Tải bản đầy đủ (.docx) (12 trang)

boi duong hieu truong

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (852.21 KB, 12 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG PHỔ</b></i>
<i><b>THƠNG THEO HÌNH THỨC LIÊN KẾTVIỆT NAM – SINGAPORE</b></i>
<b>CHUN ĐỀ</b>


<b>ĐỔI MỚI LÃNH ĐẠO VÀ QUẢN LÝ TRƯỜNG PHỔ</b>


<b>THÔNG</b>



<b>(School Leadership and Management Innovation)</b>


<b>THỜI LƯỢNG: 10 tiết (4 tiết lý thuyết, 6 tiết thực hành)</b>


<b>MÔ TẢ CHUYÊN ĐỀ</b>


i m i lãnh o v qu n lý tr ng ph thông l chuyên nh m


Đổ ớ đạ à ả ườ ổ à đề ằ


gi i thi u v i h c viên:ớ ệ ớ ọ


<b>-</b> Lý do ph i ả đổi m i lãnh ớ đạo v qu n lý trà ả ường ph thông;ổ
<b>-</b> Nh ng ữ định hướng chi n lế ược, các quan i m ch đ ể ỉ đạo v phátề


tri n giáo d c v l a ch n mơ hình qu n lý trể ụ à ự ọ ả ường ph thơng;ổ
<b>-</b> Vai trị lãnh đạo, qu n lý v nh ng n i dung c b n c n thayả à ữ ộ ơ ả ầ


i trong lãnh o v qu n lý tr ng ph thông tr c b i c nh


đổ đạ à ả ườ ổ ướ ố ả


to n c u hoá v h i nh p.à ầ à ộ ậ
<b>MỤC TIÊU</b>



Sau khi h c xong chuyên ọ đề ọ h c viên s :ẽ


<b>-</b> Gi i thích ả được tính t t y u v s c p thi t ph i ấ ế à ự ấ ế ả đổi m i lãnhớ
o, qu n lý giáo d c nói chung v giáo d c ph thơng nói riêng trong


đạ ả ụ à ụ ổ


b i c nh kinh t – xã h i to n c u hi n nay; ố ả ế ộ à ầ ệ


<b>-</b> Đề xu tấ được nh ng l nh v c c n t o ra s thay ữ ĩ ự ầ ạ ự đổi trong lãnh
o v qu n lý t i c s ang cơng tác;


đạ à ả ạ ơ ở đ


<b>-</b> Có ni mề tin v quy t tâm à ế đổi m i lãnh ớ đạo v qu n lý các ho tà ả ạ
ng giáo d c trong tr ng ph thông.


độ ụ ườ ổ


<b>NỘI DUNG</b>


<b>1 S c p thi t ph i ự ấ</b> <b>ế</b> <b>ả đổi m i lãnh ớ</b> <b>đạo v qu n lý trà</b> <b>ả</b> <b>ường ph thôngổ</b>
<b>trong b i c nh ố ả</b> <b>to n c u hoá v h i nh pà</b> <b>ầ</b> <b>à ộ</b> <b>ậ</b>


<b>1.1. S c p thi t ph i ự ấ</b> <b>ế</b> <b>ả đổi m i lãnh ớ</b> <b>đạo v qu n lý trà</b> <b>ả</b> <b>ường phổ</b>
<b>thơng nhìn nh n trên phậ</b> <b>ương di n lý lu n giáo d c v qu n lý giáoệ</b> <b>ậ</b> <b>ụ</b> <b>à</b> <b>ả</b>
<b>d c ụ</b>


<i><b>. M i quan h bi n ch ng gi a phát tri n giáo d c v i phát tri n</b><b>ố</b></i> <i><b>ệ ệ</b></i> <i><b>ứ</b></i> <i><b>ữ</b></i> <i><b>ể</b></i> <i><b>ụ</b></i> <i><b>ớ</b></i> <i><b>ể</b></i>
<i><b>KT-XH</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

gi i c ng ph thu c v o m t s y u t c b n:ớ ũ ụ ộ à ộ ố ế ố ơ ả
+ B i c nh chung c a th i ố ả ủ ờ đại.


+ Trình độ à ự v s phát tri n KH&CN.ể
+ Ch ế độ chính tr v chính sách qu c gia.ị à ố
+ Mơ hình v m c à ứ độ phát tri n KT-XH.ể
+ Truy n th ng v b n s c v n hoá.ề ố à ả ắ ă
+ Truy n th ng giáo d c.ề ố ụ


- L ch s phát tri n xã h i lo i ngị ử ể ộ à ười tr i qua 4 n n v n minh nhânả ề ă
lo i nh “V n minh hái lạ ư ă ượm”, “V n minh nông nghi p”, “V n minhă ệ ă
công nghi p” v “V n minh trí tu ” cho th y:ệ à ă ệ ấ


+ Giáo d c l phụ à ương ti n c i bi n xã h i, t o ti n ệ ả ế ộ ạ ề đề ề v nhân
l c có tri th c cho phát tri n KT-XH trong m i giai o n l ch s phát tri nự ứ ể ọ đ ạ ị ử ể
xã h i lo i ngộ à ười.


+ KT-XH luôn luôn đặt ra các yêu c u m i v t o i u ki nầ ớ à ạ đ ề ệ
m i cho giáo d c phát tri n áp ng ớ ụ ể đ ứ được các yêu c u phát tri n KT-XHầ ể
trong m i giai o n l ch s phát tri n xã h i lo i ngọ đ ạ ị ử ể ộ à ười.


<b>1.1.1</b> <i><b>T ó</b><b>ừ đ</b></i> kh ng ẳ định phát tri n giáo d c v phát tri nể ụ à ể
KT-XH có tính <i>“cân b ng ằ</i> <i>độ ”ng ;</i> cho nên giáo d c nói chung vụ à
nh trà ường nói riêng ph i ln t i u ch nh ả ự đ ề ỉ để nâng mình lên
nh m áp ng ằ đ ứ được các yêu c u phát tri n KT-XH c a th i ầ ể ủ ờ đại
v t n d ng à ậ ụ được nh ng i u ki n m i m KT-XH mang l iữ đ ề ệ ớ à ạ
cho giáo d c.ụ


<i><b>1.1.2</b></i> <i><b>Các ch c n ng c a nh tr</b><b>ứ</b></i> <i><b>ă</b></i> <i><b>ủ</b></i> <i><b>à ườ</b><b>ng ph thông </b><b>ổ</b></i> <i><b>đố ớ ự</b><b>i v i s</b></i>


<i><b>phát tri n KT-XH</b><b>ể</b></i>


<i>1) Nh trà ường ph thông v i ch c n ng chính tr ổ</i> <i>ớ</i> <i>ứ</i> <i>ă</i> <i>ị</i>


Nh trà ường có nh ng ch c n ng ữ ứ ă đố ớ ựi v i s phát tri n c a th chể ủ ể ế
chính tr trong xã h i ị ộ ở<i>bình di n ệ</i> khác nhau. C th :ụ ể


<i>- Bình di n cá nhân:ệ</i> nh trà ường giúp h c sinh phát tri n ý th c côngọ ể ứ
dân, n m v ng k n ng, k x o ắ ữ ỹ ă ỹ ả để ự th c hi n trách nhi m v quy n l iệ ệ à ề ợ
c a ngủ ười cơng dân.


- <i>Bình di n t ch cệ ổ</i> <i>ứ</i> : nh trà ường đưa h c sinh v o m t chu n m cọ à ộ ẩ ự
chính tr , các giá tr xã h i ã ị ị ộ đ được ch n l c v th a nh n, ọ ọ à ừ ậ đồng th iờ
l m cho h à ọ được xã h i hoá m t cách có h th ng. M t khác, nhộ ộ ệ ố ặ à
trường l m t liên k t chính tr vơ hình nh ng h u ích gi a các giáoà ộ ế ị ư ữ ữ
viên, ph huynh v h c sinh nh m n ụ à ọ ằ ổ định c c u các l c lơ ấ ự ượng chính
tr .ị


<i>- Bình di n vùng dân c v bình di n xã h i: ệ</i> <i>ư à</i> <i>ệ</i> <i>ộ</i> nh trà ường
nh m v o nhu c u chính tr c a xã h i, c a ằ à ầ ị ủ ộ ủ địa phương để ă t ng cường
ch p nh n quy n l c c a chính quy n, duy trì s n nh c c u


độ ấ ậ ề ự ủ ề ự ổ đị ơ ấ


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

v phong tr o ho bình; à à à đồng th i xố b nh ng mâu thu n gi a các khuờ ỏ ữ ẫ ữ
v c, các dân t c ự ộ để ạ t o ra l i ích lâu d i c a th gi i v s tin c y l nợ à ủ ế ớ à ự ậ ẫ
nhau.


<i>Nh trà ường ph thông v i ch c n ng kinh t /k thu t ổ</i> <i>ớ</i> <i>ứ</i> <i>ă</i> <i>ế ỹ</i> <i>ậ</i>



Nh trà ường có th c ng hi n cho s phát tri n kinh t ể ố ế ự ể ế đố ới v i cá nhân, tổ
ch c, vùng dân c , xã h i v qu c t . C th :ứ ư ộ à ố ế ụ ể


- <i>Trên bình di n cá nhân:ệ</i> nh trà ường giúp h c sinh có ọ được tri
th c v k n ng ứ à ỹ ă để ọ h có th sinh t n trong xã h i hi n ể ồ ộ ệ đại ho c n nặ ề
kinh t c nh tranh; ế ạ đồng th i t o c h i cho giáo viên v nhân viên trongờ ạ ơ ộ à
Ng nh trà ưởng th nh th ng ti n.à ă ế


- <i>Trên bình di n t ch c:ệ ổ</i> <i>ứ</i> nh trà ường l à đơn v cung c p nh ngị ấ ữ
d ch v ch t lị ụ ấ ượng cao v c ng l n i d nh cho các giáo viên, nhân viênà ũ à ơ à
h u quan s ng v h c t p.ữ ố à ọ ậ


- <i>Bình di n vùng dân c v bình di n xã h i: ệ</i> <i>ư à</i> <i>ệ</i> <i>ộ</i> nh trà ường cung
c p nhân l c ch t lấ ự ấ ượng cao cho h th ng kinh t c a xã h i b n ệ ố ế ủ ộ ả địa,
gây d ng nh ng h nh vi kinh t c a các h c sinh, ự ữ à ế ủ ọ đồng th i duy trì sờ ự
phát tri n c a c c u nhân l c trong h th ng kinh t .ể ủ ơ ấ ự ệ ố ế


<i>- Trên bình di n qu c t : ệ</i> <i>ố ế</i> nh trà ường giáo d c s c nh tranh vụ ự ạ à
h p tác qu c t , b o v trái ợ ố ế ả ệ đất, cùng s giao l u thông tin khoa h c kự ư ọ ỹ
thu t; cung c p ngu n nhân l c trình ậ ấ ồ ự độ cao cho các nhu c u c n thi t.ầ ầ ế


<i>3) Nh trà ường ph thông v i ch c n ng con ngổ</i> <i>ớ</i> <i>ứ</i> <i>ă</i> <i>ười/xã h iộ</i>


Nh trà ường có ch c n ng nh t ứ ă ấ định trong s phát tri n quan hự ể ệ
gi a ngữ ườ ài v quan h xã h i các bình di n khác nhau. C th :ệ ộ ở ệ ụ ể


- <i>Trên bình di n cá nhân: ệ</i> nh trà ường giúp các h c sinh phátọ
tri n tâm lý, sinh lý, giao ti p v tri t ể ế à ệ để phát huy ti m n ng c a h .ề ă ủ ọ


<i>- Trên bình di n t ch c:ệ ổ</i> <i>ứ</i> nh trà ường l m t th c th xã h i doà ộ ự ể ộ


các m i quan h con ngố ệ ười khác nhau h p th nh ho c l m t ph n t c aợ à ặ à ộ ầ ử ủ
h th ng xã h i. Chính vì v y, nh trệ ố ộ ậ à ường có ch c n ng c a m t tứ ă ủ ộ ổ
ch c trong xã h i. ứ ộ


- <i>Bình di n vùng dân c v bình di n xã h i:ệ</i> <i>ư à</i> <i>ệ</i> <i>ộ</i> Nh trà ường ph cụ
v cho nhu c u phát tri n b n ụ ầ ể ả địa v xã h i, phát huy tác d ng à ộ ụ để đ ề i u
ch nh ho nh p cho các ph n t a d ng v khác bi t cho xã h i, tr giúpỉ à ậ ầ ử đ ạ à ệ ộ ợ
cho s chuy n d ch k t c u gia c p trong xã h i, l a ch n v phân côngự ể ị ế ấ ấ ộ ự ọ à
con người gánh vác nh ng v trái quan tr ng v t t nhiên s giúp cho m iữ ị ọ à ấ ẽ ọ
c i t v phát tri n xã h i v lâu d i. ả ổ à ể ộ ề à


<i>4) Nh trà ường ph thông v i ch c n ng v n hoá ổ</i> <i>ớ</i> <i>ứ</i> <i>ă</i> <i>ă</i>


- Nh trà ường có nh ng c ng hi n nh t ữ ố ế ấ định cho s truy n t iự ề ả
v phát tri n v n hoá à ể ă đố ới v i các bình di n khác nhau. C th :ệ ụ ể


- <i>Bình di n cá nhân,ệ</i> nh trà ường giúp h c sinh phát tri n s cọ ể ứ
sáng t o v c m th th m m , l m cho h ạ à ả ụ ẩ ỹ à ọ được xã h i hoá các chu nộ ẩ
m c, giá tr ã ự ị đ được xã h i công nh n.ộ ậ


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

sau m t cách có h th ng; ho h p các nhóm v n hố v th m th u v oộ ệ ố à ợ ă à ẩ ấ à
ó s c s ng c a v n hoá truy n th ng.


đ ứ ố ủ ă ề ố


- <i>Bình di n vùng dân c v bình di n xã h iệ</i> <i>ư à</i> <i>ệ</i> <i>ộ</i> : Nh trà ường là
n v v n hoá mang nh ng chu n m c v nh ng k v ng c a c ng


đơ ị ă ữ ẩ ự à ữ ỳ ọ ủ ộ



ng; truy n t i nh ng giá tr quan tr ng c a xã h i v vun p nh ng


đồ ề ả ữ ị ọ ủ ộ à đắ ữ


giá tr ó cho h c sinh; ho h p các giá tr c n v n hố có c i ngu i khácị đ ọ à ợ ị ậ ă ộ ồ
nhau v l m s ng à à ố động nh ng s c m nh v n hố hi n cịn t n t i ữ ứ ạ ă ệ ồ ạ đồng
th i gi m thi u các mâu thu n v b t thu n xu t hi n trong xã h i.ờ ả ể ẩ à ấ ậ ấ ệ ộ


- <i>Bình di n qu c tệ</i> <i>ố ế: nh tr</i>à ường c v h c sinh ch o ón v nổ ũ ọ à đ ă
hoá c a các dân t c, các khu v c v các t ng l p dân c khác nhau, tìmủ ộ ự à ầ ớ ư
hi u v ti p nh n các chu n m c, truy n th ng v giá tr c a các qu cể à ế ậ ẩ ự ề ố à ị ủ ố
gia, c a khu v c; thông qua s i u ho v n hoá ủ ự ự đ ề à ă để thúc đẩy s phátự
tri n v n hoá to n c u.ể ă à ầ


<i>5) Nh trà ường ph thông v i ch c n ng giáo d c ổ</i> <i>ớ</i> <i>ứ</i> <i>ă</i> <i>ụ</i>


Nh trà ường có ch c n ng giáo d c các c p ứ ă ụ ở ấ độ khác nhau để
phát tri n v duy trì xã h i. C th :ể à ộ ụ ể


- <i>Bình di n cá nhânệ</i> : nh trà ường giúp h c sinh v giáo viên bi tọ à ế
cách ph i h c v d y nh th n o; ả ọ à ạ ư ế à đồng th i c ng giúp giáo viên phátờ ũ
tri n ngh nghi p, trể ề ệ ưởng th nh trong quá trình d y h c tà ạ ọ ương h .ổ


- <i>Bình di n t ch cệ ổ</i> <i>ứ</i> : nh trà ường l à đị đ ể để ọ để ạa i m h c, d y
v à để truy n bá tri th c có h th ng; ề ứ ệ ố đồng th i c ng l trung tâm ờ ũ à để
th c nghi m, th c thi nh ng c i cách nâng c p giáo d c m t cách có hự ệ ự ữ ả ấ ụ ộ ệ
th ng.ố


- <i>Bình di n vùng dân c v bình di n xã h i:ệ</i> <i>ư à</i> <i>ệ</i> <i>ộ</i> nh trà ường cung
c p nh ng d ch v cho nhu c u giáo d c khác nhau c a vùng dân c ấ ữ ị ụ ầ ụ ủ ư để


giúp cho s phát tri n c a ng nh giáo d c v các c quan giáo d c, ự ể ủ à ụ à ơ ụ để
chuy n giao các thông tin tri th c cho th h sau v ể ứ ế ệ à để giúp cho xã h iộ
tr th nh m t xã h i h c t p.ở à ộ ộ ọ ậ


- <i>Bình di n qu c t : ệ</i> <i>ố ế</i> nh trà ường c v cho s hi u bi t l nổ ũ ự ể ế ẫ
nhau gi a các dân t c, hi p tr v i th h tr xây d ng m t “ữ ộ ệ ợ ớ ế ệ ẻ ự ộ đại gia
ình to n c u” ho c “mái nh chung”, nh tr ng có th d n s c l c


đ à ầ ặ à à ườ ể ồ ứ ự


c a mình cho các giao l u giáo d c to n c u v giáo d c qu c t , c ngủ ư ụ à ầ à ụ ố ế ố
hi n cho s nghi p giáo d c to n th gi i.ế ự ệ ụ à ế ớ


<i><b>K t lu n: </b><b>ế</b></i> <i><b>ậ</b></i> Trướ ực s thay đổi không ng ng c a xã h i thì: m iừ ủ ộ ọ
cá nhân, t ch c, c ng ổ ứ ộ đồng v xã h i luôn luôn có nh ng yêu c u m ià ộ ữ ầ ớ
i v i các ho t ng giáo d c c a nh tr ng; d n n nh tr ng


đố ớ ạ độ ụ ủ à ườ ẫ đế à ườ


ph i có s thay ả ự đổ để ựi th c hi n ệ được các ch c n ng chính tr , kinh t ,ứ ă ị ế
con người/xã h i, v n hoá v c ch c n ng giáo d c. ộ ă à ả ứ ă ụ


<b>1.2 S c p thi t ph i ự ấ</b> <b>ế</b> <b>ả đổi m i lãnh ớ</b> <b>đạo v qu n lý trà</b> <b>ả</b> <b>ường phổ</b>
<b>thông nhìn nh n trên phậ</b> <b>ương di n th c ti n phát tri n giáo d cệ</b> <b>ự</b> <b>ễ</b> <b>ể</b> <b>ụ</b>
<b>to n c u.à</b> <b>ầ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>v c ch th tr</b><b>à ơ</b></i> <i><b>ế ị ườ</b><b>ng l </b><b>à đặ</b><b>c tr ng ch y u c a th i </b><b>ư</b></i> <i><b>ủ ế</b></i> <i><b>ủ</b></i> <i><b>ờ đạ</b><b>i</b></i>


Các qu c gia trên th gi i nói chung v Vi t Nam nói riêng angố ế ớ à ệ đ
có s chuy n ự ể đổi nhanh t n n ừ ề <i>v n minh v t ch tă</i> <i>ậ</i> <i>ấ</i> sang n n ề <i>v n minh tinhă</i>


<i>th nầ</i> , t n n ừ ề <i>kinh t h u công nghi pế ậ</i> <i>ệ</i> sang <i>n n kinh t tri th cề</i> <i>ế</i> <i>ứ</i> v i s ớ ự <i>phát</i>
<i>tri n nh v bãoể</i> <i>ư ũ</i> <i>c aủ</i> <i>KH&CN</i>, <i>đặc bi t l xu th to n c u hoáệ à</i> <i>ế à</i> <i>ầ</i> v à <i>cơ</i>
<i>ch th trế ị ường</i> ã t o ra m t s đ ạ ộ ố đặc tr ng m i c a th i ư ớ ủ ờ đại ng y nay:à


<i>1) Giá tr c a t i s n trí tu .ị ủ à ả</i> <i>ệ</i>


<i>2) S phát tri n nh v bão c a KH&CNự</i> <i>ể</i> <i>ư ũ</i> <i>ủ</i>
<i>3) Xu th to n c u hốế à</i> <i>ầ</i>


<i>4) S hình th nh các trung tâm kinh t , khoa h c trên th gi i.ự</i> <i>à</i> <i>ế</i> <i>ọ</i> <i>ế ớ</i>
<i>5) S thay ự</i> <i>đổi trong lao động xã h i.ộ</i>


<i>6) S h p tác v lòng tin l hai nhân t c u th nh s th nh côngự ợ</i> <i>à</i> <i>à</i> <i>ố ấ</i> <i>à</i> <i>ự à</i>
<i>trong phát tri n KT-XH m i qu c gia.ể</i> <i>ở ọ</i> <i>ố</i>


<i>7) S m o hi m l v n ự ạ</i> <i>ể</i> <i>à ấ đề quan tr ng c a n n kinh t tri th c.ọ</i> <i>ủ</i> <i>ề</i> <i>ế</i> <i>ứ</i>
<i>8) Tính đổi m i v sáng t o l m t d ng t i s n quý giá nh t.ớ à</i> <i>ạ à ộ ạ</i> <i>à ả</i> <i>ấ</i>


<i><b>Tóm l i: </b><b>ạ</b></i> Từ nh ng ữ đặ đ ểc i m ch y u c a nh ng bi n ủ ế ủ ữ ế đổ ủi c a
th gi i nêu trên, cho th y nhìn chung xu th phát tri n KT-XH c a th iế ớ ấ ế ể ủ ờ
i ng y nay ã t ra cho ho t ng giáo d c ph i xây d ng c


đạ à đ đặ ạ độ ụ ả ự đượ


nh ng nhân cách thích ng v i;ữ ứ ớ


- M t th gi i phát tri n tri th c;ộ ế ớ ể ứ
- M t th gi i ho nh p xã h i;ộ ế ớ à ậ ộ


- M t th gi i m m i con ngộ ế ớ à ỗ ười luôn luôn ph i b o v vả ả ệ à


phát huy b n s c v n hoá c a dân t c, nh ng l i b nh hả ắ ă ủ ộ ư ạ ị ả ưởng c a sủ ự
giao l u v n hoá, khoa h c v công ngh gi a các c ng ư ă ọ à ệ ữ ộ đồng, các dân
t c, các qu c gia;ộ ố


- M t th gi i ang có nguy c kh ng ho ng v giá tr conộ ế ớ đ ơ ủ ả ề ị
người, v bùng n dân s v v ô nhi m môi trề ổ ố à ề ễ ường.


<i><b>1.2.2 Nh ng c h i v thách th c </b><b>ữ</b></i> <i><b>ơ ộ à</b></i> <i><b>ứ đố ớ</b><b>i v i phát tri n KT-XH</b><b>ể</b></i>
<i><b>v phát tri n giáo d c to n c u</b><b>à</b></i> <i><b>ể</b></i> <i><b>ụ</b></i> <i><b>à</b></i> <i><b>ầ</b></i>


Hi n nay, KT-XH (trong ó có giáo d c) m i qu c gia trên thệ đ ụ ở ọ ố ế
gi i ang ớ đ đứng trước nh ng c h i phát tri n v các thách th c ph iữ ơ ộ ể à ứ ả
vượt qua. ó l ph i gi i quy t có hi u qu các m i quan h ch y uĐ à ả ả ế ệ ả ố ệ ủ ế
mang tính th i ờ đại nh :ư


<i>1) Gi a to n c u v c c b .ữ</i> <i>à</i> <i>ầ</i> <i>à ụ</i> <i>ộ</i>
<i>2) Gi a ph bi n v riêng l .ữ</i> <i>ổ ế</i> <i>à</i> <i>ẻ</i>
<i>3) Gi a truy n th ng v hi n ữ</i> <i>ề</i> <i>ố</i> <i>à ệ đại.</i>
<i>4) Gi a d i h n v ng n h n.ữ</i> <i>à ạ</i> <i>à</i> <i>ắ</i> <i>ạ</i>


<i>5) Gi a s c n thi t c nh tr nh v bình ữ ự ầ</i> <i>ế ạ</i> <i>ạ</i> <i>à</i> <i>đẳng v c may.ề ơ</i>


<i>6) Gi a trình ữ</i> <i>độ phát tri n phi thể</i> <i>ường v ki n th c v kh n ngề ế</i> <i>ứ</i> <i>à</i> <i>ả ă</i>
<i>con ngườ ếi ti p thu nó.</i>


<i>7) Gi a trí tu v v t ch t.ữ</i> <i>ệ à ậ</i> <i>ấ</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i>1) Quá trình giáo d c ph i hụ</i> <i>ả ướng t i ngớ</i> <i>ườ ọi h c</i>


<b>-</b> Tính cá th ngể ườ ọ đượ đềi h c c cao.



<b>-</b> Coi tr ng trong m i quan h gi l i ích c a ngọ ố ệ ữ ợ ủ ườ ọi h c v iớ
m c tiêu phát tri n xã h i v m c tiêu phát tri n c ng ụ ể ộ à ụ ể ộ đồng, xã h i.ộ


<b>-</b> N i dung giáo d c ph i sáng t o, theo nhu c u ngộ ụ ả ạ ầ ườ ọi h c.
<b>-</b> Phương pháp giáo d c l c ng tác, h p tác gi a ngụ à ộ ợ ữ ườ ại d y
v ngà ườ ọi h c, cơng ngh hố v s d ng t i a tác d ng c a công nghệ à ử ụ ố đ ụ ủ ệ
thơng tin.


<b>-</b> Hình th c t ch c giáo d c a d ng, linh ho t phù h p v iứ ổ ứ ụ đ ạ ạ ợ ớ
k nguyên thông tin v n n kinh t tri th c nh m t o kh n ng t i u choỷ à ề ế ứ ằ ạ ả ă ố ư
ngườ ọ ựi h c l a ch n hình th c h c.ọ ứ ọ


<b>-</b> Đánh giá k t qu h c t p trong trế ả ọ ậ ường h c ph i ọ ả đổi m iớ
th c s có nh ng phán quy t chính xác v ki n th c, k n ng v thái


để ự ự ữ ế ề ế ứ ỹ ă à


ng i h c.


độ ườ ọ


<i>2) Th c hi n có hi u qu các tr c t c a giáo d c v th c hi nự</i> <i>ệ</i> <i>ệ</i> <i>ả</i> <i>ụ ộ ủ</i> <i>ụ</i> <i>à ự</i> <i>ệ</i>
<i>c tri t lý h c su t </i> <i>i</i>


<i>đượ</i> <i>ế</i> <i>ọ</i> <i>ố đờ</i>


<i>i) H c ọ để ế bi t:</i>
<i>ii) H c ọ để à l m:</i>



<i>iii) H c ọ để chung s ng (h c ố</i> <i>ọ để ố s ng v i ngớ</i> <i>ười khác):</i>
<i>iv) H c ọ để à l m người:</i>


<i>v) H c su t ọ</i> <i>ố đời:</i>


<i>3) Xu hướng chung v ề đổi m i qu n lý giáo d c v ớ</i> <i>ả</i> <i>ụ à đổi m i qu nớ</i> <i>ả</i>
<i>lý nh trà ường c a m t s nủ</i> <i>ộ ố ước phát tri nể</i>


V i quan i m Giáo d c cho t t c - T t c cho giáo d c; cácớ đ ể ụ ấ ả ấ ả ụ
qu c gia phát tri n trên th gi i luôn luôn th c hi n c i cách giáo d c khiố ể ế ớ ự ệ ả ụ
m n n KT - XH có s chuy n à ề ự ể đổi. Th c ti n c i cách giáo d c (trong óự ễ ả ụ đ
có đổi m i qu n lý giáo d c v ớ ả ụ à đổi m i qu n lý nh trớ ả à ường) m t sở ộ ố
qu c gia phát tri n cho th y giáo d c c a h th c ch t ã áp ng ố ể ấ ụ ủ ọ ự ấ đ đ ứ được
nhu c u phát tri n KT-XH. ó l vi c th c hi n ầ ể Đ à ệ ự ệ đổi m i v t duy,ớ ề ư
phương th c v c ch qu n lý giáo d c v qu n lý nh trứ à ơ ế ả ụ à ả à ường. C th :ụ ể


<i>- Đổi m i v t duy qu n lý giáo d c: ớ ề ư</i> <i>ả</i> <i>ụ</i> chuy n t t tể ừ ư ưởng
qu n lý m nh l nh h nh chính sang qu n lý ch y u b ng pháp lu t.ả ệ ệ à ả ủ ế ằ ậ


<i>- Đổi m i phớ</i> <i>ương th c qu n lý giáo d c:ứ</i> <i>ả</i> <i>ụ</i> chuy n t m tể ừ ộ
chi u, t trên xu ng sang tề ừ ố ương tác, l y ấ đơn v c s l m trung tâm.ị ơ ở à


<i>- Đổi m i c ch qu n lý giáo d c: ớ ơ</i> <i>ế</i> <i>ả</i> <i>ụ</i> chuy n t t p trung, quanể ừ ậ
liêu, bao c p sang phân c p, dân ch , t ch v t ch u trách nhi m;ấ ấ ủ ự ủ à ự ị ệ


Nh v y, b n ch t c a s ư ậ ả ấ ủ ự đổi m i qu n lý nh trớ ả à ường l à ở
ch ỗ <i>qu n lý l y nh trả</i> <i>ấ</i> <i>à ường l m c sà</i> <i>ơ ở. ây l m t xu th t t y u c a s</i>Đ à ộ ế ấ ế ủ ự


i m i qu n lý nh tr ng v xu th n y ang xu t hi n các thách th c



đổ ớ ả à ườ à ế à đ ấ ệ ứ


ch y u sau:ủ ế


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

ph i ả <i>có n ng l c ă</i> <i>ự</i> ra quy t ế định phù h p v iợ ớ quy n t ch v nhân s về ự ủ ề ự à
t i chính; ịi h i à đ ỏ đội ng nh giáo ph iũ à ả <i> n ng l c ă</i> <i>ự</i> l m vi c t p th gi ià ệ ậ ể ả
quy t v n ế ấ đề, ho ch ạ định k ho ch phát tri n; òi h i t p th giáo viên,ế ạ ể đ ỏ ậ ể
cán b , nhân viên nh trộ à ường ph i có n ng l c óng góp v tham gia v oả ă ự đ à à
công tác qu nả lý.


<i>- Qu n lý nh trả</i> <i>à ường l m c s à</i> <i>ơ ở</i> đòi h i m i th nh viên nhỏ ọ à à
trường d nh thêm à <i>th i gian ờ</i> h ng ng y cho công vi c nh trà à ệ à ường. i uĐ ề
n y l m t thách th c không nh , nh t l à à ộ ứ ỏ ấ à đố ới v i giáo viên khi h ãọ đ
ph i ch u gánh n ng v th i gian do yêu c u ả ị ặ ề ờ ầ đổi m i m i dung, chớ ộ ương
trình v phà ương pháp.


- <i>Qu n lý nh trả</i> <i>à ường l m c s à</i> <i>ơ ở</i> đòi h i ỏ <i>c ch ph i h p m i,ơ</i> <i>ế</i> <i>ố ợ</i> <i>ớ</i>


trong ó c quan qu n lý giáo d c c p trên c n gi m b t tính ch đ ơ ả ụ ấ ầ ả ớ ỉ đạo
m t chi u ộ ề để ă t ng cường tính khuy n khích, h tr , ế ỗ ợ động viên, t oạ
i u ki n cho nh tr ng phát huy vai trò ch ng trong qu n lý, i u


đ ề ệ à ườ ủ độ ả đ ề


h nh các ho t à ạ động c a mình.ủ


<i><b>1.2.4 Khái quát v th c tr ng giáo d c Vi t Nam </b><b>ề ự</b></i> <i><b>ạ</b></i> <i><b>ụ</b></i> <i><b>ệ</b></i>


<i>1) Nh ng th nh t uữ</i> <i>à</i> <i>ự</i>



- H th ng giáo d c qu c dân tệ ố ụ ố ương đối ho n ch nh, th ngà ỉ ố
nh t, a d ng ã ấ đ ạ đ được hình th nh;à


- Quy mơ giáo d c t ng nhanh, bụ ă ướ đầ đc u áp ng nhu c u h cứ ầ ọ
t p c a xã h i;ậ ủ ộ


- Ch t lấ ượng giáo d c trong các c p h c v trình ụ ấ ọ à độ đà ạo t o
ã có chuy n bi n b c u;


đ ể ế ướ đầ


- Công tác xã h i hoá ã em l i nh ng k t qu bộ đ đ ạ ữ ế ả ướ đầc u;
- Công b ng xã h i trong giáo d c ã ằ ộ ụ đ đượ ảc c i thi n.ệ


<i>Nguyên nhân</i>


- Truy n th ng hi u h c c a dân t c; ề ố ế ọ ủ ộ


- S lãnh ự đạo c a ủ Đảng v Nh nà à ước, s ch ự ỉ đạ đ ềo i u h nhà
c a Chính ph v s quan tâm c a xã h i;ủ ủ à ự ủ ộ


- S n nh chính tr v nh ng th nh qu phát tri n kinh t ;ự ổ đị ị à ữ à ả ể ế
- Đầ ưu t cho giáo d c t ngân sách nh nụ ừ à ướ ăc t ng;


- Lòng yêu nước, yêu người, yêu ngh v s t n t y, n l c c aề à ự ậ ụ ỗ ự ủ
i ng nh giáo v cán b qu n lý giáo d c.


độ ũ à à ộ ả ụ


<i>2) Nh ng y u kémữ</i> <i>ế</i>



- Ch t lấ ượng giáo d c ụ đạ ài tr cịn th p;ấ


- C c u trình ơ ấ độ ơ ấ, c c u ng nh ngh , c c u vùng mi n cònà ề ơ ấ ề
m t cân ấ đối;


- C s v t ch t k thu t c a nh trơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ à ường còn thi u th n v l cế ố à ạ
h u;ậ


- Chương trình, giáo trình, phương pháp giáo d c ch m ụ ậ đổi
m i, ch m hi n ớ ậ ệ đại hoá;


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i>Nguyên nhân</i>


- T duy giáo d c ch m ư ụ ậ đổi m i;ớ


- C ch qu n lý giáo d c ch a tơ ế ả ụ ư ương thích v i n n kinh t thớ ề ế ị
trường định hướng XHCN v nhu c u phát tri n ngu n nhân l c c a à ầ ể ồ ự ủ đất
nước;


- Nhân l c v qu n lý nhân l c giáo d c ch a áp ng ự à ả ự ụ ư đ ứ được
yêu c u ầ đổi m i giáo d c;ớ ụ


- Đầ ưu t cho giáo d c ch a tụ ư ương x ng v i mong mu n v yêuứ ớ ố ề
c u ch t lầ ấ ượng v ch a có hi u qu cao;à ư ệ ả


- Phương pháp v hình th c giáo d c ch a th c s ; phát huyà ứ ụ ư ự ự
tính tích c c, ch ự ủ động, sáng t o v k n ng s ng c a ngạ à ỹ ă ố ủ ườ ọi h c.


<i>3) Nh ng so sánh v i qu c tữ</i> <i>ớ</i> <i>ố ế</i>



Nh ng nguyên nhân trên gây nên s n ph m giáo d c (nhân cáchữ ả ẩ ụ
người lao động) c a chúng ta ch a áp ng ủ ư đ ứ được yêu c u phát tri n KT-ầ ể
XH nh nà ước. N u so sánh v i m t s nế ớ ộ ố ước trong khu v c thì th y có sự ấ ự
thua kém.


<b>K t lu n m c 1ế</b> <b>ậ</b> <b>ụ</b>


- Cu c cách m ng KH&CN ang phát tri n v i nh ng bộ ạ đ ể ớ ữ ước ti nế
nh y v t nh m ả ọ ằ đưa th gi i chuy n t k nguyên công nghi p sang kế ớ ể ừ ỷ ệ ỷ
nguyên thông tin v phát tri n kinh t tri th c.à ể ế ứ


- V n ấ đề à to n c u hoá v h i nh p qu c t v a t o ra quá trìnhầ à ộ ậ ố ế ừ ạ
h p tác ợ để phát tri n v v a l quá trình ể à ừ à đấu tranh gay g t c a các nắ ủ ước


ang phát tri n b o v l i ích qu c gia, b o t n b n v n hoá v


đ ể để ả ệ ợ ố ả ồ ả ă à


truy n th ng c a dân t c.ề ố ủ ộ


Nh ng xu th chung nêu trên ã t o ra nh ng yêu c u m i vữ ế đ ạ ữ ầ ớ à
t o ra s bi n ạ ự ế đổi nhanh chóng, sâu s c ắ đến t t c các l nh v c ho tấ ả ĩ ự ạ
ng xã h i to n c u, trong ó có giáo d c. T các yêu c u m i v phát


độ ộ à ầ đ ụ ừ ầ ớ ề


tri n KT-XH to n c u, ể à ầ <i>d n ẫ đến</i> nh ng yêu c u m i v m u hình nhânữ ầ ớ ề ẫ
cách người lao động m i (ngớ ười công dân to n c u), à ầ <i>ti p t c d n ế ụ</i> <i>ẫ đến</i>



nh ng yêu c u m i v ữ ầ ớ ề <i>ch t lấ ượng</i> và<i> hi u qu ệ</i> <i>ả</i> giáo d c. Trách nhi mụ ệ
i v i các yêu c u ó ph n l n thu c v giáo d c, b i l giáo d c gi


đố ớ ầ đ ầ ớ ộ ề ụ ở ẽ ụ ữ


vai trò tr ng trách trong vi c xây d ng v phát tri n nhân cách ngọ ệ ự à ể ười lao
ng không nh ng cho m i c ng ng, cho t ng qu c gia m còn c trên


độ ữ ỗ ộ đồ ừ ố à ả


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

b i c ch nố ả ước ta ã gia nh p T ch c thđ ậ ổ ứ ương m i th gi i (WTO). ạ ế ớ
<b>nh h</b> <b>ng chi n l</b> <b>c phát tri n giáo d c Vi t Nam </b> <b>n n m 2020</b>


<b>Đị</b> <b>ướ</b> <b>ế ượ</b> <b>ể</b> <b>ụ</b> <b>ệ</b> <b>đế</b> <b>ă</b>


(Trích D th o chi n lự ả ế ược phát tri n giáo d c ể ụ đến n m 2020)ă
<b>2.1Quan i m ch đ ể</b> <b>ỉ đạo </b>


1) Phát tri n giáo d c l nh m t o n n t ng v ể ụ à ằ ạ ề ả à động l c CNH,ự
H H Đ đấ ướ để ả đả đểt n c b o m Vi t Nam có ệ đủ ă n ng l c h p tác vự ợ à
c nh tranh trong b i c nh to n c u hoá.ạ ố ả à ầ


2) Phát tri n n n giáo d c c a dân, do dân v vì dân l qu c sáchể ề ụ ủ à à ố
h ng à đầu, l nhi m v tr ng tâm c a à ệ ụ ọ ủ Đảng v Nh nà à ước trong c chơ ế
th trị ường định hướng XHCN.


3) Giáo d c v a áp ng yêu c u xã h i v a tho mãn nhu c uụ ừ đ ứ ầ ộ ừ ả ầ
phát tri n c a m i ngể ủ ỗ ười.


4) H i nh p qu c t v giáo d c ph i ộ ậ ố ế ề ụ ả đẩy m nh d a trên c sạ ự ơ ở


b o t n b n s c v n hoá dân t c ả ồ ả ắ ă ộ để xây d ng m t n n giáo d c gi uự ộ ề ụ à
tính nhân v n, tiên ti n, hi n ă ế ệ đại.


5) Xã h i hoá giáo d c l phộ ụ à ương th c phát tri n giáo d c ti n ứ ể ụ ế đến
m t xã h i h c t p.ộ ộ ọ ậ


6) Phát tri n d ch v giáo d c v t ng cể ị ụ ụ à ă ường y u t c nh tranhế ố ạ
trong h th ng giáo d c l m t trong các ệ ố ụ à ộ động l c phát tri n giáo d c.ự ể ụ


2.27) Giáo d c ph i ụ ả đảm b o ch t lả ấ ượng t t nh t trong i u ki n chiố ấ đ ề ệ
phí cịn h n h p.ạ ẹ


<b>2.3M c tiêu phát tri n giáo d cụ</b> <b>ể</b> <b>ụ</b>


2.3.1 M c tiêu t ng th phát tri n giáo d c ụ ổ ể ể ụ đến n m 2020ă


Xây d ng m t n n giáo d c tiên ti n, mang ự ộ ề ụ ế đậm b n s c dân t c,ả ắ ộ
l m n n t ng s nghi p CNH, H H, phát tri n b n v ng c a à ề ả ự ệ Đ ể ề ữ ủ đấ ướt n c;
thích ng v i n n kinh t th trứ ớ ề ế ị ường định hướng xã h i ch ngh a; t o cộ ủ ĩ ạ ơ
h i h c t p cho m i ngộ ọ ậ ọ ườ ài v có kh n ng h i nh p v i n n giáo d cả ă ộ ậ ớ ề ụ
th gi i; ế ớ <i>đà ạo t o</i> <i>ngu n nhân l c có ch t lồ</i> <i>ự</i> <i>ấ ượng cho đấ ướt n</i> <i>c</i> bao g mồ
nh ng ngữ ười lao động Vi t Nam có ph m ch t ệ ẩ ấ đạ đứo c, ki n th c v kế ứ à ỹ
n ng ngh nghi p c a th i ă ề ệ ủ ờ đại, có n ng l c t duy ă ự ư độ ậc l p, sáng t o, cóạ
ý th c l m ch v tinh th n trách nhi m.ứ à ủ à ầ ệ


Nâng cao v trí c a Vi t Nam trong b ng x p h ng th gi i, ị ủ ệ ả ế ạ ế ớ đến
n m 2020, s n m i h c bình quân c a Vi t Nam l kho ng 13, ch să ố ă đ ọ ủ ệ à ả ỉ ố
giáo d c c a Vi t Nam (EI) ụ ủ ệ đạt m c kho ng 0,900, ch s phát tri n conứ ả ỉ ố ể
người (HDI) đạt m c kho ng 0,800.ứ ả



2.3.2 Các m c tiêu c th v phát tri n giáo d cụ ụ ể ề ể ụ


1) Quy mô giáo d c ụ được phát tri n h p lý chu n b ngu n nhânể ợ ẩ ị ồ
l c cho ự đấ ướt n c th i kì cơng nghi p hố, hi n ờ ệ ệ đại hoá v t o c h ià ạ ơ ộ
su t ố đời cho m i ngọ ười dân.


2) Ch t lấ ượng, hi u qu giáo d c v ệ ả ụ à đà ạ đượo t o c nâng cao, ti pế
c n ậ được v i ch t lớ ấ ượng giáo d c c a khu v c v qu c t . ụ ủ ự à ố ế


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

có hi u qu ệ ả để đảm b o có i u ki n phát tri n giáo d c.ả đ ề ệ ể ụ
<b>2.3.3 M c tiêu phát tri n giáo d c ph thôngụ</b> <b>ể</b> <b>ụ</b> <b>ổ</b>


<b>-</b> T l tr i h c úng ỷ ệ ẻ đ ọ đ độ tu i ổ được nâng cao v duy trì.à
n n m 2020 có 98% tr trong tu i ti u h c, 95% tr trong tu i


Đế ă ẻ độ ổ ể ọ ẻ độ ổ


THCS v 70% tr khuy t t t à ẻ ế ậ đượ đếc n trường.


<b>-</b> Đến n m 2010 có 64/64 t nh (63/63), th nh ph ă ỉ à ố đạt chu n vẩ ề
ph c p giáo d c 9 n m. ổ ậ ụ ă Đến 2020 có 80% thanh niên Vi t Nam trong ệ độ
tu i ổ đạt trình độ ọ ấ ươ h c v n t ng đương trung h c ph thông.ọ ổ


2.4M ng lạ ưới trường ph thông ổ được phát tri n kh p to n qu c.ể ắ à ố
C ng c v m i r ng h th ng trũ ố à ở ộ ệ ố ường ph thông dân t c n i trú. Phátổ ộ ộ
tri n giáo d c ho nh p tr khuy t t t trong ph m vi to n qu c.ể ụ à ậ ẻ ế ậ ạ à ố


<b>2.5Các gi i pháp phát tri n giáo d cả</b> <b>ể</b> <b>ụ</b>


1. Các gi i pháp ả đổi m i qu n lý giáo d c;ớ ả ụ



2. Các gi i pháp xây d ng ả ự đội ng nh giáo v CBQL giáoũ à à
d c;ụ


3. Các gi i pháp v chả ề ương trình v t i li u giáo d c;à à ệ ụ


4. Các gi i pháp v ả ề đổi m i PPDH, ki m tra ánh giá k t quớ ể đ ế ả
h c t p;ọ ậ


5. Các gi i pháp v ki m ả ề ể định v ánh giá các c s giáoà đ ơ ở
d c;ụ


6. Các gi i pháp xã h i hóa giáo d c; ả ộ ụ


7. Các gi i pháp t ng cả ă ường c s v t ch t cho giáo d c;ơ ở ậ ấ ụ
8. Các gi i pháp g n ả ắ đà ạo t o v i nhu c u xã h i;ớ ầ ộ


9. Các nhóm gi i pháp h tr ả ỗ ợ đố ới v i các vùng mi n v ngề à ười
h c ọ đượ ưc u tiên.


<b>K t lu n m c 2ế</b> <b>ậ</b> <b>ụ</b>


<b>-</b> Đảng v Nh nà à ước nh n th c rõ tính t t y u v s c nậ ứ ấ ế à ự ầ
thi t ph i ế ả đổi m i giáo d c nói chung v giáo d c ph thơng nói riêng.ớ ụ à ụ ổ


<b>-</b> Đảng v Nh nà à ướ đc ã quy t tâm ế đổi m i giáo d c v sớ ụ à ự
i m i th hi n không nh ng các quan i m ch o; m còn th


đổ ớ ể ệ ữ ở đ ể ỉ đạ à ể



hi n t i các m c tiêu v ệ ạ ụ à đặc bi t l các gi i pháp phát tri n giáo d c.ệ à ả ể ụ
<b>Hi u trệ</b> <b>ưởng trường ph thông: ngổ</b> <b>ười lãnh đạo v qu n lý nhà</b> <b>ả</b> <b>à</b>
<b>trường </b>


(School principal: the school manager and leader)


<b>2.6. Nhìn nh n t các quan i m v mơ hình m i v qu n lý nhậ</b> <b>ừ</b> <b>đ ể</b> <b>à</b> <b>ớ ề</b> <b>ả</b> <b>à</b>
<b>trường</b>


2.6.1 L a ch n mơ hình qu n lý ự ọ ả


1) So sánh hai quan i m v qu n lý nh trđ ể ề ả à ường
2) So sánh hai mô hình qu n lý nh trả à ường


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>2.8Nhìn nh n t c n c pháp lý v chính sách phát tri n KT-XH vậ</b> <b>ừ ă</b> <b>ứ</b> <b>à</b> <b>ể</b> <b>à</b>
<b>phát tri n giáo d cể</b> <b>ụ</b>


<b>-</b> Đường l i chính sách c a ố ủ Đảng v Nh nà à ước


+ V n ki n ă ệ đạ ộ đại h i i bi u to n qu c l n th X c a ể à ố ầ ứ ủ Đảng
C ng S n Vi t Nam.ộ ả ệ


+ Chi n lế ược phát tri n giáo d c 2001 - 2010 v Chi n lể ụ à ế ược
phát tri n giáo d c ể ụ đến n m 2020 (D th o)ă ự ả


- C s pháp lý:ơ ở
+ Các lu t ậ


+ Lu t giáo d c 2005: i u 14 & i u 58ậ ụ Đ ề Đ ề



+ Ngh ị định 43/2006/N -CP (ng y 25 tháng 4 n m 2006 quyĐ à ă
nh quy n t ch , t ch u trách nhi m v th c hi n nhi m v , t ch c b


đị ề ự ủ ự ị ệ ề ự ệ ệ ụ ổ ứ ộ


máy, biên ch v t i chính ế à à đố ớ đơ ị ựi v i n v s nghi p công l p);... ệ ậ


- C ch m i v qu n lý KT-XH nơ ế ớ ề ả ước nh v các hi p à à ệ ước qu c t cóố ế
liên quan.


<b>3.3 Các vai trị lãnh đạo v qu n lý c a ngà</b> <b>ả</b> <b>ủ</b> <b>ười Hi u trệ</b> <b>ưởng trường</b>
<b>ph thôngổ</b>


Trong qu n lý trả ường ph thông, ổ để th c hi n hi u qu các ch cự ệ ệ ả ứ
n ng c b n c a qu n lý (k ho ch hoá, t ch c, ch ă ơ ả ủ ả ế ạ ổ ứ ỉ đạo v ki m tra)à ể
thì người Hi u trệ ưởng ph i th hi n ả ể ệ được các vai trò ch y u:ủ ế


+ <i><b>Đạ</b><b>i di n </b><b>ệ</b></i>
+ H t nhân<i><b>ạ</b></i>
+ Ch s<i><b>ủ ự</b></i>
+ Tác nhân


Nh ng ngư ười hi u trệ ưởng c ng không th thi u ũ ể ế được các vai trò
lãnh đạo:


+ Ch <i><b>ỉ đườ</b><b>ng v ho ch </b><b>à</b></i> <i><b>ạ</b></i> <i><b>đị</b><b>nh:</b></i> v ch ra t m nhìn, s m ng, m cạ ầ ứ ạ ụ
tiêu v các giá tr nh trà ị à ường (xây d ng chi n lự ế ược phát tri n nhể à
trường);


+ <i><b>Đề ướ</b><b> x</b></i> <i><b>ng s thay </b><b>ự</b></i> <i><b>đổ</b><b>i:</b></i> ch ra nh ng l nh v c c n thay ỉ ữ ĩ ự ầ đổ đểi


phát tri n nh trể à ường


+ Thu hút, d n d t:<i><b>ẫ</b></i> <i><b>ắ</b></i> t p h p, thu hút, huy ậ ợ động v phát tri n cácà ể
ngu n l c ồ ự để vun tr ng v n hoá,... nh m giáo d c phát tri n to n di nồ ă ằ ụ ể à ệ
HS,...


+ Thúc <i><b>đẩ</b><b>y phát tri n:</b><b>ể</b></i> ánh giá, u n n n, khuy n khích, phátđ ố ắ ế
huy th nh tích. à


T ó d n ừ đ ẫ đến vai trò kép c a hi u trủ ệ ưởng: <i><b>nh lãnh </b><b>à</b></i> <i><b>đạ</b><b>o v nh</b><b>à</b></i> <i><b>à</b></i>
<i><b>qu n lý!</b><b>ả</b></i>


<i><b>Ng</b></i> <i><b>i HT nh l ng</b></i> <i><b>i thu th v a </b></i> <i><b>nh h</b></i> <i><b>ng v a chèo lái </b></i>


<i><b>“</b></i> <i><b>ườ</b></i> <i><b>ư à</b></i> <i><b>ườ</b></i> <i><b>ỷ ủ ừ đị</b></i> <i><b>ướ</b></i> <i><b>ừ</b></i> <i><b>để</b></i>


<i><b>ccon t u i </b><b>à đ đế đ</b><b>n ích .</b><b>”</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Ph i kh ng ả ẳ định r ng ngằ ười hi u trệ ưởng trường ph thơng có vai tròổ
kép l lãnh à đạo v qu n lý. à ả


<b>4. Nh ng v n ữ</b> <b>ấ đề then ch t trong ố</b> <b>đổi m i lãnh ớ</b> <b>đạo v qu n lý nhà</b> <b>ả</b> <b>à</b>
<b>trường ph thông ổ</b>


<b>4.1. L p k ho ch chi n lậ</b> <b>ế</b> <b>ạ</b> <b>ế ược phát tri n nh trể</b> <b>à ường ph thôngổ</b>
<b>4.2. Phát tri n ể đội ng nh trũ</b> <b>à ường ph thôngổ</b>


<b>4.3. Xây d ng v phát tri n v n hoá nh trự</b> <b>à</b> <b>ể</b> <b>ă</b> <b>à ường ph thôngổ</b>
<b>4.4. Huy động ngu n l c giáo d c ồ ự</b> <b>ụ</b>



<b>4.5. Phát tri n giáo d c to n di n h c sinhể</b> <b>ụ</b> <b>à</b> <b>ệ</b> <b>ọ</b>


<b>T I LI U THAM KH OÀ</b> <b>Ệ</b> <b>Ả</b>


<i>1.</i> Qu c h i nố ộ ước C ng ho xã h i ch ngh a Vi t Nam: ộ à ộ ủ ĩ ệ <i>Lu t Giáo d cậ</i> <i>ụ</i>
<i>(2005)</i>


<i>2.</i> Chính ph Nủ ước C ng ho xã h i ch ngh a Vi t Nam: ộ à ộ ủ ĩ ệ <i>Ngh ị định</i>
<i>43/2006/N -CPĐ</i> (ng y 25/4/2006 quy à định quy n t ch , t ch u tráchề ự ủ ự ị
nhi m v th c hi n nhi m v , t ch c b máy, biên ch v t i chính ệ ề ự ệ ệ ụ ổ ứ ộ ế à à đối
v i ớ đơn v s nghi p công l p).ị ự ệ ậ


<i>3.</i> Bộ Giáo d c v ụ à Đào t o: ạ <i>D th o Chi n lự</i> <i>ả</i> <i>ế</i> <i>ược phát tri n giáo d cể</i> <i>ụ</i>
<i>n 2020</i>


<i>đế</i> .


<i>4.</i> H c vi n Qu n lý giáo d c (Nhóm biên so n chu n hi u trọ ệ ả ụ ạ ẩ ệ ưởng
trường THPT v THCS, 2008): à <i>Chu n hi u trẩ</i> <i>ệ</i> <i>ưởng trường trung h c phọ</i> <i>ổ</i>
<i>thông.</i>


<i>5.</i> H c vi n Qu n lý giáo d c, ọ ệ ả ụ <i>Chương trình b i dồ</i> <i>ưỡng hi u trệ</i> <i>ưởng</i>
<i>trường ph thơng theo hình th c liên k t Vi t Nam-Singapore ổ</i> <i>ứ</i> <i>ế</i> <i>ệ</i> (T i li uà ệ
t p hu n, l p ậ ấ ớ đà ạo t o gi ng viên ngu n - H N i, 2008).ả ồ à ộ


++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++
Ngu n: GD T ồ Đ Đắk L k (Th y Võ Trung D ng, 0989813999)ắ ầ ũ


++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++++
,



- website ang xây d ng, c p nh t ph n m m, t i li u cá nhân có trong đ ự ậ ậ ầ ề à ệ
quá trình l m vi c, s d ng máy tính v h tr c ng à ệ ử ụ à ỗ ợ ộ đồng:


+ Qu n lý giáo d c, các ho t ả ụ ạ động giáo d c;ụ
+ Tin h c, công ngh thông tin;ọ ệ


+ Giáo trình, giáo án; đề thi, ki m tra;ể
V các n i dung khác.à ộ


</div>

<!--links-->
<a href=' /> CV95_V/v bồi dưỡng hiệu trưởng trường phổ thông theo hình thức liên kết Việt Nam-Singapore
  • 4
  • 353
  • 0
  • Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

    Tải bản đầy đủ ngay
    ×