Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (384.33 KB, 67 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> Ngày soạn:…/8/2009</b>
<b>Ngày dạy: … /8/2009</b>
<b>Tuần 1 CHƯƠNG I : TỨ GIÁC</b>
<b>Tiết 1 §</b>1<b>: </b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
1. Nắm được định nghĩa tứ giác ,tứ giác lồi,,tổng các góc của tứ giác lồi.
2. Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo một góc của một tứ giác lồi.
3. Biết vận dụng kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản.
<b>II/ Chuẩn bị.</b>
1. Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, thước đo độ.
2. Trò:Xem bài 1 ở nhà, nháp, thước thẳng, thước đo độ.
<b>III/ Phương pháp</b>:
Vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm.
<b>IV/ Tiến trình hoạt dộng trên lớp.</b>
1. Ổn định lớp.(1 phút)
2. Kiểm tra bài cũ.(2 phút): Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của HS
3. Bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
HĐ1(15 phút) Tìm
<b>hiểu về tứ giác</b>
Cho HS quan sát
hình 1 SGK trang 64
-Mỗi hình có bao
nhiêu cạnh.
GV nhấn mạnh : 4
đoạn thẳng khép
kín.Bất kỳ hai
đường thẳng nào
cũngkhông nằm trên
cùng 1 đường thẳng.
Vậy tứ giác là hình
như thế nào?
Cho HS làm ?1
Gv cho HS nêu chú
ý
GV u cầu HS làm
theo nhóm ?2
qủa ?2 HS hiểu 2
đỉnh kề nhau, đối
Mỗi hình có 4 cạnh.
A,B,C,D: đỉnh.
AB,BC,CD,DA: cạnh.
A
D
C
B
HS: Làm ?1
A D
B C
1.Định nghóa.
Tứ giác ABCD là hình gồm 4
đoạn thẳng AB, BC, CD, DA,
trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng
nào cũng khơng cùng nằm trên
một đường thẳng.
-Tứ giác lồi là tứ giác luôn
nằm trong nửa mặt phẳng có bờ
là đường thẳng chứa bất kỳ
Chú ý: Từ nay khi nói đến tứ
giác mà không giải thích gì
thêm, ta hiểu đó là tứ giác lồi.
?2
a/
-Hai đỉnh kề nhau: A và B, B vaø
C, C vaø D, D vaø A.
nhau,đườngchéo,hai
cạnh kề nhau, đối
nhau,góc,điểm trong
tứ giác,ngồi tứ
giác.
HĐ2 ( 15 phuùt)
<b>Tổng các góc của</b>
<b>một tứ giác</b>
GV yêu cầu HS laøm
?3
Qua kết quả ?3
Hãy cho biết tổng
các góc của một tứ
giác bằng bao nhiêu
HS làm ?3
HS phát biểu định lý
b/Đường chéo:AC và BD.
c/ hai cạnh kề nhau: AB và BC,
BC vaø CD, CD vaø DA, DA vaø
AB.
-Hai cạnh đối nhau: AB và CD ,
BC và AD.
d/góc:
Hai góc đối nhau:
e/Điểm nằm trong tứ giác:M ,P.
-Điểm nằm ngoài tứ giác: N, Q.
A
D
C
B
2.Tổng các góc của một tứ giác:
?3 a
b. <i>B</i>^<i><sub>A C</sub></i><sub>+ ^</sub><i><sub>B</sub></i><sub>+</sub><i><sub>B</sub><sub>C A</sub></i>^ <sub>=</sub><sub>180</sub>0
<i>C</i>^<i><sub>A D</sub></i><sub>+ ^</sub><i><sub>D</sub></i><sub>+</sub><i><sub>D</sub><sub>C A</sub></i>^ <sub>=</sub><sub>180</sub>0
<i>⇒Â</i>+ ^<i>B</i>+ ^<i>C</i>+ ^<i>D</i>=1800
Định lý:
Tổng các góc của một tứ
giác bằng 3600
<b>4/ Củng cố (10 phút)</b>
Cho HS làm các bài tập 1,2 SGK trang 66.
<b>5/ Hướng dẫn dặn dò (2 phút)</b>
Ngày soạn:…/8/2009
Ngày dạy: …./8/2009
Tuần 1
Tiết 2 §2<b>: </b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
Nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vng, các yếu tố hình thang.
CM tứ giác là hình thang, hình thang vng, tính số đo một góc của hình thang,
hình thang vng.
Biết dùng dụng cụ kiểm tra tứ giác là hình thang, hình thang vng.
Biết vận dụng kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản.
<b>II/ Chuẩn bò.</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, thước đo đo,êke.
Trò:Xem trước bài 2 ở nhà, nháp, thước thẳng, thước đo độ, êke.
<b>III/ Phương pháp</b>:
Vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm.
<b>IV/ Tiến trình hoạt dộng trên lớp.</b>
1. Ổn định lớp (1 phút)
2. Kiểm tra bài cũ(5 phút):
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung
HĐ1:(25 phút)
<b>Hình thành định</b>
<b>nghĩa hình thang</b>
Cho HS quan sát
hình 13 SGK trang
69. Có nhận xét gì
về 2 cạnh đối AB,
CD?
Tứ giác ABCD là
một hình thang. Vậy
hình thang là gì?
GV: Giới thiệu cạnh
đáy, cạnh bên,
đường cao.
GV: Cho HS làm ?
1 theo nhóm
HS: AB // CD.
HS: phát biểu về định
nghóa hình thang.
A B
D C
HS laøm ?1 theo nhóm
1.Định nghóa
Hình thang là tứ giác có
hai cạnh đối song song.
A D
B H
- Cạnh đáy: AD, CB.
- Cạnh bên: AB, CD.
- Đường cao: AH.
?1
Hình a, b là hình thang.
<b>4.Củng cố. (5 phút)</b>
Cho HS làm BT 6,10.
Hình 22 có 6 hình thang là ABDC, CDFE, EFHG, ABFE, CDHG, ABHG.
<b>5.Dặn dò.(2 phút)</b>
Bt về nhà 7,8,9.
<b>V.Rút kinh nghiệm.</b>
Ngày soạn: / / /09
Ngày dạy: …./8/2009
<b>Tuần 2 Tiết: 3</b> <b>§ 3:</b>
Qua bài này HS cần:
-Nắm được định nghĩa , các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
-CM tứ giác là hình thang cân.
-Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.
<b>II.Chuẩn bị.</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, thước đo đo,êke.
Trò:Xem bài 3 ở nhà, nháp, thước thẳng, thước đo độ, êke.
<b>III. Phương pháp</b>:
Vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm.
<b>IV.Tiến trình hoạt dộng trên lớp.</b>
<b>1.Ổn định lớp.(1 phút)</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ. (5 phút)</b>
Hình thang ABCD(AB//CD) có <i>A</i>❑<i>− D</i>❑=200 ; <i>B</i>
❑
=2<i>C</i>
❑
. Tính các góc của hình
thang.
<b>3.Giảng bài mới.</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
HĐ1: <b>Tìm hiểu về</b>
<b>hình thang cân</b>.(10
phút)
GV: Cho HS quan sát
H 23 SGK Trang 72 và
trả lời ?1
Hình thang ở H 23 là
hình thang cân. Vậy
thế nào là hình thang
HS: Quan sát H 23 SGK
Trang 72 và trả lời ?1
^
<i>C</i>=^<i>D</i>
HS: Phaùt biểu định nghóa
HTC
HS làm ?2
<b>1.Định nghóa.</b>
Hình thang cân là hình
thang có hai góc kề 1 đáy bằng
nhau.
<b> A</b> <b>D</b>
GV: Cho HS làm ?2
HĐ2: <b>Tìm hiểu các</b>
<b>tính chất của hình</b>
<b>thang cân </b>(15 phút
GV: Cho HS đo hai
cạnh bên của hình
thang cân và nêu nhận
xét.
GV: Gợi ý HS chứng
minh trong hai trường
hợp
GV: u cầu HS vẽ
Để chứng minh
AC = BD ta đi chứng
minh hai tam giác bằng
nhau.
HĐ3: <b>Các dấu hiệu </b>
HS: Đo hai cạnh bên của
hình thang cân và nhận xét:
Hai cạnh bên của hình
thang cân là bằng nhau.
HS: AD = BD và AC = BD
HS: Chỉ ra ADC= BCD
AB , CD ) thì <i>C</i>❑=B❑ và
<i>A</i>❑=<i>D</i>
❑
.
?2 a. Các HTC: ABDC, IKMN,
b.
c. Hai góc đối của HTC bù
nhau
<b>2.Tính chất.</b>
<b>a/ Định lý 1.</b>
Trong hình thang cân hai cạnh
bên bằng nhau.
GT ABCD là hình thang
cân
(AB //CD)
KL AD = BC
Chứng minh: SGK trang73
<b>O</b>
<b>A B</b>
<b> </b>
<b>D</b> <b>C</b>
Chú ý: Có những hình thang có
hai cạnh bên bằng nhau nhưng
khơng phải là hình thang cân.
<b>b/ Định lý 2:</b>
Tong hình thang cân hai đường
chéo bằng nhau
<b> </b>
<b> A D</b>
<b> B C</b>
3.
<b> Dấu hiệu nhận biết hình</b>
<b>thang cân</b>
<b>nhận biết hình thang </b>
<b>cân</b> (9 phút)
GV: Yêu cầu HS làm ?
3
HS laøm ?3
Dùng compa để vẽ các
điểm A,B
đường chéo bằng nhau là hình
thang cân.
Dấu hiệu nhận biết hình thang
cân
1/Hình thanh có hai góc kề một
đáy bằng nhau là hình thang
cân.
2/Hình thang có hai đường chéo
bằng nhau là hình thang cân.
<b>4.Củng cố. (4 phút)</b>
Các khẳng định sau đúng hay sai:
a/ Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.
b/ Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
<b>5.Dặn dò. (1 phút)</b>
Bt về nhà 11 đến 19 trang 74, 75.
<b>V.Rút kinh nghiệm- Bổ sung.</b>
Ngày soạn: / /09
Ngày dạy: …./8/2009
Tuần 2 Tieát:4 <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu :</b>
HS vận dụng thành thạo các dấu hiệu nhận biết hình thang cân để chứng minh tứ
giác là hình thang cân.
-Rèn luyện cho HS khả năng tính tốn và luận luận.
<b>II.Chuẩn bị:</b>
Thầy:Vẽ hình 30.31.32/ 74,75 sgk vào bảng phụ.
Trị: nháp, thước thẳng, thước đo độ, êke.
<b>III. Phương pháp</b>:
1.Ổn định lớp (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Cho hs sửa bài tập
15/ 75sgk
+ Vẽ hình + Ghi GT –
KL
+ Dựa vào dấu hiệu
nào để cm BDEC là
hình thang cân.
+ Tính góc hình thang
cân
- cùng lúc sửa bài tập
15 cho 1hs lên sửa
bài tập 17/15 sgk
+ Vẽ hình + Ghi GT –
KL
+ Dựa vào dấu hiệu
nào để cm ABCD là
hình thang cân
+ Làm thế nào cm:
AC= BD?
<b>BT 15/75</b>
HS đọc BT 15, vẽ hình
ghi GT, KL
<b>a/</b> GT: ABC cân tại
A; AD=AE
KL: BDEC là hình
C
A
B C
D E
m: BDEC là hình
thang cân
<b>BT 17/75</b>
GT: Hình thang ABCD
(AB//CD) có:
ACD❑ =BDC
❑
KL: ABCD là hình
thang cân
Cm: ABCD là hình
thang cân
o
A <sub>B</sub>
<b>BT 15/75</b>
Ta có: ABC cân tại A
<i>B</i>❑1=<i>C</i>
∴
1=
1800<i><sub>− A</sub></i>❑
2 (1)
ADE coù AD= DE (gt)
Suy ra ABC cân tại A
<i>D</i>❑<sub>1</sub>=<i>E</i>❑<sub>1</sub>=180
0
<i>− A</i>❑
2 (2)
Từ (1) và(2): <i>D</i>❑<sub>1</sub>=<i>B</i>
❑
1=
1800<i>− A</i>❑
2 ,
ở vị trí đồng vị DE// BC (3)
Từ (1) và (3): BDEC là hình
thang cân
<b>b)</b>Theo câu a :
<i>B</i>❑<sub>1</sub>=<i>C</i>
∴
1=
1800<i>− A</i>❑
2 =
1800<i>−</i>500
2 =65
0
<i>D</i>❑<sub>2</sub>=<i>E</i>
∴
2=180
0
<i>− B</i>❑=1800<i>−</i>650=1150
( vì <i>D</i>❑<sub>2</sub>+<i>B</i>
❑
=<i>E</i>
❑
2+<i>C</i>=
❑
1800 )
<b>BT 17/75</b>
Gọi O là giao điểm hai đường
chéo AC và BD
Ta coù: <i>D</i>❑<sub>1</sub>=<i>C</i>
❑
1 (gt)
ODC cân tại O
OD= OC (1)
Mà <i>D</i>❑=<i>B</i>
( sole trong)
<i>C</i>❑<sub>1</sub>=<i>A</i>
❑
1 (slt)
<i>⇒B</i>❑<sub>1</sub>=<i>A</i>
❑
1 (cùng bằng <i>D</i>
❑
1=<i>C</i>
❑
1
)
OBA cân tại O
OA=OB
Công (1)và(2) OA+ OC= OB+
OD
AC= BD
Hình thang ABCD ( AB// CD) có
AC= BD
ABCD là hình thang cân
4.Củng cố.
- Xem lại các bài tập đã giải
5.Dặn dò.
- Xem trước bài Đ.T.B của tam giác
- Làm các bài tập cịn lại ở sgk + Bt 26,30 sbt tốn 8 T1
<b>V.Rút kinh nghiệm- Bổ sung.</b>
Ngày soạn: / /09
Ngày dạy: / /09
<b>Tuần 3 </b>Tiết: 5 <b>§</b>4:<b>ĐƯỜNG TRUNG BÌNH</b>
<b> CỦA TAM GIÁC CỦA HÌNH THANG.</b>
<b>I.Mục tiêu bài dạy:</b>
Qua bài này HS cần:
-Nắm được định nghĩa , các tính chất về đường trung bình của tam giác.
-Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.
<b>II.Chuẩn bị:</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, thước đo đo,êke.
Trò:Xem bài 3 ở nhà, nháp, thước thẳng, thước đo độ, êke.
<b>III.Tiến trình hoạt dộng trên lớp.</b>
<b>1.Ổn định lớp:</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ:</b>
ĐN hình thang cân, dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
Hoạt động của
thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV giới thiệu
cho HS quan sát
h33 trang 76, dự
đoán điểm E.
Phát biểu
định lý.
E là trung điểm AC
HS cm định lý
Kẻ EF // AB( F BC)
1.Đường trung bình của tam
Định lý 1:
<b>4.Củng cố.</b>
Cho HS làm BT 20
<b>5.Dặn dò:</b>
Bt về nhà 21,22 trang 79.
<b>IV.Rút kinh nghiệm.</b>
Ngày soạn: / /09
Ngày dạy : / /09
<b>Tuaàn 3</b>
Tiết: 6 <b>§</b>4:<b>ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC CỦA HÌNH THANG(tt).</b>
<b>I.Mục tiêu bài dạy:</b>
Qua bài này HS cần:
-Nắm được định nghĩa , các tính chất về đường trung bình của hình thang.
-Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.
<b>II.Chuẩn bị:</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, thước đo đo,êke.
Trò:Xem bài 3 ở nhà, nháp, thước thẳng, thước đo độ, êke.
<b>III.Tiến trình hoạt dộng trên lớp.</b>
<b>1.Ổn định lớp:</b>
<b>2.Kiểm tra bài cũ:</b>
Cho <i>ABC</i> có <i><sub>D</sub></i>❑<sub>=</sub><i><sub>B</sub></i>❑<sub>=</sub><sub>60</sub>0 . Tính x.
<b>3.Giảng bài mới</b>
A
B <sub>C</sub>
D 5
x
4
4
Hoạt động của
thầy
Hoạt động của trò Nội dung
?4 cho hình
thang ABCD
I là trung điểm AC <b>1.Đường trung bình của hình</b>
<b>thang.</b>
<b>4.Củng cố:</b>
Cho HS làm BT 23
<b>5.Dặn dò:</b>
Bt về nhà 24,25 trang 80.
<b>IV.Rút kinh nghiệm:</b>
Ngày soạn: / /09
Ngày dạy : / /09
<b>Tuaàn 4 Tieát 7</b> <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I/ Mục tiêu bài dạy:</b>
- Kiến thức: Củng cố các định lí về đường trung bình của tam giác; của hình thang
– định nghĩa đường trung bình của tam giác, của hình thang.
- Kỹ năng: Vận dụng định lí vào bài tập.
<b>II/ Chuẩn bị của thầy và trò</b>: Bảng con vẽ hình 45. SGK.
<i>1. Ổn định tổ chức:</i>
<i>2. Kiểm tra bài cũ:</i>
- Phát biểu định lí 3,4 về đường trung bình của hình thang – định nghĩa đường
trung bình của hình thang.
3. Luyện tập:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung
- Cho học sinh lên trình
bày bài giải 26 trang 80.
- Tìm ra chổ sai của
học sinh.
C D
H
G
E F
B
A 8
x
16
y
Thứ tự gọi tên tứ giác
Không nhận ra đường trung
bình của hình thang
Theo đề bài ta có: AB //
CD // EF // GH và
AB = CE = EG ;
BD = DF = FH.
Do đó: CD là trung điểm
của hình thang ABFE.
CD =
1
2<sub> (AB + EF)</sub>
=
1
- Cho học sinh sữa bài
tập 28 trang 40 SGK.
+ Vẽ hình ghi giả
thuyết – kết luận.
+ CM: AK = KC
hay K là trung
điểm của AC.
+ CM: BI = ID
hay I là trung điểm
cuûa BD.
+ Dựa vào tính chất
trung điểm của tam giác,
của hình thang.
BT 28
GT :ABCD la hình thang
(AB//CD)
EA=ED; FB=FC
KL: IB=ID; AK=KC
A B
C
D
E F
1
K
2
1
1
2<sub> (CD + HG</sub>
EF =
1
2<sub> (CD + HG)</sub>
2EF = CD + HG
HG = 2EF – CD = 2.16
– 12 = 20 (cm)
Vaäy x = 12 cm ; y = 20
cm
BT 28
a) Cm: AK=KC; BI=ID
Ta có: EA = ED ; FB =
FC nên EF là đường
trung bình của hình thang
ABCD.
Suy ra: EF // AB ; EF //
coù: EA = ED
EI // AB (EF // AB)
neân I là trung điểm của
DB hay IB = ID
tương tự ABC có :
FB = FC
FK // AB (EF // AB)
neân K là trung điểm cảu
AC hay KA = KC.
b) Tính EI ; FK ; IK ; biết
ab = 6 cm ; CD = 10 cm
Ta có: EF là đường
trung bình của hình thang
ABCD
neân EF =
1
2<sub> (AB + CD)</sub>
EF =
1
2<sub>(6+ 10) = 8 cm </sub>
trung bình nên
EI =
1
2<sub>AB =</sub>
1
2<sub>.6 = 3 cm</sub>
ABC có FK là đường
FK =
1
2<sub>AB =</sub>
1
2<sub>.6 = 3 cm</sub>
Vaäy: IK = EF – (EI +
FK)
= 8 – (3 + 3) = 2 cm
<i>4. củng cố </i>
Làm bài tập còn lại.
<i>5 / Dặn dò</i>
Hướng dẫn học sinh học ở nhà
Xem trước bài: Dựng hình bằng thước và compa. Dựng hình thang.
<b>IV.Rút kinh nghiệm.</b>
Ngày soạn : / /09
Ngày dạy : / /09
<b>Tuần 4 Tiết 8 DỰNG HÌNH BẰNG THƯỚC VÀ COMPA</b>
<b> DỰNG HÌNH THANG</b>
<b>I/ Mục tiêu bài dạy:</b>
Giúp học sinh dùng thước và compa để dựng hình (chủ yếu là dựng hình thang)
theo các yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần cách dụng và chứng minh.
- Kỹ năng: Biết sử dụng thước và compa để dựng hình vào vở một cách tương đối
chính xác.
- Tư duy: Suy luận khi chứng minh. Có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế.
<b>II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:</b>
Thước, compa, thước đo góc.
<b>III/ Tiến trình tiết dạy:</b>
<i>1. Ổn định tổ chức:</i>
<i>2. Kiểm tra bài cũ:</i>
- 7 bài dựng hình đã học ở lớp 6, 7.
<i>3. Vào bài mới:</i>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
HĐ 1: Giới thiệu
dụng cụ dựng hình là
thước, compa tác
* Thước: - Vẽ đường thẳng khi
biết hai điểm.
- Vẽ đoạn thẳng khi biết
dụng của nó?
HĐ 2: Các bài tốn
dựng hình đã biết.
+ Giáo viên giới
thiệu 7 bài toán dựng
hình đã biết như
SGK.
HĐ 3: Dựng hình
thang
- Giáo viên trình
bày bước phân tích
sinh vẽ hình theo u
cầu đó.
- Theo các bài tốn
dựng hình cơ bản,
nên dựng yếu tố nào
trước.
- Dựng được 2 cạnh
và một góc xen giữa
dựng ?
- Làm sao dựng
điểm B?
- Chứng minh hình
vừa dựng được là
hình thang có các yêu
cầu theo đề bài.
- Giáo viên biện
luận bài tốn chỉ
dựng được một hình.
hai đầu mút.
- Veõ tia khi biết gốc và
một điểm của tia.
* Compa: Vẽ đường trịn khi biết
tâm và bán kính của nó.
* Cách dựng:
- Dựng ADC (c.g.c) biết
<i>D</i>❑=700 ; AD = 2cm; DC = 4cm
(bài tập 4)
- Qua A, dựng tia Ax // DC sao
cho tia Ax và điểm C cùng nằm trên
nữa mặt phằng bờ AD. (bài tập 6)
- Trên tia Ax, dựng B sao cho AB
= 3cm (bài tập 1)
Nối B và C ta được ABCD là
hình thang phải dựng.
- Chứng minh: ABCD là hình
thang.
Theo cách dựng:
Ax // DC AB // CD (B Ax)
Do đó: ABCD là hình thang và
AD = 2cm; <i>D</i>❑=700 ; DC = 4cm;
AB = 3cm
+ Goùc <i>D</i>❑=700
+ Cạnh DA = 2cm
DC = 4cm
Dựng ADC
+ Dựng đường thẳng song song
DC qua A.
+ Dựng (A, 3cm) cắt Ax tại B
hai dụng cụ là thước
và compa.
2. Các bài tốn dựng
hình đã biết:
(Ghi 7 bài tốn
dựng hình đã biết như
SGK).
3. Dựng hình thang:
VD : SGK
* Cách dựng: (ghi
như bên)
* Chứng minh:
<i>4. Củng cố:</i>
- Nhắc lại nội dung của phần cách dựng và chứng minh.
<i>5.Dặn dò </i>
- Làm bài tập 31, 33, 34 trang 83 SGK.
- Tiết sau luyện tập
<b>IV.Rút kinh nghiệm.</b>
Ngày soạn: / /09
Ngày dạy : / /09
<b>Tuaàn 5 Tiết 9 </b> <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I/ Mục tiêu bài dạy:</b>
- Kiến thức: Củng cố các bước để giải 1 bài tốn dựng hình.
- Kỹ năng: Vận dụng các bài toán dựng cơ bản và giải bài toán dựng hình.
<b>II/ Chuẩn bị của GV và HS:</b>
- Thước và compa.
<b>III/ Tiến trình tiết dạy:</b>
<i>1. Ổn định tổ chức:</i>
<i>2. Kiểm tra bài cũ</i>:
- 7 bài tốn dựng hình cơ bản.
<i>3. Luyện tập:</i>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung
- Cho HS giải bt31/83.
+ Nói bước phân tích vẽ
hình.
+ Tư hình vẽ nêu cách
dựng.
31/ Giả sử dựng được hình
thang ABCD theo yêu cầu
đề bài.
* Cách dựng:- Dựng ADC
(c.c.c) bieát AC=DC=4cm;
AD=2cm (bt7)
- Qua A, dựng Ax//DC
(bt6); Ax và điểm C nằm
+ Cm?
+Bl?
- Cho HS giải 34/83 SGK.
+ Phân tích – vẽ hình?
+ Dựa vào hình vẽ – nêu
cách dựng.
+ Biện luận?
Nối B, C ta được ABCD là
hình thang phải dựng.
* CM: ABCD là hình
thang:
Theo cách dựng: Ax//DC
nên AB//DC
Do đó: ABCD là hình thang
và AC=DC=4cm;AD=2cm;
AB=2cm.
Bài tốn chỉ dựng được 1
hình.
* Cách dựng:
- Dựng ADC (c.g.c) biết
ˆ
<i>D</i>= 900 ; DA=2cm;
DC=3cm (bt7)
- Dựng tia Ax//DC (bt6) sao
cho tia Ax và C cùng nằm
trên nửa mặt phẳng bờ là
AD.
- Dựng (C;3cm) cắt Ax tại
B.
Nối C và B ta được ABCD
là hình thang phải dựng.
* Cm: ABCD là hình thang.
Theo cách dựng: Ax//DC
nên AB//DC (BAx)
Do đó ABCD là hình thang
và AD=2cm; DC=3cm; <i><sub>D</sub></i>ˆ<sub>=</sub>
900 ; BC=3cm.
Bài tốn dựng được 2 hình
ABCD; ABCD
<i>4. Củng cố: </i>- Dựngcần biết 3 yếu tố.
- Dựng tứ giác cần biết 5 yếu tố.
Đặc biệt: + Dựng hình thang cần biết 4 yếu tố.
+ Dựng hình thang cân cần biết 3 yếu tố.
<i>5. Dặn dò:</i>
- Ơn lại: Đường trung trực của đoạn thẳng.
Ngày soạn:12/9/09 ngày dạy:18/9/09
<b>Tuần 5 </b>Tiết 10 <b>ĐỐI XỨNG TRỤC</b>
<b>I/ Mục tiêu bài dạy:</b>
- Kiến thức: Học sinh cần hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một
đường thẳng. Nhận biết được hai đường thẳng đối xứng với nhau qua một đường
thẳng. Nhận biết được hình thang cân có một trục đối xứng.
- Kỹ năng: Vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước; đoạn thẳng đối xứng với
một đoạn thẳng cho trước qua một đường thẳng. Biết chứng minh hai điểm đối xứng
với nhau qua một đường thẳng. Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực
tế. Bước đầu biết áp dụng tính đối xứng trục vào vẽ hình, gấp hinìh.
<b>II/ Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:</b>
Giấy kẻ ơ vng – Các tấm bìa hình tam giác cân; tam giác đều; hình trịn; hiình
thang cân.
<b>III/ Tiến trình tiết dạy:</b>
<i>1. Ổn định lớp:</i>
2<i>. Vào bài mới:</i>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
HĐ 1: Hai điểm đối
xứng qua một đường
thẳng:
- Vẽ d là đường trung
trực của đoạn thẳng AB
cho trước.
- Khi đó ta nói hai
điểm A và B như thế
nào qua d.
- Thế thì hai điểm A
và B được gọi là đối
xứng nhau qua đường
thẳng d khi nào?
Cho học sinh làm ?1
HĐ 2: Hai hình đối
xứng qua một đường
thẳng.
Cho học sinh làm ?2
- Đoạn thẳng AB có
đối xứng qua d là
đường thẳng A’B’. Thế
thì lấy bất kỳ một điểm
B
d
A
A'
H
Ta nói A và B đối xứng qua d.
Hai điểm A và B được gọi là đối
xứng với nhau qua đường thẳng d
khi d là đường trung trực của đoạn
thẳng AB.
- Hai đoạn thẳng AB và A’B’ đối
xứng với nhau qua d.
- C thuộc đoạn thẳng AB thì C’ đối
xứng với C qua AB thuộc đoạn
thẳng A’B’
1. Hai điểm đối
xứng qua một
a. Định nghóa:
SGK
(Vẽ hình như
bên)
b. Qui ước: SGK
2. Hai hình đối
xứng qua một
đường thẳng
C thuộc điểm đoạn
thẳng AB đối xứng
của C qua đường thẳng
d là điểm C’ nằm ở
đâu?
- Hai hình gọi là đối
xứng với nhau qua
đường thẳng d nếu có
điều kiện gì?
- Vẽ:
+ Hai đường thẳng
đối xứng qua d.
+ Hai góc ABC và
A’B’C’ đối xứng qua d.
+ Hai tam giác đối
xứng nhau qua đường
thẳng.
- Giáo viên giới thiệu
tính chất bảo toàn
khoảng cách.
- Cho học sinh quan
sát h.54 SGK. Hai hình
chiếu là như thế nào
đối với đường thẳng d.
HĐ 3: Hình có trục đối
xứng.
? Cho học sinh làm ?3
3
- Đường thẳng d gọi
là trục đối xứng của
hình H nếu?
Cho học sinh làm bài
tập 34?4 .
- Giáo viên kiểm tra
bằng tấm bìa hình dạng
- Tìm trục đối xứng
của hình thang cân (gấp
- Hai chiếc lá đối xứng nhau qua
đường thẳng d
- Hình đối xứng với ABC qua AB
là ABC’.
- Hình đối xứng với ABC qua AC
là AC’’C’.
- Hình đối xứng với ABC qua BC
laø MBC.
a. Chữ cái in hoa A có 1 trục đối
xứng.
b. Tam giác đều ABC có 3 trục đối
xứng.
c. Đường trịn tâm O có vơ số trục
đối xứng.
Định nghóa: SGK
- Nếu hai đoạn
thẳng (góc, ) đối
xứng với nhau qua
một đường thẳng
thì chúng bằng
nhau.
3. Hình có trục đối
xứng:
Định nghóa:
(SGK)
hình)
<i>3. Củng cố:</i>
Bài tập 37 trang 87 SGK.
<i>4.Dặn dò:</i>
Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Học các định nghĩa, định lí.
- Làm bài tập 35, 37 42 trang 87, 88 SGK.
- Tieát sau luyện tập.
<b>IV.Rút kinh nghiệm.</b>
Ngày soạn:19/9/09 ngày dạy:22/9/09
TUẦN 6 <b>Tiết 11</b> <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I/ Mục tiêu bài dạy:</b>
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng;
hai hình đối xứng nhau qua một đường thẳng; hình có trục đối xúng.
- Kiến thức:
+ Vẽ hình đối xứng của một hình qua một trục đối xứng (hình đơn giản)
+ Nhận biết hai hình đối xứng nhau qua một trục; hình có trục đối xứng trong
thực tế.
<b>II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:</b>
- Compa, thước thẳng, phấn màu; giấy photo mỗi hình 59 ở trang 87 SGK.
<b>III/ Tiến trình bày dạy:</b>
<i>1. Ổn định tổ chức:</i>
<i>2. Kiểm tra bài cũ: </i>
- Vẽ tam giác A’B’C’ đối xứng với tam giác ABC qua d.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
tìm hình có trục đối
xứng ở hình 59 trang
87.
Gấp hình theo
trục đối xứng.
Nhận xét.
- Cho học sinh làm
bài taäp 36 trang 87
SGK.
+ Vẽ hình?
+ Ghi giả thuyết –
kết luaän
+ Làm thế nào để
so sánh OB và OC?
* So sánh OB và
OC.
* So sánh OA và
OC
+ Làm thế nào đề
tính BOC❑ ?
* So saùnh AOB❑
với <i>O</i>❑<sub>2</sub> .
* So saùnh
AOC❑ với <i>O</i>❑<sub>1</sub> .
* AOB❑ +
AOC❑ = ?
- Cho hoïc dinh làm
bài tập 39 trang 88
SGK.
+ Vẽ hinh.
+ Ghi giả thuyết –
kết luận.
+ Làm thế nào để
chứng minh:
Giả thuyết A và B đối
xứng qua Ox; A và C đối
xứng qua Oy
Kết luận a) So sánh OB và
Khi gấp hình theo trục đối
xứng, ta thấy hai phần của
hình chồng khít lên nhau.
xOy❑ = 500
O
x
y
A
B
C
Hai điểm A và C đối xứng
qua d GT: BC cắt d tại D;
E D (E D)
KL: AD + DB < AE + EB
37. a) Có 2 trục đối
xứng.
h) Khơng có trục đối
xứng.
b), c), d), e) có 1
i) Có 1 trục đối
xứng.
g) Có 5 trục đối
xứng.
bài tập 36
a) Ta có: A và B đối
xứng qua Ox nên Ox
là đường trung trực của
AB, do đó OA = OC
(1)
Tương tự: A và C
đối xứng qua Oy nên
Oy là đường trung trực
của AC, do đó OA =
OC (2)
Từ (1) và (2) : OB
= OC
b) Tính BOC❑ :
Ta coù: OA = OB
nên OAB cân tại O.
Do đó: Ox là
neân <i>O</i>❑<sub>2</sub>=<i>O</i>
❑
3 hay
AOB❑ = 2. <i>O</i>❑<sub>2</sub>
(3)
Tương tự: OA =
OC nên AOC cân tại
O
<i>4. Dặn dò:</i>
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải.
- Làm tiếp các bài tập còn lại.
- Xem trước bài: Hình bình hành.
<b>IV.Rút kinh nghiệm:</b>
Ngày soạn:19/9/09 ngày dạy:25/9/09
<b>TUAÀN 6 Tiết 12 HÌNH BÌNH HÀNH</b>
<b>I/ Mục tiêu bài dạy:</b>
- Kiến thức: Giúp học siinh hiểu định nghĩa hình bình hành, các tính chất của hình
bình hành, các dầu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành.
- Kỹ năng: Biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh một tứ giác là một hình bình
hành. Biết vận dụng các tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng
bằng nhau.
- Tư duy: Suy luận – chứng minh hình học.
<b>II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:</b>
- Thước – giấy kẻ ơ vng.
<b>III/ Tiến trình bài dạy: </b>
<i>1. Ổn định tổ chức:</i>
<i>2. Kiểm tra bài cũ:</i>
- Hình thang có hai cạnh bên song song thì suy ra điều gì?
3. Giảng bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
: Hình thành định nghóa
Cho học sinh làm bài ?
1?1
trang 90.
ABCD là hình
bình hành.
Định nghóa hình
bình hành.
- Em lên bảng vẽ một
hình bình hành ABCD.
Các em dưới lớp vẽ
vào tập.
- Ghi định nghóa bằng
kí hiệu?
?1
Các cạnh đối của tứ giác AB
CD trên hình 66 có:
AB // CD ( <i>A</i>❑+<i>D</i>
❑
= 700<sub> + </sub>
1100 <sub>= 180</sub>0<sub>)</sub>
AD // BC ( <i>D</i>❑+<i>C</i>
❑
= 1100<sub>+ </sub>
700<sub> = 180</sub>0<sub>)</sub>
Cặp góc trong
cùng phía bù nhau.
ABCD là hình bình hành
AB // CD
1. Định nghóa:
- Hình bình hành là tứ giác
có hai cạnh đối song song.
(Vẽ hình và ghi kí hiệu
như hình bên)
A <sub>B</sub>
C
D
A O A'
cạnh bên song song trở
thành hình gì?
- Hình tháng có hai
đáy bằng nhau thì hai
cạnh bên thế nào?
hình gì?
HĐ 2: Tính chất
Cho học sinh làm ?2
- Cho học sinh ghi giả
thuyết – kết luận.
- Phát biểu mệnh đề
đảo của tính chất a)
- Vẽ hình, ghi giả
thuyết – kết luận.
- Em hãy chứng minh
mệnh đề này?
+ Dấu hiệu nhận
biết hai đường thẳng
song song.
+ Chứng minh góc
nào bằng góc nào?
HĐ 3: Dấu hiệu nhận
biết hình bình hành.
- Muốn chứng minh
một tứ giác là hình bình
- Các em về nhà tự
- Hình bình hành là hình thang
có hai cạnh bên song song. -
Hình bình hành là hình thang có
hai cạnh đáy bằng nhau.
Hình bình hành ABCD có :
a) Các cạnh doi061 bằng nhau.
b) Các gốc đối bằng nhau.
c) Hai đường chéo cắt nhau tại
trung điểm mỗi đường.
GT: Hình bình hành ABCD.
AC cắt BD tại O
KL a) AB = DC ; AD = BC
b) <i>A</i>❑=C ;❑<i>B</i>❑=<i>D</i>
❑
c) OA = OC ; OB
= OD
* Tương tự: xét ADC và
CBA có
AB = DC ; AD = BC
(chứng minh trên)
AC là cạnh chung.
Vaäy: ADC =CBA (c.c.c)
<i><sub>B</sub></i>❑<sub>=</sub><i><sub>D</sub></i>❑
c) Chứng minh: OA = OC ; OB
= OD
AOB và COD có
AB = DC (chứng minh
trên)
<i>A</i>❑<sub>1</sub>=<i>C</i>
❑
(so le trong)
<i>B</i>❑<sub>1</sub>=<i>D</i>
❑
1 (so le trong)
Vaäy: AOB = COD
(g.c.g)
OA = OC ; OB = OD
- Tứ giác có các cạnh đối bằng
nhau là hình bình hành.
<i><sub>A</sub></i>❑
1=<i>C</i>
❑
; <i>A</i>❑2=<i>C</i>
❑
2
Chứng minh: (Ghi như ghi
trên bảng học sinh làm được
giáo viên sửa).
A <sub>B</sub>
C
D
O
A O A'
a) Chứng minh: AB = DC ;
AD = BC
Ta có: ABCD là hình
bình hành neân
AB // DC ; AD //
BC.
Do đó: AB = DC ; AD =
BC. (nhận xét ở bài hình
thang)
b) Chứng minh:
<i>A</i>❑=<i>C ;</i>
❑
<i>B</i>
❑
=<i>D</i>
❑
* ABC và CDA có
AB = DC ; AD = BC
(chứng minh trên)
BD là cạnh chung.
Vaäy: ABC = CDA
(c.c.c)
<i><sub>A</sub></i>❑<sub>=C</sub>❑
- Mệnh đề của tính chất a)
(Ghi như bên)
3. Dấu hiệu nhận biết : SGK
- Muốn chứng minh một tứ
giác là hình bình hành ta phải
chứng minh tứ giác đó có 1
trong 5 điều sau:
chứung minh các dấu
hiệu 2, 3, 4, 5.
đều ở vị trí so le trong.
Do đó: AB // D ; AD // BC
Vậy ABCD là hình bình hành.
(theo định nghĩa)
+ Cặp góc so le trong bằng
nhau, …
+ Chứng minh: <i>A</i>❑<sub>1</sub>=<i>C</i>
❑
1 ;
<i>A</i>❑<sub>2</sub>=<i>C</i>
❑
2
2. Các góc đối bằng nhau.
3. Hai cạnh đối song song
và bằng nhau.
4. Các góc đối bằng nhau.
5. Hai đường chéo cắt
nhau tại trung điểm của mỗi
đường.
<i>4. Củng cố: </i>
Hình 65 SGK
baøi taäp 45 trang 92 SGK.
<i>5. Hướng dẫn học sinh học ở nhà:</i>
- Học bài theo SGK.
- Làm bài tập 43, 44, 46 49. Tiết sau luyện tập
<b>IV.Rút kinh nghiệm.</b>
Ngày soạn:26/9/09 ngày dạy:29/9/09
Tuaàn:7 Tiết:13<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu bài dạy:</b>
- Nắm kỷ về định nghĩa , tính chất và dấu hiệu nhận biết tứ giác là hình bình hành.
-Rèn luyện cho HS khả năng luận luận.
<b>II.Chuẩn bị.</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, thước đo đo,êke.
Trị: nháp, thước thẳng, thước đo độ, êke,BT.
<b>III.Tiến trình hoạt động trên lớp.</b>
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Cho học sinh sửa bài
tập 47 trang 93 SGK.
+ Vẽ hình, ghi giả
thuyết, kết luận.
+ Làm sao AHCK là
hình bình haønh.
+ Chứng minh AH //
+ Chứng minh AH =
CK?
- Làm sao chứng minh
A, O, C thẳng hàng.
- Cho học sinh sửa bài
tập 49 trang 93 SGK.
+ Vẽ hình, ghi giả
Giả thuyết O là trung điểm
của HK
(ABCD là hình bình hành;
AH BD; CK BD
Kết luận
a) AHCK là hình bình hành
b) A, O, C thẳng hàng.
A <sub>B</sub>
D
C
H
K
O
- Chứng minh: Hình bình
hành có hai cạnh đối song
song và bằng nhau.
- Hai đường thẳng cùng
vng góc với đường thằng
thứ ba.
- Chứng minh hai tam giác
bằng nhau.
GT:ABCD là hình bình hành
IC = ID ; KA = KB
KL a) AI // CK
b) DM = MN = NB
49.
- Chứng minh AICK là hình
bình hành.
- Một cặp cạnh đối song
song và bằng nhau.
bài tập 47
a) Chứng minh AHCK
là hình bình hành.
Ta có:AH BD
CK BD CK//
AH
(1)
Xét AHD và
CKB
<i>H</i>❑=<i>K</i>
❑
=900
AD = BC (hai
cạnh đối hình bình hành
ABCD) <i>D</i>❑<sub>1</sub>=<i>B</i>
❑
1
(so le trong)
Vaäy AHD = CKB
(cạnh huyền – góc nhọn
Do đó: AH = CK (2)
Từ (1) và (2) : AHCK là
- Chứng minh O là trung
điểm của AC.
b) Chứng minh A, O,
C thẳng hàng.
Ta có: AHCK là
hình bình hành nên hai
đường chéo AC và HK
cắt nhau nhau tại trung
điểm mỗi đường.
Mà: O là trung điểm của
HK nên O cũng là trung
điểm của AC
Vậy A, O, C thẳng
hàng.
49.
a) Chứng minh AI //
CK.
thuyeát, kết luận.
+ Làm sao chứng
minh IC // KC ?
+ Dựa vào dấu hiệu
nào?
+ Chứng minh N là
trung điểm của DB?
A
B
D
C
H
G
F
E hình bình hành nên AB //
CD và AB = CD
Mà I, K lần lượt là trung
điểm của CD, AB.
Neân IC = AK =
1
2<sub>.AB </sub>
1
2<sub>.CD) </sub>
vaø IC // AK (vì CD //
AB)
b) Cm: DM = MN = NB
DCN coù:
I là trung điểm của DC.
IM // CN (AI // CK. Hai
cạnh đối của hình bình
hành AICK) M là
trung diểm của DN
hay MD = MN (1)
Tương tự: BAM có: K
là trung điểm cuûa AB.
KN // AM (vì AI //
CK)
K là trung điểm của
A hay NB = MN
Từ (1) và (2): DM = MN
4.Củng cố.
Hồn thiện các BT đã làm
5.Dặn dị.
- Bài tập thêm: Cho hình bình hành ABCD. Qua B, vẽ đoạn thẳng EF sao cho
EF // AC và EB = BF = AE.a) AEB; ABFC là hình gì?
b) Hình bình hành ABCD có điều kiện gì thì E; F đối xứng qua BD.
Làm các BT còn lại.
- Xem trước bài: Đối xứng tâm.
Ngày soạn:27/9/09 ngày dạy:2/10/09
Tuần:7 Tiết:14<b>ĐỐI XỨNG TÂM</b>
<b>I.Mục tiêu bài dạy:</b>
-Hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm.
-Nhận biết 2 đoạn đối xứng với nhau qua 1 điểm.
<b>II.Chuẩn bị.</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng,êke, một số tấm bìa có tâm đối xứng.
Trị: nháp, thước thẳng, thước đo độ, êke,BT.
<b>III.Tiến trình hoạt động trên lớp.</b>
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Khi nào thì M được gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB.
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
A’ mà các em vừa xác
định xong được gọi là
điểm đối xứng với A’
qua O,
A và A’ là hai điểm đối
xứng nhau qua O.
Vậy thế nào là hai điểm
đối xứng nhau qua O
Tìm điểm đối xứng của
O qua O?
Hai hình đối xứng xác
định như thế nào?
Dùng thước để kiểm
nghiệm rằng điểm C’
thuộc A’B’
Hai đoạn thẳng AB và
Nếu O là trung điểm của
hai điểm đó.
Chính là O
HS hoạt động nhóm
HS quan sát H77,78,79
nhận xét hai đối xứng
nhau qua 1 điểm thì
chúng bằng nhau.
<b>1/</b> <b>Hai điểm đối xứng qua một</b>
<b>điểm:</b>
A O A'
A và A’ là hai điểm đối xứng
nhau qua O.
<b>Định nghĩa</b>:Hai điểm được gọi
là đối xứng nhau qua O nếu O
là trung điểm của hai điểm đó.
Điểm đối xứng của O qua O
cũng chính làO.
<b>2/Hai hình đối xứng qua một</b>
<b>điểm:</b>
A B
B' <sub>A'</sub>
C
C'
A’B’ mà các em xác
định xong gọi là hai
đoạn thẳng đối xứng
nhau qua O.
Nhận xét hai hình đối
xứng, hai góc đối xứng,
hai tam giác đối xứng
,hai đoạn thẳng đối xứng
qua 1 điểm?
Tìm hình đối xứng trong
hình 79
Xác định tâm dối xứng
hình bình hành.
Hai đoạn thẳng đối xứng
nhau qua 1 điểm thì
chúng bằng nhau.
Hai góc đối xứng nhau
Hình đối xứng AB qua O
là CD
Hình đối xứng BC qua O
là AD
Hình đối xứng DC qua O
la AB
Hình đối xứng AD qua O
la BCø
qua O.
<b>ĐN</b> SGK trang 94.
O là tâm đối xứng
Chú ý: Nếu hai đoạn
thẳng(góc, tam giác) đối xứng
nhau qua 1 điểm thì chúng
bằng nhau.
<b>3/ Hình có tâm đối xứng</b>
A <sub>B</sub>
C
O
O là tâm đối xứng của hình
bình hành.
Điểm O gọi là tâm đối xứng
của hình <i><b>H</b></i> nếu điểm đối
xứng với mỗi điểm thuộc hình
<i><b>H</b></i> qua điểm O cũng thuộc
hình <i><b> H..</b></i>
<b>Định lý:</b>
Giao điểm hai đường chéo
hình bình hành là tâm đối
xứng của hình bình hành đó.
4.Củng cố.
Nhắc lại ĐN hai điểm đối xứng.
5.Dặn dò.
Học bài, làm bài tập51 đến 57 trang 96.
Ngày soạn:3/10/09 ngày dạy:6/10/09
Tuần:8 Tiết:15<b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu bài dạy:</b>
- Luyện tập các bài tốn về tâm đối xứng của một hình, dựng hình đối xứng qua tâm
O với hình cho trước.
- Thơng qua đó khắc sâu thêm về định nghĩa hai hình đối xứng qua tâm, hình có tâm
đối xứng.
- Ôn lại tính chất của hình bình hành.
-Rèn luyện cho HS khả năng tính tốn và luận luận.
<b>II.Chuẩn bị.</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa.
Trị: nháp, thước thẳng, compa,BT.
<b>III.Tiến trình hoạt động trên lớp.</b>
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
a/ Phát biểu tâm đối xứng của một hình .Cho VD.
b/Định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm.
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Cho HS làm BT 53 SGK
trang 96.
Để cm A, M đối xứng nhau
qua I thì phải có điều gì?
Cho HS laøm BT 54 SGK
trang 96.
GV cho HS vẽ hình và tự
làm,nếu các em khơng cm
C, O, B thẳng hàng thì GV
đưa ra trường hợp OC =OB
nhưng C, O, B khơng thẳng
hàng thì kết luận trên cịn
đúng khơng?
HS đọc BT 53, vẽ hình 82
ghi GT, KL
B
A
C
D
M
E I
O
A
B
C
2
3
y
x
1
4
<b>BT 53 SGK trang 96.</b>
Xét tứ giác ADME ,có
MD // AE ( MD//AB,E
AB)
ME // AD ( ME//AC,D
AC)
ADME là hình bình
hành.
Mà I là trung điểm ED
<b>BT 54 SGK trang 96.</b>
<i>AOC</i>
có Oy là trung
trực AC.
Chỉ ra điều sai cho HS cm
lại.
HS thấy sai và chỉnh lại.
HS rút ra nhận xét trong
một số trường hợp, trước
hết ta cần phải cm thêm 3
điểm thẳng hàng.
<i>AOB</i>
có Ox là trung trực
AB.
Nên OA = OB(2)
Từ (1) và(2) OB =
OC(3)
Ta lạicó:
<i>O</i>❑1=<i>O</i>
❑
2 (vì<i>AOB</i>cân coù
Ox là trung trực AB nên
Ox là phân giác).
<i>O</i>❑<sub>3</sub>=<i>O</i>
❑
4 (vì<i>AOC</i>cân có
Oy là trung trực AC nên
Oy là phân giác).
Maø
COB❑ =<i>O</i>
❑
1+<i>O</i>
❑
2+<i>O</i>
❑
3+<i>O</i>
❑
4
2(<i>O</i>
❑
2+<i>O</i>
❑
3)=2. 90
0
=1800
C, O , B thẳng hàng(4)
Từ (3) và(4) O là
trung điểm BC hay C và
B đối xứng nhau qua O
4.Củng cố.
Phải đọc kỹ đề bài trước khi làm bài.
Chọn cách giải thích hợp.
5.Dặn dò.
Làm các BT còn lại .
Xem trước bài Hình chữ nhật.
Ngày soạn: 3/10/09 ngày dạy: 9/10/09
Tuần:8 Tiết:16<b> HÌNH CHỮ NHẬT</b>
<b>I.Mục tiêu bài dạy:</b>
-Hiểu định nghĩa HCN, các tính chất HCN, dấu hiệu nhận biết một tứ giác là HCN.
-Biết vẽ HCN, chứng minh tứ giác là HCN, vận dụng kiến thức HCN vào tam giác
-Rèn luyện cho HS khả năng tính tốn và luận luận.
<b>II.Chuẩn bị:</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke.
Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài HCN.
<b>III.Tiến trình hoạt động trên lớp.</b>
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
ĐN hình bình hành, hình thang cân.
3.Giảng bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV gọi HS vẽ hình có 4
góc vng và giới thiệu
là HCN
Có thể xem hình chữ
nhật là hình bình hành
hay là hình thang cân
được khơng?
Cho HS phát hiện tính
chất HCN dựa trên hình
bình hành và hình thang
cân.
Tứ giác là HCN phải có
A B
C
D
HS nhận xét.
HS cm Tính chất.
Tứ giác có 3 góc vng
Hình thang cân ù có1 góc vng
sẽ là hình chữ nhật.
<b>1/ Định nghóa:</b>
Hình chữ nhật là hình
Hình chữ nhật cũng là
hình bình hành, cũng là
hình thang cân.
<b>2/ Tính chất</b>
Hình chữ nhật có tất cả
tính chấtcủa hình bình
hành và của hình thang
cân.
Trong HCN , hai đường
chéo bằng nhau và cắt
nhau tại trung điểm mỗi
đường.
<b>3/ Dấu hiệu nhận biết:</b>
ĐK gì?
Hình thang cân có điều
kiện gì sẽ là hình chữ
nhật?
Hình bình hành có điều
kiện gì sẽ là hình chữ
nhật?
Tứ giác có 2 đường
chéo bằng nhau có là
HCN khơng?
HS làm ?3 và ?4
Tứ giác ABCD là hình
gì? Vì sao?
So Sánh AM , BC.
Phát biểu tính chất vừa
tìm được?
Tứ giác ABCD là hình
gì? Vì sao?
Tam giác ABC là tam
giác gì?
Phát biểu tính chất vừa
tìm được?
Hình bình hành có1 góc vng
hoặc có 2 đường chéo bằng
nhau sẽ là hình chữ nhật.
A
B
C
M
D
A
B
C
M
D
2.Hình thang cân có 1
góc vng là HCN.
3.Hình bình hành có 1
góc vng là HCN.
4. Hình bình hành có 2
đường chéo bằng nhau
là HCN.
<b>4/ Áp dụng vào tam</b>
<b>giác vuông:</b>
1.Trong tam giác
vuông, đường trung
tuyến ứng với cạnh
huyền bằng nửa cạnh
huyền.
2. Nếu một tam giác có
đường trung tuyến ứng
với một cạnh bằng nửa
cạnh ấy thì tam giác đó
là tam giác vng.
4.Củng cố:
Nhắc lại nội dung bài.
5.Dặn dò:
Học bài và làm bài 58 đến 60 trang 99.
Và phần BT trang 100 phần LT.
Ngày soạn: 10/10/09 ngày dạy: 13/10/09
<b> Tuaàn 9 </b>Tiết:17<b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu bài dạy:</b>
-luyện tập các bài tốn về HCN,sử dụng các tính chất HCN, dấu hiệu nhận biết cm
một tứ giác là HCN.
- Vận dụng kiến thức HCN vào tam giác
-Rèn luyện cho HS khả năng tính tốn và luận luận.
<b>II.Chuẩn bị:</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke.
Trị: nháp, thước thẳng, compa, êke, BT.
<b>III.Tiến trình hoạt động trên lớp:</b>
1.Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ.
ĐN hình chữ nhật,dấu hiệu nhận biết HCN.
ĐL về tam giác vuông và cạnh huyền.
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Cho HS làm BT 63
Tìm x trên hình
HS nhắc lại định lý Pitago
Cho HS làm BT 64
EFGH là hình gì?
<i>DEC</i>
là tam giác gì?
A
D C
B
15 H
13
x
tính BH AD
<i>ABC</i>
vng ở A
BC2<sub> = AC</sub>2<sub> + AB</sub>2
13
A
D <sub>C</sub>
B
H <sub>E</sub>
F
G
<i><b>BT 63</b></i>
keûBHDC
ABHD là hình chữ nhật
( vì <i>A</i>❑=<i>D</i>
❑
=<i>H</i>
❑
=900 )
AB = DH =10
BH =AD = x
Maø HC = DC – DH = 5
Pitago vaøo BHC
BC2<sub> = BH</sub>2<sub> + HC</sub>2
BH = 12
<i><b>BT 64</b></i>
DEC có
<i>C</i>❑<sub>1</sub>=<i>D</i>
❑
1=
<i>D</i>❑+<i>C</i>
❑
2 =90
0
Nên Ê = 900
Cho HS làm BT 65
EF có tính chất gì?
Nhận xét EF và AC
FG và BD
13
B
A <sub>D</sub>
C
F
G
H
E
HS làm theo nhóm
được
<i>E</i>
❑
=<i>H</i>
❑
=900
EFGH là hình chữ nhật
EF là đường trung bình của
ABC
nên EF //AC và EF =1/2AC
Tương tự:
HG //AC và GH =1/2 AC
EFGH là hình bình
hành.
EF //AC
EH //BD
Mà ACBD
Nên EF EH
EFGH là hình chữ nhật
4.Củng cố:
Xem lại các BT đã làm.
5.Dặn dị:
Hồn chỉnh BT , xem trước bài 10.
Ngày soạn: 10/10/09 ngày dạy: 16/10/09
Tuaàn:9
Tiết:18<b> ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG </b>
<b> VỚI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC</b>
<b>I.Mục tiêu bài dạy:</b>
- Nhận biết được khái niệm khoảng cách giữa hai đường thẳng song song,định lý về
các đường thẳng song song cách đều, tính chất của các điểm cách một đường thẳng
cho trước một khoảng cho trước.
-Rèn luyện cho HS khả năng tính tốn và luận luận.
<b>II.Chuẩn bị.</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa.
Trị: nháp, thước thẳng, compa,BT.
<b>III.Tiến trình hoạt động trên lớp.</b>
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Kiểm tra vở của một số HS.
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung
a
h
a'
h
h
h
H
b
B
a A
K
b
AHKB là hình gì?
So sánh AH, BK.
Mọi điểm trên a cách b môt
khoảng h, tương tự mọi điểm
thuộc b cũng vậy.
A
a
a// b AB // HK
//
<i>AB b</i>
<i>AH BK</i>
<i>BK b</i>
ABHK laø hình bình
hành.
va <i>H</i>❑=900 ø
ABHK là hình chữ
nhật.
BH = AH = h.
AH = MK = h.
M a
1/ Khoảng cách giữa hai
đường thẳng song song.
ĐN: Khoảng cách giữa
hai đường thẳng song
song là khoảng cách từ
một điểm tùy ý trên
đường thẳng này đến
đường thẳng kia.
2/ Tính chất của các
điểm cách đều một đường
thẳng cho trước
vị trí điểm M và M’
a
h
BC cố định , đường cao = 2 cm.
Đỉnh A thuộc đường thẳng nào?
GV giới thiệu đường thẳng song
song cách đều
Nhận xét các đường thẳng a, b,
c, d.
So saùnh AB, BC, CD.
HS laøm ?4trang 102.
A’H’ = M’K’ = h.
M’ a’
Tính chất.
Đỉnh A thuộc đường
thẳng song song BC và
cách BC một khoảng
bằng 2 cm.
Có 2 đường thẳng như
vậy.
a
h
a'
H
h
h
h
b
a
b
A a
C
B
c
D d
b
HS hoạt động theo nhóm.
khoảng bằng h nằm trên
hai đường thẳng song
song với b và cách b một
khoảng bằng h.
Nhận xét: Tập hợp các
điểm cách một đường
thẳng cố định một khoảng
bằng h không đổi là hai
đường thẳng song song
với đường thẳng đó và
cách đường thẳng đó một
khoảng bằng h.
3/ Đường thẳng song song
cách đều.
ĐN:a, b, c, d song song
với nhau và khoảng cách
giửa các đường thẳng a
và b, b và c, c và dbằng
nhau. Ta gọi chúng là các
đường thẳng song song
cách đều
Định lý SGK trang 102.
a
h
a'
Nếu a, b, c, d song song
cách đều thì EF = FG =
GH.
4.Củng cố.
Nhắc lại nội dung bài.
5.Dặn dò.
Học bài và làm bài 67, 68 , 69 trang 102, 103.
<b>IV.Rút kinh nghiệm</b>
……….
……….
……….
……….
<b>Ngày soạn:17/10/09 ngày dạy:20/10/09</b>
<b>Tuaàn 10 </b>Tieát:19<b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu bài dạy:</b>
-Từ bài 18 áp dụng tính chất khoảng cách cm 3 điểm hoặc nhiều điểm thẳng hàng.
-Rèn luyện cho HS khả năng tính tốn và luận luận.
<b>II.Chuẩn bị.</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke.
Trị: nháp, thước thẳng, compa, êke, BT.
<b>III.Tiến trình hoạt động trên lớp.</b>
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
ĐN khoảng cách hai đường thẳng song song , tính chất các điểm cách đều một đường
thẳng cho trước.
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Baøi 70 trang 103
B di chuyển trên Ox thì C di
chuyển trên đường nào?
ABC vuông tại , M
thuộc BC, MD là đường
vng góc kẻ từ M đến AB,
ME là đường vng góc kẻ
từ M đến AC, O là trung
điểm DE
a/ cm A,O,M thẳng hàng.
b/ M di chuyển BC thì O di
a
h
a'
H
h
h
h
b
a
HS làm BT
B
A C
M
D
E
O
H
H
HS làm theo nhóm
<i><b>BT 70</b></i>
kẻCHOx
CH là ĐTB OAB
CH=1/2OA=1 cm
Vậy C di chuyển trên tia
Em // Ox và cách Ox một
khoảng bằng 1 cm.
BH =AD = x
Mà HC = DC – DH = 5
Pitago vaøo BHC
BC2<sub> = BH</sub>2<sub> + HC</sub>2
BH = 12
<i><b>BT 71</b></i>
a/ ADME là hình chữ nhật
O là trung điểm DE nên O
là trung điểm AM
Do đó O, A, M thẳng hàng
b/ kẻ AH BC
Ta coù OA =OM =OH
chuyển trên đường nào?
c/ M ở vị trí nào trên cạnh
BC thì AM có độ dài nhỏ
nhất.
trung trực của AH
Hay O di chuyển trên
đường trung bình của
ABC
c/ Khi AM trùng AH thì
AM có độ dài nhỏ nhất
4.Củng cố.
Xem lại các BT đã làm.
5.Dặn dị.
Hồn chỉnh BT , xem trước bài 11.
<b>IV.Rút kinh nghieäm</b>
………
………
………..
Ngày soạn:18/10/09 ngày dạy :23/10/09
Tuần 10 Tiết:20<b> HÌNH THOI</b>
<b>I.Mục tiêu bài dạy:</b>
-Hiểu định nghĩa hình thoi, các tính chất hình thoi, dấu hiệu nhận biết một tứ giác
làhình thoi.
-Biết vẽ hình thoi, chứng minh tứ giác là hình thoi .
-Rèn luyện cho HS khả năng tính tốn và luận luận.
<b>II.Chuẩn bị.</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke.
Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài hình thoi.
<b>III.Tiến trình hoạt động trên lớp.</b>
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung
GV gọi HS vẽ hình
có 4 cạnh bằng
nhau và giới thiệu
hình thoi.
ABCD có phải là
hình bình hành
không?
Hình thoi có những
tính chất gì?
Cho HS làm ?2
Cho hình thoi
ABCD, hai đường
chéo cắt nhau tại O.
a/ Theo tính chất
hbh, hai đường
chéo của hình thoi
có tính chất gì?
b/ hãy phát biểu
thêm các tính chất
khác của hai đường
chéo AC và BD?
Muốn cm tứ giác là
hình thoi cần ĐK
gì?
Hình bình hành có
điều kiện gì sẽ là
hình thoi?
GV hướnh dẫn HS
cm dấu hiệu nhận
biết
HS vẽ hình.
Hình thoi là tứ giác có bốn
cạnh bằng nhau.
ABCD là hình bình hành
B
A <sub>C</sub>
D
O
Hính thoi có những tính chất
của hình bình hành.
Hai đường chéo cắt nhau tại
trung điểm mỗi đường.
hai đường chéo vng góc
với nhau.
hai đường chéolà các đường
phân giác của các góc
HS cm Tính chất.
Tứ giác 4 cạnh bằng nhau
Hình bình hành có hai cạnh
kề bằng nhau.
Hình bình hành có hai đường
chéo vng góc
Hình bình hành có 1 đường
chéo là phân giác của một
góc
<b>1/ Định nghóa:</b>
Hình Thoi là tứ giác có bốn
cạnh bằng nhau.
B
A <sub>C</sub>
D
ABCD là hình thoi
AB =BC =CD = DA
Hình thoi cũng là hình bình
hành
<b>2/ Tính chất</b>
Hình thoi có tất cả tính chấtcủa
hình bình hành .
Trong hình thoi:
a/ hai đường chéo vng góc
với nhau.
b/ hai đường chéolà các đường
phân giác của các góc của hình
thoi.
<b>3/ Dấu hiệu nhận biết:</b>
1.Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
là hình thoi.
2.Hình bình hành có hai cạnh
kề bằng nhau là hình thoi.
3.Hình bình hành có hai đường
chéo vng góc với nhau là
hình thoi.
4.Củng cố.
Nhắc lại nội dung bài.
5.Dặn dò.
Học bài và làm bài 58 đến 60 trang 99.
Và phần BT trang 100 phần LT.
<b>IV.Rút kinh nghiệm</b>
...
...
...
...
Ngày soạn:24/10/09 ngày dạy:27/10/09
<b>Tuaàn 11 </b>Tiết:21<b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu bài dạy:</b>
- Vận dụng định nghĩa hình thoi, các tính chất hình thoi, dấu hiệu nhận biết để làm
bài tập.
- Chứng minh tứ giác là hình thoi .
-Rèn luyện cho HS khả năng tính tốn và luận luận.
<b>II.Chuẩn bò.</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke.
Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, BT.
<b>III.Tiến trình hoạt động trên lớp.</b>
1.Ổn định lớp.
Định nghĩa hình thoi, các tính chất hình thoi, dấu hiệu nhận biết hình thoi.
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Bài 74 trang 106
Hai đường chéo của hình
thoi bằng 8 cm và 10 cm.
Cạnh của hình thoi bằng giá
trị nào trong các giá trị sau :
a/ 6 cm b/ 41<sub> cm</sub>
c/ 164<sub> cm d/ 9 cm</sub>
Neáu cho hình thoi ABCD thì
HS làm theo nhóm
Giả sử:
AC = 8 cm và BD = 10
cm
OA = OC = 4 cm
vaø OB = OD = 5 cm
<i><b>Baøi 74 trang 106 </b></i>
D <sub>B</sub>
A
Baøi 75 trang 106 .
CMR: các trung điểm của
bốn cạnh của hình chữ nhật
là các đỉnh của hình thoi.
Bài 76 trang 106 .
CMR: các trung điểm của
bốn cạnh của hình thoi là
các đỉnh của hình chữ nhật.
vng AOB ta được:
AD2<sub> = OA</sub>2 <sub>+ OD</sub>2
AD2<sub> = 4</sub>2 <sub>+ 5</sub>2 <sub>= 16 + 25</sub>
= 41
AD = 41
A
D C
B
E
F
G
H
D <sub>B</sub>
A
C
O
E
H <sub>G</sub>
F
b/ 41<sub> cm là đáp án đúng.</sub>
<i><b>Bài 75 trang 106 .</b></i>
ABCD là hình chữ nhật. E,
F, G, H lần lượt là trung
điểm của AB, BC, CD,
AD. Chứng minh EFGH là
hình thoi
<i><b>Bài 76 trang 106 .</b></i>
ABCD là hình thoi. F, G,
H,E lần lượt là trung điểm
của AB, BC, CD, AD.
Chứng minh EFGH là hình
chữ nhật
4.Củng cố.
Xem lại các BT đã làm.
5.Dặn dị.
Hồn chỉnh BT , xem trước bài 11.
<b>IV.Rút kinh nghiệm</b>
<b>Tuaàn 11 </b>Tiết:22<b> </b>
-Hiểu định nghĩa hình vng, thấy được hình vng là dạng đặc biệt của hình chữ
nhật, hình thoi.
- Biết vẽ hình vng, biết chứng minh một tứ giác là hình vng.
-Biết vận dụng các kiến thức về hình vng trong các bài tốn chứng minh tính tốn
và trong các bài toán thực tế.
-Rèn luyện cho HS khả năng tính tốn và luận luận.
<b>II.Chuẩn bị.</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke.
Trị: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài hình thoi.
<b>III.Tiến trình hoạt động trên lớp.</b>
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Dấu hiệu nhận biết hình thoi,hình chữ nhật.
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV ghi tóm tắt ĐN như
SGK
ABCD có phải là hình
chữ nhật khơng?
ABCD có phải là hình
thoi khơng?
HS vẽ hình.
Hình vng là tứ giác có
A
D C
B
ABCD là hình chữ nhật.
ABCD là hình thoi
<b>1/ Định nghóa:</b>
ABCD là hình vuông
AB = BC = CD =DA
A B C D 90
A
D C
B
Chú ý:Hình vng là hình
chữ nhật có bốn cạnh
bằng nhau.
Hình vuông là hình thoi
có bốn góc vuông.
Hình vng có những tính
chất gì?
Cho HS làm ?2
Cho hình vuông ABCD,
hai đường chéo cắt nhau
tại O.
a/ Theo tính chất hình
thoi, hai đường chéo của
hình vng có tính chất
gì?
b/ Theo tính chất hình chữ
nhật, hai đường chéo của
hình vng có tính chất
Muốn cm tứ giác là hình
vng cần ĐK gì?
Hình chữ nhật có điều
kiện gì sẽ là hình vng?
Hình thoi có điều kiện gì
sẽ là hình vng?
GV hướng dẫn HS cm dấu
hiệu nhận biết
Hính vng có những tính
chất của hình chữ nhật,
hình thoi.
Hai đường chéo hình thoi
cắt nhau tại trung điểm
mỗi đường và vng góc
và là phân giác của mỗi
góc.
hai đường chéo hình chữ
nhật bằng nhau.
HS cm Tính chất.
-Hình chữ nhật có hai
cạnhkề bằng nhau.
- Hình chữ nhật có một
đường chéo là phân giác
của một góc là hình vng
- Hình thoi có một góc
vuông
-Hình thoi có hai đường
chéo bằng nhau
<b>2/ Tính chất</b>
Hình vng có tất cả tính
chất của hình chữ nhật và
hình thoi .
Trong hình vng:
a/ hai đường chéo hình
vng cắt nhau tại trung
điểm mổi đường.
b/ hai đường chéo hình
vng vng góc với
nhau.
c/hai đường chéo hình
vng bằng nhau.
d/ hai đường chéo là các
đường phân giác của các
góc của hình vng.
<b>3/ Dấu hiệu nhận biết:</b>
1.Hình chữ nhật có hai
cạnh kề bằng nhau là hình
vng.
2.Hình chữ nhật có hai
đường chéo vng góc với
nhau là hình vng.
3. Hình chữ nhật có một
đường chéo là phân giác
của một góc là hình vng
4. Hình thoi có một góc
vng là hình vng.
5.Hình thoi có hai đường
chéo bằng nhau là hình
vng.
<b>Nhận xét:</b>
Một tứ giác vừa là hình
chữ nhật , vừa là hình thoi
4.Củng cố. Nhắc lại nội dung bài.
5.Dặn dị. Học bài và làm bài 79 đến 82 trang 108.
Và phần BT trang 109 phần LT.
<b>TUẦN 12</b> <b>Ngày dạy:</b>
Tiết:23<b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu bài dạy:</b>
– Học sinh nắm được kiến thức về hình vng.
– Biết vận dụng các kiến thức về hình vng trong bài tốn chứng minh, tính tốn và
trong các bài tốn thực tế.
<b>II.Chuẩn bị.</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke.
Trị: nháp, thước thẳng, compa, êke, BT..
<b>III.Tiến trình hoạt động trên lớp.</b>
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu ĐN hình vng, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình vng?
Hình chữ nhật cần thêm ĐK gì sẽ trở thành hình vuông?
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GT: ABC
D
DE // AB, DF // AC
Nhận xét các cạnh đối
tứ giác AEDF?
Dấu hiệu nhận biết
hình thoi từ hình bình
hành.
Chọn những dấu hiệu
cho thích hợp?
GT
Hình chữ nhật ABCD
AB = 2 AD
E,F là trung điểm AB,
CD.
Nêu tính chất về cạnh
hbh AEDF có Â = 1v
a/ AEDF là hình bình hành(đn)
b/ hbh AEDF là hình thoi thì
đường chéo AD là phân giác
của <i><sub>EAF</sub></i>
vậy D là giao điểm của tia
phân giác  với cạng BC Thì
AEDF là hình thoi.
c/ hbh AEDF có Â = 1v
Vì ABC vuông tại A nên là
hình chữ nhật.
85/ 109
a/AEFD là hình gì?
AE =
1
2<sub>AB(T/ C trung điểm)</sub>
DF =
1
của hình chữ nhật
ABCD
Dấu hiệu nhận biết
hình vng từ hình bình
hành.
Chọn những dấu hiệu
cho thích hợp?
AEFD là hình bình
hành có Â = 1v nên là
hình chữ nhật.
cóAD = AE =
1
2<sub>AB </sub>
AEFD là hình
vuông.
EMFN là hình bình
hành có <i><sub>M</sub></i> <sub>= 1v( tính</sub>
chất hình vuông)
có ME = MF
EMFN laø hình
vuông
chữ nhật)
AE = DF
AE // DF ( vì AB // CD)
AEFD là hình bình hành có
 = 1v nên là hình chữ nhật.
Lại cóAD = AE =
1
2<sub>AB </sub>
AEFD là hình vuông.
b/EMFN là hình gì?
Ta có:EB = DF(=AE)
EB // DF (AB //CD)
EBFD là hình bình hành.
ME //FN
Tương tự:EN // MF
EMFN là hình bình hành có
<i>M</i> = 1v( tính chất hình vng)
EMFN là hình chữ nhật.
có ME = MF
EMFN là hình vuông
4.Củng cố.
Xem các bài tập đã làm.
5.Dặn dị.
Ơn lại các tứ giác đã học trong chương.
Chuẩn bị tiết ôn tập chương.
Chuẩn bị các câu hỏi trang 110.
<b>IV.Rút kinh nghiệm.</b>
<b>Tuần:12</b>
Tiết:24<b> ÔN TẬP CHƯƠNG I</b>
<b>I.Mục tiêu bài dạy:</b>
- Hệ thống hóa các kiến thức về các tứ giác đã học trong chương I về ĐN, tính chất,
dấu hiệu nhận biết.
– Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập dạng tính tốn , chứng minh,
nhận biết hình.
– Vận dụng linh hoạt các mối liên hệ giữa các hình đã học.
<b>II.Chuẩn bị.</b>
Thầy:SGK,BT ôn.
<b>III.Tiến trình hoạt động trên lớp.</b>
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
ĐN Tứ giác, tứ giác lồi, các hình đã học.
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
88/110
GV cho HS đọc đề và
phân tích, một em lên
bảng vẽ hình.
Cm: EFGH là hình bình
hành
HS phát biểu nhiều cách,
đưa ra cách ngắn nhất, dễ
nhất.
89/ 112
GV cho HS đọc đề và
phân tích, một em lên
bảng vẽ hình.
Nhắc lại 2 điểm đối xứng
với nhau qua một đoạn
thẳng.
Làm thế nào có EM
AB
Nhận xét AEMC có
những yếu tố nào?
Tương tự cho EAMB?
EF // HG// BD (=
1
2<sub>BD)</sub>
EF = HG =
1
2<sub> BD</sub>
Tính chất đường trung
bình
AB là đường trung trực
OM
MD // AC mà AC AB
nên MD AB
AB là trung trực của ME.
88/110
GFEH là hình bình hành.
EFGH là hình chữ nhật
thì AC BD.
EFGH là hình thoi thì AC
= BD
EFGH là hình vuông thì
AC BD và AC = BD
89/ 112
a/ E đối xứng với M qua
AB
MD là đường trung bình
ABC.
MD // AC mà AC
AB
nên MD AB
do đó
AB là trung trực của ME.
Nên E đối xứng M qua
AB
AB EM EMC là hình bình hành.
EAMB là hình thoi vì
O là trung điểm AE, AB
AB EM
EAMB là hình thoi.
4.Củng cố.
Xem các bài tập đã làm.
5.Dặn dị.
Học bài và làm bài còn lại.
Tiết sau KT 1 tiết.
<b>IV.Rút kinh nghiệm</b>
<b>TUẦN 13</b>
Tiết:25<b> KIỂM TRA CHƯƠNG I </b>
Nội dung chương I
Giải tốn một cách nhanh gọn – chính xác.
Chứng minh thành thạo các hình và tìm mối liên quan giữa chúng.
<b>II. Đề KT: (có theo sau)</b>
Trường THCS Lộc Giang
Họ và tên :
Lớp : 8 /
Điểm KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn : HÌNH HỌC
Ngaøy:
<i><b>I/ Trắc nghiệm</b></i><b> ( 7đ) Hãy chọn câu trả lời bằng cách khoanh tròn</b>
<i><b>Câu 1</b></i><b>: Hãy điền vào chỗ trống(…..) các từ sau: hình thang, hình thang cân, hình</b>
<b>bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vng để được câu trả lời đúng: (2đ)</b>
A/ Tứ giác có hai cạnh đối song song
là………...
B/ Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
là………
C/ Hình thoi có một góc vuông laø……….
………
D/ Hình bình hành có hai đường chéo vng góc
là………...
<i><b>Câu 2</b></i><b>:Chọn cách phát biểu đúng sau:(1đ) Trong</b> <b>hình chữ nhật , hai đường chéo</b>
<b> </b> A/ Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường B/ Bằng nhau
C/ Vuông góc D/ caû A vaø B
A/ Hình vng là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
B/ Hình vng là tứ giác có bốn góc vng.
C/ Hình vng là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vng.
D/ Hình vng là tứ giác có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau.
<i><b>Câu 4</b></i><b>: Chọn câu </b><i><b>sai</b><b> </b><b> </b></i><b>trong các câu sau: (1đ)</b>
A/ Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
B/ Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau .
C/ Hình thoi có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường ,vng góc
và là phân giác của mỗi góc.
D/ Hình vng vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi.
<i><b>Câu 5</b></i><b>: Trong các câu sau đây , câu nào đúng: (1đ)</b>
A/ Trong tam giác cân, đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh bằng nửa cạnh đáy.
B/ Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh
huyền.
C/ Trong tam giác vuông , đường trung tuyến bao giờ cũng bằng nửa cạnh
huyền.
D/ Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy
thì tam giác đó là tam giác cân.
<i><b>Câu 6</b></i><b>: Điền dấu ‘’<sub>x</sub>’’<sub> vào ơ trống thích hợp: (1đ)</sub></b>
<i>Câ</i>
<i>u</i> <i>Nội dung</i> <i>Đúng</i> <i>Sai</i>
1 Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau là hình
vng.
2 Tổng số đo bốn góc trong tứ giác là 1800
<i><b>II/ Tự luận (3đ)</b></i>
Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM . Gọi I là trung điểm AC ,
K là điểm đối xứng với M qua điểm I .
a/ Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?
b/ Tứ giác AKMB là hình gì ? Vì sao?
c/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCK là hình vng.
ĐÁP ÁN.
<i><b>I/ Trắc nghiệm</b></i><b> ( 7đ) Hãy chọn câu trả lời bằng cách khoanh tròn</b>
<i><b>Câu 1</b></i><b>: Hãy điền vào chỗ trống(…..) các từ sau: hình thang, hình thang cân, hình</b>
<b>bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vng để được câu trả lời đúng: (1đ)</b>
A/ <b>hình thang</b>
B/ <b>hình bình hành</b>
C/ <b>hình vuông </b>
D/ cả A và B
<i><b>Câu 3</b></i><b>: Chọn cách phát biểu </b><i><b>đúng</b></i><b> sau: (1đ)</b>
C/ Hình vng là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vng.
<i><b>Câu 4</b></i><b>: Chọn câu </b><i><b>sai</b><b> </b><b> </b></i><b>trong các câu sau: (1đ)</b>
A/ Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
<i><b>Câu 5</b></i><b>: Trong các câu sau đây , câu nào đúng: (1đ)</b>
B/ Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa
cạnh huyền.
<i><b>Câu 6</b></i><b>: Điền dấu ‘’<sub>x</sub>’’<sub> vào ơ trống thích hợp: (1đ)</sub></b>
<i>Câ</i>
<i>u</i> <i>Nội dung</i> <i>Đúng</i> <i>Sai</i>
1 Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau là hình
vng.
X
2 Tổng số đo bốn góc trong tứ giác là 1800 <sub>X</sub>
<i><b>II/ Tự luận (3đ)</b></i>
b/ Xét tứ giác AKMB, ta có:
AK // MB (AMBK là hình bình hành AK // CM )(1)
AMBK là hình chữ nhật AK = CM
Maø BM = MC ( AM laø trung tuyeán) AK = MC (2)
Từ (1) và (2) AKMC là hình bình hành. (1đ )
c/ Để AMCK là hình vng thì hình chữ nhật AMCK phải có thêm AM = MB
Hay AM =
1
2<sub> BC</sub> AM là trung tuyến trong tam giác vuông ở A.
Do đó ABC phải là tam giác vng cân ở A. (1đ )
Trường THCS Lộc Giang
Họ và tên :
Lớp : 8 /
Điểm KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn : HÌNH HỌC
Ngaøy:
<i><b>I/ Trắc nghiệm</b></i><b> ( 7đ) Hãy chọn câu trả lời bằng cách khoanh tròn</b>
<i><b>Câu 1</b></i><b>: Hãy điền vào chỗ trống(…..) các từ sau: hình thang, hình thang cân, hình</b>
<b>bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông để được câu trả lời đúng: (2đ)</b>
A
C M <sub>B</sub>
I
K a/ Xét tứ giác AMCK, ta có:
IA = IC (I là trung điểm AC )
IK = IM ( K là điểm đối xứng M qua I )
<sub> AMBK là hình bình hành( có hai đường chéo cắt nhau tại trung</sub>
điểm mỗi đường )
A/ Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
là………
B/ Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là………..
………
C/ Hình bình hành có một góc vuông là……….
………..…………
D/ Hình chữ nhật có hai đường chéo vng góc là……….
………...
<i><b>Câu 2</b></i><b>:</b> <b>Chọn cách phát biểu </b><i><b>đúng</b></i><b> sau:(1đ) Trong</b> <b>hình bình hành , hai đường</b>
<b>chéo</b>
<b> </b> A/ Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường B/ Bằng nhau
C/ Vng góc D/ cả A và B
<i><b>Câu 3</b></i><b>: Chọn cách phát biểu </b><i><b>đúng</b></i><b> sau: (1đ)</b>
A/ Hình chữ nhật là tứ giác có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau.
B/ Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vng.
C/ Hình chữ nhật là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
D/ Hình chữ nhật là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vng.
<i><b>Câu 4</b></i><b>: Chọn câu </b><i><b>sai</b><b> </b><b> </b></i><b>trong các câu sau: (1đ)</b>
A/ Hình thang có hai đường chéo bằng nhau .
B/ Hình bình hành có hai đường chéo Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
C/ Hình thoi có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường ,vuông góc
và là phân giác của mỗi góc.
D/ Hình vng vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi.
<i><b>Câu 5</b></i><b>: Trong các câu sau đây , câu nào </b><i><b>đúng:</b></i><b> (1đ)</b>
A/ Trong tam giác đều, đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh bằng nửa cạnh đáy.
B/ Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy
thì tam giác đó là tam giác đều.
C/ Trong tam giác vuông , đường trung tuyến bao giờ cũng bằng nửa cạnh
huyền.
D/ Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh
huyền.
<i><b>Câu 6</b></i><b>: Điền dấu ‘’<sub>x</sub>’’<sub> vào ơ trống thích hợp: (1đ)</sub></b>
<i>Câ</i>
<i>u</i> <i>Nội dung</i> <i>Đúng</i> <i>Sai</i>
1 Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi.
2 Tổng số đo bốn góc trong tứ giác là 2700
Cho tam giác ABC , đường trung tuyến AM . Gọi I là trung điểm AB , K là
điểm đối xứng với M qua điểm I .
b/ Tứ giác AKMC là hình gì ? Vì sao?
c/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCK là hình thoi.
ĐÁP ÁN.
<i><b>I/ Trắc nghiệm</b></i><b> ( 7đ) Hãy chọn câu trả lời bằng cách khoanh tròn</b>
<i><b>Câu 1</b></i><b>: Hãy điền vào chỗ trống(…..) các từ sau: hình thang, hình thang cân, hình</b>
<b>bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vng để được câu trả lời đúng: (2đ)</b>
A/ <b>hình bình hành</b>
B/ <b>hình thang cân</b>
C/ <b>hình chữ nhật</b>
D/ <b>hình vuoâng </b>
<i><b>Câu 2</b></i><b>: </b> A/ cắt nhau tại trung điểm mỗi đường <b>(1đ)</b>
<i><b>Câu 3</b></i><b>: </b> B/ Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vng.<b> (1đ)</b>
<i><b>Câu 4</b></i><b>: </b>A/ Hình thang có hai đường chéo bằng nhau .<b> (1đ)</b>
<i><b>Câu 5</b></i><b>: </b> D/ Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng
nửa cạnh huyền. <b>(1đ)</b>
<i><b>Câu 6</b></i><b>: Điền dấu ‘’<sub>x</sub>’’<sub> vào ơ trống thích hợp: (1đ)</sub></b>
<i>Câ</i>
<i>u</i> <i>Nội dung</i> <i>Đúng</i> <i>Sai</i>
1 Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình thoi. X
2 Tổng số đo bốn góc trong tứ giác là 2700 <sub>X</sub>
<i><b>II/ Tự luận (3đ)</b></i>
a/ Xét tứ giác AMBK, ta có:
IA = IB (I là trung điểm AB )
IK = IM ( K là điểm đối xứng M qua I )
AMBK là hình bình hành( có hai đường chéo
cắt nhau tại trung điểm mỗi đường ) (1đ )
b/ Xét tứ giác AKMC, ta có:
AK // MC (AMBK là hình bình hành AK //
BM )(1)
AMBK là hình bình hành AK = BM
Maø BM = MC ( AM laø trung tuyeán)
AK = MC (2)
Từ (1) và (2) AKMC là hình bình hành.
(1đ )
c/ Để AMBK là hình thoi thì hình bình hành AMBK phải có thêm AM = MB
A
B M <sub>C</sub>
Hay AM =
1
2<sub> BC</sub>
AM là trung tuyến trong tam giác vng ở A.
Do đó ABC phải là tam giác vng ở A.(1đ )
Tuần:13
Tiết:26<b> ĐA GIÁC– ĐA GIÁC ĐỀU</b>
<b>I.Mục tiêu bài dạy:</b>
- Học sinh nắm được khái niệm đa giác lồi, đa giác đều.
– HS biết cách tính tổng số đo các góc của một đa giác. Vẽ được và nhận biết một
– Qua hình vẽ và quan sát hình vẽ, HS biết cách qui nạp về tính tổng các góc.
– Kiên trì trong suy luận.
Cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
<b>II.Chuẩn bò.</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke.
Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke,.
<b>III.Tiến trình hoạt động trên lớp.</b>
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Ơn ĐN tứ giác, tứ giác lồi.
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
HS quan sát hình vẽ
112 đến 117.
HS tự đặt tên và đọc
tên đa giác.
Hs làm ?1
ABCD có phải là đa
giác không?
HS hoạt động nhóm 1. Khái niệm về đa giác
Mỗi hình 112 đến 117 là 1 đa
giác.
Hình upload.123doc.net
khơng phải là 1 đa gíc vì AE
và ED cùng nằm trên một
đường thẳng.
Hình nào là đa giác
lồi?
đn
HS làm ?2
HS làm ?3 theo nhóm.
GV sửa sai, chọn kết
quả chính xác.
Cho HS quan sát hình
112.
Hình 115, 116, 117 là
các đa giác lồi.
Hình 112, 113, 114
không là các đa giác
lồi vì không thỏa mãn
đn.
HS hoạt động nhóm
Hình thoi , hình chữ
nhật khơng phải là đa
giác đều.
Tổng số đo các góc n
giác đều là ( n– 2).1800
Hình 115, 116, 117 là các đa
giác lồi.
ĐN : (SGK trang 114).
Chú ý : (SGK trang 114)
2/ Đa giác đều
ĐN (SGK)
Tam giác đều có 3 trục đối
xứng
Hình vng có 4 trục đối
xứng và O là tâm đối xứng.
Lục giác đều có 6 trục đối
xứng và 1 tâm đối xứng.
Ngũ giác đều có 6 trục đối
4.Củng cố.
Nhắc lại nội dung bài.
5.Dặn doø.
Học bài và làm bài 2 đến 4 trang 115.
Xem bài diện tích hình chữ nhật.
<b>IV.Rút kinh nghiệm</b>
<b>TUẦN 14</b>
Tiết:27<b> </b>DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT <b> </b>
<b>I.Mục tiêu bài dạy:</b>
HS hiểu để chứng minh các cơng thức đó cần vận dụng các tính chất của diện tích
đa giác.
- Vận dụng được các cơng thức đã học và các cơng thức của diên tích trong tính
tốn.
<b>II.Chuẩn bị.</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke.
Trị: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình chữ nhật.
<b>III.Tiến trình hoạt động trên lớp.</b>
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung
<b>HĐ1</b>: Khái niệm diện tích
đa giác
- GV giới thiệu khái niệm
“Diện tích” như sgk
- Cho HS làm ?1 a)
- Ta nói 2 hình A và B có
diện tích như thé nào?
- Cho Hs làm?1
- Diện tích đa giác là số
đo của phần nào?
- Số đo diện tích đa giác
là số đo nào?
- các đa giác khác nhau
có dt?
- GV giới thiệu 3 tính chất
về diện tích đa giác như
sgk
- Diện tích đa giác
ABCDE được kí hiệu như
thế nào?
<b>HĐ2:</b> Công thức tính dt
hình chữ nhật
- GV giới thiệu cơng thức
tính dt hcn như sgk
- Cho HS làm VD
Chú ý đơn vị dt
<b>HĐ3:</b> Cơng thức diện tích
a) Hình A có dt là: 9 ơ
vng tức là 9 đơn vị dt.
Diện tích hình B cũng là
9 đơn vị dt
- Ta nói: dt hình A bằng đt
hình B
b)Diện tích hình D là là 8
ô vuông.
Diên tích hình C là 2 ô
vuông
Vậy: diện tích hình D gấp
4 lần dt hình C
c) Diện tích hình E là 8 ô
Vậy: Diện tích hình C
bằng1/4 dt hình E
- Diện tích của đa giác là
số đo của phần mp giới
hạn bởi đa giác đó
- Số đo dt đa giác là số
dương
- Mỗi đa giác có 1 dt xác
định
SABCDE hoặc S (nếu khơng
sợ bị nhầm lẫn)
Nếu a = 3,2cm ; b =
1,7cm thì
<i>1. Khái niệm đt đa giác</i>:
a) Nhận xét: (SGK)
b) Tính chất:(SGK)
<i>2. Cơng thức tính diện tích</i>
a) Định lí:(SGK)
b) VD: ( Ghi như bên)
4.Củng cố.
– Nhắc lại nội dung bài.
– bài tập 6,8/upload.123doc.net SGK
5.Dặn dò.
- Học bài theo SGK : Khái niệm diện tích đa giác, 3 tính chất của diện tích đa
giác, các cơng thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vng, tam giác vng.
- Làm bài tập ở nhà 7,9 15 /upload.123doc.net,119 SGK
- Tieát sau luyện tập.
<b>IV.Rút kinh nghiệm</b>
Tiết:28<b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu bài dạy:</b>
- Củng cố các cơng thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vng, tam giác vuông
- Vận dụng các công thức đã học và các tính chất của diện tích trong giải tốn, cm 2
hình có diện tích bằng nhau. Cắt ghép hình theo yêu cầu.
- So sánh diện tích HCN với diện tích hình vng có cùng chu vi
<b>II.Chuẩn bị.</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke.
Hai tam giác vuông bằng nhau để làm bai tập 11/119 SGK
Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang.
<b>III.Tiến trình hoạt động trên lớp.</b>
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu 3 tính chất của diện tích đa giác.
Làm bài tập 12/119 SGK – bài tập 9/ 119 SGK
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
- Gọi 1 em lên sửa BT7/
upload.123doc.net - 1 em
sửa BT 10/119 SGK.
HS tính
Diện tích các cửa
DT nền nhà
Tỉ số DT các cửavà
DT nền nhà
gian phịng trên khơng
đạt mức chuẩn về ánh
sáng?
<b>7/upload.123doc.net</b> Diện
tích các cửa là: 1.1,6 + 1,2.2
= 1.6 + 2,4= 4 (m2<sub>)</sub>
DT nền nhà là:4,2. 5,4
=22,68 (m2<sub>)</sub>
Tỉ số DT các cửavà DT nền
nhà là:
4
0,1763 17, 63
22,68
Sử dụng đlí Pitago.
- Cho 3 em sửa BT 11/
119 SGK.
- Gọi 2 HS lên bảng sửa
Bt 13,14/ 119 SGK.
OÂn cho HS: 1km2<sub> = ? m</sub>2
; 1a = ? m ; 1ha = ?
m2
- Gọi 2 em sửa BT 15/119
SGK
DT h.vuông dựng trên
cạnh huyền
DT mỗi h.vng dựng
trên 2 cạnh góc vng
Vậy Shcn < Sh.v
<b>CM:</b> Shcn < Sh.v (cuøng
chu vi)
Gọi a, b là 2 kích thước
hcn.
Shcn =a.b
Suy ra cạnh h.v cùng
chu vi hcn là: 2
<i>a b</i>
Suy ra: Shv =
2
<i>a b</i>
Tính hieäu: Shv – Shcn =
2
2
<i>a b</i>
- a.b =
2 <sub>2</sub> 2 <sub>4</sub>
4
<i>a</i> <i>ab b</i> <i>ab</i>
=
về ánh sáng.
<b>10/119</b>
Gọi cạnh tam giác vuông
ABC là: a, b, c như hình
vẽ. Ta có:
DT h.vuông dựng trên cạnh
huyền là a2
DT mỗi h.vuông dựng trên 2
cạnh góc vng là b2<sub> và c</sub>2<sub>.</sub>
Theo đlí Pitago thì: a2<sub> = b</sub>2<sub> +</sub>
c 2
Vậy : Trong tam giác vng,
tổng DT 2 h.vng dựng trên
2 cạnh góc vng bằng Dt
h.vuông dựng trên cạnh
huyền.
<b>11/119</b> DT các hình này
bằng nhau. Vì theo tính chất
2 của DT.
<b>13/119</b>
Tương tự: SAFE = SAHE
SEKC = SEGC
Suy ra: SEFBK = SHEGD
<b>14/119</b> DT hcn đó là: S =
a.b = 700.400 = 280 000 (m2<sub>)</sub>
= 0,28 (km2<sub>) = 2 800 (a) = 28</sub>
( ha)
<b>15/119</b>
Hình vuông có chu vi bằng
CVABCD thì cạnh là:
5 3
2
0
<i>a b</i>
Vậy: Trong các hcn có
cùng chu vi, h.v có dt
lớn nhất
DT hình vuông này là:
4.4=16 (cm2<sub>)</sub>
4.Củng cố.
Xem BT đã giải
5.Dặn dị.
– Ôn 3 t/c DT đa giác
– xem trước bài DT đa giác
– Tính DT <sub></sub>ABC, biết đ.cao AH = 3cm ; BH = 1cm ;HC = 3cm.
<b>IV.Rút kinh nghiệm</b>
<b>TUẦN 15</b>
Tiết:29<b> DIỆN TÍCH TAM GIÁC</b>
<b>I.Mục tiêu bài dạy:</b>
–Giúp HS nắm vững cơng thức tính dt tam giác. Biết cm định lí về dt tam giác một
- HS vận dụng được cơng thức tính dt tam giác trong giải tốn. HS vẽ được hcn hoặc
hình tam giác có dt bằng dt của một tam giác cho trước. Vẽ, cắt, dán cẩn thận, chính
xác.
<b>II.Chuẩn bị.</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke.
Trị: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang.
<b>III.Tiến trình hoạt động trên lớp.</b>
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu công thức tính diện tích tam giác.
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung
<b>HĐ1:</b> Nêu và cm định lí
về dt tam giác
- Em hãy cho biết dt tam
giác được tính như thế
nào?
- Vẽ hình, ghi công thức
- DT tam giác bằng đáy
nhân đường cao tương ứng
chia 2.
1/ÑL: (SGK)
2/Cm: SABC =
1
- Trường hợp đơn giản
nhất?
Trường hợp góc B nhọn.
SABC = ?
Trường hợp góc B tù.
SABC = ?
Cắt tam giác thành ba
mảnh để ghép thành hình
chữ nhật.
S =
1
2<sub>a.h hay S</sub><sub>ABC</sub><sub> = </sub>
1
SAMI = SBMK
SAIN = SCEN
Ghép như hình vẽ.
<sub></sub>ABC vuông tại B nên
SABC =
1
2<sub>AB.BC .</sub>
Mà AB = AH
Do đó: SABC =
1
2
AH.BC
Điểm H nằm giữa B,C
thì: SAHC =
1
2<sub> AH.BC </sub>
SABH =
1
2<sub> AH.BC </sub>
SAHC + SABH
=
1
2<sub> AH.BC + </sub>
1
2<sub> AH.BC </sub>
SABC =
1
2<sub> AH( HC + </sub>
HB)
SABC =
1
2<sub> AH.BC </sub>
Điểm H không thuộc
SAHC =
1
2<sub> AH.BC</sub>
SABH =
1
2<sub> AH.BC </sub>
SAHC – SABH
=
1
2<sub> AH.BC – </sub>
1
2<sub> AH.BC </sub>
SABC =
1
2<sub> AH( HC – HB) </sub>
SABC =
1
2<sub> AH.BC </sub>
AH = h
4.Củng cố.
5.Dặn dò.
- Học Đlí – Biết Cm Đlí
– Làm Bt 17, 18, 19, 21 Trang 121, 122, 123 SGK.
Tiết sau LT.
<b>IV.Rút kinh nghiệm</b>
<b>TUẦN 16</b>
Tiết:30<b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu bài dạy:</b>
- Củng cố cho HS cơng thức tínhdiện tích tam giác. Hs vận dụng cơng thức tính
dt tam giác trong giải tốn: Tính tốn, cm, tìm vị trí đỉnh của tam giác thỏa mãn y/c
về dt tam giác.
- HS hiểu nếu đáy của tam giác khơng đổi thì dt tam giác tỉ lệ thuận với chiều
cao, hiểu được tập hợp đỉnh của tam giác khi có đáy cố định và dt không đổi là 1 đt
ss với đáy tam giác.
<b>II.Chuẩn bị.</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke,<b> bảng phụ H. 133</b>.
Trị: nháp, thước thẳng, compa, êke.
<b>III.Tiến trình hoạt động trên lớp.</b>
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Nêu công thức tính dt tam giác
– Sửa BT 17/ 121 – 1 em khác sửa BT 18/ 121 SGK.
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Gọi 2 em lên bảng sửa
BT 19,20/ 122 SGK.
<b>a)</b> Tìm điểm I sao cho
SPIF = SPAF
<sub></sub>APF và <sub></sub>IPF có
chung cạnh đáy PF.
Để 2 tam giác này có
cùng dt thì chúng phải
có cùng đ.cao. Suy ra I
nằm trên đt đi qua A
KBM = IAM
19/S1 = 4 ñvdt ; S2 = 3 ñvdt ; S3
= 4 ñvdt ; S4 = 5 ñvdt ; S5 = 4,5
ñvdt ; S6 = 4 ñvdt ; S7 = 3,5
đvdt ; S8 = 3 đvdt Vậy: S1 = S3 =
S6= 4 ñvdt ; S2 = S8 = 3
ñvdt.
<b>20)</b> Theo ? bài học SABC =
SBCEK
Ta có: <sub></sub>KBM = <sub></sub>IAM (ch – gn)
Tương tự:
và S.s với PF. Có vơ
số điểm như thế.
<b>b)</b> Tìm điểm O sao
cho SPOF = 2 SPAF.
<sub></sub>POF và <sub></sub> PAF có
chung đáy PF.
Để SPOF = 2 SPAF.
Lấy điểm O sao
cho k/c từ O đến đt PF
Có vô số điểm như
thế.
<b>c)</b> Tìm điểm N sao
cho SPNF =
1
2<sub> S</sub><sub>PAF</sub><sub>.</sub>
Tương tự lấy điểm
N sao cho k/c từ N đến
đt FE bằng nửa k/c từ
A đến PF .
ECN = IAN(ch – gn)
SABC = SBCEK =
1
2
BC.AH
SAED =
1
2<sub>AD.EH</sub>
SABCD = 3 SAED
SABCD = AB . BC
Suy ra:
SABC = SBCEK =
1
2<sub>BC.AH</sub>
21/Ta coù:
SAED =
1
2<sub>AD.EH(AD = BC = </sub>
5cm)
=
1
2<sub>.5.2 = 5 (cm</sub>2<sub>) </sub>
SABCD = 3 SAED = 3. 5 = 15
(cm2<sub>)</sub>
SABCD = AB . BC
hay 15 = x.5
suy ra x = 3 (cm)
4.Củng cố.
- Ôn tính dt các hình.
5.Dặn dò.
– Làm tiếp các Bt chưa sửa
– Xem trước bài dt hình thang.
<b>IV.Rút kinh nghiệm</b>
<i>Tuần 17</i>
<i>Tiết 31</i> ÔN TẬP HỌC KÌ I
<b>I Mục tiêu bài dạy:</b>
- Kiến thức: Ơn tập về các tứ giác đã học, cơng thức tính dt hcn, hình tam giác.
- Kỹ năng: Vận dụngcác kiến thức trên để giải BT dạng tính tốn, cm , nhận
biết hình, tìm hiểu ĐK của hình. Thấy được mối quan hệ giữa các hình đã học,
góp phần rèn luyện tư duy biện chứng cho HS.
II. Tiến trình tiết dạy:
1. Ổn định tổ chức:
<b>TUAÀN 31</b>
Tiết:57<b> THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT</b>
<b>I.Mục tiêu bài dạy:</b>
- Học sinh nắm được cơng thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.
- Biết sử dụng cơng thức đã học để tính diện tích hình thang, hình bình hành.
<b>II.Chuẩn bò.</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke.
Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang.
<b>III.Tiến trình hoạt động trên lớp.</b>
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu cơng thức tính diện tích tam giác.
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Nội dung
4.Củng cố.
Nhắc lại nội dung bài.
5.Dặn dò.
Học bài và làm bài 58 đến 60 trang 99.
Và phần BT trang 100 phần LT.
<b>IV.Rút kinh nghiệm</b>
Tiết:58<b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I.Mục tiêu bài dạy:</b>
- Học sinh nắm được cơng thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.
- Biết sử dụng cơng thức đã học để tính diện tích hình thang, hình bình hành.
<b>II.Chuẩn bò.</b>
Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke.
Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang.
<b>III.Tiến trình hoạt động trên lớp.</b>
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu cơng thức tính diện tích tam giác.
3.Giảng bài mới.
Nhắc lại nội dung bài.
5.Dặn dò.
Học bài và làm bài 58 đến 60 trang 99.
Và phần BT trang 100 phần LT.
<b>IV.Ruùt kinh nghiệm</b>
<b>TUẦN 18</b>
Tiết 40<b> TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I</b>
<b>PHẦN HÌNH HỌC</b>
<b>I.Mục tiêu bài daïy:</b>
– Sửa chữa những sai lầm thường mắc phải của HS.
– Vận dụng sai kiến thức
– Lập luận không chặt chẽ.
<b> II.Chuẩn bị.</b>
<i><b>Thầy:</b></i> Đề thi HKI, đáp án phần hình học.
<i><b>Trị</b>:</i> Giải đề thi HKI phần hh.
<b>III.Tiến trình hoạt động trên lớp.</b>
– Gọi những em có bài làm sai lên bảng sửa (từ câu đầu đến câu cuối) để cùng tìm
cái sai
– Phân tích cái sai để các em tránh trong làm bài kì sau.
– Sửa theo đáp án hoặc theo cách làm đúng.