Tải bản đầy đủ (.ppt) (13 trang)

bai 9dinh luat phan li doc lap

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (564.12 KB, 13 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>I. thÝ nghiÖm lai hai tÝnh tr¹ng</b>
<b>1 - THÍ NGHIỆM:</b>


<b> - Đối tượng: Đậu Hà Lan.</b>


<b> -</b>

<b>Menđen đã thực hiện phép lai như thế nào?</b>

<b>P<sub>T/C</sub>: Vàng, trơn X Xanh, nhăn</b>
<b>F<sub>1</sub>: </b> <b>100 % Vàng, trơn</b>


<b>F<sub>2</sub>: 556 Hạt, gồm 4 loại kiểu hình: </b>


<b>- 315 Hạt vàng, trơn. - 108 Hạt vàng, nhăn.</b>
<b>- 101 Hạt xanh, trơn. - 32 Hạt xanh, nhăn.</b>


<b>Kiểu hình ở F</b>

<b><sub>2 </sub></b>

<b>có gì khác với kiểu hình </b>


<b>ở thế hệ xuất phát ?</b>



<b>Kết quả thí nghiệm ở F</b>

<b><sub>1 </sub></b>

<b>Menđen thu </b>



<b>được như thế nào?</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>I.thÝ nghiƯm lai hai tÝnh tr¹ng</b>


<b>1 - THÍ NGHIỆM:</b>


<b> - Đối tượng: Đậu Hà Lan.</b>


<b> -</b> <b>P<sub>T/C</sub>: Vàng, trơn X Xanh, nhăn</b>
<b>F<sub>1</sub>: </b> <b>100 % Vàng, trơn</b>


<b>F<sub>2</sub>: 556 Hạt, gồm 4 loại kiểu hình: </b>



<b>- 315 Hạt vàng, trơn. - 108 Hạt vàng, nhăn.</b>
<b>- 101 Hạt xanh, trơn. - 32 Hạt xanh, nhăn.</b>


<b>Xét riêng từng cặp tính trạng kết quả </b>


<b>như thế nào? Rút ra nhận xét</b>



<b>* Xét riêng từng cặp tính trạng:</b>
<b> - Màu sắc: Vàng : Xanh =</b>
<b> - Hình dạng: Trơn : Nhăn =</b>


<b>101+32</b>
<b>315+108</b>


<b>108+32</b>


<b>315+101</b> <b>3</b>
<b>1</b>
<b>3</b>
<b>1</b>


<b>Nhận xét gì về sự DT của mỗi một cặp t</b>

<b>2</b>

<b>?</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Kết quả xét riêng từng cặp tính trạng có </b>


<b>mối quan hệ như thế nào với kết quả xét </b>



<b>cả hai cặp tính trạng ?</b>



<b>Kết quả: ( 3 : 1 ) x ( 3 : 1 ) = 9 : 3 : 3 : 1</b>


<b>Qua kết quả trên Menđen kết luận như thế </b>



<b>nào?</b>



<b>-> Các cặp nhân tố di truyền qui định các tính trạng </b>
<b>khác nhau phân li độc lập trong quá trình giảm </b>
<b>phân hình thành giao tử.</b>


<b>Nội dung được phát biểu như như thế nào?</b>



<b>2 - NỘI DUNG ĐỊNH LUẬT:</b>


<b> Khi lai giữa hai cơ thể T/C khác nhau bởi 2 hay </b>


<b>nhiều cặp tính trạng tương phản, thì sự DT của </b>
<b>cặp tính trạng này khơng phụ thuộc vào sự DT </b>
<b>của cặp tính trạng kia.</b>


<b>Dựa vào đâu mà Menđen có thể đi đến kết </b>


<b>luận các cặp nhân tố di truyền trong thí </b>


<b>nghiệm trên phân li độc lập trong quá trình </b>



<b>hình thành giao tử?</b>



<b>- Menđen đã quan sát tỷ lệ phân ly kiểu hình của </b>
<b>từng tính trạng riêng biệt.</b>


<b>- Sử dụng quy luật nhân xác suất.</b>


<b>1 - THÍ NGHIỆM:</b>


<b>Theo quan điểm hiện đại qui luật phân </b>



<b>li độc lập của Menđen được giải thích </b>



<b>như thế nào?</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>1/16AABb</b>
<b>P<sub>TC</sub></b>
<b>G<sub>P</sub></b>
<b>x</b>
<b>GF<sub>1</sub></b>
<b>F<sub>1</sub></b>


<b>F<sub>1 </sub>x F<sub>1</sub></b> <b>x</b>


<b>A a B b</b>
<b>A A</b> <b>B B</b>


<b>a</b>


<b>a a b b</b>


<b>A</b>
<b>B</b> <b>b</b>
<b>A</b>
<b>a</b>
<b>a</b>
<b>B</b>
<b>b</b>
<b>A</b>
<b>a</b>
<b>B</b>


<b>b</b>
<b>A</b>
<b>B</b>


<b>A</b> <b>b</b> <b>A A</b> <b>aa a</b> <b>B bBB</b> <b>bb</b>


<b>F<sub>2</sub></b> <b>1/4AB</b> <b>1/4Ab</b> <b>1/4aB</b> <b>1/4ab</b>


<b>1/4AB</b>


<b>1/4Ab</b>


<b>1/4aB</b>


<b>1/4ab</b>


<b>1/16AABB</b> <b>1/16AaBb</b> <b>1/16AaBb</b>


<b>1/16AAbb</b>


<b>1/16AABb</b> <b>1/16AaBb</b> <b>1/16Aabb</b>


<b>1/16AaBb</b>


<b>1/16AaBB</b> <b>1/16aaBB</b> <b>1/16aaBb</b>


<b>1/16Aabb</b>


<b>1/16AaBb</b> <b>1/16aaBb</b> <b>1/16aabb</b>
<b>II. Cơ sở tế bào học</b>



<b>II. Cơ sở tế bào học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>A</b> <b>a</b> <b>B</b> <b>b</b>


<b>F<sub>1 </sub>x F<sub>1</sub></b> <b>Cây hạt vàng-trơn</b> <b>x</b>


<b>G<sub>1</sub></b>


<b>AA</b> <b>aa</b> <b>AA</b> <b>aa</b>


<b>A</b> <b>a</b> <b>BBB</b> <b>bbb</b> <b>BB</b> <b>bb</b>


<b>Cõy ht vng-trn</b>


<b>II.Cơ sở tế bào học</b>


<b>II.Cơ sở tế bào học</b>


<b>.</b>


<b>Cỏc cp gen phân ly độc lập khi nằm trên các cặp NST </b>


<b>khỏc nhau. Cơ sở tế bào học của sự phân ly độc lập các </b>
<b>tính trạng là sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do c a các ủ</b>
<b>cặp nhiễm sắc thể t ơng đồng trong quá trình giảm phân </b>
<b>dẫn đến sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen </b>
<b>t ơng ứng.</b>


<b>Các cặp gen chỉ phân ly độc lập khi </b>


<b>nào? Cơ sở tế bào học của hiện tượng </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>aabb</b>


<b>aaBb</b>


<b>Aabb</b>


<b>AaBb </b>


<b>ab</b>


<b>aaBb</b>
<b>aaBB</b>


<b>AaBb </b>


<b>AaBB </b>


<b>aB</b>


<b>Aabb </b>


<b>AaBb </b>


<b>AAbb</b>
<b>AABb </b>


<b>Ab</b>



<b>AaBb</b>


<b>AaBB</b>


<b>AABb</b>


<b>AABB</b>
<b>AB</b>


<b>ab</b>
<b>aB</b>


<b>Ab</b>
<b>AB</b>


<b>♀ ♂</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>II - CƠ SỞ TẾ BÀO HỌC:</b>
<b> * Tỷ lệ phân li kiểu gen:</b>


<b>1 AABB : 2 AaBB : 1 AAbb : 2 Aabb : 4 AaBb : </b>
<b>2 aaBb : 1 aaBB : 2 AABb : 1 aabb</b>


<b> * Tỷ lệ phân li kiểu hình: </b>


<b> 9 A-B- Hạt vàng, trơn : 3 A-bb Hạt vàng, nhăn:</b>
<b> 3 aaB- Hạt xanh, trơn : 1 aabb Hạt xanh, nhăn.</b>


<b>Định luật phân li độc lập đúng trong </b>


<b>trường hợp nào?</b>




<b>* Điều kiện nghiệm đúng: Ngoài 3 đk nghiệm đúng </b>
<b>của định luật phân li cịn có 2 điều kiện sau:</b>


<b> - Mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng, nằm trên </b>
<b>một cặp NST tương đồng khác nhau.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Vậy các quy luật của Menđen có ý nghĩa gì?</b>



<b>* Ý nghĩa:</b>


<b>- Dự đốn được kết quả phân li kiểu hình ở đời sau.</b>
<b>- Tạo nguồn biến dị tổ hợp đa dạng và phong phú </b>


<b>cho sinh giới.</b>


<b>Giả sử các cặp gen khác nhau nằm trên các </b>


<b>cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau, có </b>



<b>tính trội, lặn hoàn toàn, hãy điền tiếp số liệu </b>


<b>vào bảng sau:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>CÔNG THỨC TỔNG QUÁT:</b>
<b>2n</b>
<b>(3:1)n</b>
<b>3n</b>
<b>(1:2:1)n</b>
<b>2n</b>
<b>n</b>
<b>…..</b>


<b>23</b>
<b>(3:1)3</b>
<b>33</b>
<b>(1:2:1)3</b>
<b>23</b>
<b>3</b>
<b>22</b>
<b>(3:1)2</b>
<b>32</b>
<b>(1:2:1)2</b>
<b>22</b>
<b>2</b>
<b>21</b>
<b>(3:1)1</b>
<b>31</b>
<b>(1:2:1)1</b>
<b>21</b>
<b>1</b>
<b>SỐ </b>
<b>LƯỢNG </b>
<b>CÁC </b>
<b>LOẠI KH </b>
<b>F<sub>2</sub></b>
<b>TỈ LỆ </b>
<b>PHÂN LI </b>


<b>KH F2</b>


<b>SỐ </b>
<b>LƯỢNG </b>


<b>CÁC </b>
<b>LOẠI KG </b>
<b>F<sub>2</sub></b>
<b>TỈ LỆ </b>
<b>PHÂN LI </b>


<b>KG F2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>CỦNG CỐ:</b>


<b>1.Quy luật phân li độc lập thực chất nói về:</b>
<b>A. Sự phân li độc lập của các tính trạng.</b>


<b>B. Sự phân li KH theo tỷ lệ 9: 3 :3 : 1.</b>


<b>C. Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh.</b>
<b>D. Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Chọn câu trả lời đúng:</b>


<b>1- Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc</b> <b>lập là</b>


A. Sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp
nhiễm sắc thể tương đồng.


B.Sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc
thể.


C. Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể.
D. Do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo.



<b>2- Khơng thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen </b>
<b>giống hệt nhau trên trái đất, ngoại trừ trường hợp </b>
<b>sinh đơi cùng trứng vì trong q trình sinh sản hữu </b>
<b>tính</b>


A. Tạo ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp.
B. Các gen có điều kiện tương tác với nhau.
C. Dễ tạo ra các biến dị di truyền.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×