Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

DE THI HOC KI I HOA HOC 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (132.34 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

SỞ GD-ĐT SÓC TRĂNG THI HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT THIỀU VĂN CHỎI Mơn: HĨA
Năm học: 2008-2009


<b> Nội dung đề: 201(có 5 trang)</b>


<b>PHẦN CHUNG(dành cho tất cả thí sinh)</b>


<b>01. Có 3 hóa chất sau đây : Etylamin , phenylamin và amoniac.Thứ tự tăng dần lực </b>
bazơ được xếp theo dãy


<b>A. </b> Phenylamin < amoniac < Etylamin
<b>B. </b> Etylamin < amoniac <phenylamin


<b>C. </b> Phenylamin < Etylamin < amoniac
<b>D. </b> Amoniac < etylamin < phenylamin


<b>02. Chất X có CTPT C</b>4H8O2. Khi X tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có


cơng thức C2H3O2Na. CTCT của X là


<b>A. CH</b>3COOC2H5 B. C2H5COOCH3


<b>C. HCOOC</b>3H7 <b>D. HCOOC</b>3H5


<b>03. </b>Từ 13 kg axetilen có thể điều chế được bao nhiêu kg PVC ( hiệu suất 100%)
<b>A. 62,5 kg</b> <b>B. 14,6 kg</b> <b>C. 31,25 kg</b> <b>D. 31,5 kg</b>
<b>04. </b>C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin


<b>A. 4</b> <b>B. 3</b> <b>C. 2</b> <b>D. 5</b>



<b>05. Khi thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức mạch hở X tác dụng 100ml dd </b>
KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6g một ancol Y. Tên gọi của X là


<b>A. etyl propionat </b> <b>B. etyl fomat </b>
<b>C. propyl axetat</b> <b>D. etyl axetat </b>
<b>06. </b>Nhóm các vật liệu được chế tạo từ monome bằng phản ứng trùng ngưng là


<b>A. </b>nilon-6,6 , nhựa phenol-fomanđehit , tơ nitron
<b>B. </b>Cao su buna, nilon-6,6 , tơ nitron


<b>C. </b>nilon-6,6 , nhựa phenol-fomanđehit


<b>D. </b>Cao su buna , nilon-6,6 , Thủy tinh hữu cơ
<b>07. Phát biểu nào đúng </b>giữa glucozơ và fructozơ


<b>A. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở</b>


<b>B. là hai dạng thù hình của cùng một chất </b>
<b>C. đều có nhóm chức CHO trong phân tử</b>


<b>D. đều tạo được dd màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)</b>2


<b>08. Phát biểu nào sau đây không</b> đúng?


<b>A. Dung dịch glucozơ pứ với Cu(OH)</b>2 trong mt kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra


phức đồng glucozơ [Cu(C6H11O6)2]


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>C. Dung dòch AgNO</b>3 trong dd NH3 oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat



và tạo ra bạc kim loại


<b>D. Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)</b>2 trong mt kiềm khi đun nóng cho


kết tủa Cu2O


<b>09. Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ </b>
thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?


<b>A. bột sắt </b> <b>B. boät than </b>


<b>C. nước</b> <b>D. bột lưu huỳnh </b>
<b>10. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột</b> <i>→</i> X <i>→</i> Y <i>→</i> Axit axetic. X, Y lần


lượt là


<b>A. mantozô, glucozô </b> <b>B. glucozô, etyl axetat </b>
<b>C. ancol etylic, anñehit axetic</b> <b>D. glucozô, ancol etylic</b>


<b>11. Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etlic với hiệu suất 81%.Toàn bộ lượng</b>
khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 lấy dư, thu được 100 g kết tủa.
Giá trị của m là ?


<b>A. 100 g</b> <b>B. 90 g</b> <b>C. 95 g</b> <b>D. 85 g</b>
<b>12. </b>Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit


<b>A. </b>H2N-CH2-CH2-CONH-CH2-COOH


<b>B. </b>H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH



<b>C. </b> H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH
<b>D. </b>H2N-CH2-CH2 CONH-CH2-CH2-COOH


<b>13. Khi thuỷ phân (xúc tác axit) một este thu được glixerol và hỗn hợp axit stearic </b>
(C17H35COOH) và axit panmitic (C15H31COOH) theo tỉ lệ mol 2:1. CTCT đúng của
este là


<b>A. C</b>17H35COO-CH2 <b>B. C</b>17H35COO-CH2


|


C15H31COO-CH C15H31COO-CH


|


C15H31COO-CH2 C17H35COO-CH2




<b> C. C</b>17H35COO-CH2 D. C17H35COO-CH2


|


C17H33COO-CH C17H35COO-CH


|


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

14. Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những hoá chất sau:
FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HNO3, H2SO4(đặc nóng), NH4NO3. Số



trường hợp phản ứng tạo ra muối Fe (II) là


<b>A. 6</b> <b>B. 4</b> <b>C. 3</b> <b>D. 5</b>


<b>15. </b>Cho 3 chất sau : Axit aminoaxetic , axit propionic , butylamin . Thuốc thử duy
nhất nào dùng nhận biết 3 chất trên là


<b>A. CH</b>3OH/ HCl <b>B. quì tím</b> <b>C. HCl D. NaOH</b>
<b>16. </b>Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức no thu được VH2O : VCO2 =1,5( đo cùng
đk t0<sub>,p) . Công thức của amin là</sub>


<b>A. </b>C4H9NH2 <b>B.</b> C2H5NH2 <b>C.</b> C3H5NH2 <b>D.</b> C3H7NH2
<b>17. Cation R</b>+<sub>có cấu hình e ở phân lớp ngồi cùng là 3p</sub>6<sub>.Nguyên tử R là</sub>


<b>A. Ca</b> <b>B. Na</b> <b>C. Li</b> <b>D. K</b>


<b>18. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Chất béo không tan trong nước.</b>


<b>B. Dầu ăn và mỡ bơi trơn có cùng thành phần ngun tố.</b>


<b>C. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong các </b>
dung môi hữu cơ


<b>D. Chất béo là este của gloxerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài.</b>
<b>19. </b>Trung hịa 50ml dung dịch metylamin cần 30ml dd HCl 0,1M. Giả sử thể tích
không thay đổi . Nồng độ mol/lit của metylamin là


<b>A. 0,05 M</b> <b>B. 0,06 M</b> <b>C. 0,04</b> M <b>D. 0,01M</b>
<b>20. Hợp chất X có CTCT CH</b>3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là



<b>A. propyl axetat</b> <b>B. etyl axetat </b>
<b>C. metyl propionat D. metyl axetat </b>
<b>21. Ứng với CTPT C</b>4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?


<b>A. 4</b> <b>B. 2</b> <b>C. 5</b> <b>D. 3</b>


<b>22. Kim loại có các tính chất vật lí chung là</b>


<b>A. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi </b>
<b>B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.</b>


<b>C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng</b>


<b>D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim </b>


<b>23. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là </b>
axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 g xenlulozơ trinitrat, cần dùng dd chứa m g axit
nitric


( hiệu suất phản ứng là 75%). Giá trị của m là ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>24. </b>Trong số các loại tơ sau :


[-NH-(CH2)6-NHCO-(CH2)4-CO-]n (1), [-NH-(CH2)5-CO-]n (2) ,
[C6H7O2(OOC-CH3)3]n (3) Tơ thuộc loại poliamit là


<b>A. </b>(1),(3) <b>B. </b>(1),(2),(3) <b>C. </b>(2),(3) <b>D. </b>(1),(2)
<b>25. </b>Đốt cháy hoàn toàn 8,9 g este A thu được 13,2g CO2 ; 6,3g H2O và 1,12(l)
N2(đktc).Công thức phân tử của A là



<b>A. </b>C2H5O2N <b>B. </b>C3H7O2N <b>C. </b>C4H9O2N <b>D. </b>C3H6O2N
<b>26. Cho 5,5g một hỗn hợp bột Al và sắt (trong đó số mol Al gấp đôi số mol sắt) </b>
vào 300ml dd AgNO3 1M. Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn tồn thu được m g


chất rắn . Giá trị của m là:


<b>A. 33,95 g</b> <b>B. 35,2 g</b> <b>C. 39,35 g</b> <b>D. 35,59 g</b>
<b>27. </b>Cho các polime sau:


(-CH2-CH2-)n ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n ; (-NH-CH2-CO-)n. Công thức các monome
để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là


<b>A. </b>CH2=CH2 , CH3-CH=CH-CH3 , H2N-CH2-CH2-COOH
<b>B. </b>CH2=CH2 , CH2=CH-CH=CH2 , H2N-CH2-COOH
<b>C. </b>CH2=CHCl , CH3-CH=CH-CH3 , CH3-CH(NH2)-COOH
<b>D. </b>CH2=CH2 , CH3-CH=CH-CH3 , H2N-CH2-COOH


<b>28. Cho Cu td với dd AgNO</b>3 theo pt ion rút gọn: Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2Ag. Kết


luận nào sau đây <b>sai?</b>


<b>A. Ag</b> <sub>có tiùnh khử yếu hơn Cu</sub> <b><sub>B. Ag</sub></b>+ <sub>có tiùnh oh mạnh hơn Cu</sub>2+


<b>C. Cu</b> <sub>có tiùnh khử mạnh hơn Ag</sub>+ <sub> </sub> <b><sub>D. Cu</sub></b>2+ <sub>có tiùnh oh yếu hơn Ag</sub>+<sub> </sub>


<b>29. Cho 3,2 g Cu tác dụng với dd HNO</b>3 đặc, dư thì thể tích khí NO2 thu được


đktc là



<b>A. 3,36lit </b> <b>B. 1,12 lit </b> <b>C. 2,24lit </b> <b>D. 4,48lit</b>
<b>30. Cho các dãy kim loại sau, dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng tính khử:</b>


<b>A. Ag, Cu, Mg, Al. </b> <b>B. Al, Fe, Zn, Mg. </b>
<b>C. Ag, Cu, Al, Mg</b> <b>D. Na, Mg, Al, Fe. </b>
<b>31. </b>Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi gai là 590000 đvC . Số
gốc C6H10O5 trong phân tử xenlulozơ trên là


<b>A. 2771</b> <b>B. 3661</b> <b>C. 3773</b> <b>D. 3642</b>
<b>32. Cho các dd: glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol. Có thể dùng thuốc thử </b>
nào sau đây để phân biệt được cả 4 dd trên?


<b>A. Cu(OH)</b>2 <b>B. Na kim loại </b>


<b>C. Dung dịch AgNO</b>3 trong dd NH3 <b>D. Nước brom</b>


<b>PHẦN RIÊNG</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>33. Glyxin là một amino axit nên nó</b>


<b>A. Chỉ tác dụng được với dd axit, không tác dụng được với dd bazơ</b>
<b>B. Không tác dụng được với dd axit, chỉ tác dụng được với dd bazơ</b>
<b>C. Vừa tác dụng được với dd axit, vừa tác dụng được với dd bazơ</b>


<b>D. Không tác dụng được với dd axit, cũng không tác dụng được với dd bazơ</b>
<b>34. Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên</b>


<b>A. Tơ visco, tơ tằm, phim ảnh</b> <b>B. Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, keo dán</b>
gỗ



<b>C. Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat D.Cao su isopren,tơ visco, nilon-6, keo </b>
dán gỗ


<b>35. Chọn câu đúng nhất</b>


<b>A. Chất béo là trieste của ancol với axit béo</b>
<b>B. Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ</b>
<b>C. Chất béo là trieste của glixerol với axit </b>
<b>D. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo</b>


<b>36. Bằng những phương pháp nào có thể điều chế Ca từ dd CaCl</b>2
<b>A. Thủy luyện </b> <b>B. Nhiệt luyện </b>


<b>C. Điện phân dung dịch </b> <b>D. Điện phân nóng chảy</b>


<b>37. Qua nghiên cứu phản ứng este hóa người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C</b>6H10O5)
trong xenlulozơ có


<b>A. 4 nhóm hiđroxyl </b> <b>B. 5 nhóm hiđroxyl </b>
<b>C. 2 nhóm hiđroxyl </b> <b>D. 3 nhóm hiđroxyl </b>


<b>38. Để khử hoàn toàn 30g hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe</b>3O4, Fe3O3, Fe, MgO cần
dùng 5,6 lít CO(đktc) . Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là


<b>A. 26 gam</b> <b>B. 22 gam</b> <b>C. 24 gam</b> <b>D. 28 gam</b>
<b>39. Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một đoạn dây thép. Hiện </b>
tượng nào sau đây xãy ra ở chổ mối nối hai đoạn dây khi để lâu ngày


<b>A. Đồng bị ăn mòn </b> <b>B. Sắt bị ăn mòn</b>



<b>C. Sắt và đồng điều khơng bị ăn mịn</b> <b>D. Sắt và đồng điều bị ăn mòn</b>
<b>40. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp</b>


<b>A. Nilon-6,6 </b> <b>B. Polisaccarit</b>
<b>C. Poli(vinyl clorua) </b> <b>D. Protein</b>
<b>Dành cho thí sinh ban tự nhiên</b>


<b>33. Có 2 lá kim loại cùng chất, cùng khối lượng, có khả năng bị oxi hóa đến số oxi </b>
hóa +2. Một lá ngâm trong dd Pb(NO3)2 và lá kia ngâm trong dd Cu(NO3)2 . Sau
phản ứng thấy khối lượng lá kim loại ngâm trong muối chì tăng thêm 19%, khối
lượng lá kim loại kia giảm 9,6%. Giả thiết rằng trong 2 phản ứng trên, khối lượng lá
kim loại bị hòa tan như nhau.Tên kim loại đã dùng là


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>34. Trong pin điện hóa xãy ra phản ứng hóa học sau : 2Cr + 3Cu</b>2+<sub> </sub>




2Cr3+ <sub>+ 3Cu .</sub>
(Biết E0


Cu2+/ Cu = +0,34 V , E0Cr3+/ Cr = - 0,74 V). E0 của pin điện hóa là


<b>A. 1,08 V</b> <b>B. 0,40 V</b> <b>C. 2,5 V</b> <b>D. 1,25 V</b>
<b>35. Từ 3 α- amino axit X, Y, Z có thể tạo thành mấy tripeptit trong đó có đủ cả X, </b>
Y, Z


<b>A. 2</b> <b>B. 3</b> <b>C. 6</b> <b>D. 4</b>


<b>36. Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là</b>



<b>A. Nilon-6,6 ; thủy tinh plexiglas ; tơ lapsan</b> <b>B. Nilon-6,6 ; nilon-6 ; tơ lapsan</b>
<b>C. Nilon-6,6 ; tơ axetat</b> <b>D. Nilon-6,6 ; cao su ; tơ nitron</b>
<b>37. Phản ứng nào xãy ra ở anot khi điện phân dd AgNO</b>3


<b>A. Ag</b>+<sub> +1e </sub>




Ag <b>B. 2H</b>2O +2e H2 + 2OH-(dd)
<b>C. 2H</b>2O  O2 + 4H+ + 4e <b>D. Ag </b> Ag+ + 1e


<b>38. Cho sơ đồ phản ứng : </b>


<b>CH3CH=O</b> HCN <b>A</b> H3O+,t0 <b>B</b> H2SO4,t0 <b>C3H4O2 </b> xt,t0,p <b>C. </b>
<b>A,B,C </b>


lần lượt là


<b>A. CH</b>3-CH(OH)-CN, CH3-CH(OH)-COOH, (-CH2-CH(COOH)-)n
<b>B. CH</b>3-CH(OH)-CN, CH3-CH2-COOH, (-CH2-CH(COOH)-)n


<b>C. CH</b>3-CH(OH)-CN, CH2 =C(OH)-CHO, (-CH2-CH(COOH)-)n
<b>D. CH</b>3-CH(OH)-CN, CH2=CH-COOH, (-CH2-CH(COOH)-)n
<b>39. Phát biểu nào sau đây không đúng</b>


<b>A. Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau</b>
<b>B. Metyl α-glicozit không thể chuyển sang dạng mạch hở</b>


<b>C. Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch </b>
hở



<b>D. Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc</b>


<b>40. Khi ngâm lá kẽm vào dung dịch FeSO</b>4. Phản kết thúc thấy khối lượng lá kẽm
<b>A. Tăng , do lượng kẽm tan ra ít hơn lượng sắt bám vào</b>


<b>B. Không thay đổi, do kẽm không phản ứng với sắt</b>


<b>C. Không thay đổi , do lượng kẽm tan ra bằng lượng sắt bám vào</b>
<b>D. Giảm , do lượng kẽm tan ra nhiều hơn lượng sắt bám vào</b>
<b>TN100 tổng hợp đáp án 4 đề</b>


<i><b>1. Đáp án đề: 201</b></i>


<b>01. </b>{ - - - <b>09. </b>- - - ~ <b>17. </b>- - - ~ <b>25. </b>- | - -


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>03. </b>- - } - <b>11. </b>{ - - - <b>19. </b>- | - - <b>27. </b>- | - -


<b>04. </b>{ - - - <b>12. </b>- - } - <b>20. </b>- - } - <b>28. </b>- - } -


<b>05. </b>- - - ~ <b>13. </b>- | - - <b>21. </b>{ - - - <b>29. </b>- - } -


<b>06. </b>- - } - <b>14. </b>- - } - <b>22. </b>- | - - <b>30. </b>- - } -


<b>07. </b>- - - ~ <b>15. </b>- | - - <b>23. </b>{ - - - <b>31. </b>- - - ~


<b>08. </b>{ - - - <b>16. </b>- - - ~ <b>24. </b>- - - ~ <b>32. </b>{ - - -
<b>Phần cơ bản</b>


<b> 33. </b>- - } - <b>35. </b>- - - ~ 37<b>. </b>- | - - <b>39. </b>- | - -



<b>34. </b>{ - - - <b>36. </b>- - - ~ <b>38. </b>{ - - - <b>40. </b>- - } -
<b>Phần nâng cao</b>


<b>33. </b>- | - - <b>35. </b>- - } - <b>37. </b>- - } - <b>39. </b>- - - ~


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×