Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (352.65 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần 10</b> <b>Ngày soạn: 31/10/2020</b>
<b>Tiết 19 </b>
+ Biết khái niệm hàm.
+ Biết cách sử dụng hàm.
<b>- Kỹ năng: </b>
+ Phân biệt sử dụng hàm với công thức.
+ Các bước nhập hàm.
<b>- Thái độ: tự giác, tích cực, chủ động trong học tập.</b>
<b>- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh tự giải quyết các vấn đề nảy</b>
sinh.
<b>- Năng lực giao tiếp: Phát triển khả năng giao tiếp với thầy, cơ giáo, các bạn trong </b>
nhóm.
<b>- Năng lực hợp tác: Học sinh cùng hợp tác làm việc theo nhóm để giải quyết các</b>
vấn đề.
<i><b> Giáo viên: Giáo án, SGK, phòng máy.</b></i>
<i><b> Học sinh: SGK, xem bài trước ở nhà.</b></i>
<b>2. Kiểm tra bài cũ (kiểm tra bài cũ trong nội dung bài mới)</b>
<b>3. Nội dung bài mới</b>
<i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO</b></i>
<i><b>VIÊN</b></i>
<i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC</b></i>
<i><b>SINH</b></i>
<i><b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b></i>
<i><b> Hoạt động 1: Khởi động (10')</b></i>
<b>Mục đích: Đặt vấn đề vào bài mới.</b>
<b>Nội dung: Sử dụng phép toán.</b>
GV: Y/c HS đọc Tình huống
và thực hiện các y/c của bài
u cầu:
GV: Để việc tính tốn nhanh
chóng hơn, em có thể sử dụng
một số hàm có sẵn trong
chương trình.
<i><b> Hoạt động 2: Tìm tịi, tiếp nhận kiến thức</b></i>
<i><b> Kiến thức 1: Hàm trong bảng tính (27’)</b></i>
<b>Mục đích: Biết khái niệm hàm và công dụng của hàm.</b>
<b>Nội dung: Hàm trong bảng tính.</b>
GV: Y/c HS đọc bài
<i>GV: Em hãy cho biết hàm là </i>
<i>gì?</i>
<i>GV: Hàm được dùng để làm </i>
<i>gì trong chương trình bảng </i>
<i>tính?</i>
<i>GV: Lợi ích của việc sử dụng</i>
<i>hàm là gì?</i>
GV: Nhận xét.
<i>GV: Em hãy cho biết để sử </i>
<i>dụng hàm , em sẽ thực hiện </i>
<i>như thế nào?</i>
GV: Nhận xét
GV y/c HS quan sát
hình-trang 30
HS đọc bài
HS: trả lời
HS: trả lời
HS trả lời
HS lắng nghe
HS trả lời
HS lắng nghe
HS quan sát thực hiện
<b>1. Hàm trong bảng tính</b>
<b>- Hàm là cơng thức được định</b>
nghĩa từ trước.
- Hàm dùng để tính tốn theo
cơng thức với giá trị dữ liệu cụ
thể.
- Giúp việc tính tốn dễ dàng
và nhanh chóng hơn.
Cú pháp chung:
<b>Tên hàm([đối số 1],[đối số</b>
<b>2],…,[đối số n])</b>
VD: =Sum(4,5,6)
=Average(A1,A2,C3)
Để nhập hàm em thực hiện
GV: Y/c HS thực hiện các y/c
sau:
- Tình tổng chi tiêu của
Quỳnh.
- Số tiền chi nhiều nhất.
- Số tiền chi ít nhất
Số tiền chi nhiều nhất: 2,6,4
Số tiền chi ít nhất: 3,7,4
<b>4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2’)</b>
<b>a) Mục đích hoạt động: hướng dẫn HS chuẩn bị bài cũ và bài mới tiếp theo.</b>
- Học bài: Khái niệm hàm; Các bước nhập hàm vào ơ tính.
- Xem nội dung 2 và phần trải nghiệm 1,2 của chủ đề 4.
<b>b) Cách thức tổ chức:</b>
- HS: lắng nghe yêu cầu của giáo viên.
- GV: giao nhiệm vụ cho HS.
<b>c) Sản phẩm hoạt động của học sinh:</b>
- Nêu được: Khái niệm hàm; Các bước nhập hàm vào ơ tính.
- Xem nội dung 2 và phần trải nghiệm 1,2 của chủ đề 4.
- GV nhận xét giờ học.
<b>IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/bài học: (5’)</b>
- Hàm là gì?
- Các bước nhập hàm như thế nào?
<b>V. Rút kinh nghiệm:</b>
………
………
………..
<b>Tuần 10</b> <b>Ngày soạn: 31/10/2020</b>
<b>Tiết 20 </b>
+ Biết hàm tính tổng.
+ Biết hàm xác định giá trị lớn nhất.
+ Biết hàm xác định giá trị nhỏ nhất.
<b>- Kỹ năng: </b>
+ Sử dụng hàm tính tổng SUM.
+ Sử dụng hàm tính trung bình cộng AVERAGE.
+ Sử dụng hàm xác định giá trị lớn nhất MAX.
+ Sử dụng hàm xác định giá trị nhỏ nhất MIN.
<b>- Thái độ: tự giác, tích cực, chủ động trong học tập.</b>
<b>- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh tự giải quyết các vấn đề nảy</b>
sinh.
<b>- Năng lực giao tiếp: Phát triển khả năng giao tiếp với thầy, cơ giáo, các bạn trong </b>
nhóm.
<b>- Năng lực hợp tác: Học sinh cùng hợp tác làm việc theo nhóm để giải quyết các</b>
vấn đề.
<i><b> Giáo viên: Giáo án, SGK, phòng máy.</b></i>
<i><b> Học sinh: SGK, xem bài trước ở nhà.</b></i>
<b>2. Kiểm tra bài cũ (kiểm tra bài cũ trong nội dung bài mới)</b>
<b>3. Nội dung bài mới</b>
<i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO</b></i>
<i><b>VIÊN</b></i>
<i><b>HOẠT ĐỘNG CỦA</b></i>
<i><b>HỌC SINH</b></i>
<i><b>NỘI DUNG KIẾN THỨC</b></i>
<i><b> Hoạt động 1: Khởi động (5')</b></i>
<b>Mục đích: Đặt vấn đề vào bài mới.</b>
<b>Nội dung: Tính tổng, tính trung bình, tìm giá trị lớn nhất, tìm giá trị nhỏ nhất.</b>
GV: Qua VD của nội dung 1. Bài
y/c em tính những gì?
GV: Để việc tính tổng, tìm giá trị
lớn nhất/bé nhất và tính trung
bình trong chương trình bảng
tính là những hàm gì? Thầy và
các em cùng tìm hiểu qua nội
dung 2 của bài.
HS trả lời
HS lắng nghe
<i><b> Hoạt động 2: Tìm tịi, tiếp nhận kiến thức</b></i>
<i><b> Kiến thức 2: Tìm hiểu một số hàm thơng dụng (20’)</b></i>
<b>Nội dung: Tìm hiểu các hàm thông dụng.</b>
<i>GV: Em hãy cho Sử dụng hàm </i>
<i>dùng để tính tổng các số trong </i>
<i>dãy số là gì?</i>
<i>GV: Em hãy cho Sử dụng hàm </i>
<i>dùng để tính trung bình cộng các</i>
<i>số trong dãy số là gì?</i>
<i>GV: Em hãy cho Sử dụng hàm </i>
<i>dùng để tìm giá trị lớn nhất </i>
<i>trong dãy số là gì?</i>
<i>GV: Em hãy cho Sử dụng hàm </i>
<i>dùng để tìm giá trị lớn nhất </i>
<i>trong dãy số là gì?</i>
GV: Nhận xét
GV y/c HS quan sát hình-trang
32
GV: Y/c HS thực hiện các y/c
của bài
HS đọc bài
HS: trả lời
HS: trả lời
HS quan sát thực
hiện
<b>2. Tìm hiểu một số hàm</b>
<b>thơng dụng</b>
<b>- Hàm tính tổng:</b>
Sum(number1,number2,...)
VD =sum(A1,A2,A5).
- Hàm tính trung bình cộng:
Average(number1,number2,...)
VD =average(4,8,12)
- Hàm xác định giá trị lớn nhất:
Max(number1,number2,...)
VD: =max(5,25,3)
- Hàm xác định giá trị nhỏ
nhất:
Min(number1,number2,...)
VD: =Min(5,25,3)
<i><b> Hoạt động 3: Vận dụng</b></i>
<i><b> Trải nghiệm 1: Em tập viết hàm (12’)</b></i>
<b>Mục đích: Sử dụng sử dụng hàm trong Excel.</b>
<i><b>Nội dung: Trải nghiệm 1: Em tập viết hàm</b></i>
GV: Y/c HS đọc Trải nghiệm 1
và hồn thành y/c của bài
Hình
u cầu
HS đọc bài và thực
hiện
<i><b>Trải nghiệm 1: Em tập viết</b></i>
<b>hàm</b>
=Min(D3:D5) 5
=Min(A1:B4,D3:D5) 3
=Min(C2:E2,E4) 1
=Sum(C2:E2,E4,B5,B6) 115
=Sum(B5,B6,D1) 90
=Average(D1,F3:F5) 12
<b>a) Mục đích hoạt động: : hướng dẫn HS chuẩn bị bài cũ và bài mới tiếp theo.</b>
- Học bài: Hàm SUM. AVERAGE, MAX, MIN.
- Xem tình huống 1 của BTTH 3.
<b>b) Cách thức tổ chức:</b>
- HS: lắng nghe yêu cầu của giáo viên.
- GV: giao nhiệm vụ cho HS.
<b>c) Sản phẩm hoạt động của học sinh:</b>
- Nếu được mục đích sử dụng: Hàm SUM. AVERAGE, MAX, MIN.
- Xem tình huống 1 của BTTH 3.
<b>d) Kết luận của giáo viên:</b>
- GV nhận xét giờ học.
<b>IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/bài học:</b>
- Hàm là gì?
- Tên các hàm dùng để tính tổng, tính trung bình, xác định giá trị lớn nhất, xác định
giá trị nhỏ nhất?
<b>V. Rút kinh nghiệm:</b>
………
………
………..