Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (564.12 KB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b>I. thÝ nghiÖm lai hai tÝnh tr¹ng</b>
<b>1 - THÍ NGHIỆM:</b>
<b> - Đối tượng: Đậu Hà Lan.</b>
<b> -</b>
<b>F<sub>2</sub>: 556 Hạt, gồm 4 loại kiểu hình: </b>
<b>- 315 Hạt vàng, trơn. - 108 Hạt vàng, nhăn.</b>
<b>- 101 Hạt xanh, trơn. - 32 Hạt xanh, nhăn.</b>
<b>I.thÝ nghiƯm lai hai tÝnh tr¹ng</b>
<b>1 - THÍ NGHIỆM:</b>
<b> - Đối tượng: Đậu Hà Lan.</b>
<b> -</b> <b>P<sub>T/C</sub>: Vàng, trơn X Xanh, nhăn</b>
<b>F<sub>1</sub>: </b> <b>100 % Vàng, trơn</b>
<b>F<sub>2</sub>: 556 Hạt, gồm 4 loại kiểu hình: </b>
<b>- 315 Hạt vàng, trơn. - 108 Hạt vàng, nhăn.</b>
<b>- 101 Hạt xanh, trơn. - 32 Hạt xanh, nhăn.</b>
<b>* Xét riêng từng cặp tính trạng:</b>
<b> - Màu sắc: Vàng : Xanh =</b>
<b> - Hình dạng: Trơn : Nhăn =</b>
<b>101+32</b>
<b>315+108</b>
<b>108+32</b>
<b>315+101</b> <b>3</b>
<b>1</b>
<b>3</b>
<b>1</b>
<b>Kết quả: ( 3 : 1 ) x ( 3 : 1 ) = 9 : 3 : 3 : 1</b>
<b>-> Các cặp nhân tố di truyền qui định các tính trạng </b>
<b>khác nhau phân li độc lập trong quá trình giảm </b>
<b>phân hình thành giao tử.</b>
<b>2 - NỘI DUNG ĐỊNH LUẬT:</b>
<b> Khi lai giữa hai cơ thể T/C khác nhau bởi 2 hay </b>
<b>nhiều cặp tính trạng tương phản, thì sự DT của </b>
<b>cặp tính trạng này khơng phụ thuộc vào sự DT </b>
<b>của cặp tính trạng kia.</b>
<b>- Menđen đã quan sát tỷ lệ phân ly kiểu hình của </b>
<b>từng tính trạng riêng biệt.</b>
<b>- Sử dụng quy luật nhân xác suất.</b>
<b>1 - THÍ NGHIỆM:</b>
<b>1/16AABb</b>
<b>P<sub>TC</sub></b>
<b>G<sub>P</sub></b>
<b>x</b>
<b>GF<sub>1</sub></b>
<b>F<sub>1</sub></b>
<b>F<sub>1 </sub>x F<sub>1</sub></b> <b>x</b>
<b>A a B b</b>
<b>A A</b> <b>B B</b>
<b>a</b>
<b>a a b b</b>
<b>A</b>
<b>B</b> <b>b</b>
<b>A</b>
<b>a</b>
<b>a</b>
<b>B</b>
<b>b</b>
<b>A</b>
<b>a</b>
<b>B</b>
<b>A</b> <b>b</b> <b>A A</b> <b>aa a</b> <b>B bBB</b> <b>bb</b>
<b>F<sub>2</sub></b> <b>1/4AB</b> <b>1/4Ab</b> <b>1/4aB</b> <b>1/4ab</b>
<b>1/4AB</b>
<b>1/4Ab</b>
<b>1/4aB</b>
<b>1/4ab</b>
<b>1/16AABB</b> <b>1/16AaBb</b> <b>1/16AaBb</b>
<b>1/16AAbb</b>
<b>1/16AABb</b> <b>1/16AaBb</b> <b>1/16Aabb</b>
<b>1/16AaBb</b>
<b>1/16AaBB</b> <b>1/16aaBB</b> <b>1/16aaBb</b>
<b>1/16Aabb</b>
<b>1/16AaBb</b> <b>1/16aaBb</b> <b>1/16aabb</b>
<b>II. Cơ sở tế bào học</b>
<b>II. Cơ sở tế bào học</b>
<b>A</b> <b>a</b> <b>B</b> <b>b</b>
<b>F<sub>1 </sub>x F<sub>1</sub></b> <b>Cây hạt vàng-trơn</b> <b>x</b>
<b>G<sub>1</sub></b>
<b>AA</b> <b>aa</b> <b>AA</b> <b>aa</b>
<b>A</b> <b>a</b> <b>BBB</b> <b>bbb</b> <b>BB</b> <b>bb</b>
<b>Cõy ht vng-trn</b>
<b>II.Cơ sở tế bào học</b>
<b>II.Cơ sở tế bào học</b>
<b>.</b>
<b>Cỏc cp gen phân ly độc lập khi nằm trên các cặp NST </b>
<b>khỏc nhau. Cơ sở tế bào học của sự phân ly độc lập các </b>
<b>tính trạng là sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do c a các ủ</b>
<b>cặp nhiễm sắc thể t ơng đồng trong quá trình giảm phân </b>
<b>dẫn đến sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen </b>
<b>t ơng ứng.</b>
<b>Các cặp gen chỉ phân ly độc lập khi </b>
<b>aabb</b>
<b>aaBb</b>
<b>Aabb</b>
<b>AaBb </b>
<b>ab</b>
<b>aaBb</b>
<b>aaBB</b>
<b>AaBb </b>
<b>AaBB </b>
<b>aB</b>
<b>Aabb </b>
<b>AaBb </b>
<b>AAbb</b>
<b>AABb </b>
<b>Ab</b>
<b>AaBb</b>
<b>AaBB</b>
<b>AABb</b>
<b>AABB</b>
<b>AB</b>
<b>ab</b>
<b>aB</b>
<b>Ab</b>
<b>AB</b>
<b>♀ ♂</b>
<b>II - CƠ SỞ TẾ BÀO HỌC:</b>
<b> * Tỷ lệ phân li kiểu gen:</b>
<b>1 AABB : 2 AaBB : 1 AAbb : 2 Aabb : 4 AaBb : </b>
<b>2 aaBb : 1 aaBB : 2 AABb : 1 aabb</b>
<b> * Tỷ lệ phân li kiểu hình: </b>
<b> 9 A-B- Hạt vàng, trơn : 3 A-bb Hạt vàng, nhăn:</b>
<b> 3 aaB- Hạt xanh, trơn : 1 aabb Hạt xanh, nhăn.</b>
<b>* Điều kiện nghiệm đúng: Ngoài 3 đk nghiệm đúng </b>
<b>của định luật phân li cịn có 2 điều kiện sau:</b>
<b> - Mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng, nằm trên </b>
<b>một cặp NST tương đồng khác nhau.</b>
<b>* Ý nghĩa:</b>
<b>- Dự đốn được kết quả phân li kiểu hình ở đời sau.</b>
<b>- Tạo nguồn biến dị tổ hợp đa dạng và phong phú </b>
<b>cho sinh giới.</b>
<b>CÔNG THỨC TỔNG QUÁT:</b>
<b>2n</b>
<b>(3:1)n</b>
<b>3n</b>
<b>(1:2:1)n</b>
<b>2n</b>
<b>n</b>
<b>…..</b>
<b>KH F2</b>
<b>SỐ </b>
<b>LƯỢNG </b>
<b>KG F2</b>
<b>CỦNG CỐ:</b>
<b>1.Quy luật phân li độc lập thực chất nói về:</b>
<b>A. Sự phân li độc lập của các tính trạng.</b>
<b>B. Sự phân li KH theo tỷ lệ 9: 3 :3 : 1.</b>
<b>C. Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh.</b>
<b>D. Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình </b>
<b>Chọn câu trả lời đúng:</b>
<b>1- Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc</b> <b>lập là</b>
A. Sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp
nhiễm sắc thể tương đồng.
B.Sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc
thể.
C. Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể.
D. Do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo.
<b>2- Khơng thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen </b>
<b>giống hệt nhau trên trái đất, ngoại trừ trường hợp </b>
<b>sinh đơi cùng trứng vì trong q trình sinh sản hữu </b>
<b>tính</b>
A. Tạo ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp.
B. Các gen có điều kiện tương tác với nhau.
C. Dễ tạo ra các biến dị di truyền.