Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (217.39 KB, 23 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i> Thø hai ngày 26 tháng 10 năm 2008</i>
<b> Bài 42: ƯU – ƯƠU</b>
<b>I.MỤC TIEÂU:</b>
- Hiểu được cấu tạo vần ưu, ươu.
- HS đọc và viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao.
- Đọc được các câu ứng dụng: Buổi trưa cừu chạy ra bờ suối. Nó thấy hươu nai ở đó
rồi.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : hổ , báo, gấu, hươu, nai, voi.
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Tranh minh hoạ (hoặc các vật mẫu) các từ ngữ khoá, câu ứng dụng phần luyện nói.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>(Tiết 1)</b>
<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ.</b>
- GV cho HS tập viết bảng con từ:
Buổi chiều, hiểu bài.
- GV gọi 3 em đọc bài 41.
+ GV nhận xét.
<b>2.Bài mới:</b>
<b>a.Giới thiệu vần : ưu, ươu</b>
- GV viết lên bảng: ưu, ươu
<i><b>b.Dạy vần ưu :</b></i>
<i><b>* Nhận diện vần : ưu.</b></i>
- Vần ưu được tạo nên ư và u.
<i><b>* So sánh ưu với iu</b></i>
Ưu : ư
Iu : i
<i><b>* Đánh vần:</b></i>
- Vần ưu: GV hướng dẫn đánh vần
Ư – u – ưu
- GV chỉnh sửa đánh vần mẫu.
<i><b>* Tiếng và từ ngữ khoá:</b></i>
- Cho HS thêm l,dấu nặng vào ưu để được
tiếng lựu.
- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng lựu.
<i><b>* Đánh vần và đọc trơn</b></i>
+ lờ – ưu – lưu – nặng lựu / trái lựu.
<i><b>* Viết :</b></i>
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa.
<b>c.Dạy vần ươu :</b>
<i><b>* Nhận diện vần : ươu.</b></i>
- HS tập viết vào bảng con.
- 3 HS đọc bài.
- HS đọc
- vần ưu được tạo nên ư và u ghép lại.
- Giống: kết thúc bằng u
- Khác: ư với i
- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm,
tập thể.
- HS ghép tiếng lựu.
- L đứng trước , vần ưu đứng sau, đấu
nặng dứng ưu.
- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ. tập thể.
- HS viết vào bảng con.
- Vần ươu được tạo nên ươu và iêu.
Ươu : ươ
Iêu : iê
<i><b>* Đánh vần:</b></i>
- Vần ươu: GV hướng dẫn đánh vần
Ươ – u – ươu
- GV chỉnh sửa đánh vần mẫu.
<i><b>* Tiếng và từ ngữ khoá:</b></i>
-Cho HS ghép h vào ưu để được tiếng hươu.
- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng hươu
<i><b>* Đánh vần và đọc trơn</b></i>
+ lờ – ưu – lưu – nặng lựu / trái lựu.
* Viết :
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa.
<b>(Tiết 2)</b>
<b>3.Luyện đọc:</b>
<i><b>* Luyện đọc lại bài ở tiết 1</b></i>
<i><b>* Đọc các từ ứng dụng</b></i>
<i><b>* Cho HS đọc câu ứng dụng.</b></i>
- Cho HS quan sát tranh và hỏi:
- Cho HS đọc câu ứng dụng: Buổi trưa cừu
chạy ra bờ suối. Nó thấy hươu nai ở đó rồi.
- GV chỉnh sửa cho HS.
- GV đọc mẫu câu ứng dụng.
<i><b>* Luyện viết :</b></i>
- Cho HS viết vào vở tập viết.
<i><b>* Luyện nói theo chủ đề: hổ , báo, gấu, hươu, </b></i>
nai, voi.
- GV gợi ý câu hỏi HS trả lời.
<b>4.Củng cố - dặn dò :</b>
- GV cho HS đọc bài ở SGK.
- Trị chơi tìm tiếng mới.
- Nhận xét chung tiết học.
- HS đọc
- vần ươu được tạo nên ươ và u ghép
lại.
- Giống: kết thúc bằng u
- Khác: ươ với i
- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm,
tập thể.
- HS ghép tiếng hươu.
- h đứng trước , vần ươu đứng sau
- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ. tập thể.
- HS viết vào bảng con.
- HS đọc lần lượt: ưu, lựu, trái lựu, và
ươu, hươu, hươu sao,
-HS đọc: cá nhân, nhóm, tập thể.
- HS quan sát tranh tự trả lời.
- HS đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, tập
thể
- HS theo dõi.
- HS viết vào vở tập viết.
- HS tự nói theo theo tranh.
-HS đọc bài SGK.
<i>* Giúp HS hệ thống các kiến thức đã học qua các bài : </i>
- Em là học sinh lớp 1 , Gon gàng sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và đồ dùng day học , Gia
đình em , Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ .
-Học sinh có thái độ yêu quý anh chị em của mình , chăm lo học hành .
- Học sinh biết cư xử lễ phép ứng xử trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐƠNG DẠY VÀ HỌC :</b>
<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b>
<b> 1.Kiểm tra bài cũ:</b>
- Gọi HS trả lời câu hỏi :
+ Đối với anh chị em trong
gia đình , em cần có thái độ
cư xử như thế nào ?
+ Các em đã làm việc gì
thể hiện tình thương yêu
anh chị, nhường nhị em
nhỏ ?
- GV nhận xét ghi đánh
giá .
<b>2.Bài mới:</b>
<b>a.Giới thiệu : Hôm nay các</b>
em ôn lại những bài đạo
<b>b.Tiến hành bài học :</b>
- Em hãy kể lại những bài
đạo đức đã học từ đầu năm
đến nay ?
- Đối với người học sinh lớp
1 em có nhiệm vụ gì ?
- Em đã làm tốt những diều
đó chưa ?
- Gọn gàng sạch sẽ có lợi
gì ?
- Trong lớp mình , em nào
sạch sẽ ?
+Phải thương yêu chăm sóc
anh chị em , biết lễ phép
với anh chị, nhường nhịn
em nhỏ , có như vậy gia
đình mới hồ thuận , cha
mẹ vui lịng .
+HS trả lời theo suy nghĩ
riêng.
- Đã học qua các bài : Em
là học sinh lớp 1 , Gọn gàng
sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và
đồ dùng day học , Gia đình
em , Lễ phép với anh chị và
nhường nhịn em nhỏ
- Thực hiện đúng nội quy
nhà trường như đi học đúng
giờ trật tự trong giờ học ,
yêu quý thầy cô giáo , giữ
gìn vệ sinh lớp học , vệ sinh
các nhân .
- Học sinh trả lời
-Có lợi cho sức khoẻ , được
mọi người yêu mến .
- Học sinh tự nêu .
- Sách GK , vở BT , bút ,
thướt kẻ , cặp sách .
- Sách vở và đồ dùng học
tập là những vật nào ?
- Giữ gìn sách vở có lợi như
thêù nào ?
-Gia đình là gì ?
-Các em có bổn phận gì đối
với gia đình?
<b>- Đối với anh chị em trong </b>
gia đình , em cần có thái độ
cư xử như thế nào ?
- Các em đã là việc gì thể
hiện tình thương yêu anh
chị , nhường nhị em nhỏ.
<b>3.Nhận xét - dăn dò :</b>
- GV nhận xét , khen ngợi
những em có hành vi tốt .
-Về nhà nhớ thực hiện tốt
những điều đã học ,xem bài
: Nghiêm trang khi chào cờ
- Là nơi em được cha mẹ và
những ngừơi trong gia đình
u thương chăm sóc , ni
dưỡng dạy bảo .
-u q gia đình , kính
trọng lễ phép vâng lời ông
bà, cha mẹ
-Phải thương yêu chăm sóc
anh chị em , biết lể phép
- HS trả lời
_Nhận biết thế nào là đường diềm
_Biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵn ở đường diềm
_Màu vẽ (chì màu, sáp màu, bút dạ)
1.Giới thiệu đường diềm:
_GV giới thiệu một số đồ vật có trang
trí đường diềm
_GV tóm tắt:
Những hình trang trí kéo dài lặp đi
lặp lại ở xung quanh giấy khen, ở
miệng bát, ở diềm cổ áo … được gọi là
đường diềm
_Cho HS tìm thêm một vài vật có trang
trí đường diềm
2.Hướng dẫn HS cách vẽ màu:
_Cho HS quan sát và phát biểu
*Hình 1:
-Đường diềm này có những hình gì,
màu gì?
-Các hình sắp xếp thế nào?
-Màu nền và màu hình vẽ như thế nào?
3.Thực hành:
_GV hướng dẫn HS vẽ màu vào đường
diềm hình 2 hoặc hình 3
+Chọn màu: Chọn màu theo ý thích
+Cách vẽ: Có nhiều cách vẽ
-Vẽ màu xen kẽ nhau ở hình bơng hoa
-Vẽ màu hoa giống nhau
-Vẽ màu nền khác nhau với màu hoa
*Nhắc HS:
-Không dùng quá nhiều màu (2-3 màu
là đủ)
-Không vẽ màu ra ngồi hình
_GV cần theo dõi để giúp HS chọn
4. Nhận xét, đánh giá:
_GV cùng HS nhận xét một số bài vẽ
màu đúng vàđẹp
_GV u cầu HS tìm bài nào có màu
đẹp
5.Dặn dò:
_Dặn HS về nhà:
_Quan sát
_HS quan sát
-Có hình vng, xanh
lam; hình thoi, màu đỏ
-Sắp xếp xen kẽ nhau
và lặp đi lặp lại
-Khác nhau. Màu nền
nhạt, màu hình vẽ
đậm
_Quan sát hình dáng
và màu sắc của đường
diềm
_Tìm và quan sát
đường diềm ở một vài
đồ vật, khăn vng,
giấy khen
-Hình các đồ
vật có trang
trí đuờng
diềm
-Vở tập vẽ 1
<i>Thø ba ngày 27 tháng 10 năm 200</i>
<b> ÔN TP (tt)</b>
<b> LUYỆN TẬP</b>
<i> Thứ t ngày 28 tháng 10 năm 2008</i>
SỐ O TRONG PHÉP TRỪ
<b> I.MỤC TIÊU:</b>
<i>* Giúp học sinh:</i>
- Bước đầu nắm bát được : 0 là kết quả của phép trừ 23 số bằng nhau. Một số trừ đi 0
bằng cjính kết quả số đó.
- Biết thực hành tính trong những trường hợp nầy.
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng những phép tính thích hợp.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Sử dụng bộ đồ dùng tốn học tốn 1.
- Các mơ hình, vật thật phù hợp với vẽ trong bài.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>GIAÙO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b>
<b> 1.Kiểm tra bài cũ.</b>
- Kiểm tra vở bài tập của
HS.
<b>2.Bài mới:</b>
<b>a.Giới thiệu bài: Số 0 </b>
<b>trong phép trừ.</b>
<i><b>* Giới thiệu phép trừ: 1 – </b></i>
<b>1 = 0</b>
- GV hướng dẫn HS quan
sát hình vẽ thứ nhất trong
bài học.
- GV gợi ý HS nêu:
+ 1 con vịt bớt đi một con
vịt cịn khơng con vịt.
1 – 1 = 0
+ GV viết lên bảng: 1 – 1
= 0.
- Đọc một trừ một bằng
không.
<i><b>* Giới thiệu phép trừ: 3 – </b></i>
<b>3 = 0</b>
- GV cho HS quan sát tranh
nêu bài tốn. Hình thành
phép trừ: 3 – 3 = 0
- GV gợi ý: 3 con vịt bớt đi
- HS lật vở để kiểm tra
- HS quan sát nêu bài bài toá:
+ Trong chuồng có1 con vịt một con chạy ra khỏi chuồng.
Hỏi trong chuồng còn mấy con vịt ?
- HS Đọc một trừ một bằng không.
- HS quan sát tranh nêu u cầu bài tốn.
+ Trong chuồng có 3 con vịt ,3 con dều chạy ra khỏi
chuồng. Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt ?
- HS đọc: ba trừ ba bằng khơng.
- HS quan sát hình vẽ và nêu:
- Có tất cả 4 hình vng khơng bớt đi hình vng nào.
Hỏi cịn lại mấy hình vng ?
3 con , không còn con vịt
nào.
+ GV viết lên bảng: 3 – 3
= 0.
- Đọc ba trừ ba bằng không.
- Gv giới thiêụ thêm phép
trừ:
2 – 2 = 0
4 – 4 = 0
<i><b>b.Giới thiệu phép trừ một </b></i>
<i><b>số trừ đi với 0.</b></i>
<i><b>* Phép trừ; 4 – 0 = 4.</b></i>
- GV cho HS quan sát hình
vẽ bên trái phía dưới và
nêu u cầu bài tốn.
- Gợi ý cho HS nêu:
+ Có 4 hình vng, khơng
bớt đi hình nào. Vậy vẫn
cịn 4 hình.
Ta viết phép tính như sau:
4 – 0 = 4
+ Viết lên bảng:
4 – 0 = 4
+ Đọc bốn trừ bốn bằng
không.
<i><b> * Phép trừ: 5 – 0 = 5.</b></i>
- Hướng dẫn HS tương tự.
<b>3.Thực hành.</b>
- Hướng dẫn HS thực hành
các bài tập.
<b>* Baøi 1 : Tính.</b>
- GV cho HS nêu u cầu
bài tốn.Làm và chữa bài.
<b>* Bài 2: cho HS nêu cách </b>
làm rồi làm bài chữa bài.
<b>* Bài 3: Cho HS quan sát </b>
- Đọc bốn trừ bốn bằng khơng
- Tính cà viết kết quả theo hàng ngang.
1 - 0 = 1 1 – 1 = 0 6 – 1 = 4
2 – 0 = 2 2 – 2 = 0 5 – 2 = 3
3 – 0 = 3 3 – 3 = 0 5 – 3 = 2
4 – 0 = 4 4 – 4 = 0 5 – 4 = 1
5 – 0 = 5 5 – 5 = 0 5 – 5 = 0
- Tính viết kết quả theo hàng ngang.
4 + 1 = 5 2 + 0 = 2
4 + 0 = 4 2 – 2 = 0
4 – 0 = 4 2 – 0 = 2
- HS quan sát tranh viết phép tính thích hợp vào ô trống.
a.
3 - 3 = 0
b.
tranh viết phép tính thích
hợp vào ơ trống.
<b> 4.Củng cố - dặn dò:</b>
- GV nêu câu hỏi để HS trả
lời theo nội dung bài.
- Nhận xét chung tiết học.
- Về làm bài tập trong vở
bài tập, chuẩn bị bài sau.
- Đọc ,viết được các vần on , an , mẹ con , nhà sàn .
- Đọc trơn câu ứng dụng : Gấu mẹ , gấu con chơi đàn . Còn thỏ mẹ dạy con nhảy múa
- Nhận ra on , an trong câu ứng dụng và đoạn văn bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé và bạn bè
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : </b>
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ cho các từ khoá , câu ứng dụng và phần luyện nói
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
(Tiết 1)
<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b>
<b> 1.Kiểm tra bài cuõ : </b>
- Gọi HS viết : ao bèo, cá sấu, kì diệu
- Gọi 2 HS đọc bài 43
+ GV nhận xét , ghi điểm .
<b>2.Bài mới : </b>
<i><b>a.Giới thiệu : Hôm nay các em 2 vần mới kết</b></i>
thúc bằng âm n . Đó là on và an
- Gọi học sinh nhắc lại
<b>b.Dạy vần : on </b>
<i><b>* Nhận diện vần on :</b></i>
- Hãy phân tích vần on ?
- Em Tìm trong bộ chữ ghép vần on ?
- So sánh vần on và vần oi
On n
Oi i
- Chỉ cho HS phát âm lại vần on .
- Cho HS đánh vần on.
- Ghép tiếng con :
+ Thêm âm c trước vần on để được tiếng con,
ghi bảng : con
- GV nhận xét gì về vị trí âm c , vần on trong
<b>- 2 HS viết, cả lớp theo dõi </b>
- HS đọc
- HS nhắc lai Vần on , an
-Vần on tạo bởi o và n ghép lại
- HS ghép vần on
- Giống Bắt đầu âm o
- Khác :Vần on kết thúc âm n , còn âm
oi kết húc âm i
- HS đọc vần on.
+ O – nờ – on ( cá nhân , nhóm , lớp
đánh vần )
- cả lớp ghép tiếng con
- c đứng trước, on đứng sau ,
SGK: 46,
tieáng con ?
- Đánh vần và đọc từ khoá.
- GV cho HS xem tranh mẹ con và hỏi
+Tranh vẽ những ai ?
GV ghi bảng mẹ con
Gọi HS đánh vần , đọc trơn vần , tiếng khoá
- GV chỉnh phát âm
<i><b>* Hướng dẫn viết </b></i>
-Viết vần on , mẹ con.
- GV viết mẫu trên bảngvà hướng dẫn qui
trình viết.
+ Lưu ý độ cao các con chữ đều cao 2 ơ ly có
nét nối liền mạch giữa các con chữ
- Gv nhận xét sửa chữa lỗi cho học sinh
<i><b>* Dạy vần: an </b></i>
<b>- Nhận diện vần an :</b>
- Hãy phân tích vần an
- Em Tìm trong bộ chữ ghép vần on
- So sánh vần on và vần an
On o
An a
* Đánh vần :
- Chỉ cho HS phát âm lại vần on .
- Cho HS đánh vần on.
- Ghép tiếng con :
+ Thêm âm s trước vần an để được tiếng sàn,
ghi bảng : sàn
- Gv nhận xét gì về vị trí âm s , vần an trong
tiếng sàn ?
- Đánh vần và đọc từ khoá.
+ Gọi HS đánh vần , đọc trơn vần ,tiếng
khoá
- GV chỉnh phát âm
<i><b>* Hướng dẫn viết </b></i>
- GV nhận xét sửa chữa lỗi cho học sinh
<i><b>*Đọc từ ứng dụng : </b></i>
-Cho học sinh nhìn vào sách GK đọc :
+ GV ghi bảng : rau non thợ hàn
- cờ –on –con / mẹ con
-Tranh vẽ mẹ và con
- o – nờ on – cờ on con
- HS viết vào bảng con
- HS nhắc lai Vần an
-Vần an tạo bởi a và n ghép lại
- HS ghép vần an
- Giống âm cuối n
- Khác : o và a
- HS đọc vần on.
+ a – nờ – an ( cá nhân , nhóm , lớp
đánh vần )
- cả lớp ghép tiếng sàn
- s đứng trước, an đứng sau, dấu huyền
trên a
- sờ –an – san – huyền sn / nhà sàn
- HS viết vào bảng con
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
Hòn đá bàn ghế
- Cho HS tìm tiếng có vần vữa học.
- Cho học sinh chỉ bảng đọc lại toàn bài ở tiết
1 .
- Đọc từ ứng dụng : rau non thợ hàn
Hòn đá bàn ghế
<i><b>* Đọc câu ứng dụng :</b></i>
-GV treo tranh yêu cầu học sinh quan sát và
trả lời câu hỏi :
- Tranh vẽ gì ?
-Em hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh .
- Cho học sinh viết vào vở tập viết
<i><b>* Luyện nói : </b></i>
- Chủ đề luyện nói hơm nay là gì ?
u cầu học sinh nói về mình và bạn bè
mình
+ Gợi ý luyện nói :
- Treo tranh đặc câu hỏi , hướng dẫn HS phát
triển lời nói tự nhiên :
+ Các bạn của em là ai , họ ở đâu ?
+ em có quý bạn đó khơng ?
+ Các bạn ấy là những ngườøi bạn như thế
nào
+ Em và các bạn ấy thường giúp đỡ nhau
những vịêc gì ?
+ Em mong muốn gì với các bạn ?
<b>4.Cũng cố - Dặn dò :</b>
- Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở
những em học chưa tốt
- Về nhà học bài , tìm những tiếng chưá chữ
- Chuẩn bị bài hôm sau: Bài 45
- HS tìm: non, hịn, hàn, bàn.
- HS đọc lần lượt.
- Hs đọc lần lượt.
- 2 Học sinh đọc:
rau non thợ hàn
hịn đá bàn ghế
-Học sinh chú ý theo dõi
- Vẽ: Gấu mẹï Gấu con đang cầm đàn .
Thỏ mẹ, Thỏ con đang nhảy múa
- HS đọc lần lượt.
- Cho HS viết bài vào vở tập viết
- Chủ đề luyện nói là Bé và bạn bè
-HS quan sát tranh minh hoạ , thảo luận
luyện nói về chủ đề : - Bé và bạn bè
- Học sinh kể tên bạn , nơi ở
- Học sinh tự trảû lời
- Các bạn ấy là những người bạn tốt
- Giúp đỡ nhau trong học tập
- Thành đôi bạn cùng tiến bộ
-HS đọc
-HS trả lời
<b>I.MỤC TIÊU:</b>
- Biết cách xé dán hình con gà đơn giản.
- Xé được hình con gà cân đối , phẳng.
<b>II.CHUẨN BỊ:</b>
* GV:
- Bài mẫu xé dán hình con gà .
- Giấy thủ công màu vàng hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay.
* HS.
- Giấy thủ công màu vàng, giấy nháp có kẻ ô.
- Bút chì, bút màu, hồ dán, vở thủ công, khăn lau tay.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b>
<b> 1.Kiểm tra bài cũ.</b>
- Kiểm tra sự chuẩn bị chuẩn bị của HS.
<b>2. Bài mới:</b>
<b>a.Giới thiệu bài: Xé dán hình con gà.</b>
<b>b.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.</b>
- GV cho HS xem bài mẫu và đăït câu hỏi cho
HS trả lời về đăïc điểm hình dáng, màu sắc
của con gà
+ Thân gà to hay nhỏ ?
+ Đầu gà hình gì ?
+ Em hãy nêu : mỏ, mắt, chân, đuôi, của gà.
+ Tồn thân gà màu gì ?
<b>c.GV hướng dẫn mẫu:</b>
<i><b>* Vẽ xé dánhình đi gà .</b></i>
- GV cho HS lấy giấy màu vàng vẽ xé hình
vng có cạnh 4ơ , sau đó vẽ hình tam giác.
- Từ hình vng xé hình tam giác rồi xé
chỉnh sửa thành hình đi gà
<b>d.Vẽ và xé hình mỏ , mắt ,chân gà:</b>
- GV cho HS lấy giấy màu khác nhau (lật mặt
sau) xé ước lượng mỏ, mắt, chân gà mỏ gà
hình tam giác, mắt gà hình trịn , chân gà
hình tam giác.
<b>đ.Hướng dẫn dán hình:</b>
- Ướm đặt sắp xếp thân, đầu , đuôi , chân mỏ
cho cân đối trước khi dán.Bôi hồ đều và
mỏng mặt sau.
- Dán lần lượt thứ tự thân , đầu,mỏ ,mắt
chân,đuôi lên giấy
- Sau khi dán xong đặt tờ giấy lên trên và
miết cho phẳng.
<b>3.Thực hành.</b>
- GV cho HS thực hành trên giấy
<b>4.Củng cố - dặn dị:</b>
- Cho HS nhắc lại các thao tác.
- Nhận xét chung tiết học.
-HS trình bày, giấy thủ cơng ,bút chì ,
bút màu, hồ dán vở thủ cơng.
+Thân gà nhỏ, hơi trịn.
+Đầu gà hình trịn.
+mỏ gà nhỏ, mắt tròn, đuôi ngắn, chân
nhỏ.
+Tồn thân gà màu vàng.
- HS theo dõi và thực hành trên giấy
nháp.
- HS theo dõi và thực hành trên giấy
nháp.
- HS thực hành trên giấy thủ công.
- HS nhắc lại các thao tác.
- Về nhà tập xé dán lại hình thân gà, đầu gà
cho đẹp.
- Chuẩn bị bài hôm sau học tiết 2.
<i>Thø năm ngµy 29 tháng 10 năm 2009</i>
<b> LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số trừ đi với số 0.
- Bảng trừ và làm phép tính trừ trong phạm vi các số đã học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1.
- Tranh ảnh và hình vẽ liên quan đến nội dung bài học.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b>
<b> 1.Kiểm tra bài cũ.</b>
- Gọi 3 HS lên thực hiện phép tính.
5 – 5 = …. 1 – 0 = …. 1 – 1 = ….
- GV cùng HS nhận xét.
<b>2.Bài mới:</b>
<b>a.Giới thiệu: Luyện tập.</b>
<b>b.Hướng dẫn HS luyện tập :</b>
<b>* Bài 1: </b>
- Cho HS nêu yêu cầu của bài, làm bài rồi
chữa bài.
- GV cùng HS nhận xét sửa sai.
<b>* Bài 2: Tính.</b>
- Cho HS nêu yêu cầu của bài, làm bài rồi
chữa bài.
<b>* Bài 3: Tính:</b>
- Cho HS nêu yêu cầu của bài, làm bài rồi
chữa bài.
- GV hướng dẫn thực hiện như sau:
+ Lấy 2 ttrừ đi 1 bằng 1, rồi trừ tiếp đi 1 bằng
0 viết 0 sau dấu bằng.
<b>* Baøi 4: </b>
- Cho HS nêu yêu cầu của bài, làm bài rồi
chữa bài.
- 3 HS lên bảng thực hện:
5 – 5 = 0 1 – 0 = 1 1 – 1 = 0
- Tính và viết kết quả theo haøng ngang.
5 – 4 = 1 4 – 0 = 4 3 – 3 = 0
5 – 5 = 0 4 – 4 = 0 3 – 1 = 2
2 – 0 = 0 1 = 0 = 1
2 – 2 = 0 1 – 0 = 1
- Tính và viết kết quả theo cột dọc.
5 5 1 4 3 3
1 0 1 2 3 0
4 5 0 2 0 3
- Tính và viết kết quả theo hàng
ngang.
- HS thực hịên.
2 – 1 – 1 = 0 3 – 1 – 2 = 0
4 – 2 – 2 = 0 4 – 0 – 2 = 2
- HS : điền dấu < > = thích hợp vào ơ
trống.
5 – 3 ..>.. 2 ; 3 – 3 ..<..1
5 – 1 ..>..3 ; 3 – 2 ..=.. 1
SGK: 46,
<b>-* Baøi 5: </b>
- Cho HS nhìn tranh viết phép tính thích hợp.
<b>3.Củng cố - dặn dò:</b>
- GV nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét chung tiết dạy.
- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài sau
Bài: Luyện tập chung
4 – 4 ..=..0 4 – 0 ..>.. 0
- HS nhìn tranh viết phép tính vào ô
trống.
a.
4 - 4 = 0
b.
3 - 3 = 0
<b>(Cụ Chinh dy)</b>
<b> ÂN , Ă– ĂN </b>
<b>I.MỤC TIÊU : </b>
<i>*Sau bài học này học sinh có thể :</i>
- Đọc và viết được : ân , ăn , cái cân , con trăn .
- Nhận ra ân và ăn trong các tiếng : cân , trăn , và đọc được các tiếng cân , trăn trong từ
từ khoá : cái cân , con trăn
- Đọc đúng các từ ứng dụng : bạn thân , gần gũi , khăn rằn , dặn dò
- Nhận ra các từ ngữ có vần ăn , ân trong các từ ứng dụng
- Đọc được câu ứng dụng : Bé chơi thân với bạn lê. Bố bạn lê là thợ lặn
- phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Nặn đồ chơi
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Sách tiếng việt 1, tập 1 .
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng .
- Tranh minh hoạ cho từ ứng dụng và luyện nói
<i><b>III. CÁC HOẠT ĐƠNG DẠY VÀ HỌC :</b></i>
(Tiết 1)
<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b>
<b> 1.Kiểm tra bài cũ : </b>
- Gọi HS viết bảng con :
rau non , hòn đá , thợ lặn ,
bàn ghế
- Đọc câu ứng dụng nêu
tiếng có vần on , an : Gấu
me ïdạy con chơi đàn , cịn
thỏ mẹ thì dạy con nhảy
múa .
Gv nhận xét , ghi điểm .
<b>2.Bài mới : </b>
<b>- 2 HS viết, cả lớp viết vào bảng con rau non , hòn đá , </b>
thợ lặn , bàn ghế
- HS đọc
- HS nêu : con , đàn
<b>a.Giới thiệu : Hôm nay các</b>
em sẽ học vần ăn , â ân
<b>* Dạy vần : vần ân : </b>
<b>- Nhận diện vần ân :</b>
- Hãy phân tích cho cô vần
ân .
- Tìm trong bộ chữ ghép
vần ân.
- So sánh vần ân và vần an
An a
Ân â
* Đánh vần :
- Chỉ cho Ss phát âm lại
vần ân .
- Cho HS bảng đánh vần ân
.
Ghép tiếng cân :
- Tìm âm c thêm trước vần
ân để tạo tiếng tiếng cân
- Em có nhận xét gì về vị
trí của âm c và vần ân trong
- Yêu cầu học sinh đánh
vần tiếng cân
- GV chỉnh sửa lỗi cho học
sinh
- GV cho HS xem cái cân
và hỏi :
+Tranh vẽ gì ?
GV ghi bảng cái cân .
Gọi học sinh đọc lại từ
khoá .
- Cho học sinh đánh vần và
đọc lại từ khoá
-GV chỉnh phát âm
-Hướng dẫn viết
-Viết vần ân :
- GV viết mẫu trên bảng kẻ
khung ô ly , vừa viết vừa
hướng dẫn quy trình viết
vần ân ( Lưu ý cách đặc
bút , đưa bút , sự liên kết
các âm â và n ) .
- GV tô lại quy trình viết
- HS nhắc lai Vần ăn , â ân
- Vần ân tạo bởi â và n ghép lại
- HS ghép vần ân
-Giống : Kết thúc bằng chữ n
- Khác :Vần ânđược bắt đầu bằng chữ â .
- ân
- HS đọc vần ân
- Ơù - nờ- ân ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần )
- cả lớp ghép tiếng cân
- c đứng trước , ân đứng sau
-cờ –ân – cân ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần – đọc
trơn )
-cái cân
- ớ – nờ ân – c – ân - cân - cái cân
-HS quan sát viết trên khơng để định hình và tập viết lên
bảng con ân
- HS viết vào bảng con : cân – cái cân
-2 Học sinh đọc :
- bạn thân , khăn rằn
- Gần gũi , dặn dò
- các tiếng có âm mới học là : thân , rằn , gần , dặn
- Học sinh chú ý theo dõi
trên bảng con , yêu cầu HS
viết trên khơng trung để
định hình cách viết .
*Đọc từ ứng dụng :
-Cho học sinh nhìn vào
sách GK đọc :
-GV ghi bảng : bạn thân ,
khăn rằn
Gần gũi
dặn dò
- Gọi HS đọc và nhận biết
+ bạn thân : người bạn gần
gũi thân thiết gắn bó , buồn
vui
+ gần gũi : từ dùng để chỉ
người , sự vật gần nhau có
quan hệ tinh thần tình cảm .
+ Khăn rằn : Chiếc khăn
rằn , thường người nam bộ
quấn trên đầu .
+Dặn dò : Lời dặn , thái độ
hết sức quan
taâm
- GV đọc mẫu , gọi cá nhân
học sinh đọc , lớp đọc
( Tiết 2)
<b>3.Luyện tập :</b>
<i><b> * Luyện đọc : </b></i>
<i><b> * Luyện đọc bài ở tiết 1 :</b></i>
- Đọc vần , tiếng , từ
- Đọc từ ứng dụng :
-HS đọc từ ứng dụng ( Nêu tiếng có vần ăn , ân ).
* Cá nhân 1 /3 lớp đọc lại bài .
ân - cân , cái cân .
ăn - răn , con trăn .
- Nhóm , lớp đọc :
Bạn thân khăn rằn.
Gần gũi dặn dò .
* HS quan sát trả lời câu hỏi :
- Hai bạn nhỏ đang trò chuyện với nhau
- HS đọc :
Bé chơi thân với bạn Lê .
Bố bạn Lê làm thợ lặn .
- Cá nhân đọc câu ứng dụng
- Chú ý nghỉ hơi chổ dấu chấm
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS chú ý nghe GV hướng dẫn viết bài vào vở tập viết
trang 45 vở TV
-Nặn đồ chơi
-các bạn nhỏ đang nặn đồ chơi
-Có
<i><b>* Luyện đọc câu ứng dụng :</b></i>
- Giới thiệu tranh minh hoạ
câu ứng dụng.
+ Tranh vẽ gì ?
- Lớp mình có muốn biết
hai bạn nhỏ nói với nhau
mhững điều gì ?
- Đọc câu ứng dụng dưới
bức tranh và đón xem nhé .
+ em nào cho cô biết ý
kiến ( bé đang kể về bố
mình cho các bạn nghe …)
+ Khi đọc câu ứng dụng
này các em chú ý điều gì ?
- GV đọc mẫu câu ứng
dụng . Gọi HS đọc lại
+ GV sữa lỗi cho HS .
Sau đó yêu cầu HS viết vào
vở tập vietá
+ GV nhắc nhở cách cầm
bút , nét nối , vị trí dấu
thanh .
<i><b>* Luyện nói : </b></i>
- Luyện nói theo chủ đề :
Nặn đồ chơi
- Cho học sinh quan sát
tranh đọc tên chủ đề và tập
trả lời câu hỏi :
+ Bức tranh vẽ gì ?
+ Nặn đồ chơi có thích
khơng ?
+ Lớp mình có bạn nào
đã nặn được đồ chơi ?
+ Đồ chơi thường được
nặn bằng gì ?
+ Em nào biết nặn đồ
chơi giống như vật thật ?
- Thu dọn ngăn nắp
- HS đọc :
<b>4.Cũng cố - dặn dò</b> <b>: </b>
-GV chỉ bảng cho HS đọc
lại toàn bài .
Trị chơi : Học sinh tìm
tiếng mới chứa các âm vừa
học
- Tuyên dương những em
có tinh thần học tập tốt ,
nhắc nở học sinh học chưa
tốt
- Cho HS về nhà họcbài và
xem trước bài 46
<i>Thø sáu ngµy 30 tháng 10 năm 2009</i>
<b> LUYEN TẬP CHUNG</b>
<b>I.MỤC TIÊU :</b>
- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học.
- Phép trừ một số với 0.
- phép trừ hai số bằng nhau.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1
- Tranh ảnh có nội dung theo bài học.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>
<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b>
<b> 1.Kiểm tra bài cũ.</b>
- Gọi 1 em đọc các công
thức trừ trong phạm vi 5.
- Gọi 1 em đọc công thức 1
số đi không
- GV nhận xét ghi điểm.
<b>2.Bài mới :</b>
<b>a.Giới thiệu bài : </b>
-Luyện tập chung.
<b>b. Hướng dẫn hs luyện tập</b>
<b>:</b>
<b>* Baøi 1: </b>
- Cho HS nêu yêu cầu của
- 1 Hs dứng tại chỗ đọc.
- 1 em đọc công thức 1 số đi khơng
- Tính viết kết quả theo cột dọc.
- HS lên bảng thực hiện.
a. 5 4 2 5 4 3
3 1 2 1 3 2
2 5 4 4 1 5
b. 4 3 5 2 1 0
0 3 0 2 0 1
4 0 5 0 1 1
SGK: 46,
- GV cho HS đứng tại chỗ
nhận xét và nêu kết quả
<b>* Bài 2:</b>
- Cho HS nêu yêu cầu của
bài , làm bài rồi chữa bài.
- GV cho hs đứng tại chỗ
nhận xét và nêu kết quả
<b>* Bài 3: </b>
- Cho HS nêu yêu cầu của
bài , làm bài rồi chữa bài.
<b>* Bài 4: </b>
- GV cho HS nêu bài toán
ứng với tranh và viết được
phép tính thích hợp.
<b>3.Củng cố - dặn dò:</b>
- Nhận xét chung tiết học.
- Về nhà làm bài tập còn
lại chuẩn bị bài hôm sau :
Luyện tập chung.
- Tính kết quả theo hàng ngang.
2+3 = 5 ; 4+1 =5 ; 3+1 = 4 ; 4+0 = 4
3+2 = 5 ; 1+4 =5 ; 1+3 = 4 ; 0+4 = 4
- Điền dấu < > = vào chỗ chấm
4 + 1..=..4 ; 5 – 1..>..0 ; 3 + 0..=..3
4 + 1..=..5 ; 5 – 4..<..2 ; 3 – 0..=..3
a. có 3 con chim, thêm 2 con chim. Hỏi có tất cả mấy con
chim ?
3 + 2 = 5
b. có 5 con chim, đã bay đi 2 con chim.
5 - 2 = 3
<b>Bài : T9 T10</b>
- HS viết đúng các chữ : c, k , h, tr,đ, s,r ,t , a, i , o ,â, n. Biết đặt các dấu thanh đúng vị
trí
- HS viết đúng, đẹp, nhanh .
- Rèn luyện tính cẩn thận , ngồi viết đúng tư thế khi viết bài
<b> II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Chữ mẫu phóng to : Cái kéo , trái đào, sáo sậu. Chú cừu,rau non,thợ hàn.
- HS chuẩn bị bảng con , phấn , khăn bảng , viết, vở tập viết.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b>
<b> 1.Kiểm tra bài cũ.</b>
- Gọi 4 HS lên bảng viết : - HS1: viết xöa kia
Xưa kia,mùa dưa, đồ chơi
ï , tươi cười,
- GV và hs nhận xét chữa
lỗi.
<b>2.Bài mới.</b>
<b>a.Giới thiệu bài viết : Cái </b>
kéo,trái đào,sáo sậu,chú
cừu, rau non,thợ hàn.
- GV nêu nhiệm vụ yêu cầu
của bài.
<b>b.GV viết mẫu lên bảng </b>
-GV hướng dẫn qui trình
viết.
- GV cho HS xác định độ
cao của các con chữ. Kết
hợp hướng dẫn các nét tạo
nên con chữ, chữ.
+ Chữ có độ cao 2 li.
+ Chữ có độ cao 2,5 li
+ Chữ có đọ cao 3 li
+ Chữ có độ cao 4 li
+ Chữ có độ cao 5 li
<b>c.Thực hành :</b>
- GV cho HS viết vào bảng
- GV chữa những lỗi sai.
- GV cho hs viết vào vở
taäp viết
<b>3.Củng cố - Dặn dị:</b>
- GV thu một số vở chấm
và chữa lỗi
- Nhận xét - nêu gương.
- Cho HS về nhà viết các
dòng còn lại
- Chuẩn bị hôm sau bài.
T11,T 12.
- HS2: viết mùa dưa
- HS3: viết đồ chơi
- HS4: Viết tươi cười
- HS theo doõi
- e, i ,aâ,u , a, n
- r, s
- t
- ñ,d
- th,h, ch
- HS viết vào bảng con.
- HS viết vào vở tập viết.