Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HK2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (161.38 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÒNG GD&ĐT TP HỘI AN </b>


<b>TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU</b>


<b>KIỂM TRA HỌC KỲ II</b>
<b>Năm học:2019-2020</b>


<b>Môn: Tin học 7</b>
<b>Thời gian: 45 phút</b>


Họ tên : …... Lớp:... Ngày kiểm tra...
.


Điểm Lời nhận xét của thầy ( cô) giáo


<b>A. LÝ THUYẾT(5điểm)</b>


<i>* Khoanh tròn vào một câu trả lời mà em cho là đúng nhất:</i>
<b>Câu 1: Nút lệnh dùng để gộp các ô và căn giữa dữ liệu là</b>


<b>A. </b> <b>.</b> <b>B. </b> <b>.</b> <b>C. </b> <b>.</b> <b>D. </b> <b>.</b>


<b>Câu 2: Để tăng chữ số thập phân trong ơ tính ta sử dụng nút lệnh?</b>


<b>A. </b> <b>.</b> <b>B. </b> <b>.</b> <b>C. </b> <b>.</b> <b>D. </b> <b>.</b>


<b>Câu 3: Để mở một bảng tính đã được lưu trong máy tính ta thực hiện?</b>
<b>A. File  Save.</b> <b>B. File  Open.</b> <b>C. File  New.</b> <b>D. File  Close.</b>
<b>Câu 4: Nút lệnh sử dụng để sao chép định dạng là:</b>


<b>A. </b> . <b>B. </b> <b>.</b> <b>C. </b> <b>.</b> <b>D. </b> <b>.</b>



<b>Câu 5: Ơ A1 của trang tính có số 1,755. Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào</b>
<b>nút </b> <b> thì kết quả hiển thị ở ơ A1 sẽ là:</b>


<b>A. 1,753.</b> <b>B. 1,75.</b> <b>C. 1,76.</b> <b>D. 1,7530.</b>


<b>Câu 6: Muốn đặt lề trên của trang tính thì trong hộp thoại PageSetup chọn ô?</b>


<b>A. Top.</b> <b>B. Left.</b> <b>C. Bottom.</b> <b>D. Right.</b>


<b>Câu 7: Để in trang tính ta sử dụng nút lệnh nào?</b>


<b>A. </b> <b>.</b> <b>B. </b> <b>.</b> <b>C. </b> <b>.</b> <b>D. </b> <b>.</b>


<b>Câu 8: Để điều chỉnh ngắt trang chọn lệnh: </b>


<b>A. Normal. </b> <b>B. Print.</b> <b>C. View.</b> <b>D. Page Break Preview.</b>


<b>Câu 9: Nút lệnh nào để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần?</b>


<b>A. </b> <b>.</b> <b>B. </b> <b>.</b> <b>C. </b> <b>.</b> <b>D. </b> <b>.</b>


<b>Câu 10: Mục đích của việc sử dụng biểu đồ:</b>
<b>A.Minh họa dữ liệu trực quan - Dễ so sánh số liệu.</b>


<b>B.Dễ so sánh số liệu - Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu.</b>
<b>C.Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu.</b>


<b>D.Minh họa dữ liệu trực quan, dễ so sánh số liệu, dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ</b>
liệu.



<b>Câu 11: Hãy chọn lệnh đúng để mở chế độ lọc dữ liệu.</b>
<b>A. Data  Filter  AutoFilter.</b>


<b>B. Data  Filter  Show All.</b>
<b>C. Data  Filter.</b>


<b>D. Data  Filter  Sort & Filter.</b>
<b>Câu 12: Có mấy bước để tạo biểu đồ?</b>


<b>A. 1.</b> <b>B. 2.</b> <b>C. 3.</b> <b>D. 4.</b>


<i>Cho biết khẳng định sau đúng hay sai bằng cách đánh dấu (X) vào ô Đúng hay Sai </i>
<i>tương ứng:</i>


<b>Khẳng định</b> <b>Đúng</b> <b>Sai</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

dạng trang tính.


<b>Câu 14</b> Khơng nên căn lề ơ tính trước khi in.


<b>Câu 15</b> Khi dữ liệu thay đổi, phải xây dựng biểu đồ lại từ đầu.
<b>Câu 16</b> Có thể sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần hay giảm dần .
<i>*Hãy điền vào chỗ trống (...)trong các câu dưới đây.</i>


<b>Câu 17: Có thể ...trang tính bằng cách thiết đặt: kiểu </b>
chữ, phông chữ, màu nền, màu chữ.


<b>Câu 18: ...cho phép em kiểm tra trước những gì sẽ được in ra.</b>
<b>Câu 19: ... là chọn và hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu</b>


chuẩn nhất định nào đó.


<b>Câu 20: Biểu đồ ... rất thích hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột.</b>
<b>B.THỰC HÀNH(5điểm)</b>


<b>Bài 1: </b>


a. Khởi động chương trình bảng tính Excel, nhập dữ liệu và định dạng trang tính như
hình 1. Sử dụng hàm tính doanh số bán hàng của từng nhân viên trong cột Tổng theo
<b>người bán.(1.5 điểm)</b>


Hình 1


b. Lãnh đạo cơng ty cần biết danh sách các nhân viên theo thứ tự doanh số từ cao đến
thấp để bình bầu thi đua. Em hãy giúp họ làm việc này. (1 điểm)


c. Chọn miền dữ liệu thích hợp và tạo biểu đồ cột minh họa tổng doanh số của từng người
bán hàng. (1 điểm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM</b>
<b>A.LÝ THUYẾT: (5 điểm)</b>


<b>Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm</b>


Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1


0 11 12 13 14 15 16


Đáp án <b>B A B D C A B D A D</b> <b>C</b> <b>B</b> <b>Đ</b> <b>S</b> <b>S</b> <b>Đ</b>



<b>Câu 17: Định dạng </b> 0.25 điểm


<b>Câu 18: Xem trước</b> 0.25 điểm


<b>Câu 19: Lọc dữ liệu</b> 0.25 điểm


<b>Câu 20: Cột</b> 0.25 điểm


<b>B.THỰC HÀNH: (5điểm)</b>
<b>Bài 1: </b>


a/


- Nhập đúng và đầy đủ dữ liệu
- Định dạng đúng theo yêu cầu


-Sử dụng hàm tính đúng số liệu trong cột Tổng theo người bán.


0.5điểm
0.5 điểm
0.5 điểm


b/Sắp xếp đúng theo yêu cầu 1.0 điểm


c/Tạo biểu đồ cột đúng 1.0 điểm


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>BẢNG MÔ TẢ</b>
<b>A.LÝ THUYẾT</b>


<b>Câu 1: Nhận biết nút lệnh để gộp và căn giữa các ơ tính </b>


<b>Câu 2: Nhận biết nút lệnh để tăng chữ số thập phân.</b>
<b>Câu 3: Hiểu được thao tác mở bảng tính đã được lưu sẵn.</b>


<b>Câu 4 : Nhận biết nút lệnh để sao chép định dạng trong các ơ tính </b>
<b>Câu 5: Hiểu được định dạng giảm chữ số thập phân.</b>


<b>Câu 6 : Biết được căn lề trên trang tính.</b>
<b>Câu 7: Hiểu được lệnh in trang tính.</b>


<b>Câu 8: Nhận biết nút lệnh để vào chế độ điều chỉnh ngắt trang.</b>
<b>Câu 9: Nhận biết nút lệnh để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần.</b>
<b>Câu 10: Hiểu được ý nghĩa việc tạo biểu đồ.</b>


<b>Câu 11: Biết bước để lọc dữ liệu.</b>


<b>Câu 12: Biết được các bước tạo biểu đồ.</b>


<b>Câu 13: Nhận biết các thao tác định dạng trang tính.</b>


<b>Câu 14: Hiểu khi in khơng cần in hết dữ liệu trong các trang tính.</b>
<b>Câu 15: Hiểu được ưu điểm khi tạo biểu đồ.</b>


<b>Câu 16: Hiểu được dữ liệu được sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.</b>
<b>Câu 17: Nhận biết các định dạng phông chữ, cỡ chữ,kiểu chữ, màu chữ.</b>
<b>Câu 18: Hiểu ý nghĩa xem trước khi in.</b>


<b>Câu 19: Nắm được khái niệm lọc dữ liệu.</b>


<b>Câu 20: Hiểu được ý nghĩa sử dụng biểu đồ cột.</b>
<b>B.THỰC HÀNH</b>



<b>Bài 1:</b>


a/ Thực hiện được nhập dữ liệu định dạng trang tính theo mẫu.
b/ Thực hiện được thao tác sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần.
c/ Thực hiện được thao tác tạo biểu đồ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>KIỂM TRA HỌC KÌ II</b>
<b>TIN HỌC 7</b>
<b>THỰC HÀNH(5điểm)</b>


<b>Bài 1: </b>


a. Khởi động chương trình bảng tính Excel, nhập dữ liệu và định dạng trang tính như
hình 1. Sử dụng hàm tính doanh số bán hàng của từng nhân viên trong cột Tổng theo
<b>người bán.(1.5 điểm)</b>


Hình 1


b. Lãnh đạo công ty cần biết danh sách các nhân viên theo thứ tự doanh số từ cao đến
thấp để bình bầu thi đua. Em hãy giúp họ làm việc này. (1 điểm)


c. Chọn miền dữ liệu thích hợp và tạo biểu đồ cột minh họa tổng doanh số của từng người
bán hàng. (1 điểm)


d. Xem trước khi in và điều chỉnh vị trí của các dấu ngắt trang( nếu cần) để có thể in hết
vùng dữ liệu và biểu đồ trên một trang giấy. Lưu bảng tính D:\lop71\MinhAn (0.5 điểm)
e. Em hãy sao chép biểu đồ vừa tạo vào một văn bản Word.(1 điểm)


<b>KIỂM TRA HỌC KÌ II</b>


<b>TIN HỌC 7</b>
<b>THỰC HÀNH(5điểm)</b>


<b>Bài 1: </b>


a. Khởi động chương trình bảng tính Excel, nhập dữ liệu và định dạng trang tính như
hình 1. Sử dụng hàm tính doanh số bán hàng của từng nhân viên trong cột Tổng theo
<b>người bán.(1.5 điểm)</b>


Hình 1


b. Lãnh đạo cơng ty cần biết danh sách các nhân viên theo thứ tự doanh số từ cao đến
thấp để bình bầu thi đua. Em hãy giúp họ làm việc này. (1 điểm)


c. Chọn miền dữ liệu thích hợp và tạo biểu đồ cột minh họa tổng doanh số của từng người
bán hàng. (1 điểm)


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×