Tải bản đầy đủ (.docx) (23 trang)

thø hai ngµy 26 th¸ng 10 n¨m 2008 bài 42 öu – öôu i muïc tieâu hieåu ñöôïc caáu taïo vaàn öu öôu hs ñoïc vaø vieát ñöôïc öu öôu traùi löïu höôu sao ñoïc ñöôïc caùc caâu öùng duïng buoåi tröa cöøu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (217.39 KB, 23 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i> Thø hai ngày 26 tháng 10 năm 2008</i>
<b> Bài 42: ƯU – ƯƠU</b>


<b>I.MỤC TIEÂU:</b>


- Hiểu được cấu tạo vần ưu, ươu.


- HS đọc và viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao.


- Đọc được các câu ứng dụng: Buổi trưa cừu chạy ra bờ suối. Nó thấy hươu nai ở đó
rồi.


- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : hổ , báo, gấu, hươu, nai, voi.
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Tranh minh hoạ (hoặc các vật mẫu) các từ ngữ khoá, câu ứng dụng phần luyện nói.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


<b>(Tiết 1)</b>


<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ.</b>


- GV cho HS tập viết bảng con từ:
Buổi chiều, hiểu bài.
- GV gọi 3 em đọc bài 41.


+ GV nhận xét.
<b>2.Bài mới:</b>



<b>a.Giới thiệu vần : ưu, ươu</b>
- GV viết lên bảng: ưu, ươu
<i><b>b.Dạy vần ưu :</b></i>


<i><b>* Nhận diện vần : ưu.</b></i>


- Vần ưu được tạo nên ư và u.
<i><b>* So sánh ưu với iu</b></i>


Ưu : ư
Iu : i
<i><b>* Đánh vần:</b></i>


- Vần ưu: GV hướng dẫn đánh vần
Ư – u – ưu


- GV chỉnh sửa đánh vần mẫu.
<i><b>* Tiếng và từ ngữ khoá:</b></i>


- Cho HS thêm l,dấu nặng vào ưu để được
tiếng lựu.


- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng lựu.
<i><b>* Đánh vần và đọc trơn</b></i>


+ lờ – ưu – lưu – nặng lựu / trái lựu.
<i><b>* Viết :</b></i>


- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa.



<b>c.Dạy vần ươu :</b>


<i><b>* Nhận diện vần : ươu.</b></i>


- HS tập viết vào bảng con.
- 3 HS đọc bài.


- HS đọc


- vần ưu được tạo nên ư và u ghép lại.
- Giống: kết thúc bằng u


- Khác: ư với i


- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm,
tập thể.


- HS ghép tiếng lựu.


- L đứng trước , vần ưu đứng sau, đấu
nặng dứng ưu.


- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ. tập thể.
- HS viết vào bảng con.


Học vần


SGK: 46,


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Vần ươu được tạo nên ươu và iêu.


<i><b>* So sánh ưu với iu</b></i>


Ươu : ươ
Iêu : iê
<i><b>* Đánh vần:</b></i>


- Vần ươu: GV hướng dẫn đánh vần
Ươ – u – ươu


- GV chỉnh sửa đánh vần mẫu.
<i><b>* Tiếng và từ ngữ khoá:</b></i>


-Cho HS ghép h vào ưu để được tiếng hươu.
- Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng hươu
<i><b>* Đánh vần và đọc trơn</b></i>


+ lờ – ưu – lưu – nặng lựu / trái lựu.
* Viết :


- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết



- GV hướng dẫn và chỉnh sửa.
<b>(Tiết 2)</b>
<b>3.Luyện đọc:</b>


<i><b>* Luyện đọc lại bài ở tiết 1</b></i>
<i><b>* Đọc các từ ứng dụng</b></i>


<i><b>* Cho HS đọc câu ứng dụng.</b></i>
- Cho HS quan sát tranh và hỏi:


+ Trong tranh vẽ cảnh gì ?


- Cho HS đọc câu ứng dụng: Buổi trưa cừu
chạy ra bờ suối. Nó thấy hươu nai ở đó rồi.
- GV chỉnh sửa cho HS.


- GV đọc mẫu câu ứng dụng.
<i><b>* Luyện viết :</b></i>


- Cho HS viết vào vở tập viết.


<i><b>* Luyện nói theo chủ đề: hổ , báo, gấu, hươu, </b></i>
nai, voi.


- GV gợi ý câu hỏi HS trả lời.
<b>4.Củng cố - dặn dò :</b>


- GV cho HS đọc bài ở SGK.
- Trị chơi tìm tiếng mới.
- Nhận xét chung tiết học.


-

Về nhà xem lại bài chuẩn bị bài sau: Baøi 43


- HS đọc


- vần ươu được tạo nên ươ và u ghép
lại.


- Giống: kết thúc bằng u
- Khác: ươ với i



- HS đánh vần lần lượt, cá nhân, nhóm,
tập thể.


- HS ghép tiếng hươu.


- h đứng trước , vần ươu đứng sau
- HS đọc lần lượt cá nhân, tổ. tập thể.
- HS viết vào bảng con.


- HS đọc lần lượt: ưu, lựu, trái lựu, và
ươu, hươu, hươu sao,


-HS đọc: cá nhân, nhóm, tập thể.
- HS quan sát tranh tự trả lời.


- HS đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, tập
thể


- HS theo dõi.


- HS viết vào vở tập viết.
- HS tự nói theo theo tranh.


-HS đọc bài SGK.

<b> THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA KÌ I</b>


<b>I.MỤC TIÊU :</b>


<i>* Giúp HS hệ thống các kiến thức đã học qua các bài : </i>

u




</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Em là học sinh lớp 1 , Gon gàng sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và đồ dùng day học , Gia
đình em , Lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ .


-Học sinh có thái độ yêu quý anh chị em của mình , chăm lo học hành .
- Học sinh biết cư xử lễ phép ứng xử trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


<b>III. CÁC HOẠT ĐƠNG DẠY VÀ HỌC :</b>


<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b>


<b> 1.Kiểm tra bài cũ:</b>
- Gọi HS trả lời câu hỏi :
+ Đối với anh chị em trong
gia đình , em cần có thái độ
cư xử như thế nào ?


+ Các em đã làm việc gì
thể hiện tình thương yêu
anh chị, nhường nhị em
nhỏ ?


- GV nhận xét ghi đánh
giá .


<b>2.Bài mới:</b>


<b>a.Giới thiệu : Hôm nay các</b>
em ôn lại những bài đạo


đức đã học


<b>b.Tiến hành bài học :</b>
- Em hãy kể lại những bài
đạo đức đã học từ đầu năm
đến nay ?




- Đối với người học sinh lớp
1 em có nhiệm vụ gì ?


- Em đã làm tốt những diều
đó chưa ?


- Gọn gàng sạch sẽ có lợi
gì ?


- Trong lớp mình , em nào
sạch sẽ ?


+Phải thương yêu chăm sóc
anh chị em , biết lễ phép
với anh chị, nhường nhịn
em nhỏ , có như vậy gia
đình mới hồ thuận , cha
mẹ vui lịng .


+HS trả lời theo suy nghĩ
riêng.



- Đã học qua các bài : Em
là học sinh lớp 1 , Gọn gàng
sạch sẽ , Giữ gìn sách vở và
đồ dùng day học , Gia đình
em , Lễ phép với anh chị và
nhường nhịn em nhỏ


- Thực hiện đúng nội quy
nhà trường như đi học đúng
giờ trật tự trong giờ học ,
yêu quý thầy cô giáo , giữ
gìn vệ sinh lớp học , vệ sinh
các nhân .


- Học sinh trả lời


-Có lợi cho sức khoẻ , được
mọi người yêu mến .


- Học sinh tự nêu .


- Sách GK , vở BT , bút ,
thướt kẻ , cặp sách .


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Sách vở và đồ dùng học
tập là những vật nào ?
- Giữ gìn sách vở có lợi như
thêù nào ?



-Gia đình là gì ?


-Các em có bổn phận gì đối
với gia đình?


<b>- Đối với anh chị em trong </b>
gia đình , em cần có thái độ
cư xử như thế nào ?


- Các em đã là việc gì thể
hiện tình thương yêu anh
chị , nhường nhị em nhỏ.
<b>3.Nhận xét - dăn dò :</b>
- GV nhận xét , khen ngợi
những em có hành vi tốt .
-Về nhà nhớ thực hiện tốt
những điều đã học ,xem bài
: Nghiêm trang khi chào cờ


- Là nơi em được cha mẹ và
những ngừơi trong gia đình
u thương chăm sóc , ni
dưỡng dạy bảo .


-u q gia đình , kính
trọng lễ phép vâng lời ông
bà, cha mẹ


-Phải thương yêu chăm sóc
anh chị em , biết lể phép


với anh chị , nhường nhịn
em nhỏ , có như vậy gia
đình mới hồ thuận , cha
mẹ vui lịng .


- HS trả lời




<b>VẼ MÀU VÀO HÌNH VẼ Ở ĐƯỜNG DIỀM</b>



<b> I.MỤC TIÊU:</b>


Giúp hoïc sinh:


_Nhận biết thế nào là đường diềm


_Biết cách vẽ màu vào hình vẽ sẵn ở đường diềm



<b> II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


<b>1. Giáo viên: </b>



_ Các đồ vật có trang trí đường diềm như: khăn, áo, bát, giấy khen, v.v…
_Một vài hình vẽ đường diềm


<b>2. Học sinh:</b>


<b> _ Vở tập vẽ 1</b>



_Màu vẽ (chì màu, sáp màu, bút dạ)



<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:</b>



<b>Thời</b>

<b>Hoạt động của giáo viên</b>

<b>Hoạt động của học</b>

<b>ĐDDH</b>


Mĩ thuật



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>gian</b>

<b>sinh</b>


5’



5’



17’



2’



1’



1.Giới thiệu đường diềm:


_GV giới thiệu một số đồ vật có trang
trí đường diềm


_GV tóm tắt:


Những hình trang trí kéo dài lặp đi
lặp lại ở xung quanh giấy khen, ở
miệng bát, ở diềm cổ áo … được gọi là
đường diềm


_Cho HS tìm thêm một vài vật có trang
trí đường diềm



2.Hướng dẫn HS cách vẽ màu:
_Cho HS quan sát và phát biểu
*Hình 1:


-Đường diềm này có những hình gì,
màu gì?


-Các hình sắp xếp thế nào?


-Màu nền và màu hình vẽ như thế nào?
3.Thực hành:


_GV hướng dẫn HS vẽ màu vào đường
diềm hình 2 hoặc hình 3


+Chọn màu: Chọn màu theo ý thích
+Cách vẽ: Có nhiều cách vẽ


-Vẽ màu xen kẽ nhau ở hình bơng hoa
-Vẽ màu hoa giống nhau


-Vẽ màu nền khác nhau với màu hoa
*Nhắc HS:


-Không dùng quá nhiều màu (2-3 màu
là đủ)


-Không vẽ màu ra ngồi hình
_GV cần theo dõi để giúp HS chọn


màu và cách vẽ màu


4. Nhận xét, đánh giá:


_GV cùng HS nhận xét một số bài vẽ
màu đúng vàđẹp


_GV u cầu HS tìm bài nào có màu
đẹp


5.Dặn dò:


_Dặn HS về nhà:


_Quan sát


_HS quan sát


-Có hình vng, xanh
lam; hình thoi, màu đỏ
-Sắp xếp xen kẽ nhau
và lặp đi lặp lại


-Khác nhau. Màu nền
nhạt, màu hình vẽ
đậm


_Quan sát hình dáng
và màu sắc của đường
diềm



_Tìm và quan sát
đường diềm ở một vài
đồ vật, khăn vng,
giấy khen


-Hình các đồ
vật có trang
trí đuờng
diềm


-Vở tập vẽ 1


<i>Thø ba ngày 27 tháng 10 năm 200</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

I/ Mục tiêu dạy học:



a/ Kiến thức : Đọc và viết mọt cách chắc chắn các vần kết thúc bằng u và o. Đọc đúng


từ ngữ ứng dụng.



b/ Kỹ năng : Biết đọc, viết chính xác các tiếng có chứa vần đang ơn.


c/ Thái độ : Tích cực học tập. Tham gia tích cực.



II/ Đồ dùng dạy học:



a/ Của giáo viên : Bảng ơn phóng to, Bảng cài vần


b/ Của học sinh

: Bảng con, bảng cài, phấn



III/ Các hoạt động:


<i>Thời</i>




<i>gian</i>

<i>Hoạt động của giáo viên</i>

<i>Hoạt động của học sinh</i>



Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ “ưu


-ươu”



Hoạt động 2: Bài mới


1/ Giới thiệu: Ghi đề bài


2/ Ôn tập:



- Nêu các vần kết thúc bằng chữ u, o đã


học.



- Trình bày bảng ơn



- Xem đã đủ các vần chưa ?



- Chữ a được ghép với chữ u và o tạo


vần gì ?



- Thao tác tạo vần ao, au trên bảng ôn


- Hướng dẫn đọc bảng ôn



- Tạo hứng thú đọc nhanh, đúng.


3/ Từ ứng dụng:



ao bèo, cá sấu, kì diệu


4/ Viết bảng con



- Hướng dẫn viết đúng cở chữ nhỡ



- Nhận xét - tuyên dương



- HS 1 đọc: chú cừu


- HS 2 đọc: bầo rượu


- HS 3 viết: trái lựu


- HS 4 viết: hươu sao


- Cả lớp tham gia đọc viết


- HS 5 đọc SGK



- HS đọc đề bài mới



- eo, ao, êu, iu, iêu, yêu, ưu, ươu


- Quan sát



- au, ao



- HS đọc: a - o - ao


a - u - au



- Đọc chữ ở cột ngang, cột dọc


- Đọc theo cô giáo chỉ:



a - u; a- u - au


a - o; a - o - ao


...


e - u; ê - u - êu



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b> ÔN TP (tt)</b>

I/ Mục tiêu dạy học:




a/ Kiến thức : Đọc được bài ứng dụng. Biết nghe và kể lại đúng câu chuyện.


b/ Kỹ năng : Nghe chính xác, đọc đúng, trả lời hay, kể lại đúng ý.



c/ Thái độ : Tích cực tham gia học tập.


II/ Đồ dùng dạy học:



a/ Của giáo viên : Tranh luyện nói, luyện đọc


b/ Của học sinh

: Vở tập viết, Sách giáo khoa


III/ Các hoạt động:



<i>Thời</i>



<i>gian</i>

<i>Hoạt động của giáo viên</i>

<i>Hoạt động của học sinh</i>



Hoạt động 1: Luyện đọc


1/ Luyện đọc tiết 1



2/ Luyện đọc câu ứng dụng


- Giới thiệu các câu ứng dụng



- Chỉnh sửa phát âm, khuyến khích đọc


trơn.



Họat động 2: Luyện viết



- Giảng lại cách viết vào vở tập viết


- Theo dõi, chỉnh sai kịp thời cho HS


Họat động 3: Kể chuyện



1/ Giới thiệu câu chuyện:



2/ Kể chuyện theo tranh


- Kể chuỵên:



- Hướng dẫn thảo luận, cử đại diện lên


kể



- Đánh giá các tổ lên kể



3/ Chốt nội dung và ý nghĩa câu chuyện



- HS đọc bảng ôn


- HS đọc từ ứng dụng



- Các nhóm thảo luận về tranh


minh họa



- Đọc câu ứng dụng:



“ Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi...”


(cá nhân, tổ, nhóm)



- HS viết vào vở Tập Viết



- HS nhắc lại đề câu chuyện: Sói


và Cừu



- HS theo dõi, lắng nghe


- HS cử đại diện kể lại.



+ Tranh 1: Sói gặp Cừu, muốn



ăn thịt Cừu, Sói nói: Này Cừu,


hơm nay mày tận số rồi. Trước


khi chết mày có mong ước gì


khơng?



+ Tranh 2: Sói cất giọng sủa


vang thật to thị uy.



+ Tranh 3: Người chăn cừu cuối


bãi chạy đến, Sói vẫn ngữa mặt


rống to. Người chăn Cừu cho


Sói một trận.



+ Tranh 4: Cừu thốt nạn


- HS nhận xét



+ Sói thua vì chủ quan, kiêu


căng



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

+ Cừu thắng vì bình tỉnh, thơng


minh.



<b> LUYỆN TẬP</b>

I/ Mục tiêu dạy học:



a/ Kiến thức : Củng cố bảng trừ và phép trừ. Viết phép tính thích hợp qua tranh vẽ.


b/ Kỹ năng : Biết làm phép tính trừ.



c/ Thái độ : Thích học toán


II/ Đồ dùng dạy học:




a/ Của giáo viên : Tranh vẽ Bài tập 4



b/ Của học sinh

: Bảng con, Sách giáo khoa.


III/ Các hoạt động:



<i>Hoạt động của giáo viên</i>

<i>Hoạt động của học sinh</i>



Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ


“ Phép trừ trong phạm vi 5”



Hoạt động 2: Bài mới



1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài


2/ Hướng dẫn luyện tập:


+ Bài tập 1:



+ Bài tập 2:



+ Bài tập 3:



+ Bài tập 4:


- Đưa tranh



- Yêu cầu lênbảng


+ Bài tập 5:



5 - 1 = 4 + ...



- HS 1: đọc bảng trà trong phạm vi 5



- HS 2: 3 - 2 =



4 - 1 =


5 - 3 =


- HS 3:



4 5 5


- 2 - 2 - 1



- Nêu yêu cầu: tính theo cột dọc


( 3 em lên bảng)



- Cả lớp làm SGK



- Nêu yêu cầu: Trừ hàng ngang theo thứ


tự các số ( 5 - 1 - 1)



( 3 em lên bảng)


- Cả lớp làm SGK



- Nêu yêu cầu: So sánh điền dấu: < > =


- Nêu cách làm, thực hiện phép tính rồi


điền dấu.



( 3 em lên bảng)



- Nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp


( 2 em lên bảng)



- Giải thích vì sao viết phép tính



a/ 5 - 2 = 3



b/ 5 - 1 = 4


- Điền số



- Nêu cách làm: thực hiện phép trừ rồi


điền số



Toán


SGK: 46,


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b> GIA ĐÌNH</b>



I/ Mục tiêu dạy học:



a/ Kiến thức : Biết được gia đình là tổ ấm, trong đó có những người thân u nhất.


Em có quyền sống cùng gia đình.



b/ Kỹ năng : Kể được về những người trong gia đình.


c/ Thái độ : Yêu quý gia đình và những người thân.



II/ Đồ dùng dạy học:



a/ Của giáo viên : Bài hát: Cả nhà thương nhau.


b/ Của học sinh

: Vở bài tập.



III/ Các hoạt động:



<i>Hoạt động của giáo viên</i>

<i>Hoạt động của học sinh</i>




Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ


“Ôn tập: Con người và sức khỏe”


Họat động 2: Bài mới



1/ Vào bài:



- Vì sao cả nhà thương nhau?


- Ghi đề bài:



2/ Hướng dẫn theo nhóm:


- Quan sát tranh SGK



- Mời đại diện lên giữa lớp.



- Kết luận: Ai cũng có bố mẹ và người


thân. Mọi người cùng sống chung dưới


một mái nhà, đó là gia đình.



3/ Hướng dẫn cùng vẽ tranh theo cặp


- Kết luận: Gia đình là tổ ấm. Bố, mẹ,


ông, bà, anh, chị em là những người


thân yêu nhất.



4/ Hoạt động lớp:



- Kết luận: Mỗi người khi sinh ra đều


có gia đình. Em có quyền được sống


với bố mẹ và người thân



- HS 1 trả lời: Vì sao em phải ăn uống đủ



chất, bổ dưỡng?



- HS 2 trả lời: Em hãy kể những trò chơi


nguy hiểm có hại cho cơ thể.



- Hát: Cả nhà thương nhau


- Cùng một gia đình



- HS thảo luận:



+ Gia đình Lan có những ai? Lan và


những người trong gia đình đang làm gì?


+ Gia đình Minh có những ai? Minh cùng


gia đình đang làm gì?



- Lần lượt 4 nhóm lên chỉ tranh và phát


biểu.



- HS nhắc theo lời giáo viên



- Từng đôi vẽ tranh và kể cho nhau nghe


về gia đình mình.



- HS nhắc theo lời giáo viên



- Mỗi em được lên giữa lớp giới thiệu về


tranh vẽ và kể lại gia đình mình.



- HS nhắc lại




</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i> Thứ t ngày 28 tháng 10 năm 2008</i>
SỐ O TRONG PHÉP TRỪ


<b> I.MỤC TIÊU:</b>


<i>* Giúp học sinh:</i>


- Bước đầu nắm bát được : 0 là kết quả của phép trừ 23 số bằng nhau. Một số trừ đi 0
bằng cjính kết quả số đó.


- Biết thực hành tính trong những trường hợp nầy.


- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng những phép tính thích hợp.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Sử dụng bộ đồ dùng tốn học tốn 1.


- Các mơ hình, vật thật phù hợp với vẽ trong bài.
<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>

:



<b>GIAÙO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b>


<b> 1.Kiểm tra bài cũ.</b>
- Kiểm tra vở bài tập của
HS.


<b>2.Bài mới:</b>


<b>a.Giới thiệu bài: Số 0 </b>
<b>trong phép trừ.</b>



<i><b>* Giới thiệu phép trừ: 1 – </b></i>
<b>1 = 0</b>


- GV hướng dẫn HS quan
sát hình vẽ thứ nhất trong
bài học.


- GV gợi ý HS nêu:


+ 1 con vịt bớt đi một con
vịt cịn khơng con vịt.
1 – 1 = 0


+ GV viết lên bảng: 1 – 1
= 0.


- Đọc một trừ một bằng
không.


<i><b>* Giới thiệu phép trừ: 3 – </b></i>
<b>3 = 0</b>


- GV cho HS quan sát tranh
nêu bài tốn. Hình thành
phép trừ: 3 – 3 = 0


- GV gợi ý: 3 con vịt bớt đi


- HS lật vở để kiểm tra



- HS quan sát nêu bài bài toá:


+ Trong chuồng có1 con vịt một con chạy ra khỏi chuồng.
Hỏi trong chuồng còn mấy con vịt ?


- HS Đọc một trừ một bằng không.


- HS quan sát tranh nêu u cầu bài tốn.


+ Trong chuồng có 3 con vịt ,3 con dều chạy ra khỏi
chuồng. Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt ?


- HS đọc: ba trừ ba bằng khơng.


- HS quan sát hình vẽ và nêu:


- Có tất cả 4 hình vng khơng bớt đi hình vng nào.
Hỏi cịn lại mấy hình vng ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

3 con , không còn con vịt
nào.


+ GV viết lên bảng: 3 – 3
= 0.


- Đọc ba trừ ba bằng không.
- Gv giới thiêụ thêm phép
trừ:



2 – 2 = 0
4 – 4 = 0
<i><b>b.Giới thiệu phép trừ một </b></i>
<i><b>số trừ đi với 0.</b></i>


<i><b>* Phép trừ; 4 – 0 = 4.</b></i>
- GV cho HS quan sát hình
vẽ bên trái phía dưới và
nêu u cầu bài tốn.
- Gợi ý cho HS nêu:


+ Có 4 hình vng, khơng
bớt đi hình nào. Vậy vẫn
cịn 4 hình.


Ta viết phép tính như sau:
4 – 0 = 4


+ Viết lên bảng:
4 – 0 = 4


+ Đọc bốn trừ bốn bằng
không.


<i><b> * Phép trừ: 5 – 0 = 5.</b></i>
- Hướng dẫn HS tương tự.
<b>3.Thực hành.</b>


- Hướng dẫn HS thực hành
các bài tập.



<b>* Baøi 1 : Tính.</b>


- GV cho HS nêu u cầu
bài tốn.Làm và chữa bài.


<b>* Bài 2: cho HS nêu cách </b>
làm rồi làm bài chữa bài.


<b>* Bài 3: Cho HS quan sát </b>


- Đọc bốn trừ bốn bằng khơng


- Tính cà viết kết quả theo hàng ngang.
1 - 0 = 1 1 – 1 = 0 6 – 1 = 4


2 – 0 = 2 2 – 2 = 0 5 – 2 = 3
3 – 0 = 3 3 – 3 = 0 5 – 3 = 2
4 – 0 = 4 4 – 4 = 0 5 – 4 = 1
5 – 0 = 5 5 – 5 = 0 5 – 5 = 0
- Tính viết kết quả theo hàng ngang.
4 + 1 = 5 2 + 0 = 2


4 + 0 = 4 2 – 2 = 0
4 – 0 = 4 2 – 0 = 2


- HS quan sát tranh viết phép tính thích hợp vào ô trống.
a.


3 - 3 = 0



b.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

tranh viết phép tính thích
hợp vào ơ trống.


<b> 4.Củng cố - dặn dò:</b>
- GV nêu câu hỏi để HS trả
lời theo nội dung bài.


- Nhận xét chung tiết học.
- Về làm bài tập trong vở
bài tập, chuẩn bị bài sau.


<b> Bài 44: ON – AN </b>


<b>I.MỤC TIÊU : </b>


- Đọc ,viết được các vần on , an , mẹ con , nhà sàn .


- Đọc đúng các từ ứng dụng: rau non , hòn đá , thợ hàn , bàn ghế



- Đọc trơn câu ứng dụng : Gấu mẹ , gấu con chơi đàn . Còn thỏ mẹ dạy con nhảy múa
- Nhận ra on , an trong câu ứng dụng và đoạn văn bất kỳ


- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé và bạn bè
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : </b>


- Bộ ghép chữ tiếng việt


- Tranh minh hoạ cho các từ khoá , câu ứng dụng và phần luyện nói


- Sưu tầm một số tranh ảnh sách báo có âm vừa học


<b>III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


(Tiết 1)


<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b>


<b> 1.Kiểm tra bài cuõ : </b>


- Gọi HS viết : ao bèo, cá sấu, kì diệu
- Gọi 2 HS đọc bài 43


+ GV nhận xét , ghi điểm .
<b>2.Bài mới : </b>


<i><b>a.Giới thiệu : Hôm nay các em 2 vần mới kết</b></i>


thúc bằng âm n . Đó là on và an
- Gọi học sinh nhắc lại


<b>b.Dạy vần : on </b>
<i><b>* Nhận diện vần on :</b></i>
- Hãy phân tích vần on ?


- Em Tìm trong bộ chữ ghép vần on ?
- So sánh vần on và vần oi


On n
Oi i


<i><b>* Đánh vần :</b></i>


- Chỉ cho HS phát âm lại vần on .
- Cho HS đánh vần on.


- Ghép tiếng con :


+ Thêm âm c trước vần on để được tiếng con,
ghi bảng : con


- GV nhận xét gì về vị trí âm c , vần on trong


<b>- 2 HS viết, cả lớp theo dõi </b>
- HS đọc


- HS nhắc lai Vần on , an


-Vần on tạo bởi o và n ghép lại
- HS ghép vần on


- Giống Bắt đầu âm o


- Khác :Vần on kết thúc âm n , còn âm
oi kết húc âm i


- HS đọc vần on.


+ O – nờ – on ( cá nhân , nhóm , lớp
đánh vần )



- cả lớp ghép tiếng con
- c đứng trước, on đứng sau ,

Học vần



SGK: 46,


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

tieáng con ?


- Đánh vần và đọc từ khoá.


- GV cho HS xem tranh mẹ con và hỏi
+Tranh vẽ những ai ?


GV ghi bảng mẹ con


Gọi HS đánh vần , đọc trơn vần , tiếng khoá
- GV chỉnh phát âm


<i><b>* Hướng dẫn viết </b></i>
-Viết vần on , mẹ con.


- GV viết mẫu trên bảngvà hướng dẫn qui
trình viết.


+ Lưu ý độ cao các con chữ đều cao 2 ơ ly có
nét nối liền mạch giữa các con chữ


- Gv nhận xét sửa chữa lỗi cho học sinh
<i><b>* Dạy vần: an </b></i>



<b>- Nhận diện vần an :</b>
- Hãy phân tích vần an


- Em Tìm trong bộ chữ ghép vần on
- So sánh vần on và vần an


On o
An a
* Đánh vần :


- Chỉ cho HS phát âm lại vần on .
- Cho HS đánh vần on.


- Ghép tiếng con :


+ Thêm âm s trước vần an để được tiếng sàn,
ghi bảng : sàn


- Gv nhận xét gì về vị trí âm s , vần an trong
tiếng sàn ?


- Đánh vần và đọc từ khoá.


+ Gọi HS đánh vần , đọc trơn vần ,tiếng
khoá


- GV chỉnh phát âm
<i><b>* Hướng dẫn viết </b></i>


- GV viết mẫu trên bảngvà hướng dẫn qui



trình viết



- GV nhận xét sửa chữa lỗi cho học sinh
<i><b>*Đọc từ ứng dụng : </b></i>


-Cho học sinh nhìn vào sách GK đọc :
+ GV ghi bảng : rau non thợ hàn


- cờ –on –con / mẹ con
-Tranh vẽ mẹ và con
- o – nờ on – cờ on con


- HS viết vào bảng con


- HS nhắc lai Vần an


-Vần an tạo bởi a và n ghép lại
- HS ghép vần an


- Giống âm cuối n
- Khác : o và a
- HS đọc vần on.


+ a – nờ – an ( cá nhân , nhóm , lớp
đánh vần )


- cả lớp ghép tiếng sàn


- s đứng trước, an đứng sau, dấu huyền
trên a



- sờ –an – san – huyền sn / nhà sàn


- HS viết vào bảng con


- HS đọc cá nhân, đồng thanh

n



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Hòn đá bàn ghế
- Cho HS tìm tiếng có vần vữa học.


- GV chophân tích tiếng , đánh vần đọc


trơn từ



<b> (Tiết 2)</b>


<b>3.Luyện tập :</b>


- Cho học sinh chỉ bảng đọc lại toàn bài ở tiết
1 .


- Đọc từ ứng dụng : rau non thợ hàn
Hòn đá bàn ghế
<i><b>* Đọc câu ứng dụng :</b></i>


-GV treo tranh yêu cầu học sinh quan sát và
trả lời câu hỏi :


- Tranh vẽ gì ?


-Em hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh .


<i><b>* Luyện viết :</b></i>


- Cho học sinh viết vào vở tập viết
<i><b>* Luyện nói : </b></i>


- Chủ đề luyện nói hơm nay là gì ?
u cầu học sinh nói về mình và bạn bè
mình


+ Gợi ý luyện nói :


- Treo tranh đặc câu hỏi , hướng dẫn HS phát
triển lời nói tự nhiên :


+ Các bạn của em là ai , họ ở đâu ?
+ em có quý bạn đó khơng ?


+ Các bạn ấy là những ngườøi bạn như thế
nào


+ Em và các bạn ấy thường giúp đỡ nhau
những vịêc gì ?


+ Em mong muốn gì với các bạn ?
<b>4.Cũng cố - Dặn dò :</b>


- Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở
những em học chưa tốt


- Về nhà học bài , tìm những tiếng chưá chữ


âm vừa học .


- Chuẩn bị bài hôm sau: Bài 45


- HS tìm: non, hịn, hàn, bàn.
- HS đọc lần lượt.


- Hs đọc lần lượt.
- 2 Học sinh đọc:


rau non thợ hàn
hịn đá bàn ghế


-Học sinh chú ý theo dõi


- Vẽ: Gấu mẹï Gấu con đang cầm đàn .
Thỏ mẹ, Thỏ con đang nhảy múa
- HS đọc lần lượt.


- Cho HS viết bài vào vở tập viết
- Chủ đề luyện nói là Bé và bạn bè
-HS quan sát tranh minh hoạ , thảo luận
luyện nói về chủ đề : - Bé và bạn bè
- Học sinh kể tên bạn , nơi ở


- Học sinh tự trảû lời


- Các bạn ấy là những người bạn tốt
- Giúp đỡ nhau trong học tập



- Thành đôi bạn cùng tiến bộ
-HS đọc


-HS trả lời


<b>CAÉT DÁN HÌNH CON GÀ</b>


(Tiết 2)


<b>I.MỤC TIÊU:</b>


- Biết cách xé dán hình con gà đơn giản.
- Xé được hình con gà cân đối , phẳng.
<b>II.CHUẨN BỊ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

* GV:


- Bài mẫu xé dán hình con gà .


- Giấy thủ công màu vàng hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay.
* HS.


- Giấy thủ công màu vàng, giấy nháp có kẻ ô.


- Bút chì, bút màu, hồ dán, vở thủ công, khăn lau tay.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>

:



<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b>


<b> 1.Kiểm tra bài cũ.</b>



- Kiểm tra sự chuẩn bị chuẩn bị của HS.
<b>2. Bài mới:</b>


<b>a.Giới thiệu bài: Xé dán hình con gà.</b>
<b>b.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.</b>
- GV cho HS xem bài mẫu và đăït câu hỏi cho
HS trả lời về đăïc điểm hình dáng, màu sắc
của con gà


+ Thân gà to hay nhỏ ?
+ Đầu gà hình gì ?


+ Em hãy nêu : mỏ, mắt, chân, đuôi, của gà.
+ Tồn thân gà màu gì ?


<b>c.GV hướng dẫn mẫu:</b>
<i><b>* Vẽ xé dánhình đi gà .</b></i>


- GV cho HS lấy giấy màu vàng vẽ xé hình
vng có cạnh 4ơ , sau đó vẽ hình tam giác.
- Từ hình vng xé hình tam giác rồi xé
chỉnh sửa thành hình đi gà


<b>d.Vẽ và xé hình mỏ , mắt ,chân gà:</b>


- GV cho HS lấy giấy màu khác nhau (lật mặt
sau) xé ước lượng mỏ, mắt, chân gà mỏ gà
hình tam giác, mắt gà hình trịn , chân gà
hình tam giác.



<b>đ.Hướng dẫn dán hình:</b>


- Ướm đặt sắp xếp thân, đầu , đuôi , chân mỏ
cho cân đối trước khi dán.Bôi hồ đều và
mỏng mặt sau.


- Dán lần lượt thứ tự thân , đầu,mỏ ,mắt
chân,đuôi lên giấy


- Sau khi dán xong đặt tờ giấy lên trên và
miết cho phẳng.


<b>3.Thực hành.</b>


- GV cho HS thực hành trên giấy
<b>4.Củng cố - dặn dị:</b>


- Cho HS nhắc lại các thao tác.
- Nhận xét chung tiết học.


-HS trình bày, giấy thủ cơng ,bút chì ,
bút màu, hồ dán vở thủ cơng.


+Thân gà nhỏ, hơi trịn.
+Đầu gà hình trịn.


+mỏ gà nhỏ, mắt tròn, đuôi ngắn, chân
nhỏ.


+Tồn thân gà màu vàng.



- HS theo dõi và thực hành trên giấy
nháp.


- HS theo dõi và thực hành trên giấy
nháp.


- HS thực hành trên giấy thủ công.
- HS nhắc lại các thao tác.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Về nhà tập xé dán lại hình thân gà, đầu gà
cho đẹp.


- Chuẩn bị bài hôm sau học tiết 2.


<i>Thø năm ngµy 29 tháng 10 năm 2009</i>
<b> LUYỆN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>


- Phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số trừ đi với số 0.
- Bảng trừ và làm phép tính trừ trong phạm vi các số đã học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Bộ đồ dùng dạy học toán 1.


- Tranh ảnh và hình vẽ liên quan đến nội dung bài học.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>



<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b>


<b> 1.Kiểm tra bài cũ.</b>


- Gọi 3 HS lên thực hiện phép tính.
5 – 5 = …. 1 – 0 = …. 1 – 1 = ….
- GV cùng HS nhận xét.


<b>2.Bài mới:</b>


<b>a.Giới thiệu: Luyện tập.</b>
<b>b.Hướng dẫn HS luyện tập :</b>
<b>* Bài 1: </b>


- Cho HS nêu yêu cầu của bài, làm bài rồi
chữa bài.


- GV cùng HS nhận xét sửa sai.
<b>* Bài 2: Tính.</b>


- Cho HS nêu yêu cầu của bài, làm bài rồi
chữa bài.


<b>* Bài 3: Tính:</b>


- Cho HS nêu yêu cầu của bài, làm bài rồi
chữa bài.


- GV hướng dẫn thực hiện như sau:



+ Lấy 2 ttrừ đi 1 bằng 1, rồi trừ tiếp đi 1 bằng
0 viết 0 sau dấu bằng.


<b>* Baøi 4: </b>


- Cho HS nêu yêu cầu của bài, làm bài rồi
chữa bài.


- 3 HS lên bảng thực hện:


5 – 5 = 0 1 – 0 = 1 1 – 1 = 0


- Tính và viết kết quả theo haøng ngang.
5 – 4 = 1 4 – 0 = 4 3 – 3 = 0
5 – 5 = 0 4 – 4 = 0 3 – 1 = 2
2 – 0 = 0 1 = 0 = 1


2 – 2 = 0 1 – 0 = 1


- Tính và viết kết quả theo cột dọc.
5 5 1 4 3 3
1 0 1 2 3 0
4 5 0 2 0 3
- Tính và viết kết quả theo hàng
ngang.


- HS thực hịên.


2 – 1 – 1 = 0 3 – 1 – 2 = 0
4 – 2 – 2 = 0 4 – 0 – 2 = 2



- HS : điền dấu < > = thích hợp vào ơ
trống.


5 – 3 ..>.. 2 ; 3 – 3 ..<..1
5 – 1 ..>..3 ; 3 – 2 ..=.. 1

Toán



SGK: 46,


-

-

-

-



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>-* Baøi 5: </b>


- Cho HS nhìn tranh viết phép tính thích hợp.


<b>3.Củng cố - dặn dò:</b>


- GV nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét chung tiết dạy.


- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài sau
Bài: Luyện tập chung


4 – 4 ..=..0 4 – 0 ..>.. 0
- HS nhìn tranh viết phép tính vào ô
trống.


a.



4 - 4 = 0


b.


3 - 3 = 0


<i><b> Häc hát bài : Đàn gà con</b></i>



<b>(Cụ Chinh dy)</b>


<b> ÂN , Ă– ĂN </b>
<b>I.MỤC TIÊU : </b>


<i>*Sau bài học này học sinh có thể :</i>


- Đọc và viết được : ân , ăn , cái cân , con trăn .


- Nhận ra ân và ăn trong các tiếng : cân , trăn , và đọc được các tiếng cân , trăn trong từ
từ khoá : cái cân , con trăn


- Đọc đúng các từ ứng dụng : bạn thân , gần gũi , khăn rằn , dặn dò
- Nhận ra các từ ngữ có vần ăn , ân trong các từ ứng dụng


- Đọc được câu ứng dụng : Bé chơi thân với bạn lê. Bố bạn lê là thợ lặn
- phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Nặn đồ chơi


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Sách tiếng việt 1, tập 1 .
- Bộ ghép chữ tiếng việt



- Tranh minh hoạ câu ứng dụng .


- Tranh minh hoạ cho từ ứng dụng và luyện nói
<i><b>III. CÁC HOẠT ĐƠNG DẠY VÀ HỌC :</b></i>


(Tiết 1)


<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b>


<b> 1.Kiểm tra bài cũ : </b>
- Gọi HS viết bảng con :
rau non , hòn đá , thợ lặn ,
bàn ghế


- Đọc câu ứng dụng nêu
tiếng có vần on , an : Gấu
me ïdạy con chơi đàn , cịn
thỏ mẹ thì dạy con nhảy
múa .


Gv nhận xét , ghi điểm .
<b>2.Bài mới : </b>


<b>- 2 HS viết, cả lớp viết vào bảng con rau non , hòn đá , </b>


thợ lặn , bàn ghế
- HS đọc


- HS nêu : con , đàn

Hát nhạc




</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>a.Giới thiệu : Hôm nay các</b>
em sẽ học vần ăn , â ân
<b>* Dạy vần : vần ân : </b>
<b>- Nhận diện vần ân :</b>


- Hãy phân tích cho cô vần
ân .


- Tìm trong bộ chữ ghép
vần ân.


- So sánh vần ân và vần an
An a


Ân â
* Đánh vần :


- Chỉ cho Ss phát âm lại
vần ân .


- Cho HS bảng đánh vần ân
.


Ghép tiếng cân :


- Tìm âm c thêm trước vần
ân để tạo tiếng tiếng cân
- Em có nhận xét gì về vị
trí của âm c và vần ân trong


tiếng cân


- Yêu cầu học sinh đánh
vần tiếng cân


- GV chỉnh sửa lỗi cho học
sinh


- GV cho HS xem cái cân
và hỏi :


+Tranh vẽ gì ?


GV ghi bảng cái cân .
Gọi học sinh đọc lại từ
khoá .


- Cho học sinh đánh vần và
đọc lại từ khoá


-GV chỉnh phát âm
-Hướng dẫn viết
-Viết vần ân :


- GV viết mẫu trên bảng kẻ
khung ô ly , vừa viết vừa
hướng dẫn quy trình viết
vần ân ( Lưu ý cách đặc
bút , đưa bút , sự liên kết
các âm â và n ) .



- GV tô lại quy trình viết


- HS nhắc lai Vần ăn , â ân
- Vần ân tạo bởi â và n ghép lại
- HS ghép vần ân


-Giống : Kết thúc bằng chữ n


- Khác :Vần ânđược bắt đầu bằng chữ â .
- ân


- HS đọc vần ân


- Ơù - nờ- ân ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần )
- cả lớp ghép tiếng cân


- c đứng trước , ân đứng sau


-cờ –ân – cân ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần – đọc
trơn )


-cái cân


- ớ – nờ ân – c – ân - cân - cái cân


-HS quan sát viết trên khơng để định hình và tập viết lên
bảng con ân


- HS viết vào bảng con : cân – cái cân


- HS nhận xét cách viết


-2 Học sinh đọc :


- bạn thân , khăn rằn
- Gần gũi , dặn dò


- các tiếng có âm mới học là : thân , rằn , gần , dặn
- Học sinh chú ý theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

trên bảng con , yêu cầu HS
viết trên khơng trung để
định hình cách viết .

- Tiếng cân : GV viết


mẫu lên bảng : vừa viết


vừa hướng dẫn quy trình


viết . Lưu ý nét nối giữa c


và vần ân,



*Đọc từ ứng dụng :
-Cho học sinh nhìn vào
sách GK đọc :


-GV ghi bảng : bạn thân ,
khăn rằn


Gần gũi
dặn dò


- Gọi HS đọc và nhận biết


các tiếng có âm vừa học ?
- GV giải thích từ ứng
dụng :


+ bạn thân : người bạn gần
gũi thân thiết gắn bó , buồn
vui


+ gần gũi : từ dùng để chỉ
người , sự vật gần nhau có
quan hệ tinh thần tình cảm .
+ Khăn rằn : Chiếc khăn
rằn , thường người nam bộ
quấn trên đầu .


+Dặn dò : Lời dặn , thái độ
hết sức quan


taâm


- GV đọc mẫu , gọi cá nhân
học sinh đọc , lớp đọc

( Tiết 2)


<b>3.Luyện tập :</b>
<i><b> * Luyện đọc : </b></i>


<i><b> * Luyện đọc bài ở tiết 1 :</b></i>
- Đọc vần , tiếng , từ


khoá .


- Đọc từ ứng dụng :


-HS đọc từ ứng dụng ( Nêu tiếng có vần ăn , ân ).
* Cá nhân 1 /3 lớp đọc lại bài .


ân - cân , cái cân .
ăn - răn , con trăn .
- Nhóm , lớp đọc :
Bạn thân khăn rằn.
Gần gũi dặn dò .


* HS quan sát trả lời câu hỏi :


- Hai bạn nhỏ đang trò chuyện với nhau
- HS đọc :


Bé chơi thân với bạn Lê .
Bố bạn Lê làm thợ lặn .
- Cá nhân đọc câu ứng dụng


- Chú ý nghỉ hơi chổ dấu chấm


- HS đọc cá nhân, đồng thanh


- HS chú ý nghe GV hướng dẫn viết bài vào vở tập viết
trang 45 vở TV



-Nặn đồ chơi


-các bạn nhỏ đang nặn đồ chơi
-Có


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i><b>* Luyện đọc câu ứng dụng :</b></i>
- Giới thiệu tranh minh hoạ
câu ứng dụng.


+ Tranh vẽ gì ?


- Lớp mình có muốn biết
hai bạn nhỏ nói với nhau
mhững điều gì ?




- Đọc câu ứng dụng dưới
bức tranh và đón xem nhé .
+ em nào cho cô biết ý
kiến ( bé đang kể về bố
mình cho các bạn nghe …)
+ Khi đọc câu ứng dụng
này các em chú ý điều gì ?
- GV đọc mẫu câu ứng
dụng . Gọi HS đọc lại
+ GV sữa lỗi cho HS .

* Luyện viết :




-

Hướng dẫn lại cách viết


như ở tiết 1.



Sau đó yêu cầu HS viết vào
vở tập vietá


+ GV nhắc nhở cách cầm
bút , nét nối , vị trí dấu
thanh .


<i><b>* Luyện nói : </b></i>


- Luyện nói theo chủ đề :
Nặn đồ chơi


- Cho học sinh quan sát
tranh đọc tên chủ đề và tập
trả lời câu hỏi :


+ Bức tranh vẽ gì ?
+ Nặn đồ chơi có thích
khơng ?


+ Lớp mình có bạn nào
đã nặn được đồ chơi ?
+ Đồ chơi thường được
nặn bằng gì ?


+ Em nào biết nặn đồ
chơi giống như vật thật ?


+ Khi nặn đồ chơi em có
thích ai cỗ vũ khơng ?
+ Khi nặn đồ chơi xong ,
em phải làm gì


- Thu dọn ngăn nắp
- HS đọc :


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>4.Cũng cố - dặn dò</b> <b>: </b>


-GV chỉ bảng cho HS đọc
lại toàn bài .


Trị chơi : Học sinh tìm
tiếng mới chứa các âm vừa
học


- Tuyên dương những em
có tinh thần học tập tốt ,
nhắc nở học sinh học chưa
tốt


- Cho HS về nhà họcbài và
xem trước bài 46


<i>Thø sáu ngµy 30 tháng 10 năm 2009</i>
<b> LUYEN TẬP CHUNG</b>
<b>I.MỤC TIÊU :</b>


- Phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học.


- Phép cộng một số với 0.


- Phép trừ một số với 0.
- phép trừ hai số bằng nhau.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1


- Tranh ảnh có nội dung theo bài học.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b>


<b> 1.Kiểm tra bài cũ.</b>
- Gọi 1 em đọc các công
thức trừ trong phạm vi 5.
- Gọi 1 em đọc công thức 1
số đi không


- GV nhận xét ghi điểm.
<b>2.Bài mới :</b>


<b>a.Giới thiệu bài : </b>
-Luyện tập chung.


<b>b. Hướng dẫn hs luyện tập</b>
<b>:</b>


<b>* Baøi 1: </b>


- Cho HS nêu yêu cầu của


bài , làm bài rồi chữa bài.


- 1 Hs dứng tại chỗ đọc.


- 1 em đọc công thức 1 số đi khơng


- Tính viết kết quả theo cột dọc.
- HS lên bảng thực hiện.


a. 5 4 2 5 4 3
3 1 2 1 3 2
2 5 4 4 1 5
b. 4 3 5 2 1 0
0 3 0 2 0 1
4 0 5 0 1 1

Toán



SGK: 46,


-

<sub>+</sub>

+

-

-

+



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- GV cho HS đứng tại chỗ
nhận xét và nêu kết quả
<b>* Bài 2:</b>


- Cho HS nêu yêu cầu của
bài , làm bài rồi chữa bài.
- GV cho hs đứng tại chỗ
nhận xét và nêu kết quả
<b>* Bài 3: </b>



- Cho HS nêu yêu cầu của
bài , làm bài rồi chữa bài.
<b>* Bài 4: </b>


- GV cho HS nêu bài toán
ứng với tranh và viết được
phép tính thích hợp.


<b>3.Củng cố - dặn dò:</b>
- Nhận xét chung tiết học.
- Về nhà làm bài tập còn
lại chuẩn bị bài hôm sau :
Luyện tập chung.


- Tính kết quả theo hàng ngang.
2+3 = 5 ; 4+1 =5 ; 3+1 = 4 ; 4+0 = 4
3+2 = 5 ; 1+4 =5 ; 1+3 = 4 ; 0+4 = 4
- Điền dấu < > = vào chỗ chấm
4 + 1..=..4 ; 5 – 1..>..0 ; 3 + 0..=..3
4 + 1..=..5 ; 5 – 4..<..2 ; 3 – 0..=..3


a. có 3 con chim, thêm 2 con chim. Hỏi có tất cả mấy con
chim ?


3 + 2 = 5


b. có 5 con chim, đã bay đi 2 con chim.

Hỏi còn lại mấy


con chim ?




5 - 2 = 3


<b>Bài : T9 T10</b>

<i>Cái kéo , trái đào, sáo sậu</i>



<i> Chú cừu, rau non, thợ hàn</i>


<b>I.MỤC TIÊU :</b>


- HS viết đúng các chữ : c, k , h, tr,đ, s,r ,t , a, i , o ,â, n. Biết đặt các dấu thanh đúng vị
trí


- HS viết đúng, đẹp, nhanh .


- Rèn luyện tính cẩn thận , ngồi viết đúng tư thế khi viết bài
<b> II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>


- Chữ mẫu phóng to : Cái kéo , trái đào, sáo sậu. Chú cừu,rau non,thợ hàn.
- HS chuẩn bị bảng con , phấn , khăn bảng , viết, vở tập viết.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>

:



<b>GIÁO VIÊN</b> <b>HỌC SINH</b>


<b> 1.Kiểm tra bài cũ.</b>


- Gọi 4 HS lên bảng viết : - HS1: viết xöa kia

Học vần



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Xưa kia,mùa dưa, đồ chơi
ï , tươi cười,



- GV và hs nhận xét chữa
lỗi.


<b>2.Bài mới.</b>


<b>a.Giới thiệu bài viết : Cái </b>
kéo,trái đào,sáo sậu,chú
cừu, rau non,thợ hàn.


- GV nêu nhiệm vụ yêu cầu
của bài.


<b>b.GV viết mẫu lên bảng </b>


-GV hướng dẫn qui trình
viết.


- GV cho HS xác định độ
cao của các con chữ. Kết
hợp hướng dẫn các nét tạo
nên con chữ, chữ.


+ Chữ có độ cao 2 li.
+ Chữ có độ cao 2,5 li
+ Chữ có đọ cao 3 li
+ Chữ có độ cao 4 li
+ Chữ có độ cao 5 li
<b>c.Thực hành :</b>


- GV cho HS viết vào bảng


con.


- GV chữa những lỗi sai.
- GV cho hs viết vào vở


taäp viết


<b>3.Củng cố - Dặn dị:</b>
- GV thu một số vở chấm
và chữa lỗi


- Nhận xét - nêu gương.
- Cho HS về nhà viết các
dòng còn lại


- Chuẩn bị hôm sau bài.
T11,T 12.


- HS2: viết mùa dưa
- HS3: viết đồ chơi
- HS4: Viết tươi cười


- HS theo doõi
- e, i ,aâ,u , a, n
- r, s


- t
- ñ,d
- th,h, ch



- HS viết vào bảng con.
- HS viết vào vở tập viết.


</div>

<!--links-->

×