Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (82.65 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> kim tra chng I</b>
<i><b>(Đề chẵn)</b></i>
<b>I.Phn trc nghim (4 điểm).( Khoanh tròn chữ cái đứng trớc đáp án đúng trong mỗi câu sau: Mỗi câu chọn </b>
<b>Câu 1:</b> Căn thức <i>x </i>2
2
bằng:
A. <i>x</i> 2 B<i>. </i>2 <i>x</i> C.(<i>x</i> 2); (2 <i>x</i>) D. <i>x</i> 2
<b>C©u 2:</b> BiĨu thøc rót gän cđa biĨu thøc A = <i>x</i> 2
A. 2<i>x</i> 4 (nếu <i>x</i>2) B. 0 (nếu <i>x</i>2) C. A, B đều đúng D. A hoặc B sai
<b>Câu 3:</b> Số có căn bậc hai số học cđa nã b»ng <b>4 </b>lµ:
A. -2 B. 2 C. 16 D. -16
<b>Câu 4:</b> Biểu thức
2
3
<i>x</i>
B.
2
3
<i>x</i>
C.
2
3
<i>x</i>
D<i>. </i>
2
3
<i>x</i>
<b>Câu 5:</b> Khai phơng tích 6.18.27 ta đợc :
A. 27 B. 54 C. 81 D. 108
<b>Câu 6:</b> Trục căn thức dới mÉu cña
A. 7 4 5 B. 9 4 5 C. 7-4<sub>3</sub>
<b>C©u 7:</b> Giá trị của biểu thức 1
2+
1
2<i></i>
3 b»ng:A. 4 B. -2
5
<b>Câu 8:</b> Nếu <i>x</i>thoả m n <b>Ã</b> 3 <i>x</i> 3 thì <i>x</i> nhận giá trị:
A. 0 B. 6 C. 9 D. 36
<b>II. Phần tự luận. (6 điểm)</b>
<b>Câu 9(2 điểm) </b>Thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh:
a/ 3
2 +
<b>Câu 10:(3 điểm)</b> Cho biÓu thøc:
<i>P</i><sub>(</sub> 1
b/ Rót gän <i>P</i>?
c/ Tìm giá trị của <i>a</i> <i>P</i>1<b>?</b>
<b>Câu 11(1 điểm)</b> Tìm giá trị lớn nhất của biĨu thøc:<b> </b><i>M</i>
<b>đề kiểm tra chơng I</b>
<i><b>(Đề lẻ)</b></i>
<b>I.Phn trc nghim (4 điểm).( Khoanh tròn chữ cái đứng trớc đáp án đúng trong mỗi câu sau – Mỗi câu chọn</b>
<b>Câu 1:</b> Số có căn bậc hai số học của nã b»ng 16lµ:
A. 4 B. - 4 C. 256 D. -256
<b>Câu 2:</b> Căn thức
2
(2<i>x</i>) <sub> bằng:</sub>
A. 2<i>x</i> B<i>.</i> 2<i>x</i> C. <i>x</i> 2 D. ( <i>x</i> 2); (2<i>x</i>)
<b>Câu 3:</b> Biểu thức 3<i>x</i> 2 xác định với các giá trị:
A.
2
3
<i>x</i>
B.
2
3
<i>x</i>
C.
2
3
<i>x</i>
D.
2
3
<i>x</i>
<b>C©u 4:</b> BiĨu thøc rót gän cđa biĨu thøc A = <i>x</i> 2
A. 0 (nếu <i>x</i>2) B. 2<i>x</i> 4(nếu <i>x</i>2) C. A sai hoặc B sai D. A, B đều đúng
<b>Câu 5:</b> Khai phơng tích 6.18. 27 ta đợc :
A. 81 B. 108 C. 54 D. 27
<b>Câu 6:</b> Nếu <i>x</i>thoả m n <b>Ã</b> 3 <i>x</i> 6 thì <i>x</i> nhận giá trị:
A. 6 B. 9 C. 0 D. 36
<b>Câu 7:</b> Giá trị của biểu thøc 1
2+
1
2<i>−</i>
5 B. 0 C. -2
3 D. 4<b>Câu 8:</b> Trục căn thøc díi mÉu cđa
5 2
5 2
<sub> ta đợc:</sub>
A. 9 4 5 B.
9 4 5
3
C. 7 4 5 D.
7 4 5
3
<b>II. Phần tự luận. (6 điểm)</b>
<b>Câu 9(2 ®iĨm):</b> Thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh:
a/ (2
<b>Câu 10(3 điểm):</b> Cho biểu thức:
1 1 1
:
1 2 1
<i>a</i>
<i>A</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<sub></sub> <sub></sub>
a/ Tìm các giá trị của <i>a</i> để <i>A</i> xác định?
b/ Rút gọn <i>A</i>?
c/ Tìm giá trị ca <i>a</i> <i>A</i>2<sub>?</sub>
<b>Câu 11(1 điểm):</b> Giải phơng trình: (<i>x</i>+5).