Tải bản đầy đủ (.docx) (34 trang)

SINH 8 TU TIET 37 DEN 55

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (253.93 KB, 34 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tiết:37</b>


<i><b>Ngày dạy:</b></i> <i><b>Bài: 34 VITAMIN Và MuốI KHOáNG</b></i>


<b> I. Mục tiêu:</b>
<b>1- KiÕn thøc:</b>


1 Trình bày đợc vai trị của vitamin và muối khống.


2 VËnh dơng nh÷ng hiĨu biÕt vỊ vitamin và muối khoáng trong việc xây dựng
khẩu phần ăn hợp lý và chế biến thức ăn.


<b>2- Kỹ năng:</b>


1 Rèn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình.
2 Rèn t duy so sánh, liên hệ thực tế.


3 Kỹ năng hoạt động nhóm.


<b>3- Gi¸o dơc: Gi¸o dơc ý thøc vƯ sinh thùc phÈm, biÕt c¸ch phối hợp , chế biến thức ăn </b>
khoa học .


<b> II: Chuẩn bị:</b>
<b>1.Giáo viên:</b>
<b> - Giáo án.</b>


<b> - Phơng tiện hỗ trợ: Tranh ảnh một số nhóm thức ăn giàu vitamin và muối khoáng; </b>
Tranh trẻ em bị cói xơngdo thiếu vitamin D, bíu cỉ do thiÕu ièt.


<b>2.Häc sinh: Nh híng dÉn bài trớc.</b>
<b>III. Tiến trình:</b>



<b>1. n nh t chc: Kim diện...</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>


<b> ? Trả bài kiểm tra. </b>
<b>3. Bài mới:</b>


<b>Vào bài:Nh SGK</b>


<b>Hot ng của GV và HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


Hoạt động 1. Tìm hiểu vai trị của vitamin
đối với đời sống.


? Các nhóm nghiên cứu 
Hoàn thành câu hỏi SGK/107.
Đáp án đúng:1,3,5,6.


TiÕp tục nghiên cứu:
? Vitamin là gì ?


? Vita min có vai trị gì đối với cơ thể ?


? Thực đơn trong bữa ăn cần đợc phối hợp nh
thế nào để cung cấp đủ vitamin cho cơ thể ?
GV tổng kết nội dung đã thảo luận . Lu ý
thôn g tin vitamin chia lm 2 nhúm: Tan


trong nớc và tan trong dầu mì  chÕ biÕn hỵp
lý.



Hoạt động 2. Tìm hiểu vai trị của muối
khống đối vơi cơ thể.


? Các nhóm nghiên cứu
Thảo luận nhóm :


? Vì sao trẻ em thiếu vitamin D lại bị bệnh
còi xơng ?


- Cơ thể chỉ hấp thơ can xi khi cã mỈt cđa
vitamin D.


? Vì sao nhà nớc vận động nhân dân sử dụng
muối iôt ?


? Trong khẩu phần ăn hàngngày cần đợc cung
cấp những loại thực phảm nào và chế biến nh
thế nào để đảm bảo đủ vitamin và muối
khoáng ?


I. Vitamin


- Là hợp chất háo học đơn giản , là trhành
phần cấu trúc của nhiều enzim  đảm bảo sự
hoạt động sinh lý bình thờng của cơ thể.


- Con ngời khơng tự tổng hợp đợc vitamin mà
phải lấy từ thức ăn.



- Cần phối hợp cân đối các loại thức ăn để
cung cấp đủ vitamin cho cơ thể.


II. Muèi kho¸ng.


- Là thành phần quan trọng của tế bào tham
gia vào nhiều hệ enzim đảm bảo quá trình
TĐC và năng lợng.


- KhÈu phần ăn cần:


+ Phối hợp nhiều loại thức ăn ĐV và TV.
+ Sử dụng muối iốt hàng ngày.


+ Chế biến thức ăn hợp lý để không mất
vitamin.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

C¸c nhãm b¸o c¸o kÕt qủa, nhận xét kết
quả của các nhóm khác ,GV hoµn thiƯn kiÕn
thøc cho häc sinh.


Häc sinh ghi nhí kiÕn thøc vµo vë.


<b>4. Củng cố, kiểm tra đánh giá:</b>
- Đọc ghi nhớ SGK.


- Vi tamin có vai trị gì đối với hoạt động sinh lý ca c th ?


- Vì sao cần bổ sung thức ăn giàu chất sắt cho các bµ mĐ khi mang thai ?
<b>5. H íng dÉn häc ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau:</b>


- Học bài theo nội dung SGK và vở ghi


- Trả lời các câu hỏi SGK
<b>- Đọc $ em có biết. </b>


<b>IV. Rút kinh nghiệm:</b>


<b>...</b><b>..</b>
<b>...</b><b>..</b>
<b>...</b><b>.</b>
<b>... ...</b>


<b>...</b>


<b>Tiết:38</b>


<i><b>Ngày dạy:</b></i> <i><b>Bài:36 tiêu chuẩn ăn uống</b><b> Nguyên tắc lập khẩu phần </b></i>
<b> I. Mơc tiªu:</b>


<b>1- KiÕn thøc:</b>


<b>3 Nêu đợc ngun nhân của sự khác nhau về nhu cầu dinh dỡng ở các đối tợng </b>
khác nhau.


<b>4 Phân biệt đợc giá trị dinh dỡng có ở các loại thực phẩm chính.</b>
<b>5 Xác định cơ sở và nguyờn tc xỏc nh khu phn.</b>


<b>2- Kỹ năng:</b>



1 Rèn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình.
2 Rèn t duy so sánh, liên hệ thực tế.


3 K nng hoạt động nhóm.


<b>3- Gi¸o dơc: Gi¸o dơc ý thøc tiÕt kiệm , nâng cao chất lợng cuộc sống.</b>
<b> II: Chuẩn bị:</b>


<b>1.Giáo viên:</b>
<b> - Giáo án.</b>


<b> - Phơng tiện hỗ trợ: Tranh ảnh các loại thực phẩm chính, tháp dinh dỡng, bảng phụ </b>
<b>lục giá trị dinh dỡng của một số loại thức ăn. </b>


<b>2.Học sinh: Nh hớng dẫn bài trớc.</b>
<b>III. Tiến tr×nh:</b>


<b>1. ổn định tổ chức: Kiểm diện...</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>


<b> ? Vitamin có vai trị gì đối với hoạt động sinh lý của cơ thể ?</b>


<b> ? Vì sao cần bổ sung thức ăn giàu chất sắt cho các bà mẹ khi mang thai ? </b>
<b>3. Bµi míi:</b>


<b>Vào bài: Một trong những mục tiêu của chơng trình chăm sóc trẻ em của nhà </b>
n-ớc ta là giảm tỉ lệ suy dinh dỡng tới mức thấp nhất.Vậy dựa trên cơ sở khoa học nào để
đảm bảo chế độ dinh dỡng hợp lý chống suy dinh dỡng cho trẻ em ? Bài học học hơm
nay chúng ta sẽ tìm hiểu vấn đề này ?



<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

? C¸c nhãm nghiên cứu .
Thảo luận nhóm :


? Nhu cầu dinh dỡgn ở các lứa tuổi khác nhau nh
thế nào ?Vì sao có sự khác nhau đó ?


- Nhu cầu dinh dỡng của trẻ em cao hơn ngời
tr-ởng thành vì cần tích luỹ cho cơ thể phát triển .
Ngời già nhu cầu dinh dỡng thấp vì sự vận động của
cơ thể ít .


? Sù kh¸c nhau vỊ nhu cầu dinh dỡng ở mỗi cơ thể
phụ thuộc vào những yếu tè nµo ?


- Phụ thuộcvào lứa tuổi, giới tính, lao động ….
Các nhóm báo cáo kết qủa, nhận xét kết quả của
các nhóm khác ,GV hoàn thiện kiến thức cho học
sinh.


Häc sinh ghi nhớ kiến thức vào vở.


? Vì sao trẻ em suy dinh dìng ë níc ta cßn chiÕm tØ
lệ cao ? Do chất lợng cuộc sống còn thấp.


Hot động 2.Tìm hiểu giá trị dinh dỡng của thức ăn.
GV yêu cầu Học sinh nghiên cứu thông tin , quan
sảttanh các nhóm thực phẩm và bảng giá trị dinh d
ỡng một số loạithức ăn  hoàn thành phiu hctp:


Loi thc phm


Tên thực phẩm
- Giàu gluxit
- Giàu protein
- Giàu lipit


- Giàu vitamin và
muối khoáng.


S phi hợp các loại thức ăn có ý nghĩa gì ?
Hoạt động 3.Khẩu phần và nguyên tắc lập khẩu
phần.


? Khẩu phần là gì ?


? Khẩu phàn ăn uống của những ngời ốm mới
khỏi có gì khác ngời b×nh thêng ?


Ngời ốm mới khỏi  cần thức ăn bổ sung dinh dỡng
để tăng cờng sức khoẻ.


?V× sao trong thức ăn cần tăng cờng ra, quả tơi?
Tăng cờng vitamin, chất xơ.


? Để xây dựng khẩu phần hợp lý cần dựa vào những
căn cứ gì ?


Tại sao những ngời ăn chay vẫn khoẻ mạnh ?



- Nhu cầu dinh dỡng của từng ngời không iốn
nhau.


- Nhu cầu dinh dỡng phụ thuộc vào: lứa tuổi,
giới tớnh, lao ng , trng thỏi sinh lý.


II. Giá trị dinh dỡng của thức ăn.


- Giá trị dinh dỡng của thức ăn biểu hiện ở:
+ Thành phần các chất.


+ Năng lỵng chøa trong nã.


+ Cần phối hợp các loại thức ăn để cung cấpđủ
năng lợng cho nhu cu ca c th.


Loại thực phẩm
Tên thực phẩm
- Giàu gluxit
- Giàu protein
- Giàu lipit


- Giàu vitamin và
muối khoáng.


- Gạo, ngô,khoai , sắna


- Tht, cỏ, trng , sa,u ,..
- Mỡ động vật và dầu thực vật
- Rau quả tơi v mui khoỏng



III. Khẩu phần và nguyên tắc lập khẩu phần.
- Khẩu phần là lợngthức ăn cung cấp cho cơ thể
trong một ngày.


- Nguyên tắc lập khÈu phÇn:


+ Căn cứ vào giá trị dinh dỡng của thức ăn .
+ Đảm bảo : Đủ lợng (calo) , đủ chất (G,L,P, Vi,
muối khoáng)


<b>4. Củng cố, kiểm tra đánh giá:</b>
- Đọc ghi nhớ SGK.


- Hãy đánh dấu x vào  trớc câu trả lời đúng:
1.Bữa ăn hợp lý cần có chất lợng là:


 a.Có đủ thành phần chất dinh dỡng , Vitamin, mi skhống
 b. Có sự phôi shợp đảm bảo cân đối tỉ lệ các thành phân thức ăn.
 c. Cng cấp đủ năng lợng cho cơ thể.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

2.Để nâng cao chất lợng bữa ăn gia đình cần :
 a. Phát triển kinh t gia ỡnh.


b. Làm bữa ăn hấp dẫn ngon miệng.
c. Bữa ăn nhiều thịt cá trứng, sữa.
d. Chỉ a và b.


e. Cả a,b,c.



<b>5. H ớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau:</b>
- Häc bµi theo néi dung SGK vµ vë ghi


- Trả lời các câu hỏi SGK
- Đọc $ em có biết.


<b>- Xem kỹ bảng 37.1 ghi tên thực phẩm cần tính vào bảng 37.2,3. </b>
<b>IV. Rút kinh nghiệm:</b>


<b>...</b><b>..</b>
<b>...</b><b>..</b>
<b>...</b>
<b>... ...</b>


<b>...</b>


Ký duyệt giáo án của BGH


<b>...</b><b>.</b>
<b>...</b>
<b>...</b><b>..</b>
<b>...</b><b>..</b>


<b>Tiết:39</b>


<i><b>Ngày dạy:</b></i> <i><b>Bài: 37 thực hành: phân tÝch</b></i><b> Mét khÈu phÇn cho trớc</b>
<b> I. Mục tiêu:</b>


<b>1- Kiến thức:</b>



<b>6 Nắm vững các bớc thành lập khẩu phần.</b>


<b>7 Bit ỏnh giỏ định mức đáp ứng của một khẩu phần mẫu.</b>
<b>8 Biết cách tự xây dựng khẩu phần hợp lý cho bn thõn.</b>
<b>2- K nng:</b>


4 Rèn kỹ năng quan sát và phân tích số liệu , tính toán.
5 Rèn t duy so sánh, liên hệ thực tế.


6 Kỹ năng hoạt động nhóm.


<b>3- Gi¸o dơc: Gi¸o dơc ý thức bảo vệ sức khoẻ , chống suy dinh dỡng và béo phì.</b>
<b> II: Chuẩn bị:</b>


<b>1.Giáo viên:</b>
<b> - Giáo án.</b>


<b> - Phơng tiện hỗ trợ:Bảng in bóng kinh Bảng 1,2,3;Đáp án bảng 2,3.</b>
<b>2.Học sinh: Nh hớng dẫn bài trớc.</b>


<b>III. Tiến trình:</b>


<b>1. n nh tổ chức: Kiểm diện...</b>


<b>2. KiĨm tra bµi cị: ? Để xây dựng khẩu phần hợp lý cần dựa vào những căn cứ</b>
gì ?


<b>3. Bµi míi:</b>



<b>Vào bài: Chúng ta đã biết nguyên tắc lập khẩu phần thức ăn .Hãy vận dụng những </b>
hiểu biết đó để tập xây dựng khẩu phần một cách hợp lý cho bản thân.


<b>Hoạt động của GV </b> <b>Hoạt động của hs </b>


Hoạt động 1. Hớng dẫn phơng pháp thành lập khẩu
phần .


- GV giới thiệu lần lợt các bớc lập khẩu phần :


- Bớc1:Kẻ bảng tính toán theo mẫu.
- Bớc 2:


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

+ GV híng dÉn néi dung b¶ng 337.1.


+ Phân tích thực phẩm là đu đủ chín theo bc 2
SGK:


. Lợng cung cấp A
. Lợng thải bá A1


. Lợng thực phẩm ăn đợc A2


+ GV dïng bảng 2 lấy ví dụ về cách tính :
. Thành phần dinh dỡng


. Năng lợng


. Muối khoáng, vitamin.
<i>Chú ý:</i>



- HƯ sè hÊp thơ cđa c¬ thĨ víi Protein là 60%.
- Lợng vitamin C thất thoát là 50%.


Hoạt động 2. Tập đánh giá một khẩu phần.
? Các nhóm nghiên cứu  và bảng 2.
- Lên bảng chữa bài.


- Gv công bố đáp án.


- Gv yêu cầu Học sinh tự thay đổi một vài loại
thức ăn rồi tính toán lại số liệu cho phù hợp.


+ Xác định lợng thải bỏ A1


+ Xác định lợng thực phẩm ăn đợc A2.


A2= A – A1


- Bớc 3: Tính giá trị từng loại thực phẩm đã kẻ
trong bảng .


- Bíc 4:


+ Cộng các số liệu ó lit kờ.


+ Đối chiêu với bảng Nhu cầu dinh dỡng
khuyến nghị cho ngời Vịêt Nam có kế
hoạch điều chỉnh hợp lý.



Hc sinh c k bng 2


- Tính toán số liệu điền vào các ô có dấu ? ở
bảng 37.2.


- Đại diện nhóm lên bảng hoàn thành bảng ,
nhóm kh¸c nhËn xÐt bỉ sung.


- Từ bảng 37.2 đã hồn thành , Học sinh tính
tốn mức đáp ứng nhu cầu và điền vào bảng
đánh giá bảng 37.3


- Học sinh xác định một số thay đổi về loại
thức ăn và khối lợng dựa vào bữa ăn thực tế
rồi tính lại số liệu cho phù hợp với mức độ đáp
ứng nhu cầu.


<b>B¶ng 37.2. B¶ng số liệu khẩu phần.</b>


Trọng lợng Thành phần dinh dỡng


A A1 A2 P2 L G


Gạo tẻ 400 0 400 31,6 4 304,8 1477,4


C¸ chÐp 100 40 60 9,6 2,16 59,44


Tỉng céng 79,8 33,78 391 2295,7


<b>4. Củng cố, kiểm tra đánh giá:</b>



- GV nhận xét tih thần thái độ họctập của Học sinh ….


- Kết quả bảng 37.2,3 là nội dung để GV đánh giá một số nhúm.


<b>5. H ớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau:</b>
- Xem lại bài.


- Tập xây dựng một khảu phần ăn cho bản thân dựa vào bảng nhu cầu dinh dỡng khuyến
nghị cho ngời Việt Nam và bảng phụ lục dinh dỡng thức ăn.


<b>IV. Rút kinh nghiệm:</b>


<b>...</b><b>..</b>
<b>...</b><b>..</b>
<b>...</b>
<b>... ...</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Chơng vii bài tiết</b>


<b>Tiết: 40</b>


<i><b>Ngày dạy:</b></i> <i><b>Bài: 38 bài tiết và cấu tạo</b><b> Hệ bài tiết nớc tiểu </b></i>
<b> I. Mục tiêu:</b>


<b>1- KiÕn thøc:</b>


<b>9 Học sinh hiểu rõ khái niệm bài tiết và vai trị của nó đối vơi cơ thể sống , các </b>
hoạt động bài tiết của cơ thể.



<b>10 Xác định đợc cấu tạo hệ bài tiết trên hình vẽ và mơ hình , biết trình bày bằng </b>
lời cu to h bi tit nc tiu.


<b>2- Kỹ năng:</b>


7 Rèn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình.
8 Rèn t duy so sánh, liên hệ thực tế.


9 K nng hot ng nhúm.


<b>3- Giáo dục: Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh cơ quan bài tiết.</b>
<b> II: Chuẩn bị:</b>


<b>1.Giáo viên:</b>
<b> - Giáo án.</b>


<b> - Phơng tiện hỗ trợ:</b>
+ Tranh phóng to H 38.1


+ Mô hình cấu tạo hệ bài tiết nam và nữ.
+ Mô hình cấu tạo thận.


<b>2.Học sinh: Nh hớng dẫn bài trớc.</b>
<b>III. Tiến trình:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>2. Kiểm tra bµi cị:</b>
<b> ? </b>


<b>3. Bµi mới:</b>



<b>Vào bài: ? Hăng ngày cơ thể chúng ta bài tiết ra moi trờng ngoài những sản </b>
phẩm thải nào ? ( mồ hôi, CO2,)


Vy thc chất của hoạt động bài tiết là gì ? Vai trò của hoạt động bài tiết đối cơ thể nh thế
nào ?


Hoạt động bài tiết nào đống vai trò quan trọng ? Bài học hôm nay chúng ta…


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


Hoạt động 1. Tìm hiểu khái niệm và vai trị của
bài tiết đối cơ thể.


? C¸c nhãm nghiên cứu .
Thảo luận nhóm :


? Cỏc sản phẩm thải càan đợc bài tiết phát sinh
từ đâu ? ( Hoạt động trao đổi chất…)


? Hoạt động bài tiết nào đóng vai trị quan trọng ?
- Bài tiết CO2 của hệ hơ hấp


- Bµi tiết chất thải của hệ bài tiết


Các nhóm báo cáo kết qủa, nhận xét kết quả của
các nhóm khác ,GV hoàn thiện kiến thức cho häc
sinh.


Häc sinh ghi nhí kiÕn thøc vµo vë.



? Bài tiết đóng vai trị quan trọng nh thế nào đối với
cơ thể ?


Hoạt động 2 .Tìm hiểu cấu tạo hệ bài tiết nớc tiểu.
? Các nhóm nghiên cứu  và h 38.1  Học sinh
tự thu nhận kiến thc.


GV yêu cầu Học sinh thảo luận nhóm hoàn thành
bài tập trắc nghiệm SGK


GV cụng b kt quả đúng : 1-d;2-a;3-d;4- d.


? ChØ trªn tranh vÏ và mô hình cấu tạo cơ quan bài
tiết níc tiĨu ?


I. Bµi tiÕt.


- Bài tiết giúp cơ thể thải các chất độc hại ra
khỏi cơ thể (ra môi trờng )


-Nhờ hoạt động bài tiết mà tính chất mơi
trờng bên trong ln ổn điịnh tạo điều kiện
thuận lợi cho hoạt động trao đơỉ chất diễn ra
bình thờng.


II. cÊu t¹o hƯ bµi tiÕt níc tiĨu


- Hệ bài tiết nớc tiểu gồm : Thận  ống dẫn n
tiểu  bóng đái  ống đái.



- Thận gồm 2 triệu đơn vị chức năng để lọc máu
và hình thành nớc tiểu.


- Mỗi đơn vị chức năng gồm : Cầu thận  nang
cầu thận  ống thận.


<b>4. Củng cố, kiểm tra đánh giá:</b>
- Đọc ghi nhớ SGK.


- Bài tiết có vai trò nh thế nào đối vơi cơ thể sống ?
- Bài tiết ở cơ thể ngời do các cơ quan nào đảm nhận ?
- Hệ bài tiết nớc tiểu có cấu tạo nh thế nào ?


<b>5. H íng dÉn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau:</b>
- Häc bµi theo néi dung SGK vµ vë ghi


- Trả lời các câu hỏi SGK
- Đọc $ em có biết.


- Học sinh kẻ bảng:So sánh nớc tiểu đầu và nớc tiểu chính thức .


Đặc điểm nớc tiểu đầu níc tiĨu chÝnh thøc


- Nồng độ các chất hồ tan
- Chất độc , chất cặn bã
- Chất dinh dỡng


<b>IV. Rót kinh nghiƯm:</b>


<b>...</b>………<b>..</b>


<b>...</b>………<b>..</b>
<b>...………</b>
<b>... ...</b>…


<b>...</b>
…………


Ký dut gi¸o ¸n cđa BGH


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>...</b><b>..</b>
<b>...</b><b>..</b>


<b>Tiết:41</b>


<i><b>Ngày dạy:</b></i> <i><b>Bài: 39 bµi tiÕt níc tiĨu</b></i>
<b> I. Mơc tiªu:</b>


<b>1- KiÕn thøc:</b>


<b>11 Trình bày đợc qúa trình tạo thành nớc tiểu; thực chất quá trình tạo thành nớc tiểu;</b>
qúa trình thải nớc tiểu.


<b>12 Chỉ ra đợc sự khác biệt giữa nớc tiểu đầu và huyết tơng; nớc tiểu đầu và nớc tiểu </b>
chính thức .


<b>2- Kü năng:</b>


10 Rèn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình.
11 Rèn t duy so sánh, liên hệ thực tế.



12 Kỹ năng hoạt động nhóm.


<b>3- Gi¸o dơc: Gi¸o dơc ý thức vệ sinh , giữ gìn cơ quan bài tiết nớc tiểu.</b>
<b> II: Chuẩn bị:</b>


<b>1.Giáo viên:</b>
<b> - Giáo án.</b>


<b> - Phơng tiện hỗ trợ:Tranh phóng to H39.1; Đĩa CD sự hình thành níc tiĨu vµ bµi tiÕt </b>
níc tiĨu.


<b>2.Häc sinh: Nh hớng dẫn bài trớc.</b>
<b>III. Tiến trình:</b>


<b>1. n nh t chc: Kiểm diện...</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Bài tiết có vai trị nh thế nào đối vơi cơ thể sống ?
<b>- Hệ bài tiết nớc tiểu có cấu tạo nh thế nào ? </b>


<b>3. Bµi míi:</b>


<b>Vào bài:Mỗi quả thận chữa khoảng 1 triệu đơn vị chức năng để lọc máu và hình </b>
thành nớc tiểu. Vậy quá trình lọc máu để hình thành nớc tiểu ở các đơn vị chức năng của
thận diễn ra nh thế nào ? Bài học…..


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


Hoạt động 1. Tìm hiểu sự tạo thành nớc tiểu.
? Các nhóm nghiên cứu  và h 39.1.


Tho lun nhúm :


? Sự tạo thành nớc tiểu gồm những quá trình nào ?
Chúng diễn ra ở đâu ?


Gm 3 quỏ trỡnh, din ra n vị chức năng của
thận.


? Thành phần nớc tiểu đầu khác với máu ở những
đặc điểm nào ?


- Nớc tiểu đầu không có tế bào và Protein.


Các nhãm b¸o c¸o kÕt qđa, nhËn xÐt kết quả của
các nhóm khác ,GV hoàn thiện kiÕn thøc cho häc
sinh.


Häc sinh ghi nhí kiến thức vào vở.


? Hoàn thành bảng So sánh nớc tiểu đầu và nớc tiểu
chính thức .


Đặc điểm
nớc tiểu đầu
nớc tiểu
chính thức


I. Tạo thành nớc tiểu.


- Sự tạo thành nớc tiểu gồm 3 quá trình:


+ Quá trình lọc máu: ở cầu thận tạo ra nớc
tiểu đầu.


+ Quá trình hấp thụ lại ở ống thận.
+ Quá trình bài tết tiếp:


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Nng cỏc chất hồ tan
- Chất độc ,


chÊt cỈn b·


- ChÊt dinh dìng
- Lo·ng


- Có ít
- Có nhiều
- Đậm đặc
- Có nhiều
- Gần nh
khơng


Hoạt động 2. Tìm hiểu q trình bài tiết nớc tiểu.
? Các nhóm nghiên cứu  .


? Sù bµi tiÕt níc tiĨu diƠn ra nh thÕ nµo ?


Nớc tiểu chính thức ở ống thận  bể thận  ống
dẫn nớc tiểu  tích trữ ở bóng đái  ống đái  ra
ngồi.



? Thực chất của q trình tạo thành nớc tiểu là
gì ? Là lọc máu và c hất thải cạn bã, chất độc, chất
tha ra khi c th.


? Vì sao sự tạo thành nớc tiểu diễn ra liên tục mà sự
bài tiết nớc tiểu lại gián đoạn ?


- Máu tuần hoàn liên tục qua cầu thận nớc tiểu đ
ợc tạo thành liên tục.


- Nc tiu c tớch tr búng đái khi lên tới 200ml,
đủ áp lực gâu phản xạ (cảm giác) buồn đi tiểu 
bài tiết nớc tiểu.


II. Th¶i níc tiĨu.


Nớc tiểu chính thức ở ống thận  bể thận  ống
dẫn nớc tiểu  tích trữ ở bóng đái 


ống đái  ra ngoài.


<b>4. Củng cố, kiểm tra đánh giá:</b>
- Đọc ghi nhớ SGK.


- Nớc tiểu đợc tạo thành nh thế nào ?
- Trình bày sự bài tiết nớc tiểu ?


<b>5. H ớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiÕt häc sau:</b>
- Häc bµi theo néi dung SGK và vở ghi



- Trả lời các câu hỏi SGK
<b>- §äc $ em cã biÕt. </b>


- KỴ phiÕu häc tËp:


Tỉn thơng của hệ bài tiết Hậu quả


Cầu thận bị viêm và suy thoái


ống thận bị tổn thơng hay làm viẹc kém hiệu quả.
Đờng dẫn nớc tiểu bị nghÏn bëi sái thËn.


<b>IV. Rót kinh nghiƯm:</b>


<b>...</b>………<b>..</b>
<b>...</b>………<b>..</b>
<b>...………</b>
<b>... ...</b>…


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Tiết:42</b>


<i><b>Ngày dạy:</b></i> <i><b>Bài:40 vệ sinh hƯ bµi tiÕt níc tiĨu </b></i>
<b> I. Mơc tiªu:</b>


<b>1- KiÕn thøc:</b>


<b>13 Trình bày đợc các tác nhân gây hại cho hệ bài tiết nớc tiểu và hậu quả của nó.</b>
<b>14 Trình bày đợc các thói quen sống khoa học để bảo vệ hẹ bài tiết nớc tiểu và giải </b>


thÝch c¬ së khoa häc cđa chúng.


<b>2- Kỹ năng:</b>


13 Rèn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình.
14 Rèn t duy so sánh, liên hệ thùc tÕ.


15 Kỹ năng hoạt động nhóm.


<b>3- Giáo dục: Có ý thức xây dựng các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết </b>
n-c tiu.


<b> II: Chuẩn bị:</b>
<b>1.Giáo viên:</b>
<b> - Giáo án.</b>


<b> - Phơng tiện hỗ trợ: Tranh phãng to H38.1 vµ H39.1</b>
<b>2.Häc sinh: Nh híng dẫn bài trớc.</b>


<b>III. Tiến trình:</b>


<b>1. n nh t chc: Kiểm diện...</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>


<b> ? - Nớc tiểu đợc tạo thành nh thế nào ?</b>
- Trình bày sự bài tiết nớc tiểu ?
<b>3. Bài mới: </b>


<b>Vào bài: Hoạt động bài tiết có vai trị rất quan trọng đối cơ thể.Vậy làm thế nào </b>
để có một hệ bài tiết khẻo mạnh , bài học hôm nay…


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung bài học</b>



Hoạt động 1.Một số tác nhân gây hại cho hệ bài
tiết.


? C¸c nhãm nghiên cứu .


? Có những tác nhân nào gây hại cho hệ bài tiết ?
(Học sinh nêu 3 nhóm tác nhân)


? Các nhóm nghiên cøu  vµ h 38.1;H39.1.
Hoµn thµnh phiÕu häc tËp:


Gv tập hợp ý kiến học sinh,thông báo ỏp ỏn ỳng


<b>I. Một số tác nhân gây hại cho hệ bài tiết.</b>
- Các vi khuẩn gây bệnh


- Cỏc chất độc trong thức ăn.
- Khẩu phần ăn không hợp lý.


- Bảng một số tác nhân gây hại cho hệ bài tiết.


Bảng một số tác nhân gây hại cho hệ bài tiết.


Tổn thơng của hệ bài tiết HËu qu¶


Cầu thận bị viêm và suy thối Q trình lọc máu bị trì trệ  cơ thể bị nhim c
cht.


ống thận bị tổn thơng hay lµm viƯc kÐm



hiệu quả. - Q trình hấp thụ lại và bài tiết giảm  môi trờng trong bị biến đổi.
- ống thận bị tổn thơng  nớc tiểu hoà vào máu  đầu
độc cơ thể.


Đờng dẫn nớc tiểu bị nghẽn bởi sỏi thận. Gây bí tiểu  nguy hiểm đến tính mạng.
Học sinh hoàn thành bảng này vào vở.


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


Hoạt động 2. Xây dựng các thói quen sống
khoa học để bảo vệ hệ bài tiết.


? C¸c nhãm nghiên cứu
Hoàn thành bảng 40.


Gv tp hp ý kiến học sinh,thông báo đáp án đúng


II.Cần xây dựng các thói quen sống khoa học
để bảo vệ h bi tit.


Bảng 40


Bảng 40. Cơ sở khoa học và thói quen sống khoa học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

1-Thờng xuyên giữ vệ sinh cho toàn cơ thể


cũng nh cho hệ bài tiết nớc tiểu Hạn chế tác hại của vi sinh vật gây bệnh
2- Khẩu phần ăn uống ăn uống hợp lý:



- Không nên ăn quá nhiều Protein, qúa mặn, quá
chua,quá nhiều chất tạo sỏi.


- Khụng n thức ăn thừa, ôi thiu, nhiễm chất độc
hại.


- Uống nc.


- Tránh cho thận làm việc quá sức, hạn chế khẳ
năng tạo thành sỏi.


- Hn ch tỏc hi của các chất độc.


- Tạo điều kiện cho quá trình lọc máu đợc thuận
lợi.


3- Đi tiểu đúng lúc, không nên nhị tiểu lâu Hạn chế khả năng tạo sỏi.
<b>4. Củng cố, kiểm tra đánh giá:</b>


- §äc ghi nhí SGK.


-Trong các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nớc tiểu, em đã có thói quen nào
và cha có thói quen nào ?


- Thử đề ra kế hoạch hình thành thói quen sống khoa học nếu em cha có ?
<b>5. H ớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau:</b>
- Học bài theo nội dung SGK và v ghi


- Trả lời các câu hỏi SGK
<b>- Đọc $ em cã biÕt. </b>



<b>IV. Rót kinh nghiƯm:</b>


<b>...</b>………<b>..</b>
<b>...</b>………<b>..</b>
<b>...………</b>
<b>... ...</b>…


<b>...</b>
…………


Ký duyệt giáo án của BGH


<b>...</b><b>.</b>
<b>...</b>
<b>...</b><b>..</b>
<b>...</b><b>..</b>


<b>Chơng viii. da</b>


<b>Tiết:43</b>


<i><b>Ngày dạy:</b></i> <i><b>Bài: 41 cấu tạo và chức năng của da </b></i>
<b> I. Mơc tiªu:</b>


<b>1- KiÕn thøc:</b>


<b>15 Mơ tả đợc cấu tạo của da.</b>


<b>16 ThÊy râ mèi quan hƯ gi÷a cÊu tạo và chức năng của da.</b>


<b>2- Kỹ năng:</b>


16 Rèn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình.
17 Rèn t duy so sánh, liên hệ thực tế.


18 K nng hot ng nhúm.


<b>3- Giáo dục: Giáo dục ý thức giữ gìn. vệ sinh da.</b>
<b> II: Chuẩn bị:</b>


<b>1.Giáo viên:</b>
<b> - Giáo án.</b>


<b> - Phơng tiện hỗ trợ:Tranh câm cấu tạo da; các ghi chú ghi từ 1 10; mô hình cấu tạo </b>
da.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>1. ổn định tổ chức: Kiểm diện...</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>


<b> ? Xen kÏ khi häcbµi míi.</b>
<b>3. Bµi míi:</b>


<b> Vào bài:Cơ quan nào đống vai trị chính trong hoạt động điều hồ thân nhiệt cho cơ </b>
thể ? …Ngoài chức năng bài tiết và điều hồ thân nhiệt da cịn có những chức năng gì và
có cấu tạo nh thế nào để dẩm bảo thực hiện các chức năng đó ?


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


Hoạt động 1. Tìm hiểu cấu tại của da.



? Các nhóm nghiên cứu  và h 4.1; đối chiếu với
mơ hình cấu tạo da  thảo luận:


? Xác định từng lớp của da ?


? Đánh mũi tên , hoàn thành sơ đồ cấu tạo da ?
GV treo tranh câm cấu tạo da  gọi Học sinh
lên bảng dán các ghi chú về:


- CÊu t¹o chung: Giới hạn của các lớp da
- Thành phần cấu tạo của mỗi lớp.


Thảo luận nhóm :


? Vì sao ta thấy lớp vảy trắng bong ra nh phấn ở
quần áo ?


? Vỡ sao da ta luụn mm mại khơng thấm nớc ?
? Vì sao ta nhận biết đợc đặc điểm mà da


tiÕp xóc ?


Da cã c¬ quan thụ cảm


? Da có phản ứng nh thế nào khi trời nóng và
trời lạnh quá ?


? Lớp mỡ dới da có vai trò gì ?
? Tóc và lông mày có tác dụng gì ?



Các nhóm báo cáo kết qủa, nhận xét kết quả của
các nhóm khác ,GV hoàn thiện kiến thức cho häc
sinh.


Học sinh ghi nhớ kiến thức vào vở.
Hoạt động 2. Tìm hiểu chức năng của da.
Thảo luận nhúm :


? Đặc điểm nào của da thực hiện chức năng
bảo vệ ?


- Sợi mô liên kết; tuyến nhên; líp mì díi da.
? Bé phËn nµo gióp da tiếp nhận kích thích ? Thực
hiện chức năng bài tiết ?


- Nhờ các cơ quan thụ cảm qua tuyến mồ hôi
? Da điều hoà thân nhiệt bằng cách nào ?


- co dãn mạch máu dới da, hoạt động của tuyến
mồ hôi và các cơ chân lông , lp lụng


? Vậy da có những chức năng gì ?


Các nhãm b¸o c¸o kÕt qđa, nhËn xÐt kết quả của
các nhóm khác ,GV hoàn thiện kiÕn thøc cho häc
sinh.


Häc sinh ghi nhí kiến thức vào vở.


I. Cấu tạo da.


- Gồm 3 lớp:
+ lớp biểu bì:
. Tầng sừng


. Tầng tế bào sống
+ Lớp bì:


. Sợi mô liên kết
. Cấc cơ quan


+ Lớp mỡ dới da: gồm các tế bào mỡ.


II. Chức năng của da.
- Bảo vệ cơ thể


- Tiếp nhận kích thích xúc giác
- Bài tiết


- Điều hoà thân nhiệt


- Da v sản phẩm của da tạo nên vẻ đẹp con ng
ời.


<b>4. Củng cố, kiểm tra đánh giá:</b>
- Đọc ghi nhớ SGK.


- Hoàn thành bảng sau:


Cấu tạo da



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

2- Lớp b×


3- Líp mì díi da


<b>5. H íng dÉn häc ë nhà và chuẩn bị cho tiết học sau:</b>
- Học bài theo nội dung SGK và vở ghi


- Trả lời các câu hỏi SGK
- Đọc $ em có biết.


- Kẻ bảng 42.2


<b>- Tìm hiểu về các bệnh ngoài da. </b>
<b>IV. Rút kinh nghiệm:</b>


<b>...</b><b>..</b>
<b>...</b><b>..</b>
<b>...</b>
<b>... ...</b>


<b>...</b>


<b>Tiết:44</b>


<i><b>Ngày dạy:</b></i> <i><b>Bài: 42 vÖ sinh da </b></i>
<b> I. Mơc tiªu:</b>


<b>1- KiÕn thøc:</b>



<b>17 Trình bày đợc cơ sở khoa hcọ của các biện pháp bảo vệ da và rèn luyện da.</b>
<b>18 Có ý thức vệ sinh , phũng trỏnh cỏc bnh v da.</b>


<b>2- Kỹ năng:</b>


19 Rèn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình.
20 Rèn t duy so sánh, liên hệ thực tế.


21 K nng hot động nhóm.


<b>3- Giáo dục: Có ý thức và hành vi bảo vệ cá nhân và cộng đồng.</b>
<b> II: Chun b:</b>


<b>1.Giáo viên:</b>
<b> - Giáo án.</b>


<b> - Phơng tiện hỗ trợ:Tranh ảnh về các bệnh ngoài da.</b>
<b>2.Học sinh: Nh hớng dẫn bài trớc.</b>


<b>III. Tiến trình:</b>


<b>1. ổn định tổ chức: Kiểm diện...</b>
<b>2. Kiểm tra bài c:</b>


? Nêu chức năng của da ? Chỉ trên mô hình cấu tạo của da ?
<b>3. Bµi míi:</b>


<b>Vào bài: Chúng ta đã đợc học cấu tạo và chức năng của da . Vậy để da thực hiện </b>
tốt chức năng của mình đối cơ thể chúng ta phải làm gì ? để trả lời câu hỏi này……..



<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


Hoạt động 1. Bảo vệ da.
Thảo luận nhóm :


? Da bÈn cã h¹i nh thế nào ?
? Da bị xây xát có hại nh thế nào ?
? Giữ da sạch bằng cách nào ?


Các nhóm báo cáo kết qủa, nhận xét kết quả của
các nhóm khác ,GV hoµn thiƯn kiÕn thøc cho häc
sinh.


Học sinh ghi nhớ kiến thức vào vở.
Hoạt động 2. Rèn luyện da.


<b>I. B¶o vƯ da.</b>
- Da bÈn :


+ Là mơi trờng cho vi khuẩn phát triển
+ Hạn chế hoạt ng ca tuyn m hụi.


- Da bị xây xát dễ bị nhiễm trùng cần gĩ da
sạch và tránh bị xây xát.


II. Rèn luyện da.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

GV phân tÝch mãi quanhƯ gi÷a rÌn lun da víi
rÌn lun cơ thể.



Thảo luận nhóm : Hoàn thành bảng 42.


Các nhóm b¸o c¸o kÕt qđa, nhËn xÐt kÕt quả của
các nhóm khác ,GV hoàn thiện kiến thøc cho häc
sinh.


Häc sinh ghi nhí kiÕn thøc vµo vë.


Hoạt động 3.Phịng chống các bệnh ngồi da.
Giáo viên yêu cầu Học sinh hoàn thành bảng 42.2
Giáo viên sử dụng tranh ảnh giới thiệu một số bệnh
ngoi da.


Giáo viên đa thêm thông tin về cách giảm nhẹ các
hại của bỏng, lây lan của ghẻ, hắc lµo…


thể là rèn luyện các cơ quan trong đó có da.
- Bng 42.1


- Nguyên tắc rèn luyện:


+ Phi rốn luyn từ từ, nâng dần sức chụi đựng
+ Rèn luyện thích hợp với tình trạng sức khoẻ
của từng ngời.


+ Cần thờng xuyên tiếp xúc với ánh sáng
mặt trời vào buổi sáng để cơ thể tổng hợp
vitamin D chng cũi xng.


III. Phòng chống bệnh ngoài da.



- Các bệnh ngoài da do: Vi khuẩn, nấm, bỏng
hoá chÊt, báng nhiƯt…


- Phßng bƯnh :


+ Giữ vệ sinh thân thể
+ Giữ vệ sinh môi trờng.
+ Tránh để da xây xát , bỏng.


- Ch÷a bƯnh : Dïng thc theo chØ dẫn của bác
sĩ.


Bảng 42.1 Các hình thức rèn luyện da.


Hình thức Đánh dấu Hình thức Đánh dấu


- Tắm nắng lúc 8-9h
- Tắm nắng lúc 12-14h
- Tắm càng lâu càng tốt
- Tập chạy buổi sáng


- Tham gia thể thao buổi chiều


X
X
X


- Tắm nớc lạnh



- i li di tri nắng không cần
đội mũ.


- Xoa bãp


- Lao động chân tay vừa sức.


X
X
<b>4. Củng cố, kiểm tra đánh giá:</b>


- §äc ghi nhí SGK.


- Nêu các biện pháp giữ vệ sinh da và giải thích cơ sở khoa học của các biện pháp đó ?
<b>5. H ớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau:</b>


- Häc bµi theo nội dung SGK và vở ghi
- Trả lời các câu hỏi SGK


<b>- Đọc $ em có biết. </b>


<i>- Ôn tập kiến thức Phản xạ.</i>
<b>IV. Rút kinh nghiệm:</b>


<b>...</b><b>..</b>
<b>...</b><b>..</b>
<b>...</b>
<b>... ...</b>


<b>...</b>




Ký duyệt giáo án của BGH


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Chơng ix thần kinh và giác quan</b>


<b>Tiết:45</b>


<i><b>Ngày dạy:</b></i> <i><b>Bài:43 giới thiệu chung hệ thần kinh</b></i>
<b> I. Mục tiêu:</b>


<b>1- Kiến thức:</b>


<b>19 Học sinh trình bày đợc cấu tạo và chức năng của neuron đồng thời xác định </b>
neuron là đơn vị cấu tạo cơ bản của hệ thần kinh.


<b>20 Phân biệt đợc các thành phần cấu tạo của hệ thần kinh</b>


<b>21 Phân biệt đợc chức năng của hệ thần kinh vận động và hệ thn kinh sinh dng.</b>
<b>2- K nng:</b>


22 Rèn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình.
23 Rèn t duy so sánh, liên hệ thực tế.


24 K nng hot ng nhúm.


<b>3- Giáo dục: Tầm quan trọng của hệ thần kinh, giữ gìn bảo vệ và rèn luyện hệ thần </b>
kinh.


<b> II: Chuẩn bị:</b>


<b>1.Giáo viên:</b>
<b> - Giáo án.</b>


<b> - Phơng tiện hỗ trợ: Tranh phóng to H43.1,2.</b>
<b>2.Học sinh: Nh hớng dẫn bài trớc.</b>


<b>III. Tiến trình:</b>


<b>1. ổn định tổ chức: Kiểm diện...</b>


<b>2. KiĨm tra bµi cị: Xen kÏ trong khi häc bµi míi. </b>
<b>3. Bµi míi:</b>


<b>Vào bài: Hệ thần kinh thờng xuyên tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích </b>
thích đó bằng sự điều khiển, điều hồ và phói hợp hoạt động của các nhóm cơ quan, hệ cơ
quan giúp cơ thể thích nghi với mơi trờng. Hệ thần kinh có cấu tạo nh thế nào để thực hiện
chức năng đó ?


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


Hoạt động 1. Neuron đơn vị cấu tạo ca h thn
kinh.


? Các nhóm nghiên cứu và h 43.1
Thảo luận nhóm :


? Mô tả cấu tạo một neuron điển hình ?
? Nêu chức năng của neuron ?


Các nhóm báo cáo kết qủa, nhận xét kết quả của



I. Neuron - đơn vị cấu tạo của hệ thn kinh.
- Cu to ca neuron:


+ Thân: chứa nhân.


+ Các sợi nhánh: ở quanh thân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

các nhóm khác ,GV hoàn thiện kiến thức cho học
sinh.


Học sinh ghi nhí kiÕn thøc vµo vë.


? Hãy chỉ trên sơ đồ cấu tạo của một neuron điển
hình ?


Hoạt động 2. Tìm hiểu các bộ phận của h thn
kinh.


- Giáo viên thông báo có nhiều cách phân chia các
bộ phận của hệ thần kinh, giới thiệu 2 cách phân
chia:


+ Theo cấu tạo.
+ Theo chức năng.


- Giỏo viờn yờu cu Hc sinh quan sát H43.2, đọc
kỹ bài tập  lựa chọn từ , cụm từ điền vào chỗ
trống.



- Giáo viên chính xác hoá kiến thức các từ cần điền:
1-Não; 2-Tuỷ sống; 3- bó sợi cảm giác; 4- bó sợi
vận động.


? Phân biệt chức năng hệ thần kinh vận động v
h thn kinh sinh dng ?


+ Thân và sợi nhánh chất xám.
+ Sợi trục chất trắng, dây thần kinh.
- Chức năng:


+ Cảm ứng .
+ Dẫn truyền.


II. các bộ phận của hệ thần kinh.
a. Cấu tạo :


Nội dung SGK/137.
b. Chức năng:


- H thn kinh vn ng:


+ Điều khiển sự hoạt độngcủa cơ vân.
+ Là hoạt động cú ý thc.


- Hệ thần kinh sinh dỡng:


+ Điều hoà các cơ quan dinh dỡng và cơ quan
sinh sản.



+ Là hoạt động vô ý thức.


<b>4. Củng cố, kiểm tra ỏnh giỏ:</b>
- c ghi nh SGK.


- Trình bày cấu tạo và chức năng của neuron ?


- Hon thnh s sau: ………..
…………..


HƯ thÇn kinh Tuû sèng
…………..
Bộ phận ngoại biên


<b> Hạch thần kinh</b>
<b>5. H ớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau:</b>
- Häc bµi theo néi dung SGK vµ vë ghi


- Trả lời các câu hỏi SGK
<b>- Đọc $ em có biết. </b>


- Chuẩn bị thực hành theo nhóm:


+ Hc sinh : ếch (nhái , cóc) 1 con; Bơng thấm nớc, khăn lau; kẻ sắn bảng 44.
+ Giáo viên: Bộ đồ mổ, giá treo ếch; cốc đựng nớc; dung dịch HCl 0,3%;1%,3%.
<b>IV. Rút kinh nghiệm:</b>


<b>...</b>………<b>..</b>
<b>...</b>………<b>..</b>
<b>...………</b>


<b>... ...</b>…


<b>...</b>
…………


<b>TiÕt:46</b>


<i><b>Ngày dạy:</b></i> <i><b>Bài: 44 thực hành tìm hiểu chức năng</b><b> (liên quan đến cấu tạo ) của tuỷ sống. </b></i>
<b> I. Mục tiêu:</b>


<b>1- KiÕn thøc:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>23 Tõ kết quả quan sát qua thí nghiệm:</b>


- Nờu c chc năng của tuỷ sống, phỏng đoán đợc thành phần cấu tạo của tuỷ
sống.


- Đối chiếu với cấu tạo của tuỷ sống để khẳng định mối quan hệ giữa cấu tạo và
chức năng


<b>2- Kü năng:</b>


25 Rèn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình.
26 Rèn kỹ năng thực hành.


27 Rốn t duy so sánh, liên hệ thực tế.
28 Kỹ năng hoạt động nhóm.


<b>3- Giáo dục: Giáo dục tính kỉ lụât, ý thức học tập và vệ sinh.</b>
<b> II: Chuẩn bị:</b>



<b>1.Giáo viên:</b>
<b> - Gi¸o ¸n.</b>


<b> - Phơng tiện hỗ trợ: Bộ đồ mổ, giá treo ếch; cốc đựng nớc; dung dịch HCl 0,3%;1%,3%.</b>
<b>2.Học sinh: Nh hớng dẫn bài trớc.</b>


<b>III. TiÕn tr×nh:</b>


<b>1. ổn định tổ chức: Kiểm diện...</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>


? lớp trởng kiểm tra sự chuẩn bị của các nhãm cho bi thùc hµnh.
<b>3. Bµi míi:</b>


<b>Vµo bài: Giáo viên nêu mục tiêu của bài thực hành , yêu cầu các nhómd làm việc </b>
tích cực.


<b>Hot ng của GV </b> <b>Hoạt động của hs</b>


Hoạt động 1. Tìm hiểu chức năng của tuỷ sống.
- Giáo viên giới thiệu tiến hành trên ếch đã huỷ
não.


- C¸ch làm:


+ ếch cắt đầu hoặc phá nÃo.


+ Treo lờn giỏ , để cho hết chống( 5-6phút)
<i>B</i>



<i> íc1 : Häc sinh tiến hành thí nghiệm theo giới thiệu </i>
SGK/140 bảng 44.


- Giáo viên lu ý: Sau mỗi lần kích thích bằng axit
phải rửa thật sạch chỗ da có axit và để khoảng 3-5
phút mới kích thích lại.


- Từ kết quả thí nghiệm và hiểu biết về phản xạ , hÃy
dự đoán về chức năng của tuỷ sống ?


- Giáo viên ghi nhanh dự đoán ra góc bảng.
<i>B</i>


<i> ớc2 : Giáo viên biểu diễn bớc 4,5.</i>


- Cách xác định vị trí vết cắt nằm giữa khoảng cách
của gốc đoi dây thần kinh thứ nhất và thứ hai (ở
l-ng)


- Giáo viên lu ý: Nếu vết cắt nơng có thể chỉ cắt
đ-ờng lên ( trong chất trắng ở mặt sau tuỷ), do đó nếu
kích thích chi trớc thì chi sau cũng co


( đờng xuống trong chát trắng cịn)


? Em hãy cho biết thí nghiệm này nhằm mc ớch
gỡ ?


<i>B</i>



<i> ớc 3 :Giáo viên biẻu diƠn thÝ nghiƯm 6,7.</i>


- Qua thí nghiệm 6,7 có thể khẳng định đợc điều
gì ?


- Giáo viên cho Học sinh đối chiếu với dự đoán ban
đầu  sửa chữa câu sai.




I. Tìm hiểu chức năng của tuỷ sèng.


- Häc sinh tõng nhãm chn bÞ Õch tủ theo h
ớng dẫn.


- Đọc kỹ 3 thí nghiệm các nhóm phải làm.


- Các nhóm lần lợt làm thí nghiệm 1,2,3 ghi kết
quả quan sát vào bảng 44.


- Thí nghiệm thành công khi có kết quả:
+ Thí nghiệm 1:Chi sau bên phải co
+ Thí nghiệm 2: 2 chi sau co.


+ Thí nghiệm 3: Cả 4 chi đều co.


- Các nhóm ghi kết qủa và dự đốn ra nháp.
- Một số nhóm đọc kết quả.



- Häc sinh quan s¸t thÝ nghiƯm ghi kÕt qu¶ thÝ
nghiƯm 4,5.


+ ThÝ nghiÖm 4: ChØ 2 chi sau co
+ ThÝ nghiÖm 5: ChØ hai chi tríc co.


- Các căn cứ thần kinh liên hệ với nhau nhờ các
đờng dẫn truyền.


- Häc sinh quan sát phản ứng của ếch ghi kÕt
qu¶ thÝ nghiƯm 6,7.


+ ThÝ nghiƯm 6: 2 chi trớc không co nữa
+ Thí nghiệm7: 2 chi sau co.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>B¶ng 44.1 Thí nghiệm tìm hiểu chức năng của tuỷ sống.</b>
Bớc thÝ


nghiệm Điều kiện thí nghiệm Thí nghiệm Cờng độ và vị trí kích thích Kết quả thí nghiệm
1 <i>Kích thích nhẹ 1 chi sau (bên </i>


phải) bằng HCl 0,3% Chi sau bên phải co
2 <i>Kích thích chi đó mạnh hơn </i>


bằng HCl 1%. 2 chi sau co.
3 <i>Kích thích rất mạnh chi đó </i>


bằng HCl 3% Cả 4 chi đều co.
4 <i>Kích thích rất mạnh chi sau </i>



b»ng HCl 3% ChØ 2 chi sau co
5 <i>KÝch thÝch rÊt m¹nh chi tríc </i>


b»ng HCl 3% ChØ hai chi tríc co.
6 <i>KÝch thÝch rÊt m¹nh chi tríc </i>


bằng HCl 3%


2 chi trớc không co
nữa


7 <i>Kích thÝch rÊt m¹nh chi sau </i>


b»ng HCl 3% 2 chi sau co.
Học sinh hoàn thành bảng này vào vở


<b>Hot ng của GV</b> <b>Hoạt động của hs</b>


Hoạt động 2. Nghiên cứu cấu tạo của tuỷ sống.
? Các nhóm nghiên cứu  và h 44.1,2.
? Hon thnh bng 44.2


- Giáo viên chốt lại kiến thức về cấu tạo của tuỷ
sống.


- Từ kết quả của 3 lô thí nghiệm trên , liên hệ
cấu tạo trong cđa tủ sèng :


? Chức năng của chất xám là gì ?( căn cứ pxkđk)
? Chức năng của chất trắng là gì ?(các đờng


dẫn truyền nối các căn cứ thần kinh trong tuỷ
sống với nhau và với não bộ)


-Học sinh quan sát kỹ hình, đọc ghi chỳ
- Tho lun hon thnh bng.


Bảng 44.2. Đặc điểm cấu tạo của tuỷ sống.


Tuỷ sống Đặc điểm


Cu tạo ngồi <sub>- Vị trí : Nằm trong ống xơng sống từ đốt sống cổ I  hết đốt thắt lng II</sub>
- Hình dạng :+ Hình trụ, dài 50 cm


+ Cã hai phÇn phình là phình cổ và phình thắt lng
- Màu sắc: Trằn bóng


- Màng tuỷ : 3 lớp :màng cứng , màng nhện, màng nuôi bảo vệ và nuôi dìng
tủ sèng.


Cấu tạo trong - Chất xám: Nằm trong , có hình cánh bớm.
- Chất trắng: Nằm ngoài , bao quanh chất xám.
<b>4. Củng cố, kiểm tra đánh giá:</b>


- §äc ghi nhí SGK.


- Các căn cứ điều khiển phản xạ do thành phần nào của tuỷ sống đảm nhiệm ? Thí nghiệm
nào chứng tỏ điều đó ?


- Các căn cứ thần kinh liên hệ với nhau nhờ thành phần nào ? Thí nghiệm nào chứng tỏ điều
đó ?



<b>5. H íng dÉn häc ë nhà và chuẩn bị cho tiết học sau:</b>
- Ghi lại kết qủa thực hiện các bớc thí nghiệm.


- Trả lời các câu hỏi SGK
<b>- Đọc $ 45. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>...</b><b>..</b>
<b>...</b><b>..</b>
<b>...</b>
<b>... ...</b>


<b>...</b>


Ký duyệt giáo án của BGH


<b>...</b><b>.</b>
<b>...</b>
<b>...</b><b>..</b>
<b>...</b><b>..</b>


<b>Tiết:47</b>


<i><b>Ngày dạy:</b></i> <i><b>Bài:45 dây thần kinh tuỷ </b></i>
<b> I. Mơc tiªu:</b>


<b>1- KiÕn thøc:</b>


24 Trình bày đợc cấu tạo và chức năng của dây thần kinh tuỷ


25 Giải thích đợc vì sao dây thần kinh tuỷ là dõy pha.


<b>2- Kỹ năng:</b>


29 Rèn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình.
30 Rèn t duy so sánh, liên hƯ thùc tÕ.


31 Kỹ năng hoạt động nhóm.


<b>3- Giáo dục: Giáo dục ý thức học tập , cơ sở của hành động có sự tham gia của dây </b>
thn kinh tu.


<b> II: Chuẩn bị:</b>
<b>1.Giáo viên:</b>
<b> - Giáo án.</b>


<b> - Phơng tiện hỗ trỵ: Tranh H45.1,2;H44.2</b>


<b> </b> <b> Tranh câm H45.1 và các mảnh bìa ghi chú.</b>
<b>2.Học sinh: Nh hớng dẫn bài trớc.</b>


<b>III. Tiến trình:</b>


<b>1. n nh t chc: Kiểm diện...</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>


<b> ? Thu bài thu hoạch thực hành chấm điểm lấy điểm 15 phút.</b>
<b>3. Bài mới:</b>


<b>Vào bài: Trình bày cấu tạo và chức năng của tuỷ sống ?</b>..Vậy cụ thể cấu tạo và


chức năng của từng bộ phận của tuỷ sống nh thế nào chúng ta nghiên cứu bµi míi .


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


Hoạt động 1. Tìm hiểu cấu tạo của dây thần kinh
tuỷ .


? Các nhóm nghiên cứu và h 45.1:
? Trình bày cấu tạo dâu thần kinh tuỷ ?
- Dựa vào SGK


- Giáo viên hoàn thiện kiến thức cho Học sinh .
- Giáo viên treo tranh câm H45.1 , hÃy lên bảng
hoàn thành ghi chú cho H45.1


Hoạt động 2. Tìm hiểu chức năng của dâu thn kinh
tu.


? Các nhóm nghiên cứu và bảng 45
Thảo luận nhóm :


? Chức năng của rễ tuỷ ?


? Chức năng của dây thÇn kinh tủ ?


I. Cấu tạo của dây thần kinh tuỷ .
- Có 31 đơi dây thần kinh tuỷ.


- Mỗi dây thần kinh tuỷ gồm có 2 rễ:
+ Rễ trớc: Rễ vận động



+ RƠ sau :RƠ c¶m gi¸c.


- Các rễ tuỷ đi ra khỏi lỗ gian đốt dõy thn
kinh tu.


<b>II. Chức năng của dâu thần kinh tủ.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

C¸c nhãm b¸o c¸o kết qủa, nhận xét kết quả của
các nhóm khác ,GV hoàn thiện kiến thức cho học
sinh.


Häc sinh ghi nhí kiÕn thøc vµo vë.


? Vì sao nói dây thần kinh tuỷ là dây pha ?


vậnđộng nhập lại , nối với tuỷ sống qua rễ trớc
và rễ sau  dây thần kinh tuỷ  dây pha.


<b>4. Củng cố, kiểm tra đánh giá:</b>
- Đọc ghi nh SGK.


- Trình bày cáu tạo và chức năng của dây thần kinh tuỷ ?


<b>5. H ớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau:</b>
- Häc bµi theo néi dung SGK vµ vë ghi


- Trả lời các câu hỏi SGK
- Gợi ý câu 2.



Kích thích mạnh lần lợt các chi:


+ Nu khụng gõy co chi nào  rễ sau ( rế cảm giác) chi đó bị đứt.
+ Nếu chi nào co  rễ trớc ( rễ vận động ) vẫn còn.


+ Nếu chi đó khơng co , các chi khác co  rễ trớc ( rễ vận động) của chi đó bị t.
- K bng 46.


<b>IV. Rút kinh nghiệm:</b>


<b>...</b><b>..</b>
<b>...</b><b>..</b>
<b>...</b>
<b>... ...</b>


<b>...</b>


<b>Tiết:48</b>


<i><b>Ngày dạy:</b></i> <i><b>Bµi: 46 trơ n·o, tiĨu n·o, n·o trung gian</b></i>


<b> I. Mơc tiªu:</b>
<b>1- KiÕn thøc:</b>


26 Xác định đợc vị trí và các thành phần của trụ não.
27 Trình bày đợc chức năng chủ yếu của trụ não.
28 Xác định đợc vị trí và chức năng của tiểu não.


29 Xác địng vị trí và cấu tạo chủ yếu ca nóo trung giỏn.


<b>2- K nng:</b>


32 Rèn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình.
33 Rèn t duy so sánh, liên hệ thực tế.


34 K nng hot ng nhúm.


<b>3- Giáo dục; Giáo dục ý thức bảo vệ bộ nÃo.</b>
<b> II: Chuẩn bị:</b>


<b>1.Giáo viên:</b>
<b> - Giáo án.</b>


<b> - Phơng tiện hỗ trợ:</b>


<b>2.Học sinh: Nh hớng dẫn bài trớc.</b>
<b>III. Tiến trình:</b>


<b>1. n nh t chc: Kiểm diện...</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>


<b> ? Trình bày cấu tạo và chức năng của dây thần kinh tuỷ ?</b>
<b>3. Bài mới:</b>


<b>Vào bài:Tiếp theo tuỷ sống là nÃo bộ . Bài hôm na chúng ta sẽ tìm hiểu về vỉtí và </b>
các thành phần của bộ nÃo, cũng nh cấu tạo và chức năng của chúng.


<b>Hot ng ca GV v HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


Hoạt động 1.Tìm hiểu vị trí và các thành phần của


bộ não.


? Các nhóm nghiên cứu và h 46.1 hoàn thành


I. Vị trí và các thành phần của nÃo bộ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

bài tập điền từ SGK /144.


- Giáo viên chính xác hoá kiến thức cho Học sinh
1- NÃo trung gian.;2- Hành nÃo;3- Cầu n·o; 4- N·o
gi÷a;5- Cng n·o;6- Cđ n·o sinh t; 7- Tiểu nÃo.
? HÃy chỉ trên tranh vị trí, giíi h¹n cđa trơ n·o, tiĨu
n·o, n·o trung gian ?


? HÃy chỉ trên mô hình vị trí, giới hạn cđa trơ n·o,
tiĨu n·o, n·o trung gian ?


Hoạt động 2. Tìm hiểu cấu tạo và chức năng của tr
nóo.


? Các nhóm nghiên cứu và h 46.2
Thảo luận nhóm :


? Nêu cấu tạo và chức năng của trụ nÃo ?


Các nhóm báo cáo kết qủa, nhận xét kết quả của
các nhóm khác ,GV hoàn thiện kiến thức cho häc
sinh.


Häc sinh ghi nhí kiÕn thøc vµo vë.



- Giáo viên giới thiệu : từ nhân xám xuất phát 12
đôidây thần kinh não gồm dây vận động ; dây cảm
giác; dây pha.


? Hoµn thành bài tập Bảng 46 So sánh vị trí, chức
năng của tuỷ sống và trụ nÃo.


- Giáo viên chÝnh x¸c kiÕn thøc cho Häc sinh .


II. CÊu tạo và chức năng của trụ nÃo.
- Trụ nÃo tiếp liền với tuỷ sống.
- Cấu tạo :


+ Chất trắng ở ngoài , chất trắng ở trong.
- Chức năng:


+ Chất trắng :Dẫn truyền
. Đờng lên : Cảm giác.
. Đờng xuống : Vận động.


+ Chất xám: Điều khiển , điều ho hot ng
ca cỏc ni quan.


<b>Bảng 46. Vị trí , chức năng của tuỷ sống và trụ nÃo.</b>


Tuỷ sống Trụ nÃo


Vị trí Chức năng Vị trí Chức năng



Chất xám ở giữa thành


giải liên tục Là căn cứ thần kinh ở trong phân thành các nhân
xám


Là căn cứ thần
kinh


Chất trắng Bao quanh chất


trắng Dẫn truyền Bao ngoài chất các nhan xám Dẫn truyền dọc
Bộ phận ngoại biên


( dõy thn kinh) 31 ụi dây thần kinh pha 12 đôi gồm 3 loại dây cảm giác; dây vận động ; dây pha.
Học sinh hoàn thành bảng này vào vở


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


Hoạt động 3. Tìm hiểu não trung gian.


? Xác định vị trí của não trung gian trên tranh
và trên mụ hỡnh ?


? Các nhóm nghiên cứu  vµ h 46.1


? Nêu cấu tạo và chức năng của não trung gian ?
Hoạt động 4. Tìm hiểu tiểu não.


? C¸c nhãm nghiên cứu lại và h 46.1,3.
? Nêu vị trí của tiểu nÃo ?



? Tiểu nÃo có cấu tạo nhơ thế nào ?
? Tiểu nÃo có chức năng gì ?


? Vỡ sao ngi say ru li đi chân nam đá chân
chiêu ?


III. N·o trung gian.


+ Chất trắng( ngoài ) : Chuyển tiếp các đờng dẫn
truyền từ dới  não.


+ Chất xám : Là các nhan xám điều hào quá trình
trao đổi chất và điều hào thân nhiệt.


IV. TiĨu n·o.


- VÞ trÝ: Sau trụ nÃo , dới bán cầu nÃo.
- Cấu tạo:


+ Chất xám ở ngoài , làm thành vỏ tiểu não.
+ Chất trắng ở trong là các đờng dẫn truyền.
- Chức năng: Điều khiển , điều hồ , phơi shợp
các cử động phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ
thể.


<b>4. Củng cố, kiểm tra đánh giá:</b>
- c ghi nh SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Đ.Đ so sánh


Cấu tạo
Chức năng


<b>5. H ớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiÕt häc sau:</b>
- Häc bµi theo néi dung SGK và vở ghi


- Trả lời các câu hỏi SGK
- Đọc $ em có biết.


<b>- Mỗi nhóm chuẩn bị 1 bé n·o l¬n t¬i. </b>
<b>IV. Rót kinh nghiƯm:</b>


<b>...</b>………<b>..</b>
<b>...</b>………<b>..</b>
<b>...………</b>
<b>... ...</b>


<b>...</b>


Ký duyệt giáo án của BGH


<b>...</b><b>.</b>
<b>...</b>
<b>...</b><b>..</b>
<b>...</b><b>..</b>


Tiết: 49


Ngày dạy: <b>Bài: 47 Đại n·o</b>


<b> I. Mơc tiªu:</b>


1- KiÕn thøc:


- Học sinh nêu rõ đợc đặc điểm cấu tạo của đại não ngời, đặc biệt là vỏ đại não thể
hiện sự tiến hoá so với động vật lớp thú.


- Xác định đợc các vùng chức năng của vỏ não ngời.
2- Kỹ năng:


- Ph¸t triĨn kü năng phân tích và quan sát kênh hình.
- Rèn kỹ năng vẽ hình.


- Rốn k nng hot ng nhúm.
3- Giỏo dc:


Giáo dục ý thức bảo vệ bộ nÃo.
<b> II: Chuẩn bị:</b>


1.Giáo viên:
- Giáo án.


- Phơng tiện hỗ trợ:


. Trang phóng to hình 47.1,2,3,4.
. Mô hình bộ nÃo tháo lắp.


. Tranh câm hình 47.2 và các ghi chú.
2.Học sinh: Bộ nÃo lợn tơi, dao sắc.
<b>III. Tiến trình:</b>



1.


n định tổ chức: Kiểm diện...
2. Kiểm tra bi c:


? Chỉ trên mô hình và cho biết vị trí , chức năng của tuỷ sống, tụ náo, nÃo trung gian,và
tiểu nÃo ?


? Vì sao ngời say rợu lại đi chân nam đá chân chiêu ?
3. Bài mới:


Vào bài: Nh SGK
Hoạt động 1:


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

? Quan sát H47. 1,2,3 hãy
- Xác định vị trí của đại não ?


- Thảo luận nhóm hồn thành câu hỏi SGK?
Đáp án:1- khe; 2-rãnh; 3- trán; 4-đỉnh;
5- Thuỳ thái dơng; 6- chất trắng.


? Chỉ trên mô hình các phần của vỏ nÃo
ngời ?


? Vì sao có hiện tợng liệt nửa ngời?


Hot động 2. Tìm hiểu sự phân vùng chức
năng của đại nóo.



? Đọc ?


? Thảo luận nhóm hoàn thành vị trí các vùng chức
năng của vỏ nÃo /SGK149/?


* Một HS lên hoàn thành trên tranh câm


hình 47.4, các HS khác theo dõi và cho nhận xét.


thnh 2 nửa, 4 thuỳ: thuỳ trán, thuỳ đỉnh, thuỳ
thái dơng, thu chm.


- Khe và các rÃnh tạo thành các khúc
cuộn nÃo tăng diện tích bề mặt nÃo.


- Chất xám ở ngoài vỏ nÃo; chất trắng ở trong
dây thần kinh.


- Hu ht cỏc dõy thn kinh thờng bắt
chéo qua tuỷ sống hoặc tuỷ sống.
II.Sự phân vùng chức năng của đại não.
- Vỏ não là TW thần kinh của các phản xạ
có điều kiện.


- Các rãnh, khe chia vỏ não thành các vùng chức
năng : vùng cảm giác, vùng vận động, vùng thị
giác , vùng hiểu chữ viết, vùng hiểu tiếng nói,
vùng vận động ngôn ngữ , vùng vị giác và thính
giác.



4. Củng cố, kiểm tra đánh giá:
- Đọc kết lun SGK.


- Hoàn thành tranh câm hình 47.2 và các ghi chó.


- Đặc điểm nào chứng tỏ đại não ở ngời tiến hoá hơn đại não ở động vật?
5. H ớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho bài học: 48


- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.
- Vẽ sơ đồ H47.2.


- §äc $ “Em cã biÕt”


Đặc điểm Cung phản xạ vận động Cung phản xạ sinh dng
Cu to - Trung ng


- Hạch thần kinh
- Đờng hớng tâm
- Đờng ly tâm
Chức năng


<b>IV. Rút kinh nghiệm:</b>


...
.




...



...


...


.. ...


.....


Tiết:50


Ngày dạy: <b>Bài: 48 hệ thần kinh sinh dỡng </b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


1- Kiến thức:


- Phõn biệt đợc phản xạ vận động và phản xạ sinh dỡng.


- Phân biệt đợc bộ phận thần kinh giao cảm với bộ phận đối giao cảm trong hệ thần kinh
sinh dng v cu to v chc nng.


2- Kỹ năng:


- Phát triển kỹ năng phân tích và quan sát kênh hình.
- Rèn kỹ năng vẽ hình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

3- Giáo dơc : Gi¸o dơc ý thức vệ sinh, bảo vệ hệ thần kinh.
<b> II: Chuẩn bị:</b>



1.Giáo viên:
- Giáo án.


- Phơng tiện hỗ trợ:


. Tranh phóng to H48.1,2,3.
. B¶ng phơ .


2.Học sinh:Nh hớng dẫn.
<b>III. Tiến trình:</b>
1.ổ n định tổ chức:


KiĨm diƯn...
2. KiĨm tra bµi cị:


? Chỉ trên mô hình nÃo bộ ngời vị trí , chức năng các vùng của vá n·o?
3. Bµi míi:


Vào bài: ? Về chức năng hệ thần kinh chia thành mấy hệ?  GV vào bài……
Hoạt động 1.Tìm hiểu cung phản xạ sinh dỡng.


? Quan sát H48.12 trả lời câu hỏi: Trung khu của
các phản xạ vận động và phản xạ sinh dỡng nằm ở
đâu?


( Tủ sèng vµ trơ n·o)


? So sánh cung phản xạ vận động với cung phản
xạ sinh dng bng cỏch hon thnh bng sau:



Đặc điểm
Cung phản xạ


vận động
Cung phản xạ
sinh dỡng
Cấu
tạo


- Trung ơng
- Hạch thần kinh
- Đờng


hớng tâm
- Đờng
ly tâm


Chức năng


Các nhóm báo cáo kết quả:


Hot ng 2. Tỡm hiểu cấu tạo của hệ thần kinh
sinh dỡng.


? §äc và bảng 48.1.


? Hệ thần kinh sinh dỡng có cấu tạo nh
thế nào?



? Thn kinh giao cảm và thần kinh đối giao cảm
khác nhau ở những đặc điểm nào?


( b¶ng 48.1)


Hoạt động 3. Tìm hiểu chức năng của hệ thần kinh
sinh dỡng.


? Quan s¸t H48.3
?Quan sát bảng 48.2


? Nhn xột chc nng ca phõn hệ thần kinh
giao cảm và phân hệ thần kinh đối giao cảm?
? Hệ thần kinh sinh dỡng có vai trũ gỡ i
vi i sng?


I. Cung phản xạ sinh dìng.


Trung khu của các phản xạ vận động và phản xạ
sinh dỡng nằm ở tuỷ sống và tr nóo.


Đặc điểm
Cung phản xạ


vn ng
Cung phn xạ
sinh dỡng
Cấu tạo
- Trung ơng
- Hạch thần


kinh
- Đờng
hớng tâm
- Đờng
ly tâm


- Chất xám:đại
não + tuỷ sng
- Khụng cú
-T c quan
th cmTW


- Đến thẳng cơ quan phản ứng
- Chất xám:trụ


NÃo+ tuỷ sống
- Có


-Từ cơ quan
thụ cảmTW


- - qua sợi trớc hạch và sợi sau hạch.
Chức năng


iu khin
hot ng c
võn(cú ý thc)


iu khin hot động nội quan
(khơng có ý thức)



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

- Gồm : thần kinh giao cảm và thần kinh đối giao
cm.


III. Chức năng của hệ thần kinh sinh dỡng.
- Phân hệ thần kinh giao cảm và phân hệ


thn kinh đối giao cảm có tác dung đối lập nhau
đối với các hoạt động của các cơ quan sinh
dỡng .


- Hệ thần kinh sinh dỡng điều hoà các hoạt động
của các cơ quan nội quan .


4. Củng cố, kiểm tra đánh giá:
- Đọc kết luận SGK


? Dựa vào H48.2 trình bày phản xạ điều hồ hoạt động của tim lúc huyết áp tăng.


? Quan sát H48.3 so sánh phân hệ thần kinh giao cảm và phân hệ thần kinh đối giao cảm.
5. H ớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học:


- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.
- Đọc $ “Em cã biÕt”


- §äc tríc $49.


<b>IV. Rót kinh nghiƯm:</b>


...………...


...………
...……….
...


. ...
………


..
………


Ký duyệt giáo án của BGH


......
...
<b>...</b>


<b></b>


Tiết:51


Ngày dạy: Bài: 49 cơ quan phân tích thị giác
<b> I. Mơc tiªu:</b>


1- KiÕn thøc:


-Xác định rõ các thành phần của một cơ quan phân tích , nêu đợc ý nghĩa của cơ quan
phân tích đối với cơ thể.


- Mơ tả đợc các thành phần chính của cơ quan thụ cảm thị giác, nêu rõ đợc cấu tạo của
màng lới trong màng mắt.



- Giải thích đợc cơ chế của mắt để nhìn rõ vật.
2- Kỹ năng:


- Phát triển kỹ năng quan sát, phân tích kênh hình.
- Kỹ năng hoạt động nhóm.


3- Giáo dục:


Giáo dục ý thức bảo vệ mắt.
<b> II: Chuẩn bị:</b>


1.Giáo viên:
- Giáo án.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

+ Tranh phong to H.49. 1,2,3.
+ Mô hình cấu tạo mắt.


+ Bộ thí nghiệm về thấu kính hội tụ.
2.Học sinh: Nh hớng dẫn bài 48.
<b>III. Tiến trình:</b>


1.


ổ n định tổ chức: Kiểm diện...
2. Kiểm tra bài cũ:


? Trình bày sự giống nhau và khác nhau về mạt cấu trúc và chức năng giữa hai phân hệ
giao cảm và phân hệ phó giao cảm trong hệ thần kinh sinh dỡng ?



3. Bµi míi:
Vµo bµi:


<i><b>Hoạt động của GV và HS</b></i> <b>Nội dung bài học</b>


Hoạt động 1.Tìm hiểu caca thành phần của một
cơ quan phân tích.


? Nghiªn cøu néi dung SGK?


? Mét cơ quan phân tích gồm những
cơ quan nào ?


? ý nghĩa của cơ quan phân tích là
gì ?


? Phân biệt cơ quan thụ cảm với cơ
quan phân tÝch ?


Hoạt động 2:Tìm hiểu cơ quan phân
tích thị giỏc.


? Quan sát H.49.1,2 hoàn thành đoạn thông tin
SGK /156/


1- Cơ vận động mắt.
2- Màng cứng.
3- Màng mạch.
4- Mng li.



5- Tế bào cảm thụ thị giác.


? Ch trờn sơ đồ H49.2 các bộ phận của cầu mắt?
? Quan sỏt H49.3 , hóy trỡnh by cu


tạo của màng lới?


? Nêu sự khác nhau giữa tế bào nón
và tế bào que?


? Vì sao ảnh của vật hiện trên đIểm vàng lại nhìn
rõ nhất?


Vì sao khi trời tối không nhìn rõ
màu sắc của vật?


? Nghiên cứu SGK và thí nghiệm,
em háy rút ra kÕt ln vỊ vai trß
cđa thĨ thủ tinh trong cầu mắt ?


I. Cơ quan phân tích.
Gồm:


- Cơ quan thụ cảm.
- Dây thần kinh.


- Bộ phận phân tích: trung ¬ng thÇn kinh.


+ ý nghĩa: Giúp cơ thể nhận biết c tỏc ng
ca mụi trng.



II. Cơ quan phân tích thị giác.
1. Cấu tạo của cầu mắt:
- Màng bọc.


+ Màng cứng phía trớc là màng giác.
+ Màng mạch phía trớc là lòng đen.
+ Màng lới: Tế bào nón và tế bào que.
- Môi trờng trong suốt.


+ Thuỷ dịch
+ ThĨ thủ tinh.
+ DÞch thủ tinh.


2. Cấu tạo của màng lới.


- Màng lới có các tế bào thụ cảm ánh sáng:
+ Tế bào nón tiếp nhận kích thích ánh
sáng mạnh và màu sắc.


+ Tế bào que tiÕp nhËn kÝch thÝch ¸nh s¸ng yÕu.
+ Điểm vàng là nơi tập trung nhiều


tế bào nón.


- Điểm mù không có tế bào cảm thụ ánh sáng.
3. Sự tạo ảnh ở màng líi.


- Tia sáng phản chiếu từ vật  màng giáca
 thuỷ dịch  thể thuỷ tinh  dịch thuỷ


tinh  màng lới giúp ta nhìn thấy vật.
4. Củng cố, kiểm tra đánh giá:


- §äc kÕt luËn SGK /158/


- Chỉ trên mơ hình các bộ phận của cầu mắt ?
- Chỉ trên H49.2 cấu tạo chi tiết của cầu mắt?
- Vì sao ta có thể nhìn rõ đợc vật?


5. H íng dÉn häc ë nhà và chuẩn bị cho tiết học:
- Học bài theo vë ghi vµ SGK.


-Trả lời câu hỏi 1,2,3 và đọc $ Em có biết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<b>IV. Rút kinh nghiệm:</b>


...
...
...


... ...
...


Tiết:52


Ngày dạy: <b>Bài:50 vệ sinh mắt</b>
<b>I.Mục tiêu:</b>


1- Kiến thức:



- Hiểu rõ nhân của tật cận thị, viễn thị và cách khắc phơc


- Trình bày đợc ngun nhân gây bệnh đau mắt hột, ách lây truyền và biện pháp phòng
tránh.


2- Kỹ năng:


- Rèn kỹ năng quan sát , nhận xét và liên hệ thực tế.
3- Giáo dục:


- Giáo dục ý thức vệ sinh phòng tránh các tật bệnh về mắt.
<b> II: Chuẩn bị:</b>


1.Giáo viên:
- Giáo án.


- Phơng tiện hỗ trợ:


+ Tranh phãng to H50.1, 2,3,4.


+ KỴ phiÕu häc tËp bƯnh đau mắt hột:
1. Nguyên nhân


2. Con ng lõy truyn
3. Triu chng


4. Hậu quả


5. Cách phòng tránh



2.Học sinh: Kẻ sẵn phiếu học tập trên vào vở.
Kẻ bảng 50/ SGK160.


<b>III. Tiến trình:</b>
1.


ổ n định tổ chức: Kiểm diện...
2. Kiểm tra bài cũ:


? Trình bày cấu tạo của cầu mắt ? Vai trò của thể thuỷ tinh là gì ?
3. Bài mới:


Vào bài: Em hÃy kể những tật và bệnh về mắt mà em biết?


Hot ng ca GV v HS Ni dung bài học
Hoạt động 1. Tìm hiểu các tật của mắt.


? Theo dâi  SGK vµ H50.1,2,3,4.
? Cận thị là gì ?


? Viễn thị là gì ?


? HÃy hoàn thành bảng 50.


? Các nhóm thảo luận hoàn thành bảng,
GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện nhiệm vụ.


I. Các tật của mắt.


- Cận thị là khả năng mắt chỉ nhìn thấy vật


ở gần.


- Viễn thị lầ khả năng mắt chỉ nhìn thấy
vật


ở xa.


Bảng 50.2 Các tật mắt, nguyên nhân và cách khắc phục.


Các tật mắt Nguyên nhân Cách khắc phục


Cận thị - Bẩm sinh cầu mắt dài.


- Th thu tinh quá phồng, do không
giữ vệ sinh khi đọc sách.


Đeo kính mặt lõm kính phân kỳ.
Viễn thị - Bẩm sinh cầu mắt ngắn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

Học sinh hoàn thành bảng 50.2 vào vở.
Liên hệ :


? Do những nguyên nhân nào HS bị cận thị
nhiều ?


?Nêu các biện pháp hạn chế tỉ lệ HS mắc bệnh
cận thị ?


Hoạt đọng 2. Tìm hiểu các bệnh về mắt.
? Nghiên cứu  SGK về các bệnh của mắt.


?Hoàn thành phiếu học tập : Cá nhân t
hon thnh , bỏo cỏo kt qu.


?Ngoài bệnh đau mắt hột mắt thờng mắc những
bệnh gì ?


? Nêu các cách phòng tránh các bệnh về m¾t?


II. BƯnh vỊ m¾t.


- Bệnh đau mắt hột, đau mắt , viờm kt
- mc , khụ mt..


Bảng 50.2. Tìm hiểu bệnh đau mắt hột.
1. Nguyên nhân Do vi rút.


2. Con đờng lây truyền - Dùng chung khăn , chậu với ngời bệnh.
- Tắm rửa nơi nớc ao tù hãm.


3. Triệu chứng Mặt trong mi mắt có nhiều hột cộm nỉi lªn.


4. Hậu quả <sub>Khi hột vỡ làm thành sẹo  lơng quặm  đục màng giác </sub>
 mù lồ.


5. Cách phòng tránh - Giữ vệ sinh mắt, dùng thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ.
4. Củng cố, kiểm tra ỏnh giỏ:


- Đọc ghi nhớ SGK


- Mắt có các tật vµ bƯnh nµo ?



- Tại sao khơng nên đọc sách ở nơi thiếu ánh sáng, nằm đọc sách, ngồi trên tàu xe đọc
sách?


5. H íng dÉn häc ë nhà và chuẩn bị cho tiết học:
- Học bài theo vë ghi vµ SGK.


-Trả lời câu hỏi 1,2,3,4 và đọc $ Em có biết.
- Ơn tập chơng âm học Sách Vật lý 7.


<b>IV. Rót kinh nghiƯm:</b>


...
...


...
...


...
...


... ...
...


Ký dut gi¸o ¸n cđa BGH


...
...


...


...


...
....


TiÕt:53


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b> I. Mơc tiªu:</b>
1- KiÕn thøc:


- Xác dịnh rõ thành phần của cơ quan phân tích thính giác.
- Mơ tả đợc các bộ phận của tai và cấu tạo của cơ quan Coocti.
- Trình bày đợc quá trình thu nhận các cảm giác âm thanh.
2- Kỹ năng:


- Phát triển kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình.
- Kỹ năng hoạt đọng nhóm.


3- Gi¸o dơc:


Gi¸o dơc ý thøc giữ vệ sinh tai.
<b> II: Chuẩn bị:</b>


1.Giáo viên:
- Giáo án.


- Phơng tiện hỗ trợ:
+ Tranh phóng to H51.1,2.
+ Mô hình cấu tạo tai.



<i>2.Học sinh: Nh hớng dẫn bài 50.</i>
<b>III. Tiến trình:</b>


1.


ổ n định tổ chức: Kiểm diện...
2. Kiểm tra bài cũ:


? HÃy nêu thành phần cấu tạo của một cơ quan phân tích ?
? Nêu cơ chế taọ ảnh của mắt ?


3. Bµi míi:


Vào bài: Ta thu nhận đợc âm thanh là nhờ vào đâu ?


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


Hoạt động 1.Tìm hiểu cấu tạo tai.


? Theo dâi  , h·y cho biÕt c¬ quan phân tích
thính giác gồm những bộ phận nào ?


? Quan sát H51.1. Thảo luận nhóm hoàn
thành đoạn văn SGK /162?


Các nhóm lần lợt báo cáo kết quả:


1. Vành tai, 2 ống tai, 3- màng nhĩ,
4- chuỗi xơng tai.



? Tai c cu to nh th nào?
Chức năng của từng bộ phận ?


? BỊ mỈt của vành tai nh thế nào? Đặc điểm
dó có tác dụng gì ?


? HÃy chỉ trên mô hình cấu tạo của tai?
? Đọc ?SGK/163.


Hot ng 2. Tỡm hiu chức năng thu nhận
sóng của tai.


? Quan s¸t H 51.2 và thảo luận nhóm:
Trình bày cấu tạo ố tai? Chức năng của
ốc tai là gì ?


? Miờu tả đờng truyền sóng âm từ ngồi
vào trong ?


? Miêu tả lại trên tranh vẽ ?


I . Cấu tạo tai.


- Cơ quan phân tích thính giác gồm:
+Tế bào thụ cảm thính giác.


+Dây thần kinh thính giác.
+Vùng thính giác.


-Cấu tao của tai:


* Tai ngoài


+ Vành tai : Hứng sóng âm.
+ ống tai: Hớng sóng âm .
+ Màng nhĩ:Khuếch đai ậm.
* Tai trong:


+ Chuỗi xơng tai; truyền sóng âm.


+ Vòi nhĩ: Cân bằng áp suất 2 bên màng nhĩ.
*Tai trong:


+ Bộ phận tiền đình: Thu nhận âm thanh về
vị trí và sự chuyển động trong khơng gian.
+ ốc tai thu nhận kích thích sóng âm.
II. Chức năng thu nhận sóng âm.


- CÊu tao èc tai: èc tai xo¾n 2 vòng rỡi gồm;
+ ốc tai xơng ( ở ngoài)


+ốc tai mµng ( ë trong).


. Màng tiền đình ở trên, màng cơ sở ở dới.
- Có cơ quan Coocti chứa các tế bào cảm
thụ ở dới .


- Cơ quan Coocti chứa các tế bào thụ cảm
thính giác.


- Cơ chế truyền âm và cảm giác âm thanh:


Sóng âm màng nhĩ chuỗi xơng tai


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

Hot ng 3. Tìm hiểu các biện pháp vệ
sinh tai.


? Để tai hoạt động tốt cần lu ý nhng
vn gỡ ?


? HÃy nêu các biện pháp giữ vệ sinh và
bảo vệ tai ?


màng cơ së kÝch thÝch c¬ quan Cooc


ti xt hiƯn xung thần kinh vùng thính giác.
III. Vệ sinh tai.


- Giữ vƯ sinh tai.
- B¶i vƯ tai.


+ Khơng dùng vật sắc nhọn để ngoáy tai.
+ Giữ vệ sinh mũi họng để đề phồng bệnh
cho tai.


+ Có biện pháp chống , giảm tiếng ồn.
4. Củng cố, kiểm tra ỏnh giỏ:


- Đọc ghi nhớ SGK


- Chỉ trên mô hình cấu tạo cảu tai ?



- Vỡ sao cú thể phát hiện âm phát ra từ bên phải hay bên trái ?
- Vì sao ngời say rợu khi đi thờng chân nam đá chân chiêu ?
5. H ớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học:


- Häc bµi theo néi dung SGK vµ vë ghi
- Trả lời các câu hỏi SGK


- Đọc $ em cã biÕt.


- Tìm hiểu hoạt động của các con vật ni trong gia đình.
<b>IV. Rút kinh nghim:</b>


...


...
....




...
...




.....
Tiết dạy:54


Ngày dạy: <b>BàI: 52 phản xạ không đIều kiện</b><i><b> Phản xạ có đIều kiện</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>



1. Kiến thức:


- Phân biệt đợc đợc phản xạ không điều kiện và phản xà có điều kiện .


- Trình bày đợc q trình hình thành phản xạ mới và ức chế các phản xạ cũ, nêu rõ các điều
kiện cần khi khi thành lập các phản xạ có điều kiện .


- Nêu đợc ý nghĩa của phản xạ có điều kiện đối với đời sống con ngời?
2. Kỹ năng:


- RÌn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình.
- Rèn t duy so sánh, liên hệ thực tế.


- K nng hoạt động nhóm.


3. Gi¸o dơc:Gi¸o dơc ý thøc häc tËp nghiêm túc, chăm chỉ.
<b>II: Chuẩn bị:</b>


1.Giáo viên:
- Giáo án.


- Phơng tiện hỗ trợ:


+ Tranh phãng to H52.1,2,3.


+B¶ng phơ ghi néi dung B¶ng 52. 1, 2.
2.Học sinh:


Kẻ sẵn bảng 52.1,2.


<b>III. Tiến trình:</b>


1.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

? Chỉ trên mơ hình cấu tạo của tai ? Trình bày đờng sóng âm thanh từ ngồI vào tai
cho cảm giác âm thanh ?


3. Bµi míi: Vµo bµi: ? Phản xạ là gì ?


<b>Hot ng ca GV v HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


Hoạt đông 1. Phân biệt phản xạ có điều
kiện và phản xạ khơng điều kiện


? Nghiên cứu nội dung bảng 52.1 , hãy
đánh (V) vào cột có ví dụ trả lời đúng?
Phản xạ có điều kiện là những ví dụ1, 3,5, 6.
Phản xạ khơng điều kiện là những ví dụ 2,4.
? Qua những ví dụ trên em có nhận xét gì ?
? Em hãy lấy ví dụ về PXCĐK và


PXK§K?


Hoạt động 2. Tìm hiểu sự hình thành
phản xạ có điều kiện.


GV treo tranh 52.1,2,3


? Quan sát tranh và miêu tả quá trình thành
lập PXC§K ?



? Lấy ví dụ về sự ức chế PXCĐK đã đợc thành
lập để thành lập PXCĐK mới ?


- Đại diện nhóm HS phát biểu ý kiến , sau
đó GV chỉ lại trên tranh vẽ theo cơ chế


“ lan truyền và giao thao song hình thành đờng
liên hệ tạm thời giữa cácvùng trên


vá n·o”.


? Trong thí nghiệm của Paplop nếu chỉ
bật đèn khơng cho chó ăn nhiều lần thì
hiện tợng gì sẽ xảy ra ?


? Nªu ý nghÜa cđa sù hình thành và ức
chế các PXCĐK ?


Hot ng 3. So sỏnh cỏc tính chất của
phản xạ có điều kiện và phản xạ khơng
điều kiện.


- GV treo b¶ng phơ 52.2. , yêu cầu HS hoàn
thành.


- Gọi một vài HS lên bảng hoàn thành
bảng 52.2.


? Từ bảng trên em rút ra kÕt ln g× vỊ tÝnh


chÊt cđa phản xạ có điều kiện và


phản xạ không điều kiện ?


I. Phân biệt phản xạ có điều kiện và phản xạ
không điều kiện.


- Phn x khụng iu kiện là phản xạ sinh ra
đã có, khơng cần phi hc tp.


VD . Thức ăn chạm vào lỡi thì níc bät tiÕt ra
.


- Phản xạ có điều kiện là phản xạ đợc hình
thành trong đời sống cá thể, là kết quả của
quá trình học tập , rèn luyện.


VD. Nghe nói đến khế là tiết nớc bọt.
II. Sự hình thành phản xạ có điều kiện.
1. Hình thành phản xạ có điều kiện.
- ĐIều kiện để thành lập PXCĐK:
+Có sự kết hợp giữa kích thích có điều
kiện với kích thích khơng điều kiện.
+ Q trình kết hợp đó phải đợc lặp đi
lặp lại nhiều lần.


- Đó là sự hình thành đờng liên hệ tạm
thời giữa các vùng trờn v nóo.


2.ức chế phản xạ có điều kiƯn .



- Khi các PXCĐK khơng đợc củng cố 
phản xạ mất dần.


- ý nghĩa: Giúp cơ thể thích nghi với đIều
kiên sống thay đổi, hình thành các thói quen
tốt ở con ngời.


III. So s¸nh c¸c tÝnh chất của phản xạ có điều
kiện và phản xạ không điều kiện.


Kẻ bảng 52,2


Bảng 52,2. So sánh các tính chất của phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện.
Tính chất của phản xạ không điều kiện Tính chất của phản xạ điều kiện
1- Trả lời kích thích tơng ứng hay kích


thích không điều kiện 1- Trả lời kích thích bất kì hay kích thích cóđiều kiện.


2- Bẩm sinh 2- Không bẩm sinh


3- Tồn tại suốt đời sống của cơ thể. 3’- Dễ mất khi khơng củng cố.
4- Khơng có tính chất di truyền , kơng có tính


chủng loại. 4’- Khơng có tính chất di truyền, khơng mang tính chủng loại.
5- Số lợng cố định 5’- Số lợng không cố định


6- Cung phản xạ đơn giản 6’- Hình thành đờng liên hệ tạm thời.
7- Trung ơng nằm ở tuỷ sống và trụ não. 7’- Trung ơng nằm ở vỏ não



</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

- PXCĐK và PXKĐK giống nhau và khác nhau ở những đặc điểm nào ?
5. H ớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau:


- Häc bµi theo néi dung SGK vµ vë ghi
- Trả lời các câu hỏi SGK


- Đọc $ em có biết.


Tìm hiểu về vai trò của chữ viết và tiếng nói?
<b>IV. Rút kinh nghiệm:</b>


.....
.....
....
... ...


...


Ký duyệt giáo án của BGH


....
...
.....
.....


<b>Tiết:55</b>


<i><b>Ngày dạy:</b></i> <i><b> KIểM TRA 1 TIÕT</b></i>



<b> I. Mơc tiªu:</b>
<b>1- KiÕn thøc:</b>


<b>1 Nhằm kiểm tra , đánh giá sự lĩnh hội kiến thức của hs trong nửa học kỳ II</b>
<b>2 Đánh giá sự hỡnh thnh k nng hc tp.</b>


<b>2- Kỹ năng:</b>


Kiểm tra các kỹ năng học tập cơ bản.


<b>3- Giỏo dc: Giỏo dc thỏi độ học tập Sinh học cho học sinh</b>
<b> II: Chun b:</b>


<b>1.Giáo viên:</b>
<b> - Giáo án.</b>


<b> - Phơng tiện hỗ trợ:</b>


<b>2.Học sinh: Nh hớng dẫn bài trớc.</b>
<b>III. Tiến trình:</b>


<b>1. n nh t chc: Kiểm diện...</b>
<b>2. Câu hỏi Kiểm tra:</b>


Câu 1.- Hãy đánh dấu x vào  trớc câu trả lời đúng (3điểm):
1- Khi bị cảm nóng cần chú ý các đặc điểm :


a. Tắm ngay khi ngời đang nóng lực


b.Ngh Ngơi nơi có nhiều gió để mồ hơi khô nhanh , hạ nhiệt nhanh.


 c. Hạ nhiệt một cách từ từ và tránh ngồi chỗ có gió lùa.


 d. C¶ a ,b.


2- Khi bị cảm lạnh cần chú các đặc điểm:
 a. Mặc thật nhiều quần áo.


 b. Mc m.


c. Ngâm chân vào nớc muối nóng khi thấy lạnh và uống nớc gừng nóng.
d.Gồm b,c.


e. Gồm a,c.


3- Về chức năng hệ thÇn kinh gåm:


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

 c. Thần kinh vận động và não bộ.


 d. Thần kinh sing dỡng , thần kinh vận động, tuỷ sống, não bộ.
Câu 2. Trình bày cấu tạo và chức năng của đại não ? (3im)


Câu 3.So sánh phẩn xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện (2 điểm).
Câu 4. Giải thích(2 điểm):


a. Trẻ em cần tiếp xúc với nắng buổi sáng, mọi ngời cần ăn muối có chứa iốt.
b. Khi bị say rợu , bia thờng đi chân nam đá chân chiêu.


<b>3. Thu bài và chấm bài:</b>
Câu 1.



1 c;2-d;3-a.
Câu 2.


* cu tạo của đại não.


- Đại não đợc các khe và các rãnh chia


thành 2 nửa, 4 thuỳ: thuỳ trán, thuỳ đỉnh, thuỳ thái dơng, thuỳ chẩm.


- Khe và các rÃnh tạo thành các khúc cuộn nÃo tăng diện tích bề mặt nÃo.
- Chất xám ở ngoài vỏ nÃo; chất trắng ở trong dây thần kinh.


- Hu ht cỏc dõy thn kinh thng bắt chéo qua tuỷ sống hoặc tuỷ sống.
* Sự phân vùng chức năng của đại não.


- Vá n·o lµ TW thần kinh của các phản xạ có điều kiện.


- Cỏc rãnh, khe chia vỏ não thành các vùng chức năng : vùng cảm giác, vùng vận động,
vùng thị giác , vùng hiểu chữ viết, vùng hiểu tiếng nói, vùng vận động ngơn ngữ , vùng vị
giác và thính giỏc.


Câu 3.


So sánh các tính chất của phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện.
Tính chất của phản xạ không điều kiện Tính chất của phản xạ điều kiện
2- Trả lời kích thích tơng ứng hay kích


thích không điều kiện 1- Trả lời kích thích bất kì hay kích thích cóđiều kiện.


2- Bẩm sinh 2- Kh«ng bÈm sinh



3- Tồn tại suốt đời sống của cơ thể. 3’- Dễ mất khi khơng củng cố.
4- Khơng có tính chất di truyền , kơng có tính


chủng loại. 4’- Khơng có tính chất di truyền, khơng mang tính chủng loại.
5- Số lợng cố định 5’- Số lợng không cố định


6- Cung phản xạ đơn giản 6’- Hình thành đờng liên hệ tạm thời.
7- Trung ơng nằm ở tuỷ sống và trụ não. 7’- Trung ơng nằm ở vỏ não


C©u 4.


a. Trẻ em cần tiếp….. tổng hợp Vitamin D….; Ăn muối iốt phòng bệnh bớu cổ….
b. Do rối loạn hoạt động của tiểu não.


<b>4. H ớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau:</b>
- Ôn tập lại các bài đã học.


- §äc $ 55.


<b>IV. Rót kinh nghiƯm:</b>


<b>...</b>………<b>..</b>
<b>...</b>………<b>..</b>
<b>...</b>…………<b>.</b>
<b>... ...</b>…


<b>...</b>
…………



Ký dut gi¸o ¸n cđa BGH


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×