HS tiếp nèi nhau kĨ.
<b>B. Bµi míi:</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi: </b>
<b>2. Híng dẫn kể chuyện:</b>
2.1. Kể đoạn mở đầu theo 2 cách:
- Kể bằng lời của mình nghĩa là nh
thế nào ?
- Híng dÉn HS tËp kÓ theo c¸ch
(đúng trình tự câu chuyện) cơn đau.- 1 HS kể từ: Mới sớm tinh mơ…dịu
- Gäi HS nhËn xÐt b¹n kể. - Nhận xét về nội dung, cách kể.
- Bạn nào còn cách kể khác không ? - HS kể theo cách của mình ?
- Vì sao Chi lại vào vờn hái hoa ? - Vì bố của Chi đang ốm nặng.
- Đó là lý do vì sao Chi lại vào vờn
từ sáng sớm. Các em hÃy nêu hoàn
cảnh của Chi trớc khi vào vờn ?
- 2 đến 3 HS kể.
*<i>VD</i>: Bố của Chi bị ốm nằm ở bệnh
viện đã lâu. Chi thơng bố lắm. Em
muốn đem tặn 1 bông hoa niềm vui để
bố dịu cơn đau. Vì thế mới sớm tinh
mơ, Chi đã vào vờn hoa của nhà trờng.
- Nhận xét sửa từng câu.
2. Dùa vµo tranh kĨ l¹i đoạn 2, 3
bằng lời của mình.
- Yêu cầu HS quan sát tranh nêu lại
- Tranh 1 vẽ cảnh gì ? - Chi vào vờn hoa của nhà trờng để
bông hoa Niềm Vui.
- Tranh 2 vẽ gì ? - Cô cho phép Chi hái 3 b«ng hoa.
*KĨ chun trong nhãm: - HS kĨ chun theo nhóm.
- Đại diện 2, 3 nhóm thi kể.
- Thi kể trớc lớp.
- GV nhận xét, góp ý.
<b>3. Kể đoạn ci cđa chun theo</b>
<b>mong mn tëng tỵng.</b> - NhiỊu HS tiÕp nèi nhau kÓ.
*<i>VD</i>: Chẳng bao lâu, bố Chi khỏi
bệnh, ra viện đợc một ngày, bố đã
cùng Chi đến trờng cảm ơn cơ giáo.
Hai bố con mang theo một khóm hoa
cúc Đại Đố. Bố cảm động và nói với
cơ giáo.
Cảm ơn cô đã cho phép cháu…trong
- NhËn xÐt tõng HS kể.
<b>C. Củng cố </b><b> dặn dò:</b>
- Nhận xét, khen những HS kể hay.
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời
thân nghe.
<i><b>Chính tả: (Tập chép)</b></i>
<i><b>Tiết 25:</b></i>
<b>I. Mục đích - yêu cầu:</b>
1. Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài: Bơng hoa niềm vui.
2. Làm đúng các bài tập phân biệt iê/yê, r/d, thanh ngó/ thanh hi
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ viết bài tập chép.
- Viết sẵn bài tập 3.
<b>III. hot động dạy học</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Đọc cho HS vit: Lng yờn ờm
khuya
- HS viết bảng con.
<b>B. Bài míi:</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi: </b>
- GV nêu mục đích, u cầu.
<b>2. Híng dÉn tËp chÐp:</b>
2.1. Híng dÉn chn bÞ:
- GV đọc đoạn chép. - HS nghe
- 2 HS đọc lại đoạn chép.
- Cô giáo cho Chi hái hai bông hoa
nữa cho ai ? vì sao ? một cô bé hiếu thảo, một bông hoa.- Cho mẹ vì mẹ đã dạy dỗ Chi thành
- Bµi chính tả có mấy câu ? - Có 4 câu
- Những chữ nào trong bài chính tả
c vit hoa. tờn riêng bông hoa.- Chữ đầu câu tên riêng nhân vật,
*Viết từ khó.
- GV đọc cho HS viết bảng con. - HS vit bng con.
Trái tim, nửa, hiếu thảo
- Chỉnh sửa lỗi cho HS
2.2. HS chép bài vào vở:
- GV đọc cho HS viết - HS viết bài
- §äc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lỊ vë
- ChÊm 5-7 bµi nhËn xÐt.
<b>3. Hớng dần làm bài tập:</b>
Bài 2: Tìm những tõ chøa tiÕng cã
iê hoặc yê đúng nghĩa a, b, c đã cho. - 1 HS đọc yêu cầu- Cả lớp làm bảng con
Các từ: yếu, kiến, khuyên.
- Nhận xét bài của HS
Bµi 3: a (Lùa chän)
- Đặt câu để phõn bit cỏc t trong
mỗi cặp. a. Cuộn chỉ bị rối/bố rất ghét nói rối.- Mẹ lấy rạ đum bếp/Bé Lan dạ một
tiếng rõ to.
- Nhận xét, chữa bài.
<b>C. Củng cố dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- Vit li nhng li ó vit sai.
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 62:</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giúp häc sinh:
- BiÕt thùc hiƯn phÐp trõ d¹ng 34 – 8.
- Vận dụng phép trừ làm tính và giải toán.
- Củng cố cách tìm số hạng cha biết và biết cách tìm số bị trừ.
<b>II. dựng dy hc:</b>
- 3 bã 1 chơc que tÝnh vµ 4 que tÝnh rêi.
<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A. KiĨm tra bµi cị:</b> <sub>- Cả lớp làm bảng con</sub>
- Đặt tính rồi tính 14 14
5 9
9 5
- Đọc bảng các công thức 14 trừ đi
một số. - 3 HS nêu
- Nhận xét chữa bài
<b>B. Bµi míi:</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi:</b>
- GV nêu mục đích u cầu tiết học
<b>2. Bµi míi:</b>
2.1. Giíi thiƯu phÐp trõ 34 – 8:
B
ớc 1 : Nêu vấn đề
Cã 34 que tÝnh bít ®i 8 que tÝnh.
Hỏi cịn bao nhiêu que tính ? - Nghe phân tích đề tốn
- Mn biÕt cßn bao nhiêu que tính
ta phải làm thế nào ?
- Thực hiƯn phÐp trõ 34 – 8
- ViÕt phÐp tÝnh lªn bảng 34 8
B
ớc 2: Tìm kết quả.
- Yêu cầu HS lấy 3 bó 1 chục que
tính và 4 que tính rời tìm cách bớt đi 8
que tính.
- Thao tác trên que tính.
- 34 que tính bớt 8 que tính còn lại
bao nhiêu que tính ? - Cßn 26 que tÝnh
VËy 24 trõ 8 b»ng bao nhiêu
B
ớc 3: Đặt tính rồi tÝnh.
- Yêu cầu cả lớp đặt vào bảng con 34
8
26
<b>3. Thùc hµnh:</b>
Bài 1: Tính - 1 c yờu cu
- HS làm bài trong SGK và nêu kÕt
qu¶.
94 64 44 84 24
7 5 9 6 8
87 59 35 78 16
* GV nhËn xÐt
Bµi 2: Yêu cầu HS làm vào bảng
con. - 1 c yêu cầu
64 84 94
6 8 9
- NhËn xÐt 58 76 85
Bài 3: - 1 HS đọc yêu cầu
- Bµi toán thuộc dạng toán gì ?
- Yêu cầu HS tóm tắt và trình bày
bài giải.
- Bài toán về ít hơn.
Tóm tắt:
Hà nuôi
Bài giải:
Số con gà nhà Ly nuôi là:
34 9 = 25 (con)
Đáp số: 25 con gà
Bi 4: Tìm x - Lấy tổng trừ đi số hạng ó bit
- Nêu cách tìm số hạng trong một
tổng ?
- Cách tìm số bị trừ ?
- Nhận xét.
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- HS làm vào bảng con.
x + 4 = 34
x = 34 – 7
x = 27
x – 14 = 36
x = 36 + 14
x = 50
<b>C. Củng cố </b><b> dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.
<i>Thứ t ngày 29 tháng 11 năm 2005</i>
<i><b>Thủ công</b></i>
<i><b>Tiết 13:</b></i>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Học sinh biết cắt, gấp cắt dán hình trịn.
- Gấp cắt dán đợc hình trịn.
- Häc sinh có hứng thú với giờ học thủ công.
<b>II. chuẩn bị:</b>
- Mẫu hình trịn đợc dán trên nền hình vng
- Quy trình gấp cắt dán hình trịn.
- GiÊy thđ c«ng, giÊy màu, kéo, hồ dán.
<b>II. hot ng dy hc:</b>
<b>A. Kim tra bi c:</b>
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
<b>B. Bài míi:</b>
<b>1. Híng dÉn HS quan s¸t, nhËn xÐt</b>
- Giíi thiƯu mẫu hình tròn dán trên
nền hình vuông - HS quan s¸t
<b>2. GV híng dÉn mÉu</b>
B
ớc 1: Gấp hình
- GV đa bộ quy trình, gấp, cắt, dán
hình tròn cho HS quan sát bớc gấp. - HS quan s¸t.
B
íc 2:
- Cắt hình vng có cạnh là 6 ơ, gấp
hình vng theo đờng chéo, điểm O là
điểm giữa của đờng chéo, gấp đôi để lấy
đờng dấu giữa mở ra đợc H2b.
B
ớc 3 : Cắt hình tròn - HS quan sát bíc gÊp
- Lật mặt sau hình 3 đợc H4. Cắt
theo đờng dấu CD mở ra đợc H5.
- Từ H5 cắt sửa đờng cong đợc H6.
B
ớc 3 : Dán hình tròn
- Yêu cầu 1 HS lên thao tác lại các
bớc gấp - 1 HS lên thao tác lại các bớc gấp.
- Cho HS tËp gÊp h×nh tròn bằng
giấy nháp. - HS thực hiện gấp
<b>C. Nhận xét </b><b> dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị cho tiết học sau
<i><b>Tp c</b></i>
<i><b>Tiết 51</b></i><b>:</b>
<b>I. Mục đích u cầu:</b>
<b>1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:</b>
- Đọc trơn toàn bài. biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có hai dấu chấm và nhiu
du phy.
-Biết Đọc với giọng nhẹ nhàng ,vui, hồn nhiên .
<b>2. Rèn kỹ năng đọc - hiểu:</b>
- Nắm đợc nghĩa các từ mới: Thúng câu, niềng niễng, cà cuống, cá sộp, xập
xành, muỗm, mốc thếch.
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu thơng của ngời bố qua những món quà
đơn sơ dành cho các con.
<b>II. đồ dùng </b>–<b> dạy học:</b>
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Đọc bài: Bông hoa niềm vui - 1 HS đọc đoạn 1
- Mới sớm tinh mơ Chi đã vào vờn
hoa để làm gì ? vào bệnh viện cho bố, làm dịu cơn đau- Tìm bơng hoa niềm vui để đem
của bố.
- 1 HS đọc đoạn 2.
- Vì sao Chi không giám tự ý hái
bông hoa Niềm vui ? đợc ngắt hoa trong vờn.- Theo nội quy của trờng, không ai
- GV nhận xét ghi điểm:
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Luyện đọc:</b>
2.1. GV đọc mẫu toàn bài:
Giäng nhẹ nhàng,vui hồn nhiên - HS nghe
2.2. Hng dn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ:
- GV uốn nắn cách đọc của HS.
b. Đọc từng đoạn trớc lp
- Bài chia làm mấy đoạn ? - Bài chia làm 2 đoạn
Đoạn 1: Từ đầuthao láo
Đoạn 2: Còn l¹i
- GV hớng dẫn HS đọc ngắt giọng
nhấn giọng ở một số câu.
- Giáo viên đọc mẫu
- Nghe cô đọc em hãy cho biết cơ
nhấn giọng ở từ ngữ nào?
Gi¶ng từ:
- HS nêu và gạch chân từ nhấn mạnh
vào SGK.
- 2 HS đọc câu cần nhấn giọng.
- Thóng c©u
GV: thóng c©u thêng cã ë vïng biĨn
…
- Đồ đan khít làm bằng tre, hình
trịn, lòng sâu, trát nhựa, thờng dùng
đựng để cá câu đợc.
- Cµ cuống, niềng niễng - Những con vật nhỏ có cánh,sống
d-ới nớc.
- Nhộn nhạo. - Lộn xộn, không có trật tự
- Cá xộp. - Loài cá sống ở nớc ngọt, thân tròn
dài, gần giống cá chuối.
- Xập xành, muỗm. - Những con vật có cánh, sống trên cạn.
- Mc thch nghĩa là gì ? - Mốc màu trắng đục
c. §äc từng đoạn trong nhóm.
- GV theo dừi cỏc nhúm c. - HS đọc theo nhóm 2.
d. Thi đọc giữa các nhóm. - Đại diện các nhóm thi đọc từng
đoạn, cả bài, đồng thanh, cá nhân.
- Nhận xột cỏc nhúm c.
<b>3. Tìm hiểu bài:</b>
* bit quà của bố đi câu về có
những thứ q gì ? Cơ mời một em đọc
đoạn 1.
- 1 HS đọc đoạn 1
Câu 1:
- Quà của bố đi câu về có những gì ?
- Vì sao có thể gọi đó là một thế giới
dới nớc ?
- Cà cuống, niềng niễng, hoa Sen đỏ,
nhị sen xanh, cấp sộp, cỏ chui.
- Vì quà gồm rất nhiều con vật sống
ở díi níc.
- Hoa sen đỏ, nhị sen vàng toả hơng
th¬m nh thế nào. - Thơm lừng.
- Thơm lừng là thơm nh thế nào ? - Hơng thơm toả mạnh ai cũng nhận
ra.
- Khi mở thúng câu ra những con cá
xộp, cá chuối mắt mở nh thế nào ? - Thao l¸o.
- M0ắt mở thao láo là mở nh thế nào ? - Mắt mở to, trịn xoe
- Vì sao có thể gọi đó là "một thế
giíi níc" ? c©y cèi ở dới nớc.- Vì quà gồm rất nhiều con vật và
*Bố đi câu về cũng có quà, bố đi c¾t
tóc về thì có những q gì ? Cơ mời
một em đọc đoạn 2.
- 1 HS đọc đoạn 2
Câu 2:
- Quà của bố đi cắt tóc về có những
gỡ ? con dế đực cánh xoăn.- Con xập xành, con muỗm, những
giới mặt đất" ? trên mặt đất.
*Những món quà của bố rất giản dị
hai anh em có thích khơng ? Cơ mời
một em đọc lại đoạn 2.
- 1 HS c li on 2
Cõu 3:
- Những từ nào câu nào cho thấy các
em rất thích món quà của bè ? (HÊp dÉn) nhÊt lµ Quµ cđa bè lµm
…
anh em tơi giàu q.
- Vì sao q của bố gin d n s
mà các lại cảm thấy giàu quá.
*GV liên hệ tình cảm giữa bố và con
- Vỡ b mang về những con vật mà
trẻ con rất thích/Vì đó là những món
q chứa đựng tình cảm u thơng của
bố.
<b>4. Luyện đọc lại:</b>
- Cho HS thi đọc lại một đoạn hoc
c bi.
<b>C. Củng cố </b><b> dặn dò:</b>
- Nội dung bài nói gì ? - Tình cảm yêu thơng của ngời bè
qua những món quà đơn sơ dành cho
con.
- Về nhà tìm đọc truyện tuổi thơ im
lặng.
- NhËn xÐt tiÕt häc.
<i><b>Lun từ và câu</b></i>
<i><b>Tiết 13</b></i><b>:</b>
<b>I. mục đích u cầu:</b>
1. Mở rộng vốn từ chỉ hoạt động (cơng việc gia đình).
2. Luyện tập về kiểu câu ai làm gì ?
<b>II. §å dïng d¹y häc.</b>
- Bảng phụ viết câu văn bài tập 2.
- Giấy khổ to kẻ sơ đồ Ai làm gì ?
<b>III. hoạt động dạy học.</b>
<b>A. Kiểm tra</b>
<b>bµi cũ:</b>
- Làm lại bài
tập 1, bài tập 3. - HS nêu miệng bài tập 1, bµi tËp 3.
<b>B. Bµi míi:</b>
<b>1. Giíi thiƯu</b>
<b>bµi: </b>
- GV nêu mục
đích u cầu:
<b>2. Híng d·n</b>
<b>lµm bµi tËp:</b>
Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- Kể tên những
việc em đã làm ở
nhà giúp mẹ ?
- Quét nhà, trông em, nhặt rau, dọn dẹp nhà cửa.
Bài 2: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu, đọc cả cõu mu
- Gọi 2 em lên
bảng
- Tìm các bộ
phận trả lời cho
từng câu hỏi Ai ?
(Làm gì ?)
a) Cây xoè cành ôm cậu bé
b) Em học thuộc đoạn thơ.
c) Em làm ba bài tập toán.
- Chọn và xếp
các tõ ë 3 nhóm
sau thành câu.
- HS làm vở.
- 2HS lên bảng.
- Với các từ ở 3
nhóm trên, có thể
tạo nên nhiều câu.
- Yêu cầu HS
tự kẻ bảng
<b>Ai</b> <b>Làm gì ?</b>
Em
Chị em
Linh
Cậu bé
quột dn nh ca.
git qun áo.
rửa bát đũa xếp
sách vở.
xÕp s¸ch vë.
- GV nhËn xét
bài cho HS.
<b>C. Củng cố </b>
<b>dặn dò:</b>
- Nhắc lại nội
dung tiết học.
- Tỡm thêm các từ
chỉ công việc gia
đình.
- NhËn xÐt tiết
học.
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 63:</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giúp HS:
- Bit thực hiện phép trừ (có nhớ, số bị trừ là số có 2 chữ số và chữ số hàng
đơn vị là 4; số trừ là số có hai chữ số).
- Vận dụng phép tính đã học để làm tính và giải tốn.
- Củng cố cách vẽ hình tam giác khi biết ba đỉnh.
<b>II. các hoạt động dạy học:</b>
<b>a. Kiểm tra bi c:</b>
- Đặt tính rồi tính - 2 HS lên bảng
74 44 64 84
6 5 5 6
68 39 59 78
- Nhận xét, chữa bài - 3 HS nêu bảng 14 trừ đi một số
<b>b. Bài míi:</b>
<b> 1. Giíi thiƯu bµi:</b>
<b>- Giíi thiƯu phÐp trõ 54 </b>–<b> 18:</b>
*Để biết 54 – 18 kết quả bằng bao
nhiêu cơ mời một em nêu cách đặt tính.
B
íc 1:
- HS nêu: Viết 54 trớc sau đó viết 18
sao cho 8 thẳng cột với 4, 1 thẳng cột
với 5, dấu trừ đặt giữa số bị trừ và số
trừ.
- GV ghi b¶ng: 54
18
36
- Nêu tên gọi các thành phần trong
phép trừ ? số trừ.- HS nêu 54 gọi là số bị trừ, 18 gọi là
- Đây là số có mấy chữ số trừ đi số có
mấy chữ số ? số.- Là số có hai chữ số trừ số có hai ch÷
Vậy vận dụng vào bảng 14 trừ đi một số
đã học vào thực hiện phép tính.
B
ớc 2: Nêu cách thực hiện tính. - Tính từ phải sang trái tức từ hàng
đơn vị sang hàng chục.
54 + 4 không trừ đợc 8 lấy 14 trừ
8 bằng 6, viết 6 nhớ 1
+ 1 thªm mét b»ng 2, 5 trõ 2
b»ng 3, viÕt 3.
18
36
- GV cho HS nhắc lại cách tính. - Nhiều HS nhắc lại
<b>2. Thực hành</b>
Bài 1: a: Tính - 1 HS yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tính và ghi kết
quả vào S 7426 2417 8439 6415
48 7 45 49
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu.
- Biết số bị trừ và số trừ muốn tình
hiệu ta phải làm nh thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bảng con ?
- 1 HS đọc yêu cầu
74 64 44
47 28 19
27 36 25
- Nêu cách đặt tính và tính - Vài HS nêu
Bài 3: - 1 HS c toỏn
- Bài toán cho biết gì ? - Mảnh vải xanh dài 34 dm
- Bài toán hỏi gì ? - Mảnh vải tím ngắn hơn 15dm.
- Hỏi mảnh vải tím dài bao nhiêu dm
- Bài toán thuộc dạng toán gì ? - Bài toán về ít hơn.
- Vì sao em biết ? - Vì ngắn hơn nghĩa là ít hơn.
- Yêu cầu HS tóm tắt và trình bày
bài giải.
Tóm tắt:
Vải xanh : 34 dm
Vải tím ngắn hơn: 15 dm
V¶i tÝm : …dm ?
Bài giải:
Mảnh vải tím dài là:
34 15 = 19 (dm)
Đáp số: 19 dm
Bi 4: - 1 HS c yờu cu
- GV vẽ mầu lên bảng.
- Mẫu vẽ gì ? - Hình tam giác.
- Mun v c hỡnh tam giác ta phải
nối mấy điểm với nhau.
- Ba điểm chính là ba đỉnh của hình
tam giác.
- Nèi 3 ®iĨm.
- Lớp vẽ vào sách giáo khoa.
- 2 HS lên bảng thi vÏ nhanh.
- GV quan s¸t theo dâi HS vÏ
<b>C. Củng cố </b><b> dặn dò:</b>
- Nhận xét giờ học.
<i><b>Tự nhiên xà hội</b></i>
<i><b>Tiết 13:</b></i> <b>Giữ sạch môi trờng xunh quanh nhà ở</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Sau bài học, HS có thể:
- K tờn và những công việc cần làm để giữ sạch sân, vờn, khu vệ sinh và
chuồng gia súc.
- Nói với các thành viên trong gia đình cùng thực hiện giữ vệ sinh mơi trờng
xunh quanh nhà ở.
<b>II. §å dùng </b><b> dạy học:</b>
- Hình vẽ trong SGK
- PhiÕu häc tËp
<b>III. các Hoạt động dạy học:</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Kể tên những đồ dùng có trong
gia đình em ? - Bàn, ghế, giờng, tủ
…
- Em cần làm gì để giữ cho đồ dùng
bền đẹp ? chùi thờng xuyên.- Phải biết cách bảo quản và lau
<b>B. Bµi míi:</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi:</b>
<b>2. Khởi động:</b> Trị chơi "Bắt muỗi"
B
ớc 1: Hớng dẫn cách chơi.
- Cả lớp đứng ti ch.
- Quản trò hô: Muỗi bay muỗi bay
- Cả lớp hô theo - Vo ve, vo ve.
- Quản trò nói - Muỗi đậu vào má
- C lp lm theo - Chm tay vo mỏ ca mỡnh th
hiện mỗi đậu.
- Quản trò hô - Đập cho nó một cái.
- Cả lớp cùng lấy tay đập vào má
mình và nói.
- Muỗi chết, muỗi chết.
B
ớc 2 : Cho HS chơi.
- Quản trò tiếp tục lặp lại trò chơi tõ
đầu thay đổi động tác. VD: Đập vào trán, tai
…
- Trò chơi muốn nói điều gì ?
- Lm thế nào để nơi ở chúng ta
khụng cú mui ?
- Bài hôm nay chóng ta học: Giữ
Hot động 1: Làm việc
B
íc 1 : Lµm việc theo cặp. - Thảo luận nhóm 2.
- Yêu cầu HS quan sát H1, 2, 4, 5.
- Bài toán hỏi g× ?
- Hình 1 các bạn đang làm gì ? - Các bạn đang quét rác trên hè phố.
- Các bạn quét dọn để làm gì ? - Để cho hè phố sạch sẽ thống mát.
- Hình 2 mọi ngời đang làm gì ? - Chặt bớt cành cây phát quang bụi rậm.
- Phát quang bụi rm xung quanh
nhà có tác dụng gì? gây bệnh.- Ruồi muỗi không có chỗ ẩn nấp
Hình 3 vẽ gì? - Chị phụ nữ dọn chuồng lợn
Hình 4 vẽ gì? - Anh thanh niên đang dọn rửa nhà
vệ sinh.
- Việc làm đó có có tác dụng gì? - Giữ vệ sinh mơi trờng xung quanh
- H×nh 5 vÏ g×? - Anh thanh niên đang dùng quèc
dän s¹ch cá xung quanh giÕng.
- Làm nh vậy để làm gì ? - Cho giếng sạch sẽ khơng ảnh hởng
đến nguồn nớc sạch.
- Vệ sinh môi trờng xunh quanh có
lợi gì ? tránh đợc nhiều bệnh tật.- Đảm bảo đợc sức khoẻ phịng
*Hoạt động 2: Đóng vai.
B
ớc 1: Làm việc cả lớp
- ở nhà em đã làm gì để giữ mơi
tr-ờng xung quanh nhà ở sạch sẽ ? ở xóm
em tổ chức vệ sinh hàng tuần khơng ?
- HS tù nªu.
nhiều việc nh: quét rác
Bớc 2: Làm việc theo nhãm
- Các nhóm tự nghĩ ra các tình
huống để nói với mọi ngời trong gia
đình vẽ những gì đã làm đã học đợc.
*<i>VD</i>: Em đi học về thấy một đống
rác đổ ngay trớc cửa và đợc biết chị
em mới đem rác ra đổ. Em xử lý nh
thế nào ?
<b>c. Củng cố - dặn dò:</b>
- Nhắc nhë HS kh«ng vứt rác bừa
bÃi và nói lại lợi ích của việc giữ sạch
môi trờng.
- Nhận xét giờ học.
<i>Thứ năm, ngày 1 tháng 11 năm 2005</i>
<i><b>ThĨ dơc:</b></i>
<i><b>TiÕt 26:</b></i>
<b>Bµi 26:</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<b>1. KiÕn thức:</b>
- Ôn điểm số 1-2, 1-2 theo vòng tròn
- Ôn trò chơi: "Bịt mắt bắt dê".
<b>2. Kỹ năng:</b>
- im s đúng rõ ràng không mất trật tự.
- Biết cách chơi và tham gia vào trò chơi tơng đối chủ động.
<b>3. Thỏi :</b>
- Tự giác tích cực học môn thể dục.
<b>II. a im:</b>
- Địa điểm: Trên sân trờng.
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 5 khăn bịt mắt.
<b>Iii. Nội dung và phơng pháp:</b>
<b>Nội dung</b> <b>Định lợng</b> <b>Phơng pháp</b>
<b>A. Phần</b>
<b>mở đầu:</b> 6-7' <sub>ĐHTT: X X X X X</sub>
X X X X X
X X X X X
<b>1. NhËn</b>
<b>líp: </b>
- Líp trëng
tËp trung b¸o
c¸o sÜ sè.
- GV nhËn
líp, phỉ biÕn
néi dung tiÕt
<b>2. Khởi</b>
<b>động: </b>
- Xoay c¸c
khíp cỉ tay,
cỉ chân, đầu
gối
- Chy một
hàng dọc trên
đội hình tự
nhiên.
- Võa ®i
võa hít thở
sâu.
- Ôn bài thể
8 10 lần
1 lần 2 x 8
nhịp
X X X X X
dơc ph¸t triĨn
chung.
<b>b. Phần</b>
<b>cơ bản:</b>
- ễn im
s 1-2, 1- 2
theo đội hình
vịng trịn.
- GV chän cho HS làm mẫu,
- Cán sự điều khiển
- Ôn trò
chơi: Bịt mắt
bắt dê
10 15 '
<b>C. Phần</b>
<b>kết thúc:</b>
- Đứng tại
chỗ vỗ tay hát. 1-2'
- i u v
hát 2-3' - GV điều khiển
- Cúi ngời
thả lỏng. 6- 8 lần
- Nhảy thả
lỏng 5-6 lần
- GV cùng
HS hƯ thèng
bµi
1-2'
- NhËn xÐt
giao bµi vỊ nhµ 1-2'
<i><b>TËp viết</b></i>
<i><b>Tiết 13:</b></i>
<b>I. Mục tiêu, yêu cầu:</b>
1. Rèn kỹ năng viết chữ biết viết các chữ L hoa theo cì võa vµ nhá.
2. Biết viết ứng dụng cụm từ: Lá lành đùm lá rách theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng
mẫu đều nét, nối chữ đúng quy định.
<b>II. §å dùng dạy học:</b>
- Mẫu chữ cái viết hoa L
- Bảng phụ viết câu ứng dụng trên dòng kẻ li.
<b>III. cỏc hoạt động dạy học:</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ:</b>
- ViÕt b¶ng con chữ: K - HS viết bảng con.
- Nhắc lại cơm tõ øng dơng: KỊ vai
sát cánh - 1 HS đọc- Cả lớp viết bảng con: Kề
- NhËn xÐt.
<b>B. Bµi míi:</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi: </b>
- GV nêu mục đích, u cầu.
<b>2. Híng dÉn viÕt ch÷ hoa L:</b>
2.1. Híng dÉn HS quan sát chữ L:
- Giới thiệu mẫu chữ - HS quan s¸t.
- Chữ có độ cao mấy li ? - Cao 5 li
- Gồm mấy đờng kẻ ngang - Gồm 6 đờng kẻ ngang
- Ch÷ L gåm mÊy nÐt - Là kết hợp của 3 nét cơ bản cong
- Cách viết - Đặt bút trên đờng kẻ 6. Viết 1 nét
cong lợn dới nh viết phần đầu chữ C và
chữ G. Sau đó đổi chiều bút, viết nét lợn
dọc (lợn 2 đầu) đến đờng kẻ 1 thì đổi
chiều bút, viết nét lợn ngang.
- GV viÕt mÉu chữ cái L trên bảng lớp - HS quan sát theo dõi.
2.2. Hớng dẫn HS tập viết trên bảng
con. - HS tËp viÕt 2-3 lÇn
<b>3. Híng dÉn viÕt cơm tõ øng dơng:</b>
3.1. Giíi thiƯu cơm tõ øng dơng
- Đọc câu ứng dụng - 1 HS đọc: Lá lành đùm lá rách.
- Nghĩa của câu ứng dụng - Đùm bọc, cu mang giúp đỡ lẫn nhau.
3.2. Híng dÉn HS quan s¸t nhận xét.
- Những chữ cái nào cao 1 li ? - a, n, u, m, c
- Chữ nào cao 2 li ? - Chữ r
- Chữ nào cao 2,5 li ? - Ch÷ L, l, h
- Cách đặt dấu thanh ? - Dấu sắc đặt trên a, ở hai ch lỏ.
<b>3. Hớng dẫn viết chữ: Lá</b>
- GV nhận xét HS viết bảng con - HS tập viết chữ Lá vào bảng con
<b>4. HS viết vở tập viết vào vở:</b> - HS viết vào vở
- Viết 1 dòng chữ L cỡ vừa
- Viết 2 dòng chữ L cỡ nhỏ
- Viết 1 dòng chữ Lá cỡ vừa
- Viết 2 dòng chữ Lá cỡ nhỏ
- 2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ.
- GV theo dõi HS viết bài.
<b>5. Chấm, chữa bài:</b>
- GV chấm một số bài nhận xét.
<b>6. Củng cố - dặn dò:</b>
- VỊ nhµ lun viÕt.
- NhËn xÐt chung tiÕt häc.
<i><b>Tập đọc</b></i>
<i><b>TiÕt 52</b></i><b>:</b>
<b>I. Mục đích u cầu:</b>
<b>1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:</b>
- Đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài.
- Biết đọc truyện với giọng kể chậm rãi, khôi hài.
<b>2. Rèn kỹ năng đọc - hiểu:</b>
- HiĨu nghÜa cđa các từ mới: chàng, mồ côi cha mẹ.
- Hiểu sự khôi hài của truyện: Kẻ lời nhác lại chê ngời khác lời. Hiểu ý nghĩa
của chuyện: Phê phán những kẻ lời biếng, không chịu làm chỉ chờ ăn sẵn.
<b>A. KiĨm tra bµi cị:</b>
- Đọc bài: Q của b - 2 HS c
- Qua bài nói lên điều gì ? - Tình cảm yêu thơng của bố qua
những món quà dành cho con.
<b>B. Bài míi:</b>
<b>1. Giới thiệu bài: </b>
<b>2. Luyện đọc:</b>
3.1. Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp
gi¶i nghÜa tõ: - HS nghe.
a. Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
- GV theo dõi uốn nắn khi HS đọc
cha ỳng.
b. Đọc từng đoạn trớc lớp:
Bài này có thể chia làm 2 đoạn - Đ1: Từ đầulệch ra ngoài
- Đ2: Còn lại
- Cỏc em chỳ ý c mt s cõu.
- GV treo bảng phụ hớng dẫn đọc
ngắt giọng, nghỉ hơi một số câu. - 1 HS đọc lại câu trên bảng phụ.- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
tr-ớc lớp.
- Giải nghĩa từ: + Chàng - Chỉ ngời đàn ông còn trẻ
c. Đọc từng đoạn trong nhóm: - HS đọc theo nhóm 2
- GV theo dõi các nhóm đọc.
d. Thi đọc giữa các nhóm: - Đại diện các nhóm thi đọc đồng
thanh, cá nhân từng đoạn, cả bài
- NhËn xÐt bình điểm cho các nhóm.
<b>3. Hớng dẫn HS tìm hiểu bài:</b>
Câu 1:
- Anh chng nm di gc cõy xung
lm gì ?
- 1 HS đọc thầm đoạn 1
- Chờ xung rụng chúng vào mồm để
ăn.
- Sung cã rơng tróng vµo måm anh
ta khơng ? Vì sao ? rụng trúng vào miệng ngời nằm đợi.- Khơng vì hiếm có chuyện sung
Câu 2: - HS đọc câu 2
- Ngời qua đờng giúp chàng lời nh
thế nào ? bỏ vào miệng chàng lời.- Lấy hai ngón chân cặp quả sung
- Chàng lời bực gắt ngời qua ng
nh thế nào ? - Ôi chao ! ngời đâu mà lời thế.
Câu 3:
- Câu nói của chàng lời có gì buồn
cời ? ời.- Kẻ cực lời lại còn chê ngời khác
<b>l-4. Học thuộc lòng bài thơ:</b> - HS tự nhẩm 2, 3 lần
- Câu chun cã nh÷ng nhân vật
nào? - Ngời dẫn chuyện, chàng lời.
- Cho HS thi đọc truyện theo các vai.
<b>C. Cñng cè - dặn dò:</b>
- Truyện này phê phán điều gì ? - Phê phán thói lời biếng không chịu
làm chỉ chờ ăn sẵn.
- Nhận xét tiết học.
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 64:</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giúp HS:
- Củng cố về kỹ năng tính nhẩm chủ yếu có dạng 14 trừ đi một số.
- K năng tính viết (đặt tính rồi tính) chủ yếu các phép trừ có nhớ dạng 54 - 18;
34 - 8.
- Tìm số bị trừ hoặc số hạng cha biết.
- Giải bài toán vẽ hình
<b>II. Cỏc hot ng dy hc:</b>
<b>A. Kim tra bi c:</b>
- Đặt tính rồi tính - Cả lớp làm bảng con
74 64
47 19
27 45
- Nhận xét, chữa bài
<b>B. Bài mới:</b>
Bài 1: Tính - 1 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết
quả.
- HS lµm vµo SGK và nêu lên kÕt
qu¶.
- GV nhËn xÐt . 14 – 5 = 9
14 – 6 = 8
14 – 7 = 7
14 – 8 = 6
14 - 9 = 5
14 – 9 = 4
Bµi 2:
- Bài yêu cầu gì ?
- Yờu cu c lp làm bảng con.
- Nêu cách đặt tính và thực hiện ?
- Nhn xột, cha bi.
- HS làm bảng con
Bài 3: Tìm x - Lấy hiệu cộng với sè trõ
- Muèn t×m số bị trừ là lµm thÕ
nµo ? x – 24 = 34 x = 34 + 24
x = 58
x + 18 = 60
x = 60 – 18
x = 42
- Muốn tìm số hạng cha biết ta làm
thế nào ?
- NhËn xÐt
25 + x = 84
x = 84 – 25
x = 59
Bài 4: - 1 HS đọc đề toán
- Bài tốn cho biết gì ? - Có 84 ơ tơ v mỏy bay trong ú ụ
tô có 45 chiếc
- Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải Tóm tắt:
Ô tô và máy bay: 84 chiếc
Ô tô : 45 chiÕc
M¸y bay :… chiÕc ?
* GV nhËn xÐt. Bài giải:
Cửa hàng có số máy bay là:
84 45 = 39 (máy bay)
Đáp số: 39 máy bay
Bi 5: - 1 HS đọc yêu cầu.
- Yªu cÇu HS quan mÉu cho biÕt
mÉu vÏ g× ?
- Vẽ hình vng
- Nối 4 điểm để có hình vng nh
mÉu. - HS thùc hiƯn nèi vµo.
<b>C. Cđng cè - dặn dò.</b>
- Nhận xét tiết học.
<i><b>Mĩ thuật</b></i>
<i><b>Tit 13</b></i><b>:</b> <b>V tranh </b>–<b> vẽ đề tài vờn hoa hoặc công viên</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. KiÕn thøc:</b>
- Hiểu đợc vẻ đẹp và ích lợi ca vn hoa v cụng viờn.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- V c một bức tranh đề tài vờn hoa hoặc công viên.
<b>3. Thỏi :</b>
- Yêu thích môn vẽ, có ý thức bảo vệ thiên nhiên môi trờng.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Su tầm tranh ảnh phong cảnh vờn hoa, công viên.
- Hình hớng dẫn minh hoạ cách vẽ.
<b>III. Cỏc hot ng dy hc.</b>
<b>A. Kim tra bài cũ:</b>
- KiĨm tra sù chn bÞ cđa HS
<b>B. Bµi míi:</b>
<b>1. Giới thiệu bài: </b>Ghi tên bài
- Giíi thiƯu tranh ¶nh vên hoa công
viên. - HS quan sát
sắc rực rỡ.
- Kể tên một vài vờn hoa công viên
mà em biết Lệ, công viên Đầm Sen- Công viên Lê Nin, công viên Thủ
- Các hình ảnh khác ở vờn hoa công
viên ?
- Chuồng nuôi chim, thú quý hiếm,
cầu trợt, tợng đài…
*Hoạt động 2: Cách vẽ tranh vờn hoa
công viên.
- Tranh vên hoa công viên có thể vẽ
thêm, ngời, chim, thó hc cảnh vật
khác nhau.
- Tỡm hỡnh nh chớnh, hỡnh ảnh phụ
để vẽ.
- Vẽ màu tơi sáng
*Hoạt động 3: Thực hành
- GV theo dâi quan s¸t HS vÏ - HS thực hiện vẽ
- Vẽ hình vừa với phần giấy.
- V hình ảnh chính trớc sau đó vẽ
hình ảnh phụ
- VÏ màu.
<b>C. Củng cố </b><b> Dặn dò</b>
- Nhn xột ỏnh giỏ.
- Về nhà vẽ thêm tranh theo ý thích
<i>Thứ sáu, ngày 2 tháng 11 năm 2005</i>
<i><b>Âm nhạc</b></i>
<i><b>Tiết 13</b></i><b>:</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Hát đúng giai điệu và lời ca.
- Hát đồng đều, rõ lời.
- BiÕt bµi chiÕn sĩ tí hon dựa trên giai điệu nguyên bản bài hoát Cùng nhau đi
hồng binh của tác giả Đình Nhu lời của Việt Anh.
<b>II. chuẩn bị:</b>
- Hát chuẩn xác bài h¸t: ChiÕn sÜ tÝ hon
- Song loan thanh ph¸ch.
<b>III. Các hot ng dy hc.</b>
<b>a. Kim tra bi c:</b>
- Hát bài: "Cộc cách tùng cheng" - 2, 3 HS lên hát
<b>b. Bµi míi:</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi:</b>
*Hoạt động 1: Dạy bài hát: Chiến sĩ ti
hon
- GV h¸t mÉu - HS nghe
- Đọc li ca - HS c tng cõu
- Dạy hát từng c©u.
- Yêu cầu HS hát theo từng câu
- Hát liên kết giữa các câu lần lợt
đến hết bài.
*Hoạt động 2: Dùng thanh phách
(hoặc song loan) gõ đệm theo phách.
- Vừa hát vừa gõ đệm tiết tấu lời ca. - HS thực hiện
- Tập đứng hát bớc chân đi đều tại
chỗ, vung tay nhịp nhàng. chỗ.- Từng tốp lên tập hát bớc đi đều tại
- GV theo dõi sửa sai từng động tác.
<b>C. Cñng cố - dặn dò:</b>
- Về ôn lại bài hát.
<i><b>Chính tả: (Nghe </b></i><i><b> viết)</b></i>
<i><b>Tiết 13:</b></i>
<b>I. Mục đích u cầu:</b>
1. Nghe viết chính xác trình bày đúng một đoạn bài Quà của bố.
2. Tiếp tục luyện tập viết đúng chính tả các chữ có iê/ phân biệt cách viết phụ
âm đầu hoặc thanh dễ lẫn d/gi, thanh hỏi, thanh ngã.
<b>II. đồ dùng dạy học:</b>
- B¶ng phơ viÕt néi dung bµi tËp 2.
<b>III. các hoạt động dạy học:</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: </b>
- §äc cho HS viÕt b¶ng con - HS viÕt b¶ng con
- NhËn xÐt, chữa bài. Yếu ớt, kiến đen, khuyên bảo
<b>B. Bài mới:</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi:</b>
- GV nêu mục đích, u cầu.
<b>2. Híng dÉn nghe </b>–<b> viÕt:</b>
2.1. Hớng dẫn HS chuẩn bị bài: - 2 HS đọc
- GV đọc bài chính tả - HS nghe
- Gọi HS đọc - 1, 2 HS đọc.
- Quà của bố đi câu về có những gì ? - Cµ cng, niỊng niƠng, hoa sen,
nhÞ sen, cá sộp, cá chuối.
- Bài chính tả có mấy câu ? - 4 câu
- N chữ đầu câu viết nh thế nào ? - Viết hoa
- Câu nào có dấu hai chÊm ? - C©u 2: "Më thóng c©u ra là cả một
thế giới dới nớcbò nhộn nhạo".
- Viết chữ khã - HS tËp viết chữ khó: cà cng,
niỊng niƠng.
2.2. GV đọc cho HS viết - HS vit bi.
- Chú ý t thế ngồi, cách cầm bút.
- Đọc cho HS soát lỗi. - HS tự soát lỗi, ghi ra lề vở.
2.3. Chấm chữa bài:
- Chấm 5-7 bµi nhËn xÐt.
<b>3. Híng dÉn lµm bµi tËp:</b>
Bµi 2:
- Bài yêu cầu gì ?
- GV híng dÉn HS viÕt trên bảng
phụ.
- Điền vào chỗ trống yê/iê
Câu chuyện, yên lặng, viên gạch,
luyện tập.
Bài 3 : a
- Điền vào chỗ trống d/gi - Dung dăng dung dẻ dắt trẻ đi chơi.
- Đến ngõ nhà ời
- Lạy cậu lạy mợ
- Cho cháu về quê
<b>C. Củng cố - dặn dò:</b>
- Nhận xét chung giờ học.
<i><b>Tập làm văn</b></i>
<i><b>Tit 13:</b></i>
<b>I. Mc ớch yờu cu:</b>
<b>1. Rèn kĩ năng nghe và nói:</b>
- Biết kể về gia đình mình theo gợi ý.
- Biết nghe bạn kể để nhận xét, góp ý.
- Dựa vào những điều đã nói, viết đợc một đoạn ( 3 - 5 câu) kể về gia đình. Viết
rõ ý, dùng từ đặt câu đúng.
<b>III. các hoạt động dy hc</b>
<b>A. Kim tra bi c: </b>
- Nhắc lại các việc cần làm khi gọi
điện. - 2 HS nêu.
- ý nghĩa của các việc tút ngắn liên
tục "tút" dài ngắt qu·ng.
- Đọc đoạn viết lời trao đổi qua điện
thoại ?
- 1 HS đọc
<b>B. Bµi míi:</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi:</b>
- GV nêu mục đích u cầu
<b>2. Híng dÉn HS lµm bµi tËp.</b>
Bài 1: - 1 HS đọc yêu cầu
- Bài yêu cầu gì ? - Kể về gia đình em
- GV hng dn trờn bng ph ó vit
sn.
- Yêu cầu 1 em kĨ mÉu tríc líp.
+ KĨ tríc líp - 3, 4 HS kÓ
+ KÓ trong nhãm - HS kÓ theo nhãm 2.
- GV theo dâi c¸c nhãm kĨ.
+ Thi kể trớc lớp - Đại diện các nhóm thi kĨ
+ Bình chọn ngời kể hay nhất - Gia đình em có 4 ngời. Bố mẹ em
đều làm ruộng. Chị của em học ở trờng
THCS Nguyễn Trãi. Còn em đang học
lớp 2 ở trờng tiểu học Lê Văn Tám.
Mọi ngời trong gia đình em rất yêu
th-ơng nhau. Em rất tự hào về gia ỡnh
em.
Bài 2: (Viết)
- Viết lại những điều vừa nãi khi
lµm bµi tËp 1 (viÕt tõ 3-5 câu).
* GV nhaẹan xét góp ý.
- HS làm bài
- Nhiều HS đọc bài trớc lớp.
<b>C. Cđng cè - dỈn dò:</b>
- Nhận xét tiết học.
<i><b>Toán</b></i>
<i><b>Tiết 65:</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
Giúp HS:
- Bit thc hin các phép trừ để lập bảng trừ 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.
- Biết thực hiện các phép trừ đặt tính theo cột dọc.
<b>II. Các hoạt động dạy hc:</b>
<b>A. Kim tra bi c:</b>
Tìm x
- Muốn tìm số hạng cha biết ta làm
thế nào ?
- HS bảng con
x 24 = 34
x = 34 + 24
x = 58
x + 18 = 60
x = 60 – 18
x = 42
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Hớng dẫn HS lập các bảng trừ:</b>
2.1. 15 trừ đi một số: Có 15 que tính
bớt đi 6 que tính. Hỏi còn bao nhiêu
que tính ?
- Nghe phân tích đề tốn
- Làm thế nào để tìm đợc số que
tÝnh còn lại - Thực hiện phép trừ 15-6
- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm
kết quả. - Thao tác trªn que tÝnh.
- 15 que tÝnh bít 6 que tÝnh còn lại
bao nhiêu que tính ? - Còn 9 que tÝnh.
VËyy 15 trõ 6 b»ng mÊy ? - 15 trõ 6 bằng 9
Viết bảng: 15 6 = 9
- Tơng tù nh trªn: 15 que tÝnh bít 7
que tÝnh b»ng mấy que tính ? - Thao tác trên que tính.
- 15 que tính bớt 6 que tính còn lại
bao nhiêu que tÝnh ? tÝnh bít 7 que tÝnh cßn 8 que tính.- HS thao tác trên que tính: 15 que
- Yêu cầu HS đọc phép tính - 15 trừ 7 bng 8
- Viết lên bảng: 15 7 = 8
- Yêu cầu HS sử dụng que tính tìm
kt qu của các phép trừ: 15-8; 15-9 15 – 8 = 715 – 9 = 6
- Yêu cầu cả lớp đọc thuc bng
công thức 15 trừ đi mét sè.
2.2. Tơng tự với 16, 17, 18 đều thực
hiện nh 15 tr mt s.
<b>2. Thực hành:</b> - HS nêu yêu cầu bài
Bài 1: Tính
- Yêu cầu HS tự tính và ghi kết quả
vào SGK.
15 15 15 15 15
8 9 7 6 5
7 6 8 9 10
16 16 16 17 17
9 7 8 8 9
7 9 8 9 8
18 13 12 14 20
9 7 8 6 8
9 6 4 8 12
- Nhận xét chữa bài.
Bi 2: - 1 HS c yờu cu
- Mỗi số 7, 8, 9 là kết quả của phép
tính nào ?
- GV tổ chức thi nối nhanh phép trừ
với kết quả thích hợp. - HS thùc hiÖn
15 - 6 18 - 9
15 – 8 17 – 8
7 9 8 15 - 7
16 – 9 17 – 49 16 - 8