Tải bản đầy đủ (.docx) (25 trang)

Kế hoạch chủ đề nước và các HTTN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (175.94 KB, 25 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ:"NƯỚC VÀ CÁC HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN"</b>
<b>Thời gian thực hiện: từ ngày 26/03/2018 đến 13/04/2018</b>


<b>I. MỞ CHỦ ĐỀ:</b>


<b>1. Chuẩn bị cho chủ đề mới: Nước và các hiện tượng tự nhiên</b>


- Bài hát: Cho tôi đi làm mưa với; Trời nắng, trời mưa.,Các mùa.Mặt trời, Mặt trăng, sao…
- Truyện: Giọt nước tí xíu; Sơn Tinh, Thuỷ Tinh..


- Thơ: Trăng ơi từ đâu đến, Ông mặt trời; Sắp mưa.
- Đồng dao, ca dao: Các hiện tượng tự nhiên


- Các tranh ảnh về các loại phương tiện và quy định giao thông


- Các nguyên liệu: vỏ hộp, tranh ảnh hoạ báo, lá cây, xốp, bìa cát tơng, rơm, rạ, hột, hạt…
<b>2. Khám phá chủ đề</b>


- Cho trẻ hát bài :Cho tôi đi làm mưa
- Bài hát nói lên điều gì?


- Chúng mình biết gì về các hiện tượng tự nhiên…


- Chúng mình cùng tìm hiểu, khám phá chủ đề nước và các hiện tượng tự nhiên
<b> II. MỤC TIÊU</b>


MT2Trẻ thực hiện được các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp
MT14: Trẻ thể hiện các kỹ năng Bật xa tối thiểu 50cm.(CS1)


MT16: Trẻ tham gia các hoạt động học tập liên tục và khơng có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 (CS14)
MT43: Trẻ nói được những đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ đang sống.(CS94)



MT44: Trẻ Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra.(CS95)
MT46: Trẻ thích khám phá các sự vật và hiện tượng xung quanh.(CS113)


MT47: Trẻ giải thích được mối quan hệ nguyên nhân – kết quả đơn giản trong cuộc sống hàng ngày.(CS114)
MT59: Trẻ biết đo dung tích các vật và diễn đạt kết quả đo.


MT63: Gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự.(CS109)


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

MT79: Trẻ có thể kể lại nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất định.(CS71)
MT84: Trẻ thể hiện sự thích thú với sách(CS80)


MT90: Trẻ nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái Tiếng Việt.(CS91)
MT93: Trẻ biết “Viết” tên của bản thân theo cách của mình.(CS89)


MT117: Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ điệu bộ, nét mặt khi khơng hiểu người khác nói. (CS76)
MT136: Trẻ nhận xét được một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối với môi trường.(CS56


MT137: Trẻ có hành vi bảo vệ mơi trường trong sinh hoạt hàng ngày.(CS57)


MT 139: Trẻ thể hiện cảm xúc và vận động phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc.(CS101)
MT138: Trẻ cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật


MT145:Trẻ biết phối hợp các kĩ năng cắt, xé, dán, nặn, xếp hình để tạo thành sản phẩm tạo hình có màu sắc, hình dáng,
đường nét hài hòa, bố cục cân đối.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>III. CHỦ ĐỀ NHÁNH</b>


<b>Chủ đề nhánh 1: Nước và các nguồn nước</b>



<i> (Từ ngày 26/03/2018 đến ngày 30 tháng 3 năm 2018)</i>
<i>Giáo viên thực hiện: Dương Tuyết Nhung</i>


<b>Mục tiêu</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động</b> <b>Ghi chú</b>


<b>Giáo dục phát triển thể chât</b>
MT2


Trẻ thực hiện được các
động tác phát triển
nhóm cơ và hô hấp:


<i><b>* Động tác phát triển hô hấp:</b></i>
+ Đtác hơ hấp: Cịi tàu tu…tu


<i><b>* Động tác phát triển các nhóm cơ:</b></i>


+ Đtác tay: Hai tay thay nhau đưa thẳng lên
cao


+ Đtác chân: Ngồi khụyu gối


+ Đtác bụng: Đứng cúi người về trước
+ Đtác bật: Bật tách khép chân


- Thứ 2,4,6 tập theo lời bài hát “Trong
đĩa thể dục tháng 4”


- Thứ 3,5 tập bài tập phát triển chung
theo nhịp đếm



+ Đtác hơ hấp: Cịi tàu tu…tu


+ Đtác tay: Hai tay thay nhau đưa
thẳng lên cao


+ Đtác chân: Ngồi khụyu gối


+ Đtác bụng: Đứng cúi người về trước
+ Đtác bật: Bật tách khép chân


MT16: Trẻ tham gia các
hoạt động học tập liên
tục và khơng có biểu
hiện mệt mỏi trong
khoảng 30 (CS14)


- Tham gia các hoạt động học nhiệt tình,
hưởng ứng tích cực, vận động thoải mái,
tập chung chú ý vào sự hướng dẫn của giáo
viên, khơng có dấu hiệu mệt mỏi trong
khoảng 30 phút.


- Hoạt động học:


- VĐCB: Nhảy lò cò 5m - Ném xa
bằng 2 tay.


TCVĐ: Mưa to, mưa nhỏ.



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

MT46: Trẻ thích khám
phá các sự vật và hiện
tượng xung quanh.
(CS113)


- Trẻ thích tìm tịi, khám phá các sự vật,
hiện tượng xung quanh như: Đặt câu hỏi về
sự vật hiện tượng xung quanh.


- Trẻ gọi tên các nguồn nước trong mơi
trường sống , ích lợi của nước đối với con
người, con vật và cây.


- Trẻ khám phá một số đặc điểm, tính chất
của nước.; Tìm hiểu các nguyên nhân gây
ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn
nước


- Khơng khí , các nguồn ánh sáng và sự cần
thiết của nó với cuộc sống con người, con
vật và cây.


- Hoạt động học:


- KPKH: “Tìm hiểu về nước và các
nguồn nước trong tự nhiên”


- Hoạt động chơi. Chăm sóc vườn hoa
của lớp



MT59: Trẻ biết đo dung
tích các vật và diễn đạt
kết quả đo.


- Trẻ biết cách đo dung tích các vật bằng
một đơn vị đo nào đó. So sánh và diễn đạt
kết quả đo


* Hoạt động học


- LQVT: Đo dung tích các vật, so sánh
và diễn đạt kết quả đo


* Hoạt động chơi


- Hoạt động chiều: Ôn lại kiến thức đã
học: Cho trẻ đo dung các vật, so sánh
và diễn đạt kết quả đo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

MT90: Trẻ nhận dạng
được chữ cái trong
bảng chữ cái Tiếng
Việt (CS91)


- Nhận biết được chữ cái tiếng Việt trong
sinh hoạt và trong hoạt động hàng ngày.
- Biết rằng mỗi chữ cái đều có tên , hình
dạng khác nhau và cách phát âm riêng.
- Nhận dạng các chữ cái và phát âm đúng
các âm đó.



- Phân biệt được sự khác nhau giữa chữ cái
và chữ số.


* Hoạt động học:


- LQCC; Làm quen chữ cái p,q
* Hoạt động chơi


- Hoạt động góc: Góc học tập: Trẻ chơi
với chữ cái và các con số.


- Hoạt động chiều: Trẻ ôn lại các chữ
cái đã học.


MT93: Trẻ biết “Viết”
tên của bản thân theo
cách của mình.(CS89)


- Biết "viết" tên của bản thân theo trật tự cố
định.


- Trẻ biết ghép các chữ cái thành tên mình.


* Hoạt động chơi:


- Góc học tập – sách: .Trẻ ghép các chữ
cái đã học thành tên của mình dưới sự
hướng dẫn của cô.



<b>Giáo dục phát triển thẩm mỹ</b>
MT138: Trẻ cảm nhận


và thể hiện cảm xúc
trước vẻ đẹp thiên
nhiên, cuộc sống và tác
phẩm nghệ thuật


- Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm
thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc, ngắm
nhìn vẻ đẹp cảu các sự vật, hiện tượng
trong thiên nhiên cuộc sống và tác phẩm
nghệ thuật.


* Hoạt động chơi:


- Đón trả trẻ: Cô mở nhạc các bài hát
về chủ đề để trẻ hát theo giai điệu của
các bài hát.


- Hoạt động góc: Trẻ hát bài hát về chủ
đề


MT139: Trẻ thể hiện
cảm xúc và vận động


- Thể hiện cảm xúc, thái độ, tình cảm và


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

phù hợp với nhịp điệu
của bài hát hoặc bản


nhạc.(CS101)


điệu của bài hát hoặc bản nhạc


- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp,
tiết tấu, nhanh, chậm, phối hợp.


Âm nhạc: Hát: “Cho tôi đi làm mưa
với”


- Nghe hát: “Mưa rơi”
- Trò chơi: “Ai đoán giỏi”
* Hoạt động chơi:


- Hoạt động góc: Trẻ biết nhận xét bài
của mình, của bạn ở góc tạo hình


<b>Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội</b>
MT136: Trẻ nhận xét


được một số hành vi
đúng hoặc sai của con
người đối với môi
trường.(CS56)


Biết các hành vi đúng - sai của con người
đối với môi trường và nhận xét được vì sao
hành vi đó đúng? và vì sao hành vi đó sai?


<b>- Hoạt động ngồi trời: Chăm sóc vườn</b>


cây của lớp, biết nhặt rác bỏ vào đúng
nơi quy định


MT137: Trẻ có hành vi
bảo vệ mơi trường
trong sinh hoạt hàng
ngày.(CS57)


- Biết giữ gìn vệ sinh trường, lớp và ngoài
đường


- Biết sử dụng tiết kiệm điện, nước....


Hoạt động vệ sinh ăn: Nhắc trẻ có thói
quen vặn nhỏ vòi nước khi sử dụng


<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b> Thứ</b>


<b>Thời điểm </b> <b>Thứ hai</b> <b>Thứ ba</b> <b>Thứ tư</b> <b>Thứ năm</b> <b>Thứ sáu</b>


<i><b>Đón trẻ, chơi, thể</b></i>
<i><b>dục sáng</b></i>


<i>* <b>Đón trẻ, chơi tự do:</b></i>


- Đón trẻ vào lớp, trẻ tự cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy định.


- Trao đổi thông tin cá nhân của trẻ, tình hình sức khỏe của trẻ với phụ huynh.


- Chơi và hoạt động theo ý thích.


<i><b>* Trị chuyện buổi sáng:</b></i>


- Điểm danh trẻ theo sổ điểm danh.


- Trò chuyện với trẻ về nước và các nguồn nước trong tự nhiên
- Trò chuyện về các hiện tượng thời tiết


- Kiểm tra vệ sinh cá nhân.
* Thể dục sáng:


+ Đtác hô hấp: Thổi nơ bay


+ Đtác tay: Tay đưa ngang lên cao


+ Đtác chân: bước khuỵu chân ra trước, chân sau thẳng
+ Đtác bụng; Đứng đan tay sau lưng, gập người phía trước
+ Đtác bật: Nhảy bước đệm trên một chân.


<b>Hoạt động học</b>


<b>Thể dục</b>
VĐCB: Nhảy lò cò
5m - Ném xa bằng 2
tay.
TCVĐ: Mưa to,
mưa nhỏ.


<b>Khám phá xã hội</b>


Tìm hiểu về nước và
các nguồn nước
trong tự nhiên


<b>LQCC</b>
Làm quen chữ cái


p,q


<b>Tốn</b>


Đo dung tích các vật,
so sánh và diễn đạt
kết quả đo.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

đoán giỏi”


<b>Chơi, hoạt động</b>
<b>ở các góc</b>


<b>- Góc phân vai:</b>


+ Quầy cung cấp nước lọc


+ Chơi gia đình: nấu ăn, uống, tắm rửa giặt.


+ Chơi cửa hàng bán nước mắm, dấm/nước giải khát
- Góc nghệ thuật:


+ Góc tạo hình: Tơ màu,Vẽ, xé, dán, nặn; các nguồn nước dùng hàng ngày;các môn thể thao nước; các con


vật/cây sống dưới nước.


+ Góc âm nhạc: Biểu diễn các bài hát về chủ đề
<b>- Góc xây dựng: </b>


+ Xây ao cá Bác Hồ, xây bể bơi, xây tháp nước, xây đài phun nước. Cơng viên
<i><b>- Góc sách: </b></i>


+ Sưu tầm và xem tranh ảnh, trò chuyện về các nguồn nước, tác dụng, ích lợi của nước
<b>- Góc khoa học: </b>


Làm thí nghiệm về sự hồ tan, sự bay hơi của nước, ngưng tụ của hơi nước… Các trò chơi với nước.
<b>- Góc thiên nhiên: </b>


Tưới cây, lau lá cây. Thí nghiệm: gieo hạt có nước và khơng có nước.
<b>Hoạt động ngồi</b>


<b>trời</b>


<b>1. Hoạt động có mục đích </b>
* Thứ 2: Gấp thuyền


* Thứ 3: Quan sát các nguồn nước trong tự nhiên


* Thứ 4: Trò chuyện về lợi ích và tác hại của các nguồn nước
*Thứ 5:Làm thí nghiệm quan sát sự bay hơi của nước


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>2. Trò chơi vận động</b></i>


* Thứ 2: Chơi trò chơi vận động: Đua thuyền


*Thứ 3: trời nắng trời mưa


*Thứ 4: “Thả đỉa ba ba”.
*Thứ 5: “ Chơi đong nước”
*Thứ 6: “Người vận chuyển”
<i><b>3. Chơi tự do:</b></i>


- Nhặt hoa, lá về làm đồ chơi
- Chơi với thiết bị ngoài trời
- Chơi với cát, nước


<b>Hoạt động ăn</b> <i><b>* Chăm sóc trẻ trước khi ăn:</b></i>
+ Vệ sinh trước khi ăn.


+ Chuẩn bị địa điểm ăn, bàn ghế ngồi ăn, đĩa, khăn ăn, bát, thìa và thức ăn.
+ Giới thiệu món ăn, tạo hứng thú cho trẻ đến với bữa ăn.


<i><b>* Chăm sóc trẻ trong khi ăn</b></i>
+ Chia cơm đến từng trẻ.


+ Giáo dục trẻ các thói quen hành vi văn minh trong ăn uống
+ Giáo dục dinh dưỡng thông qua các món ăn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b>* Chăm sóc trẻ sau khi ăn:</b></i>


+ Hướng dẫn trẻ biết để bát thìa vào đúng nơi quy định.
+ Cùng cô thu dọn đồ dùng.


+ Vệ sinh sau khi ăn.



<b>Hoạt động ngủ</b> <i><b>* Chăm sóc trẻ trước khi ngủ:</b></i>


+ Chuẩn bị phịng ngủ sạch sẽ, mát mẻ, kê sập ngủ, chiếu, gối.
+ Kiểm tra, điều chỉnh trang phục phù hợp cho trẻ trước khi ngủ


+ Tạo bầu khơng khí vui vẻ, thoải mái, yên tĩnh, an toàn cho trẻ đến với giấc ngủ.
<i><b>* Chăm sóc trẻ trong khi ngủ: </b></i>


+ Cho trẻ nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế.


+ Cô quan sát điều chỉnh tư thế ngủ, đồng thời phát hiện và xử lí kịp thời các tình huống sảy ra trong khi trẻ
ngủ


<i><b>* Chăm sóc trẻ sau khi ngủ dậy:</b></i>


<i><b>+ Cho trẻ cất gối vào đúng nơi quy định.</b></i>


+ Vận động nhẹ nhàng và cùng cô thu dọn đồ dùng.
+ Vệ sinh sau ngủ dậy.


<i><b>Chơi, hoạt động</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>theo ý thích</b></i> - Ơn lại kiến thức đã học buổi sáng.


- Cho trẻ Làm quen với kiến thức mới


- Cho trẻ lên biểu diễn văn nghệ, đọc thơ về chủ đề.
<i><b>3. Biểu diễn văn nghệ, nêu gương</b></i>


- Nhận xét nêu gương cuối ngày, cuối tuần.


<i><b>- Trẻ chuẩn bị ra</b></i>


<i><b>về và trả trẻ</b></i>


- Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân và ra về.
- Nhắc trẻ sử dụng các từ như: “Chào cô” “chào các bạn”


<b>Chủ đề nhánh 2: Một số hiện tượng tự nhiên</b>
(Từ ngày 2/4/2018 đến ngày 6/4/ 2018)


<i>Giáo viên thực hiện: VũThị Kiều Oanh</i>


<b>Mục tiêu</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động</b> <b>Ghi chú</b>


<b>Giáo dục phát triển thể chât</b>
MT2


Trẻ thực hiện được các
động tác phát triển nhóm
cơ và hơ hấp:


<i><b>* Động tác phát triển hô hấp:</b></i>
+Hô hấp: Gà gáy


<i><b>* Động tác phát triển các nhóm cơ:</b></i>
+Tay: Đưa tay ra trước, lên cao


- Thứ 2,4,6 tập theo lời bài hát
“Trong đĩa thể dục tháng 4”



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

+ Chân: Bước khuỵu gối


+ Bụng: Đứng nghiêng người sang hai
bên


+ Bật: Bật tách khép chân


+ Hô hấp: Gà gáy


+Đ tác tay: Đưa tay ra trước, lên cao
+ Đ tác chân: Bước khuỵu gối


+ Đ tác bụng: Đứng nghiêng người
sang hai bên


+ Đ tác bật: Bật tách khép chân


MT5: Trẻ thực hiện được
kỹ năng


Chạy liên tục 150m không
hạn chế thời gian.(CS13)


- Chạy chậm 150m


* Hoạt động học: Thể dục:


VĐCB: Chạy chậm 150m . Bò chui
qua cổng
* Hoạt động chơi:



- TC: Đuổi bắt


<b>Giáo dục phát triển nhận thức</b>
MT44: Trẻ Dự đoán một số


hiện tượng tự nhiên đơn
giản sắp xảy ra.(CS95)


- Trẻ nhận biết đươc sự khác nhau giữa
ngày và đêm, mặt trời và mặt trăng.
- Trẻ thích tìm tịi, khám phá các sự vật,
hiện tượng xung quanh như: Đặt câu hỏi
về sự vật hiện tượng xung quanh.


* Hoạt động học: KPKH


Tìm hiểu về mặt trăng, mặt trời và
các vì sao


* Hoạt động chơi:


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

MT47: Trẻ giải thích được
mối quan hệ nguyên nhân
– kết quả đơn giản trong
cuộc sống hàng ngày.
(CS114)


- Trẻ giải thích được câu hỏi bằng mẫu
câu: "Tại vì..nên.." nêu được nguyên


nhân dẫn đến sự việc.


- Thí nghiệm, thực nghiệm về sự vật
hiện tượng xung quanh như; vật chìm
nổi, sự luân chuyển của nước, khơng
khí...


* Hoạt động học


LQVT: Nhận biết thời gian sáng,
trưa, chiều, tối.


<b>Giáo dục phát triển ngôn ngữ</b>
MT84: Trẻ thể hiện sự


thích thú với sách(CS80)


- Chăm chú xem sách và nghe đọc các
loại sách khác nhau.


- Thường xun chơi ở góc sách, tìm
kiếm sách, bắt chước viết hoặc đề nghị
người khác đọc cho nghe.


* Hoạt động học: Văn học
Truyện: Sơn Tinh – Thủy Tinh
- Hoạt động góc: Xem sách tranh về
các hiện tượng tự nhiên


<b>Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội</b>


MT136: Trẻ nhận xét được


một số hành vi đúng hoặc
sai của con người đối với
môi trường.(CS56)


Biết các hành vi đúng- sai của con người
đối với mơi trường và nhận xét được vì
sao hành vi đó đúng? và vì sao hành vi
đó sai?


- Hoạt động ngoài trời: Cho trẻ vệ
sinh sân trường, cùng bỏ rác vào nơi
quy định.


- Hoạt động góc: Chơi chọn hành vi
đúng sai đối với môi trường


<b>Giáo dục phát triển thẩm mỹ</b>
MT145:


Trẻ biết phối hợp các kĩ


- Phối hợp các kỹ năng vẽ, nặn, cát, xé


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

năng cắt, xé, dán, nặn, xếp
hình để tạo thành sản
phẩm tạo hình có màu
sắc, hình dáng, đường nét
hài hịa, bố cục cân đối.



sắc,hình dáng/ đường nét và bố cục. <sub>- Tạo hình: Nặn ơng mặt trời.</sub>
* Hoạt động chơi:


- Hoạt động góc: Cơ gợi mở cho trẻ
vẽ về các hiện tượng tự nhiên


MT146: Trẻ nói được ý
tưởng thể hiện trong sản
phẩm tạo hình của mình.
(CS103)


- Trẻ nói được ý tưởng khi tạo ra sản
phẩm tạo hình của mình, nhận xét sản
phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/
đường nét và bố cục.


Hoạt động chiều: Hoàn thiện các bài
vẽ về hiện tượng tự nhiên


KẾ HOẠCH TUẦN 2
<b> Thứ</b>


<b>Thời điểm </b> <b>Thứ hai</b> <b>Thứ ba</b> <b>Thứ tư</b> <b>Thứ năm</b> <b>Thứ sáu</b>


<i><b>Đón trẻ, chơi, thể</b></i>
<i><b>dục sáng</b></i>


<i><b>1. Đón trẻ: Đón trẻ vào lớp, trao đổi với phụ huynh; Kiểm tra đồ dùng, tư trang của trẻ; Hướng dẫn trẻ tự</b></i>
cất đồ dùng; Hướng dẫn trẻ vào góc chơi; Xem tranh, trị chuyện về chủ đề “Một số hiện tượng tự nhiên”


<i><b>2.Điểm danh: Kiểm tra sĩ số; Dự báo thời tiết.</b></i>


<i><b>3. Thể dục sáng:</b></i>
+ Hô hấp: Gà gáy


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

+ Đ tác chân: Bước khuỵu gối


+ Đ tác bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên
+ Đ tác bật: Bật tách khép chân


<b>Hoạt động học</b>


<b>Thể dục</b>
VĐCB: Nhảy bật
qua vũng nước -
qua suối
Bò chui qua cổng


<b> Khám phá xã hội</b>
Tìm hiểu về mặt
trăng, mặt trời và
các vì sao


<b>VĂN HỌC</b>
Truyện:


Sơn Tinh – Thủy
Tinh


<b> Toán</b>



Nhận biết thời gian
sáng, trưa, chiều, tối.


<b>Tạo hình</b>
Làm đám mây
bằng bơng


<b>Chơi, hoạt động</b>
<b>ở các góc</b>


<i><b>- Góc đóng vai: </b></i>


+ Chơi bán hàng: Cửa hàng bán nước giải khát, nước mắm, giấm.
+ Chơi gia đình: nấu ăn, pha nước uống…


<i>- <b>Góc xây dựng</b>:</i>


<i><b>+ Xây cơng viên, xây bể bơi, xây tháp nước, xây đài phun nước </b></i>
<i><b>- Góc nghệ thuật: </b></i>


+ Vẽ, tơ màu, cắt xé dán các hiện tượng tự nhiên: Mưa, gió, nắng….
+ Nghe nhạc chơi với các dụng cụ âm nhạc


<i><b>- Góc học tập - Sách</b></i>


+ Xem tranh ảnh, trị chuyện về các hiện tượng tự nhiên và các hoạt động con người
+ Làm sách tranh về các hiện tượng tự nhiên


<i><b>- Góc thiên nhiên</b>: </i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

+ Làm thí nghiệm gieo hạt có nước và khơng có nước.
<b>Hoạt động ngồi</b>


<b>trời </b>


<b>1. Hoạt động có chủ đích</b>


- Quan sát bầu trời và các hiện tượng: Mây, nắng, gió
- Quan sát thời tiết


- Vẽ mặt trời, mây trên sân trường
- Thí nghiệm “Trứng chìm – Trứng nổi”
- Trị chuyện về các hiện tượng tự nhiên
<b>2. Trò chơi vận động</b>


- Trời nắng, trời mưa
- Mưa to, mưa nhỏ
- Vật chìm, vật nổi
- Nhảy qua suối nhỏ
- Kéo co


<b>3.Chơi tự do</b>


- Chơi đồ chơi ngoài trời .
- Chơi với cát nước


<b>Hoạt động ăn</b> <i><b>* Chăm sóc trẻ trước khi ăn:</b></i>
+ Vệ sinh trước khi ăn.



+ Chuẩn bị địa điểm ăn, bàn ghế ngồi ăn, đĩa, khăn ăn, bát, thìa và thức ăn.
+ Giới thiệu món ăn, tạo hứng thú cho trẻ đến với bữa ăn.


<i><b>* Chăm sóc trẻ trong khi ăn</b></i>
+ Chia cơm đến từng trẻ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

+ Giáo dục dinh dưỡng thơng qua các món ăn.


+ Động viên khuyến khích trẻ ăn ngon miệng, ăn hết xuất.
<i><b>* Chăm sóc trẻ sau khi ăn:</b></i>


+ Hướng dẫn trẻ biết để bát thìa vào đúng nơi quy định.
+ Cùng cô thu dọn đồ dùng.


+ Vệ sinh sau khi ăn.


<b>Hoạt động ngủ</b> <i><b>* Chăm sóc trẻ trước khi ngủ:</b></i>


+ Chuẩn bị phòng ngủ sạch sẽ, mát mẻ, kê sập ngủ, chiếu, gối.
+ Kiểm tra, điều chỉnh trang phục phù hợp cho trẻ trước khi ngủ


+ Tạo bầu khơng khí vui vẻ, thoải mái, yên tĩnh, an toàn cho trẻ đến với giấc ngủ.
<i><b>* Chăm sóc trẻ trong khi ngủ: </b></i>


+ Cho trẻ nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế.


+ Cô quan sát điều chỉnh tư thế ngủ, đồng thời phát hiện và xử lí kịp thời các tình huống sảy ra trong khi trẻ
ngủ


<i><b>* Chăm sóc trẻ sau khi ngủ dậy:</b></i>



<i><b>+ Cho trẻ cất gối vào đúng nơi quy định.</b></i>


+ Vận động nhẹ nhàng và cùng cô thu dọn đồ dùng.
+ Vệ sinh sau ngủ dậy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i><b>Chơi, hoạt động</b></i>
<i><b>theo ý thích</b></i>


<i><b>2. Ơn kiến thức đã học:</b></i>


- Tạo hình: Vẽ các loại hoa quả


- Làm vở tốn, vở tạo hình, làm quen chữ cái
* Làm quen kiến thức mới


- Cô giới thiệu chủ đề: các loại hoa quả quen thuộc


- Cô cho trẻ xem tranh ảnh, nghe các bài hát về chủ đề mới
* Chơi trò chơi tự do


<i><b>3. Biểu diễn văn nghệ, nêu gương</b></i>


- Nhận xét nêu gương cuối ngày, cuối tuần.
<i><b>- Trẻ chuẩn bị ra</b></i>


<i><b>về và trả trẻ</b></i>


- Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân và ra về.
- Nhắc trẻ sử dụng các từ như: “Chào cô” “chào các bạn”



<b>Chủ đề nhánh 3: Các mùa trong năm</b>
(Từ ngày 9/4/2018 đến ngày 13/4/ 2018)


<i>Giáo viên thực hiện: Dương Tuyết Nhung</i>


<b>Mục tiêu</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động</b> <b>Ghi chú</b>


<b>Giáo dục phát triển thể chât</b>
MT2


Trẻ thực hiện được các
động tác phát triển
nhóm cơ và hơ hấp:


<i><b>* Động tác phát triển hơ hấp:</b></i>


+ Hơ hấp: Hít vào thở ra két hợp sử dụng
đồ vật


<i><b>* Động tác phát triển các nhóm cơ:</b></i>
+ Hơ hấp: Hít vào thở ra két hợp sử dụng
đồ vật


+ Động tác tay: Đưa tay ra trước, gập


Thứ 2,4,6 tập theo lời bài hát “Trong
đĩa thể dục tháng 4”


- Thứ 3,5 tập bài tập phát triển chung


theo nhịp đếm


+ Hô hấp: Hít vào thở ra két hợp sử
dụng đồ vật


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

khuỷu tay


+ Động tác chân: Đứng một chân lên cao
gập gối


+Động tác bụng: Đứng nghiêng người
sang hai bên


+ Động tác bật: Bật lên trước ra sau sang
bên


gập khuỷu tay


+ Động tác chân: Đứng một chân lên
cao gập gối


+Động tác bụng: Đứng nghiêng
người sang hai bên


+ Động tác bật: Bật lên trước ra sau
sang bên


MT14: Trẻ thể hiện các
kỹ năng Bật xa tối
thiểu 50cm.(CS1)



- Bật nhảy bằng cả 2 chân; Bật qua vật


cản cao 15-20 cm * Hoạt động học:


- Thể dục:


VĐCB: Bật qua vật cản
- TCVĐ: Đua thuyền
<b>Giáo dục phát triển nhận thức</b>


MT43: Trẻ nói được
những đặc điểm nổi bật
của các mùa trong năm
nơi trẻ đang sống.
(CS94)


-Trẻ nói được đặc điểm nổi bật của một
số mùa trong năm. - Thứ tự các mùa trong
năm và các hiện tượng thời tiết thay đổi
theo mùa


- Sự thay đổi trong sinh hoạt của con
người, con vật, cây theo mùa


* Hoạt động học


KPKH: Tìm hiểu các mùa trong năm
<b> </b>



MT63: Gọi tên các ngày
trong tuần theo thứ tự.
(CS109)


- Trẻ biết các ngày trong tuần theo thứ tự


và sắp xếp các ngày theo yêu cầu của cô. * Hoạt động học:


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

MT64: Trẻ phân biệt
được ngày hôm qua,
ngày mai qua sự kiện
hàng ngày. (CS110)


MT65: Trẻ nói được
ngày trên lốc lịch và giờ
trên đồng hồ.(CS111)


- Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày
mai qua các sự kiện hàng ngày trẻ được
đến lớp, đi chơi, du lịch....


- Công việc của ngày hôm qua, hôm nay
và dự định ngày mai.


- Tìm hiểu các ngày trong tuần; Xem lịch
nhận biết các ngày trong tuần; Nhận biết
giờ trên đồng hồ.


* Hoạt động chơi:



- Trò chuyện với trẻ về các loại cây
lương thực


- Giờ đón trả trẻ: Cơ trị chuyện cùng
trẻ về cơng việc của ngày hơm qua,
hơm nay và ngày mai…


* Hoạt động trò chuyện sáng – Dự
báo thời tiết:


<b>Giáo dục phát triển ngôn ngữ</b>
MT79: Trẻ có thể kể lại


nội dung chuyện đã
nghe theo trình tự nhất
định.(CS71)


- Trẻ hiểu được các yếu tố của một câu
chuyện như các nhân vật, thời gian, địa
điểm, phần kết và nói lại được nội dung
chính của câu chuyện sau khi được nghe
kể hoặc đọc chuyện đó.


* Hoạt động học:


LQTPVH: Sự tích mùa xuân


- Trẻ biết kể lại nội dung câu
chuyện.



* Hoạt động góc:


- Biết làm sách tranh chủ đề các
hiện tượng thời tiết


<b>Giáo dục phát triển thẩm mỹ</b>
MT150: Trẻ thể hiện ý


tưởng của bản thân qua


- Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

các hoạt động khác
nhau(CS119)


yêu thích. <sub>Âm nhạc:</sub>


Vận động: Trời nắng trời mưa
Nghe hát: Em yêu mùa hè quê em
Trị chơi; Ai nhanh nhất


<b>Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội</b>
MT117: Hỏi lại hoặc có


những biểu hiện qua cử
chỉ điệu bộ, nét mặt khi
khơng hiểu người khác
nói. (CS76)


- Có hành vi văn minh, lịch sự trong giao


tiếp, hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua
cử chỉ điệu bộ, nét mặt khi khơng hiểu
người khác nói


* Hoạt động chơi:


- Trẻ biết thể hiện hành vi văn minh,
lịch sự đoàn kết với bạn trong khi
chơi


KẾ HOẠCH TUẦN 3
<b> Thứ</b>


<b>Thời điểm </b> <b>Thứ hai</b> <b>Thứ ba</b> <b>Thứ tư</b> <b>Thứ năm</b> <b>Thứ sáu</b>


<i><b>Đón trẻ, chơi, thể</b></i>
<i><b>dục sáng</b></i>


<i><b>1. Đón trẻ: Đón trẻ vào lớp, trao đổi với phụ huynh; Kiểm tra đồ dùng, tư trang của trẻ; Hướng dẫn trẻ tự</b></i>
cất đồ dùng; Hướng dẫn trẻ vào góc chơi; Xem tranh, trò chuyện về chủ đề: “Các mùa trong năm”


<i><b>2. Điểm danh: Kiểm tra sĩ số; Dự báo thời tiết.</b></i>
<i><b>3. Thể dục sáng:</b></i>


Thứ 2,4,6 tập theo lời bài hát “ Trong đĩa thể dục tháng 4”
- Thứ 3,5 tập bài tập phát triển chung


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

+Động tác bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên
+ Động tác bật: Bật lên trước ra sau sang bên



<b>Hoạt động học</b>


<b>Thể dục</b>
-VĐCB:Bật qua vật
cản


- Trò chơi: Đua
thuyền


<b> Khám phá xã hội</b>
Tìm hiểu về các
mùa trong năm


<b> Văn học</b>


Truyện : Sự tích
mùa xn


<b>LQVT</b>
Tìm hiểu các
ngày trong tuần


<b> Âm nhạc</b>


Vận động: trời nắng
trời mưa
Nghe hát: Em yêu
mùa hè quê em
Trò chơi: Ai nhanh
nhất



<b>Chơi, hoạt động</b>
<b>ở các góc</b>


<b>- Góc chơi xây dựng: </b>


<i><b>+ Xây dựng bể bơi, Chơi với cát và nước</b></i>
<b>- Góc đóng vai: </b>


+ Cửa hàng bán nước giải khát
+ Chơi bán hàng


+ Chơi gia đình.
<b>- Góc nghệ thuật</b>
+ Góc tạo hình


. Tơ màu, vẽ xé, dán các hiện tượng tự nhiên: mưa, nắng, bão, lũ lụt, hạn hán
. Vẽ bằng phấn khô - phấn ướt.


<b>+ Góc âm nhạc: Nghe nhạc chơi với các dụng cụ âm nhạc</b>
- Góc thiên nhiê


+ Tưới cây, lau lá cây


+ Thí nghiệm: gieo hạt có nước và khơng có nước.
<b>Hoạt động ngồi</b>


<b>trời</b>


<b>1. Hoạt động có mục đích</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Thứ 3: Quan sát bầu trời và các biện tượng nắng, gió, mây,… và hoạt động của con người.
- Thứ 4: Nặn cầu vồng


- Thứ 5: Trò chuyện về hiện tượng tự nhiên: bão
- Thứ 6: Làm quen với lịch


<b>2. Trò chơi vận động</b>


- Thứ 2: TC: Trời nắng trời mưa.
- Thứ 3: Lộn cầu vồng


- Thứ 4: Chơi đong nước
- Thứ 5: Đua thuyền


- Thứ 6: Vận động theo bài cho tôi đi làm mưa với
<b>3. Chơi tự do</b>


- Chơi thổi bong bóng xà phịng.
- Chơi thả thuyền.


- Chơi cát và nước.


<b>Hoạt động ăn</b> <i><b>* Chăm sóc trẻ trước khi ăn:</b></i>
+ Vệ sinh trước khi ăn.


+ Chuẩn bị địa điểm ăn, bàn ghế ngồi ăn, đĩa, khăn ăn, bát, thìa và thức ăn.
+ Giới thiệu món ăn, tạo hứng thú cho trẻ đến với bữa ăn.


<i><b>* Chăm sóc trẻ trong khi ăn</b></i>


+ Chia cơm đến từng trẻ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

+ Động viên khuyến khích trẻ ăn ngon miệng, ăn hết xuất.
<i><b>* Chăm sóc trẻ sau khi ăn:</b></i>


+ Hướng dẫn trẻ biết để bát thìa vào đúng nơi quy định.
+ Cùng cô thu dọn đồ dùng.


+ Vệ sinh sau khi ăn.


<b>Hoạt động ngủ</b> <i><b>* Chăm sóc trẻ trước khi ngủ:</b></i>


+ Chuẩn bị phịng ngủ sạch sẽ, mát mẻ, kê sập ngủ, chiếu, gối.
+ Kiểm tra, điều chỉnh trang phục phù hợp cho trẻ trước khi ngủ


+ Tạo bầu khơng khí vui vẻ, thoải mái, n tĩnh, an toàn cho trẻ đến với giấc ngủ.
<i><b>* Chăm sóc trẻ trong khi ngủ: </b></i>


+ Cho trẻ nằm ngủ ngay ngắn, đúng tư thế.


+ Cô quan sát điều chỉnh tư thế ngủ, đồng thời phát hiện và xử lí kịp thời các tình huống sảy ra trong khi trẻ
ngủ


<i><b>* Chăm sóc trẻ sau khi ngủ dậy:</b></i>


+ Vận động nhẹ nhàng và cùng cô thu dọn đồ dùng.
+ Vệ sinh sau ngủ dậy.


<i><b>Chơi, hoạt động</b></i>
<i><b>theo ý thích</b></i>



<i><b>1. Ơn kiến thức cũ:</b></i>


- Ơn lại kiến thức đã học buổi sáng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<i><b>2. Làm quen kiến thức mới:</b></i>


- Cô cho trẻ xem tranh ảnh, nghe các bài hát về chủ đề mới.
<i><b>3. Chơi , hoạt động theo ý thích.</b></i>


<i><b>4. Vệ sinh, Nhận xét nêu gương:</b></i>


- Vệ sinh, nhận xét nêu gương cuối ngày, cuối tuần.
<i><b>- Trẻ chuẩn bị ra</b></i>


<i><b>về và trả trẻ</b></i>


- Nhắc nhở, hỗ trợ trẻ chuẩn bị đồ dùng cá nhân và ra về.
- Nhắc trẻ sử dụng các từ như: “Chào cô” “chào các bạn”


<b>IV. ĐÓNG CHỦ ĐỀ: </b>


- Đàm thoại về nội dung chủ đề vừa học:


+ Tháng 1 vừa rồi các con được tìm hiểu về chủ đề gì?


+ Trong chủ đề Nước và các hiện tượng thời tiết, con được tìm hiểu những nội dung nào?
+ Các hiện tượng tự nhiên đó có lợi hay hại?


+ Phải làm thế nào để phòng tránh các giện tượng tự nhiên gây hại cho cuộc sống con người?


- Cho trẻ biểu diễn văn nghệ, đóng kịch, hát những bài hát có liên quan đến chủ đề.


- Chuẩn bị 1 số tranh ảnh gợi mở cho chủ đề “Quê hương - Đất nước - Bác Hồ” tiếp theo.
- Giới thiệu chủ đề “Quê hương - Đất nước - Bác Hồ”


</div>

<!--links-->

×