Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

De KSCL toan lop 5 thang 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (100.57 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Trờng tiểu học Văn tiến</b>


<b>Họ và tên:</b> ...
<i><b>Líp: ...</b></i>


<b>Bài kiểm tra tháng 10</b>
<b>Mơn: Tốn </b>–<b> Lớp 5 </b>
<i>(Thi gian: 35 phỳt khụng k giao )</i>


<b>Số phách</b>


...


<b>Điểm:</b> <b>Nhận</b>


<b>xét:</b> ... ..
...


...


<b>Chữ kí:</b>


<i>GK1:... </i>
<i>GK2: ...</i>


<b>Số phách</b>


<i>Ngày kiểm tra: / </i> <i>/ 200</i>


<b>I. Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm</b>



<i><b>Khoanh vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:</b></i>
<i><b>Bài 1: Phân số nào có thể viết thành phân số thập phân</b></i>


A. 2


3 B.


5


7 C.


9


4 D.


1
6


<i><b>Bài 2: Phân số bằng phân số </b></i> 4


7 lµ:


A. 40


100 B.


20


35 C.



80


70 D.


8
21


<i><b>Bµi 3: </b></i> 3


4 km2 lµ:


A. 750 ha B. 7500 ha C. 75 ha D. 250 ha


<i><b>Bài 4: Số thập phân: Ba mơi hai đơn vị tám phần trăm là:</b></i>


A. 32,8 B. 32,08 C. 32,008 D. 32,80


Bài 5: Một lớp học có 28 học sinh. Trong đó số em nam bằng 3


7 sè häc sinh c¶ líp. Vậy


số học sinh nữ là:


A. 12 bạn B. 16 bạn C. 18 bạn D. 22 bạn


<i><b>Bài 6: Tìm số tự nhiªn x, biÕt: 0,9 < x < 2,2. VËy x lµ:</b></i>


A. 0,91 b. 2,1 C. 0 D. 1


<b>II. Tù luËn: </b><i>(7 điểm)</i>


<i><b>Bài 1: Tìm x (1 điểm)</b></i>
a) 13


4 <i> x</i>=3 b) <i>x </i>


3
4=1


1
8


<i><b>Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: (2 điểm)</b></i>
a)

(

5


2+
3
2

)

:


3


4 b)


1
2+4<i>ì</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Bài 3: Bạn Dung mua 2 tá bút chì hết 30000 đồng. Hỏi bạn Mai muốn mua 16 cái bút chì</b></i>
nh thế thì phải trả ngời bán hàng bao nhiêu tiền? (1,5 điểm)


<i><b>Bài 4: </b>(2,5 điểm) Một vòi nớc chảy vào bể. Giờ đầu, vòi chảy đợc </i> 2



15 bÓ, giê thø hai


chảy đợc 1


5 bĨ. Hái:


a. Trung bình mỗi giờ vịi nớc đó chảy đợc bao nhiêu phần bể?
b. Sau hai giờ cịn bao nhiêu phần bể cha có nớc?


<b>Trêng tiĨu häc Văn tiến</b>


<b>Họ và tên:</b> ...
<i><b>Lớp: ...</b></i>


<b>Đáp án Bài kiểm tra tháng 10</b>
<b>Môn: Toán </b><b> Lớp 5 </b>


<i>(Thi gian: 35 phỳt khụng k giao )</i>


<b>Số phách</b>


...


<i>Ngày kiểm tra: / </i> <i>/ 200</i>


<b>I. Trắc nghiệm</b>: (3 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm


<i><b>Khoanh vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:</b></i>
<i><b>Bài 1: Phân số nào có thể viết thành phân số thập phân</b></i>



A. 2


3 B.


5


7 C.


9


4 D.


1
6


<i><b>Bài 2: Phân số bằng phân số </b></i> 4


7 lµ:


A. 40


100 B.


20


35 C.


80


70 D.



8
21


<i><b>Bµi 3: </b></i> 3


4 km2 lµ:


A. 750 ha B. 7500 ha C. 75 ha D. 250 ha


<i><b>Bài 4: Số thập phân: Ba mơi hai đơn vị tám phần trăm là:</b></i>


A. 32,8 B. 32,08 C. 32,008 D. 32,80


Bài 5: Một lớp học có 28 học sinh. Trong đó số em nam bằng 3


7 sè häc sinh c¶ líp. VËy sè


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

A. 12 b¹n B. 16 b¹n C. 18 bạn D. 22 bạn
<i><b>Bài 6: Tìm số tự nhiªn x, biÕt: 0,9 < x < 2,2. VËy x lµ:</b></i>


A. 0,91 b. 2,1 C. 0 D. 1


<b>II. Tù luËn: </b><i>(7 điểm)</i>
<i><b>Bài 1: Tìm x (1 điểm)</b></i>
a) 13


4 <i> x</i>=3 b) <i>x −</i>


3


4=1


1
8
<i>x</i>=13


4 <i>−3</i>
<i>x</i>=13


4 <i>−</i>
12


4
<i>x</i>=1


4


<i>x</i>=9


8+
3
4
<i>x</i>=9


8+
6
8
<i>x</i>=15


8 =1


7
8


<i><b>Bµi 2: TÝnh giá trị của biểu thức: (2 điểm)</b></i>
a)

(

5


2+
3
2

)

:


3


4 b)


1
2+4<i>×</i>


1
8


= 8


2:
3
4=


24


6 =4 =



1
2+


4
8=


1
2+


1
2=1


<i><b>Bài 3: Bạn Dung mua 2 tá bút chì hết 30000 đồng. Hỏi bạn Mai muốn mua 16 cái bút chì</b></i>
nh thế thì phải trả ngời bán hàng bao nhiêu tiền? (1,5 điểm)


Dung mua một chiếc bút chì hết số tiền là: 30000 : 24 = 1250 (đồng)


Mua 16 cái bút chì nh thế Mai phải trả số tiền là: 16 1250 = 20000 (đồng)
Đáp số: 20000 đồng.


<i><b>Bài 4: </b>(2,5 điểm) Một vòi nớc chảy vào bể. Giờ đầu, vòi chảy đợc </i> 2


15 bÓ, giê thø hai


chảy đợc 1


5 bÓ. Hái:


a. Trung bình mỗi giờ vịi nớc đó chảy đợc bao nhiêu phần bể?
b. Sau hai giờ còn bao nhiêu phần bể cha có nớc?



Trung bình mỗi giờ vịi nớc chảy đợc là:

(

2


15+
1
5

)

:2=


1


6 (bÓ)


Sau 2 giê bể còn lại số phần không có nớc là: 1−

(

2
15+


1
5

)

=


2


3 (bÓ)


Đáp số: a) 1


6 bể


b) 2


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×