Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (645.93 KB, 12 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<b>ChngIII:Hhaiphngtrỡnhbcnhthain.</b>
<b>Tit30:Phngtrỡnhbcnhthain</b>
<b>+ Ph ơng trình bậc nhất 2 ẩn x, y là hƯ thøc </b>
<b>d¹ng: ax + by = c </b>
<b> Trong đó a, b, c là các số đã biết </b>
<b> (a 0 hoặc b 0)</b>
<b>+ Cặp số (x<sub>0</sub>; y<sub>0</sub>) thoả mÃn ax<sub>0</sub> + by<sub>0</sub> = c</b>
<b>đ ợc gọi là một nghiệm của ph ơng trình.</b>
Trong các ph ơng trình sau, ph ơng
trình nào là ph ơng trình bËc nhÊt
2 Èn?
<b>Lµ pt bËc nhÊt 2 Èn</b>
<b>(a = 2; b = -1; c = 1)</b>
<b>Lµ pt bËc nhÊt 2 Èn</b>
<b>(a = 4; b = 0; c = 6)</b>
<b>Lµ pt bËc nhÊt 2 Èn</b>
<b>(a = 0; b = 2; c = 4)</b>
<b>1. Khái niệm về ph ơng trình bậc nhÊt hai Èn:</b>
<b>+ VÝ dô: 4x - 3y = -1 lµ pt bËc nhÊt 2 Èn </b>
<b> (a = 4; b = -3; c = -1) </b>
Trong các cặp số sau: (1;1); (1,5;2);
(-3;2)
cặp số nào là nghiệm của ph ơng
trình
(1;1)
(1,5; 2)
(-3;2)
<b>ChngIII:Hhaiphngtrỡnhbcnhthain.</b>
<b>Tit30:Phngtrỡnhbcnhthain</b>
+ Ph ơng trình bậc nhất 2 ẩn x, y là hệ thức dạng:
Trong đó a, b, c là các số đã biết
(a 0 hoặc b 0)
+ CỈp sè (x<sub>0</sub>; y<sub>0</sub>) thoả mÃn ax<sub>0</sub> + by<sub>0</sub> = c
đ ợc gọi là một nghiệm của ph ơng trình.
+ VÝ dô: 4x - 3y = -1 lµ pt bËc nhÊt 2 Èn
(a = 4; b = -3; c = -1)
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>x</i>
PT bËc nhÊt
1 ẩn
PT bậc nhất
2 ẩn
<i>Dạng </i>
<i>TQ</i>
<i>Số </i>
<i>nghiệm</i>
<i> Cấu trúc</i>
<i> nghiệm</i>
<i>Công thøc</i>
<i> nghiƯm</i>
ax + by = c
(a, b, c lµ sè
(a, b lµ sè
cho tr íc;
a 0)≠
1 nghiƯm
duy nhÊt Vô số nghiệm
Là 1 số Là một cặp số
<b>ChngIII:Hhaiphngtrỡnhbcnhthain.</b>
<b>Tit30:Phngtrỡnhbcnhthain</b>
x -1 0 0,5 1 2 2,5
y= 2x-1
-3
-3 -1-1 00 <sub>1</sub><sub>1</sub> <sub>3</sub><sub>3</sub> 44
<b>ChngIII:Hhaiphngtrỡnhbcnhthain.</b>
<b>Tit30:Phngtrỡnhbcnhthain</b>
+ Ph ơng tr×nh bËc nhÊt hai Èn ax + by = c lu«n lu«n cã v« sè nghiƯm.
Tập nghiệm của nó đ ợc biểu diễn bởi đ ờng thẳng ax + by = c, ký hiệu là (d).
Ph ơng trình bậc nhất hai
n Công thức nghiệm tổng quát Minh hoạ nghiệm trên mặt phẳng toạ độ
ax + by = c
(a ≠ 0; b ≠ 0)
ax + 0y = c
(a ≠ 0)
0x+by=c
(b≠0)
y
x
0
<i>y</i>
<b>Chươngưư:ưưHệưhaiưphươngưtrìnhưbậcưnhấtưhaiưẩn.</b>
<b>Tiếtư30ư:ưPhươngưtrìnhưbậcưnhấtưhaiưẩn</b>
Ph ơng trình Công thøc <sub>nghiƯm</sub> Minh ho¹ <sub>nghiƯm</sub>
3
0
<i>y</i>
<i>x</i> <sub>yR</sub><i>x</i> 3
5
3
5
1
<i>x</i>
<i>y</i>
xR
2
5
<i>y</i>
xR
0x+2y=-5
x+5y=3
3
0,6
0
y
x
<i>+ Ph ơng trình bậc nhất hai Èn ax + by = c </i>
<i> lu«n lu«n cã v« số nghiệm. </i>
<i>Tập nghiệm của nó đ ợc biểu diễn bởi đ </i>
<i>ờng thẳng ax + by = c, ký hiƯu lµ (d).</i>
PT bËc nhÊt
hai Èn C T nghiƯm TQ Minh ho¹ nghiƯm
ax + by = c
(a ≠ 0; b ≠ 0)
ax + 0y = c
(a ≠ 0)
0x+by=c
<i>a</i>
<i>c</i>
<i>x </i>
yR
xR
<i>b</i>
<i>c</i>
<i>y </i>
y
x
0
<i>b</i>
<i>c</i>
<i>a</i>
<i>c</i>
ax+by=c
<i>a</i>
<i>c</i>
<i>x </i>
x
y
<b>Chươngưư:ưưHệưhaiưphươngưtrìnhưbậcưnhấtưhaiưẩn.</b>
<b>Tiếtư30ư:ưPhươngưtrìnhưbậcưnhấtưhaiưẩn</b>
(1) 2x - y = 1
(2) 4x + 0y = 6
(3) 0x + 2y = 4
(1;1)
<b>(1,5; 2)</b>
Ph ơng
trình Công thức nghiệm Minh ho¹ nghiƯm
2x -y =1
4x + 0y =6
0x + 2y =4
<i>a</i>
<i>c</i>
<i>x </i>
<i>b</i>
<i>c</i>
<i>x</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>y</i>
<i>Cho hai ph ơng trình</i>
<i>Vẽ hai đ ờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của hai ph ơng trình đó trên cùng một hệ toạ </i>
<i>độ. Xác định toạ độ giao điểm của hai đ ờng thẳng và cho biết toạ độ của nú l </i>
<i>nghiệm của các ph ơng trình nào</i>
y
x
-1
0
1
1 2 4
2