Tải bản đầy đủ (.ppt) (12 trang)

tiet 30 phuong trinh bac nhat 2 an

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (645.93 KB, 12 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2></div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Võa gà vừa chó


Bó lại cho trßn


Ba m ơi sáu con



Một trăm chân chẵn.


Hỏi có bao nhiêu gà,



bao nhiêu chó?



Số con gµ :



x + y = 36 (1)


2x + 4y = 100 (2)


Số con chó:



x


y



<b>Bài toán cổ</b>









</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>ChngIII:Hhaiphngtrỡnhbcnhthain.</b>
<b>Tit30:Phngtrỡnhbcnhthain</b>


<b>+ Ph ơng trình bậc nhất 2 ẩn x, y là hƯ thøc </b>



<b>d¹ng: ax + by = c </b>


<b> Trong đó a, b, c là các số đã biết </b>
<b> (a  0 hoặc b  0)</b>


<b>+ Cặp số (x<sub>0</sub>; y<sub>0</sub>) thoả mÃn ax<sub>0</sub> + by<sub>0</sub> = c</b>


<b>đ ợc gọi là một nghiệm của ph ơng trình.</b>


(6) x - y + z = 1



Trong các ph ơng trình sau, ph ơng
trình nào là ph ơng trình bËc nhÊt
2 Èn?


<b>Lµ pt bËc nhÊt 2 Èn</b>
<b>(a = 2; b = -1; c = 1)</b>


<b>Lµ pt bËc nhÊt 2 Èn</b>
<b>(a = 4; b = 0; c = 6)</b>
<b>Lµ pt bËc nhÊt 2 Èn</b>
<b>(a = 0; b = 2; c = 4)</b>


<b>1. Khái niệm về ph ơng trình bậc nhÊt hai Èn:</b>


<b>+ VÝ dô: 4x - 3y = -1 lµ pt bËc nhÊt 2 Èn </b>


<b> (a = 4; b = -3; c = -1) </b>

(1) 2x - y = 1



(2) 2x

2

<sub> + y = 1</sub>




(3) 4x + 0y = 6



(4) 0x + 0y = 1


(5) 0x + 2y = 4



Trong các cặp số sau: (1;1); (1,5;2);
(-3;2)


cặp số nào là nghiệm của ph ơng
trình


(1;1)
(1,5; 2)


(-3;2)


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>ChngIII:Hhaiphngtrỡnhbcnhthain.</b>
<b>Tit30:Phngtrỡnhbcnhthain</b>


+ Ph ơng trình bậc nhất 2 ẩn x, y là hệ thức dạng:


<b>ax + by =c </b>



Trong đó a, b, c là các số đã biết
(a  0 hoặc b  0)


+ CỈp sè (x<sub>0</sub>; y<sub>0</sub>) thoả mÃn ax<sub>0</sub> + by<sub>0</sub> = c
đ ợc gọi là một nghiệm của ph ơng trình.



<b>1. Khái niệm về ph ơng trình bậc nhất </b>


<b> hai Èn:</b>



+ VÝ dô: 4x - 3y = -1 lµ pt bËc nhÊt 2 Èn
(a = 4; b = -3; c = -1)


<i>a</i>
<i>b</i>
<i>x</i> 


PT bËc nhÊt
1 ẩn


PT bậc nhất
2 ẩn


<i>Dạng </i>
<i>TQ</i>


<i>Số </i>
<i>nghiệm</i>


<i> Cấu trúc</i>
<i> nghiệm</i>


<i>Công thøc</i>
<i> nghiƯm</i>


ax + by = c
(a, b, c lµ sè


cho tr íc;
a 0 hc≠
b 0)≠
ax + b = 0


(a, b lµ sè
cho tr íc;
a 0)≠


1 nghiƯm


duy nhÊt Vô số nghiệm


Là 1 số Là một cặp số


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>ChngIII:Hhaiphngtrỡnhbcnhthain.</b>
<b>Tit30:Phngtrỡnhbcnhthain</b>


<b>1. Khái niệm về ph ơng trình bậc</b>


<b> nhất hai ẩn :</b>



<b>2. Tập nghiệm của ph ơng trình bậc </b>



<b>nhất hai ẩn :</b>

Điền vào bảng sau vµ



viÕt ra

6 nghiƯm cđa pt:


y = 2x - 1



x -1 0 0,5 1 2 2,5
y= 2x-1



-3


-3 -1-1 00 <sub>1</sub><sub>1</sub> <sub>3</sub><sub>3</sub> 44


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>2. TËp nghiƯm cđa ph ơng trình bậc </b>


<b>nhất hai ẩn :</b>



<b>ChngIII:Hhaiphngtrỡnhbcnhthain.</b>
<b>Tit30:Phngtrỡnhbcnhthain</b>


+ Ph ơng tr×nh bËc nhÊt hai Èn ax + by = c lu«n lu«n cã v« sè nghiƯm.


Tập nghiệm của nó đ ợc biểu diễn bởi đ ờng thẳng ax + by = c, ký hiệu là (d).


Ph ơng trình bậc nhất hai


n Công thức nghiệm tổng quát Minh hoạ nghiệm trên mặt phẳng toạ độ


ax + by = c
(a ≠ 0; b ≠ 0)


ax + 0y = c
(a ≠ 0)


0x+by=c
(b≠0)
y
x
0


<i>b</i>
<i>c</i>
<i>a</i>
<i>c</i>
ax+by=c

x R


<i>b</i>
<i>c</i>
<i>x</i>
<i>b</i>
<i>a</i>


<i>y</i>  


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>



<b>Chươngưư:ưưHệưhaiưphươngưtrìnhưbậcưnhấtưhaiưẩn.</b>


<b>Tiếtư30ư:ưPhươngưtrìnhưbậcưnhấtưhaiưẩn</b>


<b>1. Kh¸i niƯm về ph ơng trình bậc</b>


<b>nhất hai ẩn:</b>



<b>2. Tập nghiệm của ph ơng trình bậc </b>



<b>nhất hai ẩn</b>

<i><b>Bài tập: Điền chỗ trống</b></i>



<i> trong bảng sau:</i>



Ph ơng trình Công thøc <sub>nghiƯm</sub> Minh ho¹ <sub>nghiƯm</sub>




3
0 
 <i>y</i>


<i>x</i> <sub>yR</sub><i>x</i> 3


5
3
5
1


<i>x</i>
<i>y</i>
xR
2
5


<i>y</i>
xR
0x+2y=-5
x+5y=3
3
0,6
0
y
x


x
y
1 2
0
3

<i>x</i>
y
x
0
2
5


<i>+ Ph ơng trình bậc nhất hai Èn ax + by = c </i>
<i> lu«n lu«n cã v« số nghiệm. </i>


<i>Tập nghiệm của nó đ ợc biểu diễn bởi đ </i>
<i>ờng thẳng ax + by = c, ký hiƯu lµ (d).</i>


PT bËc nhÊt


hai Èn C T nghiƯm TQ Minh ho¹ nghiƯm
ax + by = c


(a ≠ 0; b ≠ 0)
ax + 0y = c


(a ≠ 0)
0x+by=c


(b≠0)
x R
<i>b</i>
<i>c</i>
<i>x</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>y</i>  


<i>a</i>
<i>c</i>
<i>x </i>
yR
xR
<i>b</i>
<i>c</i>
<i>y </i>
y
x
0
<i>b</i>
<i>c</i>
<i>a</i>
<i>c</i>
ax+by=c
<i>a</i>
<i>c</i>
<i>x </i>
x
y


0
<i>a</i>
<i>c</i>
<i>b</i>
<i>c</i>
<i>y </i>
y <sub>x</sub>
0
<i>b</i>
<i>c</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Chươngưư:ưưHệưhaiưphươngưtrìnhưbậcưnhấtưhaiưẩn.</b>
<b>Tiếtư30ư:ưPhươngưtrìnhưbậcưnhấtưhaiưẩn</b>


(1) 2x - y = 1
(2) 4x + 0y = 6
(3) 0x + 2y = 4


(1;1)


<b>(1,5; 2)</b>


Ph ơng


trình Công thức nghiệm Minh ho¹ nghiƯm


2x -y =1





4x + 0y =6




0x + 2y =4








1


<i>2x</i>


<i>y</i>


<i>R</i>


<i>x</i>







<i>R</i>


<i>y</i>


<i>x 5,</i>

1



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Tæng kết bài



Ph ơng trình bậc nhất hai ẩn: ax+ by= c


(a 0 hoặc b

0)




Số nghiệm: Vô số nghiệm


Cấu trúc nghiệm: Là một cặp số



Tập nghiệm đ ợc biểu diễn bởi đ


ờng thẳng ax+ by = c (d)



Nếu a 0 và b =


0 thì pt trë thµnh


ax = c hay




vµ (d) // 0y



<i>a</i>
<i>c</i>
<i>x </i>


Nếu a 0 và b 0


thì (d) chính là đồ


thị hàm số



<i>b</i>
<i>c</i>
<i>x</i>
<i>b</i>
<i>a</i>


<i>y</i>  



NÕu a = 0 và b 0


thì pt trë thµnh


by=c hay



vµ (d) // 0x



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>ã Bài tập3 (SGK): </b>



<i>Cho hai ph ơng trình</i>

<i> x + 2y = 4 và x - y = 1.</i>



<i>Vẽ hai đ ờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của hai ph ơng trình đó trên cùng một hệ toạ </i>
<i>độ. Xác định toạ độ giao điểm của hai đ ờng thẳng và cho biết toạ độ của nú l </i>


<i>nghiệm của các ph ơng trình nào</i>

<i>.</i>



y


x
-1


0
1


1 2 4


2


(d

<sub>1</sub>

)



A




(d

<sub>2</sub>

)



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>KínhưChúcưcácưthầyưcôưgiáoưmạnhưkhoẻ</b>



Hnh phỳc thnh t!



<b>ChúcưCácưemưhọcưsinh!</b>



<b>Chăm ngoan học giỏi</b>



</div>

<!--links-->

×