Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (852.21 KB, 12 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG PHỔ</b></i>
<i><b>THƠNG THEO HÌNH THỨC LIÊN KẾTVIỆT NAM – SINGAPORE</b></i>
<b>CHUN ĐỀ</b>
<b>MÔ TẢ CHUYÊN ĐỀ</b>
i m i lãnh o v qu n lý tr ng ph thông l chuyên nh m
Đổ ớ đạ à ả ườ ổ à đề ằ
gi i thi u v i h c viên:ớ ệ ớ ọ
<b>-</b> Lý do ph i ả đổi m i lãnh ớ đạo v qu n lý trà ả ường ph thông;ổ
<b>-</b> Nh ng ữ định hướng chi n lế ược, các quan i m ch đ ể ỉ đạo v phátề
tri n giáo d c v l a ch n mơ hình qu n lý trể ụ à ự ọ ả ường ph thơng;ổ
<b>-</b> Vai trị lãnh đạo, qu n lý v nh ng n i dung c b n c n thayả à ữ ộ ơ ả ầ
i trong lãnh o v qu n lý tr ng ph thông tr c b i c nh
đổ đạ à ả ườ ổ ướ ố ả
to n c u hoá v h i nh p.à ầ à ộ ậ
<b>MỤC TIÊU</b>
Sau khi h c xong chuyên ọ đề ọ h c viên s :ẽ
<b>-</b> Gi i thích ả được tính t t y u v s c p thi t ph i ấ ế à ự ấ ế ả đổi m i lãnhớ
o, qu n lý giáo d c nói chung v giáo d c ph thơng nói riêng trong
đạ ả ụ à ụ ổ
b i c nh kinh t – xã h i to n c u hi n nay; ố ả ế ộ à ầ ệ
<b>-</b> Đề xu tấ được nh ng l nh v c c n t o ra s thay ữ ĩ ự ầ ạ ự đổi trong lãnh
o v qu n lý t i c s ang cơng tác;
đạ à ả ạ ơ ở đ
<b>-</b> Có ni mề tin v quy t tâm à ế đổi m i lãnh ớ đạo v qu n lý các ho tà ả ạ
ng giáo d c trong tr ng ph thông.
độ ụ ườ ổ
<b>NỘI DUNG</b>
<b>1 S c p thi t ph i ự ấ</b> <b>ế</b> <b>ả đổi m i lãnh ớ</b> <b>đạo v qu n lý trà</b> <b>ả</b> <b>ường ph thôngổ</b>
<b>trong b i c nh ố ả</b> <b>to n c u hoá v h i nh pà</b> <b>ầ</b> <b>à ộ</b> <b>ậ</b>
<b>1.1. S c p thi t ph i ự ấ</b> <b>ế</b> <b>ả đổi m i lãnh ớ</b> <b>đạo v qu n lý trà</b> <b>ả</b> <b>ường phổ</b>
<b>thơng nhìn nh n trên phậ</b> <b>ương di n lý lu n giáo d c v qu n lý giáoệ</b> <b>ậ</b> <b>ụ</b> <b>à</b> <b>ả</b>
<b>d c ụ</b>
<i><b>. M i quan h bi n ch ng gi a phát tri n giáo d c v i phát tri n</b><b>ố</b></i> <i><b>ệ ệ</b></i> <i><b>ứ</b></i> <i><b>ữ</b></i> <i><b>ể</b></i> <i><b>ụ</b></i> <i><b>ớ</b></i> <i><b>ể</b></i>
<i><b>KT-XH</b></i>
gi i c ng ph thu c v o m t s y u t c b n:ớ ũ ụ ộ à ộ ố ế ố ơ ả
+ B i c nh chung c a th i ố ả ủ ờ đại.
+ Trình độ à ự v s phát tri n KH&CN.ể
+ Ch ế độ chính tr v chính sách qu c gia.ị à ố
+ Mơ hình v m c à ứ độ phát tri n KT-XH.ể
+ Truy n th ng v b n s c v n hoá.ề ố à ả ắ ă
+ Truy n th ng giáo d c.ề ố ụ
- L ch s phát tri n xã h i lo i ngị ử ể ộ à ười tr i qua 4 n n v n minh nhânả ề ă
lo i nh “V n minh hái lạ ư ă ượm”, “V n minh nông nghi p”, “V n minhă ệ ă
công nghi p” v “V n minh trí tu ” cho th y:ệ à ă ệ ấ
+ Giáo d c l phụ à ương ti n c i bi n xã h i, t o ti n ệ ả ế ộ ạ ề đề ề v nhân
l c có tri th c cho phát tri n KT-XH trong m i giai o n l ch s phát tri nự ứ ể ọ đ ạ ị ử ể
xã h i lo i ngộ à ười.
+ KT-XH luôn luôn đặt ra các yêu c u m i v t o i u ki nầ ớ à ạ đ ề ệ
m i cho giáo d c phát tri n áp ng ớ ụ ể đ ứ được các yêu c u phát tri n KT-XHầ ể
trong m i giai o n l ch s phát tri n xã h i lo i ngọ đ ạ ị ử ể ộ à ười.
<b>1.1.1</b> <i><b>T ó</b><b>ừ đ</b></i> kh ng ẳ định phát tri n giáo d c v phát tri nể ụ à ể
KT-XH có tính <i>“cân b ng ằ</i> <i>độ ”ng ;</i> cho nên giáo d c nói chung vụ à
nh trà ường nói riêng ph i ln t i u ch nh ả ự đ ề ỉ để nâng mình lên
nh m áp ng ằ đ ứ được các yêu c u phát tri n KT-XH c a th i ầ ể ủ ờ đại
v t n d ng à ậ ụ được nh ng i u ki n m i m KT-XH mang l iữ đ ề ệ ớ à ạ
cho giáo d c.ụ
<i><b>1.1.2</b></i> <i><b>Các ch c n ng c a nh tr</b><b>ứ</b></i> <i><b>ă</b></i> <i><b>ủ</b></i> <i><b>à ườ</b><b>ng ph thông </b><b>ổ</b></i> <i><b>đố ớ ự</b><b>i v i s</b></i>
<i>1) Nh trà ường ph thông v i ch c n ng chính tr ổ</i> <i>ớ</i> <i>ứ</i> <i>ă</i> <i>ị</i>
Nh trà ường có nh ng ch c n ng ữ ứ ă đố ớ ựi v i s phát tri n c a th chể ủ ể ế
chính tr trong xã h i ị ộ ở<i>bình di n ệ</i> khác nhau. C th :ụ ể
<i>- Bình di n cá nhân:ệ</i> nh trà ường giúp h c sinh phát tri n ý th c côngọ ể ứ
dân, n m v ng k n ng, k x o ắ ữ ỹ ă ỹ ả để ự th c hi n trách nhi m v quy n l iệ ệ à ề ợ
c a ngủ ười cơng dân.
- <i>Bình di n t ch cệ ổ</i> <i>ứ</i> : nh trà ường đưa h c sinh v o m t chu n m cọ à ộ ẩ ự
chính tr , các giá tr xã h i ã ị ị ộ đ được ch n l c v th a nh n, ọ ọ à ừ ậ đồng th iờ
l m cho h à ọ được xã h i hoá m t cách có h th ng. M t khác, nhộ ộ ệ ố ặ à
trường l m t liên k t chính tr vơ hình nh ng h u ích gi a các giáoà ộ ế ị ư ữ ữ
viên, ph huynh v h c sinh nh m n ụ à ọ ằ ổ định c c u các l c lơ ấ ự ượng chính
tr .ị
<i>- Bình di n vùng dân c v bình di n xã h i: ệ</i> <i>ư à</i> <i>ệ</i> <i>ộ</i> nh trà ường
nh m v o nhu c u chính tr c a xã h i, c a ằ à ầ ị ủ ộ ủ địa phương để ă t ng cường
ch p nh n quy n l c c a chính quy n, duy trì s n nh c c u
độ ấ ậ ề ự ủ ề ự ổ đị ơ ấ
v phong tr o ho bình; à à à đồng th i xố b nh ng mâu thu n gi a các khuờ ỏ ữ ẫ ữ
v c, các dân t c ự ộ để ạ t o ra l i ích lâu d i c a th gi i v s tin c y l nợ à ủ ế ớ à ự ậ ẫ
nhau.
<i>Nh trà ường ph thông v i ch c n ng kinh t /k thu t ổ</i> <i>ớ</i> <i>ứ</i> <i>ă</i> <i>ế ỹ</i> <i>ậ</i>
Nh trà ường có th c ng hi n cho s phát tri n kinh t ể ố ế ự ể ế đố ới v i cá nhân, tổ
ch c, vùng dân c , xã h i v qu c t . C th :ứ ư ộ à ố ế ụ ể
- <i>Trên bình di n cá nhân:ệ</i> nh trà ường giúp h c sinh có ọ được tri
th c v k n ng ứ à ỹ ă để ọ h có th sinh t n trong xã h i hi n ể ồ ộ ệ đại ho c n nặ ề
kinh t c nh tranh; ế ạ đồng th i t o c h i cho giáo viên v nhân viên trongờ ạ ơ ộ à
Ng nh trà ưởng th nh th ng ti n.à ă ế
- <i>Trên bình di n t ch c:ệ ổ</i> <i>ứ</i> nh trà ường l à đơn v cung c p nh ngị ấ ữ
d ch v ch t lị ụ ấ ượng cao v c ng l n i d nh cho các giáo viên, nhân viênà ũ à ơ à
h u quan s ng v h c t p.ữ ố à ọ ậ
- <i>Bình di n vùng dân c v bình di n xã h i: ệ</i> <i>ư à</i> <i>ệ</i> <i>ộ</i> nh trà ường cung
c p nhân l c ch t lấ ự ấ ượng cao cho h th ng kinh t c a xã h i b n ệ ố ế ủ ộ ả địa,
gây d ng nh ng h nh vi kinh t c a các h c sinh, ự ữ à ế ủ ọ đồng th i duy trì sờ ự
phát tri n c a c c u nhân l c trong h th ng kinh t .ể ủ ơ ấ ự ệ ố ế
<i>- Trên bình di n qu c t : ệ</i> <i>ố ế</i> nh trà ường giáo d c s c nh tranh vụ ự ạ à
h p tác qu c t , b o v trái ợ ố ế ả ệ đất, cùng s giao l u thông tin khoa h c kự ư ọ ỹ
thu t; cung c p ngu n nhân l c trình ậ ấ ồ ự độ cao cho các nhu c u c n thi t.ầ ầ ế
<i>3) Nh trà ường ph thông v i ch c n ng con ngổ</i> <i>ớ</i> <i>ứ</i> <i>ă</i> <i>ười/xã h iộ</i>
Nh trà ường có ch c n ng nh t ứ ă ấ định trong s phát tri n quan hự ể ệ
gi a ngữ ườ ài v quan h xã h i các bình di n khác nhau. C th :ệ ộ ở ệ ụ ể
- <i>Trên bình di n cá nhân: ệ</i> nh trà ường giúp các h c sinh phátọ
tri n tâm lý, sinh lý, giao ti p v tri t ể ế à ệ để phát huy ti m n ng c a h .ề ă ủ ọ
<i>- Trên bình di n t ch c:ệ ổ</i> <i>ứ</i> nh trà ường l m t th c th xã h i doà ộ ự ể ộ
- <i>Bình di n vùng dân c v bình di n xã h i:ệ</i> <i>ư à</i> <i>ệ</i> <i>ộ</i> Nh trà ường ph cụ
v cho nhu c u phát tri n b n ụ ầ ể ả địa v xã h i, phát huy tác d ng à ộ ụ để đ ề i u
ch nh ho nh p cho các ph n t a d ng v khác bi t cho xã h i, tr giúpỉ à ậ ầ ử đ ạ à ệ ộ ợ
cho s chuy n d ch k t c u gia c p trong xã h i, l a ch n v phân côngự ể ị ế ấ ấ ộ ự ọ à
con người gánh vác nh ng v trái quan tr ng v t t nhiên s giúp cho m iữ ị ọ à ấ ẽ ọ
c i t v phát tri n xã h i v lâu d i. ả ổ à ể ộ ề à
<i>4) Nh trà ường ph thông v i ch c n ng v n hoá ổ</i> <i>ớ</i> <i>ứ</i> <i>ă</i> <i>ă</i>
- Nh trà ường có nh ng c ng hi n nh t ữ ố ế ấ định cho s truy n t iự ề ả
v phát tri n v n hoá à ể ă đố ới v i các bình di n khác nhau. C th :ệ ụ ể
- <i>Bình di n cá nhân,ệ</i> nh trà ường giúp h c sinh phát tri n s cọ ể ứ
sáng t o v c m th th m m , l m cho h ạ à ả ụ ẩ ỹ à ọ được xã h i hoá các chu nộ ẩ
m c, giá tr ã ự ị đ được xã h i công nh n.ộ ậ
sau m t cách có h th ng; ho h p các nhóm v n hố v th m th u v oộ ệ ố à ợ ă à ẩ ấ à
ó s c s ng c a v n hoá truy n th ng.
đ ứ ố ủ ă ề ố
- <i>Bình di n vùng dân c v bình di n xã h iệ</i> <i>ư à</i> <i>ệ</i> <i>ộ</i> : Nh trà ường là
n v v n hoá mang nh ng chu n m c v nh ng k v ng c a c ng
đơ ị ă ữ ẩ ự à ữ ỳ ọ ủ ộ
ng; truy n t i nh ng giá tr quan tr ng c a xã h i v vun p nh ng
đồ ề ả ữ ị ọ ủ ộ à đắ ữ
giá tr ó cho h c sinh; ho h p các giá tr c n v n hố có c i ngu i khácị đ ọ à ợ ị ậ ă ộ ồ
nhau v l m s ng à à ố động nh ng s c m nh v n hố hi n cịn t n t i ữ ứ ạ ă ệ ồ ạ đồng
th i gi m thi u các mâu thu n v b t thu n xu t hi n trong xã h i.ờ ả ể ẩ à ấ ậ ấ ệ ộ
- <i>Bình di n qu c tệ</i> <i>ố ế: nh tr</i>à ường c v h c sinh ch o ón v nổ ũ ọ à đ ă
hoá c a các dân t c, các khu v c v các t ng l p dân c khác nhau, tìmủ ộ ự à ầ ớ ư
hi u v ti p nh n các chu n m c, truy n th ng v giá tr c a các qu cể à ế ậ ẩ ự ề ố à ị ủ ố
gia, c a khu v c; thông qua s i u ho v n hoá ủ ự ự đ ề à ă để thúc đẩy s phátự
tri n v n hoá to n c u.ể ă à ầ
<i>5) Nh trà ường ph thông v i ch c n ng giáo d c ổ</i> <i>ớ</i> <i>ứ</i> <i>ă</i> <i>ụ</i>
Nh trà ường có ch c n ng giáo d c các c p ứ ă ụ ở ấ độ khác nhau để
phát tri n v duy trì xã h i. C th :ể à ộ ụ ể
- <i>Bình di n cá nhânệ</i> : nh trà ường giúp h c sinh v giáo viên bi tọ à ế
cách ph i h c v d y nh th n o; ả ọ à ạ ư ế à đồng th i c ng giúp giáo viên phátờ ũ
tri n ngh nghi p, trể ề ệ ưởng th nh trong quá trình d y h c tà ạ ọ ương h .ổ
- <i>Bình di n t ch cệ ổ</i> <i>ứ</i> : nh trà ường l à đị đ ể để ọ để ạa i m h c, d y
v à để truy n bá tri th c có h th ng; ề ứ ệ ố đồng th i c ng l trung tâm ờ ũ à để
th c nghi m, th c thi nh ng c i cách nâng c p giáo d c m t cách có hự ệ ự ữ ả ấ ụ ộ ệ
th ng.ố
- <i>Bình di n vùng dân c v bình di n xã h i:ệ</i> <i>ư à</i> <i>ệ</i> <i>ộ</i> nh trà ường cung
c p nh ng d ch v cho nhu c u giáo d c khác nhau c a vùng dân c ấ ữ ị ụ ầ ụ ủ ư để
- <i>Bình di n qu c t : ệ</i> <i>ố ế</i> nh trà ường c v cho s hi u bi t l nổ ũ ự ể ế ẫ
nhau gi a các dân t c, hi p tr v i th h tr xây d ng m t “ữ ộ ệ ợ ớ ế ệ ẻ ự ộ đại gia
ình to n c u” ho c “mái nh chung”, nh tr ng có th d n s c l c
đ à ầ ặ à à ườ ể ồ ứ ự
c a mình cho các giao l u giáo d c to n c u v giáo d c qu c t , c ngủ ư ụ à ầ à ụ ố ế ố
hi n cho s nghi p giáo d c to n th gi i.ế ự ệ ụ à ế ớ
<i><b>K t lu n: </b><b>ế</b></i> <i><b>ậ</b></i> Trướ ực s thay đổi không ng ng c a xã h i thì: m iừ ủ ộ ọ
cá nhân, t ch c, c ng ổ ứ ộ đồng v xã h i luôn luôn có nh ng yêu c u m ià ộ ữ ầ ớ
i v i các ho t ng giáo d c c a nh tr ng; d n n nh tr ng
đố ớ ạ độ ụ ủ à ườ ẫ đế à ườ
ph i có s thay ả ự đổ để ựi th c hi n ệ được các ch c n ng chính tr , kinh t ,ứ ă ị ế
con người/xã h i, v n hoá v c ch c n ng giáo d c. ộ ă à ả ứ ă ụ
<b>1.2 S c p thi t ph i ự ấ</b> <b>ế</b> <b>ả đổi m i lãnh ớ</b> <b>đạo v qu n lý trà</b> <b>ả</b> <b>ường phổ</b>
<b>thông nhìn nh n trên phậ</b> <b>ương di n th c ti n phát tri n giáo d cệ</b> <b>ự</b> <b>ễ</b> <b>ể</b> <b>ụ</b>
<b>to n c u.à</b> <b>ầ</b>
<i><b>v c ch th tr</b><b>à ơ</b></i> <i><b>ế ị ườ</b><b>ng l </b><b>à đặ</b><b>c tr ng ch y u c a th i </b><b>ư</b></i> <i><b>ủ ế</b></i> <i><b>ủ</b></i> <i><b>ờ đạ</b><b>i</b></i>
Các qu c gia trên th gi i nói chung v Vi t Nam nói riêng angố ế ớ à ệ đ
có s chuy n ự ể đổi nhanh t n n ừ ề <i>v n minh v t ch tă</i> <i>ậ</i> <i>ấ</i> sang n n ề <i>v n minh tinhă</i>
<i>1) Giá tr c a t i s n trí tu .ị ủ à ả</i> <i>ệ</i>
<i>2) S phát tri n nh v bão c a KH&CNự</i> <i>ể</i> <i>ư ũ</i> <i>ủ</i>
<i>3) Xu th to n c u hốế à</i> <i>ầ</i>
<i>4) S hình th nh các trung tâm kinh t , khoa h c trên th gi i.ự</i> <i>à</i> <i>ế</i> <i>ọ</i> <i>ế ớ</i>
<i>5) S thay ự</i> <i>đổi trong lao động xã h i.ộ</i>
<i>6) S h p tác v lòng tin l hai nhân t c u th nh s th nh côngự ợ</i> <i>à</i> <i>à</i> <i>ố ấ</i> <i>à</i> <i>ự à</i>
<i>trong phát tri n KT-XH m i qu c gia.ể</i> <i>ở ọ</i> <i>ố</i>
<i>7) S m o hi m l v n ự ạ</i> <i>ể</i> <i>à ấ đề quan tr ng c a n n kinh t tri th c.ọ</i> <i>ủ</i> <i>ề</i> <i>ế</i> <i>ứ</i>
<i>8) Tính đổi m i v sáng t o l m t d ng t i s n quý giá nh t.ớ à</i> <i>ạ à ộ ạ</i> <i>à ả</i> <i>ấ</i>
<i><b>Tóm l i: </b><b>ạ</b></i> Từ nh ng ữ đặ đ ểc i m ch y u c a nh ng bi n ủ ế ủ ữ ế đổ ủi c a
th gi i nêu trên, cho th y nhìn chung xu th phát tri n KT-XH c a th iế ớ ấ ế ể ủ ờ
i ng y nay ã t ra cho ho t ng giáo d c ph i xây d ng c
đạ à đ đặ ạ độ ụ ả ự đượ
nh ng nhân cách thích ng v i;ữ ứ ớ
- M t th gi i phát tri n tri th c;ộ ế ớ ể ứ
- M t th gi i ho nh p xã h i;ộ ế ớ à ậ ộ
- M t th gi i m m i con ngộ ế ớ à ỗ ười luôn luôn ph i b o v vả ả ệ à
- M t th gi i ang có nguy c kh ng ho ng v giá tr conộ ế ớ đ ơ ủ ả ề ị
người, v bùng n dân s v v ô nhi m môi trề ổ ố à ề ễ ường.
<i><b>1.2.2 Nh ng c h i v thách th c </b><b>ữ</b></i> <i><b>ơ ộ à</b></i> <i><b>ứ đố ớ</b><b>i v i phát tri n KT-XH</b><b>ể</b></i>
<i><b>v phát tri n giáo d c to n c u</b><b>à</b></i> <i><b>ể</b></i> <i><b>ụ</b></i> <i><b>à</b></i> <i><b>ầ</b></i>
Hi n nay, KT-XH (trong ó có giáo d c) m i qu c gia trên thệ đ ụ ở ọ ố ế
gi i ang ớ đ đứng trước nh ng c h i phát tri n v các thách th c ph iữ ơ ộ ể à ứ ả
vượt qua. ó l ph i gi i quy t có hi u qu các m i quan h ch y uĐ à ả ả ế ệ ả ố ệ ủ ế
mang tính th i ờ đại nh :ư
<i>1) Gi a to n c u v c c b .ữ</i> <i>à</i> <i>ầ</i> <i>à ụ</i> <i>ộ</i>
<i>2) Gi a ph bi n v riêng l .ữ</i> <i>ổ ế</i> <i>à</i> <i>ẻ</i>
<i>3) Gi a truy n th ng v hi n ữ</i> <i>ề</i> <i>ố</i> <i>à ệ đại.</i>
<i>4) Gi a d i h n v ng n h n.ữ</i> <i>à ạ</i> <i>à</i> <i>ắ</i> <i>ạ</i>
<i>5) Gi a s c n thi t c nh tr nh v bình ữ ự ầ</i> <i>ế ạ</i> <i>ạ</i> <i>à</i> <i>đẳng v c may.ề ơ</i>
<i>6) Gi a trình ữ</i> <i>độ phát tri n phi thể</i> <i>ường v ki n th c v kh n ngề ế</i> <i>ứ</i> <i>à</i> <i>ả ă</i>
<i>con ngườ ếi ti p thu nó.</i>
<i>7) Gi a trí tu v v t ch t.ữ</i> <i>ệ à ậ</i> <i>ấ</i>
<i>1) Quá trình giáo d c ph i hụ</i> <i>ả ướng t i ngớ</i> <i>ườ ọi h c</i>
<b>-</b> Tính cá th ngể ườ ọ đượ đềi h c c cao.
<b>-</b> Coi tr ng trong m i quan h gi l i ích c a ngọ ố ệ ữ ợ ủ ườ ọi h c v iớ
m c tiêu phát tri n xã h i v m c tiêu phát tri n c ng ụ ể ộ à ụ ể ộ đồng, xã h i.ộ
<b>-</b> N i dung giáo d c ph i sáng t o, theo nhu c u ngộ ụ ả ạ ầ ườ ọi h c.
<b>-</b> Phương pháp giáo d c l c ng tác, h p tác gi a ngụ à ộ ợ ữ ườ ại d y
v ngà ườ ọi h c, cơng ngh hố v s d ng t i a tác d ng c a công nghệ à ử ụ ố đ ụ ủ ệ
thơng tin.
<b>-</b> Hình th c t ch c giáo d c a d ng, linh ho t phù h p v iứ ổ ứ ụ đ ạ ạ ợ ớ
k nguyên thông tin v n n kinh t tri th c nh m t o kh n ng t i u choỷ à ề ế ứ ằ ạ ả ă ố ư
ngườ ọ ựi h c l a ch n hình th c h c.ọ ứ ọ
<b>-</b> Đánh giá k t qu h c t p trong trế ả ọ ậ ường h c ph i ọ ả đổi m iớ
th c s có nh ng phán quy t chính xác v ki n th c, k n ng v thái
để ự ự ữ ế ề ế ứ ỹ ă à
ng i h c.
độ ườ ọ
<i>2) Th c hi n có hi u qu các tr c t c a giáo d c v th c hi nự</i> <i>ệ</i> <i>ệ</i> <i>ả</i> <i>ụ ộ ủ</i> <i>ụ</i> <i>à ự</i> <i>ệ</i>
<i>c tri t lý h c su t </i> <i>i</i>
<i>đượ</i> <i>ế</i> <i>ọ</i> <i>ố đờ</i>
<i>i) H c ọ để ế bi t:</i>
<i>ii) H c ọ để à l m:</i>
<i>iii) H c ọ để chung s ng (h c ố</i> <i>ọ để ố s ng v i ngớ</i> <i>ười khác):</i>
<i>iv) H c ọ để à l m người:</i>
<i>v) H c su t ọ</i> <i>ố đời:</i>
<i>3) Xu hướng chung v ề đổi m i qu n lý giáo d c v ớ</i> <i>ả</i> <i>ụ à đổi m i qu nớ</i> <i>ả</i>
<i>lý nh trà ường c a m t s nủ</i> <i>ộ ố ước phát tri nể</i>
V i quan i m Giáo d c cho t t c - T t c cho giáo d c; cácớ đ ể ụ ấ ả ấ ả ụ
qu c gia phát tri n trên th gi i luôn luôn th c hi n c i cách giáo d c khiố ể ế ớ ự ệ ả ụ
m n n KT - XH có s chuy n à ề ự ể đổi. Th c ti n c i cách giáo d c (trong óự ễ ả ụ đ
có đổi m i qu n lý giáo d c v ớ ả ụ à đổi m i qu n lý nh trớ ả à ường) m t sở ộ ố
qu c gia phát tri n cho th y giáo d c c a h th c ch t ã áp ng ố ể ấ ụ ủ ọ ự ấ đ đ ứ được
nhu c u phát tri n KT-XH. ó l vi c th c hi n ầ ể Đ à ệ ự ệ đổi m i v t duy,ớ ề ư
phương th c v c ch qu n lý giáo d c v qu n lý nh trứ à ơ ế ả ụ à ả à ường. C th :ụ ể
<i>- Đổi m i v t duy qu n lý giáo d c: ớ ề ư</i> <i>ả</i> <i>ụ</i> chuy n t t tể ừ ư ưởng
qu n lý m nh l nh h nh chính sang qu n lý ch y u b ng pháp lu t.ả ệ ệ à ả ủ ế ằ ậ
<i>- Đổi m i phớ</i> <i>ương th c qu n lý giáo d c:ứ</i> <i>ả</i> <i>ụ</i> chuy n t m tể ừ ộ
chi u, t trên xu ng sang tề ừ ố ương tác, l y ấ đơn v c s l m trung tâm.ị ơ ở à
<i>- Đổi m i c ch qu n lý giáo d c: ớ ơ</i> <i>ế</i> <i>ả</i> <i>ụ</i> chuy n t t p trung, quanể ừ ậ
liêu, bao c p sang phân c p, dân ch , t ch v t ch u trách nhi m;ấ ấ ủ ự ủ à ự ị ệ
Nh v y, b n ch t c a s ư ậ ả ấ ủ ự đổi m i qu n lý nh trớ ả à ường l à ở
ch ỗ <i>qu n lý l y nh trả</i> <i>ấ</i> <i>à ường l m c sà</i> <i>ơ ở. ây l m t xu th t t y u c a s</i>Đ à ộ ế ấ ế ủ ự
i m i qu n lý nh tr ng v xu th n y ang xu t hi n các thách th c
đổ ớ ả à ườ à ế à đ ấ ệ ứ
ch y u sau:ủ ế
ph i ả <i>có n ng l c ă</i> <i>ự</i> ra quy t ế định phù h p v iợ ớ quy n t ch v nhân s về ự ủ ề ự à
t i chính; ịi h i à đ ỏ đội ng nh giáo ph iũ à ả <i> n ng l c ă</i> <i>ự</i> l m vi c t p th gi ià ệ ậ ể ả
quy t v n ế ấ đề, ho ch ạ định k ho ch phát tri n; òi h i t p th giáo viên,ế ạ ể đ ỏ ậ ể
cán b , nhân viên nh trộ à ường ph i có n ng l c óng góp v tham gia v oả ă ự đ à à
công tác qu nả lý.
<i>- Qu n lý nh trả</i> <i>à ường l m c s à</i> <i>ơ ở</i> đòi h i m i th nh viên nhỏ ọ à à
trường d nh thêm à <i>th i gian ờ</i> h ng ng y cho công vi c nh trà à ệ à ường. i uĐ ề
n y l m t thách th c không nh , nh t l à à ộ ứ ỏ ấ à đố ới v i giáo viên khi h ãọ đ
ph i ch u gánh n ng v th i gian do yêu c u ả ị ặ ề ờ ầ đổi m i m i dung, chớ ộ ương
trình v phà ương pháp.
- <i>Qu n lý nh trả</i> <i>à ường l m c s à</i> <i>ơ ở</i> đòi h i ỏ <i>c ch ph i h p m i,ơ</i> <i>ế</i> <i>ố ợ</i> <i>ớ</i>
trong ó c quan qu n lý giáo d c c p trên c n gi m b t tính ch đ ơ ả ụ ấ ầ ả ớ ỉ đạo
m t chi u ộ ề để ă t ng cường tính khuy n khích, h tr , ế ỗ ợ động viên, t oạ
i u ki n cho nh tr ng phát huy vai trò ch ng trong qu n lý, i u
đ ề ệ à ườ ủ độ ả đ ề
h nh các ho t à ạ động c a mình.ủ
<i><b>1.2.4 Khái quát v th c tr ng giáo d c Vi t Nam </b><b>ề ự</b></i> <i><b>ạ</b></i> <i><b>ụ</b></i> <i><b>ệ</b></i>
<i>1) Nh ng th nh t uữ</i> <i>à</i> <i>ự</i>
- H th ng giáo d c qu c dân tệ ố ụ ố ương đối ho n ch nh, th ngà ỉ ố
nh t, a d ng ã ấ đ ạ đ được hình th nh;à
- Quy mơ giáo d c t ng nhanh, bụ ă ướ đầ đc u áp ng nhu c u h cứ ầ ọ
t p c a xã h i;ậ ủ ộ
- Ch t lấ ượng giáo d c trong các c p h c v trình ụ ấ ọ à độ đà ạo t o
ã có chuy n bi n b c u;
đ ể ế ướ đầ
- Công tác xã h i hoá ã em l i nh ng k t qu bộ đ đ ạ ữ ế ả ướ đầc u;
- Công b ng xã h i trong giáo d c ã ằ ộ ụ đ đượ ảc c i thi n.ệ
<i>Nguyên nhân</i>
- Truy n th ng hi u h c c a dân t c; ề ố ế ọ ủ ộ
- S lãnh ự đạo c a ủ Đảng v Nh nà à ước, s ch ự ỉ đạ đ ềo i u h nhà
c a Chính ph v s quan tâm c a xã h i;ủ ủ à ự ủ ộ
- S n nh chính tr v nh ng th nh qu phát tri n kinh t ;ự ổ đị ị à ữ à ả ể ế
- Đầ ưu t cho giáo d c t ngân sách nh nụ ừ à ướ ăc t ng;
- Lòng yêu nước, yêu người, yêu ngh v s t n t y, n l c c aề à ự ậ ụ ỗ ự ủ
i ng nh giáo v cán b qu n lý giáo d c.
độ ũ à à ộ ả ụ
<i>2) Nh ng y u kémữ</i> <i>ế</i>
- Ch t lấ ượng giáo d c ụ đạ ài tr cịn th p;ấ
- C c u trình ơ ấ độ ơ ấ, c c u ng nh ngh , c c u vùng mi n cònà ề ơ ấ ề
m t cân ấ đối;
- C s v t ch t k thu t c a nh trơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ à ường còn thi u th n v l cế ố à ạ
h u;ậ
- Chương trình, giáo trình, phương pháp giáo d c ch m ụ ậ đổi
m i, ch m hi n ớ ậ ệ đại hoá;
<i>Nguyên nhân</i>
- T duy giáo d c ch m ư ụ ậ đổi m i;ớ
- C ch qu n lý giáo d c ch a tơ ế ả ụ ư ương thích v i n n kinh t thớ ề ế ị
trường định hướng XHCN v nhu c u phát tri n ngu n nhân l c c a à ầ ể ồ ự ủ đất
nước;
- Nhân l c v qu n lý nhân l c giáo d c ch a áp ng ự à ả ự ụ ư đ ứ được
yêu c u ầ đổi m i giáo d c;ớ ụ
- Đầ ưu t cho giáo d c ch a tụ ư ương x ng v i mong mu n v yêuứ ớ ố ề
c u ch t lầ ấ ượng v ch a có hi u qu cao;à ư ệ ả
- Phương pháp v hình th c giáo d c ch a th c s ; phát huyà ứ ụ ư ự ự
tính tích c c, ch ự ủ động, sáng t o v k n ng s ng c a ngạ à ỹ ă ố ủ ườ ọi h c.
<i>3) Nh ng so sánh v i qu c tữ</i> <i>ớ</i> <i>ố ế</i>
Nh ng nguyên nhân trên gây nên s n ph m giáo d c (nhân cáchữ ả ẩ ụ
người lao động) c a chúng ta ch a áp ng ủ ư đ ứ được yêu c u phát tri n KT-ầ ể
XH nh nà ước. N u so sánh v i m t s nế ớ ộ ố ước trong khu v c thì th y có sự ấ ự
thua kém.
<b>K t lu n m c 1ế</b> <b>ậ</b> <b>ụ</b>
- Cu c cách m ng KH&CN ang phát tri n v i nh ng bộ ạ đ ể ớ ữ ước ti nế
nh y v t nh m ả ọ ằ đưa th gi i chuy n t k nguyên công nghi p sang kế ớ ể ừ ỷ ệ ỷ
nguyên thông tin v phát tri n kinh t tri th c.à ể ế ứ
- V n ấ đề à to n c u hoá v h i nh p qu c t v a t o ra quá trìnhầ à ộ ậ ố ế ừ ạ
h p tác ợ để phát tri n v v a l quá trình ể à ừ à đấu tranh gay g t c a các nắ ủ ước
ang phát tri n b o v l i ích qu c gia, b o t n b n v n hoá v
đ ể để ả ệ ợ ố ả ồ ả ă à
truy n th ng c a dân t c.ề ố ủ ộ
Nh ng xu th chung nêu trên ã t o ra nh ng yêu c u m i vữ ế đ ạ ữ ầ ớ à
t o ra s bi n ạ ự ế đổi nhanh chóng, sâu s c ắ đến t t c các l nh v c ho tấ ả ĩ ự ạ
ng xã h i to n c u, trong ó có giáo d c. T các yêu c u m i v phát
độ ộ à ầ đ ụ ừ ầ ớ ề
tri n KT-XH to n c u, ể à ầ <i>d n ẫ đến</i> nh ng yêu c u m i v m u hình nhânữ ầ ớ ề ẫ
cách người lao động m i (ngớ ười công dân to n c u), à ầ <i>ti p t c d n ế ụ</i> <i>ẫ đến</i>
nh ng yêu c u m i v ữ ầ ớ ề <i>ch t lấ ượng</i> và<i> hi u qu ệ</i> <i>ả</i> giáo d c. Trách nhi mụ ệ
i v i các yêu c u ó ph n l n thu c v giáo d c, b i l giáo d c gi
đố ớ ầ đ ầ ớ ộ ề ụ ở ẽ ụ ữ
vai trò tr ng trách trong vi c xây d ng v phát tri n nhân cách ngọ ệ ự à ể ười lao
ng không nh ng cho m i c ng ng, cho t ng qu c gia m còn c trên
độ ữ ỗ ộ đồ ừ ố à ả
b i c ch nố ả ước ta ã gia nh p T ch c thđ ậ ổ ứ ương m i th gi i (WTO). ạ ế ớ
<b>nh h</b> <b>ng chi n l</b> <b>c phát tri n giáo d c Vi t Nam </b> <b>n n m 2020</b>
<b>Đị</b> <b>ướ</b> <b>ế ượ</b> <b>ể</b> <b>ụ</b> <b>ệ</b> <b>đế</b> <b>ă</b>
(Trích D th o chi n lự ả ế ược phát tri n giáo d c ể ụ đến n m 2020)ă
<b>2.1Quan i m ch đ ể</b> <b>ỉ đạo </b>
1) Phát tri n giáo d c l nh m t o n n t ng v ể ụ à ằ ạ ề ả à động l c CNH,ự
H H Đ đấ ướ để ả đả đểt n c b o m Vi t Nam có ệ đủ ă n ng l c h p tác vự ợ à
c nh tranh trong b i c nh to n c u hoá.ạ ố ả à ầ
2) Phát tri n n n giáo d c c a dân, do dân v vì dân l qu c sáchể ề ụ ủ à à ố
h ng à đầu, l nhi m v tr ng tâm c a à ệ ụ ọ ủ Đảng v Nh nà à ước trong c chơ ế
th trị ường định hướng XHCN.
3) Giáo d c v a áp ng yêu c u xã h i v a tho mãn nhu c uụ ừ đ ứ ầ ộ ừ ả ầ
phát tri n c a m i ngể ủ ỗ ười.
4) H i nh p qu c t v giáo d c ph i ộ ậ ố ế ề ụ ả đẩy m nh d a trên c sạ ự ơ ở
5) Xã h i hoá giáo d c l phộ ụ à ương th c phát tri n giáo d c ti n ứ ể ụ ế đến
m t xã h i h c t p.ộ ộ ọ ậ
6) Phát tri n d ch v giáo d c v t ng cể ị ụ ụ à ă ường y u t c nh tranhế ố ạ
trong h th ng giáo d c l m t trong các ệ ố ụ à ộ động l c phát tri n giáo d c.ự ể ụ
2.27) Giáo d c ph i ụ ả đảm b o ch t lả ấ ượng t t nh t trong i u ki n chiố ấ đ ề ệ
phí cịn h n h p.ạ ẹ
<b>2.3M c tiêu phát tri n giáo d cụ</b> <b>ể</b> <b>ụ</b>
2.3.1 M c tiêu t ng th phát tri n giáo d c ụ ổ ể ể ụ đến n m 2020ă
Xây d ng m t n n giáo d c tiên ti n, mang ự ộ ề ụ ế đậm b n s c dân t c,ả ắ ộ
l m n n t ng s nghi p CNH, H H, phát tri n b n v ng c a à ề ả ự ệ Đ ể ề ữ ủ đấ ướt n c;
thích ng v i n n kinh t th trứ ớ ề ế ị ường định hướng xã h i ch ngh a; t o cộ ủ ĩ ạ ơ
h i h c t p cho m i ngộ ọ ậ ọ ườ ài v có kh n ng h i nh p v i n n giáo d cả ă ộ ậ ớ ề ụ
th gi i; ế ớ <i>đà ạo t o</i> <i>ngu n nhân l c có ch t lồ</i> <i>ự</i> <i>ấ ượng cho đấ ướt n</i> <i>c</i> bao g mồ
nh ng ngữ ười lao động Vi t Nam có ph m ch t ệ ẩ ấ đạ đứo c, ki n th c v kế ứ à ỹ
n ng ngh nghi p c a th i ă ề ệ ủ ờ đại, có n ng l c t duy ă ự ư độ ậc l p, sáng t o, cóạ
ý th c l m ch v tinh th n trách nhi m.ứ à ủ à ầ ệ
Nâng cao v trí c a Vi t Nam trong b ng x p h ng th gi i, ị ủ ệ ả ế ạ ế ớ đến
n m 2020, s n m i h c bình quân c a Vi t Nam l kho ng 13, ch să ố ă đ ọ ủ ệ à ả ỉ ố
giáo d c c a Vi t Nam (EI) ụ ủ ệ đạt m c kho ng 0,900, ch s phát tri n conứ ả ỉ ố ể
người (HDI) đạt m c kho ng 0,800.ứ ả
2.3.2 Các m c tiêu c th v phát tri n giáo d cụ ụ ể ề ể ụ
1) Quy mô giáo d c ụ được phát tri n h p lý chu n b ngu n nhânể ợ ẩ ị ồ
l c cho ự đấ ướt n c th i kì cơng nghi p hố, hi n ờ ệ ệ đại hoá v t o c h ià ạ ơ ộ
su t ố đời cho m i ngọ ười dân.
2) Ch t lấ ượng, hi u qu giáo d c v ệ ả ụ à đà ạ đượo t o c nâng cao, ti pế
c n ậ được v i ch t lớ ấ ượng giáo d c c a khu v c v qu c t . ụ ủ ự à ố ế
có hi u qu ệ ả để đảm b o có i u ki n phát tri n giáo d c.ả đ ề ệ ể ụ
<b>2.3.3 M c tiêu phát tri n giáo d c ph thôngụ</b> <b>ể</b> <b>ụ</b> <b>ổ</b>
<b>-</b> T l tr i h c úng ỷ ệ ẻ đ ọ đ độ tu i ổ được nâng cao v duy trì.à
n n m 2020 có 98% tr trong tu i ti u h c, 95% tr trong tu i
Đế ă ẻ độ ổ ể ọ ẻ độ ổ
THCS v 70% tr khuy t t t à ẻ ế ậ đượ đếc n trường.
<b>-</b> Đến n m 2010 có 64/64 t nh (63/63), th nh ph ă ỉ à ố đạt chu n vẩ ề
ph c p giáo d c 9 n m. ổ ậ ụ ă Đến 2020 có 80% thanh niên Vi t Nam trong ệ độ
tu i ổ đạt trình độ ọ ấ ươ h c v n t ng đương trung h c ph thông.ọ ổ
2.4M ng lạ ưới trường ph thông ổ được phát tri n kh p to n qu c.ể ắ à ố
C ng c v m i r ng h th ng trũ ố à ở ộ ệ ố ường ph thông dân t c n i trú. Phátổ ộ ộ
tri n giáo d c ho nh p tr khuy t t t trong ph m vi to n qu c.ể ụ à ậ ẻ ế ậ ạ à ố
<b>2.5Các gi i pháp phát tri n giáo d cả</b> <b>ể</b> <b>ụ</b>
1. Các gi i pháp ả đổi m i qu n lý giáo d c;ớ ả ụ
2. Các gi i pháp xây d ng ả ự đội ng nh giáo v CBQL giáoũ à à
d c;ụ
3. Các gi i pháp v chả ề ương trình v t i li u giáo d c;à à ệ ụ
4. Các gi i pháp v ả ề đổi m i PPDH, ki m tra ánh giá k t quớ ể đ ế ả
h c t p;ọ ậ
5. Các gi i pháp v ki m ả ề ể định v ánh giá các c s giáoà đ ơ ở
d c;ụ
6. Các gi i pháp xã h i hóa giáo d c; ả ộ ụ
7. Các gi i pháp t ng cả ă ường c s v t ch t cho giáo d c;ơ ở ậ ấ ụ
8. Các gi i pháp g n ả ắ đà ạo t o v i nhu c u xã h i;ớ ầ ộ
9. Các nhóm gi i pháp h tr ả ỗ ợ đố ới v i các vùng mi n v ngề à ười
h c ọ đượ ưc u tiên.
<b>K t lu n m c 2ế</b> <b>ậ</b> <b>ụ</b>
<b>-</b> Đảng v Nh nà à ước nh n th c rõ tính t t y u v s c nậ ứ ấ ế à ự ầ
thi t ph i ế ả đổi m i giáo d c nói chung v giáo d c ph thơng nói riêng.ớ ụ à ụ ổ
<b>-</b> Đảng v Nh nà à ướ đc ã quy t tâm ế đổi m i giáo d c v sớ ụ à ự
i m i th hi n không nh ng các quan i m ch o; m còn th
đổ ớ ể ệ ữ ở đ ể ỉ đạ à ể
hi n t i các m c tiêu v ệ ạ ụ à đặc bi t l các gi i pháp phát tri n giáo d c.ệ à ả ể ụ
<b>Hi u trệ</b> <b>ưởng trường ph thông: ngổ</b> <b>ười lãnh đạo v qu n lý nhà</b> <b>ả</b> <b>à</b>
<b>trường </b>
(School principal: the school manager and leader)
<b>2.6. Nhìn nh n t các quan i m v mơ hình m i v qu n lý nhậ</b> <b>ừ</b> <b>đ ể</b> <b>à</b> <b>ớ ề</b> <b>ả</b> <b>à</b>
<b>trường</b>
2.6.1 L a ch n mơ hình qu n lý ự ọ ả
1) So sánh hai quan i m v qu n lý nh trđ ể ề ả à ường
2) So sánh hai mô hình qu n lý nh trả à ường
<b>2.8Nhìn nh n t c n c pháp lý v chính sách phát tri n KT-XH vậ</b> <b>ừ ă</b> <b>ứ</b> <b>à</b> <b>ể</b> <b>à</b>
<b>phát tri n giáo d cể</b> <b>ụ</b>
<b>-</b> Đường l i chính sách c a ố ủ Đảng v Nh nà à ước
+ V n ki n ă ệ đạ ộ đại h i i bi u to n qu c l n th X c a ể à ố ầ ứ ủ Đảng
C ng S n Vi t Nam.ộ ả ệ
+ Chi n lế ược phát tri n giáo d c 2001 - 2010 v Chi n lể ụ à ế ược
phát tri n giáo d c ể ụ đến n m 2020 (D th o)ă ự ả
- C s pháp lý:ơ ở
+ Các lu t ậ
+ Lu t giáo d c 2005: i u 14 & i u 58ậ ụ Đ ề Đ ề
+ Ngh ị định 43/2006/N -CP (ng y 25 tháng 4 n m 2006 quyĐ à ă
nh quy n t ch , t ch u trách nhi m v th c hi n nhi m v , t ch c b
đị ề ự ủ ự ị ệ ề ự ệ ệ ụ ổ ứ ộ
máy, biên ch v t i chính ế à à đố ớ đơ ị ựi v i n v s nghi p công l p);... ệ ậ
- C ch m i v qu n lý KT-XH nơ ế ớ ề ả ước nh v các hi p à à ệ ước qu c t cóố ế
liên quan.
<b>3.3 Các vai trị lãnh đạo v qu n lý c a ngà</b> <b>ả</b> <b>ủ</b> <b>ười Hi u trệ</b> <b>ưởng trường</b>
<b>ph thôngổ</b>
Trong qu n lý trả ường ph thông, ổ để th c hi n hi u qu các ch cự ệ ệ ả ứ
n ng c b n c a qu n lý (k ho ch hoá, t ch c, ch ă ơ ả ủ ả ế ạ ổ ứ ỉ đạo v ki m tra)à ể
thì người Hi u trệ ưởng ph i th hi n ả ể ệ được các vai trò ch y u:ủ ế
+ <i><b>Đạ</b><b>i di n </b><b>ệ</b></i>
+ H t nhân<i><b>ạ</b></i>
+ Ch s<i><b>ủ ự</b></i>
+ Tác nhân
Nh ng ngư ười hi u trệ ưởng c ng không th thi u ũ ể ế được các vai trò
lãnh đạo:
+ Ch <i><b>ỉ đườ</b><b>ng v ho ch </b><b>à</b></i> <i><b>ạ</b></i> <i><b>đị</b><b>nh:</b></i> v ch ra t m nhìn, s m ng, m cạ ầ ứ ạ ụ
tiêu v các giá tr nh trà ị à ường (xây d ng chi n lự ế ược phát tri n nhể à
trường);
+ <i><b>Đề ướ</b><b> x</b></i> <i><b>ng s thay </b><b>ự</b></i> <i><b>đổ</b><b>i:</b></i> ch ra nh ng l nh v c c n thay ỉ ữ ĩ ự ầ đổ đểi
+ Thu hút, d n d t:<i><b>ẫ</b></i> <i><b>ắ</b></i> t p h p, thu hút, huy ậ ợ động v phát tri n cácà ể
ngu n l c ồ ự để vun tr ng v n hoá,... nh m giáo d c phát tri n to n di nồ ă ằ ụ ể à ệ
HS,...
+ Thúc <i><b>đẩ</b><b>y phát tri n:</b><b>ể</b></i> ánh giá, u n n n, khuy n khích, phátđ ố ắ ế
huy th nh tích. à
T ó d n ừ đ ẫ đến vai trò kép c a hi u trủ ệ ưởng: <i><b>nh lãnh </b><b>à</b></i> <i><b>đạ</b><b>o v nh</b><b>à</b></i> <i><b>à</b></i>
<i><b>qu n lý!</b><b>ả</b></i>
<i><b>Ng</b></i> <i><b>i HT nh l ng</b></i> <i><b>i thu th v a </b></i> <i><b>nh h</b></i> <i><b>ng v a chèo lái </b></i>
<i><b>“</b></i> <i><b>ườ</b></i> <i><b>ư à</b></i> <i><b>ườ</b></i> <i><b>ỷ ủ ừ đị</b></i> <i><b>ướ</b></i> <i><b>ừ</b></i> <i><b>để</b></i>
<i><b>ccon t u i </b><b>à đ đế đ</b><b>n ích .</b><b>”</b></i>
Ph i kh ng ả ẳ định r ng ngằ ười hi u trệ ưởng trường ph thơng có vai tròổ
kép l lãnh à đạo v qu n lý. à ả
<b>4. Nh ng v n ữ</b> <b>ấ đề then ch t trong ố</b> <b>đổi m i lãnh ớ</b> <b>đạo v qu n lý nhà</b> <b>ả</b> <b>à</b>
<b>trường ph thông ổ</b>
<b>4.1. L p k ho ch chi n lậ</b> <b>ế</b> <b>ạ</b> <b>ế ược phát tri n nh trể</b> <b>à ường ph thôngổ</b>
<b>4.2. Phát tri n ể đội ng nh trũ</b> <b>à ường ph thôngổ</b>
<b>4.3. Xây d ng v phát tri n v n hoá nh trự</b> <b>à</b> <b>ể</b> <b>ă</b> <b>à ường ph thôngổ</b>
<b>4.4. Huy động ngu n l c giáo d c ồ ự</b> <b>ụ</b>
<b>4.5. Phát tri n giáo d c to n di n h c sinhể</b> <b>ụ</b> <b>à</b> <b>ệ</b> <b>ọ</b>
<b>T I LI U THAM KH OÀ</b> <b>Ệ</b> <b>Ả</b>
<i>1.</i> Qu c h i nố ộ ước C ng ho xã h i ch ngh a Vi t Nam: ộ à ộ ủ ĩ ệ <i>Lu t Giáo d cậ</i> <i>ụ</i>
<i>(2005)</i>
<i>2.</i> Chính ph Nủ ước C ng ho xã h i ch ngh a Vi t Nam: ộ à ộ ủ ĩ ệ <i>Ngh ị định</i>
<i>43/2006/N -CPĐ</i> (ng y 25/4/2006 quy à định quy n t ch , t ch u tráchề ự ủ ự ị
nhi m v th c hi n nhi m v , t ch c b máy, biên ch v t i chính ệ ề ự ệ ệ ụ ổ ứ ộ ế à à đối
v i ớ đơn v s nghi p công l p).ị ự ệ ậ
<i>3.</i> Bộ Giáo d c v ụ à Đào t o: ạ <i>D th o Chi n lự</i> <i>ả</i> <i>ế</i> <i>ược phát tri n giáo d cể</i> <i>ụ</i>
<i>n 2020</i>
<i>đế</i> .
<i>4.</i> H c vi n Qu n lý giáo d c (Nhóm biên so n chu n hi u trọ ệ ả ụ ạ ẩ ệ ưởng
trường THPT v THCS, 2008): à <i>Chu n hi u trẩ</i> <i>ệ</i> <i>ưởng trường trung h c phọ</i> <i>ổ</i>
<i>thông.</i>
<i>5.</i> H c vi n Qu n lý giáo d c, ọ ệ ả ụ <i>Chương trình b i dồ</i> <i>ưỡng hi u trệ</i> <i>ưởng</i>
<i>trường ph thơng theo hình th c liên k t Vi t Nam-Singapore ổ</i> <i>ứ</i> <i>ế</i> <i>ệ</i> (T i li uà ệ
t p hu n, l p ậ ấ ớ đà ạo t o gi ng viên ngu n - H N i, 2008).ả ồ à ộ
++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++
Ngu n: GD T ồ Đ Đắk L k (Th y Võ Trung D ng, 0989813999)ắ ầ ũ
++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++
,
- website ang xây d ng, c p nh t ph n m m, t i li u cá nhân có trong đ ự ậ ậ ầ ề à ệ
quá trình l m vi c, s d ng máy tính v h tr c ng à ệ ử ụ à ỗ ợ ộ đồng:
+ Qu n lý giáo d c, các ho t ả ụ ạ động giáo d c;ụ
+ Tin h c, công ngh thông tin;ọ ệ
+ Giáo trình, giáo án; đề thi, ki m tra;ể
V các n i dung khác.à ộ