Tải bản đầy đủ (.ppt) (10 trang)

powerpoint presentation trường thcs đắc sở sinh 7 tieát 09 ña daïng cuûa ngaønh ruoät khoang neâu hình daïng caáu taïo cuûa thuyû töùc 1 hình daïng cô theå hình truï ñoái xöùng toaû troøn treân l

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.05 MB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TR</b>

<b>ƯỜ</b>

<b>NG THCS </b>

<b>ĐẮ</b>

<b>C </b>


<b>SỞ</b>



<b>Sinh 7</b>


<b>Sinh 7</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>? Nêu hình dạng, cấu tạo của thuỷ tức. </b>
<b>1. Hình dạng :</b>


<b>Cơ thể hình trụ, đối xứng toả trịn, trên là l miệng có ỗ</b>
<b>tua, dưới là đế bám.</b>


<b>2. Cấu tạo :</b>
<b>- Lớp ngoài :</b>


<b>+ TB gai : bắt mồi, tự vệ.</b>


<b>+ TB thần kinh : nối với nhau  thần kinh mạng lưới.</b>
<b>+ TB sinh dục : trứng & tinh trùng.</b>


<b>+ TB mơ - bì cơ : che chở & giúp cơ thể co lại.</b>


<b>- Lớp trong : TB mơ - cơ tiêu hố : có 2 roi, khơng bào : tiêu </b>
<b>hố thức ăn.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Đặc </b>
<b>điểm</b>


<b>Hình </b>
<b>dạng</b>



<b>Miệng </b> <b>Đối xứng</b> <b>TB tự vệ</b> <b>Khả năng di </b>
<b>chuyển</b>
<b>Đại </b>
<b>diện</b>
<b>H. </b>
<b>trụ </b>
<b>H. </b>
<b>dù </b>
<b>û </b>
<b>Ỏ</b>
<b>trên </b>
<b>Ở</b>
<b>dưới</b>
<b>Khơng </b>
<b>đx</b>
<b>Toả </b>
<b>trịn</b>


<b>Khơng Có Bằng </b>
<b>tua</b>
<b>Bằng </b>
<b>dù</b>
<b>Sứa </b>
<b>Thuỷ </b>
<b>tức</b>


<b>Bảng 1. So sánh đặc điểm của sứa với thuỷ tức</b>












<i><b>? Đặc điểm nào của sứa thích nghi với lối sống tự do ? </b></i>


<b>Tieát 09-B i à 9 :</b>

<b> ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Tiết 09 :</b>

<b> ĐA DẠNG CỦA NGAØNH RUỘT KHOANG</b>


<b>I. SỨA :</b>


<b>- Sống bơi lội tự do.- Cơ thể hình dù.</b>


<b>-Miệng phía dưới, đối xứng toả trịn, </b>
<b>-bắt mồi bằng tua miệng.</b>


<b>- Tầng keo dày.</b>


<b>- Di chuyển bằng cách co bóp dù.</b>
<b>II. HẢI QUỲ :</b>


<b>Quan sát H9.2, trả lời :</b>


<i><b>? Lối sống của hải quỳ ?</b></i>
<b> Sống bám cố định. </b>
<i><b>? Mô tả cấu tạo hải quỳ. </b></i>



<b>Cơ thể hình trụ, có nhiều </b>


<b>tua, đối xứng toả trịn. </b>
<b>- Sống bám cố định.</b>


<b>-Cơ thể hình trụ, có nhiều tua, </b>
<b>-đối xứng toả tròn.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Bảng 2. So sánh san hơ với sứa</b>
<b>Đặc </b>


<b>điểm </b>


<b>Kiểu tổ chức </b>
<b>cơ thể </b>


<b>Lối sống </b> <b>Dinh dưỡng</b> <b>Các cá thể liên </b>
<b>thông với nhau</b>
<b>Đại </b>
<b>diện</b>
<b>Đơn </b>
<b>độc</b>
<b>Tập </b>
<b>đồn</b>


<b>Bơi lội Sống </b>
<b>bám </b>


<b>Tự </b>
<b>dưỡng</b>



<b>Dị </b>
<b>dưỡng</b>


<b>Có </b> <b>Khơng </b>
<b>Sứa </b>
<b>San hơ</b>








<b>Tiết 09 :</b>

<b> ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG</b>



<b>I. SỨA :</b>


<b>II. HẢI QUỲ :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Tiết 09 :</b>

<b> ĐA DẠNG CỦA NGAØNH RUỘT KHOANG</b>


<b>I. SỨA :</b>




<b>II. HẢI QUỲ :</b>
<b>III. SAN HÔ :</b>


<b>- Sống bám cố định.</b>



<b>-Cơ thể hình trụ, cá thể tập</b>
<b>- trung thành tập đồn.</b>


<b>- Có khung xương bằng đá vơi.</b>


<b>-Sinh sản bằng cách mọc chồi,</b>
<b>- cá thể mới không tách rời.</b>
<b>-Các cá thể nối với nhau bằng</b>
<b>- khoang tiêu hoá. </b>


<b> Sống bám cố </b>


<b>định. </b>


<i><b>?</b></i> <i><b>Lối sống của san hơ ? </b></i>
<i><b>? Tổ chức cơ thể ? </b></i>


<b>Cơ thể hình trụ, cá thể tập trung</b>


<b> thành tập đồn. </b>


<i><b>? Hình thức sinh sản chủ yếu </b></i>
<i><b>? Điểm đặc trưng ? </b></i>


<b>Sinh sản bằng cách mọc chồi, cá thể </b>


<b>mới khơng tách rời. Có khung xương </b>
<b>bằng đá vơi.</b>


<i><b>? Mối quan hệ giữa các cá thể ?</b></i>


<b>Các cá thể nối với nhau bằng </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Khoanh tròn vào câu đúng :</b>


<i><b>4.1 Trong các loài của ngành ruột khoang, loài nào có số lượng nhiều tạo nên </b></i>
<i><b>1vùng biển có màu sắc phong phú & là nơi có năng suất sinh học cao ?</b></i>


<b>a. Thuỷ tức.</b> <b>b. Sứa.</b> <b>c. San hô.</b> <b>d. Hải quỳ.</b>


<i><b>4.2 Con gì sống cộng sinh với tơm ở nhờ mới di chuyển được ?</b></i>


<b>a. Thuỷ tức.</b> <b>b. Sứa.</b> <b>c. San hơ.</b> <b>d. Hải quỳ.</b>


<i><b>4.3 Lồi nào của ngành ruột khoang gây ngứa & độc cho người ?</b></i>


<b>a. Thuỷ tức.</b> <b>b. Sứa.</b> <b>c. San hô.</b> <b>d. Hải quỳ.</b>


<i><b>4.4 Điểm giống nhau giữa thuỷ tức, san hô, hải quỳ là :</b></i>


<b>a. Luôn di động.</b> <b>b. Thường bám vào cây, gờ đá.</b>
<b>c. Sống ở nước ngọt.</b> <b>d. Có hệ thần kinh lưới.</b>


<i><b>4.5 Đặc điểm của sứa khác thuỷ tức, san hơ là :</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i><b>1.Câu 2 sgk/35 : cấu tạo ruột khoang sống bám và bơi lội tự do có đặc điểm </b></i>
<i><b>gì chung?</b></i>


<i><b>Câu 3 sgk/35 :Để đề phịng chất độc khi tiếp xúc một số động vật </b></i>
<i><b>ngành ruột khoang phải có phương tiện gì?</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b> Học bài, chuẩn bị bài.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Mong các bạn góp ý thêm cho </b>



<b>Mong các bạn góp ý thêm cho </b>



<b>mình để mình hồn thành giáo </b>



<b>mình để mình hồn thành giáo </b>



<b>án tốt hơn.</b>



<b>án tốt hơn.</b>



<b>Chúc các bạn thành công & </b>



<b>Chúc các bạn thành công & </b>



<b>nhiều sức khoẻ.</b>



</div>

<!--links-->

×