Tải bản đầy đủ (.ppt) (22 trang)

Tong ket tu vung ngu van 9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (378.47 KB, 22 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tiết 43



Tiết 43



TỔNG KẾT VỀ



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

I



I

<b>.Từ đơn và từ phức</b>

<b><sub>.Từ đơn và từ phức</sub></b>

<b> :</b>

<b><sub> :</sub></b>

:

:



<b>1. Khái niệm :</b>



<b>1. Khái niệm :</b>



<b>2.Nhận diện :</b>



<b>2.Nhận diện :</b>



<b>Thảo luận nhóm (4 em/nhóm – thời gian : 3 phút)</b>


<b>Nêu khái niệm từ đơn và từ phức. Phân biệt các </b>


<b>loại từ phức. Nhận diện từ ghép và từ láy. Từ láy </b>


<b>nào trong mục 3 có sự giảm nhẹ, tăng mạnh ?</b>



<b>Thảo luận nhóm (4 em/nhóm – thời gian : 3 phút)</b>


<b>Nêu khái niệm từ đơn và từ phức. Phân biệt các </b>



<b>loại từ phức. Nhận diện từ ghép và từ láy. Từ láy </b>


<b>nào trong mục 3 có sự giảm nhẹ, tăng mạnh ?</b>



<b></b>




<b></b>

<b>Từ ghép :</b>

<b>Từ ghép :</b>

ngặt nghèo, giam giữ, bó buộc, tươi tốt, bọt bèo, cỏ

ngặt nghèo, giam giữ, bó buộc, tươi tốt, bọt bèo, cỏ



cây, đưa đón, nhường nhịn, rơi rụng, mong muốn.



cây, đưa đón, nhường nhịn, rơi rụng, mong muốn.





<b>Từ ghép :</b>

<b>Từ ghép :</b>

ngặt nghèo, giam giữ, bó buộc, tươi tốt, bọt bèo, cỏ

ngặt nghèo, giam giữ, bó buộc, tươi tốt, bọt bèo, cỏ



cây, đưa đón, nhường nhịn, rơi rụng, mong muốn.


cây, đưa đón, nhường nhịn, rơi rụng, mong muốn.



<b></b>



<b></b>

<b>Từ láy :</b>

<b>Từ láy :</b>

nho nhỏ, gật gù, lạnh lùng, xa xôi, lấp lánh.

nho nhỏ, gật gù, lạnh lùng, xa xôi, lấp lánh.





<b>Từ láy :</b>

<b>Từ láy :</b>

nho nhỏ, gật gù, lạnh lùng, xa xôi, lấp lánh.

nho nhỏ, gật gù, lạnh lùng, xa xơi, lấp lánh.



<b>Lưu ý :</b>



<b>Lưu ý :</b>

Những từ ghép này có các yếu tố cấu tạo giống


nhau một phần về vỏ ngữ âm nhưng chúng được coi là từ


ghép vì giữa các yếu tố có mối quan hệ ngữ nghĩa với


nhau. Sự giống nhau về ngữ âm ở đây có tính chất ngẫu


nhiên.



<b>Lưu ý :</b>




<b>Lưu ý :</b>

Những từ ghép này có các yếu tố cấu tạo giống


nhau một phần về vỏ ngữ âm nhưng chúng được coi là từ


ghép vì giữa các yếu tố có mối quan hệ ngữ nghĩa với


nhau. Sự giống nhau về ngữ âm ở đây có tính chất ngẫu


nhiên.





<b>3. Phân biệt :</b>

<b>3. Phân biệt :</b>



-

<b>Những từ láy có sự giảm nghĩa : trăng trắng, đèm đẹp, nho nhỏ, </b>

<b>Những từ láy có sự giảm nghĩa :</b>



lành lạnh, xôm xốp.



-

<b>Những từ láy có sự tăng nghĩa : sạch sành sanh, sát sàn sạt, </b>

<b>Những từ láy có sự tăng nghĩa :</b>



nhấp nhô.




<b>3. Phân biệt :</b>

<b>3. Phân biệt :</b>



-

<b>Những từ láy có sự giảm nghĩa :</b>

<b>Những từ láy có sự giảm nghĩa :</b>

trăng trắng, đèm đẹp, nho nhỏ,


lành lạnh, xôm xốp.



-

<b>Những từ láy có sự tăng nghĩa :</b>

<b>Những từ láy có sự tăng nghĩa :</b>

sạch sành sanh, sát sàn sạt,


nhấp nhơ.



<b>Nhắc :</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>II. THÀNH NGỮ :</b>



<b>II. THAØNH NGỮ :</b>



<b>II. THAØNH NGỮ :</b>



<b>II. THAØNH NGỮ :</b>


<b>1. Khái niệm :</b>


<b>1. Khái niệm :</b>


<b>1. Khái niệm :</b>


<b>1. Khái nieäm :</b>


<b>2. Xác định thành ngữ – tục ngữ > Giải thích .</b>


<b>2. Xác định thành ngữ – tục ngữ > Giải thích .</b>


<b>2. Xác định thành ngữ – tục ngữ > Giải thích .</b>


<b>2. Xác định thành ngữ – tục ngữ > Giải thích .</b>


- đánh trống bỏ dùiđánh trống bỏ dùi
- đánh trống bỏ dùiđánh trống bỏ dùi


- Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
- Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
- Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
- Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng



<b>Tục ngữ</b>


<b>Tục ngữ</b>


<b>Tục ngữ</b>


<b>Tục ngữ</b>


-- nước mắt cá sấu - nước mắt cá sấu
-- nước mắt cá sấu - nước mắt cá sấu
- được voi đòi tiênđược voi đòi tiên
- được voi địi tiênđược voi địi tiên


- chó treo mèo đậychó treo mèo đậy
- chó treo mèo đậychó treo mèo đậy


<b>Thành ngữ</b>


<b>Thành ngữ</b>


<b>Thành ngữ</b>


<b>Thành ngữ</b>


:


: làm việc không đến nơi đến làm việc không đến nơi đến
chốn, bỏ dở, thiếu trách nhiệm.
chốn, bỏ dở, thiếu trách nhiệm.: : làm việc không đến nơi đến làm việc không đến nơi đến


chốn, bỏ dở, thiếu trách nhiệm.
chốn, bỏ dở, thiếu trách nhiệm.


: tham lam, được cái này lại muốn tham lam, được cái này lại muốn
cái khác hơn.


cái khác hơn.


: tham lam, được cái này lại muốn tham lam, được cái này lại muốn
cái khác hơn.


cái khác hơn.


: muốn giữ gìn thức ăn, với chó thì phải muốn giữ gìn thức ăn, với chó thì phải
treo lên, với mèo thì phải đậy lại.


treo lên, với mèo thì phải đậy lại.


: muốn giữ gìn thức ăn, với chó thì phải muốn giữ gìn thức ăn, với chó thì phải
treo lên, với mèo thì phải đậy lại.


treo lên, với mèo thì phải đậy lại.
:


: sự thơng cảm, thương xót giả dối sự thơng cảm, thương xót giả dối
nhằm đánh lừa người khác.


nhằm đánh lừa người khác.: : sự thơng cảm, thương xót giả dối sự thơng cảm, thương xót giả dối
nhằm đánh lừa người khác.



nhằm đánh lừa người khác.


: hồn cảnh, mơi trường xã hội có ảnh hồn cảnh, mơi trường xã hội có ảnh
hưởng quan trọng đến tính cách, đạo
hưởng quan trọng đến tính cách, đạo


đức của con người . .
đức của con người . .


: hồn cảnh, mơi trường xã hội có ảnh hồn cảnh, mơi trường xã hội có ảnh
hưởng quan trọng đến tính cách, đạo
hưởng quan trọng đến tính cách, đạo
đức của con người . .


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

III.. NGHĨA CỦA TỪ :


III.. NGHĨA CỦA TỪ :


III.. NGHĨA CỦA TỪ :
III.. NGHĨA CỦA TỪ :


1.


1. Khái niệm :Khái niệm :
1.


1. Khái niệm :Khái niệm :


2. Chọn cách hiểu đúng



2. Chọn cách hiểu đúng


2. Chọn cách hiểu đúng
2. Chọn cách hiểu đúng


a. đúng.


a. đúng.


a. đúng.
a. đúng.


b.Khơng thể chọn vì nghĩa của “ mẹ “ chỉ khác nghĩa của “ bố” ở


b.Khơng thể chọn vì nghĩa của “ mẹ “ chỉ khác nghĩa của “ bố” ở


phần nghĩa “ người phụ nữ”.


phần nghĩa “ người phụ nữ”.


b.Khơng thể chọn vì nghĩa của “ mẹ “ chỉ khác nghĩa của “ bố” ở
b.Khơng thể chọn vì nghĩa của “ mẹ “ chỉ khác nghĩa của “ bố” ở


phần nghĩa “ người phụ nữ”.
phần nghĩa “ người phụ nữ”.


c.Không thể chọn vì trong hai câu này, nghĩa của từ “ mẹ “ có thay


c.Khơng thể chọn vì trong hai câu này, nghĩa của từ “ mẹ “ có thay



đổi. Nghĩa của “mẹ” trong “ Mẹ em rát hiền” là nghĩa gốc, còn


đổi. Nghĩa của “mẹ” trong “ Mẹ em rát hiền” là nghĩa gốc, cịn


nghóa của “ mẹ” trong “ Thất bại là mẹ thành công”là nghóa


nghóa của “ mẹ” trong “ Thất bại là mẹ thành công”là nghóa


chuyển.


chuyển.


c.Khơng thể chọn vì trong hai câu này, nghĩa của từ “ mẹ “ có thay
c.Khơng thể chọn vì trong hai câu này, nghĩa của từ “ mẹ “ có thay
đổi. Nghĩa của “mẹ” trong “ Mẹ em rát hiền” là nghĩa gốc, còn
đổi. Nghĩa của “mẹ” trong “ Mẹ em rát hiền” là nghĩa gốc, còn
nghĩa của “ mẹ” trong “ Thất bại là mẹ thành công”là nghĩa
nghĩa của “ mẹ” trong “ Thất bại là mẹ thành cơng”là nghĩa


chuyển.
chuyển.


d.Khơng thể chọn vì nghĩa của từ” mẹ” và nghĩa của từ’ bà” có phần


d.Khơng thể chọn vì nghĩa của từ” mẹ” và nghĩa của từ’ bà” có phần


nghĩa chung là” người phụ nữ”.


nghĩa chung là” người phụ nữ”.



d.Không thể chọn vì nghĩa của từ” mẹ” và nghĩa của từ’ bà” có phần
d.Khơng thể chọn vì nghĩa của từ” mẹ” và nghĩa của từ’ bà” có phần


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

* Từ này

* Từ

này

trong các ví dụ sau đều là thành phần gọi –

trong các ví dụ sau đều là thành phần gọi –


đáp ?



đáp ?



a/. Này, bác có biết mấy hơm nay súng nó bắn ở

a/. Này, bác có biết mấy hơm nay súng nó bắn ở



đâu mà nghe rát thế không ?



đâu mà nghe rát thế không ?

( Kim Lân )



b/. Này chồng, này mẹ, này cha,

b/. Này chồng, này mẹ, này cha,



Này là em ruột, này là em dâu.

Này là em ruột, này là em dâu.

( Nguyễn Du )


* Từ “Chao ơi”

“Chao ơi”

trong các ví dụ sau đều là thành phần



cảm thán?



a/.

Chao ôi ! Đối với những người ở quanh ta, nếu ta

Chao ơi !


khơng cố tìm mà hiểu họ, thì ta chỉ thấy họ gàn dở, ngu


ngốc, bần tiện, xấu xa, bỉ ổi …

(

Nam Cao

)



b/.

Chao ơi, có thể là tất cả những cái đó.

Chao ơi,



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

a) Nhöng



a) Nhưng nghệ sĩ

nghệ sĩ

khơng những ghi lại cái đã có rồi

<sub> </sub>

khơng những ghi lại cái đã có rồi




mà cịn muốn nói một điều gì mới mẻ



mà cịn muốn nói một điều gì mới mẻ

.

.


Chủ ngữ



Chủ ngữ

Vị ngữ 1

Vị ngữ 1



Vị ngữ 2



Vị ngữ 2



b) Không,



b) Khơng, lời gửi của một Nguyễn Du, một Tôn-xtôi cho

lời gửi của một Nguyễn Du, một Tôn-xtôi cho



nhân loại



nhân loại

phức tạp hơn, cũng phong phú và sâu sắc hơn

phức tạp hơn, cũng phong phú và sâu sắc hơn

.

.


Chủ ngữ



Chủ ngữ

Vị ngữ

Vị ngữ



//


//



c)



c) Nghệ thuật

Nghệ thuật

là tiếng nói của tình cảm

<sub> </sub>

<sub>//</sub>

là tiếng nói của tình caûm

.

<sub>.</sub>




Chủ ngữ



Chủ ngữ

Vị ngữ

<sub>Vị ngữ </sub>



d)



d)Tác phẩm

Tác phẩm

vừa là kết tinh của tâm hồn người sáng tác,

<sub> </sub>

vừa là kết tinh của tâm hồn người sáng tác,



vừa là sợi dây truyền cho mọi người sự sống mà nghệ sĩ



vừa là sợi dây truyền cho mọi người sự sống mà nghệ sĩ



mang trong loøng.



mang trong loøng.



Chủ ngữ



Chủ ngữ

Vị ngữ 1

Vị ngữ 1



Vị ngữ 2



Vị ngữ 2


//





e) [Lúc đi, đứa con gái đầu lòng của anh – và

e) [Lúc đi, đứa con gái đầu lòng của anh – và



cũng là đứa con duy nhất của anh, chưa đầy một




cũng là đứa con duy nhất của anh, chưa đầy một



tuoåi.]



tuổi.]

Anh

Anh

thứ sáu và cũng tên Sáu

thứ sáu và cũng tên Sáu

.

.



Chủ ngữ

//

Vị ngữ



<b> D - CÁC KIỂU CÂU:</b>


<b>I – CÂU ĐƠN:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>



2.Tìm câu đặc biệt trong những đoạn trích :

2.Tìm câu đặc biệt trong những đoạn trích :



a) - Có tiếng nói léo xéo ở gian trên.



a) - Có tiếng nói léo xéo ở gian trên.





- Tiếng mụ chủ…

- Tiếng mụ chủ…


b)



b)

- Một anh thanh niên hai mươi bảy tuổi !

- Một anh thanh niên hai mươi bảy tuổi !



c

) - Những ngọn điện trên quảng trường lung linh như những

) - Những ngọn điện trên quảng trường lung linh như những


ngôi sao trong câu chuyện cổ tích nói về những xứ sở thần




ngơi sao trong câu chuyện cổ tích nói về những xứ sở thần



tieân.



tieân.





- Hoa trong công viên.

- Hoa trong công viên.




- Những quả bóng sút vô tội vạ của bọn trẻ con trong một

- Những quả bóng sút vơ tội vạ của bọn trẻ con trong một


góc phố.



góc phố.





- Tiếng rao của bà bán xơi sáng có cái mủng đội trên

- Tiếng rao của bà bán xôi sáng có cái mủng đội trên


đầu…



đầu…





</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i><b>1.và 2.</b></i>

<b> Câu ghép trong các đoạn trích và các kiểu quan hệ về nghĩa giữa </b>
<b>các vế trong những câu ghép tìm được :</b>


<b>a) </b>




<b>a) </b>

<i>Anh gửi vào tác phẩm một lá thư, một lời nhắn nhủ, anh muốn đem một </i>

<i>Anh gửi vào tác phẩm một lá thư, một lời nhắn nhủ, anh muốn đem một </i>


<i>phần của mình góp vào đời sống chung quanh.</i>



<i>phần của mình góp vào đời sống chung quanh.</i>


<b>Quan hệ bổ sung</b>



<b>Quan hệ bổ sung</b>


<b>b)</b>



<b>b)</b>

<i> Nhưng vì bom nổ gần, Nho bị chống. </i>

<i> Nhưng vì bom nổ gần, Nho bị chống. </i>



<b>Quan hệ nguyên nhân</b>


<b>Quan hệ nguyên nhân</b>


<b>c)</b>



<b>c)</b>

<i>Ơng lão vừa nói vừa chăm chắm nhìn vào cái bộ mặt lì xì của người bà </i>

<i>Ơng lão vừa nói vừa chăm chắm nhìn vào cái bộ mặt lì xì của người bà </i>


<i>con họ bên ngoại dãn ra vì kinh ngạc ấy mà ơng lão hả hê cả lịng.</i>



<i>con họ bên ngoại dãn ra vì kinh ngạc ấy mà ơng lão hả hê cả lịng.</i>


<b>Quan hệ bổ sung</b>



<b>Quan hệ bổ sung</b>


<b>d)</b>



<b>d)</b>

<i> Cịn nhà họa sĩ và cơ gái cũng nín bặt, vì cảnh trước mắt hiện lên đẹp </i>

<i> Cịn nhà họa sĩ và cơ gái cũng nín bặt, vì cảnh trước mắt hiện lên đẹp </i>


<i>một cách kì lạ. </i>



<i>một cách kì lạ. </i>




<b>Quan hệ nguyên nhân</b>


<b>Quan hệ nguyên nhân</b>


<b>e)</b>



<b>e)</b>

<i>Để người con gái khỏi trở lại bàn, anh lấy chiếc khăn tay còn vo tròn </i>

<i>Để người con gái khỏi trở lại bàn, anh lấy chiếc khăn tay còn vo tròn </i>


<i>cặp giữa cuốn sách tới trả cho cô gái.</i>



<i>cặp giữa cuốn sách tới trả cho cơ gái.</i>


<b>Quan hệ mục đích</b>



<b>Quan hệ mục đích</b>



<b>II - CÂU GHÉP :</b>



<b> </b>

<i><b>1.và 2. Hãy tìm câu ghép trong các đoạn trích sau đây ; chỉ </b></i>



<b>ra các kiểu quan hệ về nghĩa giữa các vế trong những câu </b>


<b>ghép tìm được :</b>







<b>II - CÂU GHÉP :</b>



<b> </b>

<i><b>1.và 2. Hãy tìm câu ghép trong các đoạn trích sau đây ; chỉ </b></i>



<b>ra các kiểu quan hệ về nghĩa giữa các vế trong những câu </b>


<b>ghép tìm được :</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b> </b>


<b> </b>



<b>3. Quan hệ về nghĩa giữa các vế trong những câu ghép </b>


<b>3. Quan hệ về nghĩa giữa các vế trong những câu ghép </b>



<b>sau đây là quan hệ gì</b>


<b>sau đây là quan hệ gì ?</b>



<i>a) Anh mong được nghe một tiếng “ba” của con bé, nhưng </i>


<i>a) Anh mong được nghe một tiếng “ba” của con bé, nhưng </i>


<i>con bé chẳng bao giờ chịu gọi. </i>



<i>con bé chẳng bao giờ chịu gọi. </i>



(



(Nguyễn Quang Sáng,

Nguyễn Quang Sáng,

<i>Chiếc lược ngà</i>

<i>Chiếc lược ngà</i>

)

)


<i> </i>



<i><b> Quan hệ tương phản</b></i>

<b>Quan hệ tương phản</b>



b)



b)

<i>Ơng xách cái làn trứng, cơ ơm bó hoa to.</i>

<i>Ơng xách cái làn trứng, cơ ơm bó hoa to.</i>



(



(Nguyễn Thành Long,

Nguyễn Thành Long,

<i>Lặng lẽ Sa Pa</i>

<i>Lặng lẽ Sa Pa</i>

)

)





<b>Quan hệ bổ sung </b>

<b>Quan hệ bổ sung </b>



c)



c)

<i>Giá mà anh ấy còn, anh ấy sẽ làm thêm được bao nhiêu là </i>

<i>Giá mà anh ấy còn, anh ấy sẽ làm thêm được bao nhiêu là </i>


<i>việc nũa ! </i>



<i>việc nũa ! </i>

(Đỗ Chu,

(

Đỗ Chu,

<i>Mùa cá bột</i>

<i>Mùa cá bột</i>

)

)


<b> </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>4. Từ mỗi cặp câu đơn sau đây, hãy tạo ra những câu ghép chỉ </b>



<b>4. Từ mỗi cặp câu đơn sau đây, hãy tạo ra những câu ghép chỉ </b>



<b>các kiểu quan hệ nguyên nhân, điều kiện, tương phản, nhượng </b>



<b>các kiểu quan hệ nguyên nhân, điều kiện, tương phản, nhượng </b>



<b>bộ (theo chỉ dẫn) bằng quan hệ từ thích hợp.</b>



<b>bộ (theo chỉ dẫn) bằng quan hệ từ thích hợp.</b>



<i> </i>



<i> </i>

Nguyên nhân

Nguyên nhân





--

<i>Quả bom tung lên và nổ trên không. Hầm của Nho bị sập.</i>

<i>Quả bom tung lên và nổ trên không. Hầm của Nho bị sập.</i>



<i> </i>



<i> </i>

<i> </i>

Điều kiện

Điều kiện



Tương phản

Tương phản





--

<i>Quả bom nổ khá gần. Hầm của Nho không bị sập. </i>

<i>Quả bom nổ khá gần. Hầm của Nho không bị sập. </i>




</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>Quaû bom tung lên và nổ trên không. </b></i>



<i><b>Quả bom tung lên và nổ trên không. </b></i>



<i><b>Hầm của Nho bị sập.</b></i>



<i><b>Hầm của Nho bị sập.</b></i>





<i><b>Nguyên nhân</b></i>

<i><b>Nguyên nhân</b></i>

<i><b> :</b></i>

<i><b> :</b></i>



<i>Vì </i>



<i>Vì </i>

<i><b>quả bom tung lên và nổ trên không, (nên) hầm </b></i>

<i><b><sub>quả bom tung lên và nổ trên không, (nên) hầm </sub></b></i>



<i><b>của Nho bị sập.</b></i>



<i><b>của Nho bị sập.</b></i>






<i><b>Tương phản:</b></i>

<i><b>Tương phản:</b></i>



<i>Quả bom nổ khá gần </i>



<i>Quả bom nổ khá gần nhưng</i>

<i>nhưng</i>

<i> hầm của Nho không bị sập.</i>

<i><sub> hầm của Nho không bị sập.</sub></i>



<i>Quả bom nổ khá gần. Hầm của Nho </i>



<i>Quả bom nổ khá gần. Hầm của Nho </i>



<i>không bị sập.</i>



<i>không bị sập.</i>





<i><b>Điều kiện</b></i>

<i><b>Điều kiện</b></i>

<i><b>:</b></i>

<i><b>:</b></i>



<i>Nếu </i>



<i>Nếu </i>

<i><b>quả bom tung lên và nổ trên không thì hầm của </b></i>

<i><b><sub>quả bom tung lên và nổ trên không thì hầm của </sub></b></i>



<i><b>Nho bị sập.</b></i>



<i><b>Nho bị sập.</b></i>






<i><b>Nhượng bộ:</b></i>

<i><b>Nhượng bộ:</b></i>



<i>Hầm của Nho không bị sập </i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Caâu



Câu

“ Dường như vật duy nhất vẫn

<sub>“ Dường như vật duy nhất vẫn </sub>



bình tĩnh, phớt lờ mọi biến động



bình tĩnh, phớt lờ mọi biến động



chung là chiếc kim đồng hồ.”



chung là chiếc kim đồng hồ.”

là câu

là câu



đơn hay câu ghép ?



đơn hay câu ghép ?





Là câu có thành phần được mở

Là câu có thành phần được mở



rộng bằng cụm chủ – vị



rộng bằng cụm chủ – vị



Hãy nhắc lại : - Thế nào là câu đơn ?




Hãy nhắc lại : - Thế nào là câu đơn ?





- Thế nào là câu đặc biệt ?

- Thế nào là câu đặc biệt ?




- Thế nào là câu ghép ?

- Thế nào là câu ghép ?



<b>Câu đơn : là những câu chỉ có một </b>



<b>Câu đơn : là những câu chỉ có một </b>



<b>cụm chủ – vị</b>



<b>cụm chủ – vị</b>



<b>Câu ghép : là những câu do hai hay </b>



<b>Câu ghép : là những câu do hai hay </b>



<b>nhiều cụm chủ – vị không bao chứa </b>



<b>nhiều cụm chủ – vị khơng bao chứa </b>



<b>nhau tạo thành. Mỗi cuïm C – V </b>



<b>nhau tạo thành. Mỗi cụm C – V </b>




<b>này được gọi là một vế câu</b>



<b>này được gọi là một vế câu</b>



<b>Câu đặc biệt : là những câu </b>



<b>Câu đặc biệt : là những câu </b>



<b>không cấu tạo theo mô hình </b>



<b>không cấu tạo theo mô hình </b>



<b>chủ – vị</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b> </b>



<b> </b>

<b>III – </b>

<b>III – </b>

<b>BIẾN ĐỔI CÂU :</b>

<b>BIẾN ĐỔI CÂU</b>



<b> </b>



<b> </b>

<b>1.</b>

<b>1.</b>

<b>Câu rút gọn trong đoạn trích :</b>

<b>Câu rút gọn trong đoạn trích</b>



-

Quen rồi.

Quen rồi.



- Ngày nào ít: ba lần



- Ngày nào ít: ba lần.



<b> </b>




<b> </b>

<b>2. Những câu vốn là một bộ phận của câu đứng </b>

<b>2. Những câu vốn là một bộ phận của câu đứng </b>


<b>trước được tách ra</b>



<b>trước được tách ra : </b>



a) Và làm việc có khi suốt đêm.



a) Và làm việc có khi suốt đêm.



b) Thường xun.



b) Thường xun.



c) Một dấu hiệu chẳng lành.



c) Một dấu hiệu chẳng lành.



<b> </b>



<b> </b>

<b>3. Biến đổi các câu thành câu bị động :</b>

<b><sub>3. Biến đổi các câu thành câu bị động</sub></b>



a) Đồ gốm được người thợ thủ công Việt Nam làm ra khá

a) Đồ gốm được người thợ thủ công Việt Nam làm ra khá


sớm.



sớm.





b) Một cây cầu lớn sẽ được tỉnh ta bắc qua tại khúc sông

<sub>b) Một cây cầu lớn sẽ được tỉnh ta bắc qua tại khúc sơng </sub>




này.



này.





c) Những ngôi đền ấy đã được người ta dựng lên từ hàng

c) Những ngôi đền ấy đã được người ta dựng lên từ hàng


trăm năm trước.



trăm năm trước.



<b>Tác giả tách câu như </b>



<b>Tác giả tách câu như </b>



<b>vậy để nhấn mạnh </b>



<b>vậy để nhấn mạnh </b>



<b>nội dung của bộ phận </b>



<b>nội dung của bộ phận </b>



<b>câu được tách ra</b>



<b>câu được tách ra</b>



<b>Tác giả tách câu như </b>



<b>Tác giả tách câu như </b>




<b>vậy để nhấn mạnh </b>



<b>vậy để nhấn mạnh </b>



<b>nội dung của bộ phận </b>



<b>nội dung của bộ phận </b>



<b>câu được tách ra</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b>Mất rồi, cháy ! </b></i>



Một người có việc đi xa, dặn con:


Một người có việc đi xa, dặn con:


- Ở nhà có ai hỏi thì bảo bố cháu đi vắng nhé !


- Ở nhà có ai hỏi thì bảo bố cháu đi vắng nhé !


Sợ con mải chơi quên mất, ông ta viết mấy câu vào giấy, đưa cho con, bảo :


Sợ con mải chơi quên mất, ông ta viết mấy câu vào giấy, đưa cho con, bảo :


- Có ai hỏi thì cứ đưa cái giấy này.


- Có ai hỏi thì cứ đưa cái giấy này.


Đứa con cầm giấy bỏ vào túi áo. Cả ngày chẳng thấy ai hỏi. Tối đến nó



Đứa con cầm giấy bỏ vào túi áo. Cả ngày chẳng thấy ai hỏi. Tối đến nó


thắp đèn, lấy giấy ra xem, chẳng may để giấy cháy mất. Hôm sau có người


thắp đèn, lấy giấy ra xem, chẳng may để giấy cháy mất. Hôm sau có người


khách lại chơi, hỏi :


khách lại chơi, hỏi :


- Bố cháu có nhà không ?


- Bố cháu có nhà không ?


Cậu bé ngẩn ngơ hồi lâu, sực nhớ ra, sờ vào túi, không thấy giấy, liền nói :


Cậu bé ngẩn ngơ hồi lâu, sực nhớ ra, sờ vào túi, khơng thấy giấy, liền nói :


- Mất rồi !


- Mất rồi !


Ơng khách sửng sốt :


Ông khách sửng sốt :


- Mất rồi ? Bao giờ ?


- Mất rồi ? Bao giờ ?



- Thưa … tối hôm qua .


- Thưa … tối hôm qua .


Câu nghi vấn nào trong truyện


không dùng để hỏi ?



Câu nghi vấn nào trong truyện


không dùng để hỏi ?



Yếu tố tạo nên tiếng cười trong


truyện ? Em rút ra điều gì về cách sử


dụng các kiểu câu trong giao tiếp


hàng ngày ?



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i><b>Còn có cách biến đổi câu khác nào mà </b></i>



<i><b>Cịn có cách biến đổi câu khác nào mà </b></i>



<i><b>em đã học ?</b></i>



<i><b>em đã học ?</b></i>



<b>- Thêm trạng ngữ cho câu .</b>



<b>- Thêm trạng ngữ cho câu .</b>



<b>- Mở rộng thành phần câu, phụ ngữ bằng </b>




<b>- Mở rộng thành phần câu, phụ ngữ bằng </b>



<b>cụm chủ vị.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Thảo luận nhóm( 2 em/ nhóm – thời gian : 3phút)</b>



<b>Nêu các kiểu câu ứng với mục đích giao </b>



<b>tiếp. Đặc điểm hình thức và chức năng </b>


<b>chính của từng kiểu câu ?</b>



<b>Thảo luận nhóm( 2 em/ nhóm – thời gian : 3phút)</b>



<b>Nêu các kiểu câu ứng với mục đích giao </b>



<b>tiếp. Đặc điểm hình thức và chức năng </b>


<b>chính của từng kiểu câu ?</b>



<i><b>Các kiểu câu ưÙng với mục đích giao tiếp</b></i>



<i><b>Các kiểu câu ưÙng với mục đích giao tiếp</b></i>



Câu


nghi vấn



Có những từtừ


<b>nghi vấn</b>


<b>nghi vấn hoặc</b>



từ <b>hay (qhệhay (qhệ</b>
<b>lựa chọn ).</b>


<b>lựa chọn ).</b>




Chức năng
chính :

<b>hỏi</b>



Câu



cầu khiến

<sub> cảm thán</sub>

Câu

trần thuật

Câu

<sub> phủ định</sub>

Câu



Có những từtừ


<b>Cầu khiến</b>


<b>Cầu khiến</b>


(


( <b>ngữ diệu ngữ diệu</b>


<b>cầu khiến</b>))




Chức năng


<b>chính : u</b>


<b>cầu, ra lệnh</b>


Có những từtừ


<b>Cảm thán</b>


<b>Cảm thán</b>


Chức năng
chính :

<b>bộc</b>



<b>lộ cảm xúc </b>



không có đặc
điểm của các
kiểu câu NV,
CT, CK




Chức năng
chính :

<b>kể,</b>



<b>miêu tả, …</b>



Có những từtừ


<b>ngữ phủ định</b>



<b>ngữ phủ định</b>




- Phủ định


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

IV. CÁC KIỂU CÂU ỨNG VỚI NHỮNG MỤC ĐÍCH GIAO TIẾP KHÁC NHAU:



IV. CÁC KIỂU CÂU ỨNG VỚI NHỮNG MỤC ĐÍCH GIAO TIẾP KHÁC NHAU:



<b>1. Trong đoạn trích sau đây, những câu nào là câu nghi </b>


<b>vấn? Chúng có được dùng để hỏi khơng?</b>



<i> </i>



<b>2. Trong các đoạn trích sau đây, những câu nào là câu cầu khiến? Chúng </b>
<b>2. Trong các đoạn trích sau đây, những câu nào là câu cầu khiến? Chúng </b>
<b>được dùng để làm gì?</b>


<b>được dùng để làm gì?</b>


<b>3. Câu nói của anh Sáu trong đoạn trích sau đây có </b>



<b>3. Câu nói của anh Sáu trong đoạn trích sau đây có </b>



<b>hình thức của kiểu câu nào (trần thuật, nghi vấn, cầu khiến </b>



<b>hình thức của kiểu câu nào (trần thuật, nghi vấn, cầu khiến </b>




<b>hay cảm thán) ? Anh Sáu dùng nó để hỏi hay để bộc lộ cảm </b>



<b>hay cảm thán) ? Anh Sáu dùng nó để hỏi hay để bộc lộ cảm </b>



<b>xúc ? Chỗ nào trong lời kể của tác giả xác nhận điều đó ?</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b> </b>



<b> </b>

<b>1.</b>

<b>1.</b>

N

N

<b>hững câu nghi vấn trong đoạn trích và mục đích sử dụng</b>

<b>hững câu nghi vấn trong đoạn trích và mục đích sử dụng</b>

<b> :</b>



<i>- Ba con, sao con không nhận? </i>



<i>- Ba con, sao con không nhận? </i>



<i>- Sao con biết là không phải ? </i>



<i>- Sao con biết là không phải ? </i>



<i>- Ba con đi lâu, con quên rồi chứ gì ! </i>



<i>- Ba con đi lâu, con quên rồi chứ gì ! </i>



<b>2. Những câu cầu khiến trong đoạn trích và mục đích sử dụng :</b>



<b>2. Những câu cầu khiến trong đoạn trích và mục đích sử dụng :</b>



<i>a) - Ở nhà trông em nhá ! </i>



<i>a) - Ở nhà trông em nhá ! </i>




<i> </i>



<i> </i>

<i>- Đừng có đi đâu đấy. </i>

<i>- Đừng có đi đâu đấy. </i>


<i>b) - Thì má cứ kêu đi. </i>



<i>b) - Thì má cứ kêu đi. </i>

<i> </i>

<i> </i>


<i> </i>



<i> </i>

<i>- Vô ăn cơm ! </i>

<i>- Vô ăn cơm ! </i>



Lưu ý : câu

“Cơm chín rồi !”

là câu trần thuật được dùng để cầu khiến



<b>3. </b>



<b>3. </b>

<b>Câu nói của anh Sáu trong đoạn trích</b>

<b>Câu nói của anh Sáu trong đoạn trích</b>

<b> :</b>



<i> Sao mày cứng đầu quá vậy, hả</i>

<i>Sao mày cứng đầu quá vậy, hả</i>

<i> ?</i>



<b>có hình thức của kiểu câu nghi vấn. Anh Sáu dùng nó để bộc lộ cảm </b>



<b>có hình thức của kiểu câu nghi vấn. Anh Sáu dùng nó để bộc lộ cảm </b>



<b>xúc. Điều này được xác nhận trong câu đứng trước ( lời kể của tác </b>



<b>xúc. Điều này được xác nhận trong câu đứng trước ( lời kể của tác </b>



<b>giaû ) :</b>



<b>giaû ) :</b>






<b> dùng để hỏi</b>

<b> </b>

<b>dùng để hỏi</b>





<b> dùng để hỏi</b>

<b> </b>

<b>dùng để hỏi</b>





<b> dùng để khẳng định</b>

<b> </b>

<b>dùng để khẳng định</b>





<b> dùng để ra lệnh</b>

<b>dùng để ra lệnh</b>





<b> dùng để ra lệnh</b>

<b>dùng để ra lệnh</b>





<b> dùng để yêu cầu</b>

<b>dùng để yêu cầu</b>





</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

•Câu 1Câu 1 : : Câu nghi vấn nào sau đây dùng để hỏi ?Câu nghi vấn nào sau đây dùng để hỏi ?


•A. Nào đâu những đêm vàng bên bờ suối – Ta say mồi đứng uống ánh trăng tan ?
•B. Chúng ta vừa qua Sa Pa, bác không nhận ra ư ?



•C. Những người mn năm cũ – Hồn ở đâu bây giờ ?


•D. Đèn khoe đèn tỏ hơn trăng – Đèn ra trước gió, cịn chăng hỡi đèn ?
•Câu 2 : Câu 2 Xét về chức năng , câu nào sau đây là câu cảm thán ?Xét về chức năng , câu nào sau đây là câu cảm thán ?


•A. Tơi có chờ đâu, có đợi đâu; Đem chi xuân lại gợi thêm sầu.
•B. Ai làm cho bể kia đầy – Cho ao kia cạn, cho gầy cò con ?


•<i><b>C. Chả lẽ lại đúng là nó, cái con Mèo hay lục lọi ấy ! D. Cả ba</b></i>
•Câu 3 : Câu 3 Xét về chức năng,Xét về chức năng, câu nào sau đây không phải là câu cầu khiến ?câu nào sau đây không phải là câu cầu khiến ?
•A. Ơng giáo hút trước đi . B. Thôi, im cái điệu hát mưa dầm sùi sụt ấy đi .
•C. Nay chúng ta đừng làm gì nữa, thử xem lão Miệng có sống được khơng ?
•D. Cả ba đều là câu cầu khiến


•Câu 4 Câu 4 : : Câu nào sau đây khơng có ý nghĩa phủ định ?Câu nào sau đây khơng có ý nghĩa phủ định ?
•A. Làm gì có chuyện Nam mê chơi điện tử !


•B. Bài thơ này mà hay aø ? C. Khoâng ai không cố gắng trong học tập.




•<i><b>D. Cụ tưởng tơi sung sướng hơn chăng ? ( Lão Hạc – Nam Cao ) </b></i>
•B. Chúng ta vừa qua Sa Pa, bác khơng nhận ra ư ?


•D. Cả ba


•D. Cả ba đều là câu cầu khiến


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Số


từ


Đại
từ


Lượng


từ <b>Danh <sub>từ</sub></b>


Chỉ từ Phó từ <b><sub>Động </sub></b>


<b>từ</b>


<b>Tính </b>
<b>từ</b>


Quan
hệ từ


Trợ
từ


T/ thái
từ


Thán
từ


Cụm danh từ



<b>THÀNH PHẦN CÂU</b>



<b>THÀNH PHẦN CÂU</b>



CN Trạng ngữ Gọi - đáp Phụ chú


Các kiểu câu


<i>Theo cấu tạo </i>
Mở


rộng


Câu


Thêm
trạng


<i>Theo cấu tạo </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

chủ động
bị động
Số
từ
Đại
từ
Lượng


từ <b>Danh <sub>từ</sub></b>



Chỉ từ Phó từ <b><sub>Động </sub></b>


<b>từ</b>
<b>Tính </b>
<b>từ</b>
Quan
hệ từ
Trợ
từ
T/ thái
từ
Thán
từ


Cụm danh từ Cụm động từ Cụm tính từ


<b>THÀNH PHẦN CÂU</b>



<b>THÀNH PHẦN CÂU</b>



TP chính TP phụ TP BIỆT LẬP


CN VN Trạng ngữ Khởi ngữ Tình thái Cảm thán Gọi - đáp Phụ chú


Các kiểu câu


<i><b>Ứng với mục đích giao tiếp </b></i>


<i><b>Ứng với mục đích giao tiếp </b></i>



Biến đổi câu



Biến đổi câu


Rút
gọn
câu
Mở
rộng
TP câu


= C - V Câu đơn


Câu
đặc
biệt
Câu
ghép
Câu
nghi
vấn
Câu
cầu
khiến
Câu
cảm
thán
Câu
phủ
định



<b>Khi sử dụng câu: cần phải linh hoạt, chú ý đến hồn cảnh, </b>


<b>mục đích giao tiếp và các phương châm hội thoại</b>



Thêm
trạng


ngữ


<i>Theo cấu tạo </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Hướng dẫn học ở nhà :

Hướng dẫn học ở nhà :



-

Ơn lại các kiến thức về ngữ pháp. Xem lại các

Ôn lại các kiến thức về ngữ pháp. Xem lại các



bài tập. Đọc đoạn trích



bài tập. Đọc đoạn trích

“ Có một đám mây

“ Có một đám mây


… mấy viên nữa”



… mấy viên nữa”

(

(

Lê Minh Khuê

Lê Minh Khuê


Những ngôi sao xa xôi



Những ngôi sao xa xôi

- trang 119-120/ Ngữ văn 9/

- trang 119-120/ Ngữ văn 9/


tập 2) và xác định các câu theo các kiểu câu đã học.



tập 2) và xác định các câu theo các kiểu câu đã học.


- Soạn bài “Con chó Bấc”

- Soạn bài

“Con chó Bấc”

:

:



+ Tìm đọc “Tiếng gọi nơi hoang dã” của

+ Tìm đọc “Tiếng gọi nơi hoang dã” của

<b>Jack </b>

<b><sub>Jack </sub></b>




<b>London</b>



<b>London</b>



+ Tìm hiểu về nhà văn Jack London

+ Tìm hiểu về nhà văn Jack London



+ Trả lời các câu hỏi phần “Đọc – hiểu văn bản”



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×