Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (94.82 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI</b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút; </i>
<i>(25 câu trắc nghiệm)</i>
(Đề có 02 trang) <b><sub>Mã đề thi 485</sub></b>
<i>(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu)</i>
Họ, tên học sinh:... Lớp: ...
<b>Câu 1:</b> Khối lượng stiren cần để điều chế 2,7 tấn polistiren với hiệu suất của quá trình điều chế
90% là (C = 12; H = 1)
<b>A. </b>2,43 tấn. <b>B. </b>0,27 tấn. <b>C. </b>24,3 tấn. <b>D. </b>3,0 tấn.
<b>Câu 2:</b> Cho các chất sau : (1) metylmetacrylat, (2) buta-1,3-đien ; (3) acrilonitrin, (4) Glyxin, (5)
vinyl axetat . Dãy các chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là
<b>A. </b>(2), (3), (4), (5). <b>B. </b>(1), (2), (4), (5). <b>C. </b>(1), (2), (3), (4). <b>D. </b>(1), (2), (3), (5).
<b>Câu 3:</b> Polime nào sau đây có mạch mạng không gian?
<b>A. </b>tinh bột <b>B. </b>amilopectin <b>C. </b>cao su lưu hóa <b>D. </b>xenlulozơ
<b>Câu 4:</b> Thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch: axit glutamic, glyxin và lysin là
<b>A. </b>AgNO3/NH3 <b>B. </b>HCl <b>C. </b>q tím <b>D. </b>Cu(OH)2/OH
<b>-Câu 5:</b> Glyxin có thể phản ứng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện có đủ)?
<b>A. </b>C2H5OH ; HCl; KOH <b>B. </b>HCl ; NaOH ; KCl
<b>C. </b>C6H5OH ; HCl ; KOH <b>D. </b>H2SO4; KOH ; Na2CO3
<b>Câu 6:</b> 17,8 gam một <sub>-amino axit (X) NH</sub><sub>2</sub><sub>RCOOH cần vừa đủ 200 ml dung dịch KOH 1M để</sub>
phản ứng. X có CTCT là (C = 12; H =1; O = 16; N = 14)
<b>A. </b>NH2CH2-CH2COOH <b>B. </b>CH3CH2CH(NH2)-COOH
<b>C. </b>H2NCH(CH3)COOH <b>D. </b>H2NCH2COOH
<b>Câu 7:</b> Thủy phân hoàn toàn 26,04 gam một tripeptit Ala-Ala-Gly trong dung dịch NaOH dư.
Phản ứng sinh ra bao nhiêu gam muối khan? (C = 12, H = 1; Na = 23; O = 16; N = 14)
<b>A. </b>39,82 <b>B. </b>38,28 <b>C. </b>42,89 <b>D. </b>36,67
<b>Câu 8:</b> Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 8,064 lít
khí CO2 (đktc) và 9,18 gam H2O. Công thức của 2 amin này là: (C = 12; H = 1; O = 16; N = 14)
<b>A. </b>C3H7NH2, C4H9NH2 <b>B. </b>CH3NH2, C2H5NH2
<b>C. </b>C2H5NH2, C3H7NH2 <b>D. </b>C5H11NH2, C6H13NH2
<b>Câu 9:</b> Tính khối lượng muối tạo thành khi cho 0,15 mol NH2CH2COOCH3 và 0,12 mol
NH2CH2COOH phản ứng hết với dung dịch NaOH ? (C = 12; H = 1; O = 16; N = 14, Na =
23)
<b>A. </b>32,67 <b>B. </b>26,19 <b>C. </b>34,89 <b>D. </b>25,67
<b>Câu 10:</b> Cho sơ đờ biến hóa: C3H7O2N (X) <i>C</i> <i>H</i> <i>O</i> <i>NNa</i>
<i>NaOH</i>
2
4
2
<sub> + ?. X có CTCT phù hợp là</sub>
<b>A. </b>NH2CH(CH3)COOH. <b>B. </b>NH2CH2COONH4.
<b>C. </b>NH2CH2COOCH3. <b>D. </b>NH2CH2CH2COOH.
<b>Câu 11:</b> X là este của alanin với ancol etylic. Cho 14,04 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch
hỗn hợp NaOH 2xM và KOH xM. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là (C = 12; H =
1; O = 16; N = 14; Na = 23; K = 39)
<b>A. </b>14,6 gam. <b>B. </b>13,32 gam. <b>C. </b>18,60 gam. <b>D. </b>13,96 gam.
<b>Câu 12:</b> 1 mol một amino axit X phản ứng tối đa 2 mol NaOH trong dung dịch và 1 mol HCl.
Công thức chung của X là. ( Với R là gốc hiđrocacbon )
<b>A. </b>(NH2)2RCOOH. <b>B. </b>(H2N)2R(COOH)2. <b>C. </b>H2NR(COOH)2. <b>D. </b>H2NRCOOH.
<b>Câu 13:</b> Cao su thiên nhiên khi bị phân hủy thu được chất nào sau đây?
<b>C. </b>CH2=CH-CH=CH2 <b>D. </b>CH2=CH-Cl
<b>Câu 14:</b> Cho a gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và valin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl
0,1M, thu được dung dịch Y. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần 100 ml dung
dịch KOH 0,55M. Đốt cháy hồn tồn a gam hỡn hợp X, thu được hỗn hợp Z gồm CO2, H2O và
N2. Cho Z vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình tăng 7,445 gam. Biết các
phản ứng xảy ra hồn toàn. Giá trị của a là (C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Cl = 35,5; Ba = 137;
K = 39)
<b>A. </b>2,765. <b>B. </b>3,255. <b>C. </b>2,135. <b>D. </b>2,695.
<b>Câu 15:</b> Để trung hòa dung dịch chứa m gam etylamin cần 200 gam dung dịch HCl 14,6%. Giá trị
của m là (C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Cl = 35,5)
<b>A. </b>18 gam. <b>B. </b>36 gam. <b>C. </b>9 gam. <b>D. </b>27 gam.
<b>Câu 16:</b> Dùng q ẩm thì <b>khơng</b> nhận biết được cặp chất nào sau đây ?
<b>A. </b>axit glutamic và glyxin <b>B. </b>anilin và phenol
<b>C. </b>anilin và metyl amin <b>D. </b>phenol và axit HCOOH
<b>Câu 17:</b> Cho m gam hỗn hợp (X) gồm anilin và glyxin phản ứng tối đa dung dịch chứa 0,15 mol
HCl. Cũng m gam hỗn hợp X phản ứng tối đa dung dịch chứa 0,05 mol NaOH. Giá trị của m
bằng (C = 12; H = 1; O = 16; N = 14; Na = 23)
<b>A. </b>17,08 <b>B. </b>15,32 <b>C. </b>20,65 <b>D. </b>13,05
<b>Câu 18:</b> Polime nào sau đây là polime nhân tạo?
<b>A. </b>tơ axetat. <b>B.</b> tơ olon. <b>C.</b> tơ lapsan. <b>D. </b>tơ tằm.
<b>Câu 19:</b> Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là (C = 12 ; H =
1 ; Cl = 35,5)
<b>A. </b>25.000 <b>B. </b>12.000 <b>C. </b>24.000 <b>D. </b>15.000
<b>Câu 20:</b> Cứ 2,834 gam cao su buna-S phản ứng hết với 1,731 gam Br2 / CCl4. Tỉ lệ mắt xích
buta-1,3-dien và stiren trong loại cao su đã cho là (C = 12; H = 1; Br = 80; S = 32)
<b>A. </b>1:2 <b>B. </b>1:3 <b>C. </b>2:3 <b>D. </b>2:1
<b>Câu 21:</b> Tìm câu nhận xét nào sau đây là SAI
<b>A. </b>Công thức chung của protein là [-NH-CH(Ri<sub>)-CO-]</sub>
n
<b>B. </b>Từ 3α – amino axit (phân tử có 1 NH2 và 1 nhóm COOH) có thể tạo 3! tripeptit đồng phân.
<b>C. </b>Peptit được tạo thành từ các amino axit
<b>D. </b>Peptit mạch hở có n gốc α – amino axit thì có n-1 liên kết peptit
<b>Câu 22:</b> Thủy phân hồn tồn (có axit làm xúc tác) một hợp chất cao phân tử có khối lượng rất
<b>A. </b>peptit <b>B. </b>lipit <b>C. </b>gluxit <b>D. </b>protein
<b>Câu 23:</b> Tripeptit: NH2-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH có tên gọi là
<b>A. </b>Ala-Gly-Gly <b>B. </b>Ala-Gly-Ala <b>C. </b>Gly-Ala-Ala <b>D. </b>Gly-Ala-Gly
<b>Câu 24:</b> Chất nào sau đây <b>không</b> tham gia phản ứng thủy phân
<b>A. </b>protein <b>B. </b>peptit <b>C. </b>Valin <b>D. </b>tinh bột
<b>Câu 25:</b> C4H9NO2 có số đờng phân amino axit là
<b>A. </b>3. <b>B. </b>5. <b>C. </b>4. <b>D. </b>6.