Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (193.04 KB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Trêng TiÓu häc Nam Thanh </b></i>
<i><b> Thø hai ngµy 26 tháng 10 năm 2009</b></i>
<b>Tp c </b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- Đọc diễn cảm bài vănvới giọng hồn nhiên(bé Thu), nhí nhảnh ; giọng ông
hiền từ, chậm rÃi )
- Hiểu nội dung: Tình cảm yêu quý thiên nhiên của hai ông cháu.( Trả lời
đ-ợc các câu hỏi SGK)
<b>II/ Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A- Kiểm tra bài cũ : HS đọc “Đất Cà Mau” và trả lời các câu hỏi về bài đã </b>
đọc.
<b>B- D¹y bµi míi:</b>
<i><b>1- Giíi thiƯu bµi: </b></i>
-GV giới thiệu tranh minh hoạ vàchủ điểm
-GV nêu yêu cầu mục đích của tiết học.
<i><b> 2-Hớng dẫn đọc và tìm hiểu bài </b></i>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<i>a) Luyện đọc:</i>
-Mời 1 HS giỏi đọc.
-Chia đoạn.
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó.
-Cho HS đọc đoạn trong nhóm.
-Mời 1-2 HS đọc ton bi.
-GV c din cm ton bi.
<i>b)Tìm hiểu bài:</i>
-Cho HS đọc đoạn 1.
+Bé Thu thích ra ban cơng để làm gì?
+) Rút ý1: Nêu ý chính của đoạn 1?
-Cho HS đọc đoạn 2:
+Mỗi lồi cây trên ban cơng nhà bé
Thu có đặc điểm gì nổi bật?
+)Rút ý 2: Nêu ý chính của đoạn 2?
-Cho HS đọc đoạn 3:
+V× sao khi thấy chim về đậu ở ban
công, Thu muốn báo ngay cho Hằng
<i>+Em hiểu Đất lành chim ®Ëu lµ thÕ </i>
<i>nµo? </i>
+)Rút ý 3: ý chính của đoạn 3 là gì?
-Nội dung chính của bài là gì?
-GV chốt ý đúng, ghi bảng.
-Cho 1-2 HS đọc lại.
c)Hớng dẫn c din cm:
-Mi HS ni tip c bi.
-Đoạn 1: Câu đầu.
<i>-on 2: Tip cho n khụng phi l </i>
<i>v-ờn!</i>
-Đoạn 3: Đoạn còn lại.
- c ngm nhỡn cõy ci ; nghe ụng
k .
-ý thích của bé Thu.
-Cây quỳnh lá dày, Cây hoa ti gôn thích
leo trèo, cứ thò những cái râu ra.
-Đặc điểm nổi bật của các loại cây
trong khu vờn.
-Vì Thu muốn Hằng công nhận ban
công của nhà mình cũng là vờn.
-Ni tt p, thanh bỡnh s có chim về
đậu, sẽ có ngời tìm đến để tìm ăn.
-HS nêu.
<b>Néi dung: Mơc 1 ý 2</b>
-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi
<i><b>Trêng TiÓu häc Nam Thanh </b></i>
-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
đoạn.
-Cho HS luyện đọc DC đoạn 3 trong
nhóm 3.
-Thi c din cm.
đoạn.
-HS luyn c din cm.
-HS thi c.
<i><b>3-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học.</b></i>
HD v nh c bài và chuẩn bị bài sau.
<b> To¸n </b>
<b>I / Mục tiêu :</b>
Biết:
-Tính tổng nhiều số thập phân, tÝnh b»ng c¸ch thn tiƯn nhÊt.
-So s¸nh c¸c sè thËp phân, giải toán với các số thập phân.
<b>II/ </b>
<b> Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>A-Kiểm tra bài c:</b>
-Nêu cách cộng nhiều số thập phân?
-Tính chất kết hợp của phép cộng các số thập phân?
<b>B-Bài mới:</b>
<i><b>1-Giới thiệu bài:</b></i>
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
<i><b>2-Luyện tập:</b></i>
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động củaHS</b>
<b>*Bµi tËp 1: TÝnh</b>
-Mêi 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS nêu cách làm.
-Cho HS làm vào vở nháp.
- GV nhận xét.
<b>*Bài tập 2: Tính bằng cách thn tiƯn </b>
nhÊt.
-Mời 1 HS đọc đề bài.
-Híng dÉn HS tìm cách giải.
-Cho HS làm vào nháp (bài a,b)
-Mời 2 HS lên chữa bài.
-HS khác nhận xét.
-GV nhận xét, bổ sung.
<b>*Bµi tËp 3 : > < =</b>
-1 HS nêu yêu cầu.
-GV hớng dẫn HS tìm cách làm.
-Cho HS làm vào vở cột 1
-Chữa bài.
<b>*Bài tập 4: </b>
-Mời 1 HS đọc yêu cầu.
-Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách
giải, sau đó u cầu HS tự tóm tắt ra
nháp.
-Cho HS lµm vµo vë.
-Mêi 1 HS lên bảng chữa bài.
-Cả lớp và GV nhận xét.
*KÕt qu¶:
a) 65,45
b) 48,66
*VÝ dơ vỊ lêi gi¶i:
a) 4,68 + 6,03 + 3,97
= 4,68 + (6,03 + 3,97)
= 4,68 + 10
=14,68
*KÕt qu¶:
3,6 + 5,8 > 8,9
7,56 < 4,2 + 3,4
* Bài giải:
S một vi ngời đó dệt trong ngày thứ
hai là:
28,4 + 2,2 = 30,6 (m)
Số mét vải ngời đó dệt trong ngày thứ ba
là:
30,6 + 1,5 = 32,1 (m)
<i><b>Trêng TiÓu häc Nam Thanh </b></i>
28,4 + 30,6 + 32,1 = 91,1 (m)
Đáp số: 91,1m
<i><b>3-Củng cố, dặn dß: -GV nhËn xÐt giê häc.</b></i>
-Nhắc HS về học kĩ lại cách cộng nhiều số thập phân.
<b>o c </b> <b>Thc hnh giữa học kì I</b>
<b>I/ Mơc tiªu: </b>
-Giúp HS củng cố kiến thức các bài từ bài 1 đến bài 5, biết áp dụng trong
thực tế những kiến thức đã học.
<b> II/ Đồ dùng dạy học:</b>
-Phiếu học tập cho hoạt động 1
<b>III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.</b>
1. KiĨm tra bµi cị:
Cho HS nêu phần ghi nhớ bài 5.
2. Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>2.2- Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm</b>
*Bµi tËp 1:
H·y ghi những việc làm của HS lớp 5
nên làm và những việc không nên làm
theo hai cột dới đây:
Nên làm Không nên
làm
……. ………
-GV ph¸t phiÕu häc tËp, cho HS th¶o
luËn nhãm 4.
-Mời đại diện một số nhóm trình bày.
<b>3-Hoạt động 2: Lm vic cỏ nhõn</b>
*Bài tập 2: HÃy ghi lại một việc làm có
trách nhiệm của em?
-HS làm bài ra nháp.
-Mời một số HS trình bày.
-Các HS khác nhận xét, bæ sung.
-GV nhËn xÐt.
<b> 4-Hoạt động 3: Làm việc theo cặp</b>
*Bài tập 3: Hãy ghi lại một thành công
trong học tập, lao động do sự cố gắng,
quyết tâm của bản thân?
-GV cho HS ghi lại rồi trao đổi vi bn.
-Mi mt s HS trỡnh by.
-Cả lớp và GV nhËn xÐt.
-HS th¶o ln nhãm theo híng dÉn cđa
GV.
-HS trình bày.
-HS khác nhận xét, bổ sung.
-HS làm bài ra nháp.
-HS trình bày.
-HS khác nhận xét.
-HS lm ri trao i vi bn.
-HS trỡnh by trc lp.
3-Củng cố, dặn dò:
<i><b>Trêng TiÓu häc Nam Thanh </b></i>
<i><b>Chiều Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009</b></i>
<b>Thể dục</b>
<b>Động tác toàn thân</b>
<b>Trò chơi :Chạy nhanh theo số.</b>
<b>I/ Mơc tiªu</b>
-Biết cách thực động tác vơn thở, tay,chân, vặn mình và động tác tồn
thâncủa bài thể dục phát triển chung.
-Biết cách chơi và tham gia chơi đợc trò chơi “Chạy nhanh theo s
<b>II/ Địa điểm-Ph ơng tiện.</b>
-Trên sân trờng vệ sinh nơi tập.
-Chuẩn bị một còi, bóng và kẻ sân.
III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp.
<b> Nội dung</b> <b>Định lợng</b>
<b>I. Phần mở đầu</b>
-GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ
yêu cầu giờ học.
-Chy mt hng dc quanh sân tập
-Khởi động xoay các khớp.
-Khởi động một trò chơi do GV
chọn.
<b> </b>
<b> 2.Phần cơ bản.</b>
* ễn 4ng tỏc: vn th, tay, chân
vặn mình.
-Lần 1: Tập từng động tác.
-Lần 2-3: Tập liên hoàn 4động tác.
*Học động tác Toàn thân 3-4 lần mỗi
lần 2x8 nhịp.
-GV nêu tên động tác.Phân tích kĩ
thuật động tác và làm mẫu cho HS
làm theo
-Ơn 4động tác vơn thở, tay và chân.
-Chia nhóm để học sinh tự tập luyện
-Ôn 5 động tác ó hc
* Trò chơi Chạy nhanh theo số
-GV tổ chøc cho HS ch¬i nh giê
tr-íc.
<b> 3 PhÇn kÕt thóc.</b>
-GV hớng dẫn học sinh thả lỏng
-GV cùng học sinh hệ thống bài
-GV nhận xét đánh giá giao bài tập
về nhà.
<b>6-10 phót</b>
2-3 phót
1-2vßng
2 phót
1 phót
<b>18-22 phót</b>
2-3 lÇn
2 phót
<b>4-5 phót</b>
<b>1 phót</b>
<b>2 phót</b>
<b>1 phót</b>
<i> Phơng pháp tổ chức</i>
-ĐHNL.
* * * * * * * *
GV * * * * * * * *
* * * * * * * *
-§HNT.
-§HTL: GV @
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
-§HTL: nh trên
Lần 1-2 GV điều khiển
* * * * * *
* * * * * *
* * * * * *
§HTC: GV
* * * * *
* * * * *
-§HKT:
* * * * * * *
* * * * * * *
<i><b>Trêng TiÓu häc Nam Thanh </b></i>
<i><b> Thø ba ngµy 27 tháng 10 năm 2009</b></i>
L
<b> uyện từ và câu</b>
-Nắm đợc khái niệm đại từ xng hô
-Nhận biết đại từ trong đoạn văn(BT1 mục3). Chọn đợc đại từ xng hơ thích
hợp để điền vào ơ trống(BT2).
- HS (K-G)nhận xét đợc thái độ, tình cảm của nhân vật khi dùng mỗi đại từ
xng hô(BT1)
<b>II/ Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A-KiĨm tra bµi cị: </b>
Thế nào là đại từ? (Cho 1 vài HS nêu)
<b>B-Bµi míi:</b>
<i><b>1.Giíi thiƯu bµi: </b></i>
GV nêu mục đích, yêu cầu của bài.
<i><b>2.Phần nhận xét</b></i>:
<b>Hoạt động củaGV</b> <b>Hoạt động củaHS</b>
<b>*Bµi tËp 1:</b>
-Mời 1 HS đọc yờu cu.
-GV hi:
+Đoạn văn có những nhân vật nào?
+Các nhân vật làm gì?
-Cho HS trao i nhúm 2theo yờu cu
-Mời một số học sinh trình bày.
-Cả lớp và GV nhËn xÐt.
-GV nhấn mạnh: Những từ nói trên đợc
gọi l i t xng hụ
<b>*Bài tập 2:</b>
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-HS suy nghĩ, làm việc cá nhân.
-Mời một số HS trình bày.
-Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung.
<b> 3.Ghi nhí:</b>
-Đại từ xng hô là những từ nh thế nào?
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi
nhớ.
<b> 4. Luyện tâp:</b>
<b>*Bài tập 1:</b>
-Mi 1 HS nờu u cầu.
-Cho HS trao đổi nhóm 2.
-Mêi häc sinh tr×nh bàyHS(K-G).
<b>*Bài tập 2:</b>
-Mi 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS đọc thầm đoạn văn.
-HS suy nghĩ, làm việc cá nhân.
-Mời 6 HS nối tiếp chữa bài.
-Cả lớp và GV nhận xét , bổ sung.
-H¬ Bia, c¬m và thóc gạo.
-Cm v H Bia i ỏp nhau. Thúc
go gin H Biab vo rng.
*Lời giải:
-Những từ chỉ ngời nói: Chúng tôi, ta.
-Những từ chỉ ngời nghe: chị các ngơi.
-Từ chỉ ngời hay vật mà câu truyện
h-ớng tíi: Chóng.
*Lêi gi¶i:
-Cách xng hơ của cơm: tự trọng, lịch sự
với ngời đối thoại.
-Cách xng hô của Hơ Bia: kiêu căng,
thơ lỗ, coi thờng ngời đối thoại.
*Lêi gi¶i:
-Thá xng là ta, gọi rùa là chú em: kiêu
căng, coi thờng rùa.
-Rùa xng là tôi, gọi thỏ là anh: tự trọng,
lịch sự với thỏ.
*Lời giải:
Thứ tự điền vào các ô trèng:
<i><b>Trêng TiÓu häc Nam Thanh </b></i>
-Cho 1-2 HS c on vn trờn.
<b>3. Củng cố dặn dò: - Cho HS nhắc lại nội dung ghi hớ.</b>
- GV nhËn xÐt giê häc.
<b> Toán</b>
-Biết trừ hai số thập phân,vận dụng giải bài toán có nội dung thực tế.
<b> II/ Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1-KiÓm tra bµi cị:</b>
<b>2-Bµi míi:</b>
<i>2.1-Giíi thiƯu bµi:</i>
2.2-KiÕn thøc:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
<b>a) VÝ dơ 1:</b>
-GV nªu vÝ dơ:
4,29 – 1,84 = ? (m)
-Cho HS đổi các đơn vị ra cm sau đó
thực hiện phép trừ.
-GV híng dÉn HS thùc hiƯn phÐp trõ
hai số thập phân: Đặt tính rồi tính.
4,29
1,84
2,45 (m)
-Cho HS nêu lại cách trừ hai số thập
phân : 4,29 trõ 1,84.
<b>b) VÝ dơ 2:</b>
-GV nªu vÝ dơ, hớng dẫn HS làm vào
vở nháp
-GV nhận xét, ghi bảng.
-Cho 2-3 HS nêu lại cách làm.
<b>c) Nhận xét:</b>
-Muốn trừ hai số thập phân ta làm thế
nào?
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần nhận
xét.
-HS đổi ra đơn vị cm sau đó thực hiện
phép trừ ra nháp.
-HS nªu.
-HS thực hiện đặt tính rồi tính:
45,8
19,26
26,54
-HS nªu.
-HS đọc phần nhận xét: SGK-Tr.53
<i><b>Trêng TiÓu häc Nam Thanh </b></i>
<b>*Bài tập 1: Tính</b>
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS làm vào vở nháp(a,b).
-GV nhận xét chữa bài.
<b>*Bài tập 2 : Đặt tính rồi tính.</b>
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS nêu cách làm.
-Cho HS làm vào vở bài a,b
-Chữa bài.
<b>*Bài tập 3 :</b>
-Mời 1 HS đọc đề bài.
-Híng dÉn HS t×m hiĨu bài toán.
-Cho HS làm vào vở.
-Mời 2 HS lên bảng chữa bài theo 2
cách.
-Cả lớp và giáo viên nhận xÐt.
*KÕt qu¶:
a) 42,7
b) 37,46
*Kết quả:
a) 41,7
b) 4,34
*Bài gi¶i:
Cách 1: Số kg đờng lấy ra tất cả là:
10,5 +8 = 18,25 (kg)
Số kg đờng còn lại trong thùng
là:
28,75 – 18,5 = 10,25 (kg)
Đáp số: 10,25kg
<b>3-Củng cố, dặn dò:</b> GV nhËn xÐt giê häc
Hớng dẫn về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.
<b>Chính tả (nghe - viết) </b>
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
-Viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức văn bản luật.
- Làm đợc BT2 a/b, hoặc BT3 a/b hoặc BTCT phơng ngữ do GVsoạn.
- Nâng cao nhận thức và trách nhiệm của HS về bo v mụi trng.
<b>II/ Đồ dùng daỵ học:</b>
- Mét sè phiÕu nhá viÕt tõng cỈp chữ ghi tiếng theo cột dọc ở bài tập 2a hoặc 2b.
- Bảng phụ, bút dạ.
<b>III/ Cỏc hot ng dy hc:</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ:</b>
GV đọc cho HS viết bảng con một số từ có âm đầu l / n, âm cuối n / ng.
<b>2.Bµi míi:</b>
<i>a.Giíi thiƯu bµi:</i>
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
<i>b -H íng dÉn HS nghe - viÕt :</i>
<i><b>Trêng TiÓu häc Nam Thanh </b></i>
- GV Đọc bài.
- Mi mt HS c li bi.
- Nội dung điều 3, khoản 3, Luật bảo vệ
môi trêng nãi g×?
- Em cần làm gì đối với những điều luật
đã qui định?
- Cho HS đọc thầm lại bài.
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho
HS viết vở nháp: phịng ngừa, ứng phó,
suy thối, khắc phục.
- Em hãy nêu cách trình bày bài?
- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết.
- GV đọc lại toàn bài.
- GV thu một số bài để chấm.
HS theo dõi SGK.
- HS đọc.
-Điều 3 khoản 3 giải thích thế nào là
hoạt động bảo vệ môi trờng.
Thực hiện tốt các điều luật qui định.
- HS viÕt b¶ng con.
- HS viết bài.
- HS soát bài.
<i>c</i>- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả.
<b>* Bài tập 2:</b>
- Mời một HS nêu yêu cầu.
- GV cho HS làm bài: Tổ 1, 2 ý a. Tæ 3
ý b.
-Cách làm: HS lần lợt bốc thăm đọc to
cho cả tổ nghe ; tìm và viết thật nhanh
- Mời đại diện 3 tổ trình bày.
- Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung.
<b>* Bµi tËp 3 :</b>
- Mời 1 HS đọc đề bài.
- Cho HS thi làm theo nhóm 4 vào bảng
nhóm, trong thời gian 5 phút, nhóm nào
tìm đợc nhiều từ thì nhóm đó thắng
- Mời đại diện nhóm trình bày.
-HS nhận xét.
-GV KL nhóm thắng cuộc.
* VD về lời giải:
a) Thích lắm, nắm cơm ; lấm tấm, cái
nấm.
b) Trăn trở, ánh trăng ; răn dạy, hàm
răng.
* VD về lời giải:
-Từ láy có âm đầu n: Na ná, nai nịt, nài
nỉ, năn nỉ, nao, nao,...
-Từ gợi tả âm thanh có âm cuối là ng:
leng keng, sang sảng, ông ổng,..
<b>3-Củng cố dặn dò: </b>
- GV nhận xét giờ học.
-Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại những lỗi mình hay viết sai.
<i><b> Thø t ngµy 28 tháng 10 năm 2009</b></i>
<b>Tp c </b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
- Đọc diễn cảm bài thơ; ngắy nhịp thơ hợp lýtheo thể thơ tự do.
- Hiểu ý nghĩa: Đừng vô tình trớc những sinh linh bé nhỏ trong thế giới
quanh ta.
- Cảm nhận đợc tâm trạng ân hận , day dứt của tác giả: vì vơ tâm đã gây nên
cái chết của chú chim sẻ nhỏ.
-GV giúp HS tìm hiểu bài để cảm nhận đợc nỗi băn khoăn, day dứy của tác
giảvề hành động thiếu ý thức bảo vệ môi trờng, gây ra cái chếtcủa con chim sẻ nhỏ.
<i><b>Trêng TiÓu häc Nam Thanh </b></i>
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
<b>III/ Các hoạt động dạy học:</b>
<b>A- KiÓm tra bµi cị:</b>
HS đọc trả lời các câu hỏi về bi Chuyn mt khu vn nh.
<b>B- Dạy bài mới:</b>
<i>1- Giới thiƯu bµi:</i>
GV nêu u cầu mục đích của tiết học.
2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
a) Luyện đọc:
-Mời 1 HS giỏi đọc.
-Chia đoạn.
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó.
-Cho HS đọc đoạn trong nhóm.
-Mời 1-2 HS đọc tồn bài.
-GV đọc diễn cảm tồn bài.
b)Tìm hiểu bài:
<i><b>-Cho HS đọc từ đầu đến chẳng ra đời.</b></i>
+Vì sao tác giả lại băn khoăn, day dứt
về cái chết của chim sẻ?
+Tác giả băn khoănday dứt nh vậy nói
lên điều gì?
GV chèt ý.
+) Rút ý1: Nêu ý chính của đoạn 1?
-Cho HS đọc đoạn cịn lại.
+Những hình ảnh nào đã để lại ấn tợng
sâu sắc trong tâm trí tác giả.
+Em hãy đặt tên khác cho bài thơ?
+)Rút ý 2:
-Nội dung chính của bài là gì?
-GV chốt ý đúng, ghi bảng.
-Cho 1-2 HS đọc lại.
c)H ớng dẫn đọc diễn cảm :
-Mời HS nối tiếp đọc bài.
-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
đoạn.
-Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn
trong nhóm
-Thi đọc diễn cảm.
-HS đọc.
<i><b>-Đoạn 1: Từ đầu đến chẳng ra đời.</b></i>
-Đoạn 2: Đoạn còn lại.
-Chim sẻ chết trong cơn bão. Xác nó
lạnh ngắt lại bị mèo tha đi. Sẻ để lại
trong tổ.
-Trong đêm ma bão , nghe cánh chim
đập cửa, nằm trong chăn ấm, TG khụng
mun .
Thiếu ý thức bảo vệ môi trờng.
+) Vỡ vô tâm TG đã gây nên cái chết
của chú chim sẻ nhỏ.
-Hình ảnh những quả trứng khơng có
mẹ ấp ủ để lại ấn tợng sâu sắc, khiến
tác gi.
-VD: Cái chết của con sẻ nhỏ, .
+) ấn tợng sâu sắc của tác giả.
-HS nêu.
-HS c.
-HS tỡm ging đọc diễn cảm cho mỗi
đoạn.
-HS luyện đọc diễn cảm.
-HS thi c.
<b>3-Củng cố, dặn dò: -Tác giả muốn nói điều gì qua bài thơ?</b>
-GV nhËn xÐt giê häc.
<b>To¸n</b>
<i><b>Trêng TiÓu häc Nam Thanh </b></i>
- Trõ hai sè thập phân.
-Tìm một thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ với số thập phân.
-Cách trừ một số cho mét tỉng.
<b>II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
<b>A-KiĨm tra bài cũ:</b>
Nêu cách trừ hai số thập phân?
<b>B-Bài mới:</b>
<i>1-Giới thiệu bµi:</i>
GV nêu mục đích, u cầu của tiết học.
<i>2-Lun tËp:</i>
<b>Hoạt ng ca GV</b> <b>Hot ng ca HS</b>
<b>*Bài tập 1: Đặt tính ròi tính</b>
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS nêu cách làm.
-Cho HS làm vào vở nháp.
- GV nhận xét.
<b>*Bài tËp 2: T×m x</b>
-Mời 1 HS đọc đề bài.
-Hớng dẫn HS tìm x.
-Cho HS làm vào nháp.
-Mêi 4 HS lªn chữa bài, nêu cách tìm
thành phần cha biết.
-HS khác nhËn xÐt, bỉ sung.
-GV nhËn xÐt.
<b>*Bµi tËp 4: </b>
-Mêi 1 HS nêu yêu cầu.
-GV hớng dẫn HS tìm giá trị của biểu
thức.
-Cho HS làm vào vở.
-Mời 2 HS lên bảng chữa bài.
-Các HS khác nhận xét.
-GV nhận xét.
Nếu có thời gian cho HS thảo luận tìm
cách giải BT3
*KÕt qu¶:
a) 38,81
b) 43,73
c) 44,24
d) 47,55
*KÕt qu¶:
a) x = 4,35
c) x = 9,5
a) 8,9 -2,3 -3,5 =6,6 -3,5 =3,1
c2) 8,9-(2,3 +3,5)=8,9 -5,8 =3,1
b)12,38 -4,3 -2,08 =8,08 -2,08 =6
<b>3-Cđng cè, dỈn dò: -GV nhận xét giờ học.</b>
<b>Tập làm văn</b>
<b> Trả bài văn tả cảnh</b>
<i><b>Trờng TiÓu häc Nam Thanh </b></i>
-Biết rút kinh nghiệm về các mặt bố cục, trình tự miêu tả, cách diễn đạt, cách
trình bày, chính tả.
-Có khả năng phát hiện và sửa lỗi trong bài làm của mình, của bạn ; nhận
biết u điểm của những bài văn hay ; viết đợc một đoạn văn trong bài cho hay hơn.
<b>II/ §å dïng d¹y häc:</b>
-Bảng lớp ghi đầu bài; một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu…
cần chữa chung trớc lớp.
<b>III/ Các hoạt động dạy-học:</b>
<b>AKiĨm tra bµi cị:</b>
<b>B Bµi míi:</b>
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
2-Nhận xét về kết quả làm bài của HS.
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
GV sử dụng bảng lớp đã viết sẵn các đề
bài và một số lỗi in hỡnh :
<i>a) Nêu nhận xét về kết quả làm bài:</i>
-Những u điểm chính:
+Hu ht cỏc em u xỏc nh đợc yêu
cầu của đề bài, viết bài theo đúng bố
cục.
+Diễn đạt tốt điển hình : Huệ ,Hơng...
+Chữ viết, cách trình bày đẹp: Huệ,
Đức, Mỹ, Tuấn,...
-Những thiếu sót, hạn chế: dùng từ, đặt
câu cịn nhiều bạn hn ch.
<i>b) Thông báo điểm.</i>
3-H ớng dẫn HS chữa lỗi chung :
a) Hớng dẫn chữa lỗi chung:
-GV ch cỏc li cn cha ó viột sn
trờn bng
-Mời HS lên chữa, Cả lớp tự chữa trên
-HS trao i v bi cỏc bn ó chữa trên
bảng.
b) H ớng dẫn từng HS sửa lỗi trong bài:
-HS phát hiện thêm lỗi và sửa lỗi.
-Đổi bài cho bạn để rà soát lại việc sửa
lỗi.
-GV theo dâi, KiĨm tra HS lµm viƯc.
c) Híng dÉn häc tập những đoạn văn
hay, bài văn hay:
+ GV c một số đoạn văn hay, bài văn
hay.
+ Cho HS trao đổi, thảo luận tìm ra cái
hay, cái đáng học của đoạn văn, bài
văn.
- Viết lại một đoạn văn trong bài làm:
+ Yêu cầu mỗi em tự chọn một đoạn
văn viết cha đạt trong bài làm cùa mình
để viết lại.
-HS chú ý lắng nghe phần nhận xét của
GV để học tập những điều hay và rút
kinh nghiệm cho bản thân.
-HS trao đổi về bài các bạn đã chữa trên
bảng để nhận ra chỗ sai, nguyên nhân,
chữa lại.
-HS đọc lại bài của mình và tự chữa lỗi.
-HS đổi bài soát lỗi.
-HS nghe.
-HS trao đổi, thảo lun.
-HS viết lại đoạn văn mà các em thấy
cha hài lòng.
<i><b>Trờng Tiểu học Nam Thanh </b></i>
+ Mời HS trình bày đoạn văn đã viết lại
.
<b>3- Cđng cố </b><b> dặn dò:</b>
-GV nhn xột gi hc, tuyờn dng những HS viết bài đợc điểm cao.
-Dặn những HS viết cha t v nh vit li.
-Yêu cầu HS về chuẩn bị cho tiết học sau.
<b>Thể dục</b> <b>Động Tác vơn thở, tay ,chân, vặn mình và </b>
<b> toàn thân</b>
<b> Trò chơi :Chạy nhanh theo số</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
-Ôn động tác vơn thở ,tay chân, vặn mình,tồn thân. u cầu thực hiện cơ bản
đúngvà liên hoàn các động tác.
-Chơi trò chơi “Chạy nhanh theo số”. Yêu cầu chơi nhiệt tình và chủ động.
<b>II/ Địa điểm-Ph ơng tiện.</b>
-Trên sân trờng vệ sinh nơi tập.
-Chuẩn bị một còi, bóng và kẻ sân.
<b>III/ Nội dung và ph ơng pháp lên lớp</b>.
<b>Nội dung</b> <b>Định lợng</b> <i>Phơng pháp tổ chức</i>
<b>1.Phần mở đầu.</b>
-GV nhận lớp phổ biến nhiệm
vụ yêu cầu giờ học.
-Chạy một hàng däc quanh
s©n tËp
-Khởi động xoay các khớp.
-Trị chơi “Nhóm 3 nhúm 7.
<b>2.Phần cơ bản.</b>
*ễn 5ng tỏc: vn th, tay,
chân vặn mình ,tồn thân.
-Lần 1: Tập từng động tác.
-Lần 2-3: Tập liên hồn
5động tác.
-Chia nhóm để học sinh t tp
luyn
-ễn 5 ng tỏc ó hc
*Trò chơi Chạy nhanh theo
sè”
-GV tỉ chøc cho HS ch¬i nh
giê tríc.
<b>6-10 phót</b>
1-2 phót
1-2vßng
2 phót
2-3 phót
<b>18-22 </b>
<b>phót</b>
10-12 phót
8 phót
2 phót
5-7 phót
<b>4-5 phót</b>
<b>1 phót</b>
-§HNL.
* * * * * * * *
GV * * * * * * * *
* * * * * * * *
-§HTC.
-§HTL: GV @
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
-§HTL:
* * * * * *
* * * * * *
* * * * * *
§HTC: GV
* * * * *
* * * * *
-§HKT:
<i><b>Trêng TiÓu häc Nam Thanh </b></i>
<b>3 PhÇn kÕt thóc.</b>
-GV híng dÉn học sinh thả
lỏng
-GV cùng học sinh hệ thống
bài
-GV nhận xét đánh giá giao
bài tập về nhà.
<b>2 phót</b>
<b>1 phót</b>
* * * * * * *
GV
<i><b> Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009</b></i>
<b>Luyện từ và câu</b>
-Bc đầu nắm đợc khái niệm quan hệ từ (NDghi nhớ).
-Nhận biết đợc một vài quan hệ từ ( BT1 Mục 3);xác định đợc cặp quan hệ từ
<b>II/ Các hoạt động dạy học:</b>
A-KiĨm tra bµi cị:
Thế nào là đại từ xng hơ? Cho ví dụ? (Cho 1 vài HS nêu)
B-Bài mới:
1.Giíi thiƯu bµi:
GV nêu mục đích, yêu cầu của bài.
2.Phần nhận xét:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
*Bµi tËp 1:
-Mời 1 HS đọc yêu cầu.
-Cho HS trao đổi nhóm 2theo yêu cầu
của bi.
-Mời một số học sinh trình bày.
-C lp v GV nhận xét. GV ghi nhanh
ý đúng của HS vào bảng, chốt lại lời
giải đúng.
-GV nhấn mạnh: những từ in đậm đợc
*Bµi tËp 2:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-HS suy nghĩ, làm việc cá nhân.
-Mời một số HS trình bày.
-Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung.
-GV: Nhiều khi, các từ ngữ trong câu
đ-ợc nối với nhau bằng một cặp quan hệ
tõ.
3.Ghi nhí:
-Quan hệ từ là những từ nh thế nào?
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi
nhớ.
4. Luyện tâp:
*Bài tập 1:
*Lời giải:
<i><b>a) Và nối say ngây với ấm nóng.</b></i>
<i><b>b) Của nối tiếng hót dìu dặt với </b></i>
<i>Hoạ Mi.</i>
<i><b>c) Nh ni khụng m c vi hoa </b></i>
<i>o.</i>
<b>Nhng nối hai câu trong đoạn văn.</b>
*Lời giải:
<i><b>a) Nếu - thì ( Biểu thị quan hệ điều </b></i>
kiện, giả thiết kết quả )
<i><b>b) Tuy- nhng (Biểu thị quan hệ tơng </b></i>
phản)
HS c ghi nh SGK
*Lời giải:
<i><b>Trêng TiÓu häc Nam Thanh </b></i>
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS thảo luận nhóm 4.
-Mời một số học sinh trình bày.
-Cả lớp và GV nhận xét.
*Bài tập 2:
-Mi 1 HS đọc yêu cầu.
-Cho HS đọc thầm lai bài.
-Mêi 2 HS nèi tiÕp chữa bài.
-Cả lớp và GV nhận xét , bổ sung.
*Bài tËp 3:
-Cho HS làm vào vở sau đó chữa bài.
<i><b> -Của nối tiếng hót kì diệu với Hoạ </b></i>
<i>Mi.</i>
<i><b> -Rằng nối cho với bộ phận đứng sau.</b></i>
<i><b>b)-Và nối to với nặng</b></i>
<i><b> -Nh nối rơi xuống với ai ném đá.</b></i>
<i><b>c)-Với nối ngồi với ông nội.</b></i>
<i><b> -Về nối giảng với từng loại cây.</b></i>
*Lời giải:
<i><b>a) Vì -nên ( Biểu thị quan hệ nguyên </b></i>
nhân-két quả )
<i><b>b) Tuy- nhng ( Biểu thị quan hệ tơng </b></i>
phản)
HS ( K-G) đặt câu đợc với các quan hệ
t BT3
3-Củng cố dặn dò: - Cho HS nhắc l¹i néi dung ghi nhí.
- GV nhËn xÐt giê häc.
<b>To¸n</b>
<b>I/ Mơc tiªu:</b>
Gióp HS cđng cè vỊ:
- Céng, trõ hai sè thËp ph©n.
-Tính giá trị của biểu thức số, tìm một thành phần cha biết của phép tính.
-Vận dụng tính chất của phép cộng, phép trừ để tính bằng cách thuận nhất.
<b>II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>
A-KiĨm tra bµi cũ:
Nêu cách cộng, trừ hai số thập phân?
B-Bài mới:
1-Giới thiệu bµi:
GV nêu mục đích, u cầu của tiết học.
2-Luyện tập:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt ng ca HS</b>
*Bài tập 1: Tính
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS nêu cách làm.
-Cho HS làm vàovở nháp.
- GV nhËn xÐt.
*Bài tập 2: Tìm x
-Mời 1 HS đọc đề bài.
-Hớng dẫn HS tìm x.
-Cho HS làm vào vở.
-Mêi 2 HS lên chữa bài, nêu cách tìm
thành phần cha biết.
-HS khác nhận xét, bổ sung.
-GV nhận xét.
*Bài tập 3: Tính bằng cách thuận tiện
Kết quả:
a) 822,56
b) 416,08
c) 11,34
*Kết qu¶:
a) x = 10,9
<i><b>Trêng TiÓu häc Nam Thanh </b></i>
nhÊt.
-Mời 1 HS đọc u cầu.
-Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách
giải.
-Cho HS làm vào vở.
-Mời 2 HS lên bảng chữa bài.
-Cả lớp vµ GV nhËn xÐt.
*Bµi tËp 4:(NÕu cã thêi gian )
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-GV hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán.
-Cho HS tóm tắt và làm vào vở.
-Chữa bài.
= 42,37 ( 28,73 + 11, 27)
= 42,37 40
= 2,37
(Phần a HS tự làm)
<i><b> Thứ sáu ngày 30 tháng 10 năm 2009</b></i>
<b>Tập làm văn</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
-Vit đợc một lá đơn (kiến nghị) đúng thể thức, ngắn gọn, rõ ràng, nêu đợc lý
do kiến nghị , thể hin y ni dung cn thit.
<b>II/ Đồ dùng dạy häc:</b>
Bảng phụ viết mẫu đơn.
<b>III/ Các hoạt động dạy học:</b>
A-KiÓm tra bµi cị:
HS đọc lại đoạn văn, bài văn về nhà các em đã viết lại.
B-Dạy bài mới:
1-Giíi thiƯu bµi:
Tong tiết học hôm nay, gắn với chủ điểm Giữ lấy màu xanh, các em sẽ luyện
tập viết lá đơn kiến nghị về bảo vệ môi trờng.
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
-Mời một HS đọc yêu cầu.
-GV treo bảng phụ đã viết sẵn mẫu đơn.
-Mời 2 HS đọc mẫu đợn.
-GV Cùng cả lớp trao đổi về một số nội
dung cần lu ý trong đơn:
+Đầu tiên ghi gì trên lá đơn?
+Tên của đơn là gì?
+Nơi nhận đơn viết nh thế nào?
+Nội dung đơn bao gồm nhng mục
nào?
-Việc dùng thuốc nổ đánh bắt cá gây
ảnh hởng gì đến mơi trờng?
+GV nh¾c HS:
+)Ngời đứng tên là bác tổ trởng dân
phố (đề 1) ; bác tổ trởng dân phố hoặc
trởng thơn (đề 2).
-HS đọc.
-Qc hiƯu, tiêu ngữ.
-Đơn kiến nghị.
-Kớnh gi: UBND Th trn Ph Rng
-Ni dung n bao gm:
+Giới tiệu bản thân.
+Trình bày tình hình thùc tÕ.
+Nêu những tác động xấu đã xảy ra
hoặc có thể xảy ra.
<i><b>Trêng TiĨu häc Nam Thanh </b></i>
+)Trình bày lý do viết đơn sao cho gọn,
rõ, có sức thuyết phục để các cấp thấy
rõ tác động nguy hiểm của tình hình đã
nêu, tìm ngay biện pháp khắc phục
hoặc ngăn chặn.
-Mời một số HS nói đề bài đã chọn.
-Cho HS viết đơn vào vở.
-HS nối tiếp nhau đọc lá đơn.
-Cả lớp và GV nhận xét về nội dung và
cách trình bày lá đơn.
-HS nªu.
-HS vit vo v.
3-Củng cố, dặn dò:
-GV nhn xột chung về tiết học. Dặn một số HS viết đơn cha đạt yêu cầu về
nhà sửa chữa, hoàn chỉnh lá đơn.
-Yêu cầu HS quan sát một ngời trong gia đình, chun b cho tit
<b>Toán</b>
nhân một Số thập phân
víi mét sè tù nhiªn
<b>I/ Mơc tiªu: </b>Gióp HS:
-BiÕt nh©n mét sè thËp ph©n víi mét sè tù nhiên.
-Biết giải bài toán có phép nhân một số thập phân với một số tự nhiên.
<b>II/ Cỏc hot ng dy học:</b>
A-KiĨm tra bµi cị:
B -Bµi míi:
1-Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
2-KiÕn thøc:
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động củaHS</b>
a) VÝ dơ 1:
-GV nªu vÝ dơ: 1,2 x 3 = ? (m)
-Cho HS đổi các đơn vị ra dm sau đó
thực hiện phép nhân.
-GV híng dÉn HS thùc hiƯn phÐp nh©n
sè thËp ph©n víi một số tự nhiên:
Đặt tính rồi tính. 1,2
3
3,6 (m)
-Cho HS nêu lại cách nhân số thập phân
: 1,2 với số tù nhiªn 3.
b) VÝ dơ 2:
-GV nªu vÝ dơ, híng dẫn HS làm vào
bảng con.
-GV nhận xét, ghi bảng.
-Cho 2-3 HS nêu lại cách làm.
c) Nhận xét:
-Muốn nhân một số thập phân với một
số tự nhiên ta làm thÕ nµo?
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần nhận
xét.
2-Lun tập:
*Bài tập 1 : Đặt tính rồi tính
-HS i ra đơn vị cm sau đó thực hiện
phép nhân ra nháp.
-HS nªu.
-HS thực hiện đặt tính rồi tính:
0,46
12
092
046
05,52
-HS nªu.
-HS đọc phần nhận xét SGK
<i><b>Trêng TiĨu häc Nam Thanh </b></i>
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS nêu cách làm.
-Cho HS làm vào bảng con.
-GV nhận xét.
*Bài tập 2: Viết số thích hợp vào ô
trống.(Nếu có thồi gian)
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS nêu cách làm.
-Cho HS làm vào nháp.
-Chữa bài.
*Bài tËp 3:
-Mời 1 HS đọc đề bài.
-Híng dÉn HS t×m hiểu bài toán, làm
vào vở.
-Mời HS lên bảng chữa bài.
-Cả lớp và giáo viên nhận xét.
a) 17,5
b) 20,9
c) 2,048
d) 102
*KÕt qu¶:
TÝch: 9,54 ; 40,35 ; 23,89
*Bài giải:
Trong 4 giờ ô tô đi đợc quãng đờng là:
42,6 x 4 = 170,4 ( km )
3-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giơ học
HD vỊ nhµ häc bµi và chuẩn bị bài sau.
<b>Kể truyện</b> <b>Ngời đi săn và con nai</b>
<b>I / Mơc tiªu.</b>
-Kể đợc từng đoạn câu truyện theo tranh minh hoạ và lời gợi ý (BT1); tởng tợng
và nêu đợckết thúc câu chuyện một cách hợp lý(BT2). Kể nối tiếp từng đoạn của
câu chuyện.
-Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên, không giết hại thú rừng.góp phần gìn giữ
vẻ đẹp mơi trờng thiờn nhiờn..
<b>II/ Đồ dùng dạy học:</b>
-Tranh minh hoạ trong SGK( phãng to nÕu cã ®iỊu kiƯn).
<b>III/ Các hoạt động dạy học : </b>
A KiĨm tra bµi cị:
HS kể truyện về một lần đi thăm cảnh đẹp ở địa phơng hoặc địa phơng khác.
B- Dạy bài mới:
1-Giíi thiƯu bµi:
HS quan sát tranh minh hoạ, đọc thầm các yêu cầu của bài KC trong SGK.
-GV kĨ lÇn 1, kĨ chËm r·i, tõ tèn.
-GV kể lần 2, Kết hợp chỉ 4 tranh minh hoạ.
3-H ớng dẫn HS kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động củaHS</b>
-Mời 3 HS nối tiếp đọc 3 yêu cầu trong
SGK.
-Cho HS nªu néi dung chÝnh cđa tõng
tranh.
-Cho HS kể chuyện trong nhóm 2 ( HS
thay đổi nhau mỗi em kể một tranh, sau
Néi dung chÝnh cña tõng tranh:
+Tranh1: Ngời đi săn chuẩn bị súng để
đi săn.
+Tranh 2: Dòng suối khuyên ngời đi săn
đừng bắn con nai.
+Tranh 3: Cây trám tức giận.
+Tranh 4: Con nai lặng yên tr¾ng mt.
<i><b>Trêng TiÓu häc Nam Thanh </b></i>
đó đổi lại )
-Cho HS thi kĨ từng đoạn chuyện theo
tranh trớc lớp.
-Cỏc HS khỏc nhn xét, bổ sung.
-GV nhận xét, đánh giá.
-Cho HS thi kể toàn bộ câu chuyện và
trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện:
+Vì sao ngời đi săn khơng bắn con nai?
+Câu chuyện muốn nói với chúng ta
điều gì ?
-Cả lớp và GV nhận xét đánh giá, GV
cho điểm những HS kể tốt.
-HS thi kể chuyện và trao đổi với bạn về
ý nghĩa câu chuyện.
-Vì ngời đi săn thấy con nai đẹp.
-C©u chun mn nãi víi chóng: HÃy
yêu quý và bảo vệ thiên nhiên.
3-Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học, nhắc nhở HS phải biết yêu quí thiên nhiên, bảo vệ các
loài vật quý
-Dặn HS chuẩn bị bài sau.
<b>An toàn giao thông:</b>
<b>I .Mơc tiªu:</b>
-HS nêu đợc điều kiện của con đờngg an tồn và con đờng khơng an tồn.
-HS có ý thức thực hiện và lựa chọn đợc con đờng an toàn nhất từ nhà đến
tr-ờng i.
<b>II</b>
<b> .Đồ dùng dạy học:</b>
-GV: S con đờng an toàn từ nhà đến trờng.
-HS: Sách tài liệu.
<b>III. Các hoạt động dạy học : (35phút)</b>
<b>*Hoạt động 1: (12phút)</b>
-Nhóm đơi:
+ Nêu những điều kiện của con đờngg an tồn và con đờng khơng an tồn?
+HS báo cáo, bổ xung.
+GV tỉng hỵp, kÕt ln.
+Treo bảng phụ cho HS c ND nh ti liu.
<b>*Hot ng2: (20phỳt)</b>
-Cá nhân:
+HS nối tiếp nhau nêu những lựa chọn con đờng nào an tồn nhất từ nhà
mình đến trờng để đi. Giải thích tại sao?
<i><b>Trêng TiĨu häc Nam Thanh </b></i>
+GV gợi ý, bổ xung, kết luận.
<b>*Hot ng 3 : (3phỳt)</b>
-Củng cố:
+Nhắc lại nội dung bài;
+Dặn dò HS thực hiện tốt ATGT.
<b>Sinh hoạt lớp tuần 11</b>
<b>I. ỏnh giỏ hot ng tun 11</b>
- TÝch cùc ph¸t biĨu ý kiÕn trong mỗi giờ học.
- Hc bi v lm bi tng đối đầy đủ trớc lúc đến lớp.
-Cơng tác chăm sóc bồn hoa cây cảnh tốt.
<b>* Tån t¹i:</b>
-Một số em về nhà còn lời học
-Trong giờ học còn hiện tợng nói chuyện riêng.
-Tiến độ np cỏc khon tin cũn chm.
<b>II/ Tổ trởng thông báo kết quả thi đua </b>
<b>III/ Kế hoạch tn 12</b>
<b>-.Thực hiện chơng trình tuần 12 theo qui định.</b>
-TiÕp tục giữ vững nề nếp có sẵn.
-i hc y đúng giờ , vệ sinh sạch sẽ trờng lớp.
-Các tổ tiến hành tu sửa lại bồn hoa theo qui định.
- Động viên các khoản thu còn thiếu.