Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

nito photpho lop 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (98.54 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>NITƠ - PHOTPHO</b>


Câu 1: Để điều chế HNO3 trong phịng thí nghiệm, các hố chất cần sử dụng là:


A. Dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc. B.NaNO3 tinh thể và dung dịch H2SO4 đặc.


C. Dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc. D. NaNO3 tinh thể và dung dịch HCl đặc.


Câu 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho tới dư. Hiện tượng quan sát được là:


A. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt.


B. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần.


C. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi. Sau đó lượng kết tủa giảm dần cho
tới khi tan hết thành dung dịch màu xanh đậm.


D. xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng đến không đổi.
Câu 3: Khi nhiệt phân hoàn toàn muối KNO3 thu được các chất sau: (rồi, p1)


A. KNO2, N2 và O2. B. KNO2 và O2. C. KNO2 và NO2. D. KNO2, N2 và CO2.


Câu 4: Khi nhiệt phân hoàn toàn muối Cu(NO3)2 sẽ thu được các hoá chất sau:


A. CuO, NO2 và O2. B. Cu, NO2 và O2. C. CuO và NO2.D. Cu và NO2.


Câu 5: Khi nhiệt phân, hoặc đưa muối AgNO3 ra ngoài ánh sáng sẽ tạo thành các sản phẩm sau:


A. Ag2O, NO2 và O2. B. Ag, NO2 và O2. C. Ag2O và NO2. D. Ag và NO2.


Câu 6:Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?



A. KNO3 và S. B. KNO3, C và S. C. KClO3, C và S. D. KClO3 và C.


Câu 7: Vì sao cần phải sử dụng phân bón trong nơng nghiệp? Phân bón dùng để


A. bổ sung các nguyên tố dinh dưỡng cho đất. B. làm cho đất tơi xốp.


C. giữ độ ẩm cho đất. D. bù đắp các nguyên tố dinh dưỡng và vi lượng đã bị cây trồng lấy đi.
Câu 8: Amoniac có khả năng phản ứng với nhiều chất, bởi vì:


A. nguyên tử N trong amoniac có một đơi electron tự do.


B. ngun tử N trong amoniac ở mức oxi hố -3, có tính khử mạnh.


C. amoniac là một bazơ. D. A, B, C đúng.


Câu 9: Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?
A. NH3 + HCl  NH4Cl B. 2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4


C. 2NH3 + 3CuO


<i>o</i>


<i>t</i>


 

<sub> N</sub><sub>2</sub><sub> + 3Cu + 3H</sub><sub>2</sub><sub>O</sub> <sub>D. NH</sub><sub>3</sub><sub> + H</sub><sub>2</sub><sub>O </sub><sub></sub><sub> NH</sub><sub>4</sub>+<sub> + OH</sub>


-Câu 10:Dung dịch HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành:


A. màu đen sẫm. B. màu nâu. C. màu vàng. D. màu trắng sữa.



Câu 11:Khí nitơ (N2) tương đối trơ về mặt hố học ở nhiệt độ thường do ngun nhân chính là?


A. Phân tử N2 có liên kết cộng hố trị khơng phân cực. B. Phân tử N2 có liên kết ion.


C. Phân tử N2 có liên kết ba rất bền vững. D. Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA.


Câu 12:Để tách Al2O3 nhanh ra khỏi hỗn hợp với CuO mà không làm thay đổi khối lượng của nó, có thể dùng


dung dịch nào sau đây?


A. Dung dịch amoniac. B. Dung dịch natri hiđroxit.


C. Dung dịch axit clohiđric. D. Dung dịch axit sunfuric loãng.


Câu 13:Cho 1,32g (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được một sản phẩm khi. Hấp thụ


hồn tồn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92g H3PO4. Muối thu được là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Câu 14:Cơng thức hố học của supephotphat kép là:


A. Ca3(PO4)2. B. Ca(H2PO4)2. C. CaHPO4. D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4.


Câu 15:Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối lượng


giảm 0,54g. Vậy khối lượng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:


A. 0,5g. B. 0,49g. C. 9,4g D. 0,94g


Câu16: Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3, bởi vì:



A. Tạo ra khí có màu nâu. B. Tạo ra dung dịch có màu vàng.


C. Tạo ra kết tủa có màu vàng. D. Tạo ra khí khơng màu hố nâu trong khơng khí.


Câu 17: Để nhận biết ion NO3- người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 lỗng và đun nóng, bởi vì:


A. Tạo ra khí có màu nâu. B. Tạo ra dung dịch có màu vàng.


C. Tạo ra kết tủa có màu vàng. D. Tạo ra khí khơng màu hố nâu trong khơng khí.


Câu 18:Cho 11,0g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 lỗng dư, thu được 6,72lit khí NO (đktc)


duy nhất. Khối lượng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:


A. 5,4 và 5,6. B. 5,6 và 5,4. C. 4,4 và 6,6. D. 4,6 và 6,4.


Câu 19: Phản ứng hố học nào sau đây <i>khơng đúng</i>?
A. 2KNO3


<i>o</i>


<i>t</i>


 

<sub>2KNO</sub><sub>2</sub><sub> + O</sub><sub>2</sub> <sub>B. 2Cu(NO</sub><sub>3</sub><sub>)</sub><sub>2</sub>

 

<i>to</i> <sub>2CuO + 4NO</sub><sub>2</sub><sub> + O</sub><sub>2</sub>


C. 4AgNO3


<i>o</i>



<i>t</i>


 

<sub>2Ag</sub><sub>2</sub><sub>O + 4NO</sub><sub>2</sub><sub> + O</sub><sub>2</sub> <sub>D. 4Fe(NO</sub><sub>3</sub><sub>)</sub><sub>3</sub>

 

<i>to</i> <sub>2Fe</sub><sub>2</sub><sub>O</sub><sub>3</sub><sub> + 12NO</sub><sub>2</sub><sub> + 3O</sub><sub>2</sub>


Câu 20: Hoà tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 lỗng thì thu được 0,448 lit khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của


m là:


A. 1,12 gam. B. 11,2 gam. C. 0,56 gam. D. 5,6 gam.


Câu 21: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất lỗng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015mol khí


N2O và 0,01mol khí NO. Giá trị của m là:


A. 13,5 gam. B. 1,35 gam. C. 8,10 gam. D. 10,80 gam.


Câu 22 : Cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA là:
A. ns2<sub>np</sub>3<sub> B. (n – 1)d</sub>3<sub>ns</sub>2<sub> </sub> <sub>C. ns</sub>2<sub>np</sub>5 <sub>D. (n – 1)d</sub>10<sub>ns</sub>2<sub>np</sub>3


Câu 23: Trong công nghiệp, N2 được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây:


A. Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng,B. Dùng than đốt cháy hết O2 trong khơng khí,


C. Tách O2 khỏi N2 bằng cách cho tác dụng với H2,


D. Tách O2 khỏi N2 bằng cách cho tác dụng với Cu nung nóng.


Câu 24 : Khi nhỏ vài giọt nước Cl2 vào dung dịch NH3 đặc thấy có “khói trắng” bay ra, “khói trắng” đó là chất


nào:



A. NH4Cl B. HCl C. N2 D. Cl2


Câu 25 : Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với HNO3 đặc, nguội:


A. Mg, Al B. Al, Zn C. Al, Fe D. Al, Mn
Câu 26 : Khi cho HNO3 tác dụng với kim loại không tạo ra được:


A. NH4NO3 B. N2 C. NO2 D. N2O5.


Câu 27: Chọn câu trả lời sai:


A. Axit H3PO4 là axit 3 lần axit, B. Axit H3PO4 có độ mạnh trung bình,


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Câu 28 : Khi trồng trọt, người ta phải bón phân cho đất để:


A. Làm cho đất tơi xốp, B. Bổ sung nguyên tố dinh dưỡng cho đất,


C. Giữ độ ẩm cho đất, D. A, B và C.


Câu 29 : Hãy chọn câu trả lời không đúng:
A. Dung dịch amoniac là một bazơ yếu,


B. Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch.
C. Đốt cháy amoniac khơng có xúc tác thu được N2 và H2O


D. NH3 là chất khí khơng màu, không mùi, tan nhiều trong nước,


Câu 30 : Thành phần của dd amoniac gồm:



A. NH3, H2O B. NH4+, OH- C. NH3, NH4+, OH- D. NH4+, OH-, NH3, H2O.


Câu 31: Từ phản ứng: 2NH3 + 3Cl2 6 HCl + N2. Ta có kết luận:


A. NH3 là chất khử, B. NH3 là chất oxi hoá, C. Cl2 vừa oxi hoá vừa khử, D. Cl2 là chất khử,


Câu 32 : Trong phản ứng nào sau đây NH3 khơng thể hiện tính khử:


A. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O B. NH3 + HCl  NH4Cl


C. 8NH3 + 3Cl2 6NH4Cl + N2 D. 2NH3 + 3CuO  3Cu + 3H2O + N2


Câu 33 : Muối amoni và muối kim loại kiềm giống nhau ở đặc điểm nào:


A. Dễ tan trong nước, B. Điện li mạnh, C. Hầu hết khơng có màu, D. A, B và C đúng.


Câu 34 : Một nhóm HS thực hiện thí nghiệm: cho kim loại Cu tác dụng với dd HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát


trong thí nghiệm là A, B, C, D hay E:


A. Dd màu xanh và khí thốt ra, B. Khí màu đỏ thốt ra, dd khơng màu,


C. Khí màu nâu đỏ thốt ra, dd chuyển sang màu xanh,
D. Khí khơng màu thốt ra, dd chuyển sang màu xanh,


Câu 35 : Cho S vào cốc đựng HNO3 đặc, đun nóng sẽ có khí nào thốt ra:


A. SO2 B. NO2 C. NO D. A và B


Câu 36 : Axit HNO3 đặc nóng phản ứng được với nhóm nào trong số các nhóm chất sau:



A. Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag, C, Fe2O3, Fe3O4


B. Mg(OH)2, CuO, NH3, C, FeSO4, CO2, Au


C. Mg(OH)2, CuO, NH3, C, Fe2O3, Au, Cu, FeCl2


D.Mg(OH)2, CuO, NH3, Mg, C, Fe2O3, Fe3O4, H2SO4.


Câu 37 : Nhiệt phân hồn tồn Fe(NO3)2 trong khơng khí thu được:


A. A. FeO, NO2, O2 B. Fe2O3, NO2 C. Fe2O3, NO2, O2 D. Fe, NO2, O2


Câu 38 : Trong dung dịch axit H3PO4 có bao nhiêu loại ion khác nhau:


A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 E.6


Câu 39 : Cho biết các cặp chất sau đây có (C) hoặc khơng thể (K) tồn tại trong cùng dung dịch:


A. H3PO4 và NaOH C K


B. K3PO4 và CaCl2 C K


C. AgNO3 và Na3PO4 C K


D. Ca(OH)2 và Ca(H2PO4)2 C K


E. H3PO4 và HNO3 C K


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

A. NH4Cl B. NH4NO3 C. (NH4)2SO4 D. (NH2)2CO.



Câu 41 : Axit H3PO4 và HNO3 cùng có phản ứng với nhóm các chất nào sau đây:


A. MgO, KOH, CuSO4, NH3 B. CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3


C. NaCl, KOH, Na2CO3, NH3 D. KOH, Na2CO3, NH3, Na2S


Câu 42 : Điền vào chỗ trống những từ thích hợp:


A. N2… duy trì sự cháy và sự hô hấp, B. Axit HNO3 là một axit có tính… mạnh,


C.Tất cả các muối nitrat đều là chất …tốt


D.N2được điều chế bằng cách chưng cất phân đoạn…,


E. Dung dịch NH4Cl có tính…vì có chứa ion NH4+ có khả năng cho proton,


Câu 43 : Cho phản ứng sau: 2NO (k) + O2 (k)


<i>o</i>


<i>t</i>


 

<sub> 2NO</sub><sub>2</sub><sub>(k) </sub><sub></sub><sub>H = - 124kJ</sub>


Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi:


A. giảm áp suất,B. tăng nhiệt độ, C. giảm nhiệt độ và áp suất E. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.


Câu 44 : Nhận biết khí NH3 bằng:



A. Mùi khai đặc trưng, B. Tạo khói trắng với khí HCl,


C. Dùng giấy quỳ ẩm, D. A hoặc B hoặc C,


Câu 45 : Chất có thể dùng để làm khơ khí NH3 là:


A. H2SO4 đặc, B. CaCl2 khan, C. KOH rắn, D. CuSO4 khan,


Câu 46 : Hãy chọn hiện tượng đúng xảy ra khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng:


A. CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng, B. CuO không thay đổi màu
C. CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ, có hơi nước ngưng tụ,


D. CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh, có hơi nước ngưng tụ,


Câu 47 : Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, bằng cách cho tác dụng với kiềm mạnh, vì khi đó
ống nghiệm đựng muối amoni:


A. chuyển thành màu đỏ, B. thoát ra chất khí có màu nâu đỏ,


C. thốt ra chất khí khơng màu, có mùi xốc,
D. thốt ra chất khí không màu, không mùi.


Câu 48 : Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối sau:


A. (NH4)2SO4 B. NH4HCO3 C. CaCO3 D.NaCl


Câu 49 : Hoá chất để phân biệt ba dd riêng biệt: HCl, HNO3, H2SO4:



A. Dùng giấy quỳ tím, dd bazơ, B. Dùng muối tan Ba2+<sub>, Cu kim loại,</sub>


C. Dùng dd muối tan của Ag+ <sub>D. Dùng dd phenolphtalein, giấy quỳ tím.</sub>


Câu 50 : Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 5g NH4NO2 là:


A. 1,75 lit B. 1,57 lit C. 5,71 lit D. 7,51 lit E. 7,15 lit.


Câu 51: Trộn 2 lit NO với 3 lit O2. Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là:


A. 3 lit B. 4 lit C. 5 lit D. 6 lit E. 7 lit.


Câu 52 : Một oxit nitơ có cơng thức NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Cơng thức của oxi nitơ đó là:


A. NO B. N2O4 C. NO2 D. NO5 E. NO3


Câu 53 : Hai oxit của nitơ X và Y có cùng thành phần khối lượng của oxi. Biết rằng tỉ khối của X so với H2 bằng


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

A. NO và N2O2 B. NO và N2O C. NO2 và N2O4


D. N2O và N2O5 E. N2O và N2O3


Câu 54 : Cho 1,5 lit NH3 (đktc) qua ống đựng 16g CuO nung nóng thu được chất rắn X. Thể tích dd HCl 1M đủ


để tác dụng hết với X là:


A. 0,1 lit B. 2 lit C. 3 lit D. 1 lit E. 0,2 lit.


Câu 55 : Đốt hỗn hợp gồm 6,72 lit khí O2 và 7 lit NH3 (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Sau phản ứng thu



được nhóm các chất là:


A. N2, H2O B. NH3, N2 và H2O C. O2, N2 và H2O


D. NO và H2O E. NO, O2 và H2O


Câu 56 : Để điều chế 4 lit NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 50%, thì thể tích H2 cần dùng ở cùng điều kiện là:


A. 1 lit B. 2 lit C. 3 lit D. 4 lit E.12 lit.


Câu 57 : Cho dd KOH đến dư vào 100ml dd (NH4)2SO41M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thốt ra ở đktc


là:


A. 2,24 lit B. 22,4 lit C. 4,48 lit D. 44,8 llit E. 0,224lit.


Câu 58 : Hoà tan hoàn toàn 1,2g kim loại X vào dd HNO3 dư thu được 11,2 lit khí N2 ở đktc. Vậy X là:


A. Zn B. Al C. Cu, D. Ca, E. Mg.


Câu 59 : Cho 27g Al tác dụng vừa đủ với 1 lit dd HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là


19. Nồng độ mol/l của dd HNO3 ban đầu là:


A. 0,45M B. 4,5M C. 0,45M D. 5,4M E. 54M.


Câu 60 : Nếu tồn bộ q trình điều chế HNO3 có hiệu suất 70% thì từ 22,4lit NH3 (đktc) sẽ thu được một lượng


HNO3 là:



A. 4,14g B. 44,1g C. 14,4g D. 4,41g E. 1,44g.


Câu 61 : Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 100ml dd X có chứa các ion: NH4+, SO42-, NO3- thì có 23,3 g một kết tủa


được tạo thành và đun nóng thì có 6,72 lit (đktc) một chất khí bay ra. Nồng độ mol/l của
(NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dd X là:


A. 1M và 1M B. 2M và 2M C. 1M và 2M D. 2M và 2M


Câu 62 : Phân huỷ hoàn toàn 18,8g muối nitrat của một kim loại hoá trị II, thu được 8g oxit của kim loại đó. Vậy
kim loại chưa biết là:


A. Mg B. Zn C. Cu D. Ca E. Sn.


Câu 63 : Đun nóng 40g hỗn hợp Ca và P trong điều kiện khơng có khơng khí tạo thành chất rắn X. Để hoà tan
X, cần dùng 690 ml dd HCl 2M tạo thành khí Y. Thành phần khí Y là:


A. H2, NO B. H2, PH3 C. PH3, NH3 D. H2, N2


Câu 64 : Trung hoà 100ml dd H3PO4 1M, cần dùng bao nhiêu ml dd NaOH 1M:


A. 100 ml B. 200 ml C. 300 ml D.150 ml E. 250 ml


Câu 65 : Cho 13,2g (NH4)2SO4 tác dụng hết với dd NaOH thu được một chất khí. Hồ tan lượng khí này vào dd


chứa 9,8g axit H3PO4. Sản phẩm thu được :


A. (NH4)3PO4 B. (NH4)2HPO4 C. NH4H2PO4 D. A và B E. B và C.


Câu 66 : Cho 44g dd NaOH 10% tác dụng với 10g dd axit H3PO439,2%. Muối thu được sau phản ứng là:



A. Na2HPO4 B. NaH2PO4 C. Na3PO4


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Câu 67: Dung dịch X chứa a mol Na+<sub>, b mol Mg</sub>2+<sub>, c mol Cl</sub>-<sub> và mol SO</sub>


42-. Biểu thức nào sau đây đúng:


A. a + 2b = c + 2d B. a + 2b = c + d C. a + b = c + d D. a + b = c + 2d


Câu 68: Cho 7,5g hỗn hợp Al, Cu vào dd HNO3 loãng sinh ra 3,36 litNO (đktc) . Tính khối lượng và % khối


lượng các kim loại trong hỗn hợp


a. mAl= 2,2 g ; mCu= 5,3 g ; %mAl<sub> = 36%</sub> <sub>; </sub>%mCu<sub>= 64%</sub>


b. mAl= 2,7g ; mCu= 4,8 g ; %mAl<sub> = 9,6% ; </sub>%mCu<sub>= 90,4%</sub>


c. mAl= 2,7 g ; mCu= 4,8g ; %mAl<sub> = 36%</sub> <sub>; </sub>%mCu<sub>= 64%</sub>


d. mAl= 4,8 g ; mCu= 2,7 g ; %mAl<sub> = 36%</sub> <sub>; </sub>%mCu<sub>= 64%</sub>


Câu 69: Cho một dd chứa 39,2 gam H3PO4 vào dd có chứa 44 gam NaOH .Tính số mol của các muối tạo thành


trong dd sau phản ứng :


a. 0,1 mol NaH2PO4 và 0,3 mol Na2HPO4 b. 0,3 mol NaH2PO4 và 0,1 mol Na2HPO4


c. 0,1 mol Na2HPO4 và 0,3 mol Na3PO4 d . 0,3 mol Na2HPO4 và 0,1 mol Na3PO4


Câu 70: Dung dịch chứa 0,063 gam HNO3 trong một lít có độ pH là:



a/ 3,13 b/ 3 c/2,7 d/ 6,3 e/ 0,001.


Câu 71: Cho 5 dd : AlCl3, (NH4)2SO4 , NH4NO3, FeSO4, H2SO4. Hãy chọn một hóa chất duy nhất trong các


phương án sau để nhận biết 5 dd trên:


a. ddNaOH b. ddBa(OH)2 c. ddBaCl2 d. Cả a, b đều đúng


Câu 72: Loại phân bón hóa học nào có thể làm đất trở nên chua?


a/ Đạm amoni b/ Lân c/ Kali d/ Urê


Câu 73 : Cho NaOH tác dụng với H3PO4 theo tỉ lệ số mol: = 2 :1 . Muối thu được là:


a/ Na3PO4 b/ Na2HPO4 c/ NaH2PO4 d/ Cả 3 muối.


Câu 74 : Cho các chất : ZnO, Na2CO3, Na. H3PO4 tác dụng được với những chất nào?


a/ZnO, Na2CO3 b/ Na2CO3, Na c/ ZnO, Na d/ Cả 3 chất.


Câu 75 : Kẽm photphua( Zn3P2 ) được dùng làm thuốc diệt chuột vì kẽm photphua :


a/ Độc b/ Làm chuột mất nước c/ Tác dụng với nước tạo PH3 độc. d/ Câu a,b đúng.


Câu 76 : Cho sơ đồ phản ứng : N2


0<sub>,</sub>


<i>cao</i>



<i>T P</i>
<i>Xuctac</i>

  



A

  

<i>HNO</i>3 B

  

<i>NaOH</i> A .Vậy A có thể là ?


a/ NH3 b/ NO c/ NO2 d/ HNO3


Câu 77 : Cho các chất CuO, H2SO4, Cl2, Ba(OH)2 . NH3 tác dụng được với những chất nào ?


a/ CuO, H2SO4 b/ H2SO4, Cl2, NaOH c/ CuO, Cl2, NaOHd/ CuO, H2SO4, Cl2


Câu 78: Hoà tan hết 12 gam hợp kim gồm Fe và Cu vào dd HNO3 đặc nóng thu được 11,2 lit khí NO2 ( đktc) .


Hàm lượng Fe trong hợp kim là ?


a/ 46,66% b/ 50% c/ 53,33% d/ 30% e/ 20%


Câu 79 : Hoà tan hết 12 gam kim loại chưa rõ hoá trị vào dd HNO3 thu được 2,2 lit khí duy nhất khơng màu ,


khơng mùi , khơng duy trì sự cháy .Kim loại đó là ?


a/ Zn b/ Cu c/ Pb d/ Ni e/ Mg


Câu 80: Cho 11,76 gam H3PO4 vào dd có chứa 16,8 gam KOH . Xác định công thức muối thu được ?


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×