Tải bản đầy đủ (.docx) (18 trang)

gi¸o ¸n 1 nguyôn thþ hµ thø 2 ngµy 26 th¸ng 10 n¨m 2009 tiõt1 chµo cê tiõt 23 hoïc vaàn au aâu tieát 1 a mục đích yêu cầu hs đọc và viết được au âu cây cau cái cầu đọc được đoạn thơ ứng dụng c

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (240.81 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Thứ 2 ngày 26 tháng 10 năm 2009
Tiết1; Chào cờ


TiÕt 2,3: Học vần au, âu (Tiết 1)
<b>A. MỤC ĐÍCH - U CẦU:</b>


- HS đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu.


- Đọc được đoạn thơ ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: B cháu.à


B. ĐỒ D NG DÙ ẠY - HỌC
- Tranh minh họa các TN khóa


- Tranh minh hoạ b i à đọc ứng dụng.
- Tranh minh họa phần Luyện nói.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:


II. B i cà ũ:


- HS đọc v vià ết được: cái kéo, leo trèo, trái đào, ch o cà ờ.
- HS đọc đọan thơ: Suối chảy rì r o à …


III. B i mà ới:
Ti t 1ế


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1. Giới thiệu bài: chúng ta học vần au, âu


2. Dạy vần:


+ Vần au:


- Vần au được tạo nên từ a và u
- So sánh au với ao


-Đánh vần:


- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV hd cho HS đv a-u-au
- Tiếng và TN khóa


GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
-Viết:


GV viết mẫu: au


GV nhận xét và chữa lỗi cho HS.
+ Vần âu:


- Vần âu được tạo nên từ â và u.
- So sánh âu và au.


- Đánh vần


HS đọc theo GV: au, âu


Giống nhau: bắt đầu bằng a
Khác nhau: kết thúc bằng u và o.


HS nhìn bảng phát âm.


HS trả lời: vị trí của chữ và vần trong tiếng
khóa: cau (c đứng trước, au đứng sau)
Đv và đọc trơn TN khóa.


HS viết vào bảng con: au
HS viết bảng con: cau


Giống nhau: kết thúc bằng u
Khác nhau: âu bắt đầu bằng â
HS Đv: â - u - âu


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Viết: nét nối giữa â và u; giữa c và âu,
thanh huyền trên âu, viết tiếng và TN
khóa: cầu và cái cầu.


+ Đọc TN ứng dụng:


GV có thể giải thích các TN.
GV đọc mẫu.


2-3 HS đọc các TN ứng dụng.


Ti t 2ế


3. Luyện tập:
a. Luyện đọc:


Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1


Đọc bài ứng dụng


GV chỉnh sửa lỗi HS đọc câu ứng dụng.
GV đọc mẫu câu ứng dụng.


c. Luyện nói:


GV gợi ý theo tranh, HS trả lời câu hỏi
Trò chơi


HS lần lượt phát âm: au, cau, cây cau và
âu, cầu, cái cầu.


HS đọc các TN ứng dụng: nhóm, CN, cả
lớp.


HS nhận xét tranh minh họa của đoạn thơ
ứng dụng. HS đọc câu ứng dụng:CN,
nhóm, lớp


HS đọc câu ứng dụng:2-3 HS
HS đọc tên bài luyện nói Bà cháu.
HS trả lời câu hỏi theo gợi ý của GV
Cho HS thi đua ghép chữ.


<i><b>IV.CỦNG CỐ - DẶN DÒ:</b></i>
- GV chỉ SGK cho HS đọc.


- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà; xem trước bài 40.



---o0o---TiÕt 4: Đạo Đức: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
<b>I) Mục tiêu:</b>


Nh tiÕt 1
<b>II)Chuẩn bị:</b>


a.Giáo viên: Tranh vẽ bài tập 3
b.Học sinh: Vở bài tập đạo đức
<b>III)Hoạt động dạy và học:</b>


<b>Hoạt động của Giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1) Ổn định:


2) Bài cũ: Lễ phép với anh chị –
nhường nhịn em nhỏ (t1)


 Anh chị em trong gia đình phải thế
nào với nhau?


Haùt


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

 Em cư xử thế nào với anh chị ?
 Nhận xét


3) Bài mới:


a) Hoạt động 1 : Học sinh làm bài tập 3
 Mục tiêu: Nắm được vài hành động
nên và khơng nên làm trong gia đình


 Phương pháp: Thực hành , sắm vai
 Hình thức học: Lớp, nhóm


 ĐDDH : vở bài tập


 Em nối các bức tranh với chữ nên
hoặc khơng nên


 Giáo viên cho học sinh trình bày
 1/ Anh không cho em chơi chung
(không nên)


 2/ Em hướng dẫn em học


 3/ Hai chị em cùng làm việc nhà
 4/ Chị em tranh nhau quyển
truyện


 5/ Anh để em để mẹ làm việc
nhà


b) Hoạt động 2: Học sinh chơi đóng
vai


 Mục tiêu: Học sinh biết vâng lời
anh chị, yêu thương, nhường nhịn em
nhỏ là việc nên làm


 Phương pháp: Quan sát, thảo luận
 Hình thức học: Lớp, cá nhân



 Giáo viên nêu yêu cầu đóng vai
theo các tình huống ở bài tập 2


 Giáo viên cho học sinh nhận xét về
 Cách cư xử


 Vì sau cư xử như vậy




Là anh chị phải nhường nhịn em nhỏ, là
em , cần phải lễ phép, vâng lời anh chị


Học sinh nêu


Từng nhóm trình bày
Lớp nhận xét bổ sung


 Nên


 Nên


 Không nên
 Không nên


Học sinh đóng vai
Học sinh nhận xét


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

4) Củng coá :



 Em hãy kể vài tấm gương về lễ
phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
 Giáo viên nhận xét , tuyên dương
5) Dặn dò :


 Thực hiện tốt các điều em đã học
 Chuẩn bị: nghiêm trang khi chào c
Nhn xột tit hc




---o0o---Thứ 3 ngày 27 tháng 10 năm 2009
Tiết 1: Toán


Luyện tập
<b>I.Mục tiêu:</b>


-Kiến thức:- Cũng cố lại cho HS khái niệm ban đầu về phép trừ.
- Giúp HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 3.
-Kĩ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 thành thạo.


-Thỏi : Thích làm tính .
<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>
<b> </b>


<b> Giáo viên</b> <b> Häc sinh</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi. </b>


<b>2.Lun tËp.</b>


<i>Bµi 1 . TÝnh. </i>


3 - 2 = 3 - 1 = 1 + 1 = 1 + 2 =
3 - 2 = 2 - 1 = 2 - 1 = 3 - 1 =
<i>Bµi 2. TÝnh.</i>


3 3 2

2 1 1



<i>Bµi 3. +, - ?</i>


1. . . 1 = 2 3 . . . 1 = 2 3 . . . 2 = 1
1 . . .2 = 3 2 . . . 1 = 3 2 . . . 1 = 1
<b>3. Hớng dẫn HS làm bài.</b>


<b>4. Chấm chữa bài.</b>
<b>5. Cũng cố- Dặn dò. </b>
- Nhận xét chung tiết học.
- Về nhà xem lại bài.


-Đọc Y/C bài 1


-4 em lên bảng làm - Cả lớp
làm vàovở.


-Đọc Y/C bài 2


-Ba em lên bảng làm - Cả lớp


làm vào bảng con.


Đọc Y/C bài 3


Ba em lên bảng làm. Cả lớp
lµm vµo vë.



---o0o---TiÕt 3,4: Bài 40: IU, ÊU


<b> I. Mục tiêu: </b>


HS c v viết đợc: iu, êu, lỡi rìu, cái phễu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b> II. Đồ dùng dạy - học: </b>


GV: 1 cái phễu , bộ ghép chữ TV + Bảng cài.
HS: Bộ đồ dùng học TV 1.


<b>III. Các hoạt động dạyI - học: </b>
<b>Giáo viên</b>
<b>I, Kiểm tra bài cũ:</b>


HS viết, đọc: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu.
HS đọc câu ứng dụng bài 39.


GV nhận xét; ghi điểm.
<b>II. Dạy - học bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (</b><i><b>Trực tiếp)</b></i>


<b>2. Dạy vần:</b>


*Dy vn iu.
<i><b>a.Giới thiệu vần</b></i>
- GV ghi vần iu.
-GV đánh vần mẫu
- GV c trn vn


-Yêu cầu HS phân tích vần
<i>b.Giíi thiƯu tiÕng míi</i>


-GV ghi bảng tiếng mới : rìu
-GV ỏnh vn ting


-GV c trn ting


-Yêu cầu HS phân tích tiÕng
-GV ghÐp mÉu tiÕng


<i>c.Giíi thiƯu tõ kho¸ </i>


-GV ghi từ khố lên bảng : lỡi rìu
-GV đọc mẫu từ khố


-GV gi¶i nghÜa tõ


Dạy vần êu: (Quy trình tơng tự)
*Yêu cầu HS so sánh hai vần iu- êu
* HS hoạt động th giản



<i><b>d. §äc tõ øng dơng:</b></i>


- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu


- GV giải nghĩa từ đơn giản


* Phát triển kỉ năng đọc : GV chuẩn bị mỗi vần
10 tiếng , từ cho HS luyện đọc


* Phát triển vốn từ : Cho HS phát hiện một số
tiếng từ chứa vần mới ngoài bài ,GV ghi bảng
yêu cầu HS đọc.


<b>TiÕt 2</b>


<b>1. Luyện đọc :</b>


<i><b>a- Luyện đọc ở bảng lớp :</b></i>
+ Đọc lại bài tiết 1


- GV chỉ không theo TT cho HS c.
- GVnhn xột, chnh sa.


+ Đọc câu ứng dụng:


- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi:


<b>Học sinh</b>



- Mỗi học sinh viết 1 từ vào bảng
con.


- 3 HS đọc


-C¶ líp theo dâi


-HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá
nhân


- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
-HS thực hiện


-HS theo dâi


--HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá
nhân


- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
-HS thực hiện


-C¶ líp theo dâi , ghÐp l¹i
-HS sinh theo dâi


- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân
-HS lắng nghe


-HS ph¸t biĨu ý kiÕn
- C¶ líp theo dâi



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Tranh vẽ gì ?
-GV ghi bảng.


- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm cho HS.


- Tỡm cho cụ tiếng có vần iu, êu trong câu trên ?
<i>- GV đọc mẫu câu.</i>


<i>b. Luyện đọc ở SGK :</i>


-Yêu cầu HS luyện đọc ở SGK
<b>2- Luyện viết:</b>


- GV HD HS viết iu, êu, lỡi rìu, cái phễu vào vở.
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết.


Lu ý HS nét bối giữa các con chữ và vị trí đặt
dấu.


- GV theo dâi, n n¾n, chØnh sưa
<b>3. Lun nãi: </b>


GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng: Ai chịu khó
HS đọc tên bài luyện nói.


HS quan s¸t tranh.
GV gợi ý:


+ Tranh vẽ gì?



+ Con gà đang bị chó đuổi, con gà có phải là con
vật chịu khó không?


+ Ngời nông dân và con trâu ai chịu khó? Tại
sao?


+ Em đi học có chịu khã kh«ng?


HS thảo luận nhóm đơi, đại diện nhóm lên trình
bày. HS nhận xét.


<b> 4. Cđng cè - dặn dò (3'<sub> ): </sub><sub> </sub></b>


-Y/C HS c li ton bi 1 ln.


Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học.


Nhắc HS về ôn lại bµi vµ xem tríc bµi sau. .


- HS đọc lớp , nhóm , cá nhân.


<i>-HS tr¶ lêi</i>


- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân
<i>- HS tìm & đọc </i>


- 2 HS đọc lại.


- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân



- HS tËp viÕt trong vë theo HD.


-HS đọc.


-HS thảo luận theo nhóm đôi.


<i>-1 vài em lần lợt đọc trong SGK</i>
-HS nghe và ghi nhớ




---o0o---Thø 4 ngày28 tháng 10 năm 2009
Tiết 1:<b> Toán PHéP TRừ TRONG PHạM VI 4</b>


<b>I.Mục tiêu:</b>


- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4.
-BiÕt mèi quan hƯ gi÷a phÐp céng vi phÐp trừ.


- Thích làm tính .
<b> II. Đồ dùng dạy học: </b>


<b> -GV: b¶ng phơ ghi BT 1, 2, 3, </b>


<b> - HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con.</b>
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


1. Khởi động<b> : ổn định tổ chức (1phút). </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Làm bài tập 3/ 55:(Điền dấu+,-). 1HS nêu yêu cầu.



1 1 = 2 2 … 1 = 3 1 … 2 = 3 1 … 4 = 5
2 … 1 = 1 3 … 2 = 1 3 … 1 = 2 2 2 = 4
( 4 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm phiếu học tập)


GV chấm một số bài nhận xét ghi điểm. Nhận xÐt KTBC:
3. Bµi míi:


<b> Giáo viên</b> <b> Học sinh</b>
1. Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).


2. Tìm hiểu bài. (12 phút)


Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4.
+Mục tiêu:Hình thành khái niệm ban đầu về
phép trừ


<i>+Cách tiến hành :</i>


a, Hớng đẫn HS học phép trừ : 4 - 1 = 3.
-Híng dÉn HS quan s¸t:


Quan sát hình vẽ trong bài học để tự nêu bài
tốn:”Lúc đầu trên cành có 4 quả táo bị rụng
hết 1 quả táo. Hỏi trên cây còn lại mấy quả
táo?”


Gäi HS tr¶ lêi:


GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu:”Ba con chim


thêm một con chim đợc bốn con chim. Ba thêm
một bằng bốn”.-Ta viết ba thêm một bằng bốn
nh sau:3 + 1 = 4


Hái HS:”3 céng 1 b»ng mÊy?”.


b, Hớng đẫn HS học phép cộng 2 + 2= 4 theo 3
bớc tơng tự nh đối với 3 + 1 = 4.


c, HD HS häc phÐp céng 1 + 3 = 4 theo 3 bíc
t-¬ng tù 2 + 2 = 4.


d, Sau 3 mục a, b, c, trên bảng nên giữ lại 3
công thức:


3 + 1 = 4 ; 2 + 2 = 4 ; 1 + 3 = 4.


GV chỉ vào các công thức và nêu: 3 + 1 = 4 lµ
phÐp céng; 2 + 2 = 4 là phép cộng; .


Để HS ghi nhớ bảng cộng GV nêu câu hỏi : Ba
cộng một bằng mấy? Bèn b»ng mét céng
mÊy?”…


đ, HD HS quan sát hình vẽ cuối cùng(có tính
chất khái qt về phép cộng) trong bài học, nêu
các câu hỏi để HS bớc đầu biết 3 + 1 = 4 ; 1 + 3
= 4 tức là 3 + 1 cũng giống1 + 3 ( vì cũng bằng
4).



HS nghØ gi¶i lao 5’


3. HD HS t.hµnh céng trong PV 4( 14 phót)
*Bµi 1/47( cét 1-2) Cả lớp làm vở Toán 1.
Hớng dẫn HS :


GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.
*Bài 2/47: Ghép bìa cài.


GV giới thiệu cách viết phép cộng theo cột


HS tự nêu câu trả lời: Có 4 quả
táo bớt 1 quả táo ,còn 3 quả
táo?.


HS khác nêu lại: Ba thêm một
bằng bốn


Nhiu HS đọc:” 3 cộng 1 bằng
4” .


Nhiều HS đọc các phép cộng
trên bảng.(ĐT, nhóm, CN)
HS trả lời:”Ba cộng một bằng
bốn”


“Bèn b»ng mét céng ba”…


HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”
3HS làm bài, chữa bài : Đọc kết


quả.


1+ 3 = 4 ; 3 + 1 = 4 ; 1 + 1 = 2
2+ 2 = 4 ; 2 + 1 = 3 ; 1 + 2 =
3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

däc, cách làm tính theo cột dọc (chú ý viết
thẳng cét).


*Bµi3/47: PhiÕu häc tËp.


2 + 1 … 3 4 … 1 + 2
1 + 3 … 3 4 … 1 + 3
1 + 1 … 3 4 … 2 + 2
GV chÊm ®iĨm, nhËn xét bài HS làm.
<b>4. Củng cố, dặn dß: (3 phót)</b>


-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã làm.
-Chuẩn bị:S.Toán 1, vở Toán để hc :Luyn
tp.


-Nhận xét tuyên dơng.


-1HS c yờu cu bài 3: “ Điền
dấu thích hợp vào chỗ chấm “
-2HS làm ở bảng lớp, CL làm
phiếu học tập.


Tr¶ lời (Phép cộng trong phạm
vi 4)



Lắng nghe.



---o0o---Tiết 2,3:


<b>Học vần </b>


<b>Ôn tập giữa học kỳ I</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


-c c cỏc õm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.
-Viết đợc các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.


-Nói đợc từ 2 - 3 câu theo các chủ đề đã học.(Đối với HS khá giỏi kể đợc 2-3
đoạn truyện theo tranh)


<b>II. §å dïng d¹y - häc: </b>


HS: SGK, bảng, phấn, bút chì.
<b>III. Các hoạt động dạy - học: </b>
<b> 1. ổn định tổ chức: </b>


Líp hát


2. Kiểm tra bài cũ:


GV gi HS c bài bảng con: líu lo, chịu khó.
HS đọc bài trong SGK.



HS viết bảng con: cây nêu, kêu gọi.
<b>3. Bµi míi : </b>


a. Giíi thiƯu bµi: GVgiới thiệu bài trực tiếp. HS nhắc lại. GV ghi b¶ng.
<b>TiÕt 1</b>


b. Luyện đọc


<i><b>. Luyện đọc âm, vần</b></i>


GV yêu cầu HS nhớ lại và nêu các âm đã học, GV ghi bảng.
th, ch, kh, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, tr,


HS luyện đọc theo cá nhân, nhóm với nhiều hình thức khác nhau.
+ GV chỉ cho HS đọc ( cả lớp, nhóm, CN).


+ GV đọc âm, HS chỉ chữ.
+ HS chỉ chữ và đọc âm.


HS nêu các vần đã học, GV ghi bảng.
ia, ua, a, oi, ai, ôi, ơi, ui, i, uôi, ơi.


HS luyện đọc vần kết hợp phân tích vần.


HS đọc theo thứ tự và khơng theo thứ tự (cả lớp, nhóm, CN).
Giải lao


<i><b>. Luyện đọc từ ngữ ứng dụng</b></i>



GV ghi bảng một s t, HS nhm c:


buổi tối gà mái vỉa hÌ


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

ngà voi trí nhớ trái đào


GV chỉ cho HS luyện đọc kết hợp phân tích tiếng bất kỳ (mỗi em đọc từ 3 đến 5
từ).


HS đọc đồng thanh 1 lần.
c. Luyện viết


GVđọc cho HS viết một số vần: ai, uôi, oi, i, ơi.
HS viết vào bảng con. GV quan sát giúp đỡ em yếu.
HS nhận xét. GV bổ sung.


<b>TiÕt 2</b>
3. LuyÖn tËp:


<i><b>a. Luyện đọc</b></i>:
Trên bảng lớp.


HS đọc lại bài ở Tiết 1 (5 - 6 em). HS đọc cá nhân, cả lớp.
Luyện đọc bài trong SGK.


HS mở SGK tự đọc bài từ bài 27 đến bài 40.
GV quan sát giúp đỡ HS yếu.


HS nhËn xÐt. GV bỉ sung.



Gi¶i lao
<i><b>b. Lun viÕt: </b></i>


GV đọc cho HS viết vào bảng con mỗi nhóm 1 từ:


bi tèi trÝ nhí


ngùa tÝa cđ nghƯ


GV nhËn xÐt, chØnh sưa ch÷ viết cho HS.
Viết vào vở ô li:


GV c cho HS viết một số từ.
GV chú ý t thế ngồi viết của HS.
Chấm và nhận xét một số bài.
<b>4. Củng cố, dặn dò: </b>


Nhận xét, đánh giá tiết học. Về nhà chuẩn bị bi sau.


---o0o---Tiết 4: Ôn bài 40: iu, êu
<b>I. Mơc tiªu: </b>


HS đọc và viết đợc: iu, êu, lỡi rìu, cái phễu.


Đọc đợc câu ứng dụng: Cây bởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó?


<b>II. Các hoạt động dạyI - học: </b>
1. ổn định tổ chức (1<b>'<sub>): </sub></b>



<b> Líp h¸t</b>


<b>2. KiĨm tra bµi cị (3'<sub>)</sub></b>


HS viết và đọc các từ: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu.
2 HS đọc bài trong SGK.


<b>3. Ôn tập (30'<sub>)</sub></b>


<b>Tiết 1</b>


<b> a. Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp. GV ghi bảng. HS nhắc lại. </b>
b. Ôn vần


<b> iu</b>


GV giới thiệu ghi bảng: iu. HS nhắc lại: iu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

HS phân tích vần iu (i đứng trớc âm u đứng saui).


HS đánh vần (cá nhân, nhóm; cả lớp). HS đọc: iu (cá nhân; nhóm).


. GV ghi bảng: rìu. HS ghép tiếng: rìu. HS phân tích tiếng: rìu (âm r đứng trớc
vần iu đứng sau, dấu huyền trên i). HS đánh vần: rờ - iu - riu - huyền - rìu (cá
nhân; nhóm ; cả lớp). HS đọc: rìu (cá nhân; nhóm ; cả lớp).


GVgiới thiệu và ghi từ: lỡi rìu. HS đọc: lỡi rìu (cá nhân; nhóm ; cả lớp).
HS đọc: iu - rìu - lỡi rìu.



+ Vần mới vừa ơn là vần gì?
+ Tiếng mới vừa ơn là tiếng gì?
HS nêu. HS c xuụi, c ngc.


êu
Quy trình tơng tự vần: êu


Lu ý êu đợc tạo nên từ ê và u.
HS so sánh lại hai vần êu với iu:


*Vần êu và vần iu giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: kết thúc bằng u


Khác nhau: êu bắt đầu bằng ê)


*ỏnh vn: ờ - u - êu, phờ - êu - phêu - ngã - phễu.
Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần.


-Gi¶i lao


<b>3 Luyện tập: </b>
<i><b> a. Luyện đọc: </b></i>


*HS đọc lại từng phần trên bảng lớp.
*HS đọc SGK (cá nhân, nhóm, cả lớp).
*Đọc câu ứng dụng


GV ghi câu ứng dụng lên bảng: Cây bởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
HS đọc nhẩm, nêu tiếng có vần vừa ôn. HS đọc tiếng . HS đọc câu ứng dụng.
GV đọc mẫu. Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp).



<i><b>b. LuyÖn nãi: </b></i>


GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng: Ai chịu khó
HS đọc tên bài luyện nói.


HS quan s¸t tranh.
GV gợi ý:


+ Tranh vẽ gì?


+ Con gà đang bị chó đuổi, con gà có phải là con vật chịu khó không?
+ Ngời nông dân và con trâu ai chịu khó? Tại sao?


+ Em đi học có chịu khó kh«ng?


HS thảo luận nhóm đơi, đại diện nhóm lên trình bày. HS nhận xét.
<b> 4. Củng cố - dặn dị (1): </b>


HS đọc lại tồn bài 1 lần.


Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới ôn.
Nhắc HS về ôn lại bài.




---o0o---Thứ 5ngày 29 tháng10 năm 2009
TiÕt 1,2: TiÕng viƯt kiĨm tra




---o0o---TiÕt 3:



<b>To¸n</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

-Kiến thức:- Cũng cố lại cho HS khái niệm ban đầu về phép trừ.
- Giúp HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 3.
-Kĩ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 thành thạo.


-Thỏi : Thớch làm tính .
<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>
<b> </b>


<b> Giáo viên</b> <b> Häc sinh</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi. </b>


<b>2.Lun tËp.</b>
<i><b>Bµi 1</b></i><b>. TÝnh. </b>


3 - 2 = 3 - 1 = 1 + 1 = 1 + 2 =
3 - 2 = 2 - 1 = 2 - 1 = 3 - 1 =
<i><b>Bµi 2</b></i><b>. TÝnh.</b>


3 3 2

2 1 1



<i>Bµi 3. +, - ?</i>



1. . . 1 = 2 3 . . . 1 = 2 3 . . . 2 = 1
1 . . .2 = 3 2 . . . 1 = 3 2 . . . 1 = 1
<b>3. Híng dÉn HS làm bài.</b>


<b>4. Chấm chữa bài.</b>
<b>5. Cũng cố- Dặn dò. </b>
- Nhận xét chung tiết học.
- Về nhà xem lại bài.


-Đọc Y/C bài 1


-4 em lên bảng làm - Cả lớp làm
vàovở.


-Đọc Y/C bài 2


-Ba em lên bảng làm - Cả lớp làm
vào bảng con.


Đọc Y/C bài 3


Ba em lên bảng làm. Cả lớp làm vào
vở.



Tiết 4:


Lun tËp
I)Mơc tiªu:



 Hs cđng cè vỊ phÐp trõ trong pham vi 3.
 Cđng cè vỊ c¸c sè trong pham vi 5.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Gv
A - Bài cũ:


3 hs làm bảng con
Gv nhận xÐt.


B -Lun tËp:
Bµi 1: TÝnh


a)4+1= 5+0 =
3+2= 3-1 =
b)4+1+0=


3-1-1 =
Bµi 2: Sè?


4+....= 4 3-....= 2
4+....=5 4-....= 1
Gv nhËn xÐt sưa sai


Bµi 3: > < = ?


3+0....3-1 4+1....5+0
3-2....1+1 4-2 .... 3+0
Bµi 4:


Viết phép tính


Củng cố dặn dò
Nhận xét tiết học


Hs


3 + 2 =... 3+1+1=...
3-1-1 =... 4-2-2 =...


Hs nêu y/c làm vbt


Nêu y/c
Làm bài


---o0o---


Thứ 6 ngày 30 tháng 10 năm 2009
TiÕt 1: Toán: Phép trừ trong phạm vi 5


<b>I)</b> <b>Mục tiêu:</b>
1. Kiến thức:


 Giúp cho học sinh có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ.


 Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5
2. Kỹ năng:


 Học sinh biết làm phép trừ trong phạm vi 5
3. Thái độ:



 Học sinh có tính cẩn thận chính xác khi làm bài
<b>II)</b> <b>Chuẩn bị:</b>


1. Giáo viên:


 Vở bài tập , sách giáo khoa, que tính
2. Học sinh :


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>III)</b> <b>Các hoạt động dạy và học:</b>


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
1) Khởi động :


2) Bài cũ : Luyện tập


-Cho học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 4
-Cho học sinh làm bảng con:


4 – 3 =
4 – 2 =
4 – 1 =
-Nhận xét


3) Dạy và học bài mới:


a) Giới thiệu: Phép trừ trong phạm vi 5
b) Giới thiệu khái niệm về phép trừ trong


phaïm vi 5



 Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ


trong phaïm vi 5


 Phương pháp : Trực quan , thực hành,
động não


 Hình thức học : Lớp, cá nhân
 ĐDDH : mẫu vật


Giáo viên đính mẫu vật
Em hãy nêu kết quả?
Bớt đi là làm tính gì?


Thực hiện phép tính trên bộ đồ dùng




Giáo viên ghi bảng, gợi ý tiếp để học sinh
phép trừ thứ 2


Tương tự vơí 5 bớt 2, bớt 3
Giáo viên ghi bảng:


5 – 1 = 4
5 – 4 = 1
5 – 2 = 3
5 – 3 = 2


Haùt



-Học sinh đọc cá nhân, dãy
-Học sinh làm bảng con


Học sinh quan sát và nêu đề.
Có 5 lá cờ, cho bớt 1 lá cờ,
hỏi cịn mấy lá cờ?


5 bớt 1 cịn 4
Tính trừ


Học sinh thực hiện và nêu 5
– 1 = 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Giáo viên xóa dần cho học sinh học thuộc
Giáo viên gắn sơ đồ


Giáo viên ghi từng phép tính
4 + 1 = 5


1 + 4 = 5
5 – 1 = 4
5 – 4 = 1


Giáo viên nhận xét: các phép tính có những
con số nào?


Từ 3 số đó lập được mấy phép tính?
Phép tính trừ cần lưu ý gì?



c) Thực hành


 Mục tiêu : Vận dụng các kiến thức đã học


để làm bài tập


 Phương pháp : Giảng giải , thực hành
 Hình thức học : Cá nhân, lớp


 ĐDDH : Vở bài tập
<i><b>Bài 1: Tính</b></i>


Củng cố về phép trừ trong phạm vi 3, 4, 5
<i><b>Bài 2: Tương tự bài 1</b></i>


<i><b>Bài 3: Tính theo cột dọc lưu ý cần đặt các </b></i>
số phải thẳng cột


<i><b>Bài 4: Nhìn tranh đặt đề tốn</b></i>


+Muốn biết có mấy quả táo , ta làm tính gì?


Học sinh nêu đề theo gợi ý
Có 4 hình thêm 1 hình được 5
hình


Có 1 hình thêm 4 hình được 5
hình


Có 5 hình, bớt 1 hình cịn 4


hình


Có 5 hình, bớt 4 hình cịn 1
hình


Học sinh đọc các phép tính


Số : 4, 5, 1


4 phép tính, 2 tính cộng, 2
tính trừ


Số lớn nhất trừ số bé


HS làm bài, sửa bài miệng
Học sinh làm và thi đua sửa
bảng lớp


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

+Thực hiện phép tính vào ơ trống đó trong
tranh


4) Củng cố:


- Giáo viên nhận xét
5) Dặn dò:


 Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 5


 Chuẩn bị bài luyện tập



mấy quả táo




---o0o---TiÕt 3,4: Häc vÇn<b> iêu, yêu (2 tiết)</b>
A. MỤC ĐÍCH - U CẦU:


- HS đọc và viết được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý.


- Đọc được câu ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé tự Giới thiệu.


B. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC dạy - học:
- Tranh minh họa các TN khóa


- Tranh minh họa câu ứng dụng.
- Tranh minh họa phần Luyện nói.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
<i><b>I. Ổn định lớp: </b></i>


<i><b>II. Bài cũ: </b></i>


- Gọi HS đọc và viết bài.


- GV nhận xét cho điểm, nhận xét bài cũ.
<i><b>III. Bài mới:</b></i>


Ti t 1ế


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>



1. Giới thiệu bài: chúng ta học vần
iêu, yêu.


GV viết lên bảng iêu, yêu
2. Dạy vần:


+ Vần iêu:


- Vần iêu được tạo nên từ: iê và u
- So sánh: iêu với êu


-Đánh vần


- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS


HS đọc theo GV : iêu, yêu


Giống nhau: kết thúc bằng êu.


Khác nhau: iêu có thêm i ở phần đầu.
HS nhìn bảng, phát âm


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Viết:


GV viết mẫu: iêu


GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
+ Vần yêu: các tiếng nếu đã được ghi


bằng yêu, thì khơng có âm bắt đầu
nữa.


- Vần u được tạo nên từ yê và u
- So sánh yêu và iêu


-Đánh vần: y - ê - u - yêu
yêu, yêu quý.


- Viết: nét nối giữa yê và u. Viết tiếng
và TN khóa: yêu và yêu quý.


+ Đọc TN ứng dụng
GV giải thích các TN
GV đọc mẫu


đứng sau, dấu huyền trên iêu)


Đv và đọc trơn TN khóa:
i-ê-u-iêu-dờ-iêu-diêu-huyền-diều; diều sáo.


HS viết bảng con: iêu, diều


Giống nhau: phát âm giống
Khác nhau: yêu bắt đầu bằng y
HS đv: CN, cả lớp


HS viết bảng con.


2-3 HS đọc các TN ứng dụng.


Ti t 2ế


3. Luyện tập:
a. Luyện đọc:


Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
Đọc câu ứng dụng


GV cho HS đọc câu ứng dụng
GV chỉnh sửa lỗi HS đọc câu ứng
dụng


GV đọc mẫu câu ứng dụng.
b. Luyện Viết:


GV hd HS viết vào vở.
c. Luyện nói:


GV gợi ý theo tranh, HS trả lời câu
hỏi


Trò chơi


HS lần lượt phát âm: iêu, diều, diều sáo
và yêu, yêu quý.


HS đọc các TN ứng dụng: nhóm, CN, cả
lớp.


HS nhận xét tranh minh họa của câu ứng


dụng.


HS đọc câu ứng dụng:CN, nhóm, lớp
HS đọc câu ứng dụng:2-3 HS


HS viết vào vở tập viết


HS đọc tên bài Luyện nói: Bé tự Giới
thiệu.


HS trả lời theo gợi ý của GV.
Cho HS thi cài chữ.


<i><b>IV.Củng cố, dặn dò</b></i>


- GV chỉ SGK cho HS đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17></div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18></div>

<!--links-->

×